Rảnh rỗi ngồi làm lại mấy cái giấy mời cho các bạn bè trong đợt dịch chuẩn bị cho đợt đi du lịch nước ngoài tiếp theo của team admin khochat.comdulichdau.com, admin mới thấy vốn tiếng anh đã đã hơi quên do cả 2 năm nay dịch không thể đi du lịch. Do đó bài viết này là serial 120.000 từ tiếng anh thông dụng admin sưu tầm lại. Nếu bạn nào muốn file excel để tiện tra cứu và bỏ túi, hãy nhắn tin bên dưới để lấy file miễn phí nhé!

Để tìm nhanh từ bạn muốn, đơn giản hãy gõ lên thanh tìm kiếm ở bên trên website là nhanh nhất nhé!

Top 120.000 từ tiếng anh thông dụng sử dụng thường xuyên 2021 (P6)



44387. horse-box nghĩa tiếng việt là danh từ|- toa chở ngựa (xe lửa)|- cũi chở ngựa (tàu thuỷ)|-((…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-box là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-box danh từ|- toa chở ngựa (xe lửa)|- cũi chở ngựa (tàu thuỷ)|-(đùa cợt) ô chỗ ngồi rộng (trong nhà thờ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-box
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:sbɔks]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-box là: danh từ|- toa chở ngựa (xe lửa)|- cũi chở ngựa (tàu thuỷ)|-(đùa cợt) ô chỗ ngồi rộng (trong nhà thờ)

44388. horse-boy nghĩa tiếng việt là danh từ|- chú bé bồi ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-boy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-boy danh từ|- chú bé bồi ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-boy
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:sbɔi]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-boy là: danh từ|- chú bé bồi ngựa

44389. horse-breaker nghĩa tiếng việt là danh từ|- người dạy ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-breaker là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-breaker danh từ|- người dạy ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-breaker
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:s,breikə]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-breaker là: danh từ|- người dạy ngựa

44390. horse-chestnut nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cây dẻ ngựa|- hạt dẻ ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-chestnut là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-chestnut danh từ|- (thực vật học) cây dẻ ngựa|- hạt dẻ ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-chestnut
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:stʃesnʌt]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-chestnut là: danh từ|- (thực vật học) cây dẻ ngựa|- hạt dẻ ngựa

44391. horse-cloth nghĩa tiếng việt là #-cover) /hɔ:s,kʌvə/|* danh từ|- chăn đắp ngựa; vải phủ lưng ngư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-cloth là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-cloth #-cover) /hɔ:s,kʌvə/|* danh từ|- chăn đắp ngựa; vải phủ lưng ngựa (cho đẹp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-cloth
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:sklɔθ]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-cloth là: #-cover) /hɔ:s,kʌvə/|* danh từ|- chăn đắp ngựa; vải phủ lưng ngựa (cho đẹp)

44392. horse-collar nghĩa tiếng việt là danh từ|- vòng cổ ngựa|- pha trò nhạt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-collar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-collar danh từ|- vòng cổ ngựa|- pha trò nhạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-collar
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:s,kɔlə]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-collar là: danh từ|- vòng cổ ngựa|- pha trò nhạt

44393. horse-comb nghĩa tiếng việt là danh từ|- bàn chải ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-comb là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-comb danh từ|- bàn chải ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-comb
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:skoum]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-comb là: danh từ|- bàn chải ngựa

44394. horse-coper nghĩa tiếng việt là #-coper) /hɔ:s,koupə/|* danh từ|- lái ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-coper là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-coper #-coper) /hɔ:s,koupə/|* danh từ|- lái ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-coper
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:s,di:lə]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-coper là: #-coper) /hɔ:s,koupə/|* danh từ|- lái ngựa

44395. horse-cover nghĩa tiếng việt là #-cover) /hɔ:s,kʌvə/|* danh từ|- chăn đắp ngựa; vải phủ lưng ngư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-cover là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-cover #-cover) /hɔ:s,kʌvə/|* danh từ|- chăn đắp ngựa; vải phủ lưng ngựa (cho đẹp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-cover
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:sklɔθ]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-cover là: #-cover) /hɔ:s,kʌvə/|* danh từ|- chăn đắp ngựa; vải phủ lưng ngựa (cho đẹp)

44396. horse-dealer nghĩa tiếng việt là #-coper) /hɔ:s,koupə/|* danh từ|- lái ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-dealer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-dealer #-coper) /hɔ:s,koupə/|* danh từ|- lái ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-dealer
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:s,di:lə]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-dealer là: #-coper) /hɔ:s,koupə/|* danh từ|- lái ngựa

44397. horse-fly nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) con mòng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-fly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-fly danh từ|- (động vật học) con mòng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-fly
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:sflai]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-fly là: danh từ|- (động vật học) con mòng

44398. horse-guards nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- đội cận vệ (anh); trung đoàn cận vệ kỵ b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-guards là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-guards danh từ số nhiều|- đội cận vệ (anh); trung đoàn cận vệ kỵ binh (hoàng gia anh)|- (từ cổ,nghĩa cổ) tổng hành dinh quân đội anh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-guards
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:sgɑ:dz]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-guards là: danh từ số nhiều|- đội cận vệ (anh); trung đoàn cận vệ kỵ binh (hoàng gia anh)|- (từ cổ,nghĩa cổ) tổng hành dinh quân đội anh

44399. horse-hoe nghĩa tiếng việt là danh từ|- (nông nghiệp) máy chăm sóc ngựa kéo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-hoe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-hoe danh từ|- (nông nghiệp) máy chăm sóc ngựa kéo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-hoe
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:shou]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-hoe là: danh từ|- (nông nghiệp) máy chăm sóc ngựa kéo

44400. horse-laugh nghĩa tiếng việt là danh từ|- tiếng cười hô hố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-laugh là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-laugh danh từ|- tiếng cười hô hố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-laugh
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:slɑ:f]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-laugh là: danh từ|- tiếng cười hô hố

44401. horse-mackerel nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) cá ngừ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-mackerel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-mackerel danh từ|- (động vật học) cá ngừ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-mackerel
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:s,mækrəl]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-mackerel là: danh từ|- (động vật học) cá ngừ

44402. horse-marines nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|-(đùa cợt) đạo quân tưởng tượng|- đem mà no(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-marines là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-marines danh từ số nhiều|-(đùa cợt) đạo quân tưởng tượng|- đem mà nói cái đó cho ma nó nghe. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-marines
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:smə,ri:nz]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-marines là: danh từ số nhiều|-(đùa cợt) đạo quân tưởng tượng|- đem mà nói cái đó cho ma nó nghe

44403. horse-mastership nghĩa tiếng việt là danh từ|- tài dạy ngựa, tài luyện ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-mastership là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-mastership danh từ|- tài dạy ngựa, tài luyện ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-mastership
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:s,mɑ:stəʃip]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-mastership là: danh từ|- tài dạy ngựa, tài luyện ngựa

44404. horse-pond nghĩa tiếng việt là danh từ|- chỗ cho ngựa uống nước; chỗ tắm cho ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-pond là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-pond danh từ|- chỗ cho ngựa uống nước; chỗ tắm cho ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-pond
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:spɔnd]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-pond là: danh từ|- chỗ cho ngựa uống nước; chỗ tắm cho ngựa

44405. horse-power nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều không đổi ((cũng) horse)|- (kỹ thuật) ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-power là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-power danh từ, số nhiều không đổi ((cũng) horse)|- (kỹ thuật) ngựa, mã lực ((viết tắt) h.p). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-power
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:s,pauə]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-power là: danh từ, số nhiều không đổi ((cũng) horse)|- (kỹ thuật) ngựa, mã lực ((viết tắt) h.p)

44406. horse-race nghĩa tiếng việt là danh từ|- cuộc đua ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-race là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-race danh từ|- cuộc đua ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-race
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:sreis]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-race là: danh từ|- cuộc đua ngựa

44407. horse-radish nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cây cải ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-radish là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-radish danh từ|- (thực vật học) cây cải ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-radish
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:s,rædiʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-radish là: danh từ|- (thực vật học) cây cải ngựa

44408. horse-tail nghĩa tiếng việt là tính từ|- đuôi ngựa|- (thực vật học) cây mộc tặc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-tail là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-tail tính từ|- đuôi ngựa|- (thực vật học) cây mộc tặc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-tail
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:steil]
  • Nghĩa tiếng việt của horse-tail là: tính từ|- đuôi ngựa|- (thực vật học) cây mộc tặc

44409. horse-trading nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhạy bén sắc sảo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horse-trading là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horse-trading danh từ|- sự nhạy bén sắc sảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horse-trading
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của horse-trading là: danh từ|- sự nhạy bén sắc sảo

44410. horseback nghĩa tiếng việt là danh từ|- on horseback ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa|* phó tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horseback là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horseback danh từ|- on horseback ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa|* phó từ|- ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horseback
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:sbæk]
  • Nghĩa tiếng việt của horseback là: danh từ|- on horseback ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa|* phó từ|- ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa

44411. horseflesh nghĩa tiếng việt là danh từ|- thịt ngựa|- ngựa (nói chung)|=a good judge of horsefle(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horseflesh là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horseflesh danh từ|- thịt ngựa|- ngựa (nói chung)|=a good judge of horseflesh|+ một tay sành về ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horseflesh
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:sfleʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của horseflesh là: danh từ|- thịt ngựa|- ngựa (nói chung)|=a good judge of horseflesh|+ một tay sành về ngựa

44412. horsehair nghĩa tiếng việt là danh từ|- lông bờm ngựa; lông đuôi ngựa|- vải lông ngựa (dệt b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horsehair là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horsehair danh từ|- lông bờm ngựa; lông đuôi ngựa|- vải lông ngựa (dệt bằng bờm hoặc lông đuôi ngựa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horsehair
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:sheə]
  • Nghĩa tiếng việt của horsehair là: danh từ|- lông bờm ngựa; lông đuôi ngựa|- vải lông ngựa (dệt bằng bờm hoặc lông đuôi ngựa)

44413. horsehide nghĩa tiếng việt là danh từ|- da ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horsehide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horsehide danh từ|- da ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horsehide
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của horsehide là: danh từ|- da ngựa

44414. horseleech nghĩa tiếng việt là danh từ|- đỉa trâu|- người tham lam, người không bao giờ thoả m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horseleech là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horseleech danh từ|- đỉa trâu|- người tham lam, người không bao giờ thoả mãn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horseleech
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:sli:tʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của horseleech là: danh từ|- đỉa trâu|- người tham lam, người không bao giờ thoả mãn

44415. horseman nghĩa tiếng việt là danh từ|- người cưỡi ngựa|- người cưỡi ngựa ngồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horseman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horseman danh từ|- người cưỡi ngựa|- người cưỡi ngựa ngồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horseman
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:smən]
  • Nghĩa tiếng việt của horseman là: danh từ|- người cưỡi ngựa|- người cưỡi ngựa ngồi

44416. horsemanship nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuật cưỡi ngựa|- tài cưỡi ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horsemanship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horsemanship danh từ|- thuật cưỡi ngựa|- tài cưỡi ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horsemanship
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:smənʃip]
  • Nghĩa tiếng việt của horsemanship là: danh từ|- thuật cưỡi ngựa|- tài cưỡi ngựa

44417. horsemaster nghĩa tiếng việt là danh từ|- người có tài trông nom, điều khiển ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horsemaster là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horsemaster danh từ|- người có tài trông nom, điều khiển ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horsemaster
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của horsemaster là: danh từ|- người có tài trông nom, điều khiển ngựa

44418. horsemint nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật) cây bạc hà lá dài(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horsemint là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horsemint danh từ|- (thực vật) cây bạc hà lá dài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horsemint
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của horsemint là: danh từ|- (thực vật) cây bạc hà lá dài

44419. horseplay nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vui đùa ầm ĩ, sự đùa nhộn; sự đùa nhả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horseplay là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horseplay danh từ|- sự vui đùa ầm ĩ, sự đùa nhộn; sự đùa nhả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horseplay
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:splei]
  • Nghĩa tiếng việt của horseplay là: danh từ|- sự vui đùa ầm ĩ, sự đùa nhộn; sự đùa nhả

44420. horsepower nghĩa tiếng việt là danh từ|- số nhiều không đổi|- (kỹ thuật) sức ngựa; mã lực (…)


Nghĩa tiếng việt của từ horsepower là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horsepower danh từ|- số nhiều không đổi|- (kỹ thuật) sức ngựa; mã lực (viết tắt) là hp|= a twelve-horsepower engine|+ động cơ 12 mã lực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horsepower
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của horsepower là: danh từ|- số nhiều không đổi|- (kỹ thuật) sức ngựa; mã lực (viết tắt) là hp|= a twelve-horsepower engine|+ động cơ 12 mã lực

44421. horseshit nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ, (từ lóng)) chuyện vớ vẫn, nhảm nhí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horseshit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horseshit danh từ|- (từ mỹ, (từ lóng)) chuyện vớ vẫn, nhảm nhí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horseshit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của horseshit là: danh từ|- (từ mỹ, (từ lóng)) chuyện vớ vẫn, nhảm nhí

44422. horseshoe nghĩa tiếng việt là danh từ|- móng ngựa|- vật hình móng ngựa|- (định ngữ) hình (…)


Nghĩa tiếng việt của từ horseshoe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horseshoe danh từ|- móng ngựa|- vật hình móng ngựa|- (định ngữ) hình móng ngựa|=horseshoe table|+ bàn hình móng ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horseshoe
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:ʃʃu:]
  • Nghĩa tiếng việt của horseshoe là: danh từ|- móng ngựa|- vật hình móng ngựa|- (định ngữ) hình móng ngựa|=horseshoe table|+ bàn hình móng ngựa

44423. horseshoer nghĩa tiếng việt là danh từ|- thợ đóng móng ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horseshoer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horseshoer danh từ|- thợ đóng móng ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horseshoer
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:ʃʃu:ə]
  • Nghĩa tiếng việt của horseshoer là: danh từ|- thợ đóng móng ngựa

44424. horsewhip nghĩa tiếng việt là danh từ|- roi ngựa|* ngoại động từ|- đánh bằng roi ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horsewhip là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horsewhip danh từ|- roi ngựa|* ngoại động từ|- đánh bằng roi ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horsewhip
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:swip]
  • Nghĩa tiếng việt của horsewhip là: danh từ|- roi ngựa|* ngoại động từ|- đánh bằng roi ngựa

44425. horsewoman nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn bà cưỡi ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horsewoman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horsewoman danh từ|- người đàn bà cưỡi ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horsewoman
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:s,wumən]
  • Nghĩa tiếng việt của horsewoman là: danh từ|- người đàn bà cưỡi ngựa

44426. horsie nghĩa tiếng việt là danh từ|- tên gọi ngựa (cưng chiều)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horsie là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horsie danh từ|- tên gọi ngựa (cưng chiều). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horsie
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của horsie là: danh từ|- tên gọi ngựa (cưng chiều)

44427. horsiness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính thích ngựa|- tính mê đua ngựa|- tính thích ăn (…)


Nghĩa tiếng việt của từ horsiness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horsiness danh từ|- tính thích ngựa|- tính mê đua ngựa|- tính thích ăn mặc nói năng như dô kề. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horsiness
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:sinis]
  • Nghĩa tiếng việt của horsiness là: danh từ|- tính thích ngựa|- tính mê đua ngựa|- tính thích ăn mặc nói năng như dô kề

44428. horst nghĩa tiếng việt là danh từ|- (địa chất) địa lũy; hoxtơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horst là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horst danh từ|- (địa chất) địa lũy; hoxtơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horst
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của horst là: danh từ|- (địa chất) địa lũy; hoxtơ

44429. horsy nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) ngựa; giống ngựa|- có liên quan đến đua ngư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horsy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horsy tính từ|- (thuộc) ngựa; giống ngựa|- có liên quan đến đua ngựa|- thích đua ngựa|- mê đua ngựa|- ăn mặc nói năng như dô kề. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horsy
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:si]
  • Nghĩa tiếng việt của horsy là: tính từ|- (thuộc) ngựa; giống ngựa|- có liên quan đến đua ngựa|- thích đua ngựa|- mê đua ngựa|- ăn mặc nói năng như dô kề

44430. hortative nghĩa tiếng việt là tính từ|- khích lệ, cổ vũ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hortative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hortative tính từ|- khích lệ, cổ vũ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hortative
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:tətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của hortative là: tính từ|- khích lệ, cổ vũ

44431. hortatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- khích lệ, cổ vũ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hortatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hortatory tính từ|- khích lệ, cổ vũ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hortatory
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:tətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của hortatory là: tính từ|- khích lệ, cổ vũ

44432. horticultural nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) nghề làm vườn|- do làm vườn sản xuất ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horticultural là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horticultural tính từ|- (thuộc) nghề làm vườn|- do làm vườn sản xuất ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horticultural
  • Phiên âm (nếu có): [,hɔ:tikʌltʃərəl]
  • Nghĩa tiếng việt của horticultural là: tính từ|- (thuộc) nghề làm vườn|- do làm vườn sản xuất ra

44433. horticulture nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghề làm vườn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horticulture là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horticulture danh từ|- nghề làm vườn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horticulture
  • Phiên âm (nếu có): [hɔ:tikʌltʃə]
  • Nghĩa tiếng việt của horticulture là: danh từ|- nghề làm vườn

44434. horticulturist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm vườn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ horticulturist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh horticulturist danh từ|- người làm vườn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:horticulturist
  • Phiên âm (nếu có): [,hɔ:tikʌltʃərist]
  • Nghĩa tiếng việt của horticulturist là: danh từ|- người làm vườn

44435. hosanna nghĩa tiếng việt là danh từ|- kinh tin kính chúa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hosanna là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hosanna danh từ|- kinh tin kính chúa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hosanna
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hosanna là: danh từ|- kinh tin kính chúa

44436. hose nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thương nghiệp) bít tất dài|- (số nhiều) ống vòi|=(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hose là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hose danh từ|- (thương nghiệp) bít tất dài|- (số nhiều) ống vòi|=rubber hoses|+ ống cao su|* ngoại động từ|- lắp ống, lắp vòi|- tưới nước bằng vòi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hose
  • Phiên âm (nếu có): [houz]
  • Nghĩa tiếng việt của hose là: danh từ|- (thương nghiệp) bít tất dài|- (số nhiều) ống vòi|=rubber hoses|+ ống cao su|* ngoại động từ|- lắp ống, lắp vòi|- tưới nước bằng vòi

44437. hose-tops nghĩa tiếng việt là danh từ|- bít tất không có chân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hose-tops là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hose-tops danh từ|- bít tất không có chân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hose-tops
  • Phiên âm (nếu có): [houztɔps]
  • Nghĩa tiếng việt của hose-tops là: danh từ|- bít tất không có chân

44438. hosepipe nghĩa tiếng việt là danh từ|- ống phun nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hosepipe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hosepipe danh từ|- ống phun nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hosepipe
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hosepipe là: danh từ|- ống phun nước

44439. hosier nghĩa tiếng việt là danh từ|- người buôn hàng dệt kim(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hosier là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hosier danh từ|- người buôn hàng dệt kim. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hosier
  • Phiên âm (nếu có): [houʤə]
  • Nghĩa tiếng việt của hosier là: danh từ|- người buôn hàng dệt kim

44440. hosiery nghĩa tiếng việt là danh từ|- hàng dệt kim(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hosiery là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hosiery danh từ|- hàng dệt kim. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hosiery
  • Phiên âm (nếu có): [houʤəri]
  • Nghĩa tiếng việt của hosiery là: danh từ|- hàng dệt kim

44441. hospice nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà nghỉ chân (của khách qua đường)|- nhà tế bần(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hospice là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hospice danh từ|- nhà nghỉ chân (của khách qua đường)|- nhà tế bần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hospice
  • Phiên âm (nếu có): [hɔspis]
  • Nghĩa tiếng việt của hospice là: danh từ|- nhà nghỉ chân (của khách qua đường)|- nhà tế bần

44442. hospitable nghĩa tiếng việt là tính từ|- mến khách(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hospitable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hospitable tính từ|- mến khách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hospitable
  • Phiên âm (nếu có): [hɔspitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của hospitable là: tính từ|- mến khách

44443. hospitably nghĩa tiếng việt là phó từ|- hiếu khách, niềm nở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hospitably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hospitably phó từ|- hiếu khách, niềm nở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hospitably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hospitably là: phó từ|- hiếu khách, niềm nở

44444. hospital nghĩa tiếng việt là danh từ|- bệnh viện, nhà thương|- tổ chức từ thiện, tổ chức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hospital là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hospital danh từ|- bệnh viện, nhà thương|- tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế (chỉ dùng với danh từ riêng)|- trường crai-xơ hốt-xpi-tơn (tên một trường ở luân-ddôn)|- (sử học) nhà tế bần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hospital
  • Phiên âm (nếu có): [hɔspitl]
  • Nghĩa tiếng việt của hospital là: danh từ|- bệnh viện, nhà thương|- tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế (chỉ dùng với danh từ riêng)|- trường crai-xơ hốt-xpi-tơn (tên một trường ở luân-ddôn)|- (sử học) nhà tế bần

44445. hospital-bed nghĩa tiếng việt là danh từ|- giường (trong bệnh viện) để bệnh nhân nằm; giường b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hospital-bed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hospital-bed danh từ|- giường (trong bệnh viện) để bệnh nhân nằm; giường bệnh|* danh từ|- giường (trong bệnh viện) để bệnh nhân nằm; giường bệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hospital-bed
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hospital-bed là: danh từ|- giường (trong bệnh viện) để bệnh nhân nằm; giường bệnh|* danh từ|- giường (trong bệnh viện) để bệnh nhân nằm; giường bệnh

44446. hospital-ship nghĩa tiếng việt là danh từ|- tàu bệnh viện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hospital-ship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hospital-ship danh từ|- tàu bệnh viện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hospital-ship
  • Phiên âm (nếu có): [hɔspitlʃip]
  • Nghĩa tiếng việt của hospital-ship là: danh từ|- tàu bệnh viện

44447. hospitaler nghĩa tiếng việt là danh từ|- tu sĩ ở viện cứu tế; tu sĩ ở bệnh viện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hospitaler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hospitaler danh từ|- tu sĩ ở viện cứu tế; tu sĩ ở bệnh viện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hospitaler
  • Phiên âm (nếu có): [hɔspitlə]
  • Nghĩa tiếng việt của hospitaler là: danh từ|- tu sĩ ở viện cứu tế; tu sĩ ở bệnh viện

44448. hospitalisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đưa vào bệnh viện|- sự nằm bệnh viện|- thời ky(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hospitalisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hospitalisation danh từ|- sự đưa vào bệnh viện|- sự nằm bệnh viện|- thời kỳ nằm bệnh viện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hospitalisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hospitalisation là: danh từ|- sự đưa vào bệnh viện|- sự nằm bệnh viện|- thời kỳ nằm bệnh viện

44449. hospitalise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hospitalise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hospitalise ngoại động từ|- đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hospitalise
  • Phiên âm (nếu có): [hɔspitəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của hospitalise là: ngoại động từ|- đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện

44450. hospitalism nghĩa tiếng việt là danh từ|- hệ thống tổ chức vệ sinh ở bệnh viện (thường là (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hospitalism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hospitalism danh từ|- hệ thống tổ chức vệ sinh ở bệnh viện (thường là kém)|- bệnh do nằm bệnh viện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hospitalism
  • Phiên âm (nếu có): [hɔspitlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của hospitalism là: danh từ|- hệ thống tổ chức vệ sinh ở bệnh viện (thường là kém)|- bệnh do nằm bệnh viện

44451. hospitality nghĩa tiếng việt là danh từ|- lòng mến khách|- đề nghị quý báo cho đăng thư của (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hospitality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hospitality danh từ|- lòng mến khách|- đề nghị quý báo cho đăng thư của tôi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hospitality
  • Phiên âm (nếu có): [,hɔspitæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của hospitality là: danh từ|- lòng mến khách|- đề nghị quý báo cho đăng thư của tôi

44452. hospitalization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đưa vào bệnh viện|- sự nằm bệnh viện|- thời ky(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hospitalization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hospitalization danh từ|- sự đưa vào bệnh viện|- sự nằm bệnh viện|- thời kỳ nằm bệnh viện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hospitalization
  • Phiên âm (nếu có): [,hɔspitəlaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của hospitalization là: danh từ|- sự đưa vào bệnh viện|- sự nằm bệnh viện|- thời kỳ nằm bệnh viện

44453. hospitalize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hospitalize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hospitalize ngoại động từ|- đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hospitalize
  • Phiên âm (nếu có): [hɔspitəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của hospitalize là: ngoại động từ|- đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện

44454. hospitaller nghĩa tiếng việt là danh từ|- tu sĩ ở viện cứu tế; tu sĩ ở bệnh viện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hospitaller là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hospitaller danh từ|- tu sĩ ở viện cứu tế; tu sĩ ở bệnh viện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hospitaller
  • Phiên âm (nếu có): [hɔspitlə]
  • Nghĩa tiếng việt của hospitaller là: danh từ|- tu sĩ ở viện cứu tế; tu sĩ ở bệnh viện

44455. host nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nhà|- chủ tiệc|- chủ khách sạn, chủ quán trọ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ host là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh host danh từ|- chủ nhà|- chủ tiệc|- chủ khách sạn, chủ quán trọ|- (sinh vật học) cây chủ, vật chủ|- quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối|- đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu|* danh từ|- số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông|=a host of people|+ đông người|=a host of difficult|+ một loạt khó khăn|=he is a host in himself|+ mình anh ấy bằng cả một đám đông (có thể làm việc bằng năm bằng mười người gộp lại)|- (từ cổ,nghĩa cổ) đạo quân|- các thiên thể|- các thiên thần tiên nữ|* danh từ|- tôn bánh thánh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:host
  • Phiên âm (nếu có): [houst]
  • Nghĩa tiếng việt của host là: danh từ|- chủ nhà|- chủ tiệc|- chủ khách sạn, chủ quán trọ|- (sinh vật học) cây chủ, vật chủ|- quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối|- đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu|* danh từ|- số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông|=a host of people|+ đông người|=a host of difficult|+ một loạt khó khăn|=he is a host in himself|+ mình anh ấy bằng cả một đám đông (có thể làm việc bằng năm bằng mười người gộp lại)|- (từ cổ,nghĩa cổ) đạo quân|- các thiên thể|- các thiên thần tiên nữ|* danh từ|- tôn bánh thánh

44456. hostage nghĩa tiếng việt là danh từ|- con tin|=to keep somebody as a hostage|+ giữ ai làm con (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hostage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hostage danh từ|- con tin|=to keep somebody as a hostage|+ giữ ai làm con tin|- đồ thế, đồ đảm bảo|- người có thể mất; vật có thể mất; con tin cho số mệnh|- (số nhiều) con cái; vợ con. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hostage
  • Phiên âm (nếu có): [hɔstidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của hostage là: danh từ|- con tin|=to keep somebody as a hostage|+ giữ ai làm con tin|- đồ thế, đồ đảm bảo|- người có thể mất; vật có thể mất; con tin cho số mệnh|- (số nhiều) con cái; vợ con

44457. hostel nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà ký túc (của học sinh)|- nhà tập thể (cho công (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hostel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hostel danh từ|- nhà ký túc (của học sinh)|- nhà tập thể (cho công nhân)|- cũ nhà trọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hostel
  • Phiên âm (nếu có): [hɔstəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hostel là: danh từ|- nhà ký túc (của học sinh)|- nhà tập thể (cho công nhân)|- cũ nhà trọ

44458. hosteler nghĩa tiếng việt là danh từ|- người sống trong ký túc xá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hosteler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hosteler danh từ|- người sống trong ký túc xá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hosteler
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hosteler là: danh từ|- người sống trong ký túc xá

44459. hostelry nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) nhà trọ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hostelry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hostelry danh từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) nhà trọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hostelry
  • Phiên âm (nếu có): [hɔstəlri]
  • Nghĩa tiếng việt của hostelry là: danh từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) nhà trọ

44460. hostess nghĩa tiếng việt là danh từ|- bà chủ nhà|- bà chủ tiệc|- bà chủ khách sạn, bà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hostess là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hostess danh từ|- bà chủ nhà|- bà chủ tiệc|- bà chủ khách sạn, bà chủ quán trọ|- cô phục vụ trên máy bay ((cũng) air hostess). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hostess
  • Phiên âm (nếu có): [houstis]
  • Nghĩa tiếng việt của hostess là: danh từ|- bà chủ nhà|- bà chủ tiệc|- bà chủ khách sạn, bà chủ quán trọ|- cô phục vụ trên máy bay ((cũng) air hostess)

44461. hostie nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ úc, (thông tục)) nữ chiêu đãi viên máy bay(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hostie là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hostie danh từ|- (từ úc, (thông tục)) nữ chiêu đãi viên máy bay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hostie
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hostie là: danh từ|- (từ úc, (thông tục)) nữ chiêu đãi viên máy bay

44462. hostile nghĩa tiếng việt là tính từ|- thù địch|- không thân thiện|- chống đối|* danh từ|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hostile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hostile tính từ|- thù địch|- không thân thiện|- chống đối|* danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) kẻ thù địch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hostile
  • Phiên âm (nếu có): [hɔstail]
  • Nghĩa tiếng việt của hostile là: tính từ|- thù địch|- không thân thiện|- chống đối|* danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) kẻ thù địch

44463. hostilely nghĩa tiếng việt là phó từ|- thù địch, oán ghét(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hostilely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hostilely phó từ|- thù địch, oán ghét. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hostilely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hostilely là: phó từ|- thù địch, oán ghét

44464. hostility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thù địch; thái độ thù địch; hành vi thù địch|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hostility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hostility danh từ|- sự thù địch; thái độ thù địch; hành vi thù địch|- tình trạng chiến tranh|- (số nhiều) hành động chiến tranh; chiến sự|=to open hostilities|+ khai chiến|- trong lúc có chiến sự|- sự chống đối (về tư tưởng...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hostility
  • Phiên âm (nếu có): [hɔstiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của hostility là: danh từ|- sự thù địch; thái độ thù địch; hành vi thù địch|- tình trạng chiến tranh|- (số nhiều) hành động chiến tranh; chiến sự|=to open hostilities|+ khai chiến|- trong lúc có chiến sự|- sự chống đối (về tư tưởng...)

44465. hostler nghĩa tiếng việt là danh từ|- người coi chuồng ngựa (ở quán trọ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hostler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hostler danh từ|- người coi chuồng ngựa (ở quán trọ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hostler
  • Phiên âm (nếu có): [ɔslə]
  • Nghĩa tiếng việt của hostler là: danh từ|- người coi chuồng ngựa (ở quán trọ)

44466. hot nghĩa tiếng việt là tính từ|- nóng, nóng bức|=hot climate|+ khí hậu nóng bức|- c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot tính từ|- nóng, nóng bức|=hot climate|+ khí hậu nóng bức|- cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu...)|- nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn)|- nóng nảy|=hot temper|+ tính nóng nảy|- sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt|=hot dispute|+ cuộc tranh cãi sôi nổi|- nóng hổi, sốt dẻo (tin tức)|- mới phát hành giấy bạc|- (âm nhạc) giật gân|=hot music|+ nhạc giật gân|- (thể dục,thể thao) được mọi người hy vọng, thắng hơn cả (vận động viên chạy...)|- (từ lóng) dễ nhận ra và khó sử dụng (đồ tư trang lấy cắp, giấy bạc...)|- (điện học) thế hiệu cao|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (vật lý) phóng xạ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) dâm đãng, dê (người)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) vừa mới kiếm được một cách bất chính; vừa mới ăn cắp được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) bị công an truy nã|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không an toàn cho kẻ trốn tránh|- ăn nóng (thức ăn)|- sôi nổi, kịch liệt|- gây khó khăn rắc rối làm cho ai khó chịu phải bỏ chỗ nào mà đi|* phó từ|- nóng|- nóng nảy, giận dữ|- sôi nổi; kịch liệt|- hay dao động, ngả nghiêng, hay thay đổi ý kiến|- (xem) give|* ngoại động từ|- đun nóng, hâm||@hot|- (vật lí) nóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot
  • Phiên âm (nếu có): [hɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của hot là: tính từ|- nóng, nóng bức|=hot climate|+ khí hậu nóng bức|- cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu...)|- nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn)|- nóng nảy|=hot temper|+ tính nóng nảy|- sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt|=hot dispute|+ cuộc tranh cãi sôi nổi|- nóng hổi, sốt dẻo (tin tức)|- mới phát hành giấy bạc|- (âm nhạc) giật gân|=hot music|+ nhạc giật gân|- (thể dục,thể thao) được mọi người hy vọng, thắng hơn cả (vận động viên chạy...)|- (từ lóng) dễ nhận ra và khó sử dụng (đồ tư trang lấy cắp, giấy bạc...)|- (điện học) thế hiệu cao|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (vật lý) phóng xạ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) dâm đãng, dê (người)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) vừa mới kiếm được một cách bất chính; vừa mới ăn cắp được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) bị công an truy nã|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không an toàn cho kẻ trốn tránh|- ăn nóng (thức ăn)|- sôi nổi, kịch liệt|- gây khó khăn rắc rối làm cho ai khó chịu phải bỏ chỗ nào mà đi|* phó từ|- nóng|- nóng nảy, giận dữ|- sôi nổi; kịch liệt|- hay dao động, ngả nghiêng, hay thay đổi ý kiến|- (xem) give|* ngoại động từ|- đun nóng, hâm||@hot|- (vật lí) nóng

44467. hot air nghĩa tiếng việt là danh từ|- khí nóng|- (nghĩa bóng) lời nói sôi nổi nhưng rỗng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot air là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot air danh từ|- khí nóng|- (nghĩa bóng) lời nói sôi nổi nhưng rỗng tuếch, lời nói khoác lác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot air
  • Phiên âm (nếu có): [hɔteə]
  • Nghĩa tiếng việt của hot air là: danh từ|- khí nóng|- (nghĩa bóng) lời nói sôi nổi nhưng rỗng tuếch, lời nói khoác lác

44468. hot blast nghĩa tiếng việt là danh từ|- (kỹ thuật) gió nóng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot blast là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot blast danh từ|- (kỹ thuật) gió nóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot blast
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtblɑ:st]
  • Nghĩa tiếng việt của hot blast là: danh từ|- (kỹ thuật) gió nóng

44469. hot cake nghĩa tiếng việt là danh từ|- bánh kếp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot cake là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot cake danh từ|- bánh kếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot cake
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hot cake là: danh từ|- bánh kếp

44470. hot cockles nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- (sử học) trò chơi bịt mắt đoán người ngư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot cockles là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot cockles danh từ số nhiều|- (sử học) trò chơi bịt mắt đoán người người vỗ vào mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot cockles
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtkɔklz]
  • Nghĩa tiếng việt của hot cockles là: danh từ số nhiều|- (sử học) trò chơi bịt mắt đoán người người vỗ vào mình

44471. hot cross bun nghĩa tiếng việt là danh từ|- bánh ngọt có dấu chữ thập và ăn vào thứ sáu trươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot cross bun là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot cross bun danh từ|- bánh ngọt có dấu chữ thập và ăn vào thứ sáu trước lễ phục sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot cross bun
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hot cross bun là: danh từ|- bánh ngọt có dấu chữ thập và ăn vào thứ sáu trước lễ phục sinh

44472. hot dog nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) xúc xích nóng kẹp (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot dog là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot dog danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) xúc xích nóng kẹp vào bánh mì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot dog
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtdɔg]
  • Nghĩa tiếng việt của hot dog là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) xúc xích nóng kẹp vào bánh mì

44473. hot favourite nghĩa tiếng việt là danh từ|- vận động viên có triển vọng thắng cuộc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot favourite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot favourite danh từ|- vận động viên có triển vọng thắng cuộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot favourite
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hot favourite là: danh từ|- vận động viên có triển vọng thắng cuộc

44474. hot gospeller nghĩa tiếng việt là danh từ|- người diễn thuyết sôi nổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot gospeller là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot gospeller danh từ|- người diễn thuyết sôi nổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot gospeller
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hot gospeller là: danh từ|- người diễn thuyết sôi nổi

44475. hot line nghĩa tiếng việt là danh từ|- đường dây nóng, đường dây nói đặc biệt (giữa người(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot line là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot line danh từ|- đường dây nóng, đường dây nói đặc biệt (giữa người đứng đầu hai nước). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot line
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtlain]
  • Nghĩa tiếng việt của hot line là: danh từ|- đường dây nóng, đường dây nói đặc biệt (giữa người đứng đầu hai nước)

44476. hot money nghĩa tiếng việt là (econ) tiền nóng.|+ một quốc gia có lãi suất cao sẽ thu hút t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot money là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot money(econ) tiền nóng.|+ một quốc gia có lãi suất cao sẽ thu hút tiền từ nước ngoài vào.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot money
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hot money là: (econ) tiền nóng.|+ một quốc gia có lãi suất cao sẽ thu hút tiền từ nước ngoài vào.

44477. hot money nghĩa tiếng việt là danh từ|- số tiền thường xuyênluân chuyển để sinh lợi, tiền n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot money là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot money danh từ|- số tiền thường xuyênluân chuyển để sinh lợi, tiền nóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot money
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hot money là: danh từ|- số tiền thường xuyênluân chuyển để sinh lợi, tiền nóng

44478. hot rod nghĩa tiếng việt là danh từ|- xe cải tiến để chạy nhanh hơn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot rod là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot rod danh từ|- xe cải tiến để chạy nhanh hơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot rod
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hot rod là: danh từ|- xe cải tiến để chạy nhanh hơn

44479. hot seat nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) ghế điện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot seat là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot seat danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) ghế điện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot seat
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtsi:t]
  • Nghĩa tiếng việt của hot seat là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) ghế điện

44480. hot spring nghĩa tiếng việt là danh từ|- suối nước nóng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot spring là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot spring danh từ|- suối nước nóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot spring
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hot spring là: danh từ|- suối nước nóng

44481. hot stuff nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ lóng) người sôi nổi hăng hái|- người có ý chí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot stuff là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot stuff danh từ|- (từ lóng) người sôi nổi hăng hái|- người có ý chí mạnh mẽ|- người có tài khéo léo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot stuff
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtstʌf]
  • Nghĩa tiếng việt của hot stuff là: danh từ|- (từ lóng) người sôi nổi hăng hái|- người có ý chí mạnh mẽ|- người có tài khéo léo

44482. hot war nghĩa tiếng việt là danh từ|- (chính trị) chiến tranh nóng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot war là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot war danh từ|- (chính trị) chiến tranh nóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot war
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtwɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của hot war là: danh từ|- (chính trị) chiến tranh nóng

44483. hot water nghĩa tiếng việt là danh từ|- nước nóng|- (thông tục) cảnh khó khăn|=to be in hot_w(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot water là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot water danh từ|- nước nóng|- (thông tục) cảnh khó khăn|=to be in hot_water|+ lâm vào cảnh khó khăn; xích mích với ai vì sơ hở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot water
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtwɔ:tə]
  • Nghĩa tiếng việt của hot water là: danh từ|- nước nóng|- (thông tục) cảnh khó khăn|=to be in hot_water|+ lâm vào cảnh khó khăn; xích mích với ai vì sơ hở

44484. hot well nghĩa tiếng việt là danh từ|- suối nóng|- (kỹ thuật) bể nước nóng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot well là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot well danh từ|- suối nóng|- (kỹ thuật) bể nước nóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot well
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtwel]
  • Nghĩa tiếng việt của hot well là: danh từ|- suối nóng|- (kỹ thuật) bể nước nóng

44485. hot-air balloon nghĩa tiếng việt là danh từ|- khinh khí cầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot-air balloon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot-air balloon danh từ|- khinh khí cầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot-air balloon
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hot-air balloon là: danh từ|- khinh khí cầu

44486. hot-blooded nghĩa tiếng việt là tính từ|- sôi nổi, đầy nhiệt huyết, nhiệt thành(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot-blooded là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot-blooded tính từ|- sôi nổi, đầy nhiệt huyết, nhiệt thành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot-blooded
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtblʌdid]
  • Nghĩa tiếng việt của hot-blooded là: tính từ|- sôi nổi, đầy nhiệt huyết, nhiệt thành

44487. hot-headed nghĩa tiếng việt là #-tempered) /hɔttempəd/|* tính từ|- nóng nảy, nóng vội; bộp ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot-headed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot-headed #-tempered) /hɔttempəd/|* tính từ|- nóng nảy, nóng vội; bộp chộp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot-headed
  • Phiên âm (nếu có): [hɔthedid]
  • Nghĩa tiếng việt của hot-headed là: #-tempered) /hɔttempəd/|* tính từ|- nóng nảy, nóng vội; bộp chộp

44488. hot-headedly nghĩa tiếng việt là phó từ|- nóng nảy, bộp chộp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot-headedly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot-headedly phó từ|- nóng nảy, bộp chộp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot-headedly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hot-headedly là: phó từ|- nóng nảy, bộp chộp

44489. hot-headedness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính nóng nảy, tính bộp chộp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot-headedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot-headedness danh từ|- tính nóng nảy, tính bộp chộp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot-headedness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hot-headedness là: danh từ|- tính nóng nảy, tính bộp chộp

44490. hot-plate nghĩa tiếng việt là danh từ|- bếp hâm, đĩa hâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot-plate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot-plate danh từ|- bếp hâm, đĩa hâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot-plate
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtpleit]
  • Nghĩa tiếng việt của hot-plate là: danh từ|- bếp hâm, đĩa hâm

44491. hot-pot nghĩa tiếng việt là danh từ|- thịt hầm với khoai tây(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot-pot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot-pot danh từ|- thịt hầm với khoai tây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot-pot
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtpɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của hot-pot là: danh từ|- thịt hầm với khoai tây

44492. hot-press nghĩa tiếng việt là danh từ|- máy láng bóng (vải, giấy)|* ngoại động từ|- láng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot-press là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot-press danh từ|- máy láng bóng (vải, giấy)|* ngoại động từ|- láng bóng (vải, giấy). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot-press
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtpres]
  • Nghĩa tiếng việt của hot-press là: danh từ|- máy láng bóng (vải, giấy)|* ngoại động từ|- láng bóng (vải, giấy)

44493. hot-pressing nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự láng bóng (vải, giấy)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot-pressing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot-pressing danh từ|- sự láng bóng (vải, giấy). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot-pressing
  • Phiên âm (nếu có): [hɔt,presiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của hot-pressing là: danh từ|- sự láng bóng (vải, giấy)

44494. hot-short nghĩa tiếng việt là tính từ|- giòn nóng (giòn khi còn nóng) (kim loại)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot-short là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot-short tính từ|- giòn nóng (giòn khi còn nóng) (kim loại). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot-short
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtʃɔ:t]
  • Nghĩa tiếng việt của hot-short là: tính từ|- giòn nóng (giòn khi còn nóng) (kim loại)

44495. hot-spririted nghĩa tiếng việt là tính từ|- sôi nổi, hăng hái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot-spririted là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot-spririted tính từ|- sôi nổi, hăng hái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot-spririted
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtspiritid]
  • Nghĩa tiếng việt của hot-spririted là: tính từ|- sôi nổi, hăng hái

44496. hot-tempered nghĩa tiếng việt là #-tempered) /hɔttempəd/|* tính từ|- nóng nảy, nóng vội; bộp ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot-tempered là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot-tempered #-tempered) /hɔttempəd/|* tính từ|- nóng nảy, nóng vội; bộp chộp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot-tempered
  • Phiên âm (nếu có): [hɔthedid]
  • Nghĩa tiếng việt của hot-tempered là: #-tempered) /hɔttempəd/|* tính từ|- nóng nảy, nóng vội; bộp chộp

44497. hot-water bottle nghĩa tiếng việt là danh từ|- bình chườm nước nóng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hot-water bottle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hot-water bottle danh từ|- bình chườm nước nóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hot-water bottle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hot-water bottle là: danh từ|- bình chườm nước nóng

44498. hotbed nghĩa tiếng việt là danh từ|- luống đất bón phân tươi|- (nghĩa bóng) ổ, lò|=a hot(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotbed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotbed danh từ|- luống đất bón phân tươi|- (nghĩa bóng) ổ, lò|=a hotbed of vice|+ ổ thói hư tật xấu|=a hotbed of disease|+ ổ bệnh tật|=a hotbed of war|+ lò lửa chiến tranh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotbed
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtbed]
  • Nghĩa tiếng việt của hotbed là: danh từ|- luống đất bón phân tươi|- (nghĩa bóng) ổ, lò|=a hotbed of vice|+ ổ thói hư tật xấu|=a hotbed of disease|+ ổ bệnh tật|=a hotbed of war|+ lò lửa chiến tranh

44499. hotbrain nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotbrain là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotbrain danh từ|- người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotbrain
  • Phiên âm (nếu có): [hɔthed]
  • Nghĩa tiếng việt của hotbrain là: danh từ|- người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp

44500. hotch nghĩa tiếng việt là nội động từ|- cựa quạy; nhúch nhích luôn; không yên một chổ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotch là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotch nội động từ|- cựa quạy; nhúch nhích luôn; không yên một chổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotch
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hotch là: nội động từ|- cựa quạy; nhúch nhích luôn; không yên một chổ

44501. hotchpot nghĩa tiếng việt là #-podge) /hɔdʤpɔdʤ/ (hotchpotch) /hɔtʃpɔtʃ/|* danh từ|- món hổ lố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotchpot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotchpot #-podge) /hɔdʤpɔdʤ/ (hotchpotch) /hɔtʃpɔtʃ/|* danh từ|- món hổ lốn; món thịt cừu hầm rau|- (pháp lý) sự thu gộp toàn bộ tài sản để chia đều (khi cha mẹ mất đi mà không để lại chúc thư)|- mớ hỗn hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotchpot
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtʃpɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của hotchpot là: #-podge) /hɔdʤpɔdʤ/ (hotchpotch) /hɔtʃpɔtʃ/|* danh từ|- món hổ lốn; món thịt cừu hầm rau|- (pháp lý) sự thu gộp toàn bộ tài sản để chia đều (khi cha mẹ mất đi mà không để lại chúc thư)|- mớ hỗn hợp

44502. hotchpotch nghĩa tiếng việt là #-podge) /hɔdʤpɔdʤ/ (hotchpotch) /hɔtʃpɔtʃ/|* danh từ|- món hổ lố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotchpotch là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotchpotch #-podge) /hɔdʤpɔdʤ/ (hotchpotch) /hɔtʃpɔtʃ/|* danh từ|- món hổ lốn; món thịt cừu hầm rau|- (pháp lý) sự thu gộp toàn bộ tài sản để chia đều (khi cha mẹ mất đi mà không để lại chúc thư)|- mớ hỗn hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotchpotch
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtʃpɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của hotchpotch là: #-podge) /hɔdʤpɔdʤ/ (hotchpotch) /hɔtʃpɔtʃ/|* danh từ|- món hổ lốn; món thịt cừu hầm rau|- (pháp lý) sự thu gộp toàn bộ tài sản để chia đều (khi cha mẹ mất đi mà không để lại chúc thư)|- mớ hỗn hợp

44503. hotel nghĩa tiếng việt là danh từ|- khách sạn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotel danh từ|- khách sạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotel
  • Phiên âm (nếu có): [houtel]
  • Nghĩa tiếng việt của hotel là: danh từ|- khách sạn

44504. hotel-keeper nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ khách sạn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotel-keeper là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotel-keeper danh từ|- chủ khách sạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotel-keeper
  • Phiên âm (nếu có): [houtel,ki:pə]
  • Nghĩa tiếng việt của hotel-keeper là: danh từ|- chủ khách sạn

44505. hotelier nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ khách sạn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotelier là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotelier danh từ|- chủ khách sạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotelier
  • Phiên âm (nếu có): [houtel,ki:pə]
  • Nghĩa tiếng việt của hotelier là: danh từ|- chủ khách sạn

44506. hotellings rule nghĩa tiếng việt là (econ) quy tắc hotelling.|+ một quy tắc về sử dụng tối ưu các (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotellings rule là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotellings rule(econ) quy tắc hotelling.|+ một quy tắc về sử dụng tối ưu các tài nguyên thiên nhiên không tái tạo được do h.hotelling đưa ra năm 1931 (kinh tế học về tài nguyên có thể bị cạn kiệt, tạp chí kinh tế chính trị , tập 39, trang 137-175).. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotellings rule
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hotellings rule là: (econ) quy tắc hotelling.|+ một quy tắc về sử dụng tối ưu các tài nguyên thiên nhiên không tái tạo được do h.hotelling đưa ra năm 1931 (kinh tế học về tài nguyên có thể bị cạn kiệt, tạp chí kinh tế chính trị , tập 39, trang 137-175).

44507. hotfoot nghĩa tiếng việt là phó từ|- mau, gấp, vội vàng|* nội động từ|- đi mau, đi gấp;(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotfoot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotfoot phó từ|- mau, gấp, vội vàng|* nội động từ|- đi mau, đi gấp; đi vội vàng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotfoot
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtfut]
  • Nghĩa tiếng việt của hotfoot là: phó từ|- mau, gấp, vội vàng|* nội động từ|- đi mau, đi gấp; đi vội vàng

44508. hothead nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hothead là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hothead danh từ|- người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hothead
  • Phiên âm (nếu có): [hɔthed]
  • Nghĩa tiếng việt của hothead là: danh từ|- người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp

44509. hothouse nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà kính (trồng cây)|- (kỹ thuật) phòng sấy|- (địn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hothouse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hothouse danh từ|- nhà kính (trồng cây)|- (kỹ thuật) phòng sấy|- (định ngữ) trồng ở nhà kính|=hothouse flowers|+ hoa hồng ở nhà kính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hothouse
  • Phiên âm (nếu có): [hɔthaus]
  • Nghĩa tiếng việt của hothouse là: danh từ|- nhà kính (trồng cây)|- (kỹ thuật) phòng sấy|- (định ngữ) trồng ở nhà kính|=hothouse flowers|+ hoa hồng ở nhà kính

44510. hotkey nghĩa tiếng việt là danh từ|- phím nóng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotkey là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotkey danh từ|- phím nóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotkey
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hotkey là: danh từ|- phím nóng

44511. hotly nghĩa tiếng việt là phó từ|- sôi động, kịch liệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotly phó từ|- sôi động, kịch liệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hotly là: phó từ|- sôi động, kịch liệt

44512. hotplate nghĩa tiếng việt là danh từ|- bếp hâm, đựa hâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotplate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotplate danh từ|- bếp hâm, đựa hâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotplate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hotplate là: danh từ|- bếp hâm, đựa hâm

44513. hotpot nghĩa tiếng việt là danh từ|- thịt hầm với khoai tây(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotpot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotpot danh từ|- thịt hầm với khoai tây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotpot
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hotpot là: danh từ|- thịt hầm với khoai tây

44514. hotshot nghĩa tiếng việt là danh từ|- người khéo ứng xử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotshot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotshot danh từ|- người khéo ứng xử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotshot
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hotshot là: danh từ|- người khéo ứng xử

44515. hotspur nghĩa tiếng việt là danh từ|- người khinh xuất, người hay làm liều không suy nghĩ|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hotspur là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hotspur danh từ|- người khinh xuất, người hay làm liều không suy nghĩ|- người nóng vội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hotspur
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtspə:]
  • Nghĩa tiếng việt của hotspur là: danh từ|- người khinh xuất, người hay làm liều không suy nghĩ|- người nóng vội

44516. hottentot nghĩa tiếng việt là danh từ|- người hốt-tan-tô (ở nam-phi)|- tiếng hốt-tan-tô|- (ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hottentot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hottentot danh từ|- người hốt-tan-tô (ở nam-phi)|- tiếng hốt-tan-tô|- (nghĩa bóng) người ít hiểu biết, người văn hoá kém; người kém thông minh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hottentot
  • Phiên âm (nếu có): [hɔtntɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của hottentot là: danh từ|- người hốt-tan-tô (ở nam-phi)|- tiếng hốt-tan-tô|- (nghĩa bóng) người ít hiểu biết, người văn hoá kém; người kém thông minh

44517. hough nghĩa tiếng việt là danh từ|- khớp mắt cá chân sau (ngựa...)|* ngoại động từ|- c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hough là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hough danh từ|- khớp mắt cá chân sau (ngựa...)|* ngoại động từ|- cắt gân kheo (ngựa...) cho què. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hough
  • Phiên âm (nếu có): [hɔk]
  • Nghĩa tiếng việt của hough là: danh từ|- khớp mắt cá chân sau (ngựa...)|* ngoại động từ|- cắt gân kheo (ngựa...) cho què

44518. hound nghĩa tiếng việt là danh từ|- chó săn|=the hounds|+ bầy chó săn|=to follow the hounds(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hound là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hound danh từ|- chó săn|=the hounds|+ bầy chó săn|=to follow the hounds; to ride to hounds|+ đi săn bằng chó|- kẻ đê tiện đáng khinh|- người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy) ((xem) hare)|- (như) houndfish|* ngoại động từ|- săn bằng chó|- săn đuổi, truy lùng; đuổi|=to be hounded out of the town|+ bị đuổi ra khỏi thành phố|- (+ at) thả (chó) đuổi theo; cho (người) truy lùng|- giục giã, thúc giục (ai làm gì...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hound
  • Phiên âm (nếu có): [haund]
  • Nghĩa tiếng việt của hound là: danh từ|- chó săn|=the hounds|+ bầy chó săn|=to follow the hounds; to ride to hounds|+ đi săn bằng chó|- kẻ đê tiện đáng khinh|- người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy) ((xem) hare)|- (như) houndfish|* ngoại động từ|- săn bằng chó|- săn đuổi, truy lùng; đuổi|=to be hounded out of the town|+ bị đuổi ra khỏi thành phố|- (+ at) thả (chó) đuổi theo; cho (người) truy lùng|- giục giã, thúc giục (ai làm gì...)

44519. hounds-tongue nghĩa tiếng việt là #-tongue) /haundztʌɳ/|* danh từ|- (thực vật học) cây lưỡi chó ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ hounds-tongue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hounds-tongue #-tongue) /haundztʌɳ/|* danh từ|- (thực vật học) cây lưỡi chó (thuộc họ vòi voi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hounds-tongue
  • Phiên âm (nếu có): [dɔgztʌɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của hounds-tongue là: #-tongue) /haundztʌɳ/|* danh từ|- (thực vật học) cây lưỡi chó (thuộc họ vòi voi)

44520. houndfish nghĩa tiếng việt là danh từ|- động cá nhám góc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ houndfish là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh houndfish danh từ|- động cá nhám góc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:houndfish
  • Phiên âm (nếu có): [haundfiʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của houndfish là: danh từ|- động cá nhám góc

44521. hour nghĩa tiếng việt là danh từ|- giờ, tiếng (đồng hồ)|=half an hour|+ nửa giờ|=to str(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hour là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hour danh từ|- giờ, tiếng (đồng hồ)|=half an hour|+ nửa giờ|=to strike the hours|+ đánh giờ (đồng hồ)|- giờ phút, lúc|=in the hour of danger|+ trong giờ phút hiểm nguy|=until ones last hour|+ cho đến giờ phút cuối cùng của cuộc đời|=his hour has come|+ giờ phút cuối cùng của đời nó đã đến rồi, nó đã đến lúc chết rồi|- ((thường) số nhiều) giờ (làm việc gì theo quy định)|=school hours|+ giờ học ở trường|=the off hours|+ giờ nghỉ, giờ được tự do|- (tôn giáo) giờ cầu kinh (bảy lần trong một ngày); kinh tụng hằng ngày|- sách tụng kinh hằng ngày|- (xem) elevent|- vào lúc may mắn|- vào lúc rủi ro, vào lúc gặp vận đen|- đi ngủ sớm dậy sớm|- thức khuya dậy muộn|- dậy ngủ đúng giờ giấc|- vấn đề nóng hổi lúc này, vấn đề nóng hổi lúc đó; vấn đề thời sự nóng hổi|- cho đến tận lúc gà gáy sáng||@hour|- giờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hour
  • Phiên âm (nếu có): [auə]
  • Nghĩa tiếng việt của hour là: danh từ|- giờ, tiếng (đồng hồ)|=half an hour|+ nửa giờ|=to strike the hours|+ đánh giờ (đồng hồ)|- giờ phút, lúc|=in the hour of danger|+ trong giờ phút hiểm nguy|=until ones last hour|+ cho đến giờ phút cuối cùng của cuộc đời|=his hour has come|+ giờ phút cuối cùng của đời nó đã đến rồi, nó đã đến lúc chết rồi|- ((thường) số nhiều) giờ (làm việc gì theo quy định)|=school hours|+ giờ học ở trường|=the off hours|+ giờ nghỉ, giờ được tự do|- (tôn giáo) giờ cầu kinh (bảy lần trong một ngày); kinh tụng hằng ngày|- sách tụng kinh hằng ngày|- (xem) elevent|- vào lúc may mắn|- vào lúc rủi ro, vào lúc gặp vận đen|- đi ngủ sớm dậy sớm|- thức khuya dậy muộn|- dậy ngủ đúng giờ giấc|- vấn đề nóng hổi lúc này, vấn đề nóng hổi lúc đó; vấn đề thời sự nóng hổi|- cho đến tận lúc gà gáy sáng||@hour|- giờ

44522. hour-circle nghĩa tiếng việt là danh từ|- đường kính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hour-circle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hour-circle danh từ|- đường kính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hour-circle
  • Phiên âm (nếu có): [auəsə:kl]
  • Nghĩa tiếng việt của hour-circle là: danh từ|- đường kính

44523. hour-glass nghĩa tiếng việt là danh từ|- đồng hồ cát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hour-glass là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hour-glass danh từ|- đồng hồ cát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hour-glass
  • Phiên âm (nếu có): [auəglɑ:s]
  • Nghĩa tiếng việt của hour-glass là: danh từ|- đồng hồ cát

44524. hour-hand nghĩa tiếng việt là danh từ|- kim chỉ giờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hour-hand là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hour-hand danh từ|- kim chỉ giờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hour-hand
  • Phiên âm (nếu có): [auəhænd]
  • Nghĩa tiếng việt của hour-hand là: danh từ|- kim chỉ giờ

44525. hour-long nghĩa tiếng việt là tính từ|- kéo dài một tiếng|= an hour-long conversation|+ cuộc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hour-long là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hour-long tính từ|- kéo dài một tiếng|= an hour-long conversation|+ cuộc trò chuyện kéo dài một tiếng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hour-long
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hour-long là: tính từ|- kéo dài một tiếng|= an hour-long conversation|+ cuộc trò chuyện kéo dài một tiếng

44526. hourglass nghĩa tiếng việt là danh từ|- đồng hồ cát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hourglass là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hourglass danh từ|- đồng hồ cát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hourglass
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hourglass là: danh từ|- đồng hồ cát

44527. houri nghĩa tiếng việt là danh từ|- tiên nữ (thiên đường hồi giáo)|- người đàn bà đẹp (…)


Nghĩa tiếng việt của từ houri là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh houri danh từ|- tiên nữ (thiên đường hồi giáo)|- người đàn bà đẹp say đắm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:houri
  • Phiên âm (nếu có): [huəri]
  • Nghĩa tiếng việt của houri là: danh từ|- tiên nữ (thiên đường hồi giáo)|- người đàn bà đẹp say đắm

44528. hourly nghĩa tiếng việt là tính từ & phó từ|- hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần|=a(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hourly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hourly tính từ & phó từ|- hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần|=an hourly service of trains|+ xe lửa chạy mỗi giờ một chuyến|- hằng giờ, hằng phút, liên miên, luôn luôn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hourly
  • Phiên âm (nếu có): [auəli]
  • Nghĩa tiếng việt của hourly là: tính từ & phó từ|- hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần|=an hourly service of trains|+ xe lửa chạy mỗi giờ một chuyến|- hằng giờ, hằng phút, liên miên, luôn luôn

44529. house nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều houses|- nhà ở, căn nhà, toà nhà|- nhà, c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house danh từ, số nhiều houses|- nhà ở, căn nhà, toà nhà|- nhà, chuồng|=the house of god|+ nhà thờ|=house of detention|+ nhà tù, nhà giam|- quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...)|- (chính trị) viện (trong quốc hội)|=the house of lords|+ thượng nghị viện (ở anh)|=house of representatives|+ hạ nghị viện (mỹ)|=to make a house|+ đảm bảo triệu tập đủ số đại biểu hạ nghị viện (quốc hội anh) để có thể quyết định một vấn đề gì|- rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát|=appreciative house|+ người xem biết thưởng thức|=the first house starts at 8|+ buổi biểu diễn thứ nhất bắt đầu vào lúc 8 giờ|- đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện|- hãng buôn|- (the house) (thông tục) thị trường chứng khoán (luân-ddôn)|- (nói trại) nhà tế bần|- nhà ký túc; toàn thể học sinh trong nhà ký túc|- gia đình, dòng họ; triều đại|=the house of windsor|+ hoàng gia anh|=the house of stuart|+ đồng xtua|- (quân sự), (từ lóng) xổ số nội bộ|- (định ngữ) nuôi ở trong nhà, (ở) nhà (động vật)|- bị đuổi ra vỉa hè sống lang thang không cửa không nhà|- (xem) bring|- quét tước thu dọn nhà cửa|- giũ sạch những điều khó chịu|- chầu rượu do chủ quán thết|- quản lý việc nhà, tề gia nội trợ|- (xem) keep|- phải ở nhà không bước chân ra cửa|- trò chơi xếp nhà (của trẻ con)|- kế hoạch bấp bênh|- (xem) fame|- rất nhanh, mạnh mẽ|- thu dọn nhà cửa|- thu xếp công việc đâu vào đó|* ngoại động từ|- đón tiếp (ai) ở nhà; cho ở, cho trọ, chưa (ai...) trong nhà|- cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng|=to house the corn|+ cất thóc lúa vào kho|- cung cấp nhà ở cho|- (hàng hải) đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn|- (hàng hải) hạ (cột buồm)|- (kỹ thuật) lắp vào ổ mộng (đồ mộc)|* nội động từ|- ở, trú. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house
  • Phiên âm (nếu có): [haus]
  • Nghĩa tiếng việt của house là: danh từ, số nhiều houses|- nhà ở, căn nhà, toà nhà|- nhà, chuồng|=the house of god|+ nhà thờ|=house of detention|+ nhà tù, nhà giam|- quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...)|- (chính trị) viện (trong quốc hội)|=the house of lords|+ thượng nghị viện (ở anh)|=house of representatives|+ hạ nghị viện (mỹ)|=to make a house|+ đảm bảo triệu tập đủ số đại biểu hạ nghị viện (quốc hội anh) để có thể quyết định một vấn đề gì|- rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát|=appreciative house|+ người xem biết thưởng thức|=the first house starts at 8|+ buổi biểu diễn thứ nhất bắt đầu vào lúc 8 giờ|- đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện|- hãng buôn|- (the house) (thông tục) thị trường chứng khoán (luân-ddôn)|- (nói trại) nhà tế bần|- nhà ký túc; toàn thể học sinh trong nhà ký túc|- gia đình, dòng họ; triều đại|=the house of windsor|+ hoàng gia anh|=the house of stuart|+ đồng xtua|- (quân sự), (từ lóng) xổ số nội bộ|- (định ngữ) nuôi ở trong nhà, (ở) nhà (động vật)|- bị đuổi ra vỉa hè sống lang thang không cửa không nhà|- (xem) bring|- quét tước thu dọn nhà cửa|- giũ sạch những điều khó chịu|- chầu rượu do chủ quán thết|- quản lý việc nhà, tề gia nội trợ|- (xem) keep|- phải ở nhà không bước chân ra cửa|- trò chơi xếp nhà (của trẻ con)|- kế hoạch bấp bênh|- (xem) fame|- rất nhanh, mạnh mẽ|- thu dọn nhà cửa|- thu xếp công việc đâu vào đó|* ngoại động từ|- đón tiếp (ai) ở nhà; cho ở, cho trọ, chưa (ai...) trong nhà|- cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng|=to house the corn|+ cất thóc lúa vào kho|- cung cấp nhà ở cho|- (hàng hải) đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn|- (hàng hải) hạ (cột buồm)|- (kỹ thuật) lắp vào ổ mộng (đồ mộc)|* nội động từ|- ở, trú

44530. house arrest nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự quản thúc tại gia (thay vì phải vào tù)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house arrest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house arrest danh từ|- sự quản thúc tại gia (thay vì phải vào tù). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house arrest
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của house arrest là: danh từ|- sự quản thúc tại gia (thay vì phải vào tù)

44531. house lights nghĩa tiếng việt là danh từ|- đèn lắp đặt trong phòng xem phim(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house lights là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house lights danh từ|- đèn lắp đặt trong phòng xem phim. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house lights
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của house lights là: danh từ|- đèn lắp đặt trong phòng xem phim

44532. house-agent nghĩa tiếng việt là danh từ|- người môi giới thuê nhà; người môi giới bán nhà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-agent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-agent danh từ|- người môi giới thuê nhà; người môi giới bán nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-agent
  • Phiên âm (nếu có): [haus,eidʤənt]
  • Nghĩa tiếng việt của house-agent là: danh từ|- người môi giới thuê nhà; người môi giới bán nhà

44533. house-bound nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể ra khỏi nhà được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-bound là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-bound tính từ|- không thể ra khỏi nhà được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-bound
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của house-bound là: tính từ|- không thể ra khỏi nhà được

44534. house-breaking nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày|- sự chuy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-breaking là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-breaking danh từ|- sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày|- sự chuyên nghề dỡ nhà cũ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-breaking
  • Phiên âm (nếu có): [haus,breikiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của house-breaking là: danh từ|- sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày|- sự chuyên nghề dỡ nhà cũ

44535. house-dinner nghĩa tiếng việt là danh từ|- bữa tiệc riêng (ở một câu lạc bộ riêng cho hội viên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-dinner là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-dinner danh từ|- bữa tiệc riêng (ở một câu lạc bộ riêng cho hội viên và khách). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-dinner
  • Phiên âm (nếu có): [haus,dinə]
  • Nghĩa tiếng việt của house-dinner là: danh từ|- bữa tiệc riêng (ở một câu lạc bộ riêng cho hội viên và khách)

44536. house-dog nghĩa tiếng việt là danh từ|- chó giữ nhà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-dog là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-dog danh từ|- chó giữ nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-dog
  • Phiên âm (nếu có): [hausdɔg]
  • Nghĩa tiếng việt của house-dog là: danh từ|- chó giữ nhà

44537. house-father nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn ông trông nom trại mồ côi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-father là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-father danh từ|- người đàn ông trông nom trại mồ côi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-father
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của house-father là: danh từ|- người đàn ông trông nom trại mồ côi

44538. house-flag nghĩa tiếng việt là danh từ|- cờ hãng (ở trên tàu của một hãng buôn, của một cô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-flag là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-flag danh từ|- cờ hãng (ở trên tàu của một hãng buôn, của một công ty hàng hải...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-flag
  • Phiên âm (nếu có): [hausflæg]
  • Nghĩa tiếng việt của house-flag là: danh từ|- cờ hãng (ở trên tàu của một hãng buôn, của một công ty hàng hải...)

44539. house-flanned nghĩa tiếng việt là danh từ|- vải lau nhà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-flanned là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-flanned danh từ|- vải lau nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-flanned
  • Phiên âm (nếu có): [haus,flænl]
  • Nghĩa tiếng việt của house-flanned là: danh từ|- vải lau nhà

44540. house-flannel nghĩa tiếng việt là danh từ|- vải lau nhà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-flannel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-flannel danh từ|- vải lau nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-flannel
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của house-flannel là: danh từ|- vải lau nhà

44541. house-fly nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) con ruồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-fly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-fly danh từ|- (động vật học) con ruồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-fly
  • Phiên âm (nếu có): [hausflai]
  • Nghĩa tiếng việt của house-fly là: danh từ|- (động vật học) con ruồi

44542. house-martin nghĩa tiếng việt là danh từ|- chim xây tổ ở vách tường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-martin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-martin danh từ|- chim xây tổ ở vách tường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-martin
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của house-martin là: danh từ|- chim xây tổ ở vách tường

44543. house-party nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhóm khách khứa ở lại chơi nơi trang trại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-party là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-party tính từ|- nhóm khách khứa ở lại chơi nơi trang trại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-party
  • Phiên âm (nếu có): [haus,pɑ:ti]
  • Nghĩa tiếng việt của house-party là: tính từ|- nhóm khách khứa ở lại chơi nơi trang trại

44544. house-physician nghĩa tiếng việt là #-surgeon) /haus,sə:dʤən/|* danh từ|- bác sĩ nội trú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-physician là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-physician #-surgeon) /haus,sə:dʤən/|* danh từ|- bác sĩ nội trú. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-physician
  • Phiên âm (nếu có): [hausfi,ziʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của house-physician là: #-surgeon) /haus,sə:dʤən/|* danh từ|- bác sĩ nội trú

44545. house-proud nghĩa tiếng việt là tính từ|- bận tâm về việc sửa sang tô điểm nhà cửa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-proud là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-proud tính từ|- bận tâm về việc sửa sang tô điểm nhà cửa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-proud
  • Phiên âm (nếu có): [hauspraud]
  • Nghĩa tiếng việt của house-proud là: tính từ|- bận tâm về việc sửa sang tô điểm nhà cửa

44546. house-raising nghĩa tiếng việt là danh từ|- việc cất nhà, việc xây dựng nhà (có bà con chòm x(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-raising là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-raising danh từ|- việc cất nhà, việc xây dựng nhà (có bà con chòm xóm đến làm giúp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-raising
  • Phiên âm (nếu có): [haus,reiziɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của house-raising là: danh từ|- việc cất nhà, việc xây dựng nhà (có bà con chòm xóm đến làm giúp)

44547. house-room nghĩa tiếng việt là danh từ|- cho trọ, cho ở thuê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-room là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-room danh từ|- cho trọ, cho ở thuê. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-room
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của house-room là: danh từ|- cho trọ, cho ở thuê

44548. house-search nghĩa tiếng việt là danh từ|- cuộc lục soát một căn nhà để tìm kiếm cái gì; cu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-search là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-search danh từ|- cuộc lục soát một căn nhà để tìm kiếm cái gì; cuộc khám nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-search
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của house-search là: danh từ|- cuộc lục soát một căn nhà để tìm kiếm cái gì; cuộc khám nhà

44549. house-sparrow nghĩa tiếng việt là danh từ|- chim sẻ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-sparrow là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-sparrow danh từ|- chim sẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-sparrow
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của house-sparrow là: danh từ|- chim sẻ

44550. house-surgeon nghĩa tiếng việt là #-surgeon) /haus,sə:dʤən/|* danh từ|- bác sĩ nội trú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-surgeon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-surgeon #-surgeon) /haus,sə:dʤən/|* danh từ|- bác sĩ nội trú. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-surgeon
  • Phiên âm (nếu có): [hausfi,ziʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của house-surgeon là: #-surgeon) /haus,sə:dʤən/|* danh từ|- bác sĩ nội trú

44551. house-to-house nghĩa tiếng việt là tính từ|- từ nhà này sang nhà kế tiếp, lần lượt từng nhà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-to-house là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-to-house tính từ|- từ nhà này sang nhà kế tiếp, lần lượt từng nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-to-house
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của house-to-house là: tính từ|- từ nhà này sang nhà kế tiếp, lần lượt từng nhà

44552. house-top nghĩa tiếng việt là danh từ|- mái nhà|- tuyên bố công khai, nói ầm cho người khác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-top là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-top danh từ|- mái nhà|- tuyên bố công khai, nói ầm cho người khác biết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-top
  • Phiên âm (nếu có): [haustɔp]
  • Nghĩa tiếng việt của house-top là: danh từ|- mái nhà|- tuyên bố công khai, nói ầm cho người khác biết

44553. house-trained nghĩa tiếng việt là tính từ|- được dạy cho không ỉa đái bậy ra nhà (chó mèo...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-trained là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-trained tính từ|- được dạy cho không ỉa đái bậy ra nhà (chó mèo...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-trained
  • Phiên âm (nếu có): [haustreind]
  • Nghĩa tiếng việt của house-trained là: tính từ|- được dạy cho không ỉa đái bậy ra nhà (chó mèo...)

44554. house-wares nghĩa tiếng việt là danh từ|- đồ dùng gia đình (nồi, niêu, xoong, chảo, bất, đĩa.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-wares là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-wares danh từ|- đồ dùng gia đình (nồi, niêu, xoong, chảo, bất, đĩa...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-wares
  • Phiên âm (nếu có): [hausweəz]
  • Nghĩa tiếng việt của house-wares là: danh từ|- đồ dùng gia đình (nồi, niêu, xoong, chảo, bất, đĩa...)

44555. house-warming nghĩa tiếng việt là danh từ|- bữa tiệc dọn về nhà mới; bữa liên hoan ăn mừng nha(…)


Nghĩa tiếng việt của từ house-warming là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh house-warming danh từ|- bữa tiệc dọn về nhà mới; bữa liên hoan ăn mừng nhà mới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:house-warming
  • Phiên âm (nếu có): [haus,wɔ:miɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của house-warming là: danh từ|- bữa tiệc dọn về nhà mới; bữa liên hoan ăn mừng nhà mới

44556. houseboat nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà thuyền (thuyền được thiết bị thành nhà ở)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ houseboat là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh houseboat danh từ|- nhà thuyền (thuyền được thiết bị thành nhà ở). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:houseboat
  • Phiên âm (nếu có): [hausbout]
  • Nghĩa tiếng việt của houseboat là: danh từ|- nhà thuyền (thuyền được thiết bị thành nhà ở)

44557. houseboy nghĩa tiếng việt là danh từ|- người thuê làm những công việc chung trong nhà hoặc (…)


Nghĩa tiếng việt của từ houseboy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh houseboy danh từ|- người thuê làm những công việc chung trong nhà hoặc khách sạn; thằng nhỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:houseboy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của houseboy là: danh từ|- người thuê làm những công việc chung trong nhà hoặc khách sạn; thằng nhỏ

44558. housebreak nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (từ mỹ, nghĩa mỹ) như housetrain(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housebreak là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housebreak ngoại động từ|- (từ mỹ, nghĩa mỹ) như housetrain. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housebreak
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của housebreak là: ngoại động từ|- (từ mỹ, nghĩa mỹ) như housetrain

44559. housebreaker nghĩa tiếng việt là danh từ|- kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày|- người c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housebreaker là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housebreaker danh từ|- kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày|- người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housewrecker). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housebreaker
  • Phiên âm (nếu có): [haus,breikə]
  • Nghĩa tiếng việt của housebreaker là: danh từ|- kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày|- người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housewrecker)

44560. housebreaking nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày|- sự chuy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housebreaking là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housebreaking danh từ|- sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày|- sự chuyên nghề dỡ nhà cũũ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housebreaking
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của housebreaking là: danh từ|- sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày|- sự chuyên nghề dỡ nhà cũũ

44561. housecoat nghĩa tiếng việt là danh từ|- áo xuềnh xoàng mặc ở nhà (của đàn bà)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housecoat là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housecoat danh từ|- áo xuềnh xoàng mặc ở nhà (của đàn bà). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housecoat
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của housecoat là: danh từ|- áo xuềnh xoàng mặc ở nhà (của đàn bà)

44562. housecraft nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuật cai quản gia đình, thuật tề gia(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housecraft là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housecraft danh từ|- thuật cai quản gia đình, thuật tề gia. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housecraft
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của housecraft là: danh từ|- thuật cai quản gia đình, thuật tề gia

44563. housedress nghĩa tiếng việt là danh từ|- áo xuềnh xoàng mặc ở nhà (của đàn bà)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housedress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housedress danh từ|- áo xuềnh xoàng mặc ở nhà (của đàn bà). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housedress
  • Phiên âm (nếu có): [hausdres]
  • Nghĩa tiếng việt của housedress là: danh từ|- áo xuềnh xoàng mặc ở nhà (của đàn bà)

44564. houseful nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà đầy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ houseful là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh houseful danh từ|- nhà đầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:houseful
  • Phiên âm (nếu có): [hausful]
  • Nghĩa tiếng việt của houseful là: danh từ|- nhà đầy

44565. houseguest nghĩa tiếng việt là danh từ|- khách (của gia đình)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ houseguest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh houseguest danh từ|- khách (của gia đình). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:houseguest
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của houseguest là: danh từ|- khách (của gia đình)

44566. household nghĩa tiếng việt là danh từ|- hộ, gia đình|- toàn bộ người nhà; toàn bộ người h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ household là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh household danh từ|- hộ, gia đình|- toàn bộ người nhà; toàn bộ người hầu trong nhà|- (số nhiều) bột loại hai|* tính từ|- (thuộc) gia đình, (thuộc) hộ; nội trợ|=household gods|+ các vị thần trong nhà; (nghĩa bóng) những thức cần thiết cho đời sống gia đình|=household word|+ lời nói thông thường, lời nói cửa miệng|- quân ngự lâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:household
  • Phiên âm (nếu có): [haushould]
  • Nghĩa tiếng việt của household là: danh từ|- hộ, gia đình|- toàn bộ người nhà; toàn bộ người hầu trong nhà|- (số nhiều) bột loại hai|* tính từ|- (thuộc) gia đình, (thuộc) hộ; nội trợ|=household gods|+ các vị thần trong nhà; (nghĩa bóng) những thức cần thiết cho đời sống gia đình|=household word|+ lời nói thông thường, lời nói cửa miệng|- quân ngự lâm

44567. householder nghĩa tiếng việt là danh từ|- người thuê nhà|- chủ hộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ householder là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh householder danh từ|- người thuê nhà|- chủ hộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:householder
  • Phiên âm (nếu có): [haus,houldə]
  • Nghĩa tiếng việt của householder là: danh từ|- người thuê nhà|- chủ hộ

44568. househusband nghĩa tiếng việt là danh từ|- người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh (…)


Nghĩa tiếng việt của từ househusband là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh househusband danh từ|- người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền về nuôi gia đình). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:househusband
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của househusband là: danh từ|- người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền về nuôi gia đình)

44569. housekeeper nghĩa tiếng việt là danh từ|- bà quản gia|- người coi nhà, người giữ nhà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housekeeper là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housekeeper danh từ|- bà quản gia|- người coi nhà, người giữ nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housekeeper
  • Phiên âm (nếu có): [haus,ki:pə]
  • Nghĩa tiếng việt của housekeeper là: danh từ|- bà quản gia|- người coi nhà, người giữ nhà

44570. housekeeping nghĩa tiếng việt là danh từ|- công việc quản lý gia đình; công việc nội trợ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housekeeping là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housekeeping danh từ|- công việc quản lý gia đình; công việc nội trợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housekeeping
  • Phiên âm (nếu có): [haus,ki:piɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của housekeeping là: danh từ|- công việc quản lý gia đình; công việc nội trợ

44571. houseleek nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cây cảnh thiên bờ tường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ houseleek là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh houseleek danh từ|- (thực vật học) cây cảnh thiên bờ tường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:houseleek
  • Phiên âm (nếu có): [hausli:k]
  • Nghĩa tiếng việt của houseleek là: danh từ|- (thực vật học) cây cảnh thiên bờ tường

44572. houseless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không cửa không nhà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ houseless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh houseless tính từ|- không cửa không nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:houseless
  • Phiên âm (nếu có): [hauslis]
  • Nghĩa tiếng việt của houseless là: tính từ|- không cửa không nhà

44573. housemaid nghĩa tiếng việt là danh từ|- chị hầu phòng|- bệnh sưng đầu gối (do quỳ nhiều đê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housemaid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housemaid danh từ|- chị hầu phòng|- bệnh sưng đầu gối (do quỳ nhiều để lau nhà...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housemaid
  • Phiên âm (nếu có): [hausmeid]
  • Nghĩa tiếng việt của housemaid là: danh từ|- chị hầu phòng|- bệnh sưng đầu gối (do quỳ nhiều để lau nhà...)

44574. houseman nghĩa tiếng việt là danh từ|- bác sự nội trú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ houseman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh houseman danh từ|- bác sự nội trú. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:houseman
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của houseman là: danh từ|- bác sự nội trú

44575. housemaster nghĩa tiếng việt là danh từ|- giáo viên phụ trách nơi ký túc xá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housemaster là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housemaster danh từ|- giáo viên phụ trách nơi ký túc xá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housemaster
  • Phiên âm (nếu có): [haus,mɑ:stə]
  • Nghĩa tiếng việt của housemaster là: danh từ|- giáo viên phụ trách nơi ký túc xá

44576. housemother nghĩa tiếng việt là danh từ|- bà hoặc cô trông nom trại trẻ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housemother là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housemother danh từ|- bà hoặc cô trông nom trại trẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housemother
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của housemother là: danh từ|- bà hoặc cô trông nom trại trẻ

44577. houseparent nghĩa tiếng việt là danh từ|- người trông nom trại trẻ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ houseparent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh houseparent danh từ|- người trông nom trại trẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:houseparent
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của houseparent là: danh từ|- người trông nom trại trẻ

44578. houseplant nghĩa tiếng việt là danh từ|- cấy trồng trong nhà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ houseplant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh houseplant danh từ|- cấy trồng trong nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:houseplant
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của houseplant là: danh từ|- cấy trồng trong nhà

44579. housetrain nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- huấn luyện (chó, mèo v v...) cho nó biết ỉa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housetrain là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housetrain ngoại động từ|- huấn luyện (chó, mèo v v...) cho nó biết ỉa đái ở đúng chỗ quy định|- (hài hước) dạy (một người) cư xử cho phải phép. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housetrain
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của housetrain là: ngoại động từ|- huấn luyện (chó, mèo v v...) cho nó biết ỉa đái ở đúng chỗ quy định|- (hài hước) dạy (một người) cư xử cho phải phép

44580. housewares nghĩa tiếng việt là danh từ|- đồ dùng gia đình (nồi, niêu, xoong, chảo, bất, đựa.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housewares là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housewares danh từ|- đồ dùng gia đình (nồi, niêu, xoong, chảo, bất, đựa...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housewares
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của housewares là: danh từ|- đồ dùng gia đình (nồi, niêu, xoong, chảo, bất, đựa...)

44581. housewarming nghĩa tiếng việt là danh từ|- bữa liên hoan ăn mừng nhà mới, tiệc mừng tân gia(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housewarming là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housewarming danh từ|- bữa liên hoan ăn mừng nhà mới, tiệc mừng tân gia. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housewarming
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của housewarming là: danh từ|- bữa liên hoan ăn mừng nhà mới, tiệc mừng tân gia

44582. housewife nghĩa tiếng việt là danh từ|- bà chủ nhà; bà nội trợ|- hộp đồ khâu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housewife là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housewife danh từ|- bà chủ nhà; bà nội trợ|- hộp đồ khâu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housewife
  • Phiên âm (nếu có): [hauswaif]
  • Nghĩa tiếng việt của housewife là: danh từ|- bà chủ nhà; bà nội trợ|- hộp đồ khâu

44583. housewifely nghĩa tiếng việt là tính từ|- nội trợ|=housewifely work|+ công việc nội trợ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housewifely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housewifely tính từ|- nội trợ|=housewifely work|+ công việc nội trợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housewifely
  • Phiên âm (nếu có): [haus,waifli]
  • Nghĩa tiếng việt của housewifely là: tính từ|- nội trợ|=housewifely work|+ công việc nội trợ

44584. housewifery nghĩa tiếng việt là danh từ|- công việc quản lý gia đình; việc nội trợ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housewifery là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housewifery danh từ|- công việc quản lý gia đình; việc nội trợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housewifery
  • Phiên âm (nếu có): [hauswifəri]
  • Nghĩa tiếng việt của housewifery là: danh từ|- công việc quản lý gia đình; việc nội trợ

44585. housework nghĩa tiếng việt là danh từ|- công việc trong nhà (nấu ăn, giặt, quét dọn)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housework là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housework danh từ|- công việc trong nhà (nấu ăn, giặt, quét dọn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housework
  • Phiên âm (nếu có): [hauswə:k]
  • Nghĩa tiếng việt của housework là: danh từ|- công việc trong nhà (nấu ăn, giặt, quét dọn)

44586. housewrecker nghĩa tiếng việt là danh từ|- người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housebreaker)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housewrecker là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housewrecker danh từ|- người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housebreaker). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housewrecker
  • Phiên âm (nếu có): [haus,rekə]
  • Nghĩa tiếng việt của housewrecker là: danh từ|- người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housebreaker)

44587. housey-housey nghĩa tiếng việt là danh từ|- bingo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housey-housey là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housey-housey danh từ|- bingo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housey-housey
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của housey-housey là: danh từ|- bingo

44588. housing nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cho ở|- sự cất vào kho; sự lùa (súc vật) vào (…)


Nghĩa tiếng việt của từ housing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housing danh từ|- sự cho ở|- sự cất vào kho; sự lùa (súc vật) vào chuồng|- sự cung cấp nhà ở|- nhà ở (nói chung)|=the housing problem|+ vấn đề nhà ở|* danh từ|- vải phủ lưng ngựa (cho đẹp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housing
  • Phiên âm (nếu có): [hauziɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của housing là: danh từ|- sự cho ở|- sự cất vào kho; sự lùa (súc vật) vào chuồng|- sự cung cấp nhà ở|- nhà ở (nói chung)|=the housing problem|+ vấn đề nhà ở|* danh từ|- vải phủ lưng ngựa (cho đẹp)

44589. housing association nghĩa tiếng việt là danh từ|- hội phát triển nhà ở (không nhằm mục đích vụ lợi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housing association là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housing association danh từ|- hội phát triển nhà ở (không nhằm mục đích vụ lợi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housing association
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của housing association là: danh từ|- hội phát triển nhà ở (không nhằm mục đích vụ lợi)

44590. housing benefit nghĩa tiếng việt là (econ) lợi nhuận nhà ở.|+ xem beveridge report.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housing benefit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housing benefit(econ) lợi nhuận nhà ở.|+ xem beveridge report.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housing benefit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của housing benefit là: (econ) lợi nhuận nhà ở.|+ xem beveridge report.

44591. housing estate nghĩa tiếng việt là danh từ|- khu vực quy hoạch làm khu dân cư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ housing estate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh housing estate danh từ|- khu vực quy hoạch làm khu dân cư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:housing estate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của housing estate là: danh từ|- khu vực quy hoạch làm khu dân cư

44592. houting nghĩa tiếng việt là danh từ|- cá biển châu âu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ houting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh houting danh từ|- cá biển châu âu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:houting
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của houting là: danh từ|- cá biển châu âu

44593. hove nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cố nhấc lên, sự cố kéo|- sự rán sức|- sự nhô (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hove là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hove danh từ|- sự cố nhấc lên, sự cố kéo|- sự rán sức|- sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng|- sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...)|- (thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) cornwall heave)|- (địa lý,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang|- (số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa)|* ngoại động từ (heaved, những nghĩa về hàng hải hove)|- nhấc lên, nâng lên (vật nặng)|- thốt ra|=to heave a sigh|+ thốt ra một tiếng thở dài, thở dài sườn sượt|=to heave a groan|+ thốt ra một tiếng rền rĩ|- làm nhô lên; làm căng phồng|- làm nhấp nhô, làm phập phồng|- (hàng hải) kéo, kéo lên|=to heave (up) anchor|+ kéo neo, nhổ neo|- (hàng hải), (thông tục) ném, vứt, liệng|=hải to heave down|+ lật nghiêng (tàu) (để rửa, sửa chữa...)|- (địa lý,ddịa chất) chuyển dịch ngang|* nội động từ|- (+ at) kéo, ra sức kéo|=to heave at a rope|+ ra sức kéo một dây thừng|- rán sức (làm gì)|- nhô lên, trào lên, căng phồng, phồng lên|- nhấp nhô, phập phồng (sóng, lồng ngực...)|- thở hổn hển|- nôn oẹ|- (hàng hải) chạy, đi (tàu)|=to heave ahead|+ chạy về phía trước|=to heave alongside|+ ghé sát mạn (một tàu khác)|=to heave astern|+ lùi về phía sau|=to heave to|+ dừng lại|=to heave in sight|+ hiện ra|- (hàng hải) hò dô ta, hò. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hove
  • Phiên âm (nếu có): [hi:v]
  • Nghĩa tiếng việt của hove là: danh từ|- sự cố nhấc lên, sự cố kéo|- sự rán sức|- sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng|- sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...)|- (thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) cornwall heave)|- (địa lý,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang|- (số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa)|* ngoại động từ (heaved, những nghĩa về hàng hải hove)|- nhấc lên, nâng lên (vật nặng)|- thốt ra|=to heave a sigh|+ thốt ra một tiếng thở dài, thở dài sườn sượt|=to heave a groan|+ thốt ra một tiếng rền rĩ|- làm nhô lên; làm căng phồng|- làm nhấp nhô, làm phập phồng|- (hàng hải) kéo, kéo lên|=to heave (up) anchor|+ kéo neo, nhổ neo|- (hàng hải), (thông tục) ném, vứt, liệng|=hải to heave down|+ lật nghiêng (tàu) (để rửa, sửa chữa...)|- (địa lý,ddịa chất) chuyển dịch ngang|* nội động từ|- (+ at) kéo, ra sức kéo|=to heave at a rope|+ ra sức kéo một dây thừng|- rán sức (làm gì)|- nhô lên, trào lên, căng phồng, phồng lên|- nhấp nhô, phập phồng (sóng, lồng ngực...)|- thở hổn hển|- nôn oẹ|- (hàng hải) chạy, đi (tàu)|=to heave ahead|+ chạy về phía trước|=to heave alongside|+ ghé sát mạn (một tàu khác)|=to heave astern|+ lùi về phía sau|=to heave to|+ dừng lại|=to heave in sight|+ hiện ra|- (hàng hải) hò dô ta, hò

44594. hovel nghĩa tiếng việt là danh từ|- mái che|- túp lều; căn nhà tồi tàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hovel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hovel danh từ|- mái che|- túp lều; căn nhà tồi tàn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hovel
  • Phiên âm (nếu có): [hɔvəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hovel là: danh từ|- mái che|- túp lều; căn nhà tồi tàn

44595. hoveller nghĩa tiếng việt là danh từ|- hoa tiêu không có đăng ký; người lái tàu không có đă(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hoveller là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hoveller danh từ|- hoa tiêu không có đăng ký; người lái tàu không có đăng ký. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hoveller
  • Phiên âm (nếu có): [hɔvələ]
  • Nghĩa tiếng việt của hoveller là: danh từ|- hoa tiêu không có đăng ký; người lái tàu không có đăng ký

44596. hover nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng|- sự lở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hover là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hover danh từ|- sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng|- sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất|- sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng|* nội động từ|- (+ about, over) bay lượn, bay liệng (chim...); trôi lơ lửng (mây...)|- (+ about, over) lơ lửng đe doạ; thoáng|=danger hovered over them|+ mối nguy hiểm đe doạ họ|=a smile hovers about (over) her lips|+ một nụ cười thoáng trên môi cô ta|- (+ about) lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào)|=to hover on the verge of dealth|+ gần đến cõi chết|- do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lơ lửng|=to hover between two courses of action|+ do dự giữa hai đường lối hành động|=to hover between life and death|+ ở trong tình trạng nửa sống nửa chết|* ngoại động từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- ấp ủ|=hen hovers her chicks|+ gà mái ấp ủ gà con. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hover
  • Phiên âm (nếu có): [hɔvə]
  • Nghĩa tiếng việt của hover là: danh từ|- sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng|- sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất|- sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng|* nội động từ|- (+ about, over) bay lượn, bay liệng (chim...); trôi lơ lửng (mây...)|- (+ about, over) lơ lửng đe doạ; thoáng|=danger hovered over them|+ mối nguy hiểm đe doạ họ|=a smile hovers about (over) her lips|+ một nụ cười thoáng trên môi cô ta|- (+ about) lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào)|=to hover on the verge of dealth|+ gần đến cõi chết|- do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lơ lửng|=to hover between two courses of action|+ do dự giữa hai đường lối hành động|=to hover between life and death|+ ở trong tình trạng nửa sống nửa chết|* ngoại động từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- ấp ủ|=hen hovers her chicks|+ gà mái ấp ủ gà con

44597. hovercraft nghĩa tiếng việt là danh từ|- tàu di chuyển nhờ đệm không khí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hovercraft là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hovercraft danh từ|- tàu di chuyển nhờ đệm không khí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hovercraft
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hovercraft là: danh từ|- tàu di chuyển nhờ đệm không khí

44598. hoverfly nghĩa tiếng việt là danh từ|- loại ong màu sắc rực rỡ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hoverfly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hoverfly danh từ|- loại ong màu sắc rực rỡ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hoverfly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hoverfly là: danh từ|- loại ong màu sắc rực rỡ

44599. hoverport nghĩa tiếng việt là danh từ|- cảng cho thủy phi cơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hoverport là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hoverport danh từ|- cảng cho thủy phi cơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hoverport
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hoverport là: danh từ|- cảng cho thủy phi cơ

44600. hovertrain nghĩa tiếng việt là danh từ|- tàu chạy trên đệm hơi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hovertrain là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hovertrain danh từ|- tàu chạy trên đệm hơi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hovertrain
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hovertrain là: danh từ|- tàu chạy trên đệm hơi

44601. how nghĩa tiếng việt là phó từ|- thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao|=he doesnt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ how là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh how phó từ|- thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao|=he doesnt know how to behave|+ hắn không biết xử sự thế nào|=how comes it? how is it?|+ sao, sự thể ra sao? sao lại ra như vậy?|=how now?|+ sao, thế là thế nào?|=how so?|+ sao lại như thế được?|=how is it that...?|+ làm sao mà...?, làm thế nào mà...?|- bao nhiêu; giá bao nhiêu|=how old is he?|+ hắn bao nhiêu tuổi?|=how much (many)?|+ bao nhiêu?|=how long?|+ dài bao nhiêu? bao lâu?|=how are eggs today?|+ hôm nay trứng giá bao nhiêu?|- làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế|=how beautiful!|+ sao mà đẹp thế! thật là đẹp biết bao!|- rằng, là|=he told us how he had got a job|+ anh a nói với chúng tôi rằng anh ta đã kiếm được một công việc làm|- như, theo cái cách|=do it how you can|+ anh làm việc đó như anh có thể; hây làm việc đó theo như cái cách mà anh có thể làm được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng), ((thường)(mỉa mai)) sao, mà có hơn thế nhiều nữa chứ!|- (xem) here|!how do you do!|- anh có khoẻ không (câu hỏi thăm khi gặp nhau)|!how on earth...|- quái quỷ thế nào mà..., làm thế quái nào mà...|- sao mà lạ thế?, sao mà lại kỳ quái thế?|- (từ lóng) cái quái gì?, cái đếch gì?|=he plays the saxtuba - plays the how much?|+ nó biết thổi kèn xactuba biết thổi cái đếch gì|* danh từ|- cách làm, phương pháp làm|=the how of it|+ cách làm cái đó. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:how
  • Phiên âm (nếu có): [hau]
  • Nghĩa tiếng việt của how là: phó từ|- thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao|=he doesnt know how to behave|+ hắn không biết xử sự thế nào|=how comes it? how is it?|+ sao, sự thể ra sao? sao lại ra như vậy?|=how now?|+ sao, thế là thế nào?|=how so?|+ sao lại như thế được?|=how is it that...?|+ làm sao mà...?, làm thế nào mà...?|- bao nhiêu; giá bao nhiêu|=how old is he?|+ hắn bao nhiêu tuổi?|=how much (many)?|+ bao nhiêu?|=how long?|+ dài bao nhiêu? bao lâu?|=how are eggs today?|+ hôm nay trứng giá bao nhiêu?|- làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế|=how beautiful!|+ sao mà đẹp thế! thật là đẹp biết bao!|- rằng, là|=he told us how he had got a job|+ anh a nói với chúng tôi rằng anh ta đã kiếm được một công việc làm|- như, theo cái cách|=do it how you can|+ anh làm việc đó như anh có thể; hây làm việc đó theo như cái cách mà anh có thể làm được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng), ((thường)(mỉa mai)) sao, mà có hơn thế nhiều nữa chứ!|- (xem) here|!how do you do!|- anh có khoẻ không (câu hỏi thăm khi gặp nhau)|!how on earth...|- quái quỷ thế nào mà..., làm thế quái nào mà...|- sao mà lạ thế?, sao mà lại kỳ quái thế?|- (từ lóng) cái quái gì?, cái đếch gì?|=he plays the saxtuba - plays the how much?|+ nó biết thổi kèn xactuba biết thổi cái đếch gì|* danh từ|- cách làm, phương pháp làm|=the how of it|+ cách làm cái đó

44602. how much nghĩa tiếng việt là phó từ|- thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao|- bao nhiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ how much là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh how much phó từ|- thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao|- bao nhiêu; giá bao nhiêu|- làm sao, biết bao, xiết bao, biết bao nhiêu, sao mà...đến thế|- liên từ|- rằng, là|- như, theo cái cách|* danh từ|- cách làm, phương pháp làm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:how much
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của how much là: phó từ|- thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao|- bao nhiêu; giá bao nhiêu|- làm sao, biết bao, xiết bao, biết bao nhiêu, sao mà...đến thế|- liên từ|- rằng, là|- như, theo cái cách|* danh từ|- cách làm, phương pháp làm

44603. how-dye-do nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thông tục) hoàn cảnh lúng túng, hoàn cảnh rắc rố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ how-dye-do là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh how-dye-do danh từ|- (thông tục) hoàn cảnh lúng túng, hoàn cảnh rắc rối khó xử|=heres a nice (fine, pretty) how-dye-do!|+ thật là lôi thôi!, thật là rắc rối!. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:how-dye-do
  • Phiên âm (nếu có): [haudidu:]
  • Nghĩa tiếng việt của how-dye-do là: danh từ|- (thông tục) hoàn cảnh lúng túng, hoàn cảnh rắc rối khó xử|=heres a nice (fine, pretty) how-dye-do!|+ thật là lôi thôi!, thật là rắc rối!

44604. how-to nghĩa tiếng việt là danh từ|- sách hướng dẫn thực hiện một việc gì đó|= she is (…)


Nghĩa tiếng việt của từ how-to là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh how-to danh từ|- sách hướng dẫn thực hiện một việc gì đó|= she is reading a how-to on vietnamese typing|+ cô ta đang đọc sách hướng dẫn đánh máy tiếng việt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:how-to
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của how-to là: danh từ|- sách hướng dẫn thực hiện một việc gì đó|= she is reading a how-to on vietnamese typing|+ cô ta đang đọc sách hướng dẫn đánh máy tiếng việt

44605. how...soever nghĩa tiếng việt là phó từ|- dù sao, dù thế nào, dù đến chừng mực nào; dù bằ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ how...soever là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh how...soever phó từ|- dù sao, dù thế nào, dù đến chừng mực nào; dù bằng cách nào|- dù hắn đến bằng cách nào|- dù chúng đông đến mức nào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:how...soever
  • Phiên âm (nếu có): [,hausouevə]
  • Nghĩa tiếng việt của how...soever là: phó từ|- dù sao, dù thế nào, dù đến chừng mực nào; dù bằng cách nào|- dù hắn đến bằng cách nào|- dù chúng đông đến mức nào

44606. howbeit nghĩa tiếng việt là phó từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) dù thế nào, dù sao; tuy nhiên, so(…)


Nghĩa tiếng việt của từ howbeit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh howbeit phó từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) dù thế nào, dù sao; tuy nhiên, song le, mặc dù. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:howbeit
  • Phiên âm (nếu có): [haubi:it]
  • Nghĩa tiếng việt của howbeit là: phó từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) dù thế nào, dù sao; tuy nhiên, song le, mặc dù

44607. howdah nghĩa tiếng việt là danh từ|- bành voi; ghế đặt trên lưng voi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ howdah là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh howdah danh từ|- bành voi; ghế đặt trên lưng voi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:howdah
  • Phiên âm (nếu có): [haudə]
  • Nghĩa tiếng việt của howdah là: danh từ|- bành voi; ghế đặt trên lưng voi

44608. howdy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ, (thông tục)) xem hello(…)


Nghĩa tiếng việt của từ howdy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh howdy danh từ|- (từ mỹ, (thông tục)) xem hello. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:howdy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của howdy là: danh từ|- (từ mỹ, (thông tục)) xem hello

44609. howe nghĩa tiếng việt là danh từ|- thung lũng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ howe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh howe danh từ|- thung lũng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:howe
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của howe là: danh từ|- thung lũng

44610. however nghĩa tiếng việt là phó từ|- dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì|=however thing(…)


Nghĩa tiếng việt của từ however là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh however phó từ|- dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì|=however things are|+ dù sự việc có thế nào|* liên từ|- tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:however
  • Phiên âm (nếu có): [hauevə]
  • Nghĩa tiếng việt của however là: phó từ|- dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì|=however things are|+ dù sự việc có thế nào|* liên từ|- tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy

44611. howf nghĩa tiếng việt là danh từ|- cũng howff|- nơi lui tới; nơi lai vãn; quán rượu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ howf là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh howf danh từ|- cũng howff|- nơi lui tới; nơi lai vãn; quán rượu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:howf
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của howf là: danh từ|- cũng howff|- nơi lui tới; nơi lai vãn; quán rượu

44612. howitzer nghĩa tiếng việt là danh từ|- (quân sự) pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ howitzer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh howitzer danh từ|- (quân sự) pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:howitzer
  • Phiên âm (nếu có): [hauitsə]
  • Nghĩa tiếng việt của howitzer là: danh từ|- (quân sự) pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá

44613. howl nghĩa tiếng việt là danh từ|- tiếng tru, tiếng hú (chó sói); tiếng rít (gió); ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ howl là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh howl danh từ|- tiếng tru, tiếng hú (chó sói); tiếng rít (gió); tiếng rú (đau đớn); tiếng gào thét; tiếng la hét|- (raddiô) tiếng rít|* nội động từ|- tru lên, hú lên; rít, rú; gào lên; la hét|=wolf howls|+ chó sói hú lên|=wind howls through the trees|+ gió rít qua rặng cây|=to howl with pain|+ rú lên vì đau đớn|- khóc gào (trẻ con)|- la ó (chế nhạo...)|- ngoại động từ|- gào lên, thét lên, tru tréo lên (những lời chửi rủa...)|- la ó cho át đi|=to howl down a speaker|+ la ó át tiếng một diễn giả (không để cho thính giả nghe). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:howl
  • Phiên âm (nếu có): [haul]
  • Nghĩa tiếng việt của howl là: danh từ|- tiếng tru, tiếng hú (chó sói); tiếng rít (gió); tiếng rú (đau đớn); tiếng gào thét; tiếng la hét|- (raddiô) tiếng rít|* nội động từ|- tru lên, hú lên; rít, rú; gào lên; la hét|=wolf howls|+ chó sói hú lên|=wind howls through the trees|+ gió rít qua rặng cây|=to howl with pain|+ rú lên vì đau đớn|- khóc gào (trẻ con)|- la ó (chế nhạo...)|- ngoại động từ|- gào lên, thét lên, tru tréo lên (những lời chửi rủa...)|- la ó cho át đi|=to howl down a speaker|+ la ó át tiếng một diễn giả (không để cho thính giả nghe)

44614. howler nghĩa tiếng việt là danh từ|- người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ howler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh howler danh từ|- người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú tru lên, con thú hú lên|- (động vật học) khỉ rú|- (từ lóng) sai lầm lớn|- (thông tục) ngã, té. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:howler
  • Phiên âm (nếu có): [haulə]
  • Nghĩa tiếng việt của howler là: danh từ|- người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú tru lên, con thú hú lên|- (động vật học) khỉ rú|- (từ lóng) sai lầm lớn|- (thông tục) ngã, té

44615. howlet nghĩa tiếng việt là danh từ|- (tiếng địa phương) con cú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ howlet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh howlet danh từ|- (tiếng địa phương) con cú. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:howlet
  • Phiên âm (nếu có): [haulit]
  • Nghĩa tiếng việt của howlet là: danh từ|- (tiếng địa phương) con cú

44616. howling nghĩa tiếng việt là tính từ|- tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét|- hoang vu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ howling là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh howling tính từ|- tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét|- hoang vu, ảm đạm, buồn thảm|=howling wilderness|+ cảnh hoang vu ảm đạm|- (từ lóng) vô cùng, hết sức, cùng cực, to lớn|=a howling injustice|+ một điều hết sức bất công|=a howling shame|+ một điều xấu hổ vô cùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:howling
  • Phiên âm (nếu có): [hauliɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của howling là: tính từ|- tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét|- hoang vu, ảm đạm, buồn thảm|=howling wilderness|+ cảnh hoang vu ảm đạm|- (từ lóng) vô cùng, hết sức, cùng cực, to lớn|=a howling injustice|+ một điều hết sức bất công|=a howling shame|+ một điều xấu hổ vô cùng

44617. howsoever nghĩa tiếng việt là phó từ|- dù sao, dù thế nào, dù đến chừng mực nào; dù bằ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ howsoever là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh howsoever phó từ|- dù sao, dù thế nào, dù đến chừng mực nào; dù bằng cách nào|- dù hắn đến bằng cách nào|- dù chúng đông đến mức nào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:howsoever
  • Phiên âm (nếu có): [,hausouevə]
  • Nghĩa tiếng việt của howsoever là: phó từ|- dù sao, dù thế nào, dù đến chừng mực nào; dù bằng cách nào|- dù hắn đến bằng cách nào|- dù chúng đông đến mức nào

44618. hoy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hàng hải) tàu nhỏ (chở hàng hoá và khách trên nh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hoy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hoy danh từ|- (hàng hải) tàu nhỏ (chở hàng hoá và khách trên những quâng đường ngắn)|* thán từ|- ê!|- đi! đi!. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hoy
  • Phiên âm (nếu có): [hɔi]
  • Nghĩa tiếng việt của hoy là: danh từ|- (hàng hải) tàu nhỏ (chở hàng hoá và khách trên những quâng đường ngắn)|* thán từ|- ê!|- đi! đi!

44619. hoyden nghĩa tiếng việt là danh từ|- cô gái hay nghịch nhộn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hoyden là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hoyden danh từ|- cô gái hay nghịch nhộn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hoyden
  • Phiên âm (nếu có): [hɔidn]
  • Nghĩa tiếng việt của hoyden là: danh từ|- cô gái hay nghịch nhộn

44620. hoydenish nghĩa tiếng việt là tính từ|- nghịch nhộn (con gái)|- như cô gái hay nghịch nhộn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hoydenish là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hoydenish tính từ|- nghịch nhộn (con gái)|- như cô gái hay nghịch nhộn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hoydenish
  • Phiên âm (nếu có): [hɔidəniʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của hoydenish là: tính từ|- nghịch nhộn (con gái)|- như cô gái hay nghịch nhộn

44621. hppcl nghĩa tiếng việt là ngôn ngữ kiểm soát máy in riêng do hewlett packard đưa ra năm 1984(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hppcl là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hppclngôn ngữ kiểm soát máy in riêng do hewlett packard đưa ra năm 1984. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hppcl
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hppcl là: ngôn ngữ kiểm soát máy in riêng do hewlett packard đưa ra năm 1984

44622. hq nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- tổng hành dinh (headquarters)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hq là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hq (viết tắt)|- tổng hành dinh (headquarters). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hq
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hq là: (viết tắt)|- tổng hành dinh (headquarters)

44623. hramsa nghĩa tiếng việt là danh từ|- pho mát kem có tỏi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hramsa là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hramsa danh từ|- pho mát kem có tỏi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hramsa
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hramsa là: danh từ|- pho mát kem có tỏi

44624. hrh nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- hoàng tử/công chúa (his/her royal highness)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hrh là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hrh (viết tắt)|- hoàng tử/công chúa (his/her royal highness). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hrh
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hrh là: (viết tắt)|- hoàng tử/công chúa (his/her royal highness)

44625. hsia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (lịch sử trung hoa) nhà hạ (2205 - 1766 trước công ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hsia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hsia danh từ|- (lịch sử trung hoa) nhà hạ (2205 - 1766 trước công nguyên) (cũng) xia|* danh từ|- (lịch sử trung hoa) nhà hạ (2205 - 1766 trước công nguyên) (cũng) xia. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hsia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hsia là: danh từ|- (lịch sử trung hoa) nhà hạ (2205 - 1766 trước công nguyên) (cũng) xia|* danh từ|- (lịch sử trung hoa) nhà hạ (2205 - 1766 trước công nguyên) (cũng) xia

44626. hsin nghĩa tiếng việt là danh từ|- (lịch sử trunghoa) nhà tân (9 - 23 sau công nguyên) (cu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hsin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hsin danh từ|- (lịch sử trunghoa) nhà tân (9 - 23 sau công nguyên) (cũng) xin|* danh từ|- (lịch sử trunghoa) nhà tân (9 - 23 sau công nguyên) (cũng) xin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hsin
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hsin là: danh từ|- (lịch sử trunghoa) nhà tân (9 - 23 sau công nguyên) (cũng) xin|* danh từ|- (lịch sử trunghoa) nhà tân (9 - 23 sau công nguyên) (cũng) xin

44627. html nghĩa tiếng việt là danh từ|- (viết tắt của hypertext markup language) ngôn ngữ đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ html là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh html danh từ|- (viết tắt của hypertext markup language) ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:html
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của html là: danh từ|- (viết tắt của hypertext markup language) ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

44628. hub nghĩa tiếng việt là danh từ|- trục bánh xe, moayơ|- (nghĩa bóng) trung tâm|=hub of (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hub là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hub danh từ|- trục bánh xe, moayơ|- (nghĩa bóng) trung tâm|=hub of the universe|+ trung tâm của vũ trụ, rốn của vũ trụ|* danh từ|- (như) hubby. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hub
  • Phiên âm (nếu có): [hʌb]
  • Nghĩa tiếng việt của hub là: danh từ|- trục bánh xe, moayơ|- (nghĩa bóng) trung tâm|=hub of the universe|+ trung tâm của vũ trụ, rốn của vũ trụ|* danh từ|- (như) hubby

44629. hub-cap nghĩa tiếng việt là danh từ|- nắp tròn đậy trục bánh xe(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hub-cap là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hub-cap danh từ|- nắp tròn đậy trục bánh xe. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hub-cap
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hub-cap là: danh từ|- nắp tròn đậy trục bánh xe

44630. hubble-bubble nghĩa tiếng việt là danh từ|- điếu ống|- tiếng ồng ọc (nước...)|- lời nói líu r(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hubble-bubble là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hubble-bubble danh từ|- điếu ống|- tiếng ồng ọc (nước...)|- lời nói líu ríu lộn xộn; nói líu ríu lộn xộn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hubble-bubble
  • Phiên âm (nếu có): [hʌbl,bʌbl]
  • Nghĩa tiếng việt của hubble-bubble là: danh từ|- điếu ống|- tiếng ồng ọc (nước...)|- lời nói líu ríu lộn xộn; nói líu ríu lộn xộn

44631. hubbub nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ồn ào huyên náo|- sự náo loạn|- tiếng thét xun(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hubbub là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hubbub danh từ|- sự ồn ào huyên náo|- sự náo loạn|- tiếng thét xung phong hỗn loạn (trên chiến trường). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hubbub
  • Phiên âm (nếu có): [hʌbʌb]
  • Nghĩa tiếng việt của hubbub là: danh từ|- sự ồn ào huyên náo|- sự náo loạn|- tiếng thét xung phong hỗn loạn (trên chiến trường)

44632. hubby nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thông tục) chồng, bố cháu, ông xã ((cũng) hub)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hubby là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hubby danh từ|- (thông tục) chồng, bố cháu, ông xã ((cũng) hub). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hubby
  • Phiên âm (nếu có): [hʌbi]
  • Nghĩa tiếng việt của hubby là: danh từ|- (thông tục) chồng, bố cháu, ông xã ((cũng) hub)

44633. hubris nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xấc xược, ngạo mạn, sự kiêu căng láo xược(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hubris là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hubris danh từ|- sự xấc xược, ngạo mạn, sự kiêu căng láo xược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hubris
  • Phiên âm (nếu có): [hju:bris]
  • Nghĩa tiếng việt của hubris là: danh từ|- sự xấc xược, ngạo mạn, sự kiêu căng láo xược

44634. huck nghĩa tiếng việt là danh từ|- vải lanh thô (làm khăn lau tay)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huck là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huck danh từ|- vải lanh thô (làm khăn lau tay). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huck
  • Phiên âm (nếu có): [hʌkəbæk]
  • Nghĩa tiếng việt của huck là: danh từ|- vải lanh thô (làm khăn lau tay)

44635. huckaback nghĩa tiếng việt là danh từ|- vải lanh thô (làm khăn lau tay)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huckaback là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huckaback danh từ|- vải lanh thô (làm khăn lau tay). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huckaback
  • Phiên âm (nếu có): [hʌkəbæk]
  • Nghĩa tiếng việt của huckaback là: danh từ|- vải lanh thô (làm khăn lau tay)

44636. huckle nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giải phẫu) hông(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huckle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huckle danh từ|- (giải phẫu) hông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huckle
  • Phiên âm (nếu có): [hʌkl]
  • Nghĩa tiếng việt của huckle là: danh từ|- (giải phẫu) hông

44637. huckle-back nghĩa tiếng việt là danh từ|- lưng gù, lưng có bướu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huckle-back là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huckle-back danh từ|- lưng gù, lưng có bướu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huckle-back
  • Phiên âm (nếu có): [hʌklbæk]
  • Nghĩa tiếng việt của huckle-back là: danh từ|- lưng gù, lưng có bướu

44638. huckle-backed nghĩa tiếng việt là tính từ|- gù lưng, có bướu ở lưng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huckle-backed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huckle-backed tính từ|- gù lưng, có bướu ở lưng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huckle-backed
  • Phiên âm (nếu có): [hʌklbækt]
  • Nghĩa tiếng việt của huckle-backed là: tính từ|- gù lưng, có bướu ở lưng

44639. huckle-bone nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giải phẫu) xương chậu|- xương mắt cá (chân cừu...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huckle-bone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huckle-bone danh từ|- (giải phẫu) xương chậu|- xương mắt cá (chân cừu...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huckle-bone
  • Phiên âm (nếu có): [hʌklboun]
  • Nghĩa tiếng việt của huckle-bone là: danh từ|- (giải phẫu) xương chậu|- xương mắt cá (chân cừu...)

44640. huckleberry nghĩa tiếng việt là danh từ|- cây việt quất, trái việt quất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huckleberry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huckleberry danh từ|- cây việt quất, trái việt quất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huckleberry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của huckleberry là: danh từ|- cây việt quất, trái việt quất

44641. huckster nghĩa tiếng việt là danh từ|- người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh|- ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huckster là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huckster danh từ|- người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh|- người hám lợi, người vụ lợi|* động từ|- cò kè mặc cả|- chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh|- làm giả mạo; pha (nước vào rượu...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huckster
  • Phiên âm (nếu có): [hʌkstə]
  • Nghĩa tiếng việt của huckster là: danh từ|- người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh|- người hám lợi, người vụ lợi|* động từ|- cò kè mặc cả|- chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh|- làm giả mạo; pha (nước vào rượu...)

44642. hucksterer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hucksterer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hucksterer danh từ|- người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hucksterer
  • Phiên âm (nếu có): [hʌkstərə]
  • Nghĩa tiếng việt của hucksterer là: danh từ|- người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh

44643. hucksteress nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn bà chạy hàng xách; người đàn bà buôn ba(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hucksteress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hucksteress danh từ|- người đàn bà chạy hàng xách; người đàn bà buôn bán vặt vãnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hucksteress
  • Phiên âm (nếu có): [hʌkstəris]
  • Nghĩa tiếng việt của hucksteress là: danh từ|- người đàn bà chạy hàng xách; người đàn bà buôn bán vặt vãnh

44644. huckstery nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghề chạy hàng xách; nghề buôn bán vặt vãnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huckstery là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huckstery danh từ|- nghề chạy hàng xách; nghề buôn bán vặt vãnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huckstery
  • Phiên âm (nếu có): [hʌkstəri]
  • Nghĩa tiếng việt của huckstery là: danh từ|- nghề chạy hàng xách; nghề buôn bán vặt vãnh

44645. huddle nghĩa tiếng việt là danh từ|- đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (ngườ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huddle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huddle danh từ|- đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người)|=a huddle of ideas|+ một mớ những ý nghĩ lộn xộn|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật|=to go into a huddle with somebody|+ hội ý riêng với ai|* ngoại động từ|- ((thường) + together) chất đống lộn xộn; vứt thành đống lộn xộn|* nội động từ|- ((thường) + together) túm tụm vào với nhau; nằm rúc vào nhau|=sheep huddled together at sight of the wolf|+ cừu túm tụm vào với nhau khi trông thấy chó sói|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật|- hối hả, vội vàng, tất ta tất tưởi|- mặc vội vàng|=to huddle on ones clothé|+ mặc quần áo vội vàng|- giải quyết vội vàng, làm vội vàng (một công việc...)|- vứt đống lộn xộn, xếp đống lộn xộn|- giải quyết vội vàng, làm vội vàng qua loa (công việc...)|- (+ oneself) nằm co lại, nằm cuộn tròn|=to huddle oneself up in bed; to lie huddled up in bed|+ nằm cuộn tròn trên giường|- (như) to huddle over. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huddle
  • Phiên âm (nếu có): [hʌdl]
  • Nghĩa tiếng việt của huddle là: danh từ|- đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người)|=a huddle of ideas|+ một mớ những ý nghĩ lộn xộn|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật|=to go into a huddle with somebody|+ hội ý riêng với ai|* ngoại động từ|- ((thường) + together) chất đống lộn xộn; vứt thành đống lộn xộn|* nội động từ|- ((thường) + together) túm tụm vào với nhau; nằm rúc vào nhau|=sheep huddled together at sight of the wolf|+ cừu túm tụm vào với nhau khi trông thấy chó sói|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật|- hối hả, vội vàng, tất ta tất tưởi|- mặc vội vàng|=to huddle on ones clothé|+ mặc quần áo vội vàng|- giải quyết vội vàng, làm vội vàng (một công việc...)|- vứt đống lộn xộn, xếp đống lộn xộn|- giải quyết vội vàng, làm vội vàng qua loa (công việc...)|- (+ oneself) nằm co lại, nằm cuộn tròn|=to huddle oneself up in bed; to lie huddled up in bed|+ nằm cuộn tròn trên giường|- (như) to huddle over

44646. hue nghĩa tiếng việt là danh từ|- màu sắc|=the hues of the rainbow|+ những màu sắc của(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hue danh từ|- màu sắc|=the hues of the rainbow|+ những màu sắc của cầu vồng|* danh từ|- hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai|- (sử học) sự công bố bắt một tội nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hue
  • Phiên âm (nếu có): [hju:]
  • Nghĩa tiếng việt của hue là: danh từ|- màu sắc|=the hues of the rainbow|+ những màu sắc của cầu vồng|* danh từ|- hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai|- (sử học) sự công bố bắt một tội nhân

44647. hued nghĩa tiếng việt là tính từ|- có màu sắc (dùng trong tính từ ghép)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hued là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hued tính từ|- có màu sắc (dùng trong tính từ ghép). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hued
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hued là: tính từ|- có màu sắc (dùng trong tính từ ghép)

44648. huff nghĩa tiếng việt là danh từ|- cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi|=to take huff|+ n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huff là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huff danh từ|- cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi|=to take huff|+ nổi cáu, lên cơn giận|=in a huff|+ trong cơn giận, đang cáu, đang bực tức|* ngoại động từ|- gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với (ai)|- làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai)|- bắt nạt (ai); nạt nộ (ai)|=to huff someone into doing something|+ bắt nạt ai phải làm gì|=to huff someone out of doing something|+ bắt nạt ai không cho làm gì|- (đánh cờ) loại (một quân của đối phương)|* nội động từ|- nổi giận, phát khùng; giận dỗi, mếch lòng|- gắt gỏng, nạt nộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huff
  • Phiên âm (nếu có): [hʌf]
  • Nghĩa tiếng việt của huff là: danh từ|- cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi|=to take huff|+ nổi cáu, lên cơn giận|=in a huff|+ trong cơn giận, đang cáu, đang bực tức|* ngoại động từ|- gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với (ai)|- làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai)|- bắt nạt (ai); nạt nộ (ai)|=to huff someone into doing something|+ bắt nạt ai phải làm gì|=to huff someone out of doing something|+ bắt nạt ai không cho làm gì|- (đánh cờ) loại (một quân của đối phương)|* nội động từ|- nổi giận, phát khùng; giận dỗi, mếch lòng|- gắt gỏng, nạt nộ

44649. huffily nghĩa tiếng việt là phó từ|- cáu kỉnh, gắt gỏng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huffily là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huffily phó từ|- cáu kỉnh, gắt gỏng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huffily
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của huffily là: phó từ|- cáu kỉnh, gắt gỏng

44650. huffiness nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) huffishness|- tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huffiness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huffiness danh từ|- (như) huffishness|- tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huffiness
  • Phiên âm (nếu có): [hʌfinis]
  • Nghĩa tiếng việt của huffiness là: danh từ|- (như) huffishness|- tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn

44651. huffish nghĩa tiếng việt là tính từ|- cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huffish là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huffish tính từ|- cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dỗi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huffish
  • Phiên âm (nếu có): [hʌfiʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của huffish là: tính từ|- cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dỗi

44652. huffishness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính cáu kỉnh, tính hay phát khùng; tính hay giằn (…)


Nghĩa tiếng việt của từ huffishness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huffishness danh từ|- tính cáu kỉnh, tính hay phát khùng; tính hay giằn dỗi ((cũng) huffiness). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huffishness
  • Phiên âm (nếu có): [hʌfiʃnis]
  • Nghĩa tiếng việt của huffishness là: danh từ|- tính cáu kỉnh, tính hay phát khùng; tính hay giằn dỗi ((cũng) huffiness)

44653. huffy nghĩa tiếng việt là tính từ|- cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huffy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huffy tính từ|- cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dỗi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huffy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của huffy là: tính từ|- cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dỗi

44654. hug nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái ôm chặt|- (thể dục,thể thao) miếng ghì chặt (đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hug là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hug danh từ|- cái ôm chặt|- (thể dục,thể thao) miếng ghì chặt (đánh vật)|* ngoại động từ|- ôm, ôm chặt|- ghì chặt bằng hai chân trước (gấu)|- ôm ấp, ưa thích, bám chặt|=to hug an idea|+ ôm ấp một ý kiến, bám lấy một ý kiến|=to hug oneself over something|+ thích thú một cái gì|- đi sát|=the ship hugged the coast|+ tàu thuỷ đi sát bờ biển|- (+ on, for) to hug oneself tự hài lòng (về...), tự khen mình (về...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hug
  • Phiên âm (nếu có): [hʌg]
  • Nghĩa tiếng việt của hug là: danh từ|- cái ôm chặt|- (thể dục,thể thao) miếng ghì chặt (đánh vật)|* ngoại động từ|- ôm, ôm chặt|- ghì chặt bằng hai chân trước (gấu)|- ôm ấp, ưa thích, bám chặt|=to hug an idea|+ ôm ấp một ý kiến, bám lấy một ý kiến|=to hug oneself over something|+ thích thú một cái gì|- đi sát|=the ship hugged the coast|+ tàu thuỷ đi sát bờ biển|- (+ on, for) to hug oneself tự hài lòng (về...), tự khen mình (về...)

44655. huge nghĩa tiếng việt là tính từ|- to lớn, đồ sộ, khổng lồ|=a huge mistake|+ sai lầm t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huge là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huge tính từ|- to lớn, đồ sộ, khổng lồ|=a huge mistake|+ sai lầm to lớn|=a huge animal|+ một con vật khổng lồ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huge
  • Phiên âm (nếu có): [hju:dʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của huge là: tính từ|- to lớn, đồ sộ, khổng lồ|=a huge mistake|+ sai lầm to lớn|=a huge animal|+ một con vật khổng lồ

44656. hugely nghĩa tiếng việt là phó từ|- rất đỗi, hết sức|=hugely amused|+ rất đỗi vui thích(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hugely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hugely phó từ|- rất đỗi, hết sức|=hugely amused|+ rất đỗi vui thích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hugely
  • Phiên âm (nếu có): [hju:dʤli]
  • Nghĩa tiếng việt của hugely là: phó từ|- rất đỗi, hết sức|=hugely amused|+ rất đỗi vui thích

44657. hugeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự to lớn, sự khổng lồ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hugeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hugeness danh từ|- sự to lớn, sự khổng lồ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hugeness
  • Phiên âm (nếu có): [hju:dʤnis]
  • Nghĩa tiếng việt của hugeness là: danh từ|- sự to lớn, sự khổng lồ

44658. hugeous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thông tục)(đùa cợt) (như) huge(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hugeous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hugeous tính từ|- (thông tục)(đùa cợt) (như) huge. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hugeous
  • Phiên âm (nếu có): [hju:dʤəs]
  • Nghĩa tiếng việt của hugeous là: tính từ|- (thông tục)(đùa cợt) (như) huge

44659. hugeousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thông tục)(đùa cợt) (như) hugeness(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hugeousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hugeousness danh từ|- (thông tục)(đùa cợt) (như) hugeness. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hugeousness
  • Phiên âm (nếu có): [hʌgə,dʤəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của hugeousness là: danh từ|- (thông tục)(đùa cợt) (như) hugeness

44660. hugger-mugger nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bí mật, sự giấu giếm, sự thầm lén|=in hugger-m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hugger-mugger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hugger-mugger danh từ|- sự bí mật, sự giấu giếm, sự thầm lén|=in hugger-mugger|+ bí mật, giấu giếm, thầm lén|- sự lộn xộn, sự hỗn độn|* tính từ & phó từ|- bí mật, giấu giếm, thầm lén|- lộn xộn, hỗn độn|* ngoại động từ|- ỉm đi, giấu giếm|* nội động từ|- hành động bí mật, làm lén|- hành động lộn xộn, hành động hỗn độn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hugger-mugger
  • Phiên âm (nếu có): [hʌgə,mʌgə]
  • Nghĩa tiếng việt của hugger-mugger là: danh từ|- sự bí mật, sự giấu giếm, sự thầm lén|=in hugger-mugger|+ bí mật, giấu giếm, thầm lén|- sự lộn xộn, sự hỗn độn|* tính từ & phó từ|- bí mật, giấu giếm, thầm lén|- lộn xộn, hỗn độn|* ngoại động từ|- ỉm đi, giấu giếm|* nội động từ|- hành động bí mật, làm lén|- hành động lộn xộn, hành động hỗn độn

44661. huguenot nghĩa tiếng việt là danh từ|- người pháp theo đạo tin lành(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huguenot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huguenot danh từ|- người pháp theo đạo tin lành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huguenot
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của huguenot là: danh từ|- người pháp theo đạo tin lành

44662. huguenotism nghĩa tiếng việt là danh từ|- đạo tin lành (thế kỷ) 16, 17 ở pháp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huguenotism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huguenotism danh từ|- đạo tin lành (thế kỷ) 16, 17 ở pháp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huguenotism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của huguenotism là: danh từ|- đạo tin lành (thế kỷ) 16, 17 ở pháp

44663. huh nghĩa tiếng việt là interj|- hử, hở, hừm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huh là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huhinterj|- hử, hở, hừm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huh
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của huh là: interj|- hử, hở, hừm

44664. hui nghĩa tiếng việt là danh từ|- cuộc tụ họp của người maori|- cuộc họp mặt; bữa t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hui là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hui danh từ|- cuộc tụ họp của người maori|- cuộc họp mặt; bữa tiệc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hui
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hui là: danh từ|- cuộc tụ họp của người maori|- cuộc họp mặt; bữa tiệc

44665. hula nghĩa tiếng việt là danh từ|- vũ điệu hula (của các cô gái ha-oai) ((cũng) hula-hu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hula là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hula danh từ|- vũ điệu hula (của các cô gái ha-oai) ((cũng) hula-hula). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hula
  • Phiên âm (nếu có): [hu:lə]
  • Nghĩa tiếng việt của hula là: danh từ|- vũ điệu hula (của các cô gái ha-oai) ((cũng) hula-hula)

44666. hulk nghĩa tiếng việt là danh từ|- chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hulk là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hulk danh từ|- chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho|- (số nhiều) (sử học) tàu thuỷ cũ dùng làm trại giam|- (nghĩa bóng) người to lớn mà vụng về|- (nghĩa bóng) đống lớn, khối lớn, tảng lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hulk
  • Phiên âm (nếu có): [hʌlk]
  • Nghĩa tiếng việt của hulk là: danh từ|- chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho|- (số nhiều) (sử học) tàu thuỷ cũ dùng làm trại giam|- (nghĩa bóng) người to lớn mà vụng về|- (nghĩa bóng) đống lớn, khối lớn, tảng lớn

44667. hulking nghĩa tiếng việt là tính từ|- to lớn mà vụng về; nặng nề và vụng về(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hulking là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hulking tính từ|- to lớn mà vụng về; nặng nề và vụng về. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hulking
  • Phiên âm (nếu có): [hʌlkiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của hulking là: tính từ|- to lớn mà vụng về; nặng nề và vụng về

44668. hull nghĩa tiếng việt là danh từ|- vỏ đỗ, vỏ trái cây|- (nghĩa bóng) vỏ, bao|* ngoại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hull là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hull danh từ|- vỏ đỗ, vỏ trái cây|- (nghĩa bóng) vỏ, bao|* ngoại động từ|- bóc vỏ (trái cây)|* danh từ|- thân tàu thuỷ, thân máy bay|=hull down|+ chỉ nhìn thấy cột tàu và ống khói (không thấy thân vì xa quá)|* ngoại động từ|- bắn trúng thân, chọc thủng thân (tàu, thuỷ lôi...)||@hull|- đs; (tô pô) bao; (kỹ thuật) vỏ; sự học; sự viền; thân|- convex h. bao lồi |- convex h. of a set bao lồi của tập hợp|- injective h. bao nội xạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hull
  • Phiên âm (nếu có): [hʌl]
  • Nghĩa tiếng việt của hull là: danh từ|- vỏ đỗ, vỏ trái cây|- (nghĩa bóng) vỏ, bao|* ngoại động từ|- bóc vỏ (trái cây)|* danh từ|- thân tàu thuỷ, thân máy bay|=hull down|+ chỉ nhìn thấy cột tàu và ống khói (không thấy thân vì xa quá)|* ngoại động từ|- bắn trúng thân, chọc thủng thân (tàu, thuỷ lôi...)||@hull|- đs; (tô pô) bao; (kỹ thuật) vỏ; sự học; sự viền; thân|- convex h. bao lồi |- convex h. of a set bao lồi của tập hợp|- injective h. bao nội xạ

44669. hullabaloo nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm rùm beng, tiếng la ó, tiếng ồn ào|=to make (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hullabaloo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hullabaloo danh từ|- sự làm rùm beng, tiếng la ó, tiếng ồn ào|=to make (raise) a hullabaloo|+ làm rùm beng|=what a hullabaloo!|+ thật là ồn quá!. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hullabaloo
  • Phiên âm (nếu có): [,hʌləbəlu:s]
  • Nghĩa tiếng việt của hullabaloo là: danh từ|- sự làm rùm beng, tiếng la ó, tiếng ồn ào|=to make (raise) a hullabaloo|+ làm rùm beng|=what a hullabaloo!|+ thật là ồn quá!

44670. hullo nghĩa tiếng việt là thán từ|- ồ! để tỏ ý ngạc nhiên|- này! (để làm cho người n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hullo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hullo thán từ|- ồ! để tỏ ý ngạc nhiên|- này! (để làm cho người nào chú ý)|- a lô (khi nói máy điện thoại). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hullo
  • Phiên âm (nếu có): [hʌlou]
  • Nghĩa tiếng việt của hullo là: thán từ|- ồ! để tỏ ý ngạc nhiên|- này! (để làm cho người nào chú ý)|- a lô (khi nói máy điện thoại)

44671. hulloa nghĩa tiếng việt là thán từ|- ồ! để tỏ ý ngạc nhiên|- này! (để làm cho người n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hulloa là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hulloa thán từ|- ồ! để tỏ ý ngạc nhiên|- này! (để làm cho người nào chú ý)|- a lô (khi nói máy điện thoại). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hulloa
  • Phiên âm (nếu có): [hʌlou]
  • Nghĩa tiếng việt của hulloa là: thán từ|- ồ! để tỏ ý ngạc nhiên|- này! (để làm cho người nào chú ý)|- a lô (khi nói máy điện thoại)

44672. hum nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ lóng) (như) humbug|* danh từ ((cũng) haw)|- tiến(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hum danh từ|- (từ lóng) (như) humbug|* danh từ ((cũng) haw)|- tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ...); tiếng kêu rền (máy)|- tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng|=hums and has|+ lời nói ậm à ậm ừ|- (từ lóng) mùi khó ngửi, mùi thối|* nội động từ|- kêu vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy)|- ấm ứ, ầm ừ, ấp úng; nói lúng búng|=to hum and ha (haw)|+ mói ậm à, ậm ừ, nói lúng búng|- ngậm miệng ngân nga|- (thông tục) hoạt động mạnh|=to make things hum|+ đẩy mạnh các hoạt động|- (từ lóng) khó ngửi, thối|* ngoại động từ|- ngậm miệng ngân nga|* thán từ|- hừ (do dự, không đồng ý). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hum
  • Phiên âm (nếu có): [hʌm]
  • Nghĩa tiếng việt của hum là: danh từ|- (từ lóng) (như) humbug|* danh từ ((cũng) haw)|- tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ...); tiếng kêu rền (máy)|- tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng|=hums and has|+ lời nói ậm à ậm ừ|- (từ lóng) mùi khó ngửi, mùi thối|* nội động từ|- kêu vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy)|- ấm ứ, ầm ừ, ấp úng; nói lúng búng|=to hum and ha (haw)|+ mói ậm à, ậm ừ, nói lúng búng|- ngậm miệng ngân nga|- (thông tục) hoạt động mạnh|=to make things hum|+ đẩy mạnh các hoạt động|- (từ lóng) khó ngửi, thối|* ngoại động từ|- ngậm miệng ngân nga|* thán từ|- hừ (do dự, không đồng ý)

44673. human nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) con người, (thuộc) loài người|=human being|+(…)


Nghĩa tiếng việt của từ human là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh human tính từ|- (thuộc) con người, (thuộc) loài người|=human being|+ con người|=human nature|+ bản tính con người, nhân tính|- có tính người, có tình cảm của con người|* danh từ|- con người. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:human
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mən]
  • Nghĩa tiếng việt của human là: tính từ|- (thuộc) con người, (thuộc) loài người|=human being|+ con người|=human nature|+ bản tính con người, nhân tính|- có tính người, có tình cảm của con người|* danh từ|- con người

44674. human capital nghĩa tiếng việt là (econ) vốn nhân lực.|+ cốt yếu của vốn nhân lực là ở chỗ đầ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ human capital là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh human capital(econ) vốn nhân lực.|+ cốt yếu của vốn nhân lực là ở chỗ đầu tư cào nguồn nhân lực sẽ làm tăng năng suất lao động.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:human capital
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của human capital là: (econ) vốn nhân lực.|+ cốt yếu của vốn nhân lực là ở chỗ đầu tư cào nguồn nhân lực sẽ làm tăng năng suất lao động.

44675. human interest nghĩa tiếng việt là danh từ|- khía cạnh tâm lý của một câu chuyện (hoặc một bài(…)


Nghĩa tiếng việt của từ human interest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh human interest danh từ|- khía cạnh tâm lý của một câu chuyện (hoặc một bài báo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:human interest
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của human interest là: danh từ|- khía cạnh tâm lý của một câu chuyện (hoặc một bài báo)

44676. human nature nghĩa tiếng việt là danh từ|- bản chất người, nhân bản, nhân tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ human nature là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh human nature danh từ|- bản chất người, nhân bản, nhân tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:human nature
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của human nature là: danh từ|- bản chất người, nhân bản, nhân tính

44677. human race nghĩa tiếng việt là danh từ|- loài người, nhân loại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ human race là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh human race danh từ|- loài người, nhân loại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:human race
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của human race là: danh từ|- loài người, nhân loại

44678. human rights nghĩa tiếng việt là danh từ|- quyền con người, nhân quyền(…)


Nghĩa tiếng việt của từ human rights là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh human rights danh từ|- quyền con người, nhân quyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:human rights
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của human rights là: danh từ|- quyền con người, nhân quyền

44679. human wealth nghĩa tiếng việt là (econ) của cải của con người.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ human wealth là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh human wealth(econ) của cải của con người.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:human wealth
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của human wealth là: (econ) của cải của con người.

44680. humane nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhân đạo, nhân đức|- nhân văn (các ngành học thuật)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humane tính từ|- nhân đạo, nhân đức|- nhân văn (các ngành học thuật)|=humane studies|+ khoa học nhân văn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humane
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mein]
  • Nghĩa tiếng việt của humane là: tính từ|- nhân đạo, nhân đức|- nhân văn (các ngành học thuật)|=humane studies|+ khoa học nhân văn

44681. humane killer nghĩa tiếng việt là danh từ|- dụng cụ làm thịt súc vật, mà không gây đau đớn cho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humane killer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humane killer danh từ|- dụng cụ làm thịt súc vật, mà không gây đau đớn cho chúng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humane killer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humane killer là: danh từ|- dụng cụ làm thịt súc vật, mà không gây đau đớn cho chúng

44682. humanely nghĩa tiếng việt là phó từ|- nhân đạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humanely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humanely phó từ|- nhân đạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humanely
  • Phiên âm (nếu có): [hju:meinli]
  • Nghĩa tiếng việt của humanely là: phó từ|- nhân đạo

44683. humaneness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính nhân dân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humaneness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humaneness danh từ|- tính nhân dân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humaneness
  • Phiên âm (nếu có): [hjumeinnis]
  • Nghĩa tiếng việt của humaneness là: danh từ|- tính nhân dân

44684. humanisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humanisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humanisation danh từ|- sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạo|- sự làm cho có tính người, sự nhân tính hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humanisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humanisation là: danh từ|- sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạo|- sự làm cho có tính người, sự nhân tính hoá

44685. humanise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho có lòng nhân đạo|- làm cho có tính (…)


Nghĩa tiếng việt của từ humanise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humanise ngoại động từ|- làm cho có lòng nhân đạo|- làm cho có tính người, nhân tính hoá|=to humanize cows milk|+ làm cho sữa bò giống như sữa người|* nội động từ|- hoá thành nhân đạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humanise
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mənaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của humanise là: ngoại động từ|- làm cho có lòng nhân đạo|- làm cho có tính người, nhân tính hoá|=to humanize cows milk|+ làm cho sữa bò giống như sữa người|* nội động từ|- hoá thành nhân đạo

44686. humanism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa nhân đạo|- chủ nghĩa nhân văn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humanism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humanism danh từ|- chủ nghĩa nhân đạo|- chủ nghĩa nhân văn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humanism
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mənizm]
  • Nghĩa tiếng việt của humanism là: danh từ|- chủ nghĩa nhân đạo|- chủ nghĩa nhân văn

44687. humanist nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humanist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humanist danh từ|- nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn|- nhà nghiên cứu văn hoá hy-lạp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humanist
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mənist]
  • Nghĩa tiếng việt của humanist là: danh từ|- nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn|- nhà nghiên cứu văn hoá hy-lạp

44688. humanistic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc về chủ nghĩa nhân văn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humanistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humanistic tính từ|- thuộc về chủ nghĩa nhân văn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humanistic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humanistic là: tính từ|- thuộc về chủ nghĩa nhân văn

44689. humanitarian nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo chủ nghĩa nhân đạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humanitarian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humanitarian danh từ|- người theo chủ nghĩa nhân đạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humanitarian
  • Phiên âm (nếu có): [hju:,mæniteəriən]
  • Nghĩa tiếng việt của humanitarian là: danh từ|- người theo chủ nghĩa nhân đạo

44690. humanitarianism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa nhân đạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humanitarianism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humanitarianism danh từ|- chủ nghĩa nhân đạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humanitarianism
  • Phiên âm (nếu có): [hju:,mæniteəriənizm]
  • Nghĩa tiếng việt của humanitarianism là: danh từ|- chủ nghĩa nhân đạo

44691. humanity nghĩa tiếng việt là danh từ|- loài người, nhân loại|=a crime against humanity|+ một (…)


Nghĩa tiếng việt của từ humanity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humanity danh từ|- loài người, nhân loại|=a crime against humanity|+ một tội ác đối với toàn thể loài người|- lòng nhân đạo|- bản chất của loài người, nhân tính|- (số nhiều) hành động nhân đạo|- (số nhiều) những đặc tính của con người|- (the humanity) khoa học nhân văn; cổ điển học hy lạp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humanity
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mæniti]
  • Nghĩa tiếng việt của humanity là: danh từ|- loài người, nhân loại|=a crime against humanity|+ một tội ác đối với toàn thể loài người|- lòng nhân đạo|- bản chất của loài người, nhân tính|- (số nhiều) hành động nhân đạo|- (số nhiều) những đặc tính của con người|- (the humanity) khoa học nhân văn; cổ điển học hy lạp

44692. humanization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humanization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humanization danh từ|- sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạo|- sự làm cho có tính người, sự nhân tính hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humanization
  • Phiên âm (nếu có): [,hju:mənaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của humanization là: danh từ|- sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạo|- sự làm cho có tính người, sự nhân tính hoá

44693. humanize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho có lòng nhân đạo|- làm cho có tính (…)


Nghĩa tiếng việt của từ humanize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humanize ngoại động từ|- làm cho có lòng nhân đạo|- làm cho có tính người, nhân tính hoá|=to humanize cows milk|+ làm cho sữa bò giống như sữa người|* nội động từ|- hoá thành nhân đạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humanize
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mənaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của humanize là: ngoại động từ|- làm cho có lòng nhân đạo|- làm cho có tính người, nhân tính hoá|=to humanize cows milk|+ làm cho sữa bò giống như sữa người|* nội động từ|- hoá thành nhân đạo

44694. humankind nghĩa tiếng việt là danh từ|- loài người, nhân đạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humankind là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humankind danh từ|- loài người, nhân đạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humankind
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mənkaind]
  • Nghĩa tiếng việt của humankind là: danh từ|- loài người, nhân đạo

44695. humanly nghĩa tiếng việt là phó từ|- với cái nhìn của con người, với cung cách con ngườ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humanly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humanly phó từ|- với cái nhìn của con người, với cung cách con người; với tình cảm con người; bằng những phương tiện thông thường của con người; trong phạm vi hiểu biết của con người|=to do evething that is humanly possible|+ làm tất cả những gì mà con người có thể làm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humanly
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mənli]
  • Nghĩa tiếng việt của humanly là: phó từ|- với cái nhìn của con người, với cung cách con người; với tình cảm con người; bằng những phương tiện thông thường của con người; trong phạm vi hiểu biết của con người|=to do evething that is humanly possible|+ làm tất cả những gì mà con người có thể làm được

44696. humanness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất người(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humanness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humanness danh từ|- tính chất người. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humanness
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mənnis]
  • Nghĩa tiếng việt của humanness là: danh từ|- tính chất người

44697. humanoid nghĩa tiếng việt là tính từ|- có hình dáng hoặc tính cách của con người|= human(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humanoid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humanoid tính từ|- có hình dáng hoặc tính cách của con người|= humanoid robots|+ người máy (có hình dáng (như) người)|* danh từ|- vượn nhân hình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humanoid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humanoid là: tính từ|- có hình dáng hoặc tính cách của con người|= humanoid robots|+ người máy (có hình dáng (như) người)|* danh từ|- vượn nhân hình

44698. humble nghĩa tiếng việt là tính từ|- khiêm tốn, nhún nhường|=a humble attiude|+ thái độ k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humble là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humble tính từ|- khiêm tốn, nhún nhường|=a humble attiude|+ thái độ khiêm tốn|- khúm núm|=to be very humble towards ones superious|+ có thái độ quá khúm núm đối với cấp trên|- thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành phần)|=humble position|+ địa vị thấp kém|=to be of humble birth|+ xuất thân từ tầng lớp dưới|- xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...)|=a humble housee|+ căn nhà xoàng, căn nhà nhỏ bé|- phải xin lỗi, phải nhận lỗi; chịu nhục|* ngoại động từ|- làm nhục, sỉ nục|- hạ thấp|=to humble oneself|+ tự hạ mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humble
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmbl]
  • Nghĩa tiếng việt của humble là: tính từ|- khiêm tốn, nhún nhường|=a humble attiude|+ thái độ khiêm tốn|- khúm núm|=to be very humble towards ones superious|+ có thái độ quá khúm núm đối với cấp trên|- thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành phần)|=humble position|+ địa vị thấp kém|=to be of humble birth|+ xuất thân từ tầng lớp dưới|- xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...)|=a humble housee|+ căn nhà xoàng, căn nhà nhỏ bé|- phải xin lỗi, phải nhận lỗi; chịu nhục|* ngoại động từ|- làm nhục, sỉ nục|- hạ thấp|=to humble oneself|+ tự hạ mình

44699. humble plant nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cây xấu hổ, cây trinh nữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humble plant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humble plant danh từ|- (thực vật học) cây xấu hổ, cây trinh nữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humble plant
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmblplænt]
  • Nghĩa tiếng việt của humble plant là: danh từ|- (thực vật học) cây xấu hổ, cây trinh nữ

44700. humble-bee nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) ong nghệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humble-bee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humble-bee danh từ|- (động vật học) ong nghệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humble-bee
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmblbi:]
  • Nghĩa tiếng việt của humble-bee là: danh từ|- (động vật học) ong nghệ

44701. humbleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính khiêm tốn, tính nhún nhường|- tính khúm núm|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humbleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humbleness danh từ|- tính khiêm tốn, tính nhún nhường|- tính khúm núm|- tính thấp kém, tính hèn mọn|- tính xoàng xỉnh, tính tầm thường; tính nhỏ bé (đồ vật). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humbleness
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của humbleness là: danh từ|- tính khiêm tốn, tính nhún nhường|- tính khúm núm|- tính thấp kém, tính hèn mọn|- tính xoàng xỉnh, tính tầm thường; tính nhỏ bé (đồ vật)

44702. humbly nghĩa tiếng việt là phó từ|- nhún nhường, khiêm nhường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humbly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humbly phó từ|- nhún nhường, khiêm nhường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humbly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humbly là: phó từ|- nhún nhường, khiêm nhường

44703. humbug nghĩa tiếng việt là danh từ|- trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm|- kẻ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humbug là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humbug danh từ|- trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm|- kẻ kịp bợm|- kẹo bạc hà cứng|* ngoại động từ|- lừa bịp, lừa dối|=to humbug a person into doing something|+ lừa xui ai làm một việc gì|=to humbug someone out of something|+ lừa dối của ai cái gì|* nội động từ|- là một kẻ bịp bợm, hành động như một kẻ bịp bợm|* thán từ|- vô lý!, bịp!, láo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humbug
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmbʌg]
  • Nghĩa tiếng việt của humbug là: danh từ|- trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm|- kẻ kịp bợm|- kẹo bạc hà cứng|* ngoại động từ|- lừa bịp, lừa dối|=to humbug a person into doing something|+ lừa xui ai làm một việc gì|=to humbug someone out of something|+ lừa dối của ai cái gì|* nội động từ|- là một kẻ bịp bợm, hành động như một kẻ bịp bợm|* thán từ|- vô lý!, bịp!, láo

44704. humbuggery nghĩa tiếng việt là danh từ|- trò bịp bợm, trò lừa dối(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humbuggery là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humbuggery danh từ|- trò bịp bợm, trò lừa dối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humbuggery
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmbʌgəri]
  • Nghĩa tiếng việt của humbuggery là: danh từ|- trò bịp bợm, trò lừa dối

44705. humdinger nghĩa tiếng việt là danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng)|- người cừ khôi, ngươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humdinger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humdinger danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng)|- người cừ khôi, người chiến nhất|- vậy chiến nhất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humdinger
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmdiɳə]
  • Nghĩa tiếng việt của humdinger là: danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng)|- người cừ khôi, người chiến nhất|- vậy chiến nhất

44706. humdrum nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhàm, chán, buồn tẻ|=a humdrum life|+ một cuộc đời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humdrum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humdrum tính từ|- nhàm, chán, buồn tẻ|=a humdrum life|+ một cuộc đời buồn tẻ|* danh từ|- sự nhàm, sự buồn tẻ|* nội động từ|- tiến hành một cách đều đều, trôi đi một cách buồn tẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humdrum
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmdrʌm]
  • Nghĩa tiếng việt của humdrum là: tính từ|- nhàm, chán, buồn tẻ|=a humdrum life|+ một cuộc đời buồn tẻ|* danh từ|- sự nhàm, sự buồn tẻ|* nội động từ|- tiến hành một cách đều đều, trôi đi một cách buồn tẻ

44707. hume nghĩa tiếng việt là david,(econ) (1711-1776)|+ nhà tư tưởng lớn người scotland. ông c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hume là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hume david,(econ) (1711-1776)|+ nhà tư tưởng lớn người scotland. ông có nhiều đóng góp đối với kinh tế chính trị trong tác phẩm thuyết trình chính trị (1752). ông nhấn mạnh (theo sau locke) rằng khối lượng tiền tệ trong nước không có vai trò gì đối với của cải thực tế của nước đó và đã hoàn thiện thuyết tiền tệ định lượng. ông đã bổ sung và cũng phủ nhận lý thuyết của locke rằng một quốc gia có thể cao thặng dư hoặc thâm hụt thương mại thường xuyên. cơ chế chảy vàng đảm bảo rằng thương mại quốc tế luôn cân bằng. lý thuyết cung cầu của ông rất được quan tâm. nhu cầu về vay tiền thường bị ảnh hưởng một phần bởi các kỳ vọng về kinh doanh và do vậy tỷ lệ lợi nhuận và lãi suất có quan hệ mật thiết với nhau. ông cho rằng phương pháp luận khoa học xã hội là một ngành của tâm lý học ứng dụng. triết lý này và quan điểm của ông về lợi ích riêng và nhu cầu tích trữ với tư cách là động lực thúc đẩy cho các hoạt động kinh tế có ảnh hưởng quan trọng đến a.smith và các nhà kinh tế học tiếp theo.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hume
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hume là: david,(econ) (1711-1776)|+ nhà tư tưởng lớn người scotland. ông có nhiều đóng góp đối với kinh tế chính trị trong tác phẩm thuyết trình chính trị (1752). ông nhấn mạnh (theo sau locke) rằng khối lượng tiền tệ trong nước không có vai trò gì đối với của cải thực tế của nước đó và đã hoàn thiện thuyết tiền tệ định lượng. ông đã bổ sung và cũng phủ nhận lý thuyết của locke rằng một quốc gia có thể cao thặng dư hoặc thâm hụt thương mại thường xuyên. cơ chế chảy vàng đảm bảo rằng thương mại quốc tế luôn cân bằng. lý thuyết cung cầu của ông rất được quan tâm. nhu cầu về vay tiền thường bị ảnh hưởng một phần bởi các kỳ vọng về kinh doanh và do vậy tỷ lệ lợi nhuận và lãi suất có quan hệ mật thiết với nhau. ông cho rằng phương pháp luận khoa học xã hội là một ngành của tâm lý học ứng dụng. triết lý này và quan điểm của ông về lợi ích riêng và nhu cầu tích trữ với tư cách là động lực thúc đẩy cho các hoạt động kinh tế có ảnh hưởng quan trọng đến a.smith và các nhà kinh tế học tiếp theo.

44708. humectant nghĩa tiếng việt là danh từ|- chất (thí dụ glixêrin) làm ẩm; chất giữ độ ẩm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humectant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humectant danh từ|- chất (thí dụ glixêrin) làm ẩm; chất giữ độ ẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humectant
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humectant là: danh từ|- chất (thí dụ glixêrin) làm ẩm; chất giữ độ ẩm

44709. humeral nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) xương cánh tay; (thuộc) cánh ta(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humeral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humeral tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) xương cánh tay; (thuộc) cánh tay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humeral
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mərəl]
  • Nghĩa tiếng việt của humeral là: tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) xương cánh tay; (thuộc) cánh tay

44710. humerus nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giải phẫu) xương cánh tay(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humerus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humerus danh từ|- (giải phẫu) xương cánh tay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humerus
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mərəs]
  • Nghĩa tiếng việt của humerus là: danh từ|- (giải phẫu) xương cánh tay

44711. humic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc đất mùn; có mùn|- humic soil|- đất mùn|- hum(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humic tính từ|- thuộc đất mùn; có mùn|- humic soil|- đất mùn|- humic coal|- than mùn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humic là: tính từ|- thuộc đất mùn; có mùn|- humic soil|- đất mùn|- humic coal|- than mùn

44712. humid nghĩa tiếng việt là tính từ|- ẩm, ẩm ướt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humid tính từ|- ẩm, ẩm ướt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humid
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mid]
  • Nghĩa tiếng việt của humid là: tính từ|- ẩm, ẩm ướt

44713. humidification nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm ẩm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humidification là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humidification danh từ|- sự làm ẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humidification
  • Phiên âm (nếu có): [hju:,midifikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của humidification là: danh từ|- sự làm ẩm

44714. humidifier nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humidifier là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humidifier danh từ|- cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humidifier
  • Phiên âm (nếu có): [hju:midifaiə]
  • Nghĩa tiếng việt của humidifier là: danh từ|- cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí

44715. humidify nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm ẩm ướt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humidify là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humidify ngoại động từ|- làm ẩm ướt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humidify
  • Phiên âm (nếu có): [hju:midifai]
  • Nghĩa tiếng việt của humidify là: ngoại động từ|- làm ẩm ướt

44716. humidity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ẩm ướt|- độ ẩm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humidity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humidity danh từ|- sự ẩm ướt|- độ ẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humidity
  • Phiên âm (nếu có): [hju:miditi]
  • Nghĩa tiếng việt của humidity là: danh từ|- sự ẩm ướt|- độ ẩm

44717. humidor nghĩa tiếng việt là danh từ|- hộp giữ độ ẩm cho xì gà|- máy giữ độ ẩm của khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humidor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humidor danh từ|- hộp giữ độ ẩm cho xì gà|- máy giữ độ ẩm của không khí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humidor
  • Phiên âm (nếu có): [hju:midə]
  • Nghĩa tiếng việt của humidor là: danh từ|- hộp giữ độ ẩm cho xì gà|- máy giữ độ ẩm của không khí

44718. humification nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự biến thành mùn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humification là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humification danh từ|- sự biến thành mùn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humification
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humification là: danh từ|- sự biến thành mùn

44719. humify nghĩa tiếng việt là động từ|- biến thành mùn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humify là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humify động từ|- biến thành mùn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humify
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humify là: động từ|- biến thành mùn

44720. humiliate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm nhục, làm bẽ mặt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humiliate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humiliate ngoại động từ|- làm nhục, làm bẽ mặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humiliate
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mileit]
  • Nghĩa tiếng việt của humiliate là: ngoại động từ|- làm nhục, làm bẽ mặt

44721. humiliating nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm nhục, làm bẽ mặt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humiliating là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humiliating tính từ|- làm nhục, làm bẽ mặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humiliating
  • Phiên âm (nếu có): [hju:milieitiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của humiliating là: tính từ|- làm nhục, làm bẽ mặt

44722. humiliation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm nhục, sự làm bẽ mặt|- tình trạng bị làm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ humiliation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humiliation danh từ|- sự làm nhục, sự làm bẽ mặt|- tình trạng bị làm nhục, tình trạng bị làm bẽ mặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humiliation
  • Phiên âm (nếu có): [hju:milieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của humiliation là: danh từ|- sự làm nhục, sự làm bẽ mặt|- tình trạng bị làm nhục, tình trạng bị làm bẽ mặt

44723. humiliatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm nhục, làm bẽ mặt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humiliatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humiliatory tính từ|- làm nhục, làm bẽ mặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humiliatory
  • Phiên âm (nếu có): [hju:milieitiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của humiliatory là: tính từ|- làm nhục, làm bẽ mặt

44724. humility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự khiêm tốn, sự nhún nhường|- tình trạng kém; đị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humility danh từ|- sự khiêm tốn, sự nhún nhường|- tình trạng kém; địa vị hèn mọn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humility
  • Phiên âm (nếu có): [hju:militi]
  • Nghĩa tiếng việt của humility là: danh từ|- sự khiêm tốn, sự nhún nhường|- tình trạng kém; địa vị hèn mọn

44725. hummel nghĩa tiếng việt là tính từ|- (ê-cốt) không có sừng (súc vật)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hummel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hummel tính từ|- (ê-cốt) không có sừng (súc vật). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hummel
  • Phiên âm (nếu có): [hʌml]
  • Nghĩa tiếng việt của hummel là: tính từ|- (ê-cốt) không có sừng (súc vật)

44726. hummer nghĩa tiếng việt là danh từ|- (raddiô) bộ con ve(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hummer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hummer danh từ|- (raddiô) bộ con ve. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hummer
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmə]
  • Nghĩa tiếng việt của hummer là: danh từ|- (raddiô) bộ con ve

44727. humming nghĩa tiếng việt là tính từ|- vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy)|- (thông tụ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humming là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humming tính từ|- vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy)|- (thông tục) hoạt động mạnh|- (thông tục) mạnh|=a humming blow|+ cú đấm mạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humming
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của humming là: tính từ|- vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy)|- (thông tục) hoạt động mạnh|- (thông tục) mạnh|=a humming blow|+ cú đấm mạnh

44728. humming-bird nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) chim ruồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humming-bird là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humming-bird danh từ|- (động vật học) chim ruồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humming-bird
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmiɳbə:d]
  • Nghĩa tiếng việt của humming-bird là: danh từ|- (động vật học) chim ruồi

44729. humming-top nghĩa tiếng việt là danh từ|- con cù, con quay(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humming-top là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humming-top danh từ|- con cù, con quay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humming-top
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmiɳtɔp]
  • Nghĩa tiếng việt của humming-top là: danh từ|- con cù, con quay

44730. hummock nghĩa tiếng việt là danh từ|- gò, đống|- gò băng (nổi gồ lên giữa đám băng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hummock là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hummock danh từ|- gò, đống|- gò băng (nổi gồ lên giữa đám băng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hummock
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmək]
  • Nghĩa tiếng việt của hummock là: danh từ|- gò, đống|- gò băng (nổi gồ lên giữa đám băng)

44731. hummocky nghĩa tiếng việt là tính từ|- có nhiều gò đống|- có nhiều gò băng (nổi gồ lên (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hummocky là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hummocky tính từ|- có nhiều gò đống|- có nhiều gò băng (nổi gồ lên giữa đám băng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hummocky
  • Phiên âm (nếu có): [hʌməki]
  • Nghĩa tiếng việt của hummocky là: tính từ|- có nhiều gò đống|- có nhiều gò băng (nổi gồ lên giữa đám băng)

44732. hummor nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) humour(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hummor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hummor danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) humour. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hummor
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mə]
  • Nghĩa tiếng việt của hummor là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) humour

44733. hummoral nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) (thuộc) dịch, (thuộc) thể dịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hummoral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hummoral tính từ|- (y học) (thuộc) dịch, (thuộc) thể dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hummoral
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mərəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hummoral là: tính từ|- (y học) (thuộc) dịch, (thuộc) thể dịch

44734. hummus nghĩa tiếng việt là danh từ (cũng) houmous|- món khai vị làm từ gà, đậu, dầu, vư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hummus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hummus danh từ (cũng) houmous|- món khai vị làm từ gà, đậu, dầu, vừng, chanh và tỏi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hummus
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hummus là: danh từ (cũng) houmous|- món khai vị làm từ gà, đậu, dầu, vừng, chanh và tỏi

44735. humor nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hài hước, sự hóm hỉnh|- khả năng nhận thức đươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humor danh từ|- sự hài hước, sự hóm hỉnh|- khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa|- tính khí, tâm trạng|- ý thích, ý thiên về|- dịch, thể dịch (trong cơ thể)|* ngoại động từ|- chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humor là: danh từ|- sự hài hước, sự hóm hỉnh|- khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa|- tính khí, tâm trạng|- ý thích, ý thiên về|- dịch, thể dịch (trong cơ thể)|* ngoại động từ|- chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai)

44736. humoral nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) dịch, (thuộc) thể dịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humoral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humoral tính từ|- (thuộc) dịch, (thuộc) thể dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humoral
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humoral là: tính từ|- (thuộc) dịch, (thuộc) thể dịch

44737. humoresque nghĩa tiếng việt là danh từ|- (âm nhạc) khúc tùy hứng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humoresque là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humoresque danh từ|- (âm nhạc) khúc tùy hứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humoresque
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humoresque là: danh từ|- (âm nhạc) khúc tùy hứng

44738. humorist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humorist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humorist danh từ|- người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh|- nhà văn khôi hài, diễn viên hài hước; người nói chuyện hóm hỉnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humorist
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mərəs]
  • Nghĩa tiếng việt của humorist là: danh từ|- người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh|- nhà văn khôi hài, diễn viên hài hước; người nói chuyện hóm hỉnh

44739. humoristic nghĩa tiếng việt là tính từ|- dí dỏm; hài hước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humoristic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humoristic tính từ|- dí dỏm; hài hước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humoristic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humoristic là: tính từ|- dí dỏm; hài hước

44740. humorless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đùa cợt, không có tính cách hài hước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humorless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humorless tính từ|- không đùa cợt, không có tính cách hài hước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humorless
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humorless là: tính từ|- không đùa cợt, không có tính cách hài hước

44741. humorous nghĩa tiếng việt là tính từ|- khôi hài, hài hước; hóm hỉnh|=a humorous writer|+ mô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humorous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humorous tính từ|- khôi hài, hài hước; hóm hỉnh|=a humorous writer|+ một nhà văn hài hước|=a humorous remark|+ một nhận xét hóm hỉnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humorous
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mərəs]
  • Nghĩa tiếng việt của humorous là: tính từ|- khôi hài, hài hước; hóm hỉnh|=a humorous writer|+ một nhà văn hài hước|=a humorous remark|+ một nhận xét hóm hỉnh

44742. humorously nghĩa tiếng việt là phó từ|- khôi hài, hài hước, dí dỏm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humorously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humorously phó từ|- khôi hài, hài hước, dí dỏm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humorously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humorously là: phó từ|- khôi hài, hài hước, dí dỏm

44743. humorousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hài hước; tính hóm hỉnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humorousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humorousness danh từ|- tính hài hước; tính hóm hỉnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humorousness
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mərəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của humorousness là: danh từ|- tính hài hước; tính hóm hỉnh

44744. humour nghĩa tiếng việt là danh từ ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) humor)|- sự hài hước, sự h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humour là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humour danh từ ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) humor)|- sự hài hước, sự hóm hỉnh|=a story full of humour|+ một câu chuyện rất hài hước, một câu chuyện rất hóm hỉnh|- khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa|=to have no sense of humour|+ không biết hài hước, không biết đùa|- tính khí, tâm trạng|=to be in good humour|+ tâm trạng vui vẻ|=to be in bad humour|+ tâm trạng không được vui, bực bội; cáu gắt|=to be out of humour|+ khó chịu, bực bội, gắt gỏng|- ý thích, ý thiên về|=not to be in the humour for joking|+ không thích đùa|- dịch, thể dịch (trong cơ thể)|=vitreous humour|+ dịch thuỷ tinh (trong cầu mắt)|* ngoại động từ|- chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humour
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mə]
  • Nghĩa tiếng việt của humour là: danh từ ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) humor)|- sự hài hước, sự hóm hỉnh|=a story full of humour|+ một câu chuyện rất hài hước, một câu chuyện rất hóm hỉnh|- khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa|=to have no sense of humour|+ không biết hài hước, không biết đùa|- tính khí, tâm trạng|=to be in good humour|+ tâm trạng vui vẻ|=to be in bad humour|+ tâm trạng không được vui, bực bội; cáu gắt|=to be out of humour|+ khó chịu, bực bội, gắt gỏng|- ý thích, ý thiên về|=not to be in the humour for joking|+ không thích đùa|- dịch, thể dịch (trong cơ thể)|=vitreous humour|+ dịch thuỷ tinh (trong cầu mắt)|* ngoại động từ|- chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai)

44745. humoured nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tâm trạng (dùng trong tính từ ghép)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humoured là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humoured tính từ|- có tâm trạng (dùng trong tính từ ghép). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humoured
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humoured là: tính từ|- có tâm trạng (dùng trong tính từ ghép)

44746. humourist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humourist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humourist danh từ|- người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh|- nhà văn khôi hài, diễn viên hài hước; người nói chuyện hóm hỉnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humourist
  • Phiên âm (nếu có): [hju:mərəs]
  • Nghĩa tiếng việt của humourist là: danh từ|- người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh|- nhà văn khôi hài, diễn viên hài hước; người nói chuyện hóm hỉnh

44747. humourless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đùa cợt, không có tính cách hài hước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humourless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humourless tính từ|- không đùa cợt, không có tính cách hài hước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humourless
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humourless là: tính từ|- không đùa cợt, không có tính cách hài hước

44748. humoursome nghĩa tiếng việt là tính từ|- hay thay đổi, khó chiều (tính khí)|- hay giận dỗi,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humoursome là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humoursome tính từ|- hay thay đổi, khó chiều (tính khí)|- hay giận dỗi, hay gắt gỏng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humoursome
  • Phiên âm (nếu có): [hju:məsəm]
  • Nghĩa tiếng việt của humoursome là: tính từ|- hay thay đổi, khó chiều (tính khí)|- hay giận dỗi, hay gắt gỏng

44749. humoursomeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hay thay đổi, tính khó chiều|- tính hay giận d(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humoursomeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humoursomeness danh từ|- tính hay thay đổi, tính khó chiều|- tính hay giận dỗi, tính hay gắt gỏng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humoursomeness
  • Phiên âm (nếu có): [hju:məsəmnis]
  • Nghĩa tiếng việt của humoursomeness là: danh từ|- tính hay thay đổi, tính khó chiều|- tính hay giận dỗi, tính hay gắt gỏng

44750. hump nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái bướu (lạc đà, người gù lưng...)|- gò, mô đất|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hump là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hump danh từ|- cái bướu (lạc đà, người gù lưng...)|- gò, mô đất|- (nghĩa bóng) điểm gay go (trong một cuộc thử thách)|=over the hump|+ vượt qua được lúc gay go|- (từ lóng) lúc chán nản, lúc chán chường; lúc buồn phiền|=to have the hump|+ chán chường, buồn phiền|* ngoại động từ|- làm gù, khom thành gù|=to hump ones gù lưng xuống|+ làm chán nản, làm chán chường; làm buồn phiền|- (uc) xốc lên (vai, lưng...), vác lên (vai, lưng...)|=to hump ones swag|+ vác gói quần áo lên vai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hump
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmp]
  • Nghĩa tiếng việt của hump là: danh từ|- cái bướu (lạc đà, người gù lưng...)|- gò, mô đất|- (nghĩa bóng) điểm gay go (trong một cuộc thử thách)|=over the hump|+ vượt qua được lúc gay go|- (từ lóng) lúc chán nản, lúc chán chường; lúc buồn phiền|=to have the hump|+ chán chường, buồn phiền|* ngoại động từ|- làm gù, khom thành gù|=to hump ones gù lưng xuống|+ làm chán nản, làm chán chường; làm buồn phiền|- (uc) xốc lên (vai, lưng...), vác lên (vai, lưng...)|=to hump ones swag|+ vác gói quần áo lên vai

44751. humpback nghĩa tiếng việt là danh từ|- lưng gù, lưng có bướu|- người gù lưng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humpback là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humpback danh từ|- lưng gù, lưng có bướu|- người gù lưng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humpback
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmpbæk]
  • Nghĩa tiếng việt của humpback là: danh từ|- lưng gù, lưng có bướu|- người gù lưng

44752. humpback bridge nghĩa tiếng việt là danh từ|- cầu vòm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humpback bridge là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humpback bridge danh từ|- cầu vòm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humpback bridge
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của humpback bridge là: danh từ|- cầu vòm

44753. humpbacked nghĩa tiếng việt là tính từ|- gù lưng; có bướu ở lưng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humpbacked là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humpbacked tính từ|- gù lưng; có bướu ở lưng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humpbacked
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmpbækt]
  • Nghĩa tiếng việt của humpbacked là: tính từ|- gù lưng; có bướu ở lưng

44754. humped nghĩa tiếng việt là tính từ|- có bướu|- gù lưng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humped là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humped tính từ|- có bướu|- gù lưng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humped
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmpt]
  • Nghĩa tiếng việt của humped là: tính từ|- có bướu|- gù lưng

44755. humph nghĩa tiếng việt là thán từ|- hừ!, hừm! (tỏ ý không tin, không bằng lòng)|* nội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humph là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humph thán từ|- hừ!, hừm! (tỏ ý không tin, không bằng lòng)|* nội động từ|- hừ, hừm (tỏ ý không tin, không bằng lòng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humph
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmf]
  • Nghĩa tiếng việt của humph là: thán từ|- hừ!, hừm! (tỏ ý không tin, không bằng lòng)|* nội động từ|- hừ, hừm (tỏ ý không tin, không bằng lòng)

44756. humpless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có bướu|- không gù lưng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humpless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humpless tính từ|- không có bướu|- không gù lưng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humpless
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmplis]
  • Nghĩa tiếng việt của humpless là: tính từ|- không có bướu|- không gù lưng

44757. humpty-dumpty nghĩa tiếng việt là danh từ|- cậu quả trứng (tên một nhân vật trong truyện trẻ em(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humpty-dumpty là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humpty-dumpty danh từ|- cậu quả trứng (tên một nhân vật trong truyện trẻ em ở châu-âu)|- người béo lùn|- người đã ngã thì không dậy được, vật đã đỗ thì không dậy được; việc đã hỏng thì không tài nào sửa chữa được|- người ùng từ bất chấp nghĩa chung (dùng theo nghĩa chủ quan của mình). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humpty-dumpty
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmptidʌmpti]
  • Nghĩa tiếng việt của humpty-dumpty là: danh từ|- cậu quả trứng (tên một nhân vật trong truyện trẻ em ở châu-âu)|- người béo lùn|- người đã ngã thì không dậy được, vật đã đỗ thì không dậy được; việc đã hỏng thì không tài nào sửa chữa được|- người ùng từ bất chấp nghĩa chung (dùng theo nghĩa chủ quan của mình)

44758. humpy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (uc) túp lều|* tính từ|- gù; có bướu ở lưng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humpy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humpy danh từ|- (uc) túp lều|* tính từ|- gù; có bướu ở lưng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humpy
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmpi]
  • Nghĩa tiếng việt của humpy là: danh từ|- (uc) túp lều|* tính từ|- gù; có bướu ở lưng

44759. humus nghĩa tiếng việt là danh từ|- mùn, đất mùn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ humus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh humus danh từ|- mùn, đất mùn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:humus
  • Phiên âm (nếu có): [hju:məs]
  • Nghĩa tiếng việt của humus là: danh từ|- mùn, đất mùn

44760. hun nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sử học) rợ hung|- (nghĩa bóng) kẻ dã man, kẻ phá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hun là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hun danh từ|- (sử học) rợ hung|- (nghĩa bóng) kẻ dã man, kẻ phá hoại|- (nghĩa xấu) người đức, người phổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hun
  • Phiên âm (nếu có): [hʌn]
  • Nghĩa tiếng việt của hun là: danh từ|- (sử học) rợ hung|- (nghĩa bóng) kẻ dã man, kẻ phá hoại|- (nghĩa xấu) người đức, người phổ

44761. hunch nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái bướu|- miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, ba(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunch là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunch danh từ|- cái bướu|- miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) linh cảm|=to have a hunch that|+ có linh cảm rằng|* ngoại động từ|- khom xuống, gập cong, uốn cong|- làm thành gù; gù. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunch
  • Phiên âm (nếu có): [hʌntʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của hunch là: danh từ|- cái bướu|- miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) linh cảm|=to have a hunch that|+ có linh cảm rằng|* ngoại động từ|- khom xuống, gập cong, uốn cong|- làm thành gù; gù

44762. hunchback nghĩa tiếng việt là danh từ|- lưng gù, lưng có bướu|- người gù lưng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunchback là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunchback danh từ|- lưng gù, lưng có bướu|- người gù lưng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunchback
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmpbæk]
  • Nghĩa tiếng việt của hunchback là: danh từ|- lưng gù, lưng có bướu|- người gù lưng

44763. hunchbacked nghĩa tiếng việt là tính từ|- gù lưng; có bướu ở lưng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunchbacked là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunchbacked tính từ|- gù lưng; có bướu ở lưng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunchbacked
  • Phiên âm (nếu có): [hʌmpbækt]
  • Nghĩa tiếng việt của hunchbacked là: tính từ|- gù lưng; có bướu ở lưng

44764. hundred nghĩa tiếng việt là tính từ|- trăm|=six hundred men|+ sáu trăm người|- rất bận phả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hundred là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hundred tính từ|- trăm|=six hundred men|+ sáu trăm người|- rất bận phải làm trăm công nghìn việc|* danh từ|- trăm; hàng trăm|=hundreds pf people|+ hàng trăm người|- (sử học) hạt, khu vực (ở anh)|- làm với năng xuất cao nhất|!long hundred|- (thương nghiệp) một trăm hai mươi|- kẹo trứng chim để bày lên bánh|- một trăm phần trăm hoàn toàn||@hundred|- một trăm (100). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hundred
  • Phiên âm (nếu có): [hʌndrəd]
  • Nghĩa tiếng việt của hundred là: tính từ|- trăm|=six hundred men|+ sáu trăm người|- rất bận phải làm trăm công nghìn việc|* danh từ|- trăm; hàng trăm|=hundreds pf people|+ hàng trăm người|- (sử học) hạt, khu vực (ở anh)|- làm với năng xuất cao nhất|!long hundred|- (thương nghiệp) một trăm hai mươi|- kẹo trứng chim để bày lên bánh|- một trăm phần trăm hoàn toàn||@hundred|- một trăm (100)

44765. hundred-per-center nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người hoàn toàn theo chủ nghĩa q(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hundred-per-center là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hundred-per-center danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người hoàn toàn theo chủ nghĩa quốc gia. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hundred-per-center
  • Phiên âm (nếu có): [hʌndrədpəsentə]
  • Nghĩa tiếng việt của hundred-per-center là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người hoàn toàn theo chủ nghĩa quốc gia

44766. hundred-percentism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ, nghĩa mỹ) chủ nghĩa quốc gia cực đoan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hundred-percentism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hundred-percentism danh từ|- (từ mỹ, nghĩa mỹ) chủ nghĩa quốc gia cực đoan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hundred-percentism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hundred-percentism là: danh từ|- (từ mỹ, nghĩa mỹ) chủ nghĩa quốc gia cực đoan

44767. hundredfold nghĩa tiếng việt là tính từ & phó từ|- gấp trăm lần|* danh từ|- một trăm lần hơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hundredfold là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hundredfold tính từ & phó từ|- gấp trăm lần|* danh từ|- một trăm lần hơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hundredfold
  • Phiên âm (nếu có): [hʌndrədfould]
  • Nghĩa tiếng việt của hundredfold là: tính từ & phó từ|- gấp trăm lần|* danh từ|- một trăm lần hơn

44768. hundredth nghĩa tiếng việt là tính từ|- thứ một trăm|* danh từ|- một phần trăm|- người thư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hundredth là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hundredth tính từ|- thứ một trăm|* danh từ|- một phần trăm|- người thứ một trăm; vật thứ một trăm||@hundredth|- thứ một trăm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hundredth
  • Phiên âm (nếu có): [hʌndrədθ]
  • Nghĩa tiếng việt của hundredth là: tính từ|- thứ một trăm|* danh từ|- một phần trăm|- người thứ một trăm; vật thứ một trăm||@hundredth|- thứ một trăm

44769. hundredthweight nghĩa tiếng việt là danh từ, (viết tắt) cwt|- tạ (ở anh bằng 50, 8 kg, ở mỹ bằn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hundredthweight là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hundredthweight danh từ, (viết tắt) cwt|- tạ (ở anh bằng 50, 8 kg, ở mỹ bằng 45, 3 kg). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hundredthweight
  • Phiên âm (nếu có): [hʌndrədweit]
  • Nghĩa tiếng việt của hundredthweight là: danh từ, (viết tắt) cwt|- tạ (ở anh bằng 50, 8 kg, ở mỹ bằng 45, 3 kg)

44770. hundredweight nghĩa tiếng việt là danh từ, viết tắt là cwt|- tạ (ở anh bằng 50, 8 kg, ở mỹ bằ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hundredweight là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hundredweight danh từ, viết tắt là cwt|- tạ (ở anh bằng 50, 8 kg, ở mỹ bằng 45, 3 kg). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hundredweight
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hundredweight là: danh từ, viết tắt là cwt|- tạ (ở anh bằng 50, 8 kg, ở mỹ bằng 45, 3 kg)

44771. hung nghĩa tiếng việt là danh từ, chỉ số ít|- sự cúi xuống, sự gục xuống|- dốc, mặ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hung là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hung danh từ, chỉ số ít|- sự cúi xuống, sự gục xuống|- dốc, mặt dốc|- cách treo (một vật gì)|- ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói|=to get the hang of something|+ hiểu rõ cái gì|- (thông tục) bất chấp, cóc cần|* ngoại động từ hung|- treo, mắc|=to hang a picture|+ treo bức tranh|- treo cổ (người)|=to hang oneself|+ treo cổ tự tử|=hang him!|+ thằng chết tiệt!|=hang it!|+ đồ chết tiệt!|- dán (giấy lên tường)|- gục (đầu, vì hổ thẹn...), cụp (tai, vì xấu hổ...)|* nội động từ|- treo, bị treo, bị mắc|=the picture hangs up against the wall|+ bức tranh (bị) treo trên tường|=to hang by a thread|+ treo đầu sợi tóc (rất mong manh, nguy kịch)|- (hanged) bị treo cổ|=he will hang for it|+ nó sẽ bị treo cổ vì tội đó|- cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng|=a cloud of smoke hangs over the town|+ đám khói lơ lửng trên thành phố|=curtain hangs loose|+ màn rủ lòng thòng|=hair hangs down ones back|+ tóc xoã xuống lưng|- nghiêng|=the mast hangs aft|+ cột buồm nghiêng về phía đuôi tàu|- đi lang thang, đi phất phơ, đi vơ vẩn, la cà|- quanh quẩn, quanh quất|- sắp đến, đến gần|=theres a storm hanging about|+ trời sắp có bão|- do dự, lưỡng lự|- có ý muốn lùi lại, chùn lại|- tụt lại đằng sau, đà đẫn ở đằng sau|- rủ xuống, xoã xuống, bỏ thõng xuống, lòng thòng|- nghiêng, cúi|=to hang down ones head|+ cúi đầu|- do dự, lưỡng lự|- lùi lại, chùn lại, có ý muốn lùi; (thông tục) muốn lĩnh, muốn chuồn|- dựa vào, tuỳ vào|- bám vào, bám riết lấy, cố bám, kiên trì ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=to hang on someones arm|+ bám chặt lấy cánh tay ai|=to hang upon the left flank of the enemy|+ bám chặt lấy cánh trái của địch|- (thông tục) giữ máy (không cắt khi gọi dây nói)|- trèo ra ngoài; thò cổ ra ngoài (cửa sổ...); thè ra (lưỡi)|- thõng xuống, lòng thòng|- (từ lóng) ở|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) lang thang, vơ vẩn lãng phí thời giờ (ở quán cà phê, tiệm trà...)|- đoàn kết với nhau, gắn bó với nhau|- có mạch lạc, ăn khớp với nhau (lập luận)|- treo lên|- (nghĩa bóng) để treo đầy, hoân lại (không biết đến bao giờ mới làm)|- nổ chậm (súng)|- trôi đi chậm chạp (thời gian)|- lắng nghe như uống từng lời từng chữ của ai|- treo (tranh...) ngang tầm mắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hung
  • Phiên âm (nếu có): [hæɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của hung là: danh từ, chỉ số ít|- sự cúi xuống, sự gục xuống|- dốc, mặt dốc|- cách treo (một vật gì)|- ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói|=to get the hang of something|+ hiểu rõ cái gì|- (thông tục) bất chấp, cóc cần|* ngoại động từ hung|- treo, mắc|=to hang a picture|+ treo bức tranh|- treo cổ (người)|=to hang oneself|+ treo cổ tự tử|=hang him!|+ thằng chết tiệt!|=hang it!|+ đồ chết tiệt!|- dán (giấy lên tường)|- gục (đầu, vì hổ thẹn...), cụp (tai, vì xấu hổ...)|* nội động từ|- treo, bị treo, bị mắc|=the picture hangs up against the wall|+ bức tranh (bị) treo trên tường|=to hang by a thread|+ treo đầu sợi tóc (rất mong manh, nguy kịch)|- (hanged) bị treo cổ|=he will hang for it|+ nó sẽ bị treo cổ vì tội đó|- cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng|=a cloud of smoke hangs over the town|+ đám khói lơ lửng trên thành phố|=curtain hangs loose|+ màn rủ lòng thòng|=hair hangs down ones back|+ tóc xoã xuống lưng|- nghiêng|=the mast hangs aft|+ cột buồm nghiêng về phía đuôi tàu|- đi lang thang, đi phất phơ, đi vơ vẩn, la cà|- quanh quẩn, quanh quất|- sắp đến, đến gần|=theres a storm hanging about|+ trời sắp có bão|- do dự, lưỡng lự|- có ý muốn lùi lại, chùn lại|- tụt lại đằng sau, đà đẫn ở đằng sau|- rủ xuống, xoã xuống, bỏ thõng xuống, lòng thòng|- nghiêng, cúi|=to hang down ones head|+ cúi đầu|- do dự, lưỡng lự|- lùi lại, chùn lại, có ý muốn lùi; (thông tục) muốn lĩnh, muốn chuồn|- dựa vào, tuỳ vào|- bám vào, bám riết lấy, cố bám, kiên trì ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=to hang on someones arm|+ bám chặt lấy cánh tay ai|=to hang upon the left flank of the enemy|+ bám chặt lấy cánh trái của địch|- (thông tục) giữ máy (không cắt khi gọi dây nói)|- trèo ra ngoài; thò cổ ra ngoài (cửa sổ...); thè ra (lưỡi)|- thõng xuống, lòng thòng|- (từ lóng) ở|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) lang thang, vơ vẩn lãng phí thời giờ (ở quán cà phê, tiệm trà...)|- đoàn kết với nhau, gắn bó với nhau|- có mạch lạc, ăn khớp với nhau (lập luận)|- treo lên|- (nghĩa bóng) để treo đầy, hoân lại (không biết đến bao giờ mới làm)|- nổ chậm (súng)|- trôi đi chậm chạp (thời gian)|- lắng nghe như uống từng lời từng chữ của ai|- treo (tranh...) ngang tầm mắt

44772. hung parliament nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghị viện mà không chính đảng nào trong đó chiếm đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hung parliament là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hung parliament danh từ|- nghị viện mà không chính đảng nào trong đó chiếm đa số rõ rệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hung parliament
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hung parliament là: danh từ|- nghị viện mà không chính đảng nào trong đó chiếm đa số rõ rệt

44773. hung-over nghĩa tiếng việt là tính từ|- choáng váng, buồn nôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hung-over là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hung-over tính từ|- choáng váng, buồn nôn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hung-over
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hung-over là: tính từ|- choáng váng, buồn nôn

44774. hungarian nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) hung-ga-ri|* danh từ|- người hung-ga-ri|- tiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hungarian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hungarian tính từ|- (thuộc) hung-ga-ri|* danh từ|- người hung-ga-ri|- tiếng hung-ga-ri. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hungarian
  • Phiên âm (nếu có): [hʌɳgeəriən]
  • Nghĩa tiếng việt của hungarian là: tính từ|- (thuộc) hung-ga-ri|* danh từ|- người hung-ga-ri|- tiếng hung-ga-ri

44775. hunger nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đói, tình trạng đói|=to die of hunger|+ chết đói(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunger danh từ|- sự đói, tình trạng đói|=to die of hunger|+ chết đói|=to suffer hunger|+ bị đói|=to feel hunger|+ cảm thấy đói|- (nghĩa bóng) sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết|=a hunger for learning|+ sự ham học|* nội động từ|- đói, cảm thấy đói|- (+ for, after) ham muốn mãnh liệt khát khao, ước mong tha thiết (cái gì)|=to hunger for news|+ khát khao tin tức|* ngoại động từ|- làm cho đói, bắt nhịn đói|=to hunger someone out of some place|+ bắt ai nhịn đói để phải ra khỏi nơi nào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunger
  • Phiên âm (nếu có): [hʌɳgə]
  • Nghĩa tiếng việt của hunger là: danh từ|- sự đói, tình trạng đói|=to die of hunger|+ chết đói|=to suffer hunger|+ bị đói|=to feel hunger|+ cảm thấy đói|- (nghĩa bóng) sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết|=a hunger for learning|+ sự ham học|* nội động từ|- đói, cảm thấy đói|- (+ for, after) ham muốn mãnh liệt khát khao, ước mong tha thiết (cái gì)|=to hunger for news|+ khát khao tin tức|* ngoại động từ|- làm cho đói, bắt nhịn đói|=to hunger someone out of some place|+ bắt ai nhịn đói để phải ra khỏi nơi nào

44776. hunger-march nghĩa tiếng việt là danh từ|- cuộc biểu tình chống đối (của những người bị thấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunger-march là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunger-march danh từ|- cuộc biểu tình chống đối (của những người bị thất nghiệp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunger-march
  • Phiên âm (nếu có): [hʌɳgəmɑ:tʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của hunger-march là: danh từ|- cuộc biểu tình chống đối (của những người bị thất nghiệp)

44777. hunger-marcher nghĩa tiếng việt là danh từ|- người biểu tình chống đối(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunger-marcher là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunger-marcher danh từ|- người biểu tình chống đối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunger-marcher
  • Phiên âm (nếu có): [hʌɳgəmɑ:tʃə]
  • Nghĩa tiếng việt của hunger-marcher là: danh từ|- người biểu tình chống đối

44778. hunger-strike nghĩa tiếng việt là danh từ|- cuộc đình công tuyệt thực|* nội động từ|- đình cô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunger-strike là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunger-strike danh từ|- cuộc đình công tuyệt thực|* nội động từ|- đình công tuyệt thực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunger-strike
  • Phiên âm (nếu có): [hʌɳgəstraik]
  • Nghĩa tiếng việt của hunger-strike là: danh từ|- cuộc đình công tuyệt thực|* nội động từ|- đình công tuyệt thực

44779. hunger-striker nghĩa tiếng việt là danh từ|- người tham gia cuộc đình công tuyệt thực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunger-striker là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunger-striker danh từ|- người tham gia cuộc đình công tuyệt thực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunger-striker
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hunger-striker là: danh từ|- người tham gia cuộc đình công tuyệt thực

44780. hungrily nghĩa tiếng việt là phó từ|- khao khát, thèm muốn, thèm thuồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hungrily là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hungrily phó từ|- khao khát, thèm muốn, thèm thuồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hungrily
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hungrily là: phó từ|- khao khát, thèm muốn, thèm thuồng

44781. hungry nghĩa tiếng việt là tính từ|- đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn|=as hungry as a hun(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hungry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hungry tính từ|- đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn|=as hungry as a hunter|+ đói cào ruột|=a lean and hungry look|+ vẻ gầy còm đói ăn|- làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn)|=a hungry air|+ vẻ gợi cho người ta thấy đói, vẻ gợi thêm|- (nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn|=hungry for affection|+ thèm khát tình yêu thương|- xấu, khô cằn|=hungry soil|+ đất xấu, đất khô cằn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hungry
  • Phiên âm (nếu có): [hʌɳgri]
  • Nghĩa tiếng việt của hungry là: tính từ|- đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn|=as hungry as a hunter|+ đói cào ruột|=a lean and hungry look|+ vẻ gầy còm đói ăn|- làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn)|=a hungry air|+ vẻ gợi cho người ta thấy đói, vẻ gợi thêm|- (nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn|=hungry for affection|+ thèm khát tình yêu thương|- xấu, khô cằn|=hungry soil|+ đất xấu, đất khô cằn

44782. hungting-box nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà săn (nhà nhỏ để ở trong mùa săn)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hungting-box là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hungting-box danh từ|- nhà săn (nhà nhỏ để ở trong mùa săn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hungting-box
  • Phiên âm (nếu có): [hʌntiɳbɔks]
  • Nghĩa tiếng việt của hungting-box là: danh từ|- nhà săn (nhà nhỏ để ở trong mùa săn)

44783. hungting-case nghĩa tiếng việt là danh từ|- nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hungting-case là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hungting-case danh từ|- nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hungting-case
  • Phiên âm (nếu có): [hʌntiɳkeis]
  • Nghĩa tiếng việt của hungting-case là: danh từ|- nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo)

44784. hungting-crop nghĩa tiếng việt là danh từ|- roi ngựa ngắn (có vòng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hungting-crop là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hungting-crop danh từ|- roi ngựa ngắn (có vòng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hungting-crop
  • Phiên âm (nếu có): [hʌntiɳkrɔp]
  • Nghĩa tiếng việt của hungting-crop là: danh từ|- roi ngựa ngắn (có vòng)

44785. hungting-ground nghĩa tiếng việt là danh từ|- khu vực săn bắn, nơi săn|- thiên đường (của người da (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hungting-ground là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hungting-ground danh từ|- khu vực săn bắn, nơi săn|- thiên đường (của người da đỏ)|- (nghĩa bóng) nơi săn bắn tốt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hungting-ground
  • Phiên âm (nếu có): [hʌntiɳgraund]
  • Nghĩa tiếng việt của hungting-ground là: danh từ|- khu vực săn bắn, nơi săn|- thiên đường (của người da đỏ)|- (nghĩa bóng) nơi săn bắn tốt

44786. hungting-horn nghĩa tiếng việt là danh từ|- tù và săn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hungting-horn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hungting-horn danh từ|- tù và săn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hungting-horn
  • Phiên âm (nếu có): [hʌntiɳhɔ:n]
  • Nghĩa tiếng việt của hungting-horn là: danh từ|- tù và săn

44787. hungting-party nghĩa tiếng việt là danh từ|- đoàn người đi săn|- cuộc đi săn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hungting-party là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hungting-party danh từ|- đoàn người đi săn|- cuộc đi săn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hungting-party
  • Phiên âm (nếu có): [hʌntiɳ,pɑ:ti]
  • Nghĩa tiếng việt của hungting-party là: danh từ|- đoàn người đi săn|- cuộc đi săn

44788. hungting-season nghĩa tiếng việt là danh từ|- mùa săn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hungting-season là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hungting-season danh từ|- mùa săn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hungting-season
  • Phiên âm (nếu có): [hʌntiɳ,si:zn]
  • Nghĩa tiếng việt của hungting-season là: danh từ|- mùa săn

44789. hungting-watch nghĩa tiếng việt là danh từ|- đồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người să(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hungting-watch là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hungting-watch danh từ|- đồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hunter). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hungting-watch
  • Phiên âm (nếu có): [hʌntiɳwɔtʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của hungting-watch là: danh từ|- đồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hunter)

44790. hunk nghĩa tiếng việt là danh từ|- miếng to, khúc to, khoanh to (bánh, thịt...)|=a hunk o(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunk là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunk danh từ|- miếng to, khúc to, khoanh to (bánh, thịt...)|=a hunk of bread|+ một khoanh bánh mì to. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunk
  • Phiên âm (nếu có): [hʌɳk]
  • Nghĩa tiếng việt của hunk là: danh từ|- miếng to, khúc to, khoanh to (bánh, thịt...)|=a hunk of bread|+ một khoanh bánh mì to

44791. hunkers nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- (giải phẫu) vùng hông|=on ones hunkers|+ ngô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunkers là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunkers danh từ số nhiều|- (giải phẫu) vùng hông|=on ones hunkers|+ ngồi xổm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunkers
  • Phiên âm (nếu có): [hʌɳkəz]
  • Nghĩa tiếng việt của hunkers là: danh từ số nhiều|- (giải phẫu) vùng hông|=on ones hunkers|+ ngồi xổm

44792. hunks nghĩa tiếng việt là danh từ|- người keo cú, người bủn xỉn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunks là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunks danh từ|- người keo cú, người bủn xỉn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunks
  • Phiên âm (nếu có): [hʌɳks]
  • Nghĩa tiếng việt của hunks là: danh từ|- người keo cú, người bủn xỉn

44793. hunky nghĩa tiếng việt là tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) được, tốt, làm hài(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunky là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunky tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) được, tốt, làm hài lòng|- công bằng, thẳng thắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunky
  • Phiên âm (nếu có): [hʌɳki]
  • Nghĩa tiếng việt của hunky là: tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) được, tốt, làm hài lòng|- công bằng, thẳng thắn

44794. hunky-dory nghĩa tiếng việt là tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) cừ khôi, chiến(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunky-dory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunky-dory tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) cừ khôi, chiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunky-dory
  • Phiên âm (nếu có): [hʌɳkidɔ:ri]
  • Nghĩa tiếng việt của hunky-dory là: tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) cừ khôi, chiến

44795. hunnish nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thuộc) rợ hung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunnish là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunnish danh từ|- (thuộc) rợ hung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunnish
  • Phiên âm (nếu có): [hʌniʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của hunnish là: danh từ|- (thuộc) rợ hung

44796. hunt nghĩa tiếng việt là danh từ|- cuộc đi săn; sự đi săn|- cuộc lùng sục, cuộc tìm ki(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunt danh từ|- cuộc đi săn; sự đi săn|- cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm|=to find somebody after a long hunt|+ tìm thấy ai sau khi đã đi tìm một thời gian dài|=to have a hunt for a job|+ đi tìm việc làm|- đoàn người đi săn|- khu vực săn bắn|* nội động từ|- săn bắn|- (+ after, gor) lùng, tìm kiếm|=to hunt for old furniture|+ lùng mua đồ gỗ cũ|=to hunt for someone|+ tìm kiếm ai|* ngoại động từ|- săn, săn đuổi|=to hunt big gam|+ săn thú lớn|- lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm|=to hunt the whole district for game|+ lùng sục khắp vùng để săn thú|- dùng (ngựa, chó săn) để đi săn|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) bắn (thú săn)|- dồn vào thế cùng|- lùng sục, lùng bắt|=to hunt down a criminal|+ lùng bắt một kẻ phạm tôi|- lùng đuổi, đuổi ra|- tìm ra, lùng ra|- lùng sục, tìm kiếm|- (xem) couple||@hunt|- rung, sự đảo lại; sự dao động // đảo lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunt
  • Phiên âm (nếu có): [hʌnt]
  • Nghĩa tiếng việt của hunt là: danh từ|- cuộc đi săn; sự đi săn|- cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm|=to find somebody after a long hunt|+ tìm thấy ai sau khi đã đi tìm một thời gian dài|=to have a hunt for a job|+ đi tìm việc làm|- đoàn người đi săn|- khu vực săn bắn|* nội động từ|- săn bắn|- (+ after, gor) lùng, tìm kiếm|=to hunt for old furniture|+ lùng mua đồ gỗ cũ|=to hunt for someone|+ tìm kiếm ai|* ngoại động từ|- săn, săn đuổi|=to hunt big gam|+ săn thú lớn|- lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm|=to hunt the whole district for game|+ lùng sục khắp vùng để săn thú|- dùng (ngựa, chó săn) để đi săn|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) bắn (thú săn)|- dồn vào thế cùng|- lùng sục, lùng bắt|=to hunt down a criminal|+ lùng bắt một kẻ phạm tôi|- lùng đuổi, đuổi ra|- tìm ra, lùng ra|- lùng sục, tìm kiếm|- (xem) couple||@hunt|- rung, sự đảo lại; sự dao động // đảo lại

44797. hunt ball nghĩa tiếng việt là danh từ|- hội nhảy của đoàn người đi săn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunt ball là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunt ball danh từ|- hội nhảy của đoàn người đi săn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunt ball
  • Phiên âm (nếu có): [hʌntbɔ:l]
  • Nghĩa tiếng việt của hunt ball là: danh từ|- hội nhảy của đoàn người đi săn

44798. hunt commission nghĩa tiếng việt là (econ) uỷ ban hunt.|+ uỷ ban của tổng thống về cơ cấu và luật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunt commission là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunt commission(econ) uỷ ban hunt.|+ uỷ ban của tổng thống về cơ cấu và luật lệ tài chính đã đưa ra báo cáo năm 1972, kêu gọi cải tổ dần dần các nghành dịch vụ tài chính mỹ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunt commission
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hunt commission là: (econ) uỷ ban hunt.|+ uỷ ban của tổng thống về cơ cấu và luật lệ tài chính đã đưa ra báo cáo năm 1972, kêu gọi cải tổ dần dần các nghành dịch vụ tài chính mỹ.

44799. hunt report nghĩa tiếng việt là (econ) báo cáo hunt.|+ kết quả làm việc của uỷ ban hoàng gia (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunt report là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunt report(econ) báo cáo hunt.|+ kết quả làm việc của uỷ ban hoàng gia anh, được lập ra để xem xét khó khăn của địa phương ở nước anh được gọi là trung gian - tức là nằm giữa các vùng thịnh vượng và các vùng trì trệ và được nhận trợ cấp nhờ chính sách địa phương uỷ ban hoàng gia (hmso) về các vùng trung gian cmnd, 3998, london, 1969.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunt report
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hunt report là: (econ) báo cáo hunt.|+ kết quả làm việc của uỷ ban hoàng gia anh, được lập ra để xem xét khó khăn của địa phương ở nước anh được gọi là trung gian - tức là nằm giữa các vùng thịnh vượng và các vùng trì trệ và được nhận trợ cấp nhờ chính sách địa phương uỷ ban hoàng gia (hmso) về các vùng trung gian cmnd, 3998, london, 1969.

44800. huntaway nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ úc) chó chăn cừu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huntaway là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huntaway danh từ|- (từ úc) chó chăn cừu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huntaway
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của huntaway là: danh từ|- (từ úc) chó chăn cừu

44801. hunter nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đi săn|- người đi lùng, người đi kiếm ((thường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunter danh từ|- người đi săn|- người đi lùng, người đi kiếm ((thường) trong từ ghép)|- ngựa săn|- đồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hungting-watch). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunter
  • Phiên âm (nếu có): [hʌntə]
  • Nghĩa tiếng việt của hunter là: danh từ|- người đi săn|- người đi lùng, người đi kiếm ((thường) trong từ ghép)|- ngựa săn|- đồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hungting-watch)

44802. hunting nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đi săn|- sự lùng sục, sự tìm kiếm|- sự lùng să(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunting danh từ|- sự đi săn|- sự lùng sục, sự tìm kiếm|- sự lùng săn (lùng sục một vùng để săn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunting
  • Phiên âm (nếu có): [hʌntiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của hunting là: danh từ|- sự đi săn|- sự lùng sục, sự tìm kiếm|- sự lùng săn (lùng sục một vùng để săn)

44803. hunting-box nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà săn (nhà nhỏ để ở trong mùa săn) -ground|- nơi t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunting-box là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunting-box danh từ|- nhà săn (nhà nhỏ để ở trong mùa săn) -ground|- nơi thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunting-box
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hunting-box là: danh từ|- nhà săn (nhà nhỏ để ở trong mùa săn) -ground|- nơi thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ

44804. hunting-case nghĩa tiếng việt là danh từ|- nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunting-case là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunting-case danh từ|- nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunting-case
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hunting-case là: danh từ|- nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ

44805. hunting-crop nghĩa tiếng việt là danh từ|- roi ngựa ngắn (có vòng) ồ (của những người săn cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunting-crop là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunting-crop danh từ|- roi ngựa ngắn (có vòng) ồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunting-crop
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hunting-crop là: danh từ|- roi ngựa ngắn (có vòng) ồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ

44806. hunting-ground nghĩa tiếng việt là danh từ|- khu vực săn bắn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunting-ground là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunting-ground danh từ|- khu vực săn bắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunting-ground
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hunting-ground là: danh từ|- khu vực săn bắn

44807. hunting-horn nghĩa tiếng việt là danh từ|- tù và của thợ săn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunting-horn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunting-horn danh từ|- tù và của thợ săn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunting-horn
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hunting-horn là: danh từ|- tù và của thợ săn

44808. hunting-party nghĩa tiếng việt là danh từ|- đoàn người đi săn|- cuộc đi săn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunting-party là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunting-party danh từ|- đoàn người đi săn|- cuộc đi săn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunting-party
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hunting-party là: danh từ|- đoàn người đi săn|- cuộc đi săn

44809. hunting-season nghĩa tiếng việt là danh từ|- mùa săn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunting-season là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunting-season danh từ|- mùa săn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunting-season
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hunting-season là: danh từ|- mùa săn

44810. hunting-watch nghĩa tiếng việt là danh từ|- đồng hồ có nắp che bằng kim loại|- nơi săn b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hunting-watch là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hunting-watch danh từ|- đồng hồ có nắp che bằng kim loại|- nơi săn bắn tốt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hunting-watch
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hunting-watch là: danh từ|- đồng hồ có nắp che bằng kim loại|- nơi săn bắn tốt

44811. huntress nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn bà đi săn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huntress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huntress danh từ|- người đàn bà đi săn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huntress
  • Phiên âm (nếu có): [hʌntris]
  • Nghĩa tiếng việt của huntress là: danh từ|- người đàn bà đi săn

44812. huntsman nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đi săn|- người phụ trách chó săn (trong một cu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huntsman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huntsman danh từ|- người đi săn|- người phụ trách chó săn (trong một cuộc đi săn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huntsman
  • Phiên âm (nếu có): [hʌtsmən]
  • Nghĩa tiếng việt của huntsman là: danh từ|- người đi săn|- người phụ trách chó săn (trong một cuộc đi săn)

44813. hurdle nghĩa tiếng việt là danh từ|- bức rào tạm thời (để quây súc vật...)|- (thể dục,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurdle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurdle danh từ|- bức rào tạm thời (để quây súc vật...)|- (thể dục,thể thao) rào (để nhảy qua trong cuộc chạy vượt rào)|- (the hurdles) cuộc chạy đua vượt rào ((cũng) hurdle race)|- (sử học) phên hành tội (tấm phên để buộc người hành tội cho ngựa kéo đi)|- (nghĩa bóng) vật chướng ngại|* ngoại động từ|- (thường) (+ off) rào tạm, làm rào tạm thời bao quanh|- bóng khắc phục, vượt qua (khó khăn, trở ngại)|* nội động từ|- (thể dục,thể thao) chạy vượt rào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurdle
  • Phiên âm (nếu có): [hə:dl]
  • Nghĩa tiếng việt của hurdle là: danh từ|- bức rào tạm thời (để quây súc vật...)|- (thể dục,thể thao) rào (để nhảy qua trong cuộc chạy vượt rào)|- (the hurdles) cuộc chạy đua vượt rào ((cũng) hurdle race)|- (sử học) phên hành tội (tấm phên để buộc người hành tội cho ngựa kéo đi)|- (nghĩa bóng) vật chướng ngại|* ngoại động từ|- (thường) (+ off) rào tạm, làm rào tạm thời bao quanh|- bóng khắc phục, vượt qua (khó khăn, trở ngại)|* nội động từ|- (thể dục,thể thao) chạy vượt rào

44814. hurdler nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm rào tạm thời|- (thể dục,thể thao) vận đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurdler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurdler danh từ|- người làm rào tạm thời|- (thể dục,thể thao) vận động viên chạy vượt rào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurdler
  • Phiên âm (nếu có): [hə:dlə]
  • Nghĩa tiếng việt của hurdler là: danh từ|- người làm rào tạm thời|- (thể dục,thể thao) vận động viên chạy vượt rào

44815. hurdling nghĩa tiếng việt là danh từ|- môn chạy/nhảy vượt rào|* danh từ|- môn chạy/nhảy vư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurdling là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurdling danh từ|- môn chạy/nhảy vượt rào|* danh từ|- môn chạy/nhảy vượt rào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurdling
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hurdling là: danh từ|- môn chạy/nhảy vượt rào|* danh từ|- môn chạy/nhảy vượt rào

44816. hurds nghĩa tiếng việt là danh từ, (như)|- bã đay gai(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurds là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurds danh từ, (như)|- bã đay gai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurds
  • Phiên âm (nếu có): [hə:dz]
  • Nghĩa tiếng việt của hurds là: danh từ, (như)|- bã đay gai

44817. hurdy-gurdy nghĩa tiếng việt là danh từ|- đàn vien (một thứ đàn quay)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurdy-gurdy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurdy-gurdy danh từ|- đàn vien (một thứ đàn quay). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurdy-gurdy
  • Phiên âm (nếu có): [hə:di,gə:di]
  • Nghĩa tiếng việt của hurdy-gurdy là: danh từ|- đàn vien (một thứ đàn quay)

44818. hurl nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh|- sự l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurl là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurl danh từ|- sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh|- sự lật nhào, sự lật đổ|- (ê-cốt) sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe|* ngoại động từ|- ném mạnh, phóng lao|=to hurl a spear at a wild animal|+ phóng lao vào một con dã thú|=to hurl oneself at (upon) someone|+ lao vào ai, sấn vào ai|- (nghĩa bóng) lật nhào, lật đổ|=to hurl a king from his throne|+ lật đổ một ông vua|- (ê-cốt) chuyên chở bằng xe. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurl
  • Phiên âm (nếu có): [hə:l]
  • Nghĩa tiếng việt của hurl là: danh từ|- sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh|- sự lật nhào, sự lật đổ|- (ê-cốt) sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe|* ngoại động từ|- ném mạnh, phóng lao|=to hurl a spear at a wild animal|+ phóng lao vào một con dã thú|=to hurl oneself at (upon) someone|+ lao vào ai, sấn vào ai|- (nghĩa bóng) lật nhào, lật đổ|=to hurl a king from his throne|+ lật đổ một ông vua|- (ê-cốt) chuyên chở bằng xe

44819. hurley nghĩa tiếng việt là danh từ|- (ailen) hơlê (một lối chơi bóng gậy cong)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurley là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurley danh từ|- (ailen) hơlê (một lối chơi bóng gậy cong). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurley
  • Phiên âm (nếu có): [hə:li]
  • Nghĩa tiếng việt của hurley là: danh từ|- (ailen) hơlê (một lối chơi bóng gậy cong)

44820. hurling nghĩa tiếng việt là danh từ|- môn bóng gậy cong (đặc biệt ở airơlân, giữa hai đội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurling là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurling danh từ|- môn bóng gậy cong (đặc biệt ở airơlân, giữa hai đội, mỗi đội có 15 người). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurling
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hurling là: danh từ|- môn bóng gậy cong (đặc biệt ở airơlân, giữa hai đội, mỗi đội có 15 người)

44821. hurly-burly nghĩa tiếng việt là danh từ|- cảnh ồn ào huyên náo; cảnh hỗn độn náo động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurly-burly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurly-burly danh từ|- cảnh ồn ào huyên náo; cảnh hỗn độn náo động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurly-burly
  • Phiên âm (nếu có): [hə:li,bə:li]
  • Nghĩa tiếng việt của hurly-burly là: danh từ|- cảnh ồn ào huyên náo; cảnh hỗn độn náo động

44822. huron nghĩa tiếng việt là danh từ; số nhiều hurons, huron|- (số nhiều) liên bang những n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huron là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huron danh từ; số nhiều hurons, huron|- (số nhiều) liên bang những người mỹ da đỏ vốn sống dọc thung lũng st lorenxơ|- người của bộ lạc hurôn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huron
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của huron là: danh từ; số nhiều hurons, huron|- (số nhiều) liên bang những người mỹ da đỏ vốn sống dọc thung lũng st lorenxơ|- người của bộ lạc hurôn

44823. hurrah nghĩa tiếng việt là thán từ|- hoan hô|=hip, hip, hurrah!|+ hoan hô! hoan hô!|* danh tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurrah là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurrah thán từ|- hoan hô|=hip, hip, hurrah!|+ hoan hô! hoan hô!|* danh từ|- tiếng hoan hô|* nội động từ|- hoan hô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurrah
  • Phiên âm (nếu có): [hurɑ:]
  • Nghĩa tiếng việt của hurrah là: thán từ|- hoan hô|=hip, hip, hurrah!|+ hoan hô! hoan hô!|* danh từ|- tiếng hoan hô|* nội động từ|- hoan hô

44824. hurray nghĩa tiếng việt là thán từ|- hoan hô|=hip, hip, hurrah!|+ hoan hô! hoan hô!|* danh tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurray là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurray thán từ|- hoan hô|=hip, hip, hurrah!|+ hoan hô! hoan hô!|* danh từ|- tiếng hoan hô|* nội động từ|- hoan hô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurray
  • Phiên âm (nếu có): [hurɑ:]
  • Nghĩa tiếng việt của hurray là: thán từ|- hoan hô|=hip, hip, hurrah!|+ hoan hô! hoan hô!|* danh từ|- tiếng hoan hô|* nội động từ|- hoan hô

44825. hurricane nghĩa tiếng việt là danh từ|- bão (gió cấp 8)|- (nghĩa bóng) cái dữ dội mãnh li(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurricane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurricane danh từ|- bão (gió cấp 8)|- (nghĩa bóng) cái dữ dội mãnh liệt, cơn bão tố||@hurricane|- vlđc. bão lốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurricane
  • Phiên âm (nếu có): [hʌrikən]
  • Nghĩa tiếng việt của hurricane là: danh từ|- bão (gió cấp 8)|- (nghĩa bóng) cái dữ dội mãnh liệt, cơn bão tố||@hurricane|- vlđc. bão lốc

44826. hurricane-bird nghĩa tiếng việt là #-bird) /hʌrikənbə:d/|* danh từ|- (động vật học) chim chiến, chi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurricane-bird là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurricane-bird #-bird) /hʌrikənbə:d/|* danh từ|- (động vật học) chim chiến, chim frêgat ((cũng) frigate). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurricane-bird
  • Phiên âm (nếu có): [frigitbə:d]
  • Nghĩa tiếng việt của hurricane-bird là: #-bird) /hʌrikənbə:d/|* danh từ|- (động vật học) chim chiến, chim frêgat ((cũng) frigate)

44827. hurricane-lamp nghĩa tiếng việt là danh từ|- đèn bão(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurricane-lamp là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurricane-lamp danh từ|- đèn bão. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurricane-lamp
  • Phiên âm (nếu có): [hʌrikənlæmp]
  • Nghĩa tiếng việt của hurricane-lamp là: danh từ|- đèn bão

44828. hurried nghĩa tiếng việt là tính từ|- vội vàng, hấp tấp|=a hurried meal|+ một bữa ăn vội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurried là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurried tính từ|- vội vàng, hấp tấp|=a hurried meal|+ một bữa ăn vội vàng|=a hurried letter|+ bức thư viết vội vàng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurried
  • Phiên âm (nếu có): [hʌrid]
  • Nghĩa tiếng việt của hurried là: tính từ|- vội vàng, hấp tấp|=a hurried meal|+ một bữa ăn vội vàng|=a hurried letter|+ bức thư viết vội vàng

44829. hurriedly nghĩa tiếng việt là phó từ|- vội vàng, hối hả, hấp tấp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurriedly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurriedly phó từ|- vội vàng, hối hả, hấp tấp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurriedly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hurriedly là: phó từ|- vội vàng, hối hả, hấp tấp

44830. hurry nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurry danh từ|- sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút|=why all this hurry?|+ việc gì phải vội vàng thế?|=is there any hurry?|+ có cần phải làm gấp không?|- sự sốt ruột (muốn làm vội việc gì, mong có cái gì ngay...)|- vội vàng, hối hả, gấp rút|- sốt ruột|- (thông tục) dễ dàng|=you wont find anything better in a hurry|+ anh chẳng thể tìm được cái tốt hơn một cách dễ dàng đâu|- (thông tục) vui lòng, sãn lòng|=i shall not ask again in a hurry|+ tôi chẳng tội gì mà hỏi lại|* ngoại động từ|- thúc giục, giục làm gấp; bắt làm gấp|=dont hurry me|+ đừng giục tôi|=to hurry someone into doing something|+ giục ai làm gấp việc gì|- làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh (một công việc gì...)|- ((thường) + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội|=to hurry someone out of the fire|+ kéo vội ai ra khỏi đám lửa|=to hurry the soldiers along to the front|+ đưa vội quân ra mặt trận|* nội động từ|- hành động vội vàng, hành động hấp tấp, làm gấp; đi gấp, đi vội vàng|=dont hurry, there is plenty of time|+ đừng vội, con nhiều thì giờ lắm|!to hurry off|- đi vội vàng, hấp tấp ra đi|!to hurry through|- làm vội làm vàng cho xong việc (việc gì)|- làm gấp, tiến hành gấp rút|=hurry uphurry|+ mau lên!, nhanh lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurry
  • Phiên âm (nếu có): [hʌri]
  • Nghĩa tiếng việt của hurry là: danh từ|- sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút|=why all this hurry?|+ việc gì phải vội vàng thế?|=is there any hurry?|+ có cần phải làm gấp không?|- sự sốt ruột (muốn làm vội việc gì, mong có cái gì ngay...)|- vội vàng, hối hả, gấp rút|- sốt ruột|- (thông tục) dễ dàng|=you wont find anything better in a hurry|+ anh chẳng thể tìm được cái tốt hơn một cách dễ dàng đâu|- (thông tục) vui lòng, sãn lòng|=i shall not ask again in a hurry|+ tôi chẳng tội gì mà hỏi lại|* ngoại động từ|- thúc giục, giục làm gấp; bắt làm gấp|=dont hurry me|+ đừng giục tôi|=to hurry someone into doing something|+ giục ai làm gấp việc gì|- làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh (một công việc gì...)|- ((thường) + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội|=to hurry someone out of the fire|+ kéo vội ai ra khỏi đám lửa|=to hurry the soldiers along to the front|+ đưa vội quân ra mặt trận|* nội động từ|- hành động vội vàng, hành động hấp tấp, làm gấp; đi gấp, đi vội vàng|=dont hurry, there is plenty of time|+ đừng vội, con nhiều thì giờ lắm|!to hurry off|- đi vội vàng, hấp tấp ra đi|!to hurry through|- làm vội làm vàng cho xong việc (việc gì)|- làm gấp, tiến hành gấp rút|=hurry uphurry|+ mau lên!, nhanh lên

44831. hurry-scurry nghĩa tiếng việt là tính từ & phó từ|- hối hả lộn xộn, lung tung vội vã; ngược(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurry-scurry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurry-scurry tính từ & phó từ|- hối hả lộn xộn, lung tung vội vã; ngược xuôi tán loạn|* danh từ|- tình trạng hối hả lộn xộn, tình trạng lung tung vội vã; tình trạng ngược xuôi tán loạn|* nội động từ|- hành động hối hả lộn xộn, hành động lung tung vội vã; chạy ngược xuôi tán loạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurry-scurry
  • Phiên âm (nếu có): [hʌriskʌri]
  • Nghĩa tiếng việt của hurry-scurry là: tính từ & phó từ|- hối hả lộn xộn, lung tung vội vã; ngược xuôi tán loạn|* danh từ|- tình trạng hối hả lộn xộn, tình trạng lung tung vội vã; tình trạng ngược xuôi tán loạn|* nội động từ|- hành động hối hả lộn xộn, hành động lung tung vội vã; chạy ngược xuôi tán loạn

44832. hurst nghĩa tiếng việt là danh từ|- gò, đồi nhỏ|- dải cát (ở biển, sông)|- đồi cây|- r(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurst là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurst danh từ|- gò, đồi nhỏ|- dải cát (ở biển, sông)|- đồi cây|- rừng nhỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurst
  • Phiên âm (nếu có): [hə:st]
  • Nghĩa tiếng việt của hurst là: danh từ|- gò, đồi nhỏ|- dải cát (ở biển, sông)|- đồi cây|- rừng nhỏ

44833. hurt nghĩa tiếng việt là danh từ|- vết thương, chỗ bị đau|- điều hại, tai hại|- sự cha(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurt danh từ|- vết thương, chỗ bị đau|- điều hại, tai hại|- sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương|=a hurt to seomeones reputatuion|+ điều xúc phạm đến thanh danh của ai|=a hurt to someones pride|+ điều chạm đến lòng tự ái của ai|* ngoại động từ|- làm bị thương, làm đau|=to hurt ones arm|+ làm đau cánh tay|- gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng|=rain has hurt the crop|+ mưa gây thiệt hại cho mùa màng|- chạm, xúc phạm, làm tổn thương|=to hurt someones pride|+ làm chạm lòng tự ái của ai|=to hurt someones reputation|+ xúc phạm đến thanh danh của ai|* nội động từ|- (thông tục) đau, bị đau|=does your hant hurt?|+ tay anh có đau không?|- (thông tục) bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurt
  • Phiên âm (nếu có): [hə:t]
  • Nghĩa tiếng việt của hurt là: danh từ|- vết thương, chỗ bị đau|- điều hại, tai hại|- sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương|=a hurt to seomeones reputatuion|+ điều xúc phạm đến thanh danh của ai|=a hurt to someones pride|+ điều chạm đến lòng tự ái của ai|* ngoại động từ|- làm bị thương, làm đau|=to hurt ones arm|+ làm đau cánh tay|- gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng|=rain has hurt the crop|+ mưa gây thiệt hại cho mùa màng|- chạm, xúc phạm, làm tổn thương|=to hurt someones pride|+ làm chạm lòng tự ái của ai|=to hurt someones reputation|+ xúc phạm đến thanh danh của ai|* nội động từ|- (thông tục) đau, bị đau|=does your hant hurt?|+ tay anh có đau không?|- (thông tục) bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm

44834. hurtful nghĩa tiếng việt là tính từ|- có hại, gây tổn hại, gây tổn thương|=hurtful to the (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurtful là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurtful tính từ|- có hại, gây tổn hại, gây tổn thương|=hurtful to the health|+ có hại cho sức khoẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurtful
  • Phiên âm (nếu có): [hə:tful]
  • Nghĩa tiếng việt của hurtful là: tính từ|- có hại, gây tổn hại, gây tổn thương|=hurtful to the health|+ có hại cho sức khoẻ

44835. hurtfully nghĩa tiếng việt là phó từ|- tai hại, tai quái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurtfully là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurtfully phó từ|- tai hại, tai quái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurtfully
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hurtfully là: phó từ|- tai hại, tai quái

44836. hurtfulness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có hại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurtfulness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurtfulness danh từ|- tính có hại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurtfulness
  • Phiên âm (nếu có): [hə:tfulnis]
  • Nghĩa tiếng việt của hurtfulness là: danh từ|- tính có hại

44837. hurtle nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự va chạm, sự va mạnh|- tiếng va mạnh; tiếng đổ s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurtle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurtle danh từ|- sự va chạm, sự va mạnh|- tiếng va mạnh; tiếng đổ sầm|* ngoại động từ|- va mạnh, đụng mạnh|=to hurtle each other|+ va mạnh vào nhau|- lăng nhanh, ném mạnh, văng mạnh|=to hurtle stones upon someone|+ lăng mạnh những hòn đá vào nhau|* nội động từ|- (+ against) va mạnh, đụng mạnh, va chạm|=to hurtle against each other|+ va mạnh vào nhau|- chuyển động rít lên ầm ầm, bay rít lên ầm ầm; đổ dầm xuống|=bullets hurtled through the air|+ đạn bay rít lên ầm ầm qua không khí|=the jet plane came hurting to the ground|+ chiếc may bay phản lực đổ sầm xuống đất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurtle
  • Phiên âm (nếu có): [hə:tl]
  • Nghĩa tiếng việt của hurtle là: danh từ|- sự va chạm, sự va mạnh|- tiếng va mạnh; tiếng đổ sầm|* ngoại động từ|- va mạnh, đụng mạnh|=to hurtle each other|+ va mạnh vào nhau|- lăng nhanh, ném mạnh, văng mạnh|=to hurtle stones upon someone|+ lăng mạnh những hòn đá vào nhau|* nội động từ|- (+ against) va mạnh, đụng mạnh, va chạm|=to hurtle against each other|+ va mạnh vào nhau|- chuyển động rít lên ầm ầm, bay rít lên ầm ầm; đổ dầm xuống|=bullets hurtled through the air|+ đạn bay rít lên ầm ầm qua không khí|=the jet plane came hurting to the ground|+ chiếc may bay phản lực đổ sầm xuống đất

44838. hurtless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có hại, không gây tác hại, không gây tổn thươn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hurtless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hurtless tính từ|- không có hại, không gây tác hại, không gây tổn thương|- không bị tổn thương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hurtless
  • Phiên âm (nếu có): [hə:tlis]
  • Nghĩa tiếng việt của hurtless là: tính từ|- không có hại, không gây tác hại, không gây tổn thương|- không bị tổn thương

44839. husband nghĩa tiếng việt là danh từ|- người chồng|- (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, ngư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ husband là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh husband danh từ|- người chồng|- (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...)|- (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng|* ngoại động từ|- tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng|=to husband ones resources|+ khéo sử dụng các tài nguyên của mình|- (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ)|- (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:husband
  • Phiên âm (nếu có): [hʌzbənd]
  • Nghĩa tiếng việt của husband là: danh từ|- người chồng|- (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...)|- (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng|* ngoại động từ|- tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng|=to husband ones resources|+ khéo sử dụng các tài nguyên của mình|- (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ)|- (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)

44840. husbandhood nghĩa tiếng việt là danh từ|- cương vị làm chồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ husbandhood là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh husbandhood danh từ|- cương vị làm chồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:husbandhood
  • Phiên âm (nếu có): [hʌzbəndhud]
  • Nghĩa tiếng việt của husbandhood là: danh từ|- cương vị làm chồng

44841. husbandlike nghĩa tiếng việt là tính từ|- như một người chồng, xứng đáng một người chồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ husbandlike là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh husbandlike tính từ|- như một người chồng, xứng đáng một người chồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:husbandlike
  • Phiên âm (nếu có): [hʌzbəndlaik]
  • Nghĩa tiếng việt của husbandlike là: tính từ|- như một người chồng, xứng đáng một người chồng

44842. husbandman nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm ruộng, nông dân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ husbandman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh husbandman danh từ|- người làm ruộng, nông dân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:husbandman
  • Phiên âm (nếu có): [hʌzbəndmən]
  • Nghĩa tiếng việt của husbandman là: danh từ|- người làm ruộng, nông dân

44843. husbandry nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghề làm ruộng, nghề nông|- sự quản lý trông nom|=g(…)


Nghĩa tiếng việt của từ husbandry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh husbandry danh từ|- nghề làm ruộng, nghề nông|- sự quản lý trông nom|=good husbandry|+ sự quản lý tốt|=bad husbandry|+ sự quản lý kém. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:husbandry
  • Phiên âm (nếu có): [hʌzbəndri]
  • Nghĩa tiếng việt của husbandry là: danh từ|- nghề làm ruộng, nghề nông|- sự quản lý trông nom|=good husbandry|+ sự quản lý tốt|=bad husbandry|+ sự quản lý kém

44844. husbandship nghĩa tiếng việt là danh từ|- cương vị làm chồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ husbandship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh husbandship danh từ|- cương vị làm chồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:husbandship
  • Phiên âm (nếu có): [hʌzbəndhud]
  • Nghĩa tiếng việt của husbandship là: danh từ|- cương vị làm chồng

44845. hush nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự im lặng|=in the hush of night|+ trong cảnh im lặng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hush là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hush danh từ|- sự im lặng|=in the hush of night|+ trong cảnh im lặng của đêm khuya|* ngoại động từ|- làm cho im đi, làm cho nín lặng|=to hush a baby to sleep|+ dỗ em bé ngủ im|- (+ up) bưng bít, ỉm đi|=to hush up a scandal|+ bưng bít một chuyện xấu xa|* nội động từ|- im, nín lặng, làm thinh|* thán từ|- suỵt!, im đi!. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hush
  • Phiên âm (nếu có): [hʌʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của hush là: danh từ|- sự im lặng|=in the hush of night|+ trong cảnh im lặng của đêm khuya|* ngoại động từ|- làm cho im đi, làm cho nín lặng|=to hush a baby to sleep|+ dỗ em bé ngủ im|- (+ up) bưng bít, ỉm đi|=to hush up a scandal|+ bưng bít một chuyện xấu xa|* nội động từ|- im, nín lặng, làm thinh|* thán từ|- suỵt!, im đi!

44846. hush-hush nghĩa tiếng việt là tính từ|- kín, bí mật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hush-hush là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hush-hush tính từ|- kín, bí mật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hush-hush
  • Phiên âm (nếu có): [hʌʃhʌʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của hush-hush là: tính từ|- kín, bí mật

44847. hush-money nghĩa tiếng việt là danh từ|- tiền đấm mõm (để im việc gì đi)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hush-money là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hush-money danh từ|- tiền đấm mõm (để im việc gì đi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hush-money
  • Phiên âm (nếu có): [hʌʃ,mʌni]
  • Nghĩa tiếng việt của hush-money là: danh từ|- tiền đấm mõm (để im việc gì đi)

44848. hush-ship nghĩa tiếng việt là danh từ|- tàu chiến đóng bí mật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hush-ship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hush-ship danh từ|- tàu chiến đóng bí mật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hush-ship
  • Phiên âm (nếu có): [hʌʃʃip]
  • Nghĩa tiếng việt của hush-ship là: danh từ|- tàu chiến đóng bí mật

44849. hushaby nghĩa tiếng việt là thán từ|- ơi ơi ru hợi ru hời! (ru trẻ em)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hushaby là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hushaby thán từ|- ơi ơi ru hợi ru hời! (ru trẻ em). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hushaby
  • Phiên âm (nếu có): [hʌʃəbai]
  • Nghĩa tiếng việt của hushaby là: thán từ|- ơi ơi ru hợi ru hời! (ru trẻ em)

44850. husk nghĩa tiếng việt là danh từ|- cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa)|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ husk là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh husk danh từ|- cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa)|- lá bao (ở bắp ngô)|- (nghĩa bóng) vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...)|- (thú y học) bệnh ho khan|* ngoại động từ|- bóc vỏ; xay (thóc). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:husk
  • Phiên âm (nếu có): [hʌsk]
  • Nghĩa tiếng việt của husk là: danh từ|- cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa)|- lá bao (ở bắp ngô)|- (nghĩa bóng) vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...)|- (thú y học) bệnh ho khan|* ngoại động từ|- bóc vỏ; xay (thóc)

44851. huskily nghĩa tiếng việt là phó từ|- khản, khàn khàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huskily là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huskily phó từ|- khản, khàn khàn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huskily
  • Phiên âm (nếu có): [hʌskili]
  • Nghĩa tiếng việt của huskily là: phó từ|- khản, khàn khàn

44852. huskiness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự khản tiếng, sự khản giọng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huskiness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huskiness danh từ|- sự khản tiếng, sự khản giọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huskiness
  • Phiên âm (nếu có): [hʌskinis]
  • Nghĩa tiếng việt của huskiness là: danh từ|- sự khản tiếng, sự khản giọng

44853. husky nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ husky là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh husky tính từ|- (thuộc) vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu|- có vỏ|- khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người)|=a husky voice|+ giọng nói khàn|=a husky cough|+ tiếng ho khan|- (thông tục) to khoẻ, vạm vỡ|=a husky fellow|+ một chàng trai vạm vỡ|* danh từ|- chó et-ki-mô|- (husky) người et-ki-mô|- (husky) tiếng et-ki-mô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:husky
  • Phiên âm (nếu có): [hʌski]
  • Nghĩa tiếng việt của husky là: tính từ|- (thuộc) vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu|- có vỏ|- khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người)|=a husky voice|+ giọng nói khàn|=a husky cough|+ tiếng ho khan|- (thông tục) to khoẻ, vạm vỡ|=a husky fellow|+ một chàng trai vạm vỡ|* danh từ|- chó et-ki-mô|- (husky) người et-ki-mô|- (husky) tiếng et-ki-mô

44854. huss nghĩa tiếng việt là danh từ|- thịt cá nhám góc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huss là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huss danh từ|- thịt cá nhám góc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huss
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của huss là: danh từ|- thịt cá nhám góc

44855. hussar nghĩa tiếng việt là danh từ|- kỵ binh nhẹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hussar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hussar danh từ|- kỵ binh nhẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hussar
  • Phiên âm (nếu có): [huzɑ:]
  • Nghĩa tiếng việt của hussar là: danh từ|- kỵ binh nhẹ

44856. hussite nghĩa tiếng việt là danh từ|- hội viên hội huxit (tổ chức (dân tộc) và (tôn giáo)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hussite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hussite danh từ|- hội viên hội huxit (tổ chức (dân tộc) và (tôn giáo) của người bôhêmiên do john huss lãnh đạo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hussite
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hussite là: danh từ|- hội viên hội huxit (tổ chức (dân tộc) và (tôn giáo) của người bôhêmiên do john huss lãnh đạo)

44857. hussy nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng|- đứa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hussy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hussy danh từ|- người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng|- đứa con gái trơ tráo; đứa con gái hỗn xược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hussy
  • Phiên âm (nếu có): [hʌsi]
  • Nghĩa tiếng việt của hussy là: danh từ|- người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng|- đứa con gái trơ tráo; đứa con gái hỗn xược

44858. hustings nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- (sử học) đài phong đại biểu quốc hội (tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hustings là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hustings danh từ số nhiều|- (sử học) đài phong đại biểu quốc hội (trước năm 1872 ở anh)|- thủ tục bầu cử (vào quốc hội)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) diễn đàn vận động bầu cử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hustings
  • Phiên âm (nếu có): [hʌstiɳz]
  • Nghĩa tiếng việt của hustings là: danh từ số nhiều|- (sử học) đài phong đại biểu quốc hội (trước năm 1872 ở anh)|- thủ tục bầu cử (vào quốc hội)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) diễn đàn vận động bầu cử

44859. hustle nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xô đẩy, sự chen lấn|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự chạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hustle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hustle danh từ|- sự xô đẩy, sự chen lấn|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự chạy đua xoay xở làm tiền|* ngoại động từ|- xô đẩy, chen lấn, ẩy|=to be hustled in the crowd|+ bị xô đẩy trong đám đông|=to hustle someone into the carriage|+ ẩy ai vào trong xe|- thúc ép, bắt buộc, ép buộc|=to hustle someone into doing something|+ thúc ép ai phải làm gì|* nội động từ|- ((thường) + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua|=to hustle against someone|+ xô đẩy chen lấn ai|=to hustle through the crowd|+ len qua đám đông|- lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hustle
  • Phiên âm (nếu có): [hʌsl]
  • Nghĩa tiếng việt của hustle là: danh từ|- sự xô đẩy, sự chen lấn|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự chạy đua xoay xở làm tiền|* ngoại động từ|- xô đẩy, chen lấn, ẩy|=to be hustled in the crowd|+ bị xô đẩy trong đám đông|=to hustle someone into the carriage|+ ẩy ai vào trong xe|- thúc ép, bắt buộc, ép buộc|=to hustle someone into doing something|+ thúc ép ai phải làm gì|* nội động từ|- ((thường) + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua|=to hustle against someone|+ xô đẩy chen lấn ai|=to hustle through the crowd|+ len qua đám đông|- lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc...)

44860. hustler nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người làm việc tích cực và khẩ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hustler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hustler danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người làm việc tích cực và khẩn trương|- người có nghị lực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hustler
  • Phiên âm (nếu có): [hʌslə]
  • Nghĩa tiếng việt của hustler là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người làm việc tích cực và khẩn trương|- người có nghị lực

44861. hut nghĩa tiếng việt là danh từ|- túp lều|- (quân sự) nhà gỗ tạm thời cho binh lính|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hut là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hut danh từ|- túp lều|- (quân sự) nhà gỗ tạm thời cho binh lính|* ngoại động từ|- cho ở lều|- (quân sự) cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hut
  • Phiên âm (nếu có): [hʌt]
  • Nghĩa tiếng việt của hut là: danh từ|- túp lều|- (quân sự) nhà gỗ tạm thời cho binh lính|* ngoại động từ|- cho ở lều|- (quân sự) cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời

44862. hutch nghĩa tiếng việt là danh từ|- chuồng thỏ|- lều, chòi, quán|- (ngành mỏ) xe goòng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hutch là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hutch danh từ|- chuồng thỏ|- lều, chòi, quán|- (ngành mỏ) xe goòng (chở quặng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hutch
  • Phiên âm (nếu có): [hʌtʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của hutch là: danh từ|- chuồng thỏ|- lều, chòi, quán|- (ngành mỏ) xe goòng (chở quặng)

44863. hutment nghĩa tiếng việt là danh từ|- (quân sự) sự đóng trại trong những nhà gỗ tạm thờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hutment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hutment danh từ|- (quân sự) sự đóng trại trong những nhà gỗ tạm thời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hutment
  • Phiên âm (nếu có): [hʌtmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của hutment là: danh từ|- (quân sự) sự đóng trại trong những nhà gỗ tạm thời

44864. hutted nghĩa tiếng việt là tính từ|- có nhiều lều(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hutted là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hutted tính từ|- có nhiều lều. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hutted
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hutted là: tính từ|- có nhiều lều

44865. huzza nghĩa tiếng việt là thán từ|- hoan hô|=hip, hip, hurrah!|+ hoan hô! hoan hô!|* danh tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huzza là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huzza thán từ|- hoan hô|=hip, hip, hurrah!|+ hoan hô! hoan hô!|* danh từ|- tiếng hoan hô|* nội động từ|- hoan hô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huzza
  • Phiên âm (nếu có): [hurɑ:]
  • Nghĩa tiếng việt của huzza là: thán từ|- hoan hô|=hip, hip, hurrah!|+ hoan hô! hoan hô!|* danh từ|- tiếng hoan hô|* nội động từ|- hoan hô

44866. huzzy nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng|- đứa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ huzzy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh huzzy danh từ|- người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng|- đứa con gái trơ tráo; đứa con gái hỗn xược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:huzzy
  • Phiên âm (nếu có): [hʌsi]
  • Nghĩa tiếng việt của huzzy là: danh từ|- người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng|- đứa con gái trơ tráo; đứa con gái hỗn xược

44867. hy-spy nghĩa tiếng việt là danh từ|- trò chơi ú tim(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hy-spy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hy-spy danh từ|- trò chơi ú tim. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hy-spy
  • Phiên âm (nếu có): [haispai]
  • Nghĩa tiếng việt của hy-spy là: danh từ|- trò chơi ú tim

44868. hyacinth nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cây lan dạ hương (họ hành tỏi); hoa (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyacinth là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyacinth danh từ|- (thực vật học) cây lan dạ hương (họ hành tỏi); hoa lan dạ hương|- màu xanh tía|- (khoáng chất) hiaxin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyacinth
  • Phiên âm (nếu có): [haiəsinθ]
  • Nghĩa tiếng việt của hyacinth là: danh từ|- (thực vật học) cây lan dạ hương (họ hành tỏi); hoa lan dạ hương|- màu xanh tía|- (khoáng chất) hiaxin

44869. hyaena nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) linh cẩu|- (nghĩa bóng) người tàn b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyaena là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyaena danh từ|- (động vật học) linh cẩu|- (nghĩa bóng) người tàn bạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyaena
  • Phiên âm (nếu có): [haii:nə]
  • Nghĩa tiếng việt của hyaena là: danh từ|- (động vật học) linh cẩu|- (nghĩa bóng) người tàn bạo

44870. hyaline nghĩa tiếng việt là tính từ|- trong suốt, tựa thuỷ tinh|* danh từ, (thơ ca)|- biê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyaline là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyaline tính từ|- trong suốt, tựa thuỷ tinh|* danh từ, (thơ ca)|- biển lặng|- bầu trời trong sáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyaline
  • Phiên âm (nếu có): [hɑiəlin]
  • Nghĩa tiếng việt của hyaline là: tính từ|- trong suốt, tựa thuỷ tinh|* danh từ, (thơ ca)|- biển lặng|- bầu trời trong sáng

44871. hyalite nghĩa tiếng việt là danh từ|- (khoáng chất) hyalit, opan thuỷ tinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyalite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyalite danh từ|- (khoáng chất) hyalit, opan thuỷ tinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyalite
  • Phiên âm (nếu có): [haiəlait]
  • Nghĩa tiếng việt của hyalite là: danh từ|- (khoáng chất) hyalit, opan thuỷ tinh

44872. hyaloid nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) trong|=membrane|+ màng trong|* danh từ|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyaloid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyaloid tính từ|- (giải phẫu) trong|=membrane|+ màng trong|* danh từ|- (giải phẫu) màng trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyaloid
  • Phiên âm (nếu có): [haiəlɔid]
  • Nghĩa tiếng việt của hyaloid là: tính từ|- (giải phẫu) trong|=membrane|+ màng trong|* danh từ|- (giải phẫu) màng trong

44873. hyaloplasm nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh học) chất trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyaloplasm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyaloplasm danh từ|- (sinh học) chất trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyaloplasm
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyaloplasm là: danh từ|- (sinh học) chất trong

44874. hyaluronidase nghĩa tiếng việt là danh từ|- hiahuronidaza (men)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyaluronidase là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyaluronidase danh từ|- hiahuronidaza (men). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyaluronidase
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyaluronidase là: danh từ|- hiahuronidaza (men)

44875. hybrid nghĩa tiếng việt là danh từ|- cây lai; vật lai; người lai|- từ ghép lai|* tính từ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hybrid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hybrid danh từ|- cây lai; vật lai; người lai|- từ ghép lai|* tính từ|- lai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hybrid
  • Phiên âm (nếu có): [haibrid]
  • Nghĩa tiếng việt của hybrid là: danh từ|- cây lai; vật lai; người lai|- từ ghép lai|* tính từ|- lai

44876. hybridisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lai giống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hybridisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hybridisation danh từ|- sự lai giống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hybridisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hybridisation là: danh từ|- sự lai giống

44877. hybridise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cho lai giống; gây giống lai|* nội động từ|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hybridise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hybridise ngoại động từ|- cho lai giống; gây giống lai|* nội động từ|- lai giống|- sinh ra giống lai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hybridise
  • Phiên âm (nếu có): [haibridaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của hybridise là: ngoại động từ|- cho lai giống; gây giống lai|* nội động từ|- lai giống|- sinh ra giống lai

44878. hybridism nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất lai(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hybridism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hybridism danh từ|- tính chất lai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hybridism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hybridism là: danh từ|- tính chất lai

44879. hybridist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm việc lai giống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hybridist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hybridist danh từ|- người làm việc lai giống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hybridist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hybridist là: danh từ|- người làm việc lai giống

44880. hybridity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất lai(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hybridity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hybridity danh từ|- tính chất lai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hybridity
  • Phiên âm (nếu có): [haibriditi]
  • Nghĩa tiếng việt của hybridity là: danh từ|- tính chất lai

44881. hybridization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lai giống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hybridization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hybridization danh từ|- sự lai giống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hybridization
  • Phiên âm (nếu có): [,haibridaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của hybridization là: danh từ|- sự lai giống

44882. hybridize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cho lai giống; gây giống lai|* nội động từ|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hybridize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hybridize ngoại động từ|- cho lai giống; gây giống lai|* nội động từ|- lai giống|- sinh ra giống lai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hybridize
  • Phiên âm (nếu có): [haibridaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của hybridize là: ngoại động từ|- cho lai giống; gây giống lai|* nội động từ|- lai giống|- sinh ra giống lai

44883. hybris nghĩa tiếng việt là danh từ|- quá kiêu căng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hybris là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hybris danh từ|- quá kiêu căng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hybris
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hybris là: danh từ|- quá kiêu căng

44884. hydatid nghĩa tiếng việt là nội động từ|- (y học), (giải phẫu) bọng nước|- bọc sán(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydatid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydatid nội động từ|- (y học), (giải phẫu) bọng nước|- bọc sán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydatid
  • Phiên âm (nếu có): [haidətid]
  • Nghĩa tiếng việt của hydatid là: nội động từ|- (y học), (giải phẫu) bọng nước|- bọc sán

44885. hydra nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thần thoại,thần học) rắn nhiều đầu (chặt đầu nà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydra là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydra danh từ|- (thần thoại,thần học) rắn nhiều đầu (chặt đầu này lại mọc đầu khác, trong thần thoại hy-lạp)|- (nghĩa bóng) tai ương khó trị; cái khó trừ tiệt|- (động vật học) con thuỷ tức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydra
  • Phiên âm (nếu có): [haidrə]
  • Nghĩa tiếng việt của hydra là: danh từ|- (thần thoại,thần học) rắn nhiều đầu (chặt đầu này lại mọc đầu khác, trong thần thoại hy-lạp)|- (nghĩa bóng) tai ương khó trị; cái khó trừ tiệt|- (động vật học) con thuỷ tức

44886. hydra-headed nghĩa tiếng việt là tính từ|- có nhiều trung tâm hoặc chi nhánh|= a hydra-headed or(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydra-headed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydra-headed tính từ|- có nhiều trung tâm hoặc chi nhánh|= a hydra-headed organization|+ một tổ chức có nhiều trung tâm (chi nhánh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydra-headed
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydra-headed là: tính từ|- có nhiều trung tâm hoặc chi nhánh|= a hydra-headed organization|+ một tổ chức có nhiều trung tâm (chi nhánh)

44887. hydragyrism nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhiễm độc thuỷ ngân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydragyrism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydragyrism danh từ|- sự nhiễm độc thuỷ ngân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydragyrism
  • Phiên âm (nếu có): [,haidrɑ:dʤirizm]
  • Nghĩa tiếng việt của hydragyrism là: danh từ|- sự nhiễm độc thuỷ ngân

44888. hydragyrum nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) thuỷ ngân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydragyrum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydragyrum danh từ|- (hoá học) thuỷ ngân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydragyrum
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɑ:dʤirəm]
  • Nghĩa tiếng việt của hydragyrum là: danh từ|- (hoá học) thuỷ ngân

44889. hydrallazine nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuốc tổng hợp (chữa huyết áp cao)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrallazine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrallazine danh từ|- thuốc tổng hợp (chữa huyết áp cao). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrallazine
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrallazine là: danh từ|- thuốc tổng hợp (chữa huyết áp cao)

44890. hydrangea nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cây tú cầu, cây hoa đĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrangea là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrangea danh từ|- (thực vật học) cây tú cầu, cây hoa đĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrangea
  • Phiên âm (nếu có): [haidreindʤə]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrangea là: danh từ|- (thực vật học) cây tú cầu, cây hoa đĩa

44891. hydrant nghĩa tiếng việt là danh từ|- vòi nước máy (ở đường phố)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrant danh từ|- vòi nước máy (ở đường phố). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrant
  • Phiên âm (nếu có): [haidrənt]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrant là: danh từ|- vòi nước máy (ở đường phố)

44892. hydrargyric nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thuỷ ngân|- có thuỷ ngân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrargyric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrargyric tính từ|- (thuộc) thuỷ ngân|- có thuỷ ngân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrargyric
  • Phiên âm (nếu có): [,haidrɑ:dʤirik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrargyric là: tính từ|- (thuộc) thuỷ ngân|- có thuỷ ngân

44893. hydrastine nghĩa tiếng việt là danh từ|- (dược) hidraxtin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrastine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrastine danh từ|- (dược) hidraxtin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrastine
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrastine là: danh từ|- (dược) hidraxtin

44894. hydrastinine nghĩa tiếng việt là danh từ|- (dược) hidraxtinin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrastinine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrastinine danh từ|- (dược) hidraxtinin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrastinine
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrastinine là: danh từ|- (dược) hidraxtinin

44895. hydrate nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) hydrat|* ngoại động từ|- (hoá học) hyddr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrate danh từ|- (hoá học) hydrat|* ngoại động từ|- (hoá học) hyddrat hoá, thuỷ hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrate
  • Phiên âm (nếu có): [haidreit]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrate là: danh từ|- (hoá học) hydrat|* ngoại động từ|- (hoá học) hyddrat hoá, thuỷ hợp

44896. hydration nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) sự hyddrat hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydration danh từ|- (hoá học) sự hyddrat hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydration
  • Phiên âm (nếu có): [haidreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của hydration là: danh từ|- (hoá học) sự hyddrat hoá

44897. hydraulic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) nước (dẫn qua ống dẫn hoặc sông đào); chạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydraulic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydraulic tính từ|- (thuộc) nước (dẫn qua ống dẫn hoặc sông đào); chạy bằng sức nước|=hydraulic tubine|+ tuabin nước|=hydraulic generator|+ máy thuỷ điện|=hydraulic mining|+ sự khai mỏ bằng sức nước|- cứng trong nước|=hydraulic cement|+ xi măng cứng trong nước||@hydraulic|- thuỷ lực học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydraulic
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔ:lik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydraulic là: tính từ|- (thuộc) nước (dẫn qua ống dẫn hoặc sông đào); chạy bằng sức nước|=hydraulic tubine|+ tuabin nước|=hydraulic generator|+ máy thuỷ điện|=hydraulic mining|+ sự khai mỏ bằng sức nước|- cứng trong nước|=hydraulic cement|+ xi măng cứng trong nước||@hydraulic|- thuỷ lực học

44898. hydraulic ram nghĩa tiếng việt là danh từ|- (kỹ thuật) búa thuỷ động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydraulic ram là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydraulic ram danh từ|- (kỹ thuật) búa thuỷ động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydraulic ram
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔ:likræm]
  • Nghĩa tiếng việt của hydraulic ram là: danh từ|- (kỹ thuật) búa thuỷ động

44899. hydraulically nghĩa tiếng việt là phó từ|- bằng sức nước, nhờ sức nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydraulically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydraulically phó từ|- bằng sức nước, nhờ sức nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydraulically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydraulically là: phó từ|- bằng sức nước, nhờ sức nước

44900. hydraulics nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuỷ lực học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydraulics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydraulics danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuỷ lực học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydraulics
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔ:liks]
  • Nghĩa tiếng việt của hydraulics là: danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuỷ lực học

44901. hydrazide nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) hidrazit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrazide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrazide danh từ|- (hoá học) hidrazit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrazide
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrazide là: danh từ|- (hoá học) hidrazit

44902. hydrazine nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) hidrazin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrazine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrazine danh từ|- (hoá học) hidrazin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrazine
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrazine là: danh từ|- (hoá học) hidrazin

44903. hydrib nghĩa tiếng việt là giống lai // lai(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrib là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydribgiống lai // lai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrib
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrib là: giống lai // lai

44904. hydric nghĩa tiếng việt là tính từ|- (hoá học) có hyddro, chứa hyddro(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydric tính từ|- (hoá học) có hyddro, chứa hyddro. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydric
  • Phiên âm (nếu có): [haidrik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydric là: tính từ|- (hoá học) có hyddro, chứa hyddro

44905. hydride nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) hyddrua|=potasium hydride|+ kali hyddrua|=sodi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydride là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydride danh từ|- (hoá học) hyddrua|=potasium hydride|+ kali hyddrua|=sodium hydride|+ natri hyddrua. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydride
  • Phiên âm (nếu có): [haidraid]
  • Nghĩa tiếng việt của hydride là: danh từ|- (hoá học) hyddrua|=potasium hydride|+ kali hyddrua|=sodium hydride|+ natri hyddrua

44906. hydro nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều hydros /haidrouz/|- (như) hydropathic|- (như) (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydro là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydro danh từ, số nhiều hydros /haidrouz/|- (như) hydropathic|- (như) hydroaeroplane. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydro
  • Phiên âm (nếu có): [haidrou]
  • Nghĩa tiếng việt của hydro là: danh từ, số nhiều hydros /haidrouz/|- (như) hydropathic|- (như) hydroaeroplane

44907. hydroacoustics nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuỷ âm học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroacoustics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroacoustics danh từ|- thuỷ âm học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroacoustics
  • Phiên âm (nếu có): [haidrouəku:stiks]
  • Nghĩa tiếng việt của hydroacoustics là: danh từ|- thuỷ âm học

44908. hydroaeroplane nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuỷ phi cơ ((cũng) hydro)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroaeroplane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroaeroplane danh từ|- thuỷ phi cơ ((cũng) hydro). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroaeroplane
  • Phiên âm (nếu có): [haidroueərəplein]
  • Nghĩa tiếng việt của hydroaeroplane là: danh từ|- thuỷ phi cơ ((cũng) hydro)

44909. hydrobiologist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nghiên cứu sinh vật học thủy sinh|* danh từ|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrobiologist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrobiologist danh từ|- người nghiên cứu sinh vật học thủy sinh|* danh từ|- người nghiên cứu sinh vật học thủy sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrobiologist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrobiologist là: danh từ|- người nghiên cứu sinh vật học thủy sinh|* danh từ|- người nghiên cứu sinh vật học thủy sinh

44910. hydrobiology nghĩa tiếng việt là danh từ|- sinh vật học thủy sinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrobiology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrobiology danh từ|- sinh vật học thủy sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrobiology
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrobiology là: danh từ|- sinh vật học thủy sinh

44911. hydrocarbon nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) hyddrocacbon(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrocarbon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrocarbon danh từ|- (hoá học) hyddrocacbon. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrocarbon
  • Phiên âm (nếu có): [haidroukɑ:bən]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrocarbon là: danh từ|- (hoá học) hyddrocacbon

44912. hydrocarbonaceous nghĩa tiếng việt là cách viết khác : hydrocarbonic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrocarbonaceous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrocarbonaceouscách viết khác : hydrocarbonic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrocarbonaceous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrocarbonaceous là: cách viết khác : hydrocarbonic

44913. hydrocephalic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) mắc bệnh tràn dịch não(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrocephalic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrocephalic tính từ|- (y học) mắc bệnh tràn dịch não. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrocephalic
  • Phiên âm (nếu có): [haidroukefælik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrocephalic là: tính từ|- (y học) mắc bệnh tràn dịch não

44914. hydrocephalus nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) bệnh tràn dịch não, bệnh não nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrocephalus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrocephalus danh từ|- (y học) bệnh tràn dịch não, bệnh não nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrocephalus
  • Phiên âm (nếu có): [haidrousefələs]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrocephalus là: danh từ|- (y học) bệnh tràn dịch não, bệnh não nước

44915. hydrochloric nghĩa tiếng việt là tính từ|- (hoá học) clohyddric|=hydrochloric acid|+ axit clohyddr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrochloric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrochloric tính từ|- (hoá học) clohyddric|=hydrochloric acid|+ axit clohyddric. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrochloric
  • Phiên âm (nếu có): [haidrouklɔ:rik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrochloric là: tính từ|- (hoá học) clohyddric|=hydrochloric acid|+ axit clohyddric

44916. hydrocortisone nghĩa tiếng việt là danh từ|- hidrococtizon(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrocortisone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrocortisone danh từ|- hidrococtizon. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrocortisone
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrocortisone là: danh từ|- hidrococtizon

44917. hydrocyanic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (hoá học) xianhyddric|=hydrocyanic acid|+ axit clohyddr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrocyanic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrocyanic tính từ|- (hoá học) xianhyddric|=hydrocyanic acid|+ axit clohyddric. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrocyanic
  • Phiên âm (nếu có): [haidrousaiænik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrocyanic là: tính từ|- (hoá học) xianhyddric|=hydrocyanic acid|+ axit clohyddric

44918. hydrodynamic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thuỷ động lực học, (thuộc) động lực học (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrodynamic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrodynamic tính từ|- (thuộc) thuỷ động lực học, (thuộc) động lực học chất nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrodynamic
  • Phiên âm (nếu có): [haidroudainæmik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrodynamic là: tính từ|- (thuộc) thuỷ động lực học, (thuộc) động lực học chất nước

44919. hydrodynamic (al) nghĩa tiếng việt là (thuộc) thuỷ động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrodynamic (al) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrodynamic (al)(thuộc) thuỷ động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrodynamic (al)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrodynamic (al) là: (thuộc) thuỷ động

44920. hydrodynamical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thuỷ động lực học, (thuộc) động lực học (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrodynamical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrodynamical tính từ|- (thuộc) thuỷ động lực học, (thuộc) động lực học chất nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrodynamical
  • Phiên âm (nếu có): [haidroudainæmik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrodynamical là: tính từ|- (thuộc) thuỷ động lực học, (thuộc) động lực học chất nước

44921. hydrodynamics nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuỷ động lực học, độn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrodynamics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrodynamics danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuỷ động lực học, động lực học chất nước||@hydrodynamics|- thuỷ động học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrodynamics
  • Phiên âm (nếu có): [haidroudainæmiks]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrodynamics là: danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuỷ động lực học, động lực học chất nước||@hydrodynamics|- thuỷ động học

44922. hydroelectric nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuỷ điện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroelectric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroelectric tính từ|- thuỷ điện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroelectric
  • Phiên âm (nếu có): [haidrouilektrik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydroelectric là: tính từ|- thuỷ điện

44923. hydroelectrically nghĩa tiếng việt là phó từ|- bằng thủy điện, nhờ thủy điện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroelectrically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroelectrically phó từ|- bằng thủy điện, nhờ thủy điện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroelectrically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydroelectrically là: phó từ|- bằng thủy điện, nhờ thủy điện

44924. hydroelectricity nghĩa tiếng việt là danh từ|- thủy điện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroelectricity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroelectricity danh từ|- thủy điện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroelectricity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydroelectricity là: danh từ|- thủy điện

44925. hydrofluoric nghĩa tiếng việt là tính từ|- (hoá học) flohyddric|=hydrofluoric acid|+ axít flohydd(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrofluoric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrofluoric tính từ|- (hoá học) flohyddric|=hydrofluoric acid|+ axít flohyddric. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrofluoric
  • Phiên âm (nếu có): [haidrouflu:ɔrik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrofluoric là: tính từ|- (hoá học) flohyddric|=hydrofluoric acid|+ axít flohyddric

44926. hydrofoil nghĩa tiếng việt là danh từ|- thiết bị nâng thân tàu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrofoil là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrofoil danh từ|- thiết bị nâng thân tàu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrofoil
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrofoil là: danh từ|- thiết bị nâng thân tàu

44927. hydrogen nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) hyddrô|=light hydrogen|+ hyddrô nhẹ|=heavy hy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrogen là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrogen danh từ|- (hoá học) hyddrô|=light hydrogen|+ hyddrô nhẹ|=heavy hydrogen|+ hyddrô nặng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrogen
  • Phiên âm (nếu có): [haidridʤən]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrogen là: danh từ|- (hoá học) hyddrô|=light hydrogen|+ hyddrô nhẹ|=heavy hydrogen|+ hyddrô nặng

44928. hydrogen bomb nghĩa tiếng việt là danh từ|- bom h, bom hyddrô, bom khinh khí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrogen bomb là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrogen bomb danh từ|- bom h, bom hyddrô, bom khinh khí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrogen bomb
  • Phiên âm (nếu có): [haidridʤənbɔm]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrogen bomb là: danh từ|- bom h, bom hyddrô, bom khinh khí

44929. hydrogenase nghĩa tiếng việt là danh từ|- thủy nguyên học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrogenase là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrogenase danh từ|- thủy nguyên học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrogenase
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrogenase là: danh từ|- thủy nguyên học

44930. hydrogenate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- hyddrô hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrogenate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrogenate ngoại động từ|- hyddrô hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrogenate
  • Phiên âm (nếu có): [haidrədʤineit]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrogenate là: ngoại động từ|- hyddrô hoá

44931. hydrogenation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hyddrô hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrogenation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrogenation danh từ|- sự hyddrô hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrogenation
  • Phiên âm (nếu có): [,haidrədʤineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrogenation là: danh từ|- sự hyddrô hoá

44932. hydrogenise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- hyddrô hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrogenise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrogenise ngoại động từ|- hyddrô hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrogenise
  • Phiên âm (nếu có): [haidrədʤineit]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrogenise là: ngoại động từ|- hyddrô hoá

44933. hydrogenize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- hyddrô hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrogenize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrogenize ngoại động từ|- hyddrô hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrogenize
  • Phiên âm (nếu có): [haidrədʤineit]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrogenize là: ngoại động từ|- hyddrô hoá

44934. hydrogenous nghĩa tiếng việt là tính từ, (hoá học)|- (thuộc) hyddrô|- có hyddrô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrogenous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrogenous tính từ, (hoá học)|- (thuộc) hyddrô|- có hyddrô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrogenous
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔdʤinəs]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrogenous là: tính từ, (hoá học)|- (thuộc) hyddrô|- có hyddrô

44935. hydrogeology nghĩa tiếng việt là danh từ|- địa chất thuỷ văn; thuỷ địa chất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrogeology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrogeology danh từ|- địa chất thuỷ văn; thuỷ địa chất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrogeology
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrogeology là: danh từ|- địa chất thuỷ văn; thuỷ địa chất

44936. hydrographer nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà thuỷ văn học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrographer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrographer danh từ|- nhà thuỷ văn học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrographer
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔgrəfə]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrographer là: danh từ|- nhà thuỷ văn học

44937. hydrographic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thuỷ văn học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrographic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrographic tính từ|- (thuộc) thuỷ văn học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrographic
  • Phiên âm (nếu có): [,haidrougræfik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrographic là: tính từ|- (thuộc) thuỷ văn học

44938. hydrographical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thuỷ văn học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrographical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrographical tính từ|- (thuộc) thuỷ văn học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrographical
  • Phiên âm (nếu có): [,haidrougræfik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrographical là: tính từ|- (thuộc) thuỷ văn học

44939. hydrography nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuỷ văn học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrography là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrography danh từ|- thuỷ văn học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrography
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔgrəfi]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrography là: danh từ|- thuỷ văn học

44940. hydroid nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) loài thuỷ tức|* tính từ|- (động v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroid danh từ|- (động vật học) loài thuỷ tức|* tính từ|- (động vật học) (thuộc) loài thuỷ tức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroid
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔid]
  • Nghĩa tiếng việt của hydroid là: danh từ|- (động vật học) loài thuỷ tức|* tính từ|- (động vật học) (thuộc) loài thuỷ tức

44941. hydrokinetic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thuỷ động học, (thuộc) động học chất nướ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrokinetic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrokinetic tính từ|- (thuộc) thuỷ động học, (thuộc) động học chất nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrokinetic
  • Phiên âm (nếu có): [haidroukainetik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrokinetic là: tính từ|- (thuộc) thuỷ động học, (thuộc) động học chất nước

44942. hydrokinetics nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuỷ động học, động họ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrokinetics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrokinetics danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuỷ động học, động học chất nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrokinetics
  • Phiên âm (nếu có): [haidroukainetiks]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrokinetics là: danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuỷ động học, động học chất nước

44943. hydrolase nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh học) hydrolaza(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrolase là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrolase danh từ|- (sinh học) hydrolaza. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrolase
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrolase là: danh từ|- (sinh học) hydrolaza

44944. hydrologic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thuỷ học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrologic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrologic tính từ|- (thuộc) thuỷ học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrologic
  • Phiên âm (nếu có): [,haidroulɔdʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrologic là: tính từ|- (thuộc) thuỷ học

44945. hydrological nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thuỷ học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrological là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrological tính từ|- (thuộc) thuỷ học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrological
  • Phiên âm (nếu có): [,haidroulɔdʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrological là: tính từ|- (thuộc) thuỷ học

44946. hydrology nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuỷ học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrology danh từ|- thuỷ học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrology
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrology là: danh từ|- thuỷ học

44947. hydrolysis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) sự thuỷ phân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrolysis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrolysis danh từ|- (hoá học) sự thuỷ phân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrolysis
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔlisis]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrolysis là: danh từ|- (hoá học) sự thuỷ phân

44948. hydrolyte nghĩa tiếng việt là danh từ|- chất thuỷ phân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrolyte là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrolyte danh từ|- chất thuỷ phân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrolyte
  • Phiên âm (nếu có): [haidroulait]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrolyte là: danh từ|- chất thuỷ phân

44949. hydrolytic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc thủy phân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrolytic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrolytic tính từ|- thuộc thủy phân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrolytic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrolytic là: tính từ|- thuộc thủy phân

44950. hydrolyze nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- thuỷ phân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrolyze là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrolyze ngoại động từ|- thuỷ phân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrolyze
  • Phiên âm (nếu có): [haidrəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrolyze là: ngoại động từ|- thuỷ phân

44951. hydromagnetic nghĩa tiếng việt là tính từ|- từ thủy động học||@hydromagnetic|- (vật lí) thuỷ t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydromagnetic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydromagnetic tính từ|- từ thủy động học||@hydromagnetic|- (vật lí) thuỷ từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydromagnetic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydromagnetic là: tính từ|- từ thủy động học||@hydromagnetic|- (vật lí) thuỷ từ

44952. hydromancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuật bói nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydromancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydromancy danh từ|- thuật bói nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydromancy
  • Phiên âm (nếu có): [haidroumænsi]
  • Nghĩa tiếng việt của hydromancy là: danh từ|- thuật bói nước

44953. hydromania nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) xung động trẫm mình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydromania là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydromania danh từ|- (y học) xung động trẫm mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydromania
  • Phiên âm (nếu có): [haidroumeinjə]
  • Nghĩa tiếng việt của hydromania là: danh từ|- (y học) xung động trẫm mình

44954. hydromechanical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) cơ học chất nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydromechanical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydromechanical tính từ|- (thuộc) cơ học chất nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydromechanical
  • Phiên âm (nếu có): [haidroumikænikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hydromechanical là: tính từ|- (thuộc) cơ học chất nước

44955. hydromechanics nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều dùng như số ít|- cơ học chất nước||@hydro(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydromechanics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydromechanics danh từ, số nhiều dùng như số ít|- cơ học chất nước||@hydromechanics|- cơ học chất lỏng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydromechanics
  • Phiên âm (nếu có): [haidroumikæniks]
  • Nghĩa tiếng việt của hydromechanics là: danh từ, số nhiều dùng như số ít|- cơ học chất nước||@hydromechanics|- cơ học chất lỏng

44956. hydromedusa nghĩa tiếng việt là danh từ; số nhiều hydromedusae|- (động vật) bộ sữa thủy tức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydromedusa là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydromedusa danh từ; số nhiều hydromedusae|- (động vật) bộ sữa thủy tức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydromedusa
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydromedusa là: danh từ; số nhiều hydromedusae|- (động vật) bộ sữa thủy tức

44957. hydromedusan nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) bộ sữa thủy tức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydromedusan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydromedusan tính từ|- (thuộc) bộ sữa thủy tức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydromedusan
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydromedusan là: tính từ|- (thuộc) bộ sữa thủy tức

44958. hydromedusoid nghĩa tiếng việt là tính từ|- dạng bộ sữa thủy tức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydromedusoid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydromedusoid tính từ|- dạng bộ sữa thủy tức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydromedusoid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydromedusoid là: tính từ|- dạng bộ sữa thủy tức

44959. hydromel nghĩa tiếng việt là danh từ|- mật ong pha nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydromel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydromel danh từ|- mật ong pha nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydromel
  • Phiên âm (nếu có): [haidroumel]
  • Nghĩa tiếng việt của hydromel là: danh từ|- mật ong pha nước

44960. hydrometallurgy nghĩa tiếng việt là danh từ|- phép luyện kim bằng nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrometallurgy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrometallurgy danh từ|- phép luyện kim bằng nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrometallurgy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrometallurgy là: danh từ|- phép luyện kim bằng nước

44961. hydrometalurgical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) phép luyện kim bằng nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrometalurgical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrometalurgical tính từ|- (thuộc) phép luyện kim bằng nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrometalurgical
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrometalurgical là: tính từ|- (thuộc) phép luyện kim bằng nước

44962. hydrometeor nghĩa tiếng việt là danh từ|- (khí tượng) băng ngưng giữa trời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrometeor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrometeor danh từ|- (khí tượng) băng ngưng giữa trời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrometeor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrometeor là: danh từ|- (khí tượng) băng ngưng giữa trời

44963. hydrometeorological nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) khoa khí tượng thủy văn|* tính từ|- (thuộc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrometeorological là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrometeorological tính từ|- (thuộc) khoa khí tượng thủy văn|* tính từ|- (thuộc) khoa khí tượng thủy văn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrometeorological
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrometeorological là: tính từ|- (thuộc) khoa khí tượng thủy văn|* tính từ|- (thuộc) khoa khí tượng thủy văn

44964. hydrometeorology nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoa khí tượng thủy văn|* danh từ|- khoa khí tượng t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrometeorology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrometeorology danh từ|- khoa khí tượng thủy văn|* danh từ|- khoa khí tượng thủy văn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrometeorology
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrometeorology là: danh từ|- khoa khí tượng thủy văn|* danh từ|- khoa khí tượng thủy văn

44965. hydrometer nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái đo tỷ trọng chất nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrometer danh từ|- cái đo tỷ trọng chất nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrometer
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔmitə]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrometer là: danh từ|- cái đo tỷ trọng chất nước

44966. hydrometric nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) phép đo tỷ trọng chất nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrometric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrometric tính từ|- (thuộc) phép đo tỷ trọng chất nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrometric
  • Phiên âm (nếu có): [,haidroumetrik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrometric là: tính từ|- (thuộc) phép đo tỷ trọng chất nước

44967. hydrometrical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) phép đo tỷ trọng chất nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrometrical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrometrical tính từ|- (thuộc) phép đo tỷ trọng chất nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrometrical
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrometrical là: tính từ|- (thuộc) phép đo tỷ trọng chất nước

44968. hydrometry nghĩa tiếng việt là danh từ|- phép đo tỷ trọng chất nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrometry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrometry danh từ|- phép đo tỷ trọng chất nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrometry
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔmitri]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrometry là: danh từ|- phép đo tỷ trọng chất nước

44969. hydromorphic nghĩa tiếng việt là tính từ|- đất ứ nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydromorphic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydromorphic tính từ|- đất ứ nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydromorphic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydromorphic là: tính từ|- đất ứ nước

44970. hydronephrosis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng thuỷ thũng thận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydronephrosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydronephrosis danh từ|- (y học) chứng thuỷ thũng thận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydronephrosis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydronephrosis là: danh từ|- (y học) chứng thuỷ thũng thận

44971. hydropathic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) phép chữa bệnh bằng nước ((cũng) hydro)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydropathic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydropathic tính từ|- (thuộc) phép chữa bệnh bằng nước ((cũng) hydro). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydropathic
  • Phiên âm (nếu có): [,haidrəpæθik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydropathic là: tính từ|- (thuộc) phép chữa bệnh bằng nước ((cũng) hydro)

44972. hydropathy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) phép chữa bệnh bằng nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydropathy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydropathy danh từ|- (y học) phép chữa bệnh bằng nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydropathy
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔpəθi]
  • Nghĩa tiếng việt của hydropathy là: danh từ|- (y học) phép chữa bệnh bằng nước

44973. hydroperoxide nghĩa tiếng việt là danh từ|- peroxit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroperoxide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroperoxide danh từ|- peroxit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroperoxide
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydroperoxide là: danh từ|- peroxit

44974. hydrophane nghĩa tiếng việt là danh từ|- hidrofan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrophane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrophane danh từ|- hidrofan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrophane
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrophane là: danh từ|- hidrofan

44975. hydrophilic nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể hút nước|- có thể thấm nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrophilic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrophilic tính từ|- có thể hút nước|- có thể thấm nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrophilic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrophilic là: tính từ|- có thể hút nước|- có thể thấm nước

44976. hydrophilous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (cây cối) ưa nước; sống hoặc mọc ở nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrophilous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrophilous tính từ|- (cây cối) ưa nước; sống hoặc mọc ở nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrophilous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrophilous là: tính từ|- (cây cối) ưa nước; sống hoặc mọc ở nước

44977. hydrophobia nghĩa tiếng việt là danh từ|- chứng sợ nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrophobia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrophobia danh từ|- chứng sợ nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrophobia
  • Phiên âm (nếu có): [,haidrəfoubjə]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrophobia là: danh từ|- chứng sợ nước

44978. hydrophobicity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính sợ nước; tính không ưa nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrophobicity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrophobicity danh từ|- tính sợ nước; tính không ưa nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrophobicity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrophobicity là: danh từ|- tính sợ nước; tính không ưa nước

44979. hydrophone nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) ống nghe dưới nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrophone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrophone danh từ|- (vật lý) ống nghe dưới nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrophone
  • Phiên âm (nếu có): [haidrəfoun]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrophone là: danh từ|- (vật lý) ống nghe dưới nước

44980. hydrophyte nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cây ở nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrophyte là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrophyte danh từ|- (thực vật học) cây ở nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrophyte
  • Phiên âm (nếu có): [haidrəfait]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrophyte là: danh từ|- (thực vật học) cây ở nước

44981. hydropic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) phù(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydropic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydropic tính từ|- (y học) phù. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydropic
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔpik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydropic là: tính từ|- (y học) phù

44982. hydroplane nghĩa tiếng việt là danh từ|- máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ|- xuồng máy l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroplane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroplane danh từ|- máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ|- xuồng máy lướt mặt nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroplane
  • Phiên âm (nếu có): [haidrouplein]
  • Nghĩa tiếng việt của hydroplane là: danh từ|- máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ|- xuồng máy lướt mặt nước

44983. hydroponic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thuật trồng cây trong nước|- trồng trong nươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroponic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroponic tính từ|- (thuộc) thuật trồng cây trong nước|- trồng trong nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroponic
  • Phiên âm (nếu có): [haidroupɔpik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydroponic là: tính từ|- (thuộc) thuật trồng cây trong nước|- trồng trong nước

44984. hydroponics nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuật trồng cây trong nươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroponics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroponics danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuật trồng cây trong nước (có pha chất dinh dưỡng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroponics
  • Phiên âm (nếu có): [haidroupɔniks]
  • Nghĩa tiếng việt của hydroponics là: danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuật trồng cây trong nước (có pha chất dinh dưỡng)

44985. hydropsy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) bệnh phù(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydropsy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydropsy danh từ|- (y học) bệnh phù. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydropsy
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔpsi]
  • Nghĩa tiếng việt của hydropsy là: danh từ|- (y học) bệnh phù

44986. hydroquinone nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) hyddroquinon(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroquinone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroquinone danh từ|- (hoá học) hyddroquinon. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroquinone
  • Phiên âm (nếu có): [haidroukwinoun]
  • Nghĩa tiếng việt của hydroquinone là: danh từ|- (hoá học) hyddroquinon

44987. hydroscope nghĩa tiếng việt là danh từ|- kính soi đáy nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroscope là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroscope danh từ|- kính soi đáy nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroscope
  • Phiên âm (nếu có): [haidrəskoup]
  • Nghĩa tiếng việt của hydroscope là: danh từ|- kính soi đáy nước

44988. hydroscopic nghĩa tiếng việt là tính từ|- nghiệm ẩm|- hút ẩm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroscopic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroscopic tính từ|- nghiệm ẩm|- hút ẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroscopic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydroscopic là: tính từ|- nghiệm ẩm|- hút ẩm

44989. hydroscopicity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính nghiệm ẩm|- tính hút ẩm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroscopicity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroscopicity danh từ|- tính nghiệm ẩm|- tính hút ẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroscopicity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydroscopicity là: danh từ|- tính nghiệm ẩm|- tính hút ẩm

44990. hydrosphere nghĩa tiếng việt là danh từ|- (địa lý,ddịa chất) quyển nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrosphere là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrosphere danh từ|- (địa lý,ddịa chất) quyển nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrosphere
  • Phiên âm (nếu có): [haidrousfiə]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrosphere là: danh từ|- (địa lý,ddịa chất) quyển nước

44991. hydrospheric nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc quyển nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrospheric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrospheric tính từ|- thuộc quyển nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrospheric
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrospheric là: tính từ|- thuộc quyển nước

44992. hydrostatic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuỷ tĩnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrostatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrostatic tính từ|- thuỷ tĩnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrostatic
  • Phiên âm (nếu có): [,haidroustætik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrostatic là: tính từ|- thuỷ tĩnh

44993. hydrostatics nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuỷ tĩnh học||@hydrosta(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrostatics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrostatics danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuỷ tĩnh học||@hydrostatics|- thuỷ tĩnh học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrostatics
  • Phiên âm (nếu có): [,haidroustætiks]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrostatics là: danh từ, số nhiều dùng như số ít|- thuỷ tĩnh học||@hydrostatics|- thuỷ tĩnh học

44994. hydrostherapeutic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) chữa bằng nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrostherapeutic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrostherapeutic tính từ|- (y học) chữa bằng nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrostherapeutic
  • Phiên âm (nếu có): [haidrou,θerəpju:tik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrostherapeutic là: tính từ|- (y học) chữa bằng nước

44995. hydrotherapeutic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) phép chữa bệnh bằng nước, (thuộc) thủy li(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrotherapeutic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrotherapeutic tính từ|- (thuộc) phép chữa bệnh bằng nước, (thuộc) thủy liệu pháp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrotherapeutic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrotherapeutic là: tính từ|- (thuộc) phép chữa bệnh bằng nước, (thuộc) thủy liệu pháp

44996. hydrotherapy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) phép chữa bằng nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrotherapy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrotherapy danh từ|- (y học) phép chữa bằng nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrotherapy
  • Phiên âm (nếu có): [,haidrouθerəpi]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrotherapy là: danh từ|- (y học) phép chữa bằng nước

44997. hydrothermal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (địa lý,ddịa chất) (thuộc) thuỷ nhiệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrothermal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrothermal tính từ|- (địa lý,ddịa chất) (thuộc) thuỷ nhiệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrothermal
  • Phiên âm (nếu có): [haidrouθə:məl]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrothermal là: tính từ|- (địa lý,ddịa chất) (thuộc) thuỷ nhiệt

44998. hydrothorax nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng tràn dịch ngực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrothorax là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrothorax danh từ|- (y học) chứng tràn dịch ngực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrothorax
  • Phiên âm (nếu có): [haidrouθɔ:ræks]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrothorax là: danh từ|- (y học) chứng tràn dịch ngực

44999. hydrotropic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thực vật học) hướng nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrotropic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrotropic tính từ|- (thực vật học) hướng nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrotropic
  • Phiên âm (nếu có): [,haidroutrɔpik]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrotropic là: tính từ|- (thực vật học) hướng nước

45000. hydrotropism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) tính hướng nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrotropism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrotropism danh từ|- (thực vật học) tính hướng nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrotropism
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔtrəpizm]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrotropism là: danh từ|- (thực vật học) tính hướng nước

45001. hydrous nghĩa tiếng việt là tính từ|- có nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrous tính từ|- có nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrous
  • Phiên âm (nếu có): [haidrəs]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrous là: tính từ|- có nước

45002. hydroxide nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) hyddroxyt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydroxide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydroxide danh từ|- (hoá học) hyddroxyt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydroxide
  • Phiên âm (nếu có): [haidrɔksaid]
  • Nghĩa tiếng việt của hydroxide là: danh từ|- (hoá học) hyddroxyt

45003. hydrozoa nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) thuỷ tức tập đoàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrozoa là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrozoa danh từ|- (động vật học) thuỷ tức tập đoàn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrozoa
  • Phiên âm (nếu có): [haidrəzouə]
  • Nghĩa tiếng việt của hydrozoa là: danh từ|- (động vật học) thuỷ tức tập đoàn

45004. hydrozoan nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật) lớp thủy tức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hydrozoan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hydrozoan danh từ|- (động vật) lớp thủy tức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hydrozoan
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hydrozoan là: danh từ|- (động vật) lớp thủy tức

45005. hyena nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) linh cẩu|- (nghĩa bóng) người tàn b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyena là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyena danh từ|- (động vật học) linh cẩu|- (nghĩa bóng) người tàn bạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyena
  • Phiên âm (nếu có): [haii:nə]
  • Nghĩa tiếng việt của hyena là: danh từ|- (động vật học) linh cẩu|- (nghĩa bóng) người tàn bạo

45006. hyenic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc linh cẩu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyenic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyenic tính từ|- thuộc linh cẩu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyenic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyenic là: tính từ|- thuộc linh cẩu

45007. hyenoid nghĩa tiếng việt là tính từ|- dạng linh cẩu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyenoid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyenoid tính từ|- dạng linh cẩu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyenoid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyenoid là: tính từ|- dạng linh cẩu

45008. hyetograph nghĩa tiếng việt là danh từ|- biểu đồ quá trình mưa tuyết (hằng năm)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyetograph là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyetograph danh từ|- biểu đồ quá trình mưa tuyết (hằng năm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyetograph
  • Phiên âm (nếu có): [haiətougrɑ:f]
  • Nghĩa tiếng việt của hyetograph là: danh từ|- biểu đồ quá trình mưa tuyết (hằng năm)

45009. hyetographic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) khoa phân bố mưa tuyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyetographic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyetographic tính từ|- (thuộc) khoa phân bố mưa tuyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyetographic
  • Phiên âm (nếu có): [,haiətougræfik]
  • Nghĩa tiếng việt của hyetographic là: tính từ|- (thuộc) khoa phân bố mưa tuyết

45010. hyetography nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoa phân bố mưa tuyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyetography là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyetography danh từ|- khoa phân bố mưa tuyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyetography
  • Phiên âm (nếu có): [,haiətɔgrəfi]
  • Nghĩa tiếng việt của hyetography là: danh từ|- khoa phân bố mưa tuyết

45011. hyetological nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) khoa mưa tuyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyetological là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyetological tính từ|- (thuộc) khoa mưa tuyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyetological
  • Phiên âm (nếu có): [,haiətoulɔdʤikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hyetological là: tính từ|- (thuộc) khoa mưa tuyết

45012. hyetology nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoa mưa tuyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyetology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyetology danh từ|- khoa mưa tuyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyetology
  • Phiên âm (nếu có): [,haiətɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của hyetology là: danh từ|- khoa mưa tuyết

45013. hygeia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thần thoại,thần học) nữ thần sức khoẻ|- sức khoe(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygeia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygeia danh từ|- (thần thoại,thần học) nữ thần sức khoẻ|- sức khoẻ (nhân cách hoá). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygeia
  • Phiên âm (nếu có): [haidʤi:ə]
  • Nghĩa tiếng việt của hygeia là: danh từ|- (thần thoại,thần học) nữ thần sức khoẻ|- sức khoẻ (nhân cách hoá)

45014. hygeian nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) nữ thần sức khoẻ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygeian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygeian tính từ|- (thuộc) nữ thần sức khoẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygeian
  • Phiên âm (nếu có): [haidʤi:ən]
  • Nghĩa tiếng việt của hygeian là: tính từ|- (thuộc) nữ thần sức khoẻ

45015. hygiene nghĩa tiếng việt là danh từ|- vệ sinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygiene là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygiene danh từ|- vệ sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygiene
  • Phiên âm (nếu có): [haidʤi:n]
  • Nghĩa tiếng việt của hygiene là: danh từ|- vệ sinh

45016. hygienic nghĩa tiếng việt là tính từ|- vệ sinh, hợp vệ sinh|=hygienic conditions|+ điều kiệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygienic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygienic tính từ|- vệ sinh, hợp vệ sinh|=hygienic conditions|+ điều kiện vệ sinh, điều kiện hợp vệ sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygienic
  • Phiên âm (nếu có): [haidʤi:nik]
  • Nghĩa tiếng việt của hygienic là: tính từ|- vệ sinh, hợp vệ sinh|=hygienic conditions|+ điều kiện vệ sinh, điều kiện hợp vệ sinh

45017. hygienical nghĩa tiếng việt là tính từ|- vệ sinh, hợp vệ sinh|=hygienic conditions|+ điều kiệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygienical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygienical tính từ|- vệ sinh, hợp vệ sinh|=hygienic conditions|+ điều kiện vệ sinh, điều kiện hợp vệ sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygienical
  • Phiên âm (nếu có): [haidʤi:nik]
  • Nghĩa tiếng việt của hygienical là: tính từ|- vệ sinh, hợp vệ sinh|=hygienic conditions|+ điều kiện vệ sinh, điều kiện hợp vệ sinh

45018. hygienically nghĩa tiếng việt là phó từ|- đúng phép vệ sinh, hợp vệ sinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygienically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygienically phó từ|- đúng phép vệ sinh, hợp vệ sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygienically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hygienically là: phó từ|- đúng phép vệ sinh, hợp vệ sinh

45019. hygienics nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều dùng như số ít|- khoa vệ sinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygienics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygienics danh từ, số nhiều dùng như số ít|- khoa vệ sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygienics
  • Phiên âm (nếu có): [haidʤi:niks]
  • Nghĩa tiếng việt của hygienics là: danh từ, số nhiều dùng như số ít|- khoa vệ sinh

45020. hygienist nghĩa tiếng việt là danh từ|- vệ sinh viên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygienist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygienist danh từ|- vệ sinh viên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygienist
  • Phiên âm (nếu có): [haidʤi:nist]
  • Nghĩa tiếng việt của hygienist là: danh từ|- vệ sinh viên

45021. hygrograph nghĩa tiếng việt là danh từ|- máy ghi độ ẩm không khí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygrograph là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygrograph danh từ|- máy ghi độ ẩm không khí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygrograph
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hygrograph là: danh từ|- máy ghi độ ẩm không khí

45022. hygrology nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoa nghiên cứu độ ẩm không khí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygrology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygrology danh từ|- khoa nghiên cứu độ ẩm không khí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygrology
  • Phiên âm (nếu có): [haigrɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của hygrology là: danh từ|- khoa nghiên cứu độ ẩm không khí

45023. hygrometer nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) cái đo ẩm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygrometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygrometer danh từ|- (vật lý) cái đo ẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygrometer
  • Phiên âm (nếu có): [haigrɔmitə]
  • Nghĩa tiếng việt của hygrometer là: danh từ|- (vật lý) cái đo ẩm

45024. hygrometric nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) phép đo ẩm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygrometric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygrometric tính từ|- (thuộc) phép đo ẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygrometric
  • Phiên âm (nếu có): [,haigroumetrik]
  • Nghĩa tiếng việt của hygrometric là: tính từ|- (thuộc) phép đo ẩm

45025. hygrometry nghĩa tiếng việt là danh từ|- phép đo ẩm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygrometry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygrometry danh từ|- phép đo ẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygrometry
  • Phiên âm (nếu có): [haigrɔmitri]
  • Nghĩa tiếng việt của hygrometry là: danh từ|- phép đo ẩm

45026. hygrophilous nghĩa tiếng việt là tính từ|- sống và mọc ở chỗ đất ẩm ướt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygrophilous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygrophilous tính từ|- sống và mọc ở chỗ đất ẩm ướt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygrophilous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hygrophilous là: tính từ|- sống và mọc ở chỗ đất ẩm ướt

45027. hygroscope nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái nghiệm ẩm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygroscope là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygroscope danh từ|- cái nghiệm ẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygroscope
  • Phiên âm (nếu có): [haigrəskoup]
  • Nghĩa tiếng việt của hygroscope là: danh từ|- cái nghiệm ẩm

45028. hygroscopic nghĩa tiếng việt là tính từ|- nghiệm ẩm|- hút ẩm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygroscopic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygroscopic tính từ|- nghiệm ẩm|- hút ẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygroscopic
  • Phiên âm (nếu có): [,haigrouskɔpik]
  • Nghĩa tiếng việt của hygroscopic là: tính từ|- nghiệm ẩm|- hút ẩm

45029. hygroscopy nghĩa tiếng việt là danh từ|- phép nghiệm ẩm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hygroscopy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hygroscopy danh từ|- phép nghiệm ẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hygroscopy
  • Phiên âm (nếu có): [haigrɔskəpi]
  • Nghĩa tiếng việt của hygroscopy là: danh từ|- phép nghiệm ẩm

45030. hyksos nghĩa tiếng việt là danh từ|- triều đại xê mit trị vì ở ai cập từ thế kỷ 18 đế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyksos là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyksos danh từ|- triều đại xê mit trị vì ở ai cập từ thế kỷ 18 đến thế kỷ 16 trước công nguyên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyksos
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyksos là: danh từ|- triều đại xê mit trị vì ở ai cập từ thế kỷ 18 đến thế kỷ 16 trước công nguyên

45031. hyla nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhái bén(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyla là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyla danh từ|- nhái bén. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyla
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyla là: danh từ|- nhái bén

45032. hylic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) vật chất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hylic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hylic tính từ|- (thuộc) vật chất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hylic
  • Phiên âm (nếu có): [hailik]
  • Nghĩa tiếng việt của hylic là: tính từ|- (thuộc) vật chất

45033. hylotheism nghĩa tiếng việt là danh từ|- vật thần luận (vật chất tức là thần)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hylotheism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hylotheism danh từ|- vật thần luận (vật chất tức là thần). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hylotheism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hylotheism là: danh từ|- vật thần luận (vật chất tức là thần)

45034. hylozoism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) thuyết vật hoạt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hylozoism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hylozoism danh từ|- (triết học) thuyết vật hoạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hylozoism
  • Phiên âm (nếu có): [,hailəzouizm]
  • Nghĩa tiếng việt của hylozoism là: danh từ|- (triết học) thuyết vật hoạt

45035. hylozoist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo thuyết vật hoạt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hylozoist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hylozoist danh từ|- người theo thuyết vật hoạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hylozoist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hylozoist là: danh từ|- người theo thuyết vật hoạt

45036. hylozoistic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc vật thần luận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hylozoistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hylozoistic tính từ|- thuộc vật thần luận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hylozoistic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hylozoistic là: tính từ|- thuộc vật thần luận

45037. hymen nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thần thoại,thần học) (hymen) thần hôn nhân; ông tơ b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymen là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymen danh từ|- (thần thoại,thần học) (hymen) thần hôn nhân; ông tơ bà nguyệt|- (giải phẫu) màng trinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymen
  • Phiên âm (nếu có): [haimən]
  • Nghĩa tiếng việt của hymen là: danh từ|- (thần thoại,thần học) (hymen) thần hôn nhân; ông tơ bà nguyệt|- (giải phẫu) màng trinh

45038. hymeneal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) hôn nhân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymeneal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymeneal tính từ|- (thuộc) hôn nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymeneal
  • Phiên âm (nếu có): [,haimeni:əl]
  • Nghĩa tiếng việt của hymeneal là: tính từ|- (thuộc) hôn nhân

45039. hymenium nghĩa tiếng việt là danh từ; số nhiều hymenia, hymeniums|- màng bào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymenium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymenium danh từ; số nhiều hymenia, hymeniums|- màng bào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymenium
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hymenium là: danh từ; số nhiều hymenia, hymeniums|- màng bào

45040. hymenopterous nghĩa tiếng việt là tính từ, (động vật học)|- có cánh màng|- (thuộc) bộ cánh (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymenopterous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymenopterous tính từ, (động vật học)|- có cánh màng|- (thuộc) bộ cánh màng (sâu, bọ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymenopterous
  • Phiên âm (nếu có): [,haiminɔptərəs]
  • Nghĩa tiếng việt của hymenopterous là: tính từ, (động vật học)|- có cánh màng|- (thuộc) bộ cánh màng (sâu, bọ)

45041. hymn nghĩa tiếng việt là danh từ|- bài thánh ca|- bài hát ca tụng|- quốc ca|* ngoại đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymn danh từ|- bài thánh ca|- bài hát ca tụng|- quốc ca|* ngoại động từ|- hát ca tụng (chúa...)|- hát lên những lời ca ngợi, nói lên những lời tán tụng|* nội động từ|- hát thánh ca. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymn
  • Phiên âm (nếu có): [him]
  • Nghĩa tiếng việt của hymn là: danh từ|- bài thánh ca|- bài hát ca tụng|- quốc ca|* ngoại động từ|- hát ca tụng (chúa...)|- hát lên những lời ca ngợi, nói lên những lời tán tụng|* nội động từ|- hát thánh ca

45042. hymn-book nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thánh ca|* danh từ+ (hymn-book) /himbuk/|- sa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymn-book là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymn-book tính từ|- (thuộc) thánh ca|* danh từ+ (hymn-book) /himbuk/|- sách thánh ca. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymn-book
  • Phiên âm (nếu có): [himnəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hymn-book là: tính từ|- (thuộc) thánh ca|* danh từ+ (hymn-book) /himbuk/|- sách thánh ca

45043. hymnal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thánh ca|* danh từ+ (hymn-book) /himbuk/|- sa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymnal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymnal tính từ|- (thuộc) thánh ca|* danh từ+ (hymn-book) /himbuk/|- sách thánh ca. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymnal
  • Phiên âm (nếu có): [himnəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hymnal là: tính từ|- (thuộc) thánh ca|* danh từ+ (hymn-book) /himbuk/|- sách thánh ca

45044. hymnary nghĩa tiếng việt là danh từ|- xem hymnal(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymnary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymnary danh từ|- xem hymnal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymnary
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hymnary là: danh từ|- xem hymnal

45045. hymnbook nghĩa tiếng việt là cách viết khác : hymnal(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymnbook là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymnbookcách viết khác : hymnal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymnbook
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hymnbook là: cách viết khác : hymnal

45046. hymnic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thánh ca|- (thuộc) bài hát ca tụng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymnic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymnic tính từ|- (thuộc) thánh ca|- (thuộc) bài hát ca tụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymnic
  • Phiên âm (nếu có): [himnik]
  • Nghĩa tiếng việt của hymnic là: tính từ|- (thuộc) thánh ca|- (thuộc) bài hát ca tụng

45047. hymnist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người soạn thánh ca|- người soạn những bài hát ca (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymnist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymnist danh từ|- người soạn thánh ca|- người soạn những bài hát ca tụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymnist
  • Phiên âm (nếu có): [himnist]
  • Nghĩa tiếng việt của hymnist là: danh từ|- người soạn thánh ca|- người soạn những bài hát ca tụng

45048. hymnodist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người soạn thánh ca|- người soạn những bài hát ca (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymnodist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymnodist danh từ|- người soạn thánh ca|- người soạn những bài hát ca tụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymnodist
  • Phiên âm (nếu có): [himnist]
  • Nghĩa tiếng việt của hymnodist là: danh từ|- người soạn thánh ca|- người soạn những bài hát ca tụng

45049. hymnody nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hát thánh ca; sự hát những bài hát ca tụng|- s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymnody là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymnody danh từ|- sự hát thánh ca; sự hát những bài hát ca tụng|- sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng|- thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymnody
  • Phiên âm (nếu có): [himnədi]
  • Nghĩa tiếng việt của hymnody là: danh từ|- sự hát thánh ca; sự hát những bài hát ca tụng|- sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng|- thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung)

45050. hymnographer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người soạn thánh ca|- người soạn những bài hát ca (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymnographer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymnographer danh từ|- người soạn thánh ca|- người soạn những bài hát ca tụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymnographer
  • Phiên âm (nếu có): [himnist]
  • Nghĩa tiếng việt của hymnographer là: danh từ|- người soạn thánh ca|- người soạn những bài hát ca tụng

45051. hymnography nghĩa tiếng việt là danh từ|- việc viết những bài thánh ca|- việc nghiên cứu nhữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymnography là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymnography danh từ|- việc viết những bài thánh ca|- việc nghiên cứu những bài thánh ca. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymnography
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hymnography là: danh từ|- việc viết những bài thánh ca|- việc nghiên cứu những bài thánh ca

45052. hymnology nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hymnology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hymnology danh từ|- sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng|- sự nghiên cứu thánh ca; sự nghiên cứu những bài hát ca tụng|- thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hymnology
  • Phiên âm (nếu có): [himnɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của hymnology là: danh từ|- sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng|- sự nghiên cứu thánh ca; sự nghiên cứu những bài hát ca tụng|- thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung)

45053. hyoid nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) xương móng|=hyoid bone|+ xương mo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyoid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyoid tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) xương móng|=hyoid bone|+ xương móng|* danh từ|- (giải phẫu) xương móng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyoid
  • Phiên âm (nếu có): [haiɔid]
  • Nghĩa tiếng việt của hyoid là: tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) xương móng|=hyoid bone|+ xương móng|* danh từ|- (giải phẫu) xương móng

45054. hyp nghĩa tiếng việt là danh từ|- chứng u buồn, chứng buồn u uất ((cũng) hip)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyp là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyp danh từ|- chứng u buồn, chứng buồn u uất ((cũng) hip). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyp
  • Phiên âm (nếu có): [hip]
  • Nghĩa tiếng việt của hyp là: danh từ|- chứng u buồn, chứng buồn u uất ((cũng) hip)

45055. hypaethral nghĩa tiếng việt là tính từ|- không mái|- lộ thiên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypaethral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypaethral tính từ|- không mái|- lộ thiên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypaethral
  • Phiên âm (nếu có): [hipi:θrəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hypaethral là: tính từ|- không mái|- lộ thiên

45056. hypallage nghĩa tiếng việt là danh từ|- (văn học) phép hoán trang(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypallage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypallage danh từ|- (văn học) phép hoán trang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypallage
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypallage là: danh từ|- (văn học) phép hoán trang

45057. hype nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu|* ngoại đô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hype là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hype danh từ|- sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu|* ngoại động từ|- quảng cáo thổi phồng, cường điệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hype
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hype là: danh từ|- sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu|* ngoại động từ|- quảng cáo thổi phồng, cường điệu

45058. hyped-up nghĩa tiếng việt là tính từ|- (từ lóng) kích thích; kích động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyped-up là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyped-up tính từ|- (từ lóng) kích thích; kích động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyped-up
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyped-up là: tính từ|- (từ lóng) kích thích; kích động

45059. hyper-real nghĩa tiếng việt là (đại số) siêu thực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyper-real là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyper-real(đại số) siêu thực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyper-real
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyper-real là: (đại số) siêu thực

45060. hyperacid nghĩa tiếng việt là tính từ|- có quá nhiều lượng axit (dạ dạy); tiết nhiều axit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperacid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperacid tính từ|- có quá nhiều lượng axit (dạ dạy); tiết nhiều axit quá mức bình thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperacid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperacid là: tính từ|- có quá nhiều lượng axit (dạ dạy); tiết nhiều axit quá mức bình thường

45061. hyperacidity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng có quá nhiều lượng a xít (dạ dày); tiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperacidity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperacidity danh từ|- tình trạng có quá nhiều lượng a xít (dạ dày); tiết nhiều a xít quá mức bình thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperacidity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperacidity là: danh từ|- tình trạng có quá nhiều lượng a xít (dạ dày); tiết nhiều a xít quá mức bình thường

45062. hyperactive nghĩa tiếng việt là tính từ|- (nói về trẻ con) hiếu động thái quá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperactive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperactive tính từ|- (nói về trẻ con) hiếu động thái quá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperactive
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperactive là: tính từ|- (nói về trẻ con) hiếu động thái quá

45063. hyperactivity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hiếu động thái quá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperactivity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperactivity danh từ|- tính hiếu động thái quá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperactivity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperactivity là: danh từ|- tính hiếu động thái quá

45064. hyperaemic nghĩa tiếng việt là tính từ|- sung huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperaemic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperaemic tính từ|- sung huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperaemic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperaemic là: tính từ|- sung huyết

45065. hyperaesthesia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự răng cảm giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperaesthesia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperaesthesia danh từ|- (y học) sự răng cảm giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperaesthesia
  • Phiên âm (nếu có): [haipəri:sθi:siə]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperaesthesia là: danh từ|- (y học) sự răng cảm giác

45066. hyperaesthetic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) tăng cảm giác|- mắc chứng tăng cảm giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperaesthetic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperaesthetic tính từ|- (y học) tăng cảm giác|- mắc chứng tăng cảm giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperaesthetic
  • Phiên âm (nếu có): [haipəri:sθetik]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperaesthetic là: tính từ|- (y học) tăng cảm giác|- mắc chứng tăng cảm giác

45067. hyperamia nghĩa tiếng việt là danh từ|- cũng hyperemia|- sự sung huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperamia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperamia danh từ|- cũng hyperemia|- sự sung huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperamia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperamia là: danh từ|- cũng hyperemia|- sự sung huyết

45068. hyperareal nghĩa tiếng việt là (hình học) siêu diện tích(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperareal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperareal(hình học) siêu diện tích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperareal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperareal là: (hình học) siêu diện tích

45069. hyperbaric nghĩa tiếng việt là tính từ|- dùng bội áp (suất)|= hyperbaric medical treatment|+ p(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperbaric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperbaric tính từ|- dùng bội áp (suất)|= hyperbaric medical treatment|+ phép điều trị dùng bội áp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperbaric
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperbaric là: tính từ|- dùng bội áp (suất)|= hyperbaric medical treatment|+ phép điều trị dùng bội áp

45070. hyperbaton nghĩa tiếng việt là danh từ|- (ngôn ngữ học) phép đáo từ (để nhấn mạnh)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperbaton là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperbaton danh từ|- (ngôn ngữ học) phép đáo từ (để nhấn mạnh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperbaton
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:bətɔn]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperbaton là: danh từ|- (ngôn ngữ học) phép đáo từ (để nhấn mạnh)

45071. hyperbola nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- (toán học) hypecbon||@hyperbola|- hipebôn|- h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperbola là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperbola danh từ số nhiều|- (toán học) hypecbon||@hyperbola|- hipebôn|- h. of higher order hypebôn cấp cao|- equilateral h. hypebôn [đều, vuông],|- equiangular h. hypebôn [đều, vuông],|- focal h. hypebôn tiêu|- geodesic h. hypebôn trắc địa|- rectangular h. hypebôn [đều, vuông],. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperbola
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:bələ]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperbola là: danh từ số nhiều|- (toán học) hypecbon||@hyperbola|- hipebôn|- h. of higher order hypebôn cấp cao|- equilateral h. hypebôn [đều, vuông],|- equiangular h. hypebôn [đều, vuông],|- focal h. hypebôn tiêu|- geodesic h. hypebôn trắc địa|- rectangular h. hypebôn [đều, vuông],

45072. hyperbolae nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- (toán học) hypecbon(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperbolae là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperbolae danh từ số nhiều|- (toán học) hypecbon. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperbolae
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:bələ]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperbolae là: danh từ số nhiều|- (toán học) hypecbon

45073. hyperbole nghĩa tiếng việt là danh từ|- (văn học) phép ngoa dụ|- lời nói cường điệu, lời n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperbole là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperbole danh từ|- (văn học) phép ngoa dụ|- lời nói cường điệu, lời ngoa dụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperbole
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:bəli]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperbole là: danh từ|- (văn học) phép ngoa dụ|- lời nói cường điệu, lời ngoa dụ

45074. hyperbolic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (toán học) hyperbolic||@hyperbolic|- hypebolic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperbolic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperbolic tính từ|- (toán học) hyperbolic||@hyperbolic|- hypebolic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperbolic
  • Phiên âm (nếu có): [,haipə:bɔlik]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperbolic là: tính từ|- (toán học) hyperbolic||@hyperbolic|- hypebolic

45075. hyperbolical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (văn học) ngoa dụ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperbolical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperbolical tính từ|- (văn học) ngoa dụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperbolical
  • Phiên âm (nếu có): [,haipə:bɔlikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperbolical là: tính từ|- (văn học) ngoa dụ

45076. hyperbolism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (văn học) phép ngoa dụ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperbolism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperbolism danh từ|- (văn học) phép ngoa dụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperbolism
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:bəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperbolism là: danh từ|- (văn học) phép ngoa dụ

45077. hyperbolist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (văn học) người hay ngoa dụ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperbolist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperbolist danh từ|- (văn học) người hay ngoa dụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperbolist
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:bəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperbolist là: danh từ|- (văn học) người hay ngoa dụ

45078. hyperboloid nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) hyperboloit||@hyperboloid|- hypeboloit|- h. o(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperboloid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperboloid danh từ|- (toán học) hyperboloit||@hyperboloid|- hypeboloit|- h. of one sheet (of two sheets) hipeboloit một tầng (hai tầng)|- h. of revolution hipeboloit tròn xoay|- conjugate h. hipebolit liên hợp|- parted h. hipeboloit hai tầng|- uniparted h. hipeboloit một tầng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperboloid
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:bəlɔid]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperboloid là: danh từ|- (toán học) hyperboloit||@hyperboloid|- hypeboloit|- h. of one sheet (of two sheets) hipeboloit một tầng (hai tầng)|- h. of revolution hipeboloit tròn xoay|- conjugate h. hipebolit liên hợp|- parted h. hipeboloit hai tầng|- uniparted h. hipeboloit một tầng

45079. hyperborean nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở bắc cực (của trái đất)|- (thông tục) ở cực bắ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperborean là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperborean tính từ|- ở bắc cực (của trái đất)|- (thông tục) ở cực bắc của một nước|* danh từ|- người dân miền bắc cực (của trái đất)|- (thông tục) người dân miền cực bắc của một nước|- (thần thoại,thần học) dân tộc sống trên nguồn gió bấc (ở một vùng màu mỡ, tràn đầy ánh sáng mặt trời) (thần thoại hy-lạp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperborean
  • Phiên âm (nếu có): [,haipə:bɔ:ri:ən]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperborean là: tính từ|- ở bắc cực (của trái đất)|- (thông tục) ở cực bắc của một nước|* danh từ|- người dân miền bắc cực (của trái đất)|- (thông tục) người dân miền cực bắc của một nước|- (thần thoại,thần học) dân tộc sống trên nguồn gió bấc (ở một vùng màu mỡ, tràn đầy ánh sáng mặt trời) (thần thoại hy-lạp)

45080. hypercalcaemia nghĩa tiếng việt là danh từ|- cũng hypercalcemia|- (y học) sự tăng canxi-huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercalcaemia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercalcaemia danh từ|- cũng hypercalcemia|- (y học) sự tăng canxi-huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercalcaemia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypercalcaemia là: danh từ|- cũng hypercalcemia|- (y học) sự tăng canxi-huyết

45081. hypercalcaemic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc sự tăng canxi-huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercalcaemic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercalcaemic tính từ|- thuộc sự tăng canxi-huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercalcaemic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypercalcaemic là: tính từ|- thuộc sự tăng canxi-huyết

45082. hypercapnia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự tăng anhidrit cacbonic-huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercapnia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercapnia danh từ|- (y học) sự tăng anhidrit cacbonic-huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercapnia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypercapnia là: danh từ|- (y học) sự tăng anhidrit cacbonic-huyết

45083. hypercapnic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc sự tăng anhidrit cacbonic-huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercapnic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercapnic tính từ|- thuộc sự tăng anhidrit cacbonic-huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercapnic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypercapnic là: tính từ|- thuộc sự tăng anhidrit cacbonic-huyết

45084. hypercard nghĩa tiếng việt là một sản phẩm phần mềm dùng với máy tính macintosh của hãng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercard là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercardmột sản phẩm phần mềm dùng với máy tính macintosh của hãng apple để hoàn thành các hệ thống thông tin dựa trên cơ sở hupertext. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercard
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypercard là: một sản phẩm phần mềm dùng với máy tính macintosh của hãng apple để hoàn thành các hệ thống thông tin dựa trên cơ sở hupertext

45085. hypercholesteraemia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự tăng cholesterola huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercholesteraemia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercholesteraemia danh từ|- (y học) sự tăng cholesterola huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercholesteraemia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypercholesteraemia là: danh từ|- (y học) sự tăng cholesterola huyết

45086. hypercholesterolaemia nghĩa tiếng việt là tính từ|- có quá nhiều cholesteron tong máu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercholesterolaemia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercholesterolaemia tính từ|- có quá nhiều cholesteron tong máu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercholesterolaemia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypercholesterolaemia là: tính từ|- có quá nhiều cholesteron tong máu

45087. hypercohomology nghĩa tiếng việt là siêu đối đồng đều(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercohomology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercohomologysiêu đối đồng đều. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercohomology
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypercohomology là: siêu đối đồng đều

45088. hypercomplex nghĩa tiếng việt là (đại số) siêu phức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercomplex là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercomplex(đại số) siêu phức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercomplex
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypercomplex là: (đại số) siêu phức

45089. hypercone nghĩa tiếng việt là siêu nón(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperconesiêu nón. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercone
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypercone là: siêu nón

45090. hyperconscious nghĩa tiếng việt là tính từ|- quá nhạy cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperconscious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperconscious tính từ|- quá nhạy cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperconscious
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperconscious là: tính từ|- quá nhạy cảm

45091. hypercritical nghĩa tiếng việt là tính từ|- quá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả nh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercritical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercritical tính từ|- quá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercritical
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:kritikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hypercritical là: tính từ|- quá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt

45092. hypercritically nghĩa tiếng việt là phó từ|- quá khe khắt, vụn vặt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercritically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercritically phó từ|- quá khe khắt, vụn vặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercritically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypercritically là: phó từ|- quá khe khắt, vụn vặt

45093. hypercriticise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- phê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercriticise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercriticise ngoại động từ|- phê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercriticise
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:kritisaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của hypercriticise là: ngoại động từ|- phê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt

45094. hypercriticism nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính quá khe khắt trong cách phê bình, tính hay bắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercriticism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercriticism danh từ|- tính quá khe khắt trong cách phê bình, tính hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercriticism
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:kritisizm]
  • Nghĩa tiếng việt của hypercriticism là: danh từ|- tính quá khe khắt trong cách phê bình, tính hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt

45095. hypercriticize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- phê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercriticize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercriticize ngoại động từ|- phê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercriticize
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:kritisaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của hypercriticize là: ngoại động từ|- phê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt

45096. hypercube nghĩa tiếng việt là hình siêu lập phương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercube là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercubehình siêu lập phương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercube
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypercube là: hình siêu lập phương

45097. hypercylineder nghĩa tiếng việt là (hình) siêu trụ|- parabolic h. hình siêu trụ parabolic |- spheroid(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypercylineder là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypercylineder(hình) siêu trụ|- parabolic h. hình siêu trụ parabolic |- spheroidal h. siêu trụ phỏng cầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypercylineder
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypercylineder là: (hình) siêu trụ|- parabolic h. hình siêu trụ parabolic |- spheroidal h. siêu trụ phỏng cầu

45098. hyperelliptic nghĩa tiếng việt là (giải tích) siêu eliptic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperelliptic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperelliptic(giải tích) siêu eliptic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperelliptic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperelliptic là: (giải tích) siêu eliptic

45099. hyperemia nghĩa tiếng việt là danh từ|- cũng hyperaemia|- (y học) chứng sung huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperemia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperemia danh từ|- cũng hyperaemia|- (y học) chứng sung huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperemia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperemia là: danh từ|- cũng hyperaemia|- (y học) chứng sung huyết

45100. hyperemic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc chứng sung huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperemic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperemic tính từ|- thuộc chứng sung huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperemic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperemic là: tính từ|- thuộc chứng sung huyết

45101. hyperexcitability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng quá kích động; tình trạng quá kích thi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperexcitability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperexcitability danh từ|- tình trạng quá kích động; tình trạng quá kích thích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperexcitability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperexcitability là: danh từ|- tình trạng quá kích động; tình trạng quá kích thích

45102. hyperexponential nghĩa tiếng việt là (đại số) siêu mũ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperexponential là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperexponential(đại số) siêu mũ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperexponential
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperexponential là: (đại số) siêu mũ

45103. hypergamy nghĩa tiếng việt là danh từ|- hôn nhân cùng đẳng cấp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypergamy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypergamy danh từ|- hôn nhân cùng đẳng cấp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypergamy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypergamy là: danh từ|- hôn nhân cùng đẳng cấp

45104. hypergeometric nghĩa tiếng việt là siêu bội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypergeometric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypergeometricsiêu bội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypergeometric
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypergeometric là: siêu bội

45105. hypergeometry nghĩa tiếng việt là hình học cao chiều(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypergeometry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypergeometryhình học cao chiều. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypergeometry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypergeometry là: hình học cao chiều

45106. hyperglycaemia nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự quá tăng đường huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperglycaemia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperglycaemia danh từ|- sự quá tăng đường huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperglycaemia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperglycaemia là: danh từ|- sự quá tăng đường huyết

45107. hypergroup nghĩa tiếng việt là (đại số) siêu nhóm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypergroup là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypergroup(đại số) siêu nhóm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypergroup
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypergroup là: (đại số) siêu nhóm

45108. hyperharmonic nghĩa tiếng việt là (giải tích) siêu điều hoà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperharmonic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperharmonic(giải tích) siêu điều hoà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperharmonic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperharmonic là: (giải tích) siêu điều hoà

45109. hyperhomology nghĩa tiếng việt là (đại số) siêu đồng đều(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperhomology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperhomology(đại số) siêu đồng đều. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperhomology
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperhomology là: (đại số) siêu đồng đều

45110. hypericum nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật) cây nọc sởi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypericum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypericum danh từ|- (thực vật) cây nọc sởi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypericum
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypericum là: danh từ|- (thực vật) cây nọc sởi

45111. hyperinflation nghĩa tiếng việt là (econ) siêu lạm phát.|+ tình trạng lạm phát tăng nhanh khi có s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperinflation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperinflation(econ) siêu lạm phát.|+ tình trạng lạm phát tăng nhanh khi có siêu lạm phát, giá cả tăng lên 10 lần, thậm chí 100 lần chỉ trong vòng 1 tháng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperinflation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperinflation là: (econ) siêu lạm phát.|+ tình trạng lạm phát tăng nhanh khi có siêu lạm phát, giá cả tăng lên 10 lần, thậm chí 100 lần chỉ trong vòng 1 tháng.

45112. hyperinflation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lạm phát tăng rất nhanh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperinflation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperinflation danh từ|- sự lạm phát tăng rất nhanh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperinflation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperinflation là: danh từ|- sự lạm phát tăng rất nhanh

45113. hyperinflationary nghĩa tiếng việt là tính từ|- lạm phát tăng rất nhanh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperinflationary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperinflationary tính từ|- lạm phát tăng rất nhanh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperinflationary
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperinflationary là: tính từ|- lạm phát tăng rất nhanh

45114. hyperisulinism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng tăng insulin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperisulinism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperisulinism danh từ|- (y học) chứng tăng insulin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperisulinism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperisulinism là: danh từ|- (y học) chứng tăng insulin

45115. hyperkinesia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng tăng động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperkinesia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperkinesia danh từ|- (y học) chứng tăng động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperkinesia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperkinesia là: danh từ|- (y học) chứng tăng động

45116. hyperkinesis nghĩa tiếng việt là danh từ|- xem hyperkinesia(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperkinesis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperkinesis danh từ|- xem hyperkinesia. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperkinesis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperkinesis là: danh từ|- xem hyperkinesia

45117. hyperlink nghĩa tiếng việt là danh từ|- (tin học) siêu liên kết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperlink là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperlink danh từ|- (tin học) siêu liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperlink
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperlink là: danh từ|- (tin học) siêu liên kết

45118. hyperlipaemia nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tăng lipi-huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperlipaemia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperlipaemia danh từ|- sự tăng lipi-huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperlipaemia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperlipaemia là: danh từ|- sự tăng lipi-huyết

45119. hyperlipidaemia nghĩa tiếng việt là danh từ|- xem hyperlipaemia(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperlipidaemia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperlipidaemia danh từ|- xem hyperlipaemia. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperlipidaemia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperlipidaemia là: danh từ|- xem hyperlipaemia

45120. hypermarket nghĩa tiếng việt là danh từ|- cửa hàng lớn và đa dạng về hàng hoá-dịch vụ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypermarket là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypermarket danh từ|- cửa hàng lớn và đa dạng về hàng hoá-dịch vụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypermarket
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypermarket là: danh từ|- cửa hàng lớn và đa dạng về hàng hoá-dịch vụ

45121. hypermatrix nghĩa tiếng việt là (đại số) siêu ma trận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypermatrix là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypermatrix(đại số) siêu ma trận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypermatrix
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypermatrix là: (đại số) siêu ma trận

45122. hypermedia nghĩa tiếng việt là một loại chương trình giảng dạy với sự trợ giúp của máy tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypermedia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypermediamột loại chương trình giảng dạy với sự trợ giúp của máy tính, như hypercard chẳng hạn, được dùng để bổ sung thêm đồ họa, âm thanh, video, tiếng nói mô phỏng vào các khả năng của một hệ thống hyperytext. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypermedia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypermedia là: một loại chương trình giảng dạy với sự trợ giúp của máy tính, như hypercard chẳng hạn, được dùng để bổ sung thêm đồ họa, âm thanh, video, tiếng nói mô phỏng vào các khả năng của một hệ thống hyperytext

45123. hypermetamorphosis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh học) sự dôi kỳ biến thái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypermetamorphosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypermetamorphosis danh từ|- (sinh học) sự dôi kỳ biến thái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypermetamorphosis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypermetamorphosis là: danh từ|- (sinh học) sự dôi kỳ biến thái

45124. hypermetric nghĩa tiếng việt là tính từ|- có một âm tiết thừa (câu thơ)|- thừa (âm tiết)||@hy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypermetric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypermetric tính từ|- có một âm tiết thừa (câu thơ)|- thừa (âm tiết)||@hypermetric|- (đại số) siêu metric. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypermetric
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:metrik]
  • Nghĩa tiếng việt của hypermetric là: tính từ|- có một âm tiết thừa (câu thơ)|- thừa (âm tiết)||@hypermetric|- (đại số) siêu metric

45125. hypermetrical nghĩa tiếng việt là tính từ|- có một âm tiết thừa (câu thơ)|- thừa (âm tiết)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypermetrical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypermetrical tính từ|- có một âm tiết thừa (câu thơ)|- thừa (âm tiết). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypermetrical
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypermetrical là: tính từ|- có một âm tiết thừa (câu thơ)|- thừa (âm tiết)

45126. hypermetropia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng viễn thị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypermetropia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypermetropia danh từ|- (y học) chứng viễn thị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypermetropia
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:mitroupjə]
  • Nghĩa tiếng việt của hypermetropia là: danh từ|- (y học) chứng viễn thị

45127. hypermetropy nghĩa tiếng việt là danh từ|- chứng viễn thị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypermetropy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypermetropy danh từ|- chứng viễn thị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypermetropy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypermetropy là: danh từ|- chứng viễn thị

45128. hypernormal nghĩa tiếng việt là siêu chuẩn tắc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypernormal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypernormalsiêu chuẩn tắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypernormal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypernormal là: siêu chuẩn tắc

45129. hyperon nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) hiperon(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperon danh từ|- (vật lý) hiperon. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperon
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperon là: danh từ|- (vật lý) hiperon

45130. hyperosculation nghĩa tiếng việt là siêu mật tiếp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperosculation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperosculationsiêu mật tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperosculation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperosculation là: siêu mật tiếp

45131. hyperostosis nghĩa tiếng việt là danh từ; số nhiều hyperostoses|- (y học) chứng dày xương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperostosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperostosis danh từ; số nhiều hyperostoses|- (y học) chứng dày xương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperostosis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperostosis là: danh từ; số nhiều hyperostoses|- (y học) chứng dày xương

45132. hyperostotic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc chứng dày xương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperostotic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperostotic tính từ|- thuộc chứng dày xương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperostotic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperostotic là: tính từ|- thuộc chứng dày xương

45133. hyperparaboloid nghĩa tiếng việt là siêu paraboloit|- h. of birevolution siêu paraboloit hai lần tròn xo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperparaboloid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperparaboloidsiêu paraboloit|- h. of birevolution siêu paraboloit hai lần tròn xoay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperparaboloid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperparaboloid là: siêu paraboloit|- h. of birevolution siêu paraboloit hai lần tròn xoay

45134. hyperparallels nghĩa tiếng việt là các đường phân kỳ (trong hình học lôbascpxki)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperparallels là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperparallelscác đường phân kỳ (trong hình học lôbascpxki). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperparallels
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperparallels là: các đường phân kỳ (trong hình học lôbascpxki)

45135. hyperparasite nghĩa tiếng việt là danh từ|- vật ký sinh bậc hai; vật ký sinh sống nhờ vào vật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperparasite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperparasite danh từ|- vật ký sinh bậc hai; vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperparasite
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperparasite là: danh từ|- vật ký sinh bậc hai; vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác

45136. hyperparasitic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc vật ký sinh bậc hai; thuộc vật ký sinh sống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperparasitic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperparasitic tính từ|- thuộc vật ký sinh bậc hai; thuộc vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperparasitic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperparasitic là: tính từ|- thuộc vật ký sinh bậc hai; thuộc vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác

45137. hyperparasitism nghĩa tiếng việt là danh từ|- hiện tượng vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperparasitism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperparasitism danh từ|- hiện tượng vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperparasitism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperparasitism là: danh từ|- hiện tượng vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác

45138. hyperparathyroidism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng tăng năng tuyến cận giáp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperparathyroidism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperparathyroidism danh từ|- (y học) chứng tăng năng tuyến cận giáp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperparathyroidism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperparathyroidism là: danh từ|- (y học) chứng tăng năng tuyến cận giáp

45139. hyperphysical nghĩa tiếng việt là tính từ|- phi thường, siêu phẩm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperphysical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperphysical tính từ|- phi thường, siêu phẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperphysical
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:fizikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperphysical là: tính từ|- phi thường, siêu phẩm

45140. hyperpituitarism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng tăng năng tuyến yên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperpituitarism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperpituitarism danh từ|- (y học) chứng tăng năng tuyến yên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperpituitarism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperpituitarism là: danh từ|- (y học) chứng tăng năng tuyến yên

45141. hyperpituitary nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc chứng tăng năng tuyến yên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperpituitary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperpituitary tính từ|- thuộc chứng tăng năng tuyến yên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperpituitary
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperpituitary là: tính từ|- thuộc chứng tăng năng tuyến yên

45142. hyperplane nghĩa tiếng việt là siêu phẳng|- h. of support siêu phẳng tựa|- tangent h. siêu phẳng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperplane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperplanesiêu phẳng|- h. of support siêu phẳng tựa|- tangent h. siêu phẳng tiếp xúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperplane
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperplane là: siêu phẳng|- h. of support siêu phẳng tựa|- tangent h. siêu phẳng tiếp xúc

45143. hyperplasia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh vật học); (y học) sự tăng sản(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperplasia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperplasia danh từ|- (sinh vật học); (y học) sự tăng sản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperplasia
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:pleiziə]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperplasia là: danh từ|- (sinh vật học); (y học) sự tăng sản

45144. hyperplastic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc sự tăng sản(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperplastic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperplastic tính từ|- thuộc sự tăng sản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperplastic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperplastic là: tính từ|- thuộc sự tăng sản

45145. hyperpnoea nghĩa tiếng việt là danh từ|- cũng hyperpnea|- sự thở nhanh hoặc sâu một cách khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperpnoea là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperpnoea danh từ|- cũng hyperpnea|- sự thở nhanh hoặc sâu một cách không bình thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperpnoea
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperpnoea là: danh từ|- cũng hyperpnea|- sự thở nhanh hoặc sâu một cách không bình thường

45146. hyperpnoeic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc sự thở nhanh hoặc sâu một cách không bình th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperpnoeic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperpnoeic tính từ|- thuộc sự thở nhanh hoặc sâu một cách không bình thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperpnoeic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperpnoeic là: tính từ|- thuộc sự thở nhanh hoặc sâu một cách không bình thường

45147. hyperpyretic nghĩa tiếng việt là tính từ|- có nhiệt độ quá cao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperpyretic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperpyretic tính từ|- có nhiệt độ quá cao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperpyretic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperpyretic là: tính từ|- có nhiệt độ quá cao

45148. hyperpyrexia nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng có nhiệt độ trong cơ thể cao một cách n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperpyrexia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperpyrexia danh từ|- tình trạng có nhiệt độ trong cơ thể cao một cách nguy hiểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperpyrexia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperpyrexia là: danh từ|- tình trạng có nhiệt độ trong cơ thể cao một cách nguy hiểm

45149. hyperquadric nghĩa tiếng việt là siêu quađric(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperquadric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperquadricsiêu quađric. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperquadric
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperquadric là: siêu quađric

45150. hypersensitive nghĩa tiếng việt là tính từ|- quá dễ xúc cảm, quá đa cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypersensitive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypersensitive tính từ|- quá dễ xúc cảm, quá đa cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypersensitive
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:sensitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của hypersensitive là: tính từ|- quá dễ xúc cảm, quá đa cảm

45151. hypersensitivity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhạy cảm với dược phẩm nào đó|- (tâm lý) s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypersensitivity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypersensitivity danh từ|- sự nhạy cảm với dược phẩm nào đó|- (tâm lý) sự quá dễ xúc cảm, sự đa cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypersensitivity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypersensitivity là: danh từ|- sự nhạy cảm với dược phẩm nào đó|- (tâm lý) sự quá dễ xúc cảm, sự đa cảm

45152. hypersonic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) tốc độ nhanh hơn 5 lần của âm thanh|- (thuộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypersonic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypersonic tính từ|- (thuộc) tốc độ nhanh hơn 5 lần của âm thanh|- (thuộc) tần số âm thanh cao hơn 1 ngàn triệu héc||@hypersonic|- siêu thanh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypersonic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypersonic là: tính từ|- (thuộc) tốc độ nhanh hơn 5 lần của âm thanh|- (thuộc) tần số âm thanh cao hơn 1 ngàn triệu héc||@hypersonic|- siêu thanh

45153. hyperspace nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) siêu không gian||@hyperspace|- siêu không gia(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperspace là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperspace danh từ|- (toán học) siêu không gian||@hyperspace|- siêu không gian. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperspace
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperspace là: danh từ|- (toán học) siêu không gian||@hyperspace|- siêu không gian

45154. hypersphere nghĩa tiếng việt là siêu cầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypersphere là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperspheresiêu cầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypersphere
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypersphere là: siêu cầu

45155. hypersthene nghĩa tiếng việt là danh từ|- (khoáng chất) hipecten(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypersthene là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypersthene danh từ|- (khoáng chất) hipecten. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypersthene
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypersthene là: danh từ|- (khoáng chất) hipecten

45156. hypersthenic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc hipecten(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypersthenic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypersthenic tính từ|- thuộc hipecten. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypersthenic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypersthenic là: tính từ|- thuộc hipecten

45157. hypersurface nghĩa tiếng việt là siêu điện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypersurface là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypersurfacesiêu điện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypersurface
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypersurface là: siêu điện

45158. hypertalk nghĩa tiếng việt là ngôn ngữ script được cung cấp kèm theo hypercard, một hypercard m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypertalk là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypertalkngôn ngữ script được cung cấp kèm theo hypercard, một hypercard mang tính công cụ có trong mọi máy tính macintosh hypercard là một ngôn ngữ hướng sự kiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypertalk
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypertalk là: ngôn ngữ script được cung cấp kèm theo hypercard, một hypercard mang tính công cụ có trong mọi máy tính macintosh hypercard là một ngôn ngữ hướng sự kiện

45159. hypertension nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng tăng huyết áp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypertension là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypertension danh từ|- (y học) chứng tăng huyết áp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypertension
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:tenʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của hypertension là: danh từ|- (y học) chứng tăng huyết áp

45160. hypertensive nghĩa tiếng việt là tính từ, (y học)|- (thuộc) chứng tăng huyết áp|- mắc chứng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypertensive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypertensive tính từ, (y học)|- (thuộc) chứng tăng huyết áp|- mắc chứng tăng huyết áp|* danh từ|- (y học) người mắc chứng tăng huyết áp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypertensive
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:tensiv]
  • Nghĩa tiếng việt của hypertensive là: tính từ, (y học)|- (thuộc) chứng tăng huyết áp|- mắc chứng tăng huyết áp|* danh từ|- (y học) người mắc chứng tăng huyết áp

45161. hyperterxt nghĩa tiếng việt là siêu văn bản (văn bản có liên kết)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperterxt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperterxtsiêu văn bản (văn bản có liên kết). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperterxt
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperterxt là: siêu văn bản (văn bản có liên kết)

45162. hypertext nghĩa tiếng việt là danh từ|- siêu văn bản(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypertext là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypertext danh từ|- siêu văn bản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypertext
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypertext là: danh từ|- siêu văn bản

45163. hyperthermia nghĩa tiếng việt là danh từ|- chứng thân nhiệt cao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperthermia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperthermia danh từ|- chứng thân nhiệt cao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperthermia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperthermia là: danh từ|- chứng thân nhiệt cao

45164. hyperthermic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc chứng sốt cao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperthermic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperthermic tính từ|- thuộc chứng sốt cao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperthermic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperthermic là: tính từ|- thuộc chứng sốt cao

45165. hyperthral nghĩa tiếng việt là tính từ|- không mái|- lộ thiên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperthral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperthral tính từ|- không mái|- lộ thiên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperthral
  • Phiên âm (nếu có): [hipi:θrəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hyperthral là: tính từ|- không mái|- lộ thiên

45166. hyperthyroid nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) xem hyperthyroidism(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperthyroid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperthyroid danh từ|- (y học) xem hyperthyroidism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperthyroid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperthyroid là: danh từ|- (y học) xem hyperthyroidism

45167. hyperthyroidism nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hoạt động quá mức của tuyến giáp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperthyroidism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperthyroidism danh từ|- sự hoạt động quá mức của tuyến giáp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperthyroidism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperthyroidism là: danh từ|- sự hoạt động quá mức của tuyến giáp

45168. hypertonic nghĩa tiếng việt là tính từ|- ưu trương|- tăng sức trương (cơ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypertonic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypertonic tính từ|- ưu trương|- tăng sức trương (cơ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypertonic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypertonic là: tính từ|- ưu trương|- tăng sức trương (cơ)

45169. hypertonicity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ưu trương|- sự tăng sức trương (cơ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypertonicity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypertonicity danh từ|- sự ưu trương|- sự tăng sức trương (cơ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypertonicity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypertonicity là: danh từ|- sự ưu trương|- sự tăng sức trương (cơ)

45170. hypertorus nghĩa tiếng việt là siêu xuyến(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypertorus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypertorussiêu xuyến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypertorus
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypertorus là: siêu xuyến

45171. hypertrophic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học), (sinh vật học) nở to(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypertrophic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypertrophic tính từ|- (y học), (sinh vật học) nở to. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypertrophic
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:trɔfik]
  • Nghĩa tiếng việt của hypertrophic là: tính từ|- (y học), (sinh vật học) nở to

45172. hypertrophied nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học), (sinh vật học) nở to(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypertrophied là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypertrophied tính từ|- (y học), (sinh vật học) nở to. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypertrophied
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:trɔfik]
  • Nghĩa tiếng việt của hypertrophied là: tính từ|- (y học), (sinh vật học) nở to

45173. hypertrophy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học), (sinh vật học) sự nở to(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypertrophy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypertrophy danh từ|- (y học), (sinh vật học) sự nở to. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypertrophy
  • Phiên âm (nếu có): [haipə:trəfi]
  • Nghĩa tiếng việt của hypertrophy là: danh từ|- (y học), (sinh vật học) sự nở to

45174. hyperuricaemia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự tăng axit uric - huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperuricaemia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperuricaemia danh từ|- (y học) sự tăng axit uric - huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperuricaemia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperuricaemia là: danh từ|- (y học) sự tăng axit uric - huyết

45175. hyperventilation nghĩa tiếng việt là danh từ|- chứng thở quá nhanh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyperventilation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyperventilation danh từ|- chứng thở quá nhanh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyperventilation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyperventilation là: danh từ|- chứng thở quá nhanh

45176. hypervolume nghĩa tiếng việt là siêu thể tích(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypervolume là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypervolumesiêu thể tích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypervolume
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypervolume là: siêu thể tích

45177. hypethral nghĩa tiếng việt là tính từ|- không mái|- lộ thiên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypethral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypethral tính từ|- không mái|- lộ thiên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypethral
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypethral là: tính từ|- không mái|- lộ thiên

45178. hypha nghĩa tiếng việt là danh từ; số nhiều hyphae|- (thực vật) sợi nấm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypha là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypha danh từ; số nhiều hyphae|- (thực vật) sợi nấm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypha
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypha là: danh từ; số nhiều hyphae|- (thực vật) sợi nấm

45179. hyphen nghĩa tiếng việt là danh từ|- dấu nối|- quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói)|* ngoại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyphen là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyphen danh từ|- dấu nối|- quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói)|* ngoại động từ+ (hyphenate) /haifəneit/|- gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyphen
  • Phiên âm (nếu có): [haifən]
  • Nghĩa tiếng việt của hyphen là: danh từ|- dấu nối|- quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói)|* ngoại động từ+ (hyphenate) /haifəneit/|- gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối

45180. hyphenate nghĩa tiếng việt là danh từ|- dấu nối|- quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói)|* ngoại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyphenate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyphenate danh từ|- dấu nối|- quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói)|* ngoại động từ+ (hyphenate) /haifəneit/|- gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyphenate
  • Phiên âm (nếu có): [haifən]
  • Nghĩa tiếng việt của hyphenate là: danh từ|- dấu nối|- quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói)|* ngoại động từ+ (hyphenate) /haifəneit/|- gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối

45181. hyphenated nghĩa tiếng việt là tính từ|- có dấu nối ở giữa|- có nguồn gốc lai|=a hyphenate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyphenated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyphenated tính từ|- có dấu nối ở giữa|- có nguồn gốc lai|=a hyphenated american|+ người mỹ nguồn gốc lai (đức-ãmỹ, ailen-ãmỹ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyphenated
  • Phiên âm (nếu có): [haifəneitid]
  • Nghĩa tiếng việt của hyphenated là: tính từ|- có dấu nối ở giữa|- có nguồn gốc lai|=a hyphenated american|+ người mỹ nguồn gốc lai (đức-ãmỹ, ailen-ãmỹ...)

45182. hyphenation nghĩa tiếng việt là tách từ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyphenation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyphenationtách từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyphenation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyphenation là: tách từ

45183. hyphenless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có dấu gạch nối|* tính từ|- không có dấu ga(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyphenless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyphenless tính từ|- không có dấu gạch nối|* tính từ|- không có dấu gạch nối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyphenless
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyphenless là: tính từ|- không có dấu gạch nối|* tính từ|- không có dấu gạch nối

45184. hypnagogic nghĩa tiếng việt là tính từ, cũng hypnogogic|- mơ ngủ; buồn ngủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnagogic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnagogic tính từ, cũng hypnogogic|- mơ ngủ; buồn ngủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnagogic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypnagogic là: tính từ, cũng hypnogogic|- mơ ngủ; buồn ngủ

45185. hypnoanalysis nghĩa tiếng việt là danh từ|- phép phân tích bằng thôi miên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnoanalysis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnoanalysis danh từ|- phép phân tích bằng thôi miên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnoanalysis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypnoanalysis là: danh từ|- phép phân tích bằng thôi miên

45186. hypnogenesis nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự gây ngủ|- sự thôi miên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnogenesis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnogenesis danh từ|- sự gây ngủ|- sự thôi miên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnogenesis
  • Phiên âm (nếu có): [,hipnoudʤenisis]
  • Nghĩa tiếng việt của hypnogenesis là: danh từ|- sự gây ngủ|- sự thôi miên

45187. hypnogenetic nghĩa tiếng việt là tính từ|- gây ngủ|- thôi miên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnogenetic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnogenetic tính từ|- gây ngủ|- thôi miên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnogenetic
  • Phiên âm (nếu có): [,hipnoudʤinetik]
  • Nghĩa tiếng việt của hypnogenetic là: tính từ|- gây ngủ|- thôi miên

45188. hypnoid nghĩa tiếng việt là tính từ, cũng hypnoidal|- (y học) mơ màng; tựa giấc mơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnoid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnoid tính từ, cũng hypnoidal|- (y học) mơ màng; tựa giấc mơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnoid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypnoid là: tính từ, cũng hypnoidal|- (y học) mơ màng; tựa giấc mơ

45189. hypnology nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoa nghiên cứu về hiện tượng ngủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnology danh từ|- khoa nghiên cứu về hiện tượng ngủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnology
  • Phiên âm (nếu có): [hipnɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của hypnology là: danh từ|- khoa nghiên cứu về hiện tượng ngủ

45190. hypnopaedia nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự học trong khi ngủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnopaedia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnopaedia danh từ|- sự học trong khi ngủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnopaedia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypnopaedia là: danh từ|- sự học trong khi ngủ

45191. hypnopompic nghĩa tiếng việt là tính từ|- nửa thức nửa ngủ trước khi tỉnh; mơ màng|= hypnopo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnopompic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnopompic tính từ|- nửa thức nửa ngủ trước khi tỉnh; mơ màng|= hypnopompic illusions|+ những ảo ảnh mơ màng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnopompic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypnopompic là: tính từ|- nửa thức nửa ngủ trước khi tỉnh; mơ màng|= hypnopompic illusions|+ những ảo ảnh mơ màng

45192. hypnosis nghĩa tiếng việt là danh từ|- giấc ngủ nhân tạo|- sự thôi miên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnosis danh từ|- giấc ngủ nhân tạo|- sự thôi miên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnosis
  • Phiên âm (nếu có): [hipnousis]
  • Nghĩa tiếng việt của hypnosis là: danh từ|- giấc ngủ nhân tạo|- sự thôi miên

45193. hypnotherapy nghĩa tiếng việt là danh từ|- phép chữa bệnh bằng thôi miên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnotherapy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnotherapy danh từ|- phép chữa bệnh bằng thôi miên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnotherapy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypnotherapy là: danh từ|- phép chữa bệnh bằng thôi miên

45194. hypnotic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thôi miên|* danh từ|- thuốc ngủ|- người bị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnotic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnotic tính từ|- (thuộc) thôi miên|* danh từ|- thuốc ngủ|- người bị thôi miên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnotic
  • Phiên âm (nếu có): [hipnɔtik]
  • Nghĩa tiếng việt của hypnotic là: tính từ|- (thuộc) thôi miên|* danh từ|- thuốc ngủ|- người bị thôi miên

45195. hypnotise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- thôi miên (ai)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnotise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnotise ngoại động từ|- thôi miên (ai). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnotise
  • Phiên âm (nếu có): [hipnətaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của hypnotise là: ngoại động từ|- thôi miên (ai)

45196. hypnotism nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuật thôi miên|- tình trạng bị thôi miên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnotism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnotism danh từ|- thuật thôi miên|- tình trạng bị thôi miên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnotism
  • Phiên âm (nếu có): [hipnətizm]
  • Nghĩa tiếng việt của hypnotism là: danh từ|- thuật thôi miên|- tình trạng bị thôi miên

45197. hypnotist nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà thôi miên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnotist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnotist danh từ|- nhà thôi miên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnotist
  • Phiên âm (nếu có): [hipnətist]
  • Nghĩa tiếng việt của hypnotist là: danh từ|- nhà thôi miên

45198. hypnotization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thôi miên|- sự làm bàng hoàng, ngơ ngẩn như bị t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnotization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnotization danh từ|- sự thôi miên|- sự làm bàng hoàng, ngơ ngẩn như bị thôi miên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnotization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypnotization là: danh từ|- sự thôi miên|- sự làm bàng hoàng, ngơ ngẩn như bị thôi miên

45199. hypnotize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- thôi miên (ai)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypnotize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypnotize ngoại động từ|- thôi miên (ai). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypnotize
  • Phiên âm (nếu có): [hipnətaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của hypnotize là: ngoại động từ|- thôi miên (ai)

45200. hypo nghĩa tiếng việt là haipousʌlfait], danh từ|- (hoá học) đithionit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypo haipousʌlfait], danh từ|- (hoá học) đithionit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypo
  • Phiên âm (nếu có): [
  • Nghĩa tiếng việt của hypo là: haipousʌlfait], danh từ|- (hoá học) đithionit

45201. hypoblast nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật) lá mầm lưng (hạt cây họ lúa)|- (động vâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypoblast là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypoblast danh từ|- (thực vật) lá mầm lưng (hạt cây họ lúa)|- (động vật) lá nội bì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypoblast
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypoblast là: danh từ|- (thực vật) lá mầm lưng (hạt cây họ lúa)|- (động vật) lá nội bì

45202. hypocalcaemia nghĩa tiếng việt là danh từ|- cũng hypocalcemia|- (y học) sự giảm canxi-huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypocalcaemia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypocalcaemia danh từ|- cũng hypocalcemia|- (y học) sự giảm canxi-huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypocalcaemia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypocalcaemia là: danh từ|- cũng hypocalcemia|- (y học) sự giảm canxi-huyết

45203. hypocaust nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) (la mã) lò dưới sàn (để đun nướ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypocaust là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypocaust danh từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) (la mã) lò dưới sàn (để đun nước tắm hoặc sưởi ấm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypocaust
  • Phiên âm (nếu có): [haipəkɔ:st]
  • Nghĩa tiếng việt của hypocaust là: danh từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) (la mã) lò dưới sàn (để đun nước tắm hoặc sưởi ấm)

45204. hypocentre nghĩa tiếng việt là danh từ|- điểm trên mặt đất ngay dưới vụ nổ nguyên tử|- (địa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypocentre là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypocentre danh từ|- điểm trên mặt đất ngay dưới vụ nổ nguyên tử|- (địa lý) tâm (động đất). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypocentre
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypocentre là: danh từ|- điểm trên mặt đất ngay dưới vụ nổ nguyên tử|- (địa lý) tâm (động đất)

45205. hypochlorite nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) hipoclorit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypochlorite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypochlorite danh từ|- (hoá học) hipoclorit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypochlorite
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypochlorite là: danh từ|- (hoá học) hipoclorit

45206. hypochondria nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng nghi bệnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypochondria là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypochondria danh từ|- (y học) chứng nghi bệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypochondria
  • Phiên âm (nếu có): [,haupoukɔndriə]
  • Nghĩa tiếng việt của hypochondria là: danh từ|- (y học) chứng nghi bệnh

45207. hypochondriac nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) (thuộc) chứng nghi bệnh|- mắc chứng nghi bê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypochondriac là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypochondriac tính từ|- (y học) (thuộc) chứng nghi bệnh|- mắc chứng nghi bệnh|* danh từ|- (y học) người mắc chứng nghi bệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypochondriac
  • Phiên âm (nếu có): [,haupoukɔndriæk]
  • Nghĩa tiếng việt của hypochondriac là: tính từ|- (y học) (thuộc) chứng nghi bệnh|- mắc chứng nghi bệnh|* danh từ|- (y học) người mắc chứng nghi bệnh

45208. hypocompact nghĩa tiếng việt là top nội compact(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypocompact là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypocompacttop nội compact. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypocompact
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypocompact là: top nội compact

45209. hypocorism nghĩa tiếng việt là danh từ|- tên gọi âu yếm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypocorism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypocorism danh từ|- tên gọi âu yếm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypocorism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypocorism là: danh từ|- tên gọi âu yếm

45210. hypocotyl nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật) trụ dưới lá mầm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypocotyl là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypocotyl danh từ|- (thực vật) trụ dưới lá mầm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypocotyl
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypocotyl là: danh từ|- (thực vật) trụ dưới lá mầm

45211. hypocrisy nghĩa tiếng việt là danh từ|- đạo đức giả|- hành động đạo đức giả, thái độ đạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypocrisy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypocrisy danh từ|- đạo đức giả|- hành động đạo đức giả, thái độ đạo đức giả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypocrisy
  • Phiên âm (nếu có): [hipɔkrəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của hypocrisy là: danh từ|- đạo đức giả|- hành động đạo đức giả, thái độ đạo đức giả

45212. hypocrite nghĩa tiếng việt là danh từ|- kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypocrite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypocrite danh từ|- kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypocrite
  • Phiên âm (nếu có): [hipɔkrit]
  • Nghĩa tiếng việt của hypocrite là: danh từ|- kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa

45213. hypocritical nghĩa tiếng việt là tính từ|- đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypocritical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypocritical tính từ|- đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypocritical
  • Phiên âm (nếu có): [,hipəkritikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hypocritical là: tính từ|- đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa

45214. hypocritically nghĩa tiếng việt là phó từ|- giả nhân giả nghĩa|= he cares hypocritically for his fa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypocritically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypocritically phó từ|- giả nhân giả nghĩa|= he cares hypocritically for his father-in-law, in order to usurp all his fortune|+ hắn giả nhân giả nghĩa lo cho ông bố vợ hòng đoạt hết tài sản của ông ta. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypocritically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypocritically là: phó từ|- giả nhân giả nghĩa|= he cares hypocritically for his father-in-law, in order to usurp all his fortune|+ hắn giả nhân giả nghĩa lo cho ông bố vợ hòng đoạt hết tài sản của ông ta

45215. hypocycloid nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) hipoxicloit||@hypocycloid|- nội xicloit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypocycloid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypocycloid danh từ|- (toán học) hipoxicloit||@hypocycloid|- nội xicloit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypocycloid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypocycloid là: danh từ|- (toán học) hipoxicloit||@hypocycloid|- nội xicloit

45216. hypodermatic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) hypodermic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypodermatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypodermatic tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) hypodermic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypodermatic
  • Phiên âm (nếu có): [,haipədə:mætik]
  • Nghĩa tiếng việt của hypodermatic là: tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) hypodermic

45217. hypodermic nghĩa tiếng việt là tính từ ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) hypodermatic)|- (y học) dướ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypodermic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypodermic tính từ ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) hypodermatic)|- (y học) dưới da|=a hypodermic injection|+ một mũi tiêm dưới da|* danh từ|- (y học) mũi tiêm dưới da|- ống tiêm dưới da; kim tiêm dưới da. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypodermic
  • Phiên âm (nếu có): [,haipədə:mik]
  • Nghĩa tiếng việt của hypodermic là: tính từ ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) hypodermatic)|- (y học) dưới da|=a hypodermic injection|+ một mũi tiêm dưới da|* danh từ|- (y học) mũi tiêm dưới da|- ống tiêm dưới da; kim tiêm dưới da

45218. hypodermis nghĩa tiếng việt là danh từ|- lớp dưới da(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypodermis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypodermis danh từ|- lớp dưới da. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypodermis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypodermis là: danh từ|- lớp dưới da

45219. hypoelliptic nghĩa tiếng việt là nội eliptic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypoelliptic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypoellipticnội eliptic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypoelliptic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypoelliptic là: nội eliptic

45220. hypogastrium nghĩa tiếng việt là danh từ; số nhiều hypogastria|- (giải phẫu) vùng hạ vị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypogastrium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypogastrium danh từ; số nhiều hypogastria|- (giải phẫu) vùng hạ vị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypogastrium
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypogastrium là: danh từ; số nhiều hypogastria|- (giải phẫu) vùng hạ vị

45221. hypogeal nghĩa tiếng việt là cách viết khác : hypogean(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypogeal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypogealcách viết khác : hypogean. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypogeal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypogeal là: cách viết khác : hypogean

45222. hypogene nghĩa tiếng việt là tính từ|- (địa lý) hình thành sâu dưới đất; thâm sinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypogene là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypogene tính từ|- (địa lý) hình thành sâu dưới đất; thâm sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypogene
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypogene là: tính từ|- (địa lý) hình thành sâu dưới đất; thâm sinh

45223. hypoglossal nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở dưới lưỡi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypoglossal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypoglossal tính từ|- ở dưới lưỡi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypoglossal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypoglossal là: tính từ|- ở dưới lưỡi

45224. hypoglycaemia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự giảm glucoza-huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypoglycaemia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypoglycaemia danh từ|- (y học) sự giảm glucoza-huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypoglycaemia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypoglycaemia là: danh từ|- (y học) sự giảm glucoza-huyết

45225. hypogynous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thực vật) dưới bầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypogynous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypogynous tính từ|- (thực vật) dưới bầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypogynous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypogynous là: tính từ|- (thực vật) dưới bầu

45226. hypogyny nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng dưới bầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypogyny là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypogyny danh từ|- tình trạng dưới bầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypogyny
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypogyny là: danh từ|- tình trạng dưới bầu

45227. hypoinsulinism nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự giảm insulin trong cơ thể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypoinsulinism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypoinsulinism danh từ|- sự giảm insulin trong cơ thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypoinsulinism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypoinsulinism là: danh từ|- sự giảm insulin trong cơ thể

45228. hypomania nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) hưng cảm nhẹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypomania là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypomania danh từ|- (y học) hưng cảm nhẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypomania
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypomania là: danh từ|- (y học) hưng cảm nhẹ

45229. hypomanic nghĩa tiếng việt là tính từ|* tính từ|- (y học) thuộc hưng cảm nhẹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypomanic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypomanic tính từ|* tính từ|- (y học) thuộc hưng cảm nhẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypomanic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypomanic là: tính từ|* tính từ|- (y học) thuộc hưng cảm nhẹ

45230. hyponymous nghĩa tiếng việt là tính từ|- xem hyponymy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyponymous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyponymous tính từ|- xem hyponymy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyponymous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyponymous là: tính từ|- xem hyponymy

45231. hyponymy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (ngôn ngữ) quan hệ thượng hạ vị (quan hệ giữa hai t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyponymy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyponymy danh từ|- (ngôn ngữ) quan hệ thượng hạ vị (quan hệ giữa hai từ nghĩa của một từ (scarlet đỏ tươi) luôn bao gồm nghĩa của từ kia (red đỏ), (như) ng không ngược lại). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyponymy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyponymy là: danh từ|- (ngôn ngữ) quan hệ thượng hạ vị (quan hệ giữa hai từ nghĩa của một từ (scarlet đỏ tươi) luôn bao gồm nghĩa của từ kia (red đỏ), (như) ng không ngược lại)

45232. hypoparathyroidism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự giảm năng tuyến cận giáp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypoparathyroidism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypoparathyroidism danh từ|- (y học) sự giảm năng tuyến cận giáp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypoparathyroidism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypoparathyroidism là: danh từ|- (y học) sự giảm năng tuyến cận giáp

45233. hypopharynx nghĩa tiếng việt là danh từ; số nhiều hypopharynges, hypopharynxes|- hầu dưới(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypopharynx là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypopharynx danh từ; số nhiều hypopharynges, hypopharynxes|- hầu dưới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypopharynx
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypopharynx là: danh từ; số nhiều hypopharynges, hypopharynxes|- hầu dưới

45234. hypophyseal nghĩa tiếng việt là tính từ; cũng hypophysial|- thuộc tuyến yên|* tính từ; cũng h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypophyseal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypophyseal tính từ; cũng hypophysial|- thuộc tuyến yên|* tính từ; cũng hypophysial|- thuộc tuyến yên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypophyseal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypophyseal là: tính từ; cũng hypophysial|- thuộc tuyến yên|* tính từ; cũng hypophysial|- thuộc tuyến yên

45235. hypophysectomize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cắt bỏ tuyến dưới(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypophysectomize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypophysectomize ngoại động từ|- cắt bỏ tuyến dưới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypophysectomize
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypophysectomize là: ngoại động từ|- cắt bỏ tuyến dưới

45236. hypophysectomy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) thủ thuật cắt bỏ tuyến yên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypophysectomy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypophysectomy danh từ|- (y học) thủ thuật cắt bỏ tuyến yên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypophysectomy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypophysectomy là: danh từ|- (y học) thủ thuật cắt bỏ tuyến yên

45237. hypophysis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giải phẫu) tuyến yên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypophysis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypophysis danh từ|- (giải phẫu) tuyến yên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypophysis
  • Phiên âm (nếu có): [haipɔfisis]
  • Nghĩa tiếng việt của hypophysis là: danh từ|- (giải phẫu) tuyến yên

45238. hypopituitarism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng giảm năng tuyến yên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypopituitarism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypopituitarism danh từ|- (y học) chứng giảm năng tuyến yên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypopituitarism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypopituitarism là: danh từ|- (y học) chứng giảm năng tuyến yên

45239. hypoplasia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự giảm sản(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypoplasia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypoplasia danh từ|- (y học) sự giảm sản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypoplasia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypoplasia là: danh từ|- (y học) sự giảm sản

45240. hypoplastic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc giảm sản(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypoplastic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypoplastic tính từ|- thuộc giảm sản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypoplastic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypoplastic là: tính từ|- thuộc giảm sản

45241. hyposeal nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc tuyến yên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyposeal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyposeal tính từ|- thuộc tuyến yên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyposeal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyposeal là: tính từ|- thuộc tuyến yên

45242. hypostasis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng ứ máu chỗ thấp|- (triết học) thực c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypostasis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypostasis danh từ|- (y học) chứng ứ máu chỗ thấp|- (triết học) thực chất, thực thể|- (tôn giáo) vị (thần). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypostasis
  • Phiên âm (nếu có): [haipɔstəsis]
  • Nghĩa tiếng việt của hypostasis là: danh từ|- (y học) chứng ứ máu chỗ thấp|- (triết học) thực chất, thực thể|- (tôn giáo) vị (thần)

45243. hypostoma nghĩa tiếng việt là xem hypostome+danh từ; số nhiều hypostomas, hypostomata(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypostoma là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypostomaxem hypostome+danh từ; số nhiều hypostomas, hypostomata. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypostoma
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypostoma là: xem hypostome+danh từ; số nhiều hypostomas, hypostomata

45244. hypostome nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật) tấm dưới miệng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypostome là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypostome danh từ|- (động vật) tấm dưới miệng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypostome
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypostome là: danh từ|- (động vật) tấm dưới miệng

45245. hypostyle nghĩa tiếng việt là danh từ|- adj|- (có) cột đỡ trần(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypostyle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypostyle danh từ|- adj|- (có) cột đỡ trần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypostyle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypostyle là: danh từ|- adj|- (có) cột đỡ trần

45246. hyposulphite nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) đithionit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyposulphite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyposulphite danh từ|- (hoá học) đithionit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyposulphite
  • Phiên âm (nếu có): [,haipousʌlfait]
  • Nghĩa tiếng việt của hyposulphite là: danh từ|- (hoá học) đithionit

45247. hypotatic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc quan hệ cú pháp lệ thuộc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypotatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypotatic tính từ|- thuộc quan hệ cú pháp lệ thuộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypotatic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypotatic là: tính từ|- thuộc quan hệ cú pháp lệ thuộc

45248. hypotaxis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (ngôn ngữ) quan hệ cú pháp lệ thuộc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypotaxis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypotaxis danh từ|- (ngôn ngữ) quan hệ cú pháp lệ thuộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypotaxis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypotaxis là: danh từ|- (ngôn ngữ) quan hệ cú pháp lệ thuộc

45249. hypotension nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng giảm huyết áp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypotension là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypotension danh từ|- (y học) chứng giảm huyết áp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypotension
  • Phiên âm (nếu có): [,haipoutenʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của hypotension là: danh từ|- (y học) chứng giảm huyết áp

45250. hypotensive nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) (thuộc) chứng giảm huyết áp|- mắc chứng g(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypotensive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypotensive tính từ|- (y học) (thuộc) chứng giảm huyết áp|- mắc chứng giảm huyết áp|* danh từ|- người mắc chứng giảm huyết áp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypotensive
  • Phiên âm (nếu có): [,haipoutensiv]
  • Nghĩa tiếng việt của hypotensive là: tính từ|- (y học) (thuộc) chứng giảm huyết áp|- mắc chứng giảm huyết áp|* danh từ|- người mắc chứng giảm huyết áp

45251. hypotenuse nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) cạnh huyền (của tam giác vuông)||@hypoten(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypotenuse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypotenuse danh từ|- (toán học) cạnh huyền (của tam giác vuông)||@hypotenuse|- cạnh huyền|- h. of a right triangle cạnh huyền của một tam giác vuông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypotenuse
  • Phiên âm (nếu có): [haipɔtinju:z]
  • Nghĩa tiếng việt của hypotenuse là: danh từ|- (toán học) cạnh huyền (của tam giác vuông)||@hypotenuse|- cạnh huyền|- h. of a right triangle cạnh huyền của một tam giác vuông

45252. hypothalamic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) dưới đồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothalamic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothalamic tính từ|- (y học) dưới đồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothalamic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypothalamic là: tính từ|- (y học) dưới đồi

45253. hypothalamus nghĩa tiếng việt là danh từ (số nhiều hypothalami hoặc hypothalamai)|- vùng não điê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothalamus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothalamus danh từ (số nhiều hypothalami hoặc hypothalamai)|- vùng não điều khiển thân nhiệt, đói, khát.... Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothalamus
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypothalamus là: danh từ (số nhiều hypothalami hoặc hypothalamai)|- vùng não điều khiển thân nhiệt, đói, khát...

45254. hypothec nghĩa tiếng việt là danh từ|- (pháp lý) quyền cầm đồ thế nợ, quyền thế nợ bằn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothec là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothec danh từ|- (pháp lý) quyền cầm đồ thế nợ, quyền thế nợ bằng bất động sản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothec
  • Phiên âm (nếu có): [haipɔθik]
  • Nghĩa tiếng việt của hypothec là: danh từ|- (pháp lý) quyền cầm đồ thế nợ, quyền thế nợ bằng bất động sản

45255. hypothecary nghĩa tiếng việt là tính từ|- (pháp lý) (thuộc) quyền cầm đồ thế nợ, (thuộc) q(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothecary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothecary tính từ|- (pháp lý) (thuộc) quyền cầm đồ thế nợ, (thuộc) quyền thế nợ bằng bất động sản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothecary
  • Phiên âm (nếu có): [haipɔθikəri]
  • Nghĩa tiếng việt của hypothecary là: tính từ|- (pháp lý) (thuộc) quyền cầm đồ thế nợ, (thuộc) quyền thế nợ bằng bất động sản

45256. hypothecate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cầm, đem thế nợ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothecate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothecate ngoại động từ|- cầm, đem thế nợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothecate
  • Phiên âm (nếu có): [haipɔθikeit]
  • Nghĩa tiếng việt của hypothecate là: ngoại động từ|- cầm, đem thế nợ

45257. hypothecation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cầm đồ, sự đem thế nợ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothecation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothecation danh từ|- sự cầm đồ, sự đem thế nợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothecation
  • Phiên âm (nếu có): [hai,pɔθikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của hypothecation là: danh từ|- sự cầm đồ, sự đem thế nợ

45258. hypotheque nghĩa tiếng việt là danh từ|- (pháp lý) quyền thế nợ bằng bất động sản, quyền (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypotheque là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypotheque danh từ|- (pháp lý) quyền thế nợ bằng bất động sản, quyền cầm thế để đương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypotheque
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypotheque là: danh từ|- (pháp lý) quyền thế nợ bằng bất động sản, quyền cầm thế để đương

45259. hypothermal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) mạch thủy nhiệt sâu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothermal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothermal tính từ|- (thuộc) mạch thủy nhiệt sâu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothermal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypothermal là: tính từ|- (thuộc) mạch thủy nhiệt sâu

45260. hypothermia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự giảm nhiệt, sự giảm thế nhiệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothermia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothermia danh từ|- (y học) sự giảm nhiệt, sự giảm thế nhiệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothermia
  • Phiên âm (nếu có): [,haipouθə:miə]
  • Nghĩa tiếng việt của hypothermia là: danh từ|- (y học) sự giảm nhiệt, sự giảm thế nhiệt

45261. hypothermia treatment nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự làm giảm nhiệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothermia treatment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothermia treatment danh từ|- (y học) sự làm giảm nhiệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothermia treatment
  • Phiên âm (nếu có): [,haipouθə:miətri:tmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của hypothermia treatment là: danh từ|- (y học) sự làm giảm nhiệt

45262. hypothermic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc sự giảm nhiệt một cách nguy hiểm (trong cơ t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothermic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothermic tính từ|- thuộc sự giảm nhiệt một cách nguy hiểm (trong cơ thể). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothermic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypothermic là: tính từ|- thuộc sự giảm nhiệt một cách nguy hiểm (trong cơ thể)

45263. hypotheses nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều hypotheses /haipɔθisi:z/|- giả thuyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypotheses là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypotheses danh từ, số nhiều hypotheses /haipɔθisi:z/|- giả thuyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypotheses
  • Phiên âm (nếu có): [haipɔθisis]
  • Nghĩa tiếng việt của hypotheses là: danh từ, số nhiều hypotheses /haipɔθisi:z/|- giả thuyết

45264. hypothesis nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều hypotheses /haipɔθisi:z/|- giả thuyết||@hypo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothesis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothesis danh từ, số nhiều hypotheses /haipɔθisi:z/|- giả thuyết||@hypothesis|- giả thiết|- to test h. with experiment chứng minh giả thiết bằng thực nghiệm under the h. theo giả thiết admissible h. giả thiết chấp nhận được|- alternative h. đối giả thiết |- composite h. (thống kê) giả thiết hợp|- ergodic h. giả thiết egođic|- linaer h. giả thiết tuyến tính|- non-parametric h. giả thiết phi tham số |- null h. giả thiết không |- similarity h. giả thiết đồng dạng|- simple h. (thống kê) giả thiết đơn giản|- statistic h. giả thiết thống kê|- working h. (thống kê) giả thiết làm việc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothesis
  • Phiên âm (nếu có): [haipɔθisis]
  • Nghĩa tiếng việt của hypothesis là: danh từ, số nhiều hypotheses /haipɔθisi:z/|- giả thuyết||@hypothesis|- giả thiết|- to test h. with experiment chứng minh giả thiết bằng thực nghiệm under the h. theo giả thiết admissible h. giả thiết chấp nhận được|- alternative h. đối giả thiết |- composite h. (thống kê) giả thiết hợp|- ergodic h. giả thiết egođic|- linaer h. giả thiết tuyến tính|- non-parametric h. giả thiết phi tham số |- null h. giả thiết không |- similarity h. giả thiết đồng dạng|- simple h. (thống kê) giả thiết đơn giản|- statistic h. giả thiết thống kê|- working h. (thống kê) giả thiết làm việc

45265. hypothesis testing nghĩa tiếng việt là (econ) kiểm định giả thuyết.|+ một cụm thuật ngữ chung để miê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothesis testing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothesis testing(econ) kiểm định giả thuyết.|+ một cụm thuật ngữ chung để miêu tả các thủ tục thống kê để xác định tính đúng đắn của một giả thuyết.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothesis testing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypothesis testing là: (econ) kiểm định giả thuyết.|+ một cụm thuật ngữ chung để miêu tả các thủ tục thống kê để xác định tính đúng đắn của một giả thuyết.

45266. hypothesise nghĩa tiếng việt là nội động từ|- đưa ra một giả thuyết|* ngoại động từ|- giả (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothesise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothesise nội động từ|- đưa ra một giả thuyết|* ngoại động từ|- giả thuyết rằng, cho rằng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothesise
  • Phiên âm (nếu có): [haipɔθisaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của hypothesise là: nội động từ|- đưa ra một giả thuyết|* ngoại động từ|- giả thuyết rằng, cho rằng

45267. hypothesize nghĩa tiếng việt là nội động từ|- đưa ra một giả thuyết|* ngoại động từ|- giả (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothesize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothesize nội động từ|- đưa ra một giả thuyết|* ngoại động từ|- giả thuyết rằng, cho rằng||@hypothesize|- (logic học) xây dựng giả thiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothesize
  • Phiên âm (nếu có): [haipɔθisaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của hypothesize là: nội động từ|- đưa ra một giả thuyết|* ngoại động từ|- giả thuyết rằng, cho rằng||@hypothesize|- (logic học) xây dựng giả thiết

45268. hypothetic nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tinh thần giả thuyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothetic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothetic tính từ|- có tinh thần giả thuyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothetic
  • Phiên âm (nếu có): [,haipouθetikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hypothetic là: tính từ|- có tinh thần giả thuyết

45269. hypothetic (al) nghĩa tiếng việt là (logic học) giả thiết, giả định(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothetic (al) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothetic (al)(logic học) giả thiết, giả định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothetic (al)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypothetic (al) là: (logic học) giả thiết, giả định

45270. hypothetical nghĩa tiếng việt là cách viết khác : hypothetic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothetical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypotheticalcách viết khác : hypothetic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothetical
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypothetical là: cách viết khác : hypothetic

45271. hypothetically nghĩa tiếng việt là phó từ|- theo giả thuyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothetically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothetically phó từ|- theo giả thuyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothetically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypothetically là: phó từ|- theo giả thuyết

45272. hypothyroid nghĩa tiếng việt là danh từ|- xem hypothyroidism(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothyroid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothyroid danh từ|- xem hypothyroidism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothyroid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypothyroid là: danh từ|- xem hypothyroidism

45273. hypothyroidism nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự giảm hoạt động của tuyến giáp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypothyroidism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypothyroidism danh từ|- sự giảm hoạt động của tuyến giáp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypothyroidism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypothyroidism là: danh từ|- sự giảm hoạt động của tuyến giáp

45274. hypotonic nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhược trương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypotonic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypotonic tính từ|- nhược trương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypotonic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypotonic là: tính từ|- nhược trương

45275. hypotonicity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhược trương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypotonicity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypotonicity danh từ|- sự nhược trương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypotonicity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypotonicity là: danh từ|- sự nhược trương

45276. hypotrochoid nghĩa tiếng việt là nội trocoit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypotrochoid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypotrochoidnội trocoit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypotrochoid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypotrochoid là: nội trocoit

45277. hypoventilation nghĩa tiếng việt là danh từ|- chứng thở quá chậm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypoventilation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypoventilation danh từ|- chứng thở quá chậm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypoventilation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypoventilation là: danh từ|- chứng thở quá chậm

45278. hypoxia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự giảm oxi-huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypoxia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypoxia danh từ|- (y học) sự giảm oxi-huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypoxia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypoxia là: danh từ|- (y học) sự giảm oxi-huyết

45279. hyppogriph nghĩa tiếng việt là danh từ|- quái vật đầu chim mình ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyppogriph là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyppogriph danh từ|- quái vật đầu chim mình ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyppogriph
  • Phiên âm (nếu có): [hipəgrif]
  • Nghĩa tiếng việt của hyppogriph là: danh từ|- quái vật đầu chim mình ngựa

45280. hyppogryph nghĩa tiếng việt là danh từ|- quái vật đầu chim mình ngựa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyppogryph là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyppogryph danh từ|- quái vật đầu chim mình ngựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyppogryph
  • Phiên âm (nếu có): [hipəgrif]
  • Nghĩa tiếng việt của hyppogryph là: danh từ|- quái vật đầu chim mình ngựa

45281. hypsographic(al) nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự giảm oxi-huyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypsographic(al) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypsographic(al) tính từ|- (thuộc) sự giảm oxi-huyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypsographic(al)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypsographic(al) là: tính từ|- (thuộc) sự giảm oxi-huyết

45282. hypsography nghĩa tiếng việt là danh từ|- (địa lý,ddịa chất) khoa đo độ cao, khoa trắc cao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypsography là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypsography danh từ|- (địa lý,ddịa chất) khoa đo độ cao, khoa trắc cao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypsography
  • Phiên âm (nếu có): [hipsɔgrəfi]
  • Nghĩa tiếng việt của hypsography là: danh từ|- (địa lý,ddịa chất) khoa đo độ cao, khoa trắc cao

45283. hypsometer nghĩa tiếng việt là danh từ|- máy đo độ cao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypsometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypsometer danh từ|- máy đo độ cao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypsometer
  • Phiên âm (nếu có): [hipsɔmitə]
  • Nghĩa tiếng việt của hypsometer là: danh từ|- máy đo độ cao

45284. hypsometric nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) phép đo độ cao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypsometric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypsometric tính từ|- (thuộc) phép đo độ cao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypsometric
  • Phiên âm (nếu có): [,hipsoumetrik]
  • Nghĩa tiếng việt của hypsometric là: tính từ|- (thuộc) phép đo độ cao

45285. hypsometrical nghĩa tiếng việt là cách viết khác : hypsometric(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypsometrical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypsometricalcách viết khác : hypsometric. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypsometrical
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hypsometrical là: cách viết khác : hypsometric

45286. hypsometry nghĩa tiếng việt là danh từ|- (địa lý,ddịa chất) phép đo độ cao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hypsometry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hypsometry danh từ|- (địa lý,ddịa chất) phép đo độ cao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hypsometry
  • Phiên âm (nếu có): [hipsɔmitri]
  • Nghĩa tiếng việt của hypsometry là: danh từ|- (địa lý,ddịa chất) phép đo độ cao

45287. hyrax nghĩa tiếng việt là danh từ; số nhiều hyraxes, hyraces|- (động vật) bộ đa man(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyrax là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyrax danh từ; số nhiều hyraxes, hyraces|- (động vật) bộ đa man. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyrax
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hyrax là: danh từ; số nhiều hyraxes, hyraces|- (động vật) bộ đa man

45288. hyson nghĩa tiếng việt là danh từ|- chè hỷ xuân (trung quốc)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyson là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyson danh từ|- chè hỷ xuân (trung quốc). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyson
  • Phiên âm (nếu có): [haisn]
  • Nghĩa tiếng việt của hyson là: danh từ|- chè hỷ xuân (trung quốc)

45289. hyssop nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cây bài hương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hyssop là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hyssop danh từ|- (thực vật học) cây bài hương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hyssop
  • Phiên âm (nếu có): [hisəp]
  • Nghĩa tiếng việt của hyssop là: danh từ|- (thực vật học) cây bài hương

45290. hysterectomise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cắt bỏ tử cung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hysterectomise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hysterectomise ngoại động từ|- cắt bỏ tử cung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hysterectomise
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hysterectomise là: ngoại động từ|- cắt bỏ tử cung

45291. hysterectomy nghĩa tiếng việt là danh từ|- thủ thuật cắt bỏ dạ con, thủ thuật cắt bỏ tử cun(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hysterectomy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hysterectomy danh từ|- thủ thuật cắt bỏ dạ con, thủ thuật cắt bỏ tử cung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hysterectomy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hysterectomy là: danh từ|- thủ thuật cắt bỏ dạ con, thủ thuật cắt bỏ tử cung

45292. hysteresis nghĩa tiếng việt là (econ) hiện tượng trễ.|+ các nhà khoa học sử dụng thuật ngữ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hysteresis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hysteresis(econ) hiện tượng trễ.|+ các nhà khoa học sử dụng thuật ngữ này để miêu tả một trạng thái trong đó cân bằng của một hệ thống phụ thuộc vào lịch sử của hệ thống đó.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hysteresis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hysteresis là: (econ) hiện tượng trễ.|+ các nhà khoa học sử dụng thuật ngữ này để miêu tả một trạng thái trong đó cân bằng của một hệ thống phụ thuộc vào lịch sử của hệ thống đó.

45293. hysteresis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) hiện tượng trễ|=magnetic hysteresis|+ hiện (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hysteresis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hysteresis danh từ|- (vật lý) hiện tượng trễ|=magnetic hysteresis|+ hiện tượng trễ từ|=thermal hysteresis|+ hiện tượng trễ nhiệt||@hysteresis|- (vật lí) hiện tượng trễ|- elastic h. trễ đàn hồi |- mechanical h. trễ cơ học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hysteresis
  • Phiên âm (nếu có): [,histəri:sis]
  • Nghĩa tiếng việt của hysteresis là: danh từ|- (vật lý) hiện tượng trễ|=magnetic hysteresis|+ hiện tượng trễ từ|=thermal hysteresis|+ hiện tượng trễ nhiệt||@hysteresis|- (vật lí) hiện tượng trễ|- elastic h. trễ đàn hồi |- mechanical h. trễ cơ học

45294. hysteria nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng ictêri|- sự quá kích động, sự cuồng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ hysteria là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hysteria danh từ|- (y học) chứng ictêri|- sự quá kích động, sự cuồng loạn|=war hysteria|+ tinh thần cuồng chiến, sự hiếu chiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hysteria
  • Phiên âm (nếu có): [histiəriə]
  • Nghĩa tiếng việt của hysteria là: danh từ|- (y học) chứng ictêri|- sự quá kích động, sự cuồng loạn|=war hysteria|+ tinh thần cuồng chiến, sự hiếu chiến

45295. hysteric nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc ictêri; mặc chứng cuồng loạn|- (thông tục) hê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hysteric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hysteric tính từ|- thuộc ictêri; mặc chứng cuồng loạn|- (thông tục) hết sức buồn cười; hết sức ngộ nghĩnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hysteric
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hysteric là: tính từ|- thuộc ictêri; mặc chứng cuồng loạn|- (thông tục) hết sức buồn cười; hết sức ngộ nghĩnh

45296. hysterical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) (thuộc) ictêri; mắc ictêri|- quá kích động,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hysterical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hysterical tính từ|- (y học) (thuộc) ictêri; mắc ictêri|- quá kích động, cuồng loạn|=hysterical laughter|+ tiếng cười cuồng loạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hysterical
  • Phiên âm (nếu có): [histerikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của hysterical là: tính từ|- (y học) (thuộc) ictêri; mắc ictêri|- quá kích động, cuồng loạn|=hysterical laughter|+ tiếng cười cuồng loạn

45297. hysterically nghĩa tiếng việt là phó từ|- cuồng loạn, thác loạn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hysterically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hysterically phó từ|- cuồng loạn, thác loạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hysterically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hysterically là: phó từ|- cuồng loạn, thác loạn

45298. hysterics nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- (y học) cơn ictêri|- cơn kích động, cơn cuồ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hysterics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hysterics danh từ số nhiều|- (y học) cơn ictêri|- cơn kích động, cơn cuồng loạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hysterics
  • Phiên âm (nếu có): [histeriks]
  • Nghĩa tiếng việt của hysterics là: danh từ số nhiều|- (y học) cơn ictêri|- cơn kích động, cơn cuồng loạn

45299. hysterogenic nghĩa tiếng việt là tính từ|- gây ictêri(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hysterogenic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hysterogenic tính từ|- gây ictêri. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hysterogenic
  • Phiên âm (nếu có): [,histəroudʤənik]
  • Nghĩa tiếng việt của hysterogenic là: tính từ|- gây ictêri

45300. hysteroid nghĩa tiếng việt là tính từ|- như cuồng loạn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hysteroid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hysteroid tính từ|- như cuồng loạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hysteroid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của hysteroid là: tính từ|- như cuồng loạn

45301. hysterotomy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) thủ thuật mở tử cung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ hysterotomy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh hysterotomy danh từ|- (y học) thủ thuật mở tử cung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:hysterotomy
  • Phiên âm (nếu có): [,histərɔtəmi]
  • Nghĩa tiếng việt của hysterotomy là: danh từ|- (y học) thủ thuật mở tử cung

45302. i nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều is, is|- một (chữ số la mã)|- vật hình i(…)


Nghĩa tiếng việt của từ i là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh i danh từ, số nhiều is, is|- một (chữ số la mã)|- vật hình i|- (xem) dot|* đại từ|- tôi, ta, tao, tớ|=i said so|+ tôi nói vậy|=you know it as well as i [do],|+ anh cũng biết rõ điều đó như tôi|* danh từ|- the i (triết học) cái tôi||@i/o|- hệ thống vào/ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:i
  • Phiên âm (nếu có): [ai]
  • Nghĩa tiếng việt của i là: danh từ, số nhiều is, is|- một (chữ số la mã)|- vật hình i|- (xem) dot|* đại từ|- tôi, ta, tao, tớ|=i said so|+ tôi nói vậy|=you know it as well as i [do],|+ anh cũng biết rõ điều đó như tôi|* danh từ|- the i (triết học) cái tôi||@i/o|- hệ thống vào/ra

45303. id nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- của i had, i should, i would(…)


Nghĩa tiếng việt của từ id là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh id (viết tắt)|- của i had, i should, i would. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:id
  • Phiên âm (nếu có): [aid]
  • Nghĩa tiếng việt của id là: (viết tắt)|- của i had, i should, i would

45304. ill nghĩa tiếng việt là (viết tắt) của i shall, i will(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill (viết tắt) của i shall, i will. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill
  • Phiên âm (nếu có): [ail]
  • Nghĩa tiếng việt của ill là: (viết tắt) của i shall, i will

45305. im nghĩa tiếng việt là (viết tắt) của i-am(…)


Nghĩa tiếng việt của từ im là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh im (viết tắt) của i-am. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:im
  • Phiên âm (nếu có): [aim]
  • Nghĩa tiếng việt của im là: (viết tắt) của i-am

45306. ive nghĩa tiếng việt là (viết tắt) của i have(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ive (viết tắt) của i have. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ive
  • Phiên âm (nếu có): [aiv]
  • Nghĩa tiếng việt của ive là: (viết tắt) của i have

45307. i-beam nghĩa tiếng việt là danh từ|- (kỹ thuật) rầm chữ i(…)


Nghĩa tiếng việt của từ i-beam là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh i-beam danh từ|- (kỹ thuật) rầm chữ i. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:i-beam
  • Phiên âm (nếu có): [aibi:m]
  • Nghĩa tiếng việt của i-beam là: danh từ|- (kỹ thuật) rầm chữ i

45308. i-spy nghĩa tiếng việt là danh từ|- trò chơi đoán chữ của trẻ em(…)


Nghĩa tiếng việt của từ i-spy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh i-spy danh từ|- trò chơi đoán chữ của trẻ em. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:i-spy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của i-spy là: danh từ|- trò chơi đoán chữ của trẻ em

45309. i.e nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- tức là, nghĩa là (id est)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ i.e là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh i.e (viết tắt)|- tức là, nghĩa là (id est). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:i.e
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của i.e là: (viết tắt)|- tức là, nghĩa là (id est)

45310. i.e. nghĩa tiếng việt là (viết tắt) i.e, có nghĩa là(…)


Nghĩa tiếng việt của từ i.e. là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh i.e. (viết tắt) i.e, có nghĩa là. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:i.e.
  • Phiên âm (nếu có): [idiest]
  • Nghĩa tiếng việt của i.e. là: (viết tắt) i.e, có nghĩa là

45311. i.q nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- cũng như (idem quod)|- chỉ số thông minh (intellige(…)


Nghĩa tiếng việt của từ i.q là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh i.q (viết tắt)|- cũng như (idem quod)|- chỉ số thông minh (intelligence quotient). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:i.q
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của i.q là: (viết tắt)|- cũng như (idem quod)|- chỉ số thông minh (intelligence quotient)

45312. i.q. nghĩa tiếng việt là danh từ, (viết tắt) id.|- cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách (…)


Nghĩa tiếng việt của từ i.q. là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh i.q. danh từ, (viết tắt) id.|- cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy|- ((viết tắt) i.q.) cũng như|* phó từ, (viết tắt) id.|- như trên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:i.q.
  • Phiên âm (nếu có): [aidem]
  • Nghĩa tiếng việt của i.q. là: danh từ, (viết tắt) id.|- cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy|- ((viết tắt) i.q.) cũng như|* phó từ, (viết tắt) id.|- như trên

45313. iac nghĩa tiếng việt là mối liên kết trong system 7(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iac là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iacmối liên kết trong system 7. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iac
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iac là: mối liên kết trong system 7

45314. iaea nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế (internationa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iaea là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iaea (viết tắt)|- cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế (international atomic energy agency)|- viết tắt|- cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế (international atomic energy agency). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iaea
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iaea là: (viết tắt)|- cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế (international atomic energy agency)|- viết tắt|- cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế (international atomic energy agency)

45315. iamb nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều iambi|- nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngă(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iamb là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iamb danh từ, số nhiều iambi|- nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iamb
  • Phiên âm (nếu có): [aiæmbəs]
  • Nghĩa tiếng việt của iamb là: danh từ, số nhiều iambi|- nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài)

45316. iambi nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều iambi|- nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngă(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iambi là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iambi danh từ, số nhiều iambi|- nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iambi
  • Phiên âm (nếu có): [aiæmbəs]
  • Nghĩa tiếng việt của iambi là: danh từ, số nhiều iambi|- nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài)

45317. iambic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thơ iambơ; theo nhịp thơ iambơ|* danh từ|- câ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iambic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iambic tính từ|- (thuộc) thơ iambơ; theo nhịp thơ iambơ|* danh từ|- câu thơ iambơ|- iambơ (thơ trào phúng cổ hy-lạp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iambic
  • Phiên âm (nếu có): [aiæmbik]
  • Nghĩa tiếng việt của iambic là: tính từ|- (thuộc) thơ iambơ; theo nhịp thơ iambơ|* danh từ|- câu thơ iambơ|- iambơ (thơ trào phúng cổ hy-lạp)

45318. iambus nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều iambi|- nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngă(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iambus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iambus danh từ, số nhiều iambi|- nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iambus
  • Phiên âm (nếu có): [aiæmbəs]
  • Nghĩa tiếng việt của iambus là: danh từ, số nhiều iambi|- nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài)

45319. iata nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- công ty chuyên chở hàng không quốc tế (internation(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iata là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iata (viết tắt)|- công ty chuyên chở hàng không quốc tế (international air transport association). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iata
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iata là: (viết tắt)|- công ty chuyên chở hàng không quốc tế (international air transport association)

45320. iatrogenic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc chứng bệnh) gây ra do khám bệnh hoặc điều t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iatrogenic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iatrogenic tính từ|- (thuộc chứng bệnh) gây ra do khám bệnh hoặc điều trị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iatrogenic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iatrogenic là: tính từ|- (thuộc chứng bệnh) gây ra do khám bệnh hoặc điều trị

45321. iba nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- cơ quan phát thanh độc lập (independent broadcastin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iba là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iba (viết tắt)|- cơ quan phát thanh độc lập (independent broadcasting authority). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iba
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iba là: (viết tắt)|- cơ quan phát thanh độc lập (independent broadcasting authority)

45322. ibbd nghĩa tiếng việt là (econ) ngân hàng tái thiết và phát triển.|+ xem international ba(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ibbd là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ibbd(econ) ngân hàng tái thiết và phát triển.|+ xem international bank for reconstruction and development.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ibbd
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ibbd là: (econ) ngân hàng tái thiết và phát triển.|+ xem international bank for reconstruction and development.

45323. iberian nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) i-bê-ri (xứ cũ gồm bồ-ddào-nha và i-pha-nh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iberian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iberian tính từ|- (thuộc) i-bê-ri (xứ cũ gồm bồ-ddào-nha và i-pha-nho)|* danh từ|- người i-bê-ri|- tiếng i-bê-ri. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iberian
  • Phiên âm (nếu có): [aibiəriən]
  • Nghĩa tiếng việt của iberian là: tính từ|- (thuộc) i-bê-ri (xứ cũ gồm bồ-ddào-nha và i-pha-nho)|* danh từ|- người i-bê-ri|- tiếng i-bê-ri

45324. ibex nghĩa tiếng việt là #-goat) /rɔkgout/|* danh từ, số nhiều ibexes /aibeksi:z/, ibice(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ibex là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ibex #-goat) /rɔkgout/|* danh từ, số nhiều ibexes /aibeksi:z/, ibices /aibeksi:z/|- (động vật học) dê rừng núi an-pơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ibex
  • Phiên âm (nếu có): [aibeks]
  • Nghĩa tiếng việt của ibex là: #-goat) /rɔkgout/|* danh từ, số nhiều ibexes /aibeksi:z/, ibices /aibeksi:z/|- (động vật học) dê rừng núi an-pơ

45325. ibexes nghĩa tiếng việt là xem ibex(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ibexes là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ibexesxem ibex. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ibexes
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ibexes là: xem ibex

45326. ibices nghĩa tiếng việt là #-goat) /rɔkgout/|* danh từ, số nhiều ibexes /aibeksi:z/, ibice(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ibices là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ibices #-goat) /rɔkgout/|* danh từ, số nhiều ibexes /aibeksi:z/, ibices /aibeksi:z/|- (động vật học) dê rừng núi an-pơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ibices
  • Phiên âm (nếu có): [aibeks]
  • Nghĩa tiếng việt của ibices là: #-goat) /rɔkgout/|* danh từ, số nhiều ibexes /aibeksi:z/, ibices /aibeksi:z/|- (động vật học) dê rừng núi an-pơ

45327. ibid nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cùng ở cuốn sách đó hoặc đoạn đó v v...|* (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ibid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ibid ngoại động từ|- cùng ở cuốn sách đó hoặc đoạn đó v v...|* ngoại động từ|- cùng ở cuốn sách đó hoặc đoạn đó v v.... Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ibid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ibid là: ngoại động từ|- cùng ở cuốn sách đó hoặc đoạn đó v v...|* ngoại động từ|- cùng ở cuốn sách đó hoặc đoạn đó v v...

45328. ibidem nghĩa tiếng việt là phó từ|- ((viết tắt) ibid, ib) trong cuốn sách này, trong cù(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ibidem là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ibidem phó từ|- ((viết tắt) ibid, ib) trong cuốn sách này, trong cùng chương này, trong cùng đoạn này. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ibidem
  • Phiên âm (nếu có): [ibaidem]
  • Nghĩa tiếng việt của ibidem là: phó từ|- ((viết tắt) ibid, ib) trong cuốn sách này, trong cùng chương này, trong cùng đoạn này

45329. ibis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) cò quăm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ibis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ibis danh từ|- (động vật học) cò quăm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ibis
  • Phiên âm (nếu có): [aibis]
  • Nghĩa tiếng việt của ibis là: danh từ|- (động vật học) cò quăm

45330. ible nghĩa tiếng việt là hậu tố|- có hoặc tỏ rõ một phẩm chất nào đó; có thể hoặc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iblehậu tố|- có hoặc tỏ rõ một phẩm chất nào đó; có thể hoặc phải là; có khuynh hướng|= perceptible|+ có thể cảm nhận được|= comprehensible|+ có thể hiểu được; dễ hiểu|- hậu tố|- có hoặc tỏ rõ một phẩm chất nào đó; có thể hoặc phải là; có khuynh hướng|= perceptible|+ có thể cảm nhận được|= comprehensible|+ có thể hiểu được; dễ hiểu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ible
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ible là: hậu tố|- có hoặc tỏ rõ một phẩm chất nào đó; có thể hoặc phải là; có khuynh hướng|= perceptible|+ có thể cảm nhận được|= comprehensible|+ có thể hiểu được; dễ hiểu|- hậu tố|- có hoặc tỏ rõ một phẩm chất nào đó; có thể hoặc phải là; có khuynh hướng|= perceptible|+ có thể cảm nhận được|= comprehensible|+ có thể hiểu được; dễ hiểu

45331. ibm nghĩa tiếng việt là vt của international business machines (công ty máy điện toán ibm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ibm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ibmvt của international business machines (công ty máy điện toán ibm của mỹ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ibm
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ibm là: vt của international business machines (công ty máy điện toán ibm của mỹ)

45332. ibo nghĩa tiếng việt là danh từ|- người da đen ở đông nam nigiêria|- ngôn ngữ của dân tô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ibo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ibo danh từ|- người da đen ở đông nam nigiêria|- ngôn ngữ của dân tộc này. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ibo
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ibo là: danh từ|- người da đen ở đông nam nigiêria|- ngôn ngữ của dân tộc này

45333. ibrd nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- ngân hàng quốc tế tái thiết và phát triển (int(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ibrd là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ibrd (viết tắt)|- ngân hàng quốc tế tái thiết và phát triển (international bank for reconstruction and development) (còn gọi là world bank ngân hàng thế giới)|- viết tắt|- ngân hàng quốc tế tái thiết và phát triển (international bank for reconstruction and development) (còn gọi là world bank ngân hàng thế giới). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ibrd
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ibrd là: (viết tắt)|- ngân hàng quốc tế tái thiết và phát triển (international bank for reconstruction and development) (còn gọi là world bank ngân hàng thế giới)|- viết tắt|- ngân hàng quốc tế tái thiết và phát triển (international bank for reconstruction and development) (còn gọi là world bank ngân hàng thế giới)

45334. ic nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- mạch tổ hợp (international circuit)|- viết tắt|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ic (viết tắt)|- mạch tổ hợp (international circuit)|- viết tắt|- mạch tổ hợp (international circuit). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ic là: (viết tắt)|- mạch tổ hợp (international circuit)|- viết tắt|- mạch tổ hợp (international circuit)

45335. icao nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (internation(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icao là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icao (viết tắt)|- tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (international civil aviation organization)|- viết tắt|- tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (international civil aviation organization). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icao
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của icao là: (viết tắt)|- tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (international civil aviation organization)|- viết tắt|- tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (international civil aviation organization)

45336. icbm nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- tên lửa đạn đạo liên lục địa (inter-continental b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icbm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icbm (viết tắt)|- tên lửa đạn đạo liên lục địa (inter-continental ballistic missile). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icbm
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của icbm là: (viết tắt)|- tên lửa đạn đạo liên lục địa (inter-continental ballistic missile)

45337. ice nghĩa tiếng việt là danh từ|- băng nước đá|- kem|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice danh từ|- băng nước đá|- kem|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) kim cương|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) thái độ trịnh trọng lạnh lùng|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu); tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn)|- làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu|- (xem) cut|- có khả năng thành công|- xếp lại, tạm gác lại, tạm ngừng hoạt động|- vào tù, ở tù|- (nghĩa bóng) trong hoàn cảnh nguy hiểm|* ngoại động từ|- làm đóng băng, làm đông lại|- phủ băng|- ướp nước đá, ướp lạnh (rượu...)|- phủ một lượt đường cô (mặt bánh)|- (ca-na-da) cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu|* nội động từ ((thường) + up)|- đóng băng|- bị phủ băng||@ice|- nước đá // đóng thành băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice
  • Phiên âm (nếu có): [ais]
  • Nghĩa tiếng việt của ice là: danh từ|- băng nước đá|- kem|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) kim cương|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) thái độ trịnh trọng lạnh lùng|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu); tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn)|- làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu|- (xem) cut|- có khả năng thành công|- xếp lại, tạm gác lại, tạm ngừng hoạt động|- vào tù, ở tù|- (nghĩa bóng) trong hoàn cảnh nguy hiểm|* ngoại động từ|- làm đóng băng, làm đông lại|- phủ băng|- ướp nước đá, ướp lạnh (rượu...)|- phủ một lượt đường cô (mặt bánh)|- (ca-na-da) cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu|* nội động từ ((thường) + up)|- đóng băng|- bị phủ băng||@ice|- nước đá // đóng thành băng

45338. ice cube nghĩa tiếng việt là danh từ|- cục đá ở tủ ướp lạnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice cube là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice cube danh từ|- cục đá ở tủ ướp lạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice cube
  • Phiên âm (nếu có): [aiskju:b]
  • Nghĩa tiếng việt của ice cube là: danh từ|- cục đá ở tủ ướp lạnh

45339. ice dancing nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghệ thuật múa trên băng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice dancing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice dancing danh từ|- nghệ thuật múa trên băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice dancing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ice dancing là: danh từ|- nghệ thuật múa trên băng

45340. ice lolly nghĩa tiếng việt là danh từ|- kem que, kem cây(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice lolly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice lolly danh từ|- kem que, kem cây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice lolly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ice lolly là: danh từ|- kem que, kem cây

45341. ice water nghĩa tiếng việt là danh từ|- nước đá tan ra|- nước pha nước đá, nước ướp lạnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice water là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice water danh từ|- nước đá tan ra|- nước pha nước đá, nước ướp lạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice water
  • Phiên âm (nếu có): [aiswɔ:tə]
  • Nghĩa tiếng việt của ice water là: danh từ|- nước đá tan ra|- nước pha nước đá, nước ướp lạnh

45342. ice-age nghĩa tiếng việt là danh từ|- thời kỳ băng hà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-age là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-age danh từ|- thời kỳ băng hà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-age
  • Phiên âm (nếu có): [aiseidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-age là: danh từ|- thời kỳ băng hà

45343. ice-axe nghĩa tiếng việt là danh từ|- rìu phá băng (của người leo núi)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-axe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-axe danh từ|- rìu phá băng (của người leo núi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-axe
  • Phiên âm (nếu có): [aisæks]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-axe là: danh từ|- rìu phá băng (của người leo núi)

45344. ice-bag nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) túi chườm nước đá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-bag là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-bag danh từ|- (y học) túi chườm nước đá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-bag
  • Phiên âm (nếu có): [aisbæg]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-bag là: danh từ|- (y học) túi chườm nước đá

45345. ice-blue nghĩa tiếng việt là tính từ|- xanh nhợt nhạt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-blue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-blue tính từ|- xanh nhợt nhạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-blue
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ice-blue là: tính từ|- xanh nhợt nhạt

45346. ice-boat nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuyền chạy trên băng|- tàu phá băng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-boat là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-boat danh từ|- thuyền chạy trên băng|- tàu phá băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-boat
  • Phiên âm (nếu có): [aisbout]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-boat là: danh từ|- thuyền chạy trên băng|- tàu phá băng

45347. ice-bound nghĩa tiếng việt là tính từ|- bị kẹt băng (tàu)|- bị đóng băng (con sông, bờ biể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-bound là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-bound tính từ|- bị kẹt băng (tàu)|- bị đóng băng (con sông, bờ biển...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-bound
  • Phiên âm (nếu có): [aisbaund]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-bound là: tính từ|- bị kẹt băng (tàu)|- bị đóng băng (con sông, bờ biển...)

45348. ice-box nghĩa tiếng việt là danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- tủ ướp lạnh|- (từ lóng) xà li(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-box là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-box danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- tủ ướp lạnh|- (từ lóng) xà lim. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-box
  • Phiên âm (nếu có): [aisbɔks]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-box là: danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- tủ ướp lạnh|- (từ lóng) xà lim

45349. ice-breaker nghĩa tiếng việt là danh từ|- tàu phá băng|=atomic ice-breaker|+ tàu phá băng nguyên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-breaker là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-breaker danh từ|- tàu phá băng|=atomic ice-breaker|+ tàu phá băng nguyên tử|- dụng cụ đập vụn nước đá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-breaker
  • Phiên âm (nếu có): [ais,breikə]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-breaker là: danh từ|- tàu phá băng|=atomic ice-breaker|+ tàu phá băng nguyên tử|- dụng cụ đập vụn nước đá

45350. ice-cap nghĩa tiếng việt là danh từ|- chỏm băng (trên đỉnh núi)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-cap là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-cap danh từ|- chỏm băng (trên đỉnh núi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-cap
  • Phiên âm (nếu có): [aiskæp]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-cap là: danh từ|- chỏm băng (trên đỉnh núi)

45351. ice-cold nghĩa tiếng việt là tính từ|- băng giá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-cold là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-cold tính từ|- băng giá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-cold
  • Phiên âm (nếu có): [aiskould]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-cold là: tính từ|- băng giá

45352. ice-cream nghĩa tiếng việt là danh từ|- kem(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-cream là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-cream danh từ|- kem. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-cream
  • Phiên âm (nếu có): [aiskri:m]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-cream là: danh từ|- kem

45353. ice-cream cone nghĩa tiếng việt là danh từ|- bao đựng kem (hình chóp thường bằng bột nướng giòn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-cream cone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-cream cone danh từ|- bao đựng kem (hình chóp thường bằng bột nướng giòn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-cream cone
  • Phiên âm (nếu có): [aiskri:mkoun]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-cream cone là: danh từ|- bao đựng kem (hình chóp thường bằng bột nướng giòn)

45354. ice-drift nghĩa tiếng việt là danh từ|- dòng băng trôi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-drift là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-drift danh từ|- dòng băng trôi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-drift
  • Phiên âm (nếu có): [aisdrift]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-drift là: danh từ|- dòng băng trôi

45355. ice-fall nghĩa tiếng việt là danh từ|- thác băng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-fall là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-fall danh từ|- thác băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-fall
  • Phiên âm (nếu có): [aisfɔ:l]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-fall là: danh từ|- thác băng

45356. ice-field nghĩa tiếng việt là danh từ|- đồng băng, băng nguyên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-field là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-field danh từ|- đồng băng, băng nguyên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-field
  • Phiên âm (nếu có): [aisfi:ld]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-field là: danh từ|- đồng băng, băng nguyên

45357. ice-fishing nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự câu cá dưới băng (bằng cách đục lỗ ở băng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-fishing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-fishing danh từ|- sự câu cá dưới băng (bằng cách đục lỗ ở băng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-fishing
  • Phiên âm (nếu có): [ais,fiʃiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-fishing là: danh từ|- sự câu cá dưới băng (bằng cách đục lỗ ở băng)

45358. ice-floe nghĩa tiếng việt là danh từ|- tảng băng nổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-floe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-floe danh từ|- tảng băng nổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-floe
  • Phiên âm (nếu có): [aisflou]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-floe là: danh từ|- tảng băng nổi

45359. ice-free nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có băng, không bị đóng băng; không bao giờ bị (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-free là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-free tính từ|- không có băng, không bị đóng băng; không bao giờ bị đóng băng|=an ice-free harbour|+ một hải cảng không bao giờ bị đóng băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-free
  • Phiên âm (nếu có): [aisfri:]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-free là: tính từ|- không có băng, không bị đóng băng; không bao giờ bị đóng băng|=an ice-free harbour|+ một hải cảng không bao giờ bị đóng băng

45360. ice-hockey nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thể dục,thể thao) môn bóng gậy trên băng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-hockey là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-hockey danh từ|- (thể dục,thể thao) môn bóng gậy trên băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-hockey
  • Phiên âm (nếu có): [ais,hɔki]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-hockey là: danh từ|- (thể dục,thể thao) môn bóng gậy trên băng

45361. ice-house nghĩa tiếng việt là danh từ|- hầm chứa nước đá, hầm lạnh|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) nh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-house là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-house danh từ|- hầm chứa nước đá, hầm lạnh|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) nhà máy nước đá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-house
  • Phiên âm (nếu có): [aishaus]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-house là: danh từ|- hầm chứa nước đá, hầm lạnh|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) nhà máy nước đá

45362. ice-pack nghĩa tiếng việt là danh từ|- đám băng|- túi đựng nước đá (để chườm chỗ đau...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-pack là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-pack danh từ|- đám băng|- túi đựng nước đá (để chườm chỗ đau...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-pack
  • Phiên âm (nếu có): [aispæk]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-pack là: danh từ|- đám băng|- túi đựng nước đá (để chườm chỗ đau...)

45363. ice-pick nghĩa tiếng việt là danh từ|- rìu phá băng|- dụng cụ đập vụn nước đá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-pick là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-pick danh từ|- rìu phá băng|- dụng cụ đập vụn nước đá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-pick
  • Phiên âm (nếu có): [aispik]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-pick là: danh từ|- rìu phá băng|- dụng cụ đập vụn nước đá

45364. ice-plant nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cây giọt băng (có lá phủ đầy nốt n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-plant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-plant danh từ|- (thực vật học) cây giọt băng (có lá phủ đầy nốt nhỏ long lanh như giọt băng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-plant
  • Phiên âm (nếu có): [aisplɑ:nt]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-plant là: danh từ|- (thực vật học) cây giọt băng (có lá phủ đầy nốt nhỏ long lanh như giọt băng)

45365. ice-pudding nghĩa tiếng việt là danh từ|- bánh puddinh ướp lạnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-pudding là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-pudding danh từ|- bánh puddinh ướp lạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-pudding
  • Phiên âm (nếu có): [ais,pudiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-pudding là: danh từ|- bánh puddinh ướp lạnh

45366. ice-rain nghĩa tiếng việt là danh từ|- mưa tuyết, mưa băng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-rain là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-rain danh từ|- mưa tuyết, mưa băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-rain
  • Phiên âm (nếu có): [aisrein]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-rain là: danh từ|- mưa tuyết, mưa băng

45367. ice-rink nghĩa tiếng việt là danh từ|- sân trượt băng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-rink là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-rink danh từ|- sân trượt băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-rink
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ice-rink là: danh từ|- sân trượt băng

45368. ice-run nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thể dục,thể thao) đường băng nhân tạo (cho xe trượt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-run là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-run danh từ|- (thể dục,thể thao) đường băng nhân tạo (cho xe trượt tuyết). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-run
  • Phiên âm (nếu có): [aisrʌn]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-run là: danh từ|- (thể dục,thể thao) đường băng nhân tạo (cho xe trượt tuyết)

45369. ice-sheet nghĩa tiếng việt là danh từ|- dải băng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-sheet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-sheet danh từ|- dải băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-sheet
  • Phiên âm (nếu có): [aisʃi:t]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-sheet là: danh từ|- dải băng

45370. ice-show nghĩa tiếng việt là danh từ|- cuộc biểu diễn nghệ thuật trượt băng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-show là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-show danh từ|- cuộc biểu diễn nghệ thuật trượt băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-show
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ice-show là: danh từ|- cuộc biểu diễn nghệ thuật trượt băng

45371. ice-skate nghĩa tiếng việt là động từ|- trượt băng, đi patanh trên băng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-skate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-skate động từ|- trượt băng, đi patanh trên băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-skate
  • Phiên âm (nếu có): [aisskeit]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-skate là: động từ|- trượt băng, đi patanh trên băng

45372. ice-skating nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuật đi patanh trên băng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-skating là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-skating danh từ|- thuật đi patanh trên băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-skating
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ice-skating là: danh từ|- thuật đi patanh trên băng

45373. ice-tray nghĩa tiếng việt là danh từ|- khay làm đá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-tray là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-tray danh từ|- khay làm đá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-tray
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ice-tray là: danh từ|- khay làm đá

45374. ice-wool nghĩa tiếng việt là danh từ|- len bóng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-wool là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-wool danh từ|- len bóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-wool
  • Phiên âm (nếu có): [aiswu:l]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-wool là: danh từ|- len bóng

45375. ice-yacht nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thể dục,thể thao) yat trượt băng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ice-yacht là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ice-yacht danh từ|- (thể dục,thể thao) yat trượt băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ice-yacht
  • Phiên âm (nếu có): [aisjɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của ice-yacht là: danh từ|- (thể dục,thể thao) yat trượt băng

45376. iceberg nghĩa tiếng việt là danh từ|- núi băng trôi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iceberg là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iceberg danh từ|- núi băng trôi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iceberg
  • Phiên âm (nếu có): [aisbə:g]
  • Nghĩa tiếng việt của iceberg là: danh từ|- núi băng trôi

45377. iceblink nghĩa tiếng việt là danh từ|- ánh băng (phản chiếu ở chân trời)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iceblink là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iceblink danh từ|- ánh băng (phản chiếu ở chân trời). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iceblink
  • Phiên âm (nếu có): [aisbliɳk]
  • Nghĩa tiếng việt của iceblink là: danh từ|- ánh băng (phản chiếu ở chân trời)

45378. iced nghĩa tiếng việt là tính từ|- đóng băng|- phủ băng|- ướp nước đá, ướp lạnh, có (…)


Nghĩa tiếng việt của từ iced là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iced tính từ|- đóng băng|- phủ băng|- ướp nước đá, ướp lạnh, có nước đá|=iced coffee|+ cà phê ướp lạnh cà phê đá|- phủ một lượt đường cô (bánh...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iced
  • Phiên âm (nếu có): [aist]
  • Nghĩa tiếng việt của iced là: tính từ|- đóng băng|- phủ băng|- ướp nước đá, ướp lạnh, có nước đá|=iced coffee|+ cà phê ướp lạnh cà phê đá|- phủ một lượt đường cô (bánh...)

45379. icelander nghĩa tiếng việt là danh từ|- người băng đảo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icelander là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icelander danh từ|- người băng đảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icelander
  • Phiên âm (nếu có): [aishləndə]
  • Nghĩa tiếng việt của icelander là: danh từ|- người băng đảo

45380. icelandic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) băng đảo|* danh từ|- tiếng băng đảo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icelandic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icelandic tính từ|- (thuộc) băng đảo|* danh từ|- tiếng băng đảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icelandic
  • Phiên âm (nếu có): [aislændik]
  • Nghĩa tiếng việt của icelandic là: tính từ|- (thuộc) băng đảo|* danh từ|- tiếng băng đảo

45381. iceless nghĩa tiếng việt là xem ice(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iceless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icelessxem ice. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iceless
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iceless là: xem ice

45382. iceman nghĩa tiếng việt là danh từ|- người giỏi đi băng, người tài leo núi băng|- (từ mỹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iceman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iceman danh từ|- người giỏi đi băng, người tài leo núi băng|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người làm nước đá; người bán nước đá|- người làm kem. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iceman
  • Phiên âm (nếu có): [aismæn]
  • Nghĩa tiếng việt của iceman là: danh từ|- người giỏi đi băng, người tài leo núi băng|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người làm nước đá; người bán nước đá|- người làm kem

45383. icfc nghĩa tiếng việt là (econ) công ty tài chính công nghiệp và thương mại.|+ xem investo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icfc là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icfc(econ) công ty tài chính công nghiệp và thương mại.|+ xem investor of industries.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icfc
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của icfc là: (econ) công ty tài chính công nghiệp và thương mại.|+ xem investor of industries.

45384. ichneumon nghĩa tiếng việt là danh từ (động vật học)|- cầy nâu|- ong cự ((cũng) ichneumon fl(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichneumon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichneumon danh từ (động vật học)|- cầy nâu|- ong cự ((cũng) ichneumon fly). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichneumon
  • Phiên âm (nếu có): [iknju:mən]
  • Nghĩa tiếng việt của ichneumon là: danh từ (động vật học)|- cầy nâu|- ong cự ((cũng) ichneumon fly)

45385. ichneumon fly nghĩa tiếng việt là danh từ (động vật học)|- ong cự ((cũng) ichneumon)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichneumon fly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichneumon fly danh từ (động vật học)|- ong cự ((cũng) ichneumon). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichneumon fly
  • Phiên âm (nếu có): [iknju:mənfai]
  • Nghĩa tiếng việt của ichneumon fly là: danh từ (động vật học)|- ong cự ((cũng) ichneumon)

45386. ichnography nghĩa tiếng việt là danh từ|- phép vẽ sơ đồ (nhà cửa...) trên mặt bằng|- sơ đồ t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichnography là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichnography danh từ|- phép vẽ sơ đồ (nhà cửa...) trên mặt bằng|- sơ đồ tầng nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichnography
  • Phiên âm (nếu có): [iknɔgrəfi]
  • Nghĩa tiếng việt của ichnography là: danh từ|- phép vẽ sơ đồ (nhà cửa...) trên mặt bằng|- sơ đồ tầng nhà

45387. ichnolite nghĩa tiếng việt là danh từ|- dấu chân hoá thạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichnolite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichnolite danh từ|- dấu chân hoá thạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichnolite
  • Phiên âm (nếu có): [iknəlait]
  • Nghĩa tiếng việt của ichnolite là: danh từ|- dấu chân hoá thạch

45388. ichnology nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichnology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichnology danh từ|- khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichnology
  • Phiên âm (nếu có): [iknɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của ichnology là: danh từ|- khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch

45389. ichor nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thần thoại,thần học) máu thần thánh (thần thoại (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichor danh từ|- (thần thoại,thần học) máu thần thánh (thần thoại hy-lạp)|- (y học) nước vàng (ở vết thương...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichor
  • Phiên âm (nếu có): [aikɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của ichor là: danh từ|- (thần thoại,thần học) máu thần thánh (thần thoại hy-lạp)|- (y học) nước vàng (ở vết thương...)

45390. ichorous nghĩa tiếng việt là tính từ, (y học)|- (thuộc) nước vàng|- có nước vàng, chảy (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichorous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichorous tính từ, (y học)|- (thuộc) nước vàng|- có nước vàng, chảy nước vàng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichorous
  • Phiên âm (nếu có): [aikərəs]
  • Nghĩa tiếng việt của ichorous là: tính từ, (y học)|- (thuộc) nước vàng|- có nước vàng, chảy nước vàng

45391. ichthyographer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người viết về cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyographer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyographer danh từ|- người viết về cá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyographer
  • Phiên âm (nếu có): [,ikθiɔgrəfə]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyographer là: danh từ|- người viết về cá

45392. ichthyography nghĩa tiếng việt là danh từ|- bản tài liệu nghiên cứu về cá|- sự mô tả cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyography là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyography danh từ|- bản tài liệu nghiên cứu về cá|- sự mô tả cá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyography
  • Phiên âm (nếu có): [,ikθiɔgrəfi]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyography là: danh từ|- bản tài liệu nghiên cứu về cá|- sự mô tả cá

45393. ichthyoid nghĩa tiếng việt là tính từ|- như cá|* danh từ|- động vật loại cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyoid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyoid tính từ|- như cá|* danh từ|- động vật loại cá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyoid
  • Phiên âm (nếu có): [ikθiɔid]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyoid là: tính từ|- như cá|* danh từ|- động vật loại cá

45394. ichthyolatry nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thờ thần cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyolatry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyolatry danh từ|- sự thờ thần cá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyolatry
  • Phiên âm (nếu có): [,ikθiɔlətri]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyolatry là: danh từ|- sự thờ thần cá

45395. ichthyolite nghĩa tiếng việt là danh từ|- cá hoá thạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyolite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyolite danh từ|- cá hoá thạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyolite
  • Phiên âm (nếu có): [ikθiəlait]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyolite là: danh từ|- cá hoá thạch

45396. ichthyologic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) khoa (nghiên cứu) cá, ngư học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyologic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyologic tính từ|- (thuộc) khoa (nghiên cứu) cá, ngư học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyologic
  • Phiên âm (nếu có): [,ikθiəlɔdʤik]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyologic là: tính từ|- (thuộc) khoa (nghiên cứu) cá, ngư học

45397. ichthyological nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) khoa (nghiên cứu) cá, ngư học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyological là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyological tính từ|- (thuộc) khoa (nghiên cứu) cá, ngư học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyological
  • Phiên âm (nếu có): [,ikθiəlɔdʤik]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyological là: tính từ|- (thuộc) khoa (nghiên cứu) cá, ngư học

45398. ichthyologist nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà nghiên cứu cá, nhà ngư học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyologist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyologist danh từ|- nhà nghiên cứu cá, nhà ngư học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyologist
  • Phiên âm (nếu có): [,ikθiɔlədʤist]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyologist là: danh từ|- nhà nghiên cứu cá, nhà ngư học

45399. ichthyology nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoa (nghiên cứu) cá, ngư học|- (số nhiều) bản tài (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyology danh từ|- khoa (nghiên cứu) cá, ngư học|- (số nhiều) bản tài liệu nghiên cứu về cá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyology
  • Phiên âm (nếu có): [,ikθiɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyology là: danh từ|- khoa (nghiên cứu) cá, ngư học|- (số nhiều) bản tài liệu nghiên cứu về cá

45400. ichthyophagist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) loài ăn cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyophagist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyophagist danh từ|- (động vật học) loài ăn cá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyophagist
  • Phiên âm (nếu có): [,ikθiɔfədʤist]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyophagist là: danh từ|- (động vật học) loài ăn cá

45401. ichthyophagous nghĩa tiếng việt là tính từ|- ăn cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyophagous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyophagous tính từ|- ăn cá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyophagous
  • Phiên âm (nếu có): [,ikθiɔfəgəs]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyophagous là: tính từ|- ăn cá

45402. ichthyophagy nghĩa tiếng việt là danh từ|- tập quán ăn cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyophagy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyophagy danh từ|- tập quán ăn cá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyophagy
  • Phiên âm (nếu có): [,ikθiɔfədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyophagy là: danh từ|- tập quán ăn cá

45403. ichthyornis nghĩa tiếng việt là danh từ|- loại chim biển có răng (nay đã tuyệt chủng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyornis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyornis danh từ|- loại chim biển có răng (nay đã tuyệt chủng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyornis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyornis là: danh từ|- loại chim biển có răng (nay đã tuyệt chủng)

45404. ichthyosaur nghĩa tiếng việt là danh từ|- thằn lằn cá, ngư long(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyosaur là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyosaur danh từ|- thằn lằn cá, ngư long. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyosaur
  • Phiên âm (nếu có): [,ikθiəsɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyosaur là: danh từ|- thằn lằn cá, ngư long

45405. ichthyosaurian nghĩa tiếng việt là danh từ|- thằn lằn cá; ngư long (đã tuyệt chủng)|* tính từ|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyosaurian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyosaurian danh từ|- thằn lằn cá; ngư long (đã tuyệt chủng)|* tính từ|- thuộc thằn lằn cá; thuộc ngư long. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyosaurian
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyosaurian là: danh từ|- thằn lằn cá; ngư long (đã tuyệt chủng)|* tính từ|- thuộc thằn lằn cá; thuộc ngư long

45406. ichthyosaurus nghĩa tiếng việt là danh từ|- thằn lằn cá, ngư long(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyosaurus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyosaurus danh từ|- thằn lằn cá, ngư long. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyosaurus
  • Phiên âm (nếu có): [,ikθiəsɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyosaurus là: danh từ|- thằn lằn cá, ngư long

45407. ichthyosis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) bệnh vẩy cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyosis danh từ|- (y học) bệnh vẩy cá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyosis
  • Phiên âm (nếu có): [,ikθiousis]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyosis là: danh từ|- (y học) bệnh vẩy cá

45408. ichthyotic nghĩa tiếng việt là tính từ, (y học)|- (thuộc) bệnh vảy cá|- mắc bệnh vảy cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthyotic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthyotic tính từ, (y học)|- (thuộc) bệnh vảy cá|- mắc bệnh vảy cá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthyotic
  • Phiên âm (nếu có): [,ikθiɔtik]
  • Nghĩa tiếng việt của ichthyotic là: tính từ, (y học)|- (thuộc) bệnh vảy cá|- mắc bệnh vảy cá

45409. ichthys nghĩa tiếng việt là danh từ|- hình cá tượng trưng chúa giê xu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ichthys là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ichthys danh từ|- hình cá tượng trưng chúa giê xu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ichthys
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ichthys là: danh từ|- hình cá tượng trưng chúa giê xu

45410. ici nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- công ty kỹ nghệ hoá chất hoàng gia (imperial chem(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ici là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ici (viết tắt)|- công ty kỹ nghệ hoá chất hoàng gia (imperial chemical industries). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ici
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ici là: (viết tắt)|- công ty kỹ nghệ hoá chất hoàng gia (imperial chemical industries)

45411. icicle nghĩa tiếng việt là danh từ|- cột băng, trụ băng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icicle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icicle danh từ|- cột băng, trụ băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icicle
  • Phiên âm (nếu có): [aisikl]
  • Nghĩa tiếng việt của icicle là: danh từ|- cột băng, trụ băng

45412. icily nghĩa tiếng việt là phó từ|- băng giá, lạnh lẽo|- (nghĩa bóng) lạnh lùng, lânh đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icily là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icily phó từ|- băng giá, lạnh lẽo|- (nghĩa bóng) lạnh lùng, lânh đạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icily
  • Phiên âm (nếu có): [aisili]
  • Nghĩa tiếng việt của icily là: phó từ|- băng giá, lạnh lẽo|- (nghĩa bóng) lạnh lùng, lânh đạm

45413. iciness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự băng giá, sự lạnh lẽo|- (nghĩa bóng) sự lạnh l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iciness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iciness danh từ|- sự băng giá, sự lạnh lẽo|- (nghĩa bóng) sự lạnh lùng, sự lânh đạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iciness
  • Phiên âm (nếu có): [aisinis]
  • Nghĩa tiếng việt của iciness là: danh từ|- sự băng giá, sự lạnh lẽo|- (nghĩa bóng) sự lạnh lùng, sự lânh đạm

45414. icing nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đóng băng|- sự ướp nước đá, sự ướp lạnh|- kem (…)


Nghĩa tiếng việt của từ icing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icing danh từ|- sự đóng băng|- sự ướp nước đá, sự ướp lạnh|- kem lòng trắng trứng; đường cô (để phủ trên mặt bánh ngọt)|- (hàng không) sự đóng băng trên máy bay; lớp băng phủ trên máy bay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icing
  • Phiên âm (nếu có): [aisiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của icing là: danh từ|- sự đóng băng|- sự ướp nước đá, sự ướp lạnh|- kem lòng trắng trứng; đường cô (để phủ trên mặt bánh ngọt)|- (hàng không) sự đóng băng trên máy bay; lớp băng phủ trên máy bay

45415. icing sugar nghĩa tiếng việt là danh từ|- đường dùng làm kem trứng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icing sugar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icing sugar danh từ|- đường dùng làm kem trứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icing sugar
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của icing sugar là: danh từ|- đường dùng làm kem trứng

45416. ickiness nghĩa tiếng việt là xem icky(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ickiness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ickinessxem icky. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ickiness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ickiness là: xem icky

45417. ickle nghĩa tiếng việt là tính từ|- nuây (ậm) khụp tí ti, nho nhỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ickle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ickle tính từ|- nuây (ậm) khụp tí ti, nho nhỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ickle
  • Phiên âm (nếu có): [ikl]
  • Nghĩa tiếng việt của ickle là: tính từ|- nuây (ậm) khụp tí ti, nho nhỏ

45418. icky nghĩa tiếng việt là tính từ, (từ lóng)|- uỷ mị không chịu được|- không thạo đờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icky là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icky tính từ, (từ lóng)|- uỷ mị không chịu được|- không thạo đời, hủ lậu|- nhầy nhụa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icky
  • Phiên âm (nếu có): [iki]
  • Nghĩa tiếng việt của icky là: tính từ, (từ lóng)|- uỷ mị không chịu được|- không thạo đời, hủ lậu|- nhầy nhụa

45419. iclinology nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iclinology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iclinology danh từ|- khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iclinology
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iclinology là: danh từ|- khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch

45420. icon nghĩa tiếng việt là danh từ|- tượng, hình tượng, thần tượng|- (tôn giáo) tượng th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icon danh từ|- tượng, hình tượng, thần tượng|- (tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icon
  • Phiên âm (nếu có): [aikɔn]
  • Nghĩa tiếng việt của icon là: danh từ|- tượng, hình tượng, thần tượng|- (tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng

45421. iconic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconic tính từ|- (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng|- theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn)||@iconic|- hình, tượng, chân dung; sự lặp lại đúng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconic
  • Phiên âm (nếu có): [aikɔnik]
  • Nghĩa tiếng việt của iconic là: tính từ|- (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng|- theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn)||@iconic|- hình, tượng, chân dung; sự lặp lại đúng

45422. iconoclasm nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bài trừ thánh tượng; sự đập phá thánh tượng|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconoclasm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconoclasm danh từ|- sự bài trừ thánh tượng; sự đập phá thánh tượng|- (nghĩa bóng) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconoclasm
  • Phiên âm (nếu có): [aikɔnəklæzm]
  • Nghĩa tiếng việt của iconoclasm là: danh từ|- sự bài trừ thánh tượng; sự đập phá thánh tượng|- (nghĩa bóng) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)

45423. iconoclast nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconoclast là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconoclast danh từ|- người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng|- (nghĩa bóng) người đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconoclast
  • Phiên âm (nếu có): [aikɔnəklæst]
  • Nghĩa tiếng việt của iconoclast là: danh từ|- người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng|- (nghĩa bóng) người đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)

45424. iconoclastic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự bài trừ thánh tượng|- (nghĩa bóng) (th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconoclastic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconoclastic tính từ|- (thuộc) sự bài trừ thánh tượng|- (nghĩa bóng) (thuộc) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (coi là sai lầm hoặc mê tín dị đoan). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconoclastic
  • Phiên âm (nếu có): [ai,kɔnəklæstik]
  • Nghĩa tiếng việt của iconoclastic là: tính từ|- (thuộc) sự bài trừ thánh tượng|- (nghĩa bóng) (thuộc) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (coi là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)

45425. iconoclastically nghĩa tiếng việt là xem iconoclast(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconoclastically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconoclasticallyxem iconoclast. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconoclastically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iconoclastically là: xem iconoclast

45426. iconodule nghĩa tiếng việt là danh từ|- người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconodule là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconodule danh từ|- người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconodule
  • Phiên âm (nếu có): [aikɔnədju:l]
  • Nghĩa tiếng việt của iconodule là: danh từ|- người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng

45427. iconodulist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconodulist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconodulist danh từ|- người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconodulist
  • Phiên âm (nếu có): [aikɔnədju:l]
  • Nghĩa tiếng việt của iconodulist là: danh từ|- người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng

45428. iconoduly nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconoduly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconoduly danh từ|- sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconoduly
  • Phiên âm (nếu có): [aikɔnədju:l]
  • Nghĩa tiếng việt của iconoduly là: danh từ|- sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng

45429. iconographer nghĩa tiếng việt là xem iconography(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconographer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconographerxem iconography. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconographer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iconographer là: xem iconography

45430. iconographic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconographic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconographic tính từ|- (thuộc) sự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằng hình tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconographic
  • Phiên âm (nếu có): [ai,kɔnəgræfik]
  • Nghĩa tiếng việt của iconographic là: tính từ|- (thuộc) sự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằng hình tượng

45431. iconographical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconographical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconographical tính từ|- (thuộc) sự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằng hình tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconographical
  • Phiên âm (nếu có): [ai,kɔnəgræfik]
  • Nghĩa tiếng việt của iconographical là: tính từ|- (thuộc) sự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằng hình tượng

45432. iconography nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự mô tả bằng tranh, sự mô tả bằng hình tượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconography là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconography danh từ|- sự mô tả bằng tranh, sự mô tả bằng hình tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconography
  • Phiên âm (nếu có): [,aikɔnɔgrəfi]
  • Nghĩa tiếng việt của iconography là: danh từ|- sự mô tả bằng tranh, sự mô tả bằng hình tượng

45433. iconolater nghĩa tiếng việt là danh từ|- người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconolater là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconolater danh từ|- người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconolater
  • Phiên âm (nếu có): [,aikɔnɔlətə]
  • Nghĩa tiếng việt của iconolater là: danh từ|- người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng

45434. iconolatric nghĩa tiếng việt là xem iconolatry(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconolatric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconolatricxem iconolatry. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconolatric
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iconolatric là: xem iconolatry

45435. iconolatry nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconolatry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconolatry danh từ|- sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconolatry
  • Phiên âm (nếu có): [,aikɔnɔlətri]
  • Nghĩa tiếng việt của iconolatry là: danh từ|- sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng

45436. iconological nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) khoa nghiên cứu tượng, (thuộc) khoa nghiên cư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconological là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconological tính từ|- (thuộc) khoa nghiên cứu tượng, (thuộc) khoa nghiên cứu hình tượng|- (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconological
  • Phiên âm (nếu có): [ai,kɔnəlɔdʤikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của iconological là: tính từ|- (thuộc) khoa nghiên cứu tượng, (thuộc) khoa nghiên cứu hình tượng|- (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng

45437. iconologist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nghiên cứu tượng, người nghiên cứu hình tượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconologist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconologist danh từ|- người nghiên cứu tượng, người nghiên cứu hình tượng|- người nghiên cứu thánh tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconologist
  • Phiên âm (nếu có): [,aikɔnɔlədʤist]
  • Nghĩa tiếng việt của iconologist là: danh từ|- người nghiên cứu tượng, người nghiên cứu hình tượng|- người nghiên cứu thánh tượng

45438. iconology nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoa nghiên cứu tượng, khoa nghiên cứu hình tượng|- k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconology danh từ|- khoa nghiên cứu tượng, khoa nghiên cứu hình tượng|- khoa nghiên cứu thánh tượng|- tượng hình (nói chung)|- thánh tượng, thần tượng (nói chung)|- sự tượng trưng, hình ảnh tượng trưng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconology
  • Phiên âm (nếu có): [,aikɔnɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của iconology là: danh từ|- khoa nghiên cứu tượng, khoa nghiên cứu hình tượng|- khoa nghiên cứu thánh tượng|- tượng hình (nói chung)|- thánh tượng, thần tượng (nói chung)|- sự tượng trưng, hình ảnh tượng trưng

45439. iconomachy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bài trừ thờ thánh tượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconomachy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconomachy danh từ|- sự bài trừ thờ thánh tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconomachy
  • Phiên âm (nếu có): [,aikɔnɔməki]
  • Nghĩa tiếng việt của iconomachy là: danh từ|- sự bài trừ thờ thánh tượng

45440. iconometer nghĩa tiếng việt là danh từ, (vật lý)|- cái định cỡ|- cái định tầm xa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconometer danh từ, (vật lý)|- cái định cỡ|- cái định tầm xa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconometer
  • Phiên âm (nếu có): [,aikɔnɔmitə]
  • Nghĩa tiếng việt của iconometer là: danh từ, (vật lý)|- cái định cỡ|- cái định tầm xa

45441. iconoscope nghĩa tiếng việt là danh từ|- (raddiô) icônôxcôp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iconoscope là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iconoscope danh từ|- (raddiô) icônôxcôp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iconoscope
  • Phiên âm (nếu có): [,aikɔnəskoup]
  • Nghĩa tiếng việt của iconoscope là: danh từ|- (raddiô) icônôxcôp

45442. icor nghĩa tiếng việt là (econ) tỷ lệ biên tế giữa vốn và sản lượng.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icor(econ) tỷ lệ biên tế giữa vốn và sản lượng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của icor là: (econ) tỷ lệ biên tế giữa vốn và sản lượng.

45443. icosahedral nghĩa tiếng việt là tính từ|- (toán học) hai mươi mặt||@icosahedral|- (thuộc) khối(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icosahedral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icosahedral tính từ|- (toán học) hai mươi mặt||@icosahedral|- (thuộc) khối hai mươi mặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icosahedral
  • Phiên âm (nếu có): [,aikəsəhedrəl]
  • Nghĩa tiếng việt của icosahedral là: tính từ|- (toán học) hai mươi mặt||@icosahedral|- (thuộc) khối hai mươi mặt

45444. icosahedron nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) khối hai mươi mặt||@icosahedron|- khối hai(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icosahedron là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icosahedron danh từ|- (toán học) khối hai mươi mặt||@icosahedron|- khối hai mươi mặt|- regular i. khối hai mươi mặt đều. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icosahedron
  • Phiên âm (nếu có): [,aikəsəhedrən]
  • Nghĩa tiếng việt của icosahedron là: danh từ|- (toán học) khối hai mươi mặt||@icosahedron|- khối hai mươi mặt|- regular i. khối hai mươi mặt đều

45445. icteric nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) thuốc chữa vàng da|* tính từ+ (icterical) /(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icteric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icteric danh từ|- (y học) thuốc chữa vàng da|* tính từ+ (icterical) /ikterikəl/|- (y học) (thuộc) chứng vàng da|- mắc chứng vàng da|- để chữa chứng vàng da. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icteric
  • Phiên âm (nếu có): [ikterik]
  • Nghĩa tiếng việt của icteric là: danh từ|- (y học) thuốc chữa vàng da|* tính từ+ (icterical) /ikterikəl/|- (y học) (thuộc) chứng vàng da|- mắc chứng vàng da|- để chữa chứng vàng da

45446. icterical nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) thuốc chữa vàng da|* tính từ+ (icterical) /(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icterical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icterical danh từ|- (y học) thuốc chữa vàng da|* tính từ+ (icterical) /ikterikəl/|- (y học) (thuộc) chứng vàng da|- mắc chứng vàng da|- để chữa chứng vàng da. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icterical
  • Phiên âm (nếu có): [ikterik]
  • Nghĩa tiếng việt của icterical là: danh từ|- (y học) thuốc chữa vàng da|* tính từ+ (icterical) /ikterikəl/|- (y học) (thuộc) chứng vàng da|- mắc chứng vàng da|- để chữa chứng vàng da

45447. icterus nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng vàng da(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icterus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icterus danh từ|- (y học) chứng vàng da. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icterus
  • Phiên âm (nếu có): [iktərəs]
  • Nghĩa tiếng việt của icterus là: danh từ|- (y học) chứng vàng da

45448. ictus nghĩa tiếng việt là danh từ|- âm nhấn (theo nhịp điệu hoặc theo âm luật) (trong câu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ictus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ictus danh từ|- âm nhấn (theo nhịp điệu hoặc theo âm luật) (trong câu thơ)|- (y học) cơn vật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ictus
  • Phiên âm (nếu có): [iktəs]
  • Nghĩa tiếng việt của ictus là: danh từ|- âm nhấn (theo nhịp điệu hoặc theo âm luật) (trong câu thơ)|- (y học) cơn vật

45449. icy nghĩa tiếng việt là tính từ|- đóng băng|- phủ băng, có băng|- băng giá, lạnh lẽo|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ icy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh icy tính từ|- đóng băng|- phủ băng, có băng|- băng giá, lạnh lẽo|- (nghĩa bóng) lạnh lùng, lânh đạm (thái độ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:icy
  • Phiên âm (nếu có): [aisi]
  • Nghĩa tiếng việt của icy là: tính từ|- đóng băng|- phủ băng, có băng|- băng giá, lạnh lẽo|- (nghĩa bóng) lạnh lùng, lânh đạm (thái độ...)

45450. id nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh vật học) ít (đơn vị chất giống)|- (triết học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ id là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh id danh từ|- (sinh vật học) ít (đơn vị chất giống)|- (triết học) xung động bản năng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:id
  • Phiên âm (nếu có): [id]
  • Nghĩa tiếng việt của id là: danh từ|- (sinh vật học) ít (đơn vị chất giống)|- (triết học) xung động bản năng

45451. id est nghĩa tiếng việt là (viết tắt) i.e, có nghĩa là(…)


Nghĩa tiếng việt của từ id est là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh id est (viết tắt) i.e, có nghĩa là. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:id est
  • Phiên âm (nếu có): [idiest]
  • Nghĩa tiếng việt của id est là: (viết tắt) i.e, có nghĩa là

45452. id. nghĩa tiếng việt là danh từ, (viết tắt) id.|- cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách (…)


Nghĩa tiếng việt của từ id. là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh id. danh từ, (viết tắt) id.|- cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy|- ((viết tắt) i.q.) cũng như|* phó từ, (viết tắt) id.|- như trên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:id.
  • Phiên âm (nếu có): [aidem]
  • Nghĩa tiếng việt của id. là: danh từ, (viết tắt) id.|- cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy|- ((viết tắt) i.q.) cũng như|* phó từ, (viết tắt) id.|- như trên

45453. ida nghĩa tiếng việt là (econ) hiệp hội phát triển quốc tế.|+ xem international develop(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ida là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ida(econ) hiệp hội phát triển quốc tế.|+ xem international development association.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ida
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ida là: (econ) hiệp hội phát triển quốc tế.|+ xem international development association.

45454. iddd nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- hệ thống gọi điện thoại đường dài quốc tế trư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iddd là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iddd (viết tắt)|- hệ thống gọi điện thoại đường dài quốc tế trực tiếp (international direct distance dialling)|- viết tắt|- hệ thống gọi điện thoại đường dài quốc tế trực tiếp (international direct distance dialling). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iddd
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iddd là: (viết tắt)|- hệ thống gọi điện thoại đường dài quốc tế trực tiếp (international direct distance dialling)|- viết tắt|- hệ thống gọi điện thoại đường dài quốc tế trực tiếp (international direct distance dialling)

45455. ide nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) cá chép đỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ide danh từ|- (động vật học) cá chép đỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ide
  • Phiên âm (nếu có): [aid]
  • Nghĩa tiếng việt của ide là: danh từ|- (động vật học) cá chép đỏ

45456. idea nghĩa tiếng việt là danh từ|- quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến|=a fi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idea là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idea danh từ|- quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến|=a fixed idea|+ quan niệm cố định|=the young idea|+ lối nghĩ trẻ thơ, trí óc trẻ thơ|- ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua|=we hadnt the slightest idea of it|+ chúng tôi không có một ý niệm về cái đó, chúng tôi không biết một chút gì về điều đó|=to give an idea of something|+ cho một ý niệm về vấn đề gì|- sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng|=i had no idea you could do it|+ tôi không hình dung được anh có thể làm điều đó|- ý định, kế hoạch hành động, ý đồ|=whats the big idea?|+ (mỉa mai) cậu nuôi ý định điên rồ gì trong đầu thế?|=man of ideas|+ người lắm mưu nhiều kế, người có tài xoay|- (triết học) mẫu mực lý tưởng (theo pla-ton); ý niệm của lý trí (theo căng); đối tượng trực tiếp của nhận thức (theo đề-các-tơ, lốc)||@idea|- (logic học) khái niệm; tư tưởng; ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idea
  • Phiên âm (nếu có): [aidiə]
  • Nghĩa tiếng việt của idea là: danh từ|- quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến|=a fixed idea|+ quan niệm cố định|=the young idea|+ lối nghĩ trẻ thơ, trí óc trẻ thơ|- ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua|=we hadnt the slightest idea of it|+ chúng tôi không có một ý niệm về cái đó, chúng tôi không biết một chút gì về điều đó|=to give an idea of something|+ cho một ý niệm về vấn đề gì|- sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng|=i had no idea you could do it|+ tôi không hình dung được anh có thể làm điều đó|- ý định, kế hoạch hành động, ý đồ|=whats the big idea?|+ (mỉa mai) cậu nuôi ý định điên rồ gì trong đầu thế?|=man of ideas|+ người lắm mưu nhiều kế, người có tài xoay|- (triết học) mẫu mực lý tưởng (theo pla-ton); ý niệm của lý trí (theo căng); đối tượng trực tiếp của nhận thức (theo đề-các-tơ, lốc)||@idea|- (logic học) khái niệm; tư tưởng; ý

45457. idea man nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người có nhiều sáng kiến(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idea man là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idea man danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người có nhiều sáng kiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idea man
  • Phiên âm (nếu có): [aidiəmæn]
  • Nghĩa tiếng việt của idea man là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người có nhiều sáng kiến

45458. idead nghĩa tiếng việt là tính từ|- có ý kiến, có nhiều ý kiến(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idead là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idead tính từ|- có ý kiến, có nhiều ý kiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idead
  • Phiên âm (nếu có): [aidiəd]
  • Nghĩa tiếng việt của idead là: tính từ|- có ý kiến, có nhiều ý kiến

45459. ideaed nghĩa tiếng việt là tính từ|- có ý kiến, có nhiều ý kiến(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideaed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideaed tính từ|- có ý kiến, có nhiều ý kiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideaed
  • Phiên âm (nếu có): [aidiəd]
  • Nghĩa tiếng việt của ideaed là: tính từ|- có ý kiến, có nhiều ý kiến

45460. ideaful nghĩa tiếng việt là tính từ|- có nhiều ý kiến(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideaful là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideaful tính từ|- có nhiều ý kiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideaful
  • Phiên âm (nếu có): [aidiəful]
  • Nghĩa tiếng việt của ideaful là: tính từ|- có nhiều ý kiến

45461. ideal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng|- chỉ có trong (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideal tính từ|- (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng|- chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng|- lý tưởng|- (triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo pla-ton)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (triết học) duy tâm|* danh từ|- lý tưởng|- người lý tưởng; vật lý tưởng|- cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí|- (toán học) iddêan|=ideal product|+ tích iddêan||@ideal|- (đại số) iđêan; lý tưởng|- admissible i. iđêan chấp nhận được|- annihilation i. iđêan làm không |- contracted i. iđêan co|- distinguished i. iđêan được phân biệt, iđêan môđunla|- diviorless i. iđêan không có ước|- dual i. iđêan đối ngẫu |- einartig i. iđêan đơn trị|- fractinal i. iđêan phân thức|- general solution iđêan các lời giải tổng quát|- homogeneous i. iđêan thuần nhất|- integral i. iđêan nguyên|- left i. iđêan bên trái|- maximal i. iđêan cực trị|- modular i. iđêan môđula|- neutral i. iđêan trung hoà|- nilpotent i. iđêan luỹ linh|- non-nil i. iđêan khác không|- non-trivial proper i. iđêan riêng không tầm thường|- order i. (of an elemnet) iđêan cấp của một phần tử|- primary i. iđêan nguyên sơ|- primitive i. iđêan nguyên thuỷ|- prime i. iđêan nguyên tố|- proper i. iđêan riêng|- radical i. iđêan gốc|- ringt i. iđêan bên phải|- secondary i. iđêan thứ cấp|- semi-prime i. iđêan nửa nguyên tố|- singular-solution i. iđêan các lời giải kỳ dị|- tertiary i. iđêan thứ ba|- two-sided i. iđêan hai phía|- unit i. iđêan đơn vị|- unmixed i. iđêan không hỗn tạp|- valuation i. iđêan định giá|- zero i. iđêan không. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideal
  • Phiên âm (nếu có): [aidiəl]
  • Nghĩa tiếng việt của ideal là: tính từ|- (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng|- chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng|- lý tưởng|- (triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo pla-ton)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (triết học) duy tâm|* danh từ|- lý tưởng|- người lý tưởng; vật lý tưởng|- cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí|- (toán học) iddêan|=ideal product|+ tích iddêan||@ideal|- (đại số) iđêan; lý tưởng|- admissible i. iđêan chấp nhận được|- annihilation i. iđêan làm không |- contracted i. iđêan co|- distinguished i. iđêan được phân biệt, iđêan môđunla|- diviorless i. iđêan không có ước|- dual i. iđêan đối ngẫu |- einartig i. iđêan đơn trị|- fractinal i. iđêan phân thức|- general solution iđêan các lời giải tổng quát|- homogeneous i. iđêan thuần nhất|- integral i. iđêan nguyên|- left i. iđêan bên trái|- maximal i. iđêan cực trị|- modular i. iđêan môđula|- neutral i. iđêan trung hoà|- nilpotent i. iđêan luỹ linh|- non-nil i. iđêan khác không|- non-trivial proper i. iđêan riêng không tầm thường|- order i. (of an elemnet) iđêan cấp của một phần tử|- primary i. iđêan nguyên sơ|- primitive i. iđêan nguyên thuỷ|- prime i. iđêan nguyên tố|- proper i. iđêan riêng|- radical i. iđêan gốc|- ringt i. iđêan bên phải|- secondary i. iđêan thứ cấp|- semi-prime i. iđêan nửa nguyên tố|- singular-solution i. iđêan các lời giải kỳ dị|- tertiary i. iđêan thứ ba|- two-sided i. iđêan hai phía|- unit i. iđêan đơn vị|- unmixed i. iđêan không hỗn tạp|- valuation i. iđêan định giá|- zero i. iđêan không

45462. ideal point nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) điểm lý tưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideal point là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideal point danh từ|- (toán học) điểm lý tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideal point
  • Phiên âm (nếu có): [aidiəipɔint]
  • Nghĩa tiếng việt của ideal point là: danh từ|- (toán học) điểm lý tưởng

45463. idealess nghĩa tiếng việt là xem idea(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idealess là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idealessxem idea. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idealess
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idealess là: xem idea

45464. idealisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lý tưởng hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idealisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idealisation danh từ|- sự lý tưởng hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idealisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idealisation là: danh từ|- sự lý tưởng hoá

45465. idealise nghĩa tiếng việt là động từ|- lý tưởng hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idealise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idealise động từ|- lý tưởng hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idealise
  • Phiên âm (nếu có): [aidiəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của idealise là: động từ|- lý tưởng hoá

45466. idealism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) chủ nghĩa duy tâm|- chủ nghĩa lý tưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idealism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idealism danh từ|- (triết học) chủ nghĩa duy tâm|- chủ nghĩa lý tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idealism
  • Phiên âm (nếu có): [aidiəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của idealism là: danh từ|- (triết học) chủ nghĩa duy tâm|- chủ nghĩa lý tưởng

45467. idealist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) người duy tâm|- người hay lý tưởng hoá;(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idealist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idealist danh từ|- (triết học) người duy tâm|- người hay lý tưởng hoá;(mỉa mai) người mơ mộng không thực tế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idealist
  • Phiên âm (nếu có): [aidiəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của idealist là: danh từ|- (triết học) người duy tâm|- người hay lý tưởng hoá;(mỉa mai) người mơ mộng không thực tế

45468. idealistic nghĩa tiếng việt là tính từ|- duy tâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idealistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idealistic tính từ|- duy tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idealistic
  • Phiên âm (nếu có): [ai,diəlistik]
  • Nghĩa tiếng việt của idealistic là: tính từ|- duy tâm

45469. idealistically nghĩa tiếng việt là xem idealistic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idealistically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idealisticallyxem idealistic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idealistically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idealistically là: xem idealistic

45470. ideality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính lý tưởng|- năng lực tưởng tượng|- (số nhiều) (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideality danh từ|- tính lý tưởng|- năng lực tưởng tượng|- (số nhiều) điều chỉ có trong tâm trí; cái lý tưởng (không có trong thực tế)|- (triết học) sự chỉ ở trong lý tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideality
  • Phiên âm (nếu có): [,aidiæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của ideality là: danh từ|- tính lý tưởng|- năng lực tưởng tượng|- (số nhiều) điều chỉ có trong tâm trí; cái lý tưởng (không có trong thực tế)|- (triết học) sự chỉ ở trong lý tưởng

45471. idealization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lý tưởng hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idealization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idealization danh từ|- sự lý tưởng hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idealization
  • Phiên âm (nếu có): [ai,diəlaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của idealization là: danh từ|- sự lý tưởng hoá

45472. idealize nghĩa tiếng việt là động từ|- lý tưởng hoá||@idealize|- lý tưởng hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idealize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idealize động từ|- lý tưởng hoá||@idealize|- lý tưởng hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idealize
  • Phiên âm (nếu có): [aidiəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của idealize là: động từ|- lý tưởng hoá||@idealize|- lý tưởng hoá

45473. idealizer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người lý tưởng hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idealizer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idealizer danh từ|- người lý tưởng hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idealizer
  • Phiên âm (nếu có): [aidiəlaizə]
  • Nghĩa tiếng việt của idealizer là: danh từ|- người lý tưởng hoá

45474. ideally nghĩa tiếng việt là phó từ|- lý tưởng, đúng như lý tưởng|- theo lý tưởng; trong (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideally phó từ|- lý tưởng, đúng như lý tưởng|- theo lý tưởng; trong lý tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideally
  • Phiên âm (nếu có): [aidiəli]
  • Nghĩa tiếng việt của ideally là: phó từ|- lý tưởng, đúng như lý tưởng|- theo lý tưởng; trong lý tưởng

45475. idealzed nghĩa tiếng việt là được lý tưởng hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idealzed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idealzedđược lý tưởng hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idealzed
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idealzed là: được lý tưởng hoá

45476. ideamonger nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thông tục) người gieo rắc ý kiến(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideamonger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideamonger danh từ|- (thông tục) người gieo rắc ý kiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideamonger
  • Phiên âm (nếu có): [aidiə,mʌɳgə]
  • Nghĩa tiếng việt của ideamonger là: danh từ|- (thông tục) người gieo rắc ý kiến

45477. ideate nghĩa tiếng việt là động từ|- tưởng tượng, quan niệm, nghĩ ra, có ý nghĩ về(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideate động từ|- tưởng tượng, quan niệm, nghĩ ra, có ý nghĩ về. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideate
  • Phiên âm (nếu có): [aidi:eit]
  • Nghĩa tiếng việt của ideate là: động từ|- tưởng tượng, quan niệm, nghĩ ra, có ý nghĩ về

45478. ideation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tưởng tượng, sự quan niệm, sự nghĩ ra|- sự tạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideation danh từ|- sự tưởng tượng, sự quan niệm, sự nghĩ ra|- sự tạo thành ý nghĩ, sự tạo thành quan niệm, sự tạo thành tư tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideation
  • Phiên âm (nếu có): [,aidieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của ideation là: danh từ|- sự tưởng tượng, sự quan niệm, sự nghĩ ra|- sự tạo thành ý nghĩ, sự tạo thành quan niệm, sự tạo thành tư tưởng

45479. ideational nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự tưởng tượng, (thuộc) sự quan niệm|- (th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideational tính từ|- (thuộc) sự tưởng tượng, (thuộc) sự quan niệm|- (thuộc) sự tạo thành ý nghĩ, (thuộc) sự tạo thành quan niệm, (thuộc) sự tạo thành tư tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideational
  • Phiên âm (nếu có): [,aidieiʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của ideational là: tính từ|- (thuộc) sự tưởng tượng, (thuộc) sự quan niệm|- (thuộc) sự tạo thành ý nghĩ, (thuộc) sự tạo thành quan niệm, (thuộc) sự tạo thành tư tưởng

45480. idem nghĩa tiếng việt là danh từ, (viết tắt) id.|- cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách (…)


Nghĩa tiếng việt của từ idem là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idem danh từ, (viết tắt) id.|- cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy|- ((viết tắt) i.q.) cũng như|* phó từ, (viết tắt) id.|- như trên||@idem|- cùng chữ ấy, như trên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idem
  • Phiên âm (nếu có): [aidem]
  • Nghĩa tiếng việt của idem là: danh từ, (viết tắt) id.|- cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy|- ((viết tắt) i.q.) cũng như|* phó từ, (viết tắt) id.|- như trên||@idem|- cùng chữ ấy, như trên

45481. idemfactor nghĩa tiếng việt là (vật lí) nhân tử luỹ đẳng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idemfactor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idemfactor(vật lí) nhân tử luỹ đẳng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idemfactor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idemfactor là: (vật lí) nhân tử luỹ đẳng

45482. idempotence nghĩa tiếng việt là tính lũy đẳng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idempotence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idempotencetính lũy đẳng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idempotence
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idempotence là: tính lũy đẳng

45483. idempotent nghĩa tiếng việt là tính từ|- (toán học) (thuộc ma trận) không thay đổi giá trị (…)


Nghĩa tiếng việt của từ idempotent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idempotent tính từ|- (toán học) (thuộc ma trận) không thay đổi giá trị (sau khi tự nó nhân lên)|* danh từ|- số lượng toán học không thay đổi giá trị||@idempotent|- luỹ đẳng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idempotent
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idempotent là: tính từ|- (toán học) (thuộc ma trận) không thay đổi giá trị (sau khi tự nó nhân lên)|* danh từ|- số lượng toán học không thay đổi giá trị||@idempotent|- luỹ đẳng

45484. identic nghĩa tiếng việt là danh từ|- (ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều (…)


Nghĩa tiếng việt của từ identic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identic danh từ|- (ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước)|* tính từ+ (identical) /aidentikəl/|- đúng, chính|=the identic room where lenin was born|+ đúng căn phòng nơi lê-nin sinh ra|- (lôgic, toán) đồng nhất|=identic proposition|+ (lôgíc) mệnh đề đồng nhất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identic
  • Phiên âm (nếu có): [aidentik]
  • Nghĩa tiếng việt của identic là: danh từ|- (ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước)|* tính từ+ (identical) /aidentikəl/|- đúng, chính|=the identic room where lenin was born|+ đúng căn phòng nơi lê-nin sinh ra|- (lôgic, toán) đồng nhất|=identic proposition|+ (lôgíc) mệnh đề đồng nhất

45485. identical nghĩa tiếng việt là danh từ|- (ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều (…)


Nghĩa tiếng việt của từ identical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identical danh từ|- (ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước)|* tính từ+ (identical) /aidentikəl/|- đúng, chính|=the identic room where lenin was born|+ đúng căn phòng nơi lê-nin sinh ra|- (lôgic, toán) đồng nhất|=identic proposition|+ (lôgíc) mệnh đề đồng nhất||@identical|- đồng nhất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identical
  • Phiên âm (nếu có): [aidentik]
  • Nghĩa tiếng việt của identical là: danh từ|- (ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước)|* tính từ+ (identical) /aidentikəl/|- đúng, chính|=the identic room where lenin was born|+ đúng căn phòng nơi lê-nin sinh ra|- (lôgic, toán) đồng nhất|=identic proposition|+ (lôgíc) mệnh đề đồng nhất||@identical|- đồng nhất

45486. identical twins nghĩa tiếng việt là danh từ|- con sinh đôi giống nhau như đúc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identical twins là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identical twins danh từ|- con sinh đôi giống nhau như đúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identical twins
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của identical twins là: danh từ|- con sinh đôi giống nhau như đúc

45487. identically nghĩa tiếng việt là phó từ|- tương tự nhau, y hệt nhau||@identically|- một cách đồ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identically phó từ|- tương tự nhau, y hệt nhau||@identically|- một cách đồng nhất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của identically là: phó từ|- tương tự nhau, y hệt nhau||@identically|- một cách đồng nhất

45488. identicalness nghĩa tiếng việt là xem identical(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identicalness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identicalnessxem identical. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identicalness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của identicalness là: xem identical

45489. identifiabbolity nghĩa tiếng việt là tính có thể đồng nhất được; (thống kê) khả năng đánh giá cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identifiabbolity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identifiabbolitytính có thể đồng nhất được; (thống kê) khả năng đánh giá các tham số|- riêng lẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identifiabbolity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của identifiabbolity là: tính có thể đồng nhất được; (thống kê) khả năng đánh giá các tham số|- riêng lẻ

45490. identifiable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identifiable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identifiable tính từ|- có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau|- có thể nhận ra, có thể nhận biết||@identifiable|- có thể đồng nhất được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identifiable
  • Phiên âm (nếu có): [aidentifaiəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của identifiable là: tính từ|- có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau|- có thể nhận ra, có thể nhận biết||@identifiable|- có thể đồng nhất được

45491. identifiableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể làm thành đồng nhất, tính có thể coi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identifiableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identifiableness danh từ|- tính có thể làm thành đồng nhất, tính có thể coi như nhau|- tính có thể nhận ra, tính có thể nhận biết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identifiableness
  • Phiên âm (nếu có): [aidentifaiəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của identifiableness là: danh từ|- tính có thể làm thành đồng nhất, tính có thể coi như nhau|- tính có thể nhận ra, tính có thể nhận biết

45492. identifiably nghĩa tiếng việt là xem identify(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identifiably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identifiablyxem identify. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identifiably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của identifiably là: xem identify

45493. identification nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất|- sự nh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identification là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identification danh từ|- sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất|- sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì)|- sự phát hiện ra, sự nhận diện ra|=identification of enemy units|+ sự phát hiện ra những đơn vị địch|- sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào|=identification with the party|+ sự gắn bó chặt chẽ với đảng|=identification with the student movenment|+ sự gia nhập phong trào học sinh||@identification|- [sự, phép],đồng nhất; (điều khiển học) sự nhận ra; ký hiệu|- coded i. ký hiệu mã hoá|- signal i. sự nhận ra ký hiệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identification
  • Phiên âm (nếu có): [ai,dentifikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của identification là: danh từ|- sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất|- sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì)|- sự phát hiện ra, sự nhận diện ra|=identification of enemy units|+ sự phát hiện ra những đơn vị địch|- sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào|=identification with the party|+ sự gắn bó chặt chẽ với đảng|=identification with the student movenment|+ sự gia nhập phong trào học sinh||@identification|- [sự, phép],đồng nhất; (điều khiển học) sự nhận ra; ký hiệu|- coded i. ký hiệu mã hoá|- signal i. sự nhận ra ký hiệu

45494. identification disk nghĩa tiếng việt là danh từ|- (quân sự) phù hiệu cá nhân (hình tròn bằng kim loạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identification disk là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identification disk danh từ|- (quân sự) phù hiệu cá nhân (hình tròn bằng kim loại... có ghi tên). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identification disk
  • Phiên âm (nếu có): [aidentitidisk]
  • Nghĩa tiếng việt của identification disk là: danh từ|- (quân sự) phù hiệu cá nhân (hình tròn bằng kim loại... có ghi tên)

45495. identification parade nghĩa tiếng việt là danh từ|- cuộc xếp hàng để nhận diện kẻ phạm tội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identification parade là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identification parade danh từ|- cuộc xếp hàng để nhận diện kẻ phạm tội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identification parade
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của identification parade là: danh từ|- cuộc xếp hàng để nhận diện kẻ phạm tội

45496. identification problem nghĩa tiếng việt là (econ) bài toán nhận dạng.|+ bài toán kinh tế lượng nảy sinh (…)


Nghĩa tiếng việt của từ identification problem là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identification problem(econ) bài toán nhận dạng.|+ bài toán kinh tế lượng nảy sinh trong quá trình ước lượng các tham số của các phương trình đồng thời.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identification problem
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của identification problem là: (econ) bài toán nhận dạng.|+ bài toán kinh tế lượng nảy sinh trong quá trình ước lượng các tham số của các phương trình đồng thời.

45497. identification tag nghĩa tiếng việt là danh từ|- (quân sự) thẻ căn cước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identification tag là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identification tag danh từ|- (quân sự) thẻ căn cước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identification tag
  • Phiên âm (nếu có): [ai,dentifikeiʃntæg]
  • Nghĩa tiếng việt của identification tag là: danh từ|- (quân sự) thẻ căn cước

45498. identifier nghĩa tiếng việt là xem identify(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identifier là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identifierxem identify. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identifier
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của identifier là: xem identify

45499. identify nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đồng nhất hoá, coi như nhau|- nhận ra, làm ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identify là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identify ngoại động từ|- đồng nhất hoá, coi như nhau|- nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng|=to identify oneself with|+ gắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với|=to identify oneself with a party|+ gắn bó chặt chẽ với một đảng|* nội động từ (+ with)|- đồng nhất với, đồng cảm với|=to identify with the hero of the novel|+ đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết||@identify|- đồng nhất hoá, nhận ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identify
  • Phiên âm (nếu có): [aidentifai]
  • Nghĩa tiếng việt của identify là: ngoại động từ|- đồng nhất hoá, coi như nhau|- nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng|=to identify oneself with|+ gắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với|=to identify oneself with a party|+ gắn bó chặt chẽ với một đảng|* nội động từ (+ with)|- đồng nhất với, đồng cảm với|=to identify with the hero of the novel|+ đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết||@identify|- đồng nhất hoá, nhận ra

45500. identikit nghĩa tiếng việt là danh từ|- hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identikit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identikit danh từ|- hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identikit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của identikit là: danh từ|- hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng

45501. identity nghĩa tiếng việt là (econ) đồng nhất thức.|+ một phương trình đúng theo định nghĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identity(econ) đồng nhất thức.|+ một phương trình đúng theo định nghĩa hay có tác dụng xác định một biến nào đó.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của identity là: (econ) đồng nhất thức.|+ một phương trình đúng theo định nghĩa hay có tác dụng xác định một biến nào đó.

45502. identity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính đồng nhất; sự giống hệt|=a case of mistaken ide(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identity danh từ|- tính đồng nhất; sự giống hệt|=a case of mistaken identity|+ trường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt|- cá tính, đặc tính; nét để nhận biết; nét để nhận dạng, nét để nhận diện (của người nào, vật gì...)|- (toán học) đồng nhất thức||@identity|- đồng nhất thức|- parallelogram i. đồng nhất thức bình hành |- polynomial i. đồng nhất thức đa thức|- trigonometrical i. đồng nhất thức lượng giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identity
  • Phiên âm (nếu có): [aidentiti]
  • Nghĩa tiếng việt của identity là: danh từ|- tính đồng nhất; sự giống hệt|=a case of mistaken identity|+ trường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt|- cá tính, đặc tính; nét để nhận biết; nét để nhận dạng, nét để nhận diện (của người nào, vật gì...)|- (toán học) đồng nhất thức||@identity|- đồng nhất thức|- parallelogram i. đồng nhất thức bình hành |- polynomial i. đồng nhất thức đa thức|- trigonometrical i. đồng nhất thức lượng giác

45503. identity card nghĩa tiếng việt là danh từ|- giấy chứng minh, thẻ căn cước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identity card là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identity card danh từ|- giấy chứng minh, thẻ căn cước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identity card
  • Phiên âm (nếu có): [aidentitikɑ:d]
  • Nghĩa tiếng việt của identity card là: danh từ|- giấy chứng minh, thẻ căn cước

45504. identity disk nghĩa tiếng việt là danh từ|- (quân sự) phù hiệu cá nhân (hình tròn bằng kim loạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ identity disk là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identity disk danh từ|- (quân sự) phù hiệu cá nhân (hình tròn bằng kim loại... có ghi tên). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identity disk
  • Phiên âm (nếu có): [aidentitidisk]
  • Nghĩa tiếng việt của identity disk là: danh từ|- (quân sự) phù hiệu cá nhân (hình tròn bằng kim loại... có ghi tên)

45505. identity matrix nghĩa tiếng việt là (econ) ma trận đơn vị.|+ thường ký hiệu là i. là một ma trận (…)


Nghĩa tiếng việt của từ identity matrix là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh identity matrix(econ) ma trận đơn vị.|+ thường ký hiệu là i. là một ma trận có các phần tử nằm trên đường chéo bằng 1 còn các phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:identity matrix
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của identity matrix là: (econ) ma trận đơn vị.|+ thường ký hiệu là i. là một ma trận có các phần tử nằm trên đường chéo bằng 1 còn các phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0.

45506. ideogram nghĩa tiếng việt là danh từ|- (ngôn ngữ học) chữ viết ghi ý (như chữ hán...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideogram là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideogram danh từ|- (ngôn ngữ học) chữ viết ghi ý (như chữ hán...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideogram
  • Phiên âm (nếu có): [idiougræm]
  • Nghĩa tiếng việt của ideogram là: danh từ|- (ngôn ngữ học) chữ viết ghi ý (như chữ hán...)

45507. ideogrammatic nghĩa tiếng việt là xem ideogram(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideogrammatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideogrammaticxem ideogram. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideogrammatic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ideogrammatic là: xem ideogram

45508. ideogrammatically nghĩa tiếng việt là xem ideogram(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideogrammatically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideogrammaticallyxem ideogram. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideogrammatically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ideogrammatically là: xem ideogram

45509. ideograph nghĩa tiếng việt là danh từ|- (ngôn ngữ học) chữ viết ghi ý (như chữ hán...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideograph là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideograph danh từ|- (ngôn ngữ học) chữ viết ghi ý (như chữ hán...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideograph
  • Phiên âm (nếu có): [idiougræm]
  • Nghĩa tiếng việt của ideograph là: danh từ|- (ngôn ngữ học) chữ viết ghi ý (như chữ hán...)

45510. ideographic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết gh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideographic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideographic tính từ|- (thuộc) chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết ghi ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideographic
  • Phiên âm (nếu có): [,idiougræfik]
  • Nghĩa tiếng việt của ideographic là: tính từ|- (thuộc) chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết ghi ý

45511. ideographical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết gh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideographical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideographical tính từ|- (thuộc) chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết ghi ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideographical
  • Phiên âm (nếu có): [,idiougræfik]
  • Nghĩa tiếng việt của ideographical là: tính từ|- (thuộc) chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết ghi ý

45512. ideographically nghĩa tiếng việt là xem ideograph(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideographically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideographicallyxem ideograph. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideographically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ideographically là: xem ideograph

45513. ideography nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự dùng chữ viết ghi ý|- khoa nghiên cứu chữ viết (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideography là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideography danh từ|- sự dùng chữ viết ghi ý|- khoa nghiên cứu chữ viết ghi ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideography
  • Phiên âm (nếu có): [,idiɔpəθi]
  • Nghĩa tiếng việt của ideography là: danh từ|- sự dùng chữ viết ghi ý|- khoa nghiên cứu chữ viết ghi ý

45514. ideologic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) tư tưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideologic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideologic tính từ|- (thuộc) tư tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideologic
  • Phiên âm (nếu có): [,adiəlɔdʤik]
  • Nghĩa tiếng việt của ideologic là: tính từ|- (thuộc) tư tưởng

45515. ideological nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) tư tưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideological là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideological tính từ|- (thuộc) tư tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideological
  • Phiên âm (nếu có): [,adiəlɔdʤik]
  • Nghĩa tiếng việt của ideological là: tính từ|- (thuộc) tư tưởng

45516. ideologically nghĩa tiếng việt là phó từ|- về ý thức hệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideologically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideologically phó từ|- về ý thức hệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideologically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ideologically là: phó từ|- về ý thức hệ

45517. ideologist nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà tư tưởng|- người không tư tưởng|- nhà lý thuyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideologist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideologist danh từ|- nhà tư tưởng|- người không tư tưởng|- nhà lý thuyết, nhà lý luận (của một hệ thống tư tưởng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideologist
  • Phiên âm (nếu có): [,adiəlɔdʤist]
  • Nghĩa tiếng việt của ideologist là: danh từ|- nhà tư tưởng|- người không tư tưởng|- nhà lý thuyết, nhà lý luận (của một hệ thống tư tưởng)

45518. ideologue nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà lý luận; người có những ý nghĩ hư ảo, không t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideologue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideologue danh từ|- nhà lý luận; người có những ý nghĩ hư ảo, không thực tế|- người chủ trương một lý thuyết nào đó; nhà tư tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideologue
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ideologue là: danh từ|- nhà lý luận; người có những ý nghĩ hư ảo, không thực tế|- người chủ trương một lý thuyết nào đó; nhà tư tưởng

45519. ideology nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nghiên cứu tư tưởng|- tư tưởng, hệ tư tưởng (của(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ideology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ideology danh từ|- sự nghiên cứu tư tưởng|- tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp...)|= marxist ideology|+ tư tưởng mác-xít|- sự mơ tưởng, sự mộng tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ideology
  • Phiên âm (nếu có): [,adiəɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của ideology là: danh từ|- sự nghiên cứu tư tưởng|- tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp...)|= marxist ideology|+ tư tưởng mác-xít|- sự mơ tưởng, sự mộng tưởng

45520. ides nghĩa tiếng việt là danh từ|- ngày 15 tháng ba, năm, sáu hoặc tháng mười (theo l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ides là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ides danh từ|- ngày 15 tháng ba, năm, sáu hoặc tháng mười (theo lịch la mã cổ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ides
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ides là: danh từ|- ngày 15 tháng ba, năm, sáu hoặc tháng mười (theo lịch la mã cổ)

45521. idée fixe nghĩa tiếng việt là danh từ|- định kiến; ý nghĩ ám ảnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idée fixe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idée fixe danh từ|- định kiến; ý nghĩ ám ảnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idée fixe
  • Phiên âm (nếu có): [,ideifiks]
  • Nghĩa tiếng việt của idée fixe là: danh từ|- định kiến; ý nghĩ ám ảnh

45522. idioblast nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh học) dị bào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idioblast là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idioblast danh từ|- (sinh học) dị bào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idioblast
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idioblast là: danh từ|- (sinh học) dị bào

45523. idioblastic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc dị bào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idioblastic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idioblastic tính từ|- thuộc dị bào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idioblastic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idioblastic là: tính từ|- thuộc dị bào

45524. idiocrasy nghĩa tiếng việt là danh từ|- đặc tính, khí chất (của một người nào...)|- cách (…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiocrasy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiocrasy danh từ|- đặc tính, khí chất (của một người nào...)|- cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)|- (y học) đặc ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiocrasy
  • Phiên âm (nếu có): [,idiəsiɳkrəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của idiocrasy là: danh từ|- đặc tính, khí chất (của một người nào...)|- cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)|- (y học) đặc ứng

45525. idiocy nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính ngu si, tính ngu ngốc|- hành động ngu si; lời n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiocy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiocy danh từ|- tính ngu si, tính ngu ngốc|- hành động ngu si; lời nói ngu si|- (y học) chứng si. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiocy
  • Phiên âm (nếu có): [idiəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của idiocy là: danh từ|- tính ngu si, tính ngu ngốc|- hành động ngu si; lời nói ngu si|- (y học) chứng si

45526. idioglossia nghĩa tiếng việt là danh từ|- tiếng nói riêng (của một nhóm trẻ em thân nhau)|- (y(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idioglossia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idioglossia danh từ|- tiếng nói riêng (của một nhóm trẻ em thân nhau)|- (y học) tật nói ngọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idioglossia
  • Phiên âm (nếu có): [,idiouglɔsiə]
  • Nghĩa tiếng việt của idioglossia là: danh từ|- tiếng nói riêng (của một nhóm trẻ em thân nhau)|- (y học) tật nói ngọng

45527. idiograph nghĩa tiếng việt là danh từ|- dấu đặc biệt|- chữ ký|- nhãn hiệu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiograph là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiograph danh từ|- dấu đặc biệt|- chữ ký|- nhãn hiệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiograph
  • Phiên âm (nếu có): [idiougrɑ:f]
  • Nghĩa tiếng việt của idiograph là: danh từ|- dấu đặc biệt|- chữ ký|- nhãn hiệu

45528. idiolect nghĩa tiếng việt là danh từ|- vốn từ vựng mà một người biết và sử dụng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiolect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiolect danh từ|- vốn từ vựng mà một người biết và sử dụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiolect
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idiolect là: danh từ|- vốn từ vựng mà một người biết và sử dụng

45529. idiolectal nghĩa tiếng việt là xem idiolect(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiolectal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiolectalxem idiolect. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiolectal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idiolectal là: xem idiolect

45530. idiolectic nghĩa tiếng việt là xem idiolect(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiolectic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiolecticxem idiolect. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiolectic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idiolectic là: xem idiolect

45531. idiom nghĩa tiếng việt là danh từ|- thành ngữ|- đặc ngữ|- cách biểu diễn, cách diễn đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiom là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiom danh từ|- thành ngữ|- đặc ngữ|- cách biểu diễn, cách diễn đạt (của một nhà văn...)|=shakespeares idiom|+ cách diễn đạt của sếch-xpia. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiom
  • Phiên âm (nếu có): [idiəm]
  • Nghĩa tiếng việt của idiom là: danh từ|- thành ngữ|- đặc ngữ|- cách biểu diễn, cách diễn đạt (của một nhà văn...)|=shakespeares idiom|+ cách diễn đạt của sếch-xpia

45532. idiomatic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ|- có n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiomatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiomatic tính từ|- (thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ|- có nhiều thành ngữ|=idiomatic language|+ ngôn ngữ có nhiều thành ngữ|- (thuộc) đặc ngữ|- phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ|=to speak idiomatic english|+ nói tiếng anh rất anh|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) có đặc tính rõ rệt|=an idiomatic composser|+ một nhà soạn nhạc có đặc tính rõ rệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiomatic
  • Phiên âm (nếu có): [,idiəmætik]
  • Nghĩa tiếng việt của idiomatic là: tính từ|- (thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ|- có nhiều thành ngữ|=idiomatic language|+ ngôn ngữ có nhiều thành ngữ|- (thuộc) đặc ngữ|- phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ|=to speak idiomatic english|+ nói tiếng anh rất anh|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) có đặc tính rõ rệt|=an idiomatic composser|+ một nhà soạn nhạc có đặc tính rõ rệt

45533. idiomatical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ|- có n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiomatical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiomatical tính từ|- (thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ|- có nhiều thành ngữ|=idiomatic language|+ ngôn ngữ có nhiều thành ngữ|- (thuộc) đặc ngữ|- phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ|=to speak idiomatic english|+ nói tiếng anh rất anh|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) có đặc tính rõ rệt|=an idiomatic composser|+ một nhà soạn nhạc có đặc tính rõ rệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiomatical
  • Phiên âm (nếu có): [,idiəmætik]
  • Nghĩa tiếng việt của idiomatical là: tính từ|- (thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ|- có nhiều thành ngữ|=idiomatic language|+ ngôn ngữ có nhiều thành ngữ|- (thuộc) đặc ngữ|- phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ|=to speak idiomatic english|+ nói tiếng anh rất anh|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) có đặc tính rõ rệt|=an idiomatic composser|+ một nhà soạn nhạc có đặc tính rõ rệt

45534. idiomatically nghĩa tiếng việt là phó từ|- phù hợp với phong cách bản ngữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiomatically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiomatically phó từ|- phù hợp với phong cách bản ngữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiomatically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idiomatically là: phó từ|- phù hợp với phong cách bản ngữ

45535. idiomaticalness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất thành ngữ|- đặc tính thành ngữ|- (từ my(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiomaticalness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiomaticalness danh từ|- tính chất thành ngữ|- đặc tính thành ngữ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) đặc tính rõ rệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiomaticalness
  • Phiên âm (nếu có): [,didiəmətisiti]
  • Nghĩa tiếng việt của idiomaticalness là: danh từ|- tính chất thành ngữ|- đặc tính thành ngữ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) đặc tính rõ rệt

45536. idiomaticity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất thành ngữ|- đặc tính thành ngữ|- (từ my(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiomaticity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiomaticity danh từ|- tính chất thành ngữ|- đặc tính thành ngữ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) đặc tính rõ rệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiomaticity
  • Phiên âm (nếu có): [,didiəmətisiti]
  • Nghĩa tiếng việt của idiomaticity là: danh từ|- tính chất thành ngữ|- đặc tính thành ngữ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) đặc tính rõ rệt

45537. idiomorphic nghĩa tiếng việt là tính từ|- có hình dạng riêng|- (hoá học) tự hình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiomorphic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiomorphic tính từ|- có hình dạng riêng|- (hoá học) tự hình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiomorphic
  • Phiên âm (nếu có): [,idioumɔ:fik]
  • Nghĩa tiếng việt của idiomorphic là: tính từ|- có hình dạng riêng|- (hoá học) tự hình

45538. idiomorphism nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự có hình dạng riêng|- (hoá học) tính tự hình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiomorphism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiomorphism danh từ|- sự có hình dạng riêng|- (hoá học) tính tự hình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiomorphism
  • Phiên âm (nếu có): [,idioumɔ:fizm]
  • Nghĩa tiếng việt của idiomorphism là: danh từ|- sự có hình dạng riêng|- (hoá học) tính tự hình

45539. idiopathic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) tự phát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiopathic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiopathic tính từ|- (y học) tự phát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiopathic
  • Phiên âm (nếu có): [,idioupæθik]
  • Nghĩa tiếng việt của idiopathic là: tính từ|- (y học) tự phát

45540. idiopathical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) tự phát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiopathical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiopathical tính từ|- (y học) tự phát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiopathical
  • Phiên âm (nếu có): [,idioupæθik]
  • Nghĩa tiếng việt của idiopathical là: tính từ|- (y học) tự phát

45541. idiopathically nghĩa tiếng việt là xem idiopathic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiopathically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiopathicallyxem idiopathic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiopathically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idiopathically là: xem idiopathic

45542. idiopathy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) bệnh tự phát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiopathy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiopathy danh từ|- (y học) bệnh tự phát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiopathy
  • Phiên âm (nếu có): [,idiɔpəθi]
  • Nghĩa tiếng việt của idiopathy là: danh từ|- (y học) bệnh tự phát

45543. idiophone nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhạc khí bằng chất tự vang(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiophone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiophone danh từ|- nhạc khí bằng chất tự vang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiophone
  • Phiên âm (nếu có): [idiəfoun]
  • Nghĩa tiếng việt của idiophone là: danh từ|- nhạc khí bằng chất tự vang

45544. idiophonic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) nhạc khí bằng chất tự vang(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiophonic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiophonic tính từ|- (thuộc) nhạc khí bằng chất tự vang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiophonic
  • Phiên âm (nếu có): [idiəfɔnik]
  • Nghĩa tiếng việt của idiophonic là: tính từ|- (thuộc) nhạc khí bằng chất tự vang

45545. idioplasm nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh vật học) chất giống, chủng chất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idioplasm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idioplasm danh từ|- (sinh vật học) chất giống, chủng chất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idioplasm
  • Phiên âm (nếu có): [idiouplæzm]
  • Nghĩa tiếng việt của idioplasm là: danh từ|- (sinh vật học) chất giống, chủng chất

45546. idioplasmatic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) chất giống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idioplasmatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idioplasmatic tính từ|- (thuộc) chất giống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idioplasmatic
  • Phiên âm (nếu có): [,idiouplæzmætik]
  • Nghĩa tiếng việt của idioplasmatic là: tính từ|- (thuộc) chất giống

45547. idioplasmic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) chất giống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idioplasmic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idioplasmic tính từ|- (thuộc) chất giống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idioplasmic
  • Phiên âm (nếu có): [,idiouplæzmætik]
  • Nghĩa tiếng việt của idioplasmic là: tính từ|- (thuộc) chất giống

45548. idiosyncrasy nghĩa tiếng việt là danh từ|- đặc tính, khí chất (của một người nào...)|- cách (…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiosyncrasy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiosyncrasy danh từ|- đặc tính, khí chất (của một người nào...)|- cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)|- (y học) đặc ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiosyncrasy
  • Phiên âm (nếu có): [,idiəsiɳkrəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của idiosyncrasy là: danh từ|- đặc tính, khí chất (của một người nào...)|- cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)|- (y học) đặc ứng

45549. idiosyncratic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí châ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiosyncratic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiosyncratic tính từ|- (thuộc) đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất|- (thuộc) phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả)|- (y học) (thuộc) đặc ưng; do đặc ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiosyncratic
  • Phiên âm (nếu có): [,idiəsiɳkrætik]
  • Nghĩa tiếng việt của idiosyncratic là: tính từ|- (thuộc) đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất|- (thuộc) phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả)|- (y học) (thuộc) đặc ưng; do đặc ứng

45550. idiosyncratic exchange nghĩa tiếng việt là (econ) trao đổi tính chất riêng; trao đổi tư chất.|+ bản chất đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiosyncratic exchange là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiosyncratic exchange(econ) trao đổi tính chất riêng; trao đổi tư chất.|+ bản chất độc đáo của các nhiệm vụ và do vậy các kỹ năng của từng công nhân giúp cho các công nhân và các ông chủ có được các độ tự do nhất định khi đề ra mức tiền công.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiosyncratic exchange
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idiosyncratic exchange là: (econ) trao đổi tính chất riêng; trao đổi tư chất.|+ bản chất độc đáo của các nhiệm vụ và do vậy các kỹ năng của từng công nhân giúp cho các công nhân và các ông chủ có được các độ tự do nhất định khi đề ra mức tiền công.

45551. idiosyncratically nghĩa tiếng việt là xem idiosyncrasy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiosyncratically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiosyncraticallyxem idiosyncrasy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiosyncratically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idiosyncratically là: xem idiosyncrasy

45552. idiot nghĩa tiếng việt là danh từ|- thằng ngốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiot danh từ|- thằng ngốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiot
  • Phiên âm (nếu có): [idiət]
  • Nghĩa tiếng việt của idiot là: danh từ|- thằng ngốc

45553. idiot board nghĩa tiếng việt là danh từ|- (truyền hình) máy nhắc (người phát thanh trong một (…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiot board là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiot board danh từ|- (truyền hình) máy nhắc (người phát thanh trong một chương trình phát). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiot board
  • Phiên âm (nếu có): [idiətbɔ:d]
  • Nghĩa tiếng việt của idiot board là: danh từ|- (truyền hình) máy nhắc (người phát thanh trong một chương trình phát)

45554. idiot card nghĩa tiếng việt là danh từ|- (truyền hình) bảng nhắc (người phát thanh trong một(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiot card là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiot card danh từ|- (truyền hình) bảng nhắc (người phát thanh trong một chương trình phát). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiot card
  • Phiên âm (nếu có): [idiətkɑ:d]
  • Nghĩa tiếng việt của idiot card là: danh từ|- (truyền hình) bảng nhắc (người phát thanh trong một chương trình phát)

45555. idiotic nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngu si, ngu ngốc, khờ dại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiotic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiotic tính từ|- ngu si, ngu ngốc, khờ dại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiotic
  • Phiên âm (nếu có): [,idiɔtik]
  • Nghĩa tiếng việt của idiotic là: tính từ|- ngu si, ngu ngốc, khờ dại

45556. idiotical nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngu si, ngu ngốc, khờ dại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiotical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiotical tính từ|- ngu si, ngu ngốc, khờ dại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiotical
  • Phiên âm (nếu có): [,idiɔtik]
  • Nghĩa tiếng việt của idiotical là: tính từ|- ngu si, ngu ngốc, khờ dại

45557. idiotically nghĩa tiếng việt là phó từ|- ngu si, ngu ngốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiotically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiotically phó từ|- ngu si, ngu ngốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiotically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idiotically là: phó từ|- ngu si, ngu ngốc

45558. idiotise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm ngu si, làm ngu ngốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiotise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiotise ngoại động từ|- làm ngu si, làm ngu ngốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiotise
  • Phiên âm (nếu có): [idiətaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của idiotise là: ngoại động từ|- làm ngu si, làm ngu ngốc

45559. idiotism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hành động ngu ngốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiotism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiotism danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hành động ngu ngốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiotism
  • Phiên âm (nếu có): [,idiɔtizm]
  • Nghĩa tiếng việt của idiotism là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hành động ngu ngốc

45560. idiotize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm ngu si, làm ngu ngốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idiotize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idiotize ngoại động từ|- làm ngu si, làm ngu ngốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idiotize
  • Phiên âm (nếu có): [idiətaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của idiotize là: ngoại động từ|- làm ngu si, làm ngu ngốc

45561. idle nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngồi rồi, không làm việc gì|=in an idle hour|+ trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idle tính từ|- ngồi rồi, không làm việc gì|=in an idle hour|+ trong lúc ngồi rồi|- không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác|=an idle worthless boy|+ một đứa bé lười nhác vô tích sự|- không có công ăn việc làm, thất nghiệp|=idle men|+ những người không có công ăn việc làm|- (kỹ thuật) để không, không chạy|=idle machines|+ máy để không|- vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đi đến đâu|=in a fit of idle rage|+ trong một cơn giận dữ không đi đến đâu|- không đâu, không căn cứ, vẩn vơ, vu vơ|=idle rumors|+ những lời đồn không đâu, những lời đồn không căn cứ|=idle talks|+ chuyện không đâu, chuyện vẩn vơ|=idle fears|+ những nỗi sợi hâi không đâu|* nội động từ|- ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì cả đi vẩn vơ; để thời gian trôi qua vô ích|- (kỹ thuật) quay không, chạy không (máy động cơ...)|* ngoại động từ ((thường) + away)|- ăn không ngồi rồi để lâng phí (thời gian); để (thời gian) trôi qua vô ích|=to idle away ones time|+ ăn không ngồi rồi lãng phí thời gian|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm cho thất nghiệp|* danh từ|- tình trạng nhàn rỗi|- sự chạy không|=to keep a motor at an idle|+ cho máy chạy không. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idle
  • Phiên âm (nếu có): [aidl]
  • Nghĩa tiếng việt của idle là: tính từ|- ngồi rồi, không làm việc gì|=in an idle hour|+ trong lúc ngồi rồi|- không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác|=an idle worthless boy|+ một đứa bé lười nhác vô tích sự|- không có công ăn việc làm, thất nghiệp|=idle men|+ những người không có công ăn việc làm|- (kỹ thuật) để không, không chạy|=idle machines|+ máy để không|- vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đi đến đâu|=in a fit of idle rage|+ trong một cơn giận dữ không đi đến đâu|- không đâu, không căn cứ, vẩn vơ, vu vơ|=idle rumors|+ những lời đồn không đâu, những lời đồn không căn cứ|=idle talks|+ chuyện không đâu, chuyện vẩn vơ|=idle fears|+ những nỗi sợi hâi không đâu|* nội động từ|- ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì cả đi vẩn vơ; để thời gian trôi qua vô ích|- (kỹ thuật) quay không, chạy không (máy động cơ...)|* ngoại động từ ((thường) + away)|- ăn không ngồi rồi để lâng phí (thời gian); để (thời gian) trôi qua vô ích|=to idle away ones time|+ ăn không ngồi rồi lãng phí thời gian|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm cho thất nghiệp|* danh từ|- tình trạng nhàn rỗi|- sự chạy không|=to keep a motor at an idle|+ cho máy chạy không

45562. idle balances nghĩa tiếng việt là (econ) tiền nhàn rỗi.|+ tiền được rút ra khỏi lưu thông và đự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idle balances là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idle balances(econ) tiền nhàn rỗi.|+ tiền được rút ra khỏi lưu thông và đựơc lưu dưới dạng tiền tích trữ của cải.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idle balances
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idle balances là: (econ) tiền nhàn rỗi.|+ tiền được rút ra khỏi lưu thông và đựơc lưu dưới dạng tiền tích trữ của cải.

45563. idle pulley nghĩa tiếng việt là danh từ|- (kỹ thuật) puli đệm ((cũng) idler)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idle pulley là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idle pulley danh từ|- (kỹ thuật) puli đệm ((cũng) idler). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idle pulley
  • Phiên âm (nếu có): [aidlpuli]
  • Nghĩa tiếng việt của idle pulley là: danh từ|- (kỹ thuật) puli đệm ((cũng) idler)

45564. idle wheel nghĩa tiếng việt là danh từ|- (kỹ thuật) bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) (…)


Nghĩa tiếng việt của từ idle wheel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idle wheel danh từ|- (kỹ thuật) bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) idler). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idle wheel
  • Phiên âm (nếu có): [aidlwi:l]
  • Nghĩa tiếng việt của idle wheel là: danh từ|- (kỹ thuật) bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) idler)

45565. idleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- ăn không ngồi rồi; sự lười nhác|- tình trạng không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ idleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idleness danh từ|- ăn không ngồi rồi; sự lười nhác|- tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp|- (kỹ thuật) tình trạng để không|- sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng|- sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idleness
  • Phiên âm (nếu có): [aidlnis]
  • Nghĩa tiếng việt của idleness là: danh từ|- ăn không ngồi rồi; sự lười nhác|- tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp|- (kỹ thuật) tình trạng để không|- sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng|- sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ

45566. idler nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ăn không ngồi rồi; người lười biếng|- (kỹ thu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idler danh từ|- người ăn không ngồi rồi; người lười biếng|- (kỹ thuật) bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) idle_wheel)|- (kỹ thuật) puli đệm ((cũng) idle_pulley)|- toa (xe lửa) chở hàng đệm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idler
  • Phiên âm (nếu có): [aidlə]
  • Nghĩa tiếng việt của idler là: danh từ|- người ăn không ngồi rồi; người lười biếng|- (kỹ thuật) bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) idle_wheel)|- (kỹ thuật) puli đệm ((cũng) idle_pulley)|- toa (xe lửa) chở hàng đệm

45567. idlesse nghĩa tiếng việt là danh từ|- ăn không ngồi rồi; sự lười nhác|- tình trạng không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ idlesse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idlesse danh từ|- ăn không ngồi rồi; sự lười nhác|- tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp|- (kỹ thuật) tình trạng để không|- sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng|- sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idlesse
  • Phiên âm (nếu có): [aidlnis]
  • Nghĩa tiếng việt của idlesse là: danh từ|- ăn không ngồi rồi; sự lười nhác|- tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp|- (kỹ thuật) tình trạng để không|- sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng|- sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ

45568. idly nghĩa tiếng việt là phó từ|- ăn không ngồi rồi; sự lười nhác|- vô ích, vô hiệu q(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idly phó từ|- ăn không ngồi rồi; sự lười nhác|- vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng|- không đâu, vẩn vơ, vu vơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idly
  • Phiên âm (nếu có): [aildli]
  • Nghĩa tiếng việt của idly là: phó từ|- ăn không ngồi rồi; sự lười nhác|- vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng|- không đâu, vẩn vơ, vu vơ

45569. idol nghĩa tiếng việt là danh từ|- tượng thần, thần tượng|- (nghĩa bóng) thần tượng, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ idol là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idol danh từ|- tượng thần, thần tượng|- (nghĩa bóng) thần tượng, người được sùng bái, vật được tôn sùng|- ma quỷ|- (triết học) quan niệm sai lầm ((cũng) idolum). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idol
  • Phiên âm (nếu có): [aidl]
  • Nghĩa tiếng việt của idol là: danh từ|- tượng thần, thần tượng|- (nghĩa bóng) thần tượng, người được sùng bái, vật được tôn sùng|- ma quỷ|- (triết học) quan niệm sai lầm ((cũng) idolum)

45570. idola nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều idola|- hình tượng; ý niệm|- (triết học) (…)


Nghĩa tiếng việt của từ idola là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idola danh từ, số nhiều idola|- hình tượng; ý niệm|- (triết học) quan niệm sai lầm ((cũng) idol). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idola
  • Phiên âm (nếu có): [aidouləm]
  • Nghĩa tiếng việt của idola là: danh từ, số nhiều idola|- hình tượng; ý niệm|- (triết học) quan niệm sai lầm ((cũng) idol)

45571. idolater nghĩa tiếng việt là danh từ|- người sùng bái thần tượng|- người chiêm ngưỡng, ngư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolater là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolater danh từ|- người sùng bái thần tượng|- người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào)|=to be an idolater of shakespeare|+ là một người tôn sùng sếch-xpia. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolater
  • Phiên âm (nếu có): [aidɔlətə]
  • Nghĩa tiếng việt của idolater là: danh từ|- người sùng bái thần tượng|- người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào)|=to be an idolater of shakespeare|+ là một người tôn sùng sếch-xpia

45572. idolatress nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn bà sùng bái thần tượng|- người đàn bà (…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolatress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolatress danh từ|- người đàn bà sùng bái thần tượng|- người đàn bà chiêm ngưỡng, người đàn bà sùng bái, người đàn bà tôn sùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolatress
  • Phiên âm (nếu có): [aidɔlətris]
  • Nghĩa tiếng việt của idolatress là: danh từ|- người đàn bà sùng bái thần tượng|- người đàn bà chiêm ngưỡng, người đàn bà sùng bái, người đàn bà tôn sùng

45573. idolatrise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- thần tượng hoá|- tôn sùng, sùng bái, chiêm n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolatrise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolatrise ngoại động từ|- thần tượng hoá|- tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng|* nội động từ|- sùng bái thần tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolatrise
  • Phiên âm (nếu có): [aidɔlətraiz]
  • Nghĩa tiếng việt của idolatrise là: ngoại động từ|- thần tượng hoá|- tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng|* nội động từ|- sùng bái thần tượng

45574. idolatrize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- thần tượng hoá|- tôn sùng, sùng bái, chiêm n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolatrize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolatrize ngoại động từ|- thần tượng hoá|- tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng|* nội động từ|- sùng bái thần tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolatrize
  • Phiên âm (nếu có): [aidɔlətraiz]
  • Nghĩa tiếng việt của idolatrize là: ngoại động từ|- thần tượng hoá|- tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng|* nội động từ|- sùng bái thần tượng

45575. idolatrizer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người thần tượng hoá|- người tôn sùng, người sùng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolatrizer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolatrizer danh từ|- người thần tượng hoá|- người tôn sùng, người sùng bái, người chiêm ngưỡng|- người sùng bái thần tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolatrizer
  • Phiên âm (nếu có): [aidɔlətraizə]
  • Nghĩa tiếng việt của idolatrizer là: danh từ|- người thần tượng hoá|- người tôn sùng, người sùng bái, người chiêm ngưỡng|- người sùng bái thần tượng

45576. idolatrous nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tính chất sùng bái, có tính chất chiêm ngưỡng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolatrous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolatrous tính từ|- có tính chất sùng bái, có tính chất chiêm ngưỡng, có tính chất tôn sùng|- sùng bái thần tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolatrous
  • Phiên âm (nếu có): [aidɔlətrəs]
  • Nghĩa tiếng việt của idolatrous là: tính từ|- có tính chất sùng bái, có tính chất chiêm ngưỡng, có tính chất tôn sùng|- sùng bái thần tượng

45577. idolatrously nghĩa tiếng việt là phó từ|- với vẻ sùng bái, với vẻ tôn sùng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolatrously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolatrously phó từ|- với vẻ sùng bái, với vẻ tôn sùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolatrously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idolatrously là: phó từ|- với vẻ sùng bái, với vẻ tôn sùng

45578. idolatrousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất sùng bái, tính chất chiêm ngưỡng, tính c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolatrousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolatrousness danh từ|- tính chất sùng bái, tính chất chiêm ngưỡng, tính chất tôn sùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolatrousness
  • Phiên âm (nếu có): [aidɔlətrəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của idolatrousness là: danh từ|- tính chất sùng bái, tính chất chiêm ngưỡng, tính chất tôn sùng

45579. idolatry nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự sùng bái thần tượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolatry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolatry danh từ|- sự sùng bái thần tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolatry
  • Phiên âm (nếu có): [aidɔlətri]
  • Nghĩa tiếng việt của idolatry là: danh từ|- sự sùng bái thần tượng

45580. idolisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thần tượng hoá|- sự tôn sùng, sự sùng bái, sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolisation danh từ|- sự thần tượng hoá|- sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idolisation là: danh từ|- sự thần tượng hoá|- sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng

45581. idolise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- thần tượng hoá, tôn sùng|* nội động từ|- s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolise ngoại động từ|- thần tượng hoá, tôn sùng|* nội động từ|- sùng bái thần tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolise
  • Phiên âm (nếu có): [aidəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của idolise là: ngoại động từ|- thần tượng hoá, tôn sùng|* nội động từ|- sùng bái thần tượng

45582. idolization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thần tượng hoá|- sự tôn sùng, sự sùng bái, sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolization danh từ|- sự thần tượng hoá|- sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolization
  • Phiên âm (nếu có): [,aidəlaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của idolization là: danh từ|- sự thần tượng hoá|- sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng

45583. idolize nghĩa tiếng việt là động từ|- (xem) idolise|* danh từ|- (xem) idolater(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolize động từ|- (xem) idolise|* danh từ|- (xem) idolater. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolize
  • Phiên âm (nếu có): [aidəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của idolize là: động từ|- (xem) idolise|* danh từ|- (xem) idolater

45584. idolizer nghĩa tiếng việt là xem idolize(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolizer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolizerxem idolize. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolizer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idolizer là: xem idolize

45585. idolum nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều idola|- hình tượng; ý niệm|- (triết học) (…)


Nghĩa tiếng việt của từ idolum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idolum danh từ, số nhiều idola|- hình tượng; ý niệm|- (triết học) quan niệm sai lầm ((cũng) idol). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idolum
  • Phiên âm (nếu có): [aidouləm]
  • Nghĩa tiếng việt của idolum là: danh từ, số nhiều idola|- hình tượng; ý niệm|- (triết học) quan niệm sai lầm ((cũng) idol)

45586. idyl nghĩa tiếng việt là danh từ|- (văn học) thơ điền viên|- (âm nhạc) khúc đồng quê|- c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idyl là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idyl danh từ|- (văn học) thơ điền viên|- (âm nhạc) khúc đồng quê|- cảnh đồng quê, cảnh điền viên|- câu chuyện tình thơ mộng đồng quê. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idyl
  • Phiên âm (nếu có): [idil]
  • Nghĩa tiếng việt của idyl là: danh từ|- (văn học) thơ điền viên|- (âm nhạc) khúc đồng quê|- cảnh đồng quê, cảnh điền viên|- câu chuyện tình thơ mộng đồng quê

45587. idyll nghĩa tiếng việt là danh từ|- (văn học) thơ điền viên|- (âm nhạc) khúc đồng quê|- c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idyll là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idyll danh từ|- (văn học) thơ điền viên|- (âm nhạc) khúc đồng quê|- cảnh đồng quê, cảnh điền viên|- câu chuyện tình thơ mộng đồng quê. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idyll
  • Phiên âm (nếu có): [idil]
  • Nghĩa tiếng việt của idyll là: danh từ|- (văn học) thơ điền viên|- (âm nhạc) khúc đồng quê|- cảnh đồng quê, cảnh điền viên|- câu chuyện tình thơ mộng đồng quê

45588. idyllic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thơ điền viên|- (âm nhạc) (thuộc) khúc đồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idyllic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idyllic tính từ|- (thuộc) thơ điền viên|- (âm nhạc) (thuộc) khúc đồng quê|- bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idyllic
  • Phiên âm (nếu có): [aidilik]
  • Nghĩa tiếng việt của idyllic là: tính từ|- (thuộc) thơ điền viên|- (âm nhạc) (thuộc) khúc đồng quê|- bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã

45589. idyllically nghĩa tiếng việt là phó từ|- bình dị, mộc mạc, thôn dã(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idyllically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idyllically phó từ|- bình dị, mộc mạc, thôn dã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idyllically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của idyllically là: phó từ|- bình dị, mộc mạc, thôn dã

45590. idyllist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (văn học) nhà thơ điền viên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idyllist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idyllist danh từ|- (văn học) nhà thơ điền viên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idyllist
  • Phiên âm (nếu có): [aidilist]
  • Nghĩa tiếng việt của idyllist là: danh từ|- (văn học) nhà thơ điền viên

45591. idyllize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (văn học) soạn thành thơ điền viên|- (âm nhạc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ idyllize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh idyllize ngoại động từ|- (văn học) soạn thành thơ điền viên|- (âm nhạc) soạn thành khúc đồng quê. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:idyllize
  • Phiên âm (nếu có): [aidilaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của idyllize là: ngoại động từ|- (văn học) soạn thành thơ điền viên|- (âm nhạc) soạn thành khúc đồng quê

45592. ieee nghĩa tiếng việt là viện các vấn đề kỹ thuật điện và điện tử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ieee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ieeeviện các vấn đề kỹ thuật điện và điện tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ieee
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ieee là: viện các vấn đề kỹ thuật điện và điện tử

45593. if nghĩa tiếng việt là liên từ|- nếu, nếu như|=if you wish|+ nếu anh muốn|=i were you, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ if là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh if liên từ|- nếu, nếu như|=if you wish|+ nếu anh muốn|=i were you, i wouldnt do that|+ nếu là anh thì tôi không làm điều đó|- có... không, có... chăng, không biết... có không|=i wonder if he is at home|+ tôi tự hỏi không biết ông ấy có nhà không|- bất kỳ lúc nào|=if i feel any doubt, i enquire|+ bất kỳ lúc nào tôi ngờ vực là tôi hỏi ngay|- giá mà|=oh, if he could only come!|+ ồ, giá mà anh ấy đến được bây giờ|- cho rằng, dù là|=if it was wrong, it was at least meant well|+ cho rằng là sai đi thì ít nhất cũng co ngụ ý tốt|- (xem) as|- (xem) even|* danh từ|- sự nếu, sự giá mà ; sự giả dụ|=i will have no ifs |+ tôi không tán thành cái lối nếu thế này, nếu thế khác|=if ifs and ans were pots ans pans|+ cứ nếu thế này, nếu thế khác thì việc gì mà chẳng ốm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:if
  • Phiên âm (nếu có): [if]
  • Nghĩa tiếng việt của if là: liên từ|- nếu, nếu như|=if you wish|+ nếu anh muốn|=i were you, i wouldnt do that|+ nếu là anh thì tôi không làm điều đó|- có... không, có... chăng, không biết... có không|=i wonder if he is at home|+ tôi tự hỏi không biết ông ấy có nhà không|- bất kỳ lúc nào|=if i feel any doubt, i enquire|+ bất kỳ lúc nào tôi ngờ vực là tôi hỏi ngay|- giá mà|=oh, if he could only come!|+ ồ, giá mà anh ấy đến được bây giờ|- cho rằng, dù là|=if it was wrong, it was at least meant well|+ cho rằng là sai đi thì ít nhất cũng co ngụ ý tốt|- (xem) as|- (xem) even|* danh từ|- sự nếu, sự giá mà ; sự giả dụ|=i will have no ifs |+ tôi không tán thành cái lối nếu thế này, nếu thế khác|=if ifs and ans were pots ans pans|+ cứ nếu thế này, nếu thế khác thì việc gì mà chẳng ốm

45594. iffiness nghĩa tiếng việt là xem iffy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iffiness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iffinessxem iffy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iffiness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iffiness là: xem iffy

45595. iffy nghĩa tiếng việt là tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) không chắc chắn, kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iffy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iffy tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) không chắc chắn, không nhất quyết, không dứt khoát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iffy
  • Phiên âm (nếu có): [ifi]
  • Nghĩa tiếng việt của iffy là: tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) không chắc chắn, không nhất quyết, không dứt khoát

45596. ifip nghĩa tiếng việt là (international federation for information processing) liên đoàn quốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ifip là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ifip(international federation for information processing) liên đoàn quốc tế về xử lí thông tin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ifip
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ifip là: (international federation for information processing) liên đoàn quốc tế về xử lí thông tin

45597. igloo nghĩa tiếng việt là danh từ|- lều tuyết (của người et-ki-mô)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ igloo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh igloo danh từ|- lều tuyết (của người et-ki-mô). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:igloo
  • Phiên âm (nếu có): [iglu:]
  • Nghĩa tiếng việt của igloo là: danh từ|- lều tuyết (của người et-ki-mô)

45598. igneous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) lửa; có tính chất lửa; có lửa|- do lửa t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ igneous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh igneous tính từ|- (thuộc) lửa; có tính chất lửa; có lửa|- do lửa tạo thành|=igneous rock|+ đá hoá thành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:igneous
  • Phiên âm (nếu có): [igniəs]
  • Nghĩa tiếng việt của igneous là: tính từ|- (thuộc) lửa; có tính chất lửa; có lửa|- do lửa tạo thành|=igneous rock|+ đá hoá thành

45599. ignescent nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể phát ra tia lửa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignescent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignescent tính từ|- có thể phát ra tia lửa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignescent
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ignescent là: tính từ|- có thể phát ra tia lửa

45600. ignis fatuus nghĩa tiếng việt là danh từ|- ma trơi|- hy vọng hão huyền, ảo tưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignis fatuus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignis fatuus danh từ|- ma trơi|- hy vọng hão huyền, ảo tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignis fatuus
  • Phiên âm (nếu có): [ignisfætjuəs]
  • Nghĩa tiếng việt của ignis fatuus là: danh từ|- ma trơi|- hy vọng hão huyền, ảo tưởng

45601. ignitability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng có thể bắt lửa; tình trạng cháy bùng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignitability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignitability danh từ|- tình trạng có thể bắt lửa; tình trạng cháy bùng lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignitability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ignitability là: danh từ|- tình trạng có thể bắt lửa; tình trạng cháy bùng lên

45602. ignitable nghĩa tiếng việt là tính từ|- dễ bắt lửa, dễ cháy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignitable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignitable tính từ|- dễ bắt lửa, dễ cháy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignitable
  • Phiên âm (nếu có): [ignaitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của ignitable là: tính từ|- dễ bắt lửa, dễ cháy

45603. ignite nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đốt cháy, nhóm lửa vào|- làm nóng chảy|- ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignite ngoại động từ|- đốt cháy, nhóm lửa vào|- làm nóng chảy|- (nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng|=his speech ignited the crowd|+ bài nói của anh ta kích động đám đông|* nội động từ|- bắt lửa, bốc cháy||@ignite|- (vật lí) bốc cháy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignite
  • Phiên âm (nếu có): [ignait]
  • Nghĩa tiếng việt của ignite là: ngoại động từ|- đốt cháy, nhóm lửa vào|- làm nóng chảy|- (nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng|=his speech ignited the crowd|+ bài nói của anh ta kích động đám đông|* nội động từ|- bắt lửa, bốc cháy||@ignite|- (vật lí) bốc cháy

45604. igniter nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nhóm lửa, người đốt cháy|- mồi lửa; bộ phậ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ igniter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh igniter danh từ|- người nhóm lửa, người đốt cháy|- mồi lửa; bộ phận đánh lửa (trong máy)|- ngòi nổ, kíp nổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:igniter
  • Phiên âm (nếu có): [ignaitə]
  • Nghĩa tiếng việt của igniter là: danh từ|- người nhóm lửa, người đốt cháy|- mồi lửa; bộ phận đánh lửa (trong máy)|- ngòi nổ, kíp nổ

45605. ignitible nghĩa tiếng việt là tính từ|- dễ bắt lửa, dễ cháy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignitible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignitible tính từ|- dễ bắt lửa, dễ cháy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignitible
  • Phiên âm (nếu có): [ignaitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của ignitible là: tính từ|- dễ bắt lửa, dễ cháy

45606. ignition nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đốt cháy, sự bốc cháy|- sự mồi lửa, sự đánh (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignition là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignition danh từ|- sự đốt cháy, sự bốc cháy|- sự mồi lửa, sự đánh lửa|=battery ignition|+ sự mồi lửa bằng ắc quy|=spark ignition|+ sự mồi bằng tia lửa|- bộ phận mồi lửa, bộ phận đánh lửa (trong máy) ((viết tắt) ign)||@ignition|- sự bốc cháy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignition
  • Phiên âm (nếu có): [igniʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của ignition là: danh từ|- sự đốt cháy, sự bốc cháy|- sự mồi lửa, sự đánh lửa|=battery ignition|+ sự mồi lửa bằng ắc quy|=spark ignition|+ sự mồi bằng tia lửa|- bộ phận mồi lửa, bộ phận đánh lửa (trong máy) ((viết tắt) ign)||@ignition|- sự bốc cháy

45607. ignitor nghĩa tiếng việt là xem ignite(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignitor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignitorxem ignite. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignitor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ignitor là: xem ignite

45608. ignobility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đê tiện, sự ti tiện|- sự ô nhục, sự nhục nhã(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignobility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignobility danh từ|- sự đê tiện, sự ti tiện|- sự ô nhục, sự nhục nhã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignobility
  • Phiên âm (nếu có): [ignoublnis]
  • Nghĩa tiếng việt của ignobility là: danh từ|- sự đê tiện, sự ti tiện|- sự ô nhục, sự nhục nhã

45609. ignoble nghĩa tiếng việt là tính từ|- đê tiện, ti tiện|=an ignoble action|+ một hành động (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignoble là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignoble tính từ|- đê tiện, ti tiện|=an ignoble action|+ một hành động đê tiện|- ô nhục, nhục nhã|=an ignoble capitulation|+ sự đầu hàng nhục nhã|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) ở địa vị hèn mọn, ở địa vị thấp hèn, (thuộc) tầng lớp hạ lưu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignoble
  • Phiên âm (nếu có): [ignoubl]
  • Nghĩa tiếng việt của ignoble là: tính từ|- đê tiện, ti tiện|=an ignoble action|+ một hành động đê tiện|- ô nhục, nhục nhã|=an ignoble capitulation|+ sự đầu hàng nhục nhã|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) ở địa vị hèn mọn, ở địa vị thấp hèn, (thuộc) tầng lớp hạ lưu

45610. ignobleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đê tiện, sự ti tiện|- sự ô nhục, sự nhục nhã(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignobleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignobleness danh từ|- sự đê tiện, sự ti tiện|- sự ô nhục, sự nhục nhã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignobleness
  • Phiên âm (nếu có): [ignoublnis]
  • Nghĩa tiếng việt của ignobleness là: danh từ|- sự đê tiện, sự ti tiện|- sự ô nhục, sự nhục nhã

45611. ignobly nghĩa tiếng việt là phó từ|- đê tiện, nhục nhã(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignobly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignobly phó từ|- đê tiện, nhục nhã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignobly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ignobly là: phó từ|- đê tiện, nhục nhã

45612. ignominious nghĩa tiếng việt là tính từ|- xấu xa, đê tiện, đáng khinh|=an ignominious hehaviour|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignominious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignominious tính từ|- xấu xa, đê tiện, đáng khinh|=an ignominious hehaviour|+ một hành vi đê tiện|- nhục nhã, ô nhục|=an ignominious defeat|+ một sự thất bại nhục nhã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignominious
  • Phiên âm (nếu có): [,ignəminiəs]
  • Nghĩa tiếng việt của ignominious là: tính từ|- xấu xa, đê tiện, đáng khinh|=an ignominious hehaviour|+ một hành vi đê tiện|- nhục nhã, ô nhục|=an ignominious defeat|+ một sự thất bại nhục nhã

45613. ignominiously nghĩa tiếng việt là phó từ|- nhục nhã, đê tiện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignominiously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignominiously phó từ|- nhục nhã, đê tiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignominiously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ignominiously là: phó từ|- nhục nhã, đê tiện

45614. ignominiousness nghĩa tiếng việt là xem ignominious(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignominiousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignominiousnessxem ignominious. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignominiousness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ignominiousness là: xem ignominious

45615. ignominy nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính xấu xa, tính đê tiện, tính đáng khinh|- tư các(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignominy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignominy danh từ|- tính xấu xa, tính đê tiện, tính đáng khinh|- tư cách đê tiện, tư cách đáng khinh; hành động đê tiện; hành động đáng khinh|- sự nhục nhã, sự ô nhục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignominy
  • Phiên âm (nếu có): [ignəmini]
  • Nghĩa tiếng việt của ignominy là: danh từ|- tính xấu xa, tính đê tiện, tính đáng khinh|- tư cách đê tiện, tư cách đáng khinh; hành động đê tiện; hành động đáng khinh|- sự nhục nhã, sự ô nhục

45616. ignorable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể lờ đi, có thể phớt lờ đi|- (pháp lý) có (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignorable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignorable tính từ|- có thể lờ đi, có thể phớt lờ đi|- (pháp lý) có thể bác bỏ (bản cáo trạng, vì không đủ chứng cớ)||@ignorable|- không biết được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignorable
  • Phiên âm (nếu có): [ignɔ:rəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của ignorable là: tính từ|- có thể lờ đi, có thể phớt lờ đi|- (pháp lý) có thể bác bỏ (bản cáo trạng, vì không đủ chứng cớ)||@ignorable|- không biết được

45617. ignoramus nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ngu dốt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignoramus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignoramus danh từ|- người ngu dốt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignoramus
  • Phiên âm (nếu có): [,ignəreiməs]
  • Nghĩa tiếng việt của ignoramus là: danh từ|- người ngu dốt

45618. ignorance nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ngu dốt, sự không biết|=to be complete ignorance of(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignorance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignorance danh từ|- sự ngu dốt, sự không biết|=to be complete ignorance of...|+ hoàn toàn không biết gì về...|- ngu si hưởng thái bình||@ignorance|- (logic học) sự không biết|- final i. sự không biết cuối cùng|- initial i. sự không biết ban đầu|- prior i. sự không biết tiên nghiệm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignorance
  • Phiên âm (nếu có): [ignərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của ignorance là: danh từ|- sự ngu dốt, sự không biết|=to be complete ignorance of...|+ hoàn toàn không biết gì về...|- ngu si hưởng thái bình||@ignorance|- (logic học) sự không biết|- final i. sự không biết cuối cùng|- initial i. sự không biết ban đầu|- prior i. sự không biết tiên nghiệm

45619. ignorant nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngu dốt, dốt nát|- không biết|=to be ignorant of (in)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignorant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignorant tính từ|- ngu dốt, dốt nát|- không biết|=to be ignorant of (in)...|+ không biết gì về.... Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignorant
  • Phiên âm (nếu có): [ignərənt]
  • Nghĩa tiếng việt của ignorant là: tính từ|- ngu dốt, dốt nát|- không biết|=to be ignorant of (in)...|+ không biết gì về...

45620. ignorantism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa ngu đần(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignorantism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignorantism danh từ|- chủ nghĩa ngu đần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignorantism
  • Phiên âm (nếu có): [,ignəræntizm]
  • Nghĩa tiếng việt của ignorantism là: danh từ|- chủ nghĩa ngu đần

45621. ignorantly nghĩa tiếng việt là phó từ|- ngu dốt, dốt nát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignorantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignorantly phó từ|- ngu dốt, dốt nát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignorantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ignorantly là: phó từ|- ngu dốt, dốt nát

45622. ignorantness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ngu dốt, sự không biết|=to be complete ignorance of(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignorantness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignorantness danh từ|- sự ngu dốt, sự không biết|=to be complete ignorance of...|+ hoàn toàn không biết gì về...|- ngu si hưởng thái bình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignorantness
  • Phiên âm (nếu có): [ignərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của ignorantness là: danh từ|- sự ngu dốt, sự không biết|=to be complete ignorance of...|+ hoàn toàn không biết gì về...|- ngu si hưởng thái bình

45623. ignore nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến|=to(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignore là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignore ngoại động từ|- lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến|=to ignore someone|+ lờ ai đi|- (pháp lý) bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ)||@ignore|- không biết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignore
  • Phiên âm (nếu có): [ignɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của ignore là: ngoại động từ|- lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến|=to ignore someone|+ lờ ai đi|- (pháp lý) bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ)||@ignore|- không biết

45624. ignorer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người lờ đi, người phớt đi, người làm ra vẻ không b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ignorer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ignorer danh từ|- người lờ đi, người phớt đi, người làm ra vẻ không biết đến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ignorer
  • Phiên âm (nếu có): [ignɔrə]
  • Nghĩa tiếng việt của ignorer là: danh từ|- người lờ đi, người phớt đi, người làm ra vẻ không biết đến

45625. iguana nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) con giông mào, con cự đà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iguana là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iguana danh từ|- (động vật học) con giông mào, con cự đà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iguana
  • Phiên âm (nếu có): [igwɑ:nə]
  • Nghĩa tiếng việt của iguana là: danh từ|- (động vật học) con giông mào, con cự đà

45626. iguanid nghĩa tiếng việt là danh từ|- loại thằn lằn mỹ nhiệt đới(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iguanid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iguanid danh từ|- loại thằn lằn mỹ nhiệt đới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iguanid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iguanid là: danh từ|- loại thằn lằn mỹ nhiệt đới

45627. iguanodon nghĩa tiếng việt là danh từ|- thằn lằn răng giông (hoá thạch)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iguanodon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iguanodon danh từ|- thằn lằn răng giông (hoá thạch). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iguanodon
  • Phiên âm (nếu có): [igwɑ:nədɔn]
  • Nghĩa tiếng việt của iguanodon là: danh từ|- thằn lằn răng giông (hoá thạch)

45628. ike nghĩa tiếng việt là aikɔnəskoup], danh từ|- (raddiô) icônôxcôp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ike là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ike aikɔnəskoup], danh từ|- (raddiô) icônôxcôp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ike
  • Phiên âm (nếu có): [
  • Nghĩa tiếng việt của ike là: aikɔnəskoup], danh từ|- (raddiô) icônôxcôp

45629. ikebana nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghệ thuật cắm hoa (chú trọng sự cân đối và hài h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ikebana là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ikebana danh từ|- nghệ thuật cắm hoa (chú trọng sự cân đối và hài hoà). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ikebana
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ikebana là: danh từ|- nghệ thuật cắm hoa (chú trọng sự cân đối và hài hoà)

45630. ikey nghĩa tiếng việt là danh từ|- (khinh bỉ) người do thái|* tính từ|- thuộc người do(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ikey là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ikey danh từ|- (khinh bỉ) người do thái|* tính từ|- thuộc người do thái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ikey
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ikey là: danh từ|- (khinh bỉ) người do thái|* tính từ|- thuộc người do thái

45631. ikon nghĩa tiếng việt là danh từ|- tượng, hình tượng, thần tượng|- (tôn giáo) tượng th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ikon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ikon danh từ|- tượng, hình tượng, thần tượng|- (tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ikon
  • Phiên âm (nếu có): [aikɔn]
  • Nghĩa tiếng việt của ikon là: danh từ|- tượng, hình tượng, thần tượng|- (tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng

45632. ilamb nghĩa tiếng việt là danh từ|- xem aimbus(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ilamb là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ilamb danh từ|- xem aimbus. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ilamb
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ilamb là: danh từ|- xem aimbus

45633. ilang-ilang nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cây ngọc lan tây|- hoa ngọc lan tây|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ilang-ilang là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ilang-ilang danh từ|- (thực vật học) cây ngọc lan tây|- hoa ngọc lan tây|- dầu ilang-ilang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ilang-ilang
  • Phiên âm (nếu có): [i:lɑ:ɳi:lɑ:ɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của ilang-ilang là: danh từ|- (thực vật học) cây ngọc lan tây|- hoa ngọc lan tây|- dầu ilang-ilang

45634. ileal nghĩa tiếng việt là xem ileum(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ileal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ilealxem ileum. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ileal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ileal là: xem ileum

45635. ileitis nghĩa tiếng việt là danh từ|- chứng viêm ruột hồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ileitis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ileitis danh từ|- chứng viêm ruột hồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ileitis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ileitis là: danh từ|- chứng viêm ruột hồi

45636. ileocecal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) ruột hồi ruột tịt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ileocecal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ileocecal tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) ruột hồi ruột tịt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ileocecal
  • Phiên âm (nếu có): [,iliɔsekəl]
  • Nghĩa tiếng việt của ileocecal là: tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) ruột hồi ruột tịt

45637. ileostomy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) thủ thuật mở thông ruột hồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ileostomy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ileostomy danh từ|- (y học) thủ thuật mở thông ruột hồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ileostomy
  • Phiên âm (nếu có): [,iliɔstəmi]
  • Nghĩa tiếng việt của ileostomy là: danh từ|- (y học) thủ thuật mở thông ruột hồi

45638. ileum nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giải phẫu) ruột hồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ileum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ileum danh từ|- (giải phẫu) ruột hồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ileum
  • Phiên âm (nếu có): [iliəm]
  • Nghĩa tiếng việt của ileum là: danh từ|- (giải phẫu) ruột hồi

45639. ileus nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự tắc ruột(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ileus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ileus danh từ|- (y học) sự tắc ruột. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ileus
  • Phiên âm (nếu có): [iliəs]
  • Nghĩa tiếng việt của ileus là: danh từ|- (y học) sự tắc ruột

45640. ilex nghĩa tiếng việt là danh từ, (thực vật học)|- cây sồi xanh|- cây nhựa ruồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ilex là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ilex danh từ, (thực vật học)|- cây sồi xanh|- cây nhựa ruồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ilex
  • Phiên âm (nếu có): [aileks]
  • Nghĩa tiếng việt của ilex là: danh từ, (thực vật học)|- cây sồi xanh|- cây nhựa ruồi

45641. ilia nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều ilia|- (giải phẫu) xương chậu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ilia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ilia danh từ, số nhiều ilia|- (giải phẫu) xương chậu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ilia
  • Phiên âm (nếu có): [iliəm]
  • Nghĩa tiếng việt của ilia là: danh từ, số nhiều ilia|- (giải phẫu) xương chậu

45642. iliac nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) xương chậu; ở vùng xương chậu|- (từ cổ,ngh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iliac là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iliac tính từ|- (thuộc) xương chậu; ở vùng xương chậu|- (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) ruột hồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iliac
  • Phiên âm (nếu có): [iliæk]
  • Nghĩa tiếng việt của iliac là: tính từ|- (thuộc) xương chậu; ở vùng xương chậu|- (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) ruột hồi

45643. iliad nghĩa tiếng việt là danh từ|- câu chuyện kể dài (đặc biệt theo truyền thống hôme)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iliad là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iliad danh từ|- câu chuyện kể dài (đặc biệt theo truyền thống hôme)|- một loạt chiến công thích hợp cho một thiên anh hùng ca|- một loạt những khổ đau và bất hạnh (iliad là thiên anh hùng ca hy lạp cổ miêu tả cuộc bao vây thành troa của người hy lạp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iliad
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iliad là: danh từ|- câu chuyện kể dài (đặc biệt theo truyền thống hôme)|- một loạt chiến công thích hợp cho một thiên anh hùng ca|- một loạt những khổ đau và bất hạnh (iliad là thiên anh hùng ca hy lạp cổ miêu tả cuộc bao vây thành troa của người hy lạp)

45644. ilium nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều ilia|- (giải phẫu) xương chậu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ilium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ilium danh từ, số nhiều ilia|- (giải phẫu) xương chậu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ilium
  • Phiên âm (nếu có): [iliəm]
  • Nghĩa tiếng việt của ilium là: danh từ, số nhiều ilia|- (giải phẫu) xương chậu

45645. ilk nghĩa tiếng việt là tính từ|- (ê-cốt) (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng thư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ilk là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ilk tính từ|- (ê-cốt) (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng thứ|- (ê-cốt) cùng tên (với nơi ở, nơi sinh trưởng...)|=gutherie of that ilk|+ chàng gu-tri ở thành phố gu-tri|- (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng giống, cùng giuộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ilk
  • Phiên âm (nếu có): [ilk]
  • Nghĩa tiếng việt của ilk là: tính từ|- (ê-cốt) (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng thứ|- (ê-cốt) cùng tên (với nơi ở, nơi sinh trưởng...)|=gutherie of that ilk|+ chàng gu-tri ở thành phố gu-tri|- (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng giống, cùng giuộc

45646. ilka nghĩa tiếng việt là tính từ|- mỗi, mỗi một(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ilka là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ilka tính từ|- mỗi, mỗi một. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ilka
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ilka là: tính từ|- mỗi, mỗi một

45647. ill nghĩa tiếng việt là tính từ|- đau yếu, ốm|=to be seriously ill|+ bị ốm nặng|=to fa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill tính từ|- đau yếu, ốm|=to be seriously ill|+ bị ốm nặng|=to fall ill; to be taken ill|+ bị ốm|=to look ill|+ trông có vẻ ốm|- xấu, tồi, kém; ác|=ill health|+ sức khoẻ kém|=ill fame|+ tiếng xấu|=ill management|+ sự quản lý (trông nom) kém|- không may, rủi|=ill fortune|+ vận rủi|- (từ cổ,nghĩa cổ) khó|=ill to please|+ khó chiều|- cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước|- điều không làm lợi cho ai là điều xấu|* phó từ ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) illy)|- xấu, tồi, kém; sai; ác|=to behave ill|+ xử sự xấu|- khó chịu|=dont take it ill|+ đừng nên lấy cái đó làm khó chịu, đừng nên bực mình vì cái đó|=ill at ease|+ không thoải mái|- không lợi, không may, rủi cho|=to go ill with someone|+ rủi cho ai, không lợi cho ai|- khó mà, hầu như, không thể|=i could ill afford it|+ tôi khó mà có thể cáng đáng nổi cái đó|* danh từ|- điều xấu, việc ác, điều hại|- (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh||@ill|- có hại, xấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill
  • Phiên âm (nếu có): [il]
  • Nghĩa tiếng việt của ill là: tính từ|- đau yếu, ốm|=to be seriously ill|+ bị ốm nặng|=to fall ill; to be taken ill|+ bị ốm|=to look ill|+ trông có vẻ ốm|- xấu, tồi, kém; ác|=ill health|+ sức khoẻ kém|=ill fame|+ tiếng xấu|=ill management|+ sự quản lý (trông nom) kém|- không may, rủi|=ill fortune|+ vận rủi|- (từ cổ,nghĩa cổ) khó|=ill to please|+ khó chiều|- cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước|- điều không làm lợi cho ai là điều xấu|* phó từ ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) illy)|- xấu, tồi, kém; sai; ác|=to behave ill|+ xử sự xấu|- khó chịu|=dont take it ill|+ đừng nên lấy cái đó làm khó chịu, đừng nên bực mình vì cái đó|=ill at ease|+ không thoải mái|- không lợi, không may, rủi cho|=to go ill with someone|+ rủi cho ai, không lợi cho ai|- khó mà, hầu như, không thể|=i could ill afford it|+ tôi khó mà có thể cáng đáng nổi cái đó|* danh từ|- điều xấu, việc ác, điều hại|- (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh||@ill|- có hại, xấu

45648. ill blood nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hằn thù(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill blood là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill blood danh từ|- sự hằn thù. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill blood
  • Phiên âm (nếu có): [ilblʌd]
  • Nghĩa tiếng việt của ill blood là: danh từ|- sự hằn thù

45649. ill breeding nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự mất dạy, sự vô giáo dục|- thái độ mất dạy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill breeding là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill breeding danh từ|- sự mất dạy, sự vô giáo dục|- thái độ mất dạy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill breeding
  • Phiên âm (nếu có): [ilbri:diɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của ill breeding là: danh từ|- sự mất dạy, sự vô giáo dục|- thái độ mất dạy

45650. ill feeling nghĩa tiếng việt là danh từ|- ác cảm, mối hận thù, nỗi oán hậnãm tài|- sự kho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill feeling là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill feeling danh từ|- ác cảm, mối hận thù, nỗi oán hậnãm tài|- sự khó chịu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill feeling
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ill feeling là: danh từ|- ác cảm, mối hận thù, nỗi oán hậnãm tài|- sự khó chịu

45651. ill humour nghĩa tiếng việt là #-humouredness) /ilhju:mədnis/|* danh từ|- trạng thái buồn bực r(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill humour là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill humour #-humouredness) /ilhju:mədnis/|* danh từ|- trạng thái buồn bực rầu rĩ; trạng thái cáu kỉnh càu nhàu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill humour
  • Phiên âm (nếu có): [ilhju:mə]
  • Nghĩa tiếng việt của ill humour là: #-humouredness) /ilhju:mədnis/|* danh từ|- trạng thái buồn bực rầu rĩ; trạng thái cáu kỉnh càu nhàu

45652. ill nature nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính xấu, tính khó chịu|- tính hay càu nhàu, tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill nature là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill nature danh từ|- tính xấu, tính khó chịu|- tính hay càu nhàu, tính hay cáu bẳn, tính gay gắt gỏng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill nature
  • Phiên âm (nếu có): [ilneitʃə]
  • Nghĩa tiếng việt của ill nature là: danh từ|- tính xấu, tính khó chịu|- tính hay càu nhàu, tính hay cáu bẳn, tính gay gắt gỏng

45653. ill natured nghĩa tiếng việt là tính từ|- xấu tính, khó chịu|- hay càu nhàu, hay cáu bẳn, h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill natured là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill natured tính từ|- xấu tính, khó chịu|- hay càu nhàu, hay cáu bẳn, hay gắt gỏng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill natured
  • Phiên âm (nếu có): [ilneitʃəd]
  • Nghĩa tiếng việt của ill natured là: tính từ|- xấu tính, khó chịu|- hay càu nhàu, hay cáu bẳn, hay gắt gỏng

45654. ill temper nghĩa tiếng việt là #-temperedness) /iltempədnis/|* danh từ|- tính càu nhàu, tính ca(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill temper là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill temper #-temperedness) /iltempədnis/|* danh từ|- tính càu nhàu, tính cáu bẳn, tính gắt gỏng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill temper
  • Phiên âm (nếu có): [iltempə]
  • Nghĩa tiếng việt của ill temper là: #-temperedness) /iltempədnis/|* danh từ|- tính càu nhàu, tính cáu bẳn, tính gắt gỏng

45655. ill turn nghĩa tiếng việt là danh từ|- vố làm hại, vố chơi ác, vố chơi khăm|=to do somebody(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill turn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill turn danh từ|- vố làm hại, vố chơi ác, vố chơi khăm|=to do somebody an ill_turn|+ làm hại ai một vố, chơi khăm ai một vố|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự sa sút (sức khoẻ, của cải...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill turn
  • Phiên âm (nếu có): [iltə:n]
  • Nghĩa tiếng việt của ill turn là: danh từ|- vố làm hại, vố chơi ác, vố chơi khăm|=to do somebody an ill_turn|+ làm hại ai một vố, chơi khăm ai một vố|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự sa sút (sức khoẻ, của cải...)

45656. ill will nghĩa tiếng việt là danh từ|- ác ý, ác tâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill will là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill will danh từ|- ác ý, ác tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill will
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ill will là: danh từ|- ác ý, ác tâm

45657. ill-acquired nghĩa tiếng việt là tính từ|- (kiếm được bằng cách) phi nghĩa (của...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-acquired là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-acquired tính từ|- (kiếm được bằng cách) phi nghĩa (của...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-acquired
  • Phiên âm (nếu có): [iləkwaiəd]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-acquired là: tính từ|- (kiếm được bằng cách) phi nghĩa (của...)

45658. ill-advised nghĩa tiếng việt là tính từ|- khờ dại, nhẹ dạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-advised là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-advised tính từ|- khờ dại, nhẹ dạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-advised
  • Phiên âm (nếu có): [iləvaizd]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-advised là: tính từ|- khờ dại, nhẹ dạ

45659. ill-advisedly nghĩa tiếng việt là xem ill-advised(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-advisedly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-advisedlyxem ill-advised. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-advisedly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ill-advisedly là: xem ill-advised

45660. ill-affected nghĩa tiếng việt là tính từ|- có ý xâu, có ác ý|=an ill-affected criticism|+ lời (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-affected là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-affected tính từ|- có ý xâu, có ác ý|=an ill-affected criticism|+ lời phê bình ác ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-affected
  • Phiên âm (nếu có): [iləfektid]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-affected là: tính từ|- có ý xâu, có ác ý|=an ill-affected criticism|+ lời phê bình ác ý

45661. ill-assorted nghĩa tiếng việt là tính từ|- lẫn lộn, tạp nhạp|- không xứng đôi vừa lứa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-assorted là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-assorted tính từ|- lẫn lộn, tạp nhạp|- không xứng đôi vừa lứa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-assorted
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ill-assorted là: tính từ|- lẫn lộn, tạp nhạp|- không xứng đôi vừa lứa

45662. ill-at-ease nghĩa tiếng việt là danh từ, (triết học)|- sự quy nạp|- kết luận, điều suy ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-at-ease là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-at-ease danh từ, (triết học)|- sự quy nạp|- kết luận, điều suy ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-at-ease
  • Phiên âm (nếu có): [ileti:z]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-at-ease là: danh từ, (triết học)|- sự quy nạp|- kết luận, điều suy ra

45663. ill-behaved nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô lễ; mất dạy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-behaved là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-behaved tính từ|- vô lễ; mất dạy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-behaved
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ill-behaved là: tính từ|- vô lễ; mất dạy

45664. ill-being nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng ốm yếu, tình trạng xấu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-being là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-being danh từ|- tình trạng ốm yếu, tình trạng xấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-being
  • Phiên âm (nếu có): [ilbi:iɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-being là: danh từ|- tình trạng ốm yếu, tình trạng xấu

45665. ill-boding nghĩa tiếng việt là tính từ|- báo điềm gỡ, mang điềm xấu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-boding là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-boding tính từ|- báo điềm gỡ, mang điềm xấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-boding
  • Phiên âm (nếu có): [ilboudiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-boding là: tính từ|- báo điềm gỡ, mang điềm xấu

45666. ill-bred nghĩa tiếng việt là tính từ|- mất dạy, vô giáo dục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-bred là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-bred tính từ|- mất dạy, vô giáo dục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-bred
  • Phiên âm (nếu có): [ilbred]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-bred là: tính từ|- mất dạy, vô giáo dục

45667. ill-conditinned nghĩa tiếng việt là điều kiện xấu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-conditinned là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-conditinnedđiều kiện xấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-conditinned
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ill-conditinned là: điều kiện xấu

45668. ill-conditioned nghĩa tiếng việt là tính từ|- có ác ý, có ý xấu|- ở trong tình trạng xấu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-conditioned là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-conditioned tính từ|- có ác ý, có ý xấu|- ở trong tình trạng xấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-conditioned
  • Phiên âm (nếu có): [ilkəndiʃnd]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-conditioned là: tính từ|- có ác ý, có ý xấu|- ở trong tình trạng xấu

45669. ill-conditionedness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự có ác ý, sự có ý xấu|- tình trạng xấu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-conditionedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-conditionedness danh từ|- sự có ác ý, sự có ý xấu|- tình trạng xấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-conditionedness
  • Phiên âm (nếu có): [ilkəndiʃndnis]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-conditionedness là: danh từ|- sự có ác ý, sự có ý xấu|- tình trạng xấu

45670. ill-considered nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu suy nghĩ, thiếu cân nhắc (hành động...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-considered là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-considered tính từ|- thiếu suy nghĩ, thiếu cân nhắc (hành động...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-considered
  • Phiên âm (nếu có): [ilkənsidəd]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-considered là: tính từ|- thiếu suy nghĩ, thiếu cân nhắc (hành động...)

45671. ill-defined nghĩa tiếng việt là tính từ|- không rõ ràng, mập mờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-defined là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-defined tính từ|- không rõ ràng, mập mờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-defined
  • Phiên âm (nếu có): [ildifaind]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-defined là: tính từ|- không rõ ràng, mập mờ

45672. ill-disposed nghĩa tiếng việt là tính từ|- có ác ý, có ý xấu, xấu bụng|- (+ towards) không l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-disposed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-disposed tính từ|- có ác ý, có ý xấu, xấu bụng|- (+ towards) không lợi cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-disposed
  • Phiên âm (nếu có): [ildispouzd]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-disposed là: tính từ|- có ác ý, có ý xấu, xấu bụng|- (+ towards) không lợi cho

45673. ill-disposedness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự có ác ý, sự có ý xấu, sự xấu bụng|- sự khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-disposedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-disposedness danh từ|- sự có ác ý, sự có ý xấu, sự xấu bụng|- sự không có lợi cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-disposedness
  • Phiên âm (nếu có): [ildispouzidnis]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-disposedness là: danh từ|- sự có ác ý, sự có ý xấu, sự xấu bụng|- sự không có lợi cho

45674. ill-dressed nghĩa tiếng việt là tính từ|- ăn mặc xoàng xĩnh; ăn mặc luộm thuộm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-dressed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-dressed tính từ|- ăn mặc xoàng xĩnh; ăn mặc luộm thuộm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-dressed
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ill-dressed là: tính từ|- ăn mặc xoàng xĩnh; ăn mặc luộm thuộm

45675. ill-fated nghĩa tiếng việt là tính từ|- xấu số, bất hạnh, rủi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-fated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-fated tính từ|- xấu số, bất hạnh, rủi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-fated
  • Phiên âm (nếu có): [ilfeitid]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-fated là: tính từ|- xấu số, bất hạnh, rủi

45676. ill-favoured nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô duyên, xấu, hãm tài (bộ mặt...)|- khó chịu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-favoured là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-favoured tính từ|- vô duyên, xấu, hãm tài (bộ mặt...)|- khó chịu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-favoured
  • Phiên âm (nếu có): [ilfeivəd]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-favoured là: tính từ|- vô duyên, xấu, hãm tài (bộ mặt...)|- khó chịu

45677. ill-favouredness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vô duyên, vẻ mặt xấu, vẻ hãm tài|- sự khó chị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-favouredness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-favouredness danh từ|- sự vô duyên, vẻ mặt xấu, vẻ hãm tài|- sự khó chịu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-favouredness
  • Phiên âm (nếu có): [ilfeivədnis]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-favouredness là: danh từ|- sự vô duyên, vẻ mặt xấu, vẻ hãm tài|- sự khó chịu

45678. ill-feeling nghĩa tiếng việt là danh từ|- ác cảm, mối hận thù, nỗi oán hận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-feeling là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-feeling danh từ|- ác cảm, mối hận thù, nỗi oán hận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-feeling
  • Phiên âm (nếu có): [ilfi:liɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-feeling là: danh từ|- ác cảm, mối hận thù, nỗi oán hận

45679. ill-founded nghĩa tiếng việt là tính từ|- không căn cứ, không có căn cứ vững chắc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-founded là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-founded tính từ|- không căn cứ, không có căn cứ vững chắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-founded
  • Phiên âm (nếu có): [ilfaundid]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-founded là: tính từ|- không căn cứ, không có căn cứ vững chắc

45680. ill-gotten nghĩa tiếng việt là tính từ|- (kiếm được bằng cách) phi nghĩa|=ill-gotten gains|+ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-gotten là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-gotten tính từ|- (kiếm được bằng cách) phi nghĩa|=ill-gotten gains|+ của phi nghĩa|!ill-spent|- (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu; của phù vân không chân hay chạy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-gotten
  • Phiên âm (nếu có): [ilgɔtn]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-gotten là: tính từ|- (kiếm được bằng cách) phi nghĩa|=ill-gotten gains|+ của phi nghĩa|!ill-spent|- (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu; của phù vân không chân hay chạy

45681. ill-humoured nghĩa tiếng việt là tính từ|- buồn bực, rầu rĩ; cáu kỉnh, càu nhàu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-humoured là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-humoured tính từ|- buồn bực, rầu rĩ; cáu kỉnh, càu nhàu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-humoured
  • Phiên âm (nếu có): [ilhju:məd]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-humoured là: tính từ|- buồn bực, rầu rĩ; cáu kỉnh, càu nhàu

45682. ill-humouredness nghĩa tiếng việt là #-humouredness) /ilhju:mədnis/|* danh từ|- trạng thái buồn bực r(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-humouredness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-humouredness #-humouredness) /ilhju:mədnis/|* danh từ|- trạng thái buồn bực rầu rĩ; trạng thái cáu kỉnh càu nhàu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-humouredness
  • Phiên âm (nếu có): [ilhju:mə]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-humouredness là: #-humouredness) /ilhju:mədnis/|* danh từ|- trạng thái buồn bực rầu rĩ; trạng thái cáu kỉnh càu nhàu

45683. ill-judged nghĩa tiếng việt là tính từ|- không khôn ngoan, khờ dại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-judged là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-judged tính từ|- không khôn ngoan, khờ dại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-judged
  • Phiên âm (nếu có): [ildʤʌdʤd]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-judged là: tính từ|- không khôn ngoan, khờ dại

45684. ill-looking nghĩa tiếng việt là tính từ|- xấu, xấu xí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-looking là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-looking tính từ|- xấu, xấu xí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-looking
  • Phiên âm (nếu có): [il,lukiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-looking là: tính từ|- xấu, xấu xí

45685. ill-mannered nghĩa tiếng việt là tính từ|- thô lỗ, cục cằn; lịch sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-mannered là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-mannered tính từ|- thô lỗ, cục cằn; lịch sự. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-mannered
  • Phiên âm (nếu có): [ilmænəd]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-mannered là: tính từ|- thô lỗ, cục cằn; lịch sự

45686. ill-manneredly nghĩa tiếng việt là xem ill-mannered(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-manneredly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-manneredlyxem ill-mannered. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-manneredly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ill-manneredly là: xem ill-mannered

45687. ill-manneredness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính thô lỗ, tính cục cằn; sự bất lịch sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-manneredness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-manneredness danh từ|- tính thô lỗ, tính cục cằn; sự bất lịch sự. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-manneredness
  • Phiên âm (nếu có): [ilmænədnis]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-manneredness là: danh từ|- tính thô lỗ, tính cục cằn; sự bất lịch sự

45688. ill-natured nghĩa tiếng việt là tính từ|- xấu tính, khó chịu|- hay càu nhàu, hay cáu bẳn, h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-natured là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-natured tính từ|- xấu tính, khó chịu|- hay càu nhàu, hay cáu bẳn, hay gắt gỏng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-natured
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ill-natured là: tính từ|- xấu tính, khó chịu|- hay càu nhàu, hay cáu bẳn, hay gắt gỏng

45689. ill-naturedly nghĩa tiếng việt là xem ill-natured(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-naturedly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-naturedlyxem ill-natured. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-naturedly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ill-naturedly là: xem ill-natured

45690. ill-naturedness nghĩa tiếng việt là xem ill-natured(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-naturedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-naturednessxem ill-natured. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-naturedness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ill-naturedness là: xem ill-natured

45691. ill-nourished nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu ăn, đói ăn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-nourished là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-nourished tính từ|- thiếu ăn, đói ăn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-nourished
  • Phiên âm (nếu có): [ilnʌriʃt]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-nourished là: tính từ|- thiếu ăn, đói ăn

45692. ill-omened nghĩa tiếng việt là tính từ|- gở, báo điềm xấu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-omened là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-omened tính từ|- gở, báo điềm xấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-omened
  • Phiên âm (nếu có): [iloumend]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-omened là: tính từ|- gở, báo điềm xấu

45693. ill-reputed nghĩa tiếng việt là tính từ|- mang tai mang tiếng; có tiếng xấu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-reputed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-reputed tính từ|- mang tai mang tiếng; có tiếng xấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-reputed
  • Phiên âm (nếu có): [ilirpju:tid]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-reputed là: tính từ|- mang tai mang tiếng; có tiếng xấu

45694. ill-sorted nghĩa tiếng việt là tính từ|- không xứng đôi vừa lứa, cọc cạch|= he and his wife w(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-sorted là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-sorted tính từ|- không xứng đôi vừa lứa, cọc cạch|= he and his wife were an ill-sorted pair|+ anh ấy và vợ là một đôi cọc cạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-sorted
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ill-sorted là: tính từ|- không xứng đôi vừa lứa, cọc cạch|= he and his wife were an ill-sorted pair|+ anh ấy và vợ là một đôi cọc cạch

45695. ill-spent nghĩa tiếng việt là tính từ|- tiêu phí hoại, dùng phí hoài, lãng phí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-spent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-spent tính từ|- tiêu phí hoại, dùng phí hoài, lãng phí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-spent
  • Phiên âm (nếu có): [ilspent]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-spent là: tính từ|- tiêu phí hoại, dùng phí hoài, lãng phí

45696. ill-spoken nghĩa tiếng việt là tính từ|- bị nói xấu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-spoken là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-spoken tính từ|- bị nói xấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-spoken
  • Phiên âm (nếu có): [ilspoukn]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-spoken là: tính từ|- bị nói xấu

45697. ill-starred nghĩa tiếng việt là tính từ|- xấu số|- tai hại|=an ill-starred decision|+ một quyế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-starred là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-starred tính từ|- xấu số|- tai hại|=an ill-starred decision|+ một quyết định tai hại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-starred
  • Phiên âm (nếu có): [ilstɑ:d]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-starred là: tính từ|- xấu số|- tai hại|=an ill-starred decision|+ một quyết định tai hại

45698. ill-suited nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hợp, không thích hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-suited là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-suited tính từ|- không hợp, không thích hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-suited
  • Phiên âm (nếu có): [ilsju:tid]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-suited là: tính từ|- không hợp, không thích hợp

45699. ill-tempered nghĩa tiếng việt là tính từ|- càu nhàu, cáu bẳn, gắt gỏng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-tempered là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-tempered tính từ|- càu nhàu, cáu bẳn, gắt gỏng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-tempered
  • Phiên âm (nếu có): [iltempəd]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-tempered là: tính từ|- càu nhàu, cáu bẳn, gắt gỏng

45700. ill-temperedly nghĩa tiếng việt là xem ill-tempered(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-temperedly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-temperedlyxem ill-tempered. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-temperedly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ill-temperedly là: xem ill-tempered

45701. ill-temperedness nghĩa tiếng việt là #-temperedness) /iltempədnis/|* danh từ|- tính càu nhàu, tính ca(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-temperedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-temperedness #-temperedness) /iltempədnis/|* danh từ|- tính càu nhàu, tính cáu bẳn, tính gắt gỏng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-temperedness
  • Phiên âm (nếu có): [iltempə]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-temperedness là: #-temperedness) /iltempədnis/|* danh từ|- tính càu nhàu, tính cáu bẳn, tính gắt gỏng

45702. ill-timed nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đúng lúc, không phải lúc|=an ill-timed remark|+(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-timed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-timed tính từ|- không đúng lúc, không phải lúc|=an ill-timed remark|+ lời nhận xét không đúng lúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-timed
  • Phiên âm (nếu có): [iltaimd]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-timed là: tính từ|- không đúng lúc, không phải lúc|=an ill-timed remark|+ lời nhận xét không đúng lúc

45703. ill-treat nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- hành hạ, bạc đâi, ngược đãi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-treat là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-treat ngoại động từ|- hành hạ, bạc đâi, ngược đãi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-treat
  • Phiên âm (nếu có): [iltri:t]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-treat là: ngoại động từ|- hành hạ, bạc đâi, ngược đãi

45704. ill-treatment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-treatment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-treatment danh từ|- sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-treatment
  • Phiên âm (nếu có): [iltri:tmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-treatment là: danh từ|- sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi

45705. ill-usage nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-usage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-usage danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-usage
  • Phiên âm (nếu có): [ilju:zidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-usage là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi

45706. ill-use nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi|* ngoại độ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-use là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-use danh từ|- sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi|* ngoại động từ|- hành hạ, bạc đâi, ngược đãi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-use
  • Phiên âm (nếu có): [ilju:s]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-use là: danh từ|- sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi|* ngoại động từ|- hành hạ, bạc đâi, ngược đãi

45707. ill-will nghĩa tiếng việt là danh từ|- ác ý, ác tâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-will là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-will danh từ|- ác ý, ác tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-will
  • Phiên âm (nếu có): [ilwil]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-will là: danh từ|- ác ý, ác tâm

45708. ill-wisher nghĩa tiếng việt là danh từ|- người cầu điều xấu (cho người khác)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ill-wisher là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ill-wisher danh từ|- người cầu điều xấu (cho người khác). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ill-wisher
  • Phiên âm (nếu có): [ilwiʃə]
  • Nghĩa tiếng việt của ill-wisher là: danh từ|- người cầu điều xấu (cho người khác)

45709. illation nghĩa tiếng việt là danh từ, (triết học)|- sự quy nạp|- kết luận; điều suy ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illation danh từ, (triết học)|- sự quy nạp|- kết luận; điều suy ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illation
  • Phiên âm (nếu có): [ileiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của illation là: danh từ, (triết học)|- sự quy nạp|- kết luận; điều suy ra

45710. illative nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) có tính chất kết luận; để kết luận; (…)


Nghĩa tiếng việt của từ illative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illative danh từ|- (triết học) có tính chất kết luận; để kết luận; suy ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illative
  • Phiên âm (nếu có): [ileitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của illative là: danh từ|- (triết học) có tính chất kết luận; để kết luận; suy ra

45711. illatively nghĩa tiếng việt là xem illative(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illativelyxem illative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illatively là: xem illative

45712. illaudable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đáng khen(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illaudable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illaudable tính từ|- không đáng khen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illaudable
  • Phiên âm (nếu có): [ilɔ:dəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của illaudable là: tính từ|- không đáng khen

45713. illegal nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hợp pháp, trái luật|=an illegal marriage|+ một(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegal tính từ|- không hợp pháp, trái luật|=an illegal marriage|+ một đám cưới không hợp pháp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegal
  • Phiên âm (nếu có): [ili:gəl]
  • Nghĩa tiếng việt của illegal là: tính từ|- không hợp pháp, trái luật|=an illegal marriage|+ một đám cưới không hợp pháp

45714. illegalisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm cho bất hợp pháp, sự bất hợp pháp hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegalisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegalisation danh từ|- sự làm cho bất hợp pháp, sự bất hợp pháp hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegalisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illegalisation là: danh từ|- sự làm cho bất hợp pháp, sự bất hợp pháp hoá

45715. illegalise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm thành không hợp pháp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegalise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegalise ngoại động từ|- làm thành không hợp pháp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegalise
  • Phiên âm (nếu có): [ili:gəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của illegalise là: ngoại động từ|- làm thành không hợp pháp

45716. illegality nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không hợp pháp; tính không hợp pháp|- hành(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegality danh từ|- sự không hợp pháp; tính không hợp pháp|- hành động không hợp pháp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegality
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illegality là: danh từ|- sự không hợp pháp; tính không hợp pháp|- hành động không hợp pháp

45717. illegalization nghĩa tiếng việt là sự làm cho bất hợp pháp, sự bất hợp pháp hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegalization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegalizationsự làm cho bất hợp pháp, sự bất hợp pháp hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegalization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illegalization là: sự làm cho bất hợp pháp, sự bất hợp pháp hoá

45718. illegalize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm thành không hợp pháp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegalize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegalize ngoại động từ|- làm thành không hợp pháp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegalize
  • Phiên âm (nếu có): [ili:gəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của illegalize là: ngoại động từ|- làm thành không hợp pháp

45719. illegally nghĩa tiếng việt là phó từ|- bất hợp pháp, trái pháp luật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegally phó từ|- bất hợp pháp, trái pháp luật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illegally là: phó từ|- bất hợp pháp, trái pháp luật

45720. illegatity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không hợp pháp; tính không hợp pháp|- (số nhiều(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegatity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegatity danh từ|- sự không hợp pháp; tính không hợp pháp|- (số nhiều) hành động không hợp pháp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegatity
  • Phiên âm (nếu có): [,ili:gæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của illegatity là: danh từ|- sự không hợp pháp; tính không hợp pháp|- (số nhiều) hành động không hợp pháp

45721. illegatization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm thành không hợp pháp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegatization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegatization danh từ|- sự làm thành không hợp pháp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegatization
  • Phiên âm (nếu có): [i,li:gəlaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của illegatization là: danh từ|- sự làm thành không hợp pháp

45722. illegibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự khó đọc, tính khó đọc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegibility danh từ|- sự khó đọc, tính khó đọc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegibility
  • Phiên âm (nếu có): [i,ledʤibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của illegibility là: danh từ|- sự khó đọc, tính khó đọc

45723. illegible nghĩa tiếng việt là tính từ|- khó đọc, không đọc được (chữ viết...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegible tính từ|- khó đọc, không đọc được (chữ viết...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegible
  • Phiên âm (nếu có): [iledʤəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của illegible là: tính từ|- khó đọc, không đọc được (chữ viết...)

45724. illegibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự khó đọc, tính khó đọc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegibleness danh từ|- sự khó đọc, tính khó đọc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegibleness
  • Phiên âm (nếu có): [i,ledʤibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của illegibleness là: danh từ|- sự khó đọc, tính khó đọc

45725. illegibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- khó đọc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegibly phó từ|- khó đọc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illegibly là: phó từ|- khó đọc

45726. illegitimacy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không hợp pháp, sự không chính đáng|- tính chất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegitimacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegitimacy danh từ|- sự không hợp pháp, sự không chính đáng|- tính chất con đẻ hoang; tình trạng con đẻ hoang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegitimacy
  • Phiên âm (nếu có): [,ilidʤitiməsi]
  • Nghĩa tiếng việt của illegitimacy là: danh từ|- sự không hợp pháp, sự không chính đáng|- tính chất con đẻ hoang; tình trạng con đẻ hoang

45727. illegitimate nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hợp pháp, không chính đáng|- đẻ hoang (con)|* (…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegitimate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegitimate tính từ|- không hợp pháp, không chính đáng|- đẻ hoang (con)|* danh từ|- người giữ địa vị không hợp pháp; người giữ địa vị không chính đáng|- đứa con đẻ hoang, đứa con không hợp pháp|* ngoại động từ|- (pháp lý) tuyên bố là không hợp pháp, tuyên bố là không chính đáng|- làm thành không hợp pháp, làm thành không chính đáng|- tuyên bố là con hoang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegitimate
  • Phiên âm (nếu có): [,ilidʤitimit]
  • Nghĩa tiếng việt của illegitimate là: tính từ|- không hợp pháp, không chính đáng|- đẻ hoang (con)|* danh từ|- người giữ địa vị không hợp pháp; người giữ địa vị không chính đáng|- đứa con đẻ hoang, đứa con không hợp pháp|* ngoại động từ|- (pháp lý) tuyên bố là không hợp pháp, tuyên bố là không chính đáng|- làm thành không hợp pháp, làm thành không chính đáng|- tuyên bố là con hoang

45728. illegitimately nghĩa tiếng việt là phó từ|- không hợp pháp, không chính đáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegitimately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegitimately phó từ|- không hợp pháp, không chính đáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegitimately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illegitimately là: phó từ|- không hợp pháp, không chính đáng

45729. illegitimateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất không hợp pháp, tính chất không chính đá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegitimateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegitimateness danh từ|- tính chất không hợp pháp, tính chất không chính đáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegitimateness
  • Phiên âm (nếu có): [,ilidʤitimitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của illegitimateness là: danh từ|- tính chất không hợp pháp, tính chất không chính đáng

45730. illegitimation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tuyên bố là không hợp pháp, sự tuyên bố là khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illegitimation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illegitimation danh từ|- sự tuyên bố là không hợp pháp, sự tuyên bố là không chính đáng|- sự làm thành không hợp pháp, sự làm thành không chính đáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illegitimation
  • Phiên âm (nếu có): [,ilidʤitimeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của illegitimation là: danh từ|- sự tuyên bố là không hợp pháp, sự tuyên bố là không chính đáng|- sự làm thành không hợp pháp, sự làm thành không chính đáng

45731. illiberal nghĩa tiếng việt là tính từ|- hẹp hòi, không phóng khoáng|- không có văn hoá, khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illiberal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illiberal tính từ|- hẹp hòi, không phóng khoáng|- không có văn hoá, không có học thức|- tầm thường, bần tiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illiberal
  • Phiên âm (nếu có): [ilibərəl]
  • Nghĩa tiếng việt của illiberal là: tính từ|- hẹp hòi, không phóng khoáng|- không có văn hoá, không có học thức|- tầm thường, bần tiện

45732. illiberalise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illiberalise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illiberalise ngoại động từ|- làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng|- làm thành bần tiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illiberalise
  • Phiên âm (nếu có): [ilibərəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của illiberalise là: ngoại động từ|- làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng|- làm thành bần tiện

45733. illiberalism nghĩa tiếng việt là xem illiberal(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illiberalism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illiberalismxem illiberal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illiberalism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illiberalism là: xem illiberal

45734. illiberality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng|- sự không co(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illiberality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illiberality danh từ|- tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng|- sự không có văn hoá, sự không có học thức|- tính tầm thường, tính bần tiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illiberality
  • Phiên âm (nếu có): [i,libəræliti]
  • Nghĩa tiếng việt của illiberality là: danh từ|- tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng|- sự không có văn hoá, sự không có học thức|- tính tầm thường, tính bần tiện

45735. illiberalize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illiberalize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illiberalize ngoại động từ|- làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng|- làm thành bần tiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illiberalize
  • Phiên âm (nếu có): [ilibərəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của illiberalize là: ngoại động từ|- làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng|- làm thành bần tiện

45736. illiberally nghĩa tiếng việt là phó từ|- hẹp hòi, bần tiện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illiberally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illiberally phó từ|- hẹp hòi, bần tiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illiberally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illiberally là: phó từ|- hẹp hòi, bần tiện

45737. illiberalness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng|- sự không co(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illiberalness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illiberalness danh từ|- tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng|- sự không có văn hoá, sự không có học thức|- tính tầm thường, tính bần tiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illiberalness
  • Phiên âm (nếu có): [i,libəræliti]
  • Nghĩa tiếng việt của illiberalness là: danh từ|- tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng|- sự không có văn hoá, sự không có học thức|- tính tầm thường, tính bần tiện

45738. illicit nghĩa tiếng việt là tính từ|- trái phép, không hợp pháp|- bị cấm; lậu|=illicit s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illicit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illicit tính từ|- trái phép, không hợp pháp|- bị cấm; lậu|=illicit sale|+ sự bán lậu|=illicit still|+ máy cất rượu lậu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illicit
  • Phiên âm (nếu có): [ilisit]
  • Nghĩa tiếng việt của illicit là: tính từ|- trái phép, không hợp pháp|- bị cấm; lậu|=illicit sale|+ sự bán lậu|=illicit still|+ máy cất rượu lậu

45739. illicitly nghĩa tiếng việt là xem illicit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illicitly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illicitlyxem illicit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illicitly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illicitly là: xem illicit

45740. illicitness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự trái phép, sự không hợp pháp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illicitness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illicitness danh từ|- sự trái phép, sự không hợp pháp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illicitness
  • Phiên âm (nếu có): [ilisitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của illicitness là: danh từ|- sự trái phép, sự không hợp pháp

45741. illimitability nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự trái phép, sự không hợp pháp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illimitability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illimitability danh từ|- sự trái phép, sự không hợp pháp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illimitability
  • Phiên âm (nếu có): [ilisitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của illimitability là: danh từ|- sự trái phép, sự không hợp pháp

45742. illimitable nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô hạn, mênh mông, vô biên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illimitable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illimitable tính từ|- vô hạn, mênh mông, vô biên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illimitable
  • Phiên âm (nếu có): [ilimitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của illimitable là: tính từ|- vô hạn, mênh mông, vô biên

45743. illimitableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vô hạn, sự mênh mông, sự vô biên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illimitableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illimitableness danh từ|- sự vô hạn, sự mênh mông, sự vô biên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illimitableness
  • Phiên âm (nếu có): [ilimitəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của illimitableness là: danh từ|- sự vô hạn, sự mênh mông, sự vô biên

45744. illimitably nghĩa tiếng việt là xem illimitable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illimitably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illimitablyxem illimitable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illimitably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illimitably là: xem illimitable

45745. illinium nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) ilini(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illinium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illinium danh từ|- (hoá học) ilini. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illinium
  • Phiên âm (nếu có): [iliniəm]
  • Nghĩa tiếng việt của illinium là: danh từ|- (hoá học) ilini

45746. illiquid nghĩa tiếng việt là tính từ|- không dễ đổi thành tiền mặt (của cải)|- không lỏn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illiquid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illiquid tính từ|- không dễ đổi thành tiền mặt (của cải)|- không lỏng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illiquid
  • Phiên âm (nếu có): [ilikwid]
  • Nghĩa tiếng việt của illiquid là: tính từ|- không dễ đổi thành tiền mặt (của cải)|- không lỏng

45747. illiquidity nghĩa tiếng việt là (econ) không tính chuyển hoán.|+ việc thiếu tính chuyển hoán c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illiquidity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illiquidity(econ) không tính chuyển hoán.|+ việc thiếu tính chuyển hoán của một tài sản nhất định hoặc của một danh mục tài sản do một người giao dịch nắm giữ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illiquidity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illiquidity là: (econ) không tính chuyển hoán.|+ việc thiếu tính chuyển hoán của một tài sản nhất định hoặc của một danh mục tài sản do một người giao dịch nắm giữ.

45748. illiquidity nghĩa tiếng việt là xem illiquid(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illiquidity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illiquidityxem illiquid. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illiquidity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illiquidity là: xem illiquid

45749. illiteracy nghĩa tiếng việt là danh từ|- nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học|- (số nhiều) (…)


Nghĩa tiếng việt của từ illiteracy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illiteracy danh từ|- nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học|- (số nhiều) lỗi (nói hay viết) do ít học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illiteracy
  • Phiên âm (nếu có): [ilitərəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của illiteracy là: danh từ|- nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học|- (số nhiều) lỗi (nói hay viết) do ít học

45750. illiterate nghĩa tiếng việt là tính từ|- dốt nát, mù chữ, thất học|- dốt đặc, không hiểu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ illiterate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illiterate tính từ|- dốt nát, mù chữ, thất học|- dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó)|=to be politically illiterate|+ không hiểu biết gì về chính trị, dốt đặc về chính trị|* danh từ|- người mù chữ, người thất học|- người dốt đặc, người không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illiterate
  • Phiên âm (nếu có): [ilitərit]
  • Nghĩa tiếng việt của illiterate là: tính từ|- dốt nát, mù chữ, thất học|- dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó)|=to be politically illiterate|+ không hiểu biết gì về chính trị, dốt đặc về chính trị|* danh từ|- người mù chữ, người thất học|- người dốt đặc, người không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó)

45751. illiterately nghĩa tiếng việt là xem illiterate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illiterately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illiteratelyxem illiterate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illiterately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illiterately là: xem illiterate

45752. illiterateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học|- (số nhiều) (…)


Nghĩa tiếng việt của từ illiterateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illiterateness danh từ|- nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học|- (số nhiều) lỗi (nói hay viết) do ít học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illiterateness
  • Phiên âm (nếu có): [ilitərəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của illiterateness là: danh từ|- nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học|- (số nhiều) lỗi (nói hay viết) do ít học

45753. illness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đau yếu, sự ốm|- bệnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illness danh từ|- sự đau yếu, sự ốm|- bệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illness
  • Phiên âm (nếu có): [ilnis]
  • Nghĩa tiếng việt của illness là: danh từ|- sự đau yếu, sự ốm|- bệnh

45754. illogical nghĩa tiếng việt là tính từ|- không lôgíc, phi lý|=an illogical analysis|+ một sự p(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illogical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illogical tính từ|- không lôgíc, phi lý|=an illogical analysis|+ một sự phân công không lôgíc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illogical
  • Phiên âm (nếu có): [ilɔdʤikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của illogical là: tính từ|- không lôgíc, phi lý|=an illogical analysis|+ một sự phân công không lôgíc

45755. illogicality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không lôgíc, tính phi lý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illogicality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illogicality danh từ|- tính không lôgíc, tính phi lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illogicality
  • Phiên âm (nếu có): [ilɔdʤikæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của illogicality là: danh từ|- tính không lôgíc, tính phi lý

45756. illogically nghĩa tiếng việt là phó từ|- bất hợp lý, phi lý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illogically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illogically phó từ|- bất hợp lý, phi lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illogically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illogically là: phó từ|- bất hợp lý, phi lý

45757. illogicalness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không lôgíc, tính phi lý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illogicalness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illogicalness danh từ|- tính không lôgíc, tính phi lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illogicalness
  • Phiên âm (nếu có): [ilɔdʤikæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của illogicalness là: danh từ|- tính không lôgíc, tính phi lý

45758. illume nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (thơ ca) soi sáng, làm sáng tỏ ((nghĩa đen) &(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illume là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illume ngoại động từ|- (thơ ca) soi sáng, làm sáng tỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illume
  • Phiên âm (nếu có): [ilju:m]
  • Nghĩa tiếng việt của illume là: ngoại động từ|- (thơ ca) soi sáng, làm sáng tỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

45759. illuminability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể soi sáng, tính có thể làm sáng tỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuminability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuminability danh từ|- tính có thể soi sáng, tính có thể làm sáng tỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuminability
  • Phiên âm (nếu có): [i,lju:minəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của illuminability là: danh từ|- tính có thể soi sáng, tính có thể làm sáng tỏ

45760. illuminable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể soi sáng, có thể làm sáng tỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuminable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuminable tính từ|- có thể soi sáng, có thể làm sáng tỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuminable
  • Phiên âm (nếu có): [ilju:minəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của illuminable là: tính từ|- có thể soi sáng, có thể làm sáng tỏ

45761. illuminance nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) độ rọi||@illuminance|- (vật lí) /tính, sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuminance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuminance danh từ|- (vật lý) độ rọi||@illuminance|- (vật lí) /tính, sự/ chiếu sáng|- illuminate làm sáng, chiếu sáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuminance
  • Phiên âm (nếu có): [ilju:minəns]
  • Nghĩa tiếng việt của illuminance là: danh từ|- (vật lý) độ rọi||@illuminance|- (vật lí) /tính, sự/ chiếu sáng|- illuminate làm sáng, chiếu sáng

45762. illuminant nghĩa tiếng việt là tính từ|- sáng tỏ, rực rỡ|* danh từ|- vật chiếu sáng, vật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuminant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuminant tính từ|- sáng tỏ, rực rỡ|* danh từ|- vật chiếu sáng, vật rọi sáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuminant
  • Phiên âm (nếu có): [iju:minənt]
  • Nghĩa tiếng việt của illuminant là: tính từ|- sáng tỏ, rực rỡ|* danh từ|- vật chiếu sáng, vật rọi sáng

45763. illuminate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng|=a room illumi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuminate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuminate ngoại động từ|- chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng|=a room illuminated by neon lights|+ căn buồng có ánh đèn nê ông rọi sáng|- treo đèn kết hoa|=to illuminate the city for the holiday|+ treo đèn kết hoa khắp thành phố để đón mừng ngày lễ|- sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...)|- làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải|=to illuminate difficult passanger in an old book|+ giảng giải những đoạn khó trong một cuốn sách cổ|- làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm rạng rỡ|* nội động từ|- chiếu sáng, soi sáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuminate
  • Phiên âm (nếu có): [iju:mineit]
  • Nghĩa tiếng việt của illuminate là: ngoại động từ|- chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng|=a room illuminated by neon lights|+ căn buồng có ánh đèn nê ông rọi sáng|- treo đèn kết hoa|=to illuminate the city for the holiday|+ treo đèn kết hoa khắp thành phố để đón mừng ngày lễ|- sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...)|- làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải|=to illuminate difficult passanger in an old book|+ giảng giải những đoạn khó trong một cuốn sách cổ|- làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm rạng rỡ|* nội động từ|- chiếu sáng, soi sáng

45764. illuminati nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- (tôn giáo) những người được chúa làm cho (…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuminati là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuminati danh từ số nhiều|- (tôn giáo) những người được chúa làm cho sáng mắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuminati
  • Phiên âm (nếu có): [i,lu:minɑ:ti:]
  • Nghĩa tiếng việt của illuminati là: danh từ số nhiều|- (tôn giáo) những người được chúa làm cho sáng mắt

45765. illuminating nghĩa tiếng việt là tính từ|- chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng|- làm sáng tỏ|- la(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuminating là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuminating tính từ|- chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng|- làm sáng tỏ|- làm sáng mắt, làm sáng trí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuminating
  • Phiên âm (nếu có): [i,lu:mineitiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của illuminating là: tính từ|- chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng|- làm sáng tỏ|- làm sáng mắt, làm sáng trí

45766. illuminatingly nghĩa tiếng việt là xem illuminate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuminatingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuminatinglyxem illuminate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuminatingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illuminatingly là: xem illuminate

45767. illumination nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng|- sự treo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illumination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illumination danh từ|- sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng|- sự treo đèn kết hoa; (số nhiều) đèn treo (để trang hoàng thành phố...), hoa đăng|- sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ (chữ đầu chương sách, bản cảo...); (số nhiều) chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ (để trang trí cho một cuốn sách, bản cảo...)|- sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự làm rạng rỡ|- (vật lý) độ rọi||@illumination|- (vật lí) [tính, sự ],chiếu sáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illumination
  • Phiên âm (nếu có): [i,lju:mineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của illumination là: danh từ|- sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng|- sự treo đèn kết hoa; (số nhiều) đèn treo (để trang hoàng thành phố...), hoa đăng|- sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ (chữ đầu chương sách, bản cảo...); (số nhiều) chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ (để trang trí cho một cuốn sách, bản cảo...)|- sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự làm rạng rỡ|- (vật lý) độ rọi||@illumination|- (vật lí) [tính, sự ],chiếu sáng

45768. illuminative nghĩa tiếng việt là tính từ|- chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuminative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuminative tính từ|- chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuminative
  • Phiên âm (nếu có): [ilju:minətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của illuminative là: tính từ|- chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng

45769. illuminator nghĩa tiếng việt là danh từ|- đèn chiếu sáng|- người soi sáng, người làm sáng to(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuminator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuminator danh từ|- đèn chiếu sáng|- người soi sáng, người làm sáng tỏ (một vấn đề)|- người sơn son thiếp vàng, người tô màu (những bản cảo...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuminator
  • Phiên âm (nếu có): [ilju:mineitə]
  • Nghĩa tiếng việt của illuminator là: danh từ|- đèn chiếu sáng|- người soi sáng, người làm sáng tỏ (một vấn đề)|- người sơn son thiếp vàng, người tô màu (những bản cảo...)

45770. illumine nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- chiếu sáng, soi sáng, làm sáng ngời|- làm p(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illumine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illumine ngoại động từ|- chiếu sáng, soi sáng, làm sáng ngời|- làm phấn khởi, làm rạng rỡ (nét mặt...)|=to illumine the dark corner of ones heart|+ làm phấn khởi cõi lòng|- (nghĩa bóng) làm sáng mắt, làm sáng trí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illumine
  • Phiên âm (nếu có): [ilju:min]
  • Nghĩa tiếng việt của illumine là: ngoại động từ|- chiếu sáng, soi sáng, làm sáng ngời|- làm phấn khởi, làm rạng rỡ (nét mặt...)|=to illumine the dark corner of ones heart|+ làm phấn khởi cõi lòng|- (nghĩa bóng) làm sáng mắt, làm sáng trí

45771. illuminist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo thuyết thiên cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuminist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuminist danh từ|- người theo thuyết thiên cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuminist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illuminist là: danh từ|- người theo thuyết thiên cảm

45772. illuministic nghĩa tiếng việt là tính từ|- theo thuyết thiên cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuministic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuministic tính từ|- theo thuyết thiên cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuministic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illuministic là: tính từ|- theo thuyết thiên cảm

45773. illuminometer nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) cái đo độ rọi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuminometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuminometer danh từ|- (vật lý) cái đo độ rọi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuminometer
  • Phiên âm (nếu có): [i,lju:minɔmitə]
  • Nghĩa tiếng việt của illuminometer là: danh từ|- (vật lý) cái đo độ rọi

45774. illuory nghĩa tiếng việt là ảo tưởng. không khách quan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuoryảo tưởng. không khách quan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuory
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illuory là: ảo tưởng. không khách quan

45775. illusion nghĩa tiếng việt là danh từ|- ảo tưởng|=to be under an illusion|+ có ảo tưởng|=to i(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illusion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illusion danh từ|- ảo tưởng|=to be under an illusion|+ có ảo tưởng|=to indulge in illusions|+ nuôi những ảo tưởng|- ảo giác, ảo ảnh|=optical illusion|+ ảo thị|- sự đánh lừa, sự làm mắc lừa|- vải tuyn thưa (làm mạng che mặt...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illusion
  • Phiên âm (nếu có): [ilu:ʤn]
  • Nghĩa tiếng việt của illusion là: danh từ|- ảo tưởng|=to be under an illusion|+ có ảo tưởng|=to indulge in illusions|+ nuôi những ảo tưởng|- ảo giác, ảo ảnh|=optical illusion|+ ảo thị|- sự đánh lừa, sự làm mắc lừa|- vải tuyn thưa (làm mạng che mặt...)

45776. illusional nghĩa tiếng việt là xem illusion(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illusional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illusionalxem illusion. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illusional
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illusional là: xem illusion

45777. illusionary nghĩa tiếng việt là xem illusion(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illusionary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illusionaryxem illusion. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illusionary
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illusionary là: xem illusion

45778. illusionism nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuyết ảo tưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illusionism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illusionism danh từ|- thuyết ảo tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illusionism
  • Phiên âm (nếu có): [ilu:ʤənizm]
  • Nghĩa tiếng việt của illusionism là: danh từ|- thuyết ảo tưởng

45779. illusionist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo thuyết ảo tưởng|- người hay mơ mộng, ngươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illusionist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illusionist danh từ|- người theo thuyết ảo tưởng|- người hay mơ mộng, người hay mộng tưởng, người hay có ảo tưởng|- nhà ảo thuật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illusionist
  • Phiên âm (nếu có): [ilu:ʤənist]
  • Nghĩa tiếng việt của illusionist là: danh từ|- người theo thuyết ảo tưởng|- người hay mơ mộng, người hay mộng tưởng, người hay có ảo tưởng|- nhà ảo thuật

45780. illusionistic nghĩa tiếng việt là xem illusionism(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illusionistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illusionisticxem illusionism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illusionistic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illusionistic là: xem illusionism

45781. illusionistically nghĩa tiếng việt là xem illusionism(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illusionistically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illusionisticallyxem illusionism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illusionistically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illusionistically là: xem illusionism

45782. illusionless nghĩa tiếng việt là xem illusion(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illusionless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illusionlessxem illusion. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illusionless
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illusionless là: xem illusion

45783. illusive nghĩa tiếng việt là tính từ|- đánh lừa, làm mắc lừa|- hão huyền, viển vông|=an (…)


Nghĩa tiếng việt của từ illusive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illusive tính từ|- đánh lừa, làm mắc lừa|- hão huyền, viển vông|=an illusive hope|+ hy vọng hão huyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illusive
  • Phiên âm (nếu có): [ilu:siv]
  • Nghĩa tiếng việt của illusive là: tính từ|- đánh lừa, làm mắc lừa|- hão huyền, viển vông|=an illusive hope|+ hy vọng hão huyền

45784. illusively nghĩa tiếng việt là xem illusive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illusively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illusivelyxem illusive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illusively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illusively là: xem illusive

45785. illusiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đánh lừa, sự mắc lừa|- tính chất hão huyền, t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illusiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illusiveness danh từ|- sự đánh lừa, sự mắc lừa|- tính chất hão huyền, tính chất viển vông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illusiveness
  • Phiên âm (nếu có): [ilu:sivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của illusiveness là: danh từ|- sự đánh lừa, sự mắc lừa|- tính chất hão huyền, tính chất viển vông

45786. illusory nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thực tế, hão huyền, viển vông(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illusory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illusory tính từ|- không thực tế, hão huyền, viển vông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illusory
  • Phiên âm (nếu có): [ilu:səri]
  • Nghĩa tiếng việt của illusory là: tính từ|- không thực tế, hão huyền, viển vông

45787. illustratable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể minh hoạ, có thể làm rõ ý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illustratable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illustratable tính từ|- có thể minh hoạ, có thể làm rõ ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illustratable
  • Phiên âm (nếu có): [iləstreitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của illustratable là: tính từ|- có thể minh hoạ, có thể làm rõ ý

45788. illustrate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illustrate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illustrate ngoại động từ|- minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...)|- in tranh ảnh (trên báo chí, sách)|=illustrated magazine|+ báo ảnh|- (từ cổ,nghĩa cổ) soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ|- (từ cổ,nghĩa cổ) làm nổi tiếng, làm rạng danh||@illustrate|- minh hoạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illustrate
  • Phiên âm (nếu có): [iləstreit]
  • Nghĩa tiếng việt của illustrate là: ngoại động từ|- minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...)|- in tranh ảnh (trên báo chí, sách)|=illustrated magazine|+ báo ảnh|- (từ cổ,nghĩa cổ) soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ|- (từ cổ,nghĩa cổ) làm nổi tiếng, làm rạng danh||@illustrate|- minh hoạ

45789. illustration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự minh hoạ|- tranh minh hoạ; thí dụ minh hoạ; câu c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illustration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illustration danh từ|- sự minh hoạ|- tranh minh hoạ; thí dụ minh hoạ; câu chuyện minh hoạ||@illustration|- sự minh hoạ, hình vẽ (minh hoạ)||@illustration|- có minh hoạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illustration
  • Phiên âm (nếu có): [,iləstreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của illustration là: danh từ|- sự minh hoạ|- tranh minh hoạ; thí dụ minh hoạ; câu chuyện minh hoạ||@illustration|- sự minh hoạ, hình vẽ (minh hoạ)||@illustration|- có minh hoạ

45790. illustrational nghĩa tiếng việt là xem illustration(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illustrational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illustrationalxem illustration. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illustrational
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illustrational là: xem illustration

45791. illustrative nghĩa tiếng việt là tính từ|- (để) minh hoạ|=illustrative pictures|+ những bức tran(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illustrative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illustrative tính từ|- (để) minh hoạ|=illustrative pictures|+ những bức tranh minh hoạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illustrative
  • Phiên âm (nếu có): [iləstreitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của illustrative là: tính từ|- (để) minh hoạ|=illustrative pictures|+ những bức tranh minh hoạ

45792. illustratively nghĩa tiếng việt là xem illustrative(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illustratively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illustrativelyxem illustrative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illustratively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illustratively là: xem illustrative

45793. illustrator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người vẽ tranh minh hoạ (cho sách báo)|- người minh (…)


Nghĩa tiếng việt của từ illustrator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illustrator danh từ|- người vẽ tranh minh hoạ (cho sách báo)|- người minh hoạ; vật minh hoạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illustrator
  • Phiên âm (nếu có): [iləstreitə]
  • Nghĩa tiếng việt của illustrator là: danh từ|- người vẽ tranh minh hoạ (cho sách báo)|- người minh hoạ; vật minh hoạ

45794. illustrious nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tiếng, nổi tiếng|=an illustrious lender|+ một lã(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illustrious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illustrious tính từ|- có tiếng, nổi tiếng|=an illustrious lender|+ một lãnh tụ có tiếng|- lừng lẫy, rạng rỡ, vinh quang|=an illustrious victory|+ một chiến thắng lừng lẫy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illustrious
  • Phiên âm (nếu có): [ilʌstreiəs]
  • Nghĩa tiếng việt của illustrious là: tính từ|- có tiếng, nổi tiếng|=an illustrious lender|+ một lãnh tụ có tiếng|- lừng lẫy, rạng rỡ, vinh quang|=an illustrious victory|+ một chiến thắng lừng lẫy

45795. illustriously nghĩa tiếng việt là phó từ|- lừng lẫy, trứ danh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illustriously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illustriously phó từ|- lừng lẫy, trứ danh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illustriously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của illustriously là: phó từ|- lừng lẫy, trứ danh

45796. illustriousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tiếng tăm; sự nổi tiếng|- sự lừng lẫy, sự rạng rơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illustriousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illustriousness danh từ|- tiếng tăm; sự nổi tiếng|- sự lừng lẫy, sự rạng rỡ, sự quang vinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illustriousness
  • Phiên âm (nếu có): [ilʌstreiəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của illustriousness là: danh từ|- tiếng tăm; sự nổi tiếng|- sự lừng lẫy, sự rạng rỡ, sự quang vinh

45797. illuvia nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều illuviums /ilju:viəmz/, illuvia /ilju:viə/|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuvia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuvia danh từ, số nhiều illuviums /ilju:viəmz/, illuvia /ilju:viə/|- (địa lý,ddịa chất) bồi tích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuvia
  • Phiên âm (nếu có): [ilju:viəm]
  • Nghĩa tiếng việt của illuvia là: danh từ, số nhiều illuviums /ilju:viəmz/, illuvia /ilju:viə/|- (địa lý,ddịa chất) bồi tích

45798. illuvial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (địa lý,ddịa chất) (thuộc) bồi tích(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuvial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuvial tính từ|- (địa lý,ddịa chất) (thuộc) bồi tích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuvial
  • Phiên âm (nếu có): [ilju:viəl]
  • Nghĩa tiếng việt của illuvial là: tính từ|- (địa lý,ddịa chất) (thuộc) bồi tích

45799. illuviation nghĩa tiếng việt là danh từ|- (địa lý,ddịa chất) sự bồi tích(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuviation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuviation danh từ|- (địa lý,ddịa chất) sự bồi tích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuviation
  • Phiên âm (nếu có): [i,lju:vieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của illuviation là: danh từ|- (địa lý,ddịa chất) sự bồi tích

45800. illuvium nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều illuviums /ilju:viəmz/, illuvia /ilju:viə/|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illuvium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illuvium danh từ, số nhiều illuviums /ilju:viəmz/, illuvia /ilju:viə/|- (địa lý,ddịa chất) bồi tích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illuvium
  • Phiên âm (nếu có): [ilju:viəm]
  • Nghĩa tiếng việt của illuvium là: danh từ, số nhiều illuviums /ilju:viəmz/, illuvia /ilju:viə/|- (địa lý,ddịa chất) bồi tích

45801. illy nghĩa tiếng việt là tính từ|- đau yếu, ốm|=to be seriously ill|+ bị ốm nặng|=to fa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ illy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh illy tính từ|- đau yếu, ốm|=to be seriously ill|+ bị ốm nặng|=to fall ill; to be taken ill|+ bị ốm|=to look ill|+ trông có vẻ ốm|- xấu, tồi, kém; ác|=ill health|+ sức khoẻ kém|=ill fame|+ tiếng xấu|=ill management|+ sự quản lý (trông nom) kém|- không may, rủi|=ill fortune|+ vận rủi|- (từ cổ,nghĩa cổ) khó|=ill to please|+ khó chiều|- cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước|- điều không làm lợi cho ai là điều xấu|* phó từ ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) illy)|- xấu, tồi, kém; sai; ác|=to behave ill|+ xử sự xấu|- khó chịu|=dont take it ill|+ đừng nên lấy cái đó làm khó chịu, đừng nên bực mình vì cái đó|=ill at ease|+ không thoải mái|- không lợi, không may, rủi cho|=to go ill with someone|+ rủi cho ai, không lợi cho ai|- khó mà, hầu như, không thể|=i could ill afford it|+ tôi khó mà có thể cáng đáng nổi cái đó|* danh từ|- điều xấu, việc ác, điều hại|- (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:illy
  • Phiên âm (nếu có): [il]
  • Nghĩa tiếng việt của illy là: tính từ|- đau yếu, ốm|=to be seriously ill|+ bị ốm nặng|=to fall ill; to be taken ill|+ bị ốm|=to look ill|+ trông có vẻ ốm|- xấu, tồi, kém; ác|=ill health|+ sức khoẻ kém|=ill fame|+ tiếng xấu|=ill management|+ sự quản lý (trông nom) kém|- không may, rủi|=ill fortune|+ vận rủi|- (từ cổ,nghĩa cổ) khó|=ill to please|+ khó chiều|- cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước|- điều không làm lợi cho ai là điều xấu|* phó từ ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) illy)|- xấu, tồi, kém; sai; ác|=to behave ill|+ xử sự xấu|- khó chịu|=dont take it ill|+ đừng nên lấy cái đó làm khó chịu, đừng nên bực mình vì cái đó|=ill at ease|+ không thoải mái|- không lợi, không may, rủi cho|=to go ill with someone|+ rủi cho ai, không lợi cho ai|- khó mà, hầu như, không thể|=i could ill afford it|+ tôi khó mà có thể cáng đáng nổi cái đó|* danh từ|- điều xấu, việc ác, điều hại|- (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh

45802. ilmenite nghĩa tiếng việt là danh từ|- (khoáng chất) inmenit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ilmenite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ilmenite danh từ|- (khoáng chất) inmenit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ilmenite
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ilmenite là: danh từ|- (khoáng chất) inmenit

45803. ilo nghĩa tiếng việt là (econ) văn phòng lao động quốc tế.|+ xem international labor offic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ilo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ilo(econ) văn phòng lao động quốc tế.|+ xem international labor office.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ilo
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ilo là: (econ) văn phòng lao động quốc tế.|+ xem international labor office.

45804. ilo nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- tổ chức lao động quốc tế (international labour or(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ilo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ilo (viết tắt)|- tổ chức lao động quốc tế (international labour organization). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ilo
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ilo là: (viết tắt)|- tổ chức lao động quốc tế (international labour organization)

45805. image nghĩa tiếng việt là danh từ|- hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...)|=read image|+ ản(…)


Nghĩa tiếng việt của từ image là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh image danh từ|- hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...)|=read image|+ ảnh thực|=virtual image|+ ảo ảnh|- vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác)|=he is the very image of his father|+ anh ta giống bố như hệt|- hình tượng|=to speak in images|+ nói bằng nhiều hình tượng|- tượng, thần tượng, thánh tượng|- ý niệm, ý tưởng, quan niệm|- tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì)|=he is the image of industriousness|+ anh ta hiện thân của sự cần cù|* ngoại động từ|- vẽ hình|- phản ánh (như ở trong gương)|- hình dung, tưởng tượng ra|=to image something to oneself|+ hình dung cái gì trong óc mình|- mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng|- là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì)||@image|- ảnh; sự phản ánh; sự tạo ảnh|- complete inverse i. (đại số) ; (tô pô) nghịch ảnh đầy đủ|- inverse i. nghịch ảnh |- mirror i. (hình học) phép ánh xạ gương|- reflected i. ảnh phản xạ |- spherical i. (hình học) ảnh cầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:image
  • Phiên âm (nếu có): [imidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của image là: danh từ|- hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...)|=read image|+ ảnh thực|=virtual image|+ ảo ảnh|- vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác)|=he is the very image of his father|+ anh ta giống bố như hệt|- hình tượng|=to speak in images|+ nói bằng nhiều hình tượng|- tượng, thần tượng, thánh tượng|- ý niệm, ý tưởng, quan niệm|- tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì)|=he is the image of industriousness|+ anh ta hiện thân của sự cần cù|* ngoại động từ|- vẽ hình|- phản ánh (như ở trong gương)|- hình dung, tưởng tượng ra|=to image something to oneself|+ hình dung cái gì trong óc mình|- mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng|- là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì)||@image|- ảnh; sự phản ánh; sự tạo ảnh|- complete inverse i. (đại số) ; (tô pô) nghịch ảnh đầy đủ|- inverse i. nghịch ảnh |- mirror i. (hình học) phép ánh xạ gương|- reflected i. ảnh phản xạ |- spherical i. (hình học) ảnh cầu

45806. imageable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể vẽ hình|- có thể phản ánh|- có thể hình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imageable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imageable tính từ|- có thể vẽ hình|- có thể phản ánh|- có thể hình dung, có thể tưởng tượng ra|- có thể mô tả sinh động|- có thể điển hình hoá được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imageable
  • Phiên âm (nếu có): [imidʤəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imageable là: tính từ|- có thể vẽ hình|- có thể phản ánh|- có thể hình dung, có thể tưởng tượng ra|- có thể mô tả sinh động|- có thể điển hình hoá được

45807. imageless nghĩa tiếng việt là xem image(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imageless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imagelessxem image. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imageless
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imageless là: xem image

45808. imager nghĩa tiếng việt là danh từ|- người vẽ hình|- người hình dung, người tưởng tượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imager là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imager danh từ|- người vẽ hình|- người hình dung, người tưởng tượng ra|- người mô tả sinh động, người mô tả bằng hình tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imager
  • Phiên âm (nếu có): [imidʤə]
  • Nghĩa tiếng việt của imager là: danh từ|- người vẽ hình|- người hình dung, người tưởng tượng ra|- người mô tả sinh động, người mô tả bằng hình tượng

45809. imagery nghĩa tiếng việt là danh từ|- hình ảnh (nói chung)|- tượng hình; hình chạm, đồ k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imagery là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imagery danh từ|- hình ảnh (nói chung)|- tượng hình; hình chạm, đồ khắc|- hình tượng|=shakespeares poetry is rich in imagery|+ thơ sếch-xpia giàu hình tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imagery
  • Phiên âm (nếu có): [imidʤəri]
  • Nghĩa tiếng việt của imagery là: danh từ|- hình ảnh (nói chung)|- tượng hình; hình chạm, đồ khắc|- hình tượng|=shakespeares poetry is rich in imagery|+ thơ sếch-xpia giàu hình tượng

45810. imaginability nghĩa tiếng việt là xem imaginable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginabilityxem imaginable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imaginability là: xem imaginable

45811. imaginable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể tưởng tượng được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginable tính từ|- có thể tưởng tượng được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginable
  • Phiên âm (nếu có): [imædʤinəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imaginable là: tính từ|- có thể tưởng tượng được

45812. imaginableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể tưởng tượng được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginableness danh từ|- tính có thể tưởng tượng được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginableness
  • Phiên âm (nếu có): [imædʤinəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của imaginableness là: danh từ|- tính có thể tưởng tượng được

45813. imaginably nghĩa tiếng việt là xem imaginable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginablyxem imaginable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imaginably là: xem imaginable

45814. imaginal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (động vật học) (thuộc) thành trùng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginal tính từ|- (động vật học) (thuộc) thành trùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginal
  • Phiên âm (nếu có): [imædʤinəl]
  • Nghĩa tiếng việt của imaginal là: tính từ|- (động vật học) (thuộc) thành trùng

45815. imaginarily nghĩa tiếng việt là xem imaginary(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginarily là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginarilyxem imaginary. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginarily
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imaginarily là: xem imaginary

45816. imaginariness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất tưởng tượng, tính không có thực, tính ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginariness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginariness danh từ|- tính chất tưởng tượng, tính không có thực, tính chất ảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginariness
  • Phiên âm (nếu có): [imædʤinərinis]
  • Nghĩa tiếng việt của imaginariness là: danh từ|- tính chất tưởng tượng, tính không có thực, tính chất ảo

45817. imaginary nghĩa tiếng việt là tính từ|- tưởng tượng, không có thực, ảo|=an imaginary disease(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginary tính từ|- tưởng tượng, không có thực, ảo|=an imaginary disease|+ bệnh tưởng tượng|- (toán học) ảo|=imaginary number|+ số ảo||@imaginary|- ảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginary
  • Phiên âm (nếu có): [imædʤinəri]
  • Nghĩa tiếng việt của imaginary là: tính từ|- tưởng tượng, không có thực, ảo|=an imaginary disease|+ bệnh tưởng tượng|- (toán học) ảo|=imaginary number|+ số ảo||@imaginary|- ảo

45818. imaginary c. at infinity nghĩa tiếng việt là vòng ảo ở vô tận|- c. of convergence hình tròn hội tụ|- c. of (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginary c. at infinity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginary c. at infinityvòng ảo ở vô tận|- c. of convergence hình tròn hội tụ|- c. of curvature đường trong chính khúc|- c. of declination vòng lệch|- c. of influence vòng ảnh hưởng|- c. of inversion vòng tròn nghịch đảo|- c. of permutation chu trình hoán vị|- asymptotic c. đường tròn tiẹm cận|- circumscribed c. vòng tròn ngoại tiếp|- coaxial c.s vòng tròn đồng trục|- concentric c.s vòng tròn đồng tâm|- critical c. vòng tròn tới hạn|- director c. đường tròn chi phương|- eccentric c.s of an ellipse vòng tâm sai của elip|- escribed c. (of a triangle) vòng tròn bàng tiếp (của một tam giác)|- externally tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc ngoài|- focal c. vòng tròn tiêu|- generating c. đường tròn sinh|- great c. vòng tròn lớn (của hình cầu)|- horizontal c. vòng chân trời|- imaginary c. vòng ảo|- impedance c. vòng tổng trở|- inscribed c. (of a triangle) vòng tròn nội tiếp (một tam giác)|- limit c. đường giới hạn (trong hình học lôbatrepxki)|- nine-point c. vòng tròn chín điểm (của một tam giác)|- non-degenerate c. vòng tròn không suy biến|- null c. vòng điểm|- oriented c. vòng tròn định hướng|- orthogonal c.s vòng tròn trực giao|- osculating c. vòng tròn mật tiếp|- parallel c. (hình học) đường tròn vĩ tuyến|- proper c. vòng tròn [thông thường, thật sự],|- radical c. vòng tròn đẳng phương|- small c. vòng tròn bé (của hình cầu)|- simple c. vòng tròn đơn|- tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc|- transit c. (thiên văn) vòng kinh tuyến|- vertical c. (hình học) vòng kinh tuyến|- virtual c. chu trình ảo, vòng tròn ảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginary c. at infinity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imaginary c. at infinity là: vòng ảo ở vô tận|- c. of convergence hình tròn hội tụ|- c. of curvature đường trong chính khúc|- c. of declination vòng lệch|- c. of influence vòng ảnh hưởng|- c. of inversion vòng tròn nghịch đảo|- c. of permutation chu trình hoán vị|- asymptotic c. đường tròn tiẹm cận|- circumscribed c. vòng tròn ngoại tiếp|- coaxial c.s vòng tròn đồng trục|- concentric c.s vòng tròn đồng tâm|- critical c. vòng tròn tới hạn|- director c. đường tròn chi phương|- eccentric c.s of an ellipse vòng tâm sai của elip|- escribed c. (of a triangle) vòng tròn bàng tiếp (của một tam giác)|- externally tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc ngoài|- focal c. vòng tròn tiêu|- generating c. đường tròn sinh|- great c. vòng tròn lớn (của hình cầu)|- horizontal c. vòng chân trời|- imaginary c. vòng ảo|- impedance c. vòng tổng trở|- inscribed c. (of a triangle) vòng tròn nội tiếp (một tam giác)|- limit c. đường giới hạn (trong hình học lôbatrepxki)|- nine-point c. vòng tròn chín điểm (của một tam giác)|- non-degenerate c. vòng tròn không suy biến|- null c. vòng điểm|- oriented c. vòng tròn định hướng|- orthogonal c.s vòng tròn trực giao|- osculating c. vòng tròn mật tiếp|- parallel c. (hình học) đường tròn vĩ tuyến|- proper c. vòng tròn [thông thường, thật sự],|- radical c. vòng tròn đẳng phương|- small c. vòng tròn bé (của hình cầu)|- simple c. vòng tròn đơn|- tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc|- transit c. (thiên văn) vòng kinh tuyến|- vertical c. (hình học) vòng kinh tuyến|- virtual c. chu trình ảo, vòng tròn ảo

45819. imaginary number nghĩa tiếng việt là (econ) số ảo.|+ con số có căn bậc hai của âm một, và thường k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginary number là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginary number(econ) số ảo.|+ con số có căn bậc hai của âm một, và thường kí hiệu là i. xem complex number.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginary number
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imaginary number là: (econ) số ảo.|+ con số có căn bậc hai của âm một, và thường kí hiệu là i. xem complex number.

45820. imagination nghĩa tiếng việt là danh từ|- sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imagination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imagination danh từ|- sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng|- điều tưởng tượng|- khả năng hư cấu (trong văn học)|- khả năng sáng tạo|=to apply a mythod with imagination|+ áp dụng sáng tạo một phương pháp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imagination
  • Phiên âm (nếu có): [i,mædʤineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của imagination là: danh từ|- sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng|- điều tưởng tượng|- khả năng hư cấu (trong văn học)|- khả năng sáng tạo|=to apply a mythod with imagination|+ áp dụng sáng tạo một phương pháp

45821. imaginational nghĩa tiếng việt là xem imagination(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginationalxem imagination. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginational
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imaginational là: xem imagination

45822. imaginative nghĩa tiếng việt là tính từ|- tưởng tượng, không có thực|- hay tưởng tượng, giàu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginative tính từ|- tưởng tượng, không có thực|- hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng|=an imaginative writer|+ một nhà văn giàu tưởng tượng|- có tài hư cấu|- sáng tạo|=imaginative leadership|+ sự lânh đạo sáng tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginative
  • Phiên âm (nếu có): [imædʤinətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của imaginative là: tính từ|- tưởng tượng, không có thực|- hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng|=an imaginative writer|+ một nhà văn giàu tưởng tượng|- có tài hư cấu|- sáng tạo|=imaginative leadership|+ sự lânh đạo sáng tạo

45823. imaginatively nghĩa tiếng việt là phó từ|- theo tính cách tưởng tượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginatively phó từ|- theo tính cách tưởng tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imaginatively là: phó từ|- theo tính cách tưởng tượng

45824. imaginativeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự giàu tưởng tượng|- tính hay tưởng tượng|- óc sa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginativeness danh từ|- sự giàu tưởng tượng|- tính hay tưởng tượng|- óc sáng tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginativeness
  • Phiên âm (nếu có): [imædʤinətivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của imaginativeness là: danh từ|- sự giàu tưởng tượng|- tính hay tưởng tượng|- óc sáng tạo

45825. imagine nghĩa tiếng việt là động từ|- tưởng tượng, hình dung|- tưởng rằng, nghĩ rằng, ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imagine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imagine động từ|- tưởng tượng, hình dung|- tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng|=i imagine him to be a tall stout man|+ tôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp|- đoán được|=i cant imagine what he is doing|+ tôi không thể đoán được anh ta đang làm gì||@imagine|- tưởng tượng, hình dung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imagine
  • Phiên âm (nếu có): [imædʤin]
  • Nghĩa tiếng việt của imagine là: động từ|- tưởng tượng, hình dung|- tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng|=i imagine him to be a tall stout man|+ tôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp|- đoán được|=i cant imagine what he is doing|+ tôi không thể đoán được anh ta đang làm gì||@imagine|- tưởng tượng, hình dung

45826. imaginer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người tưởng tượng, người hình dung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaginer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaginer danh từ|- người tưởng tượng, người hình dung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaginer
  • Phiên âm (nếu có): [imædʤinə]
  • Nghĩa tiếng việt của imaginer là: danh từ|- người tưởng tượng, người hình dung

45827. imagines nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều imagos, imagines|- (động vật học) thành tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imagines là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imagines danh từ, số nhiều imagos, imagines|- (động vật học) thành trùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imagines
  • Phiên âm (nếu có): [imeigou]
  • Nghĩa tiếng việt của imagines là: danh từ, số nhiều imagos, imagines|- (động vật học) thành trùng

45828. imagism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa hình tượng (trong văn học đầu (thế kỷ) 2(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imagism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imagism danh từ|- chủ nghĩa hình tượng (trong văn học đầu (thế kỷ) 20). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imagism
  • Phiên âm (nếu có): [imidʤizm]
  • Nghĩa tiếng việt của imagism là: danh từ|- chủ nghĩa hình tượng (trong văn học đầu (thế kỷ) 20)

45829. imagist nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà thơ theo chủ nghĩa hình tượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imagist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imagist danh từ|- nhà thơ theo chủ nghĩa hình tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imagist
  • Phiên âm (nếu có): [imidʤist]
  • Nghĩa tiếng việt của imagist là: danh từ|- nhà thơ theo chủ nghĩa hình tượng

45830. imagistic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc chủ nghĩa) hình tượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imagistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imagistic tính từ|- (thuộc chủ nghĩa) hình tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imagistic
  • Phiên âm (nếu có): [imidʤistik]
  • Nghĩa tiếng việt của imagistic là: tính từ|- (thuộc chủ nghĩa) hình tượng

45831. imagistically nghĩa tiếng việt là xem imagism(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imagistically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imagisticallyxem imagism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imagistically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imagistically là: xem imagism

45832. imago nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều imagos, imagines|- (động vật học) thành tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imago là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imago danh từ, số nhiều imagos, imagines|- (động vật học) thành trùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imago
  • Phiên âm (nếu có): [imeigou]
  • Nghĩa tiếng việt của imago là: danh từ, số nhiều imagos, imagines|- (động vật học) thành trùng

45833. imam nghĩa tiếng việt là danh từ|- (tôn giáo) thầy tế (hồi giáo)|- imam (lãnh tụ hồi (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imam là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imam danh từ|- (tôn giáo) thầy tế (hồi giáo)|- imam (lãnh tụ hồi giáo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imam
  • Phiên âm (nếu có): [imɑ:m]
  • Nghĩa tiếng việt của imam là: danh từ|- (tôn giáo) thầy tế (hồi giáo)|- imam (lãnh tụ hồi giáo)

45834. imamate nghĩa tiếng việt là danh từ|- (tôn giáo) chức thầy tế (hồi giáo)|- chức imam (hồ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imamate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imamate danh từ|- (tôn giáo) chức thầy tế (hồi giáo)|- chức imam (hồi giáo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imamate
  • Phiên âm (nếu có): [imɑ:mit]
  • Nghĩa tiếng việt của imamate là: danh từ|- (tôn giáo) chức thầy tế (hồi giáo)|- chức imam (hồi giáo)

45835. imaret nghĩa tiếng việt là danh từ|- quán ăn hoặc nhà trọ cho khách vãng lai ở thổ nhĩ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imaret là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imaret danh từ|- quán ăn hoặc nhà trọ cho khách vãng lai ở thổ nhĩ kỳ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imaret
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imaret là: danh từ|- quán ăn hoặc nhà trọ cho khách vãng lai ở thổ nhĩ kỳ

45836. imbalance nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng|- (sinh vật họ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbalance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbalance danh từ|- sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng|- (sinh vật học) sự thiếu phối hợp (giữa các cơ hoặc các tuyến). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbalance
  • Phiên âm (nếu có): [imbæləns]
  • Nghĩa tiếng việt của imbalance là: danh từ|- sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng|- (sinh vật học) sự thiếu phối hợp (giữa các cơ hoặc các tuyến)

45837. imbalanced nghĩa tiếng việt là xem imbalance(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbalanced là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbalancedxem imbalance. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbalanced
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imbalanced là: xem imbalance

45838. imbark nghĩa tiếng việt là động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embark(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbark là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbark động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embark. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbark
  • Phiên âm (nếu có): [imbɑ:k]
  • Nghĩa tiếng việt của imbark là: động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embark

45839. imbecile nghĩa tiếng việt là tính từ|- khờ dại, đần|=an imbecile fellow|+ một người đần|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbecile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbecile tính từ|- khờ dại, đần|=an imbecile fellow|+ một người đần|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) yếu (về sức khoẻ)|* danh từ|- người khờ dại, người đần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbecile
  • Phiên âm (nếu có): [imbisi:l]
  • Nghĩa tiếng việt của imbecile là: tính từ|- khờ dại, đần|=an imbecile fellow|+ một người đần|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) yếu (về sức khoẻ)|* danh từ|- người khờ dại, người đần

45840. imbecilely nghĩa tiếng việt là xem imbecile(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbecilely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbecilelyxem imbecile. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbecilely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imbecilely là: xem imbecile

45841. imbecilic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) người khờ dại, (thuộc) người đần|- ngu xuâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbecilic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbecilic tính từ|- (thuộc) người khờ dại, (thuộc) người đần|- ngu xuẩn|=an imbecilic idea|+ một ý nghĩ ngu xuẩn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbecilic
  • Phiên âm (nếu có): [,imbisilik]
  • Nghĩa tiếng việt của imbecilic là: tính từ|- (thuộc) người khờ dại, (thuộc) người đần|- ngu xuẩn|=an imbecilic idea|+ một ý nghĩ ngu xuẩn

45842. imbecility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính khờ dại, tính ngu đần|- hành động khờ dại; l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbecility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbecility danh từ|- tính khờ dại, tính ngu đần|- hành động khờ dại; lời nói khờ dại|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự yếu sức khoẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbecility
  • Phiên âm (nếu có): [,imbisiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của imbecility là: danh từ|- tính khờ dại, tính ngu đần|- hành động khờ dại; lời nói khờ dại|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự yếu sức khoẻ

45843. imbed nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ấn vào, đóng vào, gắn vào|- ghi vào (trí n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbed ngoại động từ|- ấn vào, đóng vào, gắn vào|- ghi vào (trí nhớ)|=that day is embedded for ever in my recollection|+ ngày đó mâi mâi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mâi mâi nhớ ngày hôm đó|- ôm lấy, bao lấy||@imbed|- nhúng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbed
  • Phiên âm (nếu có): [imbed]
  • Nghĩa tiếng việt của imbed là: ngoại động từ|- ấn vào, đóng vào, gắn vào|- ghi vào (trí nhớ)|=that day is embedded for ever in my recollection|+ ngày đó mâi mâi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mâi mâi nhớ ngày hôm đó|- ôm lấy, bao lấy||@imbed|- nhúng

45844. imbedded nghĩa tiếng việt là bị nhúng, được nhúng|- wildly i. (tô pô) bị nhúng thô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbedded là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbeddedbị nhúng, được nhúng|- wildly i. (tô pô) bị nhúng thô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbedded
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imbedded là: bị nhúng, được nhúng|- wildly i. (tô pô) bị nhúng thô

45845. imbedding nghĩa tiếng việt là phép nhúng, sự nhúng|- full i. nhúng đầy đủ|- invariant i. (tô (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbedding là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbeddingphép nhúng, sự nhúng|- full i. nhúng đầy đủ|- invariant i. (tô pô) nhúng bất biến; (xác suất); (vật lí) sự đặt bất biến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbedding
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imbedding là: phép nhúng, sự nhúng|- full i. nhúng đầy đủ|- invariant i. (tô pô) nhúng bất biến; (xác suất); (vật lí) sự đặt bất biến

45846. imbibe nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- uống, nốc; hít (không khí...)|- hút (hơi ẩm)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbibe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbibe ngoại động từ|- uống, nốc; hít (không khí...)|- hút (hơi ẩm)|- hấp thụ, tiêm nhiễm|=to imbibe new ideas|+ hấp thụ những ý tưởng mới|* nội động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) uống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbibe
  • Phiên âm (nếu có): [imbed]
  • Nghĩa tiếng việt của imbibe là: ngoại động từ|- uống, nốc; hít (không khí...)|- hút (hơi ẩm)|- hấp thụ, tiêm nhiễm|=to imbibe new ideas|+ hấp thụ những ý tưởng mới|* nội động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) uống

45847. imbiber nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người uống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbiber là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbiber danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người uống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbiber
  • Phiên âm (nếu có): [imbaibə]
  • Nghĩa tiếng việt của imbiber là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người uống

45848. imbibition nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự uống; sự hít|- sự hút (hơi ẩm)|- sự hấp thụ, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbibition là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbibition danh từ|- sự uống; sự hít|- sự hút (hơi ẩm)|- sự hấp thụ, sự tiêm nhiễm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbibition
  • Phiên âm (nếu có): [,imbibiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của imbibition là: danh từ|- sự uống; sự hít|- sự hút (hơi ẩm)|- sự hấp thụ, sự tiêm nhiễm

45849. imbibitional nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự uống; (thuộc) sự hít|- (thuộc) sự hút(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbibitional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbibitional tính từ|- (thuộc) sự uống; (thuộc) sự hít|- (thuộc) sự hút (hơi ẩm)|- (thuộc) sự hấp thụ, (thuộc) sự tiêm nhiễm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbibitional
  • Phiên âm (nếu có): [,imbibiʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của imbibitional là: tính từ|- (thuộc) sự uống; (thuộc) sự hít|- (thuộc) sự hút (hơi ẩm)|- (thuộc) sự hấp thụ, (thuộc) sự tiêm nhiễm

45850. imbitter nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embitter(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbitter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbitter danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embitter. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbitter
  • Phiên âm (nếu có): [imbaibə]
  • Nghĩa tiếng việt của imbitter là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embitter

45851. imbody nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embody(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbody là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbody ngoại động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embody. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbody
  • Phiên âm (nếu có): [imbɔdi]
  • Nghĩa tiếng việt của imbody là: ngoại động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embody

45852. imbosom nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embosom(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbosom là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbosom ngoại động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embosom. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbosom
  • Phiên âm (nếu có): [imbuzəm]
  • Nghĩa tiếng việt của imbosom là: ngoại động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embosom

45853. imbower nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embower(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbower là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbower ngoại động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embower. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbower
  • Phiên âm (nếu có): [imbauə]
  • Nghĩa tiếng việt của imbower là: ngoại động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) embower

45854. imbricate nghĩa tiếng việt là động từ|- xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau (như lợp ngói)|* (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbricate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbricate động từ|- xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau (như lợp ngói)|* tính từ|- xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau|- (sinh vật học) lợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbricate
  • Phiên âm (nếu có): [imbrikit]
  • Nghĩa tiếng việt của imbricate là: động từ|- xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau (như lợp ngói)|* tính từ|- xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau|- (sinh vật học) lợp

45855. imbrication nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xếp đè lên nhau, sự xếp gối lên nhau (như lợp ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbrication là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbrication danh từ|- sự xếp đè lên nhau, sự xếp gối lên nhau (như lợp ngói)|- (kiến trúc) hình trang trí kiểu xếp gối lên nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbrication
  • Phiên âm (nếu có): [,imbrikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của imbrication là: danh từ|- sự xếp đè lên nhau, sự xếp gối lên nhau (như lợp ngói)|- (kiến trúc) hình trang trí kiểu xếp gối lên nhau

45856. imbricative nghĩa tiếng việt là tính từ|- theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbricative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbricative tính từ|- theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau (như lợp ngói)|- (kiến trúc) hình trang trí kiểu xếp gối lên nhau|* tính từ|- theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbricative
  • Phiên âm (nếu có): [imbrikeitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của imbricative là: tính từ|- theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau (như lợp ngói)|- (kiến trúc) hình trang trí kiểu xếp gối lên nhau|* tính từ|- theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau

45857. imbroglio nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều imbroglios|- tình trạng hỗn độn (về chính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbroglio là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbroglio danh từ, số nhiều imbroglios|- tình trạng hỗn độn (về chính trị...)|- sự hiểu lầm rắc rối; tình trạng rắc rối phức tạp (trong một vở kịch)|- đống lộn xộn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbroglio
  • Phiên âm (nếu có): [imbrouliou]
  • Nghĩa tiếng việt của imbroglio là: danh từ, số nhiều imbroglios|- tình trạng hỗn độn (về chính trị...)|- sự hiểu lầm rắc rối; tình trạng rắc rối phức tạp (trong một vở kịch)|- đống lộn xộn

45858. imbrown nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- xem to embrown(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbrown là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbrown ngoại động từ|- xem to embrown. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbrown
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imbrown là: ngoại động từ|- xem to embrown

45859. imbrue nghĩa tiếng việt là ngoại động từ ((cũng) imbue with)|- vấy, nhuộm (máu)|=a flag i(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbrue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbrue ngoại động từ ((cũng) imbue with)|- vấy, nhuộm (máu)|=a flag imbrued with enemy blood|+ một lá cờ nhuộm máu quân thù|- nhúng|=to imbrue ones hand in blood|+ nhúng tay vào máu|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (nghĩa bóng) thấm nhuần, nhiễm đầy|=to be imbrued with marxism-leninism|+ thấm nhuần tư tưởng mác-ãlênin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbrue
  • Phiên âm (nếu có): [imbru:]
  • Nghĩa tiếng việt của imbrue là: ngoại động từ ((cũng) imbue with)|- vấy, nhuộm (máu)|=a flag imbrued with enemy blood|+ một lá cờ nhuộm máu quân thù|- nhúng|=to imbrue ones hand in blood|+ nhúng tay vào máu|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (nghĩa bóng) thấm nhuần, nhiễm đầy|=to be imbrued with marxism-leninism|+ thấm nhuần tư tưởng mác-ãlênin

45860. imbruement nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) imbuement)|- sự vấy, sự nhuộm (máu)|- sự nhú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbruement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbruement danh từ ((cũng) imbuement)|- sự vấy, sự nhuộm (máu)|- sự nhúng|- sự thấm nhuần, sự nhiễm đầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbruement
  • Phiên âm (nếu có): [imbru:mənt]
  • Nghĩa tiếng việt của imbruement là: danh từ ((cũng) imbuement)|- sự vấy, sự nhuộm (máu)|- sự nhúng|- sự thấm nhuần, sự nhiễm đầy

45861. imbrute nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm thành tàn ác; làm thành hung bạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbrute là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbrute ngoại động từ|- làm thành tàn ác; làm thành hung bạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbrute
  • Phiên âm (nếu có): [imbru:t]
  • Nghĩa tiếng việt của imbrute là: ngoại động từ|- làm thành tàn ác; làm thành hung bạo

45862. imbrutement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm thành tàn ác; sự làm thành hung bạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbrutement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbrutement danh từ|- sự làm thành tàn ác; sự làm thành hung bạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbrutement
  • Phiên âm (nếu có): [imbru:tmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của imbrutement là: danh từ|- sự làm thành tàn ác; sự làm thành hung bạo

45863. imbue nghĩa tiếng việt là ngoại động từ (+ with)|- thấm đẫm (hơi ẩm...)|- nhuộm|- (như) (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbue ngoại động từ (+ with)|- thấm đẫm (hơi ẩm...)|- nhuộm|- (như) imbrue. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbue
  • Phiên âm (nếu có): [imbju:]
  • Nghĩa tiếng việt của imbue là: ngoại động từ (+ with)|- thấm đẫm (hơi ẩm...)|- nhuộm|- (như) imbrue

45864. imbuement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thấm đẫm|- sự nhuộm|- (như) imbruement(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imbuement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imbuement danh từ|- sự thấm đẫm|- sự nhuộm|- (như) imbruement. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imbuement
  • Phiên âm (nếu có): [imbju:mənt]
  • Nghĩa tiếng việt của imbuement là: danh từ|- sự thấm đẫm|- sự nhuộm|- (như) imbruement

45865. imexplorable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thăm dò, không thể thám hiểm được|- (y ho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imexplorable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imexplorable tính từ|- không thể thăm dò, không thể thám hiểm được|- (y học) không thể thông dò được|- không thể khảo sát tỉ mỉ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imexplorable
  • Phiên âm (nếu có): [,iniksplɔ:rəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imexplorable là: tính từ|- không thể thăm dò, không thể thám hiểm được|- (y học) không thể thông dò được|- không thể khảo sát tỉ mỉ được

45866. imf nghĩa tiếng việt là (econ) quỹ tiền tệ quốc tế.|+ xem international monetary fund.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imf là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imf(econ) quỹ tiền tệ quốc tế.|+ xem international monetary fund.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imf
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imf là: (econ) quỹ tiền tệ quốc tế.|+ xem international monetary fund.

45867. imf nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- qũy tiền tệ quốc tế (international monetary fund)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imf là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imf (viết tắt)|- qũy tiền tệ quốc tế (international monetary fund). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imf
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imf là: (viết tắt)|- qũy tiền tệ quốc tế (international monetary fund)

45868. imidazole nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) nhóm imiđo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imidazole là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imidazole danh từ|- (hoá học) nhóm imiđo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imidazole
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imidazole là: danh từ|- (hoá học) nhóm imiđo

45869. imide nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) imit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imide danh từ|- (hoá học) imit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imide
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imide là: danh từ|- (hoá học) imit

45870. imidic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (hoá học) thuộc imit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imidic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imidic tính từ|- (hoá học) thuộc imit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imidic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imidic là: tính từ|- (hoá học) thuộc imit

45871. imitability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể bắt chước được; tính có thể mô phỏng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imitability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imitability danh từ|- tính có thể bắt chước được; tính có thể mô phỏng được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imitability
  • Phiên âm (nếu có): [,imitəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của imitability là: danh từ|- tính có thể bắt chước được; tính có thể mô phỏng được

45872. imitable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể bắt chước được; có thể mô phỏng được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imitable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imitable tính từ|- có thể bắt chước được; có thể mô phỏng được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imitable
  • Phiên âm (nếu có): [imiteit]
  • Nghĩa tiếng việt của imitable là: tính từ|- có thể bắt chước được; có thể mô phỏng được

45873. imitableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể bắt chước được; tính có thể mô phỏng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imitableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imitableness danh từ|- tính có thể bắt chước được; tính có thể mô phỏng được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imitableness
  • Phiên âm (nếu có): [,imitəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của imitableness là: danh từ|- tính có thể bắt chước được; tính có thể mô phỏng được

45874. imitate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- theo gương, noi gương|=to imitate the virtues of g(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imitate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imitate ngoại động từ|- theo gương, noi gương|=to imitate the virtues of great men|+ theo gương đạo đức của những người vĩ đại|- bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu|=parrots imitate human speech|+ vẹt bắt chước tiếng người|- làm giả|=to imitate diamonds|+ làm giả kim cương||@imitate|- bắt chước, sao lại; giả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imitate
  • Phiên âm (nếu có): [imitate]
  • Nghĩa tiếng việt của imitate là: ngoại động từ|- theo gương, noi gương|=to imitate the virtues of great men|+ theo gương đạo đức của những người vĩ đại|- bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu|=parrots imitate human speech|+ vẹt bắt chước tiếng người|- làm giả|=to imitate diamonds|+ làm giả kim cương||@imitate|- bắt chước, sao lại; giả

45875. imitation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự noi gương|- sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imitation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imitation danh từ|- sự noi gương|- sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu|- đồ giả|- (âm nhạc) sự phỏng mẫu|- (định ngữ) giả|=imitation leather|+ da giả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imitation
  • Phiên âm (nếu có): [,imiteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của imitation là: danh từ|- sự noi gương|- sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu|- đồ giả|- (âm nhạc) sự phỏng mẫu|- (định ngữ) giả|=imitation leather|+ da giả

45876. imitational nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự noi gương|- (thuộc) sự bắt chước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imitational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imitational tính từ|- (thuộc) sự noi gương|- (thuộc) sự bắt chước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imitational
  • Phiên âm (nếu có): [,imiteiʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của imitational là: tính từ|- (thuộc) sự noi gương|- (thuộc) sự bắt chước

45877. imitative nghĩa tiếng việt là tính từ|- bắt chước, mô phỏng, phỏng mẫu; hay bắt chước|=to (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imitative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imitative tính từ|- bắt chước, mô phỏng, phỏng mẫu; hay bắt chước|=to be as imitative as a monkey|+ hay bắt chước như khỉ|- giả|- (ngôn ngữ học) tượng thanh|=imitative word|+ từ tượng thanh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imitative
  • Phiên âm (nếu có): [imitətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của imitative là: tính từ|- bắt chước, mô phỏng, phỏng mẫu; hay bắt chước|=to be as imitative as a monkey|+ hay bắt chước như khỉ|- giả|- (ngôn ngữ học) tượng thanh|=imitative word|+ từ tượng thanh

45878. imitative growth nghĩa tiếng việt là (econ) tăng trưởng mô phỏng.|+ một hướng tăng trưởng của hãng t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imitative growth là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imitative growth(econ) tăng trưởng mô phỏng.|+ một hướng tăng trưởng của hãng thông qua đa dạng hoá để chi một quá trình tăng trưởng được kích thích bằng cách đưa vào những sản phẩm có đặc tính sao cho người tiêu dùng không nhận thức được sản phẩm này là mới; nghĩa là chúng không thức tỉnh và thoả mãn các nhu cầu tiềm ẩn.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imitative growth
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imitative growth là: (econ) tăng trưởng mô phỏng.|+ một hướng tăng trưởng của hãng thông qua đa dạng hoá để chi một quá trình tăng trưởng được kích thích bằng cách đưa vào những sản phẩm có đặc tính sao cho người tiêu dùng không nhận thức được sản phẩm này là mới; nghĩa là chúng không thức tỉnh và thoả mãn các nhu cầu tiềm ẩn.

45879. imitatively nghĩa tiếng việt là xem imitative(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imitatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imitativelyxem imitative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imitatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imitatively là: xem imitative

45880. imitativeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hay bắt chước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imitativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imitativeness danh từ|- tính hay bắt chước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imitativeness
  • Phiên âm (nếu có): [imitətivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của imitativeness là: danh từ|- tính hay bắt chước

45881. imitator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người hay bắt chước; thú hay bắt chước|- người làm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imitator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imitator danh từ|- người hay bắt chước; thú hay bắt chước|- người làm đồ giả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imitator
  • Phiên âm (nếu có): [imiteitə]
  • Nghĩa tiếng việt của imitator là: danh từ|- người hay bắt chước; thú hay bắt chước|- người làm đồ giả

45882. immaculacy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tinh khiết, sự trong trắng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immaculacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immaculacy danh từ|- sự tinh khiết, sự trong trắng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immaculacy
  • Phiên âm (nếu có): [imækjuləsi]
  • Nghĩa tiếng việt của immaculacy là: danh từ|- sự tinh khiết, sự trong trắng

45883. immaculate nghĩa tiếng việt là tính từ|- tinh khiết, trong trắng, không vết|- (thường)(mỉa ma(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immaculate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immaculate tính từ|- tinh khiết, trong trắng, không vết|- (thường)(mỉa mai) không chê vào đâu được, không có khuyết điểm nào, không có sai lầm gì|- (sinh vật học) không có đốm, không có vết|- (tôn giáo) sự thụ thai tinh khiết (đức bà ma-ri). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immaculate
  • Phiên âm (nếu có): [imækjulit]
  • Nghĩa tiếng việt của immaculate là: tính từ|- tinh khiết, trong trắng, không vết|- (thường)(mỉa mai) không chê vào đâu được, không có khuyết điểm nào, không có sai lầm gì|- (sinh vật học) không có đốm, không có vết|- (tôn giáo) sự thụ thai tinh khiết (đức bà ma-ri)

45884. immaculately nghĩa tiếng việt là xem immaculate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immaculately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immaculatelyxem immaculate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immaculately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immaculately là: xem immaculate

45885. immaculateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tinh khiết, sự trong trắng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immaculateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immaculateness danh từ|- sự tinh khiết, sự trong trắng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immaculateness
  • Phiên âm (nếu có): [imækjuləsi]
  • Nghĩa tiếng việt của immaculateness là: danh từ|- sự tinh khiết, sự trong trắng

45886. immanence nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) tính nội tại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immanence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immanence danh từ|- (triết học) tính nội tại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immanence
  • Phiên âm (nếu có): [imənəns]
  • Nghĩa tiếng việt của immanence là: danh từ|- (triết học) tính nội tại

45887. immanency nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) tính nội tại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immanency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immanency danh từ|- (triết học) tính nội tại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immanency
  • Phiên âm (nếu có): [imənəns]
  • Nghĩa tiếng việt của immanency là: danh từ|- (triết học) tính nội tại

45888. immanent nghĩa tiếng việt là tính từ|- (triết học)|- nội tại|- (tôn giáo) ở khắp nơi (chu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immanent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immanent tính từ|- (triết học)|- nội tại|- (tôn giáo) ở khắp nơi (chúa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immanent
  • Phiên âm (nếu có): [imənənt]
  • Nghĩa tiếng việt của immanent là: tính từ|- (triết học)|- nội tại|- (tôn giáo) ở khắp nơi (chúa)

45889. immanently nghĩa tiếng việt là xem immanent(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immanently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immanentlyxem immanent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immanently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immanently là: xem immanent

45890. immaterial nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô hình, phi vật chất|- không quan trọng, vụn vặt|=(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immaterial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immaterial tính từ|- vô hình, phi vật chất|- không quan trọng, vụn vặt|=immaterial details|+ những chi tiết vụn vặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immaterial
  • Phiên âm (nếu có): [,imətiəriəl]
  • Nghĩa tiếng việt của immaterial là: tính từ|- vô hình, phi vật chất|- không quan trọng, vụn vặt|=immaterial details|+ những chi tiết vụn vặt

45891. immaterialise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- phi vật chất hoá|- làm cho không quan trọng, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ immaterialise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immaterialise ngoại động từ|- phi vật chất hoá|- làm cho không quan trọng, tầm thường hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immaterialise
  • Phiên âm (nếu có): [,imətiəriəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của immaterialise là: ngoại động từ|- phi vật chất hoá|- làm cho không quan trọng, tầm thường hoá

45892. immaterialism nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuyết phi vật chất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immaterialism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immaterialism danh từ|- thuyết phi vật chất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immaterialism
  • Phiên âm (nếu có): [,imətiəriəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của immaterialism là: danh từ|- thuyết phi vật chất

45893. immaterialist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo thuyết phi vật chất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immaterialist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immaterialist danh từ|- người theo thuyết phi vật chất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immaterialist
  • Phiên âm (nếu có): [,imətiəriəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của immaterialist là: danh từ|- người theo thuyết phi vật chất

45894. immateriality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô hình, tính phi vật chất|- sự không quan trọ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immateriality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immateriality danh từ|- tính vô hình, tính phi vật chất|- sự không quan trọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immateriality
  • Phiên âm (nếu có): [imə,tiəriæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của immateriality là: danh từ|- tính vô hình, tính phi vật chất|- sự không quan trọng

45895. immaterialize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- phi vật chất hoá|- làm cho không quan trọng, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ immaterialize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immaterialize ngoại động từ|- phi vật chất hoá|- làm cho không quan trọng, tầm thường hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immaterialize
  • Phiên âm (nếu có): [,imətiəriəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của immaterialize là: ngoại động từ|- phi vật chất hoá|- làm cho không quan trọng, tầm thường hoá

45896. immaterially nghĩa tiếng việt là xem immaterial(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immaterially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immateriallyxem immaterial. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immaterially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immaterially là: xem immaterial

45897. immaterialness nghĩa tiếng việt là xem immaterial(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immaterialness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immaterialnessxem immaterial. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immaterialness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immaterialness là: xem immaterial

45898. immature nghĩa tiếng việt là tính từ|- non nớt, chưa chín chắn|=the immature minds of childre(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immature là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immature tính từ|- non nớt, chưa chín chắn|=the immature minds of children|+ đầu óc non nớt của trẻ con|- chưa chín muồi|=the immature social conditions for an uprising|+ những điều kiện xã hội chưa chín muồi cho một cuộc nổi dậy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immature
  • Phiên âm (nếu có): [,imətjuə]
  • Nghĩa tiếng việt của immature là: tính từ|- non nớt, chưa chín chắn|=the immature minds of children|+ đầu óc non nớt của trẻ con|- chưa chín muồi|=the immature social conditions for an uprising|+ những điều kiện xã hội chưa chín muồi cho một cuộc nổi dậy

45899. immaturely nghĩa tiếng việt là xem immature(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immaturely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immaturelyxem immature. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immaturely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immaturely là: xem immature

45900. immatureness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự non nớt, sự chưa chín muồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immatureness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immatureness danh từ|- sự non nớt, sự chưa chín muồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immatureness
  • Phiên âm (nếu có): [,imətjuəriti]
  • Nghĩa tiếng việt của immatureness là: danh từ|- sự non nớt, sự chưa chín muồi

45901. immaturity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự non nớt, sự chưa chín muồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immaturity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immaturity danh từ|- sự non nớt, sự chưa chín muồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immaturity
  • Phiên âm (nếu có): [,imətjuəriti]
  • Nghĩa tiếng việt của immaturity là: danh từ|- sự non nớt, sự chưa chín muồi

45902. immeasurability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô hạn, tính mênh mông, tính không thể đo lường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immeasurability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immeasurability danh từ|- tính vô hạn, tính mênh mông, tính không thể đo lường được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immeasurability
  • Phiên âm (nếu có): [i,meʤərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của immeasurability là: danh từ|- tính vô hạn, tính mênh mông, tính không thể đo lường được

45903. immeasurable nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô hạn, mênh mông, không thể đo lường được|=the immea(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immeasurable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immeasurable tính từ|- vô hạn, mênh mông, không thể đo lường được|=the immeasurable love for ones fatherland|+ lòng yêu tổ quốc vô hạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immeasurable
  • Phiên âm (nếu có): [imeʤərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của immeasurable là: tính từ|- vô hạn, mênh mông, không thể đo lường được|=the immeasurable love for ones fatherland|+ lòng yêu tổ quốc vô hạn

45904. immeasurableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô hạn, tính mênh mông, tính không thể đo lường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immeasurableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immeasurableness danh từ|- tính vô hạn, tính mênh mông, tính không thể đo lường được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immeasurableness
  • Phiên âm (nếu có): [i,meʤərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của immeasurableness là: danh từ|- tính vô hạn, tính mênh mông, tính không thể đo lường được

45905. immeasurably nghĩa tiếng việt là phó từ|- vô cùng, cực kỳ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immeasurably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immeasurably phó từ|- vô cùng, cực kỳ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immeasurably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immeasurably là: phó từ|- vô cùng, cực kỳ

45906. immediacy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự trực tiếp|- sự lập tức, sự tức thì|- sự gần (…)


Nghĩa tiếng việt của từ immediacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immediacy danh từ|- sự trực tiếp|- sự lập tức, sự tức thì|- sự gần gũi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immediacy
  • Phiên âm (nếu có): [imi:diəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của immediacy là: danh từ|- sự trực tiếp|- sự lập tức, sự tức thì|- sự gần gũi

45907. immediate nghĩa tiếng việt là tính từ|- trực tiếp|=an immediate cause|+ nguyên nhân trực tiếp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immediate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immediate tính từ|- trực tiếp|=an immediate cause|+ nguyên nhân trực tiếp|- lập tức, tức thì, ngay, trước mắt|=an immediate answer|+ câu trả lời lập tức|=an immediate task|+ nhiệm vụ trước mắt|- gần gũi, gần nhất, sát cạnh|=my immediate neighbour|+ ông bạn láng giềng sát vách của tôi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immediate
  • Phiên âm (nếu có): [imi:djət]
  • Nghĩa tiếng việt của immediate là: tính từ|- trực tiếp|=an immediate cause|+ nguyên nhân trực tiếp|- lập tức, tức thì, ngay, trước mắt|=an immediate answer|+ câu trả lời lập tức|=an immediate task|+ nhiệm vụ trước mắt|- gần gũi, gần nhất, sát cạnh|=my immediate neighbour|+ ông bạn láng giềng sát vách của tôi

45908. immediate annuity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tiền trả từng năm; tiền trả từng tháng (cho người (…)


Nghĩa tiếng việt của từ immediate annuity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immediate annuity danh từ|- tiền trả từng năm; tiền trả từng tháng (cho người bảo hiểm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immediate annuity
  • Phiên âm (nếu có): [imi:djətənju:iti]
  • Nghĩa tiếng việt của immediate annuity là: danh từ|- tiền trả từng năm; tiền trả từng tháng (cho người bảo hiểm)

45909. immediately nghĩa tiếng việt là phó từ|- ngay lập tức, tức thì|- trực tiếp||@immediately|- ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immediately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immediately phó từ|- ngay lập tức, tức thì|- trực tiếp||@immediately|- ngay lập tức, một cách trực tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immediately
  • Phiên âm (nếu có): [imi:djətli]
  • Nghĩa tiếng việt của immediately là: phó từ|- ngay lập tức, tức thì|- trực tiếp||@immediately|- ngay lập tức, một cách trực tiếp

45910. immediateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự trực tiếp|- sự lập tức, sự tức thì|- sự gần (…)


Nghĩa tiếng việt của từ immediateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immediateness danh từ|- sự trực tiếp|- sự lập tức, sự tức thì|- sự gần gũi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immediateness
  • Phiên âm (nếu có): [imi:diəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của immediateness là: danh từ|- sự trực tiếp|- sự lập tức, sự tức thì|- sự gần gũi

45911. immediatism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (sử học) chính sách giải phón(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immediatism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immediatism danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (sử học) chính sách giải phóng ngay nô lệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immediatism
  • Phiên âm (nếu có): [imi:djətizm]
  • Nghĩa tiếng việt của immediatism là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (sử học) chính sách giải phóng ngay nô lệ

45912. immediatist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (sử học) người chủ trương giải(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immediatist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immediatist danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (sử học) người chủ trương giải phóng ngay nô lệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immediatist
  • Phiên âm (nếu có): [imi:djətist]
  • Nghĩa tiếng việt của immediatist là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (sử học) người chủ trương giải phóng ngay nô lệ

45913. immedicable nghĩa tiếng việt là tính từ|- (nói về bệnh tật) không chữa khỏi được, nan y(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immedicable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immedicable tính từ|- (nói về bệnh tật) không chữa khỏi được, nan y. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immedicable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immedicable là: tính từ|- (nói về bệnh tật) không chữa khỏi được, nan y

45914. immedicacble nghĩa tiếng việt là tính từ|- không chữa khỏi được (bệnh...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immedicacble là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immedicacble tính từ|- không chữa khỏi được (bệnh...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immedicacble
  • Phiên âm (nếu có): [imedikəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của immedicacble là: tính từ|- không chữa khỏi được (bệnh...)

45915. immemorial nghĩa tiếng việt là tính từ|- xa xưa, thượng cổ|=from time immemorial|+ từ thời thư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immemorial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immemorial tính từ|- xa xưa, thượng cổ|=from time immemorial|+ từ thời thượng cổ, từ ngàn xưa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immemorial
  • Phiên âm (nếu có): [,imimɔ:riəl]
  • Nghĩa tiếng việt của immemorial là: tính từ|- xa xưa, thượng cổ|=from time immemorial|+ từ thời thượng cổ, từ ngàn xưa

45916. immemorially nghĩa tiếng việt là xem immemorial(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immemorially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immemoriallyxem immemorial. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immemorially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immemorially là: xem immemorial

45917. immense nghĩa tiếng việt là tính từ|- mênh mông, bao la, rộng lớn|- (từ lóng) rất tốt, râ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immense là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immense tính từ|- mênh mông, bao la, rộng lớn|- (từ lóng) rất tốt, rất cừ, chiến lắm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immense
  • Phiên âm (nếu có): [imens]
  • Nghĩa tiếng việt của immense là: tính từ|- mênh mông, bao la, rộng lớn|- (từ lóng) rất tốt, rất cừ, chiến lắm

45918. immensely nghĩa tiếng việt là phó từ|- rất, hết sức|- (thông tục) rất nhiều(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immensely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immensely phó từ|- rất, hết sức|- (thông tục) rất nhiều. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immensely
  • Phiên âm (nếu có): [imensli]
  • Nghĩa tiếng việt của immensely là: phó từ|- rất, hết sức|- (thông tục) rất nhiều

45919. immenseness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự mênh mông, sự bao la, sự rộng lớn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immenseness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immenseness danh từ|- sự mênh mông, sự bao la, sự rộng lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immenseness
  • Phiên âm (nếu có): [imensiti]
  • Nghĩa tiếng việt của immenseness là: danh từ|- sự mênh mông, sự bao la, sự rộng lớn

45920. immensity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự mênh mông, sự bao la, sự rộng lớn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immensity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immensity danh từ|- sự mênh mông, sự bao la, sự rộng lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immensity
  • Phiên âm (nếu có): [imensiti]
  • Nghĩa tiếng việt của immensity là: danh từ|- sự mênh mông, sự bao la, sự rộng lớn

45921. immensurability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể đo lường được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immensurability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immensurability danh từ|- tính không thể đo lường được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immensurability
  • Phiên âm (nếu có): [i,menʃurəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của immensurability là: danh từ|- tính không thể đo lường được

45922. immensurable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể đo lường được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immensurable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immensurable tính từ|- không thể đo lường được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immensurable
  • Phiên âm (nếu có): [imenʃurəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của immensurable là: tính từ|- không thể đo lường được

45923. immensurableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể đo lường được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immensurableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immensurableness danh từ|- tính không thể đo lường được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immensurableness
  • Phiên âm (nếu có): [i,menʃurəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của immensurableness là: danh từ|- tính không thể đo lường được

45924. immerge nghĩa tiếng việt là nội động từ|- chìm xuống|- biến vào (trong cái gì)|* ngoại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immerge là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immerge nội động từ|- chìm xuống|- biến vào (trong cái gì)|* ngoại động từ|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhận chìm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immerge
  • Phiên âm (nếu có): [imə:dʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của immerge là: nội động từ|- chìm xuống|- biến vào (trong cái gì)|* ngoại động từ|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhận chìm

45925. immergence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chìm xuống|- sự biến vào (trong cái gì)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immergence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immergence danh từ|- sự chìm xuống|- sự biến vào (trong cái gì). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immergence
  • Phiên âm (nếu có): [imə:dʤəns]
  • Nghĩa tiếng việt của immergence là: danh từ|- sự chìm xuống|- sự biến vào (trong cái gì)

45926. immerse nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- nhúng, nhận chìm, ngâm|- ngâm (mình) vào nướ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immerse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immerse ngoại động từ|- nhúng, nhận chìm, ngâm|- ngâm (mình) vào nước để rửa tội|- chôn vào, chôn vùi|- mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào|=to be immersed in debt|+ mắc nợ đìa|=to be immersed in thought|+ trầm ngâm suy nghĩ, mải suy nghĩ||@immerse|- (hình học) nhúng chìm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immerse
  • Phiên âm (nếu có): [imə:s]
  • Nghĩa tiếng việt của immerse là: ngoại động từ|- nhúng, nhận chìm, ngâm|- ngâm (mình) vào nước để rửa tội|- chôn vào, chôn vùi|- mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào|=to be immersed in debt|+ mắc nợ đìa|=to be immersed in thought|+ trầm ngâm suy nghĩ, mải suy nghĩ||@immerse|- (hình học) nhúng chìm

45927. immersed nghĩa tiếng việt là tính từ|- (cây cối) mọc hoàn toàn dưới nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immersed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immersed tính từ|- (cây cối) mọc hoàn toàn dưới nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immersed
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immersed là: tính từ|- (cây cối) mọc hoàn toàn dưới nước

45928. immersible nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể nhận chìm xuống nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immersible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immersible tính từ|- có thể nhận chìm xuống nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immersible
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immersible là: tính từ|- có thể nhận chìm xuống nước

45929. immersion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước|- sự ngâm mì(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immersion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immersion danh từ|- sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước|- sự ngâm mình vào nước để rửa tội|- (nghĩa bóng) sự đắm chìm vào, sự ngập vào, sự mải mê vào (công việc, suy nghĩ...)|- (thiên văn học) sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác)||@immersion|- (hình học) sự nhúng chìm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immersion
  • Phiên âm (nếu có): [imə:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của immersion là: danh từ|- sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước|- sự ngâm mình vào nước để rửa tội|- (nghĩa bóng) sự đắm chìm vào, sự ngập vào, sự mải mê vào (công việc, suy nghĩ...)|- (thiên văn học) sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác)||@immersion|- (hình học) sự nhúng chìm

45930. immersion heater nghĩa tiếng việt là danh từ|- que đun nước (nhận chìm xuống nước)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immersion heater là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immersion heater danh từ|- que đun nước (nhận chìm xuống nước). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immersion heater
  • Phiên âm (nếu có): [imə:ʃnhi:tə]
  • Nghĩa tiếng việt của immersion heater là: danh từ|- que đun nước (nhận chìm xuống nước)

45931. immesh nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- xem emmesh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immesh là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immesh ngoại động từ|- xem emmesh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immesh
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immesh là: ngoại động từ|- xem emmesh

45932. immigrant nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhập cư (dân...)|* danh từ|- dân nhập cư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immigrant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immigrant tính từ|- nhập cư (dân...)|* danh từ|- dân nhập cư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immigrant
  • Phiên âm (nếu có): [imigrənt]
  • Nghĩa tiếng việt của immigrant là: tính từ|- nhập cư (dân...)|* danh từ|- dân nhập cư

45933. immigrate nghĩa tiếng việt là nội động từ|- nhập cư|* ngoại động từ|- cho nhập cư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immigrate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immigrate nội động từ|- nhập cư|* ngoại động từ|- cho nhập cư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immigrate
  • Phiên âm (nếu có): [imigreit]
  • Nghĩa tiếng việt của immigrate là: nội động từ|- nhập cư|* ngoại động từ|- cho nhập cư

45934. immigration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhập cư|- tổng số người nhập cư (trong một thời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immigration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immigration danh từ|- sự nhập cư|- tổng số người nhập cư (trong một thời gian nhất định)||@immigration|- (thống kê) sự di cư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immigration
  • Phiên âm (nếu có): [,imigreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của immigration là: danh từ|- sự nhập cư|- tổng số người nhập cư (trong một thời gian nhất định)||@immigration|- (thống kê) sự di cư

45935. immigration control nghĩa tiếng việt là danh từ|- trạm kiểm soát nhập cảnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immigration control là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immigration control danh từ|- trạm kiểm soát nhập cảnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immigration control
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immigration control là: danh từ|- trạm kiểm soát nhập cảnh

45936. imminence nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng sắp xảy ra|- điều sắp xảy ra, điều nhấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imminence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imminence danh từ|- tình trạng sắp xảy ra|- điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imminence
  • Phiên âm (nếu có): [iminəns]
  • Nghĩa tiếng việt của imminence là: danh từ|- tình trạng sắp xảy ra|- điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến

45937. imminency nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng sắp xảy ra|- điều sắp xảy ra, điều nhấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imminency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imminency danh từ|- tình trạng sắp xảy ra|- điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imminency
  • Phiên âm (nếu có): [iminəns]
  • Nghĩa tiếng việt của imminency là: danh từ|- tình trạng sắp xảy ra|- điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến

45938. imminent nghĩa tiếng việt là tính từ|- sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi|=a storm is imminent|+ c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imminent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imminent tính từ|- sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi|=a storm is imminent|+ có bâo đến nơi rồi|=to be faced with imminent death|+ sắp chết đến nơi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imminent
  • Phiên âm (nếu có): [iminənt]
  • Nghĩa tiếng việt của imminent là: tính từ|- sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi|=a storm is imminent|+ có bâo đến nơi rồi|=to be faced with imminent death|+ sắp chết đến nơi

45939. imminently nghĩa tiếng việt là phó từ|- sắp xảy ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imminently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imminently phó từ|- sắp xảy ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imminently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imminently là: phó từ|- sắp xảy ra

45940. imminentness nghĩa tiếng việt là xem imminent(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imminentness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imminentnessxem imminent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imminentness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imminentness là: xem imminent

45941. immingle nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- trộn, trộn lẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immingle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immingle ngoại động từ|- trộn, trộn lẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immingle
  • Phiên âm (nếu có): [imiɳgl]
  • Nghĩa tiếng việt của immingle là: ngoại động từ|- trộn, trộn lẫn

45942. immiscibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không trộn lẫn được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immiscibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immiscibility danh từ|- tính không trộn lẫn được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immiscibility
  • Phiên âm (nếu có): [i,misibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của immiscibility là: danh từ|- tính không trộn lẫn được

45943. immiscible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không trộn lẫn được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immiscible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immiscible tính từ|- không trộn lẫn được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immiscible
  • Phiên âm (nếu có): [imisibl]
  • Nghĩa tiếng việt của immiscible là: tính từ|- không trộn lẫn được

45944. immiscibly nghĩa tiếng việt là xem immiscible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immiscibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immisciblyxem immiscible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immiscibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immiscibly là: xem immiscible

45945. immiserizing growth nghĩa tiếng việt là (econ) tăng trưởng làm khốn khổ.|+ một trường hợp có thể xảy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immiserizing growth là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immiserizing growth(econ) tăng trưởng làm khốn khổ.|+ một trường hợp có thể xảy ra nhưng không chắc chắn, trong đó một sự gia tăng sản lượng kinh tế trong một nước thông qua tác động phản hồi của thương mại sẽ dẫn đến một tình huống trong đó phúc lợi kinh tế bị giảm sút.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immiserizing growth
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immiserizing growth là: (econ) tăng trưởng làm khốn khổ.|+ một trường hợp có thể xảy ra nhưng không chắc chắn, trong đó một sự gia tăng sản lượng kinh tế trong một nước thông qua tác động phản hồi của thương mại sẽ dẫn đến một tình huống trong đó phúc lợi kinh tế bị giảm sút.

45946. immitigability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể nguôi được, tính không thể dịu đi đươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immitigability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immitigability danh từ|- tính không thể nguôi được, tính không thể dịu đi được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immitigability
  • Phiên âm (nếu có): [i,mitigəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của immitigability là: danh từ|- tính không thể nguôi được, tính không thể dịu đi được

45947. immitigable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể nguôi, không thể dịu đi|=immitigable sorrow|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immitigable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immitigable tính từ|- không thể nguôi, không thể dịu đi|=immitigable sorrow|+ nỗi buồn không thể nguôi|=situation remains immitigable|+ tình hình vẫn không dịu đi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immitigable
  • Phiên âm (nếu có): [imitigəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của immitigable là: tính từ|- không thể nguôi, không thể dịu đi|=immitigable sorrow|+ nỗi buồn không thể nguôi|=situation remains immitigable|+ tình hình vẫn không dịu đi

45948. immitigableness nghĩa tiếng việt là xem immitigable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immitigableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immitigablenessxem immitigable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immitigableness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immitigableness là: xem immitigable

45949. immitigably nghĩa tiếng việt là xem immitigable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immitigably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immitigablyxem immitigable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immitigably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immitigably là: xem immitigable

45950. immittance nghĩa tiếng việt là danh từ|- mạch điện vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immittance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immittance danh từ|- mạch điện vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immittance
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immittance là: danh từ|- mạch điện vào

45951. immix nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- trộn vào, lẫn vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immix là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immix ngoại động từ|- trộn vào, lẫn vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immix
  • Phiên âm (nếu có): [imiks]
  • Nghĩa tiếng việt của immix là: ngoại động từ|- trộn vào, lẫn vào

45952. immixture nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự pha trộn|- (+ in) sự liên quan, sự liên luỵ, sự d(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immixture là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immixture danh từ|- sự pha trộn|- (+ in) sự liên quan, sự liên luỵ, sự dính líu (vào việc gì). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immixture
  • Phiên âm (nếu có): [imikstʃə]
  • Nghĩa tiếng việt của immixture là: danh từ|- sự pha trộn|- (+ in) sự liên quan, sự liên luỵ, sự dính líu (vào việc gì)

45953. immobile nghĩa tiếng việt là tính từ|- đứng yên, không nhúc nhích, bất động||@immobile|- bâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immobile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immobile tính từ|- đứng yên, không nhúc nhích, bất động||@immobile|- bất động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immobile
  • Phiên âm (nếu có): [imoubail]
  • Nghĩa tiếng việt của immobile là: tính từ|- đứng yên, không nhúc nhích, bất động||@immobile|- bất động

45954. immobilisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động|- s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immobilisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immobilisation danh từ|- sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động|- sự không di chuyển được; sự không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)|- sự thu hồi không cho lưu hành (tiền...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immobilisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immobilisation là: danh từ|- sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động|- sự không di chuyển được; sự không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)|- sự thu hồi không cho lưu hành (tiền...)

45955. immobilise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- giữ cố định; làm bất động|- làm không di ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immobilise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immobilise ngoại động từ|- giữ cố định; làm bất động|- làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)|- thu hồi không cho lưu hành (tiền...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immobilise
  • Phiên âm (nếu có): [imoubilaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của immobilise là: ngoại động từ|- giữ cố định; làm bất động|- làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)|- thu hồi không cho lưu hành (tiền...)

45956. immobility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bất động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immobility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immobility danh từ|- sự bất động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immobility
  • Phiên âm (nếu có): [,imoubiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của immobility là: danh từ|- sự bất động

45957. immobilization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động|- s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immobilization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immobilization danh từ|- sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động|- sự không di chuyển được; sự không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)|- sự thu hồi không cho lưu hành (tiền...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immobilization
  • Phiên âm (nếu có): [i,moubilaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của immobilization là: danh từ|- sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động|- sự không di chuyển được; sự không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)|- sự thu hồi không cho lưu hành (tiền...)

45958. immobilize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- giữ cố định; làm bất động|- làm không di ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immobilize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immobilize ngoại động từ|- giữ cố định; làm bất động|- làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)|- thu hồi không cho lưu hành (tiền...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immobilize
  • Phiên âm (nếu có): [imoubilaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của immobilize là: ngoại động từ|- giữ cố định; làm bất động|- làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)|- thu hồi không cho lưu hành (tiền...)

45959. immobilizer nghĩa tiếng việt là xem immobilize(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immobilizer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immobilizerxem immobilize. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immobilizer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immobilizer là: xem immobilize

45960. immoderate nghĩa tiếng việt là tính từ|- quá độ, thái quá|=immoderate drinking and eating|+ sư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immoderate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immoderate tính từ|- quá độ, thái quá|=immoderate drinking and eating|+ sự chè chén quá độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immoderate
  • Phiên âm (nếu có): [imɔdərit]
  • Nghĩa tiếng việt của immoderate là: tính từ|- quá độ, thái quá|=immoderate drinking and eating|+ sự chè chén quá độ

45961. immoderately nghĩa tiếng việt là phó từ|- quá độ, thái quá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immoderately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immoderately phó từ|- quá độ, thái quá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immoderately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immoderately là: phó từ|- quá độ, thái quá

45962. immoderateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immoderateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immoderateness danh từ|- sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immoderateness
  • Phiên âm (nếu có): [i,mɔdəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của immoderateness là: danh từ|- sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ

45963. immoderation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immoderation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immoderation danh từ|- sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immoderation
  • Phiên âm (nếu có): [i,mɔdəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của immoderation là: danh từ|- sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ

45964. immodest nghĩa tiếng việt là tính từ|- khiếm nhâ, bất lịch sự; không đứng đắn, không đoan (…)


Nghĩa tiếng việt của từ immodest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immodest tính từ|- khiếm nhâ, bất lịch sự; không đứng đắn, không đoan trang|=immodest remarks|+ những lời nhận xét bất lịch sự|- vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, trơ tráo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immodest
  • Phiên âm (nếu có): [imɔdist]
  • Nghĩa tiếng việt của immodest là: tính từ|- khiếm nhâ, bất lịch sự; không đứng đắn, không đoan trang|=immodest remarks|+ những lời nhận xét bất lịch sự|- vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, trơ tráo

45965. immodestly nghĩa tiếng việt là phó từ|- khiếm nhã, vô liêm sỉ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immodestly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immodestly phó từ|- khiếm nhã, vô liêm sỉ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immodestly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immodestly là: phó từ|- khiếm nhã, vô liêm sỉ

45966. immodesty nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính khiếm nhâ, tính bất lịch sự; tính không đứng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ immodesty là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immodesty danh từ|- tính khiếm nhâ, tính bất lịch sự; tính không đứng đắn, tính không đoan trang|- tính vô liêm sỉ, tính trơ trẽn, tính trơ tráo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immodesty
  • Phiên âm (nếu có): [imɔdisti]
  • Nghĩa tiếng việt của immodesty là: danh từ|- tính khiếm nhâ, tính bất lịch sự; tính không đứng đắn, tính không đoan trang|- tính vô liêm sỉ, tính trơ trẽn, tính trơ tráo

45967. immolate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- giết (súc vật) để cúng tế|- cúng tế|- (ngh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immolate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immolate ngoại động từ|- giết (súc vật) để cúng tế|- cúng tế|- (nghĩa bóng) hy sinh (cái gì cho cái gì). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immolate
  • Phiên âm (nếu có): [imouleit]
  • Nghĩa tiếng việt của immolate là: ngoại động từ|- giết (súc vật) để cúng tế|- cúng tế|- (nghĩa bóng) hy sinh (cái gì cho cái gì)

45968. immolation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự giết súc vật để cúng tế|- (nghĩa bóng) sự hy (…)


Nghĩa tiếng việt của từ immolation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immolation danh từ|- sự giết súc vật để cúng tế|- (nghĩa bóng) sự hy sinh (cái gì cho cái gì). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immolation
  • Phiên âm (nếu có): [,imouleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của immolation là: danh từ|- sự giết súc vật để cúng tế|- (nghĩa bóng) sự hy sinh (cái gì cho cái gì)

45969. immolator nghĩa tiếng việt là tính từ|- người giết súc vật để cúng tế|- (nghĩa bóng) ngư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immolator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immolator tính từ|- người giết súc vật để cúng tế|- (nghĩa bóng) người hy sinh (cái gì cho cái gì). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immolator
  • Phiên âm (nếu có): [imouleitə]
  • Nghĩa tiếng việt của immolator là: tính từ|- người giết súc vật để cúng tế|- (nghĩa bóng) người hy sinh (cái gì cho cái gì)

45970. immoral nghĩa tiếng việt là danh từ|- trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại|=immoral conduc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immoral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immoral danh từ|- trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại|=immoral conduct|+ tư cách đạo đức đồi bại|- xấu xa, phóng đãng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immoral
  • Phiên âm (nếu có): [imɔrəl]
  • Nghĩa tiếng việt của immoral là: danh từ|- trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại|=immoral conduct|+ tư cách đạo đức đồi bại|- xấu xa, phóng đãng

45971. immoralise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- phi đạo đức hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immoralise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immoralise ngoại động từ|- phi đạo đức hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immoralise
  • Phiên âm (nếu có): [imɔrəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của immoralise là: ngoại động từ|- phi đạo đức hoá

45972. immoralism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) thuyết phi đạo đức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immoralism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immoralism danh từ|- (triết học) thuyết phi đạo đức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immoralism
  • Phiên âm (nếu có): [imɔrəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của immoralism là: danh từ|- (triết học) thuyết phi đạo đức

45973. immoralist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) người theo thuyết phi đạo đức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immoralist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immoralist danh từ|- (triết học) người theo thuyết phi đạo đức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immoralist
  • Phiên âm (nếu có): [imɔrəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của immoralist là: danh từ|- (triết học) người theo thuyết phi đạo đức

45974. immorality nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự trái đạo đức, sự trái luân lý; sự đồi bại|- s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immorality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immorality danh từ|- sự trái đạo đức, sự trái luân lý; sự đồi bại|- sự phóng đâng; hành vi đồi bại xấu xa, hành vi phóng đãng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immorality
  • Phiên âm (nếu có): [,iməræliti]
  • Nghĩa tiếng việt của immorality là: danh từ|- sự trái đạo đức, sự trái luân lý; sự đồi bại|- sự phóng đâng; hành vi đồi bại xấu xa, hành vi phóng đãng

45975. immoralize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- phi đạo đức hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immoralize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immoralize ngoại động từ|- phi đạo đức hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immoralize
  • Phiên âm (nếu có): [imɔrəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của immoralize là: ngoại động từ|- phi đạo đức hoá

45976. immorally nghĩa tiếng việt là phó từ|- đồi bại, trái với luân thường đạo lý, vô luân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immorally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immorally phó từ|- đồi bại, trái với luân thường đạo lý, vô luân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immorally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immorally là: phó từ|- đồi bại, trái với luân thường đạo lý, vô luân

45977. immortal nghĩa tiếng việt là tính từ|- bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi|=an immortal p(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immortal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immortal tính từ|- bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi|=an immortal poem|+ bài thơ bất hủ|* danh từ|- người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử|- viện sĩ (viện hàn lâm khoa học pháp)|- (số nhiều) những vị thần bất tử|- (số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (ba tư). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immortal
  • Phiên âm (nếu có): [imɔ:tl]
  • Nghĩa tiếng việt của immortal là: tính từ|- bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi|=an immortal poem|+ bài thơ bất hủ|* danh từ|- người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử|- viện sĩ (viện hàn lâm khoa học pháp)|- (số nhiều) những vị thần bất tử|- (số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (ba tư)

45978. immortal hand nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ lóng) những con bài tốt nhất (bài pôke)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immortal hand là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immortal hand danh từ|- (từ lóng) những con bài tốt nhất (bài pôke). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immortal hand
  • Phiên âm (nếu có): [imɔ:tlhænd]
  • Nghĩa tiếng việt của immortal hand là: danh từ|- (từ lóng) những con bài tốt nhất (bài pôke)

45979. immortalisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự là(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immortalisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immortalisation danh từ|- sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immortalisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immortalisation là: danh từ|- sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở

45980. immortalise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immortalise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immortalise ngoại động từ|- làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immortalise
  • Phiên âm (nếu có): [imɔ:təlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của immortalise là: ngoại động từ|- làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở

45981. immortality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sốn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immortality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immortality danh từ|- tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi|- danh tiếng đời đời, danh tiếng muôn thuở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immortality
  • Phiên âm (nếu có): [,imɔ:tæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của immortality là: danh từ|- tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi|- danh tiếng đời đời, danh tiếng muôn thuở

45982. immortalization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự là(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immortalization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immortalization danh từ|- sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immortalization
  • Phiên âm (nếu có): [i,mɔ:təlaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của immortalization là: danh từ|- sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở

45983. immortalize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immortalize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immortalize ngoại động từ|- làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immortalize
  • Phiên âm (nếu có): [imɔ:təlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của immortalize là: ngoại động từ|- làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở

45984. immortally nghĩa tiếng việt là phó từ|- bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mâi, đời đời|- (th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immortally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immortally phó từ|- bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mâi, đời đời|- (thông tục) vô cùng, hết sức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immortally
  • Phiên âm (nếu có): [imɔ:tli]
  • Nghĩa tiếng việt của immortally là: phó từ|- bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mâi, đời đời|- (thông tục) vô cùng, hết sức

45985. immortelle nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cây cúc trường sinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immortelle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immortelle danh từ|- (thực vật học) cây cúc trường sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immortelle
  • Phiên âm (nếu có): [,imɔ:tel]
  • Nghĩa tiếng việt của immortelle là: danh từ|- (thực vật học) cây cúc trường sinh

45986. immortile nghĩa tiếng việt là tính từ|- không di động được, không chuyển động được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immortile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immortile tính từ|- không di động được, không chuyển động được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immortile
  • Phiên âm (nếu có): [imɔ:tel]
  • Nghĩa tiếng việt của immortile là: tính từ|- không di động được, không chuyển động được

45987. immovability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không chuyển động được, tính không xê dịch đượ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immovability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immovability danh từ|- tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động|- tính bất di bất dịch, tính không thay đổi (lập trường...)|- tính không lay chuyển được; tính không xúc động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immovability
  • Phiên âm (nếu có): [i,mu:vəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của immovability là: danh từ|- tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động|- tính bất di bất dịch, tính không thay đổi (lập trường...)|- tính không lay chuyển được; tính không xúc động

45988. immovable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không chuyển động được, không xê dịch được; bất độ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immovable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immovable tính từ|- không chuyển động được, không xê dịch được; bất động|- bất di bất dịch, không thay đổi|=an immovable stand|+ lập trường bất di bất dịch|- không lay chuyển được; không xúc động|- (pháp lý) bất động (tài sản)|* danh từ, (thường) số nhiều|- (pháp lý) của bất động, bất động sản||@immovable|- không chuyển động được, cố định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immovable
  • Phiên âm (nếu có): [imu:vəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của immovable là: tính từ|- không chuyển động được, không xê dịch được; bất động|- bất di bất dịch, không thay đổi|=an immovable stand|+ lập trường bất di bất dịch|- không lay chuyển được; không xúc động|- (pháp lý) bất động (tài sản)|* danh từ, (thường) số nhiều|- (pháp lý) của bất động, bất động sản||@immovable|- không chuyển động được, cố định

45989. immovableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không chuyển động được, tính không xê dịch đượ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immovableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immovableness danh từ|- tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động|- tính bất di bất dịch, tính không thay đổi (lập trường...)|- tính không lay chuyển được; tính không xúc động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immovableness
  • Phiên âm (nếu có): [i,mu:vəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của immovableness là: danh từ|- tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động|- tính bất di bất dịch, tính không thay đổi (lập trường...)|- tính không lay chuyển được; tính không xúc động

45990. immovably nghĩa tiếng việt là phó từ|- bất di bất dịch, bất động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immovably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immovably phó từ|- bất di bất dịch, bất động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immovably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immovably là: phó từ|- bất di bất dịch, bất động

45991. immune nghĩa tiếng việt là tính từ|- miễn khỏi, được miễn (cái gì)|=to be immune from dr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immune là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immune tính từ|- miễn khỏi, được miễn (cái gì)|=to be immune from draft|+ được miễn tòng quân|=to be immune from smallpox|+ miễn dịch, chống bệnh đậu mùa|* danh từ|- (y học) người được miễn dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immune
  • Phiên âm (nếu có): [imju:n]
  • Nghĩa tiếng việt của immune là: tính từ|- miễn khỏi, được miễn (cái gì)|=to be immune from draft|+ được miễn tòng quân|=to be immune from smallpox|+ miễn dịch, chống bệnh đậu mùa|* danh từ|- (y học) người được miễn dịch

45992. immune body nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- thể kháng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immune body là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immune body danh từ số nhiều|- thể kháng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immune body
  • Phiên âm (nếu có): [ænti,bɔdi]
  • Nghĩa tiếng việt của immune body là: danh từ số nhiều|- thể kháng

45993. immune serum nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) huyết thanh miễn dịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immune serum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immune serum danh từ|- (y học) huyết thanh miễn dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immune serum
  • Phiên âm (nếu có): [imju:nsiərəm]
  • Nghĩa tiếng việt của immune serum là: danh từ|- (y học) huyết thanh miễn dịch

45994. immunisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tạo miễn dịch, sự chủng ngừa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunisation danh từ|- sự tạo miễn dịch, sự chủng ngừa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immunisation là: danh từ|- sự tạo miễn dịch, sự chủng ngừa

45995. immunise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- gây miễn dịch|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm mất h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunise ngoại động từ|- gây miễn dịch|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm mất hiệu lực, làm mất tác hại|=to immunize a time-bomb|+ làm mất tác hại một quả bom nổ chậm; tháo kíp một quả bom nổ chậm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunise
  • Phiên âm (nếu có): [imju:naiz]
  • Nghĩa tiếng việt của immunise là: ngoại động từ|- gây miễn dịch|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm mất hiệu lực, làm mất tác hại|=to immunize a time-bomb|+ làm mất tác hại một quả bom nổ chậm; tháo kíp một quả bom nổ chậm

45996. immunity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự miễn, sự được miễm|=immunity from taxation|+ sự đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunity danh từ|- sự miễn, sự được miễm|=immunity from taxation|+ sự được miễm thuế|- (y học) sự miễm dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunity
  • Phiên âm (nếu có): [imju:niti]
  • Nghĩa tiếng việt của immunity là: danh từ|- sự miễn, sự được miễm|=immunity from taxation|+ sự được miễm thuế|- (y học) sự miễm dịch

45997. immunization nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự tạo miễm dịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunization danh từ|- (y học) sự tạo miễm dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunization
  • Phiên âm (nếu có): [,imju:naizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của immunization là: danh từ|- (y học) sự tạo miễm dịch

45998. immunize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- gây miễn dịch|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm mất h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunize ngoại động từ|- gây miễn dịch|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm mất hiệu lực, làm mất tác hại|=to immunize a time-bomb|+ làm mất tác hại một quả bom nổ chậm; tháo kíp một quả bom nổ chậm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunize
  • Phiên âm (nếu có): [imju:naiz]
  • Nghĩa tiếng việt của immunize là: ngoại động từ|- gây miễn dịch|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm mất hiệu lực, làm mất tác hại|=to immunize a time-bomb|+ làm mất tác hại một quả bom nổ chậm; tháo kíp một quả bom nổ chậm

45999. immunizer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người gây miễn dịch|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người làm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunizer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunizer danh từ|- người gây miễn dịch|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người làm mất hiệu lực, người làm mất tác hại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunizer
  • Phiên âm (nếu có): [imju:naizə]
  • Nghĩa tiếng việt của immunizer là: danh từ|- người gây miễn dịch|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người làm mất hiệu lực, người làm mất tác hại

46000. immunoadsorbent nghĩa tiếng việt là danh từ|- chất ngoại hấp miễn dịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunoadsorbent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunoadsorbent danh từ|- chất ngoại hấp miễn dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunoadsorbent
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immunoadsorbent là: danh từ|- chất ngoại hấp miễn dịch

46001. immunochemistry nghĩa tiếng việt là danh từ|- hoá học của hệ thống miễn dịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunochemistry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunochemistry danh từ|- hoá học của hệ thống miễn dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunochemistry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immunochemistry là: danh từ|- hoá học của hệ thống miễn dịch

46002. immunogen nghĩa tiếng việt là danh từ|- chất kháng nguyên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunogen là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunogen danh từ|- chất kháng nguyên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunogen
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immunogen là: danh từ|- chất kháng nguyên

46003. immunoglobulin nghĩa tiếng việt là danh từ|- globulin miễn dịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunoglobulin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunoglobulin danh từ|- globulin miễn dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunoglobulin
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immunoglobulin là: danh từ|- globulin miễn dịch

46004. immunohaematology nghĩa tiếng việt là danh từ|- miễn dịch học máu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunohaematology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunohaematology danh từ|- miễn dịch học máu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunohaematology
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immunohaematology là: danh từ|- miễn dịch học máu

46005. immunologic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) (thuộc) miễn dịch học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunologic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunologic tính từ|- (y học) (thuộc) miễn dịch học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunologic
  • Phiên âm (nếu có): [,imju:nəlɔdʤik]
  • Nghĩa tiếng việt của immunologic là: tính từ|- (y học) (thuộc) miễn dịch học

46006. immunological nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) (thuộc) miễn dịch học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunological là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunological tính từ|- (y học) (thuộc) miễn dịch học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunological
  • Phiên âm (nếu có): [,imju:nəlɔdʤik]
  • Nghĩa tiếng việt của immunological là: tính từ|- (y học) (thuộc) miễn dịch học

46007. immunologically nghĩa tiếng việt là xem immunology(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunologically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunologicallyxem immunology. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunologically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immunologically là: xem immunology

46008. immunologist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) nhà nghiên cứu miễn dịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunologist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunologist danh từ|- (y học) nhà nghiên cứu miễn dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunologist
  • Phiên âm (nếu có): [,imju:nɔlədʤist]
  • Nghĩa tiếng việt của immunologist là: danh từ|- (y học) nhà nghiên cứu miễn dịch

46009. immunology nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) môn nghiên cứu miễn dịch, miễn dịch học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immunology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immunology danh từ|- (y học) môn nghiên cứu miễn dịch, miễn dịch học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immunology
  • Phiên âm (nếu có): [,imju:nɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của immunology là: danh từ|- (y học) môn nghiên cứu miễn dịch, miễn dịch học

46010. immure nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cầm tù, giam hãm|=to immure oneself|+ xa lánh (…)


Nghĩa tiếng việt của từ immure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immure ngoại động từ|- cầm tù, giam hãm|=to immure oneself|+ xa lánh mọi người sống đơn độc, giam mình trong bốn bức tường|- xây vào trong tường, chôn vào trong tường; vây tường xung quanh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immure
  • Phiên âm (nếu có): [imjuə]
  • Nghĩa tiếng việt của immure là: ngoại động từ|- cầm tù, giam hãm|=to immure oneself|+ xa lánh mọi người sống đơn độc, giam mình trong bốn bức tường|- xây vào trong tường, chôn vào trong tường; vây tường xung quanh

46011. immurement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự giam cầm, sự giam hãm|- sự xây vào trong tường, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ immurement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immurement danh từ|- sự giam cầm, sự giam hãm|- sự xây vào trong tường, sự chôn vào trong tường; sự xây tường xung quanh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immurement
  • Phiên âm (nếu có): [imjuəmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của immurement là: danh từ|- sự giam cầm, sự giam hãm|- sự xây vào trong tường, sự chôn vào trong tường; sự xây tường xung quanh

46012. immusical nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có tính chất nhạc, không du dương|=unmusical so(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immusical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immusical tính từ|- không có tính chất nhạc, không du dương|=unmusical sound|+ âm thanh không du dương|- không thích nhạc; không biết thưởng thức nhạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immusical
  • Phiên âm (nếu có): [ʌnmju:zikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của immusical là: tính từ|- không có tính chất nhạc, không du dương|=unmusical sound|+ âm thanh không du dương|- không thích nhạc; không biết thưởng thức nhạc

46013. immutability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immutability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immutability danh từ|- tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không thể thay đổi được, tính không thể biến đổi được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immutability
  • Phiên âm (nếu có): [i,mju:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của immutability là: danh từ|- tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không thể thay đổi được, tính không thể biến đổi được

46014. immutable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thay đổi, không biến đổi; không thể thay đổi đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immutable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immutable tính từ|- không thay đổi, không biến đổi; không thể thay đổi được, không thể biến đổi được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immutable
  • Phiên âm (nếu có): [imju:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của immutable là: tính từ|- không thay đổi, không biến đổi; không thể thay đổi được, không thể biến đổi được

46015. immutableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immutableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immutableness danh từ|- tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không thể thay đổi được, tính không thể biến đổi được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immutableness
  • Phiên âm (nếu có): [i,mju:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của immutableness là: danh từ|- tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không thể thay đổi được, tính không thể biến đổi được

46016. immutably nghĩa tiếng việt là phó từ|- bất biến, bất di bất dịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ immutably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh immutably phó từ|- bất biến, bất di bất dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:immutably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của immutably là: phó từ|- bất biến, bất di bất dịch

46017. imno nghĩa tiếng việt là trong các hội nghị trực tuyến, đây là những ký tự vt của in (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imno là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imnotrong các hội nghị trực tuyến, đây là những ký tự vt của in my humbbe opinion. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imno
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imno là: trong các hội nghị trực tuyến, đây là những ký tự vt của in my humbbe opinion

46018. imo nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- tổ chức hàng hải quốc tế (international maritime(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imo (viết tắt)|- tổ chức hàng hải quốc tế (international maritime organization)|- viết tắt|- tổ chức hàng hải quốc tế (international maritime organization). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imo
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imo là: (viết tắt)|- tổ chức hàng hải quốc tế (international maritime organization)|- viết tắt|- tổ chức hàng hải quốc tế (international maritime organization)

46019. imp nghĩa tiếng việt là danh từ|- tiểu yêu, tiểu quỷ|- đứa trẻ tinh quái|- (từ cổ,ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imp là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imp danh từ|- tiểu yêu, tiểu quỷ|- đứa trẻ tinh quái|- (từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con|* ngoại động từ|- chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) mở rộng, thêm vào; sửa chữa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imp
  • Phiên âm (nếu có): [imp]
  • Nghĩa tiếng việt của imp là: danh từ|- tiểu yêu, tiểu quỷ|- đứa trẻ tinh quái|- (từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con|* ngoại động từ|- chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) mở rộng, thêm vào; sửa chữa

46020. impact nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm|=head-on impa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impact là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impact danh từ|- sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm|=head-on impact|+ (vật lý) sự va chạm trực diện|=back impact|+ (vật lý) sự va chạm giật lùi|- tác động, ảnh hưởng|* ngoại động từ|- (+ in, into) đóng chặt vào, lèn chặt vào, nêm chặt vào|- va mạnh vào, chạm mạnh vào|* nội động từ|- va mạnh, chạm mạnh|- tác động mạnh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))||@impact|- va, va chạm|- plastic i. va chạm dẻo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impact
  • Phiên âm (nếu có): [impækt]
  • Nghĩa tiếng việt của impact là: danh từ|- sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm|=head-on impact|+ (vật lý) sự va chạm trực diện|=back impact|+ (vật lý) sự va chạm giật lùi|- tác động, ảnh hưởng|* ngoại động từ|- (+ in, into) đóng chặt vào, lèn chặt vào, nêm chặt vào|- va mạnh vào, chạm mạnh vào|* nội động từ|- va mạnh, chạm mạnh|- tác động mạnh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))||@impact|- va, va chạm|- plastic i. va chạm dẻo

46021. impact analysis nghĩa tiếng việt là (econ) phân tích tác động.|+ một tên gọi chung cho những kỹ thu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impact analysis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impact analysis(econ) phân tích tác động.|+ một tên gọi chung cho những kỹ thuật dùng để đo lượng ảnh hưởng của một thay đổi nhất định trong hoạt động kinh tế đến một nền kinh tế cấp vùng hay cấp địa phương.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impact analysis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impact analysis là: (econ) phân tích tác động.|+ một tên gọi chung cho những kỹ thuật dùng để đo lượng ảnh hưởng của một thay đổi nhất định trong hoạt động kinh tế đến một nền kinh tế cấp vùng hay cấp địa phương.

46022. impact multiplier nghĩa tiếng việt là (econ) số nhân tác động|+ tác động ngay tức thì của một thay (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impact multiplier là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impact multiplier(econ) số nhân tác động|+ tác động ngay tức thì của một thay đổi trong biến ngoại sinh lên biến nội sinh, tương phản với tác động tổng hợp hay dài hạn của sự thay đổi này.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impact multiplier
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impact multiplier là: (econ) số nhân tác động|+ tác động ngay tức thì của một thay đổi trong biến ngoại sinh lên biến nội sinh, tương phản với tác động tổng hợp hay dài hạn của sự thay đổi này.

46023. impact of taxation nghĩa tiếng việt là (econ) tác động của việc đánh thuế.|+ đề cập đến một người,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impact of taxation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impact of taxation(econ) tác động của việc đánh thuế.|+ đề cập đến một người, một công ty hay một giao dịch bị đánh thuế.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impact of taxation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impact of taxation là: (econ) tác động của việc đánh thuế.|+ đề cập đến một người, một công ty hay một giao dịch bị đánh thuế.

46024. impacted nghĩa tiếng việt là tính từ|- lèn chặt, nêm chặt|- chật ních(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impacted là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impacted tính từ|- lèn chặt, nêm chặt|- chật ních. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impacted
  • Phiên âm (nếu có): [impæktid]
  • Nghĩa tiếng việt của impacted là: tính từ|- lèn chặt, nêm chặt|- chật ních

46025. impactful nghĩa tiếng việt là tính từ|- tác động mạnh mẽ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impactful là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impactful tính từ|- tác động mạnh mẽ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impactful
  • Phiên âm (nếu có): [impactful]
  • Nghĩa tiếng việt của impactful là: tính từ|- tác động mạnh mẽ

46026. impaction nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đóng chặt vào, sự lèn chặt vào, sự nêm chặt v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impaction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impaction danh từ|- sự đóng chặt vào, sự lèn chặt vào, sự nêm chặt vào|- sự va mạnh, sự chạm mạnh|- sự tác động mạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impaction
  • Phiên âm (nếu có): [impækʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của impaction là: danh từ|- sự đóng chặt vào, sự lèn chặt vào, sự nêm chặt vào|- sự va mạnh, sự chạm mạnh|- sự tác động mạnh

46027. impactive nghĩa tiếng việt là tính từ|- do va mạnh, do chạm mạnh|- do tác động mạnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impactive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impactive tính từ|- do va mạnh, do chạm mạnh|- do tác động mạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impactive
  • Phiên âm (nếu có): [impæktiv]
  • Nghĩa tiếng việt của impactive là: tính từ|- do va mạnh, do chạm mạnh|- do tác động mạnh

46028. impair nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm suy yếu, làm sút kém|=to impair someones (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impair là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impair ngoại động từ|- làm suy yếu, làm sút kém|=to impair someones health|+ làm suy yếu sức khoẻ ai|- làm hư hỏng, làm hư hại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impair
  • Phiên âm (nếu có): [impeə]
  • Nghĩa tiếng việt của impair là: ngoại động từ|- làm suy yếu, làm sút kém|=to impair someones health|+ làm suy yếu sức khoẻ ai|- làm hư hỏng, làm hư hại

46029. impairable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể bị suy yếu, có thể bị làm sút kém|- có (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impairable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impairable tính từ|- có thể bị suy yếu, có thể bị làm sút kém|- có thể làm cho hư hỏng, có thể bị hư hại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impairable
  • Phiên âm (nếu có): [impeərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impairable là: tính từ|- có thể bị suy yếu, có thể bị làm sút kém|- có thể làm cho hư hỏng, có thể bị hư hại

46030. impairer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm suy yếu, người làm sút kém|- người làm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impairer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impairer danh từ|- người làm suy yếu, người làm sút kém|- người làm hư hỏng, người làm hư hại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impairer
  • Phiên âm (nếu có): [impreərə]
  • Nghĩa tiếng việt của impairer là: danh từ|- người làm suy yếu, người làm sút kém|- người làm hư hỏng, người làm hư hại

46031. impairment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm suy yếu, sự làm sút kém; sự suy yếu, sự s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impairment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impairment danh từ|- sự làm suy yếu, sự làm sút kém; sự suy yếu, sự sút kém|- sự làm hư hỏng, sự làm hư hại; sự hư hỏng, sự hư hại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impairment
  • Phiên âm (nếu có): [impeəmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impairment là: danh từ|- sự làm suy yếu, sự làm sút kém; sự suy yếu, sự sút kém|- sự làm hư hỏng, sự làm hư hại; sự hư hỏng, sự hư hại

46032. impala nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) linh dương châu phi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impala là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impala danh từ|- (động vật học) linh dương châu phi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impala
  • Phiên âm (nếu có): [impɑ:lə]
  • Nghĩa tiếng việt của impala là: danh từ|- (động vật học) linh dương châu phi

46033. impale nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đâm qua, xiên qua|- đóng cọc xiên qua (người...(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impale là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impale ngoại động từ|- đâm qua, xiên qua|- đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa)|- (nghĩa bóng) làm chết đứng, làm ngây người|=to be impaled by a sudden piece of news|+ bị một tin đột ngột làm ngây người|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impale
  • Phiên âm (nếu có): [impeil]
  • Nghĩa tiếng việt của impale là: ngoại động từ|- đâm qua, xiên qua|- đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa)|- (nghĩa bóng) làm chết đứng, làm ngây người|=to be impaled by a sudden piece of news|+ bị một tin đột ngột làm ngây người|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc

46034. impalement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đâm qua, sự xiên qua|- sự đóng cọc xiên qua (ngườ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impalement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impalement danh từ|- sự đâm qua, sự xiên qua|- sự đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rào bằng cọc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impalement
  • Phiên âm (nếu có): [impeilmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impalement là: danh từ|- sự đâm qua, sự xiên qua|- sự đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rào bằng cọc

46035. impaler nghĩa tiếng việt là danh từ|- người xiên qua(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impaler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impaler danh từ|- người xiên qua. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impaler
  • Phiên âm (nếu có): [impeilə]
  • Nghĩa tiếng việt của impaler là: danh từ|- người xiên qua

46036. impalpability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính khó sờ thấy|- tính khó nhận thức được, tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impalpability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impalpability danh từ|- tính khó sờ thấy|- tính khó nhận thức được, tính khó cảm thấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impalpability
  • Phiên âm (nếu có): [im,pælpəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impalpability là: danh từ|- tính khó sờ thấy|- tính khó nhận thức được, tính khó cảm thấy

46037. impalpable nghĩa tiếng việt là tính từ|- khó sờ thấy; rất nhỏ, rất mịn|- khó nhận thức đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impalpable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impalpable tính từ|- khó sờ thấy; rất nhỏ, rất mịn|- khó nhận thức được, khó cảm thấy; rất tinh tế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impalpable
  • Phiên âm (nếu có): [impælpəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impalpable là: tính từ|- khó sờ thấy; rất nhỏ, rất mịn|- khó nhận thức được, khó cảm thấy; rất tinh tế

46038. impalpably nghĩa tiếng việt là xem impalpable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impalpably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impalpablyxem impalpable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impalpably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impalpably là: xem impalpable

46039. impaludism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) bệnh sốt rét(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impaludism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impaludism danh từ|- (y học) bệnh sốt rét. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impaludism
  • Phiên âm (nếu có): [impæljudizm]
  • Nghĩa tiếng việt của impaludism là: danh từ|- (y học) bệnh sốt rét

46040. impanel nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đưa vào danh sách (thẩm phán...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impanel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impanel ngoại động từ|- đưa vào danh sách (thẩm phán...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impanel
  • Phiên âm (nếu có): [impeil]
  • Nghĩa tiếng việt của impanel là: ngoại động từ|- đưa vào danh sách (thẩm phán...)

46041. impanelment nghĩa tiếng việt là xem impanel(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impanelment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impanelmentxem impanel. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impanelment
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impanelment là: xem impanel

46042. imparadise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- dẫn đến thiên đường; đưa lên nơi hạnh phúc tu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imparadise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imparadise ngoại động từ|- dẫn đến thiên đường; đưa lên nơi hạnh phúc tuyệt vời, làm cho sung sướng tuyệt vời|- biến (nơi nào...) thành thiên đường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imparadise
  • Phiên âm (nếu có): [impærədaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của imparadise là: ngoại động từ|- dẫn đến thiên đường; đưa lên nơi hạnh phúc tuyệt vời, làm cho sung sướng tuyệt vời|- biến (nơi nào...) thành thiên đường

46043. imparipinnate nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thực vật học) hình lông chim lẻ (lá)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imparipinnate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imparipinnate tính từ|- (thực vật học) hình lông chim lẻ (lá). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imparipinnate
  • Phiên âm (nếu có): [im,pæripinit]
  • Nghĩa tiếng việt của imparipinnate là: tính từ|- (thực vật học) hình lông chim lẻ (lá)

46044. imparisyllabic nghĩa tiếng việt là tính từ|- có số âm tiết khác nhau trong những hình thức ngữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imparisyllabic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imparisyllabic tính từ|- có số âm tiết khác nhau trong những hình thức ngữ pháp khác nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imparisyllabic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imparisyllabic là: tính từ|- có số âm tiết khác nhau trong những hình thức ngữ pháp khác nhau

46045. imparity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu bình đẳng|- sự khác nhau, sự chênh lệch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imparity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imparity danh từ|- sự thiếu bình đẳng|- sự khác nhau, sự chênh lệch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imparity
  • Phiên âm (nếu có): [impæriti]
  • Nghĩa tiếng việt của imparity là: danh từ|- sự thiếu bình đẳng|- sự khác nhau, sự chênh lệch

46046. impark nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- nhốt (súc vật) trong bãi rào chăn nuôi|- rào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impark là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impark ngoại động từ|- nhốt (súc vật) trong bãi rào chăn nuôi|- rào (khu đất) để làm bãi chăn nuôi|- khoanh (khu đất) làm công viên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impark
  • Phiên âm (nếu có): [impɑ:k]
  • Nghĩa tiếng việt của impark là: ngoại động từ|- nhốt (súc vật) trong bãi rào chăn nuôi|- rào (khu đất) để làm bãi chăn nuôi|- khoanh (khu đất) làm công viên

46047. imparkation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhốt súc vật trong bãi rào chăn nuôi|- sự rào k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imparkation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imparkation danh từ|- sự nhốt súc vật trong bãi rào chăn nuôi|- sự rào khu đất để làm bâi chăn nuôi; khu đất được rào làm bãi chăn nuôi|- sự khoanh khu đất làm công viên; khu đất được khoanh làm công viên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imparkation
  • Phiên âm (nếu có): [,impɑ:keiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của imparkation là: danh từ|- sự nhốt súc vật trong bãi rào chăn nuôi|- sự rào khu đất để làm bâi chăn nuôi; khu đất được rào làm bãi chăn nuôi|- sự khoanh khu đất làm công viên; khu đất được khoanh làm công viên

46048. impart nghĩa tiếng việt là nội động từ|- (pháp lý) dàn xếp với nhau người toà án|* n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impart là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impart nội động từ|- (pháp lý) dàn xếp với nhau người toà án|* ngoại động từ|- truyền đạt, kể cho hay, phổ biến|=to impart news|+ phổ biến tin tức|- cho, chia phần cho||@impart|- báo tin, truyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impart
  • Phiên âm (nếu có): [impɑ:t]
  • Nghĩa tiếng việt của impart là: nội động từ|- (pháp lý) dàn xếp với nhau người toà án|* ngoại động từ|- truyền đạt, kể cho hay, phổ biến|=to impart news|+ phổ biến tin tức|- cho, chia phần cho||@impart|- báo tin, truyền

46049. impartable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể truyền đạt, có thể kể cho hay, có thể phô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impartable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impartable tính từ|- có thể truyền đạt, có thể kể cho hay, có thể phổ biến|- có thể cho, có thể chia phần cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impartable
  • Phiên âm (nếu có): [impɑ:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impartable là: tính từ|- có thể truyền đạt, có thể kể cho hay, có thể phổ biến|- có thể cho, có thể chia phần cho

46050. impartation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tứ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impartation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impartation danh từ|- sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức...)|- sự cho, sự chia phần cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impartation
  • Phiên âm (nếu có): [,impɑ:teiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của impartation là: danh từ|- sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức...)|- sự cho, sự chia phần cho

46051. impartial nghĩa tiếng việt là tính từ|- công bằng, không thiên vị, vô tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impartial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impartial tính từ|- công bằng, không thiên vị, vô tư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impartial
  • Phiên âm (nếu có): [impɑ:ʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của impartial là: tính từ|- công bằng, không thiên vị, vô tư

46052. impartiality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impartiality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impartiality danh từ|- tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impartiality
  • Phiên âm (nếu có): [im,pɑ:ʃiæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impartiality là: danh từ|- tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư

46053. impartially nghĩa tiếng việt là phó từ|- công bằng, không thiên vị, vô tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impartially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impartially phó từ|- công bằng, không thiên vị, vô tư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impartially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impartially là: phó từ|- công bằng, không thiên vị, vô tư

46054. impartialness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impartialness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impartialness danh từ|- tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impartialness
  • Phiên âm (nếu có): [im,pɑ:ʃiæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impartialness là: danh từ|- tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư

46055. impartibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không được chia (tài sản)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impartibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impartibility danh từ|- tính không được chia (tài sản). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impartibility
  • Phiên âm (nếu có): [im,pɑ:ʃəlnis]
  • Nghĩa tiếng việt của impartibility là: danh từ|- tính không được chia (tài sản)

46056. impartible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không được chia (tài sản)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impartible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impartible tính từ|- không được chia (tài sản). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impartible
  • Phiên âm (nếu có): [impɑ:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impartible là: tính từ|- không được chia (tài sản)

46057. impartibly nghĩa tiếng việt là xem impartible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impartibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impartiblyxem impartible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impartibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impartibly là: xem impartible

46058. impartment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tứ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impartment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impartment danh từ|- sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức...)|- sự cho, sự chia phần cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impartment
  • Phiên âm (nếu có): [,impɑ:teiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của impartment là: danh từ|- sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức...)|- sự cho, sự chia phần cho

46059. impassability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể qua được, tính không thể vượt qua đươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassability danh từ|- tính không thể qua được, tính không thể vượt qua được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassability
  • Phiên âm (nếu có): [iim,pɑ:ʃiæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impassability là: danh từ|- tính không thể qua được, tính không thể vượt qua được

46060. impassable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể qua được, không thể vượt qua được|=impassa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassable tính từ|- không thể qua được, không thể vượt qua được|=impassable mountain|+ những dây núi không thể vượt qua được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassable
  • Phiên âm (nếu có): [impɑ:tibl]
  • Nghĩa tiếng việt của impassable là: tính từ|- không thể qua được, không thể vượt qua được|=impassable mountain|+ những dây núi không thể vượt qua được

46061. impassableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể qua được, tính không thể vượt qua đươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassableness danh từ|- tính không thể qua được, tính không thể vượt qua được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassableness
  • Phiên âm (nếu có): [iim,pɑ:ʃiæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impassableness là: danh từ|- tính không thể qua được, tính không thể vượt qua được

46062. impassably nghĩa tiếng việt là xem impassable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassablyxem impassable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impassably là: xem impassable

46063. impasse nghĩa tiếng việt là danh từ|- ngõ cụt|- thế bế tắc, thế không lối thoát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impasse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impasse danh từ|- ngõ cụt|- thế bế tắc, thế không lối thoát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impasse
  • Phiên âm (nếu có): [æmpɑ:s]
  • Nghĩa tiếng việt của impasse là: danh từ|- ngõ cụt|- thế bế tắc, thế không lối thoát

46064. impassibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassibility danh từ|- tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình|- tính không biết đau đớn|- tính không thể làm tổn thương được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassibility
  • Phiên âm (nếu có): [im,pæsibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impassibility là: danh từ|- tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình|- tính không biết đau đớn|- tính không thể làm tổn thương được

46065. impassible nghĩa tiếng việt là tính từ ((cũng) impassive)|- trơ trơ, không xúc động, không mủi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassible tính từ ((cũng) impassive)|- trơ trơ, không xúc động, không mủi lòng, không động lòng, vô tình|- không biết đau đớn|- không thể làm tổn thương được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassible
  • Phiên âm (nếu có): [impæsibl]
  • Nghĩa tiếng việt của impassible là: tính từ ((cũng) impassive)|- trơ trơ, không xúc động, không mủi lòng, không động lòng, vô tình|- không biết đau đớn|- không thể làm tổn thương được

46066. impassibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassibleness danh từ|- tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình|- tính không biết đau đớn|- tính không thể làm tổn thương được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassibleness
  • Phiên âm (nếu có): [im,pæsibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impassibleness là: danh từ|- tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình|- tính không biết đau đớn|- tính không thể làm tổn thương được

46067. impassibly nghĩa tiếng việt là xem impassible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassiblyxem impassible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impassibly là: xem impassible

46068. impassion nghĩa tiếng việt là ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ|- làm say sưa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassion ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ|- làm say sưa, làm say mê|- làm sôi nổi, làm xúc động mạnh, kích thích mãnh liệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassion
  • Phiên âm (nếu có): [impæʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của impassion là: ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ|- làm say sưa, làm say mê|- làm sôi nổi, làm xúc động mạnh, kích thích mãnh liệt

46069. impassioned nghĩa tiếng việt là tính từ|- say sưa, say mê|=an impassioned arator|+ diễn giả say s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassioned là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassioned tính từ|- say sưa, say mê|=an impassioned arator|+ diễn giả say sưa|- sôi nổi, xúc động mạnh, bị kích thích mãnh liệt|=an impassioned speech|+ bài nói sôi nổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassioned
  • Phiên âm (nếu có): [impæʃnd]
  • Nghĩa tiếng việt của impassioned là: tính từ|- say sưa, say mê|=an impassioned arator|+ diễn giả say sưa|- sôi nổi, xúc động mạnh, bị kích thích mãnh liệt|=an impassioned speech|+ bài nói sôi nổi

46070. impassionedness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự say sưa, sự say mê|- tính chất sôi nổi, sự hăng h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassionedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassionedness danh từ|- sự say sưa, sự say mê|- tính chất sôi nổi, sự hăng hái; nhiệt tình; tình trạng xúc động mạnh, tình trạng bị kích thích mãnh liệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassionedness
  • Phiên âm (nếu có): [impæʃndnis]
  • Nghĩa tiếng việt của impassionedness là: danh từ|- sự say sưa, sự say mê|- tính chất sôi nổi, sự hăng hái; nhiệt tình; tình trạng xúc động mạnh, tình trạng bị kích thích mãnh liệt

46071. impassive nghĩa tiếng việt là tính từ|- (như) impassible|- không cảm giác|- trầm tĩnh, điềm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassive tính từ|- (như) impassible|- không cảm giác|- trầm tĩnh, điềm tĩnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassive
  • Phiên âm (nếu có): [impæsiv]
  • Nghĩa tiếng việt của impassive là: tính từ|- (như) impassible|- không cảm giác|- trầm tĩnh, điềm tĩnh

46072. impassively nghĩa tiếng việt là phó từ|- bình thản, dửng dưng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassively phó từ|- bình thản, dửng dưng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impassively là: phó từ|- bình thản, dửng dưng

46073. impassiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) impassible|- tính không cảm giác|- tính trầm ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassiveness danh từ|- (như) impassible|- tính không cảm giác|- tính trầm tĩnh, tính điềm tĩnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassiveness
  • Phiên âm (nếu có): [impæsivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của impassiveness là: danh từ|- (như) impassible|- tính không cảm giác|- tính trầm tĩnh, tính điềm tĩnh

46074. impassivity nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) impassible|- tính không cảm giác|- tính trầm ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impassivity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impassivity danh từ|- (như) impassible|- tính không cảm giác|- tính trầm tĩnh, tính điềm tĩnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impassivity
  • Phiên âm (nếu có): [impæsivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của impassivity là: danh từ|- (như) impassible|- tính không cảm giác|- tính trầm tĩnh, tính điềm tĩnh

46075. impastation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bao bột (món ăn)|- sự nhào thành bột nhão|- (ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impastation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impastation danh từ|- sự bao bột (món ăn)|- sự nhào thành bột nhão|- (nghệ thuật) sự đắp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impastation
  • Phiên âm (nếu có): [,impeisteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của impastation là: danh từ|- sự bao bột (món ăn)|- sự nhào thành bột nhão|- (nghệ thuật) sự đắp

46076. impaste nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- bao bột (món ăn)|- nhào thành bột nhão|- (ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impaste là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impaste ngoại động từ|- bao bột (món ăn)|- nhào thành bột nhão|- (nghệ thuật) đắp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impaste
  • Phiên âm (nếu có): [impeist]
  • Nghĩa tiếng việt của impaste là: ngoại động từ|- bao bột (món ăn)|- nhào thành bột nhão|- (nghệ thuật) đắp

46077. impasto nghĩa tiếng việt là danh từ|- (nghệ thuật) lối vẽ đắp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impasto là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impasto danh từ|- (nghệ thuật) lối vẽ đắp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impasto
  • Phiên âm (nếu có): [impɑ:stou]
  • Nghĩa tiếng việt của impasto là: danh từ|- (nghệ thuật) lối vẽ đắp

46078. impastoed nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc kỹ thuật dùng chất màu đậm đặc trong bức h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impastoed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impastoed tính từ|- thuộc kỹ thuật dùng chất màu đậm đặc trong bức hoạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impastoed
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impastoed là: tính từ|- thuộc kỹ thuật dùng chất màu đậm đặc trong bức hoạ

46079. impatience nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impatience là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impatience danh từ|- sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột|=unable to restrain ones impatience|+ không kìm được sự nôn nóng|=his impatience to set out|+ sự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta|- (+ of) sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì)|=his impatience of delay|+ sự khó chịu của anh đối với việc chậm trễ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impatience
  • Phiên âm (nếu có): [impeiʃəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impatience là: danh từ|- sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột|=unable to restrain ones impatience|+ không kìm được sự nôn nóng|=his impatience to set out|+ sự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta|- (+ of) sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì)|=his impatience of delay|+ sự khó chịu của anh đối với việc chậm trễ

46080. impatiens nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) giống cây bóng nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impatiens là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impatiens danh từ|- (thực vật học) giống cây bóng nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impatiens
  • Phiên âm (nếu có): [impeiʃiənz]
  • Nghĩa tiếng việt của impatiens là: danh từ|- (thực vật học) giống cây bóng nước

46081. impatient nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng;(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impatient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impatient tính từ|- thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột|=to be impatient for something|+ nôn nóng muốn cái gì|- (+ of) không chịu đựng được, không dung thứ được, khó chịu (cái gì)|=impatient of reproof|+ không chịu đựng được sự quở trách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impatient
  • Phiên âm (nếu có): [impeiʃənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impatient là: tính từ|- thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột|=to be impatient for something|+ nôn nóng muốn cái gì|- (+ of) không chịu đựng được, không dung thứ được, khó chịu (cái gì)|=impatient of reproof|+ không chịu đựng được sự quở trách

46082. impatiently nghĩa tiếng việt là phó từ|- nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impatiently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impatiently phó từ|- nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impatiently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impatiently là: phó từ|- nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột

46083. impatientness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impatientness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impatientness danh từ|- sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột|=unable to restrain ones impatience|+ không kìm được sự nôn nóng|=his impatience to set out|+ sự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta|- (+ of) sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì)|=his impatience of delay|+ sự khó chịu của anh đối với việc chậm trễ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impatientness
  • Phiên âm (nếu có): [impeiʃəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impatientness là: danh từ|- sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột|=unable to restrain ones impatience|+ không kìm được sự nôn nóng|=his impatience to set out|+ sự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta|- (+ of) sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì)|=his impatience of delay|+ sự khó chịu của anh đối với việc chậm trễ

46084. impawn nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cầm, cầm cố (đồ đạc...)|- (nghĩa bóng) hứa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impawn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impawn ngoại động từ|- cầm, cầm cố (đồ đạc...)|- (nghĩa bóng) hứa chắc, nguyện chắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impawn
  • Phiên âm (nếu có): [impɔ:n]
  • Nghĩa tiếng việt của impawn là: ngoại động từ|- cầm, cầm cố (đồ đạc...)|- (nghĩa bóng) hứa chắc, nguyện chắc

46085. impeach nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đặt thành vấn đề nghi ngờ|=his veracity canno(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeach là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeach ngoại động từ|- đặt thành vấn đề nghi ngờ|=his veracity cannot be impeached|+ không ai có thể nghi ngờ được cái tính chân thực của anh ta|- gièm pha, nói xấu, bôi nhọ|- buộc tội; tố cáo|=to impeach somebody of (with) theft|+ buộc tội ai ăn cắp|- bắt lỗi, bẻ lỗi, chê trách (cái gì)|- buộc tội phản quốc, buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeach
  • Phiên âm (nếu có): [impi:tʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của impeach là: ngoại động từ|- đặt thành vấn đề nghi ngờ|=his veracity cannot be impeached|+ không ai có thể nghi ngờ được cái tính chân thực của anh ta|- gièm pha, nói xấu, bôi nhọ|- buộc tội; tố cáo|=to impeach somebody of (with) theft|+ buộc tội ai ăn cắp|- bắt lỗi, bẻ lỗi, chê trách (cái gì)|- buộc tội phản quốc, buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)

46086. impeachability nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ|- gièm pha, n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeachability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeachability danh từ|- sự có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ|- gièm pha, nói xấu, bôi nhọ|- sự có thể bị buộc tội, sự có thể bị tố cáo|- sự có thể bị bắt lỗi, sự có thể bị chê trách|- sự có thể bị buộc tội phản quốc, sự có thể bị buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeachability
  • Phiên âm (nếu có): [im,pi:tʃəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impeachability là: danh từ|- sự có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ|- gièm pha, nói xấu, bôi nhọ|- sự có thể bị buộc tội, sự có thể bị tố cáo|- sự có thể bị bắt lỗi, sự có thể bị chê trách|- sự có thể bị buộc tội phản quốc, sự có thể bị buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)

46087. impeachable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ|- có thể bị gi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeachable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeachable tính từ|- có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ|- có thể bị gièm pha, có thể bị nói xấu, có thể bị bôi nhọ|- có thể bị buộc tội, có thể bị tố cáo|- có thể bị bắt lỗi, có thể bị chê trách|- có thể bị buộc tội phản quốc, có thể bị buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeachable
  • Phiên âm (nếu có): [impi:tʃəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impeachable là: tính từ|- có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ|- có thể bị gièm pha, có thể bị nói xấu, có thể bị bôi nhọ|- có thể bị buộc tội, có thể bị tố cáo|- có thể bị bắt lỗi, có thể bị chê trách|- có thể bị buộc tội phản quốc, có thể bị buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)

46088. impeacher nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đặt thành vấn đề nghi ngờ|- người gièm pha, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeacher là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeacher danh từ|- người đặt thành vấn đề nghi ngờ|- người gièm pha, người nói xấu, người bôi nhọ|- người buộc tội, người tố cáo|- người bắt lỗi, người chê trách|- người buộc tội phản quốc, người buộc trọng tội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeacher
  • Phiên âm (nếu có): [impi:tʃə]
  • Nghĩa tiếng việt của impeacher là: danh từ|- người đặt thành vấn đề nghi ngờ|- người gièm pha, người nói xấu, người bôi nhọ|- người buộc tội, người tố cáo|- người bắt lỗi, người chê trách|- người buộc tội phản quốc, người buộc trọng tội

46089. impeachment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đặt thành vấn đề nghi ngờ|- sự gièm pha, sự no(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeachment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeachment danh từ|- sự đặt thành vấn đề nghi ngờ|- sự gièm pha, sự nói xấu, sự bôi nhọ|- sự buộc tội, sự tố cáo|- sự bắt lỗi, sự chê trách|- sự buộc tội phản quốc, sự buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeachment
  • Phiên âm (nếu có): [impi:tʃmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impeachment là: danh từ|- sự đặt thành vấn đề nghi ngờ|- sự gièm pha, sự nói xấu, sự bôi nhọ|- sự buộc tội, sự tố cáo|- sự bắt lỗi, sự chê trách|- sự buộc tội phản quốc, sự buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)

46090. impearl nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm thành hạt ngọc trai|- nạm ngọc trai, tra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impearl là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impearl ngoại động từ|- làm thành hạt ngọc trai|- nạm ngọc trai, trang trí bằng ngọc trai|- làm sáng như ngọc trai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impearl
  • Phiên âm (nếu có): [impə:l]
  • Nghĩa tiếng việt của impearl là: ngoại động từ|- làm thành hạt ngọc trai|- nạm ngọc trai, trang trí bằng ngọc trai|- làm sáng như ngọc trai

46091. impeccability nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hoàn hảo|- sự không thể phạm tội lỗi, sự không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeccability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeccability danh từ|- sự hoàn hảo|- sự không thể phạm tội lỗi, sự không thể sai lầm, sự không thể mắc khuyết điểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeccability
  • Phiên âm (nếu có): [im,pekəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impeccability là: danh từ|- sự hoàn hảo|- sự không thể phạm tội lỗi, sự không thể sai lầm, sự không thể mắc khuyết điểm

46092. impeccable nghĩa tiếng việt là tính từ|- hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeccable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeccable tính từ|- hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...)|- không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm (người)|* danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ hiếm,nghĩa hiếm)|- người hoàn hảo|- người không thể phạm tội lỗi, người không thể phạm sai lầm, người không thể mắc khuyết điểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeccable
  • Phiên âm (nếu có): [impekəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của impeccable là: tính từ|- hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...)|- không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm (người)|* danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ hiếm,nghĩa hiếm)|- người hoàn hảo|- người không thể phạm tội lỗi, người không thể phạm sai lầm, người không thể mắc khuyết điểm

46093. impeccableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hoàn hảo|- sự không thể phạm tội lỗi, sự không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeccableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeccableness danh từ|- sự hoàn hảo|- sự không thể phạm tội lỗi, sự không thể sai lầm, sự không thể mắc khuyết điểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeccableness
  • Phiên âm (nếu có): [im,pekəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impeccableness là: danh từ|- sự hoàn hảo|- sự không thể phạm tội lỗi, sự không thể sai lầm, sự không thể mắc khuyết điểm

46094. impeccably nghĩa tiếng việt là phó từ|- hoàn hảo, không chê vào đâu được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeccably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeccably phó từ|- hoàn hảo, không chê vào đâu được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeccably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impeccably là: phó từ|- hoàn hảo, không chê vào đâu được

46095. impeccance nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không có tội, sự không có sai lầm khuyết điểm; (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeccance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeccance danh từ|- sự không có tội, sự không có sai lầm khuyết điểm; sự không có gì chê trách được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeccance
  • Phiên âm (nếu có): [impekəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impeccance là: danh từ|- sự không có tội, sự không có sai lầm khuyết điểm; sự không có gì chê trách được

46096. impeccancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không có tội, sự không có sai lầm khuyết điểm; (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeccancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeccancy danh từ|- sự không có tội, sự không có sai lầm khuyết điểm; sự không có gì chê trách được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeccancy
  • Phiên âm (nếu có): [impekəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impeccancy là: danh từ|- sự không có tội, sự không có sai lầm khuyết điểm; sự không có gì chê trách được

46097. impeccant nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có tội, không có sai lầm khuyết điểm; không c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeccant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeccant tính từ|- không có tội, không có sai lầm khuyết điểm; không có gì chê trách được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeccant
  • Phiên âm (nếu có): [impekənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impeccant là: tính từ|- không có tội, không có sai lầm khuyết điểm; không có gì chê trách được

46098. impecuniosity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự túng thiếu; tình cảnh túng thiếu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impecuniosity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impecuniosity danh từ|- sự túng thiếu; tình cảnh túng thiếu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impecuniosity
  • Phiên âm (nếu có): [impi,kju:niɔsiti]
  • Nghĩa tiếng việt của impecuniosity là: danh từ|- sự túng thiếu; tình cảnh túng thiếu

46099. impecunious nghĩa tiếng việt là tính từ|- túng thiếu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impecunious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impecunious tính từ|- túng thiếu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impecunious
  • Phiên âm (nếu có): [,impikju:njəs]
  • Nghĩa tiếng việt của impecunious là: tính từ|- túng thiếu

46100. impecuniously nghĩa tiếng việt là phó từ|- túng thiếu, túng quẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impecuniously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impecuniously phó từ|- túng thiếu, túng quẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impecuniously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impecuniously là: phó từ|- túng thiếu, túng quẫn

46101. impecuniousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự túng thiếu; tình cảnh túng thiếu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impecuniousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impecuniousness danh từ|- sự túng thiếu; tình cảnh túng thiếu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impecuniousness
  • Phiên âm (nếu có): [impi,kju:niɔsiti]
  • Nghĩa tiếng việt của impecuniousness là: danh từ|- sự túng thiếu; tình cảnh túng thiếu

46102. impedance nghĩa tiếng việt là danh từ|- (điện học) trở kháng|=internal impedance|+ trở kháng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impedance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impedance danh từ|- (điện học) trở kháng|=internal impedance|+ trở kháng trong|=acoustic impedance|+ trở kháng âm học||@impedance|- (vật lí) trở kháng|- acoustical i. trở kháng âm|- charateristic i. trở kháng đặc trưng|- conjugate i.s. trở kháng liên hợp|- electrical i. trở kháng điện|- high frequence i. trở kháng cao tần|- intrisnic i. trở kháng tự tại|- mechanical i. trở kháng cơ học|- mutual i. trở kháng tương hỗ|- radiation i. trở kháng bức xạ|- simulating i. trở kháng phỏng theo|- transfer i. trở kháng chuyển vận|- wave i. trở kháng sóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impedance
  • Phiên âm (nếu có): [impi:dəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impedance là: danh từ|- (điện học) trở kháng|=internal impedance|+ trở kháng trong|=acoustic impedance|+ trở kháng âm học||@impedance|- (vật lí) trở kháng|- acoustical i. trở kháng âm|- charateristic i. trở kháng đặc trưng|- conjugate i.s. trở kháng liên hợp|- electrical i. trở kháng điện|- high frequence i. trở kháng cao tần|- intrisnic i. trở kháng tự tại|- mechanical i. trở kháng cơ học|- mutual i. trở kháng tương hỗ|- radiation i. trở kháng bức xạ|- simulating i. trở kháng phỏng theo|- transfer i. trở kháng chuyển vận|- wave i. trở kháng sóng

46103. impede nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm trở ngại, ngăn cản, cản trở||@impede|- c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impede là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impede ngoại động từ|- làm trở ngại, ngăn cản, cản trở||@impede|- cản trở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impede
  • Phiên âm (nếu có): [impi:d]
  • Nghĩa tiếng việt của impede là: ngoại động từ|- làm trở ngại, ngăn cản, cản trở||@impede|- cản trở

46104. impeder nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm trở ngại, người ngăn cản, người cản trở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeder là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeder danh từ|- người làm trở ngại, người ngăn cản, người cản trở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeder
  • Phiên âm (nếu có): [impi:də]
  • Nghĩa tiếng việt của impeder là: danh từ|- người làm trở ngại, người ngăn cản, người cản trở

46105. impedient nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm trở ngại, ngăn cản, cản trở|* danh từ|- điều(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impedient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impedient tính từ|- làm trở ngại, ngăn cản, cản trở|* danh từ|- điều làm trở ngại, điều ngăn cản, vật chướng ngại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impedient
  • Phiên âm (nếu có): [impi:diənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impedient là: tính từ|- làm trở ngại, ngăn cản, cản trở|* danh từ|- điều làm trở ngại, điều ngăn cản, vật chướng ngại

46106. impediment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điề(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impediment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impediment danh từ|- sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại|- điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo; điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú|=impediment in ones speech|+ sự nói lắp|- (số nhiều) (từ hiếm,nghĩa hiếm) đồ đạc hành lý (của quân đội). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impediment
  • Phiên âm (nếu có): [impedimənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impediment là: danh từ|- sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại|- điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo; điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú|=impediment in ones speech|+ sự nói lắp|- (số nhiều) (từ hiếm,nghĩa hiếm) đồ đạc hành lý (của quân đội)

46107. impedimenta nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- đồ đạc hành lý (của quân đội)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impedimenta là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impedimenta danh từ số nhiều|- đồ đạc hành lý (của quân đội). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impedimenta
  • Phiên âm (nếu có): [im,pedimentə]
  • Nghĩa tiếng việt của impedimenta là: danh từ số nhiều|- đồ đạc hành lý (của quân đội)

46108. impedimental nghĩa tiếng việt là tính từ|- trở ngại, ngăn cản, cản trở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impedimental là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impedimental tính từ|- trở ngại, ngăn cản, cản trở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impedimental
  • Phiên âm (nếu có): [im,pedimentəri]
  • Nghĩa tiếng việt của impedimental là: tính từ|- trở ngại, ngăn cản, cản trở

46109. impedimentary nghĩa tiếng việt là tính từ|- trở ngại, ngăn cản, cản trở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impedimentary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impedimentary tính từ|- trở ngại, ngăn cản, cản trở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impedimentary
  • Phiên âm (nếu có): [im,pedimentəri]
  • Nghĩa tiếng việt của impedimentary là: tính từ|- trở ngại, ngăn cản, cản trở

46110. impedingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- trở ngại, ngăn cản, cản trở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impedingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impedingly phó từ|- trở ngại, ngăn cản, cản trở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impedingly
  • Phiên âm (nếu có): [impi:diɳli]
  • Nghĩa tiếng việt của impedingly là: phó từ|- trở ngại, ngăn cản, cản trở

46111. impeditive nghĩa tiếng việt là tính từ|- có xu hướng làm trở ngại, có xu hướng làm ngăn ca(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeditive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeditive tính từ|- có xu hướng làm trở ngại, có xu hướng làm ngăn cản, có xu hướng làm cản trở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeditive
  • Phiên âm (nếu có): [impeditiv]
  • Nghĩa tiếng việt của impeditive là: tính từ|- có xu hướng làm trở ngại, có xu hướng làm ngăn cản, có xu hướng làm cản trở

46112. impel nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đẩy, đẩy về phía trước|- thúc ép, buộc tộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impel ngoại động từ|- đẩy, đẩy về phía trước|- thúc ép, buộc tội, bắt buộc|=to be impelled to retreat|+ bị buộc phải rút lui. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impel
  • Phiên âm (nếu có): [impel]
  • Nghĩa tiếng việt của impel là: ngoại động từ|- đẩy, đẩy về phía trước|- thúc ép, buộc tội, bắt buộc|=to be impelled to retreat|+ bị buộc phải rút lui

46113. impellent nghĩa tiếng việt là tính từ|- đẩy, đẩy về phía trước|- thúc ép, buộc tội, bắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impellent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impellent tính từ|- đẩy, đẩy về phía trước|- thúc ép, buộc tội, bắt buộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impellent
  • Phiên âm (nếu có): [impelənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impellent là: tính từ|- đẩy, đẩy về phía trước|- thúc ép, buộc tội, bắt buộc

46114. impeller nghĩa tiếng việt là danh từ|- sức đẩy, sức đẩy về phía trước|- điều thúc ép, đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impeller là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impeller danh từ|- sức đẩy, sức đẩy về phía trước|- điều thúc ép, điều buộc tội, điều bắt buộc|* danh từ|- người thúc đẩy; vật thúc đẩy|- (kỹ thuật) bánh công tác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impeller
  • Phiên âm (nếu có): [impelə]
  • Nghĩa tiếng việt của impeller là: danh từ|- sức đẩy, sức đẩy về phía trước|- điều thúc ép, điều buộc tội, điều bắt buộc|* danh từ|- người thúc đẩy; vật thúc đẩy|- (kỹ thuật) bánh công tác

46115. impend nghĩa tiếng việt là nội động từ|- sắp xảy đến|- (+ over) treo, treo lơ lửng|- (ngh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impend là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impend nội động từ|- sắp xảy đến|- (+ over) treo, treo lơ lửng|- (nghĩa bóng) (+ over) đang đe doạ, đang lơ lửng trên đầu|=great dangers are impending over them|+ những mối nguy hiểm đang lơ lửng trên đầu họ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impend
  • Phiên âm (nếu có): [impend]
  • Nghĩa tiếng việt của impend là: nội động từ|- sắp xảy đến|- (+ over) treo, treo lơ lửng|- (nghĩa bóng) (+ over) đang đe doạ, đang lơ lửng trên đầu|=great dangers are impending over them|+ những mối nguy hiểm đang lơ lửng trên đầu họ

46116. impendence nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impendence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impendence danh từ|- tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impendence
  • Phiên âm (nếu có): [impendəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impendence là: danh từ|- tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt

46117. impendency nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impendency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impendency danh từ|- tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impendency
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impendency là: danh từ|- tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt

46118. impendent nghĩa tiếng việt là tính từ|- sắp xảy đến, xảy đến trước mắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impendent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impendent tính từ|- sắp xảy đến, xảy đến trước mắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impendent
  • Phiên âm (nếu có): [impendənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impendent là: tính từ|- sắp xảy đến, xảy đến trước mắt

46119. impending nghĩa tiếng việt là tính từ|- sắp xảy đến, xảy đến trước mắt|- treo, treo lơ lử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impending là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impending tính từ|- sắp xảy đến, xảy đến trước mắt|- treo, treo lơ lửng|- (nghĩa bóng) đang đe doạ, lơ lửng trên đầu|=on impending storm|+ cơn bâo đang đe doạ|=impending dangers|+ những mối nguy hiểm đang lơ lửng trên đầu (đang đe doạ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impending
  • Phiên âm (nếu có): [impendiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của impending là: tính từ|- sắp xảy đến, xảy đến trước mắt|- treo, treo lơ lửng|- (nghĩa bóng) đang đe doạ, lơ lửng trên đầu|=on impending storm|+ cơn bâo đang đe doạ|=impending dangers|+ những mối nguy hiểm đang lơ lửng trên đầu (đang đe doạ)

46120. impenetrability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể qua được, tính không xuyên qua được|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impenetrability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impenetrability danh từ|- tính không thể qua được, tính không xuyên qua được|- tính không thể dò được; tính không thể hiểu thấu được; tính không thể tiếp thu được; tính không thể lĩnh hội được|- (vật lý) tính chắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impenetrability
  • Phiên âm (nếu có): [im,penitrəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impenetrability là: danh từ|- tính không thể qua được, tính không xuyên qua được|- tính không thể dò được; tính không thể hiểu thấu được; tính không thể tiếp thu được; tính không thể lĩnh hội được|- (vật lý) tính chắn

46121. impenetrable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể qua được, không thể xuyên thủng|=impenetrab(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impenetrable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impenetrable tính từ|- không thể qua được, không thể xuyên thủng|=impenetrable forests|+ những khu rừng không thể qua được|=impenetrable rocks|+ đá cứng không thể xuyên thủng|=impenetrable darkness|+ bóng tối dày đặc|- không thể dò được; không thể hiểu thấu được; không thể tiếp thu được; không thể lĩnh hội được|=an impenetrable plot|+ một mưu đồ bí hiểm không thể dò được|=a mind impenetrable by (to) new ideas|+ một bộ óc không thể tiếp thu được những tư tưởng mới|- (vật lý) chắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impenetrable
  • Phiên âm (nếu có): [impenitrəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impenetrable là: tính từ|- không thể qua được, không thể xuyên thủng|=impenetrable forests|+ những khu rừng không thể qua được|=impenetrable rocks|+ đá cứng không thể xuyên thủng|=impenetrable darkness|+ bóng tối dày đặc|- không thể dò được; không thể hiểu thấu được; không thể tiếp thu được; không thể lĩnh hội được|=an impenetrable plot|+ một mưu đồ bí hiểm không thể dò được|=a mind impenetrable by (to) new ideas|+ một bộ óc không thể tiếp thu được những tư tưởng mới|- (vật lý) chắn

46122. impenetrableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể qua được, tính không xuyên qua được|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impenetrableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impenetrableness danh từ|- tính không thể qua được, tính không xuyên qua được|- tính không thể dò được; tính không thể hiểu thấu được; tính không thể tiếp thu được; tính không thể lĩnh hội được|- (vật lý) tính chắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impenetrableness
  • Phiên âm (nếu có): [im,penitrəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impenetrableness là: danh từ|- tính không thể qua được, tính không xuyên qua được|- tính không thể dò được; tính không thể hiểu thấu được; tính không thể tiếp thu được; tính không thể lĩnh hội được|- (vật lý) tính chắn

46123. impenetrably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể hiểu nổi, không thể thấu nổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impenetrably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impenetrably phó từ|- không thể hiểu nổi, không thể thấu nổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impenetrably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impenetrably là: phó từ|- không thể hiểu nổi, không thể thấu nổi

46124. impenetrate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- xuyên qua, xuyên sâu|- thấm sâu vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impenetrate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impenetrate ngoại động từ|- xuyên qua, xuyên sâu|- thấm sâu vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impenetrate
  • Phiên âm (nếu có): [impenitreit]
  • Nghĩa tiếng việt của impenetrate là: ngoại động từ|- xuyên qua, xuyên sâu|- thấm sâu vào

46125. impenitence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impenitence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impenitence danh từ|- sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impenitence
  • Phiên âm (nếu có): [impenitəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impenitence là: danh từ|- sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận

46126. impenitency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impenitency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impenitency danh từ|- sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impenitency
  • Phiên âm (nếu có): [impenitəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impenitency là: danh từ|- sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận

46127. impenitent nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hối cãi, không ăn năn hối hận chứng nào tật (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impenitent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impenitent tính từ|- không hối cãi, không ăn năn hối hận chứng nào tật ấy|* danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người không hối cãi, người không ăn năn hối hận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impenitent
  • Phiên âm (nếu có): [impenitənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impenitent là: tính từ|- không hối cãi, không ăn năn hối hận chứng nào tật ấy|* danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người không hối cãi, người không ăn năn hối hận

46128. impenitently nghĩa tiếng việt là phó từ|- không hối tiếc, chứng nào tật nấy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impenitently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impenitently phó từ|- không hối tiếc, chứng nào tật nấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impenitently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impenitently là: phó từ|- không hối tiếc, chứng nào tật nấy

46129. impenitentness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impenitentness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impenitentness danh từ|- sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impenitentness
  • Phiên âm (nếu có): [impenitəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impenitentness là: danh từ|- sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận

46130. impennate nghĩa tiếng việt là tính từ|- (động vật học) (thuộc) bộ chim cụt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impennate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impennate tính từ|- (động vật học) (thuộc) bộ chim cụt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impennate
  • Phiên âm (nếu có): [impeneit]
  • Nghĩa tiếng việt của impennate là: tính từ|- (động vật học) (thuộc) bộ chim cụt

46131. imperatival nghĩa tiếng việt là tính từ|- (ngôn ngữ học) (thuộc) lối mệnh lệnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperatival là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperatival tính từ|- (ngôn ngữ học) (thuộc) lối mệnh lệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperatival
  • Phiên âm (nếu có): [im,perətaivəl]
  • Nghĩa tiếng việt của imperatival là: tính từ|- (ngôn ngữ học) (thuộc) lối mệnh lệnh

46132. imperative nghĩa tiếng việt là tính từ|- cấp bách, khẩn thiết|=an imperative need|+ một nhu c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperative tính từ|- cấp bách, khẩn thiết|=an imperative need|+ một nhu cầu cấp bách|- bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế|=imperative orders|+ mệnh lệnh có tính chất bắt buộc|- có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh|=an imperative gesture|+ một cử chỉ có tính chất mệnh lệnh|- (ngôn ngữ học) mệnh lệnh|=the imperative mood|+ lối mệnh lệnh|* danh từ|- mệnh lệnh|- điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc|- nhu cầu|- (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh; động tà ở lối mệnh lệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperative
  • Phiên âm (nếu có): [imperətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của imperative là: tính từ|- cấp bách, khẩn thiết|=an imperative need|+ một nhu cầu cấp bách|- bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế|=imperative orders|+ mệnh lệnh có tính chất bắt buộc|- có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh|=an imperative gesture|+ một cử chỉ có tính chất mệnh lệnh|- (ngôn ngữ học) mệnh lệnh|=the imperative mood|+ lối mệnh lệnh|* danh từ|- mệnh lệnh|- điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc|- nhu cầu|- (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh; động tà ở lối mệnh lệnh

46133. imperatively nghĩa tiếng việt là phó từ|- với vẻ sai khiến, với vẻ ra lệnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperatively phó từ|- với vẻ sai khiến, với vẻ ra lệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imperatively là: phó từ|- với vẻ sai khiến, với vẻ ra lệnh

46134. imperativeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất cấp bách|- tính chất sai khiến, tính châ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperativeness danh từ|- tính chất cấp bách|- tính chất sai khiến, tính chất mệnh lệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperativeness
  • Phiên âm (nếu có): [imperətivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của imperativeness là: danh từ|- tính chất cấp bách|- tính chất sai khiến, tính chất mệnh lệnh

46135. imperator nghĩa tiếng việt là danh từ, (sử học) la-mâ|- impêrato, thống soái|- hoàng đế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperator danh từ, (sử học) la-mâ|- impêrato, thống soái|- hoàng đế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperator
  • Phiên âm (nếu có): [,impərɑ:tɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của imperator là: danh từ, (sử học) la-mâ|- impêrato, thống soái|- hoàng đế

46136. imperatorial nghĩa tiếng việt là tính từ, (sử học) la-mâ|- (thuộc) thống soái|- (thuộc) hoàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperatorial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperatorial tính từ, (sử học) la-mâ|- (thuộc) thống soái|- (thuộc) hoàng đế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperatorial
  • Phiên âm (nếu có): [im,perətɔ:riəl]
  • Nghĩa tiếng việt của imperatorial là: tính từ, (sử học) la-mâ|- (thuộc) thống soái|- (thuộc) hoàng đế

46137. imperceptibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể cảm thấy được; tính không thể nhận (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperceptibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperceptibility danh từ|- tính không thể cảm thấy được; tính không thể nhận thấy được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperceptibility
  • Phiên âm (nếu có): [impə,septəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của imperceptibility là: danh từ|- tính không thể cảm thấy được; tính không thể nhận thấy được

46138. imperceptible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể cảm thấy; không thể nhận thấy|- rất nhỉ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperceptible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperceptible tính từ|- không thể cảm thấy; không thể nhận thấy|- rất nhỉ, rất tinh tế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperceptible
  • Phiên âm (nếu có): [impəseptəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imperceptible là: tính từ|- không thể cảm thấy; không thể nhận thấy|- rất nhỉ, rất tinh tế

46139. imperceptibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể cảm thấy được; tính không thể nhận (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperceptibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperceptibleness danh từ|- tính không thể cảm thấy được; tính không thể nhận thấy được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperceptibleness
  • Phiên âm (nếu có): [impə,septəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của imperceptibleness là: danh từ|- tính không thể cảm thấy được; tính không thể nhận thấy được

46140. imperceptibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể nhận thấy, không thể cảm thấy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperceptibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperceptibly phó từ|- không thể nhận thấy, không thể cảm thấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperceptibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imperceptibly là: phó từ|- không thể nhận thấy, không thể cảm thấy

46141. imperception nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không nhạy cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperception là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperception danh từ|- sự không nhạy cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperception
  • Phiên âm (nếu có): [,impəsepʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của imperception là: danh từ|- sự không nhạy cảm

46142. imperceptive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không nhạy cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperceptive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperceptive tính từ|- không nhạy cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperceptive
  • Phiên âm (nếu có): [,impəseptiv]
  • Nghĩa tiếng việt của imperceptive là: tính từ|- không nhạy cảm

46143. imperceptiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không nhạy cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperceptiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperceptiveness danh từ|- tính không nhạy cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperceptiveness
  • Phiên âm (nếu có): [,impəseptiviti]
  • Nghĩa tiếng việt của imperceptiveness là: danh từ|- tính không nhạy cảm

46144. imperceptivity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không nhạy cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperceptivity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperceptivity danh từ|- tính không nhạy cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperceptivity
  • Phiên âm (nếu có): [,impəseptiviti]
  • Nghĩa tiếng việt của imperceptivity là: danh từ|- tính không nhạy cảm

46145. impercipience nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không nhạy bén(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impercipience là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impercipience danh từ|- tính không nhạy bén. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impercipience
  • Phiên âm (nếu có): [,impəsipiəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impercipience là: danh từ|- tính không nhạy bén

46146. impercipient nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu nhạy cảm; kém nhạy cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impercipient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impercipient tính từ|- thiếu nhạy cảm; kém nhạy cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impercipient
  • Phiên âm (nếu có): [,impəsipiənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impercipient là: tính từ|- thiếu nhạy cảm; kém nhạy cảm

46147. imperence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperence danh từ|- sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperence
  • Phiên âm (nếu có): [impərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của imperence là: danh từ|- sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ

46148. imperfect nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperfect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperfect tính từ|- không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn|- chưa hoàn thành, còn dở dang|- (ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành|* danh từ|- (ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành||@imperfect|- hỏng, không hoàn thiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperfect
  • Phiên âm (nếu có): [impə:fikt]
  • Nghĩa tiếng việt của imperfect là: tính từ|- không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn|- chưa hoàn thành, còn dở dang|- (ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành|* danh từ|- (ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành||@imperfect|- hỏng, không hoàn thiện

46149. imperfect competition nghĩa tiếng việt là (econ) cạnh tranh không hoàn hảo.|+ một cụm thuật ngữ chung có(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperfect competition là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperfect competition(econ) cạnh tranh không hoàn hảo.|+ một cụm thuật ngữ chung có thể được sử dụng theo 2 cách. 1)dùng để chỉ bất kỳ một dạng cơ cấu thị trường nào không pahỉ là cạnh tranh hoàn hảo và do vậy nó bao gồm cạnh tranh độc quyền, độc quyền nhóm và độc quyền. 2)dùng để chỉ bất kỳ một cơ cấu thị trường nào không phải là cạnh tranh hoàn hảo và độc quyền.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperfect competition
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imperfect competition là: (econ) cạnh tranh không hoàn hảo.|+ một cụm thuật ngữ chung có thể được sử dụng theo 2 cách. 1)dùng để chỉ bất kỳ một dạng cơ cấu thị trường nào không pahỉ là cạnh tranh hoàn hảo và do vậy nó bao gồm cạnh tranh độc quyền, độc quyền nhóm và độc quyền. 2)dùng để chỉ bất kỳ một cơ cấu thị trường nào không phải là cạnh tranh hoàn hảo và độc quyền.

46150. imperfect fungus nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) nấm bất toàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperfect fungus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperfect fungus danh từ|- (thực vật học) nấm bất toàn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperfect fungus
  • Phiên âm (nếu có): [impə:fiktfʌngəs]
  • Nghĩa tiếng việt của imperfect fungus là: danh từ|- (thực vật học) nấm bất toàn

46151. imperfect market nghĩa tiếng việt là (econ) thị trường không hoàn hảo.|+ là thị trường trong đó cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperfect market là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperfect market(econ) thị trường không hoàn hảo.|+ là thị trường trong đó các điều kiện sau đây của một thị trường hoàn hảo không được thoả mãn: 1)sản phẩm đồng nhất. 2)một số lớn người mua và người bán. 3)người mua và người bán có quyền tự do nhập và ra khỏi thị trường. 4)tất cả người mua và người bán đều có thông tin hoàn hảo và thấy được trước tập hợp các mức giá hiện tại và tương lai. 5)lượng mua và lượng bán của từng thành viên thị trường là không đáng kể so với tổng khối lượng giao dịch. 6)không có sự kết cấu giữa người bán và người mua. 7)người tiêu dùng cực đại hoá tổng độ thoả dụng và người bán cực đại hoá tổng lợ nhuận. 8)hàng hoá có khả năng chuyển nhượng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperfect market
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imperfect market là: (econ) thị trường không hoàn hảo.|+ là thị trường trong đó các điều kiện sau đây của một thị trường hoàn hảo không được thoả mãn: 1)sản phẩm đồng nhất. 2)một số lớn người mua và người bán. 3)người mua và người bán có quyền tự do nhập và ra khỏi thị trường. 4)tất cả người mua và người bán đều có thông tin hoàn hảo và thấy được trước tập hợp các mức giá hiện tại và tương lai. 5)lượng mua và lượng bán của từng thành viên thị trường là không đáng kể so với tổng khối lượng giao dịch. 6)không có sự kết cấu giữa người bán và người mua. 7)người tiêu dùng cực đại hoá tổng độ thoả dụng và người bán cực đại hoá tổng lợ nhuận. 8)hàng hoá có khả năng chuyển nhượng.

46152. imperfectible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể làm hoàn hảo được; không thể làm hoàn c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperfectible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperfectible tính từ|- không thể làm hoàn hảo được; không thể làm hoàn chỉnh được|- không thể hoàn thành được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperfectible
  • Phiên âm (nếu có): [,impəfektəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imperfectible là: tính từ|- không thể làm hoàn hảo được; không thể làm hoàn chỉnh được|- không thể hoàn thành được

46153. imperfection nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) imperfectness|- lỗi lầm sai sót, thiếu sót||@im(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperfection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperfection danh từ|- (như) imperfectness|- lỗi lầm sai sót, thiếu sót||@imperfection|- sự hỏng, sự không hoàn thiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperfection
  • Phiên âm (nếu có): [,impəfekʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của imperfection là: danh từ|- (như) imperfectness|- lỗi lầm sai sót, thiếu sót||@imperfection|- sự hỏng, sự không hoàn thiện

46154. imperfective nghĩa tiếng việt là tính từ|- (ngôn ngữ học) chưa hoàn thành|* danh từ|- (ngôn ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperfective là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperfective tính từ|- (ngôn ngữ học) chưa hoàn thành|* danh từ|- (ngôn ngữ học) thể chưa hoàn thành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperfective
  • Phiên âm (nếu có): [,impəfektiv]
  • Nghĩa tiếng việt của imperfective là: tính từ|- (ngôn ngữ học) chưa hoàn thành|* danh từ|- (ngôn ngữ học) thể chưa hoàn thành

46155. imperfectly nghĩa tiếng việt là phó từ|- dở dang, thiếu sót(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperfectly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperfectly phó từ|- dở dang, thiếu sót. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperfectly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imperfectly là: phó từ|- dở dang, thiếu sót

46156. imperfectness nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) imperfection)|- sự không hoàn hảo, sự không hoa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperfectness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperfectness danh từ ((cũng) imperfection)|- sự không hoàn hảo, sự không hoàn chỉnh, sự không hoàn toàn|- sự chưa hoàn thành, sự dở dang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperfectness
  • Phiên âm (nếu có): [impə:fiktnis]
  • Nghĩa tiếng việt của imperfectness là: danh từ ((cũng) imperfection)|- sự không hoàn hảo, sự không hoàn chỉnh, sự không hoàn toàn|- sự chưa hoàn thành, sự dở dang

46157. imperforate nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) không thủng, không thủng lỗ|- không có (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperforate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperforate tính từ|- (giải phẫu) không thủng, không thủng lỗ|- không có rìa răng cưa (tem)|* danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tem không có rìa răng cưa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperforate
  • Phiên âm (nếu có): [impə:fərit]
  • Nghĩa tiếng việt của imperforate là: tính từ|- (giải phẫu) không thủng, không thủng lỗ|- không có rìa răng cưa (tem)|* danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tem không có rìa răng cưa

46158. imperforation nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giải phẫu) trạng thái không thủng, trạng thái khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperforation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperforation danh từ|- (giải phẫu) trạng thái không thủng, trạng thái không thủng lỗ|- sự không có rìa răng cưa (tem). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperforation
  • Phiên âm (nếu có): [im,pə:fəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của imperforation là: danh từ|- (giải phẫu) trạng thái không thủng, trạng thái không thủng lỗ|- sự không có rìa răng cưa (tem)

46159. imperial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) hoàng đế|- (thuộc) đế quốc|- có toàn quyê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperial tính từ|- (thuộc) hoàng đế|- (thuộc) đế quốc|- có toàn quyền; có uy quyền lớn|- uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hống hách|- (thuộc) hệ thống đo lường anh|=imperial acre|+ mẫu anh|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) thượng hạng (hàng)|- khổ 22 x 32 insơ (giấy) ((từ mỹ,nghĩa mỹ); khổ 23 x 31 insơ)|* danh từ|- chòm râu (dưới) môi dưới|- mui xe ngựa dùng để hành lý|- đồng 15 rúp (thời nga hoàng)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hàng loại thượng hạng (thường dùng để đặt nhãn hiệu)|- giấy khổ 22 x 32 insơ; ((từ mỹ,nghĩa mỹ); khổ 23 x 31 insơ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperial
  • Phiên âm (nếu có): [impiəriəl]
  • Nghĩa tiếng việt của imperial là: tính từ|- (thuộc) hoàng đế|- (thuộc) đế quốc|- có toàn quyền; có uy quyền lớn|- uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hống hách|- (thuộc) hệ thống đo lường anh|=imperial acre|+ mẫu anh|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) thượng hạng (hàng)|- khổ 22 x 32 insơ (giấy) ((từ mỹ,nghĩa mỹ); khổ 23 x 31 insơ)|* danh từ|- chòm râu (dưới) môi dưới|- mui xe ngựa dùng để hành lý|- đồng 15 rúp (thời nga hoàng)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hàng loại thượng hạng (thường dùng để đặt nhãn hiệu)|- giấy khổ 22 x 32 insơ; ((từ mỹ,nghĩa mỹ); khổ 23 x 31 insơ)

46160. imperialisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đế quốc hoá (một chính thể)|- sự đặt dưới quy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperialisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperialisation danh từ|- sự đế quốc hoá (một chính thể)|- sự đặt dưới quyền thống trị của hoàng đế|- sự phong làm hoàng đế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperialisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imperialisation là: danh từ|- sự đế quốc hoá (một chính thể)|- sự đặt dưới quyền thống trị của hoàng đế|- sự phong làm hoàng đế

46161. imperialise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đế quốc hoá (một chính thể)|- đặt dưới quy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperialise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperialise ngoại động từ|- đế quốc hoá (một chính thể)|- đặt dưới quyền thống trị của hoàng đế|- phong làm hoàng đế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperialise
  • Phiên âm (nếu có): [impiəriəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của imperialise là: ngoại động từ|- đế quốc hoá (một chính thể)|- đặt dưới quyền thống trị của hoàng đế|- phong làm hoàng đế

46162. imperialism nghĩa tiếng việt là (econ) chủ nghĩa đế quốc.|+ theo tư tưởng mac-xít hay tư tưởng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperialism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperialism(econ) chủ nghĩa đế quốc.|+ theo tư tưởng mac-xít hay tư tưởng xã hội chủ nghĩa thì chủ nghĩa đế quốc là một chính sách của nước ngoài nhằm tìm cách áp dụng sự kiêm soát về chính trị và kinh tế đối với khu vực lạc hậu để đảm bảo cho nước chủ có được một thị trường tương đối với những khoản tiền tiết kiệm nhàn rỗi và các hàng hoá chế tạo dư thừa nhằm đổi lấy các nguyên vật liệu chiến lược.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperialism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imperialism là: (econ) chủ nghĩa đế quốc.|+ theo tư tưởng mac-xít hay tư tưởng xã hội chủ nghĩa thì chủ nghĩa đế quốc là một chính sách của nước ngoài nhằm tìm cách áp dụng sự kiêm soát về chính trị và kinh tế đối với khu vực lạc hậu để đảm bảo cho nước chủ có được một thị trường tương đối với những khoản tiền tiết kiệm nhàn rỗi và các hàng hoá chế tạo dư thừa nhằm đổi lấy các nguyên vật liệu chiến lược.

46163. imperialism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa đế quốc|- nước đế quốc|- (sử học) sự t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperialism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperialism danh từ|- chủ nghĩa đế quốc|- nước đế quốc|- (sử học) sự thống trị của hoàng đế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperialism
  • Phiên âm (nếu có): [impiəriəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của imperialism là: danh từ|- chủ nghĩa đế quốc|- nước đế quốc|- (sử học) sự thống trị của hoàng đế

46164. imperialist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo chủ nghĩa đế quốc|- tên đế quốc|- (sử h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperialist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperialist danh từ|- người theo chủ nghĩa đế quốc|- tên đế quốc|- (sử học) người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế|* tính từ+ (imperialistic) /im,piəriəlistik/|- đế quốc, đế quốc chủ nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperialist
  • Phiên âm (nếu có): [impiəriəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của imperialist là: danh từ|- người theo chủ nghĩa đế quốc|- tên đế quốc|- (sử học) người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế|* tính từ+ (imperialistic) /im,piəriəlistik/|- đế quốc, đế quốc chủ nghĩa

46165. imperialistic nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo chủ nghĩa đế quốc|- tên đế quốc|- (sử h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperialistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperialistic danh từ|- người theo chủ nghĩa đế quốc|- tên đế quốc|- (sử học) người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế|* tính từ+ (imperialistic) /im,piəriəlistik/|- đế quốc, đế quốc chủ nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperialistic
  • Phiên âm (nếu có): [impiəriəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của imperialistic là: danh từ|- người theo chủ nghĩa đế quốc|- tên đế quốc|- (sử học) người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế|* tính từ+ (imperialistic) /im,piəriəlistik/|- đế quốc, đế quốc chủ nghĩa

46166. imperialistically nghĩa tiếng việt là xem imperialism(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperialistically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperialisticallyxem imperialism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperialistically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imperialistically là: xem imperialism

46167. imperialization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đế quốc hoá (một chính thể)|- sự đặt dưới quy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperialization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperialization danh từ|- sự đế quốc hoá (một chính thể)|- sự đặt dưới quyền thống trị của hoàng đế|- sự phong làm hoàng đế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperialization
  • Phiên âm (nếu có): [im,piəriəlaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của imperialization là: danh từ|- sự đế quốc hoá (một chính thể)|- sự đặt dưới quyền thống trị của hoàng đế|- sự phong làm hoàng đế

46168. imperialize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đế quốc hoá (một chính thể)|- đặt dưới quy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperialize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperialize ngoại động từ|- đế quốc hoá (một chính thể)|- đặt dưới quyền thống trị của hoàng đế|- phong làm hoàng đế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperialize
  • Phiên âm (nếu có): [impiəriəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của imperialize là: ngoại động từ|- đế quốc hoá (một chính thể)|- đặt dưới quyền thống trị của hoàng đế|- phong làm hoàng đế

46169. imperially nghĩa tiếng việt là phó từ|- uy nghi, đường bệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperially phó từ|- uy nghi, đường bệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imperially là: phó từ|- uy nghi, đường bệ

46170. imperialness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất hoàng đế|- tính chất đế quốc|- toàn quy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperialness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperialness danh từ|- tính chất hoàng đế|- tính chất đế quốc|- toàn quyền, uy quyền lớn|- vẻ uy nghi, vẻ oai vệ, vẻ đường bệ; vẻ lộng lẫy; vẻ tráng lệ, vẻ nguy nga|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) thái độ hống hách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperialness
  • Phiên âm (nếu có): [impiəriəlnis]
  • Nghĩa tiếng việt của imperialness là: danh từ|- tính chất hoàng đế|- tính chất đế quốc|- toàn quyền, uy quyền lớn|- vẻ uy nghi, vẻ oai vệ, vẻ đường bệ; vẻ lộng lẫy; vẻ tráng lệ, vẻ nguy nga|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) thái độ hống hách

46171. imperil nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, làm nguy hiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperil là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperil ngoại động từ|- đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, làm nguy hiểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperil
  • Phiên âm (nếu có): [imperil]
  • Nghĩa tiếng việt của imperil là: ngoại động từ|- đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, làm nguy hiểm

46172. imperilment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, sự làm nguy hiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperilment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperilment danh từ|- sự đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, sự làm nguy hiểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperilment
  • Phiên âm (nếu có): [imperilmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của imperilment là: danh từ|- sự đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, sự làm nguy hiểm

46173. imperious nghĩa tiếng việt là tính từ|- hống hách; độc đoán|=to wear an imperious look|+ có (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperious tính từ|- hống hách; độc đoán|=to wear an imperious look|+ có vẻ hống hách|- khẩn cấp, cấp nhiệt, cấp bách|=imperious oeders|+ những mệnh lệnh khẩn cấp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperious
  • Phiên âm (nếu có): [impiəriəs]
  • Nghĩa tiếng việt của imperious là: tính từ|- hống hách; độc đoán|=to wear an imperious look|+ có vẻ hống hách|- khẩn cấp, cấp nhiệt, cấp bách|=imperious oeders|+ những mệnh lệnh khẩn cấp

46174. imperiously nghĩa tiếng việt là phó từ|- hống hách, độc đoán(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperiously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperiously phó từ|- hống hách, độc đoán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperiously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imperiously là: phó từ|- hống hách, độc đoán

46175. imperiousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hống hách; tính độc đoán|- tính khẩn cấp, ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperiousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperiousness danh từ|- tính hống hách; tính độc đoán|- tính khẩn cấp, tính cấp thiết, tính cấp bách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperiousness
  • Phiên âm (nếu có): [impiəriəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của imperiousness là: danh từ|- tính hống hách; tính độc đoán|- tính khẩn cấp, tính cấp thiết, tính cấp bách

46176. imperishability nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bất tử, sự bất hủ, sự bất diệt; tính không th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperishability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperishability danh từ|- sự bất tử, sự bất hủ, sự bất diệt; tính không thể tiêu diệt được|- tính tồn tại lâu dài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperishability
  • Phiên âm (nếu có): [imperiʃəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của imperishability là: danh từ|- sự bất tử, sự bất hủ, sự bất diệt; tính không thể tiêu diệt được|- tính tồn tại lâu dài

46177. imperishable nghĩa tiếng việt là tính từ|- bất hủ, bất tử, bất diệt; không thể tiêu diệt đươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperishable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperishable tính từ|- bất hủ, bất tử, bất diệt; không thể tiêu diệt được|- tồn tại lâu dài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperishable
  • Phiên âm (nếu có): [imperiʃəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imperishable là: tính từ|- bất hủ, bất tử, bất diệt; không thể tiêu diệt được|- tồn tại lâu dài

46178. imperishableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bất tử, sự bất hủ, sự bất diệt; tính không th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperishableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperishableness danh từ|- sự bất tử, sự bất hủ, sự bất diệt; tính không thể tiêu diệt được|- tính tồn tại lâu dài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperishableness
  • Phiên âm (nếu có): [imperiʃəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của imperishableness là: danh từ|- sự bất tử, sự bất hủ, sự bất diệt; tính không thể tiêu diệt được|- tính tồn tại lâu dài

46179. imperishably nghĩa tiếng việt là xem imperishable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperishably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperishablyxem imperishable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperishably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imperishably là: xem imperishable

46180. imperium nghĩa tiếng việt là danh từ|- quyền tuyệt đối|- đế quốc|- (pháp lý) quyền sử du(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperium danh từ|- quyền tuyệt đối|- đế quốc|- (pháp lý) quyền sử dụng lực lượng nhà nước để thi hành luật pháp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperium
  • Phiên âm (nếu có): [impiəriəm]
  • Nghĩa tiếng việt của imperium là: danh từ|- quyền tuyệt đối|- đế quốc|- (pháp lý) quyền sử dụng lực lượng nhà nước để thi hành luật pháp

46181. impermanence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thường xuyên|- tính tạm thời, tính nhất th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impermanence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impermanence danh từ|- sự không thường xuyên|- tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impermanence
  • Phiên âm (nếu có): [impə:mənəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impermanence là: danh từ|- sự không thường xuyên|- tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn

46182. impermanency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thường xuyên|- tính tạm thời, tính nhất th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impermanency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impermanency danh từ|- sự không thường xuyên|- tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impermanency
  • Phiên âm (nếu có): [impə:mənəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impermanency là: danh từ|- sự không thường xuyên|- tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn

46183. impermanent nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thường xuyên năm khi mười hoạ|- tạm thời, nhấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impermanent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impermanent tính từ|- không thường xuyên năm khi mười hoạ|- tạm thời, nhất thời, không lâu bền, không trường cửu, không vĩnh viễn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impermanent
  • Phiên âm (nếu có): [impə:mənənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impermanent là: tính từ|- không thường xuyên năm khi mười hoạ|- tạm thời, nhất thời, không lâu bền, không trường cửu, không vĩnh viễn

46184. impermeability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thấm được, tính không thấm nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impermeability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impermeability danh từ|- tính không thấm được, tính không thấm nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impermeability
  • Phiên âm (nếu có): [im,pə:mjəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impermeability là: danh từ|- tính không thấm được, tính không thấm nước

46185. impermeable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thấm được, không thấm nước|=impermeable cotton|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impermeable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impermeable tính từ|- không thấm được, không thấm nước|=impermeable cotton|+ bông không thấm nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impermeable
  • Phiên âm (nếu có): [impə:mjəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impermeable là: tính từ|- không thấm được, không thấm nước|=impermeable cotton|+ bông không thấm nước

46186. impermeableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thấm được, tính không thấm nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impermeableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impermeableness danh từ|- tính không thấm được, tính không thấm nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impermeableness
  • Phiên âm (nếu có): [im,pə:mjəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impermeableness là: danh từ|- tính không thấm được, tính không thấm nước

46187. impermeably nghĩa tiếng việt là xem impermeable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impermeably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impermeablyxem impermeable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impermeably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impermeably là: xem impermeable

46188. impermissibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bị cấm, sự không thể cho phép được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impermissibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impermissibility danh từ|- sự bị cấm, sự không thể cho phép được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impermissibility
  • Phiên âm (nếu có): [impəmisəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impermissibility là: danh từ|- sự bị cấm, sự không thể cho phép được

46189. impermissible nghĩa tiếng việt là tính từ|- cấm, không thể cho phép|=impermissible goods|+ hàng c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impermissible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impermissible tính từ|- cấm, không thể cho phép|=impermissible goods|+ hàng cấm không được bán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impermissible
  • Phiên âm (nếu có): [,impəmisəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impermissible là: tính từ|- cấm, không thể cho phép|=impermissible goods|+ hàng cấm không được bán

46190. impermissibly nghĩa tiếng việt là xem impermissible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impermissibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impermissiblyxem impermissible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impermissibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impermissibly là: xem impermissible

46191. imperscriptible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không dựa trên văn bản(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperscriptible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperscriptible tính từ|- không dựa trên văn bản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperscriptible
  • Phiên âm (nếu có): [,impəskriptəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imperscriptible là: tính từ|- không dựa trên văn bản

46192. impersonal nghĩa tiếng việt là tính từ|- không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impersonal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impersonal tính từ|- không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan|=an impersonal remark|+ một lời nhận xét bâng quơ|=an impersonal attitude|+ thái độ khách quan|- không có cá tính con người|- (ngôn ngữ học) không ngôi|=impersonal pronoun|+ đại từ không ngôi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impersonal
  • Phiên âm (nếu có): [impə:snl]
  • Nghĩa tiếng việt của impersonal là: tính từ|- không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan|=an impersonal remark|+ một lời nhận xét bâng quơ|=an impersonal attitude|+ thái độ khách quan|- không có cá tính con người|- (ngôn ngữ học) không ngôi|=impersonal pronoun|+ đại từ không ngôi

46193. impersonalisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm mất cá tính con người(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impersonalisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impersonalisation danh từ|- sự làm mất cá tính con người. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impersonalisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impersonalisation là: danh từ|- sự làm mất cá tính con người

46194. impersonalise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm mất cá tính con người(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impersonalise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impersonalise ngoại động từ|- làm mất cá tính con người. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impersonalise
  • Phiên âm (nếu có): [impə:sənəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của impersonalise là: ngoại động từ|- làm mất cá tính con người

46195. impersonalism nghĩa tiếng việt là danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- sự quan hệ chung chung với mọi (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impersonalism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impersonalism danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- sự quan hệ chung chung với mọi người|- (như) impersonality. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impersonalism
  • Phiên âm (nếu có): [impə:snəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của impersonalism là: danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- sự quan hệ chung chung với mọi người|- (như) impersonality

46196. impersonality nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) impersonalism)|- sự thiếu cá tính con người|=t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impersonality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impersonality danh từ ((cũng) impersonalism)|- sự thiếu cá tính con người|=the impersonality of an automated world|+ sự thiếu cá tính con người của một thế giới tự động hoá|- sự thiếu quan tâm đến con người|- điều không liên quan đến riêng ai, điều không dính dáng đến riêng ai, điều không ám chỉ riêng ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impersonality
  • Phiên âm (nếu có): [im,pə:sənæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impersonality là: danh từ ((cũng) impersonalism)|- sự thiếu cá tính con người|=the impersonality of an automated world|+ sự thiếu cá tính con người của một thế giới tự động hoá|- sự thiếu quan tâm đến con người|- điều không liên quan đến riêng ai, điều không dính dáng đến riêng ai, điều không ám chỉ riêng ai

46197. impersonalization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm mất cá tính con người(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impersonalization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impersonalization danh từ|- sự làm mất cá tính con người. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impersonalization
  • Phiên âm (nếu có): [im,pə:sənɔlaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của impersonalization là: danh từ|- sự làm mất cá tính con người

46198. impersonalize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm mất cá tính con người(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impersonalize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impersonalize ngoại động từ|- làm mất cá tính con người. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impersonalize
  • Phiên âm (nếu có): [impə:sənəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của impersonalize là: ngoại động từ|- làm mất cá tính con người

46199. impersonally nghĩa tiếng việt là phó từ|- không nhằm vào ai, bâng quơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impersonally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impersonally phó từ|- không nhằm vào ai, bâng quơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impersonally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impersonally là: phó từ|- không nhằm vào ai, bâng quơ

46200. impersonate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá|- l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impersonate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impersonate ngoại động từ|- thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá|- là hiện thân cho|=he impersonated the fighting spirit of the people|+ anh ta là hiện thân cho tinh thần chiến đấu của nhân dân|- đóng vai, thủ vai|=to impersonate many of shakespears heroes|+ đóng vai chính trong các vở kịch của sếch-xpia|- nhại (ai) để làm trò|- mạo nhận là (ai). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impersonate
  • Phiên âm (nếu có): [impə:səneit]
  • Nghĩa tiếng việt của impersonate là: ngoại động từ|- thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá|- là hiện thân cho|=he impersonated the fighting spirit of the people|+ anh ta là hiện thân cho tinh thần chiến đấu của nhân dân|- đóng vai, thủ vai|=to impersonate many of shakespears heroes|+ đóng vai chính trong các vở kịch của sếch-xpia|- nhại (ai) để làm trò|- mạo nhận là (ai)

46201. impersonation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá|- s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impersonation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impersonation danh từ|- sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá|- sự hiện thân|- sự đóng vai, sự thủ vai|- sự nhại (ai) để làm trò|- sự mạo nhận danh nghĩa người khác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impersonation
  • Phiên âm (nếu có): [im,pə:səneiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của impersonation là: danh từ|- sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá|- sự hiện thân|- sự đóng vai, sự thủ vai|- sự nhại (ai) để làm trò|- sự mạo nhận danh nghĩa người khác

46202. impersonative nghĩa tiếng việt là tính từ|- để thể hiện dưới dạng người, để nhân cách hoá|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impersonative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impersonative tính từ|- để thể hiện dưới dạng người, để nhân cách hoá|- để hiện thân|- để đóng vai, để thủ vai|- để nhại làm trò|- để mạo nhận danh nghĩa người khác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impersonative
  • Phiên âm (nếu có): [impə:səneitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của impersonative là: tính từ|- để thể hiện dưới dạng người, để nhân cách hoá|- để hiện thân|- để đóng vai, để thủ vai|- để nhại làm trò|- để mạo nhận danh nghĩa người khác

46203. impersonator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đóng vai, người thủ vai|- người làm trò nhại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impersonator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impersonator danh từ|- người đóng vai, người thủ vai|- người làm trò nhại ai|- người mạo nhận danh nghĩa người khác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impersonator
  • Phiên âm (nếu có): [impə:səneitə]
  • Nghĩa tiếng việt của impersonator là: danh từ|- người đóng vai, người thủ vai|- người làm trò nhại ai|- người mạo nhận danh nghĩa người khác

46204. impersonify nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- nhân cách hoá|- là hiện thân của(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impersonify là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impersonify ngoại động từ|- nhân cách hoá|- là hiện thân của. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impersonify
  • Phiên âm (nếu có): [pə:sɔnifai]
  • Nghĩa tiếng việt của impersonify là: ngoại động từ|- nhân cách hoá|- là hiện thân của

46205. impertinence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược|- hành độn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impertinence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impertinence danh từ|- sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược|- hành động xấc láo, câu nói xấc láo|- người xấc láo|- sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc|- sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp|- sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impertinence
  • Phiên âm (nếu có): [impə:tinəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impertinence là: danh từ|- sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược|- hành động xấc láo, câu nói xấc láo|- người xấc láo|- sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc|- sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp|- sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào

46206. impertinency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược|- hành độn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impertinency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impertinency danh từ|- sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược|- hành động xấc láo, câu nói xấc láo|- người xấc láo|- sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc|- sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp|- sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impertinency
  • Phiên âm (nếu có): [impə:tinəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impertinency là: danh từ|- sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược|- hành động xấc láo, câu nói xấc láo|- người xấc láo|- sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc|- sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp|- sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào

46207. impertinent nghĩa tiếng việt là tính từ|- xấc láo, láo xược, xấc xược|- lạc lõng, lạc đề,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impertinent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impertinent tính từ|- xấc láo, láo xược, xấc xược|- lạc lõng, lạc đề, không đúng chỗ, không đúng lúc|- phi lý, vô lý, không thích đáng, không thích hợp|- xen vào, chõ vào, dính vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impertinent
  • Phiên âm (nếu có): [impə:tinənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impertinent là: tính từ|- xấc láo, láo xược, xấc xược|- lạc lõng, lạc đề, không đúng chỗ, không đúng lúc|- phi lý, vô lý, không thích đáng, không thích hợp|- xen vào, chõ vào, dính vào

46208. impertinently nghĩa tiếng việt là phó từ|- xấc láo, xấc xược(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impertinently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impertinently phó từ|- xấc láo, xấc xược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impertinently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impertinently là: phó từ|- xấc láo, xấc xược

46209. impertinentness nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) impertinence, impertinency)|- sự xấc láo, sự l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impertinentness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impertinentness danh từ ((cũng) impertinence, impertinency)|- sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược|- sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc|- sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp|- sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impertinentness
  • Phiên âm (nếu có): [impə:tinəntnis]
  • Nghĩa tiếng việt của impertinentness là: danh từ ((cũng) impertinence, impertinency)|- sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược|- sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc|- sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp|- sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào

46210. imperturbability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính điềm tĩnh, tính bình tĩnh; tính không hề bối(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperturbability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperturbability danh từ|- tính điềm tĩnh, tính bình tĩnh; tính không hề bối rối, tính không hề nao núng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperturbability
  • Phiên âm (nếu có): [impə:,tə:bəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của imperturbability là: danh từ|- tính điềm tĩnh, tính bình tĩnh; tính không hề bối rối, tính không hề nao núng

46211. imperturbable nghĩa tiếng việt là tính từ|- điềm tĩnh, bình tĩnh; không hề bối rối, không hề (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperturbable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperturbable tính từ|- điềm tĩnh, bình tĩnh; không hề bối rối, không hề nao núng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperturbable
  • Phiên âm (nếu có): [,impə:tə:bəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imperturbable là: tính từ|- điềm tĩnh, bình tĩnh; không hề bối rối, không hề nao núng

46212. imperturbableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính điềm tĩnh, tính bình tĩnh; tính không hề bối(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperturbableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperturbableness danh từ|- tính điềm tĩnh, tính bình tĩnh; tính không hề bối rối, tính không hề nao núng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperturbableness
  • Phiên âm (nếu có): [impə:,tə:bəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của imperturbableness là: danh từ|- tính điềm tĩnh, tính bình tĩnh; tính không hề bối rối, tính không hề nao núng

46213. imperturbably nghĩa tiếng việt là phó từ|- điềm tựnh, không nao núng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperturbably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperturbably phó từ|- điềm tựnh, không nao núng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperturbably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imperturbably là: phó từ|- điềm tựnh, không nao núng

46214. imperturbation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự điềm tĩnh, sự bình tĩnh; sự không hề bối rối,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperturbation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperturbation danh từ|- sự điềm tĩnh, sự bình tĩnh; sự không hề bối rối, sự không hề nao núng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperturbation
  • Phiên âm (nếu có): [,impə:tə:beiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của imperturbation là: danh từ|- sự điềm tĩnh, sự bình tĩnh; sự không hề bối rối, sự không hề nao núng

46215. imperviable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thấu qua được, không thấm (nước...)|=to be impe(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperviable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperviable tính từ|- không thấu qua được, không thấm (nước...)|=to be imperviable to water|+ không thấm nước|- không tiếp thu được, trơ trơ|=a man imperviable to reason|+ một người không tiếp thu được lẽ phải; người nói lý lẽ mãi cũng cứ trơ ra|=imperviable to others sufferings|+ cứ trơ trơ trước sự đau khổ của người khác|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không thể bị hư hỏng|=imperviable to frequent use|+ có thể dùng đến luôn mà không hỏng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperviable
  • Phiên âm (nếu có): [impə:vjəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imperviable là: tính từ|- không thấu qua được, không thấm (nước...)|=to be imperviable to water|+ không thấm nước|- không tiếp thu được, trơ trơ|=a man imperviable to reason|+ một người không tiếp thu được lẽ phải; người nói lý lẽ mãi cũng cứ trơ ra|=imperviable to others sufferings|+ cứ trơ trơ trước sự đau khổ của người khác|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không thể bị hư hỏng|=imperviable to frequent use|+ có thể dùng đến luôn mà không hỏng

46216. impervious nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thấu qua được, không thấm (nước...)|- không tiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impervious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impervious tính từ|- không thấu qua được, không thấm (nước...)|- không tiếp thu được, trơ trơ|- không thể bị hư hỏng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impervious
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impervious là: tính từ|- không thấu qua được, không thấm (nước...)|- không tiếp thu được, trơ trơ|- không thể bị hư hỏng

46217. imperviously nghĩa tiếng việt là xem impervious(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperviously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperviouslyxem impervious. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperviously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imperviously là: xem impervious

46218. imperviousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thấu qua được, sự không thấm (nước...)|- sư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imperviousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imperviousness danh từ|- sự không thấu qua được, sự không thấm (nước...)|- sự không tiếp thu được, sự trơ trơ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự không thể bị hư hỏng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imperviousness
  • Phiên âm (nếu có): [impə:vjəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của imperviousness là: danh từ|- sự không thấu qua được, sự không thấm (nước...)|- sự không tiếp thu được, sự trơ trơ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự không thể bị hư hỏng

46219. impetiginous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) chốc lở, mắc bệnh chốc lở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impetiginous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impetiginous tính từ|- (y học) chốc lở, mắc bệnh chốc lở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impetiginous
  • Phiên âm (nếu có): [,impitidʤinəs]
  • Nghĩa tiếng việt của impetiginous là: tính từ|- (y học) chốc lở, mắc bệnh chốc lở

46220. impetigo nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) bệnh chốc lở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impetigo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impetigo danh từ|- (y học) bệnh chốc lở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impetigo
  • Phiên âm (nếu có): [,impitaigou]
  • Nghĩa tiếng việt của impetigo là: danh từ|- (y học) bệnh chốc lở

46221. impetrate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (tôn giáo) khẩn cầu được (cái gì)|- (từ hiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impetrate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impetrate ngoại động từ|- (tôn giáo) khẩn cầu được (cái gì)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) xin, nài xin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impetrate
  • Phiên âm (nếu có): [impitreit]
  • Nghĩa tiếng việt của impetrate là: ngoại động từ|- (tôn giáo) khẩn cầu được (cái gì)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) xin, nài xin

46222. impetration nghĩa tiếng việt là danh từ|- (tôn giáo) sự khẩn cầu được (cái gì)|- (từ hiếm,n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impetration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impetration danh từ|- (tôn giáo) sự khẩn cầu được (cái gì)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự xin, sự nài xin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impetration
  • Phiên âm (nếu có): [,impitreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của impetration là: danh từ|- (tôn giáo) sự khẩn cầu được (cái gì)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự xin, sự nài xin

46223. impetrative nghĩa tiếng việt là tính từ|- (tôn giáo) để khẩn cầu được (cái gì)|- (từ hiếm,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impetrative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impetrative tính từ|- (tôn giáo) để khẩn cầu được (cái gì)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) để xin, để nài xin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impetrative
  • Phiên âm (nếu có): [impitreitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của impetrative là: tính từ|- (tôn giáo) để khẩn cầu được (cái gì)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) để xin, để nài xin

46224. impetrator nghĩa tiếng việt là danh từ|- (tôn giáo) người khẩn cầu được|- (từ hiếm,nghĩa hi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impetrator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impetrator danh từ|- (tôn giáo) người khẩn cầu được|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) người xin, người nài xin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impetrator
  • Phiên âm (nếu có): [impitreitə]
  • Nghĩa tiếng việt của impetrator là: danh từ|- (tôn giáo) người khẩn cầu được|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) người xin, người nài xin

46225. impetuosity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính mãnh liệt|- tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impetuosity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impetuosity danh từ|- tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính mãnh liệt|- tính bốc, tính hăng; hành động bốc, hành động hăng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impetuosity
  • Phiên âm (nếu có): [im,petjuɔsiti]
  • Nghĩa tiếng việt của impetuosity là: danh từ|- tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính mãnh liệt|- tính bốc, tính hăng; hành động bốc, hành động hăng

46226. impetuous nghĩa tiếng việt là tính từ|- mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt|=an impetuous storm|+ cơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impetuous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impetuous tính từ|- mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt|=an impetuous storm|+ cơn bão dữ dội|=an impetuous attack|+ cuộc tấn công mãnh liệt|=an impetuous rain|+ mưa xối xả|- bốc, hăng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impetuous
  • Phiên âm (nếu có): [impetjuəs]
  • Nghĩa tiếng việt của impetuous là: tính từ|- mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt|=an impetuous storm|+ cơn bão dữ dội|=an impetuous attack|+ cuộc tấn công mãnh liệt|=an impetuous rain|+ mưa xối xả|- bốc, hăng

46227. impetuously nghĩa tiếng việt là phó từ|- dữ dội, mãnh liệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impetuously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impetuously phó từ|- dữ dội, mãnh liệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impetuously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impetuously là: phó từ|- dữ dội, mãnh liệt

46228. impetuousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính mãnh liệt|- tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impetuousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impetuousness danh từ|- tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính mãnh liệt|- tính bốc, tính hăng; hành động bốc, hành động hăng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impetuousness
  • Phiên âm (nếu có): [im,petjuɔsiti]
  • Nghĩa tiếng việt của impetuousness là: danh từ|- tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính mãnh liệt|- tính bốc, tính hăng; hành động bốc, hành động hăng

46229. impetus nghĩa tiếng việt là danh từ|- sức xô tới, sức đẩy tới|- (nghĩa bóng) sự thúc đâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impetus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impetus danh từ|- sức xô tới, sức đẩy tới|- (nghĩa bóng) sự thúc đẩy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impetus
  • Phiên âm (nếu có): [impitəs]
  • Nghĩa tiếng việt của impetus là: danh từ|- sức xô tới, sức đẩy tới|- (nghĩa bóng) sự thúc đẩy

46230. impiety nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không tín ngưỡng, sự không kính chúa, sự nghịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impiety là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impiety danh từ|- sự không tín ngưỡng, sự không kính chúa, sự nghịch đạo|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impiety
  • Phiên âm (nếu có): [impaiəti]
  • Nghĩa tiếng việt của impiety là: danh từ|- sự không tín ngưỡng, sự không kính chúa, sự nghịch đạo|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính

46231. impinge nghĩa tiếng việt là đại từ|- đụng chạm, va chạm|=to impinge on (upon, against) somet(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impinge là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impinge đại từ|- đụng chạm, va chạm|=to impinge on (upon, against) something|+ đụng phải vật gì|- tác động, ảnh hưởng|- chạm đến, vi phạm|=to impinge on (upon) somebodys interest|+ vi phạm đến quyền lợi của ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impinge
  • Phiên âm (nếu có): [impindʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của impinge là: đại từ|- đụng chạm, va chạm|=to impinge on (upon, against) something|+ đụng phải vật gì|- tác động, ảnh hưởng|- chạm đến, vi phạm|=to impinge on (upon) somebodys interest|+ vi phạm đến quyền lợi của ai

46232. impingement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đụng chạm, sự va chạm|- sự tác động, sự ảnh h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impingement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impingement danh từ|- sự đụng chạm, sự va chạm|- sự tác động, sự ảnh hưởng|- sự chạm đến, sự vi phạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impingement
  • Phiên âm (nếu có): [impindʤmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impingement là: danh từ|- sự đụng chạm, sự va chạm|- sự tác động, sự ảnh hưởng|- sự chạm đến, sự vi phạm

46233. impinger nghĩa tiếng việt là xem impinge(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impinger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impingerxem impinge. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impinger
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impinger là: xem impinge

46234. impious nghĩa tiếng việt là tính từ|- không tín ngưỡng, không kính chúa, nghịch đạo|- (tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impious tính từ|- không tín ngưỡng, không kính chúa, nghịch đạo|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) bất kính, bất hiếu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impious
  • Phiên âm (nếu có): [impiəs]
  • Nghĩa tiếng việt của impious là: tính từ|- không tín ngưỡng, không kính chúa, nghịch đạo|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) bất kính, bất hiếu

46235. impiously nghĩa tiếng việt là phó từ|- bất kính, bất hiếu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impiously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impiously phó từ|- bất kính, bất hiếu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impiously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impiously là: phó từ|- bất kính, bất hiếu

46236. impiousness nghĩa tiếng việt là xem impious(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impiousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impiousnessxem impious. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impiousness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impiousness là: xem impious

46237. impish nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) ma quỷ; như ma quỷ|- tinh quái, tinh ma quỷ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impish là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impish tính từ|- (thuộc) ma quỷ; như ma quỷ|- tinh quái, tinh ma quỷ quái|=an impish boy|+ một thằng bé tinh quái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impish
  • Phiên âm (nếu có): [impiʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của impish là: tính từ|- (thuộc) ma quỷ; như ma quỷ|- tinh quái, tinh ma quỷ quái|=an impish boy|+ một thằng bé tinh quái

46238. impishly nghĩa tiếng việt là phó từ|- ranh mãnh, tinh ma quỷ quái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impishly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impishly phó từ|- ranh mãnh, tinh ma quỷ quái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impishly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impishly là: phó từ|- ranh mãnh, tinh ma quỷ quái

46239. impishness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính tinh quái, tính tinh ma quỷ quái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impishness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impishness danh từ|- tính tinh quái, tính tinh ma quỷ quái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impishness
  • Phiên âm (nếu có): [impiʃnis]
  • Nghĩa tiếng việt của impishness là: danh từ|- tính tinh quái, tính tinh ma quỷ quái

46240. impiteous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thơ ca) tàn nhẫn, nhẫm tâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impiteous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impiteous tính từ|- (thơ ca) tàn nhẫn, nhẫm tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impiteous
  • Phiên âm (nếu có): [impitiəs]
  • Nghĩa tiếng việt của impiteous là: tính từ|- (thơ ca) tàn nhẫn, nhẫm tâm

46241. implacability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implacability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implacability danh từ|- tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng|- tính không thể làm nguôi được, tính không thể làm dịu được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implacability
  • Phiên âm (nếu có): [im,plækəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của implacability là: danh từ|- tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng|- tính không thể làm nguôi được, tính không thể làm dịu được

46242. implacable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ implacable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implacable tính từ|- không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng|- không thể làm nguôi được, không thể làm dịu được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implacable
  • Phiên âm (nếu có): [implækəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của implacable là: tính từ|- không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng|- không thể làm nguôi được, không thể làm dịu được

46243. implacableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implacableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implacableness danh từ|- tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng|- tính không thể làm nguôi được, tính không thể làm dịu được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implacableness
  • Phiên âm (nếu có): [im,plækəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của implacableness là: danh từ|- tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng|- tính không thể làm nguôi được, tính không thể làm dịu được

46244. implacably nghĩa tiếng việt là phó từ|- kiên quyết, nhất quyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implacably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implacably phó từ|- kiên quyết, nhất quyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implacably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implacably là: phó từ|- kiên quyết, nhất quyết

46245. implacental nghĩa tiếng việt là tính từ|- (động vật học) không có nhau|* danh từ|- (động vậ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implacental là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implacental tính từ|- (động vật học) không có nhau|* danh từ|- (động vật học) thú không nhau (gồm thú đơn huyệt và thú có túi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implacental
  • Phiên âm (nếu có): [,impləsentəl]
  • Nghĩa tiếng việt của implacental là: tính từ|- (động vật học) không có nhau|* danh từ|- (động vật học) thú không nhau (gồm thú đơn huyệt và thú có túi)

46246. implacentate nghĩa tiếng việt là tính từ|- (động vật học) không có nhau|* danh từ|- (động vậ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implacentate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implacentate tính từ|- (động vật học) không có nhau|* danh từ|- (động vật học) thú không nhau (gồm thú đơn huyệt và thú có túi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implacentate
  • Phiên âm (nếu có): [,impləsentəl]
  • Nghĩa tiếng việt của implacentate là: tính từ|- (động vật học) không có nhau|* danh từ|- (động vật học) thú không nhau (gồm thú đơn huyệt và thú có túi)

46247. implant nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (+ in) đóng sâu vào, cắm chặt vào|- ghi khắc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implant ngoại động từ|- (+ in) đóng sâu vào, cắm chặt vào|- ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen)|=to implant ideas in the mind|+ in sâu những tư tưởng vào trí óc|=deeply implanted hatred|+ mối thù ghi xương khắc cốt|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) trồng|- (y học) cấy dưới da|* danh từ|- (y học) mô cấy|- ống phóng xạ (chữa ung thư...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implant
  • Phiên âm (nếu có): [implɑ:nt]
  • Nghĩa tiếng việt của implant là: ngoại động từ|- (+ in) đóng sâu vào, cắm chặt vào|- ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen)|=to implant ideas in the mind|+ in sâu những tư tưởng vào trí óc|=deeply implanted hatred|+ mối thù ghi xương khắc cốt|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) trồng|- (y học) cấy dưới da|* danh từ|- (y học) mô cấy|- ống phóng xạ (chữa ung thư...)

46248. implantable nghĩa tiếng việt là xem implant(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implantable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implantablexem implant. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implantable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implantable là: xem implant

46249. implantation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đóng sâu vào, sự cắm chặt vào|- sự ghi nhớ, sư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implantation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implantation danh từ|- sự đóng sâu vào, sự cắm chặt vào|- sự ghi nhớ, sự ghi khắc (vào trí óc...)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự trồng|- (y học) sự cấy dưới da. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implantation
  • Phiên âm (nếu có): [,implɑ:nteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của implantation là: danh từ|- sự đóng sâu vào, sự cắm chặt vào|- sự ghi nhớ, sự ghi khắc (vào trí óc...)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự trồng|- (y học) sự cấy dưới da

46250. implausibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không có vẻ hợp lý, sự không có vẻ thật, sự đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implausibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implausibility danh từ|- sự không có vẻ hợp lý, sự không có vẻ thật, sự đáng ngờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implausibility
  • Phiên âm (nếu có): [im,plɔ:zəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của implausibility là: danh từ|- sự không có vẻ hợp lý, sự không có vẻ thật, sự đáng ngờ

46251. implausible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có vẻ hợp lý, không có vẻ thật, đáng ngờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implausible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implausible tính từ|- không có vẻ hợp lý, không có vẻ thật, đáng ngờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implausible
  • Phiên âm (nếu có): [implɔ:zəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của implausible là: tính từ|- không có vẻ hợp lý, không có vẻ thật, đáng ngờ

46252. implausibleness nghĩa tiếng việt là xem implausible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implausibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implausiblenessxem implausible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implausibleness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implausibleness là: xem implausible

46253. implausibly nghĩa tiếng việt là xem implausible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implausibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implausiblyxem implausible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implausibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implausibly là: xem implausible

46254. implead nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (pháp lý) kiện, khởi tố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implead là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implead ngoại động từ|- (pháp lý) kiện, khởi tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implead
  • Phiên âm (nếu có): [impli:d]
  • Nghĩa tiếng việt của implead là: ngoại động từ|- (pháp lý) kiện, khởi tố

46255. impleadable nghĩa tiếng việt là tính từ|- (pháp lý) có thể kiện, có thể khởi tố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impleadable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impleadable tính từ|- (pháp lý) có thể kiện, có thể khởi tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impleadable
  • Phiên âm (nếu có): [impli:dəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impleadable là: tính từ|- (pháp lý) có thể kiện, có thể khởi tố

46256. impledge nghĩa tiếng việt là nội động từ|- cầm cố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impledge là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impledge nội động từ|- cầm cố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impledge
  • Phiên âm (nếu có): [impledʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của impledge là: nội động từ|- cầm cố

46257. implement nghĩa tiếng việt là danh từ|- ((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), (…)


Nghĩa tiếng việt của từ implement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implement danh từ|- ((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện|=kitchen implements|+ dụng cụ làm bếp|=the army is an implement of proletarian power|+ quân đội là một công cụ của chính quyền vô sản|- (ê-cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...)|* ngoại động từ|- thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cung cấp dụng cụ|- bổ sung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implement
  • Phiên âm (nếu có): [impliment]
  • Nghĩa tiếng việt của implement là: danh từ|- ((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện|=kitchen implements|+ dụng cụ làm bếp|=the army is an implement of proletarian power|+ quân đội là một công cụ của chính quyền vô sản|- (ê-cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...)|* ngoại động từ|- thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cung cấp dụng cụ|- bổ sung

46258. implemental nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implemental là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implemental tính từ|- (thuộc) đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện|- (như) implementary. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implemental
  • Phiên âm (nếu có): [implimentəl]
  • Nghĩa tiếng việt của implemental là: tính từ|- (thuộc) đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện|- (như) implementary

46259. implementary nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự thi hành ((cũng) implemental)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implementary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implementary tính từ|- (thuộc) sự thi hành ((cũng) implemental). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implementary
  • Phiên âm (nếu có): [,implimentəri]
  • Nghĩa tiếng việt của implementary là: tính từ|- (thuộc) sự thi hành ((cũng) implemental)

46260. implementation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thi hành, sự thực hiện đây đủ|=the implementation(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implementation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implementation danh từ|- sự thi hành, sự thực hiện đây đủ|=the implementation of an agreement|+ sự thi hành một hiệp định|- sự bổ sung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implementation
  • Phiên âm (nếu có): [,implimenteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của implementation là: danh từ|- sự thi hành, sự thực hiện đây đủ|=the implementation of an agreement|+ sự thi hành một hiệp định|- sự bổ sung

46261. implementation lag nghĩa tiếng việt là (econ) độ trễ thực hiện.|+ thời gian cần có để thực thi chín(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implementation lag là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implementation lag(econ) độ trễ thực hiện.|+ thời gian cần có để thực thi chính sách tiền tệ, và còn được gọi là độ trễ bên trong.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implementation lag
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implementation lag là: (econ) độ trễ thực hiện.|+ thời gian cần có để thực thi chính sách tiền tệ, và còn được gọi là độ trễ bên trong.

46262. implementer nghĩa tiếng việt là xem implement(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implementer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implementerxem implement. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implementer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implementer là: xem implement

46263. impletion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đầy đủ; sự làm đầy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impletion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impletion danh từ|- sự đầy đủ; sự làm đầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impletion
  • Phiên âm (nếu có): [impli:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của impletion là: danh từ|- sự đầy đủ; sự làm đầy

46264. implicate nghĩa tiếng việt là danh từ|- ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý|* ngoại động từ|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicate danh từ|- ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý|* ngoại động từ|- lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào|=to be implicated in a crime|+ có dính líu vào tội ác|- ngụ ý, bao hàm, ám chỉ|=silence implicates consent|+ im lặng là ngụ ý bằng lòng|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) bện lại, tết lại, xoắn lại||@implicate|- (logic học) kéo theo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicate
  • Phiên âm (nếu có): [implikit]
  • Nghĩa tiếng việt của implicate là: danh từ|- ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý|* ngoại động từ|- lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào|=to be implicated in a crime|+ có dính líu vào tội ác|- ngụ ý, bao hàm, ám chỉ|=silence implicates consent|+ im lặng là ngụ ý bằng lòng|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) bện lại, tết lại, xoắn lại||@implicate|- (logic học) kéo theo

46265. implication nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implication là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implication danh từ|- sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý|=what are the implications of this statement?|+ những ẩn ý của lời tuyên bố này là thế nào?|- (số nhiều) quan hệ mật thiết|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bện lại, sự tết lại, sự xoắn lại||@implication|- (logic học) phép tất suy, sự kéo theo|- i. of events (xác suất) sự kéo theo các sự kiện |- formal i. phép tất suy hình thức |- material i. (logic học) phép tất suy thực chất |- strict i. phép tất suy ngặt|- strong i. phép tất suy mạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implication
  • Phiên âm (nếu có): [,implikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của implication là: danh từ|- sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý|=what are the implications of this statement?|+ những ẩn ý của lời tuyên bố này là thế nào?|- (số nhiều) quan hệ mật thiết|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bện lại, sự tết lại, sự xoắn lại||@implication|- (logic học) phép tất suy, sự kéo theo|- i. of events (xác suất) sự kéo theo các sự kiện |- formal i. phép tất suy hình thức |- material i. (logic học) phép tất suy thực chất |- strict i. phép tất suy ngặt|- strong i. phép tất suy mạnh

46266. implicational nghĩa tiếng việt là tính từ|- để ngụ ý, để gợi ý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicational tính từ|- để ngụ ý, để gợi ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicational
  • Phiên âm (nếu có): [implikətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của implicational là: tính từ|- để ngụ ý, để gợi ý

46267. implicative nghĩa tiếng việt là tính từ|- để ngụ ý, để gợi ý||@implicative|- tất suy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicative tính từ|- để ngụ ý, để gợi ý||@implicative|- tất suy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicative
  • Phiên âm (nếu có): [implikətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của implicative là: tính từ|- để ngụ ý, để gợi ý||@implicative|- tất suy

46268. implicatively nghĩa tiếng việt là xem implication(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicativelyxem implication. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implicatively là: xem implication

46269. implicatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- để ngụ ý, để gợi ý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicatory tính từ|- để ngụ ý, để gợi ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicatory
  • Phiên âm (nếu có): [implikətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của implicatory là: tính từ|- để ngụ ý, để gợi ý

46270. implicit nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng|=an implicit threat|+ mối (…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicit tính từ|- ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng|=an implicit threat|+ mối đe doạ ngầm|- hoàn toàn tuyệt đối|=implicit obedience|+ sự tuân lệnh tuyệt đối|- (toán học) ẩn|=implicit function|+ hàm ẩn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicit
  • Phiên âm (nếu có): [implisit]
  • Nghĩa tiếng việt của implicit là: tính từ|- ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng|=an implicit threat|+ mối đe doạ ngầm|- hoàn toàn tuyệt đối|=implicit obedience|+ sự tuân lệnh tuyệt đối|- (toán học) ẩn|=implicit function|+ hàm ẩn

46271. implicit contracts nghĩa tiếng việt là (econ) các hợp đồng ẩn.|+ khái niệm hợp đồng ẩn được sử dụ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicit contracts là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicit contracts(econ) các hợp đồng ẩn.|+ khái niệm hợp đồng ẩn được sử dụng nhằm cung cấp một cơ sở cho việc tồn tại tiền công và giá cả ít biến đôi và được dựa trên những đặc tính không thích rủi ro khác nhau của chu doanh nghiệp và người làm thuê.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicit contracts
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implicit contracts là: (econ) các hợp đồng ẩn.|+ khái niệm hợp đồng ẩn được sử dụng nhằm cung cấp một cơ sở cho việc tồn tại tiền công và giá cả ít biến đôi và được dựa trên những đặc tính không thích rủi ro khác nhau của chu doanh nghiệp và người làm thuê.

46272. implicit cost nghĩa tiếng việt là (econ) chi phí ẩn.|+ chi phí cơ hội của việc sử dụng các yếu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicit cost là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicit cost(econ) chi phí ẩn.|+ chi phí cơ hội của việc sử dụng các yếu tố sản xuất mà một nhà sản xuất không phải mua hay thuê mà lại sở hữu chúng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicit cost
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implicit cost là: (econ) chi phí ẩn.|+ chi phí cơ hội của việc sử dụng các yếu tố sản xuất mà một nhà sản xuất không phải mua hay thuê mà lại sở hữu chúng.

46273. implicit function nghĩa tiếng việt là (econ) hàm ẩn.|+ hàm số được biểu diễn dưới dạng không có bi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicit function là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicit function(econ) hàm ẩn.|+ hàm số được biểu diễn dưới dạng không có biến phụ thuộc.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicit function
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implicit function là: (econ) hàm ẩn.|+ hàm số được biểu diễn dưới dạng không có biến phụ thuộc.

46274. implicit price deflator nghĩa tiếng việt là (econ) chỉ số giảm phát giá ẩn.|+ một chỉ số giá được sử d(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicit price deflator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicit price deflator(econ) chỉ số giảm phát giá ẩn.|+ một chỉ số giá được sử dụng để giảm phát một hay nhiều thành phần của tài khoản thu nhập quốc dân.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicit price deflator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implicit price deflator là: (econ) chỉ số giảm phát giá ẩn.|+ một chỉ số giá được sử dụng để giảm phát một hay nhiều thành phần của tài khoản thu nhập quốc dân.

46275. implicit rental value nghĩa tiếng việt là (econ) giá trị tiền thuê ẩn.|+ giá cả mà người chủ một yếu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicit rental value là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicit rental value(econ) giá trị tiền thuê ẩn.|+ giá cả mà người chủ một yếu tố sản xuất dưới dạng vật chất chẳng hạn như tư bản, tính đối với một hãng cho việc sử dụng yếu tố này. xem user cost of capital.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicit rental value
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implicit rental value là: (econ) giá trị tiền thuê ẩn.|+ giá cả mà người chủ một yếu tố sản xuất dưới dạng vật chất chẳng hạn như tư bản, tính đối với một hãng cho việc sử dụng yếu tố này. xem user cost of capital.

46276. implicite nghĩa tiếng việt là tính từ|- 1ngầm 2 hoàn toàn, tuyệt đối|- implicites||@implicit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicite tính từ|- 1ngầm 2 hoàn toàn, tuyệt đối|- implicites||@implicite|- ẩn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicite
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implicite là: tính từ|- 1ngầm 2 hoàn toàn, tuyệt đối|- implicites||@implicite|- ẩn

46277. implicitly nghĩa tiếng việt là phó từ|- hoàn toàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicitly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicitly phó từ|- hoàn toàn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicitly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implicitly là: phó từ|- hoàn toàn

46278. implicitness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ngấm, sự ngấm ngầm; sự ẩn ý|- sự hoàn toàn, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicitness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicitness danh từ|- sự ngấm, sự ngấm ngầm; sự ẩn ý|- sự hoàn toàn, sự tuyệt đối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicitness
  • Phiên âm (nếu có): [implisitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của implicitness là: danh từ|- sự ngấm, sự ngấm ngầm; sự ẩn ý|- sự hoàn toàn, sự tuyệt đối

46279. implicity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ngấm ngầm; sự ẩn ý|- sự hoàn toàn, sự tuyệt (…)


Nghĩa tiếng việt của từ implicity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implicity danh từ|- sự ngấm ngầm; sự ẩn ý|- sự hoàn toàn, sự tuyệt đối||@implicity|- tính ẩn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implicity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của implicity là: danh từ|- sự ngấm ngầm; sự ẩn ý|- sự hoàn toàn, sự tuyệt đối||@implicity|- tính ẩn

46280. implied nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implied là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implied tính từ|- ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implied
  • Phiên âm (nếu có): [imploud]
  • Nghĩa tiếng việt của implied là: tính từ|- ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên

46281. implode nghĩa tiếng việt là nội động từ|- nổ tung vào trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implode là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implode nội động từ|- nổ tung vào trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implode
  • Phiên âm (nếu có): [imploud]
  • Nghĩa tiếng việt của implode là: nội động từ|- nổ tung vào trong

46282. implorable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể cầu khẩn, có thể khẩn nài, có thể van xi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implorable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implorable tính từ|- có thể cầu khẩn, có thể khẩn nài, có thể van xin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implorable
  • Phiên âm (nếu có): [implɔ:rəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của implorable là: tính từ|- có thể cầu khẩn, có thể khẩn nài, có thể van xin

46283. imploration nghĩa tiếng việt là xem implore(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imploration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implorationxem implore. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imploration
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imploration là: xem implore

46284. implore nghĩa tiếng việt là động từ|- cầu khẩn, khẩn nài, van xin|=to implore someone for s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implore là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implore động từ|- cầu khẩn, khẩn nài, van xin|=to implore someone for something|+ cầu khẩn ai điều gì|=to implore forgiveness|+ van xin tha thứ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implore
  • Phiên âm (nếu có): [implɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của implore là: động từ|- cầu khẩn, khẩn nài, van xin|=to implore someone for something|+ cầu khẩn ai điều gì|=to implore forgiveness|+ van xin tha thứ

46285. implorer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người cầu khẩn, người khẩn nài, người van xin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implorer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implorer danh từ|- người cầu khẩn, người khẩn nài, người van xin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implorer
  • Phiên âm (nếu có): [implɔ:rə]
  • Nghĩa tiếng việt của implorer là: danh từ|- người cầu khẩn, người khẩn nài, người van xin

46286. imploring nghĩa tiếng việt là tính từ|- cầu khẩn, khẩn nài, van xin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imploring là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imploring tính từ|- cầu khẩn, khẩn nài, van xin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imploring
  • Phiên âm (nếu có): [implɔ:riɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của imploring là: tính từ|- cầu khẩn, khẩn nài, van xin

46287. imploringly nghĩa tiếng việt là phó từ|- khẩn nài, van xin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imploringly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imploringly phó từ|- khẩn nài, van xin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imploringly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imploringly là: phó từ|- khẩn nài, van xin

46288. imploringness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất cầu khẩn, tính chất khẩn nài, tính chấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imploringness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imploringness danh từ|- tính chất cầu khẩn, tính chất khẩn nài, tính chất van xin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imploringness
  • Phiên âm (nếu có): [implɔ:riɳnis]
  • Nghĩa tiếng việt của imploringness là: danh từ|- tính chất cầu khẩn, tính chất khẩn nài, tính chất van xin

46289. implosion nghĩa tiếng việt là tính từ|- (ngôn ngữ học) khép (âm)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implosion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implosion tính từ|- (ngôn ngữ học) khép (âm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implosion
  • Phiên âm (nếu có): [implouʤn]
  • Nghĩa tiếng việt của implosion là: tính từ|- (ngôn ngữ học) khép (âm)

46290. implosive nghĩa tiếng việt là tính từ|- (ngôn ngữ học) âm khép(…)


Nghĩa tiếng việt của từ implosive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh implosive tính từ|- (ngôn ngữ học) âm khép. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:implosive
  • Phiên âm (nếu có): [implousiv]
  • Nghĩa tiếng việt của implosive là: tính từ|- (ngôn ngữ học) âm khép

46291. impluse nghĩa tiếng việt là (máy tính) bộ thu biến xung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impluse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impluse(máy tính) bộ thu biến xung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impluse
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impluse là: (máy tính) bộ thu biến xung

46292. impluvium nghĩa tiếng việt là danh từ|- thống hứng nước mưa ((từ cổ,nghĩa cổ) la-mã)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impluvium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impluvium danh từ|- thống hứng nước mưa ((từ cổ,nghĩa cổ) la-mã). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impluvium
  • Phiên âm (nếu có): [implu:viəm]
  • Nghĩa tiếng việt của impluvium là: danh từ|- thống hứng nước mưa ((từ cổ,nghĩa cổ) la-mã)

46293. imply nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ý nói; ngụ ý; bao hàm ý|=silence implies con(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imply là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imply ngoại động từ|- ý nói; ngụ ý; bao hàm ý|=silence implies consent|+ im lặng là ngụ ý bằng lòng|=do you imply that i am not telling the truth?|+ ý anh muốn nói rằng tôi không kể sự thực phải không?||@imply|- bao hàm; kéo theo; có hệ quả, có nghĩa; hiểu ngầm là. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imply
  • Phiên âm (nếu có): [implai]
  • Nghĩa tiếng việt của imply là: ngoại động từ|- ý nói; ngụ ý; bao hàm ý|=silence implies consent|+ im lặng là ngụ ý bằng lòng|=do you imply that i am not telling the truth?|+ ý anh muốn nói rằng tôi không kể sự thực phải không?||@imply|- bao hàm; kéo theo; có hệ quả, có nghĩa; hiểu ngầm là

46294. impolicy nghĩa tiếng việt là danh từ|- chính sách vụng, chính sách khôn ngoan|- việc làm t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impolicy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impolicy danh từ|- chính sách vụng, chính sách khôn ngoan|- việc làm thất sách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impolicy
  • Phiên âm (nếu có): [impɔlisi]
  • Nghĩa tiếng việt của impolicy là: danh từ|- chính sách vụng, chính sách khôn ngoan|- việc làm thất sách

46295. impolite nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô lễ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impolite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impolite tính từ|- vô lễ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impolite
  • Phiên âm (nếu có): [,impəlait]
  • Nghĩa tiếng việt của impolite là: tính từ|- vô lễ

46296. impolitely nghĩa tiếng việt là phó từ|- vô lễ, bất lịch sự, khiếm nhã(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impolitely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impolitely phó từ|- vô lễ, bất lịch sự, khiếm nhã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impolitely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impolitely là: phó từ|- vô lễ, bất lịch sự, khiếm nhã

46297. impoliteness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vô lễ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impoliteness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impoliteness danh từ|- sự vô lễ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impoliteness
  • Phiên âm (nếu có): [,impəlaitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của impoliteness là: danh từ|- sự vô lễ

46298. impolitic nghĩa tiếng việt là tính từ|- không chính trị, không khôn ngoan, vụng; thất sách(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impolitic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impolitic tính từ|- không chính trị, không khôn ngoan, vụng; thất sách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impolitic
  • Phiên âm (nếu có): [impɔlitik]
  • Nghĩa tiếng việt của impolitic là: tính từ|- không chính trị, không khôn ngoan, vụng; thất sách

46299. impoliticly nghĩa tiếng việt là xem impolitic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impoliticly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impoliticlyxem impolitic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impoliticly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impoliticly là: xem impolitic

46300. impoliticness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất không chính trị, tính chất không khôn ngoa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impoliticness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impoliticness danh từ|- tính chất không chính trị, tính chất không khôn ngoan; tính chất thất sách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impoliticness
  • Phiên âm (nếu có): [impɔlitiknis]
  • Nghĩa tiếng việt của impoliticness là: danh từ|- tính chất không chính trị, tính chất không khôn ngoan; tính chất thất sách

46301. imponderabilia nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- những cái không thể lường được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imponderabilia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imponderabilia danh từ số nhiều|- những cái không thể lường được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imponderabilia
  • Phiên âm (nếu có): [im,pɔndərəbiliə]
  • Nghĩa tiếng việt của imponderabilia là: danh từ số nhiều|- những cái không thể lường được

46302. imponderability nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) tính không trọng lượng|- tính không thể câ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imponderability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imponderability danh từ|- (vật lý) tính không trọng lượng|- tính không thể cân được, tính không thể đo lường được|- (nghĩa bóng) tính không thể lường được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imponderability
  • Phiên âm (nếu có): [im,pɔndərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của imponderability là: danh từ|- (vật lý) tính không trọng lượng|- tính không thể cân được, tính không thể đo lường được|- (nghĩa bóng) tính không thể lường được

46303. imponderable nghĩa tiếng việt là tính từ|- (vật lý) không có trọng lượng; rất nhẹ|- không thê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imponderable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imponderable tính từ|- (vật lý) không có trọng lượng; rất nhẹ|- không thể cân được, không thể đo lường được|- (nghĩa bóng) không thể lường được|* danh từ|- cái không thể lường được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imponderable
  • Phiên âm (nếu có): [impɔndərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imponderable là: tính từ|- (vật lý) không có trọng lượng; rất nhẹ|- không thể cân được, không thể đo lường được|- (nghĩa bóng) không thể lường được|* danh từ|- cái không thể lường được

46304. imponderableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) tính không trọng lượng|- tính không thể câ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imponderableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imponderableness danh từ|- (vật lý) tính không trọng lượng|- tính không thể cân được, tính không thể đo lường được|- (nghĩa bóng) tính không thể lường được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imponderableness
  • Phiên âm (nếu có): [im,pɔndərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của imponderableness là: danh từ|- (vật lý) tính không trọng lượng|- tính không thể cân được, tính không thể đo lường được|- (nghĩa bóng) tính không thể lường được

46305. imponderably nghĩa tiếng việt là xem imponderable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imponderably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imponderablyxem imponderable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imponderably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imponderably là: xem imponderable

46306. imponent nghĩa tiếng việt là tính từ|- đề ra một nhiệm vụ|* danh từ|- đề ra một nhiệm v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imponent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imponent tính từ|- đề ra một nhiệm vụ|* danh từ|- đề ra một nhiệm vụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imponent
  • Phiên âm (nếu có): [impounənt]
  • Nghĩa tiếng việt của imponent là: tính từ|- đề ra một nhiệm vụ|* danh từ|- đề ra một nhiệm vụ

46307. import nghĩa tiếng việt là (econ) hàng nhập khẩu.|+ hàng hoá hay dịch vụ được tiêu dùng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ import là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh import(econ) hàng nhập khẩu.|+ hàng hoá hay dịch vụ được tiêu dùng ở một nước nhưng mua từ nước khác.||@import / export quota|- (econ) hạn nghạch xuất khẩu / nhập khẩu.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:import
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của import là: (econ) hàng nhập khẩu.|+ hàng hoá hay dịch vụ được tiêu dùng ở một nước nhưng mua từ nước khác.||@import / export quota|- (econ) hạn nghạch xuất khẩu / nhập khẩu.

46308. import nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá)|- ((thường) số n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ import là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh import danh từ|- sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá)|- ((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu|- ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện)|=the import of a statement|+ nội dung bản tuyên bố|- tầm quan trọng|=a matter of great import|+ vấn đề quan trọng|* ngoại động từ|- nhập, nhập khẩu (hàng hoá...)|- ngụ ý, ý nói, nghĩa là|=what does this news import?|+ tin này nghĩa là thế nào?|- cho biết|=a leter importing that...|+ một bức thư cho biết rằng...|- có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với|=it imports us to know...|+ chúng ta cần phải được biết...||@import|- mang vào; hiểu ngầm; nhập cảng (hàng hoá). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:import
  • Phiên âm (nếu có): [impɔ:t]
  • Nghĩa tiếng việt của import là: danh từ|- sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá)|- ((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu|- ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện)|=the import of a statement|+ nội dung bản tuyên bố|- tầm quan trọng|=a matter of great import|+ vấn đề quan trọng|* ngoại động từ|- nhập, nhập khẩu (hàng hoá...)|- ngụ ý, ý nói, nghĩa là|=what does this news import?|+ tin này nghĩa là thế nào?|- cho biết|=a leter importing that...|+ một bức thư cho biết rằng...|- có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với|=it imports us to know...|+ chúng ta cần phải được biết...||@import|- mang vào; hiểu ngầm; nhập cảng (hàng hoá)

46309. import duty nghĩa tiếng việt là (econ) thuế nhập khẩu.|+ xem tariffs.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ import duty là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh import duty(econ) thuế nhập khẩu.|+ xem tariffs.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:import duty
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của import duty là: (econ) thuế nhập khẩu.|+ xem tariffs.

46310. import quota nghĩa tiếng việt là (econ) hạn ngạch nhập khẩu.|+ xem quota.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ import quota là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh import quota(econ) hạn ngạch nhập khẩu.|+ xem quota.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:import quota
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của import quota là: (econ) hạn ngạch nhập khẩu.|+ xem quota.

46311. import restrictions nghĩa tiếng việt là (econ) các hạn chế nhập khẩu.|+ các hạn chế về số lượng hoă(…)


Nghĩa tiếng việt của từ import restrictions là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh import restrictions(econ) các hạn chế nhập khẩu.|+ các hạn chế về số lượng hoặc chủng loại hàng hoá được nhập khẩu vào một nước thông qua việc sử dụng thuế quan hay hạn ngạch.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:import restrictions
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của import restrictions là: (econ) các hạn chế nhập khẩu.|+ các hạn chế về số lượng hoặc chủng loại hàng hoá được nhập khẩu vào một nước thông qua việc sử dụng thuế quan hay hạn ngạch.

46312. import substitution nghĩa tiếng việt là (econ) thay thế nhập khẩu.|+ một trong những chiến lược phát t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ import substitution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh import substitution(econ) thay thế nhập khẩu.|+ một trong những chiến lược phát triển chủ yếu được các nước đang phát triển lựa chọn.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:import substitution
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của import substitution là: (econ) thay thế nhập khẩu.|+ một trong những chiến lược phát triển chủ yếu được các nước đang phát triển lựa chọn.

46313. import substitution industrialization nghĩa tiếng việt là (econ) công nghiệp hoá bằng thay thế hàng nhập khẩu.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ import substitution industrialization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh import substitution industrialization(econ) công nghiệp hoá bằng thay thế hàng nhập khẩu.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:import substitution industrialization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của import substitution industrialization là: (econ) công nghiệp hoá bằng thay thế hàng nhập khẩu.

46314. import tariff nghĩa tiếng việt là (econ) thuế quan nhập khẩu.|+ xem tariffs.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ import tariff là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh import tariff(econ) thuế quan nhập khẩu.|+ xem tariffs.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:import tariff
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của import tariff là: (econ) thuế quan nhập khẩu.|+ xem tariffs.

46315. importability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể nhập được, tính có thể nhập khẩu đươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ importability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh importability danh từ|- tính có thể nhập được, tính có thể nhập khẩu được (hàng hoá...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:importability
  • Phiên âm (nếu có): [im,pɔ:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của importability là: danh từ|- tính có thể nhập được, tính có thể nhập khẩu được (hàng hoá...)

46316. importable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể nhập được, có thể nhập khẩu được (hàng h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ importable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh importable tính từ|- có thể nhập được, có thể nhập khẩu được (hàng hoá...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:importable
  • Phiên âm (nếu có): [impɔ:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của importable là: tính từ|- có thể nhập được, có thể nhập khẩu được (hàng hoá...)

46317. importance nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự quan trọng, tầm quan trọng|=a problem of great impo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ importance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh importance danh từ|- sự quan trọng, tầm quan trọng|=a problem of great importance|+ một vấn đề rất quan trọng|- quyền thế, thế lực|=self-importance; to speak with an air of importance|+ nói với vẻ ta đây quan trọng, nói làm ra vẻ quan trọng||@importance|- sự quan trọng; ý nghĩa; giá trị of no i. không có giá trị gì i. of a sampling ý nghĩa của mẫu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:importance
  • Phiên âm (nếu có): [impɔ:təns]
  • Nghĩa tiếng việt của importance là: danh từ|- sự quan trọng, tầm quan trọng|=a problem of great importance|+ một vấn đề rất quan trọng|- quyền thế, thế lực|=self-importance; to speak with an air of importance|+ nói với vẻ ta đây quan trọng, nói làm ra vẻ quan trọng||@importance|- sự quan trọng; ý nghĩa; giá trị of no i. không có giá trị gì i. of a sampling ý nghĩa của mẫu

46318. important nghĩa tiếng việt là tính từ|- quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng|=an imp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ important là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh important tính từ|- quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng|=an important event|+ một sự kiện quan trọng|=important personalities|+ những nhân vật trọng yếu|- có quyền thế, có thế lực|- (như) self-importance|=to look important|+ ra vẻ ta đây quan trọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:important
  • Phiên âm (nếu có): [impɔ:tənt]
  • Nghĩa tiếng việt của important là: tính từ|- quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng|=an important event|+ một sự kiện quan trọng|=important personalities|+ những nhân vật trọng yếu|- có quyền thế, có thế lực|- (như) self-importance|=to look important|+ ra vẻ ta đây quan trọng

46319. importantly nghĩa tiếng việt là phó từ|- quan trọng, trội yếu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ importantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh importantly phó từ|- quan trọng, trội yếu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:importantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của importantly là: phó từ|- quan trọng, trội yếu

46320. importation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhập, sự nhập khẩu|- hàng nhập, hàng nhập khẩ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ importation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh importation danh từ|- sự nhập, sự nhập khẩu|- hàng nhập, hàng nhập khẩu||@importation|- (logic học) sự mang vào, sự nhập cảng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:importation
  • Phiên âm (nếu có): [,impɔ:teiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của importation là: danh từ|- sự nhập, sự nhập khẩu|- hàng nhập, hàng nhập khẩu||@importation|- (logic học) sự mang vào, sự nhập cảng

46321. importee nghĩa tiếng việt là danh từ|- người mới được nhập vào, người mới được đưa vào|=(…)


Nghĩa tiếng việt của từ importee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh importee danh từ|- người mới được nhập vào, người mới được đưa vào|=importees brought to the mountain area to reclain virgin land|+ những người mới được đưa lên miền núi để vỡ hoang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:importee
  • Phiên âm (nếu có): [,impɔ:ti:]
  • Nghĩa tiếng việt của importee là: danh từ|- người mới được nhập vào, người mới được đưa vào|=importees brought to the mountain area to reclain virgin land|+ những người mới được đưa lên miền núi để vỡ hoang

46322. importer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ importer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh importer danh từ|- người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:importer
  • Phiên âm (nếu có): [impɔ:tə]
  • Nghĩa tiếng việt của importer là: danh từ|- người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu

46323. importunate nghĩa tiếng việt là tính từ|- quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ|- thúc bá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ importunate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh importunate tính từ|- quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ|- thúc bách (công việc...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:importunate
  • Phiên âm (nếu có): [impɔ:tjunit]
  • Nghĩa tiếng việt của importunate là: tính từ|- quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ|- thúc bách (công việc...)

46324. importunately nghĩa tiếng việt là xem importunate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ importunately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh importunatelyxem importunate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:importunately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của importunately là: xem importunate

46325. importunateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất quấy rầy, tính chất nhũng nhiễu; tính c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ importunateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh importunateness danh từ|- tính chất quấy rầy, tính chất nhũng nhiễu; tính chất đòi dai, tính chất nài nỉ|- tính thúc bách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:importunateness
  • Phiên âm (nếu có): [impɔ:tjunitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của importunateness là: danh từ|- tính chất quấy rầy, tính chất nhũng nhiễu; tính chất đòi dai, tính chất nài nỉ|- tính thúc bách

46326. importune nghĩa tiếng việt là động từ|- quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ|- gạ gẫm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ importune là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh importune động từ|- quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ|- gạ gẫm (gái làm tiền)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thúc bách, giục giã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:importune
  • Phiên âm (nếu có): [impɔ:tju:n]
  • Nghĩa tiếng việt của importune là: động từ|- quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ|- gạ gẫm (gái làm tiền)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thúc bách, giục giã

46327. importunely nghĩa tiếng việt là xem importune(…)


Nghĩa tiếng việt của từ importunely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh importunelyxem importune. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:importunely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của importunely là: xem importune

46328. importuner nghĩa tiếng việt là xem importune(…)


Nghĩa tiếng việt của từ importuner là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh importunerxem importune. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:importuner
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của importuner là: xem importune

46329. importunity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài (…)


Nghĩa tiếng việt của từ importunity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh importunity danh từ|- sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ|- sự thúc bách (của công việc). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:importunity
  • Phiên âm (nếu có): [,impɔ:tju:niti]
  • Nghĩa tiếng việt của importunity là: danh từ|- sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ|- sự thúc bách (của công việc)

46330. imposable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể bắt chịu, có thể bắt gánh vác, có thể b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imposable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imposable tính từ|- có thể bắt chịu, có thể bắt gánh vác, có thể bắt cáng đáng|- có thể đánh lừa, có thể đánh tráo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imposable
  • Phiên âm (nếu có): [impouzəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imposable là: tính từ|- có thể bắt chịu, có thể bắt gánh vác, có thể bắt cáng đáng|- có thể đánh lừa, có thể đánh tráo

46331. impose nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (+ on, upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt g(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impose là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impose ngoại động từ|- (+ on, upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng|=to impose heavy taxes upon luxury goods|+ đánh thuế nặng vào hàng xa xỉ|=to impose ones methods on somebody|+ bắt ai phải làm theo phương pháp của mình|=to impose oneself on somebody|+ bắt ai phải chịu đựng mình|- (+ upon) đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo|=to impose something upon somebody|+ đánh lừa mà tống ấn cái gì cho ai|- (ngành in) lên khuôn (trang in)|- (từ cổ,nghĩa cổ) đặt lên|* nội động từ|- (+ on, upon) gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình|=to impose on someone|+ gây ấn tượng mạnh mẽ đối với ai; bắt ai phải kính nể|- (+ on, upon) lừa gạt, lừa phỉnh, bịp|=to be imposed upon|+ bị lừa, bị bịp|- (+ on, upon) lạm dụng, lợi dụng|=to impose upon someones kindness|+ lợi dụng lòng tốt của ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impose
  • Phiên âm (nếu có): [impouz]
  • Nghĩa tiếng việt của impose là: ngoại động từ|- (+ on, upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng|=to impose heavy taxes upon luxury goods|+ đánh thuế nặng vào hàng xa xỉ|=to impose ones methods on somebody|+ bắt ai phải làm theo phương pháp của mình|=to impose oneself on somebody|+ bắt ai phải chịu đựng mình|- (+ upon) đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo|=to impose something upon somebody|+ đánh lừa mà tống ấn cái gì cho ai|- (ngành in) lên khuôn (trang in)|- (từ cổ,nghĩa cổ) đặt lên|* nội động từ|- (+ on, upon) gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình|=to impose on someone|+ gây ấn tượng mạnh mẽ đối với ai; bắt ai phải kính nể|- (+ on, upon) lừa gạt, lừa phỉnh, bịp|=to be imposed upon|+ bị lừa, bị bịp|- (+ on, upon) lạm dụng, lợi dụng|=to impose upon someones kindness|+ lợi dụng lòng tốt của ai

46332. imposer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bắt phải chịu, người bắt phải gánh vác, ngư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imposer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imposer danh từ|- người bắt phải chịu, người bắt phải gánh vác, người bắt phải cáng đáng|- người đánh lừa tống ấn, người đánh tráo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imposer
  • Phiên âm (nếu có): [impouzə]
  • Nghĩa tiếng việt của imposer là: danh từ|- người bắt phải chịu, người bắt phải gánh vác, người bắt phải cáng đáng|- người đánh lừa tống ấn, người đánh tráo

46333. imposing nghĩa tiếng việt là tính từ|- gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imposing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imposing tính từ|- gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ|=an imposing scene|+ quang cảnh hùng vĩ|=an imposing lady|+ một bà bệ vệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imposing
  • Phiên âm (nếu có): [impouziɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của imposing là: tính từ|- gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ|=an imposing scene|+ quang cảnh hùng vĩ|=an imposing lady|+ một bà bệ vệ

46334. imposingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- uy nghi, oai nghiêm, đường bệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imposingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imposingly phó từ|- uy nghi, oai nghiêm, đường bệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imposingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imposingly là: phó từ|- uy nghi, oai nghiêm, đường bệ

46335. imposingness nghĩa tiếng việt là danh từ|- vẻ oai nghiêm, vẻ hùng vĩ, vẻ đường bệ, vẻ bệ vệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imposingness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imposingness danh từ|- vẻ oai nghiêm, vẻ hùng vĩ, vẻ đường bệ, vẻ bệ vệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imposingness
  • Phiên âm (nếu có): [impouziɳnis]
  • Nghĩa tiếng việt của imposingness là: danh từ|- vẻ oai nghiêm, vẻ hùng vĩ, vẻ đường bệ, vẻ bệ vệ

46336. imposition nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đánh thuế má|- sự bắt chịu, sự gánh vác; sự (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imposition là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imposition danh từ|- sự đánh thuế má|- sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng|- sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp|- bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot)|=to set an imposition|+ bắt làm bài phạt|- (ngành in) sự lên khuôn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imposition
  • Phiên âm (nếu có): [,impəziʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của imposition là: danh từ|- sự đánh thuế má|- sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng|- sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp|- bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot)|=to set an imposition|+ bắt làm bài phạt|- (ngành in) sự lên khuôn

46337. impossibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) impossibleness|- việc không thể làm được|=dont e(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impossibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impossibility danh từ|- (như) impossibleness|- việc không thể làm được|=dont expect him to do impossibilities|+ đừng trông chờ anh ta làm những việc không thể làm được|- điều không thể có, điều không thể xảy ra||@impossibility|- sự không có thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impossibility
  • Phiên âm (nếu có): [im,pɔsəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impossibility là: danh từ|- (như) impossibleness|- việc không thể làm được|=dont expect him to do impossibilities|+ đừng trông chờ anh ta làm những việc không thể làm được|- điều không thể có, điều không thể xảy ra||@impossibility|- sự không có thể

46338. impossibility theorem nghĩa tiếng việt là (econ) định lý về tính bất khả thể; định lý về điều không t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impossibility theorem là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impossibility theorem(econ) định lý về tính bất khả thể; định lý về điều không thể có.|+ xem social welfare function.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impossibility theorem
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impossibility theorem là: (econ) định lý về tính bất khả thể; định lý về điều không thể có.|+ xem social welfare function.

46339. impossible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể làm được|=an impossible task|+ một công viê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impossible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impossible tính từ|- không thể làm được|=an impossible task|+ một công việc không thể làm được|- không thể có được, không thể xảy ra được|=an impossible story|+ một câu chuyện không thể có được|- không thích hợp, không tiện, không dễ dàng|- (thông tục) quá quắt, quá đáng, không thể chịu được|=an impossible fellow|+ thằng cha quá quắt, không thể chịu được||@impossible|- không thể được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impossible
  • Phiên âm (nếu có): [impɔsəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impossible là: tính từ|- không thể làm được|=an impossible task|+ một công việc không thể làm được|- không thể có được, không thể xảy ra được|=an impossible story|+ một câu chuyện không thể có được|- không thích hợp, không tiện, không dễ dàng|- (thông tục) quá quắt, quá đáng, không thể chịu được|=an impossible fellow|+ thằng cha quá quắt, không thể chịu được||@impossible|- không thể được

46340. impossibleness nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) impossibility)|- sự không thể làm được|- sự kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impossibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impossibleness danh từ ((cũng) impossibility)|- sự không thể làm được|- sự không thể có được, sự không thể xảy ra được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impossibleness
  • Phiên âm (nếu có): [impɔsəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của impossibleness là: danh từ ((cũng) impossibility)|- sự không thể làm được|- sự không thể có được, sự không thể xảy ra được

46341. impossibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể làm được|- không thể có được, không thể x(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impossibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impossibly phó từ|- không thể làm được|- không thể có được, không thể xảy ra được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impossibly
  • Phiên âm (nếu có): [impɔsəbli]
  • Nghĩa tiếng việt của impossibly là: phó từ|- không thể làm được|- không thể có được, không thể xảy ra được

46342. impost nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu; thuế hải quan|- (t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impost là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impost danh từ|- thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu; thuế hải quan|- (từ lóng) trọng lượng chấp (đeo thêm vào ngựa trong một cuộc chạy đua cố chấp)|- chân vòm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impost
  • Phiên âm (nếu có): [impoust]
  • Nghĩa tiếng việt của impost là: danh từ|- thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu; thuế hải quan|- (từ lóng) trọng lượng chấp (đeo thêm vào ngựa trong một cuộc chạy đua cố chấp)|- chân vòm

46343. imposter nghĩa tiếng việt là danh từ|- kẻ lừa đảo|- kẻ mạo danh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imposter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imposter danh từ|- kẻ lừa đảo|- kẻ mạo danh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imposter
  • Phiên âm (nếu có): [impɔstə]
  • Nghĩa tiếng việt của imposter là: danh từ|- kẻ lừa đảo|- kẻ mạo danh

46344. imposthume nghĩa tiếng việt là danh từ, (từ cổ,nghĩa cổ)|- nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ imposthume là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imposthume danh từ, (từ cổ,nghĩa cổ)|- nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imposthume
  • Phiên âm (nếu có): [impɔstju:m]
  • Nghĩa tiếng việt của imposthume là: danh từ, (từ cổ,nghĩa cổ)|- nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

46345. impostor nghĩa tiếng việt là danh từ|- kẻ lừa đảo|- kẻ mạo danh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impostor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impostor danh từ|- kẻ lừa đảo|- kẻ mạo danh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impostor
  • Phiên âm (nếu có): [impɔstə]
  • Nghĩa tiếng việt của impostor là: danh từ|- kẻ lừa đảo|- kẻ mạo danh

46346. impostrous nghĩa tiếng việt là tính từ|- lừa đảo|- mạo danh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impostrous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impostrous tính từ|- lừa đảo|- mạo danh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impostrous
  • Phiên âm (nếu có): [impɔstrəs]
  • Nghĩa tiếng việt của impostrous là: tính từ|- lừa đảo|- mạo danh

46347. impostume nghĩa tiếng việt là danh từ, (từ cổ,nghĩa cổ)|- nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ impostume là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impostume danh từ, (từ cổ,nghĩa cổ)|- nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impostume
  • Phiên âm (nếu có): [impɔstju:m]
  • Nghĩa tiếng việt của impostume là: danh từ, (từ cổ,nghĩa cổ)|- nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

46348. imposture nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lừa đảo, sự lừa gạt|- sự mạo danh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imposture là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imposture danh từ|- sự lừa đảo, sự lừa gạt|- sự mạo danh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imposture
  • Phiên âm (nếu có): [impɔstju:m]
  • Nghĩa tiếng việt của imposture là: danh từ|- sự lừa đảo, sự lừa gạt|- sự mạo danh

46349. impot nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thông tục) bài phạt (học sinh)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impot danh từ|- (thông tục) bài phạt (học sinh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impot
  • Phiên âm (nếu có): [impɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của impot là: danh từ|- (thông tục) bài phạt (học sinh)

46350. impotence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bất lực|- (y học) bệnh liệt dương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impotence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impotence danh từ|- sự bất lực|- (y học) bệnh liệt dương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impotence
  • Phiên âm (nếu có): [impətəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impotence là: danh từ|- sự bất lực|- (y học) bệnh liệt dương

46351. impotency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bất lực|- (y học) bệnh liệt dương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impotency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impotency danh từ|- sự bất lực|- (y học) bệnh liệt dương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impotency
  • Phiên âm (nếu có): [impətəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impotency là: danh từ|- sự bất lực|- (y học) bệnh liệt dương

46352. impotent nghĩa tiếng việt là tính từ|- bất lực, yếu đuối, lọm khọm|=an impotent old man|+ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impotent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impotent tính từ|- bất lực, yếu đuối, lọm khọm|=an impotent old man|+ một cụ già lọm khọm|- bất lực, không có hiệu lực gì|=in an impotent rage|+ trong một cơn giận dữ bất lực|- (y học) liệt dương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impotent
  • Phiên âm (nếu có): [impətənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impotent là: tính từ|- bất lực, yếu đuối, lọm khọm|=an impotent old man|+ một cụ già lọm khọm|- bất lực, không có hiệu lực gì|=in an impotent rage|+ trong một cơn giận dữ bất lực|- (y học) liệt dương

46353. impotently nghĩa tiếng việt là phó từ|- bất lực, yếu ớt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impotently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impotently phó từ|- bất lực, yếu ớt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impotently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impotently là: phó từ|- bất lực, yếu ớt

46354. impotentness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bất lực|- (y học) bệnh liệt dương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impotentness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impotentness danh từ|- sự bất lực|- (y học) bệnh liệt dương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impotentness
  • Phiên âm (nếu có): [impətəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impotentness là: danh từ|- sự bất lực|- (y học) bệnh liệt dương

46355. impound nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impound là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impound ngoại động từ|- nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ...) vào bãi rào|- nhốt, giam (người)|- ngăn (nước để tưới)|- sung công, tịch thu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impound
  • Phiên âm (nếu có): [impaund]
  • Nghĩa tiếng việt của impound là: ngoại động từ|- nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ...) vào bãi rào|- nhốt, giam (người)|- ngăn (nước để tưới)|- sung công, tịch thu

46356. impoundable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể nhốt vào bãi rào (súc vật); có thể cất (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impoundable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impoundable tính từ|- có thể nhốt vào bãi rào (súc vật); có thể cất vào bãi rào (xe cộ...)|- có thể nhốt; có thể giam (người)|- có thể ngăn (nước để tưới)|- có thể sung công, có thể tịch thu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impoundable
  • Phiên âm (nếu có): [impaundəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impoundable là: tính từ|- có thể nhốt vào bãi rào (súc vật); có thể cất vào bãi rào (xe cộ...)|- có thể nhốt; có thể giam (người)|- có thể ngăn (nước để tưới)|- có thể sung công, có thể tịch thu

46357. impoundage nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhốt vào bãi rào (súc vật); sự cất vào bãi r(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impoundage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impoundage danh từ|- sự nhốt vào bãi rào (súc vật); sự cất vào bãi rào (xe cộ...)|- sự nhốt, sự giam (người...)|- sự ngăn (nước để tưới)|- sự sung công, sự tịch thu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impoundage
  • Phiên âm (nếu có): [impaundmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impoundage là: danh từ|- sự nhốt vào bãi rào (súc vật); sự cất vào bãi rào (xe cộ...)|- sự nhốt, sự giam (người...)|- sự ngăn (nước để tưới)|- sự sung công, sự tịch thu

46358. impounder nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nhốt súc vật vào bãi rào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impounder là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impounder danh từ|- người nhốt súc vật vào bãi rào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impounder
  • Phiên âm (nếu có): [impaundə]
  • Nghĩa tiếng việt của impounder là: danh từ|- người nhốt súc vật vào bãi rào

46359. impoundment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhốt vào bãi rào (súc vật); sự cất vào bãi r(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impoundment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impoundment danh từ|- sự nhốt vào bãi rào (súc vật); sự cất vào bãi rào (xe cộ...)|- sự nhốt, sự giam (người...)|- sự ngăn (nước để tưới)|- sự sung công, sự tịch thu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impoundment
  • Phiên âm (nếu có): [impaundmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impoundment là: danh từ|- sự nhốt vào bãi rào (súc vật); sự cất vào bãi rào (xe cộ...)|- sự nhốt, sự giam (người...)|- sự ngăn (nước để tưới)|- sự sung công, sự tịch thu

46360. impoverish nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ|- làm kiệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impoverish là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impoverish ngoại động từ|- bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ|- làm kiệt màu|=impoverished soil|+ đất kiệt màu|- làm hết công dụng; làm hao mòn|=rubber becomes impoverished after a time|+ sau một thời gian cao su mất công dụng (đàn hồi)|- làm kiệt, làm suy nhược (sức). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impoverish
  • Phiên âm (nếu có): [impɔvəriʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của impoverish là: ngoại động từ|- bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ|- làm kiệt màu|=impoverished soil|+ đất kiệt màu|- làm hết công dụng; làm hao mòn|=rubber becomes impoverished after a time|+ sau một thời gian cao su mất công dụng (đàn hồi)|- làm kiệt, làm suy nhược (sức)

46361. impoverishment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ|- sự kiệt quệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impoverishment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impoverishment danh từ|- sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ|- sự kiệt quệ|- sự mất công dụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impoverishment
  • Phiên âm (nếu có): [impɔvəriʃmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impoverishment là: danh từ|- sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ|- sự kiệt quệ|- sự mất công dụng

46362. impracticability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể thi hành được, tính không thể thực h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impracticability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impracticability danh từ|- tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được|- tính khó dùng, tính không thể điều khiển được|- tính không thể đi qua được (của một con đường)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính khó chơi, tính khó giao du. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impracticability
  • Phiên âm (nếu có): [im,præktikəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impracticability là: danh từ|- tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được|- tính khó dùng, tính không thể điều khiển được|- tính không thể đi qua được (của một con đường)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính khó chơi, tính khó giao du

46363. impracticable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thi hành được, không thể thực hiện được|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impracticable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impracticable tính từ|- không thể thi hành được, không thể thực hiện được|=an impracticable plan|+ một kế hoạch không thể thực hiện được|- khó dùng, không thể điều khiển được (dụng cụ, đồ dùng...)|- không thể qua được, không thể đi được|=an impracticable road|+ một con đường xấu không thể đi được|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) khó chơi, khó giao du|=an impracticable fellow|+ một gã khó chơi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impracticable
  • Phiên âm (nếu có): [impræktikəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impracticable là: tính từ|- không thể thi hành được, không thể thực hiện được|=an impracticable plan|+ một kế hoạch không thể thực hiện được|- khó dùng, không thể điều khiển được (dụng cụ, đồ dùng...)|- không thể qua được, không thể đi được|=an impracticable road|+ một con đường xấu không thể đi được|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) khó chơi, khó giao du|=an impracticable fellow|+ một gã khó chơi

46364. impracticableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể thi hành được, tính không thể thực h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impracticableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impracticableness danh từ|- tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được|- tính khó dùng, tính không thể điều khiển được|- tính không thể đi qua được (của một con đường)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính khó chơi, tính khó giao du. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impracticableness
  • Phiên âm (nếu có): [im,præktikəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impracticableness là: danh từ|- tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được|- tính khó dùng, tính không thể điều khiển được|- tính không thể đi qua được (của một con đường)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính khó chơi, tính khó giao du

46365. impracticably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thực hành được, không thực hiện được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impracticably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impracticably phó từ|- không thực hành được, không thực hiện được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impracticably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impracticably là: phó từ|- không thực hành được, không thực hiện được

46366. impractical nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thực tế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impractical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impractical tính từ|- không thực tế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impractical
  • Phiên âm (nếu có): [impræktikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của impractical là: tính từ|- không thực tế

46367. impracticality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thực tế|- điều không thực tế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impracticality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impracticality danh từ|- tính không thực tế|- điều không thực tế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impracticality
  • Phiên âm (nếu có): [im,præktikæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impracticality là: danh từ|- tính không thực tế|- điều không thực tế

46368. impractically nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thực tế, không hợp lý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impractically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impractically phó từ|- không thực tế, không hợp lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impractically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impractically là: phó từ|- không thực tế, không hợp lý

46369. imprecate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- nguyền rủa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprecate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprecate ngoại động từ|- nguyền rủa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprecate
  • Phiên âm (nếu có): [imprikeit]
  • Nghĩa tiếng việt của imprecate là: ngoại động từ|- nguyền rủa

46370. imprecatingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- chửi rủa, nguyền rủa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprecatingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprecatingly phó từ|- chửi rủa, nguyền rủa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprecatingly
  • Phiên âm (nếu có): [imprikeitiɳli]
  • Nghĩa tiếng việt của imprecatingly là: phó từ|- chửi rủa, nguyền rủa

46371. imprecation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chửi rủa, sự nguyền rủa|- câu chửi rủa, lời ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprecation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprecation danh từ|- sự chửi rủa, sự nguyền rủa|- câu chửi rủa, lời nguyền rủa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprecation
  • Phiên âm (nếu có): [,imprikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của imprecation là: danh từ|- sự chửi rủa, sự nguyền rủa|- câu chửi rủa, lời nguyền rủa

46372. imprecator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người chửi rủa, người nguyền rủa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprecator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprecator danh từ|- người chửi rủa, người nguyền rủa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprecator
  • Phiên âm (nếu có): [imprikeitə]
  • Nghĩa tiếng việt của imprecator là: danh từ|- người chửi rủa, người nguyền rủa

46373. imprecatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- chửi rủa, nguyền rủa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprecatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprecatory tính từ|- chửi rủa, nguyền rủa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprecatory
  • Phiên âm (nếu có): [imprikeitəri]
  • Nghĩa tiếng việt của imprecatory là: tính từ|- chửi rủa, nguyền rủa

46374. imprecise nghĩa tiếng việt là tính từ|- không chính xác, không đúng|- mơ hồ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprecise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprecise tính từ|- không chính xác, không đúng|- mơ hồ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprecise
  • Phiên âm (nếu có): [,imprisais]
  • Nghĩa tiếng việt của imprecise là: tính từ|- không chính xác, không đúng|- mơ hồ

46375. imprecisely nghĩa tiếng việt là phó từ|- không chính xác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprecisely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprecisely phó từ|- không chính xác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprecisely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imprecisely là: phó từ|- không chính xác

46376. impreciseness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không chính xác, tính không đúng|- tính mơ hồ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impreciseness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impreciseness danh từ|- tính không chính xác, tính không đúng|- tính mơ hồ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impreciseness
  • Phiên âm (nếu có): [,imprisaisnis]
  • Nghĩa tiếng việt của impreciseness là: danh từ|- tính không chính xác, tính không đúng|- tính mơ hồ

46377. imprecision nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không chính xác, tính không đúng|- tính mơ hồ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprecision là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprecision danh từ|- tính không chính xác, tính không đúng|- tính mơ hồ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprecision
  • Phiên âm (nếu có): [,imprisaisnis]
  • Nghĩa tiếng việt của imprecision là: danh từ|- tính không chính xác, tính không đúng|- tính mơ hồ

46378. impregnability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể đánh chiếm được|- sự vững chắc, sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impregnability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impregnability danh từ|- tính không thể đánh chiếm được|- sự vững chắc, sự vững vàng; tính không lay chuyển được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impregnability
  • Phiên âm (nếu có): [im,pregnəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impregnability là: danh từ|- tính không thể đánh chiếm được|- sự vững chắc, sự vững vàng; tính không lay chuyển được

46379. impregnable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể đánh chiếm được|=an impregnable fortress|+ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impregnable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impregnable tính từ|- không thể đánh chiếm được|=an impregnable fortress|+ pháo đài không thể đánh chiếm được|- vững chắc, vững vàng, không gì lay chuyển được|=impregnable arguments|+ lý lẽ vững vàng|=impregnable belief|+ lòng tin không gì lay chuyển được|- có thể thụ tinh (trứng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impregnable
  • Phiên âm (nếu có): [imprəgnəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impregnable là: tính từ|- không thể đánh chiếm được|=an impregnable fortress|+ pháo đài không thể đánh chiếm được|- vững chắc, vững vàng, không gì lay chuyển được|=impregnable arguments|+ lý lẽ vững vàng|=impregnable belief|+ lòng tin không gì lay chuyển được|- có thể thụ tinh (trứng)

46380. impregnably nghĩa tiếng việt là phó từ|- vững vàng, kiên định(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impregnably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impregnably phó từ|- vững vàng, kiên định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impregnably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impregnably là: phó từ|- vững vàng, kiên định

46381. impregnant nghĩa tiếng việt là danh từ|- chất dùng để làm thụ tinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impregnant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impregnant danh từ|- chất dùng để làm thụ tinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impregnant
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impregnant là: danh từ|- chất dùng để làm thụ tinh

46382. impregnate nghĩa tiếng việt là tính từ|- đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có mang|- thấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impregnate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impregnate tính từ|- đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có mang|- thấm, nhiễm|=to be impregnate with wrong ideas|+ nhiễm tư tưởng sai lầm|* ngoại động từ|- cho thụ tinh; làm có mang, làm thụ thai|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm màu mỡ (đất đai); làm sinh sản|- làm thấm nhuần, làm nhiễm vào|=to become impregnated with bad habits|+ bị tiêm nhiễm thói hư tật xấu|- thấm đẫm; làm thấm đầy|=to impregnate ones clothing with insecticide|+ thấm thuốc trừ sâu đầy quần áo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impregnate
  • Phiên âm (nếu có): [imprəgnit]
  • Nghĩa tiếng việt của impregnate là: tính từ|- đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có mang|- thấm, nhiễm|=to be impregnate with wrong ideas|+ nhiễm tư tưởng sai lầm|* ngoại động từ|- cho thụ tinh; làm có mang, làm thụ thai|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm màu mỡ (đất đai); làm sinh sản|- làm thấm nhuần, làm nhiễm vào|=to become impregnated with bad habits|+ bị tiêm nhiễm thói hư tật xấu|- thấm đẫm; làm thấm đầy|=to impregnate ones clothing with insecticide|+ thấm thuốc trừ sâu đầy quần áo

46383. impregnation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thụ tinh, sự làm thụ thai; sự thụ thai|- (từ my(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impregnation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impregnation danh từ|- sự thụ tinh, sự làm thụ thai; sự thụ thai|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự làm màu mỡ (đất đai); sự làm sinh sản|- sự thấm nhuần, sự tiêm nhiễm|- sự thấm đẫm; sự làm thấm đầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impregnation
  • Phiên âm (nếu có): [,impregneiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của impregnation là: danh từ|- sự thụ tinh, sự làm thụ thai; sự thụ thai|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự làm màu mỡ (đất đai); sự làm sinh sản|- sự thấm nhuần, sự tiêm nhiễm|- sự thấm đẫm; sự làm thấm đầy

46384. impregnator nghĩa tiếng việt là xem impregnate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impregnator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impregnatorxem impregnate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impregnator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impregnator là: xem impregnate

46385. impremitive nghĩa tiếng việt là (đại số) phi nguyên thuỷ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impremitive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impremitive(đại số) phi nguyên thuỷ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impremitive
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impremitive là: (đại số) phi nguyên thuỷ

46386. impresari nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều impresarios, impresari|- người tổ chức các(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impresari là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impresari danh từ, số nhiều impresarios, impresari|- người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu (gánh hát, đoàn vũ ba lê, đoàn ca múa nhạc...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impresari
  • Phiên âm (nếu có): [,impresɑ:riou]
  • Nghĩa tiếng việt của impresari là: danh từ, số nhiều impresarios, impresari|- người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu (gánh hát, đoàn vũ ba lê, đoàn ca múa nhạc...)

46387. impresario nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều impresarios, impresari|- người tổ chức các(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impresario là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impresario danh từ, số nhiều impresarios, impresari|- người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu (gánh hát, đoàn vũ ba lê, đoàn ca múa nhạc...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impresario
  • Phiên âm (nếu có): [,impresɑ:riou]
  • Nghĩa tiếng việt của impresario là: danh từ, số nhiều impresarios, impresari|- người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu (gánh hát, đoàn vũ ba lê, đoàn ca múa nhạc...)

46388. imprescribable nghĩa tiếng việt là tính từ|- (pháp lý) không thể xâm phạm được, không thể tước (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprescribable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprescribable tính từ|- (pháp lý) không thể xâm phạm được, không thể tước được|=an imprescriptible right|+ quyền không thể xâm phạm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprescribable
  • Phiên âm (nếu có): [,impriskriptəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imprescribable là: tính từ|- (pháp lý) không thể xâm phạm được, không thể tước được|=an imprescriptible right|+ quyền không thể xâm phạm được

46389. imprescriptibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- (pháp lý) tính không thể xâm phạm được, tính không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprescriptibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprescriptibility danh từ|- (pháp lý) tính không thể xâm phạm được, tính không thể tước được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprescriptibility
  • Phiên âm (nếu có): [impris,kriptibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của imprescriptibility là: danh từ|- (pháp lý) tính không thể xâm phạm được, tính không thể tước được

46390. imprescriptible nghĩa tiếng việt là tính từ|- (pháp lý) không thể xâm phạm được, không thể tước (…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprescriptible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprescriptible tính từ|- (pháp lý) không thể xâm phạm được, không thể tước được|=an imprescriptible right|+ quyền không thể xâm phạm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprescriptible
  • Phiên âm (nếu có): [,impriskriptəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imprescriptible là: tính từ|- (pháp lý) không thể xâm phạm được, không thể tước được|=an imprescriptible right|+ quyền không thể xâm phạm được

46391. impress nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đóng dấu|- dấu (đóng vào, in vào...)|- (nghĩa b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impress danh từ|- sự đóng dấu|- dấu (đóng vào, in vào...)|- (nghĩa bóng) dấu ấn|=a work bearing an impress of genius|+ tác phẩm mang dấu ấn của một thiên tài|* ngoại động từ|- đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì)|=to impress the wax with a stamp|+ đóng dấu vào miếng sáp bằng con dấu|- ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào|=to impress something on the memory|+ ghi sâu cái gì vào ký ức|- gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích|=to be deeply impressed by someones kindness|+ cảm kích sâu sắc vì lòng tốt của ai|* ngoại động từ|- (sử học) cưỡng bách (thanh niên...) tòng quân, bắt (thanh niên...) đi lính|- trưng thu, sung công (hàng hoá...)|- đưa vào, dùng (những sự kiện... để làm dẫn chứng, để lập luận...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impress
  • Phiên âm (nếu có): [impres]
  • Nghĩa tiếng việt của impress là: danh từ|- sự đóng dấu|- dấu (đóng vào, in vào...)|- (nghĩa bóng) dấu ấn|=a work bearing an impress of genius|+ tác phẩm mang dấu ấn của một thiên tài|* ngoại động từ|- đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì)|=to impress the wax with a stamp|+ đóng dấu vào miếng sáp bằng con dấu|- ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào|=to impress something on the memory|+ ghi sâu cái gì vào ký ức|- gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích|=to be deeply impressed by someones kindness|+ cảm kích sâu sắc vì lòng tốt của ai|* ngoại động từ|- (sử học) cưỡng bách (thanh niên...) tòng quân, bắt (thanh niên...) đi lính|- trưng thu, sung công (hàng hoá...)|- đưa vào, dùng (những sự kiện... để làm dẫn chứng, để lập luận...)

46392. impressibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính dễ cảm động, tính dễ cảm kích|- tính dễ bị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressibility danh từ|- tính dễ cảm động, tính dễ cảm kích|- tính dễ bị ảnh hưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressibility
  • Phiên âm (nếu có): [im,presibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impressibility là: danh từ|- tính dễ cảm động, tính dễ cảm kích|- tính dễ bị ảnh hưởng

46393. impressible nghĩa tiếng việt là tính từ|- dễ cảm động, dễ cảm kích|- dễ bị ảnh hưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressible tính từ|- dễ cảm động, dễ cảm kích|- dễ bị ảnh hưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressible
  • Phiên âm (nếu có): [impresəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impressible là: tính từ|- dễ cảm động, dễ cảm kích|- dễ bị ảnh hưởng

46394. impressibly nghĩa tiếng việt là xem impressible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressiblyxem impressible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impressibly là: xem impressible

46395. impression nghĩa tiếng việt là danh từ|- ấn tượng|=to make a strong impression on someone|+ gây m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impression là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impression danh từ|- ấn tượng|=to make a strong impression on someone|+ gây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai|- cảm giác; cảm tưởng|=to be under the impression that...|+ có cảm tưởng rằng...|- sự đóng, sự in (dấu, vết)|- dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn|=the impression of a seal on wax|+ vết con dấu đóng trên sáp|- (ngành in) sự in; bản in; số lượng in|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impression
  • Phiên âm (nếu có): [impreʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của impression là: danh từ|- ấn tượng|=to make a strong impression on someone|+ gây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai|- cảm giác; cảm tưởng|=to be under the impression that...|+ có cảm tưởng rằng...|- sự đóng, sự in (dấu, vết)|- dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn|=the impression of a seal on wax|+ vết con dấu đóng trên sáp|- (ngành in) sự in; bản in; số lượng in|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...)

46396. impressionability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm|- tính dễ bị ảnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressionability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressionability danh từ|- tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm|- tính dễ bị ảnh hưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressionability
  • Phiên âm (nếu có): [im,preʃnəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impressionability là: danh từ|- tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm|- tính dễ bị ảnh hưởng

46397. impressionable nghĩa tiếng việt là tính từ|- dễ xúc cảm, nhạy cảm|- dễ bị ảnh hưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressionable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressionable tính từ|- dễ xúc cảm, nhạy cảm|- dễ bị ảnh hưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressionable
  • Phiên âm (nếu có): [impreʃnəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impressionable là: tính từ|- dễ xúc cảm, nhạy cảm|- dễ bị ảnh hưởng

46398. impressionableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm|- tính dễ bị ảnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressionableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressionableness danh từ|- tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm|- tính dễ bị ảnh hưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressionableness
  • Phiên âm (nếu có): [im,preʃnəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impressionableness là: danh từ|- tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm|- tính dễ bị ảnh hưởng

46399. impressional nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) ấn tượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressional tính từ|- (thuộc) ấn tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressional
  • Phiên âm (nếu có): [impreʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của impressional là: tính từ|- (thuộc) ấn tượng

46400. impressionary nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) chủ nghĩa ấn tượng|- (thuộc) trường phái (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressionary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressionary tính từ|- (thuộc) chủ nghĩa ấn tượng|- (thuộc) trường phái ấn tượng|=an impressionistic painting|+ một bức hoạ thuộc trường phái ấn tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressionary
  • Phiên âm (nếu có): [im,preʃənistik]
  • Nghĩa tiếng việt của impressionary là: tính từ|- (thuộc) chủ nghĩa ấn tượng|- (thuộc) trường phái ấn tượng|=an impressionistic painting|+ một bức hoạ thuộc trường phái ấn tượng

46401. impressionism nghĩa tiếng việt là danh từ, (nghệ thuật)|- chủ nghĩa ấn tượng|- trường phái ấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressionism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressionism danh từ, (nghệ thuật)|- chủ nghĩa ấn tượng|- trường phái ấn tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressionism
  • Phiên âm (nếu có): [impreʃnizm]
  • Nghĩa tiếng việt của impressionism là: danh từ, (nghệ thuật)|- chủ nghĩa ấn tượng|- trường phái ấn tượng

46402. impressionist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng|- (từ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressionist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressionist danh từ|- (nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressionist
  • Phiên âm (nếu có): [impreʃnist]
  • Nghĩa tiếng việt của impressionist là: danh từ|- (nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...)

46403. impressionistic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) chủ nghĩa ấn tượng|- (thuộc) trường phái (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressionistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressionistic tính từ|- (thuộc) chủ nghĩa ấn tượng|- (thuộc) trường phái ấn tượng|=an impressionistic painting|+ một bức hoạ thuộc trường phái ấn tượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressionistic
  • Phiên âm (nếu có): [im,preʃənistik]
  • Nghĩa tiếng việt của impressionistic là: tính từ|- (thuộc) chủ nghĩa ấn tượng|- (thuộc) trường phái ấn tượng|=an impressionistic painting|+ một bức hoạ thuộc trường phái ấn tượng

46404. impressionistically nghĩa tiếng việt là xem impressionistic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressionistically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressionisticallyxem impressionistic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressionistically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impressionistically là: xem impressionistic

46405. impressive nghĩa tiếng việt là tính từ|- gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm|- hùn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressive tính từ|- gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm|- hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi|=an impressive scene|+ cảnh hùng vĩ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressive
  • Phiên âm (nếu có): [impresiv]
  • Nghĩa tiếng việt của impressive là: tính từ|- gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm|- hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi|=an impressive scene|+ cảnh hùng vĩ

46406. impressively nghĩa tiếng việt là phó từ|- hùng vự, nguy nga, gợi cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressively phó từ|- hùng vự, nguy nga, gợi cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impressively là: phó từ|- hùng vự, nguy nga, gợi cảm

46407. impressiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự gây ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressiveness danh từ|- sự gây ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi cảm|- vẻ hùng vĩ, vẻ nguy nga, vẻ oai vệ, vẻ uy nghi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressiveness
  • Phiên âm (nếu có): [impresivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của impressiveness là: danh từ|- sự gây ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi cảm|- vẻ hùng vĩ, vẻ nguy nga, vẻ oai vệ, vẻ uy nghi

46408. impressment nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sử học) sự cưỡng bách tòng quân, sự bắt lính|- s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impressment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impressment danh từ|- (sử học) sự cưỡng bách tòng quân, sự bắt lính|- sự trưng thu, sự sung công (hàng hoá...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impressment
  • Phiên âm (nếu có): [impresmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impressment là: danh từ|- (sử học) sự cưỡng bách tòng quân, sự bắt lính|- sự trưng thu, sự sung công (hàng hoá...)

46409. imprest nghĩa tiếng việt là danh từ|- tiền tạm ứng, tiền cho vay trước (để làm việc công(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprest danh từ|- tiền tạm ứng, tiền cho vay trước (để làm việc công). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprest
  • Phiên âm (nếu có): [imprest]
  • Nghĩa tiếng việt của imprest là: danh từ|- tiền tạm ứng, tiền cho vay trước (để làm việc công)

46410. imprimatur nghĩa tiếng việt là danh từ|- giấy phép cho in (một cuốn sách) (bây giờ thường ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprimatur là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprimatur danh từ|- giấy phép cho in (một cuốn sách) (bây giờ thường chỉ dùng trong trường hợp sách của nhà thơ la-mã cho phép)|- (nghĩa bóng) sự phê chuẩn, sự chuẩn y, sự đồng ý, sự tán thành|=the imprimatur of literary critics|+ sự tán thành của các nhà phê bình văn học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprimatur
  • Phiên âm (nếu có): [,imprimeitə]
  • Nghĩa tiếng việt của imprimatur là: danh từ|- giấy phép cho in (một cuốn sách) (bây giờ thường chỉ dùng trong trường hợp sách của nhà thơ la-mã cho phép)|- (nghĩa bóng) sự phê chuẩn, sự chuẩn y, sự đồng ý, sự tán thành|=the imprimatur of literary critics|+ sự tán thành của các nhà phê bình văn học

46411. imprimis nghĩa tiếng việt là phó từ|- trước hết, trước tiên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprimis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprimis phó từ|- trước hết, trước tiên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprimis
  • Phiên âm (nếu có): [impraimis]
  • Nghĩa tiếng việt của imprimis là: phó từ|- trước hết, trước tiên

46412. imprint nghĩa tiếng việt là danh từ|- dấu vết, vết in, vết hằn|=the imprint of a foot on sa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprint là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprint danh từ|- dấu vết, vết in, vết hằn|=the imprint of a foot on sand|+ dấu bàn chân trên cát|=the imprint of suffering on someones face|+ nét hằn của sự đau khổ trên khuôn mặt ai|- ảnh hưởng sâu sắc|- phần ghi của nhà xuất bản (tên nhà xuất bản, ngày xuất bản, số lượng... ở đầu hoặc cuối sách ((thường) publishers imprint, printers imprint)|* ngoại động từ|- đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái gì)|=to imprint a postmark on a letter|+ đóng dấu bưu điện lên một lá thư|=to imprint the paper with a seal|+ đóng dấu vào giấy bằng một con dấu|- ghi khắc, ghi nhớ, in sâu vào, in hằn|=ideas imprinted on the mind|+ tư tưởng ăn sâu vào đầu óc ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprint
  • Phiên âm (nếu có): [imprint]
  • Nghĩa tiếng việt của imprint là: danh từ|- dấu vết, vết in, vết hằn|=the imprint of a foot on sand|+ dấu bàn chân trên cát|=the imprint of suffering on someones face|+ nét hằn của sự đau khổ trên khuôn mặt ai|- ảnh hưởng sâu sắc|- phần ghi của nhà xuất bản (tên nhà xuất bản, ngày xuất bản, số lượng... ở đầu hoặc cuối sách ((thường) publishers imprint, printers imprint)|* ngoại động từ|- đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái gì)|=to imprint a postmark on a letter|+ đóng dấu bưu điện lên một lá thư|=to imprint the paper with a seal|+ đóng dấu vào giấy bằng một con dấu|- ghi khắc, ghi nhớ, in sâu vào, in hằn|=ideas imprinted on the mind|+ tư tưởng ăn sâu vào đầu óc ai

46413. imprinting nghĩa tiếng việt là danh từ|- quá trình con vật nhỏ hoà đồng với đồng loại của(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprinting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprinting danh từ|- quá trình con vật nhỏ hoà đồng với đồng loại của nó. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprinting
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imprinting là: danh từ|- quá trình con vật nhỏ hoà đồng với đồng loại của nó

46414. imprison nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- bỏ tù, tống giam, giam cầm|- (nghĩa bóng) gi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprison là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprison ngoại động từ|- bỏ tù, tống giam, giam cầm|- (nghĩa bóng) giam hãm, o bế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprison
  • Phiên âm (nếu có): [imprizn]
  • Nghĩa tiếng việt của imprison là: ngoại động từ|- bỏ tù, tống giam, giam cầm|- (nghĩa bóng) giam hãm, o bế

46415. imprisonable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể bỏ tù, có thể tống giam, có thể giam cầm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprisonable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprisonable tính từ|- có thể bỏ tù, có thể tống giam, có thể giam cầm|- (nghĩa bóng) có thể giam hãm, có thể o bế|- có thể phạt tù. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprisonable
  • Phiên âm (nếu có): [impriznnəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imprisonable là: tính từ|- có thể bỏ tù, có thể tống giam, có thể giam cầm|- (nghĩa bóng) có thể giam hãm, có thể o bế|- có thể phạt tù

46416. imprisonment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm|- (nghĩa bóng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprisonment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprisonment danh từ|- sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm|- (nghĩa bóng) sự giam hãm, sự o bế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprisonment
  • Phiên âm (nếu có): [impriznmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của imprisonment là: danh từ|- sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm|- (nghĩa bóng) sự giam hãm, sự o bế

46417. improbability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improbability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improbability danh từ|- tính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra ((cũng) improbableness)|- cái không chắc có thực, cái không chắc sẽ xảy ra; chuyện đâu đâu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improbability
  • Phiên âm (nếu có): [im,prɔbəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của improbability là: danh từ|- tính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra ((cũng) improbableness)|- cái không chắc có thực, cái không chắc sẽ xảy ra; chuyện đâu đâu

46418. improbable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy (…)


Nghĩa tiếng việt của từ improbable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improbable tính từ|- không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu|=an improbable story|+ một câu chuyện không chắc có thực, một câu chuyện đâu đâu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improbable
  • Phiên âm (nếu có): [inprɔbəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của improbable là: tính từ|- không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu|=an improbable story|+ một câu chuyện không chắc có thực, một câu chuyện đâu đâu

46419. improbableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improbableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improbableness danh từ|- tính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra ((cũng) improbability). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improbableness
  • Phiên âm (nếu có): [inprɔbəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của improbableness là: danh từ|- tính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra ((cũng) improbability)

46420. improbably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không chắc, không chắc có thực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improbably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improbably phó từ|- không chắc, không chắc có thực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improbably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của improbably là: phó từ|- không chắc, không chắc có thực

46421. improbity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bất lương, sự gian dối; sự thiếu thành thực, sư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improbity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improbity danh từ|- sự bất lương, sự gian dối; sự thiếu thành thực, sự không trung thực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improbity
  • Phiên âm (nếu có): [improubili]
  • Nghĩa tiếng việt của improbity là: danh từ|- sự bất lương, sự gian dối; sự thiếu thành thực, sự không trung thực

46422. impromptu nghĩa tiếng việt là danh từ|- bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impromptu là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impromptu danh từ|- bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu)|- (âm nhạc) khúc tức hứng|* tính từ & phó từ|- không chuẩn bị trước, ứng khẩu|=an impromptu speech|+ bài nói ứng khẩu|=to answers impromptu|+ trả lời ứng khẩu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impromptu
  • Phiên âm (nếu có): [imprɔmptju:]
  • Nghĩa tiếng việt của impromptu là: danh từ|- bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu)|- (âm nhạc) khúc tức hứng|* tính từ & phó từ|- không chuẩn bị trước, ứng khẩu|=an impromptu speech|+ bài nói ứng khẩu|=to answers impromptu|+ trả lời ứng khẩu

46423. improper nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hợp, không thích hợp, không đúng lúc, không đu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improper là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improper tính từ|- không hợp, không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ; không phải lỗi, không phải phép, không ổn|- sai, không đúng|=improper treatment of disease may cause death|+ trị bệnh sai có thể làm người bệnh thiệt mạng|- không lịch sự, không đứng đắn, không chỉnh|=improper manters|+ cách xử sự không đứng đắn||@improper|- phi chính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improper
  • Phiên âm (nếu có): [imprɔpə]
  • Nghĩa tiếng việt của improper là: tính từ|- không hợp, không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ; không phải lỗi, không phải phép, không ổn|- sai, không đúng|=improper treatment of disease may cause death|+ trị bệnh sai có thể làm người bệnh thiệt mạng|- không lịch sự, không đứng đắn, không chỉnh|=improper manters|+ cách xử sự không đứng đắn||@improper|- phi chính

46424. improper fraction nghĩa tiếng việt là danh từ|- phân số không thực sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improper fraction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improper fraction danh từ|- phân số không thực sự. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improper fraction
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của improper fraction là: danh từ|- phân số không thực sự

46425. improperly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thích hợp, không đúng cách(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improperly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improperly phó từ|- không thích hợp, không đúng cách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improperly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của improperly là: phó từ|- không thích hợp, không đúng cách

46426. improperness nghĩa tiếng việt là xem improper(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improperness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impropernessxem improper. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improperness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của improperness là: xem improper

46427. impropriate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- thế tục hoá (tài sản của nhà thờ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impropriate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impropriate ngoại động từ|- thế tục hoá (tài sản của nhà thờ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impropriate
  • Phiên âm (nếu có): [improuprieit]
  • Nghĩa tiếng việt của impropriate là: ngoại động từ|- thế tục hoá (tài sản của nhà thờ)

46428. impropriation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thế tục hoá tài sản của nhà thờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impropriation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impropriation danh từ|- sự thế tục hoá tài sản của nhà thờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impropriation
  • Phiên âm (nếu có): [im,prouprieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của impropriation là: danh từ|- sự thế tục hoá tài sản của nhà thờ

46429. impropriety nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impropriety là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impropriety danh từ|- sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép|- sự sai lầm, sự không đúng|- sự không lịch sự, sự không đứng đắn, sự không chỉnh|- thái độ không đứng đắn, thái độ không lịch sự, thái độ không chỉnh; hành động không đứng đắn, hành động không lịch sự, hành động không chỉnh|- (ngôn ngữ học) sự dùng sai từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impropriety
  • Phiên âm (nếu có): [,imprəpraiəti]
  • Nghĩa tiếng việt của impropriety là: danh từ|- sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép|- sự sai lầm, sự không đúng|- sự không lịch sự, sự không đứng đắn, sự không chỉnh|- thái độ không đứng đắn, thái độ không lịch sự, thái độ không chỉnh; hành động không đứng đắn, hành động không lịch sự, hành động không chỉnh|- (ngôn ngữ học) sự dùng sai từ

46430. improvability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện, tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improvability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improvability danh từ|- tính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện, tính có thể làm cho tốt hơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improvability
  • Phiên âm (nếu có): [im,pru:vəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của improvability là: danh từ|- tính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện, tính có thể làm cho tốt hơn

46431. improvable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể cải tiến, có thể cải thiện, có thể làm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ improvable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improvable tính từ|- có thể cải tiến, có thể cải thiện, có thể làm cho tốt hơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improvable
  • Phiên âm (nếu có): [impru:vəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của improvable là: tính từ|- có thể cải tiến, có thể cải thiện, có thể làm cho tốt hơn

46432. improvableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện, tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improvableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improvableness danh từ|- tính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện, tính có thể làm cho tốt hơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improvableness
  • Phiên âm (nếu có): [im,pru:vəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của improvableness là: danh từ|- tính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện, tính có thể làm cho tốt hơn

46433. improve nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư (…)


Nghĩa tiếng việt của từ improve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improve ngoại động từ|- cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...)|=to improve ones style of work|+ cải tiến lề lối làm việc|=to improve ones life|+ cải thiện đời sống|- lợi dụng, tận dụng|=to improve the occasion|+ tận dụng cơ hội|* nội động từ|- được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ|=to improve in health|+ sức khoẻ tốt hơn lên|=her english improves very quickly|+ cô ta tiến nhanh về tiếng anh|- cải tiến để xoá bỏ (những cái chưa tốt...); loại trừ (những cái chưa tốt...) bằng cách cải tiến|- làm tốt hơn, hoàn thiện hơn|=this can hardly be improved on|+ cái đó khó mà làm tốt hơn được||@improve|- hoàn thiện, cải tiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improve
  • Phiên âm (nếu có): [impru:v]
  • Nghĩa tiếng việt của improve là: ngoại động từ|- cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...)|=to improve ones style of work|+ cải tiến lề lối làm việc|=to improve ones life|+ cải thiện đời sống|- lợi dụng, tận dụng|=to improve the occasion|+ tận dụng cơ hội|* nội động từ|- được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ|=to improve in health|+ sức khoẻ tốt hơn lên|=her english improves very quickly|+ cô ta tiến nhanh về tiếng anh|- cải tiến để xoá bỏ (những cái chưa tốt...); loại trừ (những cái chưa tốt...) bằng cách cải tiến|- làm tốt hơn, hoàn thiện hơn|=this can hardly be improved on|+ cái đó khó mà làm tốt hơn được||@improve|- hoàn thiện, cải tiến

46434. improved nghĩa tiếng việt là được hoàn thiện , được cải tiến(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improved là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improvedđược hoàn thiện , được cải tiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improved
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của improved là: được hoàn thiện , được cải tiến

46435. improvement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improvement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improvement danh từ|- sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...)|- sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn)|=i have noticed a number of improvements in this town|+ tôi để ý thấy một số đổi mới ở thành phố này|- sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn|=this composition is an improvement on (over) your last|+ bài luận này của anh khá hơn bài trước|=theres a marked improvement in his health|+ sức khoẻ anh ta khá hơn rõ rệt|- sự lợi dụng, sự tận dụng (cơ hội)||@improvement|- sự hoàn thiện, sự cải tiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improvement
  • Phiên âm (nếu có): [impru:vmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của improvement là: danh từ|- sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...)|- sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn)|=i have noticed a number of improvements in this town|+ tôi để ý thấy một số đổi mới ở thành phố này|- sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn|=this composition is an improvement on (over) your last|+ bài luận này của anh khá hơn bài trước|=theres a marked improvement in his health|+ sức khoẻ anh ta khá hơn rõ rệt|- sự lợi dụng, sự tận dụng (cơ hội)||@improvement|- sự hoàn thiện, sự cải tiến

46436. improver nghĩa tiếng việt là danh từ|- người cải tiến, người cải thiện|- người luyện việ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improver là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improver danh từ|- người cải tiến, người cải thiện|- người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn)|- chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improver
  • Phiên âm (nếu có): [impru:və]
  • Nghĩa tiếng việt của improver là: danh từ|- người cải tiến, người cải thiện|- người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn)|- chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn)

46437. improvidence nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không biết lo xa|- tính hoang toàng xa phí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improvidence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improvidence danh từ|- tính không biết lo xa|- tính hoang toàng xa phí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improvidence
  • Phiên âm (nếu có): [imprɔvidəns]
  • Nghĩa tiếng việt của improvidence là: danh từ|- tính không biết lo xa|- tính hoang toàng xa phí

46438. improvident nghĩa tiếng việt là tính từ|- không biết lo xa, không biết lo liệu trước|- hoang to(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improvident là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improvident tính từ|- không biết lo xa, không biết lo liệu trước|- hoang toàng xa phí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improvident
  • Phiên âm (nếu có): [imprɔvidənt]
  • Nghĩa tiếng việt của improvident là: tính từ|- không biết lo xa, không biết lo liệu trước|- hoang toàng xa phí

46439. improvidently nghĩa tiếng việt là phó từ|- hoang phí, không lo xa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improvidently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improvidently phó từ|- hoang phí, không lo xa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improvidently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của improvidently là: phó từ|- hoang phí, không lo xa

46440. improvisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ứng khẩu|- sự ứng biến, sự làm ngay được|- (âm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improvisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improvisation danh từ|- sự ứng khẩu|- sự ứng biến, sự làm ngay được|- (âm nhạc) khúc tức hứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improvisation
  • Phiên âm (nếu có): [,imprəvaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của improvisation là: danh từ|- sự ứng khẩu|- sự ứng biến, sự làm ngay được|- (âm nhạc) khúc tức hứng

46441. improvisational nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc sự ứng khẩu, sự ứng tác|- thuộc khúc ứng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ improvisational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improvisational tính từ|- thuộc sự ứng khẩu, sự ứng tác|- thuộc khúc ứng tấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improvisational
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của improvisational là: tính từ|- thuộc sự ứng khẩu, sự ứng tác|- thuộc khúc ứng tấu

46442. improvisator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nói ứng khẩu; người làm thơ ứng khẩu|- (âm n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improvisator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improvisator danh từ|- người nói ứng khẩu; người làm thơ ứng khẩu|- (âm nhạc) người soạn khúc tức hứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improvisator
  • Phiên âm (nếu có): [imprɔvizeitə]
  • Nghĩa tiếng việt của improvisator là: danh từ|- người nói ứng khẩu; người làm thơ ứng khẩu|- (âm nhạc) người soạn khúc tức hứng

46443. improvisatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- ứng khẩu, có tính chất ứng khẩu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improvisatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improvisatory tính từ|- ứng khẩu, có tính chất ứng khẩu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improvisatory
  • Phiên âm (nếu có): [,improuvizəitəri]
  • Nghĩa tiếng việt của improvisatory là: tính từ|- ứng khẩu, có tính chất ứng khẩu

46444. improvise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ứng khẩu, cương (trên sân khấu...)|- làm ứng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ improvise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improvise ngoại động từ|- ứng khẩu, cương (trên sân khấu...)|- làm ứng biến, làm ngay được|=to improvise a bed out of leaves|+ ứng biến làm ngay được một chỗ nằm bằng lá cây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improvise
  • Phiên âm (nếu có): [imprəvaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của improvise là: ngoại động từ|- ứng khẩu, cương (trên sân khấu...)|- làm ứng biến, làm ngay được|=to improvise a bed out of leaves|+ ứng biến làm ngay được một chỗ nằm bằng lá cây

46445. improvised nghĩa tiếng việt là tính từ|- ứng khẩu|- làm ứng biến, làm ngay được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improvised là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improvised tính từ|- ứng khẩu|- làm ứng biến, làm ngay được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improvised
  • Phiên âm (nếu có): [imprəvaizd]
  • Nghĩa tiếng việt của improvised là: tính từ|- ứng khẩu|- làm ứng biến, làm ngay được

46446. improviser nghĩa tiếng việt là xem improvise(…)


Nghĩa tiếng việt của từ improviser là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh improviserxem improvise. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:improviser
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của improviser là: xem improvise

46447. imprudence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudent(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprudence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprudence danh từ|- sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudentness)|- việc làm thiếu thận trọng; hành động khinh suất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprudence
  • Phiên âm (nếu có): [impru:dəns]
  • Nghĩa tiếng việt của imprudence là: danh từ|- sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudentness)|- việc làm thiếu thận trọng; hành động khinh suất

46448. imprudency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudent(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprudency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprudency danh từ|- sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudentness)|- việc làm thiếu thận trọng; hành động khinh suất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprudency
  • Phiên âm (nếu có): [impru:dəns]
  • Nghĩa tiếng việt của imprudency là: danh từ|- sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudentness)|- việc làm thiếu thận trọng; hành động khinh suất

46449. imprudent nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thận trọng, khinh suất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprudent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprudent tính từ|- không thận trọng, khinh suất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprudent
  • Phiên âm (nếu có): [impru:dənt]
  • Nghĩa tiếng việt của imprudent là: tính từ|- không thận trọng, khinh suất

46450. imprudently nghĩa tiếng việt là phó từ|- thiếu thận trọng, khinh suất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprudently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprudently phó từ|- thiếu thận trọng, khinh suất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprudently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imprudently là: phó từ|- thiếu thận trọng, khinh suất

46451. imprudentness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudenc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imprudentness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imprudentness danh từ|- sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudence, imprudency). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imprudentness
  • Phiên âm (nếu có): [impru:dəntnis]
  • Nghĩa tiếng việt của imprudentness là: danh từ|- sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudence, imprudency)

46452. impudence nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) impudentness|- hành động trơ tráo, hành động tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impudence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impudence danh từ|- (như) impudentness|- hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ|- lời nói láo xược; hành động láo xược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impudence
  • Phiên âm (nếu có): [impru:dəns]
  • Nghĩa tiếng việt của impudence là: danh từ|- (như) impudentness|- hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ|- lời nói láo xược; hành động láo xược

46453. impudent nghĩa tiếng việt là tính từ|- trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ|=w(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impudent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impudent tính từ|- trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ|=what an impudent rascal!|+ thật là một thằng xỏ lá mặt dày|=what an impudent slander!|+ thật là một sự vu khống trơ trẽn!|- láo xược, hỗn xược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impudent
  • Phiên âm (nếu có): [impru:dənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impudent là: tính từ|- trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ|=what an impudent rascal!|+ thật là một thằng xỏ lá mặt dày|=what an impudent slander!|+ thật là một sự vu khống trơ trẽn!|- láo xược, hỗn xược

46454. impudently nghĩa tiếng việt là phó từ|- trâng tráo, vô liêm sỉ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impudently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impudently phó từ|- trâng tráo, vô liêm sỉ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impudently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impudently là: phó từ|- trâng tráo, vô liêm sỉ

46455. impudentness nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) impudence)|- tính trơ tráo, tính trơ trẽn, tín(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impudentness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impudentness danh từ ((cũng) impudence)|- tính trơ tráo, tính trơ trẽn, tính vô liêm sỉ|- sự láo xược, sự hỗn xược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impudentness
  • Phiên âm (nếu có): [impru:dəntnis]
  • Nghĩa tiếng việt của impudentness là: danh từ ((cũng) impudence)|- tính trơ tráo, tính trơ trẽn, tính vô liêm sỉ|- sự láo xược, sự hỗn xược

46456. impudicity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính trơ trẽn, tính không biết xấu hổ, tính không b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impudicity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impudicity danh từ|- tính trơ trẽn, tính không biết xấu hổ, tính không biết thẹn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impudicity
  • Phiên âm (nếu có): [,impjudisiti]
  • Nghĩa tiếng việt của impudicity là: danh từ|- tính trơ trẽn, tính không biết xấu hổ, tính không biết thẹn

46457. impugn nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- công kích, bài bác|=to impugn a statement|+ côn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impugn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impugn ngoại động từ|- công kích, bài bác|=to impugn a statement|+ công kích một bản tuyên bố|- đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impugn
  • Phiên âm (nếu có): [impju:n]
  • Nghĩa tiếng việt của impugn là: ngoại động từ|- công kích, bài bác|=to impugn a statement|+ công kích một bản tuyên bố|- đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn

46458. impugnability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể công kích, tính có thể bài bác|- tín(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impugnability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impugnability danh từ|- tính có thể công kích, tính có thể bài bác|- tính có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ, tính có thể nghi vấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impugnability
  • Phiên âm (nếu có): [im,pju:nəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của impugnability là: danh từ|- tính có thể công kích, tính có thể bài bác|- tính có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ, tính có thể nghi vấn

46459. impugnable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể công kích, có thể bài bác|- có thể đặt t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impugnable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impugnable tính từ|- có thể công kích, có thể bài bác|- có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ, có thể nghi vấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impugnable
  • Phiên âm (nếu có): [impju:nəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của impugnable là: tính từ|- có thể công kích, có thể bài bác|- có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ, có thể nghi vấn

46460. impugner nghĩa tiếng việt là xem impugn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impugner là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impugnerxem impugn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impugner
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impugner là: xem impugn

46461. impugnment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự công kích, sự bài bác|- đặt thành vấn đề nghi (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impugnment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impugnment danh từ|- sự công kích, sự bài bác|- đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impugnment
  • Phiên âm (nếu có): [impju:nmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của impugnment là: danh từ|- sự công kích, sự bài bác|- đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn

46462. impuissance nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự yếu ớt, sự bất lực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impuissance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impuissance danh từ|- sự yếu ớt, sự bất lực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impuissance
  • Phiên âm (nếu có): [impju:isnt]
  • Nghĩa tiếng việt của impuissance là: danh từ|- sự yếu ớt, sự bất lực

46463. impuissant nghĩa tiếng việt là tính từ|- yếu ớt, bất lực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impuissant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impuissant tính từ|- yếu ớt, bất lực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impuissant
  • Phiên âm (nếu có): [impju:isnt]
  • Nghĩa tiếng việt của impuissant là: tính từ|- yếu ớt, bất lực

46464. impulse nghĩa tiếng việt là danh từ|- sức đẩy tới|=to give an impulse to trade|+ đẩy mạnh v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impulse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impulse danh từ|- sức đẩy tới|=to give an impulse to trade|+ đẩy mạnh việc buôn bán|- sự bốc đồng; cơn bốc đồng|=a man of impulse|+ người hay bốc đồng|- sự thúc đẩy, sự thôi thúc|- (kỹ thuật) xung lực||@impulse|- (máy tính); (vật lí) xung lượng xung|- coded i. (máy tính) xung mã hoá |- energy i. năng xung|- gating i. xung mở van|- unit i. xung đơn vị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impulse
  • Phiên âm (nếu có): [impʌls]
  • Nghĩa tiếng việt của impulse là: danh từ|- sức đẩy tới|=to give an impulse to trade|+ đẩy mạnh việc buôn bán|- sự bốc đồng; cơn bốc đồng|=a man of impulse|+ người hay bốc đồng|- sự thúc đẩy, sự thôi thúc|- (kỹ thuật) xung lực||@impulse|- (máy tính); (vật lí) xung lượng xung|- coded i. (máy tính) xung mã hoá |- energy i. năng xung|- gating i. xung mở van|- unit i. xung đơn vị

46465. impulse buying nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự mua sắm bừa bâi, sự mua sắm tuỳ hứng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impulse buying là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impulse buying danh từ|- sự mua sắm bừa bâi, sự mua sắm tuỳ hứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impulse buying
  • Phiên âm (nếu có): [impʌlsbaiiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của impulse buying là: danh từ|- sự mua sắm bừa bâi, sự mua sắm tuỳ hứng

46466. impulsion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đẩy tới, sức đẩy tới|- sự bốc đồng; cơn bốc đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impulsion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impulsion danh từ|- sự đẩy tới, sức đẩy tới|- sự bốc đồng; cơn bốc đồng|- sự thúc đẩy, sự thôi thúc|- (kỹ thuật) xung động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impulsion
  • Phiên âm (nếu có): [impʌlʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của impulsion là: danh từ|- sự đẩy tới, sức đẩy tới|- sự bốc đồng; cơn bốc đồng|- sự thúc đẩy, sự thôi thúc|- (kỹ thuật) xung động

46467. impulsive nghĩa tiếng việt là tính từ|- đẩy tới, đẩy mạnh|- bốc đồng|=an impulsive act|+ mô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impulsive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impulsive tính từ|- đẩy tới, đẩy mạnh|- bốc đồng|=an impulsive act|+ một hành động bốc đồng|=an impulsive person|+ người hay bốc đồng|- thôi thúc, thúc đẩy|- (kỹ thuật) xung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impulsive
  • Phiên âm (nếu có): [impʌlsiv]
  • Nghĩa tiếng việt của impulsive là: tính từ|- đẩy tới, đẩy mạnh|- bốc đồng|=an impulsive act|+ một hành động bốc đồng|=an impulsive person|+ người hay bốc đồng|- thôi thúc, thúc đẩy|- (kỹ thuật) xung

46468. impulsively nghĩa tiếng việt là phó từ|- hấp tấp, bốc đồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impulsively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impulsively phó từ|- hấp tấp, bốc đồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impulsively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impulsively là: phó từ|- hấp tấp, bốc đồng

46469. impulsiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính bốc, bốc đồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impulsiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impulsiveness danh từ|- tính bốc, bốc đồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impulsiveness
  • Phiên âm (nếu có): [impʌlsivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của impulsiveness là: danh từ|- tính bốc, bốc đồng

46470. impulsivity nghĩa tiếng việt là xem impulsive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impulsivity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impulsivityxem impulsive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impulsivity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impulsivity là: xem impulsive

46471. impultative nghĩa tiếng việt là tính từ|- để đổ cho, để quy cho; do sự đổ cho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impultative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impultative tính từ|- để đổ cho, để quy cho; do sự đổ cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impultative
  • Phiên âm (nếu có): [impju:tətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của impultative là: tính từ|- để đổ cho, để quy cho; do sự đổ cho

46472. impultativeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất đổ cho, tính chất quy cho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impultativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impultativeness danh từ|- tính chất đổ cho, tính chất quy cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impultativeness
  • Phiên âm (nếu có): [impju:tətivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của impultativeness là: danh từ|- tính chất đổ cho, tính chất quy cho

46473. impunity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt|=w(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impunity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impunity danh từ|- sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt|=with impunity|+ không bị trừng phạt|- sự không bị thiệt hại, sự không bị mất mát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impunity
  • Phiên âm (nếu có): [impju:niti]
  • Nghĩa tiếng việt của impunity là: danh từ|- sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt|=with impunity|+ không bị trừng phạt|- sự không bị thiệt hại, sự không bị mất mát

46474. impure nghĩa tiếng việt là tính từ|- không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế|- kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impure tính từ|- không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế|- không trinh bạch, không trong trắng|- có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác|- (nghệ thuật) không trong sáng; có lẫn màu khác|- (nghệ thuật) không trong sáng (văn); lai căng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impure
  • Phiên âm (nếu có): [impjuə]
  • Nghĩa tiếng việt của impure là: tính từ|- không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế|- không trinh bạch, không trong trắng|- có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác|- (nghệ thuật) không trong sáng; có lẫn màu khác|- (nghệ thuật) không trong sáng (văn); lai căng

46475. impure public good nghĩa tiếng việt là (econ) hàng hoá công cộng không thuần tuý.|+ xem mixed good.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impure public good là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impure public good(econ) hàng hoá công cộng không thuần tuý.|+ xem mixed good.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impure public good
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impure public good là: (econ) hàng hoá công cộng không thuần tuý.|+ xem mixed good.

46476. impurely nghĩa tiếng việt là xem impure(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impurely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impurelyxem impure. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impurely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của impurely là: xem impure

46477. impureness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impureness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impureness danh từ|- sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impurity). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impureness
  • Phiên âm (nếu có): [impjuənis]
  • Nghĩa tiếng việt của impureness là: danh từ|- sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impurity)

46478. impurity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ impurity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impurity danh từ|- sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness)|- chất bẩn|- sự không trinh bạch, sự không trong trắng|- tính pha trộn, tính pha tạp|- (nghệ thuật) tính không trong sáng (văn); tính lai căng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impurity
  • Phiên âm (nếu có): [impjuəriti]
  • Nghĩa tiếng việt của impurity là: danh từ|- sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness)|- chất bẩn|- sự không trinh bạch, sự không trong trắng|- tính pha trộn, tính pha tạp|- (nghệ thuật) tính không trong sáng (văn); tính lai căng

46479. imputability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể đổ cho, tính có thể quy cho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imputability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imputability danh từ|- tính có thể đổ cho, tính có thể quy cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imputability
  • Phiên âm (nếu có): [im,pju:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của imputability là: danh từ|- tính có thể đổ cho, tính có thể quy cho

46480. imputable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể đổ cho, có thể quy cho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imputable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imputable tính từ|- có thể đổ cho, có thể quy cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imputable
  • Phiên âm (nếu có): [impju:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của imputable là: tính từ|- có thể đổ cho, có thể quy cho

46481. imputableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể đổ cho, tính có thể quy cho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imputableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imputableness danh từ|- tính có thể đổ cho, tính có thể quy cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imputableness
  • Phiên âm (nếu có): [im,pju:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của imputableness là: danh từ|- tính có thể đổ cho, tính có thể quy cho

46482. imputably nghĩa tiếng việt là xem imputable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imputably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imputablyxem imputable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imputably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imputably là: xem imputable

46483. imputation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đổ tội, sự quy tội (cho người nào)|- tội đổ ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imputation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imputation danh từ|- sự đổ tội, sự quy tội (cho người nào)|- tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai, điều quy cho ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imputation
  • Phiên âm (nếu có): [,impju:teiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của imputation là: danh từ|- sự đổ tội, sự quy tội (cho người nào)|- tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai, điều quy cho ai

46484. imputative nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tính cách quy trách, có tính cách đổ tội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imputative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imputative tính từ|- có tính cách quy trách, có tính cách đổ tội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imputative
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imputative là: tính từ|- có tính cách quy trách, có tính cách đổ tội

46485. imputatively nghĩa tiếng việt là xem imputation(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imputatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imputativelyxem imputation. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imputatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imputatively là: xem imputation

46486. imputativeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính cách quy trách, tính cách đổ tội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imputativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imputativeness danh từ|- tính cách quy trách, tính cách đổ tội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imputativeness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imputativeness là: danh từ|- tính cách quy trách, tính cách đổ tội

46487. impute nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho|=to impute a (…)


Nghĩa tiếng việt của từ impute là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh impute ngoại động từ|- đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho|=to impute a blame to someone|+ đổ lỗi cho ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:impute
  • Phiên âm (nếu có): [impju:t]
  • Nghĩa tiếng việt của impute là: ngoại động từ|- đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho|=to impute a blame to someone|+ đổ lỗi cho ai

46488. imputed rent nghĩa tiếng việt là (econ) tiền thuê không quy đổi.|+ khái niệm tiền thuê do doanh nh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ imputed rent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh imputed rent(econ) tiền thuê không quy đổi.|+ khái niệm tiền thuê do doanh nhiệp tự trả cho mình trong việc sử dụng đất đai mà doanh nghiệp sở hữu. xe, implicit cost.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:imputed rent
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của imputed rent là: (econ) tiền thuê không quy đổi.|+ khái niệm tiền thuê do doanh nhiệp tự trả cho mình trong việc sử dụng đất đai mà doanh nghiệp sở hữu. xe, implicit cost.

46489. in nghĩa tiếng việt là giới từ|- ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...)|=in the room|+(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in giới từ|- ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...)|=in the room|+ trong phòng|=in the soviet union|+ ở liên xô|=in the sky|+ trong bầu trời|=in the crowed|+ trong đám đông|=in the dark|+ trong bóng tối|=in the rain|+ trong mưa, dưới trời mưa|=in a storm|+ trong cơn bão|=to serve in the army|+ phục vụ trong quân đội|=in shakespeare|+ trong (những tác phẩm của) sếch-xpia|- về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian)|=in spring|+ về mùa xuân|=in 1945|+ vào năm 1945|=in the morning|+ vào buổi sáng|=the first time in ones life|+ lần đầu tiên trong đời|=in an hour|+ trong một tiếng đồng hồ, trong một giờ|=it was done in a day|+ việc đó làm xong trong một ngày|- ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang|=to be in a favourable postision|+ ở vào thế thuận lợi|=in any case|+ trong bất kỳ trường hợp nào|=in someones power|+ trong phạm vi quyền lực của ai|=in someones place|+ ở vào địa vị ai|=blind in one eye|+ chột mắt|=small in stature|+ vóc người nhỏ bé|=in perplexity|+ đang bối rối lúng túng|=in a firy|+ trong cơn giận dữ|=in tears|+ đang khóc|=in debt|+ mang công mắc nợ|=in fruit|+ đang ra quả|=in crosssing the river|+ trong khi qua sông|=in my absence|+ trong lúc tôi vắng mặt|=in the very act|+ khi đang hành động, quả tang|- vào, vào trong|=to throw in the fire|+ ném vào lửa|=to look in a mirror|+ nhìn vào gương|=to be absorbed in work|+ mải mê công việc|- theo|=in my opinion|+ theo ý kiến tôi|=in his fancy|+ theo trí tưởng tượng của hắn; trong trí tưởng tượng của hắn|- thành|=packed in dozens|+ đóng thành từng tá|=to go in twos and threes|+ đi thành từng nhóm hai, ba|=to cut in two|+ cắt thành hai phần, chia làm đôi|=falling in folds|+ rủ xuống thành nếp|- bằng|=writter in english|+ viết bằng tiếng anh|=to build in wood|+ xây dựng bằng gỗ|=a statue in marble|+ pho tượng bằng cẩm thạch|- mặc, đeo...|=a lady in in red|+ một bà mặc áo màu đỏ|=in decorations|+ đeo huân chương|- vì|=to cry in pain|+ kêu khóc vì đau|- để|=in my defence|+ để bảo vệ cho tôi|=in reply to...|+ để trả lời cho...|=in return for something|+ để đền đáp lại cái gì, để trả lại cái gì|=in opposition to|+ để chống lại, để phản đối lại|- về, ở|=to be weak in english|+ kém về môn tiếng anh|=a lecture in anatomy|+ bài thuyết trình về giải phẫu|=to differ in something|+ khác nhau về cái gì|=to change in volume|+ thay đổi về khối lượng|=to diminish in size|+ thu nhỏ về kích thước|=rich in quality|+ phong phú về chất lượng|=to believe in something|+ tin tưởng ở cái gì|=the latest thing in electronics|+ (thông tục) cái mới nhất về điện tử|=four meters in length|+ bốn mét (về) chiều dài|=three metters in width|+ bốn mét (về) chiều rộng|- (xem) all|- (xem) fact|- (xem) itself|- (xem) far|- bởi vì|- thực vậy|- không nước gì, không ăn thua gì; không phải là một đối thủ đáng gờm|- hắn có đủ khả năng làm điều đó|- trăm phần không có lấy một phần|* phó từ|- vào|=to walk in|+ đi vào, bước vào|=to lock somebody in|+ giam ai vào|- ở nhà|=is anyone in?|+ có ai ở nhà không?|- đến, đến bến, cặp bến|=summer is in|+ mùa hạ đã đến|=the train is in|+ xe lửa đã đến|=the boat is in|+ tàu đã cặp bến|- đang nắm chính quyền|=the vietnam workres party is one which is in|+ đảng lao động việt nam là đảng nắm chính quyền|- đang mùa; đang thịnh hành, đang là cái mốt|=pineapples are in|+ đang mùa dứa|=nylon stocking are in|+ bít tất ny lông đang là cái mốt|- ở trong, ở bên trong|=a coat with the woolly side in|+ áo choàng có lượt len lót trong|- mắc vào, lâm vào|=to be in for trouble|+ lâm vào cảnh khó chịu phiền muộn|=to be in for it|+ gặp chịu khó chuyện, gặp chuyện bực mình (do chính mình gây ra)|- dự thi (một cuộc đua...)|=to be in for an examination|+ đi thi|- giận ai, bực mình với ai|- ra ra vào vào, đi đi lại lại|- (thông tục) biết thừa đi rồi, biết tỏng đi rồi|- để vào!, đem vào!|* danh từ|- (số nhiều) (chính trị) (the ins) đảng đang nắm chính quyền|=the ins and the outs|+ đảng đang nắm chính quyền và đảng không nắm chính quyền|- đảng viên đảng nắm chính quyền|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) nơi vào, chỗ vào; sự đưa vào|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) thế lực|- những chỗ lồi ra lõm vào, những chỗ ngoằn ngoèo (của một nơi nào)|- những chi tiết (của một vấn đề...)|* tính từ|- trong, nội|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cầm quyền|=the in party|+ đảng cầm quyền|* ngoại động từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ); (tiếng địa phương)|- thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt|=to in the hay before it rains|+ thu vén cỏ khô trước khi trời mưa|- bao quanh, quây lại||@in|- trong, ở trong i. case trong trường hợp; i. fact thực vậy, thực ra; i. the|- large, i. general nói chung; i. order to để; i. particular nói riêng, đặc|- biệt; i. particularr nói riêng, đặc biệt; i. the small cục bộ||@in|- o. that, in o to để|- o. of congruence cấp của một đoàn|- o. of contact bậc tiếp xúc|- o. of a curve cấp của một đường cong |- o. of a determinant cấp của một định thức |- o. of a differential equation (giải tích) cấp của một phương trình vi phân|- o. of an element in a groupcấp của một phần tử trong một nhóm|- o. of a groupcấp của một nhóm|- o. of magnitude độ lớn|- o. of a matrix cấp của một ma trận|- o. of a permutation cấp của phép hoán vị|- o. of a pole (giải tích) cấp của cực|- o. of a radical chỉ số căn, bậc của căn số|- o. of a singular point cấp của một điểm kỳ dị|- o. of a stationarity (thống kê) cấp dừng (của quá trình)|- o. of a tensor cấp của một tensor|- blocking o. trật tự cản|- calling o. lệnh gửi|- circular o. thứ tự vòng quanh|- coded o. lệnh được mã hoá|- conditional o. lệnh có điều kiện|- cycle o. (máy tính) cấp chu trình|- cyclic o. thứ tự vòng quanh|- dictionary o. thứ tự từ điển|- dummy o. lệnh giả|- initial o. (máy tính) lệnh ban đầu|- lattice o. sắp theo dàn|- lexicographic(al) o. thứ tự từ ngữ, thứ tự từ điển|- linear o. tứ tự tuyến tính |- link o. (máy tính) lệnh nối|- multiply o. lệnh nhân|- operational o. (máy tính) lệnh làm tính|- output o. lệnh ra|- print o. (máy tính) lệnh in|- random o. thứ tự ngẫu nhiên|- reduced o. (đại số) [cấp, bậc],rút gọn|- reverse o. thứ tự ngược|- round-off o. lệnh lấy tròn|- switch o. lệnh đổi mạch|- tally o. (máy tính) lệnh tổng kết|- transfer o. (máy tính) lệnh di chuyển|- working o. tứ tự làm việc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in
  • Phiên âm (nếu có): [in]
  • Nghĩa tiếng việt của in là: giới từ|- ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...)|=in the room|+ trong phòng|=in the soviet union|+ ở liên xô|=in the sky|+ trong bầu trời|=in the crowed|+ trong đám đông|=in the dark|+ trong bóng tối|=in the rain|+ trong mưa, dưới trời mưa|=in a storm|+ trong cơn bão|=to serve in the army|+ phục vụ trong quân đội|=in shakespeare|+ trong (những tác phẩm của) sếch-xpia|- về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian)|=in spring|+ về mùa xuân|=in 1945|+ vào năm 1945|=in the morning|+ vào buổi sáng|=the first time in ones life|+ lần đầu tiên trong đời|=in an hour|+ trong một tiếng đồng hồ, trong một giờ|=it was done in a day|+ việc đó làm xong trong một ngày|- ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang|=to be in a favourable postision|+ ở vào thế thuận lợi|=in any case|+ trong bất kỳ trường hợp nào|=in someones power|+ trong phạm vi quyền lực của ai|=in someones place|+ ở vào địa vị ai|=blind in one eye|+ chột mắt|=small in stature|+ vóc người nhỏ bé|=in perplexity|+ đang bối rối lúng túng|=in a firy|+ trong cơn giận dữ|=in tears|+ đang khóc|=in debt|+ mang công mắc nợ|=in fruit|+ đang ra quả|=in crosssing the river|+ trong khi qua sông|=in my absence|+ trong lúc tôi vắng mặt|=in the very act|+ khi đang hành động, quả tang|- vào, vào trong|=to throw in the fire|+ ném vào lửa|=to look in a mirror|+ nhìn vào gương|=to be absorbed in work|+ mải mê công việc|- theo|=in my opinion|+ theo ý kiến tôi|=in his fancy|+ theo trí tưởng tượng của hắn; trong trí tưởng tượng của hắn|- thành|=packed in dozens|+ đóng thành từng tá|=to go in twos and threes|+ đi thành từng nhóm hai, ba|=to cut in two|+ cắt thành hai phần, chia làm đôi|=falling in folds|+ rủ xuống thành nếp|- bằng|=writter in english|+ viết bằng tiếng anh|=to build in wood|+ xây dựng bằng gỗ|=a statue in marble|+ pho tượng bằng cẩm thạch|- mặc, đeo...|=a lady in in red|+ một bà mặc áo màu đỏ|=in decorations|+ đeo huân chương|- vì|=to cry in pain|+ kêu khóc vì đau|- để|=in my defence|+ để bảo vệ cho tôi|=in reply to...|+ để trả lời cho...|=in return for something|+ để đền đáp lại cái gì, để trả lại cái gì|=in opposition to|+ để chống lại, để phản đối lại|- về, ở|=to be weak in english|+ kém về môn tiếng anh|=a lecture in anatomy|+ bài thuyết trình về giải phẫu|=to differ in something|+ khác nhau về cái gì|=to change in volume|+ thay đổi về khối lượng|=to diminish in size|+ thu nhỏ về kích thước|=rich in quality|+ phong phú về chất lượng|=to believe in something|+ tin tưởng ở cái gì|=the latest thing in electronics|+ (thông tục) cái mới nhất về điện tử|=four meters in length|+ bốn mét (về) chiều dài|=three metters in width|+ bốn mét (về) chiều rộng|- (xem) all|- (xem) fact|- (xem) itself|- (xem) far|- bởi vì|- thực vậy|- không nước gì, không ăn thua gì; không phải là một đối thủ đáng gờm|- hắn có đủ khả năng làm điều đó|- trăm phần không có lấy một phần|* phó từ|- vào|=to walk in|+ đi vào, bước vào|=to lock somebody in|+ giam ai vào|- ở nhà|=is anyone in?|+ có ai ở nhà không?|- đến, đến bến, cặp bến|=summer is in|+ mùa hạ đã đến|=the train is in|+ xe lửa đã đến|=the boat is in|+ tàu đã cặp bến|- đang nắm chính quyền|=the vietnam workres party is one which is in|+ đảng lao động việt nam là đảng nắm chính quyền|- đang mùa; đang thịnh hành, đang là cái mốt|=pineapples are in|+ đang mùa dứa|=nylon stocking are in|+ bít tất ny lông đang là cái mốt|- ở trong, ở bên trong|=a coat with the woolly side in|+ áo choàng có lượt len lót trong|- mắc vào, lâm vào|=to be in for trouble|+ lâm vào cảnh khó chịu phiền muộn|=to be in for it|+ gặp chịu khó chuyện, gặp chuyện bực mình (do chính mình gây ra)|- dự thi (một cuộc đua...)|=to be in for an examination|+ đi thi|- giận ai, bực mình với ai|- ra ra vào vào, đi đi lại lại|- (thông tục) biết thừa đi rồi, biết tỏng đi rồi|- để vào!, đem vào!|* danh từ|- (số nhiều) (chính trị) (the ins) đảng đang nắm chính quyền|=the ins and the outs|+ đảng đang nắm chính quyền và đảng không nắm chính quyền|- đảng viên đảng nắm chính quyền|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) nơi vào, chỗ vào; sự đưa vào|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) thế lực|- những chỗ lồi ra lõm vào, những chỗ ngoằn ngoèo (của một nơi nào)|- những chi tiết (của một vấn đề...)|* tính từ|- trong, nội|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cầm quyền|=the in party|+ đảng cầm quyền|* ngoại động từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ); (tiếng địa phương)|- thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt|=to in the hay before it rains|+ thu vén cỏ khô trước khi trời mưa|- bao quanh, quây lại||@in|- trong, ở trong i. case trong trường hợp; i. fact thực vậy, thực ra; i. the|- large, i. general nói chung; i. order to để; i. particular nói riêng, đặc|- biệt; i. particularr nói riêng, đặc biệt; i. the small cục bộ||@in|- o. that, in o to để|- o. of congruence cấp của một đoàn|- o. of contact bậc tiếp xúc|- o. of a curve cấp của một đường cong |- o. of a determinant cấp của một định thức |- o. of a differential equation (giải tích) cấp của một phương trình vi phân|- o. of an element in a groupcấp của một phần tử trong một nhóm|- o. of a groupcấp của một nhóm|- o. of magnitude độ lớn|- o. of a matrix cấp của một ma trận|- o. of a permutation cấp của phép hoán vị|- o. of a pole (giải tích) cấp của cực|- o. of a radical chỉ số căn, bậc của căn số|- o. of a singular point cấp của một điểm kỳ dị|- o. of a stationarity (thống kê) cấp dừng (của quá trình)|- o. of a tensor cấp của một tensor|- blocking o. trật tự cản|- calling o. lệnh gửi|- circular o. thứ tự vòng quanh|- coded o. lệnh được mã hoá|- conditional o. lệnh có điều kiện|- cycle o. (máy tính) cấp chu trình|- cyclic o. thứ tự vòng quanh|- dictionary o. thứ tự từ điển|- dummy o. lệnh giả|- initial o. (máy tính) lệnh ban đầu|- lattice o. sắp theo dàn|- lexicographic(al) o. thứ tự từ ngữ, thứ tự từ điển|- linear o. tứ tự tuyến tính |- link o. (máy tính) lệnh nối|- multiply o. lệnh nhân|- operational o. (máy tính) lệnh làm tính|- output o. lệnh ra|- print o. (máy tính) lệnh in|- random o. thứ tự ngẫu nhiên|- reduced o. (đại số) [cấp, bậc],rút gọn|- reverse o. thứ tự ngược|- round-off o. lệnh lấy tròn|- switch o. lệnh đổi mạch|- tally o. (máy tính) lệnh tổng kết|- transfer o. (máy tính) lệnh di chuyển|- working o. tứ tự làm việc

46490. in absentia nghĩa tiếng việt là phó từ|- trong khi vắng mặt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in absentia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in absentia phó từ|- trong khi vắng mặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in absentia
  • Phiên âm (nếu có): [inæbsenʃiə]
  • Nghĩa tiếng việt của in absentia là: phó từ|- trong khi vắng mặt

46491. in behalf nghĩa tiếng việt là thay mặt, nhận danh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in behalf là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in behalfthay mặt, nhận danh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in behalf
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của in behalf là: thay mặt, nhận danh

46492. in extremis nghĩa tiếng việt là phó từ|- trong giờ lâm tử, trước phút lâm chung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in extremis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in extremis phó từ|- trong giờ lâm tử, trước phút lâm chung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in extremis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của in extremis là: phó từ|- trong giờ lâm tử, trước phút lâm chung

46493. in lieu of nghĩa tiếng việt là thay cho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in lieu of là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in lieu ofthay cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in lieu of
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của in lieu of là: thay cho

46494. in loco parentis nghĩa tiếng việt là phó từ|- nhân danh bố mẹ, với tư cách bố mẹ, bằng trách nhi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in loco parentis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in loco parentis phó từ|- nhân danh bố mẹ, với tư cách bố mẹ, bằng trách nhiệm của bố mẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in loco parentis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của in loco parentis là: phó từ|- nhân danh bố mẹ, với tư cách bố mẹ, bằng trách nhiệm của bố mẹ

46495. in memoriam nghĩa tiếng việt là (viết tắt) in-mem, để tưởng nhớ, để kỷ niệm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in memoriam là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in memoriam (viết tắt) in-mem, để tưởng nhớ, để kỷ niệm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in memoriam
  • Phiên âm (nếu có): [inmemɔ:riəm]
  • Nghĩa tiếng việt của in memoriam là: (viết tắt) in-mem, để tưởng nhớ, để kỷ niệm

46496. in situ nghĩa tiếng việt là phó từ|- ở đúng chỗ của nó(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in situ là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in situ phó từ|- ở đúng chỗ của nó. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in situ
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của in situ là: phó từ|- ở đúng chỗ của nó

46497. in the bank nghĩa tiếng việt là (econ) tại ngân hàng.|+ thị trường chiết khấu london đựơc gọi (…)


Nghĩa tiếng việt của từ in the bank là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in the bank(econ) tại ngân hàng.|+ thị trường chiết khấu london đựơc gọi là tại ngân hàng khi tất cả hay một số trụ sở chiết khấu buộc phải vay hay giảm chiết khấu hối phiếu tại văn phòng chiết khấu của ngân hàng anh do các ngân hàng rút tiền theo yêu cầu của chúng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in the bank
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của in the bank là: (econ) tại ngân hàng.|+ thị trường chiết khấu london đựơc gọi là tại ngân hàng khi tất cả hay một số trụ sở chiết khấu buộc phải vay hay giảm chiết khấu hối phiếu tại văn phòng chiết khấu của ngân hàng anh do các ngân hàng rút tiền theo yêu cầu của chúng.

46498. in toto nghĩa tiếng việt là phó từ|- toàn bộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in toto là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in toto phó từ|- toàn bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in toto
  • Phiên âm (nếu có): [intoutou]
  • Nghĩa tiếng việt của in toto là: phó từ|- toàn bộ

46499. in vitro nghĩa tiếng việt là phó từ|- trong ống nghiệm, trên kính in-vitro(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in vitro là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in vitro phó từ|- trong ống nghiệm, trên kính in-vitro. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in vitro
  • Phiên âm (nếu có): [invitrou]
  • Nghĩa tiếng việt của in vitro là: phó từ|- trong ống nghiệm, trên kính in-vitro

46500. in vivo nghĩa tiếng việt là phó từ|- trong cơ thể, in-vivo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in vivo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in vivo phó từ|- trong cơ thể, in-vivo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in vivo
  • Phiên âm (nếu có): [invitrou]
  • Nghĩa tiếng việt của in vivo là: phó từ|- trong cơ thể, in-vivo

46501. in-and-in nghĩa tiếng việt là tính từ (song. nh d gi g)|- (sinh vật học) người giao phối thân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-and-in là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-and-in tính từ (song. nh d gi g)|- (sinh vật học) người giao phối thân thuộc|- sự lấy bà con họ gần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-and-in
  • Phiên âm (nếu có): [inəndin]
  • Nghĩa tiếng việt của in-and-in là: tính từ (song. nh d gi g)|- (sinh vật học) người giao phối thân thuộc|- sự lấy bà con họ gần

46502. in-and-outer nghĩa tiếng việt là danh từ|- (chính trị) chính khách cứ ra ra vào vào (tham gia (…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-and-outer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-and-outer danh từ|- (chính trị) chính khách cứ ra ra vào vào (tham gia hết chính phủ này đến chính phủ khác...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-and-outer
  • Phiên âm (nếu có): [inəndautə]
  • Nghĩa tiếng việt của in-and-outer là: danh từ|- (chính trị) chính khách cứ ra ra vào vào (tham gia hết chính phủ này đến chính phủ khác...)

46503. in-between nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ở giữa, người nửa nọ nửa kia|=a competition o(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-between là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-between danh từ|- người ở giữa, người nửa nọ nửa kia|=a competition of professionals, amateurs and in-betweens|+ một cuộc đấu có vận động viên nhà nghề, vận động viên không chuyên và vận động viên nửa nọ nửa kia|* tính từ & phó từ|- ở khoảng giữa, nửa nọ nửa kia. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-between
  • Phiên âm (nếu có): [,inbitwi:n]
  • Nghĩa tiếng việt của in-between là: danh từ|- người ở giữa, người nửa nọ nửa kia|=a competition of professionals, amateurs and in-betweens|+ một cuộc đấu có vận động viên nhà nghề, vận động viên không chuyên và vận động viên nửa nọ nửa kia|* tính từ & phó từ|- ở khoảng giữa, nửa nọ nửa kia

46504. in-flight nghĩa tiếng việt là tính từ|- trong chuyến bay của một máy bay(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-flight là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-flight tính từ|- trong chuyến bay của một máy bay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-flight
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của in-flight là: tính từ|- trong chuyến bay của một máy bay

46505. in-house nghĩa tiếng việt là tính từ|- tiến hành trong một nhóm hoặc một tổ chức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-house là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-house tính từ|- tiến hành trong một nhóm hoặc một tổ chức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-house
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của in-house là: tính từ|- tiến hành trong một nhóm hoặc một tổ chức

46506. in-kind redistribution nghĩa tiếng việt là (econ) phân phối lại bằng hiện vật.|+ bao gồm tất cả các dạn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-kind redistribution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-kind redistribution(econ) phân phối lại bằng hiện vật.|+ bao gồm tất cả các dạng phân phối lại không phải bằng chuyển tiền mặt hay thu nhập.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-kind redistribution
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của in-kind redistribution là: (econ) phân phối lại bằng hiện vật.|+ bao gồm tất cả các dạng phân phối lại không phải bằng chuyển tiền mặt hay thu nhập.

46507. in-law nghĩa tiếng việt là danh từ, (thông tục)|- bố chồng; bố vợ; mẹ chồng, mẹ vợ|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-law là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-law danh từ, (thông tục)|- bố chồng; bố vợ; mẹ chồng, mẹ vợ|- ((thường) số nhiều) bố mẹ chồng; bố mẹ vợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-law
  • Phiên âm (nếu có): [inlɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của in-law là: danh từ, (thông tục)|- bố chồng; bố vợ; mẹ chồng, mẹ vợ|- ((thường) số nhiều) bố mẹ chồng; bố mẹ vợ

46508. in-laws nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thông tục)|- bà con thân thuộc qua hôn nhân; bố mẹ c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-laws là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-laws danh từ|- (thông tục)|- bà con thân thuộc qua hôn nhân; bố mẹ chồng; bố mẹ vợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-laws
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của in-laws là: danh từ|- (thông tục)|- bà con thân thuộc qua hôn nhân; bố mẹ chồng; bố mẹ vợ

46509. in-migrant nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhập cư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-migrant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-migrant tính từ|- nhập cư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-migrant
  • Phiên âm (nếu có): [inmaigrənt]
  • Nghĩa tiếng việt của in-migrant là: tính từ|- nhập cư

46510. in-migrate nghĩa tiếng việt là nội động từ|- nhập cư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-migrate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-migrate nội động từ|- nhập cư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-migrate
  • Phiên âm (nếu có): [inmaigreit]
  • Nghĩa tiếng việt của in-migrate là: nội động từ|- nhập cư

46511. in-migration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhập cư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-migration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-migration danh từ|- sự nhập cư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-migration
  • Phiên âm (nếu có): [inmaigreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của in-migration là: danh từ|- sự nhập cư

46512. in-patient nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bệnh nội trú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-patient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-patient danh từ|- người bệnh nội trú. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-patient
  • Phiên âm (nếu có): [in,peiʃənt]
  • Nghĩa tiếng việt của in-patient là: danh từ|- người bệnh nội trú

46513. in-service nghĩa tiếng việt là tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tại chức|=in-service training cour(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-service là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-service tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tại chức|=in-service training course|+ lớp đào tạo tại chức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-service
  • Phiên âm (nếu có): [insə:vis]
  • Nghĩa tiếng việt của in-service là: tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tại chức|=in-service training course|+ lớp đào tạo tại chức

46514. in-toed nghĩa tiếng việt là tính từ|- có ngón chân quay vào trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-toed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-toed tính từ|- có ngón chân quay vào trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-toed
  • Phiên âm (nếu có): [intoud]
  • Nghĩa tiếng việt của in-toed là: tính từ|- có ngón chân quay vào trong

46515. in-tray nghĩa tiếng việt là danh từ|- khay đựng công văn đến (khay để hồ sơ công văn mới đê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ in-tray là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh in-tray danh từ|- khay đựng công văn đến (khay để hồ sơ công văn mới đến). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:in-tray
  • Phiên âm (nếu có): [intrei]
  • Nghĩa tiếng việt của in-tray là: danh từ|- khay đựng công văn đến (khay để hồ sơ công văn mới đến)

46516. inability nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inability danh từ|- sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inability
  • Phiên âm (nếu có): [,inəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inability là: danh từ|- sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài

46517. inaccessibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không tới được, sự không tới gần được; sự không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaccessibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaccessibility danh từ|- sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được|- (hàng hải) sự không ghé vào được, sự không cặp bến được|- sự khó gần (người)|- sự khó có được, sự khó kiếm được, sự không thể đạt tới được|- sự khó nắm, sự khó hiểu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaccessibility
  • Phiên âm (nếu có): [inæk,sesəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inaccessibility là: danh từ|- sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được|- (hàng hải) sự không ghé vào được, sự không cặp bến được|- sự khó gần (người)|- sự khó có được, sự khó kiếm được, sự không thể đạt tới được|- sự khó nắm, sự khó hiểu

46518. inaccessible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không tới được, không tới gần được; không vào được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaccessible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaccessible tính từ|- không tới được, không tới gần được; không vào được|- (hàng hải) không ghé vào được, không cặp bến được|- khó gần (người)|- khó có được, khó kiếm được, không thể đạt tới được|- khó nắm được, khó hiểu được||@inaccessible|- không đạt được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaccessible
  • Phiên âm (nếu có): [,inæksesəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inaccessible là: tính từ|- không tới được, không tới gần được; không vào được|- (hàng hải) không ghé vào được, không cặp bến được|- khó gần (người)|- khó có được, khó kiếm được, không thể đạt tới được|- khó nắm được, khó hiểu được||@inaccessible|- không đạt được

46519. inaccessibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không tới được, sự không tới gần được; sự không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaccessibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaccessibleness danh từ|- sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được|- (hàng hải) sự không ghé vào được, sự không cặp bến được|- sự khó gần (người)|- sự khó có được, sự khó kiếm được, sự không thể đạt tới được|- sự khó nắm, sự khó hiểu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaccessibleness
  • Phiên âm (nếu có): [inæk,sesəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inaccessibleness là: danh từ|- sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được|- (hàng hải) sự không ghé vào được, sự không cặp bến được|- sự khó gần (người)|- sự khó có được, sự khó kiếm được, sự không thể đạt tới được|- sự khó nắm, sự khó hiểu

46520. inaccessibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- khó hiểu, khó tiếp cận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaccessibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaccessibly phó từ|- khó hiểu, khó tiếp cận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaccessibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inaccessibly là: phó từ|- khó hiểu, khó tiếp cận

46521. inaccuracy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không đúng, sự sai; tính không đúng|- điểm không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaccuracy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaccuracy danh từ|- sự không đúng, sự sai; tính không đúng|- điểm không đúng, điểm sai||@inaccuracy|- tính không chính xác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaccuracy
  • Phiên âm (nếu có): [inækjurəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của inaccuracy là: danh từ|- sự không đúng, sự sai; tính không đúng|- điểm không đúng, điểm sai||@inaccuracy|- tính không chính xác

46522. inaccurate nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đúng, sai, trật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaccurate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaccurate tính từ|- không đúng, sai, trật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaccurate
  • Phiên âm (nếu có): [inækjurit]
  • Nghĩa tiếng việt của inaccurate là: tính từ|- không đúng, sai, trật

46523. inaccurately nghĩa tiếng việt là phó từ|- thiếu chính xác, sai sót(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaccurately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaccurately phó từ|- thiếu chính xác, sai sót. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaccurately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inaccurately là: phó từ|- thiếu chính xác, sai sót

46524. inaccurateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không đúng, tính sai(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaccurateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaccurateness danh từ|- tính không đúng, tính sai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaccurateness
  • Phiên âm (nếu có): [inækjuritnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inaccurateness là: danh từ|- tính không đúng, tính sai

46525. inaction nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không hoạt động, sự thiếu hoạt động, sự ì||@in(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaction danh từ|- sự không hoạt động, sự thiếu hoạt động, sự ì||@inaction|- sự không hoạt động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaction
  • Phiên âm (nếu có): [inækʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inaction là: danh từ|- sự không hoạt động, sự thiếu hoạt động, sự ì||@inaction|- sự không hoạt động

46526. inactivate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho không hoạt động|- (y học), (hoá học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inactivate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inactivate ngoại động từ|- làm cho không hoạt động|- (y học), (hoá học) khử hoạt tính|- (quân sự) rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inactivate
  • Phiên âm (nếu có): [inæktiveit]
  • Nghĩa tiếng việt của inactivate là: ngoại động từ|- làm cho không hoạt động|- (y học), (hoá học) khử hoạt tính|- (quân sự) rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực

46527. inactivation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm cho không hoạt động|- (y học), (hoá học) sư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inactivation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inactivation danh từ|- sự làm cho không hoạt động|- (y học), (hoá học) sự khử hoạt tính|- (quân sự) sự rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inactivation
  • Phiên âm (nếu có): [in,æktiveitʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inactivation là: danh từ|- sự làm cho không hoạt động|- (y học), (hoá học) sự khử hoạt tính|- (quân sự) sự rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực

46528. inactive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hoạt động, thiếu hoạt động, ì(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inactive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inactive tính từ|- không hoạt động, thiếu hoạt động, ì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inactive
  • Phiên âm (nếu có): [inæktiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inactive là: tính từ|- không hoạt động, thiếu hoạt động, ì

46529. inactive money nghĩa tiếng việt là (econ) tiền nhàn rỗi.|+ xem idle balances.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inactive money là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inactive money(econ) tiền nhàn rỗi.|+ xem idle balances.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inactive money
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inactive money là: (econ) tiền nhàn rỗi.|+ xem idle balances.

46530. inactively nghĩa tiếng việt là xem inactive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inactively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inactivelyxem inactive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inactively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inactively là: xem inactive

46531. inactiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inactiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inactiveness danh từ|- tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inactiveness
  • Phiên âm (nếu có): [inæktivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inactiveness là: danh từ|- tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì

46532. inactivity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inactivity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inactivity danh từ|- tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inactivity
  • Phiên âm (nếu có): [inæktivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inactivity là: danh từ|- tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì

46533. inadaptability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể thích nghi, tính không thể thích ứng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadaptability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadaptability danh từ|- tính không thể thích nghi, tính không thể thích ứng|- tính không thể phỏng theo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadaptability
  • Phiên âm (nếu có): [inə,dæptəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inadaptability là: danh từ|- tính không thể thích nghi, tính không thể thích ứng|- tính không thể phỏng theo

46534. inadaptable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thích nghi, không thể thích ứng|- không th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadaptable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadaptable tính từ|- không thể thích nghi, không thể thích ứng|- không thể phỏng theo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadaptable
  • Phiên âm (nếu có): [,inədæptəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inadaptable là: tính từ|- không thể thích nghi, không thể thích ứng|- không thể phỏng theo

46535. inadequacy nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) inadequateness)|- sự không tương xứng, sự không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadequacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadequacy danh từ ((cũng) inadequateness)|- sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng|- sự không đủ, sự không đầy đủ, sự thiếu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadequacy
  • Phiên âm (nếu có): [inædikwəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của inadequacy là: danh từ ((cũng) inadequateness)|- sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng|- sự không đủ, sự không đầy đủ, sự thiếu

46536. inadequate nghĩa tiếng việt là tính từ|- không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadequate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadequate tính từ|- không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng|=the inadequate settlement of a problem|+ việc giải quyết không thoả đáng một vấn đề|- không đủ, không đầy đủ, thiếu|=inadequate information|+ tin tức không đầy đủ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadequate
  • Phiên âm (nếu có): [inædikwit]
  • Nghĩa tiếng việt của inadequate là: tính từ|- không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng|=the inadequate settlement of a problem|+ việc giải quyết không thoả đáng một vấn đề|- không đủ, không đầy đủ, thiếu|=inadequate information|+ tin tức không đầy đủ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý

46537. inadequately nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thích đáng, không thoả đáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadequately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadequately phó từ|- không thích đáng, không thoả đáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadequately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inadequately là: phó từ|- không thích đáng, không thoả đáng

46538. inadequateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) inadequacy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự không thể thi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadequateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadequateness danh từ|- (như) inadequacy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; sự không trưởng thành được về tâm lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadequateness
  • Phiên âm (nếu có): [inædikwitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inadequateness là: danh từ|- (như) inadequacy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; sự không trưởng thành được về tâm lý

46539. inadhesive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không dính (băng...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadhesive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadhesive tính từ|- không dính (băng...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadhesive
  • Phiên âm (nếu có): [,inədhi:siv]
  • Nghĩa tiếng việt của inadhesive là: tính từ|- không dính (băng...)

46540. inadmissibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không nhận, tính không thể chấp nhận, tính khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadmissibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadmissibility danh từ|- tính không nhận, tính không thể chấp nhận, tính không thể thừa nhận|- tính không thể thu nạp, tính không thể kết nạp, tính không thể nhận vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadmissibility
  • Phiên âm (nếu có): [inəd,misəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inadmissibility là: danh từ|- tính không nhận, tính không thể chấp nhận, tính không thể thừa nhận|- tính không thể thu nạp, tính không thể kết nạp, tính không thể nhận vào

46541. inadmissible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể nhận, không thể chấp nhận, không thể thừ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadmissible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadmissible tính từ|- không thể nhận, không thể chấp nhận, không thể thừa nhận|=an inadmissible proposal|+ một đề nghị không thể chấp nhận được|- không thể thu nạp (vào chức vụ gì...), không thể kết nạp, không thể nhận vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadmissible
  • Phiên âm (nếu có): [,inədmisəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inadmissible là: tính từ|- không thể nhận, không thể chấp nhận, không thể thừa nhận|=an inadmissible proposal|+ một đề nghị không thể chấp nhận được|- không thể thu nạp (vào chức vụ gì...), không thể kết nạp, không thể nhận vào

46542. inadmissibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể chấp nhận được, không thể thừa nhận được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadmissibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadmissibly phó từ|- không thể chấp nhận được, không thể thừa nhận được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadmissibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inadmissibly là: phó từ|- không thể chấp nhận được, không thể thừa nhận được

46543. inadvertence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadvertence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadvertence danh từ|- sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả|- sự không cố ý; sự không chủ tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadvertence
  • Phiên âm (nếu có): [,inədvə:təns]
  • Nghĩa tiếng việt của inadvertence là: danh từ|- sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả|- sự không cố ý; sự không chủ tâm

46544. inadvertency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadvertency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadvertency danh từ|- sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả|- sự không cố ý; sự không chủ tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadvertency
  • Phiên âm (nếu có): [,inədvə:təns]
  • Nghĩa tiếng việt của inadvertency là: danh từ|- sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả|- sự không cố ý; sự không chủ tâm

46545. inadvertent nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô ý, không chú ý; thiếu thận trọng, sơ xuất, cẩu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadvertent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadvertent tính từ|- vô ý, không chú ý; thiếu thận trọng, sơ xuất, cẩu thả|=an inadvertent answers|+ câu trả lời thiếu thận trọng|- không cố ý; không chủ tâm (hành động). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadvertent
  • Phiên âm (nếu có): [,inədvə:tənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inadvertent là: tính từ|- vô ý, không chú ý; thiếu thận trọng, sơ xuất, cẩu thả|=an inadvertent answers|+ câu trả lời thiếu thận trọng|- không cố ý; không chủ tâm (hành động)

46546. inadvertently nghĩa tiếng việt là phó từ|- tình cờ, không cố ý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadvertently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadvertently phó từ|- tình cờ, không cố ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadvertently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inadvertently là: phó từ|- tình cờ, không cố ý

46547. inadvisability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không nên, tính không theo, tính không thích hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadvisability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadvisability danh từ|- tính không nên, tính không theo, tính không thích hợp|- tính không khôn, tính không khôn ngoan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadvisability
  • Phiên âm (nếu có): [inəd,vaizəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inadvisability là: danh từ|- tính không nên, tính không theo, tính không thích hợp|- tính không khôn, tính không khôn ngoan

46548. inadvisable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không nên, không theo, không thích hợp|- không khôn, kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadvisable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadvisable tính từ|- không nên, không theo, không thích hợp|- không khôn, không khôn ngoan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadvisable
  • Phiên âm (nếu có): [,inədvaizəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inadvisable là: tính từ|- không nên, không theo, không thích hợp|- không khôn, không khôn ngoan

46549. inadvisableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không nên, tính không theo, tính không thích hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inadvisableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inadvisableness danh từ|- tính không nên, tính không theo, tính không thích hợp|- tính không khôn, tính không khôn ngoan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inadvisableness
  • Phiên âm (nếu có): [inəd,vaizəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inadvisableness là: danh từ|- tính không nên, tính không theo, tính không thích hợp|- tính không khôn, tính không khôn ngoan

46550. inaesthetic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu thẩm m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaesthetic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaesthetic tính từ|- thiếu thẩm m. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaesthetic
  • Phiên âm (nếu có): [,ini:sθetik]
  • Nghĩa tiếng việt của inaesthetic là: tính từ|- thiếu thẩm m

46551. inalienability nghĩa tiếng việt là danh từ|- (pháp lý) tính không thể chuyển nhượng, tính không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inalienability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inalienability danh từ|- (pháp lý) tính không thể chuyển nhượng, tính không thể nhượng lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inalienability
  • Phiên âm (nếu có): [in,eiljənəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inalienability là: danh từ|- (pháp lý) tính không thể chuyển nhượng, tính không thể nhượng lại

46552. inalienable nghĩa tiếng việt là tính từ|- (pháp lý) không thể chuyển nhượng, không thể nhượn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inalienable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inalienable tính từ|- (pháp lý) không thể chuyển nhượng, không thể nhượng lại (tài sản). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inalienable
  • Phiên âm (nếu có): [ineijənəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inalienable là: tính từ|- (pháp lý) không thể chuyển nhượng, không thể nhượng lại (tài sản)

46553. inalienableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- (pháp lý) tính không thể chuyển nhượng, tính không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inalienableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inalienableness danh từ|- (pháp lý) tính không thể chuyển nhượng, tính không thể nhượng lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inalienableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,eiljənəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inalienableness là: danh từ|- (pháp lý) tính không thể chuyển nhượng, tính không thể nhượng lại

46554. inalienably nghĩa tiếng việt là xem inalienable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inalienably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inalienablyxem inalienable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inalienably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inalienably là: xem inalienable

46555. inalterability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể thay đổi, tính không thể biến đổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inalterability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inalterability danh từ|- tính không thể thay đổi, tính không thể biến đổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inalterability
  • Phiên âm (nếu có): [in,ɔltərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inalterability là: danh từ|- tính không thể thay đổi, tính không thể biến đổi

46556. inalterable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thay đổi, không thể biến đổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inalterable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inalterable tính từ|- không thể thay đổi, không thể biến đổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inalterable
  • Phiên âm (nếu có): [inɔ:ltərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inalterable là: tính từ|- không thể thay đổi, không thể biến đổi

46557. inalterableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể thay đổi, tính không thể biến đổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inalterableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inalterableness danh từ|- tính không thể thay đổi, tính không thể biến đổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inalterableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,ɔltərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inalterableness là: danh từ|- tính không thể thay đổi, tính không thể biến đổi

46558. inalterably nghĩa tiếng việt là xem inalterable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inalterably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inalterablyxem inalterable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inalterably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inalterably là: xem inalterable

46559. inamorata nghĩa tiếng việt là danh từ|- người yêu, tình nhân (đàn bà)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inamorata là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inamorata danh từ|- người yêu, tình nhân (đàn bà). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inamorata
  • Phiên âm (nếu có): [in,æmərɑ:tə]
  • Nghĩa tiếng việt của inamorata là: danh từ|- người yêu, tình nhân (đàn bà)

46560. inamorato nghĩa tiếng việt là danh từ|- người yêu, tình nhân (đàn ông)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inamorato là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inamorato danh từ|- người yêu, tình nhân (đàn ông). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inamorato
  • Phiên âm (nếu có): [in,æmərɑ:tou]
  • Nghĩa tiếng việt của inamorato là: danh từ|- người yêu, tình nhân (đàn ông)

46561. inane nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngu ngốc, ngớ ngẩn; vô nghĩa|=an inane chap|+ một ga(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inane tính từ|- ngu ngốc, ngớ ngẩn; vô nghĩa|=an inane chap|+ một gã ngu ngốc|=an inane remark|+ một nhận xét ngớ ngẩn vô nghĩa|- trống rỗng|* danh từ|- khoảng trống vũ tr. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inane
  • Phiên âm (nếu có): [inein]
  • Nghĩa tiếng việt của inane là: tính từ|- ngu ngốc, ngớ ngẩn; vô nghĩa|=an inane chap|+ một gã ngu ngốc|=an inane remark|+ một nhận xét ngớ ngẩn vô nghĩa|- trống rỗng|* danh từ|- khoảng trống vũ tr

46562. inanely nghĩa tiếng việt là phó từ|- ngớ ngẩn, ngốc nghếch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inanely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inanely phó từ|- ngớ ngẩn, ngốc nghếch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inanely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inanely là: phó từ|- ngớ ngẩn, ngốc nghếch

46563. inanimate nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác|=inanimate (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inanimate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inanimate tính từ|- vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác|=inanimate matter|+ chất vô sinh|- nhạt nhẽo, buồn tẻ, thiếu hoạt động|=an inanimate conversation|+ cuộc nói chuyện nhạt nhẽo|=an inanimate look|+ vẻ mặt buồn tẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inanimate
  • Phiên âm (nếu có): [inænimit]
  • Nghĩa tiếng việt của inanimate là: tính từ|- vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác|=inanimate matter|+ chất vô sinh|- nhạt nhẽo, buồn tẻ, thiếu hoạt động|=an inanimate conversation|+ cuộc nói chuyện nhạt nhẽo|=an inanimate look|+ vẻ mặt buồn tẻ

46564. inanimately nghĩa tiếng việt là xem inanimate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inanimately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inanimatelyxem inanimate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inanimately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inanimately là: xem inanimate

46565. inanimateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô sinh; tình trạng không có sinh khí; tính vô (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inanimateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inanimateness danh từ|- tính vô sinh; tình trạng không có sinh khí; tính vô tri vô giác|- tính nhạt nhẽo, tính buồn tẻ, tính thiếu hoạt động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inanimateness
  • Phiên âm (nếu có): [inænimitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inanimateness là: danh từ|- tính vô sinh; tình trạng không có sinh khí; tính vô tri vô giác|- tính nhạt nhẽo, tính buồn tẻ, tính thiếu hoạt động

46566. inanimation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu sinh khí; sự vô tri vô giác|- sự nhạt nhẽ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inanimation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inanimation danh từ|- sự thiếu sinh khí; sự vô tri vô giác|- sự nhạt nhẽo, sự buồn tẻ, sự thiếu hoạt động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inanimation
  • Phiên âm (nếu có): [in,ænimeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inanimation là: danh từ|- sự thiếu sinh khí; sự vô tri vô giác|- sự nhạt nhẽo, sự buồn tẻ, sự thiếu hoạt động

46567. inanition nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đói lả|- sự trống không, sự trống rỗng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inanition là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inanition danh từ|- sự đói lả|- sự trống không, sự trống rỗng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inanition
  • Phiên âm (nếu có): [,nəniʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inanition là: danh từ|- sự đói lả|- sự trống không, sự trống rỗng

46568. inanity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ngu ngốc, sự ngớ ngẩn; sự vô nghĩa|- hành động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inanity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inanity danh từ|- sự ngu ngốc, sự ngớ ngẩn; sự vô nghĩa|- hành động ngớ ngẩn; lời nói ngớ ngẩn vô nghĩa|- sự trống rỗng, sự trống không. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inanity
  • Phiên âm (nếu có): [inæniti]
  • Nghĩa tiếng việt của inanity là: danh từ|- sự ngu ngốc, sự ngớ ngẩn; sự vô nghĩa|- hành động ngớ ngẩn; lời nói ngớ ngẩn vô nghĩa|- sự trống rỗng, sự trống không

46569. inappeasable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể khuyên giải, không thể an ủi, không thể la(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappeasable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappeasable tính từ|- không thể khuyên giải, không thể an ủi, không thể làm nguôi|- không thể làm dịu đi, không thể làm cho đ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappeasable
  • Phiên âm (nếu có): [,inəpi:zəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inappeasable là: tính từ|- không thể khuyên giải, không thể an ủi, không thể làm nguôi|- không thể làm dịu đi, không thể làm cho đ

46570. inappetence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không muốn, sự không thèm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappetence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappetence danh từ|- sự không muốn, sự không thèm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappetence
  • Phiên âm (nếu có): [inæpitəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inappetence là: danh từ|- sự không muốn, sự không thèm

46571. inappetency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không muốn, sự không thèm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappetency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappetency danh từ|- sự không muốn, sự không thèm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappetency
  • Phiên âm (nếu có): [inæpitəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inappetency là: danh từ|- sự không muốn, sự không thèm

46572. inappetent nghĩa tiếng việt là xem inappetence(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappetent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappetentxem inappetence. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappetent
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inappetent là: xem inappetence

46573. inapplicability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể áp dụng được, tính không thể ứng du(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inapplicability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inapplicability danh từ|- tính không thể áp dụng được, tính không thể ứng dụng được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inapplicability
  • Phiên âm (nếu có): [in,æplikəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inapplicability là: danh từ|- tính không thể áp dụng được, tính không thể ứng dụng được

46574. inapplicable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể áp dụng được, không thể ứng dụng được|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inapplicable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inapplicable tính từ|- không thể áp dụng được, không thể ứng dụng được|- không xứng, không thích hợp|=to be inapplicable to something|+ không thích hợp với cái gì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inapplicable
  • Phiên âm (nếu có): [,inəpri:ʃəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inapplicable là: tính từ|- không thể áp dụng được, không thể ứng dụng được|- không xứng, không thích hợp|=to be inapplicable to something|+ không thích hợp với cái gì

46575. inapplicableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể áp dụng được, tính không thể ứng du(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inapplicableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inapplicableness danh từ|- tính không thể áp dụng được, tính không thể ứng dụng được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inapplicableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,æplikəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inapplicableness là: danh từ|- tính không thể áp dụng được, tính không thể ứng dụng được

46576. inapplicably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không áp dụng được, không ứng dụng được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inapplicably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inapplicably phó từ|- không áp dụng được, không ứng dụng được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inapplicably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inapplicably là: phó từ|- không áp dụng được, không ứng dụng được

46577. inapposite nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thích hợp, không thích đáng, không đúng lúc, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inapposite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inapposite tính từ|- không thích hợp, không thích đáng, không đúng lúc, lạc lõng|=an inapposite remark|+ một lời nhận xét lạc lõng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inapposite
  • Phiên âm (nếu có): [inæpəzit]
  • Nghĩa tiếng việt của inapposite là: tính từ|- không thích hợp, không thích đáng, không đúng lúc, lạc lõng|=an inapposite remark|+ một lời nhận xét lạc lõng

46578. inappositely nghĩa tiếng việt là xem inapposite(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappositely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappositelyxem inapposite. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappositely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inappositely là: xem inapposite

46579. inappositeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thích hợp, tính không thích đáng, tính k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappositeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappositeness danh từ|- tính không thích hợp, tính không thích đáng, tính không đúng lúc, tính lạc lõng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappositeness
  • Phiên âm (nếu có): [inæpəzitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inappositeness là: danh từ|- tính không thích hợp, tính không thích đáng, tính không đúng lúc, tính lạc lõng

46580. inappreciable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đáng kể|=an inappreciable difference|+ sự khác (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappreciable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappreciable tính từ|- không đáng kể|=an inappreciable difference|+ sự khác biệt không đáng kể|- không đánh giá được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappreciable
  • Phiên âm (nếu có): [,inəpri:ʃəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inappreciable là: tính từ|- không đáng kể|=an inappreciable difference|+ sự khác biệt không đáng kể|- không đánh giá được

46581. inappreciably nghĩa tiếng việt là xem inappreciable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappreciably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappreciablyxem inappreciable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappreciably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inappreciably là: xem inappreciable

46582. inappreciation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không đánh giá được; sự không biết đánh giá, sư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappreciation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappreciation danh từ|- sự không đánh giá được; sự không biết đánh giá, sự không biết thưởng thức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappreciation
  • Phiên âm (nếu có): [inə,pri:ʃieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inappreciation là: danh từ|- sự không đánh giá được; sự không biết đánh giá, sự không biết thưởng thức

46583. inappreciative nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đánh giá được; không biết đánh giá, không biê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappreciative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappreciative tính từ|- không đánh giá được; không biết đánh giá, không biết thưởng thức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappreciative
  • Phiên âm (nếu có): [,inəpri:ʃiətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inappreciative là: tính từ|- không đánh giá được; không biết đánh giá, không biết thưởng thức

46584. inappreciatively nghĩa tiếng việt là xem inappreciative(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappreciatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappreciativelyxem inappreciative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappreciatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inappreciatively là: xem inappreciative

46585. inappreciativeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không đánh giá được; sự không biết đánh giá, sư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappreciativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappreciativeness danh từ|- sự không đánh giá được; sự không biết đánh giá, sự không biết thưởng thức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappreciativeness
  • Phiên âm (nếu có): [,inəpri:ʃiətivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inappreciativeness là: danh từ|- sự không đánh giá được; sự không biết đánh giá, sự không biết thưởng thức

46586. inapprehensible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể nắm được; không thể hiểu được, không thể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inapprehensible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inapprehensible tính từ|- không thể nắm được; không thể hiểu được, không thể lĩnh hội được, không thể tiếp thu được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inapprehensible
  • Phiên âm (nếu có): [,inæprihensəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inapprehensible là: tính từ|- không thể nắm được; không thể hiểu được, không thể lĩnh hội được, không thể tiếp thu được

46587. inapprehension nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không nắm được; sự không hiểu được, sự không lĩ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inapprehension là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inapprehension danh từ|- sự không nắm được; sự không hiểu được, sự không lĩnh hội được, sự không tiếp thu được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inapprehension
  • Phiên âm (nếu có): [,inæprihenʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inapprehension là: danh từ|- sự không nắm được; sự không hiểu được, sự không lĩnh hội được, sự không tiếp thu được

46588. inapprehensive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hiểu, chậm hiểu, không nhận thức được, không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inapprehensive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inapprehensive tính từ|- không hiểu, chậm hiểu, không nhận thức được, không lĩnh hội được, không tiếp thu được, tiếp thu chậm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inapprehensive
  • Phiên âm (nếu có): [,inæprihensiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inapprehensive là: tính từ|- không hiểu, chậm hiểu, không nhận thức được, không lĩnh hội được, không tiếp thu được, tiếp thu chậm

46589. inapprehensiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không hiểu, sự chậm hiểu, sự không nhận thức đư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inapprehensiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inapprehensiveness danh từ|- sự không hiểu, sự chậm hiểu, sự không nhận thức được, sự không lĩnh hội được, sự không tiếp thu được, sự chậm tiếp thu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inapprehensiveness
  • Phiên âm (nếu có): [,inæprihensiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inapprehensiveness là: danh từ|- sự không hiểu, sự chậm hiểu, sự không nhận thức được, sự không lĩnh hội được, sự không tiếp thu được, sự chậm tiếp thu

46590. inapproachability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể đến gần(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inapproachability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inapproachability danh từ|- tính không thể đến gần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inapproachability
  • Phiên âm (nếu có): [inə,proutʃəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inapproachability là: danh từ|- tính không thể đến gần

46591. inapproachable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể đến gần|- (nghĩa bóng) không thể tiếp xu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inapproachable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inapproachable tính từ|- không thể đến gần|- (nghĩa bóng) không thể tiếp xúc để đặt vấn đề, không thể đến thăm dò ý kiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inapproachable
  • Phiên âm (nếu có): [,inəproutʃəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inapproachable là: tính từ|- không thể đến gần|- (nghĩa bóng) không thể tiếp xúc để đặt vấn đề, không thể đến thăm dò ý kiến

46592. inapproachably nghĩa tiếng việt là xem inapproachable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inapproachably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inapproachablyxem inapproachable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inapproachably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inapproachably là: xem inapproachable

46593. inappropriate nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thích hợp, không thích đáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappropriate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappropriate tính từ|- không thích hợp, không thích đáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappropriate
  • Phiên âm (nếu có): [,inəproupriit]
  • Nghĩa tiếng việt của inappropriate là: tính từ|- không thích hợp, không thích đáng

46594. inappropriately nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thích hợp, không phù hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappropriately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappropriately phó từ|- không thích hợp, không phù hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappropriately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inappropriately là: phó từ|- không thích hợp, không phù hợp

46595. inappropriateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thích hợp, sự không thích đáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inappropriateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inappropriateness danh từ|- sự không thích hợp, sự không thích đáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inappropriateness
  • Phiên âm (nếu có): [,inəproupriitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inappropriateness là: danh từ|- sự không thích hợp, sự không thích đáng

46596. inapt nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thích hợp, không thích đáng|- không đủ tư các(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inapt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inapt tính từ|- không thích hợp, không thích đáng|- không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài; vụng về. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inapt
  • Phiên âm (nếu có): [inæpt]
  • Nghĩa tiếng việt của inapt là: tính từ|- không thích hợp, không thích đáng|- không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài; vụng về

46597. inaptitude nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thích hợp, sự không thích đáng|- sự không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaptitude là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaptitude danh từ|- sự không thích hợp, sự không thích đáng|- sự không đủ tư cách, sự không đủ năng lực, sự bất tài; sự vụng về. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaptitude
  • Phiên âm (nếu có): [inæptitju:d]
  • Nghĩa tiếng việt của inaptitude là: danh từ|- sự không thích hợp, sự không thích đáng|- sự không đủ tư cách, sự không đủ năng lực, sự bất tài; sự vụng về

46598. inaptly nghĩa tiếng việt là xem inapt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaptly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaptlyxem inapt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaptly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inaptly là: xem inapt

46599. inaptness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thích hợp, sự không thích đáng|- sự không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaptness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaptness danh từ|- sự không thích hợp, sự không thích đáng|- sự không đủ tư cách, sự không đủ năng lực, sự bất tài; sự vụng về. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaptness
  • Phiên âm (nếu có): [inæptitju:d]
  • Nghĩa tiếng việt của inaptness là: danh từ|- sự không thích hợp, sự không thích đáng|- sự không đủ tư cách, sự không đủ năng lực, sự bất tài; sự vụng về

46600. inarch nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (nông nghiệp) ghép áp (cây)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inarch là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inarch ngoại động từ|- (nông nghiệp) ghép áp (cây). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inarch
  • Phiên âm (nếu có): [inɑ:tʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của inarch là: ngoại động từ|- (nông nghiệp) ghép áp (cây)

46601. inarguable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể câi được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inarguable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inarguable tính từ|- không thể câi được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inarguable
  • Phiên âm (nếu có): [inɑ:gjuəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inarguable là: tính từ|- không thể câi được

46602. inarm nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (thơ ca) ôm, ghì(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inarm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inarm ngoại động từ|- (thơ ca) ôm, ghì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inarm
  • Phiên âm (nếu có): [inɑ:m]
  • Nghĩa tiếng việt của inarm là: ngoại động từ|- (thơ ca) ôm, ghì

46603. inarticulacy nghĩa tiếng việt là xem inarticulate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inarticulacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inarticulacyxem inarticulate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inarticulacy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inarticulacy là: xem inarticulate

46604. inarticulate nghĩa tiếng việt là tính từ|- không rõ ràng|=an inarticulate speech|+ bài nói chuyê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inarticulate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inarticulate tính từ|- không rõ ràng|=an inarticulate speech|+ bài nói chuyện không rõ ràng|- không nói rõ ràng được, ú ớ|=inarticulate cries|+ những tiếng kêu ú ớ|- không nói được, câm|- không nói ra|=inarticulate opinion|+ ý kiến không nói ra|- không có tài ăn nói|=a good poet but an inarticulate speaker|+ một nhà thơ hay nhưng không có tài ăn nói|- (giải phẫu) không có khớp, không có đốt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inarticulate
  • Phiên âm (nếu có): [,inɑ:tikjulit]
  • Nghĩa tiếng việt của inarticulate là: tính từ|- không rõ ràng|=an inarticulate speech|+ bài nói chuyện không rõ ràng|- không nói rõ ràng được, ú ớ|=inarticulate cries|+ những tiếng kêu ú ớ|- không nói được, câm|- không nói ra|=inarticulate opinion|+ ý kiến không nói ra|- không có tài ăn nói|=a good poet but an inarticulate speaker|+ một nhà thơ hay nhưng không có tài ăn nói|- (giải phẫu) không có khớp, không có đốt

46605. inarticulately nghĩa tiếng việt là phó từ|- lủng củng, rời rạc, không mạch lạc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inarticulately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inarticulately phó từ|- lủng củng, rời rạc, không mạch lạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inarticulately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inarticulately là: phó từ|- lủng củng, rời rạc, không mạch lạc

46606. inarticulateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không rõ ràng|- sự không nói rõ ràng được|- s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inarticulateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inarticulateness danh từ|- tính không rõ ràng|- sự không nói rõ ràng được|- sự không có tài ăn nói. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inarticulateness
  • Phiên âm (nếu có): [,inɑ:tikjulitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inarticulateness là: danh từ|- tính không rõ ràng|- sự không nói rõ ràng được|- sự không có tài ăn nói

46607. inartificial nghĩa tiếng việt là tính từ|- tự nhiên; không điệu bộ, không màu mè|=inartificial (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inartificial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inartificial tính từ|- tự nhiên; không điệu bộ, không màu mè|=inartificial beauty|+ vẻ đẹp tự nhiên|- thiếu mỹ thuật, thiếu nghệ thuật; không mỹ thuật, không nghệ thuật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inartificial
  • Phiên âm (nếu có): [,inɑ:tifiʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của inartificial là: tính từ|- tự nhiên; không điệu bộ, không màu mè|=inartificial beauty|+ vẻ đẹp tự nhiên|- thiếu mỹ thuật, thiếu nghệ thuật; không mỹ thuật, không nghệ thuật

46608. inartificiality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính tự nhiên; sự không điệu bộ, sự không màu mè|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inartificiality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inartificiality danh từ|- tính tự nhiên; sự không điệu bộ, sự không màu mè|- sự thiếu mỹ thuật, sự thiếu nghệ thuật; sự không mỹ thuật, sự không nghệ thuật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inartificiality
  • Phiên âm (nếu có): [,inɑ:tifiʃiæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inartificiality là: danh từ|- tính tự nhiên; sự không điệu bộ, sự không màu mè|- sự thiếu mỹ thuật, sự thiếu nghệ thuật; sự không mỹ thuật, sự không nghệ thuật

46609. inartificially nghĩa tiếng việt là phó từ|- tự nhiên, chân chất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inartificially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inartificially phó từ|- tự nhiên, chân chất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inartificially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inartificially là: phó từ|- tự nhiên, chân chất

46610. inartificialness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính tự nhiên; sự không điệu bộ, sự không màu mè|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inartificialness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inartificialness danh từ|- tính tự nhiên; sự không điệu bộ, sự không màu mè|- sự thiếu mỹ thuật, sự thiếu nghệ thuật; sự không mỹ thuật, sự không nghệ thuật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inartificialness
  • Phiên âm (nếu có): [,inɑ:tifiʃiæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inartificialness là: danh từ|- tính tự nhiên; sự không điệu bộ, sự không màu mè|- sự thiếu mỹ thuật, sự thiếu nghệ thuật; sự không mỹ thuật, sự không nghệ thuật

46611. inartistic nghĩa tiếng việt là tính từ|- không mỹ thuật, thiếu mỹ thuật; phản nghệ thuật|=(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inartistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inartistic tính từ|- không mỹ thuật, thiếu mỹ thuật; phản nghệ thuật|=an inartistic painting|+ bức vẽ phản nghệ thuật|- không biết gì về nghệ thuật, không có óc thẩm m. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inartistic
  • Phiên âm (nếu có): [,inɑ:tistik]
  • Nghĩa tiếng việt của inartistic là: tính từ|- không mỹ thuật, thiếu mỹ thuật; phản nghệ thuật|=an inartistic painting|+ bức vẽ phản nghệ thuật|- không biết gì về nghệ thuật, không có óc thẩm m

46612. inartistical nghĩa tiếng việt là tính từ|- không mỹ thuật, thiếu mỹ thuật; phản nghệ thuật|=(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inartistical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inartistical tính từ|- không mỹ thuật, thiếu mỹ thuật; phản nghệ thuật|=an inartistic painting|+ bức vẽ phản nghệ thuật|- không biết gì về nghệ thuật, không có óc thẩm m. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inartistical
  • Phiên âm (nếu có): [,inɑ:tistik]
  • Nghĩa tiếng việt của inartistical là: tính từ|- không mỹ thuật, thiếu mỹ thuật; phản nghệ thuật|=an inartistic painting|+ bức vẽ phản nghệ thuật|- không biết gì về nghệ thuật, không có óc thẩm m

46613. inartistically nghĩa tiếng việt là xem inartistic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inartistically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inartisticallyxem inartistic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inartistically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inartistically là: xem inartistic

46614. inasmuch nghĩa tiếng việt là phó từ ((cũng) insomuch as)|- vì, bởi vì|=inasmuch as he cannot(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inasmuch là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inasmuch phó từ ((cũng) insomuch as)|- vì, bởi vì|=inasmuch as he cannot, i propase that the meeting be postponed|+ vì ông ấy không đến được, tôi đề nghị hoãn cuộc họp|- (từ cổ,nghĩa cổ) đến mức mà, đến trình độ mà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inasmuch
  • Phiên âm (nếu có): [inəzmʌtʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của inasmuch là: phó từ ((cũng) insomuch as)|- vì, bởi vì|=inasmuch as he cannot, i propase that the meeting be postponed|+ vì ông ấy không đến được, tôi đề nghị hoãn cuộc họp|- (từ cổ,nghĩa cổ) đến mức mà, đến trình độ mà

46615. inasmuch as nghĩa tiếng việt là phó từ|- vì, bởi vì(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inasmuch as là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inasmuch as phó từ|- vì, bởi vì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inasmuch as
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inasmuch as là: phó từ|- vì, bởi vì

46616. inattention nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) inattentiveness|- hành động vô ý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inattention là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inattention danh từ|- (như) inattentiveness|- hành động vô ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inattention
  • Phiên âm (nếu có): [,inətenʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inattention là: danh từ|- (như) inattentiveness|- hành động vô ý

46617. inattentive nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô ý, không chú ý, không lưu tâm|=to lend somebody an (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inattentive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inattentive tính từ|- vô ý, không chú ý, không lưu tâm|=to lend somebody an inattentive ear|+ không chú ý nghe ai nói|- thiếu lễ độ, khiếm nhã|- thiếu ân cần, thiếu chu đáo, thiếu săn sóc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inattentive
  • Phiên âm (nếu có): [,inətentiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inattentive là: tính từ|- vô ý, không chú ý, không lưu tâm|=to lend somebody an inattentive ear|+ không chú ý nghe ai nói|- thiếu lễ độ, khiếm nhã|- thiếu ân cần, thiếu chu đáo, thiếu săn sóc

46618. inattentively nghĩa tiếng việt là phó từ|- lơ là, lơ đễnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inattentively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inattentively phó từ|- lơ là, lơ đễnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inattentively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inattentively là: phó từ|- lơ là, lơ đễnh

46619. inattentiveness nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) inattention)|- sự vô ý, sự không chú ý|- sự k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inattentiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inattentiveness danh từ ((cũng) inattention)|- sự vô ý, sự không chú ý|- sự khiếm nhâ, sự thiếu lễ độ|- sự thiếu ân cần, sự thiếu chu đáo, sự thiếu săn sóc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inattentiveness
  • Phiên âm (nếu có): [,inətentivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inattentiveness là: danh từ ((cũng) inattention)|- sự vô ý, sự không chú ý|- sự khiếm nhâ, sự thiếu lễ độ|- sự thiếu ân cần, sự thiếu chu đáo, sự thiếu săn sóc

46620. inaudibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể nghe thấy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaudibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaudibility danh từ|- tính không thể nghe thấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaudibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,ɔ:dəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inaudibility là: danh từ|- tính không thể nghe thấy

46621. inaudible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể nghe thấy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaudible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaudible tính từ|- không thể nghe thấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaudible
  • Phiên âm (nếu có): [inɔ:dəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inaudible là: tính từ|- không thể nghe thấy

46622. inaudibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể nghe thấy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaudibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaudibleness danh từ|- tính không thể nghe thấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaudibleness
  • Phiên âm (nếu có): [in,ɔ:dəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inaudibleness là: danh từ|- tính không thể nghe thấy

46623. inaudibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không nghe thấy nổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaudibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaudibly phó từ|- không nghe thấy nổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaudibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inaudibly là: phó từ|- không nghe thấy nổi

46624. inaugural nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành|=an (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaugural là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaugural tính từ|- (thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành|=an inaugural address (speech)|+ bài diễn văn khai mạc|- mở đầu, khai trương|=the inaugural perfomance of a new theatre|+ cuộc biểu diễn khai trương của một nhà hát mới|* danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- lễ nhậm chức (của tổng thống mỹ...)|- bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống mỹ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaugural
  • Phiên âm (nếu có): [inɔ:gjurəl]
  • Nghĩa tiếng việt của inaugural là: tính từ|- (thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành|=an inaugural address (speech)|+ bài diễn văn khai mạc|- mở đầu, khai trương|=the inaugural perfomance of a new theatre|+ cuộc biểu diễn khai trương của một nhà hát mới|* danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- lễ nhậm chức (của tổng thống mỹ...)|- bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống mỹ...)

46625. inaugurate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- tấn phong|=to inaugurate a president|+ tấn phong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaugurate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaugurate ngoại động từ|- tấn phong|=to inaugurate a president|+ tấn phong một vị tổng thống|- khai mạc; khánh thành|=to inaugurate an exhibition|+ khai mạc một cuộc triển lãm|- mở đầu; cho thi hành|=to inaugurate an era|+ mở đầu một kỷ nguyên|=a policy inaugurated from...|+ chính sách bắt đầu thi hành từ.... Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaugurate
  • Phiên âm (nếu có): [inɔ:gjureit]
  • Nghĩa tiếng việt của inaugurate là: ngoại động từ|- tấn phong|=to inaugurate a president|+ tấn phong một vị tổng thống|- khai mạc; khánh thành|=to inaugurate an exhibition|+ khai mạc một cuộc triển lãm|- mở đầu; cho thi hành|=to inaugurate an era|+ mở đầu một kỷ nguyên|=a policy inaugurated from...|+ chính sách bắt đầu thi hành từ...

46626. inauguration nghĩa tiếng việt là danh từ|- lễ tấn phong; lễ nhậm chức|- lễ khai mạc; sự khán(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inauguration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inauguration danh từ|- lễ tấn phong; lễ nhậm chức|- lễ khai mạc; sự khánh thành|- sự mở đầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inauguration
  • Phiên âm (nếu có): [i,nɔ:gjureiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inauguration là: danh từ|- lễ tấn phong; lễ nhậm chức|- lễ khai mạc; sự khánh thành|- sự mở đầu

46627. inauguration day nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) ngày lễ nhậm chức (của tổng thô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inauguration day là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inauguration day danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) ngày lễ nhậm chức (của tổng thống mỹ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inauguration day
  • Phiên âm (nếu có): [i,nɔ:gjureiʃndei]
  • Nghĩa tiếng việt của inauguration day là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) ngày lễ nhậm chức (của tổng thống mỹ...)

46628. inaugurator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người khai mạc; người khánh thành|- người mở đầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inaugurator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inaugurator danh từ|- người khai mạc; người khánh thành|- người mở đầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inaugurator
  • Phiên âm (nếu có): [inɔ:gjureitə]
  • Nghĩa tiếng việt của inaugurator là: danh từ|- người khai mạc; người khánh thành|- người mở đầu

46629. inauguratory nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành|=an (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inauguratory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inauguratory tính từ|- (thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành|=an inaugural address (speech)|+ bài diễn văn khai mạc|- mở đầu, khai trương|=the inaugural perfomance of a new theatre|+ cuộc biểu diễn khai trương của một nhà hát mới|* danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- lễ nhậm chức (của tổng thống mỹ...)|- bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống mỹ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inauguratory
  • Phiên âm (nếu có): [inɔ:gjurəl]
  • Nghĩa tiếng việt của inauguratory là: tính từ|- (thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành|=an inaugural address (speech)|+ bài diễn văn khai mạc|- mở đầu, khai trương|=the inaugural perfomance of a new theatre|+ cuộc biểu diễn khai trương của một nhà hát mới|* danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- lễ nhậm chức (của tổng thống mỹ...)|- bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống mỹ...)

46630. inauspicious nghĩa tiếng việt là tính từ|- mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro|=an (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inauspicious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inauspicious tính từ|- mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro|=an inauspicious commencement|+ sự bắt đầu không may. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inauspicious
  • Phiên âm (nếu có): [,inɔ:spiʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của inauspicious là: tính từ|- mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro|=an inauspicious commencement|+ sự bắt đầu không may

46631. inauspiciously nghĩa tiếng việt là phó từ|- bất hạnh, không may, rủi ro(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inauspiciously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inauspiciously phó từ|- bất hạnh, không may, rủi ro. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inauspiciously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inauspiciously là: phó từ|- bất hạnh, không may, rủi ro

46632. inauspiciousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự gở; sự bất hạnh, sự không may, sự rủi ro(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inauspiciousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inauspiciousness danh từ|- sự gở; sự bất hạnh, sự không may, sự rủi ro. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inauspiciousness
  • Phiên âm (nếu có): [,inɔ:spiʃəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inauspiciousness là: danh từ|- sự gở; sự bất hạnh, sự không may, sự rủi ro

46633. inauthentic nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thật, giả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inauthentic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inauthentic tính từ|- không thật, giả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inauthentic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inauthentic là: tính từ|- không thật, giả

46634. inauthenticity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thật; sự giả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inauthenticity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inauthenticity danh từ|- sự không thật; sự giả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inauthenticity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inauthenticity là: danh từ|- sự không thật; sự giả

46635. inbeing nghĩa tiếng việt là danh từ|- bản chất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inbeing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inbeing danh từ|- bản chất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inbeing
  • Phiên âm (nếu có): [inbi:iɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của inbeing là: danh từ|- bản chất

46636. inboard nghĩa tiếng việt là tính từ & phó từ|- (hàng hải) ở phía trong, bên trong (tàu t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inboard là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inboard tính từ & phó từ|- (hàng hải) ở phía trong, bên trong (tàu thuỷ...)|=an inboard cabin|+ cabin phía trong|=the goods are placed inboard|+ hàng được xếp ở bên trong tàu|- (kỹ thuật) vào phía trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inboard
  • Phiên âm (nếu có): [inbɔ:d]
  • Nghĩa tiếng việt của inboard là: tính từ & phó từ|- (hàng hải) ở phía trong, bên trong (tàu thuỷ...)|=an inboard cabin|+ cabin phía trong|=the goods are placed inboard|+ hàng được xếp ở bên trong tàu|- (kỹ thuật) vào phía trong

46637. inborn nghĩa tiếng việt là tính từ|- bẩm sinh|=an inborn talent|+ tài bẩm sinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inborn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inborn tính từ|- bẩm sinh|=an inborn talent|+ tài bẩm sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inborn
  • Phiên âm (nếu có): [inbɔ:d]
  • Nghĩa tiếng việt của inborn là: tính từ|- bẩm sinh|=an inborn talent|+ tài bẩm sinh

46638. inbound nghĩa tiếng việt là tính từ|- đi về (nước...)|=an inbound ship|+ một chuyến tàu đi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inbound là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inbound tính từ|- đi về (nước...)|=an inbound ship|+ một chuyến tàu đi về (nước...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inbound
  • Phiên âm (nếu có): [inbaund]
  • Nghĩa tiếng việt của inbound là: tính từ|- đi về (nước...)|=an inbound ship|+ một chuyến tàu đi về (nước...)

46639. inbreathe nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- hít vào|- (nghĩa bóng) truyền vào, truyền c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inbreathe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inbreathe ngoại động từ|- hít vào|- (nghĩa bóng) truyền vào, truyền cho (sức mạnh, nghị lực, lòng tin...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inbreathe
  • Phiên âm (nếu có): [inbri:ð]
  • Nghĩa tiếng việt của inbreathe là: ngoại động từ|- hít vào|- (nghĩa bóng) truyền vào, truyền cho (sức mạnh, nghị lực, lòng tin...)

46640. inbred nghĩa tiếng việt là tính từ|- bẩm sinh|- (động vật học) lai cùng dòng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inbred là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inbred tính từ|- bẩm sinh|- (động vật học) lai cùng dòng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inbred
  • Phiên âm (nếu có): [inbred]
  • Nghĩa tiếng việt của inbred là: tính từ|- bẩm sinh|- (động vật học) lai cùng dòng

46641. inbreed nghĩa tiếng việt là động từ|- bẩm sinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inbreed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inbreed động từ|- bẩm sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inbreed
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inbreed là: động từ|- bẩm sinh

46642. inbreeding nghĩa tiếng việt là tính từ (song. nh d gi g)|- (sinh vật học) người giao phối thân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inbreeding là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inbreeding tính từ (song. nh d gi g)|- (sinh vật học) người giao phối thân thuộc|- sự lấy bà con họ gần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inbreeding
  • Phiên âm (nếu có): [inəndin]
  • Nghĩa tiếng việt của inbreeding là: tính từ (song. nh d gi g)|- (sinh vật học) người giao phối thân thuộc|- sự lấy bà con họ gần

46643. inbuilt nghĩa tiếng việt là tính từ|- gắn liền; vốn có; sẵn có; cố hữu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inbuilt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inbuilt tính từ|- gắn liền; vốn có; sẵn có; cố hữu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inbuilt
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inbuilt là: tính từ|- gắn liền; vốn có; sẵn có; cố hữu

46644. inbye nghĩa tiếng việt là tính từ, cũng inby|- gần; gần nhà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inbye là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inbye tính từ, cũng inby|- gần; gần nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inbye
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inbye là: tính từ, cũng inby|- gần; gần nhà

46645. inc nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- liên hợp (incorporated)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inc là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inc (viết tắt)|- liên hợp (incorporated). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inc
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inc là: (viết tắt)|- liên hợp (incorporated)

46646. incalculability nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái không đếm xuể, cái không kể xiết|- cái không ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incalculability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incalculability danh từ|- cái không đếm xuể, cái không kể xiết|- cái không tính trước được, cái không lường trước được|- (như) incalculableness. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incalculability
  • Phiên âm (nếu có): [in,kælkjuləbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incalculability là: danh từ|- cái không đếm xuể, cái không kể xiết|- cái không tính trước được, cái không lường trước được|- (như) incalculableness

46647. incalculable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô sô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incalculable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incalculable tính từ|- không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số|- không tính trước được, không lường trước được|- hay thay đổi, bất thường; không trông mong vào được, không dựa vào được (người, tính tình...)|=a lady of incalculable moods|+ một bà tính khí hay thay đổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incalculable
  • Phiên âm (nếu có): [inkəlkjuləbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incalculable là: tính từ|- không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số|- không tính trước được, không lường trước được|- hay thay đổi, bất thường; không trông mong vào được, không dựa vào được (người, tính tình...)|=a lady of incalculable moods|+ một bà tính khí hay thay đổi

46648. incalculableness nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) incalculability)|- tính không thể đếm được; sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incalculableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incalculableness danh từ ((cũng) incalculability)|- tính không thể đếm được; sự hằng hà sa số, sự vô số|- sự không thể tính trước được, sự không thể lường trước được|- tính hay thay đổi, tính bất thường; tính không thể trông mong vào được, tính không thể dựa vào được (người, tính tình). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incalculableness
  • Phiên âm (nếu có): [inkəlkjuləblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incalculableness là: danh từ ((cũng) incalculability)|- tính không thể đếm được; sự hằng hà sa số, sự vô số|- sự không thể tính trước được, sự không thể lường trước được|- tính hay thay đổi, tính bất thường; tính không thể trông mong vào được, tính không thể dựa vào được (người, tính tình)

46649. incalculably nghĩa tiếng việt là phó từ|- hằng hà sa số, vô số kể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incalculably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incalculably phó từ|- hằng hà sa số, vô số kể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incalculably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incalculably là: phó từ|- hằng hà sa số, vô số kể

46650. incandesce nghĩa tiếng việt là nội động từ|- nóng sáng|* ngoại động từ|- làm nóng sáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incandesce là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incandesce nội động từ|- nóng sáng|* ngoại động từ|- làm nóng sáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incandesce
  • Phiên âm (nếu có): [,inkændes]
  • Nghĩa tiếng việt của incandesce là: nội động từ|- nóng sáng|* ngoại động từ|- làm nóng sáng

46651. incandescence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nóng sáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incandescence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incandescence danh từ|- sự nóng sáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incandescence
  • Phiên âm (nếu có): [,inkændesnt]
  • Nghĩa tiếng việt của incandescence là: danh từ|- sự nóng sáng

46652. incandescent nghĩa tiếng việt là tính từ|- nóng sáng|=incandescent lamp|+ đèn nóng sang|- sáng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incandescent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incandescent tính từ|- nóng sáng|=incandescent lamp|+ đèn nóng sang|- sáng chói, sáng rực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=the incandescent zeal of youth|+ nhiệt tình sáng chói của tuổi trẻ|=an incandescent masterwork|+ một kiệt tác sáng chói. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incandescent
  • Phiên âm (nếu có): [incandescent]
  • Nghĩa tiếng việt của incandescent là: tính từ|- nóng sáng|=incandescent lamp|+ đèn nóng sang|- sáng chói, sáng rực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=the incandescent zeal of youth|+ nhiệt tình sáng chói của tuổi trẻ|=an incandescent masterwork|+ một kiệt tác sáng chói

46653. incandescently nghĩa tiếng việt là xem incandescent(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incandescently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incandescentlyxem incandescent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incandescently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incandescently là: xem incandescent

46654. incantation nghĩa tiếng việt là danh từ|- câu thần chú|- sự niệm thần chú|- bùa, bùa phép, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incantation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incantation danh từ|- câu thần chú|- sự niệm thần chú|- bùa, bùa phép, ngải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incantation
  • Phiên âm (nếu có): [,inkænteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incantation là: danh từ|- câu thần chú|- sự niệm thần chú|- bùa, bùa phép, ngải

46655. incantational nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) câu thần chú|- (thuộc) sự niệm thần chú|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incantational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incantational tính từ|- (thuộc) câu thần chú|- (thuộc) sự niệm thần chú|- (thuộc) bùa|- (thuộc) bùa phép, (thuộc) ngải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incantational
  • Phiên âm (nếu có): [,inkænteiʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của incantational là: tính từ|- (thuộc) câu thần chú|- (thuộc) sự niệm thần chú|- (thuộc) bùa|- (thuộc) bùa phép, (thuộc) ngải

46656. incantatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) câu thần chú|- (thuộc) sự niệm thần chú|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incantatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incantatory tính từ|- (thuộc) câu thần chú|- (thuộc) sự niệm thần chú|- (thuộc) bùa|- (thuộc) bùa phép, (thuộc) ngải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incantatory
  • Phiên âm (nếu có): [,inkænteiʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của incantatory là: tính từ|- (thuộc) câu thần chú|- (thuộc) sự niệm thần chú|- (thuộc) bùa|- (thuộc) bùa phép, (thuộc) ngải

46657. incapability nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không đủ khả năng, sự bất tài, sự bất lực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incapability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incapability danh từ|- sự không đủ khả năng, sự bất tài, sự bất lực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incapability
  • Phiên âm (nếu có): [in,keipəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incapability là: danh từ|- sự không đủ khả năng, sự bất tài, sự bất lực

46658. incapable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đủ khả năng, bất tài, bất lực|=an incapable m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incapable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incapable tính từ|- không đủ khả năng, bất tài, bất lực|=an incapable man|+ một kẻ bất tài|- (+ of) không thể|=incapable of doing something|+ không thể làm được điều gì|=incapable of [telling],a lie|+ không thể nào nói dối được|=incapable of improvement|+ không thể nào cải tiến được|- (pháp lý) không đủ tư cách|- say không biết trời đất||@incapable|- không thể, kém năng lực, không có khả năng|- i. of solution không giải được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incapable
  • Phiên âm (nếu có): [inkeipəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incapable là: tính từ|- không đủ khả năng, bất tài, bất lực|=an incapable man|+ một kẻ bất tài|- (+ of) không thể|=incapable of doing something|+ không thể làm được điều gì|=incapable of [telling],a lie|+ không thể nào nói dối được|=incapable of improvement|+ không thể nào cải tiến được|- (pháp lý) không đủ tư cách|- say không biết trời đất||@incapable|- không thể, kém năng lực, không có khả năng|- i. of solution không giải được

46659. incapableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incapableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incapableness danh từ|- sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực|- (pháp lý) sự thiếu tư cách|=his incapacity to stand foe elections|+ sự thiếu tư cách ra ứng c. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incapableness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəpæsiti]
  • Nghĩa tiếng việt của incapableness là: danh từ|- sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực|- (pháp lý) sự thiếu tư cách|=his incapacity to stand foe elections|+ sự thiếu tư cách ra ứng c

46660. incapably nghĩa tiếng việt là phó từ|- bất tài, bất lực, không làm gì được|- say không biê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incapably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incapably phó từ|- bất tài, bất lực, không làm gì được|- say không biết trời đất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incapably
  • Phiên âm (nếu có): [inkeipəbli]
  • Nghĩa tiếng việt của incapably là: phó từ|- bất tài, bất lực, không làm gì được|- say không biết trời đất

46661. incapacious nghĩa tiếng việt là tính từ|- chật hẹp, không đủ sức chứa|- không đủ khả năng, k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incapacious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incapacious tính từ|- chật hẹp, không đủ sức chứa|- không đủ khả năng, không đủ năng lực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incapacious
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəpeiʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của incapacious là: tính từ|- chật hẹp, không đủ sức chứa|- không đủ khả năng, không đủ năng lực

46662. incapaciousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chật hẹp, sự không đủ sức chứa|- sự không đủ k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incapaciousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incapaciousness danh từ|- sự chật hẹp, sự không đủ sức chứa|- sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incapaciousness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəpeiʃəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incapaciousness là: danh từ|- sự chật hẹp, sự không đủ sức chứa|- sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực

46663. incapacitate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incapacitate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incapacitate ngoại động từ|- làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực|=to incapacitate someone for work (from working)|+ làm cho ai mất hết khả năng lao động|- (pháp lý) làm mất tư cách, làm cho không đủ tư cách, tước quyền|=to be incapacitated from voting|+ bị tước quyền bầu phiếu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incapacitate
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəpæsiteit]
  • Nghĩa tiếng việt của incapacitate là: ngoại động từ|- làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực|=to incapacitate someone for work (from working)|+ làm cho ai mất hết khả năng lao động|- (pháp lý) làm mất tư cách, làm cho không đủ tư cách, tước quyền|=to be incapacitated from voting|+ bị tước quyền bầu phiếu

46664. incapacitation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm mất hết khả năng, sự làm mất hết năng lực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incapacitation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incapacitation danh từ|- sự làm mất hết khả năng, sự làm mất hết năng lực, sự làm cho bất lực; sự mất hết khả năng, sự mất hết năng lực|- (pháp lý) sự làm cho không có đủ tư cách, sự tước quyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incapacitation
  • Phiên âm (nếu có): [inkə,pæsiteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incapacitation là: danh từ|- sự làm mất hết khả năng, sự làm mất hết năng lực, sự làm cho bất lực; sự mất hết khả năng, sự mất hết năng lực|- (pháp lý) sự làm cho không có đủ tư cách, sự tước quyền

46665. incapacity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incapacity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incapacity danh từ|- sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực|- (pháp lý) sự thiếu tư cách|=his incapacity to stand foe elections|+ sự thiếu tư cách ra ứng c. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incapacity
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəpæsiti]
  • Nghĩa tiếng việt của incapacity là: danh từ|- sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực|- (pháp lý) sự thiếu tư cách|=his incapacity to stand foe elections|+ sự thiếu tư cách ra ứng c

46666. incarcerate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- bỏ tù, tống giam|- (nghĩa bóng) giam hãm, o (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incarcerate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incarcerate ngoại động từ|- bỏ tù, tống giam|- (nghĩa bóng) giam hãm, o bế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incarcerate
  • Phiên âm (nếu có): [inkɑ:səreit]
  • Nghĩa tiếng việt của incarcerate là: ngoại động từ|- bỏ tù, tống giam|- (nghĩa bóng) giam hãm, o bế

46667. incarcerated nghĩa tiếng việt là tính từ|- bị bỏ tù, bị tống giam|- (nghĩa bóng) bị giam hã(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incarcerated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incarcerated tính từ|- bị bỏ tù, bị tống giam|- (nghĩa bóng) bị giam hãm, bị o bế|- (y học) bị nghẹt (thoát vị). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incarcerated
  • Phiên âm (nếu có): [inkɑ:səreitid]
  • Nghĩa tiếng việt của incarcerated là: tính từ|- bị bỏ tù, bị tống giam|- (nghĩa bóng) bị giam hãm, bị o bế|- (y học) bị nghẹt (thoát vị)

46668. incarceration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bỏ tù, sự tống giam|- (nghĩa bóng) sự giam hãm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incarceration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incarceration danh từ|- sự bỏ tù, sự tống giam|- (nghĩa bóng) sự giam hãm, sự o bế|- (y học) sự bị nghẹt (thoát vị). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incarceration
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɑ:səreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incarceration là: danh từ|- sự bỏ tù, sự tống giam|- (nghĩa bóng) sự giam hãm, sự o bế|- (y học) sự bị nghẹt (thoát vị)

46669. incarcerator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bỏ tù, người tống giam(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incarcerator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incarcerator danh từ|- người bỏ tù, người tống giam. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incarcerator
  • Phiên âm (nếu có): [inkɑ:səreitə]
  • Nghĩa tiếng việt của incarcerator là: danh từ|- người bỏ tù, người tống giam

46670. incarnadine nghĩa tiếng việt là tính từ|- hồng tươi, màu thịt tươi; màu đỏ máu|* ngoại độn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incarnadine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incarnadine tính từ|- hồng tươi, màu thịt tươi; màu đỏ máu|* ngoại động từ|- nhuộm màu hồng tươi; nhuộm màu đỏ máu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incarnadine
  • Phiên âm (nếu có): [inkɑ:nədain]
  • Nghĩa tiếng việt của incarnadine là: tính từ|- hồng tươi, màu thịt tươi; màu đỏ máu|* ngoại động từ|- nhuộm màu hồng tươi; nhuộm màu đỏ máu

46671. incarnate nghĩa tiếng việt là tính từ|- cụ thể bằng xương, bằng thịt|- hiện thân|=he is an (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incarnate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incarnate tính từ|- cụ thể bằng xương, bằng thịt|- hiện thân|=he is an incarnate friend; he is a devil incarnate|+ hắn ta là quỷ dữ hiện thân|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hồng tươi, màu thịt tươi|* ngoại động từ|- tạo thành hình thể cho|- làm thành cụ thể, thể hiện|=to incarnate ones aim|+ thể hiện mục đích|- là hiện thân của, là tượng trưng cho|=to incarnate the courage|+ là hiện thân của tinh thần dũng cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incarnate
  • Phiên âm (nếu có): [inkɑ:nit]
  • Nghĩa tiếng việt của incarnate là: tính từ|- cụ thể bằng xương, bằng thịt|- hiện thân|=he is an incarnate friend; he is a devil incarnate|+ hắn ta là quỷ dữ hiện thân|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hồng tươi, màu thịt tươi|* ngoại động từ|- tạo thành hình thể cho|- làm thành cụ thể, thể hiện|=to incarnate ones aim|+ thể hiện mục đích|- là hiện thân của, là tượng trưng cho|=to incarnate the courage|+ là hiện thân của tinh thần dũng cảm

46672. incarnation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tạo hình hài cụ thể|- hiện thân|=to be the incar(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incarnation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incarnation danh từ|- sự tạo hình hài cụ thể|- hiện thân|=to be the incarnation of courage|+ là hiện thân của tinh thần dũng cảm|- (tôn giáo) (the incarnation) sự hiện thân của chúa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incarnation
  • Phiên âm (nếu có): [,inkɑ:neiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incarnation là: danh từ|- sự tạo hình hài cụ thể|- hiện thân|=to be the incarnation of courage|+ là hiện thân của tinh thần dũng cảm|- (tôn giáo) (the incarnation) sự hiện thân của chúa

46673. incarnational nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự hiện thân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incarnational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incarnational tính từ|- (thuộc) sự hiện thân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incarnational
  • Phiên âm (nếu có): [,inkɑ:neiʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của incarnational là: tính từ|- (thuộc) sự hiện thân

46674. incarnator nghĩa tiếng việt là xem incarnate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incarnator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incarnatorxem incarnate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incarnator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incarnator là: xem incarnate

46675. incase nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cho vào thùng, cho vào túi|- bọc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incase là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incase ngoại động từ|- cho vào thùng, cho vào túi|- bọc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incase
  • Phiên âm (nếu có): [inkeis]
  • Nghĩa tiếng việt của incase là: ngoại động từ|- cho vào thùng, cho vào túi|- bọc

46676. incaution nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incaution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incaution danh từ|- sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incaution
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔ:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incaution là: danh từ|- sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ

46677. incautious nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu thận trọng, khinh suất, thiếu suy nghĩ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incautious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incautious tính từ|- thiếu thận trọng, khinh suất, thiếu suy nghĩ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incautious
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔ:ʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của incautious là: tính từ|- thiếu thận trọng, khinh suất, thiếu suy nghĩ

46678. incautiously nghĩa tiếng việt là phó từ|- thiếu thận trọng, khinh suất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incautiously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incautiously phó từ|- thiếu thận trọng, khinh suất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incautiously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incautiously là: phó từ|- thiếu thận trọng, khinh suất

46679. incautiousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incautiousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incautiousness danh từ|- sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incautiousness
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔ:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incautiousness là: danh từ|- sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ

46680. incendiarism nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cố ý đốt nhà|- sự gây bạo động, sự khích độn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incendiarism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incendiarism danh từ|- sự cố ý đốt nhà|- sự gây bạo động, sự khích động phong trào chống đối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incendiarism
  • Phiên âm (nếu có): [insendjərizm]
  • Nghĩa tiếng việt của incendiarism là: danh từ|- sự cố ý đốt nhà|- sự gây bạo động, sự khích động phong trào chống đối

46681. incendiary nghĩa tiếng việt là tính từ|- để đốt cháy|=incendiary bomb|+ bom cháy|- cố ý đốt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incendiary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incendiary tính từ|- để đốt cháy|=incendiary bomb|+ bom cháy|- cố ý đốt nhà, phạm tội cố ý đốt nhà|- (nghĩa bóng) gây bạo động, kích động phong trào chống đối; gây bất hoà|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) khêu gợi|=an incendiary film star|+ một ngôi sao điện ảnh có vẻ khêu gợi|* danh từ|- người phạm tội cố ý đốt nhà|- (nghĩa bóng) người gây bạo động, người kích động phong trào chống đối; người gây bất hoà|- (quân sự) bom cháy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incendiary
  • Phiên âm (nếu có): [insendjəri]
  • Nghĩa tiếng việt của incendiary là: tính từ|- để đốt cháy|=incendiary bomb|+ bom cháy|- cố ý đốt nhà, phạm tội cố ý đốt nhà|- (nghĩa bóng) gây bạo động, kích động phong trào chống đối; gây bất hoà|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) khêu gợi|=an incendiary film star|+ một ngôi sao điện ảnh có vẻ khêu gợi|* danh từ|- người phạm tội cố ý đốt nhà|- (nghĩa bóng) người gây bạo động, người kích động phong trào chống đối; người gây bất hoà|- (quân sự) bom cháy

46682. incensation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thắp hương, sự đốt trầm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incensation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incensation danh từ|- sự thắp hương, sự đốt trầm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incensation
  • Phiên âm (nếu có): [,insenseiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incensation là: danh từ|- sự thắp hương, sự đốt trầm

46683. incense nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhang, hương, trầm|=an incense burner|+ người thắp hươn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incense là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incense danh từ|- nhang, hương, trầm|=an incense burner|+ người thắp hương; lư hương|- khói hương trầm (lúc cúng lễ)|- lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc|* ngoại động từ|- đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần...)|- làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí...)|* nội động từ|- đốt nhang, thắp hương, đốt trầm|* ngoại động từ|- làm nổi giận, làm tức điên lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incense
  • Phiên âm (nếu có): [insens]
  • Nghĩa tiếng việt của incense là: danh từ|- nhang, hương, trầm|=an incense burner|+ người thắp hương; lư hương|- khói hương trầm (lúc cúng lễ)|- lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc|* ngoại động từ|- đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần...)|- làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí...)|* nội động từ|- đốt nhang, thắp hương, đốt trầm|* ngoại động từ|- làm nổi giận, làm tức điên lên

46684. incense-burner nghĩa tiếng việt là danh từ|- bình thắp hương; lư hương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incense-burner là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incense-burner danh từ|- bình thắp hương; lư hương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incense-burner
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incense-burner là: danh từ|- bình thắp hương; lư hương

46685. incenter nghĩa tiếng việt là tâm vòng tròn hay hình cầu) nội tiếp; giao điểm của ba đường (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incenter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incentertâm vòng tròn hay hình cầu) nội tiếp; giao điểm của ba đường phân|- giác trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incenter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incenter là: tâm vòng tròn hay hình cầu) nội tiếp; giao điểm của ba đường phân|- giác trong

46686. incentive nghĩa tiếng việt là tính từ|- khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy|=an incentive spee(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incentive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incentive tính từ|- khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy|=an incentive speech|+ bài nói chuyện khích lệ|* danh từ|- sự khuyến khích, sự khích lệ; sự thúc đẩy|=material incentives|+ khuyến khích vật chất|- động cơ (thúc đẩy làm việc gì). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incentive
  • Phiên âm (nếu có): [insentiv]
  • Nghĩa tiếng việt của incentive là: tính từ|- khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy|=an incentive speech|+ bài nói chuyện khích lệ|* danh từ|- sự khuyến khích, sự khích lệ; sự thúc đẩy|=material incentives|+ khuyến khích vật chất|- động cơ (thúc đẩy làm việc gì)

46687. incentive payment systems nghĩa tiếng việt là (econ) hệ thống thanh toán khuyến khích.|+ xem payment by results(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incentive payment systems là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incentive payment systems(econ) hệ thống thanh toán khuyến khích.|+ xem payment by results.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incentive payment systems
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incentive payment systems là: (econ) hệ thống thanh toán khuyến khích.|+ xem payment by results.

46688. incentive wage nghĩa tiếng việt là danh từ|- tiền lương theo sản phẩm (nhằm khuyến khích sản xuâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incentive wage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incentive wage danh từ|- tiền lương theo sản phẩm (nhằm khuyến khích sản xuất). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incentive wage
  • Phiên âm (nếu có): [insentivweidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của incentive wage là: danh từ|- tiền lương theo sản phẩm (nhằm khuyến khích sản xuất)

46689. incept nghĩa tiếng việt là nội động từ|- khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập...(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incept là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incept nội động từ|- khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập...)|- bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học căm-brít)|* ngoại động từ|- (sinh vật học) hút, hấp thụ|=trees incept carbonic|+ cây cối hút khí cacbonic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incept
  • Phiên âm (nếu có): [insept]
  • Nghĩa tiếng việt của incept là: nội động từ|- khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập...)|- bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học căm-brít)|* ngoại động từ|- (sinh vật học) hút, hấp thụ|=trees incept carbonic|+ cây cối hút khí cacbonic

46690. inception nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự khởi đầu, sự bắt đầu|- sự bắt đầu thi tốt ngh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inception là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inception danh từ|- sự khởi đầu, sự bắt đầu|- sự bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học căm-brít). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inception
  • Phiên âm (nếu có): [insepʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inception là: danh từ|- sự khởi đầu, sự bắt đầu|- sự bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học căm-brít)

46691. inceptive nghĩa tiếng việt là tính từ|- mở đầu, bắt đầu, khởi thuỷ|- (ngôn ngữ học) (chỉ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inceptive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inceptive tính từ|- mở đầu, bắt đầu, khởi thuỷ|- (ngôn ngữ học) (chỉ hành động) bắt đầu (động từ)|* danh từ|- (ngôn ngữ học) động từ (chỉ hành động) bắt đầu ((cũng) inchoative). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inceptive
  • Phiên âm (nếu có): [inseptiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inceptive là: tính từ|- mở đầu, bắt đầu, khởi thuỷ|- (ngôn ngữ học) (chỉ hành động) bắt đầu (động từ)|* danh từ|- (ngôn ngữ học) động từ (chỉ hành động) bắt đầu ((cũng) inchoative)

46692. inceptor nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bắt đầu, người khởi đầu|- người bắt đầu thi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inceptor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inceptor danh từ|- người bắt đầu, người khởi đầu|- người bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học căm-brít). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inceptor
  • Phiên âm (nếu có): [inseptə]
  • Nghĩa tiếng việt của inceptor là: danh từ|- người bắt đầu, người khởi đầu|- người bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học căm-brít)

46693. incertitude nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không chắc chắn, sự không tin chắc; sự lưỡng lự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incertitude là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incertitude danh từ|- sự không chắc chắn, sự không tin chắc; sự lưỡng lự, sự không quả quyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incertitude
  • Phiên âm (nếu có): [insə:titju:d]
  • Nghĩa tiếng việt của incertitude là: danh từ|- sự không chắc chắn, sự không tin chắc; sự lưỡng lự, sự không quả quyết

46694. incessancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không ngừng, sự không ngớt, sự không dứt, sự liê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incessancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incessancy danh từ|- sự không ngừng, sự không ngớt, sự không dứt, sự liên miên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incessancy
  • Phiên âm (nếu có): [insesntnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incessancy là: danh từ|- sự không ngừng, sự không ngớt, sự không dứt, sự liên miên

46695. incessant nghĩa tiếng việt là tính từ|- không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên|=incessa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incessant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incessant tính từ|- không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên|=incessant rain|+ mưa liên miên||@incessant|- không ngừng, liên tục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incessant
  • Phiên âm (nếu có): [insesnt]
  • Nghĩa tiếng việt của incessant là: tính từ|- không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên|=incessant rain|+ mưa liên miên||@incessant|- không ngừng, liên tục

46696. incessantly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không ngừng, không dứt, liên miên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incessantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incessantly phó từ|- không ngừng, không dứt, liên miên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incessantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incessantly là: phó từ|- không ngừng, không dứt, liên miên

46697. incessantness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không ngừng, sự không ngớt, sự không dứt, sự liê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incessantness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incessantness danh từ|- sự không ngừng, sự không ngớt, sự không dứt, sự liên miên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incessantness
  • Phiên âm (nếu có): [insesntnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incessantness là: danh từ|- sự không ngừng, sự không ngớt, sự không dứt, sự liên miên

46698. incest nghĩa tiếng việt là danh từ|- tội loạn luân; sự loạn luân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incest danh từ|- tội loạn luân; sự loạn luân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incest
  • Phiên âm (nếu có): [insest]
  • Nghĩa tiếng việt của incest là: danh từ|- tội loạn luân; sự loạn luân

46699. incestuous nghĩa tiếng việt là tính từ|- loạn luân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incestuous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incestuous tính từ|- loạn luân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incestuous
  • Phiên âm (nếu có): [insestjuəs]
  • Nghĩa tiếng việt của incestuous là: tính từ|- loạn luân

46700. incestuously nghĩa tiếng việt là phó từ|- loạn luân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incestuously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incestuously phó từ|- loạn luân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incestuously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incestuously là: phó từ|- loạn luân

46701. incestuousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất loạn luân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incestuousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incestuousness danh từ|- tính chất loạn luân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incestuousness
  • Phiên âm (nếu có): [insestjuəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incestuousness là: danh từ|- tính chất loạn luân

46702. inch nghĩa tiếng việt là danh từ|- đảo nhỏ (ê-cốt)|* danh từ|- insơ (đơn vị đo chiều d(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inch là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inch danh từ|- đảo nhỏ (ê-cốt)|* danh từ|- insơ (đơn vị đo chiều dài anh bằng 2, 54 cm)|- mức (nước, mưa...) một insơ|- một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước|=to ground|+ tranh chấp từng tất đất|=not to yield (give way) an inch|+ không nhượng một bước|- (số nhiều) tầm vóc|=a man of your inches|+ người cùng tầm vóc như anh|!inch by inch|- dần dần; tí một; từng bước|- về mọi mặt, hoàn toàn, hệt như|=to look every inch a sailor|+ trông hệt như một thuỷ thủ|- (tục ngữ) cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu|- suýt nữa, gần|=to flog somebody within an inch of his life|+ đánh cho ai gần chết|* động từ|- đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần|=to inch along the street|+ đi lần lần dọc theo phố|=to inch ones way forward|+ tiến lên từng bước một. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inch
  • Phiên âm (nếu có): [intʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của inch là: danh từ|- đảo nhỏ (ê-cốt)|* danh từ|- insơ (đơn vị đo chiều dài anh bằng 2, 54 cm)|- mức (nước, mưa...) một insơ|- một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước|=to ground|+ tranh chấp từng tất đất|=not to yield (give way) an inch|+ không nhượng một bước|- (số nhiều) tầm vóc|=a man of your inches|+ người cùng tầm vóc như anh|!inch by inch|- dần dần; tí một; từng bước|- về mọi mặt, hoàn toàn, hệt như|=to look every inch a sailor|+ trông hệt như một thuỷ thủ|- (tục ngữ) cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu|- suýt nữa, gần|=to flog somebody within an inch of his life|+ đánh cho ai gần chết|* động từ|- đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần|=to inch along the street|+ đi lần lần dọc theo phố|=to inch ones way forward|+ tiến lên từng bước một

46703. inch-worm nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) sâu đo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inch-worm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inch-worm danh từ|- (động vật học) sâu đo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inch-worm
  • Phiên âm (nếu có): [intʃwə:m]
  • Nghĩa tiếng việt của inch-worm là: danh từ|- (động vật học) sâu đo

46704. inchmeal nghĩa tiếng việt là phó từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) lần lần, dần dần, từng bước mộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inchmeal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inchmeal phó từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) lần lần, dần dần, từng bước một. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inchmeal
  • Phiên âm (nếu có): [intʃmi:l]
  • Nghĩa tiếng việt của inchmeal là: phó từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) lần lần, dần dần, từng bước một

46705. inchoate nghĩa tiếng việt là tính từ|- vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển|- lộn (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inchoate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inchoate tính từ|- vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển|- lộn xộn, chưa sắp xếp|=an inchoate mass of ideas|+ một mớ ý kiến lộn xộn|* ngoại động từ|- bắt đầu, khởi đầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inchoate
  • Phiên âm (nếu có): [inkoueit]
  • Nghĩa tiếng việt của inchoate là: tính từ|- vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển|- lộn xộn, chưa sắp xếp|=an inchoate mass of ideas|+ một mớ ý kiến lộn xộn|* ngoại động từ|- bắt đầu, khởi đầu

46706. inchoately nghĩa tiếng việt là xem inchoate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inchoately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inchoatelyxem inchoate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inchoately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inchoately là: xem inchoate

46707. inchoateness nghĩa tiếng việt là xem inchoate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inchoateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inchoatenessxem inchoate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inchoateness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inchoateness là: xem inchoate

46708. inchoation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bắt đầu, sự khởi đầu|- gian đoạn khởi đầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inchoation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inchoation danh từ|- sự bắt đầu, sự khởi đầu|- gian đoạn khởi đầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inchoation
  • Phiên âm (nếu có): [,inkoueiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inchoation là: danh từ|- sự bắt đầu, sự khởi đầu|- gian đoạn khởi đầu

46709. inchoative nghĩa tiếng việt là tính từ|- bắt đầu, khởi đầu|- (ngôn ngữ học) (chỉ hành độn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inchoative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inchoative tính từ|- bắt đầu, khởi đầu|- (ngôn ngữ học) (chỉ hành động) bắt đầu (động từ)|* danh từ|- (ngôn ngữ học), (như) inceptive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inchoative
  • Phiên âm (nếu có): [inkoueitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inchoative là: tính từ|- bắt đầu, khởi đầu|- (ngôn ngữ học) (chỉ hành động) bắt đầu (động từ)|* danh từ|- (ngôn ngữ học), (như) inceptive

46710. inchoatively nghĩa tiếng việt là xem inchoative(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inchoatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inchoativelyxem inchoative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inchoatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inchoatively là: xem inchoative

46711. incidence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự rơi vào, sự tác động vào|=what is the incidence o(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incidence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incidence danh từ|- sự rơi vào, sự tác động vào|=what is the incidence of the tax?|+ thuế đó ai phải chịu?, thuế đó rơi vào ai?|- (toán học), (vật lý) sự rơi, sự tới|=point of incidence|+ điểm rơi|=angle of incidence|+ góc tới|=oblique incidence|+ sự tới xiên góc|=normal incidence|+ sự tới thẳng góc|- phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động|- (y học) tỷ lệ mắc phải (bệnh gì)|=a low incidence of tuberculosit|+ tỷ lệ mắc bệnh lao thấp||@incidence|- sự liên thuộc, sự tới, sự rơi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incidence
  • Phiên âm (nếu có): [insidəns]
  • Nghĩa tiếng việt của incidence là: danh từ|- sự rơi vào, sự tác động vào|=what is the incidence of the tax?|+ thuế đó ai phải chịu?, thuế đó rơi vào ai?|- (toán học), (vật lý) sự rơi, sự tới|=point of incidence|+ điểm rơi|=angle of incidence|+ góc tới|=oblique incidence|+ sự tới xiên góc|=normal incidence|+ sự tới thẳng góc|- phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động|- (y học) tỷ lệ mắc phải (bệnh gì)|=a low incidence of tuberculosit|+ tỷ lệ mắc bệnh lao thấp||@incidence|- sự liên thuộc, sự tới, sự rơi

46712. incidence of taxation nghĩa tiếng việt là (econ) phạm vi tác động của việc đánh thuế, đối tượng chịu t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incidence of taxation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incidence of taxation(econ) phạm vi tác động của việc đánh thuế, đối tượng chịu thuế.|+ chỉ sự phân phối cuối cùng gánh nặng của một khoản thuế. cụm thuật ngữ này đề cập đến những người có thu nhập thực tế bị giảm do việc đánh thuế.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incidence of taxation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incidence of taxation là: (econ) phạm vi tác động của việc đánh thuế, đối tượng chịu thuế.|+ chỉ sự phân phối cuối cùng gánh nặng của một khoản thuế. cụm thuật ngữ này đề cập đến những người có thu nhập thực tế bị giảm do việc đánh thuế.

46713. incident nghĩa tiếng việt là tính từ|- (+ to) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan vớ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incident là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incident tính từ|- (+ to) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với|- (vật lý) tới|=incident ray|+ tia tới|- (pháp lý) phụ thuộc vào, gắn liền với|* danh từ|- việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra|- việc xô xát, việc rắc rối|=frontier incident|+ việc rắc rối ở biên giới|- đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết)|- việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác...)|- (quân sự) vụ ném bom thành ph||@incident|- liên thuộc, tới // sự cố, tính ngẫu nhiên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incident
  • Phiên âm (nếu có): [insidənt]
  • Nghĩa tiếng việt của incident là: tính từ|- (+ to) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với|- (vật lý) tới|=incident ray|+ tia tới|- (pháp lý) phụ thuộc vào, gắn liền với|* danh từ|- việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra|- việc xô xát, việc rắc rối|=frontier incident|+ việc rắc rối ở biên giới|- đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết)|- việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác...)|- (quân sự) vụ ném bom thành ph||@incident|- liên thuộc, tới // sự cố, tính ngẫu nhiên

46714. incidental nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ|=an incidental encounte(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incidental là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incidental tính từ|- ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ|=an incidental encounter|+ một cuộc chạm trán bất ngờ|- phụ|=incidental expenses|+ những món tiêu ph||@incidental|- không cốt yếu, không thực chất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incidental
  • Phiên âm (nếu có): [,insidentl]
  • Nghĩa tiếng việt của incidental là: tính từ|- ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ|=an incidental encounter|+ một cuộc chạm trán bất ngờ|- phụ|=incidental expenses|+ những món tiêu ph||@incidental|- không cốt yếu, không thực chất

46715. incidental music nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhạc nền (trong phim, kịch...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incidental music là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incidental music danh từ|- nhạc nền (trong phim, kịch...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incidental music
  • Phiên âm (nếu có): [,insidentlmju:zik]
  • Nghĩa tiếng việt của incidental music là: danh từ|- nhạc nền (trong phim, kịch...)

46716. incidentally nghĩa tiếng việt là phó từ|- ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ|- nhân tiện, nhân thể,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incidentally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incidentally phó từ|- ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ|- nhân tiện, nhân thể, nhân đây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incidentally
  • Phiên âm (nếu có): [,insidentli]
  • Nghĩa tiếng việt của incidentally là: phó từ|- ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ|- nhân tiện, nhân thể, nhân đây

46717. incidentalness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính ngẫu nhiên, tính tình cờ|- tính chất ph(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incidentalness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incidentalness danh từ|- tính ngẫu nhiên, tính tình cờ|- tính chất ph. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incidentalness
  • Phiên âm (nếu có): [,insidentlnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incidentalness là: danh từ|- tính ngẫu nhiên, tính tình cờ|- tính chất ph

46718. incidentless nghĩa tiếng việt là tính từ|- ít có chuyện xảy ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incidentless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incidentless tính từ|- ít có chuyện xảy ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incidentless
  • Phiên âm (nếu có): [insidəntlis]
  • Nghĩa tiếng việt của incidentless là: tính từ|- ít có chuyện xảy ra

46719. incinerate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đốt ra tro, thiêu|- hoả táng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incinerate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incinerate ngoại động từ|- đốt ra tro, thiêu|- hoả táng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incinerate
  • Phiên âm (nếu có): [insinəreit]
  • Nghĩa tiếng việt của incinerate là: ngoại động từ|- đốt ra tro, thiêu|- hoả táng

46720. incineration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đốt ra tro, sự thiêu|- sự hoả táng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incineration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incineration danh từ|- sự đốt ra tro, sự thiêu|- sự hoả táng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incineration
  • Phiên âm (nếu có): [in,sinəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incineration là: danh từ|- sự đốt ra tro, sự thiêu|- sự hoả táng

46721. incinerator nghĩa tiếng việt là danh từ|- lò đốt rác|- lò thiêu; lò hoả táng|- người thiêu; (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incinerator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incinerator danh từ|- lò đốt rác|- lò thiêu; lò hoả táng|- người thiêu; người hoả táng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incinerator
  • Phiên âm (nếu có): [insinəreitə]
  • Nghĩa tiếng việt của incinerator là: danh từ|- lò đốt rác|- lò thiêu; lò hoả táng|- người thiêu; người hoả táng

46722. incipience nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi tha(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incipience là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incipience danh từ|- sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai|- giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu, giai đoạn phôi thai|=in incipience|+ lúc mới bắt đầu, lúc chớm nở, lúc phôi thai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incipience
  • Phiên âm (nếu có): [insipiəns]
  • Nghĩa tiếng việt của incipience là: danh từ|- sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai|- giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu, giai đoạn phôi thai|=in incipience|+ lúc mới bắt đầu, lúc chớm nở, lúc phôi thai

46723. incipiency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi tha(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incipiency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incipiency danh từ|- sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai|- giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu, giai đoạn phôi thai|=in incipience|+ lúc mới bắt đầu, lúc chớm nở, lúc phôi thai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incipiency
  • Phiên âm (nếu có): [insipiəns]
  • Nghĩa tiếng việt của incipiency là: danh từ|- sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai|- giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu, giai đoạn phôi thai|=in incipience|+ lúc mới bắt đầu, lúc chớm nở, lúc phôi thai

46724. incipient nghĩa tiếng việt là tính từ|- chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai|=incipient ca(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incipient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incipient tính từ|- chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai|=incipient cancer|+ ung thư mới chớm||@incipient|- khởi sinh, bắt đầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incipient
  • Phiên âm (nếu có): [insipiənt]
  • Nghĩa tiếng việt của incipient là: tính từ|- chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai|=incipient cancer|+ ung thư mới chớm||@incipient|- khởi sinh, bắt đầu

46725. incipiently nghĩa tiếng việt là xem incipient(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incipiently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incipientlyxem incipient. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incipiently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incipiently là: xem incipient

46726. incipit nghĩa tiếng việt là danh từ|- phần thứ nhất; sự mở đầu (những lời mở đầu của (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incipit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incipit danh từ|- phần thứ nhất; sự mở đầu (những lời mở đầu của bản thảo thời trung cổ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incipit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incipit là: danh từ|- phần thứ nhất; sự mở đầu (những lời mở đầu của bản thảo thời trung cổ)

46727. incirele nghĩa tiếng việt là vòng tròn nội tiếp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incirele là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incirelevòng tròn nội tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incirele
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incirele là: vòng tròn nội tiếp

46728. incise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- rạch|- khắc chạm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incise ngoại động từ|- rạch|- khắc chạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incise
  • Phiên âm (nếu có): [insaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của incise là: ngoại động từ|- rạch|- khắc chạm

46729. incision nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự rạch; vết rạch, đường rạch|- sự khắc, sự chạm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incision là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incision danh từ|- sự rạch; vết rạch, đường rạch|- sự khắc, sự chạm; vết khắc, vết chạm|- tính sắc bén, tính nhạy bén. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incision
  • Phiên âm (nếu có): [insiʤn]
  • Nghĩa tiếng việt của incision là: danh từ|- sự rạch; vết rạch, đường rạch|- sự khắc, sự chạm; vết khắc, vết chạm|- tính sắc bén, tính nhạy bén

46730. incisive nghĩa tiếng việt là tính từ|- sắc bén; nhọn|=an incisive knife|+ con dao sắc|- sắc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incisive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incisive tính từ|- sắc bén; nhọn|=an incisive knife|+ con dao sắc|- sắc sảo, sâu sắc|=an incisive mind|+ trí óc sắc sảo|- thấm thía, chua cay|=an incisive criticism|+ lời phê bình thấm thía. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incisive
  • Phiên âm (nếu có): [insaisiv]
  • Nghĩa tiếng việt của incisive là: tính từ|- sắc bén; nhọn|=an incisive knife|+ con dao sắc|- sắc sảo, sâu sắc|=an incisive mind|+ trí óc sắc sảo|- thấm thía, chua cay|=an incisive criticism|+ lời phê bình thấm thía

46731. incisively nghĩa tiếng việt là phó từ|- sắc sảo, sâu sắc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incisively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incisively phó từ|- sắc sảo, sâu sắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incisively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incisively là: phó từ|- sắc sảo, sâu sắc

46732. incisiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính sắc bén, sự nhọn|- tính sắc sảo, tính sâu să(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incisiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incisiveness danh từ|- tính sắc bén, sự nhọn|- tính sắc sảo, tính sâu sắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incisiveness
  • Phiên âm (nếu có): [insaisivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incisiveness là: danh từ|- tính sắc bén, sự nhọn|- tính sắc sảo, tính sâu sắc

46733. incisor nghĩa tiếng việt là danh từ|- răng sữa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incisor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incisor danh từ|- răng sữa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incisor
  • Phiên âm (nếu có): [insaizə]
  • Nghĩa tiếng việt của incisor là: danh từ|- răng sữa

46734. incitant nghĩa tiếng việt là danh từ|- vật thúc đẩy; vật thúc dục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incitant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incitant danh từ|- vật thúc đẩy; vật thúc dục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incitant
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incitant là: danh từ|- vật thúc đẩy; vật thúc dục

46735. incitation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự khuyến khích|- sự kích động, sự xúi giục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incitation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incitation danh từ|- sự khuyến khích|- sự kích động, sự xúi giục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incitation
  • Phiên âm (nếu có): [,insaiteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incitation là: danh từ|- sự khuyến khích|- sự kích động, sự xúi giục

46736. incite nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- khuyến khích|- kích động, xúi giục (ai làm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incite ngoại động từ|- khuyến khích|- kích động, xúi giục (ai làm việc gì). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incite
  • Phiên âm (nếu có): [insait]
  • Nghĩa tiếng việt của incite là: ngoại động từ|- khuyến khích|- kích động, xúi giục (ai làm việc gì)

46737. incitement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự khuyến khích|- sự kích động, sự xúi giục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incitement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incitement danh từ|- sự khuyến khích|- sự kích động, sự xúi giục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incitement
  • Phiên âm (nếu có): [,insaiteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incitement là: danh từ|- sự khuyến khích|- sự kích động, sự xúi giục

46738. inciter nghĩa tiếng việt là phó từ|- người khuyến khích|- người kích động, người xúi gi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inciter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inciter phó từ|- người khuyến khích|- người kích động, người xúi giục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inciter
  • Phiên âm (nếu có): [insaitə]
  • Nghĩa tiếng việt của inciter là: phó từ|- người khuyến khích|- người kích động, người xúi giục

46739. incitingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- khuyến khích|- kích động, xúi giục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incitingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incitingly phó từ|- khuyến khích|- kích động, xúi giục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incitingly
  • Phiên âm (nếu có): [insaitiɳli]
  • Nghĩa tiếng việt của incitingly là: phó từ|- khuyến khích|- kích động, xúi giục

46740. incivility nghĩa tiếng việt là danh từ|- thái độ bất lịch sự, thái độ khiếm nhâ, thái độ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incivility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incivility danh từ|- thái độ bất lịch sự, thái độ khiếm nhâ, thái độ vô lễ|- hành động bất lịch sự, cử chỉ khiếm nhã, cử chỉ vô lễ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incivility
  • Phiên âm (nếu có): [,insiviliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incivility là: danh từ|- thái độ bất lịch sự, thái độ khiếm nhâ, thái độ vô lễ|- hành động bất lịch sự, cử chỉ khiếm nhã, cử chỉ vô lễ

46741. incivism nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu ý thức công dân|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incivism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incivism danh từ|- sự thiếu ý thức công dân|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự thiếu tinh thần ái quốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incivism
  • Phiên âm (nếu có): [insivizm]
  • Nghĩa tiếng việt của incivism là: danh từ|- sự thiếu ý thức công dân|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự thiếu tinh thần ái quốc

46742. inclemency nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết)|- (từ mỹ,ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclemency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclemency danh từ|- tính khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính hà khắc, tính khắc nghiệt (người). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclemency
  • Phiên âm (nếu có): [inklemənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của inclemency là: danh từ|- tính khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính hà khắc, tính khắc nghiệt (người)

46743. inclement nghĩa tiếng việt là tính từ|- khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết)|- (từ mỹ,nghĩa (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclement tính từ|- khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hà khắc, khắc nghiệt (người). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclement
  • Phiên âm (nếu có): [inklemənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inclement là: tính từ|- khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hà khắc, khắc nghiệt (người)

46744. inclemently nghĩa tiếng việt là xem inclement(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclemently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclementlyxem inclement. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclemently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inclemently là: xem inclement

46745. inclementness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết)|- (từ mỹ,ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclementness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclementness danh từ|- tính khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính hà khắc, tính khắc nghiệt (người). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclementness
  • Phiên âm (nếu có): [inklemənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của inclementness là: danh từ|- tính khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính hà khắc, tính khắc nghiệt (người)

46746. inclinable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có khuynh hướng, thiên về|=inclinable to do something|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclinable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclinable tính từ|- có khuynh hướng, thiên về|=inclinable to do something|+ có khuynh hướng muốn làm cái gì|=inclinable to something|+ có khuynh hướng thiên về cái gì|- có thể làm nghiêng đi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclinable
  • Phiên âm (nếu có): [inklainəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inclinable là: tính từ|- có khuynh hướng, thiên về|=inclinable to do something|+ có khuynh hướng muốn làm cái gì|=inclinable to something|+ có khuynh hướng thiên về cái gì|- có thể làm nghiêng đi

46747. inclination nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) inclining|- sự nghiêng, sự cúi|=an inclination of(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclination danh từ|- (như) inclining|- sự nghiêng, sự cúi|=an inclination of the head|+ sự cúi đầu (chào...)|- dốc; độ nghiêng|=the inclination of a road|+ độ dốc của mái nhà||@inclination|- (hình học) độ nghiêng, góc nghiêng|- i. of ecliptic độ nghiêng của hàng đạo|- i. of a line in the space góc nghiêng của đường thẳng trong không gian|- i. of orbit độ nghiêng của quỹ đạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclination
  • Phiên âm (nếu có): [,inklineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inclination là: danh từ|- (như) inclining|- sự nghiêng, sự cúi|=an inclination of the head|+ sự cúi đầu (chào...)|- dốc; độ nghiêng|=the inclination of a road|+ độ dốc của mái nhà||@inclination|- (hình học) độ nghiêng, góc nghiêng|- i. of ecliptic độ nghiêng của hàng đạo|- i. of a line in the space góc nghiêng của đường thẳng trong không gian|- i. of orbit độ nghiêng của quỹ đạo

46748. incline nghĩa tiếng việt là danh từ|- mặt nghiêng|- chỗ dốc, con đường dốc|* ngoại động (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incline là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incline danh từ|- mặt nghiêng|- chỗ dốc, con đường dốc|* ngoại động từ, (thường), dạng bị động|- khiến cho sãn sàng, khiến cho có ý thiên về, khiến cho có khuynh hướng, khiến cho có chiều hướng|=this result will incline them to try again|+ kết quả đó khiến cho họ có ý muốn thử lại một lần nữa|=to be inclined to believe that...|+ có ý tin là...|=to be inclined to lazy|+ có khuynh hướng muốn lười|* nội động từ|- có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về, có khuynh hướng, có chiều hướng|=i incline to believe...|+ tôi sãn sàng tin là..., tôi có ý tin là...|=to incline to obesity|+ có chiều hướng béo phị ra|- nghiêng đi, xiên đi|- nghiêng mình, cúi đầu||@incline|- nghiêng lệch // [độ, sự],ngiêng|- curvature i. độ cong nghiêng của đường cong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incline
  • Phiên âm (nếu có): [inklain]
  • Nghĩa tiếng việt của incline là: danh từ|- mặt nghiêng|- chỗ dốc, con đường dốc|* ngoại động từ, (thường), dạng bị động|- khiến cho sãn sàng, khiến cho có ý thiên về, khiến cho có khuynh hướng, khiến cho có chiều hướng|=this result will incline them to try again|+ kết quả đó khiến cho họ có ý muốn thử lại một lần nữa|=to be inclined to believe that...|+ có ý tin là...|=to be inclined to lazy|+ có khuynh hướng muốn lười|* nội động từ|- có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về, có khuynh hướng, có chiều hướng|=i incline to believe...|+ tôi sãn sàng tin là..., tôi có ý tin là...|=to incline to obesity|+ có chiều hướng béo phị ra|- nghiêng đi, xiên đi|- nghiêng mình, cúi đầu||@incline|- nghiêng lệch // [độ, sự],ngiêng|- curvature i. độ cong nghiêng của đường cong

46749. inclined nghĩa tiếng việt là tính từ|- có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về; có k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclined là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclined tính từ|- có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về; có khuynh hướng, có chiều hướng|- nghiêng dốc||@inclined|- bị nghiêng, bị lệch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclined
  • Phiên âm (nếu có): [inklaind]
  • Nghĩa tiếng việt của inclined là: tính từ|- có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về; có khuynh hướng, có chiều hướng|- nghiêng dốc||@inclined|- bị nghiêng, bị lệch

46750. inclined plane nghĩa tiếng việt là danh từ|- mặt nghiêng ((cũng) incline-plane)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclined plane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclined plane danh từ|- mặt nghiêng ((cũng) incline-plane). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclined plane
  • Phiên âm (nếu có): [inklaindplein]
  • Nghĩa tiếng việt của inclined plane là: danh từ|- mặt nghiêng ((cũng) incline-plane)

46751. incliner nghĩa tiếng việt là xem incline(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incliner là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclinerxem incline. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incliner
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incliner là: xem incline

46752. inclining nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) inclination)|- sở thích, ý thiên về|=to have in(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclining là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclining danh từ ((cũng) inclination)|- sở thích, ý thiên về|=to have inclining for something|+ thích cái gì|=to sacrifice inclining to duty|+ hy sinh sở thích vì nhiệm vụ|- chiều hướng, khuynh hướng|=to have inclining to (towards, for) something|+ có khuynh hướng thiên về cái gì|=to have inclining to do something|+ có khuynh hướng làm cái gì|=an inclining to grow fat|+ chiều hướng muốn béo ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclining
  • Phiên âm (nếu có): [inklainiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của inclining là: danh từ ((cũng) inclination)|- sở thích, ý thiên về|=to have inclining for something|+ thích cái gì|=to sacrifice inclining to duty|+ hy sinh sở thích vì nhiệm vụ|- chiều hướng, khuynh hướng|=to have inclining to (towards, for) something|+ có khuynh hướng thiên về cái gì|=to have inclining to do something|+ có khuynh hướng làm cái gì|=an inclining to grow fat|+ chiều hướng muốn béo ra

46753. inclinometer nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái đo từ khuynh|- cái đo độ nghiêng (của máy bay(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclinometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclinometer danh từ|- cái đo từ khuynh|- cái đo độ nghiêng (của máy bay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclinometer
  • Phiên âm (nếu có): [,inklinɔmitə]
  • Nghĩa tiếng việt của inclinometer là: danh từ|- cái đo từ khuynh|- cái đo độ nghiêng (của máy bay

46754. inclose nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- vây quanh, rào quanh|- bỏ kèm theo, gửi kèm t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclose là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclose ngoại động từ|- vây quanh, rào quanh|- bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...)|- đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...|- bao gồm, chứa đựng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclose
  • Phiên âm (nếu có): [inklouz]
  • Nghĩa tiếng việt của inclose là: ngoại động từ|- vây quanh, rào quanh|- bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...)|- đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...|- bao gồm, chứa đựng

46755. inclosure nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự rào lại (đất đai...)|- hàng rào vây quanh|- đất (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclosure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclosure danh từ|- sự rào lại (đất đai...)|- hàng rào vây quanh|- đất có rào vây quanh|- tài liệu gửi kèm (theo thư). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclosure
  • Phiên âm (nếu có): [inklouʤə]
  • Nghĩa tiếng việt của inclosure là: danh từ|- sự rào lại (đất đai...)|- hàng rào vây quanh|- đất có rào vây quanh|- tài liệu gửi kèm (theo thư)

46756. includable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể bao gồm|- có thể tính đến, có thể kể cả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ includable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh includable tính từ|- có thể bao gồm|- có thể tính đến, có thể kể cả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:includable
  • Phiên âm (nếu có): [inklu:dəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của includable là: tính từ|- có thể bao gồm|- có thể tính đến, có thể kể cả

46757. include nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- bao gồm, gồm có|=his conclusion includes all ou(…)


Nghĩa tiếng việt của từ include là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh include ngoại động từ|- bao gồm, gồm có|=his conclusion includes all our ideas|+ kết luận của ông ta bao gồm tất cả ý kiến của chúng tôi|- tính đến, kể cả||@include|- bao gồm, bao hàm, chứa trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:include
  • Phiên âm (nếu có): [inklu:d]
  • Nghĩa tiếng việt của include là: ngoại động từ|- bao gồm, gồm có|=his conclusion includes all our ideas|+ kết luận của ông ta bao gồm tất cả ý kiến của chúng tôi|- tính đến, kể cả||@include|- bao gồm, bao hàm, chứa trong

46758. included nghĩa tiếng việt là tính từ|- bao gồm cả, kể cả|=there are twelve, the children inc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ included là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh included tính từ|- bao gồm cả, kể cả|=there are twelve, the children included|+ có mười hai người kể cả trẻ con|- (thực vật học) không thò ra (nhị hoa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:included
  • Phiên âm (nếu có): [inklu:did]
  • Nghĩa tiếng việt của included là: tính từ|- bao gồm cả, kể cả|=there are twelve, the children included|+ có mười hai người kể cả trẻ con|- (thực vật học) không thò ra (nhị hoa)

46759. includible nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể bao gồm|- có thể tính đến, có thể kể cả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ includible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh includible tính từ|- có thể bao gồm|- có thể tính đến, có thể kể cả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:includible
  • Phiên âm (nếu có): [inklu:dəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của includible là: tính từ|- có thể bao gồm|- có thể tính đến, có thể kể cả

46760. including nghĩa tiếng việt là tính từ|- bao gồm cả, kể cả|=there are twelve including the chi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ including là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh including tính từ|- bao gồm cả, kể cả|=there are twelve including the children|+ có mười hai người kể cả trẻ con|=up to and including december 31th|+ tính đến và gồm cả ngày 31 tháng chạp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:including
  • Phiên âm (nếu có): [inklu:diɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của including là: tính từ|- bao gồm cả, kể cả|=there are twelve including the children|+ có mười hai người kể cả trẻ con|=up to and including december 31th|+ tính đến và gồm cả ngày 31 tháng chạp

46761. inclusion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả|- cái gồm vào, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclusion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclusion danh từ|- sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả|- cái gồm vào, cái kể vào|- (sinh vật học) thể vùi||@inclusion|- sự bao hàm, liene hệ bao hàm, bao hàm thức|- i. of sets bao hàm thức tập hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclusion
  • Phiên âm (nếu có): [inklu:ʤn]
  • Nghĩa tiếng việt của inclusion là: danh từ|- sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả|- cái gồm vào, cái kể vào|- (sinh vật học) thể vùi||@inclusion|- sự bao hàm, liene hệ bao hàm, bao hàm thức|- i. of sets bao hàm thức tập hợp

46762. inclusionary nghĩa tiếng việt là xem inclusion(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclusionary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclusionaryxem inclusion. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclusionary
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inclusionary là: xem inclusion

46763. inclusive nghĩa tiếng việt là tính từ|- gồm cả, kể cả|=a household of 7 persons, inclusive of(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclusive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclusive tính từ|- gồm cả, kể cả|=a household of 7 persons, inclusive of the newly born child|+ một hộ gồm 7 người kể cả em bé mới đẻ|=from may 1st june 3rd inclusive|+ từ mồng 1 tháng 5 đến mồng 3 tháng 6 kể cả hai ngày đó|- tính toàn bộ, bao gồm tất cả các khoản|=inclusive terms at a hotel|+ giá thuê tính tất cả các khoản tại một khách sạn||@inclusive|- bao hàm chứa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclusive
  • Phiên âm (nếu có): [inklu:siv]
  • Nghĩa tiếng việt của inclusive là: tính từ|- gồm cả, kể cả|=a household of 7 persons, inclusive of the newly born child|+ một hộ gồm 7 người kể cả em bé mới đẻ|=from may 1st june 3rd inclusive|+ từ mồng 1 tháng 5 đến mồng 3 tháng 6 kể cả hai ngày đó|- tính toàn bộ, bao gồm tất cả các khoản|=inclusive terms at a hotel|+ giá thuê tính tất cả các khoản tại một khách sạn||@inclusive|- bao hàm chứa

46764. inclusively nghĩa tiếng việt là phó từ|- gồm trọn, kể cả giới hạn đã nêu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclusively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclusively phó từ|- gồm trọn, kể cả giới hạn đã nêu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclusively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inclusively là: phó từ|- gồm trọn, kể cả giới hạn đã nêu

46765. inclusiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất bao gồm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inclusiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inclusiveness danh từ|- tính chất bao gồm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inclusiveness
  • Phiên âm (nếu có): [inklu:sivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inclusiveness là: danh từ|- tính chất bao gồm

46766. incoagulability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không đông được (máu)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incoagulability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incoagulability danh từ|- tính không đông được (máu). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incoagulability
  • Phiên âm (nếu có): [inkou,ægjuləbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incoagulability là: danh từ|- tính không đông được (máu)

46767. incoagulable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đông được (máu)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incoagulable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incoagulable tính từ|- không đông được (máu). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incoagulable
  • Phiên âm (nếu có): [,inkouə:sibl]
  • Nghĩa tiếng việt của incoagulable là: tính từ|- không đông được (máu)

46768. incoercible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không nén được (chất khí)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incoercible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incoercible tính từ|- không nén được (chất khí). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incoercible
  • Phiên âm (nếu có): [,inkouə:sibl]
  • Nghĩa tiếng việt của incoercible là: tính từ|- không nén được (chất khí)

46769. incog nghĩa tiếng việt là tính từ, phó từ & danh từ|- (viết tắt) của incognito(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incog là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incog tính từ, phó từ & danh từ|- (viết tắt) của incognito. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incog
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔg]
  • Nghĩa tiếng việt của incog là: tính từ, phó từ & danh từ|- (viết tắt) của incognito

46770. incogitability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không mường tượng được, tính không nhận thức đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incogitability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incogitability danh từ|- tính không mường tượng được, tính không nhận thức được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incogitability
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔdʤitəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incogitability là: danh từ|- tính không mường tượng được, tính không nhận thức được

46771. incogitable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không mường tượng được, không nhận thức được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incogitable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incogitable tính từ|- không mường tượng được, không nhận thức được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incogitable
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔdʤitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incogitable là: tính từ|- không mường tượng được, không nhận thức được

46772. incogitant nghĩa tiếng việt là tính từ|- không chu đáo; thiếu quan tâm; vô tình; vô ý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incogitant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incogitant tính từ|- không chu đáo; thiếu quan tâm; vô tình; vô ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incogitant
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incogitant là: tính từ|- không chu đáo; thiếu quan tâm; vô tình; vô ý

46773. incognita nghĩa tiếng việt là tính từ, phó từ & danh từ|- (như) incognito (dùng cho đàn bà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incognita là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incognita tính từ, phó từ & danh từ|- (như) incognito (dùng cho đàn bà). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incognita
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔgnitə]
  • Nghĩa tiếng việt của incognita là: tính từ, phó từ & danh từ|- (như) incognito (dùng cho đàn bà)

46774. incognito nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều incognitos|- người dấu tên, người thay họ đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incognito là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incognito danh từ, số nhiều incognitos|- người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết)|- tên giả (cốt để không ai biết)|=he travelled under the of x|+ anh ta đi du lịch với một cái tên giả là x. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incognito
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔgnitou]
  • Nghĩa tiếng việt của incognito là: danh từ, số nhiều incognitos|- người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết)|- tên giả (cốt để không ai biết)|=he travelled under the of x|+ anh ta đi du lịch với một cái tên giả là x

46775. incognizable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể nhận thức được, không thể hiểu được, khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incognizable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incognizable tính từ|- không thể nhận thức được, không thể hiểu được, không thể biết được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incognizable
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔgnizəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incognizable là: tính từ|- không thể nhận thức được, không thể hiểu được, không thể biết được

46776. incognizance nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không nhận thức được; sự không hiểu được, sự kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incognizance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incognizance danh từ|- sự không nhận thức được; sự không hiểu được, sự không biết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incognizance
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔgnizəns]
  • Nghĩa tiếng việt của incognizance là: danh từ|- sự không nhận thức được; sự không hiểu được, sự không biết

46777. incognizant nghĩa tiếng việt là tính từ|- (+ of) không nhận thức được; không hiểu được, không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incognizant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incognizant tính từ|- (+ of) không nhận thức được; không hiểu được, không biết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incognizant
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔgnizənt]
  • Nghĩa tiếng việt của incognizant là: tính từ|- (+ of) không nhận thức được; không hiểu được, không biết

46778. incoherence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoher(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incoherence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incoherence danh từ|- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)|- ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incoherence
  • Phiên âm (nếu có): [,inkouhiərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của incoherence là: danh từ|- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)|- ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc

46779. incoherency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoher(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incoherency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incoherency danh từ|- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)|- ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incoherency
  • Phiên âm (nếu có): [,inkouhiərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của incoherency là: danh từ|- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)|- ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc

46780. incoherent nghĩa tiếng việt là tính từ|- không mạch lạc, không rời rạc|=incoherent ideas|+ ý (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incoherent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incoherent tính từ|- không mạch lạc, không rời rạc|=incoherent ideas|+ ý nghĩ không mạch lạc|=incoherent speech|+ bài nói rời rạc, không mạch lạc|- nói không mạch lạc, nói lảm nhảm, nói không ăn nhập vào đâu (người say rượu...)|- táp nham (mớ)||@incoherent|- (vật lí) không kết hợp, không liên lạc, rời rạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incoherent
  • Phiên âm (nếu có): [,inkouhiərənt]
  • Nghĩa tiếng việt của incoherent là: tính từ|- không mạch lạc, không rời rạc|=incoherent ideas|+ ý nghĩ không mạch lạc|=incoherent speech|+ bài nói rời rạc, không mạch lạc|- nói không mạch lạc, nói lảm nhảm, nói không ăn nhập vào đâu (người say rượu...)|- táp nham (mớ)||@incoherent|- (vật lí) không kết hợp, không liên lạc, rời rạc

46781. incoherently nghĩa tiếng việt là phó từ|- rời rạc, không mạch lạc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incoherently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incoherently phó từ|- rời rạc, không mạch lạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incoherently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incoherently là: phó từ|- rời rạc, không mạch lạc

46782. incoherentness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoher(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incoherentness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incoherentness danh từ|- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherence). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incoherentness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkouhiərəntnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incoherentness là: danh từ|- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherence)

46783. incohesion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoher(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incohesion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incohesion danh từ|- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)|- ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incohesion
  • Phiên âm (nếu có): [,inkouhiərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của incohesion là: danh từ|- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)|- ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc

46784. incohesive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không kết hợp; không cố ý, rời rã, rời rạc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incohesive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incohesive tính từ|- không kết hợp; không cố ý, rời rã, rời rạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incohesive
  • Phiên âm (nếu có): [,inkouhi:siv]
  • Nghĩa tiếng việt của incohesive là: tính từ|- không kết hợp; không cố ý, rời rã, rời rạc

46785. incombustibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không cháy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incombustibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incombustibility danh từ|- tính không cháy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incombustibility
  • Phiên âm (nếu có): [inkəm,bʌstəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incombustibility là: danh từ|- tính không cháy

46786. incombustible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không cháy được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incombustible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incombustible tính từ|- không cháy được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incombustible
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmbʌstəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incombustible là: tính từ|- không cháy được

46787. incombustibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không cháy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incombustibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incombustibleness danh từ|- tính không cháy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incombustibleness
  • Phiên âm (nếu có): [inkəm,bʌstəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incombustibleness là: danh từ|- tính không cháy

46788. incombustibly nghĩa tiếng việt là xem incombustible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incombustibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incombustiblyxem incombustible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incombustibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incombustibly là: xem incombustible

46789. income nghĩa tiếng việt là (econ) thu nhập|+ số lượng tiền, hàng hoá hoặc dịch vụ do mộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income(econ) thu nhập|+ số lượng tiền, hàng hoá hoặc dịch vụ do một cá nhân, hay công ty hay một nền kinh tế nhận được trong một khoảng thời gian nhất định.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income là: (econ) thu nhập|+ số lượng tiền, hàng hoá hoặc dịch vụ do một cá nhân, hay công ty hay một nền kinh tế nhận được trong một khoảng thời gian nhất định.

46790. income nghĩa tiếng việt là danh từ|- thu nhập, doanh thu, lợi tức|=national income|+ thu nhâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income danh từ|- thu nhập, doanh thu, lợi tức|=national income|+ thu nhập quốc dân|=to live within ones income|+ sống trong phạm vi số tiền thu nhập|=to live beyond ones income|+ sống quá phạm vi số tiền thu nhập, vung tay quá trán||@income|- (toán kinh tế) thu nhập|- annual i. thu nhập hàng năm|- national i. thu nhập quốc dân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income
  • Phiên âm (nếu có): [inkəm]
  • Nghĩa tiếng việt của income là: danh từ|- thu nhập, doanh thu, lợi tức|=national income|+ thu nhập quốc dân|=to live within ones income|+ sống trong phạm vi số tiền thu nhập|=to live beyond ones income|+ sống quá phạm vi số tiền thu nhập, vung tay quá trán||@income|- (toán kinh tế) thu nhập|- annual i. thu nhập hàng năm|- national i. thu nhập quốc dân

46791. income - expenditure model nghĩa tiếng việt là (econ) mô hình thu nhập - chi tiêu|+ mô hình một khu vực dạng ke(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income - expenditure model là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income - expenditure model(econ) mô hình thu nhập - chi tiêu|+ mô hình một khu vực dạng keynes đơn giản cho phép xác định được mức thu nhập quốc dân cân bằng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income - expenditure model
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income - expenditure model là: (econ) mô hình thu nhập - chi tiêu|+ mô hình một khu vực dạng keynes đơn giản cho phép xác định được mức thu nhập quốc dân cân bằng.

46792. income account nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tính phác lỗ lãi|- khoản thu nhập(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income account là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income account danh từ|- sự tính phác lỗ lãi|- khoản thu nhập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income account
  • Phiên âm (nếu có): [inkəməkaunt]
  • Nghĩa tiếng việt của income account là: danh từ|- sự tính phác lỗ lãi|- khoản thu nhập

46793. income and substitution effect nghĩa tiếng việt là (econ) ảnh hưởng của thu nhập và ảnh hưởng của thay thế.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income and substitution effect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income and substitution effect(econ) ảnh hưởng của thu nhập và ảnh hưởng của thay thế.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income and substitution effect
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income and substitution effect là: (econ) ảnh hưởng của thu nhập và ảnh hưởng của thay thế.

46794. income approach nghĩa tiếng việt là (econ) phương pháp dựa theo thu nhập (để tính gdp).(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income approach là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income approach(econ) phương pháp dựa theo thu nhập (để tính gdp).. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income approach
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income approach là: (econ) phương pháp dựa theo thu nhập (để tính gdp).

46795. income consumption curve nghĩa tiếng việt là (econ) đường tiêu dùng thu nhập.|+ tiếp điểm của đường bàng qu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income consumption curve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income consumption curve(econ) đường tiêu dùng thu nhập.|+ tiếp điểm của đường bàng quan của người tiêu dùng và đường ngân sách xác định vị trí cân bằng của người tiêu dùng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income consumption curve
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income consumption curve là: (econ) đường tiêu dùng thu nhập.|+ tiếp điểm của đường bàng quan của người tiêu dùng và đường ngân sách xác định vị trí cân bằng của người tiêu dùng.

46796. income determination nghĩa tiếng việt là (econ) xác định thu nhập.|+ xem income - expenditure model.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income determination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income determination(econ) xác định thu nhập.|+ xem income - expenditure model.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income determination
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income determination là: (econ) xác định thu nhập.|+ xem income - expenditure model.

46797. income differentials nghĩa tiếng việt là (econ) sự khác biệt về thu nhập.|+ sự khác nhau về mức thu nh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income differentials là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income differentials(econ) sự khác biệt về thu nhập.|+ sự khác nhau về mức thu nhập giữa những người khác nhau. sự khác nhau này thường là do các loại công việc như sự khác biệt về kỹ năng làm việc, về vị trí địa lý trong đó một số vùng có thể có mức tiền công cao hơn vùng khác, hay có thể có sự khác nhau giữa mức tiền công ở thành thị và nông thôn.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income differentials
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income differentials là: (econ) sự khác biệt về thu nhập.|+ sự khác nhau về mức thu nhập giữa những người khác nhau. sự khác nhau này thường là do các loại công việc như sự khác biệt về kỹ năng làm việc, về vị trí địa lý trong đó một số vùng có thể có mức tiền công cao hơn vùng khác, hay có thể có sự khác nhau giữa mức tiền công ở thành thị và nông thôn.

46798. income distribution nghĩa tiếng việt là (econ) phân phối thu nhập.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income distribution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income distribution(econ) phân phối thu nhập.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income distribution
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income distribution là: (econ) phân phối thu nhập.

46799. income effect nghĩa tiếng việt là (econ) hiệu ứng thu nhập, ảnh hưởng thu nhập.|+ một sự thay đô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income effect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income effect(econ) hiệu ứng thu nhập, ảnh hưởng thu nhập.|+ một sự thay đổi giá cả của một hàng hoá sẽ làm giảm hay tăng thu nhập thực tế của người tiêu dùng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income effect
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income effect là: (econ) hiệu ứng thu nhập, ảnh hưởng thu nhập.|+ một sự thay đổi giá cả của một hàng hoá sẽ làm giảm hay tăng thu nhập thực tế của người tiêu dùng.

46800. income effect of wages nghĩa tiếng việt là (econ) ảnh hưởng thu nhập của lương.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income effect of wages là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income effect of wages(econ) ảnh hưởng thu nhập của lương.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income effect of wages
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income effect of wages là: (econ) ảnh hưởng thu nhập của lương.

46801. income elasticity of demand nghĩa tiếng việt là (econ) co giãn của cầu theo thu nhập.|+ đo lường mức độ phản ư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income elasticity of demand là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income elasticity of demand(econ) co giãn của cầu theo thu nhập.|+ đo lường mức độ phản ứng của lượng cầu về một hàng hoá đối với một mức thay đổi về mức thu nhập của những người có yêu cầu về hàng hoá này.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income elasticity of demand
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income elasticity of demand là: (econ) co giãn của cầu theo thu nhập.|+ đo lường mức độ phản ứng của lượng cầu về một hàng hoá đối với một mức thay đổi về mức thu nhập của những người có yêu cầu về hàng hoá này.

46802. income maintenance nghĩa tiếng việt là (econ) duy trì thu nhập.|+ các chính sách được đề ra nhằm nâng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income maintenance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income maintenance(econ) duy trì thu nhập.|+ các chính sách được đề ra nhằm nâng mức thu nhập của một số nhóm người hay cá nhân nào đó.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income maintenance
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income maintenance là: (econ) duy trì thu nhập.|+ các chính sách được đề ra nhằm nâng mức thu nhập của một số nhóm người hay cá nhân nào đó.

46803. income statement nghĩa tiếng việt là (econ) báo cáo thu nhập / bản thu nhập.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income statement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income statement(econ) báo cáo thu nhập / bản thu nhập.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income statement
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income statement là: (econ) báo cáo thu nhập / bản thu nhập.

46804. income support nghĩa tiếng việt là (econ) trợ giúp thu nhập.|+ xem beveridge report.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income support là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income support(econ) trợ giúp thu nhập.|+ xem beveridge report.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income support
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income support là: (econ) trợ giúp thu nhập.|+ xem beveridge report.

46805. income tax nghĩa tiếng việt là (econ) thuế thu nhập|+ đây là một loại thuế quan trọng nhất ở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income tax là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income tax(econ) thuế thu nhập|+ đây là một loại thuế quan trọng nhất ở ah và đóng một vai trò quan trọng trong các chế độ tài chính của tất cả các nước phương tây.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income tax
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income tax là: (econ) thuế thu nhập|+ đây là một loại thuế quan trọng nhất ở ah và đóng một vai trò quan trọng trong các chế độ tài chính của tất cả các nước phương tây.

46806. income terms of trade nghĩa tiếng việt là (econ) tỷ giá thương mại theo thu nhập|+ xem term of trade.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income terms of trade là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income terms of trade(econ) tỷ giá thương mại theo thu nhập|+ xem term of trade.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income terms of trade
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income terms of trade là: (econ) tỷ giá thương mại theo thu nhập|+ xem term of trade.

46807. income velocity of circulation nghĩa tiếng việt là (econ) tốc độ lưu thông của thu nhập.|+ số đo tốc độ lưu thông (…)


Nghĩa tiếng việt của từ income velocity of circulation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income velocity of circulation(econ) tốc độ lưu thông của thu nhập.|+ số đo tốc độ lưu thông của tiền có nguồn gốc từ sự phân tích của trường phái cambridge (xem quantity, theory of money ), trong đó số lượng tiền mặt trung bình có quan hệ với mức thu nhập trong một thời kỳ nhất định.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income velocity of circulation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income velocity of circulation là: (econ) tốc độ lưu thông của thu nhập.|+ số đo tốc độ lưu thông của tiền có nguồn gốc từ sự phân tích của trường phái cambridge (xem quantity, theory of money ), trong đó số lượng tiền mặt trung bình có quan hệ với mức thu nhập trong một thời kỳ nhất định.

46808. income nghĩa tiếng việt là circular flow of,(econ) luồng luân chuyển của thu nhập.|+ xem cir(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income circular flow of,(econ) luồng luân chuyển của thu nhập.|+ xem circular flow of income.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income là: circular flow of,(econ) luồng luân chuyển của thu nhập.|+ xem circular flow of income.

46809. income-sales ratio nghĩa tiếng việt là (econ) tỷ số thu nhập / doanh thu.|+ tỷ số giữa giá trị gia tă(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income-sales ratio là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income-sales ratio(econ) tỷ số thu nhập / doanh thu.|+ tỷ số giữa giá trị gia tăng và tổng doanh thu của một doanh nghiệp hay một ngành.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income-sales ratio
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của income-sales ratio là: (econ) tỷ số thu nhập / doanh thu.|+ tỷ số giữa giá trị gia tăng và tổng doanh thu của một doanh nghiệp hay một ngành.

46810. income-tax nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuế doanh thu, thuế lợi tức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ income-tax là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh income-tax danh từ|- thuế doanh thu, thuế lợi tức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:income-tax
  • Phiên âm (nếu có): [inkəmtæks]
  • Nghĩa tiếng việt của income-tax là: danh từ|- thuế doanh thu, thuế lợi tức

46811. incomeless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có thu nhập, không có doanh thu, không có lợi (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomeless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomeless tính từ|- không có thu nhập, không có doanh thu, không có lợi tức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomeless
  • Phiên âm (nếu có): [inkəmlis]
  • Nghĩa tiếng việt của incomeless là: tính từ|- không có thu nhập, không có doanh thu, không có lợi tức

46812. incomer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người vào|- người nhập cư|- người đột nhập|- người(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomer danh từ|- người vào|- người nhập cư|- người đột nhập|- người kế tục, người thay thế (một chức vị). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomer
  • Phiên âm (nếu có): [in,kʌmə]
  • Nghĩa tiếng việt của incomer là: danh từ|- người vào|- người nhập cư|- người đột nhập|- người kế tục, người thay thế (một chức vị)

46813. incomes policy nghĩa tiếng việt là (econ) chính sách thu nhập.|+ ý định của chính phủ muốn kiểm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomes policy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomes policy(econ) chính sách thu nhập.|+ ý định của chính phủ muốn kiểm soát tiền công bằng một hình thức can thiệp nào đó vào quá trình thương thuyết về tiền công.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomes policy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incomes policy là: (econ) chính sách thu nhập.|+ ý định của chính phủ muốn kiểm soát tiền công bằng một hình thức can thiệp nào đó vào quá trình thương thuyết về tiền công.

46814. incoming nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vào, sự đến|- (số nhiều) thu nhập, doanh thu, lơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incoming là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incoming danh từ|- sự vào, sự đến|- (số nhiều) thu nhập, doanh thu, lợi tức|* tính từ|- vào, mới đến|=the incoming tide|+ nước triều vào|=the incoming year|+ năm mới|- nhập cư|- kế tục, thay thế; mới đến ở, mới đến nhậm chức|=the incoming tenant|+ người thuê nhà mới dọn đến|=the incoming mayor|+ ông thị trưởng mới đến nhậm chức|- dồn lại|=incoming profits|+ lãi dồn lại||@incoming|- sự thu nhập, sự vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incoming
  • Phiên âm (nếu có): [in,kʌmiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của incoming là: danh từ|- sự vào, sự đến|- (số nhiều) thu nhập, doanh thu, lợi tức|* tính từ|- vào, mới đến|=the incoming tide|+ nước triều vào|=the incoming year|+ năm mới|- nhập cư|- kế tục, thay thế; mới đến ở, mới đến nhậm chức|=the incoming tenant|+ người thuê nhà mới dọn đến|=the incoming mayor|+ ông thị trưởng mới đến nhậm chức|- dồn lại|=incoming profits|+ lãi dồn lại||@incoming|- sự thu nhập, sự vào

46815. incomings nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- số tiền thu được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomings là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomings danh từ số nhiều|- số tiền thu được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomings
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incomings là: danh từ số nhiều|- số tiền thu được

46816. incommensurability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể đo được với nhau, tính không thể so v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommensurability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommensurability danh từ|- tính không thể đo được với nhau, tính không thể so với nhau|- (toán học) tính vô ước||@incommensurability|- tính vô ước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommensurability
  • Phiên âm (nếu có): [inkə,menʃərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incommensurability là: danh từ|- tính không thể đo được với nhau, tính không thể so với nhau|- (toán học) tính vô ước||@incommensurability|- tính vô ước

46817. incommensurable nghĩa tiếng việt là tính từ ((cũng) incommensurate)|- không thể đo được với nhau, k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommensurable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommensurable tính từ ((cũng) incommensurate)|- không thể đo được với nhau, không thể so với nhau|=coins and trees are incommensurable|+ đồng tiền và cây thì không thể so với nhau được|- (+ with) không đáng so sánh với, không thể so sánh với, không cân xứng|=his belief is incommensurable with truth|+ niềm tin của anh ấy không thể so sánh với chân lý|- (toán học) vô ước||@incommensurable|- vô ước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommensurable
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmenʃərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incommensurable là: tính từ ((cũng) incommensurate)|- không thể đo được với nhau, không thể so với nhau|=coins and trees are incommensurable|+ đồng tiền và cây thì không thể so với nhau được|- (+ with) không đáng so sánh với, không thể so sánh với, không cân xứng|=his belief is incommensurable with truth|+ niềm tin của anh ấy không thể so sánh với chân lý|- (toán học) vô ước||@incommensurable|- vô ước

46818. incommensurableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể đo được với nhau, tính không thể so v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommensurableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommensurableness danh từ|- tính không thể đo được với nhau, tính không thể so với nhau|- (toán học) tính vô ước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommensurableness
  • Phiên âm (nếu có): [inkə,menʃərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incommensurableness là: danh từ|- tính không thể đo được với nhau, tính không thể so với nhau|- (toán học) tính vô ước

46819. incommensurably nghĩa tiếng việt là xem incommensurable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommensurably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommensurablyxem incommensurable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommensurably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incommensurably là: xem incommensurable

46820. incommensurate nghĩa tiếng việt là tính từ|- (+ with, to) không xứng, không tương xứng, không cân x(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommensurate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommensurate tính từ|- (+ with, to) không xứng, không tương xứng, không cân xứng|=abilities are incommensurate with (to) task|+ khả năng không xứng với nhiệm vụ|- (như) incommensurable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommensurate
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmenʃərit]
  • Nghĩa tiếng việt của incommensurate là: tính từ|- (+ with, to) không xứng, không tương xứng, không cân xứng|=abilities are incommensurate with (to) task|+ khả năng không xứng với nhiệm vụ|- (như) incommensurable

46821. incommensurately nghĩa tiếng việt là xem incommensurate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommensurately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommensuratelyxem incommensurate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommensurately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incommensurately là: xem incommensurate

46822. incommensurateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không xứng, sự không tương xứng, sự không cân xứn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommensurateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommensurateness danh từ|- sự không xứng, sự không tương xứng, sự không cân xứng|- (như) incommensurability. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommensurateness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmenʃəritnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incommensurateness là: danh từ|- sự không xứng, sự không tương xứng, sự không cân xứng|- (như) incommensurability

46823. incommodate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu|- ngăn tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommodate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommodate ngoại động từ|- làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu|- ngăn trở, cản tr. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommodate
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmoudeit]
  • Nghĩa tiếng việt của incommodate là: ngoại động từ|- làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu|- ngăn trở, cản tr

46824. incommode nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu|- ngăn tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommode là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommode ngoại động từ|- làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu|- ngăn trở, cản tr. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommode
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmoudeit]
  • Nghĩa tiếng việt của incommode là: ngoại động từ|- làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu|- ngăn trở, cản tr

46825. incommodious nghĩa tiếng việt là tính từ|- khó chịu, phiền phức, bất tiện|- quá chật chội b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommodious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommodious tính từ|- khó chịu, phiền phức, bất tiện|- quá chật chội bất tiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommodious
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmoudjəs]
  • Nghĩa tiếng việt của incommodious là: tính từ|- khó chịu, phiền phức, bất tiện|- quá chật chội bất tiện

46826. incommodiously nghĩa tiếng việt là phó từ|- khó chịu, bất tiện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommodiously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommodiously phó từ|- khó chịu, bất tiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommodiously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incommodiously là: phó từ|- khó chịu, bất tiện

46827. incommodiousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính khó chịu, tính phiền phức, tính bất tiện|- s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommodiousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommodiousness danh từ|- tính khó chịu, tính phiền phức, tính bất tiện|- sự quá chật chội bất tiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommodiousness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmoudjəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incommodiousness là: danh từ|- tính khó chịu, tính phiền phức, tính bất tiện|- sự quá chật chội bất tiện

46828. incommunicability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể truyền đạt được, tính không thể biế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommunicability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommunicability danh từ|- tính không thể truyền đạt được, tính không thể biết được, tính không thể thông tri được, tính không thể nói ra được|- tính lầm lì, tính không cởi m. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommunicability
  • Phiên âm (nếu có): [inkə,mju:nikəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incommunicability là: danh từ|- tính không thể truyền đạt được, tính không thể biết được, tính không thể thông tri được, tính không thể nói ra được|- tính lầm lì, tính không cởi m

46829. incommunicable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể truyền đạt được, không thể biết được, kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommunicable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommunicable tính từ|- không thể truyền đạt được, không thể biết được, không thể thông tri được, không thể nói ra được|- lầm lì, không cởi m. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommunicable
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmju:nikəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incommunicable là: tính từ|- không thể truyền đạt được, không thể biết được, không thể thông tri được, không thể nói ra được|- lầm lì, không cởi m

46830. incommunicableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể truyền đạt được, tính không thể biế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommunicableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommunicableness danh từ|- tính không thể truyền đạt được, tính không thể biết được, tính không thể thông tri được, tính không thể nói ra được|- tính lầm lì, tính không cởi m. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommunicableness
  • Phiên âm (nếu có): [inkə,mju:nikəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incommunicableness là: danh từ|- tính không thể truyền đạt được, tính không thể biết được, tính không thể thông tri được, tính không thể nói ra được|- tính lầm lì, tính không cởi m

46831. incommunicably nghĩa tiếng việt là xem incommunicable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommunicably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommunicablyxem incommunicable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommunicably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incommunicably là: xem incommunicable

46832. incommunicado nghĩa tiếng việt là tính từ|- không liên lạc được với nhau; không có phương tiện g(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommunicado là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommunicado tính từ|- không liên lạc được với nhau; không có phương tiện giao thông|- bị giam riêng, bị cấm cố (người tù)|=to hold a prisoner incommunicado|+ giam riêng một người t. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommunicado
  • Phiên âm (nếu có): [inkə,mju:nikɑ:dou]
  • Nghĩa tiếng việt của incommunicado là: tính từ|- không liên lạc được với nhau; không có phương tiện giao thông|- bị giam riêng, bị cấm cố (người tù)|=to hold a prisoner incommunicado|+ giam riêng một người t

46833. incommunicative nghĩa tiếng việt là tính từ|- khó truyền đi, không lan truyền|- không cởi mở, khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommunicative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommunicative tính từ|- khó truyền đi, không lan truyền|- không cởi mở, không hay thổ lộ tâm sự, không thích chuyện trò. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommunicative
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmju:nikətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của incommunicative là: tính từ|- khó truyền đi, không lan truyền|- không cởi mở, không hay thổ lộ tâm sự, không thích chuyện trò

46834. incommunicatively nghĩa tiếng việt là xem incommunicative(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommunicatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommunicativelyxem incommunicative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommunicatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incommunicatively là: xem incommunicative

46835. incommunicativeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính khó truyền đi, tính không lan truyền|- tính khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommunicativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommunicativeness danh từ|- tính khó truyền đi, tính không lan truyền|- tính không cởi mở, tính không hay thổ lộ tâm sự, tính không thích chuyện trò. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommunicativeness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmju:nikətivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incommunicativeness là: danh từ|- tính khó truyền đi, tính không lan truyền|- tính không cởi mở, tính không hay thổ lộ tâm sự, tính không thích chuyện trò

46836. incommuntability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể thay thế, tính không thể thay đổi cho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommuntability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommuntability danh từ|- tính không thể thay thế, tính không thể thay đổi cho nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommuntability
  • Phiên âm (nếu có): [inkə,mju:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incommuntability là: danh từ|- tính không thể thay thế, tính không thể thay đổi cho nhau

46837. incommuntable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thay thế, không thể thay đổi cho nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommuntable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommuntable tính từ|- không thể thay thế, không thể thay đổi cho nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommuntable
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmju:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incommuntable là: tính từ|- không thể thay thế, không thể thay đổi cho nhau

46838. incommutability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể thay thế, tính không thể thay đổi cho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommutability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommutability danh từ|- tính không thể thay thế, tính không thể thay đổi cho nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommutability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incommutability là: danh từ|- tính không thể thay thế, tính không thể thay đổi cho nhau

46839. incommutable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thay thế, không thể thay đổi cho nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommutable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommutable tính từ|- không thể thay thế, không thể thay đổi cho nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommutable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incommutable là: tính từ|- không thể thay thế, không thể thay đổi cho nhau

46840. incommutableness nghĩa tiếng việt là xem incommutable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommutableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommutablenessxem incommutable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommutableness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incommutableness là: xem incommutable

46841. incommutably nghĩa tiếng việt là xem incommutable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incommutably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incommutablyxem incommutable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incommutably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incommutably là: xem incommutable

46842. incompact nghĩa tiếng việt là tính từ|- lỏng, không rắn chắc; không kết lại thành khối ((t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompact là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompact tính từ|- lỏng, không rắn chắc; không kết lại thành khối ((thường) bóng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompact
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmpækt]
  • Nghĩa tiếng việt của incompact là: tính từ|- lỏng, không rắn chắc; không kết lại thành khối ((thường) bóng)

46843. incompactness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính lỏng, tính không rắn chắc; tính không kết lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompactness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompactness danh từ|- tính lỏng, tính không rắn chắc; tính không kết lại thành khối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompactness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmpæktnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incompactness là: danh từ|- tính lỏng, tính không rắn chắc; tính không kết lại thành khối

46844. incomparability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể so sánh được|- sự có một không hai, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomparability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomparability danh từ|- tính không thể so sánh được|- sự có một không hai, sự vô song||@incomparability|- tính không thể so sánh được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomparability
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔmpərəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incomparability là: danh từ|- tính không thể so sánh được|- sự có một không hai, sự vô song||@incomparability|- tính không thể so sánh được

46845. incomparable nghĩa tiếng việt là tính từ|- (+ to) không thể so sánh được|- có một không hai, vô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomparable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomparable tính từ|- (+ to) không thể so sánh được|- có một không hai, vô song|=incomparable beauty|+ sắc đẹp vô song||@incomparable|- không thể so sánh được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomparable
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔmpərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incomparable là: tính từ|- (+ to) không thể so sánh được|- có một không hai, vô song|=incomparable beauty|+ sắc đẹp vô song||@incomparable|- không thể so sánh được

46846. incomparableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể so sánh được|- sự có một không hai, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomparableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomparableness danh từ|- tính không thể so sánh được|- sự có một không hai, sự vô song. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomparableness
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔmpərəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incomparableness là: danh từ|- tính không thể so sánh được|- sự có một không hai, sự vô song

46847. incomparably nghĩa tiếng việt là phó từ|- có một không hai, không ai sánh nổi, không gì sánh n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomparably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomparably phó từ|- có một không hai, không ai sánh nổi, không gì sánh nổi, vô song. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomparably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incomparably là: phó từ|- có một không hai, không ai sánh nổi, không gì sánh nổi, vô song

46848. incompatibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompatibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompatibility danh từ|- tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau|- tính xung khắc, tính không hợp nhau|=incompatibility of temper|+ tính không hợp nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompatibility
  • Phiên âm (nếu có): [inkəm,pætəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incompatibility là: danh từ|- tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau|- tính xung khắc, tính không hợp nhau|=incompatibility of temper|+ tính không hợp nhau

46849. incompatible nghĩa tiếng việt là tính từ|- (+ with) không hợp với, không thích hợp với, không t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompatible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompatible tính từ|- (+ with) không hợp với, không thích hợp với, không tương hợp với, kỵ nhau|=excessive drinking is incompatible with health|+ rượu chè quá độ là tối kỵ đối với sức khoẻ|- xung khắc, không hợp nhau|=an incompatible couple|+ đôi vợ chồng xung khắc||@incompatible|- không tương thích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompatible
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmpætəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incompatible là: tính từ|- (+ with) không hợp với, không thích hợp với, không tương hợp với, kỵ nhau|=excessive drinking is incompatible with health|+ rượu chè quá độ là tối kỵ đối với sức khoẻ|- xung khắc, không hợp nhau|=an incompatible couple|+ đôi vợ chồng xung khắc||@incompatible|- không tương thích

46850. incompatibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompatibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompatibleness danh từ|- tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau|- tính xung khắc, tính không hợp nhau|=incompatibility of temper|+ tính không hợp nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompatibleness
  • Phiên âm (nếu có): [inkəm,pætəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incompatibleness là: danh từ|- tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau|- tính xung khắc, tính không hợp nhau|=incompatibility of temper|+ tính không hợp nhau

46851. incompatibly nghĩa tiếng việt là xem incompatible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompatibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompatiblyxem incompatible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompatibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incompatibly là: xem incompatible

46852. incompetence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompetence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompetence danh từ|- sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài|- (pháp lý) sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompetence
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔmpitəns]
  • Nghĩa tiếng việt của incompetence là: danh từ|- sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài|- (pháp lý) sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền

46853. incompetency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompetency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompetency danh từ|- sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài|- (pháp lý) sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompetency
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔmpitəns]
  • Nghĩa tiếng việt của incompetency là: danh từ|- sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài|- (pháp lý) sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền

46854. incompetent nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompetent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompetent tính từ|- thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài|=to be incompetent to do something|+ không đủ khả năng làm việc gì|- (pháp lý) không đủ thẩm quyền; không có thẩm quyền; không có giá trị pháp lý|=incompetent evidence|+ chứng cớ không có giá trị pháp lý|* danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài|- (pháp lý) người không có đủ thẩm quyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompetent
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔmpitənt]
  • Nghĩa tiếng việt của incompetent là: tính từ|- thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài|=to be incompetent to do something|+ không đủ khả năng làm việc gì|- (pháp lý) không đủ thẩm quyền; không có thẩm quyền; không có giá trị pháp lý|=incompetent evidence|+ chứng cớ không có giá trị pháp lý|* danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài|- (pháp lý) người không có đủ thẩm quyền

46855. incompetently nghĩa tiếng việt là phó từ|- non yếu, kém cỏi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompetently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompetently phó từ|- non yếu, kém cỏi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompetently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incompetently là: phó từ|- non yếu, kém cỏi

46856. incomplete nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu, chưa đầy đủ|- chưa hoàn thành, chưa xong||@in(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomplete là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomplete tính từ|- thiếu, chưa đầy đủ|- chưa hoàn thành, chưa xong||@incomplete|- không đầy đủ, không hoàn hảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomplete
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmpli:t]
  • Nghĩa tiếng việt của incomplete là: tính từ|- thiếu, chưa đầy đủ|- chưa hoàn thành, chưa xong||@incomplete|- không đầy đủ, không hoàn hảo

46857. incompletely nghĩa tiếng việt là phó từ|- dở dang, không đầy đủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompletely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompletely phó từ|- dở dang, không đầy đủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompletely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incompletely là: phó từ|- dở dang, không đầy đủ

46858. incompleteness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ|- tình tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompleteness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompleteness danh từ|- tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ|- tình trạng chưa hoàn thành, tình trạng chưa làm xong||@incompleteness|- (logic học) tính không đầy đủ, tính không hoàn thiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompleteness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmpli:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incompleteness là: danh từ|- tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ|- tình trạng chưa hoàn thành, tình trạng chưa làm xong||@incompleteness|- (logic học) tính không đầy đủ, tính không hoàn thiện

46859. incompletion nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ|- tình tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompletion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompletion danh từ|- tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ|- tình trạng chưa hoàn thành, tình trạng chưa làm xong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompletion
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmpli:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incompletion là: danh từ|- tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ|- tình trạng chưa hoàn thành, tình trạng chưa làm xong

46860. incompliable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không chiều, không phục tùng mệnh lệnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompliable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompliable tính từ|- không chiều, không phục tùng mệnh lệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompliable
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmplaiənt]
  • Nghĩa tiếng việt của incompliable là: tính từ|- không chiều, không phục tùng mệnh lệnh

46861. incompliance nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompliance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompliance danh từ|- sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không làm đúng theo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompliance
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmplaiənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của incompliance là: danh từ|- sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không làm đúng theo

46862. incompliancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompliancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompliancy danh từ|- sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không làm đúng theo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompliancy
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmplaiənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của incompliancy là: danh từ|- sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không làm đúng theo

46863. incompliant nghĩa tiếng việt là tính từ|- không chiều, không phục tùng mệnh lệnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompliant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompliant tính từ|- không chiều, không phục tùng mệnh lệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompliant
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmplaiənt]
  • Nghĩa tiếng việt của incompliant là: tính từ|- không chiều, không phục tùng mệnh lệnh

46864. incompliantly nghĩa tiếng việt là xem incompliant(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompliantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompliantlyxem incompliant. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompliantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incompliantly là: xem incompliant

46865. incomprehensibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể hiểu được, sự khó hiểu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomprehensibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomprehensibility danh từ|- sự không thể hiểu được, sự khó hiểu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomprehensibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔmprihensəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incomprehensibility là: danh từ|- sự không thể hiểu được, sự khó hiểu

46866. incomprehensible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể hiểu nổi, khó hiểu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomprehensible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomprehensible tính từ|- không thể hiểu nổi, khó hiểu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomprehensible
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔmprihensəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incomprehensible là: tính từ|- không thể hiểu nổi, khó hiểu

46867. incomprehensibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể hiểu được, sự khó hiểu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomprehensibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomprehensibleness danh từ|- sự không thể hiểu được, sự khó hiểu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomprehensibleness
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔmprihensəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incomprehensibleness là: danh từ|- sự không thể hiểu được, sự khó hiểu

46868. incomprehensibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể hiểu được, không hiểu nổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomprehensibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomprehensibly phó từ|- không thể hiểu được, không hiểu nổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomprehensibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incomprehensibly là: phó từ|- không thể hiểu được, không hiểu nổi

46869. incomprehension nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không hiểu được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomprehension là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomprehension danh từ|- sự không hiểu được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomprehension
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔmprihenʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incomprehension là: danh từ|- sự không hiểu được

46870. incomprehensive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không bao hàm|- chậm hiểu, hiểu kém, hiểu ít(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomprehensive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomprehensive tính từ|- không bao hàm|- chậm hiểu, hiểu kém, hiểu ít. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomprehensive
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔmprihensiv]
  • Nghĩa tiếng việt của incomprehensive là: tính từ|- không bao hàm|- chậm hiểu, hiểu kém, hiểu ít

46871. incomprehensively nghĩa tiếng việt là xem incomprehensive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomprehensively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomprehensivelyxem incomprehensive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomprehensively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incomprehensively là: xem incomprehensive

46872. incomprehensiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không bao hàm|- sự chậm hiểu, sự hiểu kém, sự (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomprehensiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomprehensiveness danh từ|- sự không bao hàm|- sự chậm hiểu, sự hiểu kém, sự hiểu ít. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomprehensiveness
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔmprihensivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incomprehensiveness là: danh từ|- sự không bao hàm|- sự chậm hiểu, sự hiểu kém, sự hiểu ít

46873. incompressibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không nén được, tính không ép được||@incompress(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompressibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompressibility danh từ|- tính không nén được, tính không ép được||@incompressibility|- tính không nén được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompressibility
  • Phiên âm (nếu có): [inkəm,presəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incompressibility là: danh từ|- tính không nén được, tính không ép được||@incompressibility|- tính không nén được

46874. incompressible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không nén được, không ép được||@incompressible|- khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incompressible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incompressible tính từ|- không nén được, không ép được||@incompressible|- không nén được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incompressible
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmpresəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incompressible là: tính từ|- không nén được, không ép được||@incompressible|- không nén được

46875. incomputability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể tính được, tính không thể tính toán(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomputability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomputability danh từ|- tính không thể tính được, tính không thể tính toán được, tính không thể ước tính được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomputability
  • Phiên âm (nếu có): [inkəm,pju:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incomputability là: danh từ|- tính không thể tính được, tính không thể tính toán được, tính không thể ước tính được

46876. incomputable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể tính, không thể tính toán, không thể ước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incomputable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incomputable tính từ|- không thể tính, không thể tính toán, không thể ước tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incomputable
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəmpju:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incomputable là: tính từ|- không thể tính, không thể tính toán, không thể ước tính

46877. inconceivability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể hiểu được, tính không thể nhận thức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconceivability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconceivability danh từ|- tính không thể hiểu được, tính không thể nhận thức được; tính không thể tưởng tượng được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconceivability
  • Phiên âm (nếu có): [inkən,si:vəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inconceivability là: danh từ|- tính không thể hiểu được, tính không thể nhận thức được; tính không thể tưởng tượng được

46878. inconceivable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể hiểu được, không thể nhận thức được; khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconceivable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconceivable tính từ|- không thể hiểu được, không thể nhận thức được; không thể tưởng tượng được|- kỳ lạ, phi thường|=an inconceivable speed|+ tốc độ phi thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconceivable
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənsi:vəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inconceivable là: tính từ|- không thể hiểu được, không thể nhận thức được; không thể tưởng tượng được|- kỳ lạ, phi thường|=an inconceivable speed|+ tốc độ phi thường

46879. inconceivableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể hiểu được, tính không thể nhận thức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconceivableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconceivableness danh từ|- tính không thể hiểu được, tính không thể nhận thức được; tính không thể tưởng tượng được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconceivableness
  • Phiên âm (nếu có): [inkən,si:vəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inconceivableness là: danh từ|- tính không thể hiểu được, tính không thể nhận thức được; tính không thể tưởng tượng được

46880. inconceivably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không tưởng tượng nổi, không hiểu nổi, không hình du(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconceivably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconceivably phó từ|- không tưởng tượng nổi, không hiểu nổi, không hình dung nổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconceivably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconceivably là: phó từ|- không tưởng tượng nổi, không hiểu nổi, không hình dung nổi

46881. inconclusive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconclusive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconclusive tính từ|- không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, không xác định; không thuyết phục được|=inconclusive argument|+ lý lẽ lửng lơ không thuyết phục được|=inconclusive evidence|+ chứng cớ không xác định (không thuyết phục được)|- không đem lại kết quả cuối cùng|=an inconclusive experiment|+ một cuộc thí nghiệm không có kết quả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconclusive
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənklu:siv]
  • Nghĩa tiếng việt của inconclusive là: tính từ|- không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, không xác định; không thuyết phục được|=inconclusive argument|+ lý lẽ lửng lơ không thuyết phục được|=inconclusive evidence|+ chứng cớ không xác định (không thuyết phục được)|- không đem lại kết quả cuối cùng|=an inconclusive experiment|+ một cuộc thí nghiệm không có kết quả

46882. inconclusively nghĩa tiếng việt là phó từ|- lửng lơ, mập mờ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconclusively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconclusively phó từ|- lửng lơ, mập mờ . Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconclusively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconclusively là: phó từ|- lửng lơ, mập mờ

46883. inconclusiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không đi đến kết luận, tính không quyết định, ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconclusiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconclusiveness danh từ|- sự không đi đến kết luận, tính không quyết định, tính không xác định; tính không thuyết phục được (của lý lẽ, chứng cớ...)|- sự không đem lại kết quả cuối cùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconclusiveness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənklu:sivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inconclusiveness là: danh từ|- sự không đi đến kết luận, tính không quyết định, tính không xác định; tính không thuyết phục được (của lý lẽ, chứng cớ...)|- sự không đem lại kết quả cuối cùng

46884. incondensability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể ngưng kết; tính không thể cô đọng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incondensability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incondensability danh từ|- tính không thể ngưng kết; tính không thể cô đọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incondensability
  • Phiên âm (nếu có): [inkən,densəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incondensability là: danh từ|- tính không thể ngưng kết; tính không thể cô đọng

46885. incondensable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể ngưng kết; không thể cô đọng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incondensable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incondensable tính từ|- không thể ngưng kết; không thể cô đọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incondensable
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəndensəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incondensable là: tính từ|- không thể ngưng kết; không thể cô đọng

46886. incondite nghĩa tiếng việt là tính từ|- xây dựng kém (tác phẩm văn học)|- không trau chuốc,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incondite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incondite tính từ|- xây dựng kém (tác phẩm văn học)|- không trau chuốc, thô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incondite
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔndit]
  • Nghĩa tiếng việt của incondite là: tính từ|- xây dựng kém (tác phẩm văn học)|- không trau chuốc, thô

46887. inconditely nghĩa tiếng việt là xem incondite(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconditely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconditelyxem incondite. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconditely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconditely là: xem incondite

46888. inconformity nghĩa tiếng việt là danh từ (+ to, with)|- sự khác biệt, sự không giống nhau; sự (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconformity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconformity danh từ (+ to, with)|- sự khác biệt, sự không giống nhau; sự không phù hợp, sự không thích hợp|- sự không theo đúng, sự không y theo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconformity
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənfɔ:miti]
  • Nghĩa tiếng việt của inconformity là: danh từ (+ to, with)|- sự khác biệt, sự không giống nhau; sự không phù hợp, sự không thích hợp|- sự không theo đúng, sự không y theo

46889. incongruence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thích hợp, sự không phù hợp|- (như) incongr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incongruence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incongruence danh từ|- sự không thích hợp, sự không phù hợp|- (như) incongruousness. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incongruence
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔɳgruəns]
  • Nghĩa tiếng việt của incongruence là: danh từ|- sự không thích hợp, sự không phù hợp|- (như) incongruousness

46890. incongruent nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thích hợp, không phù hợp||@incongruent|- (logic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incongruent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incongruent tính từ|- không thích hợp, không phù hợp||@incongruent|- (logic học) không tương đẳng, không đồng dư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incongruent
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔɳgruənt]
  • Nghĩa tiếng việt của incongruent là: tính từ|- không thích hợp, không phù hợp||@incongruent|- (logic học) không tương đẳng, không đồng dư

46891. incongruently nghĩa tiếng việt là xem incongruent(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incongruently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incongruentlyxem incongruent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incongruently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incongruently là: xem incongruent

46892. incongruity nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) incongruousness|- điều không thích hợp, điều phi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incongruity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incongruity danh từ|- (như) incongruousness|- điều không thích hợp, điều phi lý||@incongruity|- sự không tương đẳng, tính không đồng dư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incongruity
  • Phiên âm (nếu có): [,inkɔɳgru:iti]
  • Nghĩa tiếng việt của incongruity là: danh từ|- (như) incongruousness|- điều không thích hợp, điều phi lý||@incongruity|- sự không tương đẳng, tính không đồng dư

46893. incongruous nghĩa tiếng việt là tính từ (+ with)|- không hợp với, không hợp nhau|- không thích (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incongruous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incongruous tính từ (+ with)|- không hợp với, không hợp nhau|- không thích hợp, phi lý|=an incongruous definition|+ một định nghĩa không thích hợp||@incongruous|- không tương đẳng, không đồng dư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incongruous
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔɳgruəs]
  • Nghĩa tiếng việt của incongruous là: tính từ (+ with)|- không hợp với, không hợp nhau|- không thích hợp, phi lý|=an incongruous definition|+ một định nghĩa không thích hợp||@incongruous|- không tương đẳng, không đồng dư

46894. incongruously nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thích hợp, phi lý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incongruously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incongruously phó từ|- không thích hợp, phi lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incongruously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incongruously là: phó từ|- không thích hợp, phi lý

46895. incongruousness nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) incongruity, incongruence)|- tính không hợp nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incongruousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incongruousness danh từ ((cũng) incongruity, incongruence)|- tính không hợp nhau|- tính không thích hợp, tính phi lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incongruousness
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔɳgruəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incongruousness là: danh từ ((cũng) incongruity, incongruence)|- tính không hợp nhau|- tính không thích hợp, tính phi lý

46896. inconnu nghĩa tiếng việt là danh từ|- người lạ mặt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconnu là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconnu danh từ|- người lạ mặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconnu
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənju:]
  • Nghĩa tiếng việt của inconnu là: danh từ|- người lạ mặt

46897. inconquerable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể chinh phục, không thể chế ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconquerable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconquerable tính từ|- không thể chinh phục, không thể chế ng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconquerable
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔɳkərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inconquerable là: tính từ|- không thể chinh phục, không thể chế ng

46898. inconsecutive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không liên tục, không liên hợp, không tiếp liền nhau,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsecutive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsecutive tính từ|- không liên tục, không liên hợp, không tiếp liền nhau, ngắt quãng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsecutive
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənsekjutiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsecutive là: tính từ|- không liên tục, không liên hợp, không tiếp liền nhau, ngắt quãng

46899. inconsecutiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không liên tục, sự không liên hợp, sự không tiếp (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsecutiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsecutiveness danh từ|- sự không liên tục, sự không liên hợp, sự không tiếp liền nhau, sự ngắt quãng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsecutiveness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənsekjutivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsecutiveness là: danh từ|- sự không liên tục, sự không liên hợp, sự không tiếp liền nhau, sự ngắt quãng

46900. inconsequence nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không hợp lý, tính không lôgic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsequence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsequence danh từ|- tính không hợp lý, tính không lôgic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsequence
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔnsikwəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsequence là: danh từ|- tính không hợp lý, tính không lôgic

46901. inconsequent nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequential)|- r(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsequent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsequent tính từ|- không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequential)|- rời rạc|- lửng lơ, không ăn nhập đâu vào đâu|=an inconsequent remark|+ lời nhận xét lửng lơ|=an inconsequent reply|+ câu trả lời lửng lơ, câu trả lời không ăn nhập đâu vào đâu|=an inconsequent mind|+ trí óc hay nghĩ vẩn vơ không đâu vào đâu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsequent
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔnsikwənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsequent là: tính từ|- không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequential)|- rời rạc|- lửng lơ, không ăn nhập đâu vào đâu|=an inconsequent remark|+ lời nhận xét lửng lơ|=an inconsequent reply|+ câu trả lời lửng lơ, câu trả lời không ăn nhập đâu vào đâu|=an inconsequent mind|+ trí óc hay nghĩ vẩn vơ không đâu vào đâu

46902. inconsequentia nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- những chi tiết vụn vặt, những chuyện nhỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsequentia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsequentia danh từ số nhiều|- những chi tiết vụn vặt, những chuyện nhỏ nhặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsequentia
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔnsikwenʃiə]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsequentia là: danh từ số nhiều|- những chi tiết vụn vặt, những chuyện nhỏ nhặt

46903. inconsequential nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequent)|- khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsequential là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsequential tính từ|- không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequent)|- không quan trọng, vụn vặt, tầm thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsequential
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔnsikwenʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsequential là: tính từ|- không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequent)|- không quan trọng, vụn vặt, tầm thường

46904. inconsequentiality nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) inconsequency|- tính không quan trọng, tính vụn (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsequentiality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsequentiality danh từ|- (như) inconsequency|- tính không quan trọng, tính vụn vặt, tính tầm thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsequentiality
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔnsi,kwenʃiæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsequentiality là: danh từ|- (như) inconsequency|- tính không quan trọng, tính vụn vặt, tính tầm thường

46905. inconsequentially nghĩa tiếng việt là phó từ|- vụn vặt, không đâu vào đâu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsequentially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsequentially phó từ|- vụn vặt, không đâu vào đâu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsequentially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconsequentially là: phó từ|- vụn vặt, không đâu vào đâu

46906. inconsequently nghĩa tiếng việt là phó từ|- lửng lơ, không ăn nhập đâu vào đâu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsequently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsequently phó từ|- lửng lơ, không ăn nhập đâu vào đâu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsequently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconsequently là: phó từ|- lửng lơ, không ăn nhập đâu vào đâu

46907. inconsequentness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không hợp lý, tính không lôgic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsequentness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsequentness danh từ|- tính không hợp lý, tính không lôgic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsequentness
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔnsikwəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsequentness là: danh từ|- tính không hợp lý, tính không lôgic

46908. inconsiderable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đáng kể, nhỏ bé|=an inconsiderable shortcoming|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsiderable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsiderable tính từ|- không đáng kể, nhỏ bé|=an inconsiderable shortcoming|+ một thiếu sót không đáng kể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsiderable
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənsidərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsiderable là: tính từ|- không đáng kể, nhỏ bé|=an inconsiderable shortcoming|+ một thiếu sót không đáng kể

46909. inconsiderableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không đáng kể, tính nhỏ bé(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsiderableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsiderableness danh từ|- tính không đáng kể, tính nhỏ bé. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsiderableness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənsidərəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsiderableness là: danh từ|- tính không đáng kể, tính nhỏ bé

46910. inconsiderably nghĩa tiếng việt là xem inconsiderable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsiderably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsiderablyxem inconsiderable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsiderably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconsiderably là: xem inconsiderable

46911. inconsiderate nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu ân cần, thiếu chu đáo, thiếu quan tâm|- thiếu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsiderate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsiderate tính từ|- thiếu ân cần, thiếu chu đáo, thiếu quan tâm|- thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, khinh suất|=inconsiderate actions|+ những hành động thiếu thận trọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsiderate
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənsidərit]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsiderate là: tính từ|- thiếu ân cần, thiếu chu đáo, thiếu quan tâm|- thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, khinh suất|=inconsiderate actions|+ những hành động thiếu thận trọng

46912. inconsiderately nghĩa tiếng việt là phó từ|- thiếu thận trọng, khinh suất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsiderately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsiderately phó từ|- thiếu thận trọng, khinh suất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsiderately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconsiderately là: phó từ|- thiếu thận trọng, khinh suất

46913. inconsiderateness nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) inconsideration)|- sự thiếu ân cần, sự thiếu c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsiderateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsiderateness danh từ ((cũng) inconsideration)|- sự thiếu ân cần, sự thiếu chu đáo, sự thiếu quan tâm đến người khác|- sự thiếu thận trọng, sự thiếu suy nghĩ, sự khinh suất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsiderateness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənsidəritnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsiderateness là: danh từ ((cũng) inconsideration)|- sự thiếu ân cần, sự thiếu chu đáo, sự thiếu quan tâm đến người khác|- sự thiếu thận trọng, sự thiếu suy nghĩ, sự khinh suất

46914. inconsideration nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) inconsiderateness|- hành động thiếu thận trọng,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsideration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsideration danh từ|- (như) inconsiderateness|- hành động thiếu thận trọng, hành động thiếu suy nghĩ, hành động khinh suất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsideration
  • Phiên âm (nếu có): [inkən,sidəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsideration là: danh từ|- (như) inconsiderateness|- hành động thiếu thận trọng, hành động thiếu suy nghĩ, hành động khinh suất

46915. inconsistence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsistence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsistence danh từ|- sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một|- lời tuyên bố đấy mâu thuẫn|- hành động không trước sau như một. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsistence
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənsistəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsistence là: danh từ|- sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một|- lời tuyên bố đấy mâu thuẫn|- hành động không trước sau như một

46916. inconsistency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsistency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsistency danh từ|- sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một|- lời tuyên bố đấy mâu thuẫn|- hành động không trước sau như một||@inconsistency|- tính không nhất quán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsistency
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənsistəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsistency là: danh từ|- sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một|- lời tuyên bố đấy mâu thuẫn|- hành động không trước sau như một||@inconsistency|- tính không nhất quán

46917. inconsistent nghĩa tiếng việt là tính từ|- mâu thuẫn nhau, trái nhau; không trước sau như một|=w(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsistent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsistent tính từ|- mâu thuẫn nhau, trái nhau; không trước sau như một|=words inconsistent with deeds|+ lời nói mâu thuẫn với việc làm|=an inconsistent account|+ bài tường thuật đầy mâu thuẫn (không trước sau như một)|=action inconsistent with the law|+ hành động trái với pháp luật||@inconsistent|- (logic học) không nhất quán; không tương thích; mâu thuẫn; (thống kê) không|- vững (ước lượng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsistent
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənsistənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsistent là: tính từ|- mâu thuẫn nhau, trái nhau; không trước sau như một|=words inconsistent with deeds|+ lời nói mâu thuẫn với việc làm|=an inconsistent account|+ bài tường thuật đầy mâu thuẫn (không trước sau như một)|=action inconsistent with the law|+ hành động trái với pháp luật||@inconsistent|- (logic học) không nhất quán; không tương thích; mâu thuẫn; (thống kê) không|- vững (ước lượng)

46918. inconsistently nghĩa tiếng việt là phó từ|- đầy mâu thuẫn, không nhất quán, không trước sau như m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsistently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsistently phó từ|- đầy mâu thuẫn, không nhất quán, không trước sau như một, tiền hậu bất nhất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsistently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconsistently là: phó từ|- đầy mâu thuẫn, không nhất quán, không trước sau như một, tiền hậu bất nhất

46919. inconsolability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được, tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsolability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsolability danh từ|- tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được, tính không thể giải khây được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsolability
  • Phiên âm (nếu có): [inkən,souləbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsolability là: danh từ|- tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được, tính không thể giải khây được

46920. inconsolable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể nguôi, không thể an ủi được, không thể gia(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsolable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsolable tính từ|- không thể nguôi, không thể an ủi được, không thể giải khây|=an inconsolable grief|+ một mối sầu không nguôi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsolable
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənsouləbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsolable là: tính từ|- không thể nguôi, không thể an ủi được, không thể giải khây|=an inconsolable grief|+ một mối sầu không nguôi

46921. inconsolableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được, tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsolableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsolableness danh từ|- tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được, tính không thể giải khây được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsolableness
  • Phiên âm (nếu có): [inkən,souləbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsolableness là: danh từ|- tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được, tính không thể giải khây được

46922. inconsolably nghĩa tiếng việt là phó từ|- da diết, không nguôi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsolably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsolably phó từ|- da diết, không nguôi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsolably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconsolably là: phó từ|- da diết, không nguôi

46923. inconsonance nghĩa tiếng việt là danh từ|- (âm nhạc) sự không thuận tai, sự chối tai|- sự không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsonance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsonance danh từ|- (âm nhạc) sự không thuận tai, sự chối tai|- sự không phù hợp, sự không hoà hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsonance
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔnsənəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsonance là: danh từ|- (âm nhạc) sự không thuận tai, sự chối tai|- sự không phù hợp, sự không hoà hợp

46924. inconsonant nghĩa tiếng việt là tính từ|- (âm nhạc) không thuận tai, chối tai|- (+ with, to) kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsonant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsonant tính từ|- (âm nhạc) không thuận tai, chối tai|- (+ with, to) không phù hợp, không hoà hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsonant
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔnsənənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsonant là: tính từ|- (âm nhạc) không thuận tai, chối tai|- (+ with, to) không phù hợp, không hoà hợp

46925. inconsonantly nghĩa tiếng việt là xem inconsonant(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsonantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsonantlyxem inconsonant. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsonantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconsonantly là: xem inconsonant

46926. inconspicuous nghĩa tiếng việt là tính từ|- kín đáo, không lồ lộ, không dễ thấy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconspicuous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconspicuous tính từ|- kín đáo, không lồ lộ, không dễ thấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconspicuous
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənspikjuəs]
  • Nghĩa tiếng việt của inconspicuous là: tính từ|- kín đáo, không lồ lộ, không dễ thấy

46927. inconspicuously nghĩa tiếng việt là phó từ|- kín đáo, khó nhận thấy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconspicuously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconspicuously phó từ|- kín đáo, khó nhận thấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconspicuously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconspicuously là: phó từ|- kín đáo, khó nhận thấy

46928. inconspicuousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự kín đáo, sự không lồ lộ, sự không dễ thấy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconspicuousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconspicuousness danh từ|- sự kín đáo, sự không lồ lộ, sự không dễ thấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconspicuousness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənspikjuəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inconspicuousness là: danh từ|- sự kín đáo, sự không lồ lộ, sự không dễ thấy

46929. inconstancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn|- tính kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconstancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconstancy danh từ|- tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn|- tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính không chung thu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconstancy
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔnstənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của inconstancy là: danh từ|- tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn|- tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính không chung thu

46930. inconstant nghĩa tiếng việt là tính từ|- không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì|- khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconstant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconstant tính từ|- không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì|- không kiên định, hay thay đổi; không chung thu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconstant
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔnstənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inconstant là: tính từ|- không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì|- không kiên định, hay thay đổi; không chung thu

46931. inconstantly nghĩa tiếng việt là xem inconstant(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconstantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconstantlyxem inconstant. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconstantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconstantly là: xem inconstant

46932. inconsumable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thiêu huỷ được, không thể cháy sạch được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsumable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsumable tính từ|- không thể thiêu huỷ được, không thể cháy sạch được|- không thể ăn được, không thể tiêu thụ được|- (kinh tế) không thể tiêu dùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsumable
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənsju:məbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inconsumable là: tính từ|- không thể thiêu huỷ được, không thể cháy sạch được|- không thể ăn được, không thể tiêu thụ được|- (kinh tế) không thể tiêu dùng

46933. inconsumably nghĩa tiếng việt là xem inconsumable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconsumably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconsumablyxem inconsumable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconsumably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconsumably là: xem inconsumable

46934. incontestability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể chối câi được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incontestability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incontestability danh từ|- tính không thể chối câi được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incontestability
  • Phiên âm (nếu có): [inkən,testəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incontestability là: danh từ|- tính không thể chối câi được

46935. incontestable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể chối câi được|=incontestable proofs|+ bằng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incontestable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incontestable tính từ|- không thể chối câi được|=incontestable proofs|+ bằng chứng không thể chối câi được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incontestable
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəntestəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incontestable là: tính từ|- không thể chối câi được|=incontestable proofs|+ bằng chứng không thể chối câi được

46936. incontestableness nghĩa tiếng việt là xem incontestable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incontestableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incontestablenessxem incontestable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incontestableness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incontestableness là: xem incontestable

46937. incontestably nghĩa tiếng việt là phó từ|- hiển nhiên, rành rành, không thể chối cãi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incontestably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incontestably phó từ|- hiển nhiên, rành rành, không thể chối cãi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incontestably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incontestably là: phó từ|- hiển nhiên, rành rành, không thể chối cãi

46938. incontinence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incontinence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incontinence danh từ|- sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được|- dục vọng không thể kiềm chế được; sự hoang dâm vô độ|- (y học) sự không giữ được, sự không cầm được (ỉa đùn, đái dầm...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incontinence
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔntinəns]
  • Nghĩa tiếng việt của incontinence là: danh từ|- sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được|- dục vọng không thể kiềm chế được; sự hoang dâm vô độ|- (y học) sự không giữ được, sự không cầm được (ỉa đùn, đái dầm...)

46939. incontinent nghĩa tiếng việt là tính từ|- không kiềm chế, không kìm lại, không thể dằn lại, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incontinent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incontinent tính từ|- không kiềm chế, không kìm lại, không thể dằn lại, không thể giữ lại|- hoang dâm vô đ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incontinent
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔntinənt]
  • Nghĩa tiếng việt của incontinent là: tính từ|- không kiềm chế, không kìm lại, không thể dằn lại, không thể giữ lại|- hoang dâm vô đ

46940. incontinently nghĩa tiếng việt là phó từ|- không kiềm chế được, không kìm lại được, không thể (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incontinently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incontinently phó từ|- không kiềm chế được, không kìm lại được, không thể dằn lại được, không thể giữ lại được|- hoang dâm vô độ|- (văn học) ngay tức thì, tức khắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incontinently
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔntinəntli]
  • Nghĩa tiếng việt của incontinently là: phó từ|- không kiềm chế được, không kìm lại được, không thể dằn lại được, không thể giữ lại được|- hoang dâm vô độ|- (văn học) ngay tức thì, tức khắc

46941. incontrollable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không kiểm soát được, không kiểm tra được|- không ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incontrollable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incontrollable tính từ|- không kiểm soát được, không kiểm tra được|- không ngăn được, không nén được|- khó dạy, bất trị (trẻ con). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incontrollable
  • Phiên âm (nếu có): [,ʌnkəntrouləbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incontrollable là: tính từ|- không kiểm soát được, không kiểm tra được|- không ngăn được, không nén được|- khó dạy, bất trị (trẻ con)

46942. incontrovertibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incontrovertibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incontrovertibility danh từ|- tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tính không thể chối cãi, tính hiển nhiên, tính rành rành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incontrovertibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔntrəvə:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incontrovertibility là: danh từ|- tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tính không thể chối cãi, tính hiển nhiên, tính rành rành

46943. incontrovertible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể bàn cãi, không thể tranh luận; không thể (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incontrovertible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incontrovertible tính từ|- không thể bàn cãi, không thể tranh luận; không thể chối cãi, hiển nhiên, tính rành rành|=incontrovertible evidence|+ chứng cớ rành rành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incontrovertible
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔntrəvə:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incontrovertible là: tính từ|- không thể bàn cãi, không thể tranh luận; không thể chối cãi, hiển nhiên, tính rành rành|=incontrovertible evidence|+ chứng cớ rành rành

46944. incontrovertibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incontrovertibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incontrovertibleness danh từ|- tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tính không thể chối cãi, tính hiển nhiên, tính rành rành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incontrovertibleness
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔntrəvə:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incontrovertibleness là: danh từ|- tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tính không thể chối cãi, tính hiển nhiên, tính rành rành

46945. incontrovertibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- hiển nhiên, rành rành, không thể chối cãi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incontrovertibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incontrovertibly phó từ|- hiển nhiên, rành rành, không thể chối cãi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incontrovertibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incontrovertibly là: phó từ|- hiển nhiên, rành rành, không thể chối cãi

46946. inconvenience nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bất tiện, sự phiền phức|=to cause inconvenience t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconvenience là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconvenience danh từ|- sự bất tiện, sự phiền phức|=to cause inconvenience to someone|+ làm phiền ai|* ngoại động từ|- làm phiền, quấy rầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconvenience
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənvi:njəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inconvenience là: danh từ|- sự bất tiện, sự phiền phức|=to cause inconvenience to someone|+ làm phiền ai|* ngoại động từ|- làm phiền, quấy rầy

46947. inconveniency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bất tiện, sự phiền phức|=to cause inconvenience t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconveniency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconveniency danh từ|- sự bất tiện, sự phiền phức|=to cause inconvenience to someone|+ làm phiền ai|* ngoại động từ|- làm phiền, quấy rầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconveniency
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənvi:njəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inconveniency là: danh từ|- sự bất tiện, sự phiền phức|=to cause inconvenience to someone|+ làm phiền ai|* ngoại động từ|- làm phiền, quấy rầy

46948. inconvenient nghĩa tiếng việt là tính từ|- bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức|=of not incon(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconvenient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconvenient tính từ|- bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức|=of not inconvenient to you|+ nếu không có gì phiền anh, nếu không có gì bất tiện cho anh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconvenient
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənvi:njənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inconvenient là: tính từ|- bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức|=of not inconvenient to you|+ nếu không có gì phiền anh, nếu không có gì bất tiện cho anh

46949. inconveniently nghĩa tiếng việt là phó từ|- bất tiện, phiền phức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconveniently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconveniently phó từ|- bất tiện, phiền phức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconveniently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconveniently là: phó từ|- bất tiện, phiền phức

46950. inconvertibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không có thể đổi thành vàng (tiền giấy)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconvertibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconvertibility danh từ|- tính không có thể đổi thành vàng (tiền giấy). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconvertibility
  • Phiên âm (nếu có): [inkən,və:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inconvertibility là: danh từ|- tính không có thể đổi thành vàng (tiền giấy)

46951. inconvertible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có thể đổi thành vàng được (tiền giấy)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconvertible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconvertible tính từ|- không có thể đổi thành vàng được (tiền giấy). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconvertible
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənvə:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inconvertible là: tính từ|- không có thể đổi thành vàng được (tiền giấy)

46952. inconvertibleness nghĩa tiếng việt là xem inconvertible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconvertibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconvertiblenessxem inconvertible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconvertibleness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconvertibleness là: xem inconvertible

46953. inconvertibly nghĩa tiếng việt là xem inconvertible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconvertibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconvertiblyxem inconvertible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconvertibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inconvertibly là: xem inconvertible

46954. inconvincible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thuyết phục được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inconvincible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inconvincible tính từ|- không thể thuyết phục được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inconvincible
  • Phiên âm (nếu có): [,inkənvinsəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inconvincible là: tính từ|- không thể thuyết phục được

46955. incoordinate nghĩa tiếng việt là tính từ|- không phối hợp, không kết hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incoordinate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incoordinate tính từ|- không phối hợp, không kết hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incoordinate
  • Phiên âm (nếu có): [,inkouɔ:dnit]
  • Nghĩa tiếng việt của incoordinate là: tính từ|- không phối hợp, không kết hợp

46956. incoordinately nghĩa tiếng việt là xem incoordinate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incoordinately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incoordinatelyxem incoordinate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incoordinately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incoordinately là: xem incoordinate

46957. incoordination nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không phối hợp, sự không kết hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incoordination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incoordination danh từ|- sự không phối hợp, sự không kết hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incoordination
  • Phiên âm (nếu có): [inkou,ɔ:dineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incoordination là: danh từ|- sự không phối hợp, sự không kết hợp

46958. incorporable nghĩa tiếng việt là xem incorporate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorporable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorporablexem incorporate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorporable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incorporable là: xem incorporate

46959. incorporate nghĩa tiếng việt là tính từ|- kết hợp chặt chẽ|- hợp thành tổ chức, hợp thành(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorporate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorporate tính từ|- kết hợp chặt chẽ|- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể|* ngoại động từ|- sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ|- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể|- kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể|* nội động từ|- sáp nhập, hợp nhất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorporate
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔ:pərit]
  • Nghĩa tiếng việt của incorporate là: tính từ|- kết hợp chặt chẽ|- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể|* ngoại động từ|- sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ|- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể|- kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể|* nội động từ|- sáp nhập, hợp nhất

46960. incorporated nghĩa tiếng việt là tính từ|- sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ|- hợp thàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorporated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorporated tính từ|- sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ|- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorporated
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔ:pəreitid]
  • Nghĩa tiếng việt của incorporated là: tính từ|- sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ|- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể

46961. incorporatedness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự sáp nhập, sự hợp nhất, sự kết hợp chặt chẽ|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorporatedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorporatedness danh từ|- sự sáp nhập, sự hợp nhất, sự kết hợp chặt chẽ|- sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorporatedness
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔ:pəreitidnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incorporatedness là: danh từ|- sự sáp nhập, sự hợp nhất, sự kết hợp chặt chẽ|- sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể

46962. incorporation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự sáp nhập, sự hợp nhất|- sự hợp thành tổ chức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorporation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorporation danh từ|- sự sáp nhập, sự hợp nhất|- sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể|- đoàn thể, liên đoàn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorporation
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔ:pəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incorporation là: danh từ|- sự sáp nhập, sự hợp nhất|- sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể|- đoàn thể, liên đoàn

46963. incorporative nghĩa tiếng việt là tính từ|- để sáp nhập, để hợp nhất|- để hợp thành tổ chứ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorporative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorporative tính từ|- để sáp nhập, để hợp nhất|- để hợp thành tổ chức, để hợp thành đoàn thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorporative
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔ:pəreitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của incorporative là: tính từ|- để sáp nhập, để hợp nhất|- để hợp thành tổ chức, để hợp thành đoàn thể

46964. incorporator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người sáp nhập, người hợp nhất|- người hợp thành (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorporator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorporator danh từ|- người sáp nhập, người hợp nhất|- người hợp thành tổ chức, người hợp thành đoàn thể|- hội viên (của đoàn thể). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorporator
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔ:pəreitə]
  • Nghĩa tiếng việt của incorporator là: danh từ|- người sáp nhập, người hợp nhất|- người hợp thành tổ chức, người hợp thành đoàn thể|- hội viên (của đoàn thể)

46965. incorporeal nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô hình, vô thể|- (thuộc) thần linh, (thuộc) thiên t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorporeal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorporeal tính từ|- vô hình, vô thể|- (thuộc) thần linh, (thuộc) thiên thần|- (pháp lý) không cụ thể|=incorporeal hereditament|+ gia tài không cụ thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorporeal
  • Phiên âm (nếu có): [,inkɔ:pɔ:riəl]
  • Nghĩa tiếng việt của incorporeal là: tính từ|- vô hình, vô thể|- (thuộc) thần linh, (thuộc) thiên thần|- (pháp lý) không cụ thể|=incorporeal hereditament|+ gia tài không cụ thể

46966. incorporeality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô hình, tính vô thể|- tính thần linh, tính th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorporeality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorporeality danh từ|- tính vô hình, tính vô thể|- tính thần linh, tính thiên thần|- (pháp lý) tính không cụ thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorporeality
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔ:,pɔ:riæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incorporeality là: danh từ|- tính vô hình, tính vô thể|- tính thần linh, tính thiên thần|- (pháp lý) tính không cụ thể

46967. incorporeally nghĩa tiếng việt là xem incorporeal(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorporeally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorporeallyxem incorporeal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorporeally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incorporeally là: xem incorporeal

46968. incorporeity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô hình, tính vô thể|- vật vô hình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorporeity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorporeity danh từ|- tính vô hình, tính vô thể|- vật vô hình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorporeity
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔ:pəri:iti]
  • Nghĩa tiếng việt của incorporeity là: danh từ|- tính vô hình, tính vô thể|- vật vô hình

46969. incorrect nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đúng, không chỉnh, sai|- còn đầy lỗi (sách đư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorrect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorrect tính từ|- không đúng, không chỉnh, sai|- còn đầy lỗi (sách đưa in...)|- không đứng đắn (thái độ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorrect
  • Phiên âm (nếu có): [,inkərekt]
  • Nghĩa tiếng việt của incorrect là: tính từ|- không đúng, không chỉnh, sai|- còn đầy lỗi (sách đưa in...)|- không đứng đắn (thái độ)

46970. incorrectly nghĩa tiếng việt là phó từ|- sai, không đúng cách|- không đúng đắn, không nghiêm tu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorrectly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorrectly phó từ|- sai, không đúng cách|- không đúng đắn, không nghiêm túc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorrectly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incorrectly là: phó từ|- sai, không đúng cách|- không đúng đắn, không nghiêm túc

46971. incorrectness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không đúng, sự không chỉnh, sự sai|- sự không đứ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorrectness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorrectness danh từ|- sự không đúng, sự không chỉnh, sự sai|- sự không đứng đắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorrectness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkərektnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incorrectness là: danh từ|- sự không đúng, sự không chỉnh, sự sai|- sự không đứng đắn

46972. incorrigibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể sửa được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorrigibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorrigibility danh từ|- tính không thể sửa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorrigibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔridʤəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incorrigibility là: danh từ|- tính không thể sửa được

46973. incorrigible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể sửa được|* danh từ|- người không thể sử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorrigible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorrigible tính từ|- không thể sửa được|* danh từ|- người không thể sửa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorrigible
  • Phiên âm (nếu có): [inkɔridʤəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incorrigible là: tính từ|- không thể sửa được|* danh từ|- người không thể sửa được

46974. incorrigibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể sửa được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorrigibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorrigibleness danh từ|- tính không thể sửa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorrigibleness
  • Phiên âm (nếu có): [in,kɔridʤəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incorrigibleness là: danh từ|- tính không thể sửa được

46975. incorrigibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không dễ lung lạc, không thể giải đoán(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorrigibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorrigibly phó từ|- không dễ lung lạc, không thể giải đoán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorrigibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incorrigibly là: phó từ|- không dễ lung lạc, không thể giải đoán

46976. incorrodable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể gặm mòn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorrodable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorrodable tính từ|- không thể gặm mòn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorrodable
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəroudəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incorrodable là: tính từ|- không thể gặm mòn

46977. incorrodible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể gặm mòn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorrodible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorrodible tính từ|- không thể gặm mòn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorrodible
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəroudəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incorrodible là: tính từ|- không thể gặm mòn

46978. incorrosible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể gặm mòn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorrosible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorrosible tính từ|- không thể gặm mòn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorrosible
  • Phiên âm (nếu có): [,inkəroudəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incorrosible là: tính từ|- không thể gặm mòn

46979. incorrupt nghĩa tiếng việt là tính từ|- không bị làm hư hỏng|- không thể bị mua chuộc|- (tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorrupt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorrupt tính từ|- không bị làm hư hỏng|- không thể bị mua chuộc|- (từ cổ,nghĩa cổ) không bị thối, không bị rữa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorrupt
  • Phiên âm (nếu có): [,inkərʌpt]
  • Nghĩa tiếng việt của incorrupt là: tính từ|- không bị làm hư hỏng|- không thể bị mua chuộc|- (từ cổ,nghĩa cổ) không bị thối, không bị rữa

46980. incorrupted nghĩa tiếng việt là tính từ|- không bị làm hư hỏng|- không thể bị mua chuộc|- (tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorrupted là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorrupted tính từ|- không bị làm hư hỏng|- không thể bị mua chuộc|- (từ cổ,nghĩa cổ) không bị thối, không bị rữa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorrupted
  • Phiên âm (nếu có): [,inkərʌpt]
  • Nghĩa tiếng việt của incorrupted là: tính từ|- không bị làm hư hỏng|- không thể bị mua chuộc|- (từ cổ,nghĩa cổ) không bị thối, không bị rữa

46981. incorruptibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorruptibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorruptibility danh từ|- tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được|- tính không thể mua chuộc được; tính không thể hủ hoá được, tính liêm khiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorruptibility
  • Phiên âm (nếu có): [inkə,rʌptəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incorruptibility là: danh từ|- tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được|- tính không thể mua chuộc được; tính không thể hủ hoá được, tính liêm khiết

46982. incorruptible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể hỏng được, không thể thối rữa được|- khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorruptible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorruptible tính từ|- không thể hỏng được, không thể thối rữa được|- không thể mua chuộc được; không thể hủ hoá được, liêm khiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorruptible
  • Phiên âm (nếu có): [,inkərʌptəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incorruptible là: tính từ|- không thể hỏng được, không thể thối rữa được|- không thể mua chuộc được; không thể hủ hoá được, liêm khiết

46983. incorruptibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorruptibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorruptibleness danh từ|- tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được|- tính không thể mua chuộc được; tính không thể hủ hoá được, tính liêm khiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorruptibleness
  • Phiên âm (nếu có): [inkə,rʌptəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incorruptibleness là: danh từ|- tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được|- tính không thể mua chuộc được; tính không thể hủ hoá được, tính liêm khiết

46984. incorruptibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- thanh liêm, liêm khiết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorruptibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorruptibly phó từ|- thanh liêm, liêm khiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorruptibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incorruptibly là: phó từ|- thanh liêm, liêm khiết

46985. incorruption nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính liêm khiết|- (từ cổ,nghĩa cổ) tình trạng khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorruption là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorruption danh từ|- tính liêm khiết|- (từ cổ,nghĩa cổ) tình trạng không bị thối rữa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorruption
  • Phiên âm (nếu có): [,inkərʌpʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incorruption là: danh từ|- tính liêm khiết|- (từ cổ,nghĩa cổ) tình trạng không bị thối rữa

46986. incorruptly nghĩa tiếng việt là xem incorrupt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorruptly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorruptlyxem incorrupt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorruptly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incorruptly là: xem incorrupt

46987. incorruptness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng không thể bị làm hư hỏng|- tính không th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incorruptness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incorruptness danh từ|- tình trạng không thể bị làm hư hỏng|- tính không thể bị mua chuộc được|- (từ cổ,nghĩa cổ) tình trạng không bị thối rữa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incorruptness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkərʌptnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incorruptness là: danh từ|- tình trạng không thể bị làm hư hỏng|- tính không thể bị mua chuộc được|- (từ cổ,nghĩa cổ) tình trạng không bị thối rữa

46988. incrassate nghĩa tiếng việt là tính từ|- (sinh vật học) dày thêm, u phồng lên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incrassate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incrassate tính từ|- (sinh vật học) dày thêm, u phồng lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incrassate
  • Phiên âm (nếu có): [inkræsit]
  • Nghĩa tiếng việt của incrassate là: tính từ|- (sinh vật học) dày thêm, u phồng lên

46989. increasable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể tăng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ increasable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh increasable tính từ|- có thể tăng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:increasable
  • Phiên âm (nếu có): [inkri:səbl]
  • Nghĩa tiếng việt của increasable là: tính từ|- có thể tăng

46990. increase nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tăng, sự tăng thêm|=an increase in population|+ sự t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ increase là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh increase danh từ|- sự tăng, sự tăng thêm|=an increase in population|+ sự tăng số dân|=on the increase|+ đang tăng lên, ngày càng tăng|- số lượng tăng thêm|* động từ|- tăng lên, tăng thêm, lớn thêm|=to increase speed|+ tăng tốc độ|=the population increases|+ số dân tăng lên||@increase|- tăng, lớn lên // (thống kê) sự phát triển (sản xuất). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:increase
  • Phiên âm (nếu có): [inkri:s]
  • Nghĩa tiếng việt của increase là: danh từ|- sự tăng, sự tăng thêm|=an increase in population|+ sự tăng số dân|=on the increase|+ đang tăng lên, ngày càng tăng|- số lượng tăng thêm|* động từ|- tăng lên, tăng thêm, lớn thêm|=to increase speed|+ tăng tốc độ|=the population increases|+ số dân tăng lên||@increase|- tăng, lớn lên // (thống kê) sự phát triển (sản xuất)

46991. increaser nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm tăng, cái làm tăng|- măng sông (nối hai đoa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ increaser là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh increaser danh từ|- người làm tăng, cái làm tăng|- măng sông (nối hai đoạn ống khác đường kính). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:increaser
  • Phiên âm (nếu có): [inkri:sə]
  • Nghĩa tiếng việt của increaser là: danh từ|- người làm tăng, cái làm tăng|- măng sông (nối hai đoạn ống khác đường kính)

46992. increasing nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngày càng tăng, tăng dần||@increasing|- tăng|- infinit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ increasing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh increasing tính từ|- ngày càng tăng, tăng dần||@increasing|- tăng|- infinitely i. tăng vô hạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:increasing
  • Phiên âm (nếu có): [inkri:siɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của increasing là: tính từ|- ngày càng tăng, tăng dần||@increasing|- tăng|- infinitely i. tăng vô hạn

46993. increasing returns to scale nghĩa tiếng việt là (econ) lợi tức tăng dần theo quy mô.|+ xem economies of scale, retu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ increasing returns to scale là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh increasing returns to scale(econ) lợi tức tăng dần theo quy mô.|+ xem economies of scale, returns to scale.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:increasing returns to scale
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của increasing returns to scale là: (econ) lợi tức tăng dần theo quy mô.|+ xem economies of scale, returns to scale.

46994. increasingly nghĩa tiếng việt là xem increase(…)


Nghĩa tiếng việt của từ increasingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh increasinglyxem increase. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:increasingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của increasingly là: xem increase

46995. incredibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể tin được ((cũng) incredibleness)|- điều (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incredibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incredibility danh từ|- sự không thể tin được ((cũng) incredibleness)|- điều không thể tin được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incredibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,kredibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incredibility là: danh từ|- sự không thể tin được ((cũng) incredibleness)|- điều không thể tin được

46996. incredible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể tin được|- (thông tục) lạ thường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incredible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incredible tính từ|- không thể tin được|- (thông tục) lạ thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incredible
  • Phiên âm (nếu có): [inkredəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incredible là: tính từ|- không thể tin được|- (thông tục) lạ thường

46997. incredibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể tin được ((cũng) incredibility)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incredibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incredibleness danh từ|- sự không thể tin được ((cũng) incredibility). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incredibleness
  • Phiên âm (nếu có): [inkredəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của incredibleness là: danh từ|- sự không thể tin được ((cũng) incredibility)

46998. incredibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- khó tin nổi, đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incredibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incredibly phó từ|- khó tin nổi, đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incredibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incredibly là: phó từ|- khó tin nổi, đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ

46999. incredulity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hoài nghi; sự ngờ vực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incredulity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incredulity danh từ|- tính hoài nghi; sự ngờ vực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incredulity
  • Phiên âm (nếu có): [,inkridju:liti]
  • Nghĩa tiếng việt của incredulity là: danh từ|- tính hoài nghi; sự ngờ vực

47000. incredulous nghĩa tiếng việt là tính từ|- hoài nghi; ngờ vực|=an incredulous smile|+ một nụ cư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incredulous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incredulous tính từ|- hoài nghi; ngờ vực|=an incredulous smile|+ một nụ cười hoài nghi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incredulous
  • Phiên âm (nếu có): [inkredjuləs]
  • Nghĩa tiếng việt của incredulous là: tính từ|- hoài nghi; ngờ vực|=an incredulous smile|+ một nụ cười hoài nghi

47001. incredulously nghĩa tiếng việt là phó từ|- hoài nghi, ngờ vực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incredulously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incredulously phó từ|- hoài nghi, ngờ vực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incredulously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incredulously là: phó từ|- hoài nghi, ngờ vực

47002. incredulousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hoài nghi; sự ngờ vực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incredulousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incredulousness danh từ|- tính hoài nghi; sự ngờ vực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incredulousness
  • Phiên âm (nếu có): [,inkridju:liti]
  • Nghĩa tiếng việt của incredulousness là: danh từ|- tính hoài nghi; sự ngờ vực

47003. increment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên|- tiền lãi, t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ increment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh increment danh từ|- sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên|- tiền lãi, tiền lời|- (toán học) lượng gia, số gia|=increment of a function|+ lượng gia của một hàm||@increment|- số gia, lượng gia|- independent i. gia độc lập |- logarithmic i. gia lôga. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:increment
  • Phiên âm (nếu có): [inkrimənt]
  • Nghĩa tiếng việt của increment là: danh từ|- sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên|- tiền lãi, tiền lời|- (toán học) lượng gia, số gia|=increment of a function|+ lượng gia của một hàm||@increment|- số gia, lượng gia|- independent i. gia độc lập |- logarithmic i. gia lôga

47004. incremental nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự lớn lên|- (thuộc) tiền lãi, (thuộc) tiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incremental là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incremental tính từ|- (thuộc) sự lớn lên|- (thuộc) tiền lãi, (thuộc) tiền lời||@incremental|- gia. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incremental
  • Phiên âm (nếu có): [,inkrimentəl]
  • Nghĩa tiếng việt của incremental là: tính từ|- (thuộc) sự lớn lên|- (thuộc) tiền lãi, (thuộc) tiền lời||@incremental|- gia

47005. incremental capital-output ratio nghĩa tiếng việt là (econ) tỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (icor).|+ số đơn vị vốn (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incremental capital-output ratio là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incremental capital-output ratio(econ) tỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (icor).|+ số đơn vị vốn tăng thêm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản lượng tăng thêm.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incremental capital-output ratio
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incremental capital-output ratio là: (econ) tỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (icor).|+ số đơn vị vốn tăng thêm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản lượng tăng thêm.

47006. incrementally nghĩa tiếng việt là phó từ|- gia tăng, tăng thêm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incrementally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incrementally phó từ|- gia tăng, tăng thêm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incrementally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incrementally là: phó từ|- gia tăng, tăng thêm

47007. incretion nghĩa tiếng việt là danh từ, (y học)|- sự nội tiết|- chất nội tiết; hocmon(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incretion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incretion danh từ, (y học)|- sự nội tiết|- chất nội tiết; hocmon. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incretion
  • Phiên âm (nếu có): [inkri:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incretion là: danh từ, (y học)|- sự nội tiết|- chất nội tiết; hocmon

47008. incretology nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) khoa nội tiết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incretology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incretology danh từ|- (y học) khoa nội tiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incretology
  • Phiên âm (nếu có): [,inkritɔləʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của incretology là: danh từ|- (y học) khoa nội tiết

47009. incriminate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incriminate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incriminate ngoại động từ|- buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incriminate
  • Phiên âm (nếu có): [inkrimineit]
  • Nghĩa tiếng việt của incriminate là: ngoại động từ|- buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho

47010. incrimination nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự buộc tội; sự đổ tội, sự đổ trách nhiệm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incrimination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incrimination danh từ|- sự buộc tội; sự đổ tội, sự đổ trách nhiệm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incrimination
  • Phiên âm (nếu có): [in,krimineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incrimination là: danh từ|- sự buộc tội; sự đổ tội, sự đổ trách nhiệm

47011. incriminator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người buộc tội; người làm cho bị liên luỵ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incriminator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incriminator danh từ|- người buộc tội; người làm cho bị liên luỵ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incriminator
  • Phiên âm (nếu có): [inkrimineitə]
  • Nghĩa tiếng việt của incriminator là: danh từ|- người buộc tội; người làm cho bị liên luỵ

47012. incriminatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- buộc tội; làm cho bị liên luỵ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incriminatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incriminatory tính từ|- buộc tội; làm cho bị liên luỵ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incriminatory
  • Phiên âm (nếu có): [inkriminəitəri]
  • Nghĩa tiếng việt của incriminatory là: tính từ|- buộc tội; làm cho bị liên luỵ

47013. incrust nghĩa tiếng việt là ngoại động từ+ (incrust) /inkrʌst/|- phủ một lớp vỏ ngoài|- k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incrust là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incrust ngoại động từ+ (incrust) /inkrʌst/|- phủ một lớp vỏ ngoài|- khảm|=to encrust a teak wood box with mother of pearl|+ khảm xà cừ một hộp gỗ tếch|* nội động từ|- thành một lớp vỏ ngoài; làm thành một lớp vỏ ngoài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incrust
  • Phiên âm (nếu có): [inkrʌst]
  • Nghĩa tiếng việt của incrust là: ngoại động từ+ (incrust) /inkrʌst/|- phủ một lớp vỏ ngoài|- khảm|=to encrust a teak wood box with mother of pearl|+ khảm xà cừ một hộp gỗ tếch|* nội động từ|- thành một lớp vỏ ngoài; làm thành một lớp vỏ ngoài

47014. incrustation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...)|- sự kết vỏ cư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incrustation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incrustation danh từ|- sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...)|- sự kết vỏ cứng; lớp vở cứng|- vảy cứng (ngoài vết thương)|- lớp lát ngoài (bằng cẩm thạch ở mặt tường...)|- (nghĩa bóng) sự nhiễm thành thói quen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incrustation
  • Phiên âm (nếu có): [,inkrʌsteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incrustation là: danh từ|- sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...)|- sự kết vỏ cứng; lớp vở cứng|- vảy cứng (ngoài vết thương)|- lớp lát ngoài (bằng cẩm thạch ở mặt tường...)|- (nghĩa bóng) sự nhiễm thành thói quen

47015. incubate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ấp (trứng)|- (y học) ủ (bệnh)|- nuôi (trẻ sơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incubate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incubate ngoại động từ|- ấp (trứng)|- (y học) ủ (bệnh)|- nuôi (trẻ sơ sinh) trong lồng ấp|* nội động từ|- ấp trứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incubate
  • Phiên âm (nếu có): [inkjubeit]
  • Nghĩa tiếng việt của incubate là: ngoại động từ|- ấp (trứng)|- (y học) ủ (bệnh)|- nuôi (trẻ sơ sinh) trong lồng ấp|* nội động từ|- ấp trứng

47016. incubation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ấp trứng|=artificial incubation|+ sự ấp trứng nhâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incubation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incubation danh từ|- sự ấp trứng|=artificial incubation|+ sự ấp trứng nhân tạo|- (y học) thời kỳ ủ bệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incubation
  • Phiên âm (nếu có): [,inkjubeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incubation là: danh từ|- sự ấp trứng|=artificial incubation|+ sự ấp trứng nhân tạo|- (y học) thời kỳ ủ bệnh

47017. incubational nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự ấp|- (y học) ủ bệnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incubational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incubational tính từ|- (thuộc) sự ấp|- (y học) ủ bệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incubational
  • Phiên âm (nếu có): [inkjubeitəri]
  • Nghĩa tiếng việt của incubational là: tính từ|- (thuộc) sự ấp|- (y học) ủ bệnh

47018. incubative nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự ấp|- (y học) ủ bệnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incubative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incubative tính từ|- (thuộc) sự ấp|- (y học) ủ bệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incubative
  • Phiên âm (nếu có): [inkjubeitəri]
  • Nghĩa tiếng việt của incubative là: tính từ|- (thuộc) sự ấp|- (y học) ủ bệnh

47019. incubator nghĩa tiếng việt là danh từ|- lò ấp trứng|- lồng nuôi trẻ em đẻ non(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incubator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incubator danh từ|- lò ấp trứng|- lồng nuôi trẻ em đẻ non. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incubator
  • Phiên âm (nếu có): [inkjubeitə]
  • Nghĩa tiếng việt của incubator là: danh từ|- lò ấp trứng|- lồng nuôi trẻ em đẻ non

47020. incubatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự ấp|- (y học) ủ bệnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incubatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incubatory tính từ|- (thuộc) sự ấp|- (y học) ủ bệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incubatory
  • Phiên âm (nếu có): [inkjubeitəri]
  • Nghĩa tiếng việt của incubatory là: tính từ|- (thuộc) sự ấp|- (y học) ủ bệnh

47021. incubi nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều incubuses, incubi|- bóng đè|- cơn ác mộng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incubi là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incubi danh từ, số nhiều incubuses, incubi|- bóng đè|- cơn ác mộng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incubi
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkjubəs]
  • Nghĩa tiếng việt của incubi là: danh từ, số nhiều incubuses, incubi|- bóng đè|- cơn ác mộng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

47022. incubus nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều incubuses, incubi|- bóng đè|- cơn ác mộng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incubus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incubus danh từ, số nhiều incubuses, incubi|- bóng đè|- cơn ác mộng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incubus
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkjubəs]
  • Nghĩa tiếng việt của incubus là: danh từ, số nhiều incubuses, incubi|- bóng đè|- cơn ác mộng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

47023. inculcate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ((thường) + on, upon, in) ghi nhớ, khắc sâu, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inculcate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inculcate ngoại động từ|- ((thường) + on, upon, in) ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí)|=to inculcate ideas in ones mind|+ khắc sâu những tư tưởng vào tâm trí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inculcate
  • Phiên âm (nếu có): [inkʌlkeit]
  • Nghĩa tiếng việt của inculcate là: ngoại động từ|- ((thường) + on, upon, in) ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí)|=to inculcate ideas in ones mind|+ khắc sâu những tư tưởng vào tâm trí

47024. inculcation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inculcation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inculcation danh từ|- sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inculcation
  • Phiên âm (nếu có): [,inkʌlkeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inculcation là: danh từ|- sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí)

47025. inculcative nghĩa tiếng việt là tính từ|- để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu (vào tâm trí)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inculcative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inculcative tính từ|- để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu (vào tâm trí). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inculcative
  • Phiên âm (nếu có): [inkʌlkeitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inculcative là: tính từ|- để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu (vào tâm trí)

47026. inculcator nghĩa tiếng việt là xem inculcate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inculcator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inculcatorxem inculcate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inculcator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inculcator là: xem inculcate

47027. inculcatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu (vào tâm trí)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inculcatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inculcatory tính từ|- để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu (vào tâm trí). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inculcatory
  • Phiên âm (nếu có): [inkʌlkeitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inculcatory là: tính từ|- để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu (vào tâm trí)

47028. inculpability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô tội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inculpability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inculpability danh từ|- tính vô tội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inculpability
  • Phiên âm (nếu có): [in,kʌlpəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inculpability là: danh từ|- tính vô tội

47029. inculpable nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô tội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inculpable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inculpable tính từ|- vô tội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inculpable
  • Phiên âm (nếu có): [inkʌlpəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inculpable là: tính từ|- vô tội

47030. inculpableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô tội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inculpableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inculpableness danh từ|- tính vô tội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inculpableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,kʌlpəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inculpableness là: danh từ|- tính vô tội

47031. inculpate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- buộc tội, làm cho liên luỵ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inculpate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inculpate ngoại động từ|- buộc tội, làm cho liên luỵ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inculpate
  • Phiên âm (nếu có): [inkʌlpeit]
  • Nghĩa tiếng việt của inculpate là: ngoại động từ|- buộc tội, làm cho liên luỵ

47032. inculpation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự buộc tội, sự làm cho liên luỵ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inculpation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inculpation danh từ|- sự buộc tội, sự làm cho liên luỵ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inculpation
  • Phiên âm (nếu có): [,inkʌlpeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inculpation là: danh từ|- sự buộc tội, sự làm cho liên luỵ

47033. inculpative nghĩa tiếng việt là tính từ|- buộc tội; làm cho liên luỵ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inculpative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inculpative tính từ|- buộc tội; làm cho liên luỵ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inculpative
  • Phiên âm (nếu có): [inkʌlpətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inculpative là: tính từ|- buộc tội; làm cho liên luỵ

47034. inculpatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- buộc tội; làm cho liên luỵ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inculpatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inculpatory tính từ|- buộc tội; làm cho liên luỵ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inculpatory
  • Phiên âm (nếu có): [inkʌlpətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inculpatory là: tính từ|- buộc tội; làm cho liên luỵ

47035. incult nghĩa tiếng việt là tính từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm)|- không cày cấy (đất)|- thô, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incult là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incult tính từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm)|- không cày cấy (đất)|- thô, không mài nhãn|- thô lỗ (người, tác phong). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incult
  • Phiên âm (nếu có): [inkʌlt]
  • Nghĩa tiếng việt của incult là: tính từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm)|- không cày cấy (đất)|- thô, không mài nhãn|- thô lỗ (người, tác phong)

47036. incumbency nghĩa tiếng việt là danh từ|- trách nhiệm, bổn phận|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự giữ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incumbency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incumbency danh từ|- trách nhiệm, bổn phận|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự giữ một chức vụ; nhiệm kỳ|- (tôn giáo) sự giữ một thánh chức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incumbency
  • Phiên âm (nếu có): [inkʌmbənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của incumbency là: danh từ|- trách nhiệm, bổn phận|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự giữ một chức vụ; nhiệm kỳ|- (tôn giáo) sự giữ một thánh chức

47037. incumbent nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người giữ một chức vụ|- (tôn gia(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incumbent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incumbent danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người giữ một chức vụ|- (tôn giáo) người giữ một thánh chức|* tính từ|- là phận sự của|=its incumbent on you to warn them|+ phận sự của anh ta là phải báo cho họ biết trước|- ở phía trên, đè lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incumbent
  • Phiên âm (nếu có): [inkʌmbənt]
  • Nghĩa tiếng việt của incumbent là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người giữ một chức vụ|- (tôn giáo) người giữ một thánh chức|* tính từ|- là phận sự của|=its incumbent on you to warn them|+ phận sự của anh ta là phải báo cho họ biết trước|- ở phía trên, đè lên

47038. incumbently nghĩa tiếng việt là xem incumbent(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incumbently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incumbentlyxem incumbent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incumbently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incumbently là: xem incumbent

47039. incumber nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng ví(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incumber là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incumber ngoại động từ|- làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu|- đè nặng lên, làm nặng trĩu|- làm ngổn ngang, làm bừa bộn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incumber
  • Phiên âm (nếu có): [inkʌmbə]
  • Nghĩa tiếng việt của incumber là: ngoại động từ|- làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu|- đè nặng lên, làm nặng trĩu|- làm ngổn ngang, làm bừa bộn

47040. incumbrance nghĩa tiếng việt là danh từ|- gánh nặng|=without encumbrance|+ không có gánh nặng g(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incumbrance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incumbrance danh từ|- gánh nặng|=without encumbrance|+ không có gánh nặng gia đình, không có con|- sự phiền toái, điều phiền toái|- sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản tr. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incumbrance
  • Phiên âm (nếu có): [inkʌmbrəns]
  • Nghĩa tiếng việt của incumbrance là: danh từ|- gánh nặng|=without encumbrance|+ không có gánh nặng gia đình, không có con|- sự phiền toái, điều phiền toái|- sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản tr

47041. incunabula nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- thời kỳ phôi thai, thời kỳ ban đầu|- nhữn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incunabula là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incunabula danh từ số nhiều|- thời kỳ phôi thai, thời kỳ ban đầu|- những cuốn sách in đầu tiên (trước năm 1500). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incunabula
  • Phiên âm (nếu có): [,inkju:næbjulə]
  • Nghĩa tiếng việt của incunabula là: danh từ số nhiều|- thời kỳ phôi thai, thời kỳ ban đầu|- những cuốn sách in đầu tiên (trước năm 1500)

47042. incur nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- chịu, gánh, mắc, bị|=to incur debts|+ mắc nợ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incur là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incur ngoại động từ|- chịu, gánh, mắc, bị|=to incur debts|+ mắc nợ|=to incur losses|+ chịu thiệt hại|=to incur punishment|+ chịu phạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incur
  • Phiên âm (nếu có): [inkə:]
  • Nghĩa tiếng việt của incur là: ngoại động từ|- chịu, gánh, mắc, bị|=to incur debts|+ mắc nợ|=to incur losses|+ chịu thiệt hại|=to incur punishment|+ chịu phạt

47043. incurability nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incurability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incurability danh từ|- sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incurability
  • Phiên âm (nếu có): [in,kjuərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incurability là: danh từ|- sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh)

47044. incurable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể chữa được (bệnh)|* danh từ|- người bị b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incurable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incurable tính từ|- không thể chữa được (bệnh)|* danh từ|- người bị bệnh không thể chữa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incurable
  • Phiên âm (nếu có): [inkjuərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của incurable là: tính từ|- không thể chữa được (bệnh)|* danh từ|- người bị bệnh không thể chữa được

47045. incurableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incurableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incurableness danh từ|- sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incurableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,kjuərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của incurableness là: danh từ|- sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh)

47046. incurably nghĩa tiếng việt là phó từ|- dai dẳng, triền miên, không khắc phục được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incurably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incurably phó từ|- dai dẳng, triền miên, không khắc phục được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incurably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incurably là: phó từ|- dai dẳng, triền miên, không khắc phục được

47047. incuriosity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không tò mò|- tính không để ý, tình thờ ơ|- t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incuriosity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incuriosity danh từ|- tính không tò mò|- tính không để ý, tình thờ ơ|- tính chất không lý th. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incuriosity
  • Phiên âm (nếu có): [in,kjuəriɔsiti]
  • Nghĩa tiếng việt của incuriosity là: danh từ|- tính không tò mò|- tính không để ý, tình thờ ơ|- tính chất không lý th

47048. incurious nghĩa tiếng việt là tính từ|- không tò mò|- không để ý, thờ ơ|- không lý thú|=no(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incurious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incurious tính từ|- không tò mò|- không để ý, thờ ơ|- không lý thú|=not incurious|+ không phải là không lý th. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incurious
  • Phiên âm (nếu có): [inkjuəriəs]
  • Nghĩa tiếng việt của incurious là: tính từ|- không tò mò|- không để ý, thờ ơ|- không lý thú|=not incurious|+ không phải là không lý th

47049. incuriously nghĩa tiếng việt là xem incurious(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incuriously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incuriouslyxem incurious. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incuriously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incuriously là: xem incurious

47050. incuriousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không tò mò|- tính không để ý, tình thờ ơ|- t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incuriousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incuriousness danh từ|- tính không tò mò|- tính không để ý, tình thờ ơ|- tính chất không lý th. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incuriousness
  • Phiên âm (nếu có): [in,kjuəriɔsiti]
  • Nghĩa tiếng việt của incuriousness là: danh từ|- tính không tò mò|- tính không để ý, tình thờ ơ|- tính chất không lý th

47051. incurrent nghĩa tiếng việt là tính từ|- chảy ở phía trong (máu hoặc nước)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incurrent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incurrent tính từ|- chảy ở phía trong (máu hoặc nước). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incurrent
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của incurrent là: tính từ|- chảy ở phía trong (máu hoặc nước)

47052. incursion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xâm nhập, sự đột nhập; sự tấn công bất ngờ|- s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incursion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incursion danh từ|- sự xâm nhập, sự đột nhập; sự tấn công bất ngờ|- sự chảy vào (nước biển...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incursion
  • Phiên âm (nếu có): [inkə:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incursion là: danh từ|- sự xâm nhập, sự đột nhập; sự tấn công bất ngờ|- sự chảy vào (nước biển...)

47053. incursive nghĩa tiếng việt là tính từ|- xâm nhập, đột nhập; tấn công bất ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incursive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incursive tính từ|- xâm nhập, đột nhập; tấn công bất ng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incursive
  • Phiên âm (nếu có): [inkə:siv]
  • Nghĩa tiếng việt của incursive là: tính từ|- xâm nhập, đột nhập; tấn công bất ng

47054. incurvation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incurvation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incurvation danh từ|- sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incurvation
  • Phiên âm (nếu có): [,inkə:veiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incurvation là: danh từ|- sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào

47055. incurvature nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incurvature là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incurvature danh từ|- sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incurvature
  • Phiên âm (nếu có): [,inkə:veiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của incurvature là: danh từ|- sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào

47056. incurve nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- uốn cong vào, bẻ cong vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incurve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incurve ngoại động từ|- uốn cong vào, bẻ cong vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incurve
  • Phiên âm (nếu có): [inkə:v]
  • Nghĩa tiếng việt của incurve là: ngoại động từ|- uốn cong vào, bẻ cong vào

47057. incus nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giải phẫu) xương đe (trong tai)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ incus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incus danh từ|- (giải phẫu) xương đe (trong tai). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incus
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkəs]
  • Nghĩa tiếng việt của incus là: danh từ|- (giải phẫu) xương đe (trong tai)

47058. incuse nghĩa tiếng việt là tính từ|- bị rập vào, bị khắc vào (dấu ở đồng tiền...)|* (…)


Nghĩa tiếng việt của từ incuse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh incuse tính từ|- bị rập vào, bị khắc vào (dấu ở đồng tiền...)|* danh từ|- dấu rập vào, dấu khắc vào (dấu ở đồng tiền...)|* ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ|- rập (dấu); rập dấu vào (đồng tiền...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:incuse
  • Phiên âm (nếu có): [inkju:z]
  • Nghĩa tiếng việt của incuse là: tính từ|- bị rập vào, bị khắc vào (dấu ở đồng tiền...)|* danh từ|- dấu rập vào, dấu khắc vào (dấu ở đồng tiền...)|* ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ|- rập (dấu); rập dấu vào (đồng tiền...)

47059. indaba nghĩa tiếng việt là danh từ|- cuộc họp (thổ dân nam-phi)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indaba là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indaba danh từ|- cuộc họp (thổ dân nam-phi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indaba
  • Phiên âm (nếu có): [indɑ:bə]
  • Nghĩa tiếng việt của indaba là: danh từ|- cuộc họp (thổ dân nam-phi)

47060. indebted nghĩa tiếng việt là tính từ|- mắc nợ|=to be indebted to someone|+ mắc nợ ai|- mang (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indebted là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indebted tính từ|- mắc nợ|=to be indebted to someone|+ mắc nợ ai|- mang ơn, đội ơn, hàm ơn|=i am greatly indebted to you for your kindness|+ tôi rất đội ơn lòng tốt của ông||@indebted|- (thống kê) mắc nợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indebted
  • Phiên âm (nếu có): [indetid]
  • Nghĩa tiếng việt của indebted là: tính từ|- mắc nợ|=to be indebted to someone|+ mắc nợ ai|- mang ơn, đội ơn, hàm ơn|=i am greatly indebted to you for your kindness|+ tôi rất đội ơn lòng tốt của ông||@indebted|- (thống kê) mắc nợ

47061. indebtedness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự mắc nợ; công nợ; số tiền nợ|- sự mang ơn, sự h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indebtedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indebtedness danh từ|- sự mắc nợ; công nợ; số tiền nợ|- sự mang ơn, sự hàm ơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indebtedness
  • Phiên âm (nếu có): [indetidnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indebtedness là: danh từ|- sự mắc nợ; công nợ; số tiền nợ|- sự mang ơn, sự hàm ơn

47062. indecency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không đứng dắn, sự không đoan trang, sự không tề (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecency danh từ|- sự không đứng dắn, sự không đoan trang, sự không tề chỉnh; sự không hợp với khuôn phép|- sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự sỗ sàng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecency
  • Phiên âm (nếu có): [indi:snsi]
  • Nghĩa tiếng việt của indecency là: danh từ|- sự không đứng dắn, sự không đoan trang, sự không tề chỉnh; sự không hợp với khuôn phép|- sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự sỗ sàng

47063. indecent nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh; khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecent tính từ|- không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh; không hợp với khuôn phép|- khiếm nhã, bất lịch sự, sỗ sàng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecent
  • Phiên âm (nếu có): [indi:snt]
  • Nghĩa tiếng việt của indecent là: tính từ|- không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh; không hợp với khuôn phép|- khiếm nhã, bất lịch sự, sỗ sàng

47064. indecent exposure nghĩa tiếng việt là danh từ|- tội ở truồng nơi công cộng, tội công xúc tu sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecent exposure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecent exposure danh từ|- tội ở truồng nơi công cộng, tội công xúc tu sự. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecent exposure
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indecent exposure là: danh từ|- tội ở truồng nơi công cộng, tội công xúc tu sự

47065. indecently nghĩa tiếng việt là phó từ|- khiếm nhã, sỗ sàng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecently phó từ|- khiếm nhã, sỗ sàng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indecently là: phó từ|- khiếm nhã, sỗ sàng

47066. indeciduate nghĩa tiếng việt là tính từ|- (sinh vật học) không rụng (lá, sừng súc vật...)|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeciduate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeciduate tính từ|- (sinh vật học) không rụng (lá, sừng súc vật...)|- (thực vật học) thường xanh (cây). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeciduate
  • Phiên âm (nếu có): [,indisidjuit]
  • Nghĩa tiếng việt của indeciduate là: tính từ|- (sinh vật học) không rụng (lá, sừng súc vật...)|- (thực vật học) thường xanh (cây)

47067. indeciduous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (sinh vật học) không rụng (lá, sừng súc vật)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeciduous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeciduous tính từ|- (sinh vật học) không rụng (lá, sừng súc vật). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeciduous
  • Phiên âm (nếu có): [,indisidjuəs]
  • Nghĩa tiếng việt của indeciduous là: tính từ|- (sinh vật học) không rụng (lá, sừng súc vật)

47068. indecipherability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể đọc ra được; tính không thể giải đoa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecipherability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecipherability danh từ|- tính không thể đọc ra được; tính không thể giải đoán được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecipherability
  • Phiên âm (nếu có): [indi,saifərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indecipherability là: danh từ|- tính không thể đọc ra được; tính không thể giải đoán được

47069. indecipherable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể đọc ra được; không thể giải đoán được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecipherable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecipherable tính từ|- không thể đọc ra được; không thể giải đoán được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecipherable
  • Phiên âm (nếu có): [,indisaifərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indecipherable là: tính từ|- không thể đọc ra được; không thể giải đoán được

47070. indecipherableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể đọc ra được; tính không thể giải đoa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecipherableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecipherableness danh từ|- tính không thể đọc ra được; tính không thể giải đoán được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecipherableness
  • Phiên âm (nếu có): [indi,saifərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indecipherableness là: danh từ|- tính không thể đọc ra được; tính không thể giải đoán được

47071. indecipherably nghĩa tiếng việt là xem indecipherable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecipherably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecipherablyxem indecipherable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecipherably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indecipherably là: xem indecipherable

47072. indecision nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự do dự, sự thiếu quả quyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecision là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecision danh từ|- sự do dự, sự thiếu quả quyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecision
  • Phiên âm (nếu có): [,indisiʤn]
  • Nghĩa tiếng việt của indecision là: danh từ|- sự do dự, sự thiếu quả quyết

47073. indecisive nghĩa tiếng việt là tính từ|- do dự, lưỡng lự, không quả quyết, không dứt khoát,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecisive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecisive tính từ|- do dự, lưỡng lự, không quả quyết, không dứt khoát, không quyết định|=an indecisive answer|+ một câu trả lời lưỡng lự|=an indecisive battle|+ một trận đánh không có tính chất quyết định|- lờ mờ, không r. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecisive
  • Phiên âm (nếu có): [,indisaisiv]
  • Nghĩa tiếng việt của indecisive là: tính từ|- do dự, lưỡng lự, không quả quyết, không dứt khoát, không quyết định|=an indecisive answer|+ một câu trả lời lưỡng lự|=an indecisive battle|+ một trận đánh không có tính chất quyết định|- lờ mờ, không r

47074. indecisively nghĩa tiếng việt là phó từ|- lưỡng lự, do dự, không dứt khoát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecisively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecisively phó từ|- lưỡng lự, do dự, không dứt khoát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecisively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indecisively là: phó từ|- lưỡng lự, do dự, không dứt khoát

47075. indecisiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính do dự, tính lưỡng lự, tính không quả quyết, t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecisiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecisiveness danh từ|- tính do dự, tính lưỡng lự, tính không quả quyết, tính không dứt khoát, tính không quyết định|- tính lờ mờ, tính không r. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecisiveness
  • Phiên âm (nếu có): [,indisaisivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indecisiveness là: danh từ|- tính do dự, tính lưỡng lự, tính không quả quyết, tính không dứt khoát, tính không quyết định|- tính lờ mờ, tính không r

47076. indeclinable nghĩa tiếng việt là tính từ|- (ngôn ngữ học) không biến cách (từ)|* danh từ|- (n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeclinable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeclinable tính từ|- (ngôn ngữ học) không biến cách (từ)|* danh từ|- (ngôn ngữ học) từ không biến cách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeclinable
  • Phiên âm (nếu có): [,indiklainəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indeclinable là: tính từ|- (ngôn ngữ học) không biến cách (từ)|* danh từ|- (ngôn ngữ học) từ không biến cách

47077. indeclinableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- (ngôn ngữ học) tính không biến cách(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeclinableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeclinableness danh từ|- (ngôn ngữ học) tính không biến cách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeclinableness
  • Phiên âm (nếu có): [,indiklainəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indeclinableness là: danh từ|- (ngôn ngữ học) tính không biến cách

47078. indecomposability nghĩa tiếng việt là tính không khai triển được, tính không phân tích được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecomposability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecomposabilitytính không khai triển được, tính không phân tích được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecomposability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indecomposability là: tính không khai triển được, tính không phân tích được

47079. indecomposable nghĩa tiếng việt là tính từ, (vật lý), (hoá học)|- không thể phân tích, không t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecomposable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecomposable tính từ, (vật lý), (hoá học)|- không thể phân tích, không thể phân ly|- không thể phân hu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecomposable
  • Phiên âm (nếu có): [in,di:kəmpouzəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indecomposable là: tính từ, (vật lý), (hoá học)|- không thể phân tích, không thể phân ly|- không thể phân hu

47080. indecomposableness nghĩa tiếng việt là danh từ, (vật lý), (hoá học)|- tính không thể phân tích, ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecomposableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecomposableness danh từ, (vật lý), (hoá học)|- tính không thể phân tích, tính không thể phân ly|- tính không thể phân hu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecomposableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,di:kəmpouzəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indecomposableness là: danh từ, (vật lý), (hoá học)|- tính không thể phân tích, tính không thể phân ly|- tính không thể phân hu

47081. indecorous nghĩa tiếng việt là tính từ|- không phải phép, không đúng mực, không đứng đắn; kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecorous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecorous tính từ|- không phải phép, không đúng mực, không đứng đắn; khiếm nhã, bất lịch s. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecorous
  • Phiên âm (nếu có): [indekərəs]
  • Nghĩa tiếng việt của indecorous là: tính từ|- không phải phép, không đúng mực, không đứng đắn; khiếm nhã, bất lịch s

47082. indecorously nghĩa tiếng việt là phó từ|- khiếm nhã, bất lịch sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecorously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecorously phó từ|- khiếm nhã, bất lịch sự. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecorously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indecorously là: phó từ|- khiếm nhã, bất lịch sự

47083. indecorousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecorousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecorousness danh từ|- sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứng đắn; sự khiếm nhã, sự bất lịch s. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecorousness
  • Phiên âm (nếu có): [indekərəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indecorousness là: danh từ|- sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứng đắn; sự khiếm nhã, sự bất lịch s

47084. indecorum nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indecorum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indecorum danh từ|- sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứng đắn; sự khiếm nhã, sự bất lịch sự|- hành động khiếm nhâ, hành động bất lịch sự; lời nói khiếm nhã, lời nói bất lịch s. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indecorum
  • Phiên âm (nếu có): [,indikɔ:rəm]
  • Nghĩa tiếng việt của indecorum là: danh từ|- sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứng đắn; sự khiếm nhã, sự bất lịch sự|- hành động khiếm nhâ, hành động bất lịch sự; lời nói khiếm nhã, lời nói bất lịch s

47085. indeed nghĩa tiếng việt là phó từ|- thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là|=i was i(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeed phó từ|- thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là|=i was indeed very glad to hear the news|+ tôi quả thực rất vui mừng khi nghe tin ấy|=thank you very much indeed|+ thực rất cảm ơn ông|=he is, indeed a clever man|+ anh ta quả thực là một người thông minh|=yes, indeed!|+ có, thực mà indeed|=no, indeed!|+ không, thực mà!|=this seeming reason for sorrow is indeed one for joy|+ cái có vẻ là lý do làm cho buồn thì thực lại là một lý do làm cho vui|- thực vậy ư, thế à, vậy à, thế|=he spoke to me about you indeed - oh, indeed!|+ ông ta nói với tôi về anh ồ, thực vậy ư!|=who is this mr. smith? - who is he indeed?|+ ông xmít này là ai đây? ừ, ông ấy là ai thế?||@indeed|- thực vậy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeed
  • Phiên âm (nếu có): [indi:d]
  • Nghĩa tiếng việt của indeed là: phó từ|- thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là|=i was indeed very glad to hear the news|+ tôi quả thực rất vui mừng khi nghe tin ấy|=thank you very much indeed|+ thực rất cảm ơn ông|=he is, indeed a clever man|+ anh ta quả thực là một người thông minh|=yes, indeed!|+ có, thực mà indeed|=no, indeed!|+ không, thực mà!|=this seeming reason for sorrow is indeed one for joy|+ cái có vẻ là lý do làm cho buồn thì thực lại là một lý do làm cho vui|- thực vậy ư, thế à, vậy à, thế|=he spoke to me about you indeed - oh, indeed!|+ ông ta nói với tôi về anh ồ, thực vậy ư!|=who is this mr. smith? - who is he indeed?|+ ông xmít này là ai đây? ừ, ông ấy là ai thế?||@indeed|- thực vậy

47086. indefatigability nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không biết mỏi mệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefatigability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefatigability danh từ|- sự không biết mỏi mệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefatigability
  • Phiên âm (nếu có): [indi,fætigəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indefatigability là: danh từ|- sự không biết mỏi mệt

47087. indefatigable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không biết mỏi mệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefatigable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefatigable tính từ|- không biết mỏi mệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefatigable
  • Phiên âm (nếu có): [,indifætigəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indefatigable là: tính từ|- không biết mỏi mệt

47088. indefatigableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không biết mỏi mệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefatigableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefatigableness danh từ|- sự không biết mỏi mệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefatigableness
  • Phiên âm (nếu có): [indi,fætigəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indefatigableness là: danh từ|- sự không biết mỏi mệt

47089. indefatigably nghĩa tiếng việt là xem indefatigable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefatigably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefatigablyxem indefatigable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefatigably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indefatigably là: xem indefatigable

47090. indefeasibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- (pháp lý) tính không thể huỷ bỏ, tính không thể th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefeasibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefeasibility danh từ|- (pháp lý) tính không thể huỷ bỏ, tính không thể th. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefeasibility
  • Phiên âm (nếu có): [indi,fi:zəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indefeasibility là: danh từ|- (pháp lý) tính không thể huỷ bỏ, tính không thể th

47091. indefeasible nghĩa tiếng việt là tính từ|- (pháp lý) không thể huỷ bỏ, không thể thủ, vĩnh v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefeasible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefeasible tính từ|- (pháp lý) không thể huỷ bỏ, không thể thủ, vĩnh viễn|=indefeasible right|+ quyền vĩnh viễn, quyền không thể thủ tiêu được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefeasible
  • Phiên âm (nếu có): [,indifi:zəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indefeasible là: tính từ|- (pháp lý) không thể huỷ bỏ, không thể thủ, vĩnh viễn|=indefeasible right|+ quyền vĩnh viễn, quyền không thể thủ tiêu được

47092. indefeasibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- (pháp lý) tính không thể huỷ bỏ, tính không thể th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefeasibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefeasibleness danh từ|- (pháp lý) tính không thể huỷ bỏ, tính không thể th. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefeasibleness
  • Phiên âm (nếu có): [indi,fi:zəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indefeasibleness là: danh từ|- (pháp lý) tính không thể huỷ bỏ, tính không thể th

47093. indefeasibly nghĩa tiếng việt là xem indefeasible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefeasibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefeasiblyxem indefeasible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefeasibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indefeasibly là: xem indefeasible

47094. indefectibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể có sai sót; tính hoàn toàn, tính kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefectibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefectibility danh từ|- tính không thể có sai sót; tính hoàn toàn, tính không sai sót; sự không khuyết điểm|- tính không thể hư hỏng, tính bền vững. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefectibility
  • Phiên âm (nếu có): [indi,fektəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indefectibility là: danh từ|- tính không thể có sai sót; tính hoàn toàn, tính không sai sót; sự không khuyết điểm|- tính không thể hư hỏng, tính bền vững

47095. indefectible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể có sai sót; hoàn toàn, không sai sót; khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefectible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefectible tính từ|- không thể có sai sót; hoàn toàn, không sai sót; không khuyết điểm|- không thể hư hỏng, bền vững. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefectible
  • Phiên âm (nếu có): [,indifensəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indefectible là: tính từ|- không thể có sai sót; hoàn toàn, không sai sót; không khuyết điểm|- không thể hư hỏng, bền vững

47096. indefectibly nghĩa tiếng việt là xem indefectible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefectibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefectiblyxem indefectible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefectibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indefectibly là: xem indefectible

47097. indefensibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất (tình trạng) không thể bảo vệ được, tín(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefensibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefensibility danh từ|- tính chất (tình trạng) không thể bảo vệ được, tính chất (tình trạng) không thể phòng thủ được; tính chất (tình trạng) không thể chống giữ được|- tính chất (tình trạng) không thể bào chữa được; tính chất (tình trạng) không thể biện hộ được; tính chất (tình trạng) không thể bênh vực được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefensibility
  • Phiên âm (nếu có): [indi,fainəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indefensibility là: danh từ|- tính chất (tình trạng) không thể bảo vệ được, tính chất (tình trạng) không thể phòng thủ được; tính chất (tình trạng) không thể chống giữ được|- tính chất (tình trạng) không thể bào chữa được; tính chất (tình trạng) không thể biện hộ được; tính chất (tình trạng) không thể bênh vực được

47098. indefensible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể bảo vệ được, không thể phòng thủ được; (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefensible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefensible tính từ|- không thể bảo vệ được, không thể phòng thủ được; không thể chống giữ được|- không thể bào chữa được; không thể biện hộ được; không thể bênh vực được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefensible
  • Phiên âm (nếu có): [,indifensəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indefensible là: tính từ|- không thể bảo vệ được, không thể phòng thủ được; không thể chống giữ được|- không thể bào chữa được; không thể biện hộ được; không thể bênh vực được

47099. indefensibleness nghĩa tiếng việt là xem indefensible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefensibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefensiblenessxem indefensible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefensibleness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indefensibleness là: xem indefensible

47100. indefensibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể bênh vực được, không thể tha thứ được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefensibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefensibly phó từ|- không thể bênh vực được, không thể tha thứ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefensibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indefensibly là: phó từ|- không thể bênh vực được, không thể tha thứ được

47101. indefinability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể định nghĩa được|- tính không thể đị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefinability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefinability danh từ|- tính không thể định nghĩa được|- tính không thể định rõ được, tính mơ hồ, tính không r||@indefinability|- (logic học) tính không xác định được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefinability
  • Phiên âm (nếu có): [indi,fainəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indefinability là: danh từ|- tính không thể định nghĩa được|- tính không thể định rõ được, tính mơ hồ, tính không r||@indefinability|- (logic học) tính không xác định được

47102. indefinable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể định nghĩa được|- không thể định rõ, mơ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefinable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefinable tính từ|- không thể định nghĩa được|- không thể định rõ, mơ hồ, không r||@indefinable|- (logic học) không xác định được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefinable
  • Phiên âm (nếu có): [,indifainəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indefinable là: tính từ|- không thể định nghĩa được|- không thể định rõ, mơ hồ, không r||@indefinable|- (logic học) không xác định được
#VALUE!

47104. indefinably nghĩa tiếng việt là phó từ|- mơ hồ, mập mờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefinably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefinably phó từ|- mơ hồ, mập mờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefinably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indefinably là: phó từ|- mơ hồ, mập mờ

47105. indefinite nghĩa tiếng việt là tính từ|- mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát|=an indefini(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefinite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefinite tính từ|- mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát|=an indefinite answer|+ câu trả lời mập mờ, câu trả lời không dứt khoát|- không giới hạn, không hạn định|- (ngôn ngữ học) bất định|=indefinite article|+ mạo từ bất định|- (thực vật học) vô số, rất nhiều (bộ phận của hoa, như nhị...)|* danh từ|- (ngôn ngữ học) từ phiếm||@indefinite|- không xác định được, bất định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefinite
  • Phiên âm (nếu có): [indefinit]
  • Nghĩa tiếng việt của indefinite là: tính từ|- mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát|=an indefinite answer|+ câu trả lời mập mờ, câu trả lời không dứt khoát|- không giới hạn, không hạn định|- (ngôn ngữ học) bất định|=indefinite article|+ mạo từ bất định|- (thực vật học) vô số, rất nhiều (bộ phận của hoa, như nhị...)|* danh từ|- (ngôn ngữ học) từ phiếm||@indefinite|- không xác định được, bất định

47106. indefinitely nghĩa tiếng việt là phó từ|- mập mờ|- vô hạn định, không biết đến bao giờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefinitely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefinitely phó từ|- mập mờ|- vô hạn định, không biết đến bao giờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefinitely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indefinitely là: phó từ|- mập mờ|- vô hạn định, không biết đến bao giờ

47107. indefiniteness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không dứt kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefiniteness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefiniteness danh từ|- tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không dứt khoát|- tính không giới hạn, tính không hạn định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefiniteness
  • Phiên âm (nếu có): [indefinitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indefiniteness là: danh từ|- tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không dứt khoát|- tính không giới hạn, tính không hạn định

47108. indefinitive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không dứt khoát, không định rõ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefinitive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefinitive tính từ|- không dứt khoát, không định rõ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefinitive
  • Phiên âm (nếu có): [,indifinitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của indefinitive là: tính từ|- không dứt khoát, không định rõ

47109. indefinitiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không dứt khoát, tính không định rõ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefinitiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefinitiveness danh từ|- tính không dứt khoát, tính không định rõ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefinitiveness
  • Phiên âm (nếu có): [,indifinitivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indefinitiveness là: danh từ|- tính không dứt khoát, tính không định rõ

47110. indefinitude nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không dứt kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indefinitude là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indefinitude danh từ|- tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không dứt khoát|- tính không giới hạn, tính không hạn định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indefinitude
  • Phiên âm (nếu có): [indefinitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indefinitude là: danh từ|- tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không dứt khoát|- tính không giới hạn, tính không hạn định

47111. indehiscence nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) tính không nẻ (của trái cây)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indehiscence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indehiscence danh từ|- (thực vật học) tính không nẻ (của trái cây). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indehiscence
  • Phiên âm (nếu có): [,indihisns]
  • Nghĩa tiếng việt của indehiscence là: danh từ|- (thực vật học) tính không nẻ (của trái cây)

47112. indehiscent nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thực vật học) không nẻ (trái cây)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indehiscent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indehiscent tính từ|- (thực vật học) không nẻ (trái cây). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indehiscent
  • Phiên âm (nếu có): [,indihisnt]
  • Nghĩa tiếng việt của indehiscent là: tính từ|- (thực vật học) không nẻ (trái cây)

47113. indeliberate nghĩa tiếng việt là tính từ|- không cố ý, vô tình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeliberate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeliberate tính từ|- không cố ý, vô tình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeliberate
  • Phiên âm (nếu có): [,indilibərit]
  • Nghĩa tiếng việt của indeliberate là: tính từ|- không cố ý, vô tình

47114. indeliberateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không cố ý, tính vô tình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeliberateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeliberateness danh từ|- tính không cố ý, tính vô tình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeliberateness
  • Phiên âm (nếu có): [indi,libəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indeliberateness là: danh từ|- tính không cố ý, tính vô tình

47115. indeliberation nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không cố ý, tính vô tình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeliberation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeliberation danh từ|- tính không cố ý, tính vô tình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeliberation
  • Phiên âm (nếu có): [indi,libəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indeliberation là: danh từ|- tính không cố ý, tính vô tình

47116. indelibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể gột sạch, tính không thể tẩy sạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indelibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indelibility danh từ|- tính không thể gột sạch, tính không thể tẩy sạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indelibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,delibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indelibility là: danh từ|- tính không thể gột sạch, tính không thể tẩy sạch

47117. indelible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể gột sạch, không thể tẩy sạch, còn vết m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indelible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indelible tính từ|- không thể gột sạch, không thể tẩy sạch, còn vết mãi|=indelible ink|+ mực không tẩy được|=an indelible shame|+ một sự nhục nhã không bao giờ rửa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indelible
  • Phiên âm (nếu có): [indelibl]
  • Nghĩa tiếng việt của indelible là: tính từ|- không thể gột sạch, không thể tẩy sạch, còn vết mãi|=indelible ink|+ mực không tẩy được|=an indelible shame|+ một sự nhục nhã không bao giờ rửa được

47118. indelibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể gột sạch, tính không thể tẩy sạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indelibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indelibleness danh từ|- tính không thể gột sạch, tính không thể tẩy sạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indelibleness
  • Phiên âm (nếu có): [in,delibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indelibleness là: danh từ|- tính không thể gột sạch, tính không thể tẩy sạch

47119. indelibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể tẩy xoá được, không thể gột rửa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indelibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indelibly phó từ|- không thể tẩy xoá được, không thể gột rửa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indelibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indelibly là: phó từ|- không thể tẩy xoá được, không thể gột rửa

47120. indelicacy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã, sự thô lỗ ((cũng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indelicacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indelicacy danh từ|- sự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã, sự thô lỗ ((cũng) indelicateness)|- hành vi thô lỗ, lời nói thô lỗ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indelicacy
  • Phiên âm (nếu có): [indelikəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của indelicacy là: danh từ|- sự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã, sự thô lỗ ((cũng) indelicateness)|- hành vi thô lỗ, lời nói thô lỗ

47121. indelicate nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu tế nhị, khiếm nhã, thô lỗ|=an indelicate rema(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indelicate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indelicate tính từ|- thiếu tế nhị, khiếm nhã, thô lỗ|=an indelicate remảk|+ lời nhận xét thô lỗ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indelicate
  • Phiên âm (nếu có): [indelikit]
  • Nghĩa tiếng việt của indelicate là: tính từ|- thiếu tế nhị, khiếm nhã, thô lỗ|=an indelicate remảk|+ lời nhận xét thô lỗ

47122. indelicately nghĩa tiếng việt là xem indelicate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indelicately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indelicatelyxem indelicate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indelicately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indelicately là: xem indelicate

47123. indelicateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã, sự thô lỗ ((cũng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indelicateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indelicateness danh từ|- sự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã, sự thô lỗ ((cũng) indelicacy). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indelicateness
  • Phiên âm (nếu có): [indelikitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indelicateness là: danh từ|- sự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã, sự thô lỗ ((cũng) indelicacy)

47124. indemnification nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bồi thường; sự được bồi thường|- tiền bồi thươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indemnification là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indemnification danh từ|- sự bồi thường; sự được bồi thường|- tiền bồi thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indemnification
  • Phiên âm (nếu có): [in,demnifikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indemnification là: danh từ|- sự bồi thường; sự được bồi thường|- tiền bồi thường

47125. indemnifier nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bồi thường|- người bảo đảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indemnifier là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indemnifier danh từ|- người bồi thường|- người bảo đảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indemnifier
  • Phiên âm (nếu có): [indemnifaiə]
  • Nghĩa tiếng việt của indemnifier là: danh từ|- người bồi thường|- người bảo đảm

47126. indemnify nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- bồi thường, đền bù|=to indemnify someone for a(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indemnify là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indemnify ngoại động từ|- bồi thường, đền bù|=to indemnify someone for a loss|+ bồi thường thiệt hại cho ai|- bảo đảm|=to indemnify someone from (against) loss|+ bảo đảm cho ai khỏi bị mất mát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indemnify
  • Phiên âm (nếu có): [indemnifai]
  • Nghĩa tiếng việt của indemnify là: ngoại động từ|- bồi thường, đền bù|=to indemnify someone for a loss|+ bồi thường thiệt hại cho ai|- bảo đảm|=to indemnify someone from (against) loss|+ bảo đảm cho ai khỏi bị mất mát

47127. indemnitee nghĩa tiếng việt là danh từ|- người được bồi thường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indemnitee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indemnitee danh từ|- người được bồi thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indemnitee
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indemnitee là: danh từ|- người được bồi thường

47128. indemnitor nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bồi thường, người phải bồi thường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indemnitor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indemnitor danh từ|- người bồi thường, người phải bồi thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indemnitor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indemnitor là: danh từ|- người bồi thường, người phải bồi thường

47129. indemnity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bồi thường; tiền bồi thường|- sự bảo đảm|- sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indemnity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indemnity danh từ|- sự bồi thường; tiền bồi thường|- sự bảo đảm|- sự miễn phạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indemnity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indemnity là: danh từ|- sự bồi thường; tiền bồi thường|- sự bảo đảm|- sự miễn phạt

47130. indemnitê nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- bồi thường, đền bù|=to indemnify someone for a(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indemnitê là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indemnitê ngoại động từ|- bồi thường, đền bù|=to indemnify someone for a loss|+ bồi thường thiệt hại cho ai|- bảo đảm|=to indemnify someone from (against) loss|+ bảo đảm cho ai khỏi bị mất mát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indemnitê
  • Phiên âm (nếu có): [indemnifai]
  • Nghĩa tiếng việt của indemnitê là: ngoại động từ|- bồi thường, đền bù|=to indemnify someone for a loss|+ bồi thường thiệt hại cho ai|- bảo đảm|=to indemnify someone from (against) loss|+ bảo đảm cho ai khỏi bị mất mát

47131. indemonstrability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không chứng minh được, tính không giải thích đư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indemonstrability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indemonstrability danh từ|- tính không chứng minh được, tính không giải thích được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indemonstrability
  • Phiên âm (nếu có): [in,demənstrəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indemonstrability là: danh từ|- tính không chứng minh được, tính không giải thích được

47132. indemonstrable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không chứng minh được, không giải thích được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indemonstrable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indemonstrable tính từ|- không chứng minh được, không giải thích được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indemonstrable
  • Phiên âm (nếu có): [indemənstrəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indemonstrable là: tính từ|- không chứng minh được, không giải thích được

47133. indemonstrableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không chứng minh được, tính không giải thích đư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indemonstrableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indemonstrableness danh từ|- tính không chứng minh được, tính không giải thích được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indemonstrableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,demənstrəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indemonstrableness là: danh từ|- tính không chứng minh được, tính không giải thích được

47134. indemonstrably nghĩa tiếng việt là xem indemonstrable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indemonstrably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indemonstrablyxem indemonstrable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indemonstrably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indemonstrably là: xem indemonstrable

47135. indene nghĩa tiếng việt là danh từ|- một hợp chất hoá học (c 9 h 8 lấy từ nhựa than đá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indene là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indene danh từ|- một hợp chất hoá học (c 9 h 8 lấy từ nhựa than đá). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indene
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indene là: danh từ|- một hợp chất hoá học (c 9 h 8 lấy từ nhựa than đá)

47136. indent nghĩa tiếng việt là danh từ|- vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ|- chỗ lõm, chỗ lún(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indent danh từ|- vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ|- chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển)|- chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ)|* ngoại động từ|- làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ|- in lõm xuống, rập (đầu...)|- (ngành in) sắp chữ thụt vào|* nội động từ|- lõm xuống|* danh từ|- giao kèo (giữa chủ và thợ)|- lệnh, sung công|- đơn đặt hàng (của người nước ngoài)|* ngoại động từ|- làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo)|- chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng)|- viết đơn đặt (hàng)|* nội động từ|- ra lệnh sung công|=to indent upon someone for something|+ ra lệnh sung công của ai cái gì|- viết đơn đặt (hàng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indent
  • Phiên âm (nếu có): [indent]
  • Nghĩa tiếng việt của indent là: danh từ|- vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ|- chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển)|- chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ)|* ngoại động từ|- làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ|- in lõm xuống, rập (đầu...)|- (ngành in) sắp chữ thụt vào|* nội động từ|- lõm xuống|* danh từ|- giao kèo (giữa chủ và thợ)|- lệnh, sung công|- đơn đặt hàng (của người nước ngoài)|* ngoại động từ|- làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo)|- chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng)|- viết đơn đặt (hàng)|* nội động từ|- ra lệnh sung công|=to indent upon someone for something|+ ra lệnh sung công của ai cái gì|- viết đơn đặt (hàng)

47137. indentation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ|- vế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indentation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indentation danh từ|- sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ|- vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo|- chỗ lồi lõm (ở bờ biển)|- (ngành in) sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indentation
  • Phiên âm (nếu có): [,indenteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indentation là: danh từ|- sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ|- vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo|- chỗ lồi lõm (ở bờ biển)|- (ngành in) sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng)

47138. indention nghĩa tiếng việt là danh từ|- chỗ thụt vào (ở đầu dòng) ((cũng) indenture)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indention là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indention danh từ|- chỗ thụt vào (ở đầu dòng) ((cũng) indenture). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indention
  • Phiên âm (nếu có): [indenʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indention là: danh từ|- chỗ thụt vào (ở đầu dòng) ((cũng) indenture)

47139. indenture nghĩa tiếng việt là danh từ|- bản giao kèo, bản khế ước (bản chính và bản sao c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indenture là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indenture danh từ|- bản giao kèo, bản khế ước (bản chính và bản sao có đường mép răng cưa giáp khớp vào nhau)|- ((thường) số nhiều) bản giao kèo học nghề|=to take up ones indentures|+ lấy lại bản giao kèo sau khi hết hạn tập việc|- bản kê khai chính thức|- (như) indention|* ngoại động từ|- ràng buộc (thợ học nghề...) bằng giao kèo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indenture
  • Phiên âm (nếu có): [indentʃə]
  • Nghĩa tiếng việt của indenture là: danh từ|- bản giao kèo, bản khế ước (bản chính và bản sao có đường mép răng cưa giáp khớp vào nhau)|- ((thường) số nhiều) bản giao kèo học nghề|=to take up ones indentures|+ lấy lại bản giao kèo sau khi hết hạn tập việc|- bản kê khai chính thức|- (như) indention|* ngoại động từ|- ràng buộc (thợ học nghề...) bằng giao kèo

47140. indentured labour nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhân công đem từ nước ngoài vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indentured labour là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indentured labour danh từ|- nhân công đem từ nước ngoài vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indentured labour
  • Phiên âm (nếu có): [indentʃədleibə]
  • Nghĩa tiếng việt của indentured labour là: danh từ|- nhân công đem từ nước ngoài vào

47141. indentureship nghĩa tiếng việt là danh từ|- thân thế người bị ràng buộc bằng giao kèo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indentureship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indentureship danh từ|- thân thế người bị ràng buộc bằng giao kèo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indentureship
  • Phiên âm (nếu có): [indentʃəʃip]
  • Nghĩa tiếng việt của indentureship là: danh từ|- thân thế người bị ràng buộc bằng giao kèo

47142. independence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự độc lập; nền độc lập ((cũng) independency)||@ind(…)


Nghĩa tiếng việt của từ independence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh independence danh từ|- sự độc lập; nền độc lập ((cũng) independency)||@independence|- [tính, sự],độc lập i. in behaviour (điều khiển học) tính độc lập về dáng|- điệu; i. in variety (điều khiển học) tính độc lập về loại |- i. of axioms tính độc lập của các tiên đề|- statistic (al) i. tính độc lập thống kê. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:independence
  • Phiên âm (nếu có): [,indipendəns]
  • Nghĩa tiếng việt của independence là: danh từ|- sự độc lập; nền độc lập ((cũng) independency)||@independence|- [tính, sự],độc lập i. in behaviour (điều khiển học) tính độc lập về dáng|- điệu; i. in variety (điều khiển học) tính độc lập về loại |- i. of axioms tính độc lập của các tiên đề|- statistic (al) i. tính độc lập thống kê

47143. independence day nghĩa tiếng việt là danh từ|- ngày quốc khánh mỹ (4 tháng 7)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ independence day là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh independence day danh từ|- ngày quốc khánh mỹ (4 tháng 7). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:independence day
  • Phiên âm (nếu có): [,indipendənsdei]
  • Nghĩa tiếng việt của independence day là: danh từ|- ngày quốc khánh mỹ (4 tháng 7)

47144. independency nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) independence|- nước độc lập(…)


Nghĩa tiếng việt của từ independency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh independency danh từ|- (như) independence|- nước độc lập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:independency
  • Phiên âm (nếu có): [,indipendənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của independency là: danh từ|- (như) independence|- nước độc lập

47145. independent nghĩa tiếng việt là #- (econ) tiêu dùng phụ thuộc / thay đổi.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ independent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh independent #- (econ) tiêu dùng phụ thuộc / thay đổi.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:independent
  • Phiên âm (nếu có): [induced consumption]
  • Nghĩa tiếng việt của independent là: #- (econ) tiêu dùng phụ thuộc / thay đổi.

47146. independent nghĩa tiếng việt là tính từ|- độc lập|=an independent state|+ một quốc gia độc lậ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ independent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh independent tính từ|- độc lập|=an independent state|+ một quốc gia độc lập|=independent research|+ sự nghiên cứu độc lập|=independent clause|+ (ngôn ngữ học) mệnh đề đọc lập|- không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc|=to be independent of something|+ không phụ thuộc vào cái gì|- đủ sung túc, không cần phải làm ăn gì để kiếm sống|=an independent income|+ tiền thu nhập đủ sung túc|- tự nó đã có giá trị, tự nó đã hiệu nghiệm|=independent proofs|+ những bằng chứng tự chúng đã có giá trị|* danh từ|- người không phụ thuộc; vật không phụ thuộc|- (chính trị) người không đảng phái, người độc lập||@independent|- độc lập|- algebraically i. độc lập đại số |- linearly i. độc lập tuyến tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:independent
  • Phiên âm (nếu có): [,indipendənt]
  • Nghĩa tiếng việt của independent là: tính từ|- độc lập|=an independent state|+ một quốc gia độc lập|=independent research|+ sự nghiên cứu độc lập|=independent clause|+ (ngôn ngữ học) mệnh đề đọc lập|- không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc|=to be independent of something|+ không phụ thuộc vào cái gì|- đủ sung túc, không cần phải làm ăn gì để kiếm sống|=an independent income|+ tiền thu nhập đủ sung túc|- tự nó đã có giá trị, tự nó đã hiệu nghiệm|=independent proofs|+ những bằng chứng tự chúng đã có giá trị|* danh từ|- người không phụ thuộc; vật không phụ thuộc|- (chính trị) người không đảng phái, người độc lập||@independent|- độc lập|- algebraically i. độc lập đại số |- linearly i. độc lập tuyến tính

47147. independent means nghĩa tiếng việt là danh từ|- thu nhập cao, thu nhập sung túc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ independent means là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh independent means danh từ|- thu nhập cao, thu nhập sung túc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:independent means
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của independent means là: danh từ|- thu nhập cao, thu nhập sung túc

47148. independent variable nghĩa tiếng việt là (econ) biến độc lập.|+ biến xuất hiện ở về phải của dấu phư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ independent variable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh independent variable(econ) biến độc lập.|+ biến xuất hiện ở về phải của dấu phương trình, gọi là biến không phụ thuộc bởi vì giá trị của nó được xác định một cách độc lập hoặc được xác định ngoài phương trình này.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:independent variable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của independent variable là: (econ) biến độc lập.|+ biến xuất hiện ở về phải của dấu phương trình, gọi là biến không phụ thuộc bởi vì giá trị của nó được xác định một cách độc lập hoặc được xác định ngoài phương trình này.

47149. independently nghĩa tiếng việt là phó từ|- độc lập|- (+ of) không lệ thuộc, không phụ thuộc, kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ independently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh independently phó từ|- độc lập|- (+ of) không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:independently
  • Phiên âm (nếu có): [,indipendəntli]
  • Nghĩa tiếng việt của independently là: phó từ|- độc lập|- (+ of) không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc

47150. indepth nghĩa tiếng việt là tính từ|- hoàn toàn, hoàn bị, kỹ lưỡng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indepth là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indepth tính từ|- hoàn toàn, hoàn bị, kỹ lưỡng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indepth
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indepth là: tính từ|- hoàn toàn, hoàn bị, kỹ lưỡng

47151. indescribability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể tả được, tính không sao tả xiết|- ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indescribability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indescribability danh từ|- tính không thể tả được, tính không sao tả xiết|- tính mơ hồ, tính không rõ ràng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indescribability
  • Phiên âm (nếu có): [,indiskraibəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indescribability là: danh từ|- tính không thể tả được, tính không sao tả xiết|- tính mơ hồ, tính không rõ ràng

47152. indescribable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể tả được, không sao kể xiết|- mơ hồ, không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indescribable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indescribable tính từ|- không thể tả được, không sao kể xiết|- mơ hồ, không rõ ràng|* danh từ|- cái không thể tả được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indescribable
  • Phiên âm (nếu có): [,indiskraibəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indescribable là: tính từ|- không thể tả được, không sao kể xiết|- mơ hồ, không rõ ràng|* danh từ|- cái không thể tả được

47153. indescribableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể tả được, tính không sao tả xiết|- ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indescribableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indescribableness danh từ|- tính không thể tả được, tính không sao tả xiết|- tính mơ hồ, tính không rõ ràng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indescribableness
  • Phiên âm (nếu có): [,indiskraibəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indescribableness là: danh từ|- tính không thể tả được, tính không sao tả xiết|- tính mơ hồ, tính không rõ ràng

47154. indescribably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không sao tả được, không tả xiết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indescribably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indescribably phó từ|- không sao tả được, không tả xiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indescribably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indescribably là: phó từ|- không sao tả được, không tả xiết

47155. indestructibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indestructibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indestructibility danh từ|- tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indestructibility
  • Phiên âm (nếu có): [indis,trʌktəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indestructibility là: danh từ|- tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững

47156. indestructible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể phá huỷ được; không thể huỷ diệt được; (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indestructible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indestructible tính từ|- không thể phá huỷ được; không thể huỷ diệt được; rất bền vững. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indestructible
  • Phiên âm (nếu có): [,inditə:minəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indestructible là: tính từ|- không thể phá huỷ được; không thể huỷ diệt được; rất bền vững

47157. indestructibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indestructibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indestructibleness danh từ|- tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indestructibleness
  • Phiên âm (nếu có): [indis,trʌktəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indestructibleness là: danh từ|- tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững

47158. indestructibly nghĩa tiếng việt là xem indestructible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indestructibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indestructiblyxem indestructible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indestructibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indestructibly là: xem indestructible

47159. indetectability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất không khám phá được, tính chất không dễ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indetectability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indetectability danh từ|- tính chất không khám phá được, tính chất không dễ dàng nhận thấy hoặc chứng minh|* danh từ|- tính chất không khám phá được, tính chất không dễ dàng nhận thấy hoặc chứng minh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indetectability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indetectability là: danh từ|- tính chất không khám phá được, tính chất không dễ dàng nhận thấy hoặc chứng minh|* danh từ|- tính chất không khám phá được, tính chất không dễ dàng nhận thấy hoặc chứng minh

47160. indetectable nghĩa tiếng việt là tính từ, cũng indetectible|- không khám phá được, không dễ dà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indetectable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indetectable tính từ, cũng indetectible|- không khám phá được, không dễ dàng nhận thấy hoặc chứng minh|= this poison would be indetectable in a corpse|+ thuốc độc này không thể nào nhận thấy trong một tử thi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indetectable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indetectable là: tính từ, cũng indetectible|- không khám phá được, không dễ dàng nhận thấy hoặc chứng minh|= this poison would be indetectable in a corpse|+ thuốc độc này không thể nào nhận thấy trong một tử thi

47161. indeterminable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không xác định được, không định rõ được|- không gia(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeterminable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeterminable tính từ|- không xác định được, không định rõ được|- không giải quyết được (vụ tranh chấp...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeterminable
  • Phiên âm (nếu có): [,inditə:minəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indeterminable là: tính từ|- không xác định được, không định rõ được|- không giải quyết được (vụ tranh chấp...)

47162. indeterminableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không xác định được, tính không định rõ được|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeterminableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeterminableness danh từ|- tính không xác định được, tính không định rõ được|- sự không giải quyết được (vụ tranh chấp...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeterminableness
  • Phiên âm (nếu có): [,inditə:minəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indeterminableness là: danh từ|- tính không xác định được, tính không định rõ được|- sự không giải quyết được (vụ tranh chấp...)

47163. indeterminably nghĩa tiếng việt là xem indeterminable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeterminably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeterminablyxem indeterminable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeterminably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indeterminably là: xem indeterminable

47164. indeterminacy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) tính không xác định||@indeterminacy|- tín(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeterminacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeterminacy danh từ|- (toán học) tính không xác định||@indeterminacy|- tính bất định|- degree i. độ bất định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeterminacy
  • Phiên âm (nếu có): [,inditə:minəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của indeterminacy là: danh từ|- (toán học) tính không xác định||@indeterminacy|- tính bất định|- degree i. độ bất định

47165. indeterminate nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô định, vô hạn|=an indeterminate sentence of imprisonm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeterminate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeterminate tính từ|- vô định, vô hạn|=an indeterminate sentence of imprisonment|+ án tù vô kỳ hạn|- không rõ, lờ mờ, mập mờ, mơ hồ|=indeterminate result|+ kết quả mơ hồ|- không quyết định, không quả quyết, do dự, lưỡng lự|- (toán học) vô định|=indeterminate equation|+ phương trình vô định||@indeterminate|- bất định, vô định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeterminate
  • Phiên âm (nếu có): [,inditə:minit]
  • Nghĩa tiếng việt của indeterminate là: tính từ|- vô định, vô hạn|=an indeterminate sentence of imprisonment|+ án tù vô kỳ hạn|- không rõ, lờ mờ, mập mờ, mơ hồ|=indeterminate result|+ kết quả mơ hồ|- không quyết định, không quả quyết, do dự, lưỡng lự|- (toán học) vô định|=indeterminate equation|+ phương trình vô định||@indeterminate|- bất định, vô định

47166. indeterminately nghĩa tiếng việt là xem indeterminate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeterminately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeterminatelyxem indeterminate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeterminately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indeterminately là: xem indeterminate

47167. indeterminateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô định, tính vô hạn|- tính không rõ ràng, tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeterminateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeterminateness danh từ|- tính vô định, tính vô hạn|- tính không rõ ràng, tính lờ mờ, tính mập mờ, tính mơ hồ|- tính thiếu quả quyết, tính thiếu quyết tâm, tính do dự, tính lưỡng lự. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeterminateness
  • Phiên âm (nếu có): [indi,tə:mineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indeterminateness là: danh từ|- tính vô định, tính vô hạn|- tính không rõ ràng, tính lờ mờ, tính mập mờ, tính mơ hồ|- tính thiếu quả quyết, tính thiếu quyết tâm, tính do dự, tính lưỡng lự

47168. indetermination nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô định, tính vô hạn|- tính không rõ ràng, tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indetermination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indetermination danh từ|- tính vô định, tính vô hạn|- tính không rõ ràng, tính lờ mờ, tính mập mờ, tính mơ hồ|- tính thiếu quả quyết, tính thiếu quyết tâm, tính do dự, tính lưỡng lự. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indetermination
  • Phiên âm (nếu có): [indi,tə:mineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indetermination là: danh từ|- tính vô định, tính vô hạn|- tính không rõ ràng, tính lờ mờ, tính mập mờ, tính mơ hồ|- tính thiếu quả quyết, tính thiếu quyết tâm, tính do dự, tính lưỡng lự

47169. indeterminism nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuyết vô định(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeterminism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeterminism danh từ|- thuyết vô định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeterminism
  • Phiên âm (nếu có): [,inditə:minizm]
  • Nghĩa tiếng việt của indeterminism là: danh từ|- thuyết vô định

47170. indeterminist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo thuyết vô định(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeterminist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeterminist danh từ|- người theo thuyết vô định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeterminist
  • Phiên âm (nếu có): [,inditə:minist]
  • Nghĩa tiếng việt của indeterminist là: danh từ|- người theo thuyết vô định

47171. indeterministic nghĩa tiếng việt là xem indeterminism(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indeterministic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indeterministicxem indeterminism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indeterministic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indeterministic là: xem indeterminism

47172. index nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều indexes, indeces|- ngón tay trỏ ((cũng) ind(…)


Nghĩa tiếng việt của từ index là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh index danh từ, số nhiều indexes, indeces|- ngón tay trỏ ((cũng) index finger)|- chỉ số; sự biểu thị|- kim (trên đồng hồ đo...)|- bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê|=a library index|+ bản liệt kê của thư viện|- (tôn giáo) bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm|=to put a book on the index|+ cấm lưu hành một cuốn sách|- (toán học) số mũ|- (ngành in) dấu chỉ|- nguyên tắc chỉ đạo|* ngoại động từ|- bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục ((thường) động tính từ quá khứ)|- cấm lưu hành (một cuốn sách...)|- chỉ rõ, là dấu hiệu của||@index|- chỉ số; cấp; bảng tra chữ cái|- in of a circuit chỉ số của một mạch |- i. of cograduation chỉ số tương quan hạng|- i. of cost of living chỉ số mức sống tối thiểu|- i. of dispersion (thống kê) chỉ số tán (đặc trưng tính thuần nhất của mẫu)|- i. of inertia chỉ số quán tính|- i. of physical volume of production chỉ số khối lượng sản xuất vật chất |- i. of a point relative to a curve (giải tích) cấp của một điểm đối với một đường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:index
  • Phiên âm (nếu có): [indeks]
  • Nghĩa tiếng việt của index là: danh từ, số nhiều indexes, indeces|- ngón tay trỏ ((cũng) index finger)|- chỉ số; sự biểu thị|- kim (trên đồng hồ đo...)|- bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê|=a library index|+ bản liệt kê của thư viện|- (tôn giáo) bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm|=to put a book on the index|+ cấm lưu hành một cuốn sách|- (toán học) số mũ|- (ngành in) dấu chỉ|- nguyên tắc chỉ đạo|* ngoại động từ|- bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục ((thường) động tính từ quá khứ)|- cấm lưu hành (một cuốn sách...)|- chỉ rõ, là dấu hiệu của||@index|- chỉ số; cấp; bảng tra chữ cái|- in of a circuit chỉ số của một mạch |- i. of cograduation chỉ số tương quan hạng|- i. of cost of living chỉ số mức sống tối thiểu|- i. of dispersion (thống kê) chỉ số tán (đặc trưng tính thuần nhất của mẫu)|- i. of inertia chỉ số quán tính|- i. of physical volume of production chỉ số khối lượng sản xuất vật chất |- i. of a point relative to a curve (giải tích) cấp của một điểm đối với một đường

47173. index card nghĩa tiếng việt là danh từ|- phiếu làm mục lục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ index card là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh index card danh từ|- phiếu làm mục lục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:index card
  • Phiên âm (nếu có): [indekskɑ:d]
  • Nghĩa tiếng việt của index card là: danh từ|- phiếu làm mục lục

47174. index finger nghĩa tiếng việt là danh từ|- ngón tay trỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ index finger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh index finger danh từ|- ngón tay trỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:index finger
  • Phiên âm (nếu có): [indeksfiɳgə]
  • Nghĩa tiếng việt của index finger là: danh từ|- ngón tay trỏ

47175. index number nghĩa tiếng việt là (econ) số chỉ số.|+ con số thể hiên giá trị của một đại lượ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ index number là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh index number(econ) số chỉ số.|+ con số thể hiên giá trị của một đại lượng nào đó.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:index number
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của index number là: (econ) số chỉ số.|+ con số thể hiên giá trị của một đại lượng nào đó.

47176. index number problem nghĩa tiếng việt là (econ) vấn đề chỉ số.|+ vấn đề chỉ số có thể nảy sinh khi m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ index number problem là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh index number problem(econ) vấn đề chỉ số.|+ vấn đề chỉ số có thể nảy sinh khi muốn so sánh hai tập hợp biến số tại hai thời điểm khác nhau nhưng sử dụng một chỉ số thôi vì có nhiều cách khác nhau để tổng hợp các biến số vào cùng một số đo.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:index number problem
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của index number problem là: (econ) vấn đề chỉ số.|+ vấn đề chỉ số có thể nảy sinh khi muốn so sánh hai tập hợp biến số tại hai thời điểm khác nhau nhưng sử dụng một chỉ số thôi vì có nhiều cách khác nhau để tổng hợp các biến số vào cùng một số đo.

47177. index of distortion nghĩa tiếng việt là (econ) chỉ số biến dạng / bóp méo / sai lệch.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ index of distortion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh index of distortion(econ) chỉ số biến dạng / bóp méo / sai lệch.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:index of distortion
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của index of distortion là: (econ) chỉ số biến dạng / bóp méo / sai lệch.

47178. index-linked nghĩa tiếng việt là tính từ|- (nói về lương bổng) tăng lên theo giá sinh hoạt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ index-linked là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh index-linked tính từ|- (nói về lương bổng) tăng lên theo giá sinh hoạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:index-linked
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của index-linked là: tính từ|- (nói về lương bổng) tăng lên theo giá sinh hoạt

47179. indexation nghĩa tiếng việt là (econ) phương pháp chỉ số hoá.|+ một cơ chế điều chỉnh theo tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indexation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indexation(econ) phương pháp chỉ số hoá.|+ một cơ chế điều chỉnh theo từng thời kỳ giá trị danh nghĩa của các hợp đồng theo sự biến động của chỉ số giá đã được xác định.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indexation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indexation là: (econ) phương pháp chỉ số hoá.|+ một cơ chế điều chỉnh theo từng thời kỳ giá trị danh nghĩa của các hợp đồng theo sự biến động của chỉ số giá đã được xác định.

47180. indexation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lập chỉ số về trợ cấp hưu trí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indexation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indexation danh từ|- sự lập chỉ số về trợ cấp hưu trí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indexation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indexation là: danh từ|- sự lập chỉ số về trợ cấp hưu trí

47181. indexation of tax allowances and taxation. nghĩa tiếng việt là (econ) chỉ số hoá việc trợ cấp thuế và việc đánh thuế.|+ ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indexation of tax allowances and taxation. là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indexation of tax allowances and taxation.(econ) chỉ số hoá việc trợ cấp thuế và việc đánh thuế.|+ chỉ số hoá các khoản trợ cấp thuế là quá trình giữ cho số lượng trợ cấp thuế không đổi tính theo giá trị thực tế.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indexation of tax allowances and taxation.
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indexation of tax allowances and taxation. là: (econ) chỉ số hoá việc trợ cấp thuế và việc đánh thuế.|+ chỉ số hoá các khoản trợ cấp thuế là quá trình giữ cho số lượng trợ cấp thuế không đổi tính theo giá trị thực tế.

47182. indexer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người lập mục lục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indexer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indexer danh từ|- người lập mục lục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indexer
  • Phiên âm (nếu có): [indeksə]
  • Nghĩa tiếng việt của indexer là: danh từ|- người lập mục lục

47183. indexical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) mục lục; giống như mục lục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indexical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indexical tính từ|- (thuộc) mục lục; giống như mục lục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indexical
  • Phiên âm (nếu có): [indeksikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của indexical là: tính từ|- (thuộc) mục lục; giống như mục lục

47184. indexless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có mục lục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indexless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indexless tính từ|- không có mục lục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indexless
  • Phiên âm (nếu có): [indekslis]
  • Nghĩa tiếng việt của indexless là: tính từ|- không có mục lục

47185. india nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ân-ddộ|- người da đỏ (ở bắc-mỹ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ india là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh india danh từ|- người ân-ddộ|- người da đỏ (ở bắc-mỹ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:india
  • Phiên âm (nếu có): [indjən]
  • Nghĩa tiếng việt của india là: danh từ|- người ân-ddộ|- người da đỏ (ở bắc-mỹ)

47186. india civilian nghĩa tiếng việt là danh từ|- công chức trong bộ máy chính quyền anh ở ân-ddộ (tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ india civilian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh india civilian danh từ|- công chức trong bộ máy chính quyền anh ở ân-ddộ (trước độc lập). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:india civilian
  • Phiên âm (nếu có): [indjənsiviljən]
  • Nghĩa tiếng việt của india civilian là: danh từ|- công chức trong bộ máy chính quyền anh ở ân-ddộ (trước độc lập)

47187. india ink nghĩa tiếng việt là danh từ|- mực nho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ india ink là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh india ink danh từ|- mực nho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:india ink
  • Phiên âm (nếu có): [indjəniɳk]
  • Nghĩa tiếng việt của india ink là: danh từ|- mực nho

47188. india paper nghĩa tiếng việt là danh từ|- giấy tàu bạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ india paper là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh india paper danh từ|- giấy tàu bạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:india paper
  • Phiên âm (nếu có): [indjəpeipə]
  • Nghĩa tiếng việt của india paper là: danh từ|- giấy tàu bạch

47189. india-rubber nghĩa tiếng việt là danh từ|- cao su|- cái tẩy|- (định ngữ) (thuộc) cao su; bằng c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ india-rubber là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh india-rubber danh từ|- cao su|- cái tẩy|- (định ngữ) (thuộc) cao su; bằng cao su. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:india-rubber
  • Phiên âm (nếu có): [indjərʌbə]
  • Nghĩa tiếng việt của india-rubber là: danh từ|- cao su|- cái tẩy|- (định ngữ) (thuộc) cao su; bằng cao su

47190. indiaman nghĩa tiếng việt là danh từ|- tàu buôn đi lại giữa anh và ân-ddộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiaman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiaman danh từ|- tàu buôn đi lại giữa anh và ân-ddộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiaman
  • Phiên âm (nếu có): [indjəmæn]
  • Nghĩa tiếng việt của indiaman là: danh từ|- tàu buôn đi lại giữa anh và ân-ddộ

47191. indian nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) ấn độ|* danh từ|- người ấn độ|- người da (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indian tính từ|- (thuộc) ấn độ|* danh từ|- người ấn độ|- người da đỏ ở bắc-mỹ; người anh-điêng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indian
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indian là: tính từ|- (thuộc) ấn độ|* danh từ|- người ấn độ|- người da đỏ ở bắc-mỹ; người anh-điêng

47192. indian civilian nghĩa tiếng việt là danh từ|- công chức trong bộ máy chính quyền anh ở ân-độ (trư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indian civilian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indian civilian danh từ|- công chức trong bộ máy chính quyền anh ở ân-độ (trước độc lập). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indian civilian
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indian civilian là: danh từ|- công chức trong bộ máy chính quyền anh ở ân-độ (trước độc lập)

47193. indian club nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái chuỳ (để tập thể dục)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indian club là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indian club danh từ|- cái chuỳ (để tập thể dục). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indian club
  • Phiên âm (nếu có): [indjənklʌb]
  • Nghĩa tiếng việt của indian club là: danh từ|- cái chuỳ (để tập thể dục)

47194. indian corn nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cây ngô|- bắp ngô; hạt ngô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indian corn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indian corn danh từ|- (thực vật học) cây ngô|- bắp ngô; hạt ngô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indian corn
  • Phiên âm (nếu có): [indjənkɔ:n]
  • Nghĩa tiếng việt của indian corn là: danh từ|- (thực vật học) cây ngô|- bắp ngô; hạt ngô

47195. indian file nghĩa tiếng việt là danh từ|- (quân sự) hàng một|=in indian_file|+ thành hàng một(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indian file là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indian file danh từ|- (quân sự) hàng một|=in indian_file|+ thành hàng một. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indian file
  • Phiên âm (nếu có): [indjənfail]
  • Nghĩa tiếng việt của indian file là: danh từ|- (quân sự) hàng một|=in indian_file|+ thành hàng một

47196. indian giver nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thông tục) người cho cái gì rồi lại đòi lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indian giver là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indian giver danh từ|- (thông tục) người cho cái gì rồi lại đòi lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indian giver
  • Phiên âm (nếu có): [indjəngivə]
  • Nghĩa tiếng việt của indian giver là: danh từ|- (thông tục) người cho cái gì rồi lại đòi lại

47197. indian hemp nghĩa tiếng việt là danh từ|- cây gai dầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indian hemp là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indian hemp danh từ|- cây gai dầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indian hemp
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indian hemp là: danh từ|- cây gai dầu

47198. indian ink nghĩa tiếng việt là danh từ|- mực nho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indian ink là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indian ink danh từ|- mực nho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indian ink
  • Phiên âm (nếu có): [indjəniɳk]
  • Nghĩa tiếng việt của indian ink là: danh từ|- mực nho

47199. indian meal nghĩa tiếng việt là danh từ|- bột ngô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indian meal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indian meal danh từ|- bột ngô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indian meal
  • Phiên âm (nếu có): [indjənmi:l]
  • Nghĩa tiếng việt của indian meal là: danh từ|- bột ngô

47200. indian summer nghĩa tiếng việt là danh từ|- thu muộn|- những năm cuối cùng nhàn tản của cuộc đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indian summer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indian summer danh từ|- thu muộn|- những năm cuối cùng nhàn tản của cuộc đời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indian summer
  • Phiên âm (nếu có): [indjənsʌmə]
  • Nghĩa tiếng việt của indian summer là: danh từ|- thu muộn|- những năm cuối cùng nhàn tản của cuộc đời

47201. indian weed nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuốc lá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indian weed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indian weed danh từ|- thuốc lá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indian weed
  • Phiên âm (nếu có): [indjənwi:d]
  • Nghĩa tiếng việt của indian weed là: danh từ|- thuốc lá

47202. indian wrestling nghĩa tiếng việt là danh từ|- môn vật ân-ddộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indian wrestling là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indian wrestling danh từ|- môn vật ân-ddộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indian wrestling
  • Phiên âm (nếu có): [indjənresliɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của indian wrestling là: danh từ|- môn vật ân-ddộ

47203. indic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc tiểu địa ấn độ; thuộc ấn độ|- thuộc ngành(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indic tính từ|- thuộc tiểu địa ấn độ; thuộc ấn độ|- thuộc ngành ấn của hệ ấn âu|* danh từ|- (ngôn ngữ) ngành ấn của hệ ấn âu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indic là: tính từ|- thuộc tiểu địa ấn độ; thuộc ấn độ|- thuộc ngành ấn của hệ ấn âu|* danh từ|- (ngôn ngữ) ngành ấn của hệ ấn âu

47204. indicate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- chỉ, cho biết, ra dấu|=the signpost indicated t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indicate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indicate ngoại động từ|- chỉ, cho biết, ra dấu|=the signpost indicated the right road for us to follow|+ tấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng|- tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị|=his refusal indicated a warning|+ sự từ chối của ông ta ngụ ý cảnh cáo|- trình bày sơ qua, nói ngắn gọn|=in his speech, he indicated that...|+ trong bài nói, ông ta trình bày sơ qua là...|- (y học) cần phải, đòi hỏi phải|=some illnesses indicate radical treatment|+ một vài thứ bệnh đòi hỏi phải trị tận gốc||@indicate|- chỉ ra, chứng tỏ rằng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indicate
  • Phiên âm (nếu có): [indikeit]
  • Nghĩa tiếng việt của indicate là: ngoại động từ|- chỉ, cho biết, ra dấu|=the signpost indicated the right road for us to follow|+ tấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng|- tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị|=his refusal indicated a warning|+ sự từ chối của ông ta ngụ ý cảnh cáo|- trình bày sơ qua, nói ngắn gọn|=in his speech, he indicated that...|+ trong bài nói, ông ta trình bày sơ qua là...|- (y học) cần phải, đòi hỏi phải|=some illnesses indicate radical treatment|+ một vài thứ bệnh đòi hỏi phải trị tận gốc||@indicate|- chỉ ra, chứng tỏ rằng

47205. indication nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chỉ; số chỉ|- sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indication là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indication danh từ|- sự chỉ; số chỉ|- sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu|=to give clear indication of ones intention|+ biểu lộ rõ ràng ý định của mình|- (y học) sự chỉ dẫn (về cách dùng thuốc). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indication
  • Phiên âm (nếu có): [,indikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indication là: danh từ|- sự chỉ; số chỉ|- sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu|=to give clear indication of ones intention|+ biểu lộ rõ ràng ý định của mình|- (y học) sự chỉ dẫn (về cách dùng thuốc)

47206. indicative nghĩa tiếng việt là tính từ|- chỉ|- tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị|- (n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indicative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indicative tính từ|- chỉ|- tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị|- (ngôn ngữ học) indicative mood lối trình bày|* danh từ|- (ngôn ngữ học) lối trình bày. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indicative
  • Phiên âm (nếu có): [indikətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của indicative là: tính từ|- chỉ|- tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị|- (ngôn ngữ học) indicative mood lối trình bày|* danh từ|- (ngôn ngữ học) lối trình bày

47207. indicative planning nghĩa tiếng việt là (econ) kế hoạch hoá chỉ dẫn.|+ việc sử dụng các mục tiêu đươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indicative planning là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indicative planning(econ) kế hoạch hoá chỉ dẫn.|+ việc sử dụng các mục tiêu được xác định từ trung ương để phối hợp các kế hoạch sản lượng, đầu tư của khu vực công cộng và đầu tư tư nhân.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indicative planning
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indicative planning là: (econ) kế hoạch hoá chỉ dẫn.|+ việc sử dụng các mục tiêu được xác định từ trung ương để phối hợp các kế hoạch sản lượng, đầu tư của khu vực công cộng và đầu tư tư nhân.

47208. indicatively nghĩa tiếng việt là xem indicative(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indicatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indicativelyxem indicative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indicatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indicatively là: xem indicative

47209. indicator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người chỉ|- cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ|=altitud(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indicator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indicator danh từ|- người chỉ|- cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ|=altitude indicator|+ cái chỉ độ cao|=power indicator|+ cái chỉ công suất|- (hoá học) chất chỉ thị|- (sinh vật học) vật chỉ thị, cây chỉ thị||@indicator|- làm chỉ tiêu; bộ phận chỉ|- signal i. bộ phận chỉ dấu hiệu|- speed i. bộ phận chỉ tốc độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indicator
  • Phiên âm (nếu có): [indikeitə]
  • Nghĩa tiếng việt của indicator là: danh từ|- người chỉ|- cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ|=altitude indicator|+ cái chỉ độ cao|=power indicator|+ cái chỉ công suất|- (hoá học) chất chỉ thị|- (sinh vật học) vật chỉ thị, cây chỉ thị||@indicator|- làm chỉ tiêu; bộ phận chỉ|- signal i. bộ phận chỉ dấu hiệu|- speed i. bộ phận chỉ tốc độ

47210. indicator-diagram nghĩa tiếng việt là danh từ|- biểu đồ chỉ thị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indicator-diagram là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indicator-diagram danh từ|- biểu đồ chỉ thị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indicator-diagram
  • Phiên âm (nếu có): [indikeitədaiəgræm]
  • Nghĩa tiếng việt của indicator-diagram là: danh từ|- biểu đồ chỉ thị

47211. indicatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- chỉ, để chỉ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indicatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indicatory tính từ|- chỉ, để chỉ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indicatory
  • Phiên âm (nếu có): [indikətəri]
  • Nghĩa tiếng việt của indicatory là: tính từ|- chỉ, để chỉ

47212. indicatrix nghĩa tiếng việt là chỉ đồ|- i. of dupin chỉ đồ đuy-panh |- curvature i. chỉ đồ cong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indicatrix là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indicatrixchỉ đồ|- i. of dupin chỉ đồ đuy-panh |- curvature i. chỉ đồ cong|- spherical i. chỉ đồ cầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indicatrix
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indicatrix là: chỉ đồ|- i. of dupin chỉ đồ đuy-panh |- curvature i. chỉ đồ cong|- spherical i. chỉ đồ cầu

47213. indices nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều indexes, indeces|- ngón tay trỏ ((cũng) ind(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indices là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indices danh từ, số nhiều indexes, indeces|- ngón tay trỏ ((cũng) index finger)|- chỉ số; sự biểu thị|- kim (trên đồng hồ đo...)|- bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê|=a library index|+ bản liệt kê của thư viện|- (tôn giáo) bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm|=to put a book on the index|+ cấm lưu hành một cuốn sách|- (toán học) số mũ|- (ngành in) dấu chỉ|- nguyên tắc chỉ đạo|* ngoại động từ|- bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục ((thường) động tính từ quá khứ)|- cấm lưu hành (một cuốn sách...)|- chỉ rõ, là dấu hiệu của. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indices
  • Phiên âm (nếu có): [indeks]
  • Nghĩa tiếng việt của indices là: danh từ, số nhiều indexes, indeces|- ngón tay trỏ ((cũng) index finger)|- chỉ số; sự biểu thị|- kim (trên đồng hồ đo...)|- bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê|=a library index|+ bản liệt kê của thư viện|- (tôn giáo) bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm|=to put a book on the index|+ cấm lưu hành một cuốn sách|- (toán học) số mũ|- (ngành in) dấu chỉ|- nguyên tắc chỉ đạo|* ngoại động từ|- bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục ((thường) động tính từ quá khứ)|- cấm lưu hành (một cuốn sách...)|- chỉ rõ, là dấu hiệu của

47214. indicia nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- dấu hiệu phân biệt; sự chỉ dẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indicia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indicia danh từ số nhiều|- dấu hiệu phân biệt; sự chỉ dẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indicia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indicia là: danh từ số nhiều|- dấu hiệu phân biệt; sự chỉ dẫn

47215. indicial nghĩa tiếng việt là (thuộc) chỉ số(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indicial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indicial(thuộc) chỉ số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indicial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indicial là: (thuộc) chỉ số

47216. indict nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- truy tố, buộc tội|=to indict someone for someth(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indict là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indict ngoại động từ|- truy tố, buộc tội|=to indict someone for something (on a charge of doing something)|+ truy tố ai về tội gì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indict
  • Phiên âm (nếu có): [indait]
  • Nghĩa tiếng việt của indict là: ngoại động từ|- truy tố, buộc tội|=to indict someone for something (on a charge of doing something)|+ truy tố ai về tội gì

47217. indictable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể bị truy tố, có thể bị buộc tội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indictable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indictable tính từ|- có thể bị truy tố, có thể bị buộc tội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indictable
  • Phiên âm (nếu có): [indaitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indictable là: tính từ|- có thể bị truy tố, có thể bị buộc tội

47218. indictee nghĩa tiếng việt là xem indict(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indictee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indicteexem indict. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indictee
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indictee là: xem indict

47219. indicter nghĩa tiếng việt là xem indict(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indicter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indicterxem indict. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indicter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indicter là: xem indict

47220. indictment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự truy tố, sự buộc tội|- bản cáo trạng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indictment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indictment danh từ|- sự truy tố, sự buộc tội|- bản cáo trạng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indictment
  • Phiên âm (nếu có): [indaitmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của indictment là: danh từ|- sự truy tố, sự buộc tội|- bản cáo trạng

47221. indictor nghĩa tiếng việt là xem indict(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indictor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indictorxem indict. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indictor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indictor là: xem indict

47222. indies nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- ấn độ và những vùng lân cận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indies là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indies danh từ số nhiều|- ấn độ và những vùng lân cận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indies
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indies là: danh từ số nhiều|- ấn độ và những vùng lân cận

47223. indifference nghĩa tiếng việt là (econ) bàng quan|+ một nhận định cho rằng một hàng hoá, một s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indifference là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indifference(econ) bàng quan|+ một nhận định cho rằng một hàng hoá, một sự kiện hay một dự án vừa được ưa thích hơn vừa không được ưa thích hơn một hàng hoá khác…. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indifference
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indifference là: (econ) bàng quan|+ một nhận định cho rằng một hàng hoá, một sự kiện hay một dự án vừa được ưa thích hơn vừa không được ưa thích hơn một hàng hoá khác…

47224. indifference nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lânh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indifference là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indifference danh từ|- sự lânh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quang|- tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị|- sự không quan trọng|=a matter of indifference|+ vấn đề không quan trọng||@indifference|- sự không phân biệt, phiếm định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indifference
  • Phiên âm (nếu có): [indifrəns]
  • Nghĩa tiếng việt của indifference là: danh từ|- sự lânh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quang|- tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị|- sự không quan trọng|=a matter of indifference|+ vấn đề không quan trọng||@indifference|- sự không phân biệt, phiếm định

47225. indifference curve nghĩa tiếng việt là (econ) đường bàng quan, đường đẳng dụng.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indifference curve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indifference curve(econ) đường bàng quan, đường đẳng dụng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indifference curve
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indifference curve là: (econ) đường bàng quan, đường đẳng dụng.

47226. indifference map nghĩa tiếng việt là (econ) họ đường bàng quan, bản đồ đường đẳng dụng.|+ tập hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indifference map là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indifference map(econ) họ đường bàng quan, bản đồ đường đẳng dụng.|+ tập hợp các đường bàng quan, trong đó mỗi đường kế tiếp nằm ở phía ngoài đường trước đó theo hướng đông bắc. các đường bàng quan cao hơn chỉ mức thoả dụng cao hơn.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indifference map
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indifference map là: (econ) họ đường bàng quan, bản đồ đường đẳng dụng.|+ tập hợp các đường bàng quan, trong đó mỗi đường kế tiếp nằm ở phía ngoài đường trước đó theo hướng đông bắc. các đường bàng quan cao hơn chỉ mức thoả dụng cao hơn.

47227. indifferent nghĩa tiếng việt là tính từ|- lânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indifferent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indifferent tính từ|- lânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quang|=to be indifferent to something|+ thờ ơ đối với cái gì; không quan tâm tới cái gì|- trung lập, không thiên vị|=to be indifferent in a dispute|+ đứng trung lập trong một cuộc tranh chấp|- không quan trọng, cũng vậy thôi|=its indifferent to me that...|+ đối với tôi cũng không có gì quan trọng là..., đối với tôi thì... cũng như vậy thôi|- bình thường, xoàng xoàng, vô thưởng, vô phạt|=his english is indifferent|+ tiếng anh của cậu ta cũng xoàng xoàng|- (hoá học) trung hoà, trung tính|- (vật lý) phiếm định (cân bằng)|- (sinh vật học) không phân hoá, không chuyển hoá (mô)|* danh từ|- người lânh đạm, người thờ ơ|- hành động vô thưởng, hành động vô phạt (về mặt đạo lý)||@indifferent|- không phân biệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indifferent
  • Phiên âm (nếu có): [indifrənt]
  • Nghĩa tiếng việt của indifferent là: tính từ|- lânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quang|=to be indifferent to something|+ thờ ơ đối với cái gì; không quan tâm tới cái gì|- trung lập, không thiên vị|=to be indifferent in a dispute|+ đứng trung lập trong một cuộc tranh chấp|- không quan trọng, cũng vậy thôi|=its indifferent to me that...|+ đối với tôi cũng không có gì quan trọng là..., đối với tôi thì... cũng như vậy thôi|- bình thường, xoàng xoàng, vô thưởng, vô phạt|=his english is indifferent|+ tiếng anh của cậu ta cũng xoàng xoàng|- (hoá học) trung hoà, trung tính|- (vật lý) phiếm định (cân bằng)|- (sinh vật học) không phân hoá, không chuyển hoá (mô)|* danh từ|- người lânh đạm, người thờ ơ|- hành động vô thưởng, hành động vô phạt (về mặt đạo lý)||@indifferent|- không phân biệt

47228. indifferentism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa trung lập (về tôn giáo)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indifferentism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indifferentism danh từ|- chủ nghĩa trung lập (về tôn giáo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indifferentism
  • Phiên âm (nếu có): [indifrəntizm]
  • Nghĩa tiếng việt của indifferentism là: danh từ|- chủ nghĩa trung lập (về tôn giáo)

47229. indifferentist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo chủ nghĩa trung lập (về tôn giáo)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indifferentist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indifferentist danh từ|- người theo chủ nghĩa trung lập (về tôn giáo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indifferentist
  • Phiên âm (nếu có): [indifrəntist]
  • Nghĩa tiếng việt của indifferentist là: danh từ|- người theo chủ nghĩa trung lập (về tôn giáo)

47230. indifferently nghĩa tiếng việt là phó từ|- lãnh đạm, hờ hững, thờ ơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indifferently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indifferently phó từ|- lãnh đạm, hờ hững, thờ ơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indifferently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indifferently là: phó từ|- lãnh đạm, hờ hững, thờ ơ

47231. indigence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nghèo khổ, sự bần cùng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigence danh từ|- sự nghèo khổ, sự bần cùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigence
  • Phiên âm (nếu có): [indidʤəns]
  • Nghĩa tiếng việt của indigence là: danh từ|- sự nghèo khổ, sự bần cùng

47232. indigene nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bản xứ|- (sinh vật học) cây bản địa; vật bả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigene là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigene danh từ|- người bản xứ|- (sinh vật học) cây bản địa; vật bản địa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigene
  • Phiên âm (nếu có): [indidʤi:n]
  • Nghĩa tiếng việt của indigene là: danh từ|- người bản xứ|- (sinh vật học) cây bản địa; vật bản địa

47233. indigenize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho (một cái gì từ ngoài đưa vào) bớt (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigenize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigenize ngoại động từ|- làm cho (một cái gì từ ngoài đưa vào) bớt xa lạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigenize
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indigenize là: ngoại động từ|- làm cho (một cái gì từ ngoài đưa vào) bớt xa lạ

47234. indigenous nghĩa tiếng việt là tính từ|- bản xứ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigenous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigenous tính từ|- bản xứ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigenous
  • Phiên âm (nếu có): [indidʤinəs]
  • Nghĩa tiếng việt của indigenous là: tính từ|- bản xứ

47235. indigenously nghĩa tiếng việt là xem indigenous(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigenously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigenouslyxem indigenous. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigenously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indigenously là: xem indigenous

47236. indigenousness nghĩa tiếng việt là xem indigenous(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigenousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigenousnessxem indigenous. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigenousness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indigenousness là: xem indigenous

47237. indigent nghĩa tiếng việt là tính từ|- nghèo khổ, bần cùng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigent tính từ|- nghèo khổ, bần cùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigent
  • Phiên âm (nếu có): [indidʤənt]
  • Nghĩa tiếng việt của indigent là: tính từ|- nghèo khổ, bần cùng

47238. indigently nghĩa tiếng việt là xem indigent(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigentlyxem indigent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indigently là: xem indigent

47239. indigested nghĩa tiếng việt là tính từ|- không tiêu, chưa tiêu|- chưa suy nghĩ kỹ, chưa nghĩ ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigested là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigested tính từ|- không tiêu, chưa tiêu|- chưa suy nghĩ kỹ, chưa nghĩ ra, chưa sắp xếp trong đầu óc|- hỗn độn, lộn xộn|- không có hình dáng, không có hình thù gì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigested
  • Phiên âm (nếu có): [indidʤəntid]
  • Nghĩa tiếng việt của indigested là: tính từ|- không tiêu, chưa tiêu|- chưa suy nghĩ kỹ, chưa nghĩ ra, chưa sắp xếp trong đầu óc|- hỗn độn, lộn xộn|- không có hình dáng, không có hình thù gì

47240. indigestibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính khó tiêu hoá; tính không thể tiêu hoá|- tính k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigestibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigestibility danh từ|- tính khó tiêu hoá; tính không thể tiêu hoá|- tính khó hiểu thấu, tính khó lĩnh hội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigestibility
  • Phiên âm (nếu có): [indi,dʤestəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indigestibility là: danh từ|- tính khó tiêu hoá; tính không thể tiêu hoá|- tính khó hiểu thấu, tính khó lĩnh hội

47241. indigestible nghĩa tiếng việt là tính từ|- khó tiêu hoá; không thể tiêu hoá|- khó hiểu thấu, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigestible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigestible tính từ|- khó tiêu hoá; không thể tiêu hoá|- khó hiểu thấu, khó lĩnh hội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigestible
  • Phiên âm (nếu có): [,indidʤestəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indigestible là: tính từ|- khó tiêu hoá; không thể tiêu hoá|- khó hiểu thấu, khó lĩnh hội

47242. indigestibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính khó tiêu hoá; tính không thể tiêu hoá|- tính k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigestibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigestibleness danh từ|- tính khó tiêu hoá; tính không thể tiêu hoá|- tính khó hiểu thấu, tính khó lĩnh hội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigestibleness
  • Phiên âm (nếu có): [indi,dʤestəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indigestibleness là: danh từ|- tính khó tiêu hoá; tính không thể tiêu hoá|- tính khó hiểu thấu, tính khó lĩnh hội

47243. indigestibly nghĩa tiếng việt là xem indigestible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigestibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigestiblyxem indigestible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigestibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indigestibly là: xem indigestible

47244. indigestion nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng khó tiêu|- tình trạng không tiêu hoá|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigestion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigestion danh từ|- (y học) chứng khó tiêu|- tình trạng không tiêu hoá|- sự không hiểu thấu, sự không lĩnh hội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigestion
  • Phiên âm (nếu có): [,indidʤestʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indigestion là: danh từ|- (y học) chứng khó tiêu|- tình trạng không tiêu hoá|- sự không hiểu thấu, sự không lĩnh hội

47245. indigestive nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) mắc chứng khó tiêu|- làm khó tiêu; làm khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigestive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigestive tính từ|- (y học) mắc chứng khó tiêu|- làm khó tiêu; làm không tiêu hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigestive
  • Phiên âm (nếu có): [,indidʤestiv]
  • Nghĩa tiếng việt của indigestive là: tính từ|- (y học) mắc chứng khó tiêu|- làm khó tiêu; làm không tiêu hoá

47246. indign nghĩa tiếng việt là tính từ|- (từ cổ, nghĩa cổ) không xứng đáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indign là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indign tính từ|- (từ cổ, nghĩa cổ) không xứng đáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indign
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indign là: tính từ|- (từ cổ, nghĩa cổ) không xứng đáng

47247. indignant nghĩa tiếng việt là tính từ|- căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn; đầy căm phẫn|=to be ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ indignant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indignant tính từ|- căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn; đầy căm phẫn|=to be (feet) indignant at something|+ phẫn nộ về việc gì|=an indignant protest|+ một lời phản đối đầy công phẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indignant
  • Phiên âm (nếu có): [indignent]
  • Nghĩa tiếng việt của indignant là: tính từ|- căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn; đầy căm phẫn|=to be (feet) indignant at something|+ phẫn nộ về việc gì|=an indignant protest|+ một lời phản đối đầy công phẫn

47248. indignantly nghĩa tiếng việt là phó từ|- căm phẫn, phẫn nộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indignantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indignantly phó từ|- căm phẫn, phẫn nộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indignantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indignantly là: phó từ|- căm phẫn, phẫn nộ

47249. indignation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn|=waves of ind(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indignation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indignation danh từ|- sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn|=waves of indignation|+ những làn sóng phẫn nộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indignation
  • Phiên âm (nếu có): [,indigneiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indignation là: danh từ|- sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn|=waves of indignation|+ những làn sóng phẫn nộ

47250. indignation meeting nghĩa tiếng việt là danh từ|- cuộc biểu tình phản đối(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indignation meeting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indignation meeting danh từ|- cuộc biểu tình phản đối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indignation meeting
  • Phiên âm (nếu có): [,indigneiʃnmi:tiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của indignation meeting là: danh từ|- cuộc biểu tình phản đối

47251. indignity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự sỉ nhục, sự làm nhục|=to treat somebody with indi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indignity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indignity danh từ|- sự sỉ nhục, sự làm nhục|=to treat somebody with indignity|+ làm nhục ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indignity
  • Phiên âm (nếu có): [indigniti]
  • Nghĩa tiếng việt của indignity là: danh từ|- sự sỉ nhục, sự làm nhục|=to treat somebody with indignity|+ làm nhục ai

47252. indigo nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều indigos|- cây chàm|- thuốc nhuộm chàm, bột(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigo danh từ, số nhiều indigos|- cây chàm|- thuốc nhuộm chàm, bột chàm|- màu chàm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigo
  • Phiên âm (nếu có): [indigou]
  • Nghĩa tiếng việt của indigo là: danh từ, số nhiều indigos|- cây chàm|- thuốc nhuộm chàm, bột chàm|- màu chàm

47253. indigo blue nghĩa tiếng việt là danh từ|- màu xanh chàm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigo blue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigo blue danh từ|- màu xanh chàm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigo blue
  • Phiên âm (nếu có): [indigoublu:]
  • Nghĩa tiếng việt của indigo blue là: danh từ|- màu xanh chàm

47254. indigotin nghĩa tiếng việt là danh từ|- màu chàm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indigotin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indigotin danh từ|- màu chàm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indigotin
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indigotin là: danh từ|- màu chàm

47255. indirect nghĩa tiếng việt là tính từ|- gián tiếp|=an indirect reply|+ câu trả lời gián tiế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indirect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indirect tính từ|- gián tiếp|=an indirect reply|+ câu trả lời gián tiếp|=an indirect result|+ kết quả gián tiếp|- không thẳng, quanh co|=an indirect road|+ con đường quanh co|- không thẳng thắn, uẩn khúc, gian lận, bất lương|=indirect dealing|+ sự gian lận, sự bất lương||@indirect|- gián tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indirect
  • Phiên âm (nếu có): [,indirekt]
  • Nghĩa tiếng việt của indirect là: tính từ|- gián tiếp|=an indirect reply|+ câu trả lời gián tiếp|=an indirect result|+ kết quả gián tiếp|- không thẳng, quanh co|=an indirect road|+ con đường quanh co|- không thẳng thắn, uẩn khúc, gian lận, bất lương|=indirect dealing|+ sự gian lận, sự bất lương||@indirect|- gián tiếp

47256. indirect labour nghĩa tiếng việt là danh từ|- lao động không trực tiếp sản xuất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indirect labour là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indirect labour danh từ|- lao động không trực tiếp sản xuất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indirect labour
  • Phiên âm (nếu có): [,indirektlaitiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của indirect labour là: danh từ|- lao động không trực tiếp sản xuất

47257. indirect least squares (ils) nghĩa tiếng việt là (econ) bình phương tối thiểu gián tiếp.|+ một cách ước lượng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indirect least squares (ils) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indirect least squares (ils)(econ) bình phương tối thiểu gián tiếp.|+ một cách ước lượng các tham số của cac phương trình đông thời tránh được sự chệch của các phương trình đồng thời.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indirect least squares (ils)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indirect least squares (ils) là: (econ) bình phương tối thiểu gián tiếp.|+ một cách ước lượng các tham số của cac phương trình đông thời tránh được sự chệch của các phương trình đồng thời.

47258. indirect lighting nghĩa tiếng việt là danh từ|- ánh sáng gián tiếp, ánh sáng toả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indirect lighting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indirect lighting danh từ|- ánh sáng gián tiếp, ánh sáng toả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indirect lighting
  • Phiên âm (nếu có): [,indirektlaitiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của indirect lighting là: danh từ|- ánh sáng gián tiếp, ánh sáng toả

47259. indirect object nghĩa tiếng việt là danh từ|- (ngữ pháp) bổ ngữ gián tiếp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indirect object là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indirect object danh từ|- (ngữ pháp) bổ ngữ gián tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indirect object
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indirect object là: danh từ|- (ngữ pháp) bổ ngữ gián tiếp

47260. indirect primary nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (chính trị) cuộc bầu đại biểu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indirect primary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indirect primary danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (chính trị) cuộc bầu đại biểu lượt một (bầu đại biểu đi dự hội nghị bầu người ra ứng cử của hội đồng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indirect primary
  • Phiên âm (nếu có): [,indirekpraiməri]
  • Nghĩa tiếng việt của indirect primary là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (chính trị) cuộc bầu đại biểu lượt một (bầu đại biểu đi dự hội nghị bầu người ra ứng cử của hội đồng)

47261. indirect question nghĩa tiếng việt là danh từ|- (ngữ pháp) câu hỏi trong lời dẫn gián tiếp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indirect question là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indirect question danh từ|- (ngữ pháp) câu hỏi trong lời dẫn gián tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indirect question
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indirect question là: danh từ|- (ngữ pháp) câu hỏi trong lời dẫn gián tiếp

47262. indirect speech nghĩa tiếng việt là danh từ|- (ngữ pháp) lời dẫn gián tiếp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indirect speech là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indirect speech danh từ|- (ngữ pháp) lời dẫn gián tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indirect speech
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indirect speech là: danh từ|- (ngữ pháp) lời dẫn gián tiếp

47263. indirect tax nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuế gián thu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indirect tax là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indirect tax danh từ|- thuế gián thu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indirect tax
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indirect tax là: danh từ|- thuế gián thu

47264. indirect taxes nghĩa tiếng việt là (econ) thuế gián thu.|+ thông thường, đây được coi là những loạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indirect taxes là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indirect taxes(econ) thuế gián thu.|+ thông thường, đây được coi là những loại thuế đánh vào hàng hoá và dịch vụ và do vậy, việc trả thuế chỉ là gián tiếp.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indirect taxes
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indirect taxes là: (econ) thuế gián thu.|+ thông thường, đây được coi là những loại thuế đánh vào hàng hoá và dịch vụ và do vậy, việc trả thuế chỉ là gián tiếp.

47265. indirect utility function nghĩa tiếng việt là (econ) hàm thoả dụng gián tiếp.|+ hàm thoả dụng biểu hiện đô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indirect utility function là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indirect utility function(econ) hàm thoả dụng gián tiếp.|+ hàm thoả dụng biểu hiện độ thoả dụng thu được từ một tập hợp hàng hoá được xác định bởi giá cả của những hàng hoá này và mức thu nhập.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indirect utility function
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indirect utility function là: (econ) hàm thoả dụng gián tiếp.|+ hàm thoả dụng biểu hiện độ thoả dụng thu được từ một tập hợp hàng hoá được xác định bởi giá cả của những hàng hoá này và mức thu nhập.

47266. indirection nghĩa tiếng việt là danh từ|- hành động gián tiếp|- thói quanh co, thói bất lương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indirection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indirection danh từ|- hành động gián tiếp|- thói quanh co, thói bất lương, thói gian lận|=by indirection|+ bằng cái thói quanh co|- sự không có mục đích, sự không có phương hướng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indirection
  • Phiên âm (nếu có): [,indirekʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indirection là: danh từ|- hành động gián tiếp|- thói quanh co, thói bất lương, thói gian lận|=by indirection|+ bằng cái thói quanh co|- sự không có mục đích, sự không có phương hướng

47267. indirectly nghĩa tiếng việt là phó từ|- gián tiếp|=to refer to someone indirectly|+ nói tới ai(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indirectly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indirectly phó từ|- gián tiếp|=to refer to someone indirectly|+ nói tới ai một cách gián tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indirectly
  • Phiên âm (nếu có): [,indirektli]
  • Nghĩa tiếng việt của indirectly là: phó từ|- gián tiếp|=to refer to someone indirectly|+ nói tới ai một cách gián tiếp

47268. indirectness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính gián tiếp|- tính không thẳng, tính quanh co|- t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indirectness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indirectness danh từ|- tính gián tiếp|- tính không thẳng, tính quanh co|- tính không thẳng, tính uẩn khúc, tính gian lận, tính bất lương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indirectness
  • Phiên âm (nếu có): [,indirektnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indirectness là: danh từ|- tính gián tiếp|- tính không thẳng, tính quanh co|- tính không thẳng, tính uẩn khúc, tính gian lận, tính bất lương

47269. indiscernibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không phân biệt được; tính không thể thấy rõ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscernibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscernibility danh từ|- tính không phân biệt được; tính không thể thấy rõ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscernibility
  • Phiên âm (nếu có): [indi,sə:nibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indiscernibility là: danh từ|- tính không phân biệt được; tính không thể thấy rõ

47270. indiscernible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không phân biệt được; không thể thấy rõ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscernible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscernible tính từ|- không phân biệt được; không thể thấy rõ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscernible
  • Phiên âm (nếu có): [,indisə:nəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indiscernible là: tính từ|- không phân biệt được; không thể thấy rõ

47271. indiscernibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không phân biệt được; tính không thể thấy rõ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscernibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscernibleness danh từ|- tính không phân biệt được; tính không thể thấy rõ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscernibleness
  • Phiên âm (nếu có): [indi,sə:nibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indiscernibleness là: danh từ|- tính không phân biệt được; tính không thể thấy rõ

47272. indiscernibly nghĩa tiếng việt là xem indiscernible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscernibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscerniblyxem indiscernible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscernibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indiscernibly là: xem indiscernible

47273. indiscerptibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bị xé rời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscerptibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscerptibility danh từ|- tính không thể bị xé rời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscerptibility
  • Phiên âm (nếu có): [indi,sə:ptibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indiscerptibility là: danh từ|- tính không thể bị xé rời

47274. indiscerptible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể bị xé rời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscerptible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscerptible tính từ|- không thể bị xé rời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscerptible
  • Phiên âm (nếu có): [,indisə:ptəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indiscerptible là: tính từ|- không thể bị xé rời

47275. indiscerptibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bị xé rời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscerptibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscerptibleness danh từ|- tính không thể bị xé rời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscerptibleness
  • Phiên âm (nếu có): [indi,sə:ptibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indiscerptibleness là: danh từ|- tính không thể bị xé rời

47276. indisciplinable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có kỷ luật; ngỗ nghịch; bất trị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indisciplinable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indisciplinable tính từ|- không có kỷ luật; ngỗ nghịch; bất trị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indisciplinable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indisciplinable là: tính từ|- không có kỷ luật; ngỗ nghịch; bất trị

47277. indiscipline nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vô kỷ luật|- hành động vô kỷ luật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscipline là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscipline danh từ|- sự vô kỷ luật|- hành động vô kỷ luật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscipline
  • Phiên âm (nếu có): [indisiplin]
  • Nghĩa tiếng việt của indiscipline là: danh từ|- sự vô kỷ luật|- hành động vô kỷ luật

47278. indisciplined nghĩa tiếng việt là xem indiscipline(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indisciplined là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indisciplinedxem indiscipline. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indisciplined
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indisciplined là: xem indiscipline

47279. indiscreet nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô ý, không thận trọng; không kín đáo, hớ hênh (tro(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscreet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscreet tính từ|- vô ý, không thận trọng; không kín đáo, hớ hênh (trong cách ăn nói...)|- không khôn ngoan, không biết suy xét. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscreet
  • Phiên âm (nếu có): [,indiskri:t]
  • Nghĩa tiếng việt của indiscreet là: tính từ|- vô ý, không thận trọng; không kín đáo, hớ hênh (trong cách ăn nói...)|- không khôn ngoan, không biết suy xét

47280. indiscreetly nghĩa tiếng việt là phó từ|- hớ hênh, không thận trọng, không kín đáo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscreetly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscreetly phó từ|- hớ hênh, không thận trọng, không kín đáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscreetly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indiscreetly là: phó từ|- hớ hênh, không thận trọng, không kín đáo

47281. indiscreetness nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) indiscretion)|- sự vô ý, sự không thận trọng; (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscreetness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscreetness danh từ ((cũng) indiscretion)|- sự vô ý, sự không thận trọng; sự không kín đáo, sự hớ hênh (trong cách ăn nói...)|- sự không khôn ngoan, sự không biết suy xét. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscreetness
  • Phiên âm (nếu có): [,indiskri:tnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indiscreetness là: danh từ ((cũng) indiscretion)|- sự vô ý, sự không thận trọng; sự không kín đáo, sự hớ hênh (trong cách ăn nói...)|- sự không khôn ngoan, sự không biết suy xét

47282. indiscrete nghĩa tiếng việt là tính từ|- không rời rạc, gắn chặt thành một khối(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscrete là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscrete tính từ|- không rời rạc, gắn chặt thành một khối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscrete
  • Phiên âm (nếu có): [,indiskri:t]
  • Nghĩa tiếng việt của indiscrete là: tính từ|- không rời rạc, gắn chặt thành một khối

47283. indiscretion nghĩa tiếng việt là danh từ|- hành động vô ý, hành động hớ hênh; lời nói vô ý, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscretion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscretion danh từ|- hành động vô ý, hành động hớ hênh; lời nói vô ý, lời nói hớ hênh|- (như) indiscreetness. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscretion
  • Phiên âm (nếu có): [,indiskreʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indiscretion là: danh từ|- hành động vô ý, hành động hớ hênh; lời nói vô ý, lời nói hớ hênh|- (như) indiscreetness

47284. indiscriminate nghĩa tiếng việt là tính từ|- không phân biệt, bừa bãi|=an indiscriminate bombing|+ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscriminate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscriminate tính từ|- không phân biệt, bừa bãi|=an indiscriminate bombing|+ một cuộc ném bom bừa bãi|=to deal out indiscriminate blows|+ đấm bạt mạng|=to be indiscriminate in making friends|+ kết bạn bừa bãi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscriminate
  • Phiên âm (nếu có): [,indiskriminit]
  • Nghĩa tiếng việt của indiscriminate là: tính từ|- không phân biệt, bừa bãi|=an indiscriminate bombing|+ một cuộc ném bom bừa bãi|=to deal out indiscriminate blows|+ đấm bạt mạng|=to be indiscriminate in making friends|+ kết bạn bừa bãi

47285. indiscriminately nghĩa tiếng việt là phó từ|- bừa bãi, ẩu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscriminately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscriminately phó từ|- bừa bãi, ẩu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscriminately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indiscriminately là: phó từ|- bừa bãi, ẩu

47286. indiscriminateness nghĩa tiếng việt là xem indiscriminate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscriminateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscriminatenessxem indiscriminate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscriminateness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indiscriminateness là: xem indiscriminate

47287. indiscrimination nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không phân biệt, sự bừa bãi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscrimination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscrimination danh từ|- sự không phân biệt, sự bừa bãi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscrimination
  • Phiên âm (nếu có): [indis,krimineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indiscrimination là: danh từ|- sự không phân biệt, sự bừa bãi

47288. indiscriminative nghĩa tiếng việt là tính từ|- không phân biệt, bừa bãi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indiscriminative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indiscriminative tính từ|- không phân biệt, bừa bãi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indiscriminative
  • Phiên âm (nếu có): [,indiskriminətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của indiscriminative là: tính từ|- không phân biệt, bừa bãi

47289. indispensability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính cần thiết không thể thiếu được|- tính bắt buô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indispensability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indispensability danh từ|- tính cần thiết không thể thiếu được|- tính bắt buộc, tính không thể bỏ qua. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indispensability
  • Phiên âm (nếu có): [indis,pensəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indispensability là: danh từ|- tính cần thiết không thể thiếu được|- tính bắt buộc, tính không thể bỏ qua

47290. indispensable nghĩa tiếng việt là tính từ|- rất cần thiết, không thể thiếu được|=air, food and (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indispensable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indispensable tính từ|- rất cần thiết, không thể thiếu được|=air, food and water are indispensable to life|+ không khí, thức ăn và nước lã là những thứ không thể thiếu được đối với cuộc sống|- bắt buộc, không thể bỏ qua (luật pháp, trách nhiệm...)|* danh từ|- người rất cần thiết, vật rất cần thiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indispensable
  • Phiên âm (nếu có): [,indispensəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indispensable là: tính từ|- rất cần thiết, không thể thiếu được|=air, food and water are indispensable to life|+ không khí, thức ăn và nước lã là những thứ không thể thiếu được đối với cuộc sống|- bắt buộc, không thể bỏ qua (luật pháp, trách nhiệm...)|* danh từ|- người rất cần thiết, vật rất cần thiết

47291. indispensableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính cần thiết không thể thiếu được|- tính bắt buô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indispensableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indispensableness danh từ|- tính cần thiết không thể thiếu được|- tính bắt buộc, tính không thể bỏ qua. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indispensableness
  • Phiên âm (nếu có): [indis,pensəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indispensableness là: danh từ|- tính cần thiết không thể thiếu được|- tính bắt buộc, tính không thể bỏ qua

47292. indispensably nghĩa tiếng việt là xem indispensable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indispensably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indispensablyxem indispensable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indispensably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indispensably là: xem indispensable

47293. indispose nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (+ for, to) làm cho không thích hợp, làm cho (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indispose là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indispose ngoại động từ|- (+ for, to) làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ tư cách|=to indispose someone for something; to indispose someone to do something|+ làm cho ai không thích hợp với công việc gì|- (+ towards, from...) làm cho có ác cảm, làm cho ghét, làm cho không ưa|=to indispose someone towards something|+ làm cho ai có ác cảm với cái gì|- ((thường) động tính từ quá khứ) làm khó ở, làm se mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indispose
  • Phiên âm (nếu có): [,indispouz]
  • Nghĩa tiếng việt của indispose là: ngoại động từ|- (+ for, to) làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ tư cách|=to indispose someone for something; to indispose someone to do something|+ làm cho ai không thích hợp với công việc gì|- (+ towards, from...) làm cho có ác cảm, làm cho ghét, làm cho không ưa|=to indispose someone towards something|+ làm cho ai có ác cảm với cái gì|- ((thường) động tính từ quá khứ) làm khó ở, làm se mình

47294. indisposed nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indisposed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indisposed tính từ|- không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng (làm việc gì)|- khó ở, se mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indisposed
  • Phiên âm (nếu có): [,indispouzd]
  • Nghĩa tiếng việt của indisposed là: tính từ|- không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng (làm việc gì)|- khó ở, se mình

47295. indisposedness nghĩa tiếng việt là danh từ|- (+ to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indisposedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indisposedness danh từ|- (+ to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì)|- (+ to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì)|- sự khó ở, sự se mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indisposedness
  • Phiên âm (nếu có): [,indispəziʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indisposedness là: danh từ|- (+ to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì)|- (+ to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì)|- sự khó ở, sự se mình

47296. indisposition nghĩa tiếng việt là danh từ|- (+ to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indisposition là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indisposition danh từ|- (+ to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì)|- (+ to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì)|- sự khó ở, sự se mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indisposition
  • Phiên âm (nếu có): [,indispəziʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indisposition là: danh từ|- (+ to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì)|- (+ to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì)|- sự khó ở, sự se mình

47297. indisputability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể cãi, tính không thể bàn cãi, tính k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indisputability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indisputability danh từ|- tính không thể cãi, tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indisputability
  • Phiên âm (nếu có): [indispju:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indisputability là: danh từ|- tính không thể cãi, tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận

47298. indisputable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể cãi, không thể bàn cãi, không thể tranh l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indisputable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indisputable tính từ|- không thể cãi, không thể bàn cãi, không thể tranh luận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indisputable
  • Phiên âm (nếu có): [,indispju:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indisputable là: tính từ|- không thể cãi, không thể bàn cãi, không thể tranh luận

47299. indisputableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể cãi, tính không thể bàn cãi, tính k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indisputableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indisputableness danh từ|- tính không thể cãi, tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indisputableness
  • Phiên âm (nếu có): [indispju:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indisputableness là: danh từ|- tính không thể cãi, tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận

47300. indisputably nghĩa tiếng việt là phó từ|- hiển nhiên, không thể bàn cãi, không thể phủ nhận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indisputably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indisputably phó từ|- hiển nhiên, không thể bàn cãi, không thể phủ nhận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indisputably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indisputably là: phó từ|- hiển nhiên, không thể bàn cãi, không thể phủ nhận

47301. indissolubility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không tan, tính không hoà tan|- tính không thể c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indissolubility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indissolubility danh từ|- tính không tan, tính không hoà tan|- tính không thể chia cắt, tính không thể chia lìa; tính bền vững|- tính vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indissolubility
  • Phiên âm (nếu có): [indi,sɔljubiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indissolubility là: danh từ|- tính không tan, tính không hoà tan|- tính không thể chia cắt, tính không thể chia lìa; tính bền vững|- tính vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo...)

47302. indissoluble nghĩa tiếng việt là tính từ|- không tan được, không hoà tan được|- không thể chia c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indissoluble là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indissoluble tính từ|- không tan được, không hoà tan được|- không thể chia cắt, không thể chia lìa; bền vững|=the indissoluble unity of a nation|+ sự đoàn kết không gì chia cắt được của một dân tộc|- vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indissoluble
  • Phiên âm (nếu có): [,indisɔljubl]
  • Nghĩa tiếng việt của indissoluble là: tính từ|- không tan được, không hoà tan được|- không thể chia cắt, không thể chia lìa; bền vững|=the indissoluble unity of a nation|+ sự đoàn kết không gì chia cắt được của một dân tộc|- vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo...)

47303. indissolubleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không tan, tính không hoà tan|- tính không thể c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indissolubleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indissolubleness danh từ|- tính không tan, tính không hoà tan|- tính không thể chia cắt, tính không thể chia lìa; tính bền vững|- tính vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indissolubleness
  • Phiên âm (nếu có): [indi,sɔljubiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indissolubleness là: danh từ|- tính không tan, tính không hoà tan|- tính không thể chia cắt, tính không thể chia lìa; tính bền vững|- tính vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo...)

47304. indissolubly nghĩa tiếng việt là xem indissoluble(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indissolubly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indissolublyxem indissoluble. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indissolubly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indissolubly là: xem indissoluble

47305. indistinct nghĩa tiếng việt là tính từ|- không rõ ràng, phảng phất, lờ mờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indistinct là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indistinct tính từ|- không rõ ràng, phảng phất, lờ mờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indistinct
  • Phiên âm (nếu có): [,indistiɳkt]
  • Nghĩa tiếng việt của indistinct là: tính từ|- không rõ ràng, phảng phất, lờ mờ

47306. indistinctive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đặc biệt|- không phân biệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indistinctive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indistinctive tính từ|- không đặc biệt|- không phân biệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indistinctive
  • Phiên âm (nếu có): [,indistiɳktiv]
  • Nghĩa tiếng việt của indistinctive là: tính từ|- không đặc biệt|- không phân biệt

47307. indistinctively nghĩa tiếng việt là xem indistinctive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indistinctively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indistinctivelyxem indistinctive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indistinctively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indistinctively là: xem indistinctive

47308. indistinctiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không đặc biệt|- tính không phân biệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indistinctiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indistinctiveness danh từ|- tính không đặc biệt|- tính không phân biệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indistinctiveness
  • Phiên âm (nếu có): [,indistiɳktivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indistinctiveness là: danh từ|- tính không đặc biệt|- tính không phân biệt

47309. indistinctly nghĩa tiếng việt là phó từ|- lờ mờ, mập mờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indistinctly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indistinctly phó từ|- lờ mờ, mập mờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indistinctly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indistinctly là: phó từ|- lờ mờ, mập mờ

47310. indistinctness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không rõ ràng, sự phảng phất, sự lờ mờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indistinctness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indistinctness danh từ|- sự không rõ ràng, sự phảng phất, sự lờ mờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indistinctness
  • Phiên âm (nếu có): [,indistiɳktnis]
  • Nghĩa tiếng việt của indistinctness là: danh từ|- sự không rõ ràng, sự phảng phất, sự lờ mờ

47311. indistinguishability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể phân biệt được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indistinguishability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indistinguishability danh từ|- tính không thể phân biệt được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indistinguishability
  • Phiên âm (nếu có): [indis,tiɳgwiʃəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indistinguishability là: danh từ|- tính không thể phân biệt được

47312. indistinguishable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể phân biệt được||@indistinguishable|- không b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indistinguishable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indistinguishable tính từ|- không thể phân biệt được||@indistinguishable|- không biệt được, không rõ ràng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indistinguishable
  • Phiên âm (nếu có): [,indistiɳgwiʃəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indistinguishable là: tính từ|- không thể phân biệt được||@indistinguishable|- không biệt được, không rõ ràng

47313. indistinguishableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể phân biệt được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indistinguishableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indistinguishableness danh từ|- tính không thể phân biệt được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indistinguishableness
  • Phiên âm (nếu có): [indis,tiɳgwiʃəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indistinguishableness là: danh từ|- tính không thể phân biệt được

47314. indistinguishably nghĩa tiếng việt là phó từ|- nhập nhằng, không phân biệt được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indistinguishably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indistinguishably phó từ|- nhập nhằng, không phân biệt được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indistinguishably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indistinguishably là: phó từ|- nhập nhằng, không phân biệt được

47315. indistributable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể chia được, không thể phân phối được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indistributable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indistributable tính từ|- không thể chia được, không thể phân phối được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indistributable
  • Phiên âm (nếu có): [,indistribjutəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indistributable là: tính từ|- không thể chia được, không thể phân phối được

47316. indite nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- sáng tác, thảo|=to a poem|+ sáng tác một bà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indite ngoại động từ|- sáng tác, thảo|=to a poem|+ sáng tác một bài thơ|-(đùa cợt) viết (một bức thư...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indite
  • Phiên âm (nếu có): [indait]
  • Nghĩa tiếng việt của indite là: ngoại động từ|- sáng tác, thảo|=to a poem|+ sáng tác một bài thơ|-(đùa cợt) viết (một bức thư...)

47317. inditement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự sáng tác, sự thảo, sự viết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inditement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inditement danh từ|- sự sáng tác, sự thảo, sự viết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inditement
  • Phiên âm (nếu có): [indaitmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inditement là: danh từ|- sự sáng tác, sự thảo, sự viết

47318. inditer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người sáng tác, người thảo, người viết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inditer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inditer danh từ|- người sáng tác, người thảo, người viết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inditer
  • Phiên âm (nếu có): [indaitə]
  • Nghĩa tiếng việt của inditer là: danh từ|- người sáng tác, người thảo, người viết

47319. indium nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) indi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indium danh từ|- (hoá học) indi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indium
  • Phiên âm (nếu có): [indiəm]
  • Nghĩa tiếng việt của indium là: danh từ|- (hoá học) indi

47320. indivertible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể làm trệch đi; không thể làm trệch hướng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indivertible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indivertible tính từ|- không thể làm trệch đi; không thể làm trệch hướng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indivertible
  • Phiên âm (nếu có): [,indivə:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indivertible là: tính từ|- không thể làm trệch đi; không thể làm trệch hướng

47321. individual nghĩa tiếng việt là tính từ|- riêng, riêng lẻ, cá nhân|=individual interest|+ quyền (…)


Nghĩa tiếng việt của từ individual là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh individual tính từ|- riêng, riêng lẻ, cá nhân|=individual interest|+ quyền lợi cá nhân|=to give individual attention to someone|+ chú ý đến ai|- độc đáo, riêng biệt, đặc biệt|=an individual style of writing|+ một văn phòng độc đáo|* danh từ|- cá nhân; người|- vật riêng lẻ|- (sinh vật học) cá thể||@individual|- cá thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:individual
  • Phiên âm (nếu có): [,individjuəl]
  • Nghĩa tiếng việt của individual là: tính từ|- riêng, riêng lẻ, cá nhân|=individual interest|+ quyền lợi cá nhân|=to give individual attention to someone|+ chú ý đến ai|- độc đáo, riêng biệt, đặc biệt|=an individual style of writing|+ một văn phòng độc đáo|* danh từ|- cá nhân; người|- vật riêng lẻ|- (sinh vật học) cá thể||@individual|- cá thể

47322. individualisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cá tính hoá, sự cho một cá tính|- sự định rõ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ individualisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh individualisation danh từ|- sự cá tính hoá, sự cho một cá tính|- sự định rõ, sự chỉ rõ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:individualisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của individualisation là: danh từ|- sự cá tính hoá, sự cho một cá tính|- sự định rõ, sự chỉ rõ

47323. individualise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cá tính hoá, cho một cá tính|- định rõ, ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ individualise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh individualise ngoại động từ|- cá tính hoá, cho một cá tính|- định rõ, chỉ rõ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:individualise
  • Phiên âm (nếu có): [,individjuəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của individualise là: ngoại động từ|- cá tính hoá, cho một cá tính|- định rõ, chỉ rõ

47324. individualism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa cá nhân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ individualism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh individualism danh từ|- chủ nghĩa cá nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:individualism
  • Phiên âm (nếu có): [,individjuəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của individualism là: danh từ|- chủ nghĩa cá nhân

47325. individualist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo chủ nghĩa cá nhân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ individualist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh individualist danh từ|- người theo chủ nghĩa cá nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:individualist
  • Phiên âm (nếu có): [,individjuəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của individualist là: danh từ|- người theo chủ nghĩa cá nhân

47326. individualistic nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tính chất chủ nghĩa cá nhân|=individualistic cal(…)


Nghĩa tiếng việt của từ individualistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh individualistic tính từ|- có tính chất chủ nghĩa cá nhân|=individualistic calculation|+ tính toán cá nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:individualistic
  • Phiên âm (nếu có): [,indi,vidjuəlistik]
  • Nghĩa tiếng việt của individualistic là: tính từ|- có tính chất chủ nghĩa cá nhân|=individualistic calculation|+ tính toán cá nhân

47327. individualistically nghĩa tiếng việt là phó từ|- theo quan điểm cá nhân chủ nghĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ individualistically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh individualistically phó từ|- theo quan điểm cá nhân chủ nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:individualistically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của individualistically là: phó từ|- theo quan điểm cá nhân chủ nghĩa

47328. individuality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất cá nhân|- cá nhân|=a man of marked individua(…)


Nghĩa tiếng việt của từ individuality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh individuality danh từ|- tính chất cá nhân|- cá nhân|=a man of marked individuality|+ một người có cá tính rõ rệt|- cá nhân|- (số nhiều) những thích thú cá nhân; những đặc tính cá nhân|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) quyền lợi cá nhân (đối với quyền lợi tập thể)||@individuality|- tính cá thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:individuality
  • Phiên âm (nếu có): [,indi,vidjuæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của individuality là: danh từ|- tính chất cá nhân|- cá nhân|=a man of marked individuality|+ một người có cá tính rõ rệt|- cá nhân|- (số nhiều) những thích thú cá nhân; những đặc tính cá nhân|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) quyền lợi cá nhân (đối với quyền lợi tập thể)||@individuality|- tính cá thể

47329. individualization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cá tính hoá, sự cho một cá tính|- sự định rõ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ individualization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh individualization danh từ|- sự cá tính hoá, sự cho một cá tính|- sự định rõ, sự chỉ rõ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:individualization
  • Phiên âm (nếu có): [,indi,vidjuəlaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của individualization là: danh từ|- sự cá tính hoá, sự cho một cá tính|- sự định rõ, sự chỉ rõ

47330. individualize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cá tính hoá, cho một cá tính|- định rõ, ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ individualize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh individualize ngoại động từ|- cá tính hoá, cho một cá tính|- định rõ, chỉ rõ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:individualize
  • Phiên âm (nếu có): [,individjuəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của individualize là: ngoại động từ|- cá tính hoá, cho một cá tính|- định rõ, chỉ rõ

47331. individually nghĩa tiếng việt là phó từ|- cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ individually là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh individually phó từ|- cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người một, từng cái một. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:individually
  • Phiên âm (nếu có): [indi,vizibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của individually là: phó từ|- cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người một, từng cái một

47332. individuate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cá tính hoá, cho một cá tính|- định rõ, ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ individuate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh individuate ngoại động từ|- cá tính hoá, cho một cá tính|- định rõ, chỉ rõ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:individuate
  • Phiên âm (nếu có): [,individjuəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của individuate là: ngoại động từ|- cá tính hoá, cho một cá tính|- định rõ, chỉ rõ

47333. individuation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cá tính hoá, sự cho một cá tính|- sự định rõ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ individuation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh individuation danh từ|- sự cá tính hoá, sự cho một cá tính|- sự định rõ, sự chỉ rõ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:individuation
  • Phiên âm (nếu có): [,indi,vidjuəlaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của individuation là: danh từ|- sự cá tính hoá, sự cho một cá tính|- sự định rõ, sự chỉ rõ

47334. indivisibilities nghĩa tiếng việt là (econ) tính bất khả chia; tính không thể phân chia được.|+ đặc (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indivisibilities là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indivisibilities(econ) tính bất khả chia; tính không thể phân chia được.|+ đặc tính của một yếu tố sản xuất hay một hàng hoá không cho phép sử dụng nó dưới một phép tối thiểu nào đó.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indivisibilities
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indivisibilities là: (econ) tính bất khả chia; tính không thể phân chia được.|+ đặc tính của một yếu tố sản xuất hay một hàng hoá không cho phép sử dụng nó dưới một phép tối thiểu nào đó.

47335. indivisibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể chia được|- (toán học) tính không chi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indivisibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indivisibility danh từ|- tính không thể chia được|- (toán học) tính không chia hết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indivisibility
  • Phiên âm (nếu có): [indi,vizibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indivisibility là: danh từ|- tính không thể chia được|- (toán học) tính không chia hết

47336. indivisible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể chia được|- (toán học) không chia hết|* d(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indivisible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indivisible tính từ|- không thể chia được|- (toán học) không chia hết|* danh từ|- cái không thể chia được|- (toán học) số không chia hết||@indivisible|- không chia hết, không chia ra được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indivisible
  • Phiên âm (nếu có): [,indivizəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indivisible là: tính từ|- không thể chia được|- (toán học) không chia hết|* danh từ|- cái không thể chia được|- (toán học) số không chia hết||@indivisible|- không chia hết, không chia ra được

47337. indivisibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể chia được|- (toán học) tính không chi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indivisibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indivisibleness danh từ|- tính không thể chia được|- (toán học) tính không chia hết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indivisibleness
  • Phiên âm (nếu có): [indi,vizibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indivisibleness là: danh từ|- tính không thể chia được|- (toán học) tính không chia hết

47338. indivisibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể chia ra, không chia được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indivisibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indivisibly phó từ|- không thể chia ra, không chia được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indivisibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indivisibly là: phó từ|- không thể chia ra, không chia được

47339. indo-chinese nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) đông-dương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indo-chinese là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indo-chinese tính từ|- (thuộc) đông-dương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indo-chinese
  • Phiên âm (nếu có): [indoutʃaini:z]
  • Nghĩa tiếng việt của indo-chinese là: tính từ|- (thuộc) đông-dương

47340. indo-european nghĩa tiếng việt là tính từ|- (ngôn ngữ học) (ân-ãâu) hệ ngôn ngữ|* danh từ|- (n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indo-european là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indo-european tính từ|- (ngôn ngữ học) (ân-ãâu) hệ ngôn ngữ|* danh từ|- (ngôn ngữ học) hệ ngôn ngữ ân-ãâu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indo-european
  • Phiên âm (nếu có): [indou,juərəpi:ən]
  • Nghĩa tiếng việt của indo-european là: tính từ|- (ngôn ngữ học) (ân-ãâu) hệ ngôn ngữ|* danh từ|- (ngôn ngữ học) hệ ngôn ngữ ân-ãâu

47341. indo-pacific nghĩa tiếng việt là danh từ|- ấn độ - thái bình dương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indo-pacific là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indo-pacific danh từ|- ấn độ - thái bình dương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indo-pacific
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indo-pacific là: danh từ|- ấn độ - thái bình dương

47342. indochinese nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) đông-dương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indochinese là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indochinese tính từ|- (thuộc) đông-dương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indochinese
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indochinese là: tính từ|- (thuộc) đông-dương

47343. indocile nghĩa tiếng việt là tính từ|- khó bảo, cứng đầu cứng cổ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indocile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indocile tính từ|- khó bảo, cứng đầu cứng cổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indocile
  • Phiên âm (nếu có): [indousail]
  • Nghĩa tiếng việt của indocile là: tính từ|- khó bảo, cứng đầu cứng cổ

47344. indocility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính khó bảo, tính cứng đầu cứng cổ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indocility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indocility danh từ|- tính khó bảo, tính cứng đầu cứng cổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indocility
  • Phiên âm (nếu có): [,indousiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indocility là: danh từ|- tính khó bảo, tính cứng đầu cứng cổ

47345. indoctrinate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indoctrinate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indoctrinate ngoại động từ|- truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo|=to indoctrinate buddhism|+ truyền bá đạo phật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indoctrinate
  • Phiên âm (nếu có): [indɔktrineit]
  • Nghĩa tiếng việt của indoctrinate là: ngoại động từ|- truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo|=to indoctrinate buddhism|+ truyền bá đạo phật

47346. indoctrination nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indoctrination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indoctrination danh từ|- sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo|- điều truyền bá, điều truyền thụ, điều truyền giáo; điều được thấm nhuần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indoctrination
  • Phiên âm (nếu có): [in,dɔktrineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của indoctrination là: danh từ|- sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo|- điều truyền bá, điều truyền thụ, điều truyền giáo; điều được thấm nhuần

47347. indoctrinator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người truyền bá, người truyền thụ; người truyền gi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indoctrinator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indoctrinator danh từ|- người truyền bá, người truyền thụ; người truyền giáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indoctrinator
  • Phiên âm (nếu có): [indɔktrineitə]
  • Nghĩa tiếng việt của indoctrinator là: danh từ|- người truyền bá, người truyền thụ; người truyền giáo

47348. indolence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lười biếng, sự biếng nhác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indolence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indolence danh từ|- sự lười biếng, sự biếng nhác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indolence
  • Phiên âm (nếu có): [indələns]
  • Nghĩa tiếng việt của indolence là: danh từ|- sự lười biếng, sự biếng nhác

47349. indolent nghĩa tiếng việt là tính từ|- lười biếng, biếng nhác|- (y học) không đau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indolent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indolent tính từ|- lười biếng, biếng nhác|- (y học) không đau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indolent
  • Phiên âm (nếu có): [indələnt]
  • Nghĩa tiếng việt của indolent là: tính từ|- lười biếng, biếng nhác|- (y học) không đau

47350. indolently nghĩa tiếng việt là phó từ|- lười biếng, biếng nhác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indolently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indolently phó từ|- lười biếng, biếng nhác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indolently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indolently là: phó từ|- lười biếng, biếng nhác

47351. indologist nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà nghiên cứu về ân-ddộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indologist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indologist danh từ|- nhà nghiên cứu về ân-ddộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indologist
  • Phiên âm (nếu có): [indɔlədʤist]
  • Nghĩa tiếng việt của indologist là: danh từ|- nhà nghiên cứu về ân-ddộ

47352. indology nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoa nghiên cứu về ân-ddộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indology danh từ|- khoa nghiên cứu về ân-ddộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indology
  • Phiên âm (nếu có): [indɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của indology là: danh từ|- khoa nghiên cứu về ân-ddộ

47353. indomitability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indomitability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indomitability danh từ|- tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indomitability
  • Phiên âm (nếu có): [in,dɔmitəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indomitability là: danh từ|- tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục được

47354. indomitable nghĩa tiếng việt là tính từ|- bất khuất, không thể khuất phục được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indomitable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indomitable tính từ|- bất khuất, không thể khuất phục được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indomitable
  • Phiên âm (nếu có): [indɔmitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indomitable là: tính từ|- bất khuất, không thể khuất phục được

47355. indomitableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indomitableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indomitableness danh từ|- tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indomitableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,dɔmitəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indomitableness là: danh từ|- tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục được

47356. indomitably nghĩa tiếng việt là phó từ|- bất khuất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indomitably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indomitably phó từ|- bất khuất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indomitably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indomitably là: phó từ|- bất khuất

47357. indonesian nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) in-ddô-nê-xi-a|* danh từ|- người in-ddô-nê-xi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indonesian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indonesian tính từ|- (thuộc) in-ddô-nê-xi-a|* danh từ|- người in-ddô-nê-xi-a|- tiếng in-ddô-nê-xi-a. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indonesian
  • Phiên âm (nếu có): [,indouni:zjən]
  • Nghĩa tiếng việt của indonesian là: tính từ|- (thuộc) in-ddô-nê-xi-a|* danh từ|- người in-ddô-nê-xi-a|- tiếng in-ddô-nê-xi-a

47358. indoor nghĩa tiếng việt là tính từ|- trong nhà|=indoor games|+ các môn thi đấu trong nhà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indoor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indoor tính từ|- trong nhà|=indoor games|+ các môn thi đấu trong nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indoor
  • Phiên âm (nếu có): [indɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của indoor là: tính từ|- trong nhà|=indoor games|+ các môn thi đấu trong nhà

47359. indoors nghĩa tiếng việt là phó từ|- ở trong nhà|=to stay indoors|+ ở nhà không đi đâu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indoors là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indoors phó từ|- ở trong nhà|=to stay indoors|+ ở nhà không đi đâu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indoors
  • Phiên âm (nếu có): [indɔ:z]
  • Nghĩa tiếng việt của indoors là: phó từ|- ở trong nhà|=to stay indoors|+ ở nhà không đi đâu

47360. indophenol nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuốc nhuộm len và bông(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indophenol là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indophenol danh từ|- thuốc nhuộm len và bông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indophenol
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indophenol là: danh từ|- thuốc nhuộm len và bông

47361. indorsation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indorsation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indorsation danh từ|- sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện)|- sự xác nhận; sự tán thành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indorsation
  • Phiên âm (nếu có): [indɔ:smənt]
  • Nghĩa tiếng việt của indorsation là: danh từ|- sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện)|- sự xác nhận; sự tán thành

47362. indorse nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indorse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indorse ngoại động từ|- chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện)|- xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)|- chuyển nhượng (hối phiếu...)|- bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi||@indorse|- nhận xét; duyệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indorse
  • Phiên âm (nếu có): [indɔ:s]
  • Nghĩa tiếng việt của indorse là: ngoại động từ|- chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện)|- xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)|- chuyển nhượng (hối phiếu...)|- bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi||@indorse|- nhận xét; duyệt

47363. indorsee nghĩa tiếng việt là danh từ|- người được chuyển nhượng (hối phiếu...); người đượ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indorsee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indorsee danh từ|- người được chuyển nhượng (hối phiếu...); người được quyền lĩnh (séc...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indorsee
  • Phiên âm (nếu có): [,endɔ:si:]
  • Nghĩa tiếng việt của indorsee là: danh từ|- người được chuyển nhượng (hối phiếu...); người được quyền lĩnh (séc...)

47364. indorsement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indorsement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indorsement danh từ|- sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện)|- sự xác nhận; sự tán thành||@indorsement|- lời nhận xét, sự duyệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indorsement
  • Phiên âm (nếu có): [indɔ:smənt]
  • Nghĩa tiếng việt của indorsement là: danh từ|- sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện)|- sự xác nhận; sự tán thành||@indorsement|- lời nhận xét, sự duyệt

47365. indoxyl nghĩa tiếng việt là danh từ|- hợp chất hoá học c 8 h 7 no, hình thức kết hợp tro(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indoxyl là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indoxyl danh từ|- hợp chất hoá học c 8 h 7 no, hình thức kết hợp trong thực vật và nước tiểu của động vật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indoxyl
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indoxyl là: danh từ|- hợp chất hoá học c 8 h 7 no, hình thức kết hợp trong thực vật và nước tiểu của động vật

47366. indraft nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hút gió vào, sự hút không khí vào|- dòng chảy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indraft là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indraft danh từ|- sự hút gió vào, sự hút không khí vào|- dòng chảy vào, luồng chảy vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indraft
  • Phiên âm (nếu có): [indrɑ:ft]
  • Nghĩa tiếng việt của indraft là: danh từ|- sự hút gió vào, sự hút không khí vào|- dòng chảy vào, luồng chảy vào

47367. indraught nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hút gió vào, sự hút không khí vào|- dòng chảy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indraught là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indraught danh từ|- sự hút gió vào, sự hút không khí vào|- dòng chảy vào, luồng chảy vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indraught
  • Phiên âm (nếu có): [indrɑ:ft]
  • Nghĩa tiếng việt của indraught là: danh từ|- sự hút gió vào, sự hút không khí vào|- dòng chảy vào, luồng chảy vào

47368. indrawn nghĩa tiếng việt là tính từ|- thu mình vào trong (người)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indrawn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indrawn tính từ|- thu mình vào trong (người). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indrawn
  • Phiên âm (nếu có): [indrɔ:n]
  • Nghĩa tiếng việt của indrawn là: tính từ|- thu mình vào trong (người)

47369. indri nghĩa tiếng việt là danh từ|- loài vượn cao lớn ở mađagaxca(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indri là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indri danh từ|- loài vượn cao lớn ở mađagaxca. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indri
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indri là: danh từ|- loài vượn cao lớn ở mađagaxca

47370. indubitability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể nghi ngờ được, tính rõ ràng, tính s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indubitability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indubitability danh từ|- tính không thể nghi ngờ được, tính rõ ràng, tính sờ sờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indubitability
  • Phiên âm (nếu có): [in,dju:bitəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indubitability là: danh từ|- tính không thể nghi ngờ được, tính rõ ràng, tính sờ sờ

47371. indubitable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể nghi ngờ được, rõ ràng, sờ sờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indubitable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indubitable tính từ|- không thể nghi ngờ được, rõ ràng, sờ sờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indubitable
  • Phiên âm (nếu có): [indju:bitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của indubitable là: tính từ|- không thể nghi ngờ được, rõ ràng, sờ sờ

47372. indubitableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể nghi ngờ được, tính rõ ràng, tính s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indubitableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indubitableness danh từ|- tính không thể nghi ngờ được, tính rõ ràng, tính sờ sờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indubitableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,dju:bitəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của indubitableness là: danh từ|- tính không thể nghi ngờ được, tính rõ ràng, tính sờ sờ

47373. indubitably nghĩa tiếng việt là phó từ|- rõ ràng, rành rành(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indubitably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indubitably phó từ|- rõ ràng, rành rành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indubitably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indubitably là: phó từ|- rõ ràng, rành rành

47374. induce nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- xui, xui khiến|=to induce someone to do something(…)


Nghĩa tiếng việt của từ induce là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh induce ngoại động từ|- xui, xui khiến|=to induce someone to do something|+ xui ai làm việc gì|- gây ra, đem lại|=to induce sleep|+ gây buồn ngủ, làm cho buồn ngủ|- (điện học) cảm|- quy vào, kết luận||@induce|- cảm sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:induce
  • Phiên âm (nếu có): [indju:s]
  • Nghĩa tiếng việt của induce là: ngoại động từ|- xui, xui khiến|=to induce someone to do something|+ xui ai làm việc gì|- gây ra, đem lại|=to induce sleep|+ gây buồn ngủ, làm cho buồn ngủ|- (điện học) cảm|- quy vào, kết luận||@induce|- cảm sinh

47375. induced nghĩa tiếng việt là cảm sinh, cảm ứng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ induced là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inducedcảm sinh, cảm ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:induced
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của induced là: cảm sinh, cảm ứng

47376. induced expenditure nghĩa tiếng việt là (econ) khoản chi tiêu phụ thuộc (vào mức thu nhập).(…)


Nghĩa tiếng việt của từ induced expenditure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh induced expenditure(econ) khoản chi tiêu phụ thuộc (vào mức thu nhập).. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:induced expenditure
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của induced expenditure là: (econ) khoản chi tiêu phụ thuộc (vào mức thu nhập).

47377. inducement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xui khiến|- điều xui khiến|- nguyên nhân xui khiến(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inducement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inducement danh từ|- sự xui khiến|- điều xui khiến|- nguyên nhân xui khiến; lý do xui khiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inducement
  • Phiên âm (nếu có): [indju:smənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inducement là: danh từ|- sự xui khiến|- điều xui khiến|- nguyên nhân xui khiến; lý do xui khiến

47378. inducer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người xui khiến(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inducer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inducer danh từ|- người xui khiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inducer
  • Phiên âm (nếu có): [indju:sə]
  • Nghĩa tiếng việt của inducer là: danh từ|- người xui khiến

47379. inducible nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể xui khiến|- có thể suy diễn, có thể suy ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inducible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inducible tính từ|- có thể xui khiến|- có thể suy diễn, có thể suy ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inducible
  • Phiên âm (nếu có): [indju:səbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inducible là: tính từ|- có thể xui khiến|- có thể suy diễn, có thể suy ra

47380. induct nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm lễ nhậm chức cho (ai)|- giới thiệu vào,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ induct là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh induct ngoại động từ|- làm lễ nhậm chức cho (ai)|- giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...)|- bước đầu làm quen nghề cho (ai)|- (tôn giáo) bổ nhiệm, đặt vào|=to be inducted to a small country living|+ được bổ nhiệm giữ một giáo chức ở nông thôn|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tuyển (người ở trong diện quân dịch) vào quân đội|- (điện học) (như) induce. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:induct
  • Phiên âm (nếu có): [indʌkt]
  • Nghĩa tiếng việt của induct là: ngoại động từ|- làm lễ nhậm chức cho (ai)|- giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...)|- bước đầu làm quen nghề cho (ai)|- (tôn giáo) bổ nhiệm, đặt vào|=to be inducted to a small country living|+ được bổ nhiệm giữ một giáo chức ở nông thôn|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tuyển (người ở trong diện quân dịch) vào quân đội|- (điện học) (như) induce

47381. inductance nghĩa tiếng việt là danh từ, (điện học)|- tính tự cảm|- độ tự cảm||@inductance|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inductance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inductance danh từ, (điện học)|- tính tự cảm|- độ tự cảm||@inductance|- (vật lí) [tính, độ],tụ cảm|- mutual i. (vật lí) hệ số tự cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inductance
  • Phiên âm (nếu có): [indʌktəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inductance là: danh từ, (điện học)|- tính tự cảm|- độ tự cảm||@inductance|- (vật lí) [tính, độ],tụ cảm|- mutual i. (vật lí) hệ số tự cảm

47382. inductee nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người được tuyển vào quân đội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inductee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inductee danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người được tuyển vào quân đội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inductee
  • Phiên âm (nếu có): [,indʌkti:]
  • Nghĩa tiếng việt của inductee là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người được tuyển vào quân đội

47383. inductile nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể kéo thành sợi (kim loại)|- không dẻo, kho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inductile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inductile tính từ|- không thể kéo thành sợi (kim loại)|- không dẻo, khó uốn|- khó uốn nắn, khó bảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inductile
  • Phiên âm (nếu có): [indʌktail]
  • Nghĩa tiếng việt của inductile là: tính từ|- không thể kéo thành sợi (kim loại)|- không dẻo, khó uốn|- khó uốn nắn, khó bảo

47384. induction nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm lễ nhậm chức (cho ai)|- sự bước đầu làm qu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ induction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh induction danh từ|- sự làm lễ nhậm chức (cho ai)|- sự bước đầu làm quen nghề (cho ai)|- sự giới thiệu (vào một tổ chức)|- (tôn giáo) sự bổ nhiệm|- phương pháp quy nạp|=by induction|+ lý luận bằng phương pháp quy nạp|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) thủ tục tuyển vào quân đội|- (điện học) sự cảm ứng; cảm ứng|=nuclear induction|+ cảm ứng hạt nhân||@induction|- (logic học) phép quy nạp; (vật lí) sự cảm ứng i. by simple enumeration. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:induction
  • Phiên âm (nếu có): [indʌkʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của induction là: danh từ|- sự làm lễ nhậm chức (cho ai)|- sự bước đầu làm quen nghề (cho ai)|- sự giới thiệu (vào một tổ chức)|- (tôn giáo) sự bổ nhiệm|- phương pháp quy nạp|=by induction|+ lý luận bằng phương pháp quy nạp|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) thủ tục tuyển vào quân đội|- (điện học) sự cảm ứng; cảm ứng|=nuclear induction|+ cảm ứng hạt nhân||@induction|- (logic học) phép quy nạp; (vật lí) sự cảm ứng i. by simple enumeration

47385. induction motor nghĩa tiếng việt là danh từ|- động cơ điện cảm ứng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ induction motor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh induction motor danh từ|- động cơ điện cảm ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:induction motor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của induction motor là: danh từ|- động cơ điện cảm ứng

47386. induction-coil nghĩa tiếng việt là danh từ|- (điện học) cuộn cảm ứng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ induction-coil là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh induction-coil danh từ|- (điện học) cuộn cảm ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:induction-coil
  • Phiên âm (nếu có): [indʌkʃnkɔil]
  • Nghĩa tiếng việt của induction-coil là: danh từ|- (điện học) cuộn cảm ứng

47387. inductive nghĩa tiếng việt là tính từ|- quy nạp|=the inductive method|+ phương pháp quy nạp|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inductive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inductive tính từ|- quy nạp|=the inductive method|+ phương pháp quy nạp|- (điện học) cảm ứng|=inductive current|+ dòng điện cảm ứng||@inductive|- quy nạp; cảm ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inductive
  • Phiên âm (nếu có): [indʌktiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inductive là: tính từ|- quy nạp|=the inductive method|+ phương pháp quy nạp|- (điện học) cảm ứng|=inductive current|+ dòng điện cảm ứng||@inductive|- quy nạp; cảm ứng

47388. inductive reasoning nghĩa tiếng việt là (econ) lập luận quy nạp.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inductive reasoning là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inductive reasoning(econ) lập luận quy nạp.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inductive reasoning
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inductive reasoning là: (econ) lập luận quy nạp.

47389. inductively nghĩa tiếng việt là xem inductive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inductively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inductivelyxem inductive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inductively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inductively là: xem inductive

47390. inductiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể quy nạp được|- (như) inductivity(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inductiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inductiveness danh từ|- tính có thể quy nạp được|- (như) inductivity. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inductiveness
  • Phiên âm (nếu có): [indʌktivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inductiveness là: danh từ|- tính có thể quy nạp được|- (như) inductivity

47391. inductivity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính cảm ứng ((cũng) inductiveness)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inductivity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inductivity danh từ|- tính cảm ứng ((cũng) inductiveness). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inductivity
  • Phiên âm (nếu có): [,indʌktiviti]
  • Nghĩa tiếng việt của inductivity là: danh từ|- tính cảm ứng ((cũng) inductiveness)

47392. inductor nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm lễ nhậm chức (cho một mục sư)|- (điện ho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inductor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inductor danh từ|- người làm lễ nhậm chức (cho một mục sư)|- (điện học) phần cảm điện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inductor
  • Phiên âm (nếu có): [indʌktə]
  • Nghĩa tiếng việt của inductor là: danh từ|- người làm lễ nhậm chức (cho một mục sư)|- (điện học) phần cảm điện

47393. indue nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bón(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indue ngoại động từ|- mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- ((thường) động tính từ quá khứ) cho, phú cho (ai) (đức tính)|=to be endued with many virtues|+ có nhiều đức tính tốt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indue
  • Phiên âm (nếu có): [indju:]
  • Nghĩa tiếng việt của indue là: ngoại động từ|- mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- ((thường) động tính từ quá khứ) cho, phú cho (ai) (đức tính)|=to be endued with many virtues|+ có nhiều đức tính tốt

47394. indulge nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- nuông chiều, chiều theo|=to indulge ones childre(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indulge là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indulge ngoại động từ|- nuông chiều, chiều theo|=to indulge ones children too much|+ nuông chiều con quá|- nuôi, ấp ủ, theo đuổi|=to indulge a frait hope|+ nuôi một hy vọng mỏng manh|=to indulge oneself in (with)|+ ham mê, say mê, say đắm, miệt mài (cái gì)|=to indulge onself in reading|+ ham mê đọc sách|- làm thích thú, làm thoả thích, làm vui thú|=to indulge somebody with a song|+ làm cho ai vui thích bằng một bài hát|* nội động từ|- ham mê, say mê, thích thú|=to indulge in swimming|+ ham bơi|=to indulge in drinking|+ ham mê rượu chè. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indulge
  • Phiên âm (nếu có): [indju:]
  • Nghĩa tiếng việt của indulge là: ngoại động từ|- nuông chiều, chiều theo|=to indulge ones children too much|+ nuông chiều con quá|- nuôi, ấp ủ, theo đuổi|=to indulge a frait hope|+ nuôi một hy vọng mỏng manh|=to indulge oneself in (with)|+ ham mê, say mê, say đắm, miệt mài (cái gì)|=to indulge onself in reading|+ ham mê đọc sách|- làm thích thú, làm thoả thích, làm vui thú|=to indulge somebody with a song|+ làm cho ai vui thích bằng một bài hát|* nội động từ|- ham mê, say mê, thích thú|=to indulge in swimming|+ ham bơi|=to indulge in drinking|+ ham mê rượu chè

47395. indulgence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nuông chiều, sự chiều theo|- sự ham mê, sự miệt (…)


Nghĩa tiếng việt của từ indulgence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indulgence danh từ|- sự nuông chiều, sự chiều theo|- sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê)|- đặc ân|- sự gia hạn (coi như một đặc ân)|- (tôn giáo) sự xá tội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indulgence
  • Phiên âm (nếu có): [indʌldʤəns]
  • Nghĩa tiếng việt của indulgence là: danh từ|- sự nuông chiều, sự chiều theo|- sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê)|- đặc ân|- sự gia hạn (coi như một đặc ân)|- (tôn giáo) sự xá tội

47396. indulgent nghĩa tiếng việt là tính từ|- hay nuông chiều, hay chiều theo|- khoan dung|=to be ind(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indulgent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indulgent tính từ|- hay nuông chiều, hay chiều theo|- khoan dung|=to be indulgent towards someones faults|+ khoan dung đối với lỗi lầm của ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indulgent
  • Phiên âm (nếu có): [indʌldʤənt]
  • Nghĩa tiếng việt của indulgent là: tính từ|- hay nuông chiều, hay chiều theo|- khoan dung|=to be indulgent towards someones faults|+ khoan dung đối với lỗi lầm của ai

47397. indulgently nghĩa tiếng việt là phó từ|- khoan dung, bao dung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indulgently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indulgently phó từ|- khoan dung, bao dung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indulgently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của indulgently là: phó từ|- khoan dung, bao dung

47398. induline nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuốc nhuộm xanh hoặc tím(…)


Nghĩa tiếng việt của từ induline là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh induline danh từ|- thuốc nhuộm xanh hoặc tím. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:induline
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của induline là: danh từ|- thuốc nhuộm xanh hoặc tím

47399. indumenta nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều indumenta /,indju:mentə/|- bộ lông|- (thực v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indumenta là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indumenta danh từ, số nhiều indumenta /,indju:mentə/|- bộ lông|- (thực vật học) lớp lông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indumenta
  • Phiên âm (nếu có): [,indju:mentəm]
  • Nghĩa tiếng việt của indumenta là: danh từ, số nhiều indumenta /,indju:mentə/|- bộ lông|- (thực vật học) lớp lông

47400. indumentum nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều indumenta /,indju:mentə/|- bộ lông|- (thực v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indumentum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indumentum danh từ, số nhiều indumenta /,indju:mentə/|- bộ lông|- (thực vật học) lớp lông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indumentum
  • Phiên âm (nếu có): [,indju:mentəm]
  • Nghĩa tiếng việt của indumentum là: danh từ, số nhiều indumenta /,indju:mentə/|- bộ lông|- (thực vật học) lớp lông

47401. induna nghĩa tiếng việt là danh từ|- tù trưởng giu-hi (nam-phi)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ induna là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh induna danh từ|- tù trưởng giu-hi (nam-phi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:induna
  • Phiên âm (nếu có): [indju:nə]
  • Nghĩa tiếng việt của induna là: danh từ|- tù trưởng giu-hi (nam-phi)

47402. indurate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cứng|- làm chai đi, làm thành nhẫn tâm|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indurate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indurate ngoại động từ|- làm cứng|- làm chai đi, làm thành nhẫn tâm|- làm cho ăn sâu (thói quen...)|* nội động từ|- trở nên cứng|- trở nên chai, trở nên nhẫn tâm|- ăn sâu (thói quen...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indurate
  • Phiên âm (nếu có): [indjuəreit]
  • Nghĩa tiếng việt của indurate là: ngoại động từ|- làm cứng|- làm chai đi, làm thành nhẫn tâm|- làm cho ăn sâu (thói quen...)|* nội động từ|- trở nên cứng|- trở nên chai, trở nên nhẫn tâm|- ăn sâu (thói quen...)

47403. induration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm cứng, sự trở nên cứng|- sự làm chai, sự la(…)


Nghĩa tiếng việt của từ induration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh induration danh từ|- sự làm cứng, sự trở nên cứng|- sự làm chai, sự làm thành nhẫn tâm; sự chai; sự nhẫn tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:induration
  • Phiên âm (nếu có): [,indjuəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của induration là: danh từ|- sự làm cứng, sự trở nên cứng|- sự làm chai, sự làm thành nhẫn tâm; sự chai; sự nhẫn tâm

47404. indurative nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm cứng|- làm chai, làm thành nhẫn tâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indurative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indurative tính từ|- làm cứng|- làm chai, làm thành nhẫn tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indurative
  • Phiên âm (nếu có): [indjuəreitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của indurative là: tính từ|- làm cứng|- làm chai, làm thành nhẫn tâm

47405. industrial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) công nghiệp||@industrial|- (thuộc) công nghiệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial tính từ|- (thuộc) công nghiệp||@industrial|- (thuộc) công nghiệp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəl]
  • Nghĩa tiếng việt của industrial là: tính từ|- (thuộc) công nghiệp||@industrial|- (thuộc) công nghiệp

47406. industrial accident nghĩa tiếng việt là danh từ|- tai nạn lao động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial accident là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial accident danh từ|- tai nạn lao động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial accident
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəlæksidənt]
  • Nghĩa tiếng việt của industrial accident là: danh từ|- tai nạn lao động

47407. industrial action nghĩa tiếng việt là (econ) trừng phạt lao động.|+ hình phạt do một số cá nhân hay (…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial action là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial action(econ) trừng phạt lao động.|+ hình phạt do một số cá nhân hay các nhóm người mưu toan giải quyết bất đồng về lao động trong doanh nghiệp của họ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial action
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial action là: (econ) trừng phạt lao động.|+ hình phạt do một số cá nhân hay các nhóm người mưu toan giải quyết bất đồng về lao động trong doanh nghiệp của họ.

47408. industrial action nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự từ chối làm việc để đòi thoả mãn những yêu sa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial action là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial action danh từ|- sự từ chối làm việc để đòi thoả mãn những yêu sách mà mình đưa ra, sự bãi công. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial action
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial action là: danh từ|- sự từ chối làm việc để đòi thoả mãn những yêu sách mà mình đưa ra, sự bãi công

47409. industrial alcohol nghĩa tiếng việt là danh từ|- cồn công nghiệp, cồn kỹ nghệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial alcohol là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial alcohol danh từ|- cồn công nghiệp, cồn kỹ nghệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial alcohol
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial alcohol là: danh từ|- cồn công nghiệp, cồn kỹ nghệ

47410. industrial and commercial finance corporation nghĩa tiếng việt là (econ) công ty tài chính công nghiệp và thương mại.|+ xem investo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial and commercial finance corporation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial and commercial finance corporation(econ) công ty tài chính công nghiệp và thương mại.|+ xem investors industry.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial and commercial finance corporation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial and commercial finance corporation là: (econ) công ty tài chính công nghiệp và thương mại.|+ xem investors industry.

47411. industrial arts nghĩa tiếng việt là danh từ|- kỹ thuật công nghiệp (dạy ở các trường phổ thông v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial arts là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial arts danh từ|- kỹ thuật công nghiệp (dạy ở các trường phổ thông và kỹ thuật). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial arts
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəlɑ:ts]
  • Nghĩa tiếng việt của industrial arts là: danh từ|- kỹ thuật công nghiệp (dạy ở các trường phổ thông và kỹ thuật)

47412. industrial bank nghĩa tiếng việt là (econ) ngân hàng công nghiệp.|+ một tên gọi khác của một công t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial bank là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial bank(econ) ngân hàng công nghiệp.|+ một tên gọi khác của một công ty tài chính, chẳng hạn như một tổ chức tạo tín dụng thuê mua.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial bank
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial bank là: (econ) ngân hàng công nghiệp.|+ một tên gọi khác của một công ty tài chính, chẳng hạn như một tổ chức tạo tín dụng thuê mua.

47413. industrial complex analysis nghĩa tiếng việt là (econ) phân tích tổ hợp công nghiệp.|+ một kỹ thuật được sử d(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial complex analysis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial complex analysis(econ) phân tích tổ hợp công nghiệp.|+ một kỹ thuật được sử dụng trong kế hoạch hoá vùng lãnh thổ, nó tập trung vào phân tích mối quan hệ tương tác giữa các hoạt động công nghiệp được thực hiện trên cùng một vùng địa lý.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial complex analysis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial complex analysis là: (econ) phân tích tổ hợp công nghiệp.|+ một kỹ thuật được sử dụng trong kế hoạch hoá vùng lãnh thổ, nó tập trung vào phân tích mối quan hệ tương tác giữa các hoạt động công nghiệp được thực hiện trên cùng một vùng địa lý.

47414. industrial concentration nghĩa tiếng việt là (econ) sự tập trung công nghiệp.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial concentration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial concentration(econ) sự tập trung công nghiệp.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial concentration
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial concentration là: (econ) sự tập trung công nghiệp.

47415. industrial democracy nghĩa tiếng việt là (econ) dân chủ công nghiệp|+ một sự mở rộng quá trình ra quyế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial democracy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial democracy(econ) dân chủ công nghiệp|+ một sự mở rộng quá trình ra quyết định trong phạm vi một xí nghiệp từ một nhóm nhỏ theo hướng cho toàn thể lực lượng lam việc.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial democracy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial democracy là: (econ) dân chủ công nghiệp|+ một sự mở rộng quá trình ra quyết định trong phạm vi một xí nghiệp từ một nhóm nhỏ theo hướng cho toàn thể lực lượng lam việc.

47416. industrial design nghĩa tiếng việt là danh từ|- ngành thiết kế công nghiệp|- đồ án thiết kế công n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial design là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial design danh từ|- ngành thiết kế công nghiệp|- đồ án thiết kế công nghiệp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial design
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəldizainə]
  • Nghĩa tiếng việt của industrial design là: danh từ|- ngành thiết kế công nghiệp|- đồ án thiết kế công nghiệp

47417. industrial designer nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà thiết kế công nghiệp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial designer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial designer danh từ|- nhà thiết kế công nghiệp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial designer
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəldizainə]
  • Nghĩa tiếng việt của industrial designer là: danh từ|- nhà thiết kế công nghiệp

47418. industrial development certificate nghĩa tiếng việt là (econ) chứng chỉ phát triển công nghiệp.|+ một sự kiểm soát t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial development certificate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial development certificate(econ) chứng chỉ phát triển công nghiệp.|+ một sự kiểm soát trước đây về xây dựng công nghiệp được hình thành theo đạo luật kế hoạch hoá quận và thị xã năm 1947, đòi hỏi phải có một chứng chỉ (idc) trước khi xây dựng hay mở rộng một khu công nghiệp quá một quy mô nhất định. sau khi thông qua luật công nghiệp năm 1972, idcs không còn cần cho sự phát triển trong các khu vực cần phát triển hay các khu vực đặc biệt cần phát triển và idcs thực tế đã bị bỏ từ năm 1982.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial development certificate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial development certificate là: (econ) chứng chỉ phát triển công nghiệp.|+ một sự kiểm soát trước đây về xây dựng công nghiệp được hình thành theo đạo luật kế hoạch hoá quận và thị xã năm 1947, đòi hỏi phải có một chứng chỉ (idc) trước khi xây dựng hay mở rộng một khu công nghiệp quá một quy mô nhất định. sau khi thông qua luật công nghiệp năm 1972, idcs không còn cần cho sự phát triển trong các khu vực cần phát triển hay các khu vực đặc biệt cần phát triển và idcs thực tế đã bị bỏ từ năm 1982.

47419. industrial disease nghĩa tiếng việt là danh từ|- bệnh nghề nghiệp (trong công nghiệp)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial disease là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial disease danh từ|- bệnh nghề nghiệp (trong công nghiệp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial disease
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəldizi:z]
  • Nghĩa tiếng việt của industrial disease là: danh từ|- bệnh nghề nghiệp (trong công nghiệp)

47420. industrial dispute nghĩa tiếng việt là (econ) tranh chấp lao động|+ mọi sự bất đồng hay sự bất hoà h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial dispute là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial dispute(econ) tranh chấp lao động|+ mọi sự bất đồng hay sự bất hoà hoặc là giữa chủ và người làm thuê hoặc là giữa những người làm thuê về thời hạn và điều kiện làm việc của một người, một nhóm người hay là tình trạng không có việc làm của một người.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial dispute
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial dispute là: (econ) tranh chấp lao động|+ mọi sự bất đồng hay sự bất hoà hoặc là giữa chủ và người làm thuê hoặc là giữa những người làm thuê về thời hạn và điều kiện làm việc của một người, một nhóm người hay là tình trạng không có việc làm của một người.

47421. industrial dispute nghĩa tiếng việt là danh từ|- tranh chấp giữa người sử dụng lao động và người la(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial dispute là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial dispute danh từ|- tranh chấp giữa người sử dụng lao động và người lao động, tranh chấp giữa chủ và thợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial dispute
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial dispute là: danh từ|- tranh chấp giữa người sử dụng lao động và người lao động, tranh chấp giữa chủ và thợ

47422. industrial estate nghĩa tiếng việt là danh từ|- khu công nghiệp, khu kỹ nghệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial estate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial estate danh từ|- khu công nghiệp, khu kỹ nghệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial estate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial estate là: danh từ|- khu công nghiệp, khu kỹ nghệ

47423. industrial inertia nghĩa tiếng việt là (econ) tính ỳ công nghiệp.|+ một cụm thuật ngữ được sử dụng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial inertia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial inertia(econ) tính ỳ công nghiệp.|+ một cụm thuật ngữ được sử dụng để mô tả một hiện tượng, các doanh nghiệp không thay đổi được vị trí địa lý khi vị trí hiện tại không còn là một vị trí mang lại nhiều lợi nhuận nhất nữa.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial inertia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial inertia là: (econ) tính ỳ công nghiệp.|+ một cụm thuật ngữ được sử dụng để mô tả một hiện tượng, các doanh nghiệp không thay đổi được vị trí địa lý khi vị trí hiện tại không còn là một vị trí mang lại nhiều lợi nhuận nhất nữa.

47424. industrial life insurance nghĩa tiếng việt là danh từ|- bảo hiểm lao động (đóng góp hằng tuần hay hằng tha(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial life insurance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial life insurance danh từ|- bảo hiểm lao động (đóng góp hằng tuần hay hằng tháng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial life insurance
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəllaifinʃuərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của industrial life insurance là: danh từ|- bảo hiểm lao động (đóng góp hằng tuần hay hằng tháng)

47425. industrial organization nghĩa tiếng việt là (econ) tổ chức công nghiệp|+ thông thường, đây là lĩnh vực của(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial organization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial organization(econ) tổ chức công nghiệp|+ thông thường, đây là lĩnh vực của lý thuyết giá cả ứng dụng. nó quan tâm đến sự vận hành của nền kinh tế thị trường và nhìn chung là nó tiếp cận theo cơ cấu thị trường, sự điều hành và kết quả của thị trường.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial organization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial organization là: (econ) tổ chức công nghiệp|+ thông thường, đây là lĩnh vực của lý thuyết giá cả ứng dụng. nó quan tâm đến sự vận hành của nền kinh tế thị trường và nhìn chung là nó tiếp cận theo cơ cấu thị trường, sự điều hành và kết quả của thị trường.

47426. industrial policy nghĩa tiếng việt là (econ) chính sách công nghiệp.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial policy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial policy(econ) chính sách công nghiệp.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial policy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial policy là: (econ) chính sách công nghiệp.

47427. industrial relation nghĩa tiếng việt là (econ) các quan hệ lao động.|+ nghiên cứu và thực hành các quy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial relation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial relation(econ) các quan hệ lao động.|+ nghiên cứu và thực hành các quy tắc chi phối việc làm.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial relation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial relation là: (econ) các quan hệ lao động.|+ nghiên cứu và thực hành các quy tắc chi phối việc làm.

47428. industrial relations nghĩa tiếng việt là danh từ|- quan hệ giữa chủ và thợ, quan hệ giữa người sử du(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial relations là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial relations danh từ|- quan hệ giữa chủ và thợ, quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động, quan hệ lao động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial relations
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial relations là: danh từ|- quan hệ giữa chủ và thợ, quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động, quan hệ lao động

47429. industrial reorganization corporation nghĩa tiếng việt là (econ) công ty cải tổ công nghiệp.|+ một tổ chức độc lập được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial reorganization corporation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial reorganization corporation(econ) công ty cải tổ công nghiệp.|+ một tổ chức độc lập được một chính phủ anh lập ra vào năm 1966 rồi sau đó bị một chính phủ anh khác giải tán vào năm 1971. mục đích của tổ chức là tăng hiệu quả của khu vực công nghiệp trong nền kinh tế thông qua việc khuyến khich hợp lý hoá và hợp nhất các doanh nghiệp nhỏ thành các đơn vị lơn hơn và hy vọng có hiệu quả lớn hơn.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial reorganization corporation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial reorganization corporation là: (econ) công ty cải tổ công nghiệp.|+ một tổ chức độc lập được một chính phủ anh lập ra vào năm 1966 rồi sau đó bị một chính phủ anh khác giải tán vào năm 1971. mục đích của tổ chức là tăng hiệu quả của khu vực công nghiệp trong nền kinh tế thông qua việc khuyến khich hợp lý hoá và hợp nhất các doanh nghiệp nhỏ thành các đơn vị lơn hơn và hy vọng có hiệu quả lớn hơn.

47430. industrial revolution nghĩa tiếng việt là danh từ|- cách mạng công nghiệp (ở anh từ năm 1760)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial revolution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial revolution danh từ|- cách mạng công nghiệp (ở anh từ năm 1760). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial revolution
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəl,revəlu:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của industrial revolution là: danh từ|- cách mạng công nghiệp (ở anh từ năm 1760)

47431. industrial school nghĩa tiếng việt là danh từ|- trường dạy nghề|- (sử học) trường dạy nghề cho tre(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial school là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial school danh từ|- trường dạy nghề|- (sử học) trường dạy nghề cho tre em cầu bơ cầu bất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial school
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəl,sku:l]
  • Nghĩa tiếng việt của industrial school là: danh từ|- trường dạy nghề|- (sử học) trường dạy nghề cho tre em cầu bơ cầu bất

47432. industrial unions nghĩa tiếng việt là (econ) nghiệp đoàn theo ngành.|+ nghiệp đoàn là tổ chức của t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial unions là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial unions(econ) nghiệp đoàn theo ngành.|+ nghiệp đoàn là tổ chức của tất cả các công nhân trong một ngành bất kể chuyên môn của họ là gì. xem general, union and craft unions.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial unions
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial unions là: (econ) nghiệp đoàn theo ngành.|+ nghiệp đoàn là tổ chức của tất cả các công nhân trong một ngành bất kể chuyên môn của họ là gì. xem general, union and craft unions.

47433. industrial wage differentials nghĩa tiếng việt là (econ) chênh lệch về tiền công giữa các ngành.|+ các chênh lệc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial wage differentials là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial wage differentials(econ) chênh lệch về tiền công giữa các ngành.|+ các chênh lệch về mức trả công trung bình của các nhóm công nhân được phân loại theo ngành mà họ làm việc.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial wage differentials
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial wage differentials là: (econ) chênh lệch về tiền công giữa các ngành.|+ các chênh lệch về mức trả công trung bình của các nhóm công nhân được phân loại theo ngành mà họ làm việc.

47434. industrial wage structure nghĩa tiếng việt là (econ) cơ cấu tiền công theo ngành.|+ việc xếp hạng mức trả cô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrial wage structure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrial wage structure(econ) cơ cấu tiền công theo ngành.|+ việc xếp hạng mức trả công trung bình của các nhóm công nhân khác nhau được phân loại theo ngành mà họ làm việc.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrial wage structure
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrial wage structure là: (econ) cơ cấu tiền công theo ngành.|+ việc xếp hạng mức trả công trung bình của các nhóm công nhân khác nhau được phân loại theo ngành mà họ làm việc.

47435. industrialisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự công nghiệp hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrialisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrialisation danh từ|- sự công nghiệp hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrialisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrialisation là: danh từ|- sự công nghiệp hoá

47436. industrialise nghĩa tiếng việt là động từ|- công nghiệp hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrialise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrialise động từ|- công nghiệp hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrialise
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của industrialise là: động từ|- công nghiệp hoá

47437. industrialism nghĩa tiếng việt là danh từ|- hệ thống công nghiệp quy mô lớn|- tổ chức công nghiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrialism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrialism danh từ|- hệ thống công nghiệp quy mô lớn|- tổ chức công nghiệp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrialism
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của industrialism là: danh từ|- hệ thống công nghiệp quy mô lớn|- tổ chức công nghiệp

47438. industrialist nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà tư bản công nghiệp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrialist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrialist danh từ|- nhà tư bản công nghiệp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrialist
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của industrialist là: danh từ|- nhà tư bản công nghiệp

47439. industrialization nghĩa tiếng việt là (econ) công nghiệp hoá (ở các nước đang phát triển).|+ sự phá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrialization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrialization(econ) công nghiệp hoá (ở các nước đang phát triển).|+ sự phát triển của các ngành công nghiệp được coi là chiến lược phát triển chung.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrialization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrialization là: (econ) công nghiệp hoá (ở các nước đang phát triển).|+ sự phát triển của các ngành công nghiệp được coi là chiến lược phát triển chung.

47440. industrialization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự công nghiệp hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrialization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrialization danh từ|- sự công nghiệp hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrialization
  • Phiên âm (nếu có): [in,dʌstriəlaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của industrialization là: danh từ|- sự công nghiệp hoá

47441. industrialize nghĩa tiếng việt là động từ|- công nghiệp hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrialize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrialize động từ|- công nghiệp hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrialize
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của industrialize là: động từ|- công nghiệp hoá

47442. industrially nghĩa tiếng việt là phó từ|- về phương diện kỹ nghệ, về mặt công nghiệp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrially phó từ|- về phương diện kỹ nghệ, về mặt công nghiệp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industrially là: phó từ|- về phương diện kỹ nghệ, về mặt công nghiệp

47443. industrious nghĩa tiếng việt là tính từ|- cần cù, siêng năng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industrious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industrious tính từ|- cần cù, siêng năng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industrious
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəs]
  • Nghĩa tiếng việt của industrious là: tính từ|- cần cù, siêng năng

47444. industriously nghĩa tiếng việt là phó từ|- cần cù, siêng năng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industriously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industriously phó từ|- cần cù, siêng năng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industriously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industriously là: phó từ|- cần cù, siêng năng

47445. industriousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) i(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industriousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industriousness danh từ|- sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industry). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industriousness
  • Phiên âm (nếu có): [indʌstriəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của industriousness là: danh từ|- sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industry)

47446. industry nghĩa tiếng việt là (econ) ngành công nghiệp.|+ một ngành trong khuôn khổ cơ cấu thi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industry(econ) ngành công nghiệp.|+ một ngành trong khuôn khổ cơ cấu thị trường cạnh tranh hoàn hảo có thể được định nghĩa là một số lớn doanh nghiệp cạnh tranh với nhau trong việc sản xuất một sản phẩm đồng nhất.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industry là: (econ) ngành công nghiệp.|+ một ngành trong khuôn khổ cơ cấu thị trường cạnh tranh hoàn hảo có thể được định nghĩa là một số lớn doanh nghiệp cạnh tranh với nhau trong việc sản xuất một sản phẩm đồng nhất.

47447. industry nghĩa tiếng việt là danh từ|- công nghiệp|=heavy industry|+ công nghiệp nặng|=light i(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industry danh từ|- công nghiệp|=heavy industry|+ công nghiệp nặng|=light industry|+ công nghiệp nhẹ|- sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industriousness)|- ngành kinh doanh; nghề làm ăn|=tourist industry|+ ngành kinh doanh du lịch||@industry|- công nghiệp, lĩnh vực công nghiệp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industry
  • Phiên âm (nếu có): [indəstri]
  • Nghĩa tiếng việt của industry là: danh từ|- công nghiệp|=heavy industry|+ công nghiệp nặng|=light industry|+ công nghiệp nhẹ|- sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industriousness)|- ngành kinh doanh; nghề làm ăn|=tourist industry|+ ngành kinh doanh du lịch||@industry|- công nghiệp, lĩnh vực công nghiệp

47448. industry-wide bargaining nghĩa tiếng việt là (econ) thương lượng trong toàn ngành.|+ xem national bargaining(…)


Nghĩa tiếng việt của từ industry-wide bargaining là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh industry-wide bargaining(econ) thương lượng trong toàn ngành.|+ xem national bargaining. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:industry-wide bargaining
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của industry-wide bargaining là: (econ) thương lượng trong toàn ngành.|+ xem national bargaining

47449. indwell nghĩa tiếng việt là động từ (indwelt)|- ở trong, nằm trong (nguyên lý, động lực...(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indwell là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indwell động từ (indwelt)|- ở trong, nằm trong (nguyên lý, động lực...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indwell
  • Phiên âm (nếu có): [indwel]
  • Nghĩa tiếng việt của indwell là: động từ (indwelt)|- ở trong, nằm trong (nguyên lý, động lực...)

47450. indweller nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ở (nơi nào...)|- nguyên lý trong, động lực tro(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indweller là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indweller danh từ|- người ở (nơi nào...)|- nguyên lý trong, động lực trong). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indweller
  • Phiên âm (nếu có): [in,dwelə]
  • Nghĩa tiếng việt của indweller là: danh từ|- người ở (nơi nào...)|- nguyên lý trong, động lực trong)

47451. indwelt nghĩa tiếng việt là động từ (indwelt)|- ở trong, nằm trong (nguyên lý, động lực...(…)


Nghĩa tiếng việt của từ indwelt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh indwelt động từ (indwelt)|- ở trong, nằm trong (nguyên lý, động lực...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:indwelt
  • Phiên âm (nếu có): [indwel]
  • Nghĩa tiếng việt của indwelt là: động từ (indwelt)|- ở trong, nằm trong (nguyên lý, động lực...)

47452. inebriant nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm say|* danh từ|- chất làm say(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inebriant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inebriant tính từ|- làm say|* danh từ|- chất làm say. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inebriant
  • Phiên âm (nếu có): [ini:briənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inebriant là: tính từ|- làm say|* danh từ|- chất làm say

47453. inebriate nghĩa tiếng việt là tính từ|- say|* danh từ|- người say rượu|- người nghiện rượu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inebriate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inebriate tính từ|- say|* danh từ|- người say rượu|- người nghiện rượu|* ngoại động từ|- làm say|- làm mê mẩn tâm thần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inebriate
  • Phiên âm (nếu có): [ini:briit]
  • Nghĩa tiếng việt của inebriate là: tính từ|- say|* danh từ|- người say rượu|- người nghiện rượu|* ngoại động từ|- làm say|- làm mê mẩn tâm thần

47454. inebriated nghĩa tiếng việt là tính từ|- say sưa như uống rượu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inebriated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inebriated tính từ|- say sưa như uống rượu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inebriated
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inebriated là: tính từ|- say sưa như uống rượu

47455. inebriation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm say; sự say rượu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inebriation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inebriation danh từ|- sự làm say; sự say rượu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inebriation
  • Phiên âm (nếu có): [i,ni:brieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inebriation là: danh từ|- sự làm say; sự say rượu

47456. inebriety nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự say rượu|- tật say sưa, tật nghiện rượu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inebriety là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inebriety danh từ|- sự say rượu|- tật say sưa, tật nghiện rượu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inebriety
  • Phiên âm (nếu có): [,ini:braiəti]
  • Nghĩa tiếng việt của inebriety là: danh từ|- sự say rượu|- tật say sưa, tật nghiện rượu

47457. inedibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất không ăn được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inedibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inedibility danh từ|- tính chất không ăn được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inedibility
  • Phiên âm (nếu có): [,inedibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inedibility là: danh từ|- tính chất không ăn được

47458. inedible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không ăn được (vì độc...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inedible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inedible tính từ|- không ăn được (vì độc...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inedible
  • Phiên âm (nếu có): [inedibl]
  • Nghĩa tiếng việt của inedible là: tính từ|- không ăn được (vì độc...)

47459. inedibly nghĩa tiếng việt là xem inedible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inedibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inediblyxem inedible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inedibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inedibly là: xem inedible

47460. inedited nghĩa tiếng việt là tính từ|- không in ra, không xuất bản(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inedited là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inedited tính từ|- không in ra, không xuất bản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inedited
  • Phiên âm (nếu có): [ineditid]
  • Nghĩa tiếng việt của inedited là: tính từ|- không in ra, không xuất bản

47461. ineducability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không học hành được (vì ngu đần...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineducability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineducability danh từ|- tính không học hành được (vì ngu đần...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineducability
  • Phiên âm (nếu có): [in,edjukəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của ineducability là: danh từ|- tính không học hành được (vì ngu đần...)

47462. ineducable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không học hành được (vì ngu đần...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineducable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineducable tính từ|- không học hành được (vì ngu đần...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineducable
  • Phiên âm (nếu có): [inedjukəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của ineducable là: tính từ|- không học hành được (vì ngu đần...)

47463. ineducation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineducation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineducation danh từ|- sự thiếu học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineducation
  • Phiên âm (nếu có): [in,edjukeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của ineducation là: danh từ|- sự thiếu học

47464. ineffability nghĩa tiếng việt là xem ineffable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffabilityxem ineffable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ineffability là: xem ineffable

47465. ineffable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không tả được, không nói lên được|- không thể nói r(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffable tính từ|- không tả được, không nói lên được|- không thể nói ra được, huý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffable
  • Phiên âm (nếu có): [inefəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của ineffable là: tính từ|- không tả được, không nói lên được|- không thể nói ra được, huý

47466. ineffableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không tả được, tính không nói lên được|- tính (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffableness danh từ|- tính không tả được, tính không nói lên được|- tính không thể nói ra được, tính huý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffableness
  • Phiên âm (nếu có): [inefəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của ineffableness là: danh từ|- tính không tả được, tính không nói lên được|- tính không thể nói ra được, tính huý

47467. ineffably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không tả được, không tả xiết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffably phó từ|- không tả được, không tả xiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ineffably là: phó từ|- không tả được, không tả xiết

47468. ineffaceability nghĩa tiếng việt là xem ineffaceable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffaceability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffaceabilityxem ineffaceable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffaceability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ineffaceability là: xem ineffaceable

47469. ineffaceable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể xoá được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffaceable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffaceable tính từ|- không thể xoá được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffaceable
  • Phiên âm (nếu có): [,inifeisəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của ineffaceable là: tính từ|- không thể xoá được

47470. ineffaceableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể xoá được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffaceableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffaceableness danh từ|- tính không thể xoá được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffaceableness
  • Phiên âm (nếu có): [,inifeisəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của ineffaceableness là: danh từ|- tính không thể xoá được

47471. ineffaceably nghĩa tiếng việt là xem ineffaceable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffaceably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffaceablyxem ineffaceable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffaceably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ineffaceably là: xem ineffaceable

47472. ineffective nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có hiệu quả|- vô tích sự, không làm được tro(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffective là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffective tính từ|- không có hiệu quả|- vô tích sự, không làm được trò trống gì (người)|- (nghệ thuật) không gây được ấn tượng, không tác động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffective
  • Phiên âm (nếu có): [,inifektiv]
  • Nghĩa tiếng việt của ineffective là: tính từ|- không có hiệu quả|- vô tích sự, không làm được trò trống gì (người)|- (nghệ thuật) không gây được ấn tượng, không tác động

47473. ineffectively nghĩa tiếng việt là phó từ|- chẳng tới đâu, vô hiệu quả, vô ích(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffectively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffectively phó từ|- chẳng tới đâu, vô hiệu quả, vô ích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffectively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ineffectively là: phó từ|- chẳng tới đâu, vô hiệu quả, vô ích

47474. ineffectiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô hiệu quả, sự vô hiệu quả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffectiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffectiveness danh từ|- tính vô hiệu quả, sự vô hiệu quả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffectiveness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ineffectiveness là: danh từ|- tính vô hiệu quả, sự vô hiệu quả

47475. ineffectual nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đem lại kết quả mong nuốn; không đem lại kết (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffectual là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffectual tính từ|- không đem lại kết quả mong nuốn; không đem lại kết quả quyết định (thuốc...), không ăn thua|- vô ích|- bất lực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffectual
  • Phiên âm (nếu có): [,inifektjuəl]
  • Nghĩa tiếng việt của ineffectual là: tính từ|- không đem lại kết quả mong nuốn; không đem lại kết quả quyết định (thuốc...), không ăn thua|- vô ích|- bất lực

47476. ineffectuality nghĩa tiếng việt là xem ineffectual(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffectuality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffectualityxem ineffectual. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffectuality
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ineffectuality là: xem ineffectual

47477. ineffectually nghĩa tiếng việt là phó từ|- vô ích, vô hiệu quả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffectually là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffectually phó từ|- vô ích, vô hiệu quả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffectually
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ineffectually là: phó từ|- vô ích, vô hiệu quả

47478. ineffectualness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không đem lại kết quả mong nuốn; sự không đem lạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineffectualness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineffectualness danh từ|- sự không đem lại kết quả mong nuốn; sự không đem lại kết quả quyết định, sự không ăn thua|- tính vô ích|- tính bất lực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineffectualness
  • Phiên âm (nếu có): [,inifektjuəlnis]
  • Nghĩa tiếng việt của ineffectualness là: danh từ|- sự không đem lại kết quả mong nuốn; sự không đem lại kết quả quyết định, sự không ăn thua|- tính vô ích|- tính bất lực

47479. inefficacious nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể đem lại kết quả mong nuốn; không có hiệu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inefficacious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inefficacious tính từ|- không thể đem lại kết quả mong nuốn; không có hiệu quả, không công hiệu (thuốc...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inefficacious
  • Phiên âm (nếu có): [,inefikeiʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của inefficacious là: tính từ|- không thể đem lại kết quả mong nuốn; không có hiệu quả, không công hiệu (thuốc...)

47480. inefficaciously nghĩa tiếng việt là xem inefficacious(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inefficaciously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inefficaciouslyxem inefficacious. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inefficaciously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inefficaciously là: xem inefficacious

47481. inefficaciousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể đem lại kết quả mong nuốn; tính khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inefficaciousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inefficaciousness danh từ|- tính không thể đem lại kết quả mong nuốn; tính không có hiệu quả, tính không công hiệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inefficaciousness
  • Phiên âm (nếu có): [,inefikeiʃəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inefficaciousness là: danh từ|- tính không thể đem lại kết quả mong nuốn; tính không có hiệu quả, tính không công hiệu

47482. inefficacy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể đem lại kết quả mong nuốn; sự không co(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inefficacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inefficacy danh từ|- sự không thể đem lại kết quả mong nuốn; sự không có hiệu quả, sự không công hiệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inefficacy
  • Phiên âm (nếu có): [inefikəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của inefficacy là: danh từ|- sự không thể đem lại kết quả mong nuốn; sự không có hiệu quả, sự không công hiệu

47483. inefficiency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu khả năng, sự không có khả năng, sự bất ta(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inefficiency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inefficiency danh từ|- sự thiếu khả năng, sự không có khả năng, sự bất tài (người); điều chứng tỏ thiếu khả năng; điều chứng tỏ không có khả năng|- sự không có hiệu quả||@inefficiency|- tính không hiệu quả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inefficiency
  • Phiên âm (nếu có): [,inifiʃənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của inefficiency là: danh từ|- sự thiếu khả năng, sự không có khả năng, sự bất tài (người); điều chứng tỏ thiếu khả năng; điều chứng tỏ không có khả năng|- sự không có hiệu quả||@inefficiency|- tính không hiệu quả

47484. inefficient nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu khả năng, không có khả năng, bất tài|- không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inefficient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inefficient tính từ|- thiếu khả năng, không có khả năng, bất tài|- không có hiệu quả||@inefficient|- không hiệu quả||@inefficient|- không hiệu quả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inefficient
  • Phiên âm (nếu có): [,inifiʃənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inefficient là: tính từ|- thiếu khả năng, không có khả năng, bất tài|- không có hiệu quả||@inefficient|- không hiệu quả||@inefficient|- không hiệu quả

47485. inefficiently nghĩa tiếng việt là phó từ|- kém cỏi, yếu kém|- vô ích, vô hiệu quả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inefficiently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inefficiently phó từ|- kém cỏi, yếu kém|- vô ích, vô hiệu quả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inefficiently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inefficiently là: phó từ|- kém cỏi, yếu kém|- vô ích, vô hiệu quả

47486. inelastic nghĩa tiếng việt là (econ) không co giãn.|+ xem elasticity.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inelastic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inelastic(econ) không co giãn.|+ xem elasticity.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inelastic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inelastic là: (econ) không co giãn.|+ xem elasticity.

47487. inelastic nghĩa tiếng việt là tính từ|- không co dân, không đàn hồi|- không mềm dẻo, khó thi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inelastic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inelastic tính từ|- không co dân, không đàn hồi|- không mềm dẻo, khó thích nghi|- (kinh tế) phản ứng chậm đối với những sự thay đổi (thị trường...)||@inelastic|- (vật lí) không đàn hồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inelastic
  • Phiên âm (nếu có): [,inilæstik]
  • Nghĩa tiếng việt của inelastic là: tính từ|- không co dân, không đàn hồi|- không mềm dẻo, khó thích nghi|- (kinh tế) phản ứng chậm đối với những sự thay đổi (thị trường...)||@inelastic|- (vật lí) không đàn hồi

47488. inelastic and unit elastic demand nghĩa tiếng việt là (econ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inelastic and unit elastic demand là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inelastic and unit elastic demand(econ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inelastic and unit elastic demand
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inelastic and unit elastic demand là: (econ)

47489. inelasticity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không co dân, tính không đàn hồi|- tính không mê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inelasticity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inelasticity danh từ|- tính không co dân, tính không đàn hồi|- tính không mềm dẻo, tính khó thích nghi|- (kinh tế) sự phản ứng chậm đối với những sự thay đổi (thị trường...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inelasticity
  • Phiên âm (nếu có): [,inilæstisiti]
  • Nghĩa tiếng việt của inelasticity là: danh từ|- tính không co dân, tính không đàn hồi|- tính không mềm dẻo, tính khó thích nghi|- (kinh tế) sự phản ứng chậm đối với những sự thay đổi (thị trường...)

47490. inelegance nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính thiếu trang nhã, tính không thanh nhã; cái thiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inelegance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inelegance danh từ|- tính thiếu trang nhã, tính không thanh nhã; cái thiếu trang nhã, cái không thanh nhã|- tính thiếu chải chuốt (văn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inelegance
  • Phiên âm (nếu có): [ineligəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inelegance là: danh từ|- tính thiếu trang nhã, tính không thanh nhã; cái thiếu trang nhã, cái không thanh nhã|- tính thiếu chải chuốt (văn)

47491. inelegant nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu trang nhã, không thanh nhã|- thiếu chải chuốt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inelegant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inelegant tính từ|- thiếu trang nhã, không thanh nhã|- thiếu chải chuốt (văn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inelegant
  • Phiên âm (nếu có): [ineligənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inelegant là: tính từ|- thiếu trang nhã, không thanh nhã|- thiếu chải chuốt (văn)

47492. inelegantly nghĩa tiếng việt là phó từ|- thiếu trang nhã, thiếu tế nhị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inelegantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inelegantly phó từ|- thiếu trang nhã, thiếu tế nhị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inelegantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inelegantly là: phó từ|- thiếu trang nhã, thiếu tế nhị

47493. ineligibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không đủ tư cách, sự không đủ tiêu chuẩn; sự khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineligibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineligibility danh từ|- sự không đủ tư cách, sự không đủ tiêu chuẩn; sự không đủ khả năng; sự không đạt tiêu chuẩn tòng quân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineligibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,elidʤəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của ineligibility là: danh từ|- sự không đủ tư cách, sự không đủ tiêu chuẩn; sự không đủ khả năng; sự không đạt tiêu chuẩn tòng quân

47494. ineligible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đủ tư cách, không đủ tiêu chuẩn; không đủ khả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineligible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineligible tính từ|- không đủ tư cách, không đủ tiêu chuẩn; không đủ khả năng; không đạt tiêu chuẩn tòng quân|* danh từ|- người không đủ tư cách, người không đủ tiêu chuẩn; người không đủ khả năng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineligible
  • Phiên âm (nếu có): [inelidʤəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của ineligible là: tính từ|- không đủ tư cách, không đủ tiêu chuẩn; không đủ khả năng; không đạt tiêu chuẩn tòng quân|* danh từ|- người không đủ tư cách, người không đủ tiêu chuẩn; người không đủ khả năng

47495. ineligibly nghĩa tiếng việt là xem ineligible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineligibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineligiblyxem ineligible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineligibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ineligibly là: xem ineligible

47496. ineloquence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không hùng hồn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineloquence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineloquence danh từ|- sự không hùng hồn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineloquence
  • Phiên âm (nếu có): [ineləkwəns]
  • Nghĩa tiếng việt của ineloquence là: danh từ|- sự không hùng hồn

47497. ineloquent nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hùng hồn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineloquent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineloquent tính từ|- không hùng hồn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineloquent
  • Phiên âm (nếu có): [ineləkwənt]
  • Nghĩa tiếng việt của ineloquent là: tính từ|- không hùng hồn

47498. ineloquently nghĩa tiếng việt là xem ineloquent(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineloquently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineloquentlyxem ineloquent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineloquently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ineloquently là: xem ineloquent

47499. ineluctability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất không thể tránh khỏi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineluctability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineluctability danh từ|- tính chất không thể tránh khỏi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineluctability
  • Phiên âm (nếu có): [,ini,lʌktəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của ineluctability là: danh từ|- tính chất không thể tránh khỏi

47500. ineluctable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể tránh khỏi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineluctable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineluctable tính từ|- không thể tránh khỏi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineluctable
  • Phiên âm (nếu có): [,inilʌktəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của ineluctable là: tính từ|- không thể tránh khỏi

47501. ineluctably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể tránh khỏi, chắc chắn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineluctably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineluctably phó từ|- không thể tránh khỏi, chắc chắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineluctably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ineluctably là: phó từ|- không thể tránh khỏi, chắc chắn

47502. ineludible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể tránh được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineludible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineludible tính từ|- không thể tránh được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineludible
  • Phiên âm (nếu có): [,inilu:dəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của ineludible là: tính từ|- không thể tránh được

47503. inenarrable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể tả được; không thể miêu tả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inenarrable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inenarrable tính từ|- không thể tả được; không thể miêu tả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inenarrable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inenarrable là: tính từ|- không thể tả được; không thể miêu tả

47504. inept nghĩa tiếng việt là tính từ|- lạc lõng|- dớ dẩn, vô lý|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inept là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inept tính từ|- lạc lõng|- dớ dẩn, vô lý|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inept
  • Phiên âm (nếu có): [inept]
  • Nghĩa tiếng việt của inept là: tính từ|- lạc lõng|- dớ dẩn, vô lý|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)

47505. ineptitude nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính lạc lõng; điều lạc lõng|- tính dớ dẩn, tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineptitude là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineptitude danh từ|- tính lạc lõng; điều lạc lõng|- tính dớ dẩn, tính vô lý|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineptitude
  • Phiên âm (nếu có): [ineptitju:d]
  • Nghĩa tiếng việt của ineptitude là: danh từ|- tính lạc lõng; điều lạc lõng|- tính dớ dẩn, tính vô lý|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)

47506. ineptly nghĩa tiếng việt là phó từ|- yếu kém, kém cỏi|- vớ vẩn, lạc lõng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineptly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineptly phó từ|- yếu kém, kém cỏi|- vớ vẩn, lạc lõng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineptly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ineptly là: phó từ|- yếu kém, kém cỏi|- vớ vẩn, lạc lõng

47507. ineptness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính lạc lõng; điều lạc lõng|- tính dớ dẩn, tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineptness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineptness danh từ|- tính lạc lõng; điều lạc lõng|- tính dớ dẩn, tính vô lý|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineptness
  • Phiên âm (nếu có): [ineptitju:d]
  • Nghĩa tiếng việt của ineptness là: danh từ|- tính lạc lõng; điều lạc lõng|- tính dớ dẩn, tính vô lý|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)

47508. inequable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đều(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inequable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inequable tính từ|- không đều. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inequable
  • Phiên âm (nếu có): [inekwəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inequable là: tính từ|- không đều

47509. inequality nghĩa tiếng việt là (econ) bất đẳng thức.|+ quan hệ nói lên một hàm số của một b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inequality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inequality(econ) bất đẳng thức.|+ quan hệ nói lên một hàm số của một biến (hay một tập hợp các biến) lớn hơn hay nhỏ hơn một số nào đó.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inequality
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inequality là: (econ) bất đẳng thức.|+ quan hệ nói lên một hàm số của một biến (hay một tập hợp các biến) lớn hơn hay nhỏ hơn một số nào đó.

47510. inequality nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không bằng nhau; sự không bình đẳng|- tính không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inequality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inequality danh từ|- sự không bằng nhau; sự không bình đẳng|- tính không đều|- sự khác nhau|- tính hay thay đổi|- sự không công minh|- (toán học) bất đẳng thức||@inequality|- bất đẳng thức|- absolute i. bất đẳng thức tuyệt đối |- conditinal i. bất đẳng thức có điều kiện |- integral i. bất đẳng thức tích phân|- isoperimetric (al) i. (hình học) bất đẳng thức chu|- strric i. bất đẳng thức ngặt|- triangle i. bất đẳng thức tam giác|- unconditional i. bất đẳng thức vô điều kiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inequality
  • Phiên âm (nếu có): [,ini:kwɔliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inequality là: danh từ|- sự không bằng nhau; sự không bình đẳng|- tính không đều|- sự khác nhau|- tính hay thay đổi|- sự không công minh|- (toán học) bất đẳng thức||@inequality|- bất đẳng thức|- absolute i. bất đẳng thức tuyệt đối |- conditinal i. bất đẳng thức có điều kiện |- integral i. bất đẳng thức tích phân|- isoperimetric (al) i. (hình học) bất đẳng thức chu|- strric i. bất đẳng thức ngặt|- triangle i. bất đẳng thức tam giác|- unconditional i. bất đẳng thức vô điều kiện

47511. inequilateral nghĩa tiếng việt là tính từ|- (toán học) không đều(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inequilateral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inequilateral tính từ|- (toán học) không đều. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inequilateral
  • Phiên âm (nếu có): [ini:kwilætərəl]
  • Nghĩa tiếng việt của inequilateral là: tính từ|- (toán học) không đều

47512. inequitable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không công bằng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inequitable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inequitable tính từ|- không công bằng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inequitable
  • Phiên âm (nếu có): [inekwitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inequitable là: tính từ|- không công bằng

47513. inequitableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không công bằng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inequitableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inequitableness danh từ|- tính không công bằng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inequitableness
  • Phiên âm (nếu có): [,inekwitəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inequitableness là: danh từ|- tính không công bằng

47514. inequitably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không công bằng, thiên vị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inequitably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inequitably phó từ|- không công bằng, thiên vị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inequitably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inequitably là: phó từ|- không công bằng, thiên vị

47515. inequity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không công bằng; sự không công bằng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inequity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inequity danh từ|- tính không công bằng; sự không công bằng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inequity
  • Phiên âm (nếu có): [inekwiti]
  • Nghĩa tiếng việt của inequity là: danh từ|- tính không công bằng; sự không công bằng

47516. ineradicability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể nhổ đi được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineradicability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineradicability danh từ|- tính không thể nhổ đi được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineradicability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ineradicability là: danh từ|- tính không thể nhổ đi được

47517. ineradicable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể nhổ rễ được; không thể triệt được, không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineradicable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineradicable tính từ|- không thể nhổ rễ được; không thể triệt được, không thể trừ tiệt được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineradicable
  • Phiên âm (nếu có): [,inireizəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của ineradicable là: tính từ|- không thể nhổ rễ được; không thể triệt được, không thể trừ tiệt được

47518. ineradicableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể nhổ rễ được; tính không thể triệt đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineradicableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineradicableness danh từ|- tính không thể nhổ rễ được; tính không thể triệt được, tính không thể trừ tiệt được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineradicableness
  • Phiên âm (nếu có): [,inirædikblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của ineradicableness là: danh từ|- tính không thể nhổ rễ được; tính không thể triệt được, tính không thể trừ tiệt được

47519. ineradicably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không trừ tiệt được, thâm căn cố đế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ineradicably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ineradicably phó từ|- không trừ tiệt được, thâm căn cố đế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ineradicably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ineradicably là: phó từ|- không trừ tiệt được, thâm căn cố đế

47520. inerasable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể xoá được, không thể tẩy được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inerasable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inerasable tính từ|- không thể xoá được, không thể tẩy được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inerasable
  • Phiên âm (nếu có): [,inireizəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inerasable là: tính từ|- không thể xoá được, không thể tẩy được

47521. inerasableness nghĩa tiếng việt là tính từ|- tính không thể xoá được, tính không thể tẩy được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inerasableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inerasableness tính từ|- tính không thể xoá được, tính không thể tẩy được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inerasableness
  • Phiên âm (nếu có): [,inireizəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inerasableness là: tính từ|- tính không thể xoá được, tính không thể tẩy được

47522. inerrability nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể sai lầm được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inerrability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inerrability danh từ|- sự không thể sai lầm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inerrability
  • Phiên âm (nếu có): [,inerəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inerrability là: danh từ|- sự không thể sai lầm được

47523. inerrable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể sai lầm được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inerrable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inerrable tính từ|- không thể sai lầm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inerrable
  • Phiên âm (nếu có): [inerəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inerrable là: tính từ|- không thể sai lầm được

47524. inerrableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể sai lầm được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inerrableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inerrableness danh từ|- sự không thể sai lầm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inerrableness
  • Phiên âm (nếu có): [,inerəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inerrableness là: danh từ|- sự không thể sai lầm được

47525. inerrancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể sai lầm được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inerrancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inerrancy danh từ|- sự không thể sai lầm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inerrancy
  • Phiên âm (nếu có): [,inerəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inerrancy là: danh từ|- sự không thể sai lầm được

47526. inerrant nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể sai lầm được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inerrant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inerrant tính từ|- không thể sai lầm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inerrant
  • Phiên âm (nếu có): [inerəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inerrant là: tính từ|- không thể sai lầm được

47527. inerratic nghĩa tiếng việt là tính từ|- đều đặn, không được chăng hay chớ|- cố định(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inerratic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inerratic tính từ|- đều đặn, không được chăng hay chớ|- cố định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inerratic
  • Phiên âm (nếu có): [,inirætik]
  • Nghĩa tiếng việt của inerratic là: tính từ|- đều đặn, không được chăng hay chớ|- cố định

47528. inert nghĩa tiếng việt là tính từ|- (vật lý), (hoá học) trơ|- trì trệ, ì, chậm chạp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inert là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inert tính từ|- (vật lý), (hoá học) trơ|- trì trệ, ì, chậm chạp||@inert|- trơ, không nhạy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inert
  • Phiên âm (nếu có): [inə:t]
  • Nghĩa tiếng việt của inert là: tính từ|- (vật lý), (hoá học) trơ|- trì trệ, ì, chậm chạp||@inert|- trơ, không nhạy

47529. inert gas nghĩa tiếng việt là danh từ|- khí trơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inert gas là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inert gas danh từ|- khí trơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inert gas
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inert gas là: danh từ|- khí trơ

47530. inertia nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính ì, quán tính|- tính trì trệ, tính ì, tính c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inertia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inertia danh từ|- tính ì, quán tính|- tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp||@inertia|- quán tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inertia
  • Phiên âm (nếu có): [inə:ʃjə]
  • Nghĩa tiếng việt của inertia là: danh từ|- tính ì, quán tính|- tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp||@inertia|- quán tính

47531. inertia reel nghĩa tiếng việt là danh từ|- vành tròn có quấn dây đai, sao cho dây đai tự động ô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inertia reel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inertia reel danh từ|- vành tròn có quấn dây đai, sao cho dây đai tự động ôm chặt người mang dây đai nếu thình lình nó bị kéo ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inertia reel
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inertia reel là: danh từ|- vành tròn có quấn dây đai, sao cho dây đai tự động ôm chặt người mang dây đai nếu thình lình nó bị kéo ra

47532. inertia seat-belt nghĩa tiếng việt là danh từ|- đai lưng buộc vào chỗ ngồi gắn liền với vành an to(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inertia seat-belt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inertia seat-belt danh từ|- đai lưng buộc vào chỗ ngồi gắn liền với vành an toàn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inertia seat-belt
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inertia seat-belt là: danh từ|- đai lưng buộc vào chỗ ngồi gắn liền với vành an toàn

47533. inertia selling nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự gửi hàng hoá đến một người không hề đặt hàng,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inertia selling là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inertia selling danh từ|- sự gửi hàng hoá đến một người không hề đặt hàng, hy vọng người ấy sẽ mua giùm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inertia selling
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inertia selling là: danh từ|- sự gửi hàng hoá đến một người không hề đặt hàng, hy vọng người ấy sẽ mua giùm

47534. inertial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (vật lý) ì, (thuộc) quán tính||@inertial|- (thuộc)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inertial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inertial tính từ|- (vật lý) ì, (thuộc) quán tính||@inertial|- (thuộc) quán tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inertial
  • Phiên âm (nếu có): [inə:ʃjəl]
  • Nghĩa tiếng việt của inertial là: tính từ|- (vật lý) ì, (thuộc) quán tính||@inertial|- (thuộc) quán tính

47535. inertly nghĩa tiếng việt là phó từ|- trì trệ, ì ạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inertly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inertly phó từ|- trì trệ, ì ạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inertly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inertly là: phó từ|- trì trệ, ì ạch

47536. inertness nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý), (hoá học) tính trơ|- tính trì trệ, tín(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inertness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inertness danh từ|- (vật lý), (hoá học) tính trơ|- tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inertness
  • Phiên âm (nếu có): [inə:tnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inertness là: danh từ|- (vật lý), (hoá học) tính trơ|- tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp

47537. inescapable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thoát được, không tránh được|- không thể (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inescapable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inescapable tính từ|- không thể thoát được, không tránh được|- không thể lờ đi được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inescapable
  • Phiên âm (nếu có): [,iniskeipəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inescapable là: tính từ|- không thể thoát được, không tránh được|- không thể lờ đi được

47538. inescapableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể thoát được, tính không tránh được|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inescapableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inescapableness danh từ|- tính không thể thoát được, tính không tránh được|- tính không thể lờ đi được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inescapableness
  • Phiên âm (nếu có): [,iniskeipəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inescapableness là: danh từ|- tính không thể thoát được, tính không tránh được|- tính không thể lờ đi được

47539. inescapably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể thoát được, chắc chắn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inescapably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inescapably phó từ|- không thể thoát được, chắc chắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inescapably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inescapably là: phó từ|- không thể thoát được, chắc chắn

47540. inessential nghĩa tiếng việt là tính từ|- không cần thiết|- không có thực chất|* danh từ|- c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inessential là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inessential tính từ|- không cần thiết|- không có thực chất|* danh từ|- cái không cần thiết||@inessential|- không cốt yếu, không đáng kể||@inessential|- vô giá; (thống kê) không ước lượng được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inessential
  • Phiên âm (nếu có): [inisenʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của inessential là: tính từ|- không cần thiết|- không có thực chất|* danh từ|- cái không cần thiết||@inessential|- không cốt yếu, không đáng kể||@inessential|- vô giá; (thống kê) không ước lượng được

47541. inessentiality nghĩa tiếng việt là xem inessential(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inessentiality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inessentialityxem inessential. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inessentiality
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inessentiality là: xem inessential

47542. inestimability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể đánh giá được, tính vô giá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inestimability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inestimability danh từ|- tính không thể đánh giá được, tính vô giá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inestimability
  • Phiên âm (nếu có): [in,estiməbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inestimability là: danh từ|- tính không thể đánh giá được, tính vô giá

47543. inestimable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể đánh giá được, vô giá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inestimable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inestimable tính từ|- không thể đánh giá được, vô giá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inestimable
  • Phiên âm (nếu có): [inevitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inestimable là: tính từ|- không thể đánh giá được, vô giá

47544. inestimableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể đánh giá được, tính vô giá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inestimableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inestimableness danh từ|- tính không thể đánh giá được, tính vô giá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inestimableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,estiməbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inestimableness là: danh từ|- tính không thể đánh giá được, tính vô giá

47545. inestimably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không đánh giá được, vô giá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inestimably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inestimably phó từ|- không đánh giá được, vô giá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inestimably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inestimably là: phó từ|- không đánh giá được, vô giá

47546. inevasible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thoát được|=an inevasible law of nature|+ mô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inevasible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inevasible tính từ|- không thể thoát được|=an inevasible law of nature|+ một quy luật thiên nhiên không thể tránh thoát được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inevasible
  • Phiên âm (nếu có): [inevitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inevasible là: tính từ|- không thể thoát được|=an inevasible law of nature|+ một quy luật thiên nhiên không thể tránh thoát được

47547. inevitability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể tránh được, tính chắc chắn xảy ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inevitability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inevitability danh từ|- tính không thể tránh được, tính chắc chắn xảy ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inevitability
  • Phiên âm (nếu có): [in,evitəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inevitability là: danh từ|- tính không thể tránh được, tính chắc chắn xảy ra

47548. inevitable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể tránh được, chắc chắn xảy ra ((nghĩa đen(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inevitable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inevitable tính từ|- không thể tránh được, chắc chắn xảy ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- (thông tục) vẫn thường thấy; vẫn thường nghe; quen thuộc|=a tourist with his inevitable camera|+ nhà du lịch với chiếc máy ảnh quen thuộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inevitable
  • Phiên âm (nếu có): [inevitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inevitable là: tính từ|- không thể tránh được, chắc chắn xảy ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- (thông tục) vẫn thường thấy; vẫn thường nghe; quen thuộc|=a tourist with his inevitable camera|+ nhà du lịch với chiếc máy ảnh quen thuộc

47549. inevitableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể tránh được, tính chắc chắn xảy ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inevitableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inevitableness danh từ|- tính không thể tránh được, tính chắc chắn xảy ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inevitableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,evitəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inevitableness là: danh từ|- tính không thể tránh được, tính chắc chắn xảy ra

47550. inevitably nghĩa tiếng việt là phó từ|- chắc hẳn, chắc chắn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inevitably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inevitably phó từ|- chắc hẳn, chắc chắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inevitably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inevitably là: phó từ|- chắc hẳn, chắc chắn

47551. inexact nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đúng, không chính xác||@inexact|- không chính x(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexact là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexact tính từ|- không đúng, không chính xác||@inexact|- không chính xác, sai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexact
  • Phiên âm (nếu có): [,inigzækt]
  • Nghĩa tiếng việt của inexact là: tính từ|- không đúng, không chính xác||@inexact|- không chính xác, sai

47552. inexactitude nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không đúng, tính không chính xác; sự không đún(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexactitude là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexactitude danh từ|- tính không đúng, tính không chính xác; sự không đúng, sự không chính xác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexactitude
  • Phiên âm (nếu có): [,inigzæktitju:d]
  • Nghĩa tiếng việt của inexactitude là: danh từ|- tính không đúng, tính không chính xác; sự không đúng, sự không chính xác

47553. inexactly nghĩa tiếng việt là xem inexact(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexactly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexactlyxem inexact. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexactly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexactly là: xem inexact

47554. inexactness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không đúng, tính không chính xác; sự không đún(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexactness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexactness danh từ|- tính không đúng, tính không chính xác; sự không đúng, sự không chính xác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexactness
  • Phiên âm (nếu có): [,inigzæktitju:d]
  • Nghĩa tiếng việt của inexactness là: danh từ|- tính không đúng, tính không chính xác; sự không đúng, sự không chính xác

47555. inexacusability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thứ được, tính không bào chữa được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexacusability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexacusability danh từ|- tính không thứ được, tính không bào chữa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexacusability
  • Phiên âm (nếu có): [iniks,kju:zəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inexacusability là: danh từ|- tính không thứ được, tính không bào chữa được

47556. inexaxtitude nghĩa tiếng việt là tính không chính xác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexaxtitude là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexaxtitudetính không chính xác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexaxtitude
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexaxtitude là: tính không chính xác

47557. inexcusability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không tha thứ được, tính không bào chữa được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexcusability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexcusability danh từ|- tính không tha thứ được, tính không bào chữa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexcusability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexcusability là: danh từ|- tính không tha thứ được, tính không bào chữa được

47558. inexcusable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thứ được, không thể bào chữa được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexcusable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexcusable tính từ|- không thể thứ được, không thể bào chữa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexcusable
  • Phiên âm (nếu có): [,inikskju:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inexcusable là: tính từ|- không thể thứ được, không thể bào chữa được

47559. inexcusableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thứ được, tính không bào chữa được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexcusableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexcusableness danh từ|- tính không thứ được, tính không bào chữa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexcusableness
  • Phiên âm (nếu có): [iniks,kju:zəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inexcusableness là: danh từ|- tính không thứ được, tính không bào chữa được

47560. inexcusably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không đáng tha thứ, không tha thứ được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexcusably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexcusably phó từ|- không đáng tha thứ, không tha thứ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexcusably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexcusably là: phó từ|- không đáng tha thứ, không tha thứ được

47561. inexcutable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thực hiện được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexcutable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexcutable tính từ|- không thể thực hiện được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexcutable
  • Phiên âm (nếu có): [ineksikju:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inexcutable là: tính từ|- không thể thực hiện được

47562. inexcution nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexcution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexcution danh từ|- sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực hiện (nhiệm vụ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexcution
  • Phiên âm (nếu có): [in,eksikju:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inexcution là: danh từ|- sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực hiện (nhiệm vụ...)

47563. inexecutable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thực hiện được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexecutable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexecutable tính từ|- không thể thực hiện được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexecutable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexecutable là: tính từ|- không thể thực hiện được

47564. inexecution nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexecution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexecution danh từ|- sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực hiện (nhiệm vụ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexecution
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexecution là: danh từ|- sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực hiện (nhiệm vụ...)

47565. inexertion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu cố gắng, sự không hoạt động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexertion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexertion danh từ|- sự thiếu cố gắng, sự không hoạt động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexertion
  • Phiên âm (nếu có): [,inigzə:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inexertion là: danh từ|- sự thiếu cố gắng, sự không hoạt động

47566. inexhaustibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không bao giờ hết được, sự vô tận|- sự không mệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexhaustibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexhaustibility danh từ|- sự không bao giờ hết được, sự vô tận|- sự không mệt mỏi, sự không biết mệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexhaustibility
  • Phiên âm (nếu có): [inig,zɔ:stəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inexhaustibility là: danh từ|- sự không bao giờ hết được, sự vô tận|- sự không mệt mỏi, sự không biết mệt

47567. inexhaustible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không bao giờ hết được, vô tận|- không mệt mỏi, khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexhaustible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexhaustible tính từ|- không bao giờ hết được, vô tận|- không mệt mỏi, không biết mệt|=an inexhaustible worker|+ một người làm việc không mệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexhaustible
  • Phiên âm (nếu có): [,inigzɔ:stəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inexhaustible là: tính từ|- không bao giờ hết được, vô tận|- không mệt mỏi, không biết mệt|=an inexhaustible worker|+ một người làm việc không mệt

47568. inexhaustibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không bao giờ hết được, sự vô tận|- sự không mệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexhaustibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexhaustibleness danh từ|- sự không bao giờ hết được, sự vô tận|- sự không mệt mỏi, sự không biết mệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexhaustibleness
  • Phiên âm (nếu có): [inig,zɔ:stəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inexhaustibleness là: danh từ|- sự không bao giờ hết được, sự vô tận|- sự không mệt mỏi, sự không biết mệt

47569. inexhaustibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- vô tận, vô hạn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexhaustibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexhaustibly phó từ|- vô tận, vô hạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexhaustibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexhaustibly là: phó từ|- vô tận, vô hạn

47570. inexistence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không có, sự không tồn tại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexistence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexistence danh từ|- sự không có, sự không tồn tại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexistence
  • Phiên âm (nếu có): [,inigzistəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inexistence là: danh từ|- sự không có, sự không tồn tại

47571. inexistent nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có, không tồn tại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexistent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexistent tính từ|- không có, không tồn tại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexistent
  • Phiên âm (nếu có): [,inigzistənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inexistent là: tính từ|- không có, không tồn tại

47572. inexorability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tín(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexorability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexorability danh từ|- tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexorability
  • Phiên âm (nếu có): [in,eksərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inexorability là: danh từ|- tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng

47573. inexorable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không lay chuyển được, không động tâm, không mủi lòn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexorable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexorable tính từ|- không lay chuyển được, không động tâm, không mủi lòng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexorable
  • Phiên âm (nếu có): [ineksərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inexorable là: tính từ|- không lay chuyển được, không động tâm, không mủi lòng

47574. inexorableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tín(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexorableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexorableness danh từ|- tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexorableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,eksərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inexorableness là: danh từ|- tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng

47575. inexorably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không lay chuyển được, không động tâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexorably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexorably phó từ|- không lay chuyển được, không động tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexorably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexorably là: phó từ|- không lay chuyển được, không động tâm

47576. inexpectant nghĩa tiếng việt là tính từ|- không mong chờ, không trông mong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpectant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpectant tính từ|- không mong chờ, không trông mong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpectant
  • Phiên âm (nếu có): [,inikspektənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpectant là: tính từ|- không mong chờ, không trông mong

47577. inexpedience nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpedience là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpedience danh từ|- tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không thích hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpedience
  • Phiên âm (nếu có): [,inikspi:djəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpedience là: danh từ|- tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không thích hợp

47578. inexpediency nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpediency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpediency danh từ|- tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không thích hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpediency
  • Phiên âm (nếu có): [,inikspi:djəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpediency là: danh từ|- tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không thích hợp

47579. inexpedient nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có lợi, không thiết thực; không thích hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpedient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpedient tính từ|- không có lợi, không thiết thực; không thích hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpedient
  • Phiên âm (nếu có): [,inikspi:djənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpedient là: tính từ|- không có lợi, không thiết thực; không thích hợp

47580. inexpediently nghĩa tiếng việt là xem inexpedient(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpediently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpedientlyxem inexpedient. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpediently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexpediently là: xem inexpedient

47581. inexpensive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đắt, rẻ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpensive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpensive tính từ|- không đắt, rẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpensive
  • Phiên âm (nếu có): [,inikspensiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpensive là: tính từ|- không đắt, rẻ

47582. inexpensively nghĩa tiếng việt là phó từ|- rẻ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpensively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpensively phó từ|- rẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpensively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexpensively là: phó từ|- rẻ

47583. inexpensiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không đắt, tính rẻ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpensiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpensiveness danh từ|- tính không đắt, tính rẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpensiveness
  • Phiên âm (nếu có): [,inikspensivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpensiveness là: danh từ|- tính không đắt, tính rẻ

47584. inexperience nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu kinh nghiệm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexperience là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexperience danh từ|- sự thiếu kinh nghiệm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexperience
  • Phiên âm (nếu có): [,inikspiəriəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inexperience là: danh từ|- sự thiếu kinh nghiệm

47585. inexperienced nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu kinh nghiệm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexperienced là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexperienced tính từ|- thiếu kinh nghiệm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexperienced
  • Phiên âm (nếu có): [,inikspiəriənst]
  • Nghĩa tiếng việt của inexperienced là: tính từ|- thiếu kinh nghiệm

47586. inexpert nghĩa tiếng việt là tính từ|- không chuyên môn, không thạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpert là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpert tính từ|- không chuyên môn, không thạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpert
  • Phiên âm (nếu có): [,inekspə:t]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpert là: tính từ|- không chuyên môn, không thạo

47587. inexpertly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không chuyên, không thạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpertly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpertly phó từ|- không chuyên, không thạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpertly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexpertly là: phó từ|- không chuyên, không thạo

47588. inexpertness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không chuyên môn, sự không thạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpertness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpertness danh từ|- sự không chuyên môn, sự không thạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpertness
  • Phiên âm (nếu có): [,inekspə:tnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpertness là: danh từ|- sự không chuyên môn, sự không thạo

47589. inexpiable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể đến được, không thể chuộc được (tội...)|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpiable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpiable tính từ|- không thể đến được, không thể chuộc được (tội...)|- không thể làm nguôi được (sự hằn thù...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpiable
  • Phiên âm (nếu có): [inekspiəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpiable là: tính từ|- không thể đến được, không thể chuộc được (tội...)|- không thể làm nguôi được (sự hằn thù...)

47590. inexpiableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể đến được, tính không thể chuộc được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpiableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpiableness danh từ|- tính không thể đến được, tính không thể chuộc được (tội...)|- tính không thể làm nguôi được (sự hằn thù...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpiableness
  • Phiên âm (nếu có): [inekspiəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpiableness là: danh từ|- tính không thể đến được, tính không thể chuộc được (tội...)|- tính không thể làm nguôi được (sự hằn thù...)

47591. inexpiably nghĩa tiếng việt là xem inexpiable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpiably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpiablyxem inexpiable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpiably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexpiably là: xem inexpiable

47592. inexplainable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể giải nghĩa được, không thể giải thích đư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexplainable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexplainable tính từ|- không thể giải nghĩa được, không thể giải thích được, không thể làm sáng tỏ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexplainable
  • Phiên âm (nếu có): [,inikspleiənəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inexplainable là: tính từ|- không thể giải nghĩa được, không thể giải thích được, không thể làm sáng tỏ được

47593. inexplainably nghĩa tiếng việt là xem inexplainable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexplainably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexplainablyxem inexplainable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexplainably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexplainably là: xem inexplainable

47594. inexplicability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể giải nghĩa được, tính không thể giả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexplicability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexplicability danh từ|- tính không thể giải nghĩa được, tính không thể giải thích được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexplicability
  • Phiên âm (nếu có): [in,eksplikəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inexplicability là: danh từ|- tính không thể giải nghĩa được, tính không thể giải thích được

47595. inexplicable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể giải nghĩa được, không thể giải thích đư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexplicable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexplicable tính từ|- không thể giải nghĩa được, không thể giải thích được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexplicable
  • Phiên âm (nếu có): [ineksplikəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inexplicable là: tính từ|- không thể giải nghĩa được, không thể giải thích được

47596. inexplicableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể giải nghĩa được, tính không thể giả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexplicableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexplicableness danh từ|- tính không thể giải nghĩa được, tính không thể giải thích được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexplicableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,eksplikəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inexplicableness là: danh từ|- tính không thể giải nghĩa được, tính không thể giải thích được

47597. inexplicably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không giải thích được, không cắt nghĩa được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexplicably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexplicably phó từ|- không giải thích được, không cắt nghĩa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexplicably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexplicably là: phó từ|- không giải thích được, không cắt nghĩa được

47598. inexplicit nghĩa tiếng việt là tính từ|- không nói lên rõ ràng, không rõ ràng; mơ hồ, chung (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexplicit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexplicit tính từ|- không nói lên rõ ràng, không rõ ràng; mơ hồ, chung chung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexplicit
  • Phiên âm (nếu có): [,iniksplisit]
  • Nghĩa tiếng việt của inexplicit là: tính từ|- không nói lên rõ ràng, không rõ ràng; mơ hồ, chung chung

47599. inexplicitness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không rõ ràng; tính mơ hồ, tính chung chung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexplicitness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexplicitness danh từ|- tính không rõ ràng; tính mơ hồ, tính chung chung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexplicitness
  • Phiên âm (nếu có): [,iniksplisitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inexplicitness là: danh từ|- tính không rõ ràng; tính mơ hồ, tính chung chung

47600. inexplorable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thăm dò, không thể thám hiểm được|- k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexplorable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexplorable tính từ|- không thể thăm dò, không thể thám hiểm được|- không thể thông dò được|- không thể khảo sát tỉ mỉ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexplorable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexplorable là: tính từ|- không thể thăm dò, không thể thám hiểm được|- không thể thông dò được|- không thể khảo sát tỉ mỉ được

47601. inexplosive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không nổ bùng, không thể nổ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexplosive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexplosive tính từ|- không nổ bùng, không thể nổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexplosive
  • Phiên âm (nếu có): [,iniksplousiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inexplosive là: tính từ|- không nổ bùng, không thể nổ

47602. inexpressibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể diễn đạt được, tính không thể nói r(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpressibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpressibility danh từ|- tính không thể diễn đạt được, tính không thể nói ra được, tính không thể tả được ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) inexpressiveness). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpressibility
  • Phiên âm (nếu có): [iniks,presəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpressibility là: danh từ|- tính không thể diễn đạt được, tính không thể nói ra được, tính không thể tả được ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) inexpressiveness)

47603. inexpressible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể diễn đạt được, không thể nói ra được, kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpressible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpressible tính từ|- không thể diễn đạt được, không thể nói ra được, không thể tả được ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) inexpressive). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpressible
  • Phiên âm (nếu có): [,inikspresəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpressible là: tính từ|- không thể diễn đạt được, không thể nói ra được, không thể tả được ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) inexpressive)

47604. inexpressibleness nghĩa tiếng việt là xem inexpressible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpressibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpressiblenessxem inexpressible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpressibleness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexpressibleness là: xem inexpressible

47605. inexpressibles nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|-(đùa cợt) quần(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpressibles là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpressibles danh từ số nhiều|-(đùa cợt) quần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpressibles
  • Phiên âm (nếu có): [,inikspresəblz]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpressibles là: danh từ số nhiều|-(đùa cợt) quần

47606. inexpressibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không tả nổi, không tả xiết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpressibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpressibly phó từ|- không tả nổi, không tả xiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpressibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexpressibly là: phó từ|- không tả nổi, không tả xiết

47607. inexpressive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không diễn cảm; không biểu lộ (tình cảm...); không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpressive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpressive tính từ|- không diễn cảm; không biểu lộ (tình cảm...); không hồn, không thần sắc (cái nhìn)|- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) inexpressible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpressive
  • Phiên âm (nếu có): [,inikspresiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpressive là: tính từ|- không diễn cảm; không biểu lộ (tình cảm...); không hồn, không thần sắc (cái nhìn)|- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) inexpressible

47608. inexpressively nghĩa tiếng việt là xem inexpressive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpressively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpressivelyxem inexpressive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpressively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexpressively là: xem inexpressive

47609. inexpressiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không diễn cảm; tính không biểu lộ; tính không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpressiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpressiveness danh từ|- tính không diễn cảm; tính không biểu lộ; tính không hồn, tính không thần sắc|- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) inexpressibility. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpressiveness
  • Phiên âm (nếu có): [,inikspresivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpressiveness là: danh từ|- tính không diễn cảm; tính không biểu lộ; tính không hồn, tính không thần sắc|- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) inexpressibility

47610. inexpugnability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể chiếm được, tính không thể hạ được;(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpugnability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpugnability danh từ|- tính không thể chiếm được, tính không thể hạ được; tính không thể đánh bại được, tính vô địch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpugnability
  • Phiên âm (nếu có): [iniks,pʌgnəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpugnability là: danh từ|- tính không thể chiếm được, tính không thể hạ được; tính không thể đánh bại được, tính vô địch

47611. inexpugnable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể chiếm được, không thể hạ được; không thể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpugnable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpugnable tính từ|- không thể chiếm được, không thể hạ được; không thể đánh bại được, vô địch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpugnable
  • Phiên âm (nếu có): [,inikspʌgnəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpugnable là: tính từ|- không thể chiếm được, không thể hạ được; không thể đánh bại được, vô địch

47612. inexpugnableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể duỗi thẳng ra; tính không thể đưa ra|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpugnableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpugnableness danh từ|- tính không thể duỗi thẳng ra; tính không thể đưa ra|- tính không thể kéo dài ra, tính không thể gia hạn; tính không thể mở rộng|- (pháp lý) tính không thể bị tịch thu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpugnableness
  • Phiên âm (nếu có): [iniks,tensəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inexpugnableness là: danh từ|- tính không thể duỗi thẳng ra; tính không thể đưa ra|- tính không thể kéo dài ra, tính không thể gia hạn; tính không thể mở rộng|- (pháp lý) tính không thể bị tịch thu

47613. inexpugnably nghĩa tiếng việt là xem inexpugnable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpugnably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpugnablyxem inexpugnable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpugnably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexpugnably là: xem inexpugnable

47614. inexpungible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể tan được; không thể hết|= an inexpungible s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inexpungible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inexpungible tính từ|- không thể tan được; không thể hết|= an inexpungible smell of garlic|+ mùi tỏi không thể hết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inexpungible
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inexpungible là: tính từ|- không thể tan được; không thể hết|= an inexpungible smell of garlic|+ mùi tỏi không thể hết

47615. inextensibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể duỗi thẳng ra; tính không thể đưa ra|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inextensibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inextensibility danh từ|- tính không thể duỗi thẳng ra; tính không thể đưa ra|- tính không thể kéo dài ra, tính không thể gia hạn; tính không thể mở rộng|- (pháp lý) tính không thể bị tịch thu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inextensibility
  • Phiên âm (nếu có): [iniks,tensəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inextensibility là: danh từ|- tính không thể duỗi thẳng ra; tính không thể đưa ra|- tính không thể kéo dài ra, tính không thể gia hạn; tính không thể mở rộng|- (pháp lý) tính không thể bị tịch thu

47616. inextensible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể duỗi thẳng ra; không thể đưa ra|- không thê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inextensible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inextensible tính từ|- không thể duỗi thẳng ra; không thể đưa ra|- không thể kéo dài ra, không thể gia hạn; không thể mở rộng|- (pháp lý) không thể bị tịch thu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inextensible
  • Phiên âm (nếu có): [,inikstensəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inextensible là: tính từ|- không thể duỗi thẳng ra; không thể đưa ra|- không thể kéo dài ra, không thể gia hạn; không thể mở rộng|- (pháp lý) không thể bị tịch thu

47617. inextinguishable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể dập tắt, không thể làm tiêu tan, không thê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inextinguishable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inextinguishable tính từ|- không thể dập tắt, không thể làm tiêu tan, không thể làm tắt|- không thể làm lu mờ, không thể làm át|- không thể làm cho cứng họng|- không thể thanh toán|- không thể tiêu diệt, không thể phá huỷ|- (pháp lý) không thể huỷ bỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inextinguishable
  • Phiên âm (nếu có): [,inikstiɳgwiʃəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inextinguishable là: tính từ|- không thể dập tắt, không thể làm tiêu tan, không thể làm tắt|- không thể làm lu mờ, không thể làm át|- không thể làm cho cứng họng|- không thể thanh toán|- không thể tiêu diệt, không thể phá huỷ|- (pháp lý) không thể huỷ bỏ

47618. inextinguishably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không dập tắt được, không làm tiêu tan được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inextinguishably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inextinguishably phó từ|- không dập tắt được, không làm tiêu tan được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inextinguishably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inextinguishably là: phó từ|- không dập tắt được, không làm tiêu tan được

47619. inextirpable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không nhỗ rễ được, không đào tận gốc được (cây cỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inextirpable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inextirpable tính từ|- không nhỗ rễ được, không đào tận gốc được (cây cỏ...); không cắt bỏ được (khối u...)|- không làm tuyệt giống được, không trừ tiệt được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inextirpable
  • Phiên âm (nếu có): [inekstə:pəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inextirpable là: tính từ|- không nhỗ rễ được, không đào tận gốc được (cây cỏ...); không cắt bỏ được (khối u...)|- không làm tuyệt giống được, không trừ tiệt được

47620. inextirpableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không nhỗ rễ được, sự không đào tận gốc được ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ inextirpableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inextirpableness danh từ|- sự không nhỗ rễ được, sự không đào tận gốc được (cây cỏ...); sự không cắt bỏ được (khối u...)|- sự không làm tuyệt giống được, sự không trừ tiệt được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inextirpableness
  • Phiên âm (nếu có): [inekstə:pəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inextirpableness là: danh từ|- sự không nhỗ rễ được, sự không đào tận gốc được (cây cỏ...); sự không cắt bỏ được (khối u...)|- sự không làm tuyệt giống được, sự không trừ tiệt được

47621. inextricability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể gỡ ra được|- tính không thể thoát ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inextricability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inextricability danh từ|- tính không thể gỡ ra được|- tính không thể thoát ra được (tình trạng, nơi...); tính không thể giải quyết được (vấn đề...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inextricability
  • Phiên âm (nếu có): [in,ekstrikəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inextricability là: danh từ|- tính không thể gỡ ra được|- tính không thể thoát ra được (tình trạng, nơi...); tính không thể giải quyết được (vấn đề...)

47622. inextricable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể gỡ ra được|- không thể thoát ra được (tì(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inextricable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inextricable tính từ|- không thể gỡ ra được|- không thể thoát ra được (tình trạng, nơi...); không thể giải quyết được (vấn đề...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inextricable
  • Phiên âm (nếu có): [inekstrikəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inextricable là: tính từ|- không thể gỡ ra được|- không thể thoát ra được (tình trạng, nơi...); không thể giải quyết được (vấn đề...)

47623. inextricableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể gỡ ra được|- tính không thể thoát ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inextricableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inextricableness danh từ|- tính không thể gỡ ra được|- tính không thể thoát ra được (tình trạng, nơi...); tính không thể giải quyết được (vấn đề...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inextricableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,ekstrikəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inextricableness là: danh từ|- tính không thể gỡ ra được|- tính không thể thoát ra được (tình trạng, nơi...); tính không thể giải quyết được (vấn đề...)

47624. inextricably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inextricably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inextricably phó từ|- không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inextricably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inextricably là: phó từ|- không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ

47625. inf nghĩa tiếng việt là phó từ, viết tắt là inf|- ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inf là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inf phó từ, viết tắt là inf|- ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inf
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inf là: phó từ, viết tắt là inf|- ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây

47626. inf. nghĩa tiếng việt là phó từ|- (viết tắt) inf., ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inf. là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inf. phó từ|- (viết tắt) inf., ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inf.
  • Phiên âm (nếu có): [infrə]
  • Nghĩa tiếng việt của inf. là: phó từ|- (viết tắt) inf., ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây

47627. infallibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể sai lầm được, tính không thể sai đượ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infallibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infallibility danh từ|- tính không thể sai lầm được, tính không thể sai được; tính không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infallibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,fæləbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của infallibility là: danh từ|- tính không thể sai lầm được, tính không thể sai được; tính không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...)

47628. infallible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể sai lầm được, không thể sai được; không th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infallible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infallible tính từ|- không thể sai lầm được, không thể sai được; không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infallible
  • Phiên âm (nếu có): [infæləbl]
  • Nghĩa tiếng việt của infallible là: tính từ|- không thể sai lầm được, không thể sai được; không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...)

47629. infallibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể sai lầm được, tính không thể sai đượ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infallibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infallibleness danh từ|- tính không thể sai lầm được, tính không thể sai được; tính không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infallibleness
  • Phiên âm (nếu có): [in,fæləbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của infallibleness là: danh từ|- tính không thể sai lầm được, tính không thể sai được; tính không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...)

47630. infallibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- tuyệt đối, hoàn toàn|- luôn luôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infallibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infallibly phó từ|- tuyệt đối, hoàn toàn|- luôn luôn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infallibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infallibly là: phó từ|- tuyệt đối, hoàn toàn|- luôn luôn

47631. infamise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm ô nhục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infamise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infamise ngoại động từ|- làm ô nhục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infamise
  • Phiên âm (nếu có): [infəmaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của infamise là: ngoại động từ|- làm ô nhục

47632. infamize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm ô nhục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infamize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infamize ngoại động từ|- làm ô nhục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infamize
  • Phiên âm (nếu có): [infəmaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của infamize là: ngoại động từ|- làm ô nhục

47633. infamous nghĩa tiếng việt là tính từ|- ô nhục, bỉ ổi|- (pháp lý) bị tước quyền công dân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infamous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infamous tính từ|- ô nhục, bỉ ổi|- (pháp lý) bị tước quyền công dân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infamous
  • Phiên âm (nếu có): [infəməs]
  • Nghĩa tiếng việt của infamous là: tính từ|- ô nhục, bỉ ổi|- (pháp lý) bị tước quyền công dân

47634. infamously nghĩa tiếng việt là phó từ|- ô nhục, bỉ ổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infamously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infamously phó từ|- ô nhục, bỉ ổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infamously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infamously là: phó từ|- ô nhục, bỉ ổi

47635. infamousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ô nhục, sự bỉ ổi ((cũng) infamy)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infamousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infamousness danh từ|- sự ô nhục, sự bỉ ổi ((cũng) infamy). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infamousness
  • Phiên âm (nếu có): [infəməsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của infamousness là: danh từ|- sự ô nhục, sự bỉ ổi ((cũng) infamy)

47636. infamy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) infamousness|- điều ô nhục, điều bỉ ổi|- (pháp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infamy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infamy danh từ|- (như) infamousness|- điều ô nhục, điều bỉ ổi|- (pháp lý) sự mất quyền công dân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infamy
  • Phiên âm (nếu có): [infəmi]
  • Nghĩa tiếng việt của infamy là: danh từ|- (như) infamousness|- điều ô nhục, điều bỉ ổi|- (pháp lý) sự mất quyền công dân

47637. infancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu|- lúc còn trứng nươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infancy danh từ|- tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu|- lúc còn trứng nước|- (pháp lý) thời kỳ vị thành niên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infancy
  • Phiên âm (nếu có): [infənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của infancy là: danh từ|- tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu|- lúc còn trứng nước|- (pháp lý) thời kỳ vị thành niên

47638. infant nghĩa tiếng việt là danh từ|- đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi)|- (pháp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infant danh từ|- đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi)|- (pháp lý) người vị thành niên|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới|* tính từ|- còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ|- còn trứng nước|- (pháp lý) vị thành niên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infant
  • Phiên âm (nếu có): [infənt]
  • Nghĩa tiếng việt của infant là: danh từ|- đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi)|- (pháp lý) người vị thành niên|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới|* tính từ|- còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ|- còn trứng nước|- (pháp lý) vị thành niên

47639. infant industry nghĩa tiếng việt là (econ) ngành công nghiệp non trẻ.|+ ngành công nghiệp trong thời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infant industry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infant industry(econ) ngành công nghiệp non trẻ.|+ ngành công nghiệp trong thời kỳ đầu phát triển, thị phần nội địa của nó hiện còn nhỏ do sự cạnh tranh của các đối thủ nước ngoài.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infant industry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infant industry là: (econ) ngành công nghiệp non trẻ.|+ ngành công nghiệp trong thời kỳ đầu phát triển, thị phần nội địa của nó hiện còn nhỏ do sự cạnh tranh của các đối thủ nước ngoài.

47640. infant industry argument for protection nghĩa tiếng việt là (econ) luận điểm bảo hộ ngành công nghiệp non trẻ.|+ một trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infant industry argument for protection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infant industry argument for protection(econ) luận điểm bảo hộ ngành công nghiệp non trẻ.|+ một trong những lý lẽ bảo hộ lâu đời nhất cho rằng một ngành công nghiệp là mới đối với đất nước và nhỏ hơn quy mô tối ưu có thể không có khả năg đứng vững trong cạnh tranh với nước ngoài trong thời kỳ non trẻ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infant industry argument for protection
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infant industry argument for protection là: (econ) luận điểm bảo hộ ngành công nghiệp non trẻ.|+ một trong những lý lẽ bảo hộ lâu đời nhất cho rằng một ngành công nghiệp là mới đối với đất nước và nhỏ hơn quy mô tối ưu có thể không có khả năg đứng vững trong cạnh tranh với nước ngoài trong thời kỳ non trẻ.

47641. infant industry tariff argument nghĩa tiếng việt là (econ) luận điểm về lập thuế quan bảo hộ ngành công nghiệp no(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infant industry tariff argument là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infant industry tariff argument(econ) luận điểm về lập thuế quan bảo hộ ngành công nghiệp non trẻ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infant industry tariff argument
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infant industry tariff argument là: (econ) luận điểm về lập thuế quan bảo hộ ngành công nghiệp non trẻ.

47642. infant prodigy nghĩa tiếng việt là danh từ|- đứa trẻ thông minh lạ thường, thần đồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infant prodigy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infant prodigy danh từ|- đứa trẻ thông minh lạ thường, thần đồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infant prodigy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infant prodigy là: danh từ|- đứa trẻ thông minh lạ thường, thần đồng

47643. infant-school nghĩa tiếng việt là danh từ|- trường mẫu giáo; vườn trẻ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infant-school là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infant-school danh từ|- trường mẫu giáo; vườn trẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infant-school
  • Phiên âm (nếu có): [infənt,sku:l]
  • Nghĩa tiếng việt của infant-school là: danh từ|- trường mẫu giáo; vườn trẻ

47644. infanta nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sử học) công chúa cả (không nối ngôi ở tây-ban-nha,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infanta là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infanta danh từ|- (sử học) công chúa cả (không nối ngôi ở tây-ban-nha, bồ-ddào-nha). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infanta
  • Phiên âm (nếu có): [infæntə]
  • Nghĩa tiếng việt của infanta là: danh từ|- (sử học) công chúa cả (không nối ngôi ở tây-ban-nha, bồ-ddào-nha)

47645. infante nghĩa tiếng việt là danh từ|- hoàng tử (không nối ngôi ở tây-ban-nha, bồ-ddào-nha(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infante là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infante danh từ|- hoàng tử (không nối ngôi ở tây-ban-nha, bồ-ddào-nha). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infante
  • Phiên âm (nếu có): [infænti]
  • Nghĩa tiếng việt của infante là: danh từ|- hoàng tử (không nối ngôi ở tây-ban-nha, bồ-ddào-nha)

47646. infanthood nghĩa tiếng việt là danh từ|- tuổi thơ ấu; thời kỳ thơ ấu, thời kỳ còn ãm ngửa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infanthood là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infanthood danh từ|- tuổi thơ ấu; thời kỳ thơ ấu, thời kỳ còn ãm ngửa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infanthood
  • Phiên âm (nếu có): [infənthud]
  • Nghĩa tiếng việt của infanthood là: danh từ|- tuổi thơ ấu; thời kỳ thơ ấu, thời kỳ còn ãm ngửa

47647. infanticidal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) tội giết trẻ con(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infanticidal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infanticidal tính từ|- (thuộc) tội giết trẻ con. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infanticidal
  • Phiên âm (nếu có): [in,fæntisaidəl]
  • Nghĩa tiếng việt của infanticidal là: tính từ|- (thuộc) tội giết trẻ con

47648. infanticide nghĩa tiếng việt là danh từ|- tội giết trẻ con; tục giết trẻ sơ sinh|- kẻ giết t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infanticide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infanticide danh từ|- tội giết trẻ con; tục giết trẻ sơ sinh|- kẻ giết trẻ con. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infanticide
  • Phiên âm (nếu có): [infæntisaid]
  • Nghĩa tiếng việt của infanticide là: danh từ|- tội giết trẻ con; tục giết trẻ sơ sinh|- kẻ giết trẻ con

47649. infantile nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) trẻ con|- còn trứng nước|- ấu trĩ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infantile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infantile tính từ|- (thuộc) trẻ con|- còn trứng nước|- ấu trĩ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infantile
  • Phiên âm (nếu có): [infəntail]
  • Nghĩa tiếng việt của infantile là: tính từ|- (thuộc) trẻ con|- còn trứng nước|- ấu trĩ

47650. infantile paralysis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) bệnh bại liệt trẻ em(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infantile paralysis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infantile paralysis danh từ|- (y học) bệnh bại liệt trẻ em. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infantile paralysis
  • Phiên âm (nếu có): [infəntailpərælisis]
  • Nghĩa tiếng việt của infantile paralysis là: danh từ|- (y học) bệnh bại liệt trẻ em

47651. infantilism nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính con trẻ, nhi tính (đã lớn tuổi mà vẫn (…)


Nghĩa tiếng việt của từ infantilism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infantilism danh từ|- tính con trẻ, nhi tính (đã lớn tuổi mà vẫn không phát triển về cơ thể, trí óc và cơ quan sinh dục). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infantilism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infantilism là: danh từ|- tính con trẻ, nhi tính (đã lớn tuổi mà vẫn không phát triển về cơ thể, trí óc và cơ quan sinh dục)

47652. infantility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính trẻ con|- tính chất còn trứng nước|- tính ấu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infantility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infantility danh từ|- tính trẻ con|- tính chất còn trứng nước|- tính ấu trĩ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infantility
  • Phiên âm (nếu có): [,infəntiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của infantility là: danh từ|- tính trẻ con|- tính chất còn trứng nước|- tính ấu trĩ

47653. infantilsm nghĩa tiếng việt là danh từ|- (tâm lý học) tính con trẻ, nhi tính (đã lớn tuổi m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infantilsm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infantilsm danh từ|- (tâm lý học) tính con trẻ, nhi tính (đã lớn tuổi mà vẫn không phát triển về cơ thể, trí óc và cơ quan sinh dục). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infantilsm
  • Phiên âm (nếu có): [infæntilizm]
  • Nghĩa tiếng việt của infantilsm là: danh từ|- (tâm lý học) tính con trẻ, nhi tính (đã lớn tuổi mà vẫn không phát triển về cơ thể, trí óc và cơ quan sinh dục)

47654. infantine nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) trẻ con|- còn trứng nước|- ấu trĩ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infantine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infantine tính từ|- (thuộc) trẻ con|- còn trứng nước|- ấu trĩ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infantine
  • Phiên âm (nếu có): [infəntail]
  • Nghĩa tiếng việt của infantine là: tính từ|- (thuộc) trẻ con|- còn trứng nước|- ấu trĩ

47655. infantry nghĩa tiếng việt là danh từ|- (quân sự) bộ binh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infantry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infantry danh từ|- (quân sự) bộ binh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infantry
  • Phiên âm (nếu có): [infəntri]
  • Nghĩa tiếng việt của infantry là: danh từ|- (quân sự) bộ binh

47656. infantryman nghĩa tiếng việt là danh từ|- (quân sự) lính bộ binh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infantryman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infantryman danh từ|- (quân sự) lính bộ binh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infantryman
  • Phiên âm (nếu có): [infəntrimən]
  • Nghĩa tiếng việt của infantryman là: danh từ|- (quân sự) lính bộ binh

47657. infarct nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) nhồi máu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infarct là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infarct danh từ|- (y học) nhồi máu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infarct
  • Phiên âm (nếu có): [infɑ:kt]
  • Nghĩa tiếng việt của infarct là: danh từ|- (y học) nhồi máu

47658. infarcted nghĩa tiếng việt là xem infarct(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infarcted là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infarctedxem infarct. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infarcted
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infarcted là: xem infarct

47659. infarction nghĩa tiếng việt là danh từ|- như infarct|= myocardial infarction|+ chứng nhồi máu cơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infarction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infarction danh từ|- như infarct|= myocardial infarction|+ chứng nhồi máu cơ tim. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infarction
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infarction là: danh từ|- như infarct|= myocardial infarction|+ chứng nhồi máu cơ tim

47660. infatuate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cuồng dại|- làm mê tít, làm mê đắm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infatuate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infatuate ngoại động từ|- làm cuồng dại|- làm mê tít, làm mê đắm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infatuate
  • Phiên âm (nếu có): [infætjueit]
  • Nghĩa tiếng việt của infatuate là: ngoại động từ|- làm cuồng dại|- làm mê tít, làm mê đắm

47661. infatuated nghĩa tiếng việt là tính từ|- cuồng dại|- mê tít, mê đắm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infatuated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infatuated tính từ|- cuồng dại|- mê tít, mê đắm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infatuated
  • Phiên âm (nếu có): [infætjueitid]
  • Nghĩa tiếng việt của infatuated là: tính từ|- cuồng dại|- mê tít, mê đắm

47662. infatuatedly nghĩa tiếng việt là xem infatuated(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infatuatedly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infatuatedlyxem infatuated. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infatuatedly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infatuatedly là: xem infatuated

47663. infatuation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm cuồng dại|- sự làm mê tít, sự làm mê đắm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infatuation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infatuation danh từ|- sự làm cuồng dại|- sự làm mê tít, sự làm mê đắm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infatuation
  • Phiên âm (nếu có): [in,fætjueiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của infatuation là: danh từ|- sự làm cuồng dại|- sự làm mê tít, sự làm mê đắm

47664. infauna nghĩa tiếng việt là danh từ|- loài động vật sống dưới nước (ở đáy bể)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infauna là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infauna danh từ|- loài động vật sống dưới nước (ở đáy bể). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infauna
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infauna là: danh từ|- loài động vật sống dưới nước (ở đáy bể)

47665. infaunal nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc loài động vật sống dưới nước (ở đáy bể)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infaunal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infaunal tính từ|- thuộc loài động vật sống dưới nước (ở đáy bể). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infaunal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infaunal là: tính từ|- thuộc loài động vật sống dưới nước (ở đáy bể)

47666. infeasibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể làm được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infeasibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infeasibility danh từ|- tính không thể làm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infeasibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,fi:zəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của infeasibility là: danh từ|- tính không thể làm được

47667. infeasible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể làm được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infeasible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infeasible tính từ|- không thể làm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infeasible
  • Phiên âm (nếu có): [infi:zəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của infeasible là: tính từ|- không thể làm được

47668. infeasibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể làm được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infeasibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infeasibleness danh từ|- tính không thể làm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infeasibleness
  • Phiên âm (nếu có): [in,fi:zəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của infeasibleness là: danh từ|- tính không thể làm được

47669. infect nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng|- tiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infect ngoại động từ|- nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng|- tiêm nhiễm, đầu độc|=to infect someone with pernicious ideas|+ tiêm nhiễm cho ai những ý nghĩ độc hại|- lan truyền, làm lây|=his courage infected his mates|+ lòng dũng cảm của anh ta lan truyền sang đồng đội||@infect|- gây ảnh hưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infect
  • Phiên âm (nếu có): [infekt]
  • Nghĩa tiếng việt của infect là: ngoại động từ|- nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng|- tiêm nhiễm, đầu độc|=to infect someone with pernicious ideas|+ tiêm nhiễm cho ai những ý nghĩ độc hại|- lan truyền, làm lây|=his courage infected his mates|+ lòng dũng cảm của anh ta lan truyền sang đồng đội||@infect|- gây ảnh hưởng

47670. infection nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infection danh từ|- sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng|- vật lây nhiễm|- bệnh lây nhiễm|- sự tiêm nhiễm, sự đầu độc|- ảnh hưởng lan truyền||@infection|- sự ảnh hưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infection
  • Phiên âm (nếu có): [infekʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của infection là: danh từ|- sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng|- vật lây nhiễm|- bệnh lây nhiễm|- sự tiêm nhiễm, sự đầu độc|- ảnh hưởng lan truyền||@infection|- sự ảnh hưởng

47671. infectious nghĩa tiếng việt là tính từ|- lây, nhiễm|- (y học) nhiễm trùng; lây nhiễm|=infecti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infectious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infectious tính từ|- lây, nhiễm|- (y học) nhiễm trùng; lây nhiễm|=infectious disease|+ bệnh nhiễm trùng|- lan truyền (tình cảm...), dễ lây|=an infectious laugh|+ tiếng cười dễ lây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infectious
  • Phiên âm (nếu có): [infekʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của infectious là: tính từ|- lây, nhiễm|- (y học) nhiễm trùng; lây nhiễm|=infectious disease|+ bệnh nhiễm trùng|- lan truyền (tình cảm...), dễ lây|=an infectious laugh|+ tiếng cười dễ lây

47672. infectiously nghĩa tiếng việt là phó từ|- dễ lây lan, dễ truyền(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infectiously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infectiously phó từ|- dễ lây lan, dễ truyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infectiously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infectiously là: phó từ|- dễ lây lan, dễ truyền

47673. infectiousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính lây, tính nhiễm|- (y học) tính nhiễm trùng; ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infectiousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infectiousness danh từ|- tính lây, tính nhiễm|- (y học) tính nhiễm trùng; tính lây nhiễm|- tính dễ lan truyền, tính dễ lây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infectiousness
  • Phiên âm (nếu có): [infekʃəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của infectiousness là: danh từ|- tính lây, tính nhiễm|- (y học) tính nhiễm trùng; tính lây nhiễm|- tính dễ lan truyền, tính dễ lây

47674. infective nghĩa tiếng việt là tính từ|- lây, nhiễm|- (y học) nhiễm trùng; lây nhiễm|=infecti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infective là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infective tính từ|- lây, nhiễm|- (y học) nhiễm trùng; lây nhiễm|=infectious disease|+ bệnh nhiễm trùng|- lan truyền (tình cảm...), dễ lây|=an infectious laugh|+ tiếng cười dễ lây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infective
  • Phiên âm (nếu có): [infekʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của infective là: tính từ|- lây, nhiễm|- (y học) nhiễm trùng; lây nhiễm|=infectious disease|+ bệnh nhiễm trùng|- lan truyền (tình cảm...), dễ lây|=an infectious laugh|+ tiếng cười dễ lây

47675. infectiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính lây, tính nhiễm|- (y học) tính nhiễm trùng; ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infectiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infectiveness danh từ|- tính lây, tính nhiễm|- (y học) tính nhiễm trùng; tính lây nhiễm|- tính dễ lan truyền, tính dễ lây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infectiveness
  • Phiên âm (nếu có): [infekʃəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của infectiveness là: danh từ|- tính lây, tính nhiễm|- (y học) tính nhiễm trùng; tính lây nhiễm|- tính dễ lan truyền, tính dễ lây

47676. infectivity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính lây, tính nhiễm|- (y học) tính nhiễm trùng; ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infectivity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infectivity danh từ|- tính lây, tính nhiễm|- (y học) tính nhiễm trùng; tính lây nhiễm|- tính dễ lan truyền, tính dễ lây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infectivity
  • Phiên âm (nếu có): [infekʃəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của infectivity là: danh từ|- tính lây, tính nhiễm|- (y học) tính nhiễm trùng; tính lây nhiễm|- tính dễ lan truyền, tính dễ lây

47677. infecund nghĩa tiếng việt là tính từ|- không màu mỡ, cằn cỗi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infecund là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infecund tính từ|- không màu mỡ, cằn cỗi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infecund
  • Phiên âm (nếu có): [infi:kənd]
  • Nghĩa tiếng việt của infecund là: tính từ|- không màu mỡ, cằn cỗi

47678. infecundity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không màu mỡ, sự cằn cỗi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infecundity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infecundity danh từ|- tính không màu mỡ, sự cằn cỗi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infecundity
  • Phiên âm (nếu có): [,infikʌnditi]
  • Nghĩa tiếng việt của infecundity là: danh từ|- tính không màu mỡ, sự cằn cỗi

47679. infelicific nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đem lại hạnh phúc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infelicific là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infelicific tính từ|- không đem lại hạnh phúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infelicific
  • Phiên âm (nếu có): [,infi:lisifik]
  • Nghĩa tiếng việt của infelicific là: tính từ|- không đem lại hạnh phúc

47680. infelicitous nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có hạnh phúc|- không may, bất hạnh|- lạc lõn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infelicitous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infelicitous tính từ|- không có hạnh phúc|- không may, bất hạnh|- lạc lõng, không thích hợp (lời nói, việc làm...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infelicitous
  • Phiên âm (nếu có): [,infilisitəs]
  • Nghĩa tiếng việt của infelicitous là: tính từ|- không có hạnh phúc|- không may, bất hạnh|- lạc lõng, không thích hợp (lời nói, việc làm...)

47681. infelicitously nghĩa tiếng việt là xem infelicitous(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infelicitously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infelicitouslyxem infelicitous. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infelicitously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infelicitously là: xem infelicitous

47682. infelicity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không có hạnh phúc|- sự không may, sự bất hạnh|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infelicity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infelicity danh từ|- sự không có hạnh phúc|- sự không may, sự bất hạnh|- sự lạc lõng, sự không thích hợp; tính lạc lõng, tính không thích hợp (của lời nói, việc làm...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infelicity
  • Phiên âm (nếu có): [,infilisiti]
  • Nghĩa tiếng việt của infelicity là: danh từ|- sự không có hạnh phúc|- sự không may, sự bất hạnh|- sự lạc lõng, sự không thích hợp; tính lạc lõng, tính không thích hợp (của lời nói, việc làm...)

47683. infelt nghĩa tiếng việt là tính từ|- cảm thấy trong lòng; chân thành; thành thật, thành(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infelt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infelt tính từ|- cảm thấy trong lòng; chân thành; thành thật, thành khẩn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infelt
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infelt là: tính từ|- cảm thấy trong lòng; chân thành; thành thật, thành khẩn

47684. infer nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infer ngoại động từ|- suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận|- hàm ý, gợi ý|- đoán, phỏng đoán||@infer|- (logic học) suy luận; kết luận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infer
  • Phiên âm (nếu có): [infə:]
  • Nghĩa tiếng việt của infer là: ngoại động từ|- suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận|- hàm ý, gợi ý|- đoán, phỏng đoán||@infer|- (logic học) suy luận; kết luận

47685. inferable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể suy ra, có thể luận ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inferable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inferable tính từ|- có thể suy ra, có thể luận ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inferable
  • Phiên âm (nếu có): [infə:rəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inferable là: tính từ|- có thể suy ra, có thể luận ra

47686. inferably nghĩa tiếng việt là xem infer(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inferably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inferablyxem infer. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inferably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inferably là: xem infer

47687. inference nghĩa tiếng việt là (econ) suy luận|+ xem statistic inference.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inference là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inference(econ) suy luận|+ xem statistic inference.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inference
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inference là: (econ) suy luận|+ xem statistic inference.

47688. inference nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự suy ra, sự luận ra|- điều suy ra, điều luận ra; k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inference là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inference danh từ|- sự suy ra, sự luận ra|- điều suy ra, điều luận ra; kết luận||@inference|- suy luận; kết luận|- chain i. suy luận dây truyền|- formal i. suy luận hình thức|- immediate i. suy luận trực tiếp|- inductive i. suy luận quy nạp|- mediate i. suy luận gián tiếp, suy luận trung gian|- propositional i. suy luận mệnh đề |- statistic(al) i. kết luận thống kê. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inference
  • Phiên âm (nếu có): [infərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inference là: danh từ|- sự suy ra, sự luận ra|- điều suy ra, điều luận ra; kết luận||@inference|- suy luận; kết luận|- chain i. suy luận dây truyền|- formal i. suy luận hình thức|- immediate i. suy luận trực tiếp|- inductive i. suy luận quy nạp|- mediate i. suy luận gián tiếp, suy luận trung gian|- propositional i. suy luận mệnh đề |- statistic(al) i. kết luận thống kê

47689. inferential nghĩa tiếng việt là tính từ|- suy luận||@inferential|- (logic học) (thuộc) suy luận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inferential là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inferential tính từ|- suy luận||@inferential|- (logic học) (thuộc) suy luận, kết luận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inferential
  • Phiên âm (nếu có): [,infəfenʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của inferential là: tính từ|- suy luận||@inferential|- (logic học) (thuộc) suy luận, kết luận

47690. inferentially nghĩa tiếng việt là phó từ|- suy ra, do vậy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inferentially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inferentially phó từ|- suy ra, do vậy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inferentially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inferentially là: phó từ|- suy ra, do vậy

47691. inferior nghĩa tiếng việt là tính từ|- dưới|- thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...)|- (th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inferior là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inferior tính từ|- dưới|- thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...)|- (thực vật học) hạ, dưới (bầu hoa)|* danh từ|- người cấp dưới|- vật loại kém||@inferior|- dưới, xấu, kém. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inferior
  • Phiên âm (nếu có): [infiəriə]
  • Nghĩa tiếng việt của inferior là: tính từ|- dưới|- thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...)|- (thực vật học) hạ, dưới (bầu hoa)|* danh từ|- người cấp dưới|- vật loại kém||@inferior|- dưới, xấu, kém

47692. inferior good nghĩa tiếng việt là (econ) hàng hoá hạ đẳng; hàng hoá thứ cấp|+ hàng có ảnh thu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inferior good là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inferior good(econ) hàng hoá hạ đẳng; hàng hoá thứ cấp|+ hàng có ảnh thu nhập âm, nghĩa là khi thu nhập tăng lên, các yếu tố khác không đổi, lượng cầu đối với hàng hoá đó giảm.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inferior good
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inferior good là: (econ) hàng hoá hạ đẳng; hàng hoá thứ cấp|+ hàng có ảnh thu nhập âm, nghĩa là khi thu nhập tăng lên, các yếu tố khác không đổi, lượng cầu đối với hàng hoá đó giảm.

47693. inferiority nghĩa tiếng việt là danh từ|- vị trí ở dưới|- vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn; sư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inferiority là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inferiority danh từ|- vị trí ở dưới|- vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn; sự kém hơn; tính chất thấp kém, tính chất tồi|- (xem) complex. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inferiority
  • Phiên âm (nếu có): [in,fiəriɔriti]
  • Nghĩa tiếng việt của inferiority là: danh từ|- vị trí ở dưới|- vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn; sự kém hơn; tính chất thấp kém, tính chất tồi|- (xem) complex

47694. infernal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) địa ngục; ở địa ngục|- quỷ quái|- (thông (…)


Nghĩa tiếng việt của từ infernal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infernal tính từ|- (thuộc) địa ngục; ở địa ngục|- quỷ quái|- (thông tục) ghê gớm; trời đánh thánh vật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infernal
  • Phiên âm (nếu có): [infə:nl]
  • Nghĩa tiếng việt của infernal là: tính từ|- (thuộc) địa ngục; ở địa ngục|- quỷ quái|- (thông tục) ghê gớm; trời đánh thánh vật

47695. infernal machine nghĩa tiếng việt là danh từ|- quả mìn gài bẫy, quả bom gài bẫy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infernal machine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infernal machine danh từ|- quả mìn gài bẫy, quả bom gài bẫy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infernal machine
  • Phiên âm (nếu có): [infə:nlməʃi:n]
  • Nghĩa tiếng việt của infernal machine là: danh từ|- quả mìn gài bẫy, quả bom gài bẫy

47696. infernality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất địa ngục|- tính chất quỷ quái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infernality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infernality danh từ|- tính chất địa ngục|- tính chất quỷ quái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infernality
  • Phiên âm (nếu có): [,infə:næliti]
  • Nghĩa tiếng việt của infernality là: danh từ|- tính chất địa ngục|- tính chất quỷ quái

47697. infernally nghĩa tiếng việt là phó từ|- ghê gớm, gớm ghiếc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infernally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infernally phó từ|- ghê gớm, gớm ghiếc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infernally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infernally là: phó từ|- ghê gớm, gớm ghiếc

47698. inferno nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều infernos|- địa ngục|- nơi rùng rợn, cảnh r(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inferno là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inferno danh từ, số nhiều infernos|- địa ngục|- nơi rùng rợn, cảnh rùng rợn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inferno
  • Phiên âm (nếu có): [infə:nou]
  • Nghĩa tiếng việt của inferno là: danh từ, số nhiều infernos|- địa ngục|- nơi rùng rợn, cảnh rùng rợn

47699. inferrable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể suy ra, có thể luận ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inferrable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inferrable tính từ|- có thể suy ra, có thể luận ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inferrable
  • Phiên âm (nếu có): [infə:rəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inferrable là: tính từ|- có thể suy ra, có thể luận ra

47700. inferrer nghĩa tiếng việt là xem infer(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inferrer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inferrerxem infer. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inferrer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inferrer là: xem infer

47701. infertile nghĩa tiếng việt là tính từ|- không màu mỡ, cằn cỗi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infertile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infertile tính từ|- không màu mỡ, cằn cỗi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infertile
  • Phiên âm (nếu có): [infə:tail]
  • Nghĩa tiếng việt của infertile là: tính từ|- không màu mỡ, cằn cỗi

47702. infertility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không màu mỡ, sự cằn cỗi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infertility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infertility danh từ|- tính không màu mỡ, sự cằn cỗi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infertility
  • Phiên âm (nếu có): [,infə:tiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của infertility là: danh từ|- tính không màu mỡ, sự cằn cỗi

47703. infest nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ infest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infest ngoại động từ|- tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infest
  • Phiên âm (nếu có): [infest]
  • Nghĩa tiếng việt của infest là: ngoại động từ|- tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp...)

47704. infestation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tràn vào quấy phá, sự tràn vào phá hoại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infestation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infestation danh từ|- sự tràn vào quấy phá, sự tràn vào phá hoại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infestation
  • Phiên âm (nếu có): [,infesteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của infestation là: danh từ|- sự tràn vào quấy phá, sự tràn vào phá hoại

47705. infester nghĩa tiếng việt là xem infest(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infester là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infesterxem infest. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infester
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infester là: xem infest

47706. infeudation nghĩa tiếng việt là danh từ (sử học)|- sự cấp thái ấp|- chiếu cấp thái ấp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infeudation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infeudation danh từ (sử học)|- sự cấp thái ấp|- chiếu cấp thái ấp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infeudation
  • Phiên âm (nếu có): [infefmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của infeudation là: danh từ (sử học)|- sự cấp thái ấp|- chiếu cấp thái ấp

47707. infibulation nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái bịt bộ phận sinh dục của nữ để ngăn không cho (…)


Nghĩa tiếng việt của từ infibulation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infibulation danh từ|- cái bịt bộ phận sinh dục của nữ để ngăn không cho giao hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infibulation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infibulation là: danh từ|- cái bịt bộ phận sinh dục của nữ để ngăn không cho giao hợp

47708. infidel nghĩa tiếng việt là tính từ|- (tôn giáo) không theo đạo|* danh từ|- người không th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infidel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infidel tính từ|- (tôn giáo) không theo đạo|* danh từ|- người không theo đạo|- người không tin đạo hồi, người không tin đạo do-thái|- (sử học) người theo đạo chống lại đạo thiên chúa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infidel
  • Phiên âm (nếu có): [infidəl]
  • Nghĩa tiếng việt của infidel là: tính từ|- (tôn giáo) không theo đạo|* danh từ|- người không theo đạo|- người không tin đạo hồi, người không tin đạo do-thái|- (sử học) người theo đạo chống lại đạo thiên chúa

47709. infidelity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không trung thành, sự bội tín|- sự không chung th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infidelity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infidelity danh từ|- sự không trung thành, sự bội tín|- sự không chung thuỷ (trong đạo vợ chồng) ((cũng) conjugal infidelity)|- sự không theo đạo; sự không tin đạo thiên chúa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infidelity
  • Phiên âm (nếu có): [infidəliti]
  • Nghĩa tiếng việt của infidelity là: danh từ|- sự không trung thành, sự bội tín|- sự không chung thuỷ (trong đạo vợ chồng) ((cũng) conjugal infidelity)|- sự không theo đạo; sự không tin đạo thiên chúa

47710. infield nghĩa tiếng việt là danh từ|- đất trồng trọt gần nhà; đất trồng trọt|- (thể dụ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infield là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infield danh từ|- đất trồng trọt gần nhà; đất trồng trọt|- (thể dục,thể thao) khoảng đất gần cửa thành (crickê). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infield
  • Phiên âm (nếu có): [infi:ld]
  • Nghĩa tiếng việt của infield là: danh từ|- đất trồng trọt gần nhà; đất trồng trọt|- (thể dục,thể thao) khoảng đất gần cửa thành (crickê)

47711. infielder nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thể thao) người đứng chặn bóng trong sân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infielder là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infielder danh từ|- (thể thao) người đứng chặn bóng trong sân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infielder
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infielder là: danh từ|- (thể thao) người đứng chặn bóng trong sân

47712. infighter nghĩa tiếng việt là xem infighting(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infighter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infighterxem infighting. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infighter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infighter là: xem infighting

47713. infighting nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đánh giáp lá cà (quyền anh)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infighting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infighting danh từ|- sự đánh giáp lá cà (quyền anh)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự đấu tranh bí mật nội bộ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự ấu đả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infighting
  • Phiên âm (nếu có): [in,faitiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của infighting là: danh từ|- sự đánh giáp lá cà (quyền anh)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự đấu tranh bí mật nội bộ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự ấu đả

47714. infill nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự trám bít chỗ hở|- vật liệu trám bít chỗ hở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infill là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infill danh từ|- sự trám bít chỗ hở|- vật liệu trám bít chỗ hở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infill
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infill là: danh từ|- sự trám bít chỗ hở|- vật liệu trám bít chỗ hở

47715. infilling nghĩa tiếng việt là danh từ|- vật liệu để trát kẽ hở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infilling là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infilling danh từ|- vật liệu để trát kẽ hở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infilling
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infilling là: danh từ|- vật liệu để trát kẽ hở

47716. infiltrate nghĩa tiếng việt là động từ|- rỉ qua|- xâm nhập|- (y học) thâm nhiễm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infiltrate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infiltrate động từ|- rỉ qua|- xâm nhập|- (y học) thâm nhiễm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infiltrate
  • Phiên âm (nếu có): [infiltreit]
  • Nghĩa tiếng việt của infiltrate là: động từ|- rỉ qua|- xâm nhập|- (y học) thâm nhiễm

47717. infiltration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự rỉ qua; vật rỉ qua|- (quân sự); (chính trị) sự (…)


Nghĩa tiếng việt của từ infiltration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infiltration danh từ|- sự rỉ qua; vật rỉ qua|- (quân sự); (chính trị) sự xâm nhập từng tốp|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (quân sự) sự chuyển vận (quân và xe cộ) từng tốp (để tránh máy bay địch)|- (y học) sự thâm nhiễm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infiltration
  • Phiên âm (nếu có): [,infiltreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của infiltration là: danh từ|- sự rỉ qua; vật rỉ qua|- (quân sự); (chính trị) sự xâm nhập từng tốp|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (quân sự) sự chuyển vận (quân và xe cộ) từng tốp (để tránh máy bay địch)|- (y học) sự thâm nhiễm

47718. infiltrative nghĩa tiếng việt là xem infiltration(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infiltrative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infiltrativexem infiltration. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infiltrative
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infiltrative là: xem infiltration

47719. infiltrator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người xâm nhập(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infiltrator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infiltrator danh từ|- người xâm nhập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infiltrator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infiltrator là: danh từ|- người xâm nhập

47720. infimum nghĩa tiếng việt là cận dưới đúng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infimum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infimumcận dưới đúng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infimum
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infimum là: cận dưới đúng

47721. infinite nghĩa tiếng việt là tính từ|- không bờ bến, vô tận; vô vàn (infinite danh từ số n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infinite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infinite tính từ|- không bờ bến, vô tận; vô vàn (infinite danh từ số nhiều) không đếm được, hằng hà sa số|- (toán học) vô hạn|* danh từ|- cái không có bờ bến|- (toán học) lượng vô hạn|- (the infinite) không trung|- (the infinite) thượng đế||@infinite|- vô hạn, vô cực, vô số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infinite
  • Phiên âm (nếu có): [infinit]
  • Nghĩa tiếng việt của infinite là: tính từ|- không bờ bến, vô tận; vô vàn (infinite danh từ số nhiều) không đếm được, hằng hà sa số|- (toán học) vô hạn|* danh từ|- cái không có bờ bến|- (toán học) lượng vô hạn|- (the infinite) không trung|- (the infinite) thượng đế||@infinite|- vô hạn, vô cực, vô số

47722. infinite memory nghĩa tiếng việt là (econ) bộ nhớ vô hạn.|+ một đặc tính của quá trình tĩnh sai (…)


Nghĩa tiếng việt của từ infinite memory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infinite memory(econ) bộ nhớ vô hạn.|+ một đặc tính của quá trình tĩnh sai phân .. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infinite memory
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infinite memory là: (econ) bộ nhớ vô hạn.|+ một đặc tính của quá trình tĩnh sai phân .

47723. infinite series nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) chuỗi vô hạn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infinite series là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infinite series danh từ|- (toán học) chuỗi vô hạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infinite series
  • Phiên âm (nếu có): [infinitsiəri:z]
  • Nghĩa tiếng việt của infinite series là: danh từ|- (toán học) chuỗi vô hạn

47724. infinitely nghĩa tiếng việt là phó từ|- vô vàn, vô cùng, rất nhiều||@infinitely|- một cách v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infinitely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infinitely phó từ|- vô vàn, vô cùng, rất nhiều||@infinitely|- một cách vô hạn vô tận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infinitely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infinitely là: phó từ|- vô vàn, vô cùng, rất nhiều||@infinitely|- một cách vô hạn vô tận

47725. infinitely elastic nghĩa tiếng việt là (econ) co giãn hoàn toàn.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infinitely elastic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infinitely elastic(econ) co giãn hoàn toàn.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infinitely elastic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infinitely elastic là: (econ) co giãn hoàn toàn.

47726. infiniteness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không bờ bến, tính vô tận; tính vô hạn; tính (…)


Nghĩa tiếng việt của từ infiniteness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infiniteness danh từ|- tính không bờ bến, tính vô tận; tính vô hạn; tính vô cùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infiniteness
  • Phiên âm (nếu có): [infinitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của infiniteness là: danh từ|- tính không bờ bến, tính vô tận; tính vô hạn; tính vô cùng

47727. infinitesimal nghĩa tiếng việt là tính từ|- rất nhỏ, nhỏ vô cùng|- (toán học) vi phân|=infinite(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infinitesimal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infinitesimal tính từ|- rất nhỏ, nhỏ vô cùng|- (toán học) vi phân|=infinitesimal geometry|+ hình học vi phân|=infinitesimal transformation|+ biến đổi vi phân|* danh từ|- số lượng rất nhỏ, số lượng nhỏ vô cùng|- (toán học) vi phân||@infinitesimal|- vi phân, vô cùng bé|- primary i. vi phân cơ bản; (giải tích) vô cùng bé cơ bản|- standard i. vi phân tiêu chuẩn; (giải tích) vô cùng bé cơ sở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infinitesimal
  • Phiên âm (nếu có): [,infinitesiməl]
  • Nghĩa tiếng việt của infinitesimal là: tính từ|- rất nhỏ, nhỏ vô cùng|- (toán học) vi phân|=infinitesimal geometry|+ hình học vi phân|=infinitesimal transformation|+ biến đổi vi phân|* danh từ|- số lượng rất nhỏ, số lượng nhỏ vô cùng|- (toán học) vi phân||@infinitesimal|- vi phân, vô cùng bé|- primary i. vi phân cơ bản; (giải tích) vô cùng bé cơ bản|- standard i. vi phân tiêu chuẩn; (giải tích) vô cùng bé cơ sở

47728. infinitesimality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất rất nhỏ, tính chất vô cùng nhỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infinitesimality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infinitesimality danh từ|- tính chất rất nhỏ, tính chất vô cùng nhỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infinitesimality
  • Phiên âm (nếu có): [infini,tesimæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của infinitesimality là: danh từ|- tính chất rất nhỏ, tính chất vô cùng nhỏ

47729. infinitesimally nghĩa tiếng việt là phó từ|- li ti, tí xíu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infinitesimally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infinitesimally phó từ|- li ti, tí xíu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infinitesimally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infinitesimally là: phó từ|- li ti, tí xíu

47730. infinitesimalness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất rất nhỏ, tính chất vô cùng nhỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infinitesimalness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infinitesimalness danh từ|- tính chất rất nhỏ, tính chất vô cùng nhỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infinitesimalness
  • Phiên âm (nếu có): [infini,tesimæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của infinitesimalness là: danh từ|- tính chất rất nhỏ, tính chất vô cùng nhỏ

47731. infinitival nghĩa tiếng việt là tính từ|- (ngôn ngữ học) vô định, ở lối vô định(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infinitival là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infinitival tính từ|- (ngôn ngữ học) vô định, ở lối vô định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infinitival
  • Phiên âm (nếu có): [in,finitaivəl]
  • Nghĩa tiếng việt của infinitival là: tính từ|- (ngôn ngữ học) vô định, ở lối vô định

47732. infinitive nghĩa tiếng việt là tính từ|- (ngôn ngữ học) vô định|* danh từ|- (ngôn ngữ học) (…)


Nghĩa tiếng việt của từ infinitive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infinitive tính từ|- (ngôn ngữ học) vô định|* danh từ|- (ngôn ngữ học) lối vô định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infinitive
  • Phiên âm (nếu có): [infinitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của infinitive là: tính từ|- (ngôn ngữ học) vô định|* danh từ|- (ngôn ngữ học) lối vô định

47733. infinitize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho không có bờ bến, làm thành vô tận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infinitize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infinitize ngoại động từ|- làm cho không có bờ bến, làm thành vô tận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infinitize
  • Phiên âm (nếu có): [infinitaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của infinitize là: ngoại động từ|- làm cho không có bờ bến, làm thành vô tận

47734. infinitude nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) infinity)|- tính không bờ bến, tính vô tận|- s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infinitude là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infinitude danh từ ((cũng) infinity)|- tính không bờ bến, tính vô tận|- số lượng vô cùng lớn; quy mô vô cùng lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infinitude
  • Phiên âm (nếu có): [infinitju:d]
  • Nghĩa tiếng việt của infinitude là: danh từ ((cũng) infinity)|- tính không bờ bến, tính vô tận|- số lượng vô cùng lớn; quy mô vô cùng lớn

47735. infinity nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) infinitude|- (toán học) vô cực, vô tận|- vô cùn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infinity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infinity danh từ|- (như) infinitude|- (toán học) vô cực, vô tận|- vô cùng, vô tận||@infinity|- vô số, vô cực, vô hạn, vô tận at i. ở vô cực; to end at i. kết thúc ở|- vô cực; to extend to i. kéo dài đến vô cực; to let... |- approach i. để tiến dần đến vô cực |- actual i. vô hạn thực tại|- completed i. (logic học) vô hạn [thực tại, hoàn chỉnh],|- constructive i. (logic học) vô hạn kiến thiết |- potential i. (logic học) vô hạn tiềm năng|- single i. vô hạn đơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infinity
  • Phiên âm (nếu có): [infiniti]
  • Nghĩa tiếng việt của infinity là: danh từ|- (như) infinitude|- (toán học) vô cực, vô tận|- vô cùng, vô tận||@infinity|- vô số, vô cực, vô hạn, vô tận at i. ở vô cực; to end at i. kết thúc ở|- vô cực; to extend to i. kéo dài đến vô cực; to let... |- approach i. để tiến dần đến vô cực |- actual i. vô hạn thực tại|- completed i. (logic học) vô hạn [thực tại, hoàn chỉnh],|- constructive i. (logic học) vô hạn kiến thiết |- potential i. (logic học) vô hạn tiềm năng|- single i. vô hạn đơn

47736. infirm nghĩa tiếng việt là tính từ|- yếu đuối, ốm yếu, hom hem|- yếu ớt; nhu nhược, khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infirm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infirm tính từ|- yếu đuối, ốm yếu, hom hem|- yếu ớt; nhu nhược, không cương quyết|- không kiên định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infirm
  • Phiên âm (nếu có): [infə:m]
  • Nghĩa tiếng việt của infirm là: tính từ|- yếu đuối, ốm yếu, hom hem|- yếu ớt; nhu nhược, không cương quyết|- không kiên định

47737. infirmarian nghĩa tiếng việt là danh từ|- y tá (cơ sở tôn giáo)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infirmarian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infirmarian danh từ|- y tá (cơ sở tôn giáo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infirmarian
  • Phiên âm (nếu có): [,infə:məri]
  • Nghĩa tiếng việt của infirmarian là: danh từ|- y tá (cơ sở tôn giáo)

47738. infirmary nghĩa tiếng việt là danh từ|- bệnh xá; bệnh viện, nhà thương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infirmary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infirmary danh từ|- bệnh xá; bệnh viện, nhà thương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infirmary
  • Phiên âm (nếu có): [infə:məri]
  • Nghĩa tiếng việt của infirmary là: danh từ|- bệnh xá; bệnh viện, nhà thương

47739. infirmity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất (…)


Nghĩa tiếng việt của từ infirmity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infirmity danh từ|- tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem|- tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết|- tính không kiên định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infirmity
  • Phiên âm (nếu có): [infə:miti]
  • Nghĩa tiếng việt của infirmity là: danh từ|- tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem|- tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết|- tính không kiên định

47740. infirmly nghĩa tiếng việt là xem infirm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infirmly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infirmlyxem infirm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infirmly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infirmly là: xem infirm

47741. infirmness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất (…)


Nghĩa tiếng việt của từ infirmness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infirmness danh từ|- tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem|- tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết|- tính không kiên định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infirmness
  • Phiên âm (nếu có): [infə:miti]
  • Nghĩa tiếng việt của infirmness là: danh từ|- tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem|- tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết|- tính không kiên định

47742. infix nghĩa tiếng việt là danh từ|- (ngôn ngữ học) trung tố|* ngoại động từ|- gắn (cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infix là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infix danh từ|- (ngôn ngữ học) trung tố|* ngoại động từ|- gắn (cái gì vào cái gì)|- in sâu, khắc sâu (vào trí óc...)|- (ngôn ngữ học) thêm trung tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infix
  • Phiên âm (nếu có): [infiks]
  • Nghĩa tiếng việt của infix là: danh từ|- (ngôn ngữ học) trung tố|* ngoại động từ|- gắn (cái gì vào cái gì)|- in sâu, khắc sâu (vào trí óc...)|- (ngôn ngữ học) thêm trung tố

47743. inflame nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đốt, châm lửa vào|- khích động mạnh|- làm n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflame là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflame ngoại động từ|- đốt, châm lửa vào|- khích động mạnh|- làm nóng bừng, làm đỏ bừng|- (y học) làm viêm, làm sưng tấy|* nội động từ|- cháy|- bị khích động mạnh|- nóng bừng, đỏ bừng|- (y học) viêm, sưng tấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflame
  • Phiên âm (nếu có): [infleim]
  • Nghĩa tiếng việt của inflame là: ngoại động từ|- đốt, châm lửa vào|- khích động mạnh|- làm nóng bừng, làm đỏ bừng|- (y học) làm viêm, làm sưng tấy|* nội động từ|- cháy|- bị khích động mạnh|- nóng bừng, đỏ bừng|- (y học) viêm, sưng tấy

47744. inflamed nghĩa tiếng việt là tính từ|- (inflamed by / with something) đỏ tấy và đau; viêm|= i(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflamed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflamed tính từ|- (inflamed by / with something) đỏ tấy và đau; viêm|= inflamed eyes|+ mắt sưng tấy|= a nose inflamed by an infection|+ mũi viêm do nhiễm trùng|- căm phẫn; phẫn nộ|= inflamed by ones colleagues remarks|+ nổi giận vì lời nhận xét của đồng nghiệp|= inflamed with passion|+ bừng bừng nổi giận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflamed
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflamed là: tính từ|- (inflamed by / with something) đỏ tấy và đau; viêm|= inflamed eyes|+ mắt sưng tấy|= a nose inflamed by an infection|+ mũi viêm do nhiễm trùng|- căm phẫn; phẫn nộ|= inflamed by ones colleagues remarks|+ nổi giận vì lời nhận xét của đồng nghiệp|= inflamed with passion|+ bừng bừng nổi giận

47745. inflamer nghĩa tiếng việt là xem inflame(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflamer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflamerxem inflame. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflamer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflamer là: xem inflame

47746. inflammability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính dễ cháy|- tính dễ bị khích động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflammability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflammability danh từ|- tính dễ cháy|- tính dễ bị khích động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflammability
  • Phiên âm (nếu có): [in,flæməbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inflammability là: danh từ|- tính dễ cháy|- tính dễ bị khích động

47747. inflammable nghĩa tiếng việt là tính từ|- dễ cháy|- dễ bị khích động|* danh từ|- chất dễ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflammable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflammable tính từ|- dễ cháy|- dễ bị khích động|* danh từ|- chất dễ cháy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflammable
  • Phiên âm (nếu có): [infleitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inflammable là: tính từ|- dễ cháy|- dễ bị khích động|* danh từ|- chất dễ cháy

47748. inflammableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính dễ cháy|- tính dễ bị khích động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflammableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflammableness danh từ|- tính dễ cháy|- tính dễ bị khích động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflammableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,flæməbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inflammableness là: danh từ|- tính dễ cháy|- tính dễ bị khích động

47749. inflammably nghĩa tiếng việt là xem inflammable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflammably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflammablyxem inflammable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflammably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflammably là: xem inflammable

47750. inflammation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đốt cháy; sự bốc cháy|- sự khích động; sự bị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflammation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflammation danh từ|- sự đốt cháy; sự bốc cháy|- sự khích động; sự bị khích động|- (y học) viêm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflammation
  • Phiên âm (nếu có): [,infləmeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inflammation là: danh từ|- sự đốt cháy; sự bốc cháy|- sự khích động; sự bị khích động|- (y học) viêm

47751. inflammatorily nghĩa tiếng việt là xem inflammatory(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflammatorily là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflammatorilyxem inflammatory. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflammatorily
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflammatorily là: xem inflammatory

47752. inflammatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tính chất khích động, nhằm khích động|- (y họ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflammatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflammatory tính từ|- có tính chất khích động, nhằm khích động|- (y học) dễ viên, do viêm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflammatory
  • Phiên âm (nếu có): [inflæmətəri]
  • Nghĩa tiếng việt của inflammatory là: tính từ|- có tính chất khích động, nhằm khích động|- (y học) dễ viên, do viêm

47753. inflatable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể bơm phồng, có thể thổi phồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflatable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflatable tính từ|- có thể bơm phồng, có thể thổi phồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflatable
  • Phiên âm (nếu có): [infleitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inflatable là: tính từ|- có thể bơm phồng, có thể thổi phồng

47754. inflate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- thổi phồng, bơm phồng|- làm tự mãn, tự túc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflate ngoại động từ|- thổi phồng, bơm phồng|- làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo|- làm vui mừng|- (kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát|- tăng (giá) một cách giả tạo|* nội động từ|- phồng lên, được thổi phồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflate
  • Phiên âm (nếu có): [infleit]
  • Nghĩa tiếng việt của inflate là: ngoại động từ|- thổi phồng, bơm phồng|- làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo|- làm vui mừng|- (kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát|- tăng (giá) một cách giả tạo|* nội động từ|- phồng lên, được thổi phồng

47755. inflated nghĩa tiếng việt là tính từ|- phồng lên, được thổi phồng|- tự mãn, tự túc, vênh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflated tính từ|- phồng lên, được thổi phồng|- tự mãn, tự túc, vênh váo|- khoa trương (văn)|- (kinh tế) lạm phát|- tăng giả tạo (giá). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflated
  • Phiên âm (nếu có): [infleitid]
  • Nghĩa tiếng việt của inflated là: tính từ|- phồng lên, được thổi phồng|- tự mãn, tự túc, vênh váo|- khoa trương (văn)|- (kinh tế) lạm phát|- tăng giả tạo (giá)

47756. inflater nghĩa tiếng việt là xem inflate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflater là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflaterxem inflate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflater
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflater là: xem inflate

47757. inflation nghĩa tiếng việt là (econ) lạm phát.|+ sự gia tăng đáng kể trong mức giá chung hay (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflation(econ) lạm phát.|+ sự gia tăng đáng kể trong mức giá chung hay tỉ lệ tăng của mức giá chung trên một đơn vị thời gian.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflation là: (econ) lạm phát.|+ sự gia tăng đáng kể trong mức giá chung hay tỉ lệ tăng của mức giá chung trên một đơn vị thời gian.

47758. inflation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm p(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflation danh từ|- sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm phồng, tình trạng được thổi phồng|- sự lạm phát|- sự tăng giá giả tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflation
  • Phiên âm (nếu có): [infleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inflation là: danh từ|- sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm phồng, tình trạng được thổi phồng|- sự lạm phát|- sự tăng giá giả tạo

47759. inflation accounting nghĩa tiếng việt là (econ) hạch toán lạm phát.|+ chỉ các kỹ thuật xác định tác (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflation accounting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflation accounting(econ) hạch toán lạm phát.|+ chỉ các kỹ thuật xác định tác động của lạm phát đến các tài khoản và các thủ tục hạch toán.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflation accounting
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflation accounting là: (econ) hạch toán lạm phát.|+ chỉ các kỹ thuật xác định tác động của lạm phát đến các tài khoản và các thủ tục hạch toán.

47760. inflation rate nghĩa tiếng việt là (econ) tỷ lệ lạm phát.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflation rate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflation rate(econ) tỷ lệ lạm phát.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflation rate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflation rate là: (econ) tỷ lệ lạm phát.

47761. inflation subsidy nghĩa tiếng việt là (econ) trợ cấp lạm phát.|+ do tính không linh hoạt về thể chế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflation subsidy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflation subsidy(econ) trợ cấp lạm phát.|+ do tính không linh hoạt về thể chế mà lãi suất và thanh toán nợ có thể không cùng tăng với lạm phát, do đó lãi suất thực tế và giá trị thực tế của nợ giảm xuống.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflation subsidy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflation subsidy là: (econ) trợ cấp lạm phát.|+ do tính không linh hoạt về thể chế mà lãi suất và thanh toán nợ có thể không cùng tăng với lạm phát, do đó lãi suất thực tế và giá trị thực tế của nợ giảm xuống.

47762. inflation tax nghĩa tiếng việt là (econ) thuế lạm phát.|+ tình huống khi chính phủ thực hiện ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflation tax là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflation tax(econ) thuế lạm phát.|+ tình huống khi chính phủ thực hiện chính sách tăng lạm phát thay cho việc tăng thuế để thanh toán cho các khoản chi tiêu của mình.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflation tax
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflation tax là: (econ) thuế lạm phát.|+ tình huống khi chính phủ thực hiện chính sách tăng lạm phát thay cho việc tăng thuế để thanh toán cho các khoản chi tiêu của mình.

47763. inflation nghĩa tiếng việt là suppressed,(econ) lạm phát bị nén.|+ lạm phát bị nén nảy sin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflation suppressed,(econ) lạm phát bị nén.|+ lạm phát bị nén nảy sinh nếu việc kiểm soát giá giữ giá cả ở mức thấp trong khi nền kinh tế đang có xu hướng lạm phát nói chung. xem inflation.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflation là: suppressed,(econ) lạm phát bị nén.|+ lạm phát bị nén nảy sinh nếu việc kiểm soát giá giữ giá cả ở mức thấp trong khi nền kinh tế đang có xu hướng lạm phát nói chung. xem inflation.

47764. inflation-adjusted budget nghĩa tiếng việt là (econ) ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflation-adjusted budget là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflation-adjusted budget(econ) ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflation-adjusted budget
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflation-adjusted budget là: (econ) ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát.

47765. inflationary nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) lạm phát; gây lạm phát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflationary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflationary tính từ|- (thuộc) lạm phát; gây lạm phát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflationary
  • Phiên âm (nếu có): [infleiʃnəri]
  • Nghĩa tiếng việt của inflationary là: tính từ|- (thuộc) lạm phát; gây lạm phát

47766. inflationary gap nghĩa tiếng việt là (econ) hố cách / khoảng trống lạm phát, chênh lệch lạm phát.|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflationary gap là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflationary gap(econ) hố cách / khoảng trống lạm phát, chênh lệch lạm phát.|+ tổng chi tiêu vượt quá mức sản lượng tối đa có thể đạt được dẫn đến kết quả gây sức ép làm cho giá cả tăng lên.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflationary gap
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflationary gap là: (econ) hố cách / khoảng trống lạm phát, chênh lệch lạm phát.|+ tổng chi tiêu vượt quá mức sản lượng tối đa có thể đạt được dẫn đến kết quả gây sức ép làm cho giá cả tăng lên.

47767. inflationary spiral nghĩa tiếng việt là (econ) vòng xoáy ốc của lạm phát.|+ xem hyperinflation, inflatio(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflationary spiral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflationary spiral(econ) vòng xoáy ốc của lạm phát.|+ xem hyperinflation, inflation.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflationary spiral
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflationary spiral là: (econ) vòng xoáy ốc của lạm phát.|+ xem hyperinflation, inflation.

47768. inflationism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chính sách lạm phát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflationism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflationism danh từ|- chính sách lạm phát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflationism
  • Phiên âm (nếu có): [infleiʃənizm]
  • Nghĩa tiếng việt của inflationism là: danh từ|- chính sách lạm phát

47769. inflationist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo chính sách lạm phát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflationist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflationist danh từ|- người theo chính sách lạm phát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflationist
  • Phiên âm (nếu có): [infleiʃənist]
  • Nghĩa tiếng việt của inflationist là: danh từ|- người theo chính sách lạm phát

47770. inflator nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái bơm|- người bơm phồng, người thổi phồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflator danh từ|- cái bơm|- người bơm phồng, người thổi phồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflator
  • Phiên âm (nếu có): [infleitə]
  • Nghĩa tiếng việt của inflator là: danh từ|- cái bơm|- người bơm phồng, người thổi phồng

47771. inflect nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- bẻ cong vào trong; làm cong|- (âm nhạc) chuyể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflect ngoại động từ|- bẻ cong vào trong; làm cong|- (âm nhạc) chuyển điệu|- (ngôn ngữ học) biến cách||@inflect|- uốn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflect
  • Phiên âm (nếu có): [inflekt]
  • Nghĩa tiếng việt của inflect là: ngoại động từ|- bẻ cong vào trong; làm cong|- (âm nhạc) chuyển điệu|- (ngôn ngữ học) biến cách||@inflect|- uốn

47772. inflected nghĩa tiếng việt là tính từ|- (nói về ngôn ngữ) có nhiều biến tố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflected là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflected tính từ|- (nói về ngôn ngữ) có nhiều biến tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflected
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflected là: tính từ|- (nói về ngôn ngữ) có nhiều biến tố

47773. inflection nghĩa tiếng việt là danh từ|- chỗ cong, góc cong|- (toán học) sự uốn|- (âm nhạc) (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflection danh từ|- chỗ cong, góc cong|- (toán học) sự uốn|- (âm nhạc) sự chuyển điệu|- (ngôn ngữ học) biến tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflection
  • Phiên âm (nếu có): [inflekʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inflection là: danh từ|- chỗ cong, góc cong|- (toán học) sự uốn|- (âm nhạc) sự chuyển điệu|- (ngôn ngữ học) biến tố

47774. inflection point nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) điểm uốn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflection point là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflection point danh từ|- (toán học) điểm uốn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflection point
  • Phiên âm (nếu có): [inflekʃnpɔint]
  • Nghĩa tiếng việt của inflection point là: danh từ|- (toán học) điểm uốn

47775. inflection nghĩa tiếng việt là inflexion,sự uốn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflection inflexion,sự uốn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflection
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflection là: inflexion,sự uốn

47776. inflectional nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) chỗ cong, (thuộc) góc cong|- (toán học) uố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflectional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflectional tính từ|- (thuộc) chỗ cong, (thuộc) góc cong|- (toán học) uốn|=inflexional asymptote|+ tiệm cận uốn|- (âm nhạc) chuyển điệu|- (ngôn ngữ học) (thuộc) biến tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflectional
  • Phiên âm (nếu có): [inflekʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của inflectional là: tính từ|- (thuộc) chỗ cong, (thuộc) góc cong|- (toán học) uốn|=inflexional asymptote|+ tiệm cận uốn|- (âm nhạc) chuyển điệu|- (ngôn ngữ học) (thuộc) biến tố

47777. inflectional nghĩa tiếng việt là inflexional,uốn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflectional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflectional inflexional,uốn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflectional
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflectional là: inflexional,uốn

47778. inflectionally nghĩa tiếng việt là xem inflection(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflectionally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflectionallyxem inflection. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflectionally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflectionally là: xem inflection

47779. inflectionless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có chỗ cong, không có góc cong|- (toán học) k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflectionless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflectionless tính từ|- không có chỗ cong, không có góc cong|- (toán học) không uốn|- (âm nhạc) không chuyển điệu|- (ngôn ngữ học) không biến cách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflectionless
  • Phiên âm (nếu có): [inflekʃnlis]
  • Nghĩa tiếng việt của inflectionless là: tính từ|- không có chỗ cong, không có góc cong|- (toán học) không uốn|- (âm nhạc) không chuyển điệu|- (ngôn ngữ học) không biến cách

47780. inflective nghĩa tiếng việt là tính từ|- (ngôn ngữ học) biến cách(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflective là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflective tính từ|- (ngôn ngữ học) biến cách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflective
  • Phiên âm (nếu có): [inflektiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inflective là: tính từ|- (ngôn ngữ học) biến cách

47781. inflector nghĩa tiếng việt là xem inflect(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflector là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflectorxem inflect. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflector
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflector là: xem inflect

47782. inflexed nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thực vật) cụp vào trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflexed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflexed tính từ|- (thực vật) cụp vào trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflexed
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflexed là: tính từ|- (thực vật) cụp vào trong

47783. inflexibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không uốn được, tính không bẻ cong được, tính (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflexibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflexibility danh từ|- tính không uốn được, tính không bẻ cong được, tính cứng|- (nghĩa bóng) tính cứng rắn, tính không lay chuyển; tính không nhân nhượng|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính chất không thay đổi được, tính bất di bất dịch (luật...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflexibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,fleksəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inflexibility là: danh từ|- tính không uốn được, tính không bẻ cong được, tính cứng|- (nghĩa bóng) tính cứng rắn, tính không lay chuyển; tính không nhân nhượng|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính chất không thay đổi được, tính bất di bất dịch (luật...)

47784. inflexible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không uốn được, không bẻ cong được, cứng|- (nghĩa b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflexible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflexible tính từ|- không uốn được, không bẻ cong được, cứng|- (nghĩa bóng) cứng rắn, không lay chuyển; không nhân nhượng|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không thay đổi được, bất di bất dịch (luật...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflexible
  • Phiên âm (nếu có): [infleksəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inflexible là: tính từ|- không uốn được, không bẻ cong được, cứng|- (nghĩa bóng) cứng rắn, không lay chuyển; không nhân nhượng|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không thay đổi được, bất di bất dịch (luật...)

47785. inflexibleness nghĩa tiếng việt là xem inflexible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflexibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflexiblenessxem inflexible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflexibleness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflexibleness là: xem inflexible

47786. inflexibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- cứng rắn, bất khuất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflexibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflexibly phó từ|- cứng rắn, bất khuất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflexibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflexibly là: phó từ|- cứng rắn, bất khuất

47787. inflexion nghĩa tiếng việt là danh từ|- chỗ cong, góc cong|- (toán học) sự uốn|- (âm nhạc) (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflexion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflexion danh từ|- chỗ cong, góc cong|- (toán học) sự uốn|- (âm nhạc) sự chuyển điệu|- (ngôn ngữ học) biến tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflexion
  • Phiên âm (nếu có): [inflekʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inflexion là: danh từ|- chỗ cong, góc cong|- (toán học) sự uốn|- (âm nhạc) sự chuyển điệu|- (ngôn ngữ học) biến tố

47788. inflexional nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) chỗ cong, (thuộc) góc cong|- (toán học) uố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflexional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflexional tính từ|- (thuộc) chỗ cong, (thuộc) góc cong|- (toán học) uốn|=inflexional asymptote|+ tiệm cận uốn|- (âm nhạc) chuyển điệu|- (ngôn ngữ học) (thuộc) biến tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflexional
  • Phiên âm (nếu có): [inflekʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của inflexional là: tính từ|- (thuộc) chỗ cong, (thuộc) góc cong|- (toán học) uốn|=inflexional asymptote|+ tiệm cận uốn|- (âm nhạc) chuyển điệu|- (ngôn ngữ học) (thuộc) biến tố

47789. inflexionless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có chỗ cong, không có góc cong|- (toán học) k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflexionless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflexionless tính từ|- không có chỗ cong, không có góc cong|- (toán học) không uốn|- (âm nhạc) không chuyển điệu|- (ngôn ngữ học) không biến cách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflexionless
  • Phiên âm (nếu có): [inflekʃnlis]
  • Nghĩa tiếng việt của inflexionless là: tính từ|- không có chỗ cong, không có góc cong|- (toán học) không uốn|- (âm nhạc) không chuyển điệu|- (ngôn ngữ học) không biến cách

47790. inflict nghĩa tiếng việt là ngoại động từ (+ on, upon)|- nện, giáng (một đòn); gây ra (vê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflict là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflict ngoại động từ (+ on, upon)|- nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương)|- bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflict
  • Phiên âm (nếu có): [inflikt]
  • Nghĩa tiếng việt của inflict là: ngoại động từ (+ on, upon)|- nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương)|- bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...)

47791. inflictable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể nện, có thể giáng (đòn); có thể gây ra (v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflictable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflictable tính từ|- có thể nện, có thể giáng (đòn); có thể gây ra (vết thương)|- có thể bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflictable
  • Phiên âm (nếu có): [infliktəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inflictable là: tính từ|- có thể nện, có thể giáng (đòn); có thể gây ra (vết thương)|- có thể bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...)

47792. inflicter nghĩa tiếng việt là xem inflict(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflicter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflicterxem inflict. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflicter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflicter là: xem inflict

47793. infliction nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương)|- sư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infliction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infliction danh từ|- sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương)|- sự bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...)|- tai ương; điều phiền toái (bắt phải chịu...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infliction
  • Phiên âm (nếu có): [inflikʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của infliction là: danh từ|- sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương)|- sự bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...)|- tai ương; điều phiền toái (bắt phải chịu...)

47794. inflictive nghĩa tiếng việt là xem inflict(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflictive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflictivexem inflict. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflictive
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflictive là: xem inflict

47795. inflictor nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nện, người giáng|- người bắt phải chịu (sự (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflictor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflictor danh từ|- người nện, người giáng|- người bắt phải chịu (sự trừng phạt...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflictor
  • Phiên âm (nếu có): [infliktə]
  • Nghĩa tiếng việt của inflictor là: danh từ|- người nện, người giáng|- người bắt phải chịu (sự trừng phạt...)

47796. inflorescence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nở hoa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- (thực vật (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflorescence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflorescence danh từ|- sự nở hoa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- (thực vật học) cụm hoa; kiểu phát hoa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflorescence
  • Phiên âm (nếu có): [,inflɔ:resns]
  • Nghĩa tiếng việt của inflorescence là: danh từ|- sự nở hoa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- (thực vật học) cụm hoa; kiểu phát hoa

47797. inflorescent nghĩa tiếng việt là xem inflorescence(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflorescent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflorescentxem inflorescence. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflorescent
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inflorescent là: xem inflorescence

47798. inflow nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chảy vào trong|- dòng vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflow là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflow danh từ|- sự chảy vào trong|- dòng vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflow
  • Phiên âm (nếu có): [inflou]
  • Nghĩa tiếng việt của inflow là: danh từ|- sự chảy vào trong|- dòng vào

47799. inflowing nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chảy vào trong|* tính từ|- chảy vào trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inflowing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inflowing danh từ|- sự chảy vào trong|* tính từ|- chảy vào trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inflowing
  • Phiên âm (nếu có): [inflouiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của inflowing là: danh từ|- sự chảy vào trong|* tính từ|- chảy vào trong

47800. influence nghĩa tiếng việt là danh từ|- ảnh hưởng, tác dụng|=under the influence of|+ chịu ả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ influence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh influence danh từ|- ảnh hưởng, tác dụng|=under the influence of|+ chịu ảnh hưởng của, do ảnh hưởng của|=to exercise ones influence on someone|+ gây ảnh hưởng đối với ai, phát huy ảnh hưởng đối với ai|- uy thế, thế lực|=a person of influence|+ người có thế lực|- người có ảnh hưởng; điều có ảnh hưởng; điều có tác dụng|- người có thế lực||@influence|- ảnh hưởng, tác dụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:influence
  • Phiên âm (nếu có): [influəns]
  • Nghĩa tiếng việt của influence là: danh từ|- ảnh hưởng, tác dụng|=under the influence of|+ chịu ảnh hưởng của, do ảnh hưởng của|=to exercise ones influence on someone|+ gây ảnh hưởng đối với ai, phát huy ảnh hưởng đối với ai|- uy thế, thế lực|=a person of influence|+ người có thế lực|- người có ảnh hưởng; điều có ảnh hưởng; điều có tác dụng|- người có thế lực||@influence|- ảnh hưởng, tác dụng

47801. influenceable nghĩa tiếng việt là xem influence(…)


Nghĩa tiếng việt của từ influenceable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh influenceablexem influence. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:influenceable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của influenceable là: xem influence

47802. influencer nghĩa tiếng việt là xem influence(…)


Nghĩa tiếng việt của từ influencer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh influencerxem influence. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:influencer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của influencer là: xem influence

47803. influent nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ảnh hưởng đến, có tác dụng đối với|- thúc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ influent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh influent ngoại động từ|- ảnh hưởng đến, có tác dụng đối với|- thúc đẩy|=to influent someone to do something|+ thúc đẩy ai làm gì|* tính từ|- chảy vào trong|* danh từ|- nhánh (sông...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:influent
  • Phiên âm (nếu có): [influənt]
  • Nghĩa tiếng việt của influent là: ngoại động từ|- ảnh hưởng đến, có tác dụng đối với|- thúc đẩy|=to influent someone to do something|+ thúc đẩy ai làm gì|* tính từ|- chảy vào trong|* danh từ|- nhánh (sông...)

47804. influential nghĩa tiếng việt là tính từ|- có ảnh hưởng, có tác dụng|- có uy thế, có thế l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ influential là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh influential tính từ|- có ảnh hưởng, có tác dụng|- có uy thế, có thế lực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:influential
  • Phiên âm (nếu có): [,influenʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của influential là: tính từ|- có ảnh hưởng, có tác dụng|- có uy thế, có thế lực

47805. influentially nghĩa tiếng việt là xem influential(…)


Nghĩa tiếng việt của từ influentially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh influentiallyxem influential. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:influentially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của influentially là: xem influential

47806. influenza nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) bệnh cúm|- dịch ((nghĩa bóng))(…)


Nghĩa tiếng việt của từ influenza là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh influenza danh từ|- (y học) bệnh cúm|- dịch ((nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:influenza
  • Phiên âm (nếu có): [,influenzə]
  • Nghĩa tiếng việt của influenza là: danh từ|- (y học) bệnh cúm|- dịch ((nghĩa bóng))

47807. influenzal nghĩa tiếng việt là xem influenza(…)


Nghĩa tiếng việt của từ influenzal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh influenzalxem influenza. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:influenzal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của influenzal là: xem influenza

47808. influx nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chảy vào, sự tràn vào|- dòng (người...) đi vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ influx là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh influx danh từ|- sự chảy vào, sự tràn vào|- dòng (người...) đi vào (nơi nào)|- cửa sông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:influx
  • Phiên âm (nếu có): [inflʌks]
  • Nghĩa tiếng việt của influx là: danh từ|- sự chảy vào, sự tràn vào|- dòng (người...) đi vào (nơi nào)|- cửa sông

47809. info nghĩa tiếng việt là danh từ|- thông tin không chính xác (viết tắt) của informal in(…)


Nghĩa tiếng việt của từ info là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh info danh từ|- thông tin không chính xác (viết tắt) của informal information. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:info
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của info là: danh từ|- thông tin không chính xác (viết tắt) của informal information

47810. infold nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- bọc, quấn|- ôm|- xếp thành nếp, gấp nếp lạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infold là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infold ngoại động từ|- bọc, quấn|- ôm|- xếp thành nếp, gấp nếp lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infold
  • Phiên âm (nếu có): [infould]
  • Nghĩa tiếng việt của infold là: ngoại động từ|- bọc, quấn|- ôm|- xếp thành nếp, gấp nếp lại

47811. infolder nghĩa tiếng việt là xem infold(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infolder là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infolderxem infold. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infolder
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infolder là: xem infold

47812. infoldment nghĩa tiếng việt là xem infold(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infoldment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infoldmentxem infold. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infoldment
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infoldment là: xem infold

47813. inform nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- báo tin cho; cho biết|- truyền cho (ai...) (tì(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inform là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inform ngoại động từ|- báo tin cho; cho biết|- truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...)|=to inform someone with the thriftiness|+ truyền cho ai tính tiết kiệm|* nội động từ|- cung cấp tin tức|- cung cấp tài liệu (để buộc tội cho ai)||@inform|- thông tin, truyền dữ kiện, thông báo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inform
  • Phiên âm (nếu có): [infɔ:m]
  • Nghĩa tiếng việt của inform là: ngoại động từ|- báo tin cho; cho biết|- truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...)|=to inform someone with the thriftiness|+ truyền cho ai tính tiết kiệm|* nội động từ|- cung cấp tin tức|- cung cấp tài liệu (để buộc tội cho ai)||@inform|- thông tin, truyền dữ kiện, thông báo

47814. informal nghĩa tiếng việt là tính từ|- không theo thủ tục quy định, không chính thức|- khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informal tính từ|- không theo thủ tục quy định, không chính thức|- không nghi thức thân mật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informal
  • Phiên âm (nếu có): [infɔ:ml]
  • Nghĩa tiếng việt của informal là: tính từ|- không theo thủ tục quy định, không chính thức|- không nghi thức thân mật

47815. informal sector nghĩa tiếng việt là (econ) khu vực không chính thức.|+ chỉ một số lượng lớn những(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informal sector là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informal sector(econ) khu vực không chính thức.|+ chỉ một số lượng lớn những người tự làm việc cho mình trong một nước đang phát triển, những người này tham gia vào các công việc quy mô nhỏ, chẳng hạn chủ may vá, dịch vụ ăn uống, buôn bán, sửa chữa giày dép….. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informal sector
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của informal sector là: (econ) khu vực không chính thức.|+ chỉ một số lượng lớn những người tự làm việc cho mình trong một nước đang phát triển, những người này tham gia vào các công việc quy mô nhỏ, chẳng hạn chủ may vá, dịch vụ ăn uống, buôn bán, sửa chữa giày dép….

47816. informality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất không theo thủ tục quy định, tính chất kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informality danh từ|- tính chất không theo thủ tục quy định, tính chất không chính thức, hành vi không chính thức|- tính không nghi thức thân mật; điều thân mật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informality
  • Phiên âm (nếu có): [,infɔ:mæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của informality là: danh từ|- tính chất không theo thủ tục quy định, tính chất không chính thức, hành vi không chính thức|- tính không nghi thức thân mật; điều thân mật

47817. informally nghĩa tiếng việt là phó từ|- thân mật, thân tình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informally phó từ|- thân mật, thân tình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của informally là: phó từ|- thân mật, thân tình

47818. informant nghĩa tiếng việt là danh từ|- người cung cấp tin tức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informant danh từ|- người cung cấp tin tức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informant
  • Phiên âm (nếu có): [infɔ:mənt]
  • Nghĩa tiếng việt của informant là: danh từ|- người cung cấp tin tức

47819. informatic nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc về tin học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informatic tính từ|- thuộc về tin học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informatic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của informatic là: tính từ|- thuộc về tin học

47820. informatics nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoa học về thông tin, tin học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informatics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informatics danh từ|- khoa học về thông tin, tin học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informatics
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của informatics là: danh từ|- khoa học về thông tin, tin học

47821. information nghĩa tiếng việt là (econ) thông tin|+ xem perfect information.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ information là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh information(econ) thông tin|+ xem perfect information.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:information
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của information là: (econ) thông tin|+ xem perfect information.

47822. information nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cung cấp tin tức; sự thông tin|- tin tức, tài liê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ information là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh information danh từ|- sự cung cấp tin tức; sự thông tin|- tin tức, tài liệu; kiến thức|- (pháp lý) điều buộc tội||@information|- (điều khiển học) thông tin, tin tức|- alphanumerical i. thông tin chữ số|- ancillary i. thông tin bổ sung |- average i. thông tin trung bình |- interblock i. thông tin giữa các khối|- intrablock i. thông tin trong khối |- precise i. thông tin chính xác|- processed i. thông tin đã chế biến |- redundanti i. thông tin thừa|- supplemental i. (thống kê) thông tin phụ|- within-block i. thông tin trong khối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:information
  • Phiên âm (nếu có): [,infəmeinʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của information là: danh từ|- sự cung cấp tin tức; sự thông tin|- tin tức, tài liệu; kiến thức|- (pháp lý) điều buộc tội||@information|- (điều khiển học) thông tin, tin tức|- alphanumerical i. thông tin chữ số|- ancillary i. thông tin bổ sung |- average i. thông tin trung bình |- interblock i. thông tin giữa các khối|- intrablock i. thông tin trong khối |- precise i. thông tin chính xác|- processed i. thông tin đã chế biến |- redundanti i. thông tin thừa|- supplemental i. (thống kê) thông tin phụ|- within-block i. thông tin trong khối

47823. information matrix nghĩa tiếng việt là (econ) ma trận thông tin.|+ ma trận gồm các đạo hàm bậc hai củ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ information matrix là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh information matrix(econ) ma trận thông tin.|+ ma trận gồm các đạo hàm bậc hai của hàm xác suất trong ước lượng xác suất lớn nhất của mô hinh kinh tế lượng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:information matrix
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của information matrix là: (econ) ma trận thông tin.|+ ma trận gồm các đạo hàm bậc hai của hàm xác suất trong ước lượng xác suất lớn nhất của mô hinh kinh tế lượng.

47824. information science nghĩa tiếng việt là danh từ|- công nghệ thông tin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ information science là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh information science danh từ|- công nghệ thông tin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:information science
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của information science là: danh từ|- công nghệ thông tin

47825. informational nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự truyền tin, (thuộc) sự thông tin|- có ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informational tính từ|- (thuộc) sự truyền tin, (thuộc) sự thông tin|- có tin tức, có tính chất tài liệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informational
  • Phiên âm (nếu có): [,infəmeinʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của informational là: tính từ|- (thuộc) sự truyền tin, (thuộc) sự thông tin|- có tin tức, có tính chất tài liệu

47826. informative nghĩa tiếng việt là tính từ|- cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu|- có ta(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informative tính từ|- cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu|- có tác dụng nâng cao kiến thức||@informative|- thông tin, tin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informative
  • Phiên âm (nếu có): [infɔ:mətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của informative là: tính từ|- cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu|- có tác dụng nâng cao kiến thức||@informative|- thông tin, tin

47827. informative economy analysis nghĩa tiếng việt là (econ) phân tích thông tin kinh tế.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informative economy analysis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informative economy analysis(econ) phân tích thông tin kinh tế.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informative economy analysis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của informative economy analysis là: (econ) phân tích thông tin kinh tế.

47828. informatively nghĩa tiếng việt là xem informative(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informativelyxem informative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của informatively là: xem informative

47829. informativeness nghĩa tiếng việt là xem informative(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informativenessxem informative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informativeness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của informativeness là: xem informative

47830. informed nghĩa tiếng việt là tính từ|- có nhiều tin tức, nắm được tình hình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informed tính từ|- có nhiều tin tức, nắm được tình hình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informed
  • Phiên âm (nếu có): [infɔ:md]
  • Nghĩa tiếng việt của informed là: tính từ|- có nhiều tin tức, nắm được tình hình

47831. informer nghĩa tiếng việt là danh từ|- chỉ điểm, mật thám(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informer danh từ|- chỉ điểm, mật thám. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informer
  • Phiên âm (nếu có): [infɔ:mə]
  • Nghĩa tiếng việt của informer là: danh từ|- chỉ điểm, mật thám

47832. informing gun nghĩa tiếng việt là danh từ|- súng báo hiệu (của tàu chiến khi sắp chặn một tà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ informing gun là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh informing gun danh từ|- súng báo hiệu (của tàu chiến khi sắp chặn một tàu buôn lại để soát). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:informing gun
  • Phiên âm (nếu có): [infɔ:miɳgʌn]
  • Nghĩa tiếng việt của informing gun là: danh từ|- súng báo hiệu (của tàu chiến khi sắp chặn một tàu buôn lại để soát)

47833. infra nghĩa tiếng việt là phó từ|- (viết tắt) inf., ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infra là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infra phó từ|- (viết tắt) inf., ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infra
  • Phiên âm (nếu có): [infrə]
  • Nghĩa tiếng việt của infra là: phó từ|- (viết tắt) inf., ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây

47834. infra dig nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm hạ nhân phẩm của mình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infra dig là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infra dig tính từ|- làm hạ nhân phẩm của mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infra dig
  • Phiên âm (nếu có): [infrədig]
  • Nghĩa tiếng việt của infra dig là: tính từ|- làm hạ nhân phẩm của mình

47835. infra-marginal externality nghĩa tiếng việt là (econ) ngoại ứng biên.|+ xem externalities.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infra-marginal externality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infra-marginal externality(econ) ngoại ứng biên.|+ xem externalities.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infra-marginal externality
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infra-marginal externality là: (econ) ngoại ứng biên.|+ xem externalities.

47836. infra-red nghĩa tiếng việt là tính từ|- (vật lý) ngoài đỏ, hồng ngoại (tia)|* danh từ|- t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infra-red là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infra-red tính từ|- (vật lý) ngoài đỏ, hồng ngoại (tia)|* danh từ|- tia ngoài đỏ, tia hồng ngoại||@infra-red|- (vật lí) tia hồng ngoại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infra-red
  • Phiên âm (nếu có): [infrəred]
  • Nghĩa tiếng việt của infra-red là: tính từ|- (vật lý) ngoài đỏ, hồng ngoại (tia)|* danh từ|- tia ngoài đỏ, tia hồng ngoại||@infra-red|- (vật lí) tia hồng ngoại

47837. infracostal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) dưới sườn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infracostal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infracostal tính từ|- (giải phẫu) dưới sườn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infracostal
  • Phiên âm (nếu có): [infrəkɔstl]
  • Nghĩa tiếng việt của infracostal là: tính từ|- (giải phẫu) dưới sườn

47838. infract nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- vi phạm (luật, hiệp định...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infract là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infract ngoại động từ|- vi phạm (luật, hiệp định...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infract
  • Phiên âm (nếu có): [infrækt]
  • Nghĩa tiếng việt của infract là: ngoại động từ|- vi phạm (luật, hiệp định...)

47839. infraction nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vi phạm (luật, hiệp định...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infraction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infraction danh từ|- sự vi phạm (luật, hiệp định...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infraction
  • Phiên âm (nếu có): [infrækʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của infraction là: danh từ|- sự vi phạm (luật, hiệp định...)

47840. infractor nghĩa tiếng việt là xem infract(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infractor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infractorxem infract. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infractor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infractor là: xem infract

47841. infrahuman nghĩa tiếng việt là tính từ|- thấp hơn (dưới mức) con người|* danh từ|- động vật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infrahuman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infrahuman tính từ|- thấp hơn (dưới mức) con người|* danh từ|- động vật thấp hơn con người. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infrahuman
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infrahuman là: tính từ|- thấp hơn (dưới mức) con người|* danh từ|- động vật thấp hơn con người

47842. inframarginal nghĩa tiếng việt là tính từ|- dưới lề(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inframarginal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inframarginal tính từ|- dưới lề. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inframarginal
  • Phiên âm (nếu có): [infrəmɑ:dʤinl]
  • Nghĩa tiếng việt của inframarginal là: tính từ|- dưới lề

47843. infrangibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không bẻ gây được; tính không gây được|- tính k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infrangibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infrangibility danh từ|- tính không bẻ gây được; tính không gây được|- tính không thể vi phạm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infrangibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,frændʤibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của infrangibility là: danh từ|- tính không bẻ gây được; tính không gây được|- tính không thể vi phạm được

47844. infrangible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không bẻ gây được; không gây được|- không thể vi phạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infrangible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infrangible tính từ|- không bẻ gây được; không gây được|- không thể vi phạm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infrangible
  • Phiên âm (nếu có): [infrændʤibl]
  • Nghĩa tiếng việt của infrangible là: tính từ|- không bẻ gây được; không gây được|- không thể vi phạm được

47845. infrangibly nghĩa tiếng việt là xem infrangible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infrangibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infrangiblyxem infrangible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infrangibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infrangibly là: xem infrangible

47846. infrared nghĩa tiếng việt là tính từ|- (lý) hồng ngoại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infrared là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infrared tính từ|- (lý) hồng ngoại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infrared
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infrared là: tính từ|- (lý) hồng ngoại

47847. infrarenal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) dưới thận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infrarenal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infrarenal tính từ|- (giải phẫu) dưới thận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infrarenal
  • Phiên âm (nếu có): [infrəri:nəl]
  • Nghĩa tiếng việt của infrarenal là: tính từ|- (giải phẫu) dưới thận

47848. infrasonic nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tần số dưới mức tai nghe của con người|- thuộc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infrasonic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infrasonic tính từ|- có tần số dưới mức tai nghe của con người|- thuộc hoặc dùng sóng dưới mức tai nghe của con người. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infrasonic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infrasonic là: tính từ|- có tần số dưới mức tai nghe của con người|- thuộc hoặc dùng sóng dưới mức tai nghe của con người

47849. infraspecific nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) từng phần nhỏ của một chủng loại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infraspecific là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infraspecific tính từ|- (thuộc) từng phần nhỏ của một chủng loại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infraspecific
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infraspecific là: tính từ|- (thuộc) từng phần nhỏ của một chủng loại

47850. infrastructure nghĩa tiếng việt là (econ) hạ tầng cơ sở.|+ các yếu tố cơ cấu của một nền kinh t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infrastructure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infrastructure(econ) hạ tầng cơ sở.|+ các yếu tố cơ cấu của một nền kinh tế tạo điều kiện thuận lợi cho việc luân chuyển hàng hoá và dịch vụ giữa người mua và người bán.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infrastructure
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infrastructure là: (econ) hạ tầng cơ sở.|+ các yếu tố cơ cấu của một nền kinh tế tạo điều kiện thuận lợi cho việc luân chuyển hàng hoá và dịch vụ giữa người mua và người bán.

47851. infrastructure nghĩa tiếng việt là danh từ|- cơ sở hạ tầng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infrastructure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infrastructure danh từ|- cơ sở hạ tầng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infrastructure
  • Phiên âm (nếu có): [infrə,strʌktʃə]
  • Nghĩa tiếng việt của infrastructure là: danh từ|- cơ sở hạ tầng

47852. infrequence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ít xảy ra, sự hiếm khi xảy ra, sự không thường (…)


Nghĩa tiếng việt của từ infrequence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infrequence danh từ|- sự ít xảy ra, sự hiếm khi xảy ra, sự không thường xuyên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infrequence
  • Phiên âm (nếu có): [infri:kwəns]
  • Nghĩa tiếng việt của infrequence là: danh từ|- sự ít xảy ra, sự hiếm khi xảy ra, sự không thường xuyên

47853. infrequency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ít xảy ra, sự hiếm khi xảy ra, sự không thường (…)


Nghĩa tiếng việt của từ infrequency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infrequency danh từ|- sự ít xảy ra, sự hiếm khi xảy ra, sự không thường xuyên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infrequency
  • Phiên âm (nếu có): [infri:kwəns]
  • Nghĩa tiếng việt của infrequency là: danh từ|- sự ít xảy ra, sự hiếm khi xảy ra, sự không thường xuyên

47854. infrequent nghĩa tiếng việt là tính từ|- ít xảy ra, hiếm khi xảy ra, không thường xuyên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infrequent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infrequent tính từ|- ít xảy ra, hiếm khi xảy ra, không thường xuyên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infrequent
  • Phiên âm (nếu có): [infri:kwənt]
  • Nghĩa tiếng việt của infrequent là: tính từ|- ít xảy ra, hiếm khi xảy ra, không thường xuyên

47855. infrequently nghĩa tiếng việt là phó từ|- hiếm khi, ít khi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infrequently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infrequently phó từ|- hiếm khi, ít khi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infrequently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infrequently là: phó từ|- hiếm khi, ít khi

47856. infringe nghĩa tiếng việt là động từ|- (+ upon) vi phạm (luật lệ...); xâm phạm (cuộc sống (…)


Nghĩa tiếng việt của từ infringe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infringe động từ|- (+ upon) vi phạm (luật lệ...); xâm phạm (cuộc sống riêng tư của ai...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infringe
  • Phiên âm (nếu có): [infrindʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của infringe là: động từ|- (+ upon) vi phạm (luật lệ...); xâm phạm (cuộc sống riêng tư của ai...)

47857. infringement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vi phạm; sự xâm phạm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infringement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infringement danh từ|- sự vi phạm; sự xâm phạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infringement
  • Phiên âm (nếu có): [infrindʤmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của infringement là: danh từ|- sự vi phạm; sự xâm phạm

47858. infringer nghĩa tiếng việt là xem infringe(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infringer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infringerxem infringe. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infringer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infringer là: xem infringe

47859. infructuous nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có quả|- (nghĩa bóng) không có kết quả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infructuous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infructuous tính từ|- không có quả|- (nghĩa bóng) không có kết quả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infructuous
  • Phiên âm (nếu có): [infrʌkjuəs]
  • Nghĩa tiếng việt của infructuous là: tính từ|- không có quả|- (nghĩa bóng) không có kết quả

47860. infundibular nghĩa tiếng việt là tính từ|- hình phễu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infundibular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infundibular tính từ|- hình phễu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infundibular
  • Phiên âm (nếu có): [,infʌndibjulə]
  • Nghĩa tiếng việt của infundibular là: tính từ|- hình phễu

47861. infundibulate nghĩa tiếng việt là tính từ|- hình phễu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infundibulate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infundibulate tính từ|- hình phễu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infundibulate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infundibulate là: tính từ|- hình phễu

47862. infundibulum nghĩa tiếng việt là danh từ; số nhiều infundibula|- cơ cấu (bộ phận) có hình phễ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infundibulum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infundibulum danh từ; số nhiều infundibula|- cơ cấu (bộ phận) có hình phễu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infundibulum
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infundibulum là: danh từ; số nhiều infundibula|- cơ cấu (bộ phận) có hình phễu

47863. infuriate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm tức điên lên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infuriate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infuriate ngoại động từ|- làm tức điên lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infuriate
  • Phiên âm (nếu có): [infjuərieit]
  • Nghĩa tiếng việt của infuriate là: ngoại động từ|- làm tức điên lên

47864. infuriating nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm điên tiết, chọc điên tiết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infuriating là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infuriating tính từ|- làm điên tiết, chọc điên tiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infuriating
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infuriating là: tính từ|- làm điên tiết, chọc điên tiết

47865. infuriatingly nghĩa tiếng việt là phó từ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infuriatingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infuriatingly phó từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infuriatingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infuriatingly là: phó từ

47866. infuriation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm tức điên lên; sự tức điên lên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infuriation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infuriation danh từ|- sự làm tức điên lên; sự tức điên lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infuriation
  • Phiên âm (nếu có): [in,fjuərieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của infuriation là: danh từ|- sự làm tức điên lên; sự tức điên lên

47867. infuscate nghĩa tiếng việt là tính từ|- (động vật học) sẫm màu, nâu (cánh sâu bọ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infuscate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infuscate tính từ|- (động vật học) sẫm màu, nâu (cánh sâu bọ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infuscate
  • Phiên âm (nếu có): [infʌskit]
  • Nghĩa tiếng việt của infuscate là: tính từ|- (động vật học) sẫm màu, nâu (cánh sâu bọ)

47868. infuse nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- rót, đổ|- pha (trà)|- truyền (sự phấn khởi,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infuse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infuse ngoại động từ|- rót, đổ|- pha (trà)|- truyền (sự phấn khởi, sức sống...)|=to infuse zeal into somebody|+ truyền lòng sốt sắng cho ai|* nội động từ|- ngấm|=let it infuse far another five minutes|+ để cho ngấm độ năm phút nữa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infuse
  • Phiên âm (nếu có): [infju:z]
  • Nghĩa tiếng việt của infuse là: ngoại động từ|- rót, đổ|- pha (trà)|- truyền (sự phấn khởi, sức sống...)|=to infuse zeal into somebody|+ truyền lòng sốt sắng cho ai|* nội động từ|- ngấm|=let it infuse far another five minutes|+ để cho ngấm độ năm phút nữa

47869. infuser nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái để pha (trà...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infuser là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infuser danh từ|- cái để pha (trà...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infuser
  • Phiên âm (nếu có): [infju:zə]
  • Nghĩa tiếng việt của infuser là: danh từ|- cái để pha (trà...)

47870. infusibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể pha được|* danh từ|- tính không nóng c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infusibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infusibility danh từ|- tính có thể pha được|* danh từ|- tính không nóng chảy, tính chịu lửa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infusibility
  • Phiên âm (nếu có): [,infju:zəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của infusibility là: danh từ|- tính có thể pha được|* danh từ|- tính không nóng chảy, tính chịu lửa

47871. infusible nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể pha được|- không nóng chảy, chịu lửa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infusible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infusible tính từ|- có thể pha được|- không nóng chảy, chịu lửa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infusible
  • Phiên âm (nếu có): [infju:zəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của infusible là: tính từ|- có thể pha được|- không nóng chảy, chịu lửa

47872. infusibleness nghĩa tiếng việt là xem infusible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infusibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infusiblenessxem infusible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infusibleness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của infusibleness là: xem infusible

47873. infusion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự pha; chất để pha|- nước pha, nước sắc|- sự truyê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infusion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infusion danh từ|- sự pha; chất để pha|- nước pha, nước sắc|- sự truyền, sự truyền cho|- (y học) sự tiêm truyền, sự tiêm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infusion
  • Phiên âm (nếu có): [infju:ʤn]
  • Nghĩa tiếng việt của infusion là: danh từ|- sự pha; chất để pha|- nước pha, nước sắc|- sự truyền, sự truyền cho|- (y học) sự tiêm truyền, sự tiêm

47874. infusive nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể truyền (sự phấn khởi, sức sống...); có th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infusive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infusive tính từ|- có thể truyền (sự phấn khởi, sức sống...); có thể gây (phấn khởi...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infusive
  • Phiên âm (nếu có): [infju:ziv]
  • Nghĩa tiếng việt của infusive là: tính từ|- có thể truyền (sự phấn khởi, sức sống...); có thể gây (phấn khởi...)

47875. infusoria nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- (động vật học) lớp trùng lông, lớp mao tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infusoria là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infusoria danh từ số nhiều|- (động vật học) lớp trùng lông, lớp mao trùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infusoria
  • Phiên âm (nếu có): [,infju:zɔ:riə]
  • Nghĩa tiếng việt của infusoria là: danh từ số nhiều|- (động vật học) lớp trùng lông, lớp mao trùng

47876. infusorial nghĩa tiếng việt là tính từ, (động vật học)|- (thuộc) trùng lông; có tính chất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infusorial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infusorial tính từ, (động vật học)|- (thuộc) trùng lông; có tính chất trùng lông|- có trùng lông (đất...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infusorial
  • Phiên âm (nếu có): [,infju:zɔ:riəl]
  • Nghĩa tiếng việt của infusorial là: tính từ, (động vật học)|- (thuộc) trùng lông; có tính chất trùng lông|- có trùng lông (đất...)

47877. infusorian nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) trùng lông, mao trùng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ infusorian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh infusorian danh từ|- (động vật học) trùng lông, mao trùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:infusorian
  • Phiên âm (nếu có): [,infju:zɔ:riən]
  • Nghĩa tiếng việt của infusorian là: danh từ|- (động vật học) trùng lông, mao trùng

47878. ingate nghĩa tiếng việt là (máy tính) van vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingate(máy tính) van vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ingate là: (máy tính) van vào

47879. ingather nghĩa tiếng việt là động từ|- gặt về, hái về|- tập hợp, tụ họp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingather là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingather động từ|- gặt về, hái về|- tập hợp, tụ họp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingather
  • Phiên âm (nếu có): [in,gæðə]
  • Nghĩa tiếng việt của ingather là: động từ|- gặt về, hái về|- tập hợp, tụ họp

47880. ingatherer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người gặt về, người hái về|- người tập hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingatherer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingatherer danh từ|- người gặt về, người hái về|- người tập hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingatherer
  • Phiên âm (nếu có): [in,gæðərə]
  • Nghĩa tiếng việt của ingatherer là: danh từ|- người gặt về, người hái về|- người tập hợp

47881. ingathering nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự gặt về, sự hái về|- sự tụ họp|- đám người tu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingathering là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingathering danh từ|- sự gặt về, sự hái về|- sự tụ họp|- đám người tụ họp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingathering
  • Phiên âm (nếu có): [in,gæðəriɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của ingathering là: danh từ|- sự gặt về, sự hái về|- sự tụ họp|- đám người tụ họp

47882. ingeminate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- nhắc lại, nói lại|=to ingeminate peace|+ đề n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingeminate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingeminate ngoại động từ|- nhắc lại, nói lại|=to ingeminate peace|+ đề nghị đi đề nghị lại hoà bình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingeminate
  • Phiên âm (nếu có): [indʤemineit]
  • Nghĩa tiếng việt của ingeminate là: ngoại động từ|- nhắc lại, nói lại|=to ingeminate peace|+ đề nghị đi đề nghị lại hoà bình

47883. ingemination nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhắc lại, sự nói lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingemination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingemination danh từ|- sự nhắc lại, sự nói lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingemination
  • Phiên âm (nếu có): [in,dʤemineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của ingemination là: danh từ|- sự nhắc lại, sự nói lại

47884. ingenerate nghĩa tiếng việt là tính từ|- không được sinh ra, tự nhiên mà có(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingenerate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingenerate tính từ|- không được sinh ra, tự nhiên mà có. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingenerate
  • Phiên âm (nếu có): [indʤenərit]
  • Nghĩa tiếng việt của ingenerate là: tính từ|- không được sinh ra, tự nhiên mà có

47885. ingenious nghĩa tiếng việt là tính từ|- khéo léo|- tài tình, mưu trí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingenious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingenious tính từ|- khéo léo|- tài tình, mưu trí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingenious
  • Phiên âm (nếu có): [indʤi:njəs]
  • Nghĩa tiếng việt của ingenious là: tính từ|- khéo léo|- tài tình, mưu trí

47886. ingeniously nghĩa tiếng việt là phó từ|- khéo léo, tài tình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingeniously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingeniously phó từ|- khéo léo, tài tình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingeniously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ingeniously là: phó từ|- khéo léo, tài tình

47887. ingeniousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingenuity(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingeniousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingeniousness danh từ|- tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingenuity)|- tài, trí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingeniousness
  • Phiên âm (nếu có): [indʤi:njəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của ingeniousness là: danh từ|- tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingenuity)|- tài, trí

47888. ingenue nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ pháp) cô gái ngây thơ|- nữ diễn viên đóng vai cô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingenue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingenue danh từ|- (từ pháp) cô gái ngây thơ|- nữ diễn viên đóng vai cô gái ngây thơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingenue
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ingenue là: danh từ|- (từ pháp) cô gái ngây thơ|- nữ diễn viên đóng vai cô gái ngây thơ

47889. ingenuity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingenious(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingenuity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingenuity danh từ|- tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingeniousness). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingenuity
  • Phiên âm (nếu có): [,indʤinju:iti]
  • Nghĩa tiếng việt của ingenuity là: danh từ|- tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingeniousness)

47890. ingenuous nghĩa tiếng việt là tính từ|- chân thật|- ngây thơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingenuous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingenuous tính từ|- chân thật|- ngây thơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingenuous
  • Phiên âm (nếu có): [indʤenjuəs]
  • Nghĩa tiếng việt của ingenuous là: tính từ|- chân thật|- ngây thơ

47891. ingenuously nghĩa tiếng việt là phó từ|- ngây thơ, chân thật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingenuously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingenuously phó từ|- ngây thơ, chân thật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingenuously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ingenuously là: phó từ|- ngây thơ, chân thật

47892. ingenuousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chân thật|- tính ngây thơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingenuousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingenuousness danh từ|- tính chân thật|- tính ngây thơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingenuousness
  • Phiên âm (nếu có): [indʤenjuəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của ingenuousness là: danh từ|- tính chân thật|- tính ngây thơ

47893. ingest nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ăn vào bụng (thức ăn)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingest ngoại động từ|- ăn vào bụng (thức ăn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingest
  • Phiên âm (nếu có): [indʤest]
  • Nghĩa tiếng việt của ingest là: ngoại động từ|- ăn vào bụng (thức ăn)

47894. ingesta nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- các chất ăn vào bụng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingesta là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingesta danh từ số nhiều|- các chất ăn vào bụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingesta
  • Phiên âm (nếu có): [indʤestə]
  • Nghĩa tiếng việt của ingesta là: danh từ số nhiều|- các chất ăn vào bụng

47895. ingestible nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể ăn vào bụng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingestible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingestible tính từ|- có thể ăn vào bụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingestible
  • Phiên âm (nếu có): [indʤestəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của ingestible là: tính từ|- có thể ăn vào bụng

47896. ingestion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ăn vào bụng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingestion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingestion danh từ|- sự ăn vào bụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingestion
  • Phiên âm (nếu có): [indʤestʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của ingestion là: danh từ|- sự ăn vào bụng

47897. ingestive nghĩa tiếng việt là tính từ|- để ăn vào bụng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingestive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingestive tính từ|- để ăn vào bụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingestive
  • Phiên âm (nếu có): [indʤestiv]
  • Nghĩa tiếng việt của ingestive là: tính từ|- để ăn vào bụng

47898. ingénue nghĩa tiếng việt là danh từ|- cô gái ngây thơ|- (sân khấu) vai cô gái ngây thơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingénue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingénue danh từ|- cô gái ngây thơ|- (sân khấu) vai cô gái ngây thơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingénue
  • Phiên âm (nếu có): [,e:nʤeinju:]
  • Nghĩa tiếng việt của ingénue là: danh từ|- cô gái ngây thơ|- (sân khấu) vai cô gái ngây thơ

47899. ingle nghĩa tiếng việt là danh từ|- lửa (cháy trong) lò sưởi|- lò sưởi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingle danh từ|- lửa (cháy trong) lò sưởi|- lò sưởi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingle
  • Phiên âm (nếu có): [iɳgl]
  • Nghĩa tiếng việt của ingle là: danh từ|- lửa (cháy trong) lò sưởi|- lò sưởi

47900. ingle-nook nghĩa tiếng việt là danh từ|- góc lò sưởi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingle-nook là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingle-nook danh từ|- góc lò sưởi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingle-nook
  • Phiên âm (nếu có): [iɳglnuk]
  • Nghĩa tiếng việt của ingle-nook là: danh từ|- góc lò sưởi

47901. inglorious nghĩa tiếng việt là tính từ|- không vinh quang; nhục nhã|- không có tên tuổi, không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inglorious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inglorious tính từ|- không vinh quang; nhục nhã|- không có tên tuổi, không có tiếng tăm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inglorious
  • Phiên âm (nếu có): [inglɔ:riəs]
  • Nghĩa tiếng việt của inglorious là: tính từ|- không vinh quang; nhục nhã|- không có tên tuổi, không có tiếng tăm

47902. ingloriously nghĩa tiếng việt là phó từ|- nhục nhã, đáng khinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingloriously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingloriously phó từ|- nhục nhã, đáng khinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingloriously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ingloriously là: phó từ|- nhục nhã, đáng khinh

47903. ingloriousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất nhục nhã|- sự không có tên tuổi, sự khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingloriousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingloriousness danh từ|- tính chất nhục nhã|- sự không có tên tuổi, sự không có tiếng tăm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingloriousness
  • Phiên âm (nếu có): [inglɔ:riəs]
  • Nghĩa tiếng việt của ingloriousness là: danh từ|- tính chất nhục nhã|- sự không có tên tuổi, sự không có tiếng tăm

47904. ingoing nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đi vào|- tiền trả đồ đạc và phí tổn sửa chữa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingoing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingoing danh từ|- sự đi vào|- tiền trả đồ đạc và phí tổn sửa chữa (nhà)|* tính từ|- đi vào||@ingoing|- tới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingoing
  • Phiên âm (nếu có): [in,gouiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của ingoing là: danh từ|- sự đi vào|- tiền trả đồ đạc và phí tổn sửa chữa (nhà)|* tính từ|- đi vào||@ingoing|- tới

47905. ingot nghĩa tiếng việt là danh từ|- thỏi (vàng, kim loại...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingot danh từ|- thỏi (vàng, kim loại...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingot
  • Phiên âm (nếu có): [iɳgət]
  • Nghĩa tiếng việt của ingot là: danh từ|- thỏi (vàng, kim loại...)

47906. ingot iron nghĩa tiếng việt là danh từ|- (kỹ thuật) sắt thỏi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingot iron là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingot iron danh từ|- (kỹ thuật) sắt thỏi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingot iron
  • Phiên âm (nếu có): [iɳgətaiən]
  • Nghĩa tiếng việt của ingot iron là: danh từ|- (kỹ thuật) sắt thỏi

47907. ingradient nghĩa tiếng việt là bộ phận, thành phần(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingradient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingradientbộ phận, thành phần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingradient
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ingradient là: bộ phận, thành phần

47908. ingrain nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhuộm ngay từ sợi|- ăn sâu, thâm căn cố đế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingrain là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingrain tính từ|- nhuộm ngay từ sợi|- ăn sâu, thâm căn cố đế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingrain
  • Phiên âm (nếu có): [ingrein]
  • Nghĩa tiếng việt của ingrain là: tính từ|- nhuộm ngay từ sợi|- ăn sâu, thâm căn cố đế

47909. ingrained nghĩa tiếng việt là tính từ|- ăn sâu, thâm căn cố đế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingrained là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingrained tính từ|- ăn sâu, thâm căn cố đế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingrained
  • Phiên âm (nếu có): [ingreind]
  • Nghĩa tiếng việt của ingrained là: tính từ|- ăn sâu, thâm căn cố đế

47910. ingrate nghĩa tiếng việt là tính từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) vô ơn bạc nghĩa|* danh từ|- ngươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingrate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingrate tính từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) vô ơn bạc nghĩa|* danh từ|- người vô ơn bạc nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingrate
  • Phiên âm (nếu có): [ingreit]
  • Nghĩa tiếng việt của ingrate là: tính từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) vô ơn bạc nghĩa|* danh từ|- người vô ơn bạc nghĩa

47911. ingratiate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (+ oneself) làm cho mình được mến|=to ingratia(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingratiate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingratiate ngoại động từ|- (+ oneself) làm cho mình được mến|=to ingratiate onself with everybody|+ làm cho mọi người mến mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingratiate
  • Phiên âm (nếu có): [ingreiʃieit]
  • Nghĩa tiếng việt của ingratiate là: ngoại động từ|- (+ oneself) làm cho mình được mến|=to ingratiate onself with everybody|+ làm cho mọi người mến mình

47912. ingratiating nghĩa tiếng việt là tính từ|- để thu hút cảm tình, để lấy lòng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingratiating là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingratiating tính từ|- để thu hút cảm tình, để lấy lòng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingratiating
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ingratiating là: tính từ|- để thu hút cảm tình, để lấy lòng

47913. ingratiatingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- duyên dáng, dễ thương, dễ chịu|- dễ được người ta m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingratiatingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingratiatingly phó từ|- duyên dáng, dễ thương, dễ chịu|- dễ được người ta mến, dễ tranh thủ cảm tình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingratiatingly
  • Phiên âm (nếu có): [ingreiʃieitiɳli]
  • Nghĩa tiếng việt của ingratiatingly là: phó từ|- duyên dáng, dễ thương, dễ chịu|- dễ được người ta mến, dễ tranh thủ cảm tình

47914. ingratiation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm cho mến (mình)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingratiation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingratiation danh từ|- sự làm cho mến (mình). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingratiation
  • Phiên âm (nếu có): [in,greiʃieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của ingratiation là: danh từ|- sự làm cho mến (mình)

47915. ingratiatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- dễ làm cho người ta mến, dễ tranh thủ cảm tình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingratiatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingratiatory tính từ|- dễ làm cho người ta mến, dễ tranh thủ cảm tình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingratiatory
  • Phiên âm (nếu có): [ingreiʃiətəri]
  • Nghĩa tiếng việt của ingratiatory là: tính từ|- dễ làm cho người ta mến, dễ tranh thủ cảm tình

47916. ingratitude nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vô ơn bạc nghĩa, sự bội ơn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingratitude là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingratitude danh từ|- sự vô ơn bạc nghĩa, sự bội ơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingratitude
  • Phiên âm (nếu có): [ingrætitju:d]
  • Nghĩa tiếng việt của ingratitude là: danh từ|- sự vô ơn bạc nghĩa, sự bội ơn

47917. ingravescence nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) tính chất càng ngày càng nặng thêm (bệnh)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingravescence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingravescence danh từ|- (y học) tính chất càng ngày càng nặng thêm (bệnh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingravescence
  • Phiên âm (nếu có): [,ingrəvesns]
  • Nghĩa tiếng việt của ingravescence là: danh từ|- (y học) tính chất càng ngày càng nặng thêm (bệnh)

47918. ingravescent nghĩa tiếng việt là tính từ|- càng ngày càng nặng thêm (bệnh)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingravescent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingravescent tính từ|- càng ngày càng nặng thêm (bệnh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingravescent
  • Phiên âm (nếu có): [,ingrəvesnt]
  • Nghĩa tiếng việt của ingravescent là: tính từ|- càng ngày càng nặng thêm (bệnh)

47919. ingredient nghĩa tiếng việt là danh từ|- phần hợp thành, thành phần(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingredient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingredient danh từ|- phần hợp thành, thành phần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingredient
  • Phiên âm (nếu có): [ingri:djənt]
  • Nghĩa tiếng việt của ingredient là: danh từ|- phần hợp thành, thành phần

47920. ingress nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đi vào, sự vào|- quyền vào|- lối vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingress danh từ|- sự đi vào, sự vào|- quyền vào|- lối vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingress
  • Phiên âm (nếu có): [ingres]
  • Nghĩa tiếng việt của ingress là: danh từ|- sự đi vào, sự vào|- quyền vào|- lối vào

47921. ingression nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đi vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingression là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingression danh từ|- sự đi vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingression
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ingression là: danh từ|- sự đi vào

47922. ingressive nghĩa tiếng việt là tính từ|- vào|- mở đầu, khởi đầu|* danh từ|- âm hút(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingressive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingressive tính từ|- vào|- mở đầu, khởi đầu|* danh từ|- âm hút. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingressive
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ingressive là: tính từ|- vào|- mở đầu, khởi đầu|* danh từ|- âm hút

47923. ingroup nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhóm người cùng chung quyền lợi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingroup là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingroup danh từ|- nhóm người cùng chung quyền lợi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingroup
  • Phiên âm (nếu có): [ingru:p]
  • Nghĩa tiếng việt của ingroup là: danh từ|- nhóm người cùng chung quyền lợi

47924. ingrowing nghĩa tiếng việt là tính từ|- mọc vào trong (móng tay...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingrowing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingrowing tính từ|- mọc vào trong (móng tay...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingrowing
  • Phiên âm (nếu có): [in,grouiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của ingrowing là: tính từ|- mọc vào trong (móng tay...)

47925. ingrown nghĩa tiếng việt là tính từ|- đã mọc vào trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingrown là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingrown tính từ|- đã mọc vào trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingrown
  • Phiên âm (nếu có): [ingroun]
  • Nghĩa tiếng việt của ingrown là: tính từ|- đã mọc vào trong

47926. ingrownness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng hướng vào trong|- tình trạng mọc vào tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingrownness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingrownness danh từ|- tình trạng hướng vào trong|- tình trạng mọc vào trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingrownness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ingrownness là: danh từ|- tình trạng hướng vào trong|- tình trạng mọc vào trong

47927. ingrowth nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự mọc vào trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingrowth là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingrowth danh từ|- sự mọc vào trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingrowth
  • Phiên âm (nếu có): [ingrouθ]
  • Nghĩa tiếng việt của ingrowth là: danh từ|- sự mọc vào trong

47928. inguinal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) bẹn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inguinal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inguinal tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) bẹn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inguinal
  • Phiên âm (nếu có): [iɳgwinl]
  • Nghĩa tiếng việt của inguinal là: tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) bẹn

47929. ingurgitate nghĩa tiếng việt là động từ|- nuốt lấy nuốt để, hốc|- hút xuống đáy (nước xoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingurgitate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingurgitate động từ|- nuốt lấy nuốt để, hốc|- hút xuống đáy (nước xoáy). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingurgitate
  • Phiên âm (nếu có): [ingə:dʤiteit]
  • Nghĩa tiếng việt của ingurgitate là: động từ|- nuốt lấy nuốt để, hốc|- hút xuống đáy (nước xoáy)

47930. ingurgitation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nuốt lấy nuốt để, sự hốc, sự nốc|- sự hút xu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ingurgitation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ingurgitation danh từ|- sự nuốt lấy nuốt để, sự hốc, sự nốc|- sự hút xuống đáy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ingurgitation
  • Phiên âm (nếu có): [in,gə:dʤieit]
  • Nghĩa tiếng việt của ingurgitation là: danh từ|- sự nuốt lấy nuốt để, sự hốc, sự nốc|- sự hút xuống đáy

47931. inhabit nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhabit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhabit ngoại động từ|- ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhabit
  • Phiên âm (nếu có): [inhæbit]
  • Nghĩa tiếng việt của inhabit là: ngoại động từ|- ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

47932. inhabitability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể ở được, tính có thể cư trú được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhabitability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhabitability danh từ|- tính có thể ở được, tính có thể cư trú được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhabitability
  • Phiên âm (nếu có): [in,hæbitəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inhabitability là: danh từ|- tính có thể ở được, tính có thể cư trú được

47933. inhabitable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể ở, có thể cư trú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhabitable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhabitable tính từ|- có thể ở, có thể cư trú. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhabitable
  • Phiên âm (nếu có): [inhæbitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inhabitable là: tính từ|- có thể ở, có thể cư trú

47934. inhabitance nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhabitance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhabitance danh từ|- sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu cử ở nơi nào). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhabitance
  • Phiên âm (nếu có): [inhæbitəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inhabitance là: danh từ|- sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu cử ở nơi nào)

47935. inhabitancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhabitancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhabitancy danh từ|- sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu cử ở nơi nào). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhabitancy
  • Phiên âm (nếu có): [inhæbitəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inhabitancy là: danh từ|- sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu cử ở nơi nào)

47936. inhabitant nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ở, người cư trú, dân cư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhabitant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhabitant danh từ|- người ở, người cư trú, dân cư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhabitant
  • Phiên âm (nếu có): [inhæbitənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inhabitant là: danh từ|- người ở, người cư trú, dân cư

47937. inhabitation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ở, sự cư trú|- nơi ở, nơi cư trú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhabitation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhabitation danh từ|- sự ở, sự cư trú|- nơi ở, nơi cư trú. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhabitation
  • Phiên âm (nếu có): [in,hæbiteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inhabitation là: danh từ|- sự ở, sự cư trú|- nơi ở, nơi cư trú

47938. inhabited nghĩa tiếng việt là tính từ|- có người ở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhabited là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhabited tính từ|- có người ở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhabited
  • Phiên âm (nếu có): [inhæbitid]
  • Nghĩa tiếng việt của inhabited là: tính từ|- có người ở

47939. inhabiter nghĩa tiếng việt là xem inhabit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhabiter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhabiterxem inhabit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhabiter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inhabiter là: xem inhabit

47940. inhalant nghĩa tiếng việt là tính từ|- dùng để xông|* danh từ|- (thuộc) xông|- cái để xôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhalant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhalant tính từ|- dùng để xông|* danh từ|- (thuộc) xông|- cái để xông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhalant
  • Phiên âm (nếu có): [inheilənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inhalant là: tính từ|- dùng để xông|* danh từ|- (thuộc) xông|- cái để xông

47941. inhalation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hít vào|- sự xông|- thuốc xông(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhalation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhalation danh từ|- sự hít vào|- sự xông|- thuốc xông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhalation
  • Phiên âm (nếu có): [,inhəleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inhalation là: danh từ|- sự hít vào|- sự xông|- thuốc xông

47942. inhalator nghĩa tiếng việt là danh từ|- máy xông (vào mũi)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhalator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhalator danh từ|- máy xông (vào mũi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhalator
  • Phiên âm (nếu có): [inhəleitə]
  • Nghĩa tiếng việt của inhalator là: danh từ|- máy xông (vào mũi)

47943. inhale nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- hít vào|- nuốt (khói thuốc lá...)|* nội đô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhale là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhale ngoại động từ|- hít vào|- nuốt (khói thuốc lá...)|* nội động từ|- nuốt (khói thuốc lá...)|=do you inhale when smoking?|+ anh có nuốt khói khi hút không?. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhale
  • Phiên âm (nếu có): [inheil]
  • Nghĩa tiếng việt của inhale là: ngoại động từ|- hít vào|- nuốt (khói thuốc lá...)|* nội động từ|- nuốt (khói thuốc lá...)|=do you inhale when smoking?|+ anh có nuốt khói khi hút không?

47944. inhaler nghĩa tiếng việt là danh từ|- máy hô hấp; cái để xông|- người hít vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhaler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhaler danh từ|- máy hô hấp; cái để xông|- người hít vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhaler
  • Phiên âm (nếu có): [inheilə]
  • Nghĩa tiếng việt của inhaler là: danh từ|- máy hô hấp; cái để xông|- người hít vào

47945. inharmonic nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hài hoà|- (âm nhạc) không hoà âm|- (toán học)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inharmonic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inharmonic tính từ|- không hài hoà|- (âm nhạc) không hoà âm|- (toán học) không điều hoà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inharmonic
  • Phiên âm (nếu có): [,inhɑ:mɔnik]
  • Nghĩa tiếng việt của inharmonic là: tính từ|- không hài hoà|- (âm nhạc) không hoà âm|- (toán học) không điều hoà

47946. inharmonious nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hài hoà, không cân đối|- (âm nhạc) không du dươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inharmonious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inharmonious tính từ|- không hài hoà, không cân đối|- (âm nhạc) không du dương, không êm tai, chối tai|- không hoà thuận, không hoà hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inharmonious
  • Phiên âm (nếu có): [,inhɑ:mounjəs]
  • Nghĩa tiếng việt của inharmonious là: tính từ|- không hài hoà, không cân đối|- (âm nhạc) không du dương, không êm tai, chối tai|- không hoà thuận, không hoà hợp

47947. inharmoniously nghĩa tiếng việt là phó từ|- không hài hoà, không cân đối, không nhịp nhàng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inharmoniously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inharmoniously phó từ|- không hài hoà, không cân đối, không nhịp nhàng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inharmoniously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inharmoniously là: phó từ|- không hài hoà, không cân đối, không nhịp nhàng

47948. inharmoniousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không hài hoà, sự không cân đối|- (âm nhạc) tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inharmoniousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inharmoniousness danh từ|- sự không hài hoà, sự không cân đối|- (âm nhạc) tính không du dương, tính không êm tai, tính chối tai|- sự không hoà thuận, sự không hoà hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inharmoniousness
  • Phiên âm (nếu có): [,inhɑ:mounjəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inharmoniousness là: danh từ|- sự không hài hoà, sự không cân đối|- (âm nhạc) tính không du dương, tính không êm tai, tính chối tai|- sự không hoà thuận, sự không hoà hợp

47949. inhere nghĩa tiếng việt là nội động từ ((thường) + in)|- vốn có ở (ai...) (đức tính)|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhere là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhere nội động từ ((thường) + in)|- vốn có ở (ai...) (đức tính)|- vốn thuộc về (ai...), vốn gắn liền với (ai) (quyền lợi)||@inhere|- sẵn có; thuộc về; bản thân; cố hữu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhere
  • Phiên âm (nếu có): [inhiə]
  • Nghĩa tiếng việt của inhere là: nội động từ ((thường) + in)|- vốn có ở (ai...) (đức tính)|- vốn thuộc về (ai...), vốn gắn liền với (ai) (quyền lợi)||@inhere|- sẵn có; thuộc về; bản thân; cố hữu

47950. inherence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vốn có, tính cố hữu|- tính vốn thuộc về; sự (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inherence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inherence danh từ|- sự vốn có, tính cố hữu|- tính vốn thuộc về; sự vốn gắn liền với. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inherence
  • Phiên âm (nếu có): [inhiərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inherence là: danh từ|- sự vốn có, tính cố hữu|- tính vốn thuộc về; sự vốn gắn liền với

47951. inherent nghĩa tiếng việt là tính từ|- vốn có, cố hữu|- vốn thuộc về, vốn gắn liền vớ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inherent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inherent tính từ|- vốn có, cố hữu|- vốn thuộc về, vốn gắn liền với||@inherent|- sẵn có không tách được; không bỏ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inherent
  • Phiên âm (nếu có): [inhiərənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inherent là: tính từ|- vốn có, cố hữu|- vốn thuộc về, vốn gắn liền với||@inherent|- sẵn có không tách được; không bỏ được

47952. inherently nghĩa tiếng việt là phó từ|- vốn đã(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inherently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inherently phó từ|- vốn đã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inherently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inherently là: phó từ|- vốn đã

47953. inherit nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- hưởng, thừa hưởng, thừa kế|* nội động từ|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inherit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inherit ngoại động từ|- hưởng, thừa hưởng, thừa kế|* nội động từ|- là người thừa kế||@inherit|- thừa hưởng, kế tục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inherit
  • Phiên âm (nếu có): [inherit]
  • Nghĩa tiếng việt của inherit là: ngoại động từ|- hưởng, thừa hưởng, thừa kế|* nội động từ|- là người thừa kế||@inherit|- thừa hưởng, kế tục

47954. inheritability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể thừa hưởng, tính có thể thừa kế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inheritability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inheritability danh từ|- tính có thể thừa hưởng, tính có thể thừa kế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inheritability
  • Phiên âm (nếu có): [in,heritəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inheritability là: danh từ|- tính có thể thừa hưởng, tính có thể thừa kế

47955. inheritable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể thừa hưởng, có thể thừa kế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inheritable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inheritable tính từ|- có thể thừa hưởng, có thể thừa kế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inheritable
  • Phiên âm (nếu có): [inheritəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inheritable là: tính từ|- có thể thừa hưởng, có thể thừa kế

47956. inheritance nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thừa kế|- của thừa kế, gia tài, di sản(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inheritance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inheritance danh từ|- sự thừa kế|- của thừa kế, gia tài, di sản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inheritance
  • Phiên âm (nếu có): [inheritəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inheritance là: danh từ|- sự thừa kế|- của thừa kế, gia tài, di sản

47957. inheritance tax nghĩa tiếng việt là (econ) thuế thừa kế.|+ đây là một loại thuế đánh vào của cả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inheritance tax là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inheritance tax(econ) thuế thừa kế.|+ đây là một loại thuế đánh vào của cải ở anh và đến tân năm 1986 vẫn được coi là thuế chuyển nhượng vốn, thuế này đã thay thế cho thuế bất động sản năm 1974.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inheritance tax
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inheritance tax là: (econ) thuế thừa kế.|+ đây là một loại thuế đánh vào của cải ở anh và đến tân năm 1986 vẫn được coi là thuế chuyển nhượng vốn, thuế này đã thay thế cho thuế bất động sản năm 1974.

47958. inherited nghĩa tiếng việt là được thừa hưởng, được kế tục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inherited là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inheritedđược thừa hưởng, được kế tục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inherited
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inherited là: được thừa hưởng, được kế tục

47959. inheritor nghĩa tiếng việt là danh từ|- người thừa kế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inheritor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inheritor danh từ|- người thừa kế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inheritor
  • Phiên âm (nếu có): [inheritə]
  • Nghĩa tiếng việt của inheritor là: danh từ|- người thừa kế

47960. inheritress nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn bà thừa kế ((cũng) inheritrix)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inheritress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inheritress danh từ|- người đàn bà thừa kế ((cũng) inheritrix). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inheritress
  • Phiên âm (nếu có): [inheritris]
  • Nghĩa tiếng việt của inheritress là: danh từ|- người đàn bà thừa kế ((cũng) inheritrix)

47961. inheritrices nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều inheritrices|- người đàn bà thừa kế ((cũn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inheritrices là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inheritrices danh từ, số nhiều inheritrices|- người đàn bà thừa kế ((cũng) inheritress). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inheritrices
  • Phiên âm (nếu có): [inheritriks]
  • Nghĩa tiếng việt của inheritrices là: danh từ, số nhiều inheritrices|- người đàn bà thừa kế ((cũng) inheritress)

47962. inheritrix nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều inheritrices|- người đàn bà thừa kế ((cũn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inheritrix là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inheritrix danh từ, số nhiều inheritrices|- người đàn bà thừa kế ((cũng) inheritress). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inheritrix
  • Phiên âm (nếu có): [inheritriks]
  • Nghĩa tiếng việt của inheritrix là: danh từ, số nhiều inheritrices|- người đàn bà thừa kế ((cũng) inheritress)

47963. inhesion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vốn có, tính cố hữu|- tính vốn thuộc về; sự (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhesion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhesion danh từ|- sự vốn có, tính cố hữu|- tính vốn thuộc về; sự vốn gắn liền với. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhesion
  • Phiên âm (nếu có): [inhiərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inhesion là: danh từ|- sự vốn có, tính cố hữu|- tính vốn thuộc về; sự vốn gắn liền với

47964. inhibit nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế|- ngăn cấm, cấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhibit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhibit ngoại động từ|- ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế|- ngăn cấm, cấm|- (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế||@inhibit|- hãm, chậm; cấm, ngăn chặn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhibit
  • Phiên âm (nếu có): [inhibit]
  • Nghĩa tiếng việt của inhibit là: ngoại động từ|- ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế|- ngăn cấm, cấm|- (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế||@inhibit|- hãm, chậm; cấm, ngăn chặn

47965. inhibitable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể ngăn chặn được, có thể hạn chế được; có (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhibitable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhibitable tính từ|- có thể ngăn chặn được, có thể hạn chế được; có thể kiềm chế được|- có thể ngăn cấm được, có thể cấm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhibitable
  • Phiên âm (nếu có): [inhibitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inhibitable là: tính từ|- có thể ngăn chặn được, có thể hạn chế được; có thể kiềm chế được|- có thể ngăn cấm được, có thể cấm được

47966. inhibited nghĩa tiếng việt là tính từ|- gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhibited là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhibited tính từ|- gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhibited
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inhibited là: tính từ|- gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên

47967. inhibitedly nghĩa tiếng việt là phó từ|- gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhibitedly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhibitedly phó từ|- gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhibitedly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inhibitedly là: phó từ|- gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên

47968. inhibiter nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ngăn chặn, người hạn chế, người kiềm chế|- n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhibiter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhibiter danh từ|- người ngăn chặn, người hạn chế, người kiềm chế|- người ngăn cấm, người cấm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhibiter
  • Phiên âm (nếu có): [inhibitə]
  • Nghĩa tiếng việt của inhibiter là: danh từ|- người ngăn chặn, người hạn chế, người kiềm chế|- người ngăn cấm, người cấm

47969. inhibition nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ngăn chặn, sự hạn chế, sự kiềm chế|- (hoá học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhibition là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhibition danh từ|- sự ngăn chặn, sự hạn chế, sự kiềm chế|- (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) sự ức chế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhibition
  • Phiên âm (nếu có): [,inhibiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inhibition là: danh từ|- sự ngăn chặn, sự hạn chế, sự kiềm chế|- (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) sự ức chế

47970. inhibitive nghĩa tiếng việt là tính từ|- để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế|- để ngăn (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhibitive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhibitive tính từ|- để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế|- để ngăn cấm, để cấm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhibitive
  • Phiên âm (nếu có): [inhibitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inhibitive là: tính từ|- để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế|- để ngăn cấm, để cấm

47971. inhibitor nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) chất ức chế|- (như) inhibiter(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhibitor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhibitor danh từ|- (hoá học) chất ức chế|- (như) inhibiter. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhibitor
  • Phiên âm (nếu có): [inhibitə]
  • Nghĩa tiếng việt của inhibitor là: danh từ|- (hoá học) chất ức chế|- (như) inhibiter

47972. inhibitory nghĩa tiếng việt là tính từ|- để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế|- để ngăn (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhibitory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhibitory tính từ|- để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế|- để ngăn cấm, để cấm||@inhibitory|- trễ, cản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhibitory
  • Phiên âm (nếu có): [inhibitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inhibitory là: tính từ|- để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế|- để ngăn cấm, để cấm||@inhibitory|- trễ, cản

47973. inhomogeneity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không đồng nhất, tính không đồng đều(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhomogeneity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhomogeneity danh từ|- tính không đồng nhất, tính không đồng đều. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhomogeneity
  • Phiên âm (nếu có): [in,hɔmoudʤəni:iti]
  • Nghĩa tiếng việt của inhomogeneity là: danh từ|- tính không đồng nhất, tính không đồng đều

47974. inhomogeneous nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đồng nhất, không đồng đều(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhomogeneous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhomogeneous tính từ|- không đồng nhất, không đồng đều. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhomogeneous
  • Phiên âm (nếu có): [in,hɔmədʤi:njəs]
  • Nghĩa tiếng việt của inhomogeneous là: tính từ|- không đồng nhất, không đồng đều

47975. inhospitable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không mến khách|- không ở được, không trú ngụ được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhospitable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhospitable tính từ|- không mến khách|- không ở được, không trú ngụ được (khí hậu, vùng...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhospitable
  • Phiên âm (nếu có): [inhɔspitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inhospitable là: tính từ|- không mến khách|- không ở được, không trú ngụ được (khí hậu, vùng...)

47976. inhospitableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không mến khách|- tính không ở được, tính khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhospitableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhospitableness danh từ|- tính không mến khách|- tính không ở được, tính không trú ngụ được (khí hậu, vùng...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhospitableness
  • Phiên âm (nếu có): [inhɔspitəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inhospitableness là: danh từ|- tính không mến khách|- tính không ở được, tính không trú ngụ được (khí hậu, vùng...)

47977. inhospitably nghĩa tiếng việt là phó từ|- thiếu ân cần, thiếu niềm nở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhospitably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhospitably phó từ|- thiếu ân cần, thiếu niềm nở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhospitably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inhospitably là: phó từ|- thiếu ân cần, thiếu niềm nở

47978. inhospitality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không mến khách|- tính không ở được, tính khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhospitality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhospitality danh từ|- tính không mến khách|- tính không ở được, tính không trú ngụ được (khí hậu, vùng...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhospitality
  • Phiên âm (nếu có): [inhɔspitəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inhospitality là: danh từ|- tính không mến khách|- tính không ở được, tính không trú ngụ được (khí hậu, vùng...)

47979. inhuman nghĩa tiếng việt là tính từ|- không nhân đạo; tàn bạo, dã man|- không thuộc loại (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhuman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhuman tính từ|- không nhân đạo; tàn bạo, dã man|- không thuộc loại người thông thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhuman
  • Phiên âm (nếu có): [inhju:mən]
  • Nghĩa tiếng việt của inhuman là: tính từ|- không nhân đạo; tàn bạo, dã man|- không thuộc loại người thông thường

47980. inhumane nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có lòng thương người; độc ác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhumane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhumane tính từ|- không có lòng thương người; độc ác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhumane
  • Phiên âm (nếu có): [,inhju:mein]
  • Nghĩa tiếng việt của inhumane là: tính từ|- không có lòng thương người; độc ác

47981. inhumanely nghĩa tiếng việt là xem inhumane(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhumanely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhumanelyxem inhumane. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhumanely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inhumanely là: xem inhumane

47982. inhumanetion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chôn cất; sự mai táng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhumanetion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhumanetion danh từ|- sự chôn cất; sự mai táng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhumanetion
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inhumanetion là: danh từ|- sự chôn cất; sự mai táng

47983. inhumanity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man|- đi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhumanity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhumanity danh từ|- tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man|- điều không nhân đạo; điều tàn bạo; hành động vô nhân đạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhumanity
  • Phiên âm (nếu có): [,inhju:mæniti]
  • Nghĩa tiếng việt của inhumanity là: danh từ|- tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man|- điều không nhân đạo; điều tàn bạo; hành động vô nhân đạo

47984. inhumanly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không nhân đạo; tàn bạo, dã man(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhumanly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhumanly phó từ|- không nhân đạo; tàn bạo, dã man. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhumanly
  • Phiên âm (nếu có): [inhju:mənli]
  • Nghĩa tiếng việt của inhumanly là: phó từ|- không nhân đạo; tàn bạo, dã man

47985. inhumanness nghĩa tiếng việt là xem inhuman(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhumanness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhumannessxem inhuman. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhumanness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inhumanness là: xem inhuman

47986. inhumantion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhumantion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhumantion danh từ|- sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhumantion
  • Phiên âm (nếu có): [,inhju:meiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inhumantion là: danh từ|- sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng

47987. inhumation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chôn, sự chôn cất, sự mai tángg(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhumation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhumation danh từ|- sự chôn, sự chôn cất, sự mai tángg. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhumation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inhumation là: danh từ|- sự chôn, sự chôn cất, sự mai tángg

47988. inhume nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- chôn, chôn cất, mai táng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhume là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhume ngoại động từ|- chôn, chôn cất, mai táng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhume
  • Phiên âm (nếu có): [inhju:m]
  • Nghĩa tiếng việt của inhume là: ngoại động từ|- chôn, chôn cất, mai táng

47989. inhumer nghĩa tiếng việt là xem inhume(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inhumer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inhumerxem inhume. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inhumer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inhumer là: xem inhume

47990. inimical nghĩa tiếng việt là tính từ|- thù địch; không thân thiện|- độc hại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inimical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inimical tính từ|- thù địch; không thân thiện|- độc hại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inimical
  • Phiên âm (nếu có): [inimikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của inimical là: tính từ|- thù địch; không thân thiện|- độc hại

47991. inimicality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất thù địch; tính chất không thân thiện|- ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inimicality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inimicality danh từ|- tính chất thù địch; tính chất không thân thiện|- tính chất độc hại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inimicality
  • Phiên âm (nếu có): [i,nimikæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inimicality là: danh từ|- tính chất thù địch; tính chất không thân thiện|- tính chất độc hại

47992. inimically nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thân thiện, thù địch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inimically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inimically phó từ|- không thân thiện, thù địch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inimically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inimically là: phó từ|- không thân thiện, thù địch

47993. inimitability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bắt chước được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inimitability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inimitability danh từ|- tính không thể bắt chước được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inimitability
  • Phiên âm (nếu có): [i,nimikæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inimitability là: danh từ|- tính không thể bắt chước được

47994. inimitable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể bắt chước được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inimitable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inimitable tính từ|- không thể bắt chước được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inimitable
  • Phiên âm (nếu có): [inimitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inimitable là: tính từ|- không thể bắt chước được

47995. inimitableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bắt chước được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inimitableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inimitableness danh từ|- tính không thể bắt chước được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inimitableness
  • Phiên âm (nếu có): [i,nimikæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inimitableness là: danh từ|- tính không thể bắt chước được

47996. inimitably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể bắt chước được, không thể nhại được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inimitably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inimitably phó từ|- không thể bắt chước được, không thể nhại được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inimitably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inimitably là: phó từ|- không thể bắt chước được, không thể nhại được

47997. iniquitous nghĩa tiếng việt là tính từ|- trái với đạo lý; tội lỗi|- hết sức bất công(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iniquitous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iniquitous tính từ|- trái với đạo lý; tội lỗi|- hết sức bất công. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iniquitous
  • Phiên âm (nếu có): [inikwitəs]
  • Nghĩa tiếng việt của iniquitous là: tính từ|- trái với đạo lý; tội lỗi|- hết sức bất công

47998. iniquitously nghĩa tiếng việt là phó từ|- trái với đạo lý, bất hợp lý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iniquitously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iniquitously phó từ|- trái với đạo lý, bất hợp lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iniquitously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iniquitously là: phó từ|- trái với đạo lý, bất hợp lý

47999. iniquitousness nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) iniquity)|- tính chất trái với đạo lý; tính (…)


Nghĩa tiếng việt của từ iniquitousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iniquitousness danh từ ((cũng) iniquity)|- tính chất trái với đạo lý; tính chất tội lỗi|- tính chất hết sức bất công. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iniquitousness
  • Phiên âm (nếu có): [inikwitəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của iniquitousness là: danh từ ((cũng) iniquity)|- tính chất trái với đạo lý; tính chất tội lỗi|- tính chất hết sức bất công

48000. iniquity nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) iniquitousness|- điều trái với đạo lý; điều tô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iniquity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iniquity danh từ|- (như) iniquitousness|- điều trái với đạo lý; điều tội lỗi|- điều hết sức bất công. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iniquity
  • Phiên âm (nếu có): [inikwiti]
  • Nghĩa tiếng việt của iniquity là: danh từ|- (như) iniquitousness|- điều trái với đạo lý; điều tội lỗi|- điều hết sức bất công

48001. init nghĩa tiếng việt là trong môi trường macintosh, đây là một chương trình tiện ích thư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ init là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inittrong môi trường macintosh, đây là một chương trình tiện ích thực hiện trong khi một hệ đang khởi động hoặc khởi động lại, như superclock hiển thị ngày và giờ hiện hành của hệ thống trong dải lệnh đơn, hoặc adobe type manager dùng công nghệ phong chữ hình bao để hiển thị các phông chữ màn hình của adobe. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:init
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của init là: trong môi trường macintosh, đây là một chương trình tiện ích thực hiện trong khi một hệ đang khởi động hoặc khởi động lại, như superclock hiển thị ngày và giờ hiện hành của hệ thống trong dải lệnh đơn, hoặc adobe type manager dùng công nghệ phong chữ hình bao để hiển thị các phông chữ màn hình của adobe

48002. inital nghĩa tiếng việt là chữ đầu chương mục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inital là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initalchữ đầu chương mục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inital
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inital là: chữ đầu chương mục

48003. initial nghĩa tiếng việt là tính từ|- ban đầu, đầu|- (ngôn ngữ học) ở đầu|* danh từ|- c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initial tính từ|- ban đầu, đầu|- (ngôn ngữ học) ở đầu|* danh từ|- chữ đầu (từ)|- (số nhiều) tên họ viết tắt|* ngoại động từ|- ký tắt vào; viết tắt tên vào||@initial|- ban đầu, gốc, khởi thuỷ // chữ cái đầu tiên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initial
  • Phiên âm (nếu có): [iniʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của initial là: tính từ|- ban đầu, đầu|- (ngôn ngữ học) ở đầu|* danh từ|- chữ đầu (từ)|- (số nhiều) tên họ viết tắt|* ngoại động từ|- ký tắt vào; viết tắt tên vào||@initial|- ban đầu, gốc, khởi thuỷ // chữ cái đầu tiên

48004. initial claims series nghĩa tiếng việt là (econ) nhóm người yêu cầu đầu tiên.|+ báo cáo thống kê số ngươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initial claims series là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initial claims series(econ) nhóm người yêu cầu đầu tiên.|+ báo cáo thống kê số người lần đầu tiên xin trợ cấp thất nghiệp ở mỹ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initial claims series
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của initial claims series là: (econ) nhóm người yêu cầu đầu tiên.|+ báo cáo thống kê số người lần đầu tiên xin trợ cấp thất nghiệp ở mỹ.

48005. initiale nghĩa tiếng việt là động từ|- ký tên,viết tắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initiale là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initiale động từ|- ký tên,viết tắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initiale
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của initiale là: động từ|- ký tên,viết tắt

48006. initialer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ký tắt; người viết tên tắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initialer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initialer danh từ|- người ký tắt; người viết tên tắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initialer
  • Phiên âm (nếu có): [iniʃələ]
  • Nghĩa tiếng việt của initialer là: danh từ|- người ký tắt; người viết tên tắt

48007. initialization nghĩa tiếng việt là khởi tạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initialization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initializationkhởi tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initialization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của initialization là: khởi tạo

48008. initialize nghĩa tiếng việt là khởi chạy, chuẩn bị làm việc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initialize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initializekhởi chạy, chuẩn bị làm việc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initialize
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của initialize là: khởi chạy, chuẩn bị làm việc

48009. initialler nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ký tắt; người viết tên tắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initialler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initialler danh từ|- người ký tắt; người viết tên tắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initialler
  • Phiên âm (nếu có): [iniʃələ]
  • Nghĩa tiếng việt của initialler là: danh từ|- người ký tắt; người viết tên tắt

48010. initially nghĩa tiếng việt là phó từ|- vào lúc đầu, ban đầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initially phó từ|- vào lúc đầu, ban đầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initially
  • Phiên âm (nếu có): [iniʃəli]
  • Nghĩa tiếng việt của initially là: phó từ|- vào lúc đầu, ban đầu

48011. initialness nghĩa tiếng việt là xem initial(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initialness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initialnessxem initial. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initialness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của initialness là: xem initial

48012. initiate nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, ngư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initiate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initiate danh từ|- người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn|- người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo|* tính từ|- đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)|- đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo|* ngoại động từ|- bắt đầu, khởi đầu, đề xướng|- vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...)|- làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai)||@initiate|- bắt đầu; khởi đầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initiate
  • Phiên âm (nếu có): [iniʃiit]
  • Nghĩa tiếng việt của initiate là: danh từ|- người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn|- người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo|* tính từ|- đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)|- đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo|* ngoại động từ|- bắt đầu, khởi đầu, đề xướng|- vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...)|- làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai)||@initiate|- bắt đầu; khởi đầu

48013. initiation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng|- sự vỡ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ initiation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initiation danh từ|- sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng|- sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)|- sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initiation
  • Phiên âm (nếu có): [i,niʃieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của initiation là: danh từ|- sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng|- sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)|- sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp

48014. initiative nghĩa tiếng việt là tính từ|- bắt đầu, khởi đầu|* danh từ|- bước đầu, sự khởi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initiative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initiative tính từ|- bắt đầu, khởi đầu|* danh từ|- bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng|=to take the initiative in something|+ dẫn đầu trong việc gì, làm đầu tàu trong việc gì; khởi xướng việc gì|=to have the initiative|+ có khả năng dẫn đầu; có quyền dẫn đầu|- sáng kiến, óc sáng kiến|- (quân sự) thế chủ động|=to hold the initiative|+ nắm thế chủ động|- quyền đề xướng luật lệ của người công dân (thuỵ sĩ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initiative
  • Phiên âm (nếu có): [iniʃiətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của initiative là: tính từ|- bắt đầu, khởi đầu|* danh từ|- bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng|=to take the initiative in something|+ dẫn đầu trong việc gì, làm đầu tàu trong việc gì; khởi xướng việc gì|=to have the initiative|+ có khả năng dẫn đầu; có quyền dẫn đầu|- sáng kiến, óc sáng kiến|- (quân sự) thế chủ động|=to hold the initiative|+ nắm thế chủ động|- quyền đề xướng luật lệ của người công dân (thuỵ sĩ...)

48015. initiatively nghĩa tiếng việt là xem initiative(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initiatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initiativelyxem initiative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initiatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của initiatively là: xem initiative

48016. initiator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initiator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initiator danh từ|- người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng|- người vỡ lòng, người khai tâm|- người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initiator
  • Phiên âm (nếu có): [iniʃieitə]
  • Nghĩa tiếng việt của initiator là: danh từ|- người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng|- người vỡ lòng, người khai tâm|- người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo

48017. initiatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- mở đầu, bắt đầu, đầu|- để vỡ lòng, để khai tâm|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initiatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initiatory tính từ|- mở đầu, bắt đầu, đầu|- để vỡ lòng, để khai tâm|- để kết nạp; để thụ giáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initiatory
  • Phiên âm (nếu có): [iniʃiətəri]
  • Nghĩa tiếng việt của initiatory là: tính từ|- mở đầu, bắt đầu, đầu|- để vỡ lòng, để khai tâm|- để kết nạp; để thụ giáo

48018. initiatress nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) initiatrix)|- người bắt đầu, người khởi đầu, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ initiatress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initiatress danh từ ((cũng) initiatrix)|- người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng (đàn bà)|- người vỡ lòng, người khai tâm (đàn bà)|- người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo (đàn bà). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initiatress
  • Phiên âm (nếu có): [iniʃieitris]
  • Nghĩa tiếng việt của initiatress là: danh từ ((cũng) initiatrix)|- người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng (đàn bà)|- người vỡ lòng, người khai tâm (đàn bà)|- người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo (đàn bà)

48019. initiatrices nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều initiatrices|- (như) initiatress(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initiatrices là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initiatrices danh từ, số nhiều initiatrices|- (như) initiatress. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initiatrices
  • Phiên âm (nếu có): [iniʃieitriks]
  • Nghĩa tiếng việt của initiatrices là: danh từ, số nhiều initiatrices|- (như) initiatress

48020. initiatrix nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều initiatrices|- (như) initiatress(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initiatrix là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initiatrix danh từ, số nhiều initiatrices|- (như) initiatress. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initiatrix
  • Phiên âm (nếu có): [iniʃieitriks]
  • Nghĩa tiếng việt của initiatrix là: danh từ, số nhiều initiatrices|- (như) initiatress

48021. initio nghĩa tiếng việt là phó từ|- ((viết tắt) init) ab initio ở đầu (đoạn trong sách..(…)


Nghĩa tiếng việt của từ initio là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh initio phó từ|- ((viết tắt) init) ab initio ở đầu (đoạn trong sách...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:initio
  • Phiên âm (nếu có): [iniʃiou]
  • Nghĩa tiếng việt của initio là: phó từ|- ((viết tắt) init) ab initio ở đầu (đoạn trong sách...)

48022. inject nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- tiêm (thuốc...), tiêm thuốc|- (từ mỹ,nghĩa my(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inject là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inject ngoại động từ|- tiêm (thuốc...), tiêm thuốc|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) xen (lời nhận xét...) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng|* danh từ|- (viết tắt) của injection (trong đơn thuốc)||@inject|- nội xạ, đưa vào, phun vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inject
  • Phiên âm (nếu có): [indʤekt]
  • Nghĩa tiếng việt của inject là: ngoại động từ|- tiêm (thuốc...), tiêm thuốc|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) xen (lời nhận xét...) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng|* danh từ|- (viết tắt) của injection (trong đơn thuốc)||@inject|- nội xạ, đưa vào, phun vào

48023. injectable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể tiêm vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injectable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injectable tính từ|- có thể tiêm vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injectable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của injectable là: tính từ|- có thể tiêm vào

48024. injectant nghĩa tiếng việt là danh từ|- chất tiêm vào một cái gì(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injectant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injectant danh từ|- chất tiêm vào một cái gì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injectant
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của injectant là: danh từ|- chất tiêm vào một cái gì

48025. injection nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tiêm|- chất tiêm, thuốc tiêm|- mũi tiêm, phát tiêm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injection danh từ|- sự tiêm|- chất tiêm, thuốc tiêm|- mũi tiêm, phát tiêm|- (kỹ thuật) sự phun|- (toán học) phép nội xạ||@injection|- phép nội xạ đơn ánh|- diagonal i. đơn ánh chéo|- natural i. đơn ánh tự nhiên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injection
  • Phiên âm (nếu có): [indʤekʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của injection là: danh từ|- sự tiêm|- chất tiêm, thuốc tiêm|- mũi tiêm, phát tiêm|- (kỹ thuật) sự phun|- (toán học) phép nội xạ||@injection|- phép nội xạ đơn ánh|- diagonal i. đơn ánh chéo|- natural i. đơn ánh tự nhiên

48026. injections nghĩa tiếng việt là (econ) sự bơm tiền.|+ sự bổ sung ngoại sinh vào số thu nhập cu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injections là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injections(econ) sự bơm tiền.|+ sự bổ sung ngoại sinh vào số thu nhập của các doanh nghiệp và hộ gia đình.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injections
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của injections là: (econ) sự bơm tiền.|+ sự bổ sung ngoại sinh vào số thu nhập của các doanh nghiệp và hộ gia đình.

48027. injective nghĩa tiếng việt là nôi xạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injective là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injectivenôi xạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injective
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của injective là: nôi xạ

48028. injector nghĩa tiếng việt là danh từ|- người tiêm|- cái để tiêm|- (kỹ thuật) máy phun, vòi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injector là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injector danh từ|- người tiêm|- cái để tiêm|- (kỹ thuật) máy phun, vòi phun. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injector
  • Phiên âm (nếu có): [indʤektə]
  • Nghĩa tiếng việt của injector là: danh từ|- người tiêm|- cái để tiêm|- (kỹ thuật) máy phun, vòi phun

48029. injudicious nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu cân nhắc, thiếu suy nghĩ; dại dột, tếu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injudicious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injudicious tính từ|- thiếu cân nhắc, thiếu suy nghĩ; dại dột, tếu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injudicious
  • Phiên âm (nếu có): [,indʤu:diʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của injudicious là: tính từ|- thiếu cân nhắc, thiếu suy nghĩ; dại dột, tếu

48030. injudiciously nghĩa tiếng việt là phó từ|- thiếu thận trọng, thiếu cân nhắc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injudiciously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injudiciously phó từ|- thiếu thận trọng, thiếu cân nhắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injudiciously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của injudiciously là: phó từ|- thiếu thận trọng, thiếu cân nhắc

48031. injudiciousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính thiếu cân nhắc, tính thiếu suy nghĩ; tính dại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injudiciousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injudiciousness danh từ|- tính thiếu cân nhắc, tính thiếu suy nghĩ; tính dại dột, tính tếu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injudiciousness
  • Phiên âm (nếu có): [,indʤu:diʃəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của injudiciousness là: danh từ|- tính thiếu cân nhắc, tính thiếu suy nghĩ; tính dại dột, tính tếu

48032. injun nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thông tục), (tiếng địa phương) người da đỏ (bắc my(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injun là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injun danh từ|- (thông tục), (tiếng địa phương) người da đỏ (bắc mỹ)|- (xem) honest. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injun
  • Phiên âm (nếu có): [indʤən]
  • Nghĩa tiếng việt của injun là: danh từ|- (thông tục), (tiếng địa phương) người da đỏ (bắc mỹ)|- (xem) honest

48033. injunct nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (pháp lý), (thông tục) ra lệnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injunct là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injunct ngoại động từ|- (pháp lý), (thông tục) ra lệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injunct
  • Phiên âm (nếu có): [indʤʌɳkt]
  • Nghĩa tiếng việt của injunct là: ngoại động từ|- (pháp lý), (thông tục) ra lệnh

48034. injunction nghĩa tiếng việt là danh từ|- lệnh huấn thị|- (pháp lý) lệnh của toà (cấm hoặc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injunction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injunction danh từ|- lệnh huấn thị|- (pháp lý) lệnh của toà (cấm hoặc bắt làm gì). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injunction
  • Phiên âm (nếu có): [indʤʌɳkʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của injunction là: danh từ|- lệnh huấn thị|- (pháp lý) lệnh của toà (cấm hoặc bắt làm gì)

48035. injunctive nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tính chất lệnh, có tính chất huấn thị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injunctive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injunctive tính từ|- có tính chất lệnh, có tính chất huấn thị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injunctive
  • Phiên âm (nếu có): [indʤʌɳktiv]
  • Nghĩa tiếng việt của injunctive là: tính từ|- có tính chất lệnh, có tính chất huấn thị

48036. injure nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm tổn thương, làm hại, làm bị thương|- xú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injure ngoại động từ|- làm tổn thương, làm hại, làm bị thương|- xúc phạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injure
  • Phiên âm (nếu có): [indʤə]
  • Nghĩa tiếng việt của injure là: ngoại động từ|- làm tổn thương, làm hại, làm bị thương|- xúc phạm

48037. injured nghĩa tiếng việt là tính từ|- bị tổn thương, bị làm hại, bị thương|- bị xúc pha(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injured là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injured tính từ|- bị tổn thương, bị làm hại, bị thương|- bị xúc phạm|- tỏ vẻ bị xúc phạm, tỏ vẻ mếch lòng|=in an injured voice|+ với giọng nói tỏ ra mếch lòng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injured
  • Phiên âm (nếu có): [indʤəd]
  • Nghĩa tiếng việt của injured là: tính từ|- bị tổn thương, bị làm hại, bị thương|- bị xúc phạm|- tỏ vẻ bị xúc phạm, tỏ vẻ mếch lòng|=in an injured voice|+ với giọng nói tỏ ra mếch lòng

48038. injurer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm tổn thương, người làm hại, người làm bị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injurer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injurer danh từ|- người làm tổn thương, người làm hại, người làm bị thương|- người xúc phạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injurer
  • Phiên âm (nếu có): [indʤərə]
  • Nghĩa tiếng việt của injurer là: danh từ|- người làm tổn thương, người làm hại, người làm bị thương|- người xúc phạm

48039. injurious nghĩa tiếng việt là tính từ|- có hại, làm hại|- thoá mạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injurious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injurious tính từ|- có hại, làm hại|- thoá mạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injurious
  • Phiên âm (nếu có): [indʤuəriəs]
  • Nghĩa tiếng việt của injurious là: tính từ|- có hại, làm hại|- thoá mạ

48040. injuriously nghĩa tiếng việt là xem injurious(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injuriously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injuriouslyxem injurious. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injuriously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của injuriously là: xem injurious

48041. injuriousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất có hại, khả năng làm hại|- tính chất th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injuriousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injuriousness danh từ|- tính chất có hại, khả năng làm hại|- tính chất thoá mạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injuriousness
  • Phiên âm (nếu có): [indʤuəriəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của injuriousness là: danh từ|- tính chất có hại, khả năng làm hại|- tính chất thoá mạ

48042. injury nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng|- điều (…)


Nghĩa tiếng việt của từ injury là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injury danh từ|- sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng|- điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương|- (pháp lý) sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injury
  • Phiên âm (nếu có): [indʤəri]
  • Nghĩa tiếng việt của injury là: danh từ|- sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng|- điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương|- (pháp lý) sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công

48043. injury time nghĩa tiếng việt là danh từ|- thời gian cộng thêm vào cuối trận đấu, nếu t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injury time là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injury time danh từ|- thời gian cộng thêm vào cuối trận đấu, nếu trận đấu gián đoạn vì có vận động viên bị thương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injury time
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của injury time là: danh từ|- thời gian cộng thêm vào cuối trận đấu, nếu trận đấu gián đoạn vì có vận động viên bị thương

48044. injustice nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bất công|- việc bất công|=to do something an injust(…)


Nghĩa tiếng việt của từ injustice là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh injustice danh từ|- sự bất công|- việc bất công|=to do something an injustice|+ đánh giá ai một cách bất công; bất công đối với ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:injustice
  • Phiên âm (nếu có): [indʤʌstis]
  • Nghĩa tiếng việt của injustice là: danh từ|- sự bất công|- việc bất công|=to do something an injustice|+ đánh giá ai một cách bất công; bất công đối với ai

48045. ink nghĩa tiếng việt là danh từ|- mực (để viết, in)|- nước mực (của con mực)|* ngoạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ink là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ink danh từ|- mực (để viết, in)|- nước mực (của con mực)|* ngoại động từ|- đánh dấu mực; bôi mực vào (chữ in). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ink
  • Phiên âm (nếu có): [iɳk]
  • Nghĩa tiếng việt của ink là: danh từ|- mực (để viết, in)|- nước mực (của con mực)|* ngoại động từ|- đánh dấu mực; bôi mực vào (chữ in)

48046. ink-bag nghĩa tiếng việt là danh từ|- túi mực (của con mực)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ink-bag là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ink-bag danh từ|- túi mực (của con mực). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ink-bag
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkbæg]
  • Nghĩa tiếng việt của ink-bag là: danh từ|- túi mực (của con mực)

48047. ink-bottle nghĩa tiếng việt là danh từ|- lọ mực, chai mực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ink-bottle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ink-bottle danh từ|- lọ mực, chai mực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ink-bottle
  • Phiên âm (nếu có): [iɳk,bɔtl]
  • Nghĩa tiếng việt của ink-bottle là: danh từ|- lọ mực, chai mực

48048. ink-horn nghĩa tiếng việt là danh từ|- sừng đựng mực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ink-horn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ink-horn danh từ|- sừng đựng mực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ink-horn
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkhɔ:n]
  • Nghĩa tiếng việt của ink-horn là: danh từ|- sừng đựng mực

48049. ink-horn term nghĩa tiếng việt là danh từ|- từ mượn khó hiểu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ink-horn term là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ink-horn term danh từ|- từ mượn khó hiểu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ink-horn term
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkhɔ:ntə:m]
  • Nghĩa tiếng việt của ink-horn term là: danh từ|- từ mượn khó hiểu

48050. ink-pad nghĩa tiếng việt là danh từ|- hộp mực dấu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ink-pad là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ink-pad danh từ|- hộp mực dấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ink-pad
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkpæd]
  • Nghĩa tiếng việt của ink-pad là: danh từ|- hộp mực dấu

48051. ink-pot nghĩa tiếng việt là danh từ|- lọ mực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ink-pot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ink-pot danh từ|- lọ mực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ink-pot
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkpɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của ink-pot là: danh từ|- lọ mực

48052. ink-well nghĩa tiếng việt là danh từ|- lọ mực (đặt vào lỗ ở bàn)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ink-well là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ink-well danh từ|- lọ mực (đặt vào lỗ ở bàn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ink-well
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkwel]
  • Nghĩa tiếng việt của ink-well là: danh từ|- lọ mực (đặt vào lỗ ở bàn)

48053. ink-wood nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cây gỗ mực (họ bồ hòn)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ink-wood là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ink-wood danh từ|- (thực vật học) cây gỗ mực (họ bồ hòn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ink-wood
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkwud]
  • Nghĩa tiếng việt của ink-wood là: danh từ|- (thực vật học) cây gỗ mực (họ bồ hòn)

48054. inkberry nghĩa tiếng việt là danh từ, (thực vật học)|- cây nhựa ruồi quả đen|- cây thương (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inkberry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inkberry danh từ, (thực vật học)|- cây nhựa ruồi quả đen|- cây thương lục mỹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inkberry
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkberi]
  • Nghĩa tiếng việt của inkberry là: danh từ, (thực vật học)|- cây nhựa ruồi quả đen|- cây thương lục mỹ

48055. inked nghĩa tiếng việt là tính từ|- (từ úc) (thông tục) say; say khước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inked là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inked tính từ|- (từ úc) (thông tục) say; say khước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inked
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inked là: tính từ|- (từ úc) (thông tục) say; say khước

48056. inker nghĩa tiếng việt là danh từ|- máy điện báo|- (ngành in) người bôi mực; cái bôi mư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inker là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inker danh từ|- máy điện báo|- (ngành in) người bôi mực; cái bôi mực (lên chữ in). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inker
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkə]
  • Nghĩa tiếng việt của inker là: danh từ|- máy điện báo|- (ngành in) người bôi mực; cái bôi mực (lên chữ in)

48057. inkfish nghĩa tiếng việt là danh từ|- con mực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inkfish là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inkfish danh từ|- con mực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inkfish
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inkfish là: danh từ|- con mực

48058. inkiness nghĩa tiếng việt là danh từ|- màu đen như mực; sự tối đen như mực|- tình trạng bi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inkiness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inkiness danh từ|- màu đen như mực; sự tối đen như mực|- tình trạng bị bôi đầy mực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inkiness
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkinis]
  • Nghĩa tiếng việt của inkiness là: danh từ|- màu đen như mực; sự tối đen như mực|- tình trạng bị bôi đầy mực

48059. inkjet nghĩa tiếng việt là máy in phun mực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inkjet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inkjetmáy in phun mực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inkjet
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inkjet là: máy in phun mực

48060. inkless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có mực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inkless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inkless tính từ|- không có mực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inkless
  • Phiên âm (nếu có): [iɳklis]
  • Nghĩa tiếng việt của inkless là: tính từ|- không có mực

48061. inkling nghĩa tiếng việt là danh từ|- lời gợi ý xa xôi|- sự hiểu biết qua loa; ý niệm mơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inkling là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inkling danh từ|- lời gợi ý xa xôi|- sự hiểu biết qua loa; ý niệm mơ hồ|- sự nghi nghi hoặc hoặc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inkling
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkliɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của inkling là: danh từ|- lời gợi ý xa xôi|- sự hiểu biết qua loa; ý niệm mơ hồ|- sự nghi nghi hoặc hoặc

48062. inkslinger nghĩa tiếng việt là danh từ|- thợ viết, người viết văn thuê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inkslinger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inkslinger danh từ|- thợ viết, người viết văn thuê. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inkslinger
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inkslinger là: danh từ|- thợ viết, người viết văn thuê

48063. inkstand nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái giá để bút mực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inkstand là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inkstand danh từ|- cái giá để bút mực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inkstand
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkstænd]
  • Nghĩa tiếng việt của inkstand là: danh từ|- cái giá để bút mực

48064. inky nghĩa tiếng việt là tính từ|- đen như mực|- vấy mực, bị bôi đầy mực; có mực|- t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inky là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inky tính từ|- đen như mực|- vấy mực, bị bôi đầy mực; có mực|- thuộc mực|- bằng mực (viết, vẽ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inky
  • Phiên âm (nếu có): [iɳki]
  • Nghĩa tiếng việt của inky là: tính từ|- đen như mực|- vấy mực, bị bôi đầy mực; có mực|- thuộc mực|- bằng mực (viết, vẽ...)

48065. inky cap nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) nấm phân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inky cap là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inky cap danh từ|- (thực vật học) nấm phân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inky cap
  • Phiên âm (nếu có): [iɳkikæp]
  • Nghĩa tiếng việt của inky cap là: danh từ|- (thực vật học) nấm phân

48066. inlaid nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- khám, dát|- lắp vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inlaid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inlaid ngoại động từ|- khám, dát|- lắp vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inlaid
  • Phiên âm (nếu có): [inlei]
  • Nghĩa tiếng việt của inlaid là: ngoại động từ|- khám, dát|- lắp vào

48067. inland nghĩa tiếng việt là danh từ|- vùng nội địa, vùng ở sâu trong nước|* tính từ|- ơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inland là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inland danh từ|- vùng nội địa, vùng ở sâu trong nước|* tính từ|- ở trong nước, ở sâu trong nước|=inland cities|+ những thành thị ở sâu trong nước|- nội địa|=inland trade|+ nội thương|* phó từ|- ở trong nước, ở sâu trong nước, về phía trong nước|- nội địa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inland
  • Phiên âm (nếu có): [inlənd]
  • Nghĩa tiếng việt của inland là: danh từ|- vùng nội địa, vùng ở sâu trong nước|* tính từ|- ở trong nước, ở sâu trong nước|=inland cities|+ những thành thị ở sâu trong nước|- nội địa|=inland trade|+ nội thương|* phó từ|- ở trong nước, ở sâu trong nước, về phía trong nước|- nội địa

48068. inland bill nghĩa tiếng việt là (econ) hối phiếu nội địa.|+ một hối phiếu được rút nhằm tài(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inland bill là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inland bill(econ) hối phiếu nội địa.|+ một hối phiếu được rút nhằm tài trợ cho sản xuất và buôn bán trong nước.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inland bill
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inland bill là: (econ) hối phiếu nội địa.|+ một hối phiếu được rút nhằm tài trợ cho sản xuất và buôn bán trong nước.

48069. inland revenue nghĩa tiếng việt là danh từ|- cơ quan thuế vụ ở anh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inland revenue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inland revenue danh từ|- cơ quan thuế vụ ở anh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inland revenue
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inland revenue là: danh từ|- cơ quan thuế vụ ở anh

48070. inlander nghĩa tiếng việt là danh từ|- dân vùng nội địa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inlander là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inlander danh từ|- dân vùng nội địa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inlander
  • Phiên âm (nếu có): [inləndə]
  • Nghĩa tiếng việt của inlander là: danh từ|- dân vùng nội địa

48071. inlaw nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (pháp lý) khôi phục lại quyền lợi và sự ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inlaw là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inlaw ngoại động từ|- (pháp lý) khôi phục lại quyền lợi và sự che chở của pháp luật cho (một kẻ phạm tội bị đặt ra ngoài vòng pháp luật). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inlaw
  • Phiên âm (nếu có): [inlɔ:, inlɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của inlaw là: ngoại động từ|- (pháp lý) khôi phục lại quyền lợi và sự che chở của pháp luật cho (một kẻ phạm tội bị đặt ra ngoài vòng pháp luật)

48072. inlay nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- khám, dát|- lắp vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inlay là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inlay ngoại động từ|- khám, dát|- lắp vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inlay
  • Phiên âm (nếu có): [inlei]
  • Nghĩa tiếng việt của inlay là: ngoại động từ|- khám, dát|- lắp vào

48073. inlayer nghĩa tiếng việt là xem inlay(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inlayer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inlayerxem inlay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inlayer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inlayer là: xem inlay

48074. inlet nghĩa tiếng việt là danh từ|- vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo)|- vật khảm, vật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inlet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inlet danh từ|- vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo)|- vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) lối vào||@inlet|- kỹ . lối vào đầu vào, sự thu nhận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inlet
  • Phiên âm (nếu có): [inlet]
  • Nghĩa tiếng việt của inlet là: danh từ|- vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo)|- vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) lối vào||@inlet|- kỹ . lối vào đầu vào, sự thu nhận

48075. inlier nghĩa tiếng việt là danh từ|- lớp đá trồi lên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inlier là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inlier danh từ|- lớp đá trồi lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inlier
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inlier là: danh từ|- lớp đá trồi lên

48076. inly nghĩa tiếng việt là phó từ, (thơ ca)|- ở trong|- trọng tâm can, trong thâm tâm, sâu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inly phó từ, (thơ ca)|- ở trong|- trọng tâm can, trong thâm tâm, sâu sắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inly
  • Phiên âm (nếu có): [inli]
  • Nghĩa tiếng việt của inly là: phó từ, (thơ ca)|- ở trong|- trọng tâm can, trong thâm tâm, sâu sắc

48077. inlying nghĩa tiếng việt là tính từ|- nằm ở trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inlying là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inlying tính từ|- nằm ở trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inlying
  • Phiên âm (nếu có): [in,laiiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của inlying là: tính từ|- nằm ở trong

48078. inmate nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ở cùng (trong một nhà...)|- người bệnh (nằm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inmate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inmate danh từ|- người ở cùng (trong một nhà...)|- người bệnh (nằm trong bệnh viện, nhà thương điên...)|- người ở tù. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inmate
  • Phiên âm (nếu có): [immeit]
  • Nghĩa tiếng việt của inmate là: danh từ|- người ở cùng (trong một nhà...)|- người bệnh (nằm trong bệnh viện, nhà thương điên...)|- người ở tù

48079. inmost nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở tận trong cùng|- ở tận đáy lòng, trong thâm tâm|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inmost là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inmost tính từ|- ở tận trong cùng|- ở tận đáy lòng, trong thâm tâm|* danh từ|- nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inmost
  • Phiên âm (nếu có): [inəmoust]
  • Nghĩa tiếng việt của inmost là: tính từ|- ở tận trong cùng|- ở tận đáy lòng, trong thâm tâm|* danh từ|- nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng

48080. inn nghĩa tiếng việt là danh từ|- quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inn danh từ|- quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)|- (inn) nhà nội trú (của học sinh đại học)|* ngoại động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cho ở trọ|* nội động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) ở trọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inn
  • Phiên âm (nếu có): [in]
  • Nghĩa tiếng việt của inn là: danh từ|- quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)|- (inn) nhà nội trú (của học sinh đại học)|* ngoại động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cho ở trọ|* nội động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) ở trọ

48081. inn of court nghĩa tiếng việt là danh từ|- dinh thự do một trong bốn hội luật gia anh nắm giữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inn of court là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inn of court danh từ|- dinh thự do một trong bốn hội luật gia anh nắm giữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inn of court
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inn of court là: danh từ|- dinh thự do một trong bốn hội luật gia anh nắm giữ

48082. innage nghĩa tiếng việt là danh từ|- số hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu)|- (hàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innage danh từ|- số hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu)|- (hàng không) lượng chất đốt tồn dư (còn trong thùng sau một chuyến bay). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innage
  • Phiên âm (nếu có): [inidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của innage là: danh từ|- số hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu)|- (hàng không) lượng chất đốt tồn dư (còn trong thùng sau một chuyến bay)

48083. innards nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- bộ lòng|- những bộ phận bên trong (cái gi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innards là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innards danh từ số nhiều|- bộ lòng|- những bộ phận bên trong (cái gì). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innards
  • Phiên âm (nếu có): [inədz]
  • Nghĩa tiếng việt của innards là: danh từ số nhiều|- bộ lòng|- những bộ phận bên trong (cái gì)

48084. innate nghĩa tiếng việt là tính từ|- bẩm sinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innate tính từ|- bẩm sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innate
  • Phiên âm (nếu có): [ineit]
  • Nghĩa tiếng việt của innate là: tính từ|- bẩm sinh

48085. innately nghĩa tiếng việt là phó từ|- bẩm sinh, sinh ra đã(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innately phó từ|- bẩm sinh, sinh ra đã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innately là: phó từ|- bẩm sinh, sinh ra đã

48086. innateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính bẩm sinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innateness danh từ|- tính bẩm sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innateness
  • Phiên âm (nếu có): [ineitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của innateness là: danh từ|- tính bẩm sinh

48087. innavigable nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuyền bè không đi lại được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innavigable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innavigable tính từ|- thuyền bè không đi lại được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innavigable
  • Phiên âm (nếu có): [inævigəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của innavigable là: tính từ|- thuyền bè không đi lại được

48088. inner nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở trong nước, nội bộ|- thân nhất, thân cận|- (thuộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inner là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inner tính từ|- ở trong nước, nội bộ|- thân nhất, thân cận|- (thuộc) tinh thần; bên trong|=inner life|+ cuộc sống bên trong, cuộc sống tinh thần|- trong thâm tâm, thầm kín|=inner emotion|+ mối xúc cảm thầm kín|* danh từ|- bên trong|- vòng sát điểm đen (của bia); phát bắn trúng vòng sát điểm đen (của bia)||@inner|- ở trong, bên trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inner
  • Phiên âm (nếu có): [inə]
  • Nghĩa tiếng việt của inner là: tính từ|- ở trong nước, nội bộ|- thân nhất, thân cận|- (thuộc) tinh thần; bên trong|=inner life|+ cuộc sống bên trong, cuộc sống tinh thần|- trong thâm tâm, thầm kín|=inner emotion|+ mối xúc cảm thầm kín|* danh từ|- bên trong|- vòng sát điểm đen (của bia); phát bắn trúng vòng sát điểm đen (của bia)||@inner|- ở trong, bên trong

48089. inner circle nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhóm khống chế, nhóm giật dây(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inner circle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inner circle danh từ|- nhóm khống chế, nhóm giật dây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inner circle
  • Phiên âm (nếu có): [inəsə:kl]
  • Nghĩa tiếng việt của inner circle là: danh từ|- nhóm khống chế, nhóm giật dây

48090. inner city nghĩa tiếng việt là danh từ|- khu phố cổ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inner city là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inner city danh từ|- khu phố cổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inner city
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inner city là: danh từ|- khu phố cổ

48091. inner multiplication nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) phép nhân trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inner multiplication là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inner multiplication danh từ|- (toán học) phép nhân trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inner multiplication
  • Phiên âm (nếu có): [inə,mʌltiplikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inner multiplication là: danh từ|- (toán học) phép nhân trong

48092. inner point nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) điểm trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inner point là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inner point danh từ|- (toán học) điểm trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inner point
  • Phiên âm (nếu có): [inəpɔint]
  • Nghĩa tiếng việt của inner point là: danh từ|- (toán học) điểm trong

48093. inner product nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) tích trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inner product là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inner product danh từ|- (toán học) tích trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inner product
  • Phiên âm (nếu có): [inəprɔdʌkt]
  • Nghĩa tiếng việt của inner product là: danh từ|- (toán học) tích trong

48094. inner tube nghĩa tiếng việt là danh từ|- săm (xe)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inner tube là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inner tube danh từ|- săm (xe). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inner tube
  • Phiên âm (nếu có): [inətju:b]
  • Nghĩa tiếng việt của inner tube là: danh từ|- săm (xe)

48095. inner-city nghĩa tiếng việt là xem inner city(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inner-city là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inner-cityxem inner city. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inner-city
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inner-city là: xem inner city

48096. inner-directed nghĩa tiếng việt là tính từ|- không bị ảnh hưởng ngoài chi phối, do quan điểm củ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inner-directed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inner-directed tính từ|- không bị ảnh hưởng ngoài chi phối, do quan điểm của bản thân chi phối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inner-directed
  • Phiên âm (nếu có): [inədirektid]
  • Nghĩa tiếng việt của inner-directed là: tính từ|- không bị ảnh hưởng ngoài chi phối, do quan điểm của bản thân chi phối

48097. inner-spring nghĩa tiếng việt là tính từ|- có lò xo bọc ở trong|=inner-spring mattress|+ nệm co(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inner-spring là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inner-spring tính từ|- có lò xo bọc ở trong|=inner-spring mattress|+ nệm có lò xo bọc ở trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inner-spring
  • Phiên âm (nếu có): [inə,spriɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của inner-spring là: tính từ|- có lò xo bọc ở trong|=inner-spring mattress|+ nệm có lò xo bọc ở trong

48098. innerly nghĩa tiếng việt là xem inner(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innerly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innerlyxem inner. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innerly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innerly là: xem inner

48099. innermost nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở tận trong cùng|- ở tận đáy lòng, trong thâm tâm|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innermost là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innermost tính từ|- ở tận trong cùng|- ở tận đáy lòng, trong thâm tâm|* danh từ|- nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innermost
  • Phiên âm (nếu có): [inəmoust]
  • Nghĩa tiếng việt của innermost là: tính từ|- ở tận trong cùng|- ở tận đáy lòng, trong thâm tâm|* danh từ|- nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng

48100. innerness nghĩa tiếng việt là xem inner(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innerness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innernessxem inner. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innerness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innerness là: xem inner

48101. innersole nghĩa tiếng việt là danh từ|- đế trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innersole là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innersole danh từ|- đế trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innersole
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innersole là: danh từ|- đế trong

48102. innervate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (như) innerve|- (giải phẫu) phân bố các dây th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innervate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innervate ngoại động từ|- (như) innerve|- (giải phẫu) phân bố các dây thần kinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innervate
  • Phiên âm (nếu có): [inə:veit]
  • Nghĩa tiếng việt của innervate là: ngoại động từ|- (như) innerve|- (giải phẫu) phân bố các dây thần kinh

48103. innervation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm cho có gân cốt, sự làm cho cứng cáp; sự la(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innervation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innervation danh từ|- sự làm cho có gân cốt, sự làm cho cứng cáp; sự làm cho rắn rỏi; sự kích thích|- (giải phẫu) sự phân bố dây thần kinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innervation
  • Phiên âm (nếu có): [,inə:veiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của innervation là: danh từ|- sự làm cho có gân cốt, sự làm cho cứng cáp; sự làm cho rắn rỏi; sự kích thích|- (giải phẫu) sự phân bố dây thần kinh

48104. innervational nghĩa tiếng việt là xem innervate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innervational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innervationalxem innervate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innervational
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innervational là: xem innervate

48105. innerve nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho có gân cốt, làm cho cứng cáp; làm c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innerve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innerve ngoại động từ|- làm cho có gân cốt, làm cho cứng cáp; làm cho rắn rỏi; kích thích ((cũng) innervate). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innerve
  • Phiên âm (nếu có): [inə:v]
  • Nghĩa tiếng việt của innerve là: ngoại động từ|- làm cho có gân cốt, làm cho cứng cáp; làm cho rắn rỏi; kích thích ((cũng) innervate)

48106. innholder nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innholder là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innholder danh từ|- chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innholder
  • Phiên âm (nếu có): [in,ki:pə]
  • Nghĩa tiếng việt của innholder là: danh từ|- chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)

48107. inning nghĩa tiếng việt là danh từ|- lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầu thủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inning là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inning danh từ|- lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầu thủ (crickê, bóng chày) ((cũng) inngs). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inning
  • Phiên âm (nếu có): [iniɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của inning là: danh từ|- lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầu thủ (crickê, bóng chày) ((cũng) inngs)

48108. innings nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều inning /iniɳ/ (thông tục), inningses /iniɳz(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innings là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innings danh từ, số nhiều inning /iniɳ/ (thông tục), inningses /iniɳziz/|- lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầy thủ (crickê, bóng chày)|- lúc cờ đến tay, lúc cơ hội đến tay; thời kỳ cầm quyền|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự gặt hái|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) đất khai hoang (do biển bồi lên; sự khai hoang đất lầy). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innings
  • Phiên âm (nếu có): [iniɳz]
  • Nghĩa tiếng việt của innings là: danh từ, số nhiều inning /iniɳ/ (thông tục), inningses /iniɳziz/|- lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầy thủ (crickê, bóng chày)|- lúc cờ đến tay, lúc cơ hội đến tay; thời kỳ cầm quyền|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự gặt hái|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) đất khai hoang (do biển bồi lên; sự khai hoang đất lầy)

48109. innit nghĩa tiếng việt là (anh không chuẩn) isnt it - dùng ở cuối một đoạn phát biểu để(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innit(anh không chuẩn) isnt it - dùng ở cuối một đoạn phát biểu để biểu thị sự đồng ý hoặc nhấn mạnh|= well, thats up to them innit ?|+ ờ, tùy ở họ thôi, có phải không?. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innit là: (anh không chuẩn) isnt it - dùng ở cuối một đoạn phát biểu để biểu thị sự đồng ý hoặc nhấn mạnh|= well, thats up to them innit ?|+ ờ, tùy ở họ thôi, có phải không?

48110. innkeeper nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innkeeper là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innkeeper danh từ|- chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innkeeper
  • Phiên âm (nếu có): [in,ki:pə]
  • Nghĩa tiếng việt của innkeeper là: danh từ|- chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)

48111. innocence nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô tội, tính không có tội|- (từ mỹ,nghĩa mỹ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innocence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innocence danh từ|- tính vô tội, tính không có tội|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính trong trắng; sự còn trinh|- tính ngây thơ|- tính không có hại, tính không hại|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người vô tội; người ngây thơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innocence
  • Phiên âm (nếu có): [inəsns]
  • Nghĩa tiếng việt của innocence là: danh từ|- tính vô tội, tính không có tội|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính trong trắng; sự còn trinh|- tính ngây thơ|- tính không có hại, tính không hại|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người vô tội; người ngây thơ

48112. innocency nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô tội, tính không có tội|- (từ mỹ,nghĩa mỹ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innocency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innocency danh từ|- tính vô tội, tính không có tội|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính trong trắng; sự còn trinh|- tính ngây thơ|- tính không có hại, tính không hại|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người vô tội; người ngây thơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innocency
  • Phiên âm (nếu có): [inəsns]
  • Nghĩa tiếng việt của innocency là: danh từ|- tính vô tội, tính không có tội|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính trong trắng; sự còn trinh|- tính ngây thơ|- tính không có hại, tính không hại|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người vô tội; người ngây thơ

48113. innocent nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô tội; không có tội|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) còn trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innocent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innocent tính từ|- vô tội; không có tội|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) còn trong trắng; còn trinh|- ngây thơ|- không có hại, không hại|- (thông tục) cửa sổ không có kính|* danh từ|- người vô tội; người không có tội|- đứa bé ngây thơ|- thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn|- (từ lóng) sự bỏ qua của một số dự luật vì hết ngày giờ (ở cuối khoá họp nghị viện). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innocent
  • Phiên âm (nếu có): [inəsnt]
  • Nghĩa tiếng việt của innocent là: tính từ|- vô tội; không có tội|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) còn trong trắng; còn trinh|- ngây thơ|- không có hại, không hại|- (thông tục) cửa sổ không có kính|* danh từ|- người vô tội; người không có tội|- đứa bé ngây thơ|- thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn|- (từ lóng) sự bỏ qua của một số dự luật vì hết ngày giờ (ở cuối khoá họp nghị viện)

48114. innocent entry barrier nghĩa tiếng việt là (econ) cản trở vô tình đối với việc nhập ngành; cản trở ngẫ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innocent entry barrier là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innocent entry barrier(econ) cản trở vô tình đối với việc nhập ngành; cản trở ngẫu nhiên đối với việc nhập ngành.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innocent entry barrier
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innocent entry barrier là: (econ) cản trở vô tình đối với việc nhập ngành; cản trở ngẫu nhiên đối với việc nhập ngành.

48115. innocently nghĩa tiếng việt là phó từ|- ngây thơ, vô tội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innocently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innocently phó từ|- ngây thơ, vô tội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innocently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innocently là: phó từ|- ngây thơ, vô tội

48116. innocuity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất không độc, tính chất không có hại; tính (…)


Nghĩa tiếng việt của từ innocuity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innocuity danh từ|- tính chất không độc, tính chất không có hại; tính chất vô thưởng, vô phạt|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính chất tẻ nhạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innocuity
  • Phiên âm (nếu có): [,inəkju:iti]
  • Nghĩa tiếng việt của innocuity là: danh từ|- tính chất không độc, tính chất không có hại; tính chất vô thưởng, vô phạt|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính chất tẻ nhạt

48117. innocuous nghĩa tiếng việt là tính từ|- không độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt|- (từ m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innocuous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innocuous tính từ|- không độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tẻ nhạt (tiểu thuyết...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innocuous
  • Phiên âm (nếu có): [inɔkjuəs]
  • Nghĩa tiếng việt của innocuous là: tính từ|- không độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tẻ nhạt (tiểu thuyết...)

48118. innocuously nghĩa tiếng việt là phó từ|- vô hại, vô thưởng vô phạt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innocuously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innocuously phó từ|- vô hại, vô thưởng vô phạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innocuously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innocuously là: phó từ|- vô hại, vô thưởng vô phạt

48119. innocuousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất không độc, tính chất không có hại; tính (…)


Nghĩa tiếng việt của từ innocuousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innocuousness danh từ|- tính chất không độc, tính chất không có hại; tính chất vô thưởng, vô phạt|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính chất tẻ nhạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innocuousness
  • Phiên âm (nếu có): [,inəkju:iti]
  • Nghĩa tiếng việt của innocuousness là: danh từ|- tính chất không độc, tính chất không có hại; tính chất vô thưởng, vô phạt|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính chất tẻ nhạt

48120. innominate nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có tên, vô danh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innominate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innominate tính từ|- không có tên, vô danh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innominate
  • Phiên âm (nếu có): [inɔminit]
  • Nghĩa tiếng việt của innominate là: tính từ|- không có tên, vô danh

48121. innominate bone nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giải phẫu) xương chậu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innominate bone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innominate bone danh từ|- (giải phẫu) xương chậu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innominate bone
  • Phiên âm (nếu có): [inɔminitboun]
  • Nghĩa tiếng việt của innominate bone là: danh từ|- (giải phẫu) xương chậu

48122. innovate nghĩa tiếng việt là nội động từ|- đưa vào những cái mới|- (+ in) tiến hành nhữn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innovate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innovate nội động từ|- đưa vào những cái mới|- (+ in) tiến hành những đổi mới|* ngoại động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) có sáng kiến dùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innovate
  • Phiên âm (nếu có): [inouveit]
  • Nghĩa tiếng việt của innovate là: nội động từ|- đưa vào những cái mới|- (+ in) tiến hành những đổi mới|* ngoại động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) có sáng kiến dùng

48123. innovation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đưa vào những cái mới|- sáng kiến, điều mới đư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innovation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innovation danh từ|- sự đưa vào những cái mới|- sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới|- sự tiến hành đổi mới, sự đổi mới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innovation
  • Phiên âm (nếu có): [,inouveiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của innovation là: danh từ|- sự đưa vào những cái mới|- sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới|- sự tiến hành đổi mới, sự đổi mới

48124. innovational nghĩa tiếng việt là xem innovation(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innovational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innovationalxem innovation. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innovational
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innovational là: xem innovation

48125. innovations nghĩa tiếng việt là (econ) phát kiến; sáng kiến|+ thường được sử dụng thay cho từ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innovations là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innovations(econ) phát kiến; sáng kiến|+ thường được sử dụng thay cho từ phát minh và chỉ những tiến bộ về công nghệ trong quá trình sản xuất cũng như việc tạo ra những thuộc tính khác nhau và kết hợp các thuộc tính trong các sản phẩm có thể trao đổi được.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innovations
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innovations là: (econ) phát kiến; sáng kiến|+ thường được sử dụng thay cho từ phát minh và chỉ những tiến bộ về công nghệ trong quá trình sản xuất cũng như việc tạo ra những thuộc tính khác nhau và kết hợp các thuộc tính trong các sản phẩm có thể trao đổi được.

48126. innovative nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innovative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innovative tính từ|- có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innovative
  • Phiên âm (nếu có): [inouveitəri]
  • Nghĩa tiếng việt của innovative là: tính từ|- có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến

48127. innovativeness nghĩa tiếng việt là xem innovative(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innovativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innovativenessxem innovative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innovativeness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innovativeness là: xem innovative

48128. innovator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innovator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innovator danh từ|- người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì)|- người tiến hành đổi mới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innovator
  • Phiên âm (nếu có): [inouveitə]
  • Nghĩa tiếng việt của innovator là: danh từ|- người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì)|- người tiến hành đổi mới

48129. innovatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innovatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innovatory tính từ|- có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innovatory
  • Phiên âm (nếu có): [inouveitəri]
  • Nghĩa tiếng việt của innovatory là: tính từ|- có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến

48130. innoxious nghĩa tiếng việt là tính từ|- không độc, không hại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innoxious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innoxious tính từ|- không độc, không hại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innoxious
  • Phiên âm (nếu có): [inɔkʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của innoxious là: tính từ|- không độc, không hại

48131. innoxiousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không độc, tính không hại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innoxiousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innoxiousness danh từ|- tính không độc, tính không hại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innoxiousness
  • Phiên âm (nếu có): [inɔkʃəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của innoxiousness là: danh từ|- tính không độc, tính không hại

48132. innuendo nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều innuendoes|- lời ám chi, lời nói bóng nói(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innuendo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innuendo danh từ, số nhiều innuendoes|- lời ám chi, lời nói bóng nói gió, lời nói cạnh|* nội động từ|- nói bóng nói gió, nói cạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innuendo
  • Phiên âm (nếu có): [,inju:endou]
  • Nghĩa tiếng việt của innuendo là: danh từ, số nhiều innuendoes|- lời ám chi, lời nói bóng nói gió, lời nói cạnh|* nội động từ|- nói bóng nói gió, nói cạnh

48133. innumerability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không đếm được, tính vô số(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innumerability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innumerability danh từ|- tính không đếm được, tính vô số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innumerability
  • Phiên âm (nếu có): [i,nju:mərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của innumerability là: danh từ|- tính không đếm được, tính vô số

48134. innumerable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đếm được, vô số, hàng hà sa số(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innumerable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innumerable tính từ|- không đếm được, vô số, hàng hà sa số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innumerable
  • Phiên âm (nếu có): [inju:mərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của innumerable là: tính từ|- không đếm được, vô số, hàng hà sa số

48135. innumerableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không đếm được, tính vô số(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innumerableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innumerableness danh từ|- tính không đếm được, tính vô số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innumerableness
  • Phiên âm (nếu có): [i,nju:mərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của innumerableness là: danh từ|- tính không đếm được, tính vô số

48136. innumerably nghĩa tiếng việt là xem innumerable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innumerably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innumerablyxem innumerable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innumerably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innumerably là: xem innumerable

48137. innumeracy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giáo dục) tình trạng không biết làm toán(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innumeracy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innumeracy danh từ|- (giáo dục) tình trạng không biết làm toán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innumeracy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innumeracy là: danh từ|- (giáo dục) tình trạng không biết làm toán

48138. innumerate nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giáo dục) không biết làm toán|* danh từ|- người k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innumerate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innumerate tính từ|- (giáo dục) không biết làm toán|* danh từ|- người không biết làm toán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innumerate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của innumerate là: tính từ|- (giáo dục) không biết làm toán|* danh từ|- người không biết làm toán

48139. innumerous nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đếm được, vô số, hàng hà sa số(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innumerous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innumerous tính từ|- không đếm được, vô số, hàng hà sa số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innumerous
  • Phiên âm (nếu có): [inju:mərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của innumerous là: tính từ|- không đếm được, vô số, hàng hà sa số

48140. innutrition nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu nuôi dưỡng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innutrition là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innutrition danh từ|- sự thiếu nuôi dưỡng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innutrition
  • Phiên âm (nếu có): [,inju:triʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của innutrition là: danh từ|- sự thiếu nuôi dưỡng

48141. innutritious nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu chất bổ, không bổ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ innutritious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh innutritious tính từ|- thiếu chất bổ, không bổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:innutritious
  • Phiên âm (nếu có): [,inju:triʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của innutritious là: tính từ|- thiếu chất bổ, không bổ

48142. inobservance nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý|- sự không thi h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inobservance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inobservance danh từ|- sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý|- sự không thi hành, sự không chấp hành (luật lệ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inobservance
  • Phiên âm (nếu có): [,inəbzə:vəns]
  • Nghĩa tiếng việt của inobservance là: danh từ|- sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý|- sự không thi hành, sự không chấp hành (luật lệ...)

48143. inobservant nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu quan sát, thiếu chú ý|- không thi hành, không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inobservant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inobservant tính từ|- thiếu quan sát, thiếu chú ý|- không thi hành, không chấp hành (luật lệ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inobservant
  • Phiên âm (nếu có): [,inəbzə:vənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inobservant là: tính từ|- thiếu quan sát, thiếu chú ý|- không thi hành, không chấp hành (luật lệ...)

48144. inoccupation nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng không mắc bệnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoccupation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoccupation danh từ|- tình trạng không mắc bệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoccupation
  • Phiên âm (nếu có): [in,ɔkjupeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inoccupation là: danh từ|- tình trạng không mắc bệnh

48145. inoculability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể chủng được, tính có thể tiêm truyền đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoculability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoculability danh từ|- tính có thể chủng được, tính có thể tiêm truyền được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoculability
  • Phiên âm (nếu có): [i,nɔkjuləbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inoculability là: danh từ|- tính có thể chủng được, tính có thể tiêm truyền được

48146. inoculable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể chủng được, có thể tiêm chủng được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoculable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoculable tính từ|- có thể chủng được, có thể tiêm chủng được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoculable
  • Phiên âm (nếu có): [inɔkjuləbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inoculable là: tính từ|- có thể chủng được, có thể tiêm chủng được

48147. inoculant nghĩa tiếng việt là danh từ|- chất để chủng, chất để tiêm chủng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoculant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoculant danh từ|- chất để chủng, chất để tiêm chủng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoculant
  • Phiên âm (nếu có): [inɔkjuləm]
  • Nghĩa tiếng việt của inoculant là: danh từ|- chất để chủng, chất để tiêm chủng

48148. inoculate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- chủng, tiêm chủng|=to inoculate somebody with th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoculate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoculate ngoại động từ|- chủng, tiêm chủng|=to inoculate somebody with the smallpox|+ chủng phòng bệnh đậu mùa cho ai|- tiêm nhiễm cho (ai)|- (nông nghiệp) ghép (cây). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoculate
  • Phiên âm (nếu có): [inɔkleit]
  • Nghĩa tiếng việt của inoculate là: ngoại động từ|- chủng, tiêm chủng|=to inoculate somebody with the smallpox|+ chủng phòng bệnh đậu mùa cho ai|- tiêm nhiễm cho (ai)|- (nông nghiệp) ghép (cây)

48149. inoculation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chủng, sự tiêm chủng|- sự tiêm nhiễm|- (nông nghi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoculation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoculation danh từ|- sự chủng, sự tiêm chủng|- sự tiêm nhiễm|- (nông nghiệp) sự ghép (cây). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoculation
  • Phiên âm (nếu có): [i,nɔkjuleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inoculation là: danh từ|- sự chủng, sự tiêm chủng|- sự tiêm nhiễm|- (nông nghiệp) sự ghép (cây)

48150. inoculative nghĩa tiếng việt là tính từ|- để chủng, để tiêm chủng|- làm tiêm nhiễm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoculative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoculative tính từ|- để chủng, để tiêm chủng|- làm tiêm nhiễm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoculative
  • Phiên âm (nếu có): [inɔkjulətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inoculative là: tính từ|- để chủng, để tiêm chủng|- làm tiêm nhiễm

48151. inoculator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người chủng, người tiêm chủng|- người tiêm nhiễm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoculator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoculator danh từ|- người chủng, người tiêm chủng|- người tiêm nhiễm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoculator
  • Phiên âm (nếu có): [inɔkjuleitə]
  • Nghĩa tiếng việt của inoculator là: danh từ|- người chủng, người tiêm chủng|- người tiêm nhiễm

48152. inoculum nghĩa tiếng việt là danh từ|- chất để chủng, chất để tiêm chủng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoculum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoculum danh từ|- chất để chủng, chất để tiêm chủng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoculum
  • Phiên âm (nếu có): [inɔkjuləm]
  • Nghĩa tiếng việt của inoculum là: danh từ|- chất để chủng, chất để tiêm chủng

48153. inodorous nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có mùi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inodorous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inodorous tính từ|- không có mùi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inodorous
  • Phiên âm (nếu có): [inoudərəs]
  • Nghĩa tiếng việt của inodorous là: tính từ|- không có mùi

48154. inodorousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không có mùi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inodorousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inodorousness danh từ|- tính không có mùi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inodorousness
  • Phiên âm (nếu có): [inoudərəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inodorousness là: danh từ|- tính không có mùi

48155. inoffensive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có hại; vô thưởng vô phạt|- không làm mếch lo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoffensive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoffensive tính từ|- không có hại; vô thưởng vô phạt|- không làm mếch lòng; không có gì đáng chê trách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoffensive
  • Phiên âm (nếu có): [,inəfensiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inoffensive là: tính từ|- không có hại; vô thưởng vô phạt|- không làm mếch lòng; không có gì đáng chê trách

48156. inoffensively nghĩa tiếng việt là phó từ|- vô thưởng vô phạt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoffensively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoffensively phó từ|- vô thưởng vô phạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoffensively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inoffensively là: phó từ|- vô thưởng vô phạt

48157. inoffensiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không có hại; tính vô thưởng vô phạt|- tính kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoffensiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoffensiveness danh từ|- tính không có hại; tính vô thưởng vô phạt|- tính không làm mếch lòng; tính không có gì đáng chê trách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoffensiveness
  • Phiên âm (nếu có): [,inəfensivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inoffensiveness là: danh từ|- tính không có hại; tính vô thưởng vô phạt|- tính không làm mếch lòng; tính không có gì đáng chê trách

48158. inofficious nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có chức vị|- (pháp lý) không hợp với đạo ly(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inofficious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inofficious tính từ|- không có chức vị|- (pháp lý) không hợp với đạo lý|=an inofficious will|+ một chúc thư không hợp với đạo lý (tước quyền con thừa tự...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inofficious
  • Phiên âm (nếu có): [,inəfiʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của inofficious là: tính từ|- không có chức vị|- (pháp lý) không hợp với đạo lý|=an inofficious will|+ một chúc thư không hợp với đạo lý (tước quyền con thừa tự...)

48159. inofficiousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không có chức vị|- (pháp lý) sự không hợp với (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inofficiousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inofficiousness danh từ|- sự không có chức vị|- (pháp lý) sự không hợp với đạo lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inofficiousness
  • Phiên âm (nếu có): [,inəfiʃəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inofficiousness là: danh từ|- sự không có chức vị|- (pháp lý) sự không hợp với đạo lý

48160. inoperable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không mổ được (ung thư...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoperable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoperable tính từ|- không mổ được (ung thư...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoperable
  • Phiên âm (nếu có): [inɔpərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inoperable là: tính từ|- không mổ được (ung thư...)

48161. inoperably nghĩa tiếng việt là xem inoperable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoperably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoperablyxem inoperable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoperably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inoperably là: xem inoperable

48162. inoperative nghĩa tiếng việt là tính từ|- không chạy, không làm việc, không sản xuất|- không c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoperative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoperative tính từ|- không chạy, không làm việc, không sản xuất|- không có hiệu quả|=an inoperative medicine|+ một loại thuốc không có hiệu quả||@inoperative|- không có hiệu lực, không hoạt động b>. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoperative
  • Phiên âm (nếu có): [inɔpərətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inoperative là: tính từ|- không chạy, không làm việc, không sản xuất|- không có hiệu quả|=an inoperative medicine|+ một loại thuốc không có hiệu quả||@inoperative|- không có hiệu lực, không hoạt động b>

48163. inoperativeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không chạy, sự không làm việc, sự không sản xuấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inoperativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inoperativeness danh từ|- sự không chạy, sự không làm việc, sự không sản xuất|- tính không có hiệu quả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inoperativeness
  • Phiên âm (nếu có): [inɔpərətivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inoperativeness là: danh từ|- sự không chạy, sự không làm việc, sự không sản xuất|- tính không có hiệu quả

48164. inopportune nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thích hợp, không đúng lúc, lạc lõng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inopportune là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inopportune tính từ|- không thích hợp, không đúng lúc, lạc lõng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inopportune
  • Phiên âm (nếu có): [inɔpətju:n]
  • Nghĩa tiếng việt của inopportune là: tính từ|- không thích hợp, không đúng lúc, lạc lõng

48165. inopportunely nghĩa tiếng việt là phó từ|- không đúng lúc, không hợp thời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inopportunely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inopportunely phó từ|- không đúng lúc, không hợp thời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inopportunely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inopportunely là: phó từ|- không đúng lúc, không hợp thời

48166. inopportuneness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thích hợp, tính không đúng lúc, tính lạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inopportuneness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inopportuneness danh từ|- tính không thích hợp, tính không đúng lúc, tính lạc lõng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inopportuneness
  • Phiên âm (nếu có): [inɔpətju:nnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inopportuneness là: danh từ|- tính không thích hợp, tính không đúng lúc, tính lạc lõng

48167. inordinacy nghĩa tiếng việt là xem inordinate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inordinacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inordinacyxem inordinate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inordinacy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inordinacy là: xem inordinate

48168. inordinate nghĩa tiếng việt là tính từ|- quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng|- thất thươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inordinate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inordinate tính từ|- quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng|- thất thường|=inordinate hours|+ giờ giấc thất thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inordinate
  • Phiên âm (nếu có): [inɔ:dinit]
  • Nghĩa tiếng việt của inordinate là: tính từ|- quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng|- thất thường|=inordinate hours|+ giờ giấc thất thường

48169. inordinately nghĩa tiếng việt là phó từ|- quá quắt, quá đáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inordinately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inordinately phó từ|- quá quắt, quá đáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inordinately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inordinately là: phó từ|- quá quắt, quá đáng

48170. inordinateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính quá mức, tính quá xá, tính quá quắt, tính q(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inordinateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inordinateness danh từ|- tính quá mức, tính quá xá, tính quá quắt, tính quá chừng|- tính thất thường (giờ giấc...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inordinateness
  • Phiên âm (nếu có): [inɔ:dinitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inordinateness là: danh từ|- tính quá mức, tính quá xá, tính quá quắt, tính quá chừng|- tính thất thường (giờ giấc...)

48171. inorganic nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô cơ|=inorganic chemistry|+ hoá học vô cơ|- không cơ b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inorganic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inorganic tính từ|- vô cơ|=inorganic chemistry|+ hoá học vô cơ|- không cơ bản; ngoại lai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inorganic
  • Phiên âm (nếu có): [,inɔ:gænik]
  • Nghĩa tiếng việt của inorganic là: tính từ|- vô cơ|=inorganic chemistry|+ hoá học vô cơ|- không cơ bản; ngoại lai

48172. inorganically nghĩa tiếng việt là phó từ|- không cơ bản, ngoại lai(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inorganically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inorganically phó từ|- không cơ bản, ngoại lai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inorganically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inorganically là: phó từ|- không cơ bản, ngoại lai

48173. inorganization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu tổ chức; sự vô tổ chức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inorganization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inorganization danh từ|- sự thiếu tổ chức; sự vô tổ chức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inorganization
  • Phiên âm (nếu có): [in,ɔ:gənaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inorganization là: danh từ|- sự thiếu tổ chức; sự vô tổ chức

48174. inornate nghĩa tiếng việt là tính từ|- không trang trí rườm rà; không hoa mỹ (văn)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inornate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inornate tính từ|- không trang trí rườm rà; không hoa mỹ (văn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inornate
  • Phiên âm (nếu có): [,inɔ:neit]
  • Nghĩa tiếng việt của inornate là: tính từ|- không trang trí rườm rà; không hoa mỹ (văn)

48175. inosculate nghĩa tiếng việt là động từ|- (giải phẫu) tiếp hợp nhau, nối nhau (hai đầu mạch (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inosculate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inosculate động từ|- (giải phẫu) tiếp hợp nhau, nối nhau (hai đầu mạch máu)|- kết lại với nhau (sợi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inosculate
  • Phiên âm (nếu có): [inɔskjuleit]
  • Nghĩa tiếng việt của inosculate là: động từ|- (giải phẫu) tiếp hợp nhau, nối nhau (hai đầu mạch máu)|- kết lại với nhau (sợi)

48176. inosculation nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giải phẫu) sự tiếp hợp nhau, sự nối nhau|- sự kế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inosculation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inosculation danh từ|- (giải phẫu) sự tiếp hợp nhau, sự nối nhau|- sự kết lại với nhau, sự đan lại với nhau (sợi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inosculation
  • Phiên âm (nếu có): [i,nɔskjuleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inosculation là: danh từ|- (giải phẫu) sự tiếp hợp nhau, sự nối nhau|- sự kết lại với nhau, sự đan lại với nhau (sợi)

48177. inotropic nghĩa tiếng việt là tính từ|- có ảnh hưởng tới sự co thắt của tim(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inotropic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inotropic tính từ|- có ảnh hưởng tới sự co thắt của tim. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inotropic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inotropic là: tính từ|- có ảnh hưởng tới sự co thắt của tim

48178. inpatient nghĩa tiếng việt là danh từ|- người sống trong bệnh viện trong thời gian điều trị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inpatient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inpatient danh từ|- người sống trong bệnh viện trong thời gian điều trị; bệnh nhân nội trú. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inpatient
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inpatient là: danh từ|- người sống trong bệnh viện trong thời gian điều trị; bệnh nhân nội trú

48179. inpectable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể xem xét kỹ được, có thể kiểm tra được, co(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inpectable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inpectable tính từ|- có thể xem xét kỹ được, có thể kiểm tra được, có thể thanh tra được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inpectable
  • Phiên âm (nếu có): [inspektəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inpectable là: tính từ|- có thể xem xét kỹ được, có thể kiểm tra được, có thể thanh tra được

48180. inpetto nghĩa tiếng việt là phó từ, adj|- riêng; bí mật|- thu nhỏ lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inpetto là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inpetto phó từ, adj|- riêng; bí mật|- thu nhỏ lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inpetto
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inpetto là: phó từ, adj|- riêng; bí mật|- thu nhỏ lại

48181. inpour nghĩa tiếng việt là động từ|- đổ vào, rót vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inpour là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inpour động từ|- đổ vào, rót vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inpour
  • Phiên âm (nếu có): [inpɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của inpour là: động từ|- đổ vào, rót vào

48182. inpouring nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đổ vào, sự rót vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inpouring là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inpouring danh từ|- sự đổ vào, sự rót vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inpouring
  • Phiên âm (nếu có): [inpɔ:riɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của inpouring là: danh từ|- sự đổ vào, sự rót vào

48183. input nghĩa tiếng việt là (econ) đầu vào.|+ xem factor of production.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ input là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh input(econ) đầu vào.|+ xem factor of production.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:input
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của input là: (econ) đầu vào.|+ xem factor of production.

48184. input nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái cho vào|- lực truyền vào (máy...); dòng điện t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ input là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh input danh từ|- cái cho vào|- lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...)|- (kỹ thuật) tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)|- (ê-cốt) số tiền cúng|* động từ|- cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:input
  • Phiên âm (nếu có): [input]
  • Nghĩa tiếng việt của input là: danh từ|- cái cho vào|- lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...)|- (kỹ thuật) tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)|- (ê-cốt) số tiền cúng|* động từ|- cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)

48185. input - output nghĩa tiếng việt là (econ) đầu vào - đầu ra (i-o), bảng cân đối liên ngành.|+ một p(…)


Nghĩa tiếng việt của từ input - output là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh input - output(econ) đầu vào - đầu ra (i-o), bảng cân đối liên ngành.|+ một phương pháp phân tích trong đó nền kinh tế được thể hiện bằng một tập hợp các hàm sản xuất tuyến tính mô tả mối quan hệ tương tác giữa các ngành.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:input - output
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của input - output là: (econ) đầu vào - đầu ra (i-o), bảng cân đối liên ngành.|+ một phương pháp phân tích trong đó nền kinh tế được thể hiện bằng một tập hợp các hàm sản xuất tuyến tính mô tả mối quan hệ tương tác giữa các ngành.

48186. input circuit nghĩa tiếng việt là danh từ|- mạch điện kiểm tra việc nhập liệu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ input circuit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh input circuit danh từ|- mạch điện kiểm tra việc nhập liệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:input circuit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của input circuit là: danh từ|- mạch điện kiểm tra việc nhập liệu

48187. input device nghĩa tiếng việt là danh từ|- thiết bị chuyển dữ liệu từ bộ nhớ sang máy tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ input device là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh input device danh từ|- thiết bị chuyển dữ liệu từ bộ nhớ sang máy tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:input device
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của input device là: danh từ|- thiết bị chuyển dữ liệu từ bộ nhớ sang máy tính

48188. input orientation nghĩa tiếng việt là (econ) định hướng theo đầu vào.|+ xu hướng của một số phương t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ input orientation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh input orientation(econ) định hướng theo đầu vào.|+ xu hướng của một số phương thức sản xuất và chế tạo muốn ở gần nguồn nguyên vật liệu hay đầu vào.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:input orientation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của input orientation là: (econ) định hướng theo đầu vào.|+ xu hướng của một số phương thức sản xuất và chế tạo muốn ở gần nguồn nguyên vật liệu hay đầu vào.

48189. inqiury nghĩa tiếng việt là sự hỏi; sự điều tra nghiên cứu; (toán kinh tế) nhu cầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inqiury là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inqiurysự hỏi; sự điều tra nghiên cứu; (toán kinh tế) nhu cầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inqiury
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inqiury là: sự hỏi; sự điều tra nghiên cứu; (toán kinh tế) nhu cầu

48190. inquest nghĩa tiếng việt là danh từ|- cuộc điều tra chính thức, cuộc thẩm tra chính thức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquest danh từ|- cuộc điều tra chính thức, cuộc thẩm tra chính thức (của toà án...)|- cuộc điều tra một vụ chết bất thường ((cũng) coroners inquest); ban điều tra một vụ chết bất thường|- hạ nghị viện anh|- (tôn giáo) phán quyết cuối cùng (của chúa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquest
  • Phiên âm (nếu có): [inkwest]
  • Nghĩa tiếng việt của inquest là: danh từ|- cuộc điều tra chính thức, cuộc thẩm tra chính thức (của toà án...)|- cuộc điều tra một vụ chết bất thường ((cũng) coroners inquest); ban điều tra một vụ chết bất thường|- hạ nghị viện anh|- (tôn giáo) phán quyết cuối cùng (của chúa)

48191. inquietude nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lo lắng, sự không yên tâm, sự bồn chồn|- (số nhi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquietude là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquietude danh từ|- sự lo lắng, sự không yên tâm, sự bồn chồn|- (số nhiều) điều lo lắng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquietude
  • Phiên âm (nếu có): [inkwaiitju:d]
  • Nghĩa tiếng việt của inquietude là: danh từ|- sự lo lắng, sự không yên tâm, sự bồn chồn|- (số nhiều) điều lo lắng

48192. inquiline nghĩa tiếng việt là danh từ|- loại động vật (như) chim cu, chim gáy sống ở tổ hoă(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquiline là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquiline danh từ|- loại động vật (như) chim cu, chim gáy sống ở tổ hoặc nơi ở của loài khác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquiline
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inquiline là: danh từ|- loại động vật (như) chim cu, chim gáy sống ở tổ hoặc nơi ở của loài khác

48193. inquirable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể điều tra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquirable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquirable tính từ|- có thể điều tra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquirable
  • Phiên âm (nếu có): [inkwaiərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inquirable là: tính từ|- có thể điều tra

48194. inquire nghĩa tiếng việt là nội động từ|- ((thường) + into) điều tra, thẩm tra|=to inquire (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquire là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquire nội động từ|- ((thường) + into) điều tra, thẩm tra|=to inquire into something|+ điều tra việc gì|- (+ after, for) hỏi thăm, hỏi han|=to inquire after somebody|+ hỏi thăm ai|- (+ for) hỏi mua; hỏi xin|* ngoại động từ|- hỏi|=to inquire the way|+ hỏi đường||@inquire|- dò hỏi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquire
  • Phiên âm (nếu có): [inkwaiə]
  • Nghĩa tiếng việt của inquire là: nội động từ|- ((thường) + into) điều tra, thẩm tra|=to inquire into something|+ điều tra việc gì|- (+ after, for) hỏi thăm, hỏi han|=to inquire after somebody|+ hỏi thăm ai|- (+ for) hỏi mua; hỏi xin|* ngoại động từ|- hỏi|=to inquire the way|+ hỏi đường||@inquire|- dò hỏi

48195. inquirer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người điều tra, người thẩm tra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquirer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquirer danh từ|- người điều tra, người thẩm tra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquirer
  • Phiên âm (nếu có): [inkwaiərə]
  • Nghĩa tiếng việt của inquirer là: danh từ|- người điều tra, người thẩm tra

48196. inquiring nghĩa tiếng việt là tính từ|- điều tra, thẩm tra, tìm hiểu|- tò mò|- quan sát, d(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquiring là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquiring tính từ|- điều tra, thẩm tra, tìm hiểu|- tò mò|- quan sát, dò hỏi, tìm tòi|=to look at somebody with inquiring eyes|+ nhìn ai với con mắt dò hỏi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquiring
  • Phiên âm (nếu có): [inkwaiəriɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của inquiring là: tính từ|- điều tra, thẩm tra, tìm hiểu|- tò mò|- quan sát, dò hỏi, tìm tòi|=to look at somebody with inquiring eyes|+ nhìn ai với con mắt dò hỏi

48197. inquiringly nghĩa tiếng việt là phó từ|- dò hỏi, tò mò(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquiringly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquiringly phó từ|- dò hỏi, tò mò. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquiringly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inquiringly là: phó từ|- dò hỏi, tò mò

48198. inquiry nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi|- c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquiry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquiry danh từ|- sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi|- câu hỏi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquiry
  • Phiên âm (nếu có): [inkwaiəri]
  • Nghĩa tiếng việt của inquiry là: danh từ|- sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi|- câu hỏi

48199. inquiry agent nghĩa tiếng việt là danh từ|- thám tử tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquiry agent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquiry agent danh từ|- thám tử tư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquiry agent
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inquiry agent là: danh từ|- thám tử tư

48200. inquisition nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự điều tra, sự thẩm tra chính thức (của toà án..(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquisition là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquisition danh từ|- sự điều tra, sự thẩm tra chính thức (của toà án...)|- (sử học) (the inquisition) toà án dị giáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquisition
  • Phiên âm (nếu có): [,inkwiziʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inquisition là: danh từ|- sự điều tra, sự thẩm tra chính thức (của toà án...)|- (sử học) (the inquisition) toà án dị giáo

48201. inquisitional nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự điều tra, (thuộc) sự thẩm tra chính thư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquisitional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquisitional tính từ|- (thuộc) sự điều tra, (thuộc) sự thẩm tra chính thức (của toà án...)|- (sử học) (the inquisition) (thuộc) toà án dị giáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquisitional
  • Phiên âm (nếu có): [,inkwiziʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của inquisitional là: tính từ|- (thuộc) sự điều tra, (thuộc) sự thẩm tra chính thức (của toà án...)|- (sử học) (the inquisition) (thuộc) toà án dị giáo

48202. inquisitionist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi|- (sử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquisitionist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquisitionist danh từ|- người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi|- (sử học) quan toà án dị giáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquisitionist
  • Phiên âm (nếu có): [inkwizitə]
  • Nghĩa tiếng việt của inquisitionist là: danh từ|- người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi|- (sử học) quan toà án dị giáo

48203. inquisitive nghĩa tiếng việt là tính từ|- tò mò, hay dò hỏi; tọc mạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquisitive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquisitive tính từ|- tò mò, hay dò hỏi; tọc mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquisitive
  • Phiên âm (nếu có): [inkwizitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inquisitive là: tính từ|- tò mò, hay dò hỏi; tọc mạch

48204. inquisitively nghĩa tiếng việt là phó từ|- dò hỏi, tò mò, tọc mạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquisitively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquisitively phó từ|- dò hỏi, tò mò, tọc mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquisitively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inquisitively là: phó từ|- dò hỏi, tò mò, tọc mạch

48205. inquisitiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquisitiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquisitiveness danh từ|- tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquisitiveness
  • Phiên âm (nếu có): [inkwizitivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inquisitiveness là: danh từ|- tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch

48206. inquisitor nghĩa tiếng việt là danh từ|- người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi|- (sử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquisitor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquisitor danh từ|- người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi|- (sử học) quan toà án dị giáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquisitor
  • Phiên âm (nếu có): [inkwizitə]
  • Nghĩa tiếng việt của inquisitor là: danh từ|- người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi|- (sử học) quan toà án dị giáo

48207. inquisitorial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) người điều tra, (thuộc) người thẩm tra, (th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquisitorial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquisitorial tính từ|- (thuộc) người điều tra, (thuộc) người thẩm tra, (thuộc) sự thẩm tra|- làm nhiệm vụ thẩm tra|- có tính chất dò hỏi, tò mò, dòm ngó khó chịu|- (sử học) (thuộc) toà án dị giáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquisitorial
  • Phiên âm (nếu có): [in,kwizitɔ:riəl]
  • Nghĩa tiếng việt của inquisitorial là: tính từ|- (thuộc) người điều tra, (thuộc) người thẩm tra, (thuộc) sự thẩm tra|- làm nhiệm vụ thẩm tra|- có tính chất dò hỏi, tò mò, dòm ngó khó chịu|- (sử học) (thuộc) toà án dị giáo

48208. inquisitorially nghĩa tiếng việt là phó từ|- dò hỏi, dò xét(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquisitorially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquisitorially phó từ|- dò hỏi, dò xét. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquisitorially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inquisitorially là: phó từ|- dò hỏi, dò xét

48209. inquisitorialness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất điều tra, tính chất thẩm tra|- tính chất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inquisitorialness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inquisitorialness danh từ|- tính chất điều tra, tính chất thẩm tra|- tính chất dò hỏi, tính chất tò mò|- (sử học) tính chất toà án dị giáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inquisitorialness
  • Phiên âm (nếu có): [in,kwizitɔ:riəlnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inquisitorialness là: danh từ|- tính chất điều tra, tính chất thẩm tra|- tính chất dò hỏi, tính chất tò mò|- (sử học) tính chất toà án dị giáo

48210. inradius nghĩa tiếng việt là bán kính vòng tròn nội tiếp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inradius là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inradiusbán kính vòng tròn nội tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inradius
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inradius là: bán kính vòng tròn nội tiếp

48211. inroad nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xâm nhập|- cuộc đột nhập(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inroad là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inroad danh từ|- sự xâm nhập|- cuộc đột nhập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inroad
  • Phiên âm (nếu có): [inroud]
  • Nghĩa tiếng việt của inroad là: danh từ|- sự xâm nhập|- cuộc đột nhập

48212. inrush nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xông vào, sự lao vào, sự tuôn vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inrush là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inrush danh từ|- sự xông vào, sự lao vào, sự tuôn vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inrush
  • Phiên âm (nếu có): [inrʌʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của inrush là: danh từ|- sự xông vào, sự lao vào, sự tuôn vào

48213. insalivate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- thấm nước bọt (thức ăn, trong khi nhai)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insalivate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insalivate ngoại động từ|- thấm nước bọt (thức ăn, trong khi nhai). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insalivate
  • Phiên âm (nếu có): [insæliveit]
  • Nghĩa tiếng việt của insalivate là: ngoại động từ|- thấm nước bọt (thức ăn, trong khi nhai)

48214. insalivation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thấm nước bọt (thức ăn, trong khi nhai)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insalivation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insalivation danh từ|- sự thấm nước bọt (thức ăn, trong khi nhai). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insalivation
  • Phiên âm (nếu có): [insæliveiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của insalivation là: danh từ|- sự thấm nước bọt (thức ăn, trong khi nhai)

48215. insalubrious nghĩa tiếng việt là tính từ|- độc, có hại cho sức khoẻ (khí hậu, nơi)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insalubrious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insalubrious tính từ|- độc, có hại cho sức khoẻ (khí hậu, nơi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insalubrious
  • Phiên âm (nếu có): [,insəlu:briəs]
  • Nghĩa tiếng việt của insalubrious là: tính từ|- độc, có hại cho sức khoẻ (khí hậu, nơi)

48216. insalubriously nghĩa tiếng việt là xem insalubrious(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insalubriously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insalubriouslyxem insalubrious. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insalubriously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insalubriously là: xem insalubrious

48217. insalubrity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính độc, tính có hại cho sức khoẻ (khí hậu, nơi)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insalubrity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insalubrity danh từ|- tính độc, tính có hại cho sức khoẻ (khí hậu, nơi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insalubrity
  • Phiên âm (nếu có): [,insəlu:briti]
  • Nghĩa tiếng việt của insalubrity là: danh từ|- tính độc, tính có hại cho sức khoẻ (khí hậu, nơi)

48218. insane nghĩa tiếng việt là tính từ|- điên, điên cuồng, mất trí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insane tính từ|- điên, điên cuồng, mất trí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insane
  • Phiên âm (nếu có): [inseinnis]
  • Nghĩa tiếng việt của insane là: tính từ|- điên, điên cuồng, mất trí

48219. insane asylum nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà thương điên, dưỡng trí viện, bệnh viện tâm thần(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insane asylum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insane asylum danh từ|- nhà thương điên, dưỡng trí viện, bệnh viện tâm thần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insane asylum
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insane asylum là: danh từ|- nhà thương điên, dưỡng trí viện, bệnh viện tâm thần

48220. insanely nghĩa tiếng việt là phó từ|- điên cuồng, điên rồ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insanely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insanely phó từ|- điên cuồng, điên rồ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insanely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insanely là: phó từ|- điên cuồng, điên rồ

48221. insaneness nghĩa tiếng việt là danh từ|- bệnh điên, sự điên cuồng, sự mất trí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insaneness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insaneness danh từ|- bệnh điên, sự điên cuồng, sự mất trí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insaneness
  • Phiên âm (nếu có): [inseinnis]
  • Nghĩa tiếng việt của insaneness là: danh từ|- bệnh điên, sự điên cuồng, sự mất trí

48222. insanitariness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không vệ sinh; sự bẩn thỉu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insanitariness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insanitariness danh từ|- tính không vệ sinh; sự bẩn thỉu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insanitariness
  • Phiên âm (nếu có): [insænitərinis]
  • Nghĩa tiếng việt của insanitariness là: danh từ|- tính không vệ sinh; sự bẩn thỉu

48223. insanitary nghĩa tiếng việt là tính từ|- không vệ sinh; bẩn thỉu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insanitary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insanitary tính từ|- không vệ sinh; bẩn thỉu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insanitary
  • Phiên âm (nếu có): [insænitəri]
  • Nghĩa tiếng việt của insanitary là: tính từ|- không vệ sinh; bẩn thỉu

48224. insanitation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu vệ sinh, sự không hợp vệ sinh; tình trạng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insanitation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insanitation danh từ|- sự thiếu vệ sinh, sự không hợp vệ sinh; tình trạng không vệ sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insanitation
  • Phiên âm (nếu có): [in,sæniteinʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của insanitation là: danh từ|- sự thiếu vệ sinh, sự không hợp vệ sinh; tình trạng không vệ sinh

48225. insanity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính trạng điên, tình trạng mất trí; bệnh điên|- sư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insanity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insanity danh từ|- tính trạng điên, tình trạng mất trí; bệnh điên|- sự điên rồ; điều điên rồ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insanity
  • Phiên âm (nếu có): [insæniti]
  • Nghĩa tiếng việt của insanity là: danh từ|- tính trạng điên, tình trạng mất trí; bệnh điên|- sự điên rồ; điều điên rồ

48226. insatiability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể thoả mân được; tính tham lam vô độ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insatiability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insatiability danh từ|- tính không thể thoả mân được; tính tham lam vô độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insatiability
  • Phiên âm (nếu có): [in,seiʃjəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của insatiability là: danh từ|- tính không thể thoả mân được; tính tham lam vô độ

48227. insatiable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thoả mân được; tham lam vô độ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insatiable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insatiable tính từ|- không thể thoả mân được; tham lam vô độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insatiable
  • Phiên âm (nếu có): [inseiʃjəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của insatiable là: tính từ|- không thể thoả mân được; tham lam vô độ

48228. insatiableness nghĩa tiếng việt là xem insatiable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insatiableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insatiablenessxem insatiable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insatiableness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insatiableness là: xem insatiable

48229. insatiably nghĩa tiếng việt là phó từ|- tham lam vô độ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insatiably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insatiably phó từ|- tham lam vô độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insatiably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insatiably là: phó từ|- tham lam vô độ

48230. insatiate nghĩa tiếng việt là tính từ|- không bao giờ thoả mãn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insatiate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insatiate tính từ|- không bao giờ thoả mãn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insatiate
  • Phiên âm (nếu có): [inseiʃiit]
  • Nghĩa tiếng việt của insatiate là: tính từ|- không bao giờ thoả mãn

48231. insatiately nghĩa tiếng việt là xem insatiate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insatiately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insatiatelyxem insatiate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insatiately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insatiately là: xem insatiate

48232. insatiateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không bao giờ thoả mãn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insatiateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insatiateness danh từ|- tính không bao giờ thoả mãn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insatiateness
  • Phiên âm (nếu có): [inseiʃiitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của insatiateness là: danh từ|- tính không bao giờ thoả mãn

48233. insatiety nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không bao giờ thoả mãn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insatiety là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insatiety danh từ|- tính không bao giờ thoả mãn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insatiety
  • Phiên âm (nếu có): [inseiʃiitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của insatiety là: danh từ|- tính không bao giờ thoả mãn

48234. inscape nghĩa tiếng việt là danh từ|- phẩm chất bên trong độc đáo của một vật được thể (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscape là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscape danh từ|- phẩm chất bên trong độc đáo của một vật được thể hiện trong một tác phẩm nghệ thuật (đặc biệt là thơ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscape
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inscape là: danh từ|- phẩm chất bên trong độc đáo của một vật được thể hiện trong một tác phẩm nghệ thuật (đặc biệt là thơ)

48235. inscribable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể viết; có thể khắc, có thể ghi được|- có (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscribable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscribable tính từ|- có thể viết; có thể khắc, có thể ghi được|- có thể đề tặng|- (toán học) có thể vẽ nối tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscribable
  • Phiên âm (nếu có): [inskraibəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inscribable là: tính từ|- có thể viết; có thể khắc, có thể ghi được|- có thể đề tặng|- (toán học) có thể vẽ nối tiếp

48236. inscribableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể viết; tính có thể khắc, tính có thể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscribableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscribableness danh từ|- tính có thể viết; tính có thể khắc, tính có thể ghi|- tính có thể đề tặng|- tính có thể vẽ nối tiếphể đề tặng|- tính có thể vẽ nối tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscribableness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inscribableness là: danh từ|- tính có thể viết; tính có thể khắc, tính có thể ghi|- tính có thể đề tặng|- tính có thể vẽ nối tiếphể đề tặng|- tính có thể vẽ nối tiếp

48237. inscribe nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)|- đề tặng ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscribe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscribe ngoại động từ|- viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)|- đề tặng (sách, ảnh...)|- ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...)|- xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần|- vẽ nối tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscribe
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inscribe là: ngoại động từ|- viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)|- đề tặng (sách, ảnh...)|- ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...)|- xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần|- vẽ nối tiếp

48238. inscriber nghĩa tiếng việt là danh từ|- người viết, người khắc, người ghi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscriber là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscriber danh từ|- người viết, người khắc, người ghi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscriber
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inscriber là: danh từ|- người viết, người khắc, người ghi

48239. inscription nghĩa tiếng việt là danh từ|- câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia...)|- câu đề tặn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscription là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscription danh từ|- câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia...)|- câu đề tặng|- sự xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần||@inscription|- ssự ghi vào, sự đăng ký. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscription
  • Phiên âm (nếu có): [inskripʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inscription là: danh từ|- câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia...)|- câu đề tặng|- sự xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần||@inscription|- ssự ghi vào, sự đăng ký

48240. inscriptional nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscriptional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscriptional tính từ|- (thuộc) câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi|- (thuộc) câu đề tặng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscriptional
  • Phiên âm (nếu có): [inskripʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của inscriptional là: tính từ|- (thuộc) câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi|- (thuộc) câu đề tặng

48241. inscriptionless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có câu viết, không có câu khắc, không có câu g(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscriptionless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscriptionless tính từ|- không có câu viết, không có câu khắc, không có câu ghi|- không có câu đề tặng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscriptionless
  • Phiên âm (nếu có): [inskripʃnlis]
  • Nghĩa tiếng việt của inscriptionless là: tính từ|- không có câu viết, không có câu khắc, không có câu ghi|- không có câu đề tặng

48242. inscriptive nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi;(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscriptive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscriptive tính từ|- (thuộc) câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi; có tính chất câu viết, có tính chất câu khắc, có tính chất câu ghi|- (thuộc) câu đề tặng; có tính chất câu đề tặng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscriptive
  • Phiên âm (nếu có): [inskriptiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inscriptive là: tính từ|- (thuộc) câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi; có tính chất câu viết, có tính chất câu khắc, có tính chất câu ghi|- (thuộc) câu đề tặng; có tính chất câu đề tặng

48243. inscriptively nghĩa tiếng việt là xem inscription(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscriptively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscriptivelyxem inscription. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscriptively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inscriptively là: xem inscription

48244. inscroll nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (từ cổ, nghĩa cổ) viết trên cuộn giấy; ghi (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscroll là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscroll ngoại động từ|- (từ cổ, nghĩa cổ) viết trên cuộn giấy; ghi lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscroll
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inscroll là: ngoại động từ|- (từ cổ, nghĩa cổ) viết trên cuộn giấy; ghi lại

48245. inscrutability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính khó nhìn thấu được|- (nghĩa bóng) tính bí hi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscrutability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscrutability danh từ|- tính khó nhìn thấu được|- (nghĩa bóng) tính bí hiểm, tính khó hiểu|- tính không dò được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscrutability
  • Phiên âm (nếu có): [in,skru:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inscrutability là: danh từ|- tính khó nhìn thấu được|- (nghĩa bóng) tính bí hiểm, tính khó hiểu|- tính không dò được

48246. inscrutable nghĩa tiếng việt là tính từ|- khó nhìn thấu được|- (nghĩa bóng) bí hiểm, khó h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscrutable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscrutable tính từ|- khó nhìn thấu được|- (nghĩa bóng) bí hiểm, khó hiểu|=an inscrutable smile|+ một nụ cười bí hiểm|- không dò được|=the inscrutable depths of the ocean|+ đáy sâu không dò được của đại dương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscrutable
  • Phiên âm (nếu có): [inskru:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inscrutable là: tính từ|- khó nhìn thấu được|- (nghĩa bóng) bí hiểm, khó hiểu|=an inscrutable smile|+ một nụ cười bí hiểm|- không dò được|=the inscrutable depths of the ocean|+ đáy sâu không dò được của đại dương

48247. inscrutableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính khó nhìn thấu được|- (nghĩa bóng) tính bí hi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscrutableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscrutableness danh từ|- tính khó nhìn thấu được|- (nghĩa bóng) tính bí hiểm, tính khó hiểu|- tính không dò được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscrutableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,skru:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inscrutableness là: danh từ|- tính khó nhìn thấu được|- (nghĩa bóng) tính bí hiểm, tính khó hiểu|- tính không dò được

48248. inscrutably nghĩa tiếng việt là phó từ|- bí hiểm, khó hiểu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inscrutably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inscrutably phó từ|- bí hiểm, khó hiểu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inscrutably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inscrutably là: phó từ|- bí hiểm, khó hiểu

48249. inseam nghĩa tiếng việt là danh từ|- đường khâu bên trong của quần áo và giày(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inseam là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inseam danh từ|- đường khâu bên trong của quần áo và giày. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inseam
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inseam là: danh từ|- đường khâu bên trong của quần áo và giày

48250. insect nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) sâu bọ, côn trùng|- (nghĩa bóng) đồ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insect danh từ|- (động vật học) sâu bọ, côn trùng|- (nghĩa bóng) đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insect
  • Phiên âm (nếu có): [insekt]
  • Nghĩa tiếng việt của insect là: danh từ|- (động vật học) sâu bọ, côn trùng|- (nghĩa bóng) đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế

48251. insect-eater nghĩa tiếng việt là danh từ|- loài ăn sâu bọ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insect-eater là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insect-eater danh từ|- loài ăn sâu bọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insect-eater
  • Phiên âm (nếu có): [insekt,i:tə]
  • Nghĩa tiếng việt của insect-eater là: danh từ|- loài ăn sâu bọ

48252. insectan nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc sâu bọ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insectan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insectan tính từ|- thuộc sâu bọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insectan
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insectan là: tính từ|- thuộc sâu bọ

48253. insectaria nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều insectariums /,insekteəriəmz/, insectaria /,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insectaria là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insectaria danh từ, số nhiều insectariums /,insekteəriəmz/, insectaria /,insekteəriə/|- nơi nuôi sâu bọ (để thí nghiệm)|- sâu bọ nuôi để thí nghiệm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insectaria
  • Phiên âm (nếu có): [,insekteəriəm]
  • Nghĩa tiếng việt của insectaria là: danh từ, số nhiều insectariums /,insekteəriəmz/, insectaria /,insekteəriə/|- nơi nuôi sâu bọ (để thí nghiệm)|- sâu bọ nuôi để thí nghiệm

48254. insectarium nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều insectariums /,insekteəriəmz/, insectaria /,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insectarium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insectarium danh từ, số nhiều insectariums /,insekteəriəmz/, insectaria /,insekteəriə/|- nơi nuôi sâu bọ (để thí nghiệm)|- sâu bọ nuôi để thí nghiệm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insectarium
  • Phiên âm (nếu có): [,insekteəriəm]
  • Nghĩa tiếng việt của insectarium là: danh từ, số nhiều insectariums /,insekteəriəmz/, insectaria /,insekteəriə/|- nơi nuôi sâu bọ (để thí nghiệm)|- sâu bọ nuôi để thí nghiệm

48255. insectary nghĩa tiếng việt là danh từ|- phòng thí nghiệm nghiên cứu sâu bọ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insectary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insectary danh từ|- phòng thí nghiệm nghiên cứu sâu bọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insectary
  • Phiên âm (nếu có): [insektəri]
  • Nghĩa tiếng việt của insectary là: danh từ|- phòng thí nghiệm nghiên cứu sâu bọ

48256. insecticidal nghĩa tiếng việt là tính từ|- trừ sâu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insecticidal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insecticidal tính từ|- trừ sâu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insecticidal
  • Phiên âm (nếu có): [in,sektisaidəl]
  • Nghĩa tiếng việt của insecticidal là: tính từ|- trừ sâu

48257. insecticidally nghĩa tiếng việt là xem insecticide(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insecticidally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insecticidallyxem insecticide. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insecticidally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insecticidally là: xem insecticide

48258. insecticide nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuốc trừ sâu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insecticide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insecticide danh từ|- thuốc trừ sâu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insecticide
  • Phiên âm (nếu có): [insektisaid]
  • Nghĩa tiếng việt của insecticide là: danh từ|- thuốc trừ sâu

48259. insectifuge nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuốc trừ sâu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insectifuge là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insectifuge danh từ|- thuốc trừ sâu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insectifuge
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insectifuge là: danh từ|- thuốc trừ sâu

48260. insectile nghĩa tiếng việt là tính từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm)|- (thuộc) sâu bọ; như sâu bọ|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insectile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insectile tính từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm)|- (thuộc) sâu bọ; như sâu bọ|- có sâu bọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insectile
  • Phiên âm (nếu có): [insektil]
  • Nghĩa tiếng việt của insectile là: tính từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm)|- (thuộc) sâu bọ; như sâu bọ|- có sâu bọ

48261. insectival nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sâu bọ; như sâu bọ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insectival là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insectival tính từ|- (thuộc) sâu bọ; như sâu bọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insectival
  • Phiên âm (nếu có): [,insektaivəl]
  • Nghĩa tiếng việt của insectival là: tính từ|- (thuộc) sâu bọ; như sâu bọ

48262. insectivore nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh vật học) loài ăn sâu bọ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insectivore là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insectivore danh từ|- (sinh vật học) loài ăn sâu bọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insectivore
  • Phiên âm (nếu có): [insektivɔ:s]
  • Nghĩa tiếng việt của insectivore là: danh từ|- (sinh vật học) loài ăn sâu bọ

48263. insectivorous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (sinh vật học) ăn sâu bọ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insectivorous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insectivorous tính từ|- (sinh vật học) ăn sâu bọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insectivorous
  • Phiên âm (nếu có): [,insektivərəs]
  • Nghĩa tiếng việt của insectivorous là: tính từ|- (sinh vật học) ăn sâu bọ

48264. insectologer nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà nghiên cứu sâu bọ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insectologer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insectologer danh từ|- nhà nghiên cứu sâu bọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insectologer
  • Phiên âm (nếu có): [,insektɔlədʤə]
  • Nghĩa tiếng việt của insectologer là: danh từ|- nhà nghiên cứu sâu bọ

48265. insectology nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoa nghiên cứu sâu bọ, côn trùng học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insectology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insectology danh từ|- khoa nghiên cứu sâu bọ, côn trùng học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insectology
  • Phiên âm (nếu có): [,insektɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của insectology là: danh từ|- khoa nghiên cứu sâu bọ, côn trùng học

48266. insecure nghĩa tiếng việt là tính từ|- không an toàn|- không vững chắc, bấp bênh|=insecure f(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insecure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insecure tính từ|- không an toàn|- không vững chắc, bấp bênh|=insecure foundations|+ nền tảng không vững chắc|=an insecure person|+ một con người không vững (dễ sợ hâi, dễ dao động...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insecure
  • Phiên âm (nếu có): [,insikjuə]
  • Nghĩa tiếng việt của insecure là: tính từ|- không an toàn|- không vững chắc, bấp bênh|=insecure foundations|+ nền tảng không vững chắc|=an insecure person|+ một con người không vững (dễ sợ hâi, dễ dao động...)

48267. insecurely nghĩa tiếng việt là phó từ|- bấp bênh, không chắc chắn, không an toàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insecurely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insecurely phó từ|- bấp bênh, không chắc chắn, không an toàn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insecurely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insecurely là: phó từ|- bấp bênh, không chắc chắn, không an toàn

48268. insecureness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không an toàn|- tính không vững chắc, tính bấp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insecureness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insecureness danh từ|- tính không an toàn|- tính không vững chắc, tính bấp bênh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insecureness
  • Phiên âm (nếu có): [,insikjuənis]
  • Nghĩa tiếng việt của insecureness là: danh từ|- tính không an toàn|- tính không vững chắc, tính bấp bênh

48269. insecurity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không an toàn|- tình trạng bấp bênh (về tài ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insecurity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insecurity danh từ|- tính không an toàn|- tình trạng bấp bênh (về tài chính...)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cái bấp bênh, điều không chắc|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự thiếu tự tin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insecurity
  • Phiên âm (nếu có): [,insikjuəriti]
  • Nghĩa tiếng việt của insecurity là: danh từ|- tính không an toàn|- tình trạng bấp bênh (về tài chính...)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cái bấp bênh, điều không chắc|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự thiếu tự tin

48270. inseminate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- gieo (hạt giống...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bón(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inseminate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inseminate ngoại động từ|- gieo (hạt giống...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- thụ tinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inseminate
  • Phiên âm (nếu có): [insemineit]
  • Nghĩa tiếng việt của inseminate là: ngoại động từ|- gieo (hạt giống...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- thụ tinh

48271. insemination nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự gieo hạt giống|- sự thụ tinh|=artificial inseminat(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insemination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insemination danh từ|- sự gieo hạt giống|- sự thụ tinh|=artificial insemination|+ sự thụ tinh nhân tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insemination
  • Phiên âm (nếu có): [in,semineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của insemination là: danh từ|- sự gieo hạt giống|- sự thụ tinh|=artificial insemination|+ sự thụ tinh nhân tạo

48272. inseminator nghĩa tiếng việt là xem inseminate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inseminator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inseminatorxem inseminate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inseminator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inseminator là: xem inseminate

48273. insensate nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô tri vô giác|- không cảm xúc; nhẫn tâm|- điên rồ, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insensate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insensate tính từ|- vô tri vô giác|- không cảm xúc; nhẫn tâm|- điên rồ, ngu dại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insensate
  • Phiên âm (nếu có): [insenseit]
  • Nghĩa tiếng việt của insensate là: tính từ|- vô tri vô giác|- không cảm xúc; nhẫn tâm|- điên rồ, ngu dại

48274. insensately nghĩa tiếng việt là phó từ|- nhẫn tâm|- điên rồ, rồ dại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insensately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insensately phó từ|- nhẫn tâm|- điên rồ, rồ dại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insensately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insensately là: phó từ|- nhẫn tâm|- điên rồ, rồ dại

48275. insensateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô tri vô giác|- tính không cảm xúc; tính nhẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insensateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insensateness danh từ|- tính vô tri vô giác|- tính không cảm xúc; tính nhẫn tâm|- tính điên rồ, tính ngu dại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insensateness
  • Phiên âm (nếu có): [insenseitnis]
  • Nghĩa tiếng việt của insensateness là: danh từ|- tính vô tri vô giác|- tính không cảm xúc; tính nhẫn tâm|- tính điên rồ, tính ngu dại

48276. insensibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bất tỉnh, sự mê|- tính không xúc cảm, tính khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insensibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insensibility danh từ|- sự bất tỉnh, sự mê|- tính không xúc cảm, tính không có tình cảm; tính vô tình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insensibility
  • Phiên âm (nếu có): [insensəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của insensibility là: danh từ|- sự bất tỉnh, sự mê|- tính không xúc cảm, tính không có tình cảm; tính vô tình

48277. insensible nghĩa tiếng việt là tính từ|- bất tỉnh, mê|- không xúc cảm, không có tình cảm; v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insensible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insensible tính từ|- bất tỉnh, mê|- không xúc cảm, không có tình cảm; vô tình|- không biết, không cảm thấy|=insensible to cold|+ không cảm thấy lạnh|- không cảm thấy được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insensible
  • Phiên âm (nếu có): [insensəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của insensible là: tính từ|- bất tỉnh, mê|- không xúc cảm, không có tình cảm; vô tình|- không biết, không cảm thấy|=insensible to cold|+ không cảm thấy lạnh|- không cảm thấy được

48278. insensibleness nghĩa tiếng việt là xem insensible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insensibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insensiblenessxem insensible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insensibleness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insensibleness là: xem insensible

48279. insensibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- vô tình, lãnh đạm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insensibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insensibly phó từ|- vô tình, lãnh đạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insensibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insensibly là: phó từ|- vô tình, lãnh đạm

48280. insensitive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có cảm giác; không nhạy cảm|=insensitive to li(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insensitive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insensitive tính từ|- không có cảm giác; không nhạy cảm|=insensitive to light|+ không nhạy cảm ánh sáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insensitive
  • Phiên âm (nếu có): [insensitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của insensitive là: tính từ|- không có cảm giác; không nhạy cảm|=insensitive to light|+ không nhạy cảm ánh sáng

48281. insensitively nghĩa tiếng việt là xem insensitive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insensitively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insensitivelyxem insensitive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insensitively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insensitively là: xem insensitive

48282. insensitiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không có cảm giác; tính không nhạy cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insensitiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insensitiveness danh từ|- sự không có cảm giác; tính không nhạy cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insensitiveness
  • Phiên âm (nếu có): [insensitivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của insensitiveness là: danh từ|- sự không có cảm giác; tính không nhạy cảm

48283. insensitivity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không có cảm giác; tính không nhạy cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insensitivity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insensitivity danh từ|- sự không có cảm giác; tính không nhạy cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insensitivity
  • Phiên âm (nếu có): [insensitivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của insensitivity là: danh từ|- sự không có cảm giác; tính không nhạy cảm

48284. insentience nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vô tri vô giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insentience là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insentience danh từ|- sự vô tri vô giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insentience
  • Phiên âm (nếu có): [insenʃəns]
  • Nghĩa tiếng việt của insentience là: danh từ|- sự vô tri vô giác

48285. insentiency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vô tri vô giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insentiency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insentiency danh từ|- sự vô tri vô giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insentiency
  • Phiên âm (nếu có): [insenʃəns]
  • Nghĩa tiếng việt của insentiency là: danh từ|- sự vô tri vô giác

48286. insentient nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô tri vô giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insentient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insentient tính từ|- vô tri vô giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insentient
  • Phiên âm (nếu có): [insenʃənt]
  • Nghĩa tiếng việt của insentient là: tính từ|- vô tri vô giác

48287. inseparability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể tách rời được, tính không thể chia l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inseparability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inseparability danh từ|- tính không thể tách rời được, tính không thể chia lìa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inseparability
  • Phiên âm (nếu có): [in,sepərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inseparability là: danh từ|- tính không thể tách rời được, tính không thể chia lìa được

48288. inseparable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể tách rời được, không thể chia lìa được|*(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inseparable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inseparable tính từ|- không thể tách rời được, không thể chia lìa được|* danh từ, (thường) số nhiều|- những người (bạn...) không rời nhau, những vật không tách rời được||@inseparable|- không tách được|- purely i. (đại số) thuần tuý không tách được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inseparable
  • Phiên âm (nếu có): [insepərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inseparable là: tính từ|- không thể tách rời được, không thể chia lìa được|* danh từ, (thường) số nhiều|- những người (bạn...) không rời nhau, những vật không tách rời được||@inseparable|- không tách được|- purely i. (đại số) thuần tuý không tách được

48289. inseparableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể tách rời được, tính không thể chia l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inseparableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inseparableness danh từ|- tính không thể tách rời được, tính không thể chia lìa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inseparableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,sepərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inseparableness là: danh từ|- tính không thể tách rời được, tính không thể chia lìa được

48290. inseparably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không tách rời được, không chia lìa được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inseparably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inseparably phó từ|- không tách rời được, không chia lìa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inseparably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inseparably là: phó từ|- không tách rời được, không chia lìa được

48291. inseribed nghĩa tiếng việt là nội tiếp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inseribed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inseribednội tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inseribed
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inseribed là: nội tiếp

48292. inserible nghĩa tiếng việt là nội tiếp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inserible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inseriblenội tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inserible
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inserible là: nội tiếp

48293. insert nghĩa tiếng việt là danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- vật lồng vào, vật gài vào|- t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insert là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insert danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- vật lồng vào, vật gài vào|- tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...)|- (điện ảnh) cảnh xem|* ngoại động từ|- lồng vào, gài vào|- (+ in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)||@insert|- (máy tính) đưa (các dữ kiện) vào; lắp (băng) vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insert
  • Phiên âm (nếu có): [insə:t]
  • Nghĩa tiếng việt của insert là: danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- vật lồng vào, vật gài vào|- tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...)|- (điện ảnh) cảnh xem|* ngoại động từ|- lồng vào, gài vào|- (+ in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)||@insert|- (máy tính) đưa (các dữ kiện) vào; lắp (băng) vào

48294. inserter nghĩa tiếng việt là xem insert(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inserter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inserterxem insert. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inserter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inserter là: xem insert

48295. insertion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lồng vào, sự gài vào|- sự cho (chữ, từ...) và(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insertion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insertion danh từ|- sự lồng vào, sự gài vào|- sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) bài quảng cáo (đăng trong báo)|- viền ren|- (số nhiều) chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể)||@insertion|- (máy tính) sự đưa vào, sự điền vào|- orbital i. sự đưa lên quỹ đạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insertion
  • Phiên âm (nếu có): [insə:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của insertion là: danh từ|- sự lồng vào, sự gài vào|- sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) bài quảng cáo (đăng trong báo)|- viền ren|- (số nhiều) chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể)||@insertion|- (máy tính) sự đưa vào, sự điền vào|- orbital i. sự đưa lên quỹ đạo

48296. insertional nghĩa tiếng việt là xem insertion(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insertional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insertionalxem insertion. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insertional
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insertional là: xem insertion

48297. insessorial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (động vật học) để đậu; thích nghi với sự đậu (ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insessorial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insessorial tính từ|- (động vật học) để đậu; thích nghi với sự đậu (chim). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insessorial
  • Phiên âm (nếu có): [,insəsɔ:riəl]
  • Nghĩa tiếng việt của insessorial là: tính từ|- (động vật học) để đậu; thích nghi với sự đậu (chim)

48298. inset nghĩa tiếng việt là danh từ|- trang rời (xen vào sách...)|- bản đồ lồng (lồng và(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inset là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inset danh từ|- trang rời (xen vào sách...)|- bản đồ lồng (lồng vào bản đồ to hơn)|- cái may ghép (vào áo...)|- sự may ghép, sự dát|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự chảy vào|* ngoại động từ|- ghép, dát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inset
  • Phiên âm (nếu có): [inset]
  • Nghĩa tiếng việt của inset là: danh từ|- trang rời (xen vào sách...)|- bản đồ lồng (lồng vào bản đồ to hơn)|- cái may ghép (vào áo...)|- sự may ghép, sự dát|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự chảy vào|* ngoại động từ|- ghép, dát

48299. inseverable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không cắt đứt được, không thể tách rời được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inseverable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inseverable tính từ|- không cắt đứt được, không thể tách rời được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inseverable
  • Phiên âm (nếu có): [insevərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inseverable là: tính từ|- không cắt đứt được, không thể tách rời được

48300. inshore nghĩa tiếng việt là tính từ|- ven bờ|* phó từ|- gần bờ; ở bờ; về phía bờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inshore là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inshore tính từ|- ven bờ|* phó từ|- gần bờ; ở bờ; về phía bờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inshore
  • Phiên âm (nếu có): [in:ʃɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của inshore là: tính từ|- ven bờ|* phó từ|- gần bờ; ở bờ; về phía bờ

48301. inside nghĩa tiếng việt là danh từ|- mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong|- phần gi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inside là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inside danh từ|- mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong|- phần giữa|=the inside of a week|+ phần giữa tuần|- (thông tục) lòng, ruột|- lộn trong ra ngoài|* tính từ & phó từ|- ở trong, từ trong, nội bộ|=inside information|+ tin tức nội bộ|=an inside job|+ một công việc làm ở trong; (thông tục) một vụ trộm nội bộ|=inside of a week|+ trong vòng một tuần|* giới từ|- ở phía trong; vào trong||@inside|- phần trong, mặt trong, tính chất trong // bên trong i. out lộn trái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inside
  • Phiên âm (nếu có): [insaid]
  • Nghĩa tiếng việt của inside là: danh từ|- mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong|- phần giữa|=the inside of a week|+ phần giữa tuần|- (thông tục) lòng, ruột|- lộn trong ra ngoài|* tính từ & phó từ|- ở trong, từ trong, nội bộ|=inside information|+ tin tức nội bộ|=an inside job|+ một công việc làm ở trong; (thông tục) một vụ trộm nội bộ|=inside of a week|+ trong vòng một tuần|* giới từ|- ở phía trong; vào trong||@inside|- phần trong, mặt trong, tính chất trong // bên trong i. out lộn trái

48302. inside lag nghĩa tiếng việt là (econ) độ trễ bên trong.|+ sự chậm trễ giữa việc nhận thức ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inside lag là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inside lag(econ) độ trễ bên trong.|+ sự chậm trễ giữa việc nhận thức ra nhu cầu phải có hành động chính sách và sự thực hiện chính sách.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inside lag
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inside lag là: (econ) độ trễ bên trong.|+ sự chậm trễ giữa việc nhận thức ra nhu cầu phải có hành động chính sách và sự thực hiện chính sách.

48303. inside lane nghĩa tiếng việt là danh từ|- phần đường mà xe cộ phải chạy chậm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inside lane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inside lane danh từ|- phần đường mà xe cộ phải chạy chậm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inside lane
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inside lane là: danh từ|- phần đường mà xe cộ phải chạy chậm

48304. inside left nghĩa tiếng việt là danh từ|- (bóng đá) hộ công cánh trái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inside left là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inside left danh từ|- (bóng đá) hộ công cánh trái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inside left
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inside left là: danh từ|- (bóng đá) hộ công cánh trái

48305. inside money nghĩa tiếng việt là (econ) tiền bên trong.|+ các dạng tiền dựa trên số nợ của khu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inside money là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inside money(econ) tiền bên trong.|+ các dạng tiền dựa trên số nợ của khu vực tư nhân , ví dụ quan trọng nhất là tiền gửi ngân hàng thương mại ứng với số tiền ngân hàng cho khu vực tư nhân vay.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inside money
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inside money là: (econ) tiền bên trong.|+ các dạng tiền dựa trên số nợ của khu vực tư nhân , ví dụ quan trọng nhất là tiền gửi ngân hàng thương mại ứng với số tiền ngân hàng cho khu vực tư nhân vay.

48306. inside right nghĩa tiếng việt là danh từ|- (bóng đá) hộ công cánh phải(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inside right là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inside right danh từ|- (bóng đá) hộ công cánh phải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inside right
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inside right là: danh từ|- (bóng đá) hộ công cánh phải

48307. inside track nghĩa tiếng việt là danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- vòng trong (trường đua ngựa)|- ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ inside track là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inside track danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- vòng trong (trường đua ngựa)|- (thông tục) vị trí có lợi, thế lợi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inside track
  • Phiên âm (nếu có): [insaidtræk]
  • Nghĩa tiếng việt của inside track là: danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- vòng trong (trường đua ngựa)|- (thông tục) vị trí có lợi, thế lợi

48308. insider nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ở trong|- người của nội bộ (một hội...); ngư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insider là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insider danh từ|- người ở trong|- người của nội bộ (một hội...); người nắm được tình hình nội bộ (một tổ chức...)|- người trong cuộc|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) người được hưởng một đặc quyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insider
  • Phiên âm (nếu có): [insaidə]
  • Nghĩa tiếng việt của insider là: danh từ|- người ở trong|- người của nội bộ (một hội...); người nắm được tình hình nội bộ (một tổ chức...)|- người trong cuộc|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) người được hưởng một đặc quyền

48309. insider - outsider nghĩa tiếng việt là (econ) người trong cuộc - người ngoài cuộc.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insider - outsider là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insider - outsider(econ) người trong cuộc - người ngoài cuộc.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insider - outsider
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insider - outsider là: (econ) người trong cuộc - người ngoài cuộc.

48310. insider - outsider model nghĩa tiếng việt là (econ) mô hình người trong cuộc - người ngoài cuộc.|+ các mô hi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insider - outsider model là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insider - outsider model(econ) mô hình người trong cuộc - người ngoài cuộc.|+ các mô hình phân biệt những người hiện đang làm việc, gọi là những người bên trong - những người này được coi là có một ít sức mạnh đối với thị trường - với những người không có việc làm nhưng đang muốn làm việc, gọi là những người bên ngoài.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insider - outsider model
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insider - outsider model là: (econ) mô hình người trong cuộc - người ngoài cuộc.|+ các mô hình phân biệt những người hiện đang làm việc, gọi là những người bên trong - những người này được coi là có một ít sức mạnh đối với thị trường - với những người không có việc làm nhưng đang muốn làm việc, gọi là những người bên ngoài.

48311. insider dealing nghĩa tiếng việt là danh từ|- việc giao dịch mà chỉ những người liên quan mới biê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insider dealing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insider dealing danh từ|- việc giao dịch mà chỉ những người liên quan mới biết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insider dealing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insider dealing là: danh từ|- việc giao dịch mà chỉ những người liên quan mới biết

48312. insidious nghĩa tiếng việt là tính từ|- quỷ quyệt, xảo quyệt|- (y học) âm ỉ, âm thầm (bện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insidious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insidious tính từ|- quỷ quyệt, xảo quyệt|- (y học) âm ỉ, âm thầm (bệnh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insidious
  • Phiên âm (nếu có): [insidiəs]
  • Nghĩa tiếng việt của insidious là: tính từ|- quỷ quyệt, xảo quyệt|- (y học) âm ỉ, âm thầm (bệnh)

48313. insidiously nghĩa tiếng việt là phó từ|- âm thầm, lẳng lặng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insidiously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insidiously phó từ|- âm thầm, lẳng lặng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insidiously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insidiously là: phó từ|- âm thầm, lẳng lặng

48314. insidiousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính quỷ quyệt, tính xảo quyệt|- (y học) tính âm i(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insidiousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insidiousness danh từ|- tính quỷ quyệt, tính xảo quyệt|- (y học) tính âm ỉ, tính âm thầm (bệnh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insidiousness
  • Phiên âm (nếu có): [insidiəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của insidiousness là: danh từ|- tính quỷ quyệt, tính xảo quyệt|- (y học) tính âm ỉ, tính âm thầm (bệnh)

48315. insight nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insight là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insight danh từ|- sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt||@insight|- sự thấm vào; quan niệm, nhận thức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insight
  • Phiên âm (nếu có): [insait]
  • Nghĩa tiếng việt của insight là: danh từ|- sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt||@insight|- sự thấm vào; quan niệm, nhận thức

48316. insightful nghĩa tiếng việt là tính từ|- sâu sắc, sáng suốt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insightful là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insightful tính từ|- sâu sắc, sáng suốt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insightful
  • Phiên âm (nếu có): [insaitful]
  • Nghĩa tiếng việt của insightful là: tính từ|- sâu sắc, sáng suốt

48317. insightfully nghĩa tiếng việt là xem insightful(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insightfully là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insightfullyxem insightful. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insightfully
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insightfully là: xem insightful

48318. insightfulness nghĩa tiếng việt là xem insightful(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insightfulness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insightfulnessxem insightful. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insightfulness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insightfulness là: xem insightful

48319. insigne nghĩa tiếng việt là danh từ; số nhiều insignia|- huy hiệu; huy chương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insigne là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insigne danh từ; số nhiều insignia|- huy hiệu; huy chương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insigne
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insigne là: danh từ; số nhiều insignia|- huy hiệu; huy chương

48320. insignia nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- huy hiệu; huy chương|- dấu hiệu|=insignia of(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insignia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insignia danh từ số nhiều|- huy hiệu; huy chương|- dấu hiệu|=insignia of high office|+ những dấu hiệu của địa vị cao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insignia
  • Phiên âm (nếu có): [insigniə]
  • Nghĩa tiếng việt của insignia là: danh từ số nhiều|- huy hiệu; huy chương|- dấu hiệu|=insignia of high office|+ những dấu hiệu của địa vị cao

48321. insignificance nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không quan trọng, tính tầm thường|- tính đáng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insignificance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insignificance danh từ|- tính không quan trọng, tính tầm thường|- tính đáng khinh|- tính vô nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insignificance
  • Phiên âm (nếu có): [,insignifikənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của insignificance là: danh từ|- tính không quan trọng, tính tầm thường|- tính đáng khinh|- tính vô nghĩa

48322. insignificancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không quan trọng, tính tầm thường|- tính đáng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insignificancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insignificancy danh từ|- tính không quan trọng, tính tầm thường|- tính đáng khinh|- tính vô nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insignificancy
  • Phiên âm (nếu có): [,insignifikənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của insignificancy là: danh từ|- tính không quan trọng, tính tầm thường|- tính đáng khinh|- tính vô nghĩa

48323. insignificant nghĩa tiếng việt là tính từ|- không quan trọng, tầm thường|- đáng khinh|- vô nghĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insignificant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insignificant tính từ|- không quan trọng, tầm thường|- đáng khinh|- vô nghĩa||@insignificant|- không có nghĩa, vô nghĩa, không có nội dung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insignificant
  • Phiên âm (nếu có): [,insignifikənt]
  • Nghĩa tiếng việt của insignificant là: tính từ|- không quan trọng, tầm thường|- đáng khinh|- vô nghĩa||@insignificant|- không có nghĩa, vô nghĩa, không có nội dung

48324. insignificantly nghĩa tiếng việt là phó từ|- tầm thường, vô nghĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insignificantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insignificantly phó từ|- tầm thường, vô nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insignificantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insignificantly là: phó từ|- tầm thường, vô nghĩa

48325. insincere nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thành thực, không chân tình, giả dối(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insincere là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insincere tính từ|- không thành thực, không chân tình, giả dối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insincere
  • Phiên âm (nếu có): [,insinsiə]
  • Nghĩa tiếng việt của insincere là: tính từ|- không thành thực, không chân tình, giả dối

48326. insincerely nghĩa tiếng việt là xem insincere(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insincerely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insincerelyxem insincere. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insincerely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insincerely là: xem insincere

48327. insincerity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thành thực, tính không chân tình, tính gi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insincerity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insincerity danh từ|- tính không thành thực, tính không chân tình, tính giả dối|- lời nói không thành thực; hành động giả dối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insincerity
  • Phiên âm (nếu có): [,insinseriti]
  • Nghĩa tiếng việt của insincerity là: danh từ|- tính không thành thực, tính không chân tình, tính giả dối|- lời nói không thành thực; hành động giả dối

48328. insinuate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insinuate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insinuate ngoại động từ|- nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần|- lách (mình) vào (nơi nào); luồn (mình) vào (nơi nào); khéo luồn lọt vào, đưa lọt (ai)|=to insinuate oneself into someones fovour|+ khéo luồng lọt lấy lòng ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insinuate
  • Phiên âm (nếu có): [insinjueit]
  • Nghĩa tiếng việt của insinuate là: ngoại động từ|- nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần|- lách (mình) vào (nơi nào); luồn (mình) vào (nơi nào); khéo luồn lọt vào, đưa lọt (ai)|=to insinuate oneself into someones fovour|+ khéo luồng lọt lấy lòng ai

48329. insinuating nghĩa tiếng việt là tính từ|- bóng gió, ám chỉ, nói ngầm, nói xa gần|- khéo lu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insinuating là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insinuating tính từ|- bóng gió, ám chỉ, nói ngầm, nói xa gần|- khéo luồn lọt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insinuating
  • Phiên âm (nếu có): [insinjueitiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của insinuating là: tính từ|- bóng gió, ám chỉ, nói ngầm, nói xa gần|- khéo luồn lọt

48330. insinuatingly nghĩa tiếng việt là xem insinuating(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insinuatingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insinuatinglyxem insinuating. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insinuatingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insinuatingly là: xem insinuating

48331. insinuation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nói bóng gió, sự nói ám chỉ, sự nói ngầm; lơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insinuation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insinuation danh từ|- sự nói bóng gió, sự nói ám chỉ, sự nói ngầm; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ, lời nói ngầm|- sự lách vào, sự luồn vào; sự khéo luồn lọt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insinuation
  • Phiên âm (nếu có): [in,sinjueiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của insinuation là: danh từ|- sự nói bóng gió, sự nói ám chỉ, sự nói ngầm; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ, lời nói ngầm|- sự lách vào, sự luồn vào; sự khéo luồn lọt

48332. insinuative nghĩa tiếng việt là tính từ|- bóng gió, ám chỉ, ngầm, xa gần (lời nói)|- luồn (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insinuative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insinuative tính từ|- bóng gió, ám chỉ, ngầm, xa gần (lời nói)|- luồn vào, khéo luồn lọt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insinuative
  • Phiên âm (nếu có): [insinjuətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của insinuative là: tính từ|- bóng gió, ám chỉ, ngầm, xa gần (lời nói)|- luồn vào, khéo luồn lọt

48333. insinuator nghĩa tiếng việt là danh từ|- kẻ nói bóng gió, kẻ nói ám chỉ|- kẻ khéo luồn; (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insinuator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insinuator danh từ|- kẻ nói bóng gió, kẻ nói ám chỉ|- kẻ khéo luồn; kẻ luồn lọt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insinuator
  • Phiên âm (nếu có): [insinjueitə]
  • Nghĩa tiếng việt của insinuator là: danh từ|- kẻ nói bóng gió, kẻ nói ám chỉ|- kẻ khéo luồn; kẻ luồn lọt

48334. insinuatory nghĩa tiếng việt là xem insinuate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insinuatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insinuatoryxem insinuate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insinuatory
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insinuatory là: xem insinuate

48335. insipid nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô vị, nhạt phèo|- chán ngắt, tẻ ngắt, không sinh (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insipid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insipid tính từ|- vô vị, nhạt phèo|- chán ngắt, tẻ ngắt, không sinh động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insipid
  • Phiên âm (nếu có): [insipid]
  • Nghĩa tiếng việt của insipid là: tính từ|- vô vị, nhạt phèo|- chán ngắt, tẻ ngắt, không sinh động

48336. insipidity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô vị, tính nhạt phèo|- tính chán ngắt, tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insipidity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insipidity danh từ|- tính vô vị, tính nhạt phèo|- tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insipidity
  • Phiên âm (nếu có): [insipiditi]
  • Nghĩa tiếng việt của insipidity là: danh từ|- tính vô vị, tính nhạt phèo|- tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động

48337. insipidly nghĩa tiếng việt là phó từ|- vô vị, tẻ nhạt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insipidly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insipidly phó từ|- vô vị, tẻ nhạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insipidly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insipidly là: phó từ|- vô vị, tẻ nhạt

48338. insipidness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô vị, tính nhạt phèo|- tính chán ngắt, tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insipidness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insipidness danh từ|- tính vô vị, tính nhạt phèo|- tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insipidness
  • Phiên âm (nếu có): [insipiditi]
  • Nghĩa tiếng việt của insipidness là: danh từ|- tính vô vị, tính nhạt phèo|- tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động

48339. insipience nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ngu ngốc, sự khờ dại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insipience là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insipience danh từ|- sự ngu ngốc, sự khờ dại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insipience
  • Phiên âm (nếu có): [insipiəns]
  • Nghĩa tiếng việt của insipience là: danh từ|- sự ngu ngốc, sự khờ dại

48340. insipient nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngu ngốc, khờ dại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insipient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insipient tính từ|- ngu ngốc, khờ dại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insipient
  • Phiên âm (nếu có): [insipiənt]
  • Nghĩa tiếng việt của insipient là: tính từ|- ngu ngốc, khờ dại

48341. insist nghĩa tiếng việt là động từ (+ on)|- cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài|- nhấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insist động từ (+ on)|- cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài|- nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh (một điểm trong lập luận...); khẳng định tính chất chính nghĩa của sự nghiệp mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insist
  • Phiên âm (nếu có): [insist]
  • Nghĩa tiếng việt của insist là: động từ (+ on)|- cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài|- nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh (một điểm trong lập luận...); khẳng định tính chất chính nghĩa của sự nghiệp mình

48342. insistence nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) insistency)|- sự cứ nhất định; sự khăng khăng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insistence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insistence danh từ ((cũng) insistency)|- sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài|- sự nhấn đi nhấn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng định|- tính chất cứ nhất định; tính chất khăng khăng, tính chất nài nỉ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insistence
  • Phiên âm (nếu có): [insistəns]
  • Nghĩa tiếng việt của insistence là: danh từ ((cũng) insistency)|- sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài|- sự nhấn đi nhấn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng định|- tính chất cứ nhất định; tính chất khăng khăng, tính chất nài nỉ

48343. insistency nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) insistence|- điều cứ nhất định; điều đòi khăng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insistency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insistency danh từ|- (như) insistence|- điều cứ nhất định; điều đòi khăng khăng, điều cố nài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insistency
  • Phiên âm (nếu có): [insistənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của insistency là: danh từ|- (như) insistence|- điều cứ nhất định; điều đòi khăng khăng, điều cố nài

48344. insistent nghĩa tiếng việt là tính từ|- cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ|- nhấn đi nhấn l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insistent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insistent tính từ|- cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ|- nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insistent
  • Phiên âm (nếu có): [insistənt]
  • Nghĩa tiếng việt của insistent là: tính từ|- cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ|- nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định

48345. insistently nghĩa tiếng việt là phó từ|- khăng khăng, bo bo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insistently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insistently phó từ|- khăng khăng, bo bo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insistently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insistently là: phó từ|- khăng khăng, bo bo

48346. insister nghĩa tiếng việt là xem insist(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insister là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insisterxem insist. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insister
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insister là: xem insist

48347. insistingly nghĩa tiếng việt là xem insist(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insistingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insistinglyxem insist. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insistingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insistingly là: xem insist

48348. insobriety nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không điều độ, sự quá độ|- sự uống quá chén(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insobriety là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insobriety danh từ|- sự không điều độ, sự quá độ|- sự uống quá chén. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insobriety
  • Phiên âm (nếu có): [,insoubraiəti]
  • Nghĩa tiếng việt của insobriety là: danh từ|- sự không điều độ, sự quá độ|- sự uống quá chén

48349. insociability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính khó gần, tính khó chan hoà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insociability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insociability danh từ|- tính khó gần, tính khó chan hoà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insociability
  • Phiên âm (nếu có): [ʌn,souʃəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của insociability là: danh từ|- tính khó gần, tính khó chan hoà

48350. insociable nghĩa tiếng việt là tính từ|- khó gần, khó chan hoà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insociable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insociable tính từ|- khó gần, khó chan hoà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insociable
  • Phiên âm (nếu có): [ʌnsouʃəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của insociable là: tính từ|- khó gần, khó chan hoà

48351. insociably nghĩa tiếng việt là xem insociable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insociably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insociablyxem insociable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insociably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insociably là: xem insociable

48352. insofa nghĩa tiếng việt là phó từ|- tới mức; tới độ|= ill help you insofa as i can|+ tôi s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insofa là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insofa phó từ|- tới mức; tới độ|= ill help you insofa as i can|+ tôi sẽ giúp anh tới mức tôi có thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insofa
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insofa là: phó từ|- tới mức; tới độ|= ill help you insofa as i can|+ tôi sẽ giúp anh tới mức tôi có thể

48353. insolate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- phơi nắng|- chữa (bệnh) bằng ánh sáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolate ngoại động từ|- phơi nắng|- chữa (bệnh) bằng ánh sáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolate
  • Phiên âm (nếu có): [insouleit]
  • Nghĩa tiếng việt của insolate là: ngoại động từ|- phơi nắng|- chữa (bệnh) bằng ánh sáng

48354. insolation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự phơi nắng|- (y học) sự chữa bằng ánh nắng, sự (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolation danh từ|- sự phơi nắng|- (y học) sự chữa bằng ánh nắng, sự tắm nắng|- sự say nắng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolation
  • Phiên âm (nếu có): [,insouleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của insolation là: danh từ|- sự phơi nắng|- (y học) sự chữa bằng ánh nắng, sự tắm nắng|- sự say nắng

48355. insole nghĩa tiếng việt là danh từ|- đế trong (giày)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insole là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insole danh từ|- đế trong (giày). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insole
  • Phiên âm (nếu có): [insoul]
  • Nghĩa tiếng việt của insole là: danh từ|- đế trong (giày)

48356. insolence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xấc láo, sự láo xược; tính xấc láo, tính láo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolence danh từ|- sự xấc láo, sự láo xược; tính xấc láo, tính láo xược; lời láo xược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolence
  • Phiên âm (nếu có): [insələns]
  • Nghĩa tiếng việt của insolence là: danh từ|- sự xấc láo, sự láo xược; tính xấc láo, tính láo xược; lời láo xược

48357. insolent nghĩa tiếng việt là tính từ|- xấc láo, láo xược(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolent tính từ|- xấc láo, láo xược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolent
  • Phiên âm (nếu có): [insələnt]
  • Nghĩa tiếng việt của insolent là: tính từ|- xấc láo, láo xược

48358. insolently nghĩa tiếng việt là phó từ|- xấc láo, láo xược(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolently phó từ|- xấc láo, láo xược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insolently là: phó từ|- xấc láo, láo xược

48359. insolubility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không hoà tan được|- tính không giải quyết đượ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolubility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolubility danh từ|- tính không hoà tan được|- tính không giải quyết được (vấn đề). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolubility
  • Phiên âm (nếu có): [in,sɔljubiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của insolubility là: danh từ|- tính không hoà tan được|- tính không giải quyết được (vấn đề)

48360. insolubilization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm cho không hoà tan được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolubilization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolubilization danh từ|- sự làm cho không hoà tan được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolubilization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insolubilization là: danh từ|- sự làm cho không hoà tan được

48361. insolubilize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho không hoà tan được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolubilize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolubilize ngoại động từ|- làm cho không hoà tan được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolubilize
  • Phiên âm (nếu có): [insɔljubilaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của insolubilize là: ngoại động từ|- làm cho không hoà tan được

48362. insoluble nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hoà tan được|- không giải quyết được||@insolub(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insoluble là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insoluble tính từ|- không hoà tan được|- không giải quyết được||@insoluble|- không giải được không hoà tan được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insoluble
  • Phiên âm (nếu có): [insɔljubl]
  • Nghĩa tiếng việt của insoluble là: tính từ|- không hoà tan được|- không giải quyết được||@insoluble|- không giải được không hoà tan được

48363. insolubleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không hoà tan được|- tính không giải quyết đượ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolubleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolubleness danh từ|- tính không hoà tan được|- tính không giải quyết được (vấn đề). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolubleness
  • Phiên âm (nếu có): [in,sɔljubiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của insolubleness là: danh từ|- tính không hoà tan được|- tính không giải quyết được (vấn đề)

48364. insolubly nghĩa tiếng việt là xem insoluble(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolubly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolublyxem insoluble. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolubly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insolubly là: xem insoluble

48365. insolvability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không giải quyết được; tính không giải thích đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolvability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolvability danh từ|- tính không giải quyết được; tính không giải thích được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolvability
  • Phiên âm (nếu có): [in,sɔlvəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của insolvability là: danh từ|- tính không giải quyết được; tính không giải thích được

48366. insolvable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không giải quyết được; không giải thích được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolvable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolvable tính từ|- không giải quyết được; không giải thích được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolvable
  • Phiên âm (nếu có): [insɔlvəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của insolvable là: tính từ|- không giải quyết được; không giải thích được

48367. insolvably nghĩa tiếng việt là xem insolvable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolvably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolvablyxem insolvable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolvably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insolvably là: xem insolvable

48368. insolvency nghĩa tiếng việt là (econ) tình trạng không trả được nợ.|+ một người hay công ty kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolvency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolvency(econ) tình trạng không trả được nợ.|+ một người hay công ty không trả được nợ, sau khi qua các khâu xem xét về luật pháp, có thể được tuyên bố phá sản hay họ có thể dàn xếp với những người cho vay để xoá nợ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolvency
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insolvency là: (econ) tình trạng không trả được nợ.|+ một người hay công ty không trả được nợ, sau khi qua các khâu xem xét về luật pháp, có thể được tuyên bố phá sản hay họ có thể dàn xếp với những người cho vay để xoá nợ.

48369. insolvency nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng không trả được nợ||@insolvency|- (toán ki(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolvency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolvency danh từ|- tình trạng không trả được nợ||@insolvency|- (toán kinh tế) [tình trạng, sự],vỡ nợ; sự phá sản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolvency
  • Phiên âm (nếu có): [insɔlvənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của insolvency là: danh từ|- tình trạng không trả được nợ||@insolvency|- (toán kinh tế) [tình trạng, sự],vỡ nợ; sự phá sản

48370. insolvent nghĩa tiếng việt là tính từ|- không trả được nợ|- về những người không trả được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insolvent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insolvent tính từ|- không trả được nợ|- về những người không trả được nợ|=insolvent laws|+ luật lệ về những người không trả được nợ|- không đủ để trả hết nợ|=insolvent inheritance|+ của thừa kế không đủ để trả hết nợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insolvent
  • Phiên âm (nếu có): [insɔlvənt]
  • Nghĩa tiếng việt của insolvent là: tính từ|- không trả được nợ|- về những người không trả được nợ|=insolvent laws|+ luật lệ về những người không trả được nợ|- không đủ để trả hết nợ|=insolvent inheritance|+ của thừa kế không đủ để trả hết nợ

48371. insomnia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng mất ngủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insomnia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insomnia danh từ|- (y học) chứng mất ngủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insomnia
  • Phiên âm (nếu có): [insɔmniə]
  • Nghĩa tiếng việt của insomnia là: danh từ|- (y học) chứng mất ngủ

48372. insomniac nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) bị chứng mất ngủ|- (thuộc) chứng mất ngủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insomniac là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insomniac tính từ|- (y học) bị chứng mất ngủ|- (thuộc) chứng mất ngủ|- làm mất ngủ|* danh từ|- (y học) người bị chứng mất ngủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insomniac
  • Phiên âm (nếu có): [insɔmniæk]
  • Nghĩa tiếng việt của insomniac là: tính từ|- (y học) bị chứng mất ngủ|- (thuộc) chứng mất ngủ|- làm mất ngủ|* danh từ|- (y học) người bị chứng mất ngủ

48373. insomnolence nghĩa tiếng việt là danh từ|- chứng mất ngủ; sự mất ngủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insomnolence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insomnolence danh từ|- chứng mất ngủ; sự mất ngủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insomnolence
  • Phiên âm (nếu có): [insɔmnələns]
  • Nghĩa tiếng việt của insomnolence là: danh từ|- chứng mất ngủ; sự mất ngủ

48374. insomnolency nghĩa tiếng việt là danh từ|- chứng mất ngủ; sự mất ngủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insomnolency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insomnolency danh từ|- chứng mất ngủ; sự mất ngủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insomnolency
  • Phiên âm (nếu có): [insɔmnələns]
  • Nghĩa tiếng việt của insomnolency là: danh từ|- chứng mất ngủ; sự mất ngủ

48375. insomnolent nghĩa tiếng việt là tính từ|- bị chứng mất ngủ; mất ngủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insomnolent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insomnolent tính từ|- bị chứng mất ngủ; mất ngủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insomnolent
  • Phiên âm (nếu có): [insɔmnələnt]
  • Nghĩa tiếng việt của insomnolent là: tính từ|- bị chứng mất ngủ; mất ngủ

48376. insomuch nghĩa tiếng việt là phó từ|- (+ that) đến mức mà|=he worked very fast, insomuch that(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insomuch là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insomuch phó từ|- (+ that) đến mức mà|=he worked very fast, insomuch that he was through in an hour|+ nó làm rất nhanh đến mức là nó xong xuôi trong một tiếng|- (+ as) (như) inasmuch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insomuch
  • Phiên âm (nếu có): [,insoumʌtʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của insomuch là: phó từ|- (+ that) đến mức mà|=he worked very fast, insomuch that he was through in an hour|+ nó làm rất nhanh đến mức là nó xong xuôi trong một tiếng|- (+ as) (như) inasmuch

48377. insouciance nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không lo nghĩ, tính vô tâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insouciance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insouciance danh từ|- tính không lo nghĩ, tính vô tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insouciance
  • Phiên âm (nếu có): [insu:sjəns]
  • Nghĩa tiếng việt của insouciance là: danh từ|- tính không lo nghĩ, tính vô tâm

48378. insouciant nghĩa tiếng việt là tính từ|- không lo nghĩ, vô tâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insouciant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insouciant tính từ|- không lo nghĩ, vô tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insouciant
  • Phiên âm (nếu có): [insu:sjənt]
  • Nghĩa tiếng việt của insouciant là: tính từ|- không lo nghĩ, vô tâm

48379. insouciantly nghĩa tiếng việt là xem insouciant(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insouciantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insouciantlyxem insouciant. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insouciantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insouciantly là: xem insouciant

48380. inspan nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (nam phi) buộc (bò...) vào xe; buộc bò vào ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspan ngoại động từ|- (nam phi) buộc (bò...) vào xe; buộc bò vào (xe). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspan
  • Phiên âm (nếu có): [inspæn]
  • Nghĩa tiếng việt của inspan là: ngoại động từ|- (nam phi) buộc (bò...) vào xe; buộc bò vào (xe)

48381. inspect nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra|- (quân sự) du(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspect ngoại động từ|- xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra|- (quân sự) duyệt (quân đội)||@inspect|- kiểm tra, quan sát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspect
  • Phiên âm (nếu có): [inspekt]
  • Nghĩa tiếng việt của inspect là: ngoại động từ|- xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra|- (quân sự) duyệt (quân đội)||@inspect|- kiểm tra, quan sát

48382. inspectability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể xem xét kỹ được, tính có thể kiểm tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspectability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspectability danh từ|- tính có thể xem xét kỹ được, tính có thể kiểm tra được, tính có thể thanh tra được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspectability
  • Phiên âm (nếu có): [in,spektəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inspectability là: danh từ|- tính có thể xem xét kỹ được, tính có thể kiểm tra được, tính có thể thanh tra được

48383. inspectable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể xem xét kỹ được, có thể kiểm tra được, co(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspectable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspectable tính từ|- có thể xem xét kỹ được, có thể kiểm tra được, có thể thanh tra được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspectable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inspectable là: tính từ|- có thể xem xét kỹ được, có thể kiểm tra được, có thể thanh tra được

48384. inspection nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra|- sự duyệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspection danh từ|- sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra|- sự duyệt (quân đội)||@inspection|- sự kiểm tra, sự kiển|- acceptance i. kiểm tra thu nhận |- curtailed i. kiểm tra rút ngắn |- more exact i. kiểm tra chính xác hơn|- normal i. (khói lượng) kiểm tra chuẩn|- rectifying i. kiểm tra có thay thế|- reduced i. kiểm tra rút gọn |- sereening i. kiểm tra chọn lọc|- tightened i. kiểm tra ngặt|- total i. kiểm toàn bộ|- variable i. kiểm tra [định lượng, theo biến],. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspection
  • Phiên âm (nếu có): [inspekʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inspection là: danh từ|- sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra|- sự duyệt (quân đội)||@inspection|- sự kiểm tra, sự kiển|- acceptance i. kiểm tra thu nhận |- curtailed i. kiểm tra rút ngắn |- more exact i. kiểm tra chính xác hơn|- normal i. (khói lượng) kiểm tra chuẩn|- rectifying i. kiểm tra có thay thế|- reduced i. kiểm tra rút gọn |- sereening i. kiểm tra chọn lọc|- tightened i. kiểm tra ngặt|- total i. kiểm toàn bộ|- variable i. kiểm tra [định lượng, theo biến],

48385. inspectional nghĩa tiếng việt là xem inspection(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspectional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspectionalxem inspection. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspectional
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inspectional là: xem inspection

48386. inspective nghĩa tiếng việt là tính từ|- hay đi thanh tra|- chăm chú để ý xem xét|- (thuộc) s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspective là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspective tính từ|- hay đi thanh tra|- chăm chú để ý xem xét|- (thuộc) sự xem xét, (thuộc) sự kiểm tra, (thuộc) sự thanh tra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspective
  • Phiên âm (nếu có): [inspektiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inspective là: tính từ|- hay đi thanh tra|- chăm chú để ý xem xét|- (thuộc) sự xem xét, (thuộc) sự kiểm tra, (thuộc) sự thanh tra

48387. inspector nghĩa tiếng việt là danh từ|- người thanh tra|- phó trưởng khu cảnh sát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspector là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspector danh từ|- người thanh tra|- phó trưởng khu cảnh sát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspector
  • Phiên âm (nếu có): [inspektə]
  • Nghĩa tiếng việt của inspector là: danh từ|- người thanh tra|- phó trưởng khu cảnh sát

48388. inspectoral nghĩa tiếng việt là xem inspector(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspectoral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspectoralxem inspector. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspectoral
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inspectoral là: xem inspector

48389. inspectorate nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) inspectorship|- tập thể các người thanh tra|- đi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspectorate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspectorate danh từ|- (như) inspectorship|- tập thể các người thanh tra|- địa hạt dưới quyền người thanh tra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspectorate
  • Phiên âm (nếu có): [inspektərit]
  • Nghĩa tiếng việt của inspectorate là: danh từ|- (như) inspectorship|- tập thể các người thanh tra|- địa hạt dưới quyền người thanh tra

48390. inspectorial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) người thanh tra|- (thuộc) phó trưởng khu cả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspectorial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspectorial tính từ|- (thuộc) người thanh tra|- (thuộc) phó trưởng khu cảnh sát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspectorial
  • Phiên âm (nếu có): [,inspektɔ:riəl]
  • Nghĩa tiếng việt của inspectorial là: tính từ|- (thuộc) người thanh tra|- (thuộc) phó trưởng khu cảnh sát

48391. inspectorship nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) inspectorate)|- chức thanh tra|- chức phó trưởn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspectorship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspectorship danh từ ((cũng) inspectorate)|- chức thanh tra|- chức phó trưởng khu cảnh sát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspectorship
  • Phiên âm (nếu có): [inspektəʃip]
  • Nghĩa tiếng việt của inspectorship là: danh từ ((cũng) inspectorate)|- chức thanh tra|- chức phó trưởng khu cảnh sát

48392. inspectress nghĩa tiếng việt là danh từ|- bà thanh tra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspectress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspectress danh từ|- bà thanh tra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspectress
  • Phiên âm (nếu có): [inspektris]
  • Nghĩa tiếng việt của inspectress là: danh từ|- bà thanh tra

48393. insphere nghĩa tiếng việt là (hình học) hình cầu nội tiếp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insphere là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insphere(hình học) hình cầu nội tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insphere
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insphere là: (hình học) hình cầu nội tiếp

48394. inspirable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể gây cảm hứng, có thể truyền cảm hứng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspirable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspirable tính từ|- có thể gây cảm hứng, có thể truyền cảm hứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspirable
  • Phiên âm (nếu có): [inspiərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inspirable là: tính từ|- có thể gây cảm hứng, có thể truyền cảm hứng

48395. inspiration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hít vào, sự thở vào|- sự truyền cảm|- sự cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspiration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspiration danh từ|- sự hít vào, sự thở vào|- sự truyền cảm|- sự cảm hứng|=poetic inspiration|+ hứng thơ, thi hứng|- cảm nghĩ, ý nghĩ hay chợt có|- người truyền cảm hứng, vật truyền cảm hứng|- (tôn giáo) linh cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspiration
  • Phiên âm (nếu có): [,inspəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inspiration là: danh từ|- sự hít vào, sự thở vào|- sự truyền cảm|- sự cảm hứng|=poetic inspiration|+ hứng thơ, thi hứng|- cảm nghĩ, ý nghĩ hay chợt có|- người truyền cảm hứng, vật truyền cảm hứng|- (tôn giáo) linh cảm

48396. inspirational nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự cảm hứng; do cảm hứng|- truyền cảm hứ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspirational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspirational tính từ|- (thuộc) sự cảm hứng; do cảm hứng|- truyền cảm hứng; gây cảm hứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspirational
  • Phiên âm (nếu có): [,inspəreiʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của inspirational là: tính từ|- (thuộc) sự cảm hứng; do cảm hứng|- truyền cảm hứng; gây cảm hứng

48397. inspirationally nghĩa tiếng việt là xem inspirational(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspirationally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspirationallyxem inspirational. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspirationally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inspirationally là: xem inspirational

48398. inspirative nghĩa tiếng việt là tính từ|- truyền cảm hứng, truyền cảm, gây cảm hứng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspirative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspirative tính từ|- truyền cảm hứng, truyền cảm, gây cảm hứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspirative
  • Phiên âm (nếu có): [inspaiəriɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của inspirative là: tính từ|- truyền cảm hứng, truyền cảm, gây cảm hứng

48399. inspirator nghĩa tiếng việt là danh từ|- máy hút (hơi nước...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspirator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspirator danh từ|- máy hút (hơi nước...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspirator
  • Phiên âm (nếu có): [inspəreitə]
  • Nghĩa tiếng việt của inspirator là: danh từ|- máy hút (hơi nước...)

48400. inspiratory nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự hít vào, (thuộc) sự thở vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspiratory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspiratory tính từ|- (thuộc) sự hít vào, (thuộc) sự thở vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspiratory
  • Phiên âm (nếu có): [inspaiərətəri]
  • Nghĩa tiếng việt của inspiratory là: tính từ|- (thuộc) sự hít vào, (thuộc) sự thở vào

48401. inspire nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspire là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspire ngoại động từ|- truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai)|- gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục|- hít vào, thở vào|- (tôn giáo) linh cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspire
  • Phiên âm (nếu có): [inspaiə]
  • Nghĩa tiếng việt của inspire là: ngoại động từ|- truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai)|- gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục|- hít vào, thở vào|- (tôn giáo) linh cảm

48402. inspired nghĩa tiếng việt là tính từ|- đầy cảm hứng|=an inspired poem|+ một bài thơ đầy ca(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspired là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspired tính từ|- đầy cảm hứng|=an inspired poem|+ một bài thơ đầy cảm hứng|- do người khác mớm cho, người khác xúi giục, do người có thế lực mớm cho|- hít vào, thở vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspired
  • Phiên âm (nếu có): [inspaiəd]
  • Nghĩa tiếng việt của inspired là: tính từ|- đầy cảm hứng|=an inspired poem|+ một bài thơ đầy cảm hứng|- do người khác mớm cho, người khác xúi giục, do người có thế lực mớm cho|- hít vào, thở vào

48403. inspiredly nghĩa tiếng việt là xem inspired(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspiredly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspiredlyxem inspired. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspiredly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inspiredly là: xem inspired

48404. inspirer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người truyền cảm hứng, người truyền cảm|- người gâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspirer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspirer danh từ|- người truyền cảm hứng, người truyền cảm|- người gây ra, người xúi giục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspirer
  • Phiên âm (nếu có): [inspaiərə]
  • Nghĩa tiếng việt của inspirer là: danh từ|- người truyền cảm hứng, người truyền cảm|- người gây ra, người xúi giục

48405. inspiring nghĩa tiếng việt là tính từ|- truyền cảm hứng, truyền cảm, gây cảm hứng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspiring là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspiring tính từ|- truyền cảm hứng, truyền cảm, gây cảm hứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspiring
  • Phiên âm (nếu có): [inspaiəriɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của inspiring là: tính từ|- truyền cảm hứng, truyền cảm, gây cảm hứng

48406. inspiringly nghĩa tiếng việt là xem inspiring(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspiringly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspiringlyxem inspiring. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspiringly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inspiringly là: xem inspiring

48407. inspirit nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- truyền sức sống cho|- khuyến khích, cổ vũ, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspirit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspirit ngoại động từ|- truyền sức sống cho|- khuyến khích, cổ vũ, làm hăng hái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspirit
  • Phiên âm (nếu có): [inspirit]
  • Nghĩa tiếng việt của inspirit là: ngoại động từ|- truyền sức sống cho|- khuyến khích, cổ vũ, làm hăng hái

48408. inspiriter nghĩa tiếng việt là danh từ|- người truyền sức sống|- người khuyến khích, người (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspiriter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspiriter danh từ|- người truyền sức sống|- người khuyến khích, người cổ vũ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspiriter
  • Phiên âm (nếu có): [inspiritə]
  • Nghĩa tiếng việt của inspiriter là: danh từ|- người truyền sức sống|- người khuyến khích, người cổ vũ

48409. inspiriting nghĩa tiếng việt là tính từ|- truyền sức sống|- khuyến khích, cổ vũ, làm hăng h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspiriting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspiriting tính từ|- truyền sức sống|- khuyến khích, cổ vũ, làm hăng hái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspiriting
  • Phiên âm (nếu có): [inspiritiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của inspiriting là: tính từ|- truyền sức sống|- khuyến khích, cổ vũ, làm hăng hái

48410. inspiritingly nghĩa tiếng việt là xem inspirit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspiritingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspiritinglyxem inspirit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspiritingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inspiritingly là: xem inspirit

48411. inspissate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm dày, làm đặc, cô lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspissate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspissate ngoại động từ|- làm dày, làm đặc, cô lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspissate
  • Phiên âm (nếu có): [inspiseit]
  • Nghĩa tiếng việt của inspissate là: ngoại động từ|- làm dày, làm đặc, cô lại

48412. inspissation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm dày, sự làm đặc, sự cô lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspissation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspissation danh từ|- sự làm dày, sự làm đặc, sự cô lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspissation
  • Phiên âm (nếu có): [,inspiseiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inspissation là: danh từ|- sự làm dày, sự làm đặc, sự cô lại

48413. inspissator nghĩa tiếng việt là xem inspissate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inspissator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inspissatorxem inspissate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inspissator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inspissator là: xem inspissate

48414. insribableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể viết; tính có thể khắc, tính có thể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insribableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insribableness danh từ|- tính có thể viết; tính có thể khắc, tính có thể ghi|- tính có thể đề tặng|- (toán học) tính có thể vẽ nối tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insribableness
  • Phiên âm (nếu có): [inskraibəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của insribableness là: danh từ|- tính có thể viết; tính có thể khắc, tính có thể ghi|- tính có thể đề tặng|- (toán học) tính có thể vẽ nối tiếp

48415. insribe nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)|- đề tặng ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ insribe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insribe ngoại động từ|- viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)|- đề tặng (sách, ảnh...)|- ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...)|- xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần|- (toán học) vẽ nối tiếp|=insribed circle|+ vòng tròn nội tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insribe
  • Phiên âm (nếu có): [inskraib]
  • Nghĩa tiếng việt của insribe là: ngoại động từ|- viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)|- đề tặng (sách, ảnh...)|- ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...)|- xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần|- (toán học) vẽ nối tiếp|=insribed circle|+ vòng tròn nội tiếp

48416. insriber nghĩa tiếng việt là danh từ|- người viết, người khắc, người ghi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insriber là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insriber danh từ|- người viết, người khắc, người ghi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insriber
  • Phiên âm (nếu có): [inskraibə]
  • Nghĩa tiếng việt của insriber là: danh từ|- người viết, người khắc, người ghi

48417. inst nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- viện, cơ quan (institution)|- của tháng này (of...(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inst là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inst (viết tắt)|- viện, cơ quan (institution)|- của tháng này (of...th instant). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inst
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inst là: (viết tắt)|- viện, cơ quan (institution)|- của tháng này (of...th instant)

48418. inst. nghĩa tiếng việt là tính từ|- (viết tắt) của instant(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inst. là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inst. tính từ|- (viết tắt) của instant. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inst.
  • Phiên âm (nếu có): [instənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inst. là: tính từ|- (viết tắt) của instant

48419. instability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không ổn định, tính không kiên định, tính không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instability danh từ|- tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững||@instability|- (điều khiển học) [sự, tính],không ổn định|- absolute i. sự không ổn định tương đối |- convective i. sự không ổn định đối lưu|- inherent i. sự không ổn định sẵn có |- latent i. tính không ổn định ẩn|- phase i. sự không ổn định của pha|- static i. sự không ổn định tĩnh|- vibratinal i. sự không ổn định của dao động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instability
  • Phiên âm (nếu có): [,instəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của instability là: danh từ|- tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững||@instability|- (điều khiển học) [sự, tính],không ổn định|- absolute i. sự không ổn định tương đối |- convective i. sự không ổn định đối lưu|- inherent i. sự không ổn định sẵn có |- latent i. tính không ổn định ẩn|- phase i. sự không ổn định của pha|- static i. sự không ổn định tĩnh|- vibratinal i. sự không ổn định của dao động

48420. instable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không ổn định, không kiên định, không vững(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instable tính từ|- không ổn định, không kiên định, không vững. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instable
  • Phiên âm (nếu có): [insteibl]
  • Nghĩa tiếng việt của instable là: tính từ|- không ổn định, không kiên định, không vững

48421. instal nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); (…)


Nghĩa tiếng việt của từ instal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instal ngoại động từ|- đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)|- làm lễ nhậm chức cho (ai). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instal
  • Phiên âm (nếu có): [instɔ:l]
  • Nghĩa tiếng việt của instal là: ngoại động từ|- đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)|- làm lễ nhậm chức cho (ai)

48422. install nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); (…)


Nghĩa tiếng việt của từ install là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh install ngoại động từ|- đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)|- làm lễ nhậm chức cho (ai)||@install|- tiết lập, lắp ráp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:install
  • Phiên âm (nếu có): [instɔ:l]
  • Nghĩa tiếng việt của install là: ngoại động từ|- đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)|- làm lễ nhậm chức cho (ai)||@install|- tiết lập, lắp ráp

48423. installant nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm lễ nhậm chức cho (ai)|* tính từ|- làm l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ installant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh installant danh từ|- người làm lễ nhậm chức cho (ai)|* tính từ|- làm lễ nhậm chức cho (ai). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:installant
  • Phiên âm (nếu có): [instɔ:lənt]
  • Nghĩa tiếng việt của installant là: danh từ|- người làm lễ nhậm chức cho (ai)|* tính từ|- làm lễ nhậm chức cho (ai)

48424. installation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự (…)


Nghĩa tiếng việt của từ installation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh installation danh từ|- sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)|- lễ nhậm chức|- máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt|- ((thường) số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ||@installation|- sự thiết lập, sự lắp ráp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:installation
  • Phiên âm (nếu có): [,instəleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của installation là: danh từ|- sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)|- lễ nhậm chức|- máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt|- ((thường) số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ||@installation|- sự thiết lập, sự lắp ráp

48425. installer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đặt (hệ thống máy móc...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ installer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh installer danh từ|- người đặt (hệ thống máy móc...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:installer
  • Phiên âm (nếu có): [instɔ:lə]
  • Nghĩa tiếng việt của installer là: danh từ|- người đặt (hệ thống máy móc...)

48426. installment nghĩa tiếng việt là danh từ|- phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ installment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh installment danh từ|- phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo...) mỗi lần|=to pay for a bicycle by instalments|+ trả tiền mua một chiếc xe đạp làm nhiều lần|=a short story in three instalments|+ một truyện ngắn đăng làm ba kỳ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:installment
  • Phiên âm (nếu có): [instɔ:lmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của installment là: danh từ|- phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo...) mỗi lần|=to pay for a bicycle by instalments|+ trả tiền mua một chiếc xe đạp làm nhiều lần|=a short story in three instalments|+ một truyện ngắn đăng làm ba kỳ

48427. instalment nghĩa tiếng việt là danh từ|- phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instalment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instalment danh từ|- phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo...) mỗi lần|=to pay for a bicycle by instalments|+ trả tiền mua một chiếc xe đạp làm nhiều lần|=a short story in three instalments|+ một truyện ngắn đăng làm ba kỳ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instalment
  • Phiên âm (nếu có): [instɔ:lmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của instalment là: danh từ|- phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo...) mỗi lần|=to pay for a bicycle by instalments|+ trả tiền mua một chiếc xe đạp làm nhiều lần|=a short story in three instalments|+ một truyện ngắn đăng làm ba kỳ

48428. instalment credit nghĩa tiếng việt là (econ) tín dụng trả dần.|+ cụm thuật ngữ chung chỉ tài chính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instalment credit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instalment credit(econ) tín dụng trả dần.|+ cụm thuật ngữ chung chỉ tài chính cho vay theo các điều kiện về việc trả gốc và lãi làm nhiều lần.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instalment credit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của instalment credit là: (econ) tín dụng trả dần.|+ cụm thuật ngữ chung chỉ tài chính cho vay theo các điều kiện về việc trả gốc và lãi làm nhiều lần.

48429. instament nghĩa tiếng việt là (toán kinh tế) trả tiền ngay, sản xuấ kịp thời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instament là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instament(toán kinh tế) trả tiền ngay, sản xuấ kịp thời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instament
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của instament là: (toán kinh tế) trả tiền ngay, sản xuấ kịp thời

48430. instance nghĩa tiếng việt là danh từ|- thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)|=for instance|+(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instance danh từ|- thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)|=for instance|+ ví dụ chẳng hạn|- trường hợp cá biệt|=in this instance|+ trong trường hợp cá biệt này|- (pháp lý) sự xét xử|=court of first instance|+ toà án sơ thẩm|- theo đề nghị của, theo sự gợi ý của|- trước tiên ở giai đoạn đầu|* ngoại động từ|- đưa (sự kiện...) làm ví dụ|- ((thường) dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instance
  • Phiên âm (nếu có): [instəns]
  • Nghĩa tiếng việt của instance là: danh từ|- thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)|=for instance|+ ví dụ chẳng hạn|- trường hợp cá biệt|=in this instance|+ trong trường hợp cá biệt này|- (pháp lý) sự xét xử|=court of first instance|+ toà án sơ thẩm|- theo đề nghị của, theo sự gợi ý của|- trước tiên ở giai đoạn đầu|* ngoại động từ|- đưa (sự kiện...) làm ví dụ|- ((thường) dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ

48431. instancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất khẩn trương, tính chất cấp bách(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instancy danh từ|- tính chất khẩn trương, tính chất cấp bách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instancy
  • Phiên âm (nếu có): [instənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của instancy là: danh từ|- tính chất khẩn trương, tính chất cấp bách

48432. instant nghĩa tiếng việt là danh từ|- lúc, chốc lát|=come here this instant|+ hây đến đây, n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instant danh từ|- lúc, chốc lát|=come here this instant|+ hây đến đây, ngay bây giờ|=on the instant|+ ngay lập tức|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) đồ ăn uống dùng ngay được|* tính từ|- xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra|- khẩn trương, cấp bách, gấp|- ngay tức khắc, lập tức|=instant obedience|+ sự tuân lệnh ngay tức khắc|- ăn ngay được, uống ngay được|=instant coffee|+ cà phê pha vào nước sôi uống ngay (không cần lọc)|- (viết tắt), inst (của) tháng này|=the 1st instant|+ mồng một tháng này|* phó từ|- lập tức||@instant|- một lúc, một khoảnh khắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instant
  • Phiên âm (nếu có): [instənt]
  • Nghĩa tiếng việt của instant là: danh từ|- lúc, chốc lát|=come here this instant|+ hây đến đây, ngay bây giờ|=on the instant|+ ngay lập tức|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) đồ ăn uống dùng ngay được|* tính từ|- xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra|- khẩn trương, cấp bách, gấp|- ngay tức khắc, lập tức|=instant obedience|+ sự tuân lệnh ngay tức khắc|- ăn ngay được, uống ngay được|=instant coffee|+ cà phê pha vào nước sôi uống ngay (không cần lọc)|- (viết tắt), inst (của) tháng này|=the 1st instant|+ mồng một tháng này|* phó từ|- lập tức||@instant|- một lúc, một khoảnh khắc

48433. instantaneity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instantaneity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instantaneity danh từ|- tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm ngay lập tức|- tính chất khẩn trương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instantaneity
  • Phiên âm (nếu có): [,instəntəteinjəs]
  • Nghĩa tiếng việt của instantaneity là: danh từ|- tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm ngay lập tức|- tính chất khẩn trương

48434. instantaneous nghĩa tiếng việt là tính từ|- xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay|=an i(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instantaneous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instantaneous tính từ|- xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay|=an instantaneous response|+ câu trả lời ngay lập tức|- có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó|- (vật lý) tức thời||@instantaneous|- tức thời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instantaneous
  • Phiên âm (nếu có): [,instənteinjəs]
  • Nghĩa tiếng việt của instantaneous là: tính từ|- xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay|=an instantaneous response|+ câu trả lời ngay lập tức|- có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó|- (vật lý) tức thời||@instantaneous|- tức thời

48435. instantaneously nghĩa tiếng việt là phó từ|- ngay lập tức, tức thời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instantaneously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instantaneously phó từ|- ngay lập tức, tức thời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instantaneously
  • Phiên âm (nếu có): [,instənteinjəsli]
  • Nghĩa tiếng việt của instantaneously là: phó từ|- ngay lập tức, tức thời

48436. instantaneousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instantaneousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instantaneousness danh từ|- tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm ngay lập tức|- tính chất khẩn trương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instantaneousness
  • Phiên âm (nếu có): [,instəntəteinjəs]
  • Nghĩa tiếng việt của instantaneousness là: danh từ|- tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm ngay lập tức|- tính chất khẩn trương

48437. instantané nghĩa tiếng việt là danh từ|- (nhiếp ảnh) ảnh chụp nhanh|- kịch ngắn vài dòng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instantané là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instantané danh từ|- (nhiếp ảnh) ảnh chụp nhanh|- kịch ngắn vài dòng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instantané
  • Phiên âm (nếu có): [,e:nstæntɑ:nei]
  • Nghĩa tiếng việt của instantané là: danh từ|- (nhiếp ảnh) ảnh chụp nhanh|- kịch ngắn vài dòng

48438. instanter nghĩa tiếng việt là phó từ|- (thường)(đùa cợt) lập tức, tức thời, ngay(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instanter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instanter phó từ|- (thường)(đùa cợt) lập tức, tức thời, ngay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instanter
  • Phiên âm (nếu có): [instæntə]
  • Nghĩa tiếng việt của instanter là: phó từ|- (thường)(đùa cợt) lập tức, tức thời, ngay

48439. instantiate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một (…)


Nghĩa tiếng việt của từ instantiate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instantiate ngoại động từ|- thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instantiate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của instantiate là: ngoại động từ|- thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể

48440. instantiation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instantiation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instantiation danh từ|- sự thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instantiation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của instantiation là: danh từ|- sự thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể

48441. instantly nghĩa tiếng việt là liên từ|- ngay khi|=i came instantly i saw the need|+ ngay khi thấy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instantly liên từ|- ngay khi|=i came instantly i saw the need|+ ngay khi thấy sự cần thiết tôi đến ngay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instantly
  • Phiên âm (nếu có): [instəntli]
  • Nghĩa tiếng việt của instantly là: liên từ|- ngay khi|=i came instantly i saw the need|+ ngay khi thấy sự cần thiết tôi đến ngay

48442. instantness nghĩa tiếng việt là xem instant(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instantness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instantnessxem instant. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instantness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của instantness là: xem instant

48443. instar nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- dát hình sao, điểm những hình ngôi sao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instar ngoại động từ|- dát hình sao, điểm những hình ngôi sao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instar
  • Phiên âm (nếu có): [instɑ:]
  • Nghĩa tiếng việt của instar là: ngoại động từ|- dát hình sao, điểm những hình ngôi sao

48444. instate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đặt vào (nơi nào, địa vị nào)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instate ngoại động từ|- đặt vào (nơi nào, địa vị nào). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instate
  • Phiên âm (nếu có): [insteit]
  • Nghĩa tiếng việt của instate là: ngoại động từ|- đặt vào (nơi nào, địa vị nào)

48445. instauration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự phục chế, sự tu sửa lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instauration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instauration danh từ|- sự phục chế, sự tu sửa lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instauration
  • Phiên âm (nếu có): [,instɔ:reiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của instauration là: danh từ|- sự phục chế, sự tu sửa lại

48446. instaurator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người phục chế, người tu sửa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instaurator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instaurator danh từ|- người phục chế, người tu sửa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instaurator
  • Phiên âm (nếu có): [instɔ:reitə]
  • Nghĩa tiếng việt của instaurator là: danh từ|- người phục chế, người tu sửa

48447. instead nghĩa tiếng việt là phó từ|- để thay vào, để thế cho; đáng lẽ là|=instead of thi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instead là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instead phó từ|- để thay vào, để thế cho; đáng lẽ là|=instead of this|+ để thế cho cái này|=since we had no sugar, we used honey instead|+ vì không có đường chúng tôi dùng mật để thay thế|=instead of going out, he stayed at home|+ đáng lẽ phải đi ra ngoài, hắn ta cứ ở xó nhà||@instead|- thay cho, thay thế|- i. of this thay cho điều này. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instead
  • Phiên âm (nếu có): [insted]
  • Nghĩa tiếng việt của instead là: phó từ|- để thay vào, để thế cho; đáng lẽ là|=instead of this|+ để thế cho cái này|=since we had no sugar, we used honey instead|+ vì không có đường chúng tôi dùng mật để thay thế|=instead of going out, he stayed at home|+ đáng lẽ phải đi ra ngoài, hắn ta cứ ở xó nhà||@instead|- thay cho, thay thế|- i. of this thay cho điều này

48448. instep nghĩa tiếng việt là danh từ|- mu bàn chân|- phần mu (của giày, bít tất...); da mặ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instep là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instep danh từ|- mu bàn chân|- phần mu (của giày, bít tất...); da mặt (giày)|- vật hình mu bàn chân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instep
  • Phiên âm (nếu có): [instep]
  • Nghĩa tiếng việt của instep là: danh từ|- mu bàn chân|- phần mu (của giày, bít tất...); da mặt (giày)|- vật hình mu bàn chân

48449. instigant nghĩa tiếng việt là danh từ|- kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instigant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instigant danh từ|- kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instigant
  • Phiên âm (nếu có): [instigeitə]
  • Nghĩa tiếng việt của instigant là: danh từ|- kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu

48450. instigate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instigate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instigate ngoại động từ|- xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instigate
  • Phiên âm (nếu có): [instigeit]
  • Nghĩa tiếng việt của instigate là: ngoại động từ|- xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của

48451. instigation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu|- tình trạng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instigation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instigation danh từ|- sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu|- tình trạng bị xúi giục, tình trạng bị xúi bẩy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instigation
  • Phiên âm (nếu có): [,instigeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của instigation là: danh từ|- sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu|- tình trạng bị xúi giục, tình trạng bị xúi bẩy

48452. instigative nghĩa tiếng việt là xem instigate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instigative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instigativexem instigate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instigative
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của instigative là: xem instigate

48453. instigator nghĩa tiếng việt là danh từ|- kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instigator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instigator danh từ|- kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instigator
  • Phiên âm (nếu có): [instigeitə]
  • Nghĩa tiếng việt của instigator là: danh từ|- kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu

48454. instil nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instil là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instil ngoại động từ|- truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần|- nhỏ giọt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instil
  • Phiên âm (nếu có): [instil]
  • Nghĩa tiếng việt của instil là: ngoại động từ|- truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần|- nhỏ giọt

48455. instill nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instill là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instill ngoại động từ|- truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần|- nhỏ giọt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instill
  • Phiên âm (nếu có): [instil]
  • Nghĩa tiếng việt của instill là: ngoại động từ|- truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần|- nhỏ giọt

48456. instillation nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) instilment|- điều truyền dẫn cho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instillation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instillation danh từ|- (như) instilment|- điều truyền dẫn cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instillation
  • Phiên âm (nếu có): [,instileiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của instillation là: danh từ|- (như) instilment|- điều truyền dẫn cho

48457. instiller nghĩa tiếng việt là xem instill(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instiller là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instillerxem instill. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instiller
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của instiller là: xem instill

48458. instillment nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) instillation)|- sự truyền dẫn, sự làm cho thấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instillment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instillment danh từ ((cũng) instillation)|- sự truyền dẫn, sự làm cho thấm nhuần dần|- sự nhỏ giọt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instillment
  • Phiên âm (nếu có): [instilmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của instillment là: danh từ ((cũng) instillation)|- sự truyền dẫn, sự làm cho thấm nhuần dần|- sự nhỏ giọt

48459. instilment nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) instillation)|- sự truyền dẫn, sự làm cho thấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instilment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instilment danh từ ((cũng) instillation)|- sự truyền dẫn, sự làm cho thấm nhuần dần|- sự nhỏ giọt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instilment
  • Phiên âm (nếu có): [instilmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của instilment là: danh từ ((cũng) instillation)|- sự truyền dẫn, sự làm cho thấm nhuần dần|- sự nhỏ giọt

48460. instinct nghĩa tiếng việt là danh từ|- bản năng|=by (from) instinct|+ theo bản năng|- thiên hươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instinct là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instinct danh từ|- bản năng|=by (from) instinct|+ theo bản năng|- thiên hướng, năng khiếu|- tài khéo léo tự nhiên|* tính từ|- đầy|=instinct with life|+ đầy sức sống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instinct
  • Phiên âm (nếu có): [instiɳkt]
  • Nghĩa tiếng việt của instinct là: danh từ|- bản năng|=by (from) instinct|+ theo bản năng|- thiên hướng, năng khiếu|- tài khéo léo tự nhiên|* tính từ|- đầy|=instinct with life|+ đầy sức sống

48461. instinctive nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instinctive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instinctive tính từ|- thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instinctive
  • Phiên âm (nếu có): [instiɳktiv]
  • Nghĩa tiếng việt của instinctive là: tính từ|- thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng

48462. instinctively nghĩa tiếng việt là phó từ|- theo bản năng, do bản năng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instinctively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instinctively phó từ|- theo bản năng, do bản năng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instinctively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của instinctively là: phó từ|- theo bản năng, do bản năng

48463. instinctual nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instinctual là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instinctual tính từ|- thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instinctual
  • Phiên âm (nếu có): [instiɳktiv]
  • Nghĩa tiếng việt của instinctual là: tính từ|- thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng

48464. instinctually nghĩa tiếng việt là xem instinctual(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instinctually là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instinctuallyxem instinctual. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instinctually
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của instinctually là: xem instinctual

48465. institute nghĩa tiếng việt là danh từ|- viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội|- ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ institute là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh institute danh từ|- viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học)|- thể chế|- (số nhiều) bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý...)|* ngoại động từ|- thành lập, lập nên|- mở|=to institute an inwuiry|+ mở một cuộc điều tra|=to institute a course of english language|+ mở một lớp tiếng anh|- tiến hành|=to institute a lawsuit|+ tiến hành một vụ kiện|- bổ nhiệm||@institute|- học viện, [cơ quan, hội],khoa học // thiết lập; gây cơ sở, đặt nền móng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:institute
  • Phiên âm (nếu có): [institju:t]
  • Nghĩa tiếng việt của institute là: danh từ|- viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học)|- thể chế|- (số nhiều) bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý...)|* ngoại động từ|- thành lập, lập nên|- mở|=to institute an inwuiry|+ mở một cuộc điều tra|=to institute a course of english language|+ mở một lớp tiếng anh|- tiến hành|=to institute a lawsuit|+ tiến hành một vụ kiện|- bổ nhiệm||@institute|- học viện, [cơ quan, hội],khoa học // thiết lập; gây cơ sở, đặt nền móng

48466. instituter nghĩa tiếng việt là xem institute(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instituter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instituterxem institute. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instituter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của instituter là: xem institute

48467. institution nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thành lập, sự lập|- sự mở (một cuộc điều tra)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ institution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh institution danh từ|- sự thành lập, sự lập|- sự mở (một cuộc điều tra)|- cơ quan; trụ sở cơ quan|- thể chế|- (thông tục) người quen thuộc, người nổi danh; tổ chức quen thuộc, tổ chức nổi danh|- (tôn giáo) tổ chức hội (từ thiện...)||@institution|- sự thiết lập; sự đặt nền móng; sự khởi sự, sự bắt đầu|- shop i. chỉ dẫn ở nhà máy |- transfer i. lệnh chuyển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:institution
  • Phiên âm (nếu có): [,institju:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của institution là: danh từ|- sự thành lập, sự lập|- sự mở (một cuộc điều tra)|- cơ quan; trụ sở cơ quan|- thể chế|- (thông tục) người quen thuộc, người nổi danh; tổ chức quen thuộc, tổ chức nổi danh|- (tôn giáo) tổ chức hội (từ thiện...)||@institution|- sự thiết lập; sự đặt nền móng; sự khởi sự, sự bắt đầu|- shop i. chỉ dẫn ở nhà máy |- transfer i. lệnh chuyển

48468. institutional nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) cơ quan, có tính chất là cơ quan|- (từ mỹ,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ institutional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh institutional tính từ|- (thuộc) cơ quan, có tính chất là cơ quan|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) với mục đích gây tiếng hơn là để bán hằng ngày (quảng cáo)|- (tôn giáo) (thuộc) tổ chức, (thuộc) hội (từ thiện...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:institutional
  • Phiên âm (nếu có): [,institju:ʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của institutional là: tính từ|- (thuộc) cơ quan, có tính chất là cơ quan|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) với mục đích gây tiếng hơn là để bán hằng ngày (quảng cáo)|- (tôn giáo) (thuộc) tổ chức, (thuộc) hội (từ thiện...)

48469. institutional economics nghĩa tiếng việt là (econ) kinh tế học thể chế.|+ một loại phân tích kinh tế nhấn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ institutional economics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh institutional economics(econ) kinh tế học thể chế.|+ một loại phân tích kinh tế nhấn mạnh đến vai trò của các tổ chức xã hội, chính trị và kinh tế trong việc hình thành các sự kiện kinh tế.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:institutional economics
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của institutional economics là: (econ) kinh tế học thể chế.|+ một loại phân tích kinh tế nhấn mạnh đến vai trò của các tổ chức xã hội, chính trị và kinh tế trong việc hình thành các sự kiện kinh tế.

48470. institutional training nghĩa tiếng việt là (econ) đào tạo thể chế.|+ thường được sử dụng để mô tả sự đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ institutional training là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh institutional training(econ) đào tạo thể chế.|+ thường được sử dụng để mô tả sự đào tạo việc làm do chính phủ trực tiếp cung cấp.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:institutional training
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của institutional training là: (econ) đào tạo thể chế.|+ thường được sử dụng để mô tả sự đào tạo việc làm do chính phủ trực tiếp cung cấp.

48471. institutionalisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thể chế hoá|- sự đưa vào sống trong cơ sở từ t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ institutionalisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh institutionalisation danh từ|- sự thể chế hoá|- sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:institutionalisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của institutionalisation là: danh từ|- sự thể chế hoá|- sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện

48472. institutionalise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm thành cơ quan|- đặt vào trong một cơ quan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ institutionalise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh institutionalise ngoại động từ|- làm thành cơ quan|- đặt vào trong một cơ quan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:institutionalise
  • Phiên âm (nếu có): [,institju:ʃənəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của institutionalise là: ngoại động từ|- làm thành cơ quan|- đặt vào trong một cơ quan

48473. institutionalism nghĩa tiếng việt là danh từ|- hệ thống các cơ quan|- sự tôn trọng các cơ quan|- sư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ institutionalism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh institutionalism danh từ|- hệ thống các cơ quan|- sự tôn trọng các cơ quan|- sự tha thiết với thể chế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:institutionalism
  • Phiên âm (nếu có): [,institju:ʃənəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của institutionalism là: danh từ|- hệ thống các cơ quan|- sự tôn trọng các cơ quan|- sự tha thiết với thể chế

48474. institutionalist nghĩa tiếng việt là xem institutionalism(…)


Nghĩa tiếng việt của từ institutionalist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh institutionalistxem institutionalism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:institutionalist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của institutionalist là: xem institutionalism

48475. institutionalization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thể chế hoá|- sự đưa vào sống trong cơ sở từ t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ institutionalization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh institutionalization danh từ|- sự thể chế hoá|- sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:institutionalization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của institutionalization là: danh từ|- sự thể chế hoá|- sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện

48476. institutionalize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm thành cơ quan|- đặt vào trong một cơ quan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ institutionalize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh institutionalize ngoại động từ|- làm thành cơ quan|- đặt vào trong một cơ quan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:institutionalize
  • Phiên âm (nếu có): [,institju:ʃənəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của institutionalize là: ngoại động từ|- làm thành cơ quan|- đặt vào trong một cơ quan

48477. institutionally nghĩa tiếng việt là xem institutional(…)


Nghĩa tiếng việt của từ institutionally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh institutionallyxem institutional. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:institutionally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của institutionally là: xem institutional

48478. institutor nghĩa tiếng việt là xem institute(…)


Nghĩa tiếng việt của từ institutor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh institutorxem institute. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:institutor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của institutor là: xem institute

48479. instruct nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- chỉ dẫn, chỉ thị cho|- dạy, đào tạo|- truyê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instruct là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instruct ngoại động từ|- chỉ dẫn, chỉ thị cho|- dạy, đào tạo|- truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instruct
  • Phiên âm (nếu có): [instrʌkt]
  • Nghĩa tiếng việt của instruct là: ngoại động từ|- chỉ dẫn, chỉ thị cho|- dạy, đào tạo|- truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết

48480. instructible nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể chỉ dẫn, có thể chỉ thị cho|- có thể dạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instructible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instructible tính từ|- có thể chỉ dẫn, có thể chỉ thị cho|- có thể dạy dỗ, có thể đào tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instructible
  • Phiên âm (nếu có): [instrʌktəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của instructible là: tính từ|- có thể chỉ dẫn, có thể chỉ thị cho|- có thể dạy dỗ, có thể đào tạo

48481. instruction nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự dạy|- kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instruction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instruction danh từ|- sự dạy|- kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho|- (số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instruction
  • Phiên âm (nếu có): [instrʌkʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của instruction là: danh từ|- sự dạy|- kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho|- (số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn

48482. instructional nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự dạy|- (thuộc) kiến thức truyền cho; có(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instructional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instructional tính từ|- (thuộc) sự dạy|- (thuộc) kiến thức truyền cho; có tính chất tin tức cung cấp cho, có tính chất là tài liệu cung cấp cho|- có tính chất chỉ thị, có tính chất là lời hướng dẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instructional
  • Phiên âm (nếu có): [instrʌkʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của instructional là: tính từ|- (thuộc) sự dạy|- (thuộc) kiến thức truyền cho; có tính chất tin tức cung cấp cho, có tính chất là tài liệu cung cấp cho|- có tính chất chỉ thị, có tính chất là lời hướng dẫn

48483. instructive nghĩa tiếng việt là tính từ|- để dạy, để làm bài học|- để truyền kiến thức; đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instructive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instructive tính từ|- để dạy, để làm bài học|- để truyền kiến thức; để cung cấp tin tức, để cung cấp tài liệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instructive
  • Phiên âm (nếu có): [instrʌktiv]
  • Nghĩa tiếng việt của instructive là: tính từ|- để dạy, để làm bài học|- để truyền kiến thức; để cung cấp tin tức, để cung cấp tài liệu

48484. instructively nghĩa tiếng việt là phó từ|- truyền thụ, hướng dẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instructively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instructively phó từ|- truyền thụ, hướng dẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instructively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của instructively là: phó từ|- truyền thụ, hướng dẫn

48485. instructiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất dạy học, tính chất là bài học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instructiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instructiveness danh từ|- tính chất dạy học, tính chất là bài học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instructiveness
  • Phiên âm (nếu có): [instrʌktivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của instructiveness là: danh từ|- tính chất dạy học, tính chất là bài học

48486. instructor nghĩa tiếng việt là danh từ|- người dạy, thầy giáo|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) trợ giáo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instructor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instructor danh từ|- người dạy, thầy giáo|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) trợ giáo (đại học). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instructor
  • Phiên âm (nếu có): [instrʌktə]
  • Nghĩa tiếng việt của instructor là: danh từ|- người dạy, thầy giáo|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) trợ giáo (đại học)

48487. instructorial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thầy dạy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (thuộc) trợ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ instructorial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instructorial tính từ|- (thuộc) thầy dạy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (thuộc) trợ giáo (đại học). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instructorial
  • Phiên âm (nếu có): [instrʌktɔ:riəl]
  • Nghĩa tiếng việt của instructorial là: tính từ|- (thuộc) thầy dạy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (thuộc) trợ giáo (đại học)

48488. instructorship nghĩa tiếng việt là danh từ|- đại vị người dạy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) chức trợ gia(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instructorship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instructorship danh từ|- đại vị người dạy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) chức trợ giáo (đại học). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instructorship
  • Phiên âm (nếu có): [instrʌktəʃip]
  • Nghĩa tiếng việt của instructorship là: danh từ|- đại vị người dạy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) chức trợ giáo (đại học)

48489. instructress nghĩa tiếng việt là danh từ|- cô giáo, bà giáo|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) bà trợ giáo (…)


Nghĩa tiếng việt của từ instructress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instructress danh từ|- cô giáo, bà giáo|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) bà trợ giáo (đại học). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instructress
  • Phiên âm (nếu có): [instrʌktris]
  • Nghĩa tiếng việt của instructress là: danh từ|- cô giáo, bà giáo|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) bà trợ giáo (đại học)

48490. instrument nghĩa tiếng việt là danh từ|- dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- nhạc khí|- c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instrument là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instrument danh từ|- dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- nhạc khí|- công cụ, phương tiện|=an instrument of government|+ một công cụ cai trị|- văn kiện|* ngoại động từ|- cung cấp dụng cụ máy móc cho|- phối dàn nhạc||@instrument|- dụng cụ|- dial i. dụng cụ có mặt số, đồng hồ đo |- measuring i. (máy tính) dụng cụ đo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instrument
  • Phiên âm (nếu có): [instrumənt]
  • Nghĩa tiếng việt của instrument là: danh từ|- dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- nhạc khí|- công cụ, phương tiện|=an instrument of government|+ một công cụ cai trị|- văn kiện|* ngoại động từ|- cung cấp dụng cụ máy móc cho|- phối dàn nhạc||@instrument|- dụng cụ|- dial i. dụng cụ có mặt số, đồng hồ đo |- measuring i. (máy tính) dụng cụ đo

48491. instrumental nghĩa tiếng việt là tính từ|- dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instrumental là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instrumental tính từ|- dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện|- (thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện|- (âm nhạc) trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí|=instrumental case|+ ((ngôn ngữ học)) cách công cụ|* danh từ|- (âm nhạc) bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí|- (ngôn ngữ học) cách công cụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instrumental
  • Phiên âm (nếu có): [,instrumentl]
  • Nghĩa tiếng việt của instrumental là: tính từ|- dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện|- (thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện|- (âm nhạc) trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí|=instrumental case|+ ((ngôn ngữ học)) cách công cụ|* danh từ|- (âm nhạc) bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí|- (ngôn ngữ học) cách công cụ

48492. instrumental variables nghĩa tiếng việt là (econ) các biến công cụ (iv).|+ biến số thay thế biến giải thi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instrumental variables là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instrumental variables(econ) các biến công cụ (iv).|+ biến số thay thế biến giải thích thực tế để làm trọng số trong phân tích hồi quy.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instrumental variables
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của instrumental variables là: (econ) các biến công cụ (iv).|+ biến số thay thế biến giải thích thực tế để làm trọng số trong phân tích hồi quy.

48493. instrumentalism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) thuyết công cụ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instrumentalism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instrumentalism danh từ|- (triết học) thuyết công cụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instrumentalism
  • Phiên âm (nếu có): [,instrumentəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của instrumentalism là: danh từ|- (triết học) thuyết công cụ

48494. instrumentalist nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhạc sĩ biểu diễn|- (triết học) người theo thuyết (…)


Nghĩa tiếng việt của từ instrumentalist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instrumentalist danh từ|- nhạc sĩ biểu diễn|- (triết học) người theo thuyết công cụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instrumentalist
  • Phiên âm (nếu có): [,instrumentəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của instrumentalist là: danh từ|- nhạc sĩ biểu diễn|- (triết học) người theo thuyết công cụ

48495. instrumentality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất dụng cụ; tính chất công cụ|- phương tiện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instrumentality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instrumentality danh từ|- tính chất dụng cụ; tính chất công cụ|- phương tiện|=by the instrumentality of|+ bằng phương tiện, thông qua. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instrumentality
  • Phiên âm (nếu có): [,instrumentæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của instrumentality là: danh từ|- tính chất dụng cụ; tính chất công cụ|- phương tiện|=by the instrumentality of|+ bằng phương tiện, thông qua

48496. instrumentally nghĩa tiếng việt là xem instrumental(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instrumentally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instrumentallyxem instrumental. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instrumentally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của instrumentally là: xem instrumental

48497. instrumentation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự phối dàn nhạc|- danh sách những nhạc khí dùng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ instrumentation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instrumentation danh từ|- sự phối dàn nhạc|- danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc|- (như) instrumentality|- khoa học nghiên cứu dụng cụ|- việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học)|- sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instrumentation
  • Phiên âm (nếu có): [,instrumenteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của instrumentation là: danh từ|- sự phối dàn nhạc|- danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc|- (như) instrumentality|- khoa học nghiên cứu dụng cụ|- việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học)|- sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc

48498. instruments nghĩa tiếng việt là (econ) các công cụ.|+ còn gọi là các công cụ chính sách. thuâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ instruments là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh instruments(econ) các công cụ.|+ còn gọi là các công cụ chính sách. thuật ngữ này xuất phát từ việc phân loại các biến trong quá trình ổn định hoá kinh tế thành các công cụ chính sách, mục tiêu chính sách và các biến ngoại sinh.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:instruments
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của instruments là: (econ) các công cụ.|+ còn gọi là các công cụ chính sách. thuật ngữ này xuất phát từ việc phân loại các biến trong quá trình ổn định hoá kinh tế thành các công cụ chính sách, mục tiêu chính sách và các biến ngoại sinh.

48499. insubordinate nghĩa tiếng việt là tính từ|- không chịu phục tùng, không chịu vâng lời|- không th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insubordinate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insubordinate tính từ|- không chịu phục tùng, không chịu vâng lời|- không thấp hơn|=an insubordinate hill|+ một quả đồi không thấp hơn (những quả đồi khác)|* danh từ|- người không chịu phục tùng, người không chịu vâng lời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insubordinate
  • Phiên âm (nếu có): [,insəbɔ:dnit]
  • Nghĩa tiếng việt của insubordinate là: tính từ|- không chịu phục tùng, không chịu vâng lời|- không thấp hơn|=an insubordinate hill|+ một quả đồi không thấp hơn (những quả đồi khác)|* danh từ|- người không chịu phục tùng, người không chịu vâng lời

48500. insubordinately nghĩa tiếng việt là xem insubordinate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insubordinately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insubordinatelyxem insubordinate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insubordinately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insubordinately là: xem insubordinate

48501. insubordination nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insubordination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insubordination danh từ|- sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insubordination
  • Phiên âm (nếu có): [insə,bɔ:dineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của insubordination là: danh từ|- sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời

48502. insubstantial nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có thực|- không có thực chất|- ít ỏi|- không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insubstantial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insubstantial tính từ|- không có thực|- không có thực chất|- ít ỏi|- không vững chắc, mong manh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insubstantial
  • Phiên âm (nếu có): [,insəbstænʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của insubstantial là: tính từ|- không có thực|- không có thực chất|- ít ỏi|- không vững chắc, mong manh

48503. insubstantiality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không có thực|- sự không có thực chất|- sự í(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insubstantiality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insubstantiality danh từ|- tính không có thực|- sự không có thực chất|- sự ít ỏi|- tính không vững chắc, tính mong manh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insubstantiality
  • Phiên âm (nếu có): [insəb,stænʃæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của insubstantiality là: danh từ|- tính không có thực|- sự không có thực chất|- sự ít ỏi|- tính không vững chắc, tính mong manh

48504. insufferable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể chịu đựng, không thể chịu đựng được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insufferable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insufferable tính từ|- không thể chịu đựng, không thể chịu đựng được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insufferable
  • Phiên âm (nếu có): [insʌfərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của insufferable là: tính từ|- không thể chịu đựng, không thể chịu đựng được

48505. insufferableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể chịu đựng, tính không thể chịu đựng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insufferableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insufferableness danh từ|- tính không thể chịu đựng, tính không thể chịu đựng được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insufferableness
  • Phiên âm (nếu có): [insʌfərəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của insufferableness là: danh từ|- tính không thể chịu đựng, tính không thể chịu đựng được

48506. insufferably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể chịu nổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insufferably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insufferably phó từ|- không thể chịu nổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insufferably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insufferably là: phó từ|- không thể chịu nổi

48507. insufficience nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insufficience là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insufficience danh từ|- tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insufficience
  • Phiên âm (nếu có): [,insəfiʃəns]
  • Nghĩa tiếng việt của insufficience là: danh từ|- tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu

48508. insufficiency nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insufficiency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insufficiency danh từ|- tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insufficiency
  • Phiên âm (nếu có): [,insəfiʃəns]
  • Nghĩa tiếng việt của insufficiency là: danh từ|- tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu

48509. insufficient nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đủ, thiếu||@insufficient|- không đủ, thiếu sót(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insufficient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insufficient tính từ|- không đủ, thiếu||@insufficient|- không đủ, thiếu sót. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insufficient
  • Phiên âm (nếu có): [,insəfiʃənt]
  • Nghĩa tiếng việt của insufficient là: tính từ|- không đủ, thiếu||@insufficient|- không đủ, thiếu sót

48510. insufficiently nghĩa tiếng việt là phó từ|- không đủ, thiếu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insufficiently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insufficiently phó từ|- không đủ, thiếu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insufficiently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insufficiently là: phó từ|- không đủ, thiếu

48511. insufflate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- thổi vào|- (y học) bơm (hơi, bột thuốc...) va(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insufflate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insufflate ngoại động từ|- thổi vào|- (y học) bơm (hơi, bột thuốc...) vào một bộ phận (trong cơ thể). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insufflate
  • Phiên âm (nếu có): [insʌfleit]
  • Nghĩa tiếng việt của insufflate là: ngoại động từ|- thổi vào|- (y học) bơm (hơi, bột thuốc...) vào một bộ phận (trong cơ thể)

48512. insufflation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thổi vào|- (y học) phép bơm vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insufflation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insufflation danh từ|- sự thổi vào|- (y học) phép bơm vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insufflation
  • Phiên âm (nếu có): [,insʌfleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của insufflation là: danh từ|- sự thổi vào|- (y học) phép bơm vào

48513. insufflator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người thổi vào; máy thổi vào|- (y học) khí cụ bơm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insufflator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insufflator danh từ|- người thổi vào; máy thổi vào|- (y học) khí cụ bơm|- máy rắc bột làm hiện dấu tay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insufflator
  • Phiên âm (nếu có): [insʌfleitə]
  • Nghĩa tiếng việt của insufflator là: danh từ|- người thổi vào; máy thổi vào|- (y học) khí cụ bơm|- máy rắc bột làm hiện dấu tay

48514. insula nghĩa tiếng việt là danh từ|- thùy nhỏ ở não trước của động vật có vú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insula là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insula danh từ|- thùy nhỏ ở não trước của động vật có vú. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insula
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insula là: danh từ|- thùy nhỏ ở não trước của động vật có vú

48515. insular nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) hòn đảo; có tính chất một hòn đảo|- (thu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insular tính từ|- (thuộc) hòn đảo; có tính chất một hòn đảo|- (thuộc) người ở đảo; giống người ở đảo|- không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác|- thiển cận, hẹp hòi|* danh từ|- người ở đảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insular
  • Phiên âm (nếu có): [insjulə]
  • Nghĩa tiếng việt của insular là: tính từ|- (thuộc) hòn đảo; có tính chất một hòn đảo|- (thuộc) người ở đảo; giống người ở đảo|- không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác|- thiển cận, hẹp hòi|* danh từ|- người ở đảo

48516. insularism nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không hiểu biết gì về các nước khác; sự không (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insularism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insularism danh từ|- sự không hiểu biết gì về các nước khác; sự không thiết hiểu biết về các nước khác|- tính thiển cận, tính hẹp hòi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insularism
  • Phiên âm (nếu có): [insjulərizm]
  • Nghĩa tiếng việt của insularism là: danh từ|- sự không hiểu biết gì về các nước khác; sự không thiết hiểu biết về các nước khác|- tính thiển cận, tính hẹp hòi

48517. insularity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất là một hòn đảo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insularity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insularity danh từ|- tính chất là một hòn đảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insularity
  • Phiên âm (nếu có): [,insjulæriti]
  • Nghĩa tiếng việt của insularity là: danh từ|- tính chất là một hòn đảo

48518. insularize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- biến thành đảo; trình bày như là một hòn đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insularize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insularize ngoại động từ|- biến thành đảo; trình bày như là một hòn đảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insularize
  • Phiên âm (nếu có): [insjuləraiz]
  • Nghĩa tiếng việt của insularize là: ngoại động từ|- biến thành đảo; trình bày như là một hòn đảo

48519. insularly nghĩa tiếng việt là xem insular(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insularly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insularlyxem insular. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insularly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insularly là: xem insular

48520. insulate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cô lập, cách ly|- biến (đất liền) thành một(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insulate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insulate ngoại động từ|- cô lập, cách ly|- biến (đất liền) thành một hòn đảo||@insulate|- (vật lí) cách, ngăn cách, cô lập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insulate
  • Phiên âm (nếu có): [insjuleit]
  • Nghĩa tiếng việt của insulate là: ngoại động từ|- cô lập, cách ly|- biến (đất liền) thành một hòn đảo||@insulate|- (vật lí) cách, ngăn cách, cô lập

48521. insulated nghĩa tiếng việt là tính từ|- được cách điện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insulated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insulated tính từ|- được cách điện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insulated
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insulated là: tính từ|- được cách điện

48522. insulating nghĩa tiếng việt là tính từ|- cách điện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insulating là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insulating tính từ|- cách điện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insulating
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insulating là: tính từ|- cách điện

48523. insulating tape nghĩa tiếng việt là danh từ|- băng keo cách điện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insulating tape là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insulating tape danh từ|- băng keo cách điện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insulating tape
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insulating tape là: danh từ|- băng keo cách điện

48524. insulation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cô lập, sự cách ly|- sự biến (đất liền) thành (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insulation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insulation danh từ|- sự cô lập, sự cách ly|- sự biến (đất liền) thành một hòn đảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insulation
  • Phiên âm (nếu có): [,insjuleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của insulation là: danh từ|- sự cô lập, sự cách ly|- sự biến (đất liền) thành một hòn đảo

48525. insulator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người cô lập, người cách ly|- (vật lý) cái cách đi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insulator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insulator danh từ|- người cô lập, người cách ly|- (vật lý) cái cách điện, chất cách ly|=procecalin insulator|+ cái cách điện bằng sứ|=a sound insulator|+ chất cách âm||@insulator|- (vật lí) cái cách điện, chất cách ly. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insulator
  • Phiên âm (nếu có): [insjuleitə]
  • Nghĩa tiếng việt của insulator là: danh từ|- người cô lập, người cách ly|- (vật lý) cái cách điện, chất cách ly|=procecalin insulator|+ cái cách điện bằng sứ|=a sound insulator|+ chất cách âm||@insulator|- (vật lí) cái cách điện, chất cách ly

48526. insulin nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) isulin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insulin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insulin danh từ|- (hoá học) isulin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insulin
  • Phiên âm (nếu có): [insjulin]
  • Nghĩa tiếng việt của insulin là: danh từ|- (hoá học) isulin

48527. insult nghĩa tiếng việt là danh từ|- lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insult là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insult danh từ|- lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá|- (y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương|* ngoại động từ|- lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insult
  • Phiên âm (nếu có): [insʌlt]
  • Nghĩa tiếng việt của insult là: danh từ|- lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá|- (y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương|* ngoại động từ|- lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của

48528. insulter nghĩa tiếng việt là danh từ|- người lăng mạ, người làm nhục, người sỉ nhục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insulter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insulter danh từ|- người lăng mạ, người làm nhục, người sỉ nhục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insulter
  • Phiên âm (nếu có): [insʌltə]
  • Nghĩa tiếng việt của insulter là: danh từ|- người lăng mạ, người làm nhục, người sỉ nhục

48529. insulting nghĩa tiếng việt là tính từ|- lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục|- xấc xược(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insulting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insulting tính từ|- lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục|- xấc xược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insulting
  • Phiên âm (nếu có): [insʌltiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của insulting là: tính từ|- lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục|- xấc xược

48530. insultingly nghĩa tiếng việt là xem insult(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insultingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insultinglyxem insult. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insultingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insultingly là: xem insult

48531. insuner nghĩa tiếng việt là hội bảo hiểm, người được bảo hiểm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insuner là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insunerhội bảo hiểm, người được bảo hiểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insuner
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insuner là: hội bảo hiểm, người được bảo hiểm

48532. insuperability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể vượt qua được, tính không khắc phục (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insuperability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insuperability danh từ|- tính không thể vượt qua được, tính không khắc phục được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insuperability
  • Phiên âm (nếu có): [in,sju:pərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của insuperability là: danh từ|- tính không thể vượt qua được, tính không khắc phục được

48533. insuperable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể vượt qua được (vật chướng ngại...); không(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insuperable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insuperable tính từ|- không thể vượt qua được (vật chướng ngại...); không thể khắc phục được (khó khăn...)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) không thể hơn được, không thể vượt được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insuperable
  • Phiên âm (nếu có): [insju:pərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của insuperable là: tính từ|- không thể vượt qua được (vật chướng ngại...); không thể khắc phục được (khó khăn...)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) không thể hơn được, không thể vượt được

48534. insuperableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể vượt qua được, tính không khắc phục (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insuperableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insuperableness danh từ|- tính không thể vượt qua được, tính không khắc phục được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insuperableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,sju:pərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của insuperableness là: danh từ|- tính không thể vượt qua được, tính không khắc phục được

48535. insuperably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không vượt qua được, không khắc phục được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insuperably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insuperably phó từ|- không vượt qua được, không khắc phục được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insuperably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insuperably là: phó từ|- không vượt qua được, không khắc phục được

48536. insupportable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể chịu được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không thể (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insupportable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insupportable tính từ|- không thể chịu được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không thể xác minh được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insupportable
  • Phiên âm (nếu có): [,insəpɔ:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của insupportable là: tính từ|- không thể chịu được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không thể xác minh được

48537. insupportableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể chịu được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insupportableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insupportableness danh từ|- tính không thể chịu được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính không thể xác minh được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insupportableness
  • Phiên âm (nếu có): [,insəpɔ:təblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của insupportableness là: danh từ|- tính không thể chịu được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính không thể xác minh được

48538. insupportably nghĩa tiếng việt là xem insupportable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insupportably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insupportablyxem insupportable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insupportably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insupportably là: xem insupportable

48539. insuppressible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể đè nén được, không thể kìm được, không t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insuppressible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insuppressible tính từ|- không thể đè nén được, không thể kìm được, không thể nhịn được|=an insuppressible burst of laughter|+ một trận cười không thể nhịn được|- không thể đàn áp được, không thể trấn áp được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insuppressible
  • Phiên âm (nếu có): [,insəpresəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của insuppressible là: tính từ|- không thể đè nén được, không thể kìm được, không thể nhịn được|=an insuppressible burst of laughter|+ một trận cười không thể nhịn được|- không thể đàn áp được, không thể trấn áp được

48540. insuppressibly nghĩa tiếng việt là xem insuppressible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insuppressibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insuppressiblyxem insuppressible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insuppressibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insuppressibly là: xem insuppressible

48541. insurability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể bảo hiểm được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurability danh từ|- tính có thể bảo hiểm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurability
  • Phiên âm (nếu có): [in,ʃuərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của insurability là: danh từ|- tính có thể bảo hiểm được

48542. insurable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể bảo hiểm được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurable tính từ|- có thể bảo hiểm được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurable
  • Phiên âm (nếu có): [inʃuərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của insurable là: tính từ|- có thể bảo hiểm được

48543. insurance nghĩa tiếng việt là (econ) bảo hiểm|+ bảo hiểm cho phép mọi người đổi rủi ro của(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurance(econ) bảo hiểm|+ bảo hiểm cho phép mọi người đổi rủi ro của việc thua thiệt lớn để lấy sự chắc chắn của việc thua thiệt nhỏ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurance
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insurance là: (econ) bảo hiểm|+ bảo hiểm cho phép mọi người đổi rủi ro của việc thua thiệt lớn để lấy sự chắc chắn của việc thua thiệt nhỏ.

48544. insurance nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bảo hiểm|- tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurance danh từ|- sự bảo hiểm|- tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm được hưởng|- hợp đồng bảo hiểm||@insurance|- (toán kinh tế) sự bảo hiểm biện pháp bảo hiểm, chế độ bảo hiểm|- acsidnet i. bảo hiểm tai nạn|- life i. bảo hiểm đời sống |- property i. bảo hiểm tài sản |- term life i. bảo hiểm suốt đời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurance
  • Phiên âm (nếu có): [inʃuərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của insurance là: danh từ|- sự bảo hiểm|- tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm được hưởng|- hợp đồng bảo hiểm||@insurance|- (toán kinh tế) sự bảo hiểm biện pháp bảo hiểm, chế độ bảo hiểm|- acsidnet i. bảo hiểm tai nạn|- life i. bảo hiểm đời sống |- property i. bảo hiểm tài sản |- term life i. bảo hiểm suốt đời

48545. insurance broker nghĩa tiếng việt là danh từ|- người môi giới bảo hiểm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurance broker là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurance broker danh từ|- người môi giới bảo hiểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurance broker
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insurance broker là: danh từ|- người môi giới bảo hiểm

48546. insurance policy nghĩa tiếng việt là danh từ|- hợp đồng bảo hiểm, bảo khoán(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurance policy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurance policy danh từ|- hợp đồng bảo hiểm, bảo khoán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurance policy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insurance policy là: danh từ|- hợp đồng bảo hiểm, bảo khoán

48547. insurance premium nghĩa tiếng việt là (econ) tiền đóng bảo hiểm.|+ xem insurance.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurance premium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurance premium(econ) tiền đóng bảo hiểm.|+ xem insurance.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurance premium
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insurance premium là: (econ) tiền đóng bảo hiểm.|+ xem insurance.

48548. insurance premium nghĩa tiếng việt là danh từ|- phí bảo hiểm, bảo phí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurance premium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurance premium danh từ|- phí bảo hiểm, bảo phí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurance premium
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insurance premium là: danh từ|- phí bảo hiểm, bảo phí

48549. insurant nghĩa tiếng việt là danh từ|- người được bảo hiểm||@insurant|- được bảo hiểm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurant danh từ|- người được bảo hiểm||@insurant|- được bảo hiểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurant
  • Phiên âm (nếu có): [inʃuərənt]
  • Nghĩa tiếng việt của insurant là: danh từ|- người được bảo hiểm||@insurant|- được bảo hiểm

48550. insure nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- bảo hiểm (tài sản, tính mệnh)|- đảm bảo, l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insure ngoại động từ|- bảo hiểm (tài sản, tính mệnh)|- đảm bảo, làm cho chắc chắn)|=care insures one against error|+ sự cẩn thận đảm bảo cho người ta khỏi bị lầm lẫn|* nội động từ|- ký hợp đồng bảo hiểm||@insure|- bảo hiểm, đảm bảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insure
  • Phiên âm (nếu có): [inʃuə]
  • Nghĩa tiếng việt của insure là: ngoại động từ|- bảo hiểm (tài sản, tính mệnh)|- đảm bảo, làm cho chắc chắn)|=care insures one against error|+ sự cẩn thận đảm bảo cho người ta khỏi bị lầm lẫn|* nội động từ|- ký hợp đồng bảo hiểm||@insure|- bảo hiểm, đảm bảo

48551. insured nghĩa tiếng việt là danh từ|- người được bảo hiểm||@insured|- được bảo hiểm, ngươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insured là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insured danh từ|- người được bảo hiểm||@insured|- được bảo hiểm, người được bảo hiểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insured
  • Phiên âm (nếu có): [inʃuəd]
  • Nghĩa tiếng việt của insured là: danh từ|- người được bảo hiểm||@insured|- được bảo hiểm, người được bảo hiểm

48552. insurer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nhận bảo hiểm (vật gì cho người khác)|- công(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurer danh từ|- người nhận bảo hiểm (vật gì cho người khác)|- công ty bảo hiểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurer
  • Phiên âm (nếu có): [inʃuərə]
  • Nghĩa tiếng việt của insurer là: danh từ|- người nhận bảo hiểm (vật gì cho người khác)|- công ty bảo hiểm

48553. insurgence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nổi dậy, sự khởi nghĩa, sự nổi loạn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurgence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurgence danh từ|- sự nổi dậy, sự khởi nghĩa, sự nổi loạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurgence
  • Phiên âm (nếu có): [insə:dʤens]
  • Nghĩa tiếng việt của insurgence là: danh từ|- sự nổi dậy, sự khởi nghĩa, sự nổi loạn

48554. insurgency nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng nổi dậy, tình trạng nổi loạn|- sự nổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurgency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurgency danh từ|- tình trạng nổi dậy, tình trạng nổi loạn|- sự nổi dậy, sự nổi loạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurgency
  • Phiên âm (nếu có): [insə:dʤensi]
  • Nghĩa tiếng việt của insurgency là: danh từ|- tình trạng nổi dậy, tình trạng nổi loạn|- sự nổi dậy, sự nổi loạn

48555. insurgent nghĩa tiếng việt là tính từ|- nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn|- cuồn cuộn xông va(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurgent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurgent tính từ|- nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn|- cuồn cuộn xông vào bờ (biển...)|* danh từ|- người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurgent
  • Phiên âm (nếu có): [insə:dʤənt]
  • Nghĩa tiếng việt của insurgent là: tính từ|- nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn|- cuồn cuộn xông vào bờ (biển...)|* danh từ|- người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng)

48556. insurgently nghĩa tiếng việt là xem insurgent(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurgently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurgentlyxem insurgent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurgently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insurgently là: xem insurgent

48557. insuring clause nghĩa tiếng việt là danh từ|- điều khoản bảo hiểm (quy định hình thức và mức ba(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insuring clause là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insuring clause danh từ|- điều khoản bảo hiểm (quy định hình thức và mức bảo hiểm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insuring clause
  • Phiên âm (nếu có): [inʃuəriɳklɔ:z]
  • Nghĩa tiếng việt của insuring clause là: danh từ|- điều khoản bảo hiểm (quy định hình thức và mức bảo hiểm)

48558. insurmountability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không vượt qua được (vật chướng ngại...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurmountability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurmountability danh từ|- tính không vượt qua được (vật chướng ngại...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurmountability
  • Phiên âm (nếu có): [insə:,mauntəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của insurmountability là: danh từ|- tính không vượt qua được (vật chướng ngại...)

48559. insurmountable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không vượt qua được (vật chướng ngại...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurmountable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurmountable tính từ|- không vượt qua được (vật chướng ngại...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurmountable
  • Phiên âm (nếu có): [,insə:mauntəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của insurmountable là: tính từ|- không vượt qua được (vật chướng ngại...)

48560. insurmountableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không vượt qua được (vật chướng ngại...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurmountableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurmountableness danh từ|- tính không vượt qua được (vật chướng ngại...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurmountableness
  • Phiên âm (nếu có): [insə:,mauntəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của insurmountableness là: danh từ|- tính không vượt qua được (vật chướng ngại...)

48561. insurmountably nghĩa tiếng việt là xem insurmountable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurmountably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurmountablyxem insurmountable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurmountably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insurmountably là: xem insurmountable

48562. insurrection nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nổi dậy, sự khởi nghĩa|- cuộc nổi dậy, cuộc k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurrection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurrection danh từ|- sự nổi dậy, sự khởi nghĩa|- cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurrection
  • Phiên âm (nếu có): [,insərekʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của insurrection là: danh từ|- sự nổi dậy, sự khởi nghĩa|- cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa

48563. insurrectional nghĩa tiếng việt là tính từ|- nổi dậy, khởi nghĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurrectional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurrectional tính từ|- nổi dậy, khởi nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurrectional
  • Phiên âm (nếu có): [,insərekʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của insurrectional là: tính từ|- nổi dậy, khởi nghĩa

48564. insurrectionary nghĩa tiếng việt là tính từ|- nổi dậy, khởi nghĩa; có tính chất nổi dậy, có t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurrectionary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurrectionary tính từ|- nổi dậy, khởi nghĩa; có tính chất nổi dậy, có tính chất khởi nghĩa|- gây ra cuộc nổi dậy, gây ra cuộc khởi nghĩa|* danh từ|- người nổi dậy, người khởi nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurrectionary
  • Phiên âm (nếu có): [,insərekʃnəri]
  • Nghĩa tiếng việt của insurrectionary là: tính từ|- nổi dậy, khởi nghĩa; có tính chất nổi dậy, có tính chất khởi nghĩa|- gây ra cuộc nổi dậy, gây ra cuộc khởi nghĩa|* danh từ|- người nổi dậy, người khởi nghĩa

48565. insurrectionise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa (ở mô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurrectionise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurrectionise ngoại động từ|- gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa (ở một nơi...)|- xúi giục nổi dậy, vận động khởi nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurrectionise
  • Phiên âm (nếu có): [,insərekʃənaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của insurrectionise là: ngoại động từ|- gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa (ở một nơi...)|- xúi giục nổi dậy, vận động khởi nghĩa

48566. insurrectionism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa nổi dậy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurrectionism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurrectionism danh từ|- chủ nghĩa nổi dậy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurrectionism
  • Phiên âm (nếu có): [,insərekʃnizm]
  • Nghĩa tiếng việt của insurrectionism là: danh từ|- chủ nghĩa nổi dậy

48567. insurrectionist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nổi dậy, người khởi nghĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurrectionist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurrectionist danh từ|- người nổi dậy, người khởi nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurrectionist
  • Phiên âm (nếu có): [,insərekʃnist]
  • Nghĩa tiếng việt của insurrectionist là: danh từ|- người nổi dậy, người khởi nghĩa

48568. insurrectionize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa (ở mô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insurrectionize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insurrectionize ngoại động từ|- gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa (ở một nơi...)|- xúi giục nổi dậy, vận động khởi nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insurrectionize
  • Phiên âm (nếu có): [,insərekʃənaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của insurrectionize là: ngoại động từ|- gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa (ở một nơi...)|- xúi giục nổi dậy, vận động khởi nghĩa

48569. insusceptibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không tiếp thu; tính không dễ bị|- tính không d(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insusceptibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insusceptibility danh từ|- tính không tiếp thu; tính không dễ bị|- tính không dễ xúc cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insusceptibility
  • Phiên âm (nếu có): [insə,septəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của insusceptibility là: danh từ|- tính không tiếp thu; tính không dễ bị|- tính không dễ xúc cảm

48570. insusceptible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không tiếp thu; không dễ bị|=insusceptible of flattery(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insusceptible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insusceptible tính từ|- không tiếp thu; không dễ bị|=insusceptible of flattery|+ không tiếp thu sự nịnh hót, không chịu được sự nịnh hót|=insusceptible to infection|+ không dễ bị nhiễm trùng|- không dễ bị xúc cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insusceptible
  • Phiên âm (nếu có): [,insəseptəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của insusceptible là: tính từ|- không tiếp thu; không dễ bị|=insusceptible of flattery|+ không tiếp thu sự nịnh hót, không chịu được sự nịnh hót|=insusceptible to infection|+ không dễ bị nhiễm trùng|- không dễ bị xúc cảm

48571. insusceptibly nghĩa tiếng việt là xem insusceptible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ insusceptibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh insusceptiblyxem insusceptible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:insusceptibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của insusceptibly là: xem insusceptible

48572. inswept nghĩa tiếng việt là tính từ|- thon đầu (cánh máy bay, đầu mũi ô tô...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inswept là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inswept tính từ|- thon đầu (cánh máy bay, đầu mũi ô tô...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inswept
  • Phiên âm (nếu có): [inswept]
  • Nghĩa tiếng việt của inswept là: tính từ|- thon đầu (cánh máy bay, đầu mũi ô tô...)

48573. intact nghĩa tiếng việt là tính từ|- không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intact là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intact tính từ|- không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn|- không bị thay đổi, không bị kém|- không bị ảnh hưởng|- không bị thiến, không bị hoạn|- còn trinh, còn màng trinh||@intact|- nguyên vẹn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intact
  • Phiên âm (nếu có): [intækt]
  • Nghĩa tiếng việt của intact là: tính từ|- không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn|- không bị thay đổi, không bị kém|- không bị ảnh hưởng|- không bị thiến, không bị hoạn|- còn trinh, còn màng trinh||@intact|- nguyên vẹn

48574. intactly nghĩa tiếng việt là xem intact(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intactly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intactlyxem intact. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intactly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intactly là: xem intact

48575. intactness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intactness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intactness danh từ|- tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng còn nguyên vẹn|- tình trạng không bị thay đổi, tình trạng không bị kém|- tình trạng không bị ảnh hưởng|- tình trạng không bị thiến, tình trạng không bị hoạn|- tình trạng còn trinh, tình trạng còn màng trinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intactness
  • Phiên âm (nếu có): [intæktnis]
  • Nghĩa tiếng việt của intactness là: danh từ|- tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng còn nguyên vẹn|- tình trạng không bị thay đổi, tình trạng không bị kém|- tình trạng không bị ảnh hưởng|- tình trạng không bị thiến, tình trạng không bị hoạn|- tình trạng còn trinh, tình trạng còn màng trinh

48576. intagliated nghĩa tiếng việt là tính từ|- có chạm khắc trên mặt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intagliated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intagliated tính từ|- có chạm khắc trên mặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intagliated
  • Phiên âm (nếu có): [intæljeitid]
  • Nghĩa tiếng việt của intagliated là: tính từ|- có chạm khắc trên mặt

48577. intaglio nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều intaglios|- hình chạm chìm, hình khắc lõm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intaglio là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intaglio danh từ, số nhiều intaglios|- hình chạm chìm, hình khắc lõm|- vật chạm chìm, vật khắc lõm|- đá quý chịm chìm|- thuật chạm chìm, thuật khắc lõm|* ngoại động từ|- chạm chìm, khắc lõm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intaglio
  • Phiên âm (nếu có): [intɑ:liou]
  • Nghĩa tiếng việt của intaglio là: danh từ, số nhiều intaglios|- hình chạm chìm, hình khắc lõm|- vật chạm chìm, vật khắc lõm|- đá quý chịm chìm|- thuật chạm chìm, thuật khắc lõm|* ngoại động từ|- chạm chìm, khắc lõm

48578. intake nghĩa tiếng việt là danh từ|- điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...)|- sự lấy (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intake là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intake danh từ|- điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...)|- sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào|=a small pipe has little intake|+ một cái tẩu nhỏ lấy thuốc chẳng được bao nhiêu|- đương hầm thông hơi (trong mỏ)|- chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...)|- đất khai hoang (ở vùng lầy). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intake
  • Phiên âm (nếu có): [inteik]
  • Nghĩa tiếng việt của intake là: danh từ|- điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...)|- sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào|=a small pipe has little intake|+ một cái tẩu nhỏ lấy thuốc chẳng được bao nhiêu|- đương hầm thông hơi (trong mỏ)|- chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...)|- đất khai hoang (ở vùng lầy)

48579. intal nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhãn hiệu -dùng cho loại thuốc chữa hen sodium cromo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intal danh từ|- nhãn hiệu -dùng cho loại thuốc chữa hen sodium cromoglycate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intal là: danh từ|- nhãn hiệu -dùng cho loại thuốc chữa hen sodium cromoglycate

48580. intangibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể sờ thấy được|- tính không thể hiểu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intangibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intangibility danh từ|- tính không thể sờ thấy được|- tính không thể hiểu thấu được, tính không thể nắm được, tính mơ hồ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intangibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,tændʤəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của intangibility là: danh từ|- tính không thể sờ thấy được|- tính không thể hiểu thấu được, tính không thể nắm được, tính mơ hồ

48581. intangible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể sờ thấy được|- không thể hiểu thấu được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intangible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intangible tính từ|- không thể sờ thấy được|- không thể hiểu thấu được, không thể nắm được, mơ hồ|* danh từ|- vật không thể sờ thấy được|- điều không thể hiểu thấu được, điều không thể nắm được, điều mơ hồ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intangible
  • Phiên âm (nếu có): [intændʤəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của intangible là: tính từ|- không thể sờ thấy được|- không thể hiểu thấu được, không thể nắm được, mơ hồ|* danh từ|- vật không thể sờ thấy được|- điều không thể hiểu thấu được, điều không thể nắm được, điều mơ hồ

48582. intangible assets nghĩa tiếng việt là (econ) tài sản vô hình.|+ xem tangible assets, goodwill.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intangible assets là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intangible assets(econ) tài sản vô hình.|+ xem tangible assets, goodwill.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intangible assets
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intangible assets là: (econ) tài sản vô hình.|+ xem tangible assets, goodwill.

48583. intangible capital nghĩa tiếng việt là (econ) vốn vô hình.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intangible capital là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intangible capital(econ) vốn vô hình.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intangible capital
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intangible capital là: (econ) vốn vô hình.

48584. intangibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể sờ thấy được|- tính không thể hiểu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intangibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intangibleness danh từ|- tính không thể sờ thấy được|- tính không thể hiểu thấu được, tính không thể nắm được, tính mơ hồ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intangibleness
  • Phiên âm (nếu có): [in,tændʤəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của intangibleness là: danh từ|- tính không thể sờ thấy được|- tính không thể hiểu thấu được, tính không thể nắm được, tính mơ hồ

48585. intangibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không hiểu được, mơ hồ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intangibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intangibly phó từ|- không hiểu được, mơ hồ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intangibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intangibly là: phó từ|- không hiểu được, mơ hồ

48586. intarsia nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghệ thuật khảm|- đồ khảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intarsia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intarsia danh từ|- nghệ thuật khảm|- đồ khảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intarsia
  • Phiên âm (nếu có): [intɑ:siə]
  • Nghĩa tiếng việt của intarsia là: danh từ|- nghệ thuật khảm|- đồ khảm

48587. intarsist nghĩa tiếng việt là danh từ|- thợ khảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intarsist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intarsist danh từ|- thợ khảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intarsist
  • Phiên âm (nếu có): [intɑ:sist]
  • Nghĩa tiếng việt của intarsist là: danh từ|- thợ khảm

48588. integer nghĩa tiếng việt là (econ) số nguyên|+ một số tròn, không có phần thập phân hay phâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integer(econ) số nguyên|+ một số tròn, không có phần thập phân hay phân số.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integer là: (econ) số nguyên|+ một số tròn, không có phần thập phân hay phân số.

48589. integer nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) số nguyên|- cái nguyên, vật trọn vẹn, tô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integer danh từ|- (toán học) số nguyên|- cái nguyên, vật trọn vẹn, tổng thể, toàn bộ||@integer|- số nguyên|- complex i. số nguyên phức, số nguyên gauxơ |- gaussian i. số nguyên gauxơ|- multidigit i. số nguyên nhiều chữ số|- negative i. số nguyên âm|- positive i. số nguyên dương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integer
  • Phiên âm (nếu có): [intidʤə]
  • Nghĩa tiếng việt của integer là: danh từ|- (toán học) số nguyên|- cái nguyên, vật trọn vẹn, tổng thể, toàn bộ||@integer|- số nguyên|- complex i. số nguyên phức, số nguyên gauxơ |- gaussian i. số nguyên gauxơ|- multidigit i. số nguyên nhiều chữ số|- negative i. số nguyên âm|- positive i. số nguyên dương

48590. integerated economy nghĩa tiếng việt là (econ) nền kinh tế liên kết.|+ cụm thuật ngữ chỉ tình huống k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integerated economy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integerated economy(econ) nền kinh tế liên kết.|+ cụm thuật ngữ chỉ tình huống khi mà các khu vực tư nhân khác nhau của một nền kinh tế, thường là các khu vực công nghiệp và nông nghiệp, hoạt động phối hợp với nhau một cách có hiệu quả và phụ thuộc lẫn nhau.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integerated economy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integerated economy là: (econ) nền kinh tế liên kết.|+ cụm thuật ngữ chỉ tình huống khi mà các khu vực tư nhân khác nhau của một nền kinh tế, thường là các khu vực công nghiệp và nông nghiệp, hoạt động phối hợp với nhau một cách có hiệu quả và phụ thuộc lẫn nhau.

48591. integerated time series nghĩa tiếng việt là (econ) chuỗi thời gian được lấy tích phân.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integerated time series là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integerated time series(econ) chuỗi thời gian được lấy tích phân.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integerated time series
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integerated time series là: (econ) chuỗi thời gian được lấy tích phân.

48592. integraaph nghĩa tiếng việt là (máy tính) máy đo điện tích(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integraaph là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integraaph(máy tính) máy đo điện tích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integraaph
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integraaph là: (máy tính) máy đo điện tích

48593. integrability nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) tính khả tích||@integrability|- [sự, tín(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integrability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integrability danh từ|- (toán học) tính khả tích||@integrability|- [sự, tính],khả tích|- absolute i. [sự, tính],khả tích tuyệt đối |- complete i. tính khả tích đầy đủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integrability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integrability là: danh từ|- (toán học) tính khả tích||@integrability|- [sự, tính],khả tích|- absolute i. [sự, tính],khả tích tuyệt đối |- complete i. tính khả tích đầy đủ

48594. integrable nghĩa tiếng việt là khả tích, có thể lấy tích phân được|- quadratically i. bình ph(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integrable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integrablekhả tích, có thể lấy tích phân được|- quadratically i. bình phương khả tích|- totally i. (hình học) hoàn toàn khả tích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integrable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integrable là: khả tích, có thể lấy tích phân được|- quadratically i. bình phương khả tích|- totally i. (hình học) hoàn toàn khả tích

48595. integral nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) tích phân|* tính từ|- (thuộc) tính toà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integral danh từ|- (toán học) tích phân|* tính từ|- (thuộc) tính toàn bộ; (thuộc) tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên|- toàn bộ, nguyên|- (toán học) tích phân||@integral|- tích phân // nguyên|- i. about a closed path tích phân một đường cong kín; i. between th|- limits a and b tích phân giới hạn của a và b; to take an i. of... lấy tích|- phân một đường con kín; i. (taken) along a line lấy tích phân (theo)|- đường; i taken through a surface lấy tích phân mặt; under the i. dưới|- dấu tích phân |- action i. tích phân tác dụng|- auxiliarry i. tích phân bổ trợ|- complete i. tích phân đầy đủ|- complete elliptic i. tích phân elliptic đầy đủ|- contour i. (giải tích) tích phân theo chu tuyến, tích phân theo đường đáy|- convergent i. tích phân hội tụ|- consine i. tích phân cosin|- curvilinear i. tích phân đường|- definite i. tích phân xác định|- double i. tích phân hai lớp|- elementary i. tích phân sơ cấp|- energy i. tích phân năng lượng|- faltung i. tích phân chập|- first i. tích phân đầu|- fractional i. tích phana cấp phân số|- general i. tích phân tổng quát|- hyperelliptic i. tích phân siêu eliptic|- improper i. tích phân phi chính|- infinite i. tích phân vơí cận vô hạn|- intermadiary i., intermediate i. tích phân trung gian|- invariant i. tích phân bất biến|- interated i. tích phân lặp|- line i. tích phân đường|- logarithm i. tích phân lôga|- lower i. tích phân dưới|- multiple i. tích phân bội|- multiple iterated i. (giải tích) tích phân lặp|- particular i. tích phân riêng|- phase area i. tích phân diện tích pha|- potential i. tích phân thế|- probability i. tích phân xác suất |- proper i. tích phân thông thường|- pseudo-elliptic i. tích phân giả định|- pseudo-hyperelliptic i. tích phân giả siêu eliptic|- rationalizable i. tích phân hữu tỷ hoá được|- reactance i. tích phân điện kháng|- repeated i. tích phân lặp|- simple i. tích phân đơn|- sine i. sin tích phân|- singular i. tích phân kỳ dị|- special i. tích phân đặc biệt|- subnormal i. tích phân phản ánh|- surface i. tích phân mặt|- trigonometric(al) i. (giải tích) tích phân hàm lượng giác|- triple i. tích phân ba lớp|- upper i. tích phân trên|- volume i. tích phân khối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integral
  • Phiên âm (nếu có): [intigrəl]
  • Nghĩa tiếng việt của integral là: danh từ|- (toán học) tích phân|* tính từ|- (thuộc) tính toàn bộ; (thuộc) tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên|- toàn bộ, nguyên|- (toán học) tích phân||@integral|- tích phân // nguyên|- i. about a closed path tích phân một đường cong kín; i. between th|- limits a and b tích phân giới hạn của a và b; to take an i. of... lấy tích|- phân một đường con kín; i. (taken) along a line lấy tích phân (theo)|- đường; i taken through a surface lấy tích phân mặt; under the i. dưới|- dấu tích phân |- action i. tích phân tác dụng|- auxiliarry i. tích phân bổ trợ|- complete i. tích phân đầy đủ|- complete elliptic i. tích phân elliptic đầy đủ|- contour i. (giải tích) tích phân theo chu tuyến, tích phân theo đường đáy|- convergent i. tích phân hội tụ|- consine i. tích phân cosin|- curvilinear i. tích phân đường|- definite i. tích phân xác định|- double i. tích phân hai lớp|- elementary i. tích phân sơ cấp|- energy i. tích phân năng lượng|- faltung i. tích phân chập|- first i. tích phân đầu|- fractional i. tích phana cấp phân số|- general i. tích phân tổng quát|- hyperelliptic i. tích phân siêu eliptic|- improper i. tích phân phi chính|- infinite i. tích phân vơí cận vô hạn|- intermadiary i., intermediate i. tích phân trung gian|- invariant i. tích phân bất biến|- interated i. tích phân lặp|- line i. tích phân đường|- logarithm i. tích phân lôga|- lower i. tích phân dưới|- multiple i. tích phân bội|- multiple iterated i. (giải tích) tích phân lặp|- particular i. tích phân riêng|- phase area i. tích phân diện tích pha|- potential i. tích phân thế|- probability i. tích phân xác suất |- proper i. tích phân thông thường|- pseudo-elliptic i. tích phân giả định|- pseudo-hyperelliptic i. tích phân giả siêu eliptic|- rationalizable i. tích phân hữu tỷ hoá được|- reactance i. tích phân điện kháng|- repeated i. tích phân lặp|- simple i. tích phân đơn|- sine i. sin tích phân|- singular i. tích phân kỳ dị|- special i. tích phân đặc biệt|- subnormal i. tích phân phản ánh|- surface i. tích phân mặt|- trigonometric(al) i. (giải tích) tích phân hàm lượng giác|- triple i. tích phân ba lớp|- upper i. tích phân trên|- volume i. tích phân khối

48596. integral calculus nghĩa tiếng việt là danh từ|- phép tính tích phân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integral calculus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integral calculus danh từ|- phép tính tích phân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integral calculus
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integral calculus là: danh từ|- phép tính tích phân

48597. integrality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính toàn bộ; tính nguyên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integrality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integrality danh từ|- tính toàn bộ; tính nguyên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integrality
  • Phiên âm (nếu có): [intigræliti]
  • Nghĩa tiếng việt của integrality là: danh từ|- tính toàn bộ; tính nguyên

48598. integralization nghĩa tiếng việt là sự nguyên hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integralization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integralizationsự nguyên hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integralization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integralization là: sự nguyên hoá

48599. integrally nghĩa tiếng việt là phó từ|- trọn vẹn, toàn vẹn||@integrally|- nguyên vẹn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integrally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integrally phó từ|- trọn vẹn, toàn vẹn||@integrally|- nguyên vẹn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integrally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integrally là: phó từ|- trọn vẹn, toàn vẹn||@integrally|- nguyên vẹn

48600. integrand nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) hàm bị tích||@integrand|- hàm lấy tích (…)


Nghĩa tiếng việt của từ integrand là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integrand danh từ|- (toán học) hàm bị tích||@integrand|- hàm lấy tích phân; [biểu thức, hàm],dưới dấu tích phân|- exact i. hàm lấy tích phân là một vi phân toàn phần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integrand
  • Phiên âm (nếu có): [intigrænd]
  • Nghĩa tiếng việt của integrand là: danh từ|- (toán học) hàm bị tích||@integrand|- hàm lấy tích phân; [biểu thức, hàm],dưới dấu tích phân|- exact i. hàm lấy tích phân là một vi phân toàn phần

48601. integrant nghĩa tiếng việt là tính từ|- bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành to(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integrant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integrant tính từ|- bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) mảnh nguyên liệu xây dựng (gồm) nhiều lớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integrant
  • Phiên âm (nếu có): [intigrənt]
  • Nghĩa tiếng việt của integrant là: tính từ|- bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) mảnh nguyên liệu xây dựng (gồm) nhiều lớp

48602. integrate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integrate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integrate ngoại động từ|- hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất|- chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của|- (toán học) tích phân|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)|* nội động từ|- hợp nhất|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hoà hợp và trở thành một bộ phận của nền văn hoá chính||@integrate|- lấy tích phân; làm thành nguyên, hợp nhất lại|- i. by parts lấy tích phana từng phần|- i. by substitutionlấy tích phân bằng phép thế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integrate
  • Phiên âm (nếu có): [intigreit]
  • Nghĩa tiếng việt của integrate là: ngoại động từ|- hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất|- chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của|- (toán học) tích phân|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)|* nội động từ|- hợp nhất|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hoà hợp và trở thành một bộ phận của nền văn hoá chính||@integrate|- lấy tích phân; làm thành nguyên, hợp nhất lại|- i. by parts lấy tích phana từng phần|- i. by substitutionlấy tích phân bằng phép thế

48603. integrated nghĩa tiếng việt là được lấy tích phân, được hợp nhất lại; được nhóm lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integrated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integratedđược lấy tích phân, được hợp nhất lại; được nhóm lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integrated
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integrated là: được lấy tích phân, được hợp nhất lại; được nhóm lại

48604. integrated circuit nghĩa tiếng việt là danh từ|- mạch tích hợp, vi mạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integrated circuit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integrated circuit danh từ|- mạch tích hợp, vi mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integrated circuit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integrated circuit là: danh từ|- mạch tích hợp, vi mạch

48605. integrated software nghĩa tiếng việt là danh từ|- phần mềm tích hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integrated software là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integrated software danh từ|- phần mềm tích hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integrated software
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integrated software là: danh từ|- phần mềm tích hợp

48606. integration nghĩa tiếng việt là (econ) tích phân hoá.|+ đây là quá trình ngược lại của vi phân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integration(econ) tích phân hoá.|+ đây là quá trình ngược lại của vi phân. xem derivative.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integration
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integration là: (econ) tích phân hoá.|+ đây là quá trình ngược lại của vi phân. xem derivative.

48607. integration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integration danh từ|- sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất|- sự hoà hợp với môi trường|- (toán học) phép tích phân; sự tích phân|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự mở rộng cho mọi người, sự mở rộng cho mọi chủng tộc|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)||@integration|- (giải tích) phép lấy tích phân i. by decomposition phép lấy tích|- phân bằng phân tích; i. by partial fractions phép lấy tích phân bằng|- phân thức đơn giản; i. by substitution phép lấy tích phân bằng phép thế;|- i. in infinite terms phép lấy tích phân các số hạng hữu hạn |- i. of sequences and series phép lấy tích phân chuỗi vô hạn|- approximate i. phép lấy tích phân [xấp xỉ, gần đúng],|- asymptotic i. phép lấy tích phân tiệm cận|- complex i. phép lấy tích phân thức|- formal i. phép lấy tích phân |- graphic(al) i. phép lấy tích phân bằng đồ thị|- group i. phép lấy tích phân theo nhóm|- immediate i. phép lấy tích phân trực tiếp|- machanical i. phép lấy tích phân cơ giới|- numerical i. phép lấy tích phân bằng số|- point by point i. phép lấy tích phân theo điểm|- successive i. lấy tích phân liên tiếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integration
  • Phiên âm (nếu có): [,intigreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của integration là: danh từ|- sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất|- sự hoà hợp với môi trường|- (toán học) phép tích phân; sự tích phân|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự mở rộng cho mọi người, sự mở rộng cho mọi chủng tộc|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)||@integration|- (giải tích) phép lấy tích phân i. by decomposition phép lấy tích|- phân bằng phân tích; i. by partial fractions phép lấy tích phân bằng|- phân thức đơn giản; i. by substitution phép lấy tích phân bằng phép thế;|- i. in infinite terms phép lấy tích phân các số hạng hữu hạn |- i. of sequences and series phép lấy tích phân chuỗi vô hạn|- approximate i. phép lấy tích phân [xấp xỉ, gần đúng],|- asymptotic i. phép lấy tích phân tiệm cận|- complex i. phép lấy tích phân thức|- formal i. phép lấy tích phân |- graphic(al) i. phép lấy tích phân bằng đồ thị|- group i. phép lấy tích phân theo nhóm|- immediate i. phép lấy tích phân trực tiếp|- machanical i. phép lấy tích phân cơ giới|- numerical i. phép lấy tích phân bằng số|- point by point i. phép lấy tích phân theo điểm|- successive i. lấy tích phân liên tiếp

48608. integrationist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người tán thành mở rộng (mở rộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integrationist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integrationist danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người tán thành mở rộng (mở rộng trường học... cho mọi người, cho mọi chủng tộc...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integrationist
  • Phiên âm (nếu có): [,intigreiʃnist]
  • Nghĩa tiếng việt của integrationist là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người tán thành mở rộng (mở rộng trường học... cho mọi người, cho mọi chủng tộc...)

48609. integrative nghĩa tiếng việt là tính từ|- để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sun(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integrative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integrative tính từ|- để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sung thành một thể thống nhất để hợp nhất|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) để hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) để mở rộng cho mọi người, để mở rộng cho mọi chủng tộc|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) để dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integrative
  • Phiên âm (nếu có): [intigreitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của integrative là: tính từ|- để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sung thành một thể thống nhất để hợp nhất|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) để hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) để mở rộng cho mọi người, để mở rộng cho mọi chủng tộc|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) để dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)

48610. integrator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người hợp nhất|- (toán học) máy tích phân||@integra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integrator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integrator danh từ|- người hợp nhất|- (toán học) máy tích phân||@integrator|- (máy tính) máy lấy tích phân, thiết bị lấy tích phân|- ball-and-disc i. máy lấy tích phân có đĩa và quả cầu|- bootstrap i. máy lấy tích phân có tham biến điều chỉnh độ sai|- current i. máy lấy tích phân dòng|- electromic i. máy lấy tích phân điện tử|- flyball i. máy lấy tích phân hình cầu bay ly tâm|- gyroscopic i. máy lấy tích phana hồi chuyển|- optic (al) i. máy lấy tích phân quang học|- perfect i. máy lấy tích phân lý tưởng|- photo-clectric i. máy lấy tích phân quang điện|- product i. máy lấy tích phân các tích|- summing i. máy lấy tích phân các tổng|- nelocity i. máy lấy tích phân vận tốc|- wheel-and-disc i. máy lấy tích phân có đĩa và bánh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integrator
  • Phiên âm (nếu có): [intigreitə]
  • Nghĩa tiếng việt của integrator là: danh từ|- người hợp nhất|- (toán học) máy tích phân||@integrator|- (máy tính) máy lấy tích phân, thiết bị lấy tích phân|- ball-and-disc i. máy lấy tích phân có đĩa và quả cầu|- bootstrap i. máy lấy tích phân có tham biến điều chỉnh độ sai|- current i. máy lấy tích phân dòng|- electromic i. máy lấy tích phân điện tử|- flyball i. máy lấy tích phân hình cầu bay ly tâm|- gyroscopic i. máy lấy tích phana hồi chuyển|- optic (al) i. máy lấy tích phân quang học|- perfect i. máy lấy tích phân lý tưởng|- photo-clectric i. máy lấy tích phân quang điện|- product i. máy lấy tích phân các tích|- summing i. máy lấy tích phân các tổng|- nelocity i. máy lấy tích phân vận tốc|- wheel-and-disc i. máy lấy tích phân có đĩa và bánh

48611. integrity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chính trực, tính liêm chính|- tính toàn bộ, t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integrity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integrity danh từ|- tính chính trực, tính liêm chính|- tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn||@integrity|- tính nguyên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integrity
  • Phiên âm (nếu có): [integriti]
  • Nghĩa tiếng việt của integrity là: danh từ|- tính chính trực, tính liêm chính|- tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn||@integrity|- tính nguyên

48612. integro-differential nghĩa tiếng việt là vi tích phân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integro-differential là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integro-differentialvi tích phân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integro-differential
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integro-differential là: vi tích phân

48613. integument nghĩa tiếng việt là danh từ|- da, vỏ bọc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integument là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integument danh từ|- da, vỏ bọc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integument
  • Phiên âm (nếu có): [integjumənt]
  • Nghĩa tiếng việt của integument là: danh từ|- da, vỏ bọc

48614. integumental nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc vỏ bọc; thuộc lớp bọc ngoài (da, vỏ v v...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integumental là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integumental tính từ|- thuộc vỏ bọc; thuộc lớp bọc ngoài (da, vỏ v v...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integumental
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của integumental là: tính từ|- thuộc vỏ bọc; thuộc lớp bọc ngoài (da, vỏ v v...)

48615. integumentary nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) da, (thuộc) vỏ, (thuộc) vỏ bọc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ integumentary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh integumentary tính từ|- (thuộc) da, (thuộc) vỏ, (thuộc) vỏ bọc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:integumentary
  • Phiên âm (nếu có): [in,tegjumentəri]
  • Nghĩa tiếng việt của integumentary là: tính từ|- (thuộc) da, (thuộc) vỏ, (thuộc) vỏ bọc

48616. intel nghĩa tiếng việt là tên hãng sản xuất linmh kiện điện tử mỹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inteltên hãng sản xuất linmh kiện điện tử mỹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intel
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intel là: tên hãng sản xuất linmh kiện điện tử mỹ

48617. intellect nghĩa tiếng việt là danh từ|- khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellect danh từ|- khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, trí năng|- sự hiểu biết|- người hiểu biết; người tài trí||@intellect|- thông minh; tri thức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellect
  • Phiên âm (nếu có): [intilekt]
  • Nghĩa tiếng việt của intellect là: danh từ|- khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, trí năng|- sự hiểu biết|- người hiểu biết; người tài trí||@intellect|- thông minh; tri thức

48618. intellection nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hiểu biết, quá trình hiểu biết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellection danh từ|- sự hiểu biết, quá trình hiểu biết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellection
  • Phiên âm (nếu có): [,intilekʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intellection là: danh từ|- sự hiểu biết, quá trình hiểu biết

48619. intellective nghĩa tiếng việt là tính từ|- hiểu biết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellective là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellective tính từ|- hiểu biết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellective
  • Phiên âm (nếu có): [,intilektiv]
  • Nghĩa tiếng việt của intellective là: tính từ|- hiểu biết

48620. intellectively nghĩa tiếng việt là xem intellective(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellectively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellectivelyxem intellective. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellectively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intellectively là: xem intellective

48621. intellectual nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc|- có trí thức, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellectual là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellectual tính từ|- (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc|- có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí|* danh từ|- người trí thức, người lao động trí óc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellectual
  • Phiên âm (nếu có): [,intilektjuəl]
  • Nghĩa tiếng việt của intellectual là: tính từ|- (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc|- có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí|* danh từ|- người trí thức, người lao động trí óc

48622. intellectualisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự trí thức hoá|- sự nặng suy nghĩ bằng trí óc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellectualisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellectualisation danh từ|- sự trí thức hoá|- sự nặng suy nghĩ bằng trí óc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellectualisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intellectualisation là: danh từ|- sự trí thức hoá|- sự nặng suy nghĩ bằng trí óc

48623. intellectualise nghĩa tiếng việt là động từ|- trí thức hoá|- nặng suy nghĩ bằng trí óc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellectualise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellectualise động từ|- trí thức hoá|- nặng suy nghĩ bằng trí óc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellectualise
  • Phiên âm (nếu có): [,intilektjuəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của intellectualise là: động từ|- trí thức hoá|- nặng suy nghĩ bằng trí óc

48624. intellectualism nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự say mê công việc trí óc|- sự quá nặng về trí o(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellectualism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellectualism danh từ|- sự say mê công việc trí óc|- sự quá nặng về trí óc|- (triết học) thuyết duy lý trí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellectualism
  • Phiên âm (nếu có): [,intilektjuəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của intellectualism là: danh từ|- sự say mê công việc trí óc|- sự quá nặng về trí óc|- (triết học) thuyết duy lý trí

48625. intellectualist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) người duy lý trí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellectualist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellectualist danh từ|- (triết học) người duy lý trí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellectualist
  • Phiên âm (nếu có): [,intilektjuəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của intellectualist là: danh từ|- (triết học) người duy lý trí

48626. intellectualistic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (triết học) duy lý trí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellectualistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellectualistic tính từ|- (triết học) duy lý trí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellectualistic
  • Phiên âm (nếu có): [inti,lektjuəlistik]
  • Nghĩa tiếng việt của intellectualistic là: tính từ|- (triết học) duy lý trí

48627. intellectuality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất trí thức|- khả năng làm việc bằng trí o(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellectuality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellectuality danh từ|- tính chất trí thức|- khả năng làm việc bằng trí óc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellectuality
  • Phiên âm (nếu có): [inti,lektjuæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của intellectuality là: danh từ|- tính chất trí thức|- khả năng làm việc bằng trí óc

48628. intellectualization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự trí thức hoá|- sự nặng suy nghĩ bằng trí óc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellectualization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellectualization danh từ|- sự trí thức hoá|- sự nặng suy nghĩ bằng trí óc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellectualization
  • Phiên âm (nếu có): [inti,lektjuəlaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intellectualization là: danh từ|- sự trí thức hoá|- sự nặng suy nghĩ bằng trí óc

48629. intellectualize nghĩa tiếng việt là động từ|- trí thức hoá|- nặng suy nghĩ bằng trí óc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellectualize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellectualize động từ|- trí thức hoá|- nặng suy nghĩ bằng trí óc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellectualize
  • Phiên âm (nếu có): [,intilektjuəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của intellectualize là: động từ|- trí thức hoá|- nặng suy nghĩ bằng trí óc

48630. intellectualizer nghĩa tiếng việt là xem intellectualize(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellectualizer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellectualizerxem intellectualize. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellectualizer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intellectualizer là: xem intellectualize

48631. intellectually nghĩa tiếng việt là phó từ|- về mặt trí tuệ, trí thức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellectually là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellectually phó từ|- về mặt trí tuệ, trí thức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellectually
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intellectually là: phó từ|- về mặt trí tuệ, trí thức

48632. intellectualness nghĩa tiếng việt là xem intellectual(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intellectualness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intellectualnessxem intellectual. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intellectualness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intellectualness là: xem intellectual

48633. intelligence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hiểu biết|- khả năng hiểu biết, trí thông minh; (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligence danh từ|- sự hiểu biết|- khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc|- tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo|- cơ quan tình báo||@intelligence|- thông minh, tri thức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligence
  • Phiên âm (nếu có): [intelidʤəns]
  • Nghĩa tiếng việt của intelligence là: danh từ|- sự hiểu biết|- khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc|- tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo|- cơ quan tình báo||@intelligence|- thông minh, tri thức

48634. intelligence bureau nghĩa tiếng việt là danh từ|- vụ tình báo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligence bureau là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligence bureau danh từ|- vụ tình báo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligence bureau
  • Phiên âm (nếu có): [intelidʤənsbjuərou]
  • Nghĩa tiếng việt của intelligence bureau là: danh từ|- vụ tình báo

48635. intelligence department nghĩa tiếng việt là danh từ|- vụ tình báo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligence department là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligence department danh từ|- vụ tình báo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligence department
  • Phiên âm (nếu có): [intelidʤənsbjuərou]
  • Nghĩa tiếng việt của intelligence department là: danh từ|- vụ tình báo

48636. intelligence office nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) intelligence_bureau|- (từ cổ,nghĩa cổ) sở giới(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligence office là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligence office danh từ|- (như) intelligence_bureau|- (từ cổ,nghĩa cổ) sở giới thiệu người giúp việc trong nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligence office
  • Phiên âm (nếu có): [intelidʤənsɔfis]
  • Nghĩa tiếng việt của intelligence office là: danh từ|- (như) intelligence_bureau|- (từ cổ,nghĩa cổ) sở giới thiệu người giúp việc trong nhà

48637. intelligence quotient nghĩa tiếng việt là danh từ|- (tâm lý học) (viết tắt) i.q., hệ số thông minh (so v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligence quotient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligence quotient danh từ|- (tâm lý học) (viết tắt) i.q., hệ số thông minh (so với một người bình thường). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligence quotient
  • Phiên âm (nếu có): [intelidʤənskwouʃənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intelligence quotient là: danh từ|- (tâm lý học) (viết tắt) i.q., hệ số thông minh (so với một người bình thường)

48638. intelligence test nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thử trí thông minh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligence test là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligence test danh từ|- sự thử trí thông minh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligence test
  • Phiên âm (nếu có): [intelidʤənstest]
  • Nghĩa tiếng việt của intelligence test là: danh từ|- sự thử trí thông minh

48639. intelligencer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đưa tin đến, người cho tin|- đặc vụ, gián điệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligencer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligencer danh từ|- người đưa tin đến, người cho tin|- đặc vụ, gián điệp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligencer
  • Phiên âm (nếu có): [intelidʤənsə]
  • Nghĩa tiếng việt của intelligencer là: danh từ|- người đưa tin đến, người cho tin|- đặc vụ, gián điệp

48640. intelligent nghĩa tiếng việt là tính từ|- thông minh, sáng dạ|- nhanh trí|- biết|=to be intelli(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligent tính từ|- thông minh, sáng dạ|- nhanh trí|- biết|=to be intelligent of something|+ biết cái gì||@intelligent|- thông minh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligent
  • Phiên âm (nếu có): [intelidʤənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intelligent là: tính từ|- thông minh, sáng dạ|- nhanh trí|- biết|=to be intelligent of something|+ biết cái gì||@intelligent|- thông minh

48641. intelligential nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự hiểu biết, (thuộc) trí thông minh|- (từ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligential là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligential tính từ|- (thuộc) sự hiểu biết, (thuộc) trí thông minh|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) truyền tin tức|=intelligential channels|+ những nguồn truyền tin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligential
  • Phiên âm (nếu có): [in,telidʤenʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của intelligential là: tính từ|- (thuộc) sự hiểu biết, (thuộc) trí thông minh|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) truyền tin tức|=intelligential channels|+ những nguồn truyền tin

48642. intelligently nghĩa tiếng việt là phó từ|- sáng dạ, thông minh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligently phó từ|- sáng dạ, thông minh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intelligently là: phó từ|- sáng dạ, thông minh

48643. intelligentsia nghĩa tiếng việt là danh từ|- giới trí thức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligentsia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligentsia danh từ|- giới trí thức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligentsia
  • Phiên âm (nếu có): [in,telidʤentsiə]
  • Nghĩa tiếng việt của intelligentsia là: danh từ|- giới trí thức

48644. intelligentzia nghĩa tiếng việt là danh từ|- giới trí thức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligentzia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligentzia danh từ|- giới trí thức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligentzia
  • Phiên âm (nếu có): [in,telidʤentsiə]
  • Nghĩa tiếng việt của intelligentzia là: danh từ|- giới trí thức

48645. intelligibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính dễ hiểu ((cũng) intelligibleness)|- điều dễ hiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligibility danh từ|- tính dễ hiểu ((cũng) intelligibleness)|- điều dễ hiểu||@intelligibility|- tính hiểu được, tính đọc được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,telidʤəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của intelligibility là: danh từ|- tính dễ hiểu ((cũng) intelligibleness)|- điều dễ hiểu||@intelligibility|- tính hiểu được, tính đọc được

48646. intelligible nghĩa tiếng việt là tính từ|- dễ hiểu|- (triết học) chỉ có thể nhận thức được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligible tính từ|- dễ hiểu|- (triết học) chỉ có thể nhận thức được bằng trí óc||@intelligible|- hiểu được, dễ hiểu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligible
  • Phiên âm (nếu có): [intelidʤəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của intelligible là: tính từ|- dễ hiểu|- (triết học) chỉ có thể nhận thức được bằng trí óc||@intelligible|- hiểu được, dễ hiểu

48647. intelligibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính dễ hiểu ((cũng) intelligibility)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligibleness danh từ|- tính dễ hiểu ((cũng) intelligibility). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligibleness
  • Phiên âm (nếu có): [intelidʤəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của intelligibleness là: danh từ|- tính dễ hiểu ((cũng) intelligibility)

48648. intelligibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- dễ hiểu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intelligibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intelligibly phó từ|- dễ hiểu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intelligibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intelligibly là: phó từ|- dễ hiểu

48649. intemperance nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự rượu chè quá độ|- sự không điều độ, sự quá đô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intemperance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intemperance danh từ|- sự rượu chè quá độ|- sự không điều độ, sự quá độ|- sự ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intemperance
  • Phiên âm (nếu có): [intempərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của intemperance là: danh từ|- sự rượu chè quá độ|- sự không điều độ, sự quá độ|- sự ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức

48650. intemperate nghĩa tiếng việt là tính từ|- rượu chè quá độ|- không điều độ, quá độ|- ăn nói(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intemperate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intemperate tính từ|- rượu chè quá độ|- không điều độ, quá độ|- ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không đều, khi nóng quá khi lạnh quá (khí hậu). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intemperate
  • Phiên âm (nếu có): [intempərit]
  • Nghĩa tiếng việt của intemperate là: tính từ|- rượu chè quá độ|- không điều độ, quá độ|- ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không đều, khi nóng quá khi lạnh quá (khí hậu)

48651. intemperately nghĩa tiếng việt là phó từ|- quá đáng, quá chừng mực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intemperately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intemperately phó từ|- quá đáng, quá chừng mực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intemperately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intemperately là: phó từ|- quá đáng, quá chừng mực

48652. intemperateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính quá độ, tính không điều độ|- tính không đúng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intemperateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intemperateness danh từ|- tính quá độ, tính không điều độ|- tính không đúng mức|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính không đều (khí hậu). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intemperateness
  • Phiên âm (nếu có): [intempəritnis]
  • Nghĩa tiếng việt của intemperateness là: danh từ|- tính quá độ, tính không điều độ|- tính không đúng mức|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính không đều (khí hậu)

48653. intend nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- định, có ý định, có ý muốn|- định dùng, d(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intend là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intend ngoại động từ|- định, có ý định, có ý muốn|- định dùng, dành|=he intend s his son for the air force|+ ông ta định cho con vào không quân|- định nói, ý muốn nói|=what do you intend by this word|+ lời này của anh ý muốn nói gì?|* nội động từ|- có ý định, có mục đích||@intend|- có ý định; có nghĩa là; hiểu là. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intend
  • Phiên âm (nếu có): [intend]
  • Nghĩa tiếng việt của intend là: ngoại động từ|- định, có ý định, có ý muốn|- định dùng, dành|=he intend s his son for the air force|+ ông ta định cho con vào không quân|- định nói, ý muốn nói|=what do you intend by this word|+ lời này của anh ý muốn nói gì?|* nội động từ|- có ý định, có mục đích||@intend|- có ý định; có nghĩa là; hiểu là

48654. intendance nghĩa tiếng việt là danh từ|- chức vị quản đốc|- nơi ở chính thức của quản đốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intendance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intendance danh từ|- chức vị quản đốc|- nơi ở chính thức của quản đốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intendance
  • Phiên âm (nếu có): [intendəns]
  • Nghĩa tiếng việt của intendance là: danh từ|- chức vị quản đốc|- nơi ở chính thức của quản đốc

48655. intendancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- chức vị quản đốc|- nơi ở chính thức của quản đốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intendancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intendancy danh từ|- chức vị quản đốc|- nơi ở chính thức của quản đốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intendancy
  • Phiên âm (nếu có): [intendəns]
  • Nghĩa tiếng việt của intendancy là: danh từ|- chức vị quản đốc|- nơi ở chính thức của quản đốc

48656. intendant nghĩa tiếng việt là danh từ|- quản đốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intendant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intendant danh từ|- quản đốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intendant
  • Phiên âm (nếu có): [intendənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intendant là: danh từ|- quản đốc

48657. intended nghĩa tiếng việt là tính từ|- có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi|=t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intended là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intended tính từ|- có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi|=the intended effect|+ kết quả chờ đợi|- sắp cưới, đã hứa hôn|=an intended wife|+ vợ sắp cưới|* danh từ|- (thông tục) vợ sắp cưới, chồng sắp cưới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intended
  • Phiên âm (nếu có): [intendid]
  • Nghĩa tiếng việt của intended là: tính từ|- có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi|=the intended effect|+ kết quả chờ đợi|- sắp cưới, đã hứa hôn|=an intended wife|+ vợ sắp cưới|* danh từ|- (thông tục) vợ sắp cưới, chồng sắp cưới

48658. intended inventory investment nghĩa tiếng việt là (econ) đầu tư vào hàng tồn kho có chủ ý |+ sự gia tăng dự trư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intended inventory investment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intended inventory investment(econ) đầu tư vào hàng tồn kho có chủ ý |+ sự gia tăng dự trữ có chủ tâm. xem investories.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intended inventory investment
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intended inventory investment là: (econ) đầu tư vào hàng tồn kho có chủ ý |+ sự gia tăng dự trữ có chủ tâm. xem investories.

48659. intendedly nghĩa tiếng việt là xem intended(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intendedly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intendedlyxem intended. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intendedly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intendedly là: xem intended

48660. intending nghĩa tiếng việt là tính từ|- tương lai|= an intending teacher|+ một thầy giáo tương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intending là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intending tính từ|- tương lai|= an intending teacher|+ một thầy giáo tương lai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intending
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intending là: tính từ|- tương lai|= an intending teacher|+ một thầy giáo tương lai

48661. intendment nghĩa tiếng việt là danh từ|- (pháp lý) nghĩa chính thức (do pháp lý quy định)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intendment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intendment danh từ|- (pháp lý) nghĩa chính thức (do pháp lý quy định). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intendment
  • Phiên âm (nếu có): [intendmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intendment là: danh từ|- (pháp lý) nghĩa chính thức (do pháp lý quy định)

48662. intenerate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm mềm lại, làm dịu lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intenerate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intenerate ngoại động từ|- làm mềm lại, làm dịu lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intenerate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intenerate là: ngoại động từ|- làm mềm lại, làm dịu lại

48663. inteneration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm mềm lại, sự làm dịu lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inteneration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inteneration danh từ|- sự làm mềm lại, sự làm dịu lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inteneration
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inteneration là: danh từ|- sự làm mềm lại, sự làm dịu lại

48664. intense nghĩa tiếng việt là tính từ|- mạnh, có cường độ lớn|=intense heart|+ nóng gắt|=i(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intense là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intense tính từ|- mạnh, có cường độ lớn|=intense heart|+ nóng gắt|=intense light|+ ánh sáng chói|=intense pain|+ đau nhức nhối|- mãnh liệt, dữ dội|- nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động...)|- đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người)||@intense|- mạnh, có cường độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intense
  • Phiên âm (nếu có): [intens]
  • Nghĩa tiếng việt của intense là: tính từ|- mạnh, có cường độ lớn|=intense heart|+ nóng gắt|=intense light|+ ánh sáng chói|=intense pain|+ đau nhức nhối|- mãnh liệt, dữ dội|- nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động...)|- đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người)||@intense|- mạnh, có cường độ

48665. intensely nghĩa tiếng việt là phó từ|- mãnh liệt, dữ dội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intensely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intensely phó từ|- mãnh liệt, dữ dội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intensely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intensely là: phó từ|- mãnh liệt, dữ dội

48666. intenseness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính mạnh mẽ, tính mãnh liệt, tính dữ dội|- tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intenseness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intenseness danh từ|- tính mạnh mẽ, tính mãnh liệt, tính dữ dội|- tính nồng nhiệt, tính sôi nổi|- đầy nhiệt huyết; tính dễ xúc cảm mạnh mẽ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intenseness
  • Phiên âm (nếu có): [intensnis]
  • Nghĩa tiếng việt của intenseness là: danh từ|- tính mạnh mẽ, tính mãnh liệt, tính dữ dội|- tính nồng nhiệt, tính sôi nổi|- đầy nhiệt huyết; tính dễ xúc cảm mạnh mẽ

48667. intensification nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm tăng cao lên, sự tăng cường|- sự làm cho mãn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intensification là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intensification danh từ|- sự làm tăng cao lên, sự tăng cường|- sự làm cho mãnh liệt, sự làm cho dữ dội|- sự làm sâu sắc thêm, sự làm mạnh thêm|- (nhiếp ảnh) sự làm nổi thêm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intensification
  • Phiên âm (nếu có): [in,tensifikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intensification là: danh từ|- sự làm tăng cao lên, sự tăng cường|- sự làm cho mãnh liệt, sự làm cho dữ dội|- sự làm sâu sắc thêm, sự làm mạnh thêm|- (nhiếp ảnh) sự làm nổi thêm

48668. intensifier nghĩa tiếng việt là danh từ|- người (cái) làm tăng cao lên|- người (cái) làm mãnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intensifier là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intensifier danh từ|- người (cái) làm tăng cao lên|- người (cái) làm mãnh liệt; người (cái) làm dữ dội|- (kỹ thuật) máy tăng cường, chất tăng cường|- máy khuếch đại; bộ phận khuếch đại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intensifier
  • Phiên âm (nếu có): [intensifaiə]
  • Nghĩa tiếng việt của intensifier là: danh từ|- người (cái) làm tăng cao lên|- người (cái) làm mãnh liệt; người (cái) làm dữ dội|- (kỹ thuật) máy tăng cường, chất tăng cường|- máy khuếch đại; bộ phận khuếch đại

48669. intensify nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm tăng cao lên, tăng cường|- làm mãnh liệt,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intensify là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intensify ngoại động từ|- làm tăng cao lên, tăng cường|- làm mãnh liệt, làm dữ dội|- làm sâu sắc thêm, làm mạnh thêm|- (nhiếp ảnh) làm nổi thêm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intensify
  • Phiên âm (nếu có): [intensifai]
  • Nghĩa tiếng việt của intensify là: ngoại động từ|- làm tăng cao lên, tăng cường|- làm mãnh liệt, làm dữ dội|- làm sâu sắc thêm, làm mạnh thêm|- (nhiếp ảnh) làm nổi thêm

48670. intensiometer nghĩa tiếng việt là danh từ|- máy đo độ mạnh tia x(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intensiometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intensiometer danh từ|- máy đo độ mạnh tia x. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intensiometer
  • Phiên âm (nếu có): [in,tensitɔmitə]
  • Nghĩa tiếng việt của intensiometer là: danh từ|- máy đo độ mạnh tia x

48671. intension nghĩa tiếng việt là danh từ|- độ cao; đọ tăng cường|- tính mãnh liệt, tính dữ dô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intension là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intension danh từ|- độ cao; đọ tăng cường|- tính mãnh liệt, tính dữ dội|- sự cố gắng căng thẳng về tinh thần; quyết tâm cao||@intension|- (logic học) nội hàm (của khái niệm); (vật lí) cường độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intension
  • Phiên âm (nếu có): [intenʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intension là: danh từ|- độ cao; đọ tăng cường|- tính mãnh liệt, tính dữ dội|- sự cố gắng căng thẳng về tinh thần; quyết tâm cao||@intension|- (logic học) nội hàm (của khái niệm); (vật lí) cường độ

48672. intensional nghĩa tiếng việt là xem intension(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intensional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intensionalxem intension. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intensional
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intensional là: xem intension

48673. intensity nghĩa tiếng việt là danh từ|- độ mạnh, cường độ|- sức mạnh; tính mãnh liệt, tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intensity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intensity danh từ|- độ mạnh, cường độ|- sức mạnh; tính mãnh liệt, tính dữ dội|- sự xúc cảm mãnh liệt||@intensity|- cường độ|- i. of force cường độ lực|- i. of pressure cường độ áp lực|- i. of sound cường độ âm thanh|- electrostatic i. cường độ trường tĩnh điện|- luminous i. cường độ ánh sáng|- sound i. cường độ âm thanh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intensity
  • Phiên âm (nếu có): [intensiti]
  • Nghĩa tiếng việt của intensity là: danh từ|- độ mạnh, cường độ|- sức mạnh; tính mãnh liệt, tính dữ dội|- sự xúc cảm mãnh liệt||@intensity|- cường độ|- i. of force cường độ lực|- i. of pressure cường độ áp lực|- i. of sound cường độ âm thanh|- electrostatic i. cường độ trường tĩnh điện|- luminous i. cường độ ánh sáng|- sound i. cường độ âm thanh

48674. intensive nghĩa tiếng việt là tính từ|- mạnh, có cường độ lớn|- làm mạnh mẽ, làm sâu sắ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intensive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intensive tính từ|- mạnh, có cường độ lớn|- làm mạnh mẽ, làm sâu sắc|- tập trung sâu|=intensive bombing|+ sự ném bom tập trung|=intensive study|+ sự nghiên cứu sâu|- (y học) tăng liều, ngày càng tăng liều|- (ngôn ngữ học) nhấn mạnh|- thâm canh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intensive
  • Phiên âm (nếu có): [intensiv]
  • Nghĩa tiếng việt của intensive là: tính từ|- mạnh, có cường độ lớn|- làm mạnh mẽ, làm sâu sắc|- tập trung sâu|=intensive bombing|+ sự ném bom tập trung|=intensive study|+ sự nghiên cứu sâu|- (y học) tăng liều, ngày càng tăng liều|- (ngôn ngữ học) nhấn mạnh|- thâm canh

48675. intensive care nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự săn sóc đặc biệt đối với những người bệnh nặn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intensive care là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intensive care danh từ|- sự săn sóc đặc biệt đối với những người bệnh nặng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intensive care
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intensive care là: danh từ|- sự săn sóc đặc biệt đối với những người bệnh nặng

48676. intensive margin nghĩa tiếng việt là (econ) giới hạn thâm canh.|+ trường hợp giảm lơi tức vật chất (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intensive margin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intensive margin(econ) giới hạn thâm canh.|+ trường hợp giảm lơi tức vật chất đối với vốn và lao động khi đất đai là cố định.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intensive margin
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intensive margin là: (econ) giới hạn thâm canh.|+ trường hợp giảm lơi tức vật chất đối với vốn và lao động khi đất đai là cố định.

48677. intensively nghĩa tiếng việt là phó từ|- mạnh mẽ, sâu sắc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intensively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intensively phó từ|- mạnh mẽ, sâu sắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intensively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intensively là: phó từ|- mạnh mẽ, sâu sắc

48678. intensiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- độ mạnh, sự có cường độ lớn; khả năng làm mạnh l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intensiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intensiveness danh từ|- độ mạnh, sự có cường độ lớn; khả năng làm mạnh lên|- tính mạnh liệt, tính sâu sắc|- tính tập trung, tính sâu (nghiên cứu...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intensiveness
  • Phiên âm (nếu có): [intensivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của intensiveness là: danh từ|- độ mạnh, sự có cường độ lớn; khả năng làm mạnh lên|- tính mạnh liệt, tính sâu sắc|- tính tập trung, tính sâu (nghiên cứu...)

48679. intent nghĩa tiếng việt là danh từ|- ý định, mục đích|- nghĩa|- hầu như, thực tế là|=h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intent danh từ|- ý định, mục đích|- nghĩa|- hầu như, thực tế là|=his news statement was to all intents and purposes not different from the old one|+ lời tuyên bố mới của hắn ta hầu như không khác gì lời tuyên bố trước|* tính từ (+ on)|- kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú|=an intent gaze|+ cái nhìn chăm chú|=to be intent on ones job|+ chăm chú làm công việc của mình|- sôi nôi, hăm hở, đầy nhiệt tình|=an intent person|+ một người sôi nổi||@intent|- ý định, dự định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intent
  • Phiên âm (nếu có): [intent]
  • Nghĩa tiếng việt của intent là: danh từ|- ý định, mục đích|- nghĩa|- hầu như, thực tế là|=his news statement was to all intents and purposes not different from the old one|+ lời tuyên bố mới của hắn ta hầu như không khác gì lời tuyên bố trước|* tính từ (+ on)|- kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú|=an intent gaze|+ cái nhìn chăm chú|=to be intent on ones job|+ chăm chú làm công việc của mình|- sôi nôi, hăm hở, đầy nhiệt tình|=an intent person|+ một người sôi nổi||@intent|- ý định, dự định

48680. intentiness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intentiness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intentiness danh từ|- tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intentiness
  • Phiên âm (nếu có): [intentis]
  • Nghĩa tiếng việt của intentiness là: danh từ|- tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở

48681. intention nghĩa tiếng việt là danh từ|- ý định, mục đích|- (số nhiều) (thông tục) tình ý (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intention là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intention danh từ|- ý định, mục đích|- (số nhiều) (thông tục) tình ý (muốn hỏi ai làm vợ)|- (y học) cách liền sẹo|- (triết học) khái niệm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intention
  • Phiên âm (nếu có): [intenʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intention là: danh từ|- ý định, mục đích|- (số nhiều) (thông tục) tình ý (muốn hỏi ai làm vợ)|- (y học) cách liền sẹo|- (triết học) khái niệm

48682. intentional nghĩa tiếng việt là tính từ|- có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intentional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intentional tính từ|- có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intentional
  • Phiên âm (nếu có): [intenʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của intentional là: tính từ|- có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm

48683. intentionality nghĩa tiếng việt là xem intentional(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intentionality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intentionalityxem intentional. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intentionality
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intentionality là: xem intentional

48684. intentionally nghĩa tiếng việt là phó từ|- cố ý, cố tình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intentionally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intentionally phó từ|- cố ý, cố tình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intentionally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intentionally là: phó từ|- cố ý, cố tình

48685. intentioned nghĩa tiếng việt là tính từ(dùng trong tính từ ghép)|- có ý định(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intentioned là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intentioned tính từ(dùng trong tính từ ghép)|- có ý định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intentioned
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intentioned là: tính từ(dùng trong tính từ ghép)|- có ý định

48686. intently nghĩa tiếng việt là phó từ|- chăm chú, chú ý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intently phó từ|- chăm chú, chú ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intently là: phó từ|- chăm chú, chú ý

48687. intentness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intentness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intentness danh từ|- tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intentness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intentness là: danh từ|- tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở

48688. inter nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- chôn, chôn cất, mai táng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inter ngoại động từ|- chôn, chôn cất, mai táng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inter
  • Phiên âm (nếu có): [intə:]
  • Nghĩa tiếng việt của inter là: ngoại động từ|- chôn, chôn cất, mai táng

48689. inter alia nghĩa tiếng việt là không kể những cái khác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inter alia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inter aliakhông kể những cái khác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inter alia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inter alia là: không kể những cái khác

48690. inter-allied nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các đồng minh (trong đại chiến i)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inter-allied là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inter-allied tính từ|- giữa các đồng minh (trong đại chiến i). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inter-allied
  • Phiên âm (nếu có): [,intərəlaid]
  • Nghĩa tiếng việt của inter-allied là: tính từ|- giữa các đồng minh (trong đại chiến i)

48691. inter-american nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) một số nước bắc-nam mỹ; (thuộc) các nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inter-american là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inter-american tính từ|- (thuộc) một số nước bắc-nam mỹ; (thuộc) các nước bắc-nam mỹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inter-american
  • Phiên âm (nếu có): [,intərəmerikən]
  • Nghĩa tiếng việt của inter-american là: tính từ|- (thuộc) một số nước bắc-nam mỹ; (thuộc) các nước bắc-nam mỹ

48692. inter-bank market nghĩa tiếng việt là (econ) thị trường liên ngân hàng.|+ một trong các nhóm thị trươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inter-bank market là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inter-bank market(econ) thị trường liên ngân hàng.|+ một trong các nhóm thị trường tiền tệ có quan hệ lẫn nhau ở london. thị trường này phát triển vào những năm 1960 và là một thị trường trong đó các ngân hàng không thanh toán bù trừ cho vay lẫn nhau, nhưng rồi nó đã trở thành một thị trường tiền lớn được rất nhiều thể chế tài chính sử dụng trong việc cho vay và đi vay.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inter-bank market
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inter-bank market là: (econ) thị trường liên ngân hàng.|+ một trong các nhóm thị trường tiền tệ có quan hệ lẫn nhau ở london. thị trường này phát triển vào những năm 1960 và là một thị trường trong đó các ngân hàng không thanh toán bù trừ cho vay lẫn nhau, nhưng rồi nó đã trở thành một thị trường tiền lớn được rất nhiều thể chế tài chính sử dụng trong việc cho vay và đi vay.

48693. interabang nghĩa tiếng việt là danh từ|- dấu chấm câu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interabang là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interabang danh từ|- dấu chấm câu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interabang
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interabang là: danh từ|- dấu chấm câu

48694. interact nghĩa tiếng việt là động từ|- ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interact là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interact động từ|- ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interact
  • Phiên âm (nếu có): [,intərækt]
  • Nghĩa tiếng việt của interact là: động từ|- ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại

48695. interactant nghĩa tiếng việt là danh từ|- vật ảnh hưởng lẫn nhau, vật tác động lẫn nhau|- (h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interactant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interactant danh từ|- vật ảnh hưởng lẫn nhau, vật tác động lẫn nhau|- (hoá học) phản ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interactant
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interactant là: danh từ|- vật ảnh hưởng lẫn nhau, vật tác động lẫn nhau|- (hoá học) phản ứng

48696. interaction nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ảnh hưởng lẫn nhau|- tác động qua lại||@interact(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interaction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interaction danh từ|- sự ảnh hưởng lẫn nhau|- tác động qua lại||@interaction|- sự tương tác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interaction
  • Phiên âm (nếu có): [,intərækʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interaction là: danh từ|- sự ảnh hưởng lẫn nhau|- tác động qua lại||@interaction|- sự tương tác

48697. interactional nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) ảnh hưởng lẫn nhau|- (thuộc) tác động qua (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interactional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interactional tính từ|- (thuộc) ảnh hưởng lẫn nhau|- (thuộc) tác động qua lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interactional
  • Phiên âm (nếu có): [,intərækʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của interactional là: tính từ|- (thuộc) ảnh hưởng lẫn nhau|- (thuộc) tác động qua lại

48698. interactive nghĩa tiếng việt là tính từ|- ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interactive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interactive tính từ|- ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interactive
  • Phiên âm (nếu có): [,intəræktiv]
  • Nghĩa tiếng việt của interactive là: tính từ|- ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại

48699. interactively nghĩa tiếng việt là xem interactive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interactively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interactivelyxem interactive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interactively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interactively là: xem interactive

48700. interation nghĩa tiếng việt là sự nhắc lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interationsự nhắc lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interation là: sự nhắc lại

48701. interatomic nghĩa tiếng việt là tính từ|- tồn tại hoặc hoạt động giữa các nguyên tử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interatomic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interatomic tính từ|- tồn tại hoặc hoạt động giữa các nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interatomic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interatomic là: tính từ|- tồn tại hoặc hoạt động giữa các nguyên tử

48702. interbed nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- xen (cái gì) vào giữa (những cái khác)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interbed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interbed ngoại động từ|- xen (cái gì) vào giữa (những cái khác). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interbed
  • Phiên âm (nếu có): [intəbed]
  • Nghĩa tiếng việt của interbed là: ngoại động từ|- xen (cái gì) vào giữa (những cái khác)

48703. interblend nghĩa tiếng việt là động từ|- trộn lẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interblend là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interblend động từ|- trộn lẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interblend
  • Phiên âm (nếu có): [intəblend]
  • Nghĩa tiếng việt của interblend là: động từ|- trộn lẫn

48704. interborough nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các quận|* danh từ|- xe chạy giữa các quận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interborough là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interborough tính từ|- giữa các quận|* danh từ|- xe chạy giữa các quận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interborough
  • Phiên âm (nếu có): [intə,bʌrə]
  • Nghĩa tiếng việt của interborough là: tính từ|- giữa các quận|* danh từ|- xe chạy giữa các quận

48705. interbrain nghĩa tiếng việt là danh từ|- não trung gian(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interbrain là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interbrain danh từ|- não trung gian. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interbrain
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interbrain là: danh từ|- não trung gian

48706. interbreed nghĩa tiếng việt là động từ|- (động vật học) giao phối, lai giống (với các giốn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interbreed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interbreed động từ|- (động vật học) giao phối, lai giống (với các giống khác). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interbreed
  • Phiên âm (nếu có): [intəbri:d]
  • Nghĩa tiếng việt của interbreed là: động từ|- (động vật học) giao phối, lai giống (với các giống khác)

48707. intercalary nghĩa tiếng việt là tính từ|- xen vào giữa|- nhuận (ngày, tháng, năm)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercalary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercalary tính từ|- xen vào giữa|- nhuận (ngày, tháng, năm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercalary
  • Phiên âm (nếu có): [intə:kələri]
  • Nghĩa tiếng việt của intercalary là: tính từ|- xen vào giữa|- nhuận (ngày, tháng, năm)

48708. intercalate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- xen vào giữa|- thêm (ngày, tháng, năm) vào li(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercalate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercalate ngoại động từ|- xen vào giữa|- thêm (ngày, tháng, năm) vào lịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercalate
  • Phiên âm (nếu có): [intə:kəleit]
  • Nghĩa tiếng việt của intercalate là: ngoại động từ|- xen vào giữa|- thêm (ngày, tháng, năm) vào lịch

48709. intercalation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xen vào giữa|- cái xen vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercalation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercalation danh từ|- sự xen vào giữa|- cái xen vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercalation
  • Phiên âm (nếu có): [in,tə:kəleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intercalation là: danh từ|- sự xen vào giữa|- cái xen vào

48710. intercalative nghĩa tiếng việt là xem intercalate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercalative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercalativexem intercalate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercalative
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intercalative là: xem intercalate

48711. intercede nghĩa tiếng việt là nội động từ|- can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm|- làm m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercede là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercede nội động từ|- can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm|- làm môi giới, làm trung gian (để hoà giải). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercede
  • Phiên âm (nếu có): [,intəsi:d]
  • Nghĩa tiếng việt của intercede là: nội động từ|- can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm|- làm môi giới, làm trung gian (để hoà giải)

48712. interceder nghĩa tiếng việt là xem intercede(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interceder là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercederxem intercede. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interceder
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interceder là: xem intercede

48713. intercellular nghĩa tiếng việt là tính từ|- (sinh vật học) gian bào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercellular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercellular tính từ|- (sinh vật học) gian bào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercellular
  • Phiên âm (nếu có): [,intəseljulə]
  • Nghĩa tiếng việt của intercellular là: tính từ|- (sinh vật học) gian bào

48714. intercensal nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa hai cuộc điều tra số dân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercensal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercensal tính từ|- giữa hai cuộc điều tra số dân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercensal
  • Phiên âm (nếu có): [,intəsensl]
  • Nghĩa tiếng việt của intercensal là: tính từ|- giữa hai cuộc điều tra số dân

48715. intercept nghĩa tiếng việt là (econ) hệ số chặn.|+ trong hàm tuyến tính hệ số chặn là một(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercept là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercept(econ) hệ số chặn.|+ trong hàm tuyến tính hệ số chặn là một hằng số, nghĩa là số hạng không chứa biến độc lập.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercept
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intercept là: (econ) hệ số chặn.|+ trong hàm tuyến tính hệ số chặn là một hằng số, nghĩa là số hạng không chứa biến độc lập.

48716. intercept nghĩa tiếng việt là danh từ|- (toán học) phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercept là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercept danh từ|- (toán học) phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn|* ngoại động từ|- chắn, chặn, chặn đứng|- (toán học) chắn||@intercept|- cắt ra, phân ra; chắn // đoạn thẳng bị chặn trên hệ trục toạ độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercept
  • Phiên âm (nếu có): [intəsept]
  • Nghĩa tiếng việt của intercept là: danh từ|- (toán học) phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn|* ngoại động từ|- chắn, chặn, chặn đứng|- (toán học) chắn||@intercept|- cắt ra, phân ra; chắn // đoạn thẳng bị chặn trên hệ trục toạ độ

48717. intercepter nghĩa tiếng việt là danh từ|- người chặn, cái chắn|- (quân sự), không máy bay đán(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercepter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercepter danh từ|- người chặn, cái chắn|- (quân sự), không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercepter
  • Phiên âm (nếu có): [,intəseptə]
  • Nghĩa tiếng việt của intercepter là: danh từ|- người chặn, cái chắn|- (quân sự), không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch)

48718. interception nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chắn, sự chặn|- tình trạng bị chắn, tình trạn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interception là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interception danh từ|- sự chắn, sự chặn|- tình trạng bị chắn, tình trạng bị chặn|- (quân sự) sự đánh chặn|- (quân sự) sự nghe đài đối phương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interception
  • Phiên âm (nếu có): [,intəsepʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interception là: danh từ|- sự chắn, sự chặn|- tình trạng bị chắn, tình trạng bị chặn|- (quân sự) sự đánh chặn|- (quân sự) sự nghe đài đối phương

48719. interceptive nghĩa tiếng việt là tính từ|- để chắn, để chặn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interceptive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interceptive tính từ|- để chắn, để chặn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interceptive
  • Phiên âm (nếu có): [,intəseptiv]
  • Nghĩa tiếng việt của interceptive là: tính từ|- để chắn, để chặn

48720. interceptor nghĩa tiếng việt là danh từ|- người chặn, cái chắn|- (quân sự), không máy bay đán(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interceptor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interceptor danh từ|- người chặn, cái chắn|- (quân sự), không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interceptor
  • Phiên âm (nếu có): [,intəseptə]
  • Nghĩa tiếng việt của interceptor là: danh từ|- người chặn, cái chắn|- (quân sự), không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch)

48721. intercession nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự can thiệp giúp (ai), sự xin giùm, sự nói giùm|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercession là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercession danh từ|- sự can thiệp giúp (ai), sự xin giùm, sự nói giùm|- sự làm môi giới, sự làm trung gian (để hoà giải...)|- sự cầu nguyện hộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercession
  • Phiên âm (nếu có): [,intəseʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intercession là: danh từ|- sự can thiệp giúp (ai), sự xin giùm, sự nói giùm|- sự làm môi giới, sự làm trung gian (để hoà giải...)|- sự cầu nguyện hộ

48722. intercessional nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự can thiệp giúp (ai), (thuộc) sự xin giù(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercessional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercessional tính từ|- (thuộc) sự can thiệp giúp (ai), (thuộc) sự xin giùm, (thuộc) sự nói giùm|- (thuộc) sự làm môi giới, (thuộc) sự làm trung gian (để hoà giải...)|- (thuộc) sự cầu nguyện hộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercessional
  • Phiên âm (nếu có): [,intəseʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của intercessional là: tính từ|- (thuộc) sự can thiệp giúp (ai), (thuộc) sự xin giùm, (thuộc) sự nói giùm|- (thuộc) sự làm môi giới, (thuộc) sự làm trung gian (để hoà giải...)|- (thuộc) sự cầu nguyện hộ

48723. intercessor nghĩa tiếng việt là danh từ|- người can thiệp giúp, người xin giùm, người nói giu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercessor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercessor danh từ|- người can thiệp giúp, người xin giùm, người nói giùm|- người làm môi giới, người làm trung gian (để hoà giải...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercessor
  • Phiên âm (nếu có): [,intəsesə]
  • Nghĩa tiếng việt của intercessor là: danh từ|- người can thiệp giúp, người xin giùm, người nói giùm|- người làm môi giới, người làm trung gian (để hoà giải...)

48724. intercessory nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tác dụng can thiệp giúp (ai), giùm|- có nhiệm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercessory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercessory tính từ|- có tác dụng can thiệp giúp (ai), giùm|- có nhiệm vụ cầu nguyện hộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercessory
  • Phiên âm (nếu có): [,intəsesəri]
  • Nghĩa tiếng việt của intercessory là: tính từ|- có tác dụng can thiệp giúp (ai), giùm|- có nhiệm vụ cầu nguyện hộ

48725. interchange nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau|- sự đổ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interchange là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interchange danh từ|- sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau|- sự đổi chỗ cho nhau|- sự xen kẽ nhau|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui|* ngoại động từ|- trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau|- đổi chỗ cho nhau|- xen kẽ nhau|=to interchange work with amusement|+ xen kẽ làm việc với giải trí|* nội động từ|- xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ|- thay thế nhau|- đổi chỗ cho nhau||@interchange|- đổi chỗ, hoán vị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interchange
  • Phiên âm (nếu có): [intətʃeindʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của interchange là: danh từ|- sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau|- sự đổi chỗ cho nhau|- sự xen kẽ nhau|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui|* ngoại động từ|- trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau|- đổi chỗ cho nhau|- xen kẽ nhau|=to interchange work with amusement|+ xen kẽ làm việc với giải trí|* nội động từ|- xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ|- thay thế nhau|- đổi chỗ cho nhau||@interchange|- đổi chỗ, hoán vị

48726. interchangeability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể thay cho nhau|- tính có thể thay thế, t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interchangeability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interchangeability danh từ|- tính có thể thay cho nhau|- tính có thể thay thế, tính có thể đổi chỗ với vật khác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interchangeability
  • Phiên âm (nếu có): [intə,tʃeindʤəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của interchangeability là: danh từ|- tính có thể thay cho nhau|- tính có thể thay thế, tính có thể đổi chỗ với vật khác

48727. interchangeable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể thay cho nhau|- đổi lẫn được||@interchangeabl(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interchangeable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interchangeable tính từ|- có thể thay cho nhau|- đổi lẫn được||@interchangeable|- đổi lẫn được, hoán vị được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interchangeable
  • Phiên âm (nếu có): [,intətʃeindʤəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của interchangeable là: tính từ|- có thể thay cho nhau|- đổi lẫn được||@interchangeable|- đổi lẫn được, hoán vị được

48728. interchangeableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể thay cho nhau|- tính có thể thay thế, t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interchangeableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interchangeableness danh từ|- tính có thể thay cho nhau|- tính có thể thay thế, tính có thể đổi chỗ với vật khác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interchangeableness
  • Phiên âm (nếu có): [intə,tʃeindʤəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của interchangeableness là: danh từ|- tính có thể thay cho nhau|- tính có thể thay thế, tính có thể đổi chỗ với vật khác

48729. interchangeably nghĩa tiếng việt là phó từ|- có thể thay cho nhau, có thể hoán đổi nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interchangeably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interchangeably phó từ|- có thể thay cho nhau, có thể hoán đổi nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interchangeably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interchangeably là: phó từ|- có thể thay cho nhau, có thể hoán đổi nhau

48730. interchanger nghĩa tiếng việt là xem interchange(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interchanger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interchangerxem interchange. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interchanger
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interchanger là: xem interchange

48731. interchangexbility nghĩa tiếng việt là (máy tính) tính đổi lẫn được (giữa các bộ phận trong máy);|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interchangexbility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interchangexbility(máy tính) tính đổi lẫn được (giữa các bộ phận trong máy);|- tính hoán vị được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interchangexbility
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interchangexbility là: (máy tính) tính đổi lẫn được (giữa các bộ phận trong máy);|- tính hoán vị được

48732. interchurch nghĩa tiếng việt là tính từ|- chung vào các giáo phái; giữa các giáo phái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interchurch là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interchurch tính từ|- chung vào các giáo phái; giữa các giáo phái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interchurch
  • Phiên âm (nếu có): [intə,nɔminl]
  • Nghĩa tiếng việt của interchurch là: tính từ|- chung vào các giáo phái; giữa các giáo phái

48733. intercity nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các thành phố với nhau, liên tỉnh||@intercity|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercity tính từ|- giữa các thành phố với nhau, liên tỉnh||@intercity|- trong thành phố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intercity là: tính từ|- giữa các thành phố với nhau, liên tỉnh||@intercity|- trong thành phố

48734. interclass nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các loại; giữa các lớp|- giữa các giai cấp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interclass là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interclass tính từ|- giữa các loại; giữa các lớp|- giữa các giai cấp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interclass
  • Phiên âm (nếu có): [,intəklɑ:s]
  • Nghĩa tiếng việt của interclass là: tính từ|- giữa các loại; giữa các lớp|- giữa các giai cấp

48735. interclavicle nghĩa tiếng việt là danh từ|- xương ở giũa xương ngực và xương đòn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interclavicle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interclavicle danh từ|- xương ở giũa xương ngực và xương đòn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interclavicle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interclavicle là: danh từ|- xương ở giũa xương ngực và xương đòn

48736. interclavicular nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc xương ở giữa xương ngực và xương đòn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interclavicular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interclavicular tính từ|- thuộc xương ở giữa xương ngực và xương đòn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interclavicular
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interclavicular là: tính từ|- thuộc xương ở giữa xương ngực và xương đòn

48737. intercollege nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các đại học|- (thuộc) nhiều đại học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercollege là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercollege tính từ|- giữa các đại học|- (thuộc) nhiều đại học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercollege
  • Phiên âm (nếu có): [,intəkɔlidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của intercollege là: tính từ|- giữa các đại học|- (thuộc) nhiều đại học
#VALUE!

48739. intercolonial nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các thuộc địa|- (thuộc) nhiều thuộc địa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercolonial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercolonial tính từ|- giữa các thuộc địa|- (thuộc) nhiều thuộc địa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercolonial
  • Phiên âm (nếu có): [intəkəlounjəl]
  • Nghĩa tiếng việt của intercolonial là: tính từ|- giữa các thuộc địa|- (thuộc) nhiều thuộc địa

48740. intercolumniation nghĩa tiếng việt là danh từ, (kiến trúc)|- sự dựng cột cách quãng|- quãng cách(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercolumniation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercolumniation danh từ, (kiến trúc)|- sự dựng cột cách quãng|- quãng cách giữa hai cột. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercolumniation
  • Phiên âm (nếu có): [intə,kɔləmnieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intercolumniation là: danh từ, (kiến trúc)|- sự dựng cột cách quãng|- quãng cách giữa hai cột

48741. intercom nghĩa tiếng việt là danh từ, (thông tục)|- hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercom là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercom danh từ, (thông tục)|- hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận|- (hàng không) hệ thống liên lạc giữa người lái và người thả bom (trên máy bay ném bom). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercom
  • Phiên âm (nếu có): [intəkɔm]
  • Nghĩa tiếng việt của intercom là: danh từ, (thông tục)|- hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận|- (hàng không) hệ thống liên lạc giữa người lái và người thả bom (trên máy bay ném bom)

48742. intercommunicability nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nha(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercommunicability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercommunicability danh từ|- sự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercommunicability
  • Phiên âm (nếu có): [intəkə,mju:nikəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của intercommunicability là: danh từ|- sự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nhau

48743. intercommunicable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể có liên lạc với nhau, có thể có đường thô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercommunicable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercommunicable tính từ|- có thể có liên lạc với nhau, có thể có đường thông với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercommunicable
  • Phiên âm (nếu có): [,intəkəmju:nikəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của intercommunicable là: tính từ|- có thể có liên lạc với nhau, có thể có đường thông với nhau

48744. intercommunicate nghĩa tiếng việt là nội động từ|- có liên lạc với nhau, có đường thông với nhau|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercommunicate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercommunicate nội động từ|- có liên lạc với nhau, có đường thông với nhau|* ngoại động từ|- trao đổi (điện tín...) với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercommunicate
  • Phiên âm (nếu có): [,intəkəmju:nikeit]
  • Nghĩa tiếng việt của intercommunicate là: nội động từ|- có liên lạc với nhau, có đường thông với nhau|* ngoại động từ|- trao đổi (điện tín...) với nhau

48745. intercommunication nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nha(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercommunication là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercommunication danh từ|- sự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nhau||@intercommunication|- thông tin hai chiều, thông tin nhiều chiều. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercommunication
  • Phiên âm (nếu có): [intəkə,mju:nikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intercommunication là: danh từ|- sự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nhau||@intercommunication|- thông tin hai chiều, thông tin nhiều chiều

48746. intercommunication system nghĩa tiếng việt là danh từ|- hệ thống truyền tin nội bộ bằng loa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercommunication system là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercommunication system danh từ|- hệ thống truyền tin nội bộ bằng loa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercommunication system
  • Phiên âm (nếu có): [intəkə,mju:nikeiʃnsistim]
  • Nghĩa tiếng việt của intercommunication system là: danh từ|- hệ thống truyền tin nội bộ bằng loa

48747. intercommunicative nghĩa tiếng việt là tính từ|- để liên lạc với nhau, để có đường thông với nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercommunicative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercommunicative tính từ|- để liên lạc với nhau, để có đường thông với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercommunicative
  • Phiên âm (nếu có): [,intəkəmju:nikeit]
  • Nghĩa tiếng việt của intercommunicative là: tính từ|- để liên lạc với nhau, để có đường thông với nhau

48748. intercommunion nghĩa tiếng việt là danh từ|- quan hệ mật thiết với nhau|- sự thông cảm với nhau;(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercommunion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercommunion danh từ|- quan hệ mật thiết với nhau|- sự thông cảm với nhau; sự liên kết với nhau|- sự ảnh hưởng lẫn nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercommunion
  • Phiên âm (nếu có): [,intəkəmju:njən]
  • Nghĩa tiếng việt của intercommunion là: danh từ|- quan hệ mật thiết với nhau|- sự thông cảm với nhau; sự liên kết với nhau|- sự ảnh hưởng lẫn nhau

48749. intercommunity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự dùng chung; quyền sở hữu chung; sự tham gia chung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercommunity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercommunity danh từ|- sự dùng chung; quyền sở hữu chung; sự tham gia chung|- tính chất là cái chung (cho nhiều người...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercommunity
  • Phiên âm (nếu có): [,intəkəmju:niti]
  • Nghĩa tiếng việt của intercommunity là: danh từ|- sự dùng chung; quyền sở hữu chung; sự tham gia chung|- tính chất là cái chung (cho nhiều người...)

48750. interconfessional nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các nhà thờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interconfessional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interconfessional tính từ|- giữa các nhà thờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interconfessional
  • Phiên âm (nếu có): [,intəkəmju:niti]
  • Nghĩa tiếng việt của interconfessional là: tính từ|- giữa các nhà thờ

48751. interconnect nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- nối liền với nhau||@interconnect|- nối lại li(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interconnect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interconnect ngoại động từ|- nối liền với nhau||@interconnect|- nối lại liên kết lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interconnect
  • Phiên âm (nếu có): [intəkənekt]
  • Nghĩa tiếng việt của interconnect là: ngoại động từ|- nối liền với nhau||@interconnect|- nối lại liên kết lại

48752. interconnectable nghĩa tiếng việt là xem interconnect(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interconnectable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interconnectablexem interconnect. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interconnectable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interconnectable là: xem interconnect

48753. interconnected nghĩa tiếng việt là tính từ|- nối liền với nhau; liên kết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interconnected là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interconnected tính từ|- nối liền với nhau; liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interconnected
  • Phiên âm (nếu có): [intəkənektid]
  • Nghĩa tiếng việt của interconnected là: tính từ|- nối liền với nhau; liên kết

48754. interconnectedness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng nối liền với nhau; tính chất nối liền (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interconnectedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interconnectedness danh từ|- tình trạng nối liền với nhau; tính chất nối liền với nhau; tính chất liên kết|=the interconnectedness of the socialist countries|+ tính chất liên kết của các nước xã hội chủ nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interconnectedness
  • Phiên âm (nếu có): [intəkənektidnis]
  • Nghĩa tiếng việt của interconnectedness là: danh từ|- tình trạng nối liền với nhau; tính chất nối liền với nhau; tính chất liên kết|=the interconnectedness of the socialist countries|+ tính chất liên kết của các nước xã hội chủ nghĩa

48755. interconnectible nghĩa tiếng việt là xem interconnect(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interconnectible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interconnectiblexem interconnect. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interconnectible
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interconnectible là: xem interconnect

48756. interconnecting nghĩa tiếng việt là tính từ|- nối liền, liên kết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interconnecting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interconnecting tính từ|- nối liền, liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interconnecting
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interconnecting là: tính từ|- nối liền, liên kết

48757. interconnection nghĩa tiếng việt là danh từ|- quan hệ nối liền với nhau||@interconnection|- (máy ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interconnection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interconnection danh từ|- quan hệ nối liền với nhau||@interconnection|- (máy tính) sự nối, sự liên kết với nhau (trong sơ đồ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interconnection
  • Phiên âm (nếu có): [intəkənekʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interconnection là: danh từ|- quan hệ nối liền với nhau||@interconnection|- (máy tính) sự nối, sự liên kết với nhau (trong sơ đồ)

48758. intercontinental nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) các đại châu; giữa các đại châu|=interconti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercontinental là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercontinental tính từ|- (thuộc) các đại châu; giữa các đại châu|=intercontinental ballistic missile|+ ((viết tắt) i.c.b.m) tên lửa xuyên đại châu||@intercontinental|- giữa các lục địa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercontinental
  • Phiên âm (nếu có): [intə,kɔntinentl]
  • Nghĩa tiếng việt của intercontinental là: tính từ|- (thuộc) các đại châu; giữa các đại châu|=intercontinental ballistic missile|+ ((viết tắt) i.c.b.m) tên lửa xuyên đại châu||@intercontinental|- giữa các lục địa

48759. interconversion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chuyển đổi qua lại (cái nọ thành cái kia)||@int(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interconversion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interconversion danh từ|- sự chuyển đổi qua lại (cái nọ thành cái kia)||@interconversion|- (máy tính) biến đổi lẫn nhau; sự đếm lại, sự tính lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interconversion
  • Phiên âm (nếu có): [,intəkənvə:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interconversion là: danh từ|- sự chuyển đổi qua lại (cái nọ thành cái kia)||@interconversion|- (máy tính) biến đổi lẫn nhau; sự đếm lại, sự tính lại

48760. interconvert nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- chuyển đổi qua lại|- thay đổi lẫn nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interconvert là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interconvert ngoại động từ|- chuyển đổi qua lại|- thay đổi lẫn nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interconvert
  • Phiên âm (nếu có): [,intəkənvə:t]
  • Nghĩa tiếng việt của interconvert là: ngoại động từ|- chuyển đổi qua lại|- thay đổi lẫn nhau

48761. interconvertibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể chuyển đổi qua lại|- tính có thể thay(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interconvertibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interconvertibility danh từ|- tính có thể chuyển đổi qua lại|- tính có thể thay đổi lẫn nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interconvertibility
  • Phiên âm (nếu có): [intəkən,və:təbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của interconvertibility là: danh từ|- tính có thể chuyển đổi qua lại|- tính có thể thay đổi lẫn nhau

48762. interconvertible nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể chuyển đổi qua lại|- có thể thay đổi lẫn (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interconvertible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interconvertible tính từ|- có thể chuyển đổi qua lại|- có thể thay đổi lẫn nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interconvertible
  • Phiên âm (nếu có): [,intəkənvə:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của interconvertible là: tính từ|- có thể chuyển đổi qua lại|- có thể thay đổi lẫn nhau

48763. intercorrelation nghĩa tiếng việt là (thống kê) tương quan giữa các phần tử (của một tập hợp)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercorrelation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercorrelation(thống kê) tương quan giữa các phần tử (của một tập hợp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercorrelation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intercorrelation là: (thống kê) tương quan giữa các phần tử (của một tập hợp)

48764. intercostal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) ở giữa các xương sườn, gian sườn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercostal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercostal tính từ|- (giải phẫu) ở giữa các xương sườn, gian sườn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercostal
  • Phiên âm (nếu có): [,intəkɔstl]
  • Nghĩa tiếng việt của intercostal là: tính từ|- (giải phẫu) ở giữa các xương sườn, gian sườn

48765. intercourse nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự giao thiệp, sự giao dịch, sự giao hữu|- sự trao (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercourse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercourse danh từ|- sự giao thiệp, sự giao dịch, sự giao hữu|- sự trao đổi ý nghĩ, sự trau đổi tình cảm|- sự ăn nằm với nhau, sự giao cấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercourse
  • Phiên âm (nếu có): [intəkɔ:s]
  • Nghĩa tiếng việt của intercourse là: danh từ|- sự giao thiệp, sự giao dịch, sự giao hữu|- sự trao đổi ý nghĩ, sự trau đổi tình cảm|- sự ăn nằm với nhau, sự giao cấu

48766. intercrop nghĩa tiếng việt là danh từ|- vụ trồng xen(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercrop là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercrop danh từ|- vụ trồng xen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercrop
  • Phiên âm (nếu có): [intəkrɔp]
  • Nghĩa tiếng việt của intercrop là: danh từ|- vụ trồng xen

48767. intercross nghĩa tiếng việt là động từ|- trồng xen|* danh từ số nhiều|- sự giao phối, sự l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercross là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercross động từ|- trồng xen|* danh từ số nhiều|- sự giao phối, sự lai giống|- vật lai|* ngoại động từ|- đặt chéo nhau; cắt chéo nhau (phố...)|- (sinh vật học) cho giao phối (giữa các giống khác nhau)|* nội động từ|- chéo nhau|- (sinh vật học) giao phối (giữa các giống khác nhau)||@intercross|- giao nhau, chéo nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercross
  • Phiên âm (nếu có): [intəkrɔs]
  • Nghĩa tiếng việt của intercross là: động từ|- trồng xen|* danh từ số nhiều|- sự giao phối, sự lai giống|- vật lai|* ngoại động từ|- đặt chéo nhau; cắt chéo nhau (phố...)|- (sinh vật học) cho giao phối (giữa các giống khác nhau)|* nội động từ|- chéo nhau|- (sinh vật học) giao phối (giữa các giống khác nhau)||@intercross|- giao nhau, chéo nhau

48768. intercrystalline nghĩa tiếng việt là tính từ|- xảy ra giữa những tinh thể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercrystalline là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercrystalline tính từ|- xảy ra giữa những tinh thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercrystalline
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intercrystalline là: tính từ|- xảy ra giữa những tinh thể

48769. intercurrence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xen vào (sự việc)|- (y học) sự mắc bệnh gian ph(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercurrence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercurrence danh từ|- sự xen vào (sự việc)|- (y học) sự mắc bệnh gian phát|- sự xảy đi xảy lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercurrence
  • Phiên âm (nếu có): [,intəkʌrəns]
  • Nghĩa tiếng việt của intercurrence là: danh từ|- sự xen vào (sự việc)|- (y học) sự mắc bệnh gian phát|- sự xảy đi xảy lại

48770. intercurrent nghĩa tiếng việt là tính từ|- xen|- (y học) gian phát|- xảy đi xảy lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercurrent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercurrent tính từ|- xen|- (y học) gian phát|- xảy đi xảy lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercurrent
  • Phiên âm (nếu có): [,intəkʌrənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intercurrent là: tính từ|- xen|- (y học) gian phát|- xảy đi xảy lại

48771. intercut nghĩa tiếng việt là danh từ|- (điện ảnh) đoạn phim có cảnh xen[,intəkʌt],|* động (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intercut là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intercut danh từ|- (điện ảnh) đoạn phim có cảnh xen[,intəkʌt],|* động từ|- (điện ảnh) xen cảnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intercut
  • Phiên âm (nếu có): [intəkʌt]
  • Nghĩa tiếng việt của intercut là: danh từ|- (điện ảnh) đoạn phim có cảnh xen[,intəkʌt],|* động từ|- (điện ảnh) xen cảnh

48772. interdeducible nghĩa tiếng việt là (logic học) suy lẫn nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdeducible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdeducible(logic học) suy lẫn nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdeducible
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interdeducible là: (logic học) suy lẫn nhau

48773. interdenominal nghĩa tiếng việt là tính từ|- chung vào các giáo phái; giữa các giáo phái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdenominal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdenominal tính từ|- chung vào các giáo phái; giữa các giáo phái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdenominal
  • Phiên âm (nếu có): [intə,nɔminl]
  • Nghĩa tiếng việt của interdenominal là: tính từ|- chung vào các giáo phái; giữa các giáo phái

48774. interdenominational nghĩa tiếng việt là tính từ|- chung cho các giáo phái khác nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdenominational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdenominational tính từ|- chung cho các giáo phái khác nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdenominational
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interdenominational là: tính từ|- chung cho các giáo phái khác nhau

48775. interdental nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở khe răng|- (ngôn ngữ học) khe răng (âm)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdental là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdental tính từ|- ở khe răng|- (ngôn ngữ học) khe răng (âm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdental
  • Phiên âm (nếu có): [intədentl]
  • Nghĩa tiếng việt của interdental là: tính từ|- ở khe răng|- (ngôn ngữ học) khe răng (âm)

48776. interdepartmental nghĩa tiếng việt là tính từ|- liên vụ; liên bộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdepartmental là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdepartmental tính từ|- liên vụ; liên bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdepartmental
  • Phiên âm (nếu có): [intə,dipɑ:tmentl]
  • Nghĩa tiếng việt của interdepartmental là: tính từ|- liên vụ; liên bộ

48777. interdepartmentally nghĩa tiếng việt là phó từ|- liên vụ, liên bộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdepartmentally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdepartmentally phó từ|- liên vụ, liên bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdepartmentally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interdepartmentally là: phó từ|- liên vụ, liên bộ

48778. interdependence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự phụ thuộc lẫn nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdependence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdependence danh từ|- sự phụ thuộc lẫn nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdependence
  • Phiên âm (nếu có): [,intədipendəns]
  • Nghĩa tiếng việt của interdependence là: danh từ|- sự phụ thuộc lẫn nhau

48779. interdependency nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự phụ thuộc lẫn nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdependency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdependency danh từ|- sự phụ thuộc lẫn nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdependency
  • Phiên âm (nếu có): [,intədipendəns]
  • Nghĩa tiếng việt của interdependency là: danh từ|- sự phụ thuộc lẫn nhau

48780. interdependent nghĩa tiếng việt là tính từ|- phụ thuộc lẫn nhau||@interdependent|- liên quan với n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdependent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdependent tính từ|- phụ thuộc lẫn nhau||@interdependent|- liên quan với nhau, phụ thuộc nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdependent
  • Phiên âm (nếu có): [,intədipendənt]
  • Nghĩa tiếng việt của interdependent là: tính từ|- phụ thuộc lẫn nhau||@interdependent|- liên quan với nhau, phụ thuộc nhau

48781. interdependent utility nghĩa tiếng việt là (econ) độ thoả dụng phụ thuộc lẫn nhau.|+ nếu độ thoả dụng c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdependent utility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdependent utility(econ) độ thoả dụng phụ thuộc lẫn nhau.|+ nếu độ thoả dụng của một nhười bị tác động bởi số lượng hàng hoá và dịch vụ mà những người khác tiêu dùng thì nảy sinh trường hợp độ thoả dụng phụ thuộc lẫn nhau.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdependent utility
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interdependent utility là: (econ) độ thoả dụng phụ thuộc lẫn nhau.|+ nếu độ thoả dụng của một nhười bị tác động bởi số lượng hàng hoá và dịch vụ mà những người khác tiêu dùng thì nảy sinh trường hợp độ thoả dụng phụ thuộc lẫn nhau.

48782. interdependently nghĩa tiếng việt là phó từ|- phụ thuộc lẫn nhau, tương thức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdependently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdependently phó từ|- phụ thuộc lẫn nhau, tương thức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdependently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interdependently là: phó từ|- phụ thuộc lẫn nhau, tương thức

48783. interdependnece nghĩa tiếng việt là sự liên quan với nhau, phụ thuộc nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdependnece là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdependnecesự liên quan với nhau, phụ thuộc nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdependnece
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interdependnece là: sự liên quan với nhau, phụ thuộc nhau

48784. interdict nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cấm, sự cấm chỉ|- (tôn giáo) sự khai trừ, sự h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdict là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdict danh từ|- sự cấm, sự cấm chỉ|- (tôn giáo) sự khai trừ, sự huyền chức|* động từ|- cấm, cấm chỉ|- (tôn giáo) khai trừ, huyền chức|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (quân sự) ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdict
  • Phiên âm (nếu có): [intədikt]
  • Nghĩa tiếng việt của interdict là: danh từ|- sự cấm, sự cấm chỉ|- (tôn giáo) sự khai trừ, sự huyền chức|* động từ|- cấm, cấm chỉ|- (tôn giáo) khai trừ, huyền chức|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (quân sự) ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông

48785. interdiction nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cấm chỉ, sự bị cấm|- (tôn giáo) sự khai trừ, s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdiction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdiction danh từ|- sự cấm chỉ, sự bị cấm|- (tôn giáo) sự khai trừ, sự huyền chức|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (quân sự) sự ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdiction
  • Phiên âm (nếu có): [,intədikʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interdiction là: danh từ|- sự cấm chỉ, sự bị cấm|- (tôn giáo) sự khai trừ, sự huyền chức|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (quân sự) sự ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông

48786. interdictive nghĩa tiếng việt là xem interdict(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdictive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdictivexem interdict. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdictive
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interdictive là: xem interdict

48787. interdictively nghĩa tiếng việt là xem interdict(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdictively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdictivelyxem interdict. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdictively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interdictively là: xem interdict

48788. interdictor nghĩa tiếng việt là xem interdict(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdictor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdictorxem interdict. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdictor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interdictor là: xem interdict

48789. interdictory nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự cấm chỉ|- (thuộc) sự khai trừ, (thuộc)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdictory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdictory tính từ|- (thuộc) sự cấm chỉ|- (thuộc) sự khai trừ, (thuộc) sự huyền chức|- (thuộc) sự ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdictory
  • Phiên âm (nếu có): [,intədiktəri]
  • Nghĩa tiếng việt của interdictory là: tính từ|- (thuộc) sự cấm chỉ|- (thuộc) sự khai trừ, (thuộc) sự huyền chức|- (thuộc) sự ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông

48790. interdiffuse nghĩa tiếng việt là nội động từ|- toả rộng và hoà lẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdiffuse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdiffuse nội động từ|- toả rộng và hoà lẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdiffuse
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interdiffuse là: nội động từ|- toả rộng và hoà lẫn

48791. interdiffusion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự toả rộng và hoà lẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdiffusion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdiffusion danh từ|- sự toả rộng và hoà lẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdiffusion
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interdiffusion là: danh từ|- sự toả rộng và hoà lẫn

48792. interdigitate nghĩa tiếng việt là nội động từ|- đan vào nhau như những ngón tay(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdigitate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdigitate nội động từ|- đan vào nhau như những ngón tay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdigitate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interdigitate là: nội động từ|- đan vào nhau như những ngón tay

48793. interdigitation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đan vào nhau như những ngón tay(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdigitation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdigitation danh từ|- sự đan vào nhau như những ngón tay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdigitation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interdigitation là: danh từ|- sự đan vào nhau như những ngón tay

48794. interdisciplinary nghĩa tiếng việt là tính từ|- gồm nhiều ngành học thuật|=an interdisciplinary semi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdisciplinary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdisciplinary tính từ|- gồm nhiều ngành học thuật|=an interdisciplinary seminar|+ một cuộc hội nghị chuyên đề gồm nhiều ngành học thuật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdisciplinary
  • Phiên âm (nếu có): [,intədisiplinəri]
  • Nghĩa tiếng việt của interdisciplinary là: tính từ|- gồm nhiều ngành học thuật|=an interdisciplinary seminar|+ một cuộc hội nghị chuyên đề gồm nhiều ngành học thuật

48795. interdistrict settlement account (or fund) nghĩa tiếng việt là (econ) tài khoản (hay quỹ) thanh toán liên vùng.|+ một tài khoa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interdistrict settlement account (or fund) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interdistrict settlement account (or fund)(econ) tài khoản (hay quỹ) thanh toán liên vùng.|+ một tài khoản đặc biệt của sở thanh toán bù trừ được sử dụng để điều tiết sự chuyển tiền giữa 12 ngân hàng vùng thuộc hệ thống dự trữ liên bang.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interdistrict settlement account (or fund)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interdistrict settlement account (or fund) là: (econ) tài khoản (hay quỹ) thanh toán liên vùng.|+ một tài khoản đặc biệt của sở thanh toán bù trừ được sử dụng để điều tiết sự chuyển tiền giữa 12 ngân hàng vùng thuộc hệ thống dự trữ liên bang.

48796. interest nghĩa tiếng việt là (econ) tiền lãi, lãi suất.|+ xem rate of interest.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interest(econ) tiền lãi, lãi suất.|+ xem rate of interest.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interest
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interest là: (econ) tiền lãi, lãi suất.|+ xem rate of interest.

48797. interest nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý|=(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interest danh từ|- sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý|=a question of great interest|+ một vấn đề đáng chú ý|- sự thích thú; điều thích thú|- tầm quan trọng|=a matter of great interest|+ một việc quan trọng|- quyền lợi; lợi ích, ích kỷ|=to do something in (to) somebodys interest (s)|+ làm gì vì lợi ích của ai|- lợi tức, tiền lãi|- tập thể cùng chung một quyền lợi|=the steel interest|+ nhóm tư bản thép|- dùng lợi ích cá nhân làm áp lực với ai|* ngoại động từ|- làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú|- liên quan đến, dính dáng đến|=the fight against aggression interests all peoples|+ sự đấu tranh chống xâm lược liên quan đến mọi dân tộc|- làm tham gia|=to interest a finacier in an undertaking|+ làm cho một nhà tư bản tài chính tham gia một cuộc kinh doanh||@interest|- (toán kinh tế) lãi|- compound i. lãi kép|- simple i. lãi đơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interest
  • Phiên âm (nếu có): [intrist]
  • Nghĩa tiếng việt của interest là: danh từ|- sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý|=a question of great interest|+ một vấn đề đáng chú ý|- sự thích thú; điều thích thú|- tầm quan trọng|=a matter of great interest|+ một việc quan trọng|- quyền lợi; lợi ích, ích kỷ|=to do something in (to) somebodys interest (s)|+ làm gì vì lợi ích của ai|- lợi tức, tiền lãi|- tập thể cùng chung một quyền lợi|=the steel interest|+ nhóm tư bản thép|- dùng lợi ích cá nhân làm áp lực với ai|* ngoại động từ|- làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú|- liên quan đến, dính dáng đến|=the fight against aggression interests all peoples|+ sự đấu tranh chống xâm lược liên quan đến mọi dân tộc|- làm tham gia|=to interest a finacier in an undertaking|+ làm cho một nhà tư bản tài chính tham gia một cuộc kinh doanh||@interest|- (toán kinh tế) lãi|- compound i. lãi kép|- simple i. lãi đơn

48798. interest equalization tax nghĩa tiếng việt là (econ) thuếu san bằng lãi suất.|+ vào đầu những năm 1960, nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interest equalization tax là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interest equalization tax(econ) thuếu san bằng lãi suất.|+ vào đầu những năm 1960, nước mỹ trải qua một thời kỳ cán cân thanh toán liên tục thâm hụt với số lượng lớn do vốn chay khỏi đất nước. thuế san bàng lãi suất là một ý định nhằm ngăn luồng vốn đi ra này bằng cách đánh thuế vào việc công dân mỹ mua trái phiếu và tài sản nước ngoài.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interest equalization tax
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interest equalization tax là: (econ) thuếu san bằng lãi suất.|+ vào đầu những năm 1960, nước mỹ trải qua một thời kỳ cán cân thanh toán liên tục thâm hụt với số lượng lớn do vốn chay khỏi đất nước. thuế san bàng lãi suất là một ý định nhằm ngăn luồng vốn đi ra này bằng cách đánh thuế vào việc công dân mỹ mua trái phiếu và tài sản nước ngoài.

48799. interest sensitivity nghĩa tiếng việt là (econ) độ nhạy theo lãi suất.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interest sensitivity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interest sensitivity(econ) độ nhạy theo lãi suất.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interest sensitivity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interest sensitivity là: (econ) độ nhạy theo lãi suất.

48800. interested nghĩa tiếng việt là tính từ|- có quan tâm, thích thú, có chú ý|=an interested spe(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interested là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interested tính từ|- có quan tâm, thích thú, có chú ý|=an interested spectator|+ một khán giả chăm chú|- có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư|- không vô tư, cầu lợi|=an interested aid|+ sự viện trợ không vô tư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interested
  • Phiên âm (nếu có): [intristid]
  • Nghĩa tiếng việt của interested là: tính từ|- có quan tâm, thích thú, có chú ý|=an interested spectator|+ một khán giả chăm chú|- có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư|- không vô tư, cầu lợi|=an interested aid|+ sự viện trợ không vô tư

48801. interestedly nghĩa tiếng việt là xem interested(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interestedly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interestedlyxem interested. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interestedly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interestedly là: xem interested

48802. interestedness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự có lợi ích riêng; sự có liên quan, sự có dính (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interestedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interestedness danh từ|- sự có lợi ích riêng; sự có liên quan, sự có dính dáng; sự có cổ phần, sự có vốn đầu tư|- sự không vô tư, sự cầu lợi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interestedness
  • Phiên âm (nếu có): [intristidnis]
  • Nghĩa tiếng việt của interestedness là: danh từ|- sự có lợi ích riêng; sự có liên quan, sự có dính dáng; sự có cổ phần, sự có vốn đầu tư|- sự không vô tư, sự cầu lợi

48803. interesting nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm quan tâm, làm chú ý|=an interesting film|+ một b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interesting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interesting tính từ|- làm quan tâm, làm chú ý|=an interesting film|+ một bộ phim thú vị|- có thai, có mang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interesting
  • Phiên âm (nếu có): [intristiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của interesting là: tính từ|- làm quan tâm, làm chú ý|=an interesting film|+ một bộ phim thú vị|- có thai, có mang

48804. interestingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- thú vị, hấp dẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interestingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interestingly phó từ|- thú vị, hấp dẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interestingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interestingly là: phó từ|- thú vị, hấp dẫn

48805. interestingness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm quan tâm, sự làm chú ý; tính chất chú ý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interestingness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interestingness danh từ|- sự làm quan tâm, sự làm chú ý; tính chất chú ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interestingness
  • Phiên âm (nếu có): [intristiɳnis]
  • Nghĩa tiếng việt của interestingness là: danh từ|- sự làm quan tâm, sự làm chú ý; tính chất chú ý

48806. interface nghĩa tiếng việt là danh từ|- bề mặt chung (cho hai vật...); mặt phân giới|- những(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interface là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interface danh từ|- bề mặt chung (cho hai vật...); mặt phân giới|- những cái chung (của hai ngành học thuật...)|=the interface of chemistry and physics|+ những cái chung của hoá học và vật lý||@interface|- (vật lí) mặt phân cách, mặt phân giới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interface
  • Phiên âm (nếu có): [intəfeis]
  • Nghĩa tiếng việt của interface là: danh từ|- bề mặt chung (cho hai vật...); mặt phân giới|- những cái chung (của hai ngành học thuật...)|=the interface of chemistry and physics|+ những cái chung của hoá học và vật lý||@interface|- (vật lí) mặt phân cách, mặt phân giới

48807. interfacial nghĩa tiếng việt là tính từ|- xen giữa hai bề mặt|- (thuộc) bề mặt chung (của ha(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interfacial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interfacial tính từ|- xen giữa hai bề mặt|- (thuộc) bề mặt chung (của hai vật...); (thuộc) mặt phân giới|- chung (cho hai ngành học thuật...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interfacial
  • Phiên âm (nếu có): [,intəfeiʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của interfacial là: tính từ|- xen giữa hai bề mặt|- (thuộc) bề mặt chung (của hai vật...); (thuộc) mặt phân giới|- chung (cho hai ngành học thuật...)

48808. interfacing nghĩa tiếng việt là danh từ|- mảnh cứng khâu giữa hai lớp vải (trong ve áo, cổ á(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interfacing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interfacing danh từ|- mảnh cứng khâu giữa hai lớp vải (trong ve áo, cổ áo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interfacing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interfacing là: danh từ|- mảnh cứng khâu giữa hai lớp vải (trong ve áo, cổ áo)

48809. interfaith nghĩa tiếng việt là tính từ|- gồm những người có tín ngưỡng khác nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interfaith là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interfaith tính từ|- gồm những người có tín ngưỡng khác nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interfaith
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interfaith là: tính từ|- gồm những người có tín ngưỡng khác nhau

48810. interfere nghĩa tiếng việt là nội động từ ((thường) + with)|- gây trở ngại, quấy rầy|=these(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interfere là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interfere nội động từ ((thường) + with)|- gây trở ngại, quấy rầy|=these goings and coming interfere with the work|+ sự đi đi lại lại đó gây trở ngại cho công việc|=dont interfere with me!|+ đừng có quấy rầy tôi!|- can thiệp, xen vào, dính vào|=to interfere in somebodys affairs|+ can thiệp vào việc của ai|- (vật lý) giao thoa|- (raddiô) nhiễu|- đá chân nọ vào chân kia (ngựa)|- (thể dục,thể thao) chặn trái phép; cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên|- chạm vào nhau, đụng vào nhau; đối lập với nhau|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) xin được quyền ưu tiên đăng ký một phát minh (khi có nhiều người cùng xin)||@interfere|- (vật lí) giao thoa làm nhiễu loạn|- optical i. giao thoa ánh sáng |- wave i. giao thoa sóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interfere
  • Phiên âm (nếu có): [,intəfiə]
  • Nghĩa tiếng việt của interfere là: nội động từ ((thường) + with)|- gây trở ngại, quấy rầy|=these goings and coming interfere with the work|+ sự đi đi lại lại đó gây trở ngại cho công việc|=dont interfere with me!|+ đừng có quấy rầy tôi!|- can thiệp, xen vào, dính vào|=to interfere in somebodys affairs|+ can thiệp vào việc của ai|- (vật lý) giao thoa|- (raddiô) nhiễu|- đá chân nọ vào chân kia (ngựa)|- (thể dục,thể thao) chặn trái phép; cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên|- chạm vào nhau, đụng vào nhau; đối lập với nhau|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) xin được quyền ưu tiên đăng ký một phát minh (khi có nhiều người cùng xin)||@interfere|- (vật lí) giao thoa làm nhiễu loạn|- optical i. giao thoa ánh sáng |- wave i. giao thoa sóng

48811. interference nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interference là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interference danh từ|- sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại|- sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào|- (vật lý) sự giao thoa|- (raddiô) sự nhiễu|- sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa)|- (thể dục,thể thao) sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép|- sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interference
  • Phiên âm (nếu có): [,intəfiərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của interference là: danh từ|- sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại|- sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào|- (vật lý) sự giao thoa|- (raddiô) sự nhiễu|- sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa)|- (thể dục,thể thao) sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép|- sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau

48812. interferential nghĩa tiếng việt là tính từ|- (vật lý) giao thoa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interferential là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interferential tính từ|- (vật lý) giao thoa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interferential
  • Phiên âm (nếu có): [,intəfiərensəl]
  • Nghĩa tiếng việt của interferential là: tính từ|- (vật lý) giao thoa

48813. interferer nghĩa tiếng việt là xem interfere(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interferer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interfererxem interfere. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interferer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interferer là: xem interfere

48814. interfering nghĩa tiếng việt là tính từ|- hay quấy rầy, hay gây phiền phức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interfering là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interfering tính từ|- hay quấy rầy, hay gây phiền phức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interfering
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interfering là: tính từ|- hay quấy rầy, hay gây phiền phức

48815. interferingly nghĩa tiếng việt là xem interfere(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interferingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interferinglyxem interfere. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interferingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interferingly là: xem interfere

48816. interferogram nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) cái ghi giao thoa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interferogram là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interferogram danh từ|- (vật lý) cái ghi giao thoa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interferogram
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interferogram là: danh từ|- (vật lý) cái ghi giao thoa

48817. interferometer nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) cái đo giao thoa||@interferometer|- (vật lí)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interferometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interferometer danh từ|- (vật lý) cái đo giao thoa||@interferometer|- (vật lí) cái đo giao thoa, giao thoa kế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interferometer
  • Phiên âm (nếu có): [,intəfiərɔmitə]
  • Nghĩa tiếng việt của interferometer là: danh từ|- (vật lý) cái đo giao thoa||@interferometer|- (vật lí) cái đo giao thoa, giao thoa kế

48818. interferometric nghĩa tiếng việt là xem interferometer(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interferometric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interferometricxem interferometer. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interferometric
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interferometric là: xem interferometer

48819. interferometrically nghĩa tiếng việt là xem interferometer(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interferometrically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interferometricallyxem interferometer. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interferometrically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interferometrically là: xem interferometer

48820. interferometry nghĩa tiếng việt là xem interferometer(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interferometry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interferometryxem interferometer. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interferometry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interferometry là: xem interferometer

48821. interferon nghĩa tiếng việt là danh từ|- loại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interferon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interferon danh từ|- loại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut tấn công, nhằm ngăn không cho virut phát triển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interferon
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interferon là: danh từ|- loại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut tấn công, nhằm ngăn không cho virut phát triển

48822. interfertile nghĩa tiếng việt là tính từ|- có khả năng lai giống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interfertile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interfertile tính từ|- có khả năng lai giống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interfertile
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interfertile là: tính từ|- có khả năng lai giống

48823. interfile nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- sắp xếp phối hợp vào một hệ thống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interfile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interfile ngoại động từ|- sắp xếp phối hợp vào một hệ thống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interfile
  • Phiên âm (nếu có): [,intəfail]
  • Nghĩa tiếng việt của interfile là: ngoại động từ|- sắp xếp phối hợp vào một hệ thống

48824. interflow nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chảy vào nhau, sự hoà lẫn với nhau|* nội động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interflow là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interflow danh từ|- sự chảy vào nhau, sự hoà lẫn với nhau|* nội động từ|- chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interflow
  • Phiên âm (nếu có): [,intəflou]
  • Nghĩa tiếng việt của interflow là: danh từ|- sự chảy vào nhau, sự hoà lẫn với nhau|* nội động từ|- chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau

48825. interfluent nghĩa tiếng việt là tính từ|- chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interfluent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interfluent tính từ|- chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interfluent
  • Phiên âm (nếu có): [,intəfluənt]
  • Nghĩa tiếng việt của interfluent là: tính từ|- chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau

48826. interfold nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- xếp vào với nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interfold là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interfold ngoại động từ|- xếp vào với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interfold
  • Phiên âm (nếu có): [,intəfould]
  • Nghĩa tiếng việt của interfold là: ngoại động từ|- xếp vào với nhau

48827. interfoliaceous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thực vật học) giữa hai lá, gian lá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interfoliaceous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interfoliaceous tính từ|- (thực vật học) giữa hai lá, gian lá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interfoliaceous
  • Phiên âm (nếu có): [intə,foulieiʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của interfoliaceous là: tính từ|- (thực vật học) giữa hai lá, gian lá

48828. interfoliar nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thực vật học) giữa hai lá, gian lá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interfoliar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interfoliar tính từ|- (thực vật học) giữa hai lá, gian lá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interfoliar
  • Phiên âm (nếu có): [intə,foulieiʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của interfoliar là: tính từ|- (thực vật học) giữa hai lá, gian lá

48829. interfuse nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- truyền cho, đổ sang, rót sang|- trộn, trộn lâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interfuse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interfuse ngoại động từ|- truyền cho, đổ sang, rót sang|- trộn, trộn lẫn, hoà lẫn|* nội động từ|- trộn lẫn với nhau, hoà lẫn với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interfuse
  • Phiên âm (nếu có): [,intəfju:z]
  • Nghĩa tiếng việt của interfuse là: ngoại động từ|- truyền cho, đổ sang, rót sang|- trộn, trộn lẫn, hoà lẫn|* nội động từ|- trộn lẫn với nhau, hoà lẫn với nhau

48830. interfusion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự truyền cho, sự đổ sang, sự rót sang|- sự trộn, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interfusion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interfusion danh từ|- sự truyền cho, sự đổ sang, sự rót sang|- sự trộn, sự trộn lẫn, sự hoà lẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interfusion
  • Phiên âm (nếu có): [,intəfju:ʤn]
  • Nghĩa tiếng việt của interfusion là: danh từ|- sự truyền cho, sự đổ sang, sự rót sang|- sự trộn, sự trộn lẫn, sự hoà lẫn

48831. intergalactic nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở giữa những thiên hà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intergalactic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intergalactic tính từ|- ở giữa những thiên hà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intergalactic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intergalactic là: tính từ|- ở giữa những thiên hà

48832. intergenerational nghĩa tiếng việt là tính từ|- xảy ra hoặc tồn tại giữa hai hoặc nhiều thế hệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intergenerational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intergenerational tính từ|- xảy ra hoặc tồn tại giữa hai hoặc nhiều thế hệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intergenerational
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intergenerational là: tính từ|- xảy ra hoặc tồn tại giữa hai hoặc nhiều thế hệ

48833. intergenerational equity nghĩa tiếng việt là (econ) công bằng giữa các thế hệ.|+ tính công bằng trong việc (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intergenerational equity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intergenerational equity(econ) công bằng giữa các thế hệ.|+ tính công bằng trong việc sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên giữa các thế hệ khác nhau.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intergenerational equity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intergenerational equity là: (econ) công bằng giữa các thế hệ.|+ tính công bằng trong việc sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên giữa các thế hệ khác nhau.

48834. intergenic nghĩa tiếng việt là tính từ|- gồm hai gen hoặc những hoạt động của nó(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intergenic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intergenic tính từ|- gồm hai gen hoặc những hoạt động của nó. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intergenic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intergenic là: tính từ|- gồm hai gen hoặc những hoạt động của nó

48835. interglacial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (địa lý,ddịa chất) gian băng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interglacial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interglacial tính từ|- (địa lý,ddịa chất) gian băng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interglacial
  • Phiên âm (nếu có): [intəgleisjəl]
  • Nghĩa tiếng việt của interglacial là: tính từ|- (địa lý,ddịa chất) gian băng

48836. intergovernmental nghĩa tiếng việt là tính từ|- tồn tại hoặc xảy ra giữa hai hoặc nhiều chính phu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intergovernmental là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intergovernmental tính từ|- tồn tại hoặc xảy ra giữa hai hoặc nhiều chính phủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intergovernmental
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intergovernmental là: tính từ|- tồn tại hoặc xảy ra giữa hai hoặc nhiều chính phủ

48837. intergovernmental grants nghĩa tiếng việt là (econ) các trợ cấp liên chính quyền.|+ số tiền do một cấp chi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intergovernmental grants là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intergovernmental grants(econ) các trợ cấp liên chính quyền.|+ số tiền do một cấp chính phủ ở một nước (ví dụ chính phủ trung ương) cấp cho một chính phủ nước khác.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intergovernmental grants
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intergovernmental grants là: (econ) các trợ cấp liên chính quyền.|+ số tiền do một cấp chính phủ ở một nước (ví dụ chính phủ trung ương) cấp cho một chính phủ nước khác.

48838. intergradation nghĩa tiếng việt là xem intergrade(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intergradation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intergradationxem intergrade. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intergradation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intergradation là: xem intergrade

48839. intergrade nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh vật học) dạng quá độ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intergrade là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intergrade danh từ|- (sinh vật học) dạng quá độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intergrade
  • Phiên âm (nếu có): [intəgreid]
  • Nghĩa tiếng việt của intergrade là: danh từ|- (sinh vật học) dạng quá độ

48840. intergranular nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các hạt (tinh thể)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intergranular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intergranular tính từ|- giữa các hạt (tinh thể). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intergranular
  • Phiên âm (nếu có): [,intəgrænjulə]
  • Nghĩa tiếng việt của intergranular là: tính từ|- giữa các hạt (tinh thể)

48841. intergroup nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các nhóm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intergroup là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intergroup tính từ|- giữa các nhóm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intergroup
  • Phiên âm (nếu có): [intəgru:p]
  • Nghĩa tiếng việt của intergroup là: tính từ|- giữa các nhóm

48842. intergrowth nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự mọc lẫn với nhau, sự mọc lẫn vào nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intergrowth là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intergrowth danh từ|- sự mọc lẫn với nhau, sự mọc lẫn vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intergrowth
  • Phiên âm (nếu có): [integrouθ]
  • Nghĩa tiếng việt của intergrowth là: danh từ|- sự mọc lẫn với nhau, sự mọc lẫn vào nhau

48843. interhemispheric nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các bán cầu (trái đất)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interhemispheric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interhemispheric tính từ|- giữa các bán cầu (trái đất). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interhemispheric
  • Phiên âm (nếu có): [intə,hemisferik]
  • Nghĩa tiếng việt của interhemispheric là: tính từ|- giữa các bán cầu (trái đất)

48844. interim nghĩa tiếng việt là tính từ|- quá độ|- tạm quyền, lâm thời|=an interim government|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interim là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interim tính từ|- quá độ|- tạm quyền, lâm thời|=an interim government|+ chính phủ tạm quyền|* phó từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) trong lúc đó|* danh từ|- thời gian quá độ|- sự giàn xếp tạm thời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interim
  • Phiên âm (nếu có): [intərim]
  • Nghĩa tiếng việt của interim là: tính từ|- quá độ|- tạm quyền, lâm thời|=an interim government|+ chính phủ tạm quyền|* phó từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) trong lúc đó|* danh từ|- thời gian quá độ|- sự giàn xếp tạm thời

48845. interionic nghĩa tiếng việt là tính từ|- gian ion(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interionic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interionic tính từ|- gian ion. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interionic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interionic là: tính từ|- gian ion

48846. interior nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở trong, ở phía trong|- nằm xa trong đất liền, ở n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interior là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interior tính từ|- ở trong, ở phía trong|- nằm xa trong đất liền, ở nội địa|- nội, nội bộ, trong nước|- nội tâm, riêng tư|=the interior life|+ cuộc sống nội tâm|* danh từ|- phần trong, phía trong (phòng, nhà...)|- đất liền nằm sâu vào trong (một nước...), nội địa|- công việc trong nước, nội vụ|=ministry of the interior|+ bộ nội vụ|- tâm hồn, nội tâm||@interior|- trong, phần trong, tính trong|- i. of set (tô pô) phần tổng của một tập hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interior
  • Phiên âm (nếu có): [intiəriə]
  • Nghĩa tiếng việt của interior là: tính từ|- ở trong, ở phía trong|- nằm xa trong đất liền, ở nội địa|- nội, nội bộ, trong nước|- nội tâm, riêng tư|=the interior life|+ cuộc sống nội tâm|* danh từ|- phần trong, phía trong (phòng, nhà...)|- đất liền nằm sâu vào trong (một nước...), nội địa|- công việc trong nước, nội vụ|=ministry of the interior|+ bộ nội vụ|- tâm hồn, nội tâm||@interior|- trong, phần trong, tính trong|- i. of set (tô pô) phần tổng của một tập hợp

48847. interior decoration nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghệ thuật trang trí trong nhà|- vật liệu trang trí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interior decoration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interior decoration danh từ|- nghệ thuật trang trí trong nhà|- vật liệu trang trí trong nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interior decoration
  • Phiên âm (nếu có): [intiəriə,dekəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interior decoration là: danh từ|- nghệ thuật trang trí trong nhà|- vật liệu trang trí trong nhà

48848. interior decorator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người trang trí trong nhà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interior decorator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interior decorator danh từ|- người trang trí trong nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interior decorator
  • Phiên âm (nếu có): [intiəriədekəreitə]
  • Nghĩa tiếng việt của interior decorator là: danh từ|- người trang trí trong nhà

48849. interior design nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghệ thuật trang trí trong nhà|- vật liệu trang trí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interior design là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interior design danh từ|- nghệ thuật trang trí trong nhà|- vật liệu trang trí trong nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interior design
  • Phiên âm (nếu có): [intiəriə,dekəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interior design là: danh từ|- nghệ thuật trang trí trong nhà|- vật liệu trang trí trong nhà

48850. interior designer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người trang trí trong nhà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interior designer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interior designer danh từ|- người trang trí trong nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interior designer
  • Phiên âm (nếu có): [intiəriədekəreitə]
  • Nghĩa tiếng việt của interior designer là: danh từ|- người trang trí trong nhà

48851. interior drainage nghĩa tiếng việt là danh từ|- hệ thống cống rânh nội địa (không chảy ra biển, tha(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interior drainage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interior drainage danh từ|- hệ thống cống rânh nội địa (không chảy ra biển, tháo bằng phương pháp cho bốc hơi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interior drainage
  • Phiên âm (nếu có): [intiəriədreinidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của interior drainage là: danh từ|- hệ thống cống rânh nội địa (không chảy ra biển, tháo bằng phương pháp cho bốc hơi)

48852. interior-sprung nghĩa tiếng việt là tính từ|- có lò xo ở bên trong|= interior-sprung mattress|+ đệm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interior-sprung là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interior-sprung tính từ|- có lò xo ở bên trong|= interior-sprung mattress|+ đệm lò xo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interior-sprung
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interior-sprung là: tính từ|- có lò xo ở bên trong|= interior-sprung mattress|+ đệm lò xo

48853. interiority nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất ở trong|- tính chất nội bộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interiority là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interiority danh từ|- tính chất ở trong|- tính chất nội bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interiority
  • Phiên âm (nếu có): [in,tiəriɔriti]
  • Nghĩa tiếng việt của interiority là: danh từ|- tính chất ở trong|- tính chất nội bộ

48854. interiorize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interiorize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interiorize ngoại động từ|- tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con người mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interiorize
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interiorize là: ngoại động từ|- tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con người mình

48855. interiorly nghĩa tiếng việt là xem interior(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interiorly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interiorlyxem interior. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interiorly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interiorly là: xem interior

48856. interisland nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các đảo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interisland là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interisland tính từ|- giữa các đảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interisland
  • Phiên âm (nếu có): [,intərailənd]
  • Nghĩa tiếng việt của interisland là: tính từ|- giữa các đảo

48857. interjacent nghĩa tiếng việt là tính từ|- nằm giữa, xen vào giữa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interjacent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interjacent tính từ|- nằm giữa, xen vào giữa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interjacent
  • Phiên âm (nếu có): [,intədʤeisnt]
  • Nghĩa tiếng việt của interjacent là: tính từ|- nằm giữa, xen vào giữa

48858. interjaculatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- thốt ra và xen vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interjaculatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interjaculatory tính từ|- thốt ra và xen vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interjaculatory
  • Phiên âm (nếu có): [,intədʤækjulətəri]
  • Nghĩa tiếng việt của interjaculatory là: tính từ|- thốt ra và xen vào

48859. interject nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- bỗng xen vào (lời nhận xét...)|=to interject (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interject là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interject ngoại động từ|- bỗng xen vào (lời nhận xét...)|=to interject a question|+ bỗng hỏi xen vào|- nhận xét, xen vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interject
  • Phiên âm (nếu có): [,intədʤekt]
  • Nghĩa tiếng việt của interject là: ngoại động từ|- bỗng xen vào (lời nhận xét...)|=to interject a question|+ bỗng hỏi xen vào|- nhận xét, xen vào

48860. interjection nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nói xen vào; lời nói xen vào|- (ngôn ngữ học) t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interjection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interjection danh từ|- sự nói xen vào; lời nói xen vào|- (ngôn ngữ học) thán từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interjection
  • Phiên âm (nếu có): [,intədʤekʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interjection là: danh từ|- sự nói xen vào; lời nói xen vào|- (ngôn ngữ học) thán từ

48861. interjectional nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự nói xen vào; (thuộc) lời nói xen vào|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interjectional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interjectional tính từ|- (thuộc) sự nói xen vào; (thuộc) lời nói xen vào|- (ngôn ngữ học) (thuộc) thán từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interjectional
  • Phiên âm (nếu có): [,intədʤekʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của interjectional là: tính từ|- (thuộc) sự nói xen vào; (thuộc) lời nói xen vào|- (ngôn ngữ học) (thuộc) thán từ

48862. interjectionalise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- biến thành lời nói xen vào|- (ngôn ngữ học)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interjectionalise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interjectionalise ngoại động từ|- biến thành lời nói xen vào|- (ngôn ngữ học) biến thành thán từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interjectionalise
  • Phiên âm (nếu có): [,intədʤekʃənəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của interjectionalise là: ngoại động từ|- biến thành lời nói xen vào|- (ngôn ngữ học) biến thành thán từ

48863. interjectionalize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- biến thành lời nói xen vào|- (ngôn ngữ học)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interjectionalize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interjectionalize ngoại động từ|- biến thành lời nói xen vào|- (ngôn ngữ học) biến thành thán từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interjectionalize
  • Phiên âm (nếu có): [,intədʤekʃənəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của interjectionalize là: ngoại động từ|- biến thành lời nói xen vào|- (ngôn ngữ học) biến thành thán từ

48864. interjectionally nghĩa tiếng việt là xem interjection(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interjectionally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interjectionallyxem interjection. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interjectionally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interjectionally là: xem interjection

48865. interjector nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nói xen vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interjector là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interjector danh từ|- người nói xen vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interjector
  • Phiên âm (nếu có): [,intədʤektə]
  • Nghĩa tiếng việt của interjector là: danh từ|- người nói xen vào

48866. interjectory nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự xen vào, (thuộc) lời nói xen vào; có t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interjectory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interjectory tính từ|- (thuộc) sự xen vào, (thuộc) lời nói xen vào; có tính chất là lời xen vào|- xen vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interjectory
  • Phiên âm (nếu có): [,intədʤektəri]
  • Nghĩa tiếng việt của interjectory là: tính từ|- (thuộc) sự xen vào, (thuộc) lời nói xen vào; có tính chất là lời xen vào|- xen vào

48867. interjoin nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- nối vào nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interjoin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interjoin ngoại động từ|- nối vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interjoin
  • Phiên âm (nếu có): [,intədʤɔin]
  • Nghĩa tiếng việt của interjoin là: ngoại động từ|- nối vào nhau

48868. interknit nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đan vào nhau, bện vào nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interknit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interknit ngoại động từ|- đan vào nhau, bện vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interknit
  • Phiên âm (nếu có): [,intənit]
  • Nghĩa tiếng việt của interknit là: ngoại động từ|- đan vào nhau, bện vào nhau

48869. interknot nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- buộc vào nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interknot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interknot ngoại động từ|- buộc vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interknot
  • Phiên âm (nếu có): [,intənɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của interknot là: ngoại động từ|- buộc vào nhau

48870. interlace nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken la(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlace là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlace ngoại động từ|- kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại|- (nghĩa bóng) kết hợp chặt chẽ với nhau, ràng buộc với nhau|- trộn lẫn với nhau|* nội động từ|- bện chéo vào nhau||@interlace|- đan nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlace
  • Phiên âm (nếu có): [,intəleis]
  • Nghĩa tiếng việt của interlace là: ngoại động từ|- kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại|- (nghĩa bóng) kết hợp chặt chẽ với nhau, ràng buộc với nhau|- trộn lẫn với nhau|* nội động từ|- bện chéo vào nhau||@interlace|- đan nhau

48871. interlacement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự kết lại với nhau, sự bện lại, sự xoắn lại, sư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlacement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlacement danh từ|- sự kết lại với nhau, sự bện lại, sự xoắn lại, sự ken lại|- (nghĩa bóng) sự kết hợp chặt chẽ với nhau, sự ràng buộc với nhau|- sự trộn lẫn với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlacement
  • Phiên âm (nếu có): [,intəleismənt]
  • Nghĩa tiếng việt của interlacement là: danh từ|- sự kết lại với nhau, sự bện lại, sự xoắn lại, sự ken lại|- (nghĩa bóng) sự kết hợp chặt chẽ với nhau, sự ràng buộc với nhau|- sự trộn lẫn với nhau

48872. interlaid nghĩa tiếng việt là ngoại động từ interlaid|- đặt xen, dát xen(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlaid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlaid ngoại động từ interlaid|- đặt xen, dát xen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlaid
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlei]
  • Nghĩa tiếng việt của interlaid là: ngoại động từ interlaid|- đặt xen, dát xen

48873. interlaminate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đặt giữa các phiến, xếp xen kẽ giữa các ba(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlaminate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlaminate ngoại động từ|- đặt giữa các phiến, xếp xen kẽ giữa các bản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlaminate
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlæmineit]
  • Nghĩa tiếng việt của interlaminate là: ngoại động từ|- đặt giữa các phiến, xếp xen kẽ giữa các bản

48874. interlamination nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đặt giữa các phiến, sự xếp xen kẽ giữa các ba(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlamination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlamination danh từ|- sự đặt giữa các phiến, sự xếp xen kẽ giữa các bản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlamination
  • Phiên âm (nếu có): [intə,læmineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interlamination là: danh từ|- sự đặt giữa các phiến, sự xếp xen kẽ giữa các bản

48875. interlanguage nghĩa tiếng việt là danh từ|- tiếng quốc tế ((cũng) interlingua)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlanguage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlanguage danh từ|- tiếng quốc tế ((cũng) interlingua). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlanguage
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlæɳgwidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của interlanguage là: danh từ|- tiếng quốc tế ((cũng) interlingua)

48876. interlap nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- gối lên nhau, đè lên nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlap là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlap ngoại động từ|- gối lên nhau, đè lên nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlap
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlæp]
  • Nghĩa tiếng việt của interlap là: ngoại động từ|- gối lên nhau, đè lên nhau

48877. interlard nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) va(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlard là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlard ngoại động từ|- xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) vào (văn, lời nói)|=to interlard ones lecture with quotation|+ nói xen vào trong bài thuyết trình của mình những lời trích dẫn|- (từ cổ,nghĩa cổ) để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlard
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlɑ:d]
  • Nghĩa tiếng việt của interlard là: ngoại động từ|- xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) vào (văn, lời nói)|=to interlard ones lecture with quotation|+ nói xen vào trong bài thuyết trình của mình những lời trích dẫn|- (từ cổ,nghĩa cổ) để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)

48878. interlardation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlardation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlardation danh từ|- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói)|- (từ cổ,nghĩa cổ) sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlardation
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlɑ:dmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của interlardation là: danh từ|- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói)|- (từ cổ,nghĩa cổ) sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)

48879. interlardment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlardment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlardment danh từ|- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói)|- (từ cổ,nghĩa cổ) sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlardment
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlɑ:dmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của interlardment là: danh từ|- sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói)|- (từ cổ,nghĩa cổ) sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)

48880. interlay nghĩa tiếng việt là ngoại động từ interlaid|- đặt xen, dát xen(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlay là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlay ngoại động từ interlaid|- đặt xen, dát xen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlay
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlei]
  • Nghĩa tiếng việt của interlay là: ngoại động từ interlaid|- đặt xen, dát xen

48881. interleading nghĩa tiếng việt là tính từ|- (từ nam phi) nối liền; ở sát cạnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interleading là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interleading tính từ|- (từ nam phi) nối liền; ở sát cạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interleading
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interleading là: tính từ|- (từ nam phi) nối liền; ở sát cạnh

48882. interleaf nghĩa tiếng việt là danh từ|- tờ chen (tờ giấy xen vào trong sách, thường là bỏ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interleaf là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interleaf danh từ|- tờ chen (tờ giấy xen vào trong sách, thường là bỏ trống để ghi)|- lời ghi chép trên tờ giấy chen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interleaf
  • Phiên âm (nếu có): [,intəli:f]
  • Nghĩa tiếng việt của interleaf là: danh từ|- tờ chen (tờ giấy xen vào trong sách, thường là bỏ trống để ghi)|- lời ghi chép trên tờ giấy chen

48883. interleave nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- chen (tờ chen) vào sách||@interleave|- xen kẽ,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interleave là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interleave ngoại động từ|- chen (tờ chen) vào sách||@interleave|- xen kẽ, ken. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interleave
  • Phiên âm (nếu có): [,intəli:v]
  • Nghĩa tiếng việt của interleave là: ngoại động từ|- chen (tờ chen) vào sách||@interleave|- xen kẽ, ken

48884. interlibrary nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các thư viện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlibrary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlibrary tính từ|- giữa các thư viện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlibrary
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlaibrəri]
  • Nghĩa tiếng việt của interlibrary là: tính từ|- giữa các thư viện

48885. interline nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interline là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interline ngoại động từ|- viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có)|- may thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interline
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlain]
  • Nghĩa tiếng việt của interline là: ngoại động từ|- viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có)|- may thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có)

48886. interlineal nghĩa tiếng việt là tính từ|- viết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlineal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlineal tính từ|- viết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ đã có. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlineal
  • Phiên âm (nếu có): [,intəliniəl]
  • Nghĩa tiếng việt của interlineal là: tính từ|- viết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ đã có

48887. interlinear nghĩa tiếng việt là tính từ|- viết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlinear là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlinear tính từ|- viết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ đã có. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlinear
  • Phiên âm (nếu có): [,intəliniəl]
  • Nghĩa tiếng việt của interlinear là: tính từ|- viết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ đã có

48888. interlineate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlineate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlineate ngoại động từ|- viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có)|- may thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlineate
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlain]
  • Nghĩa tiếng việt của interlineate là: ngoại động từ|- viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có)|- may thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có)

48889. interlineation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự viết xen (chữ) vào hàng chữ đã có, sự in xen v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlineation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlineation danh từ|- sự viết xen (chữ) vào hàng chữ đã có, sự in xen vào hàng chữ đã có. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlineation
  • Phiên âm (nếu có): [intə,linieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interlineation là: danh từ|- sự viết xen (chữ) vào hàng chữ đã có, sự in xen vào hàng chữ đã có

48890. interlingua nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) interlanguage|- tiếng khoa học quốc tế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlingua là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlingua danh từ|- (như) interlanguage|- tiếng khoa học quốc tế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlingua
  • Phiên âm (nếu có): [,intəliɳgwə]
  • Nghĩa tiếng việt của interlingua là: danh từ|- (như) interlanguage|- tiếng khoa học quốc tế

48891. interlining nghĩa tiếng việt là danh từ|- lần lót giữa (của áo)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlining là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlining danh từ|- lần lót giữa (của áo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlining
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlainiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của interlining là: danh từ|- lần lót giữa (của áo)

48892. interlink nghĩa tiếng việt là danh từ|- khâu nối, mấu nối, dây nối|* ngoại động từ|- nối (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlink là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlink danh từ|- khâu nối, mấu nối, dây nối|* ngoại động từ|- nối với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlink
  • Phiên âm (nếu có): [intəliɳk]
  • Nghĩa tiếng việt của interlink là: danh từ|- khâu nối, mấu nối, dây nối|* ngoại động từ|- nối với nhau

48893. interlock nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cài vào nhau|- (kỹ thuật) khoa liên động (tránh (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlock là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlock danh từ|- sự cài vào nhau|- (kỹ thuật) khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy)|- (điện ảnh) khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng)|* động từ|- cài vào nhau|- khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy)|- (ngành đường sắt) phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...)||@interlock|- (máy tính) cấm // vùng cấm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlock
  • Phiên âm (nếu có): [intəlɔk]
  • Nghĩa tiếng việt của interlock là: danh từ|- sự cài vào nhau|- (kỹ thuật) khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy)|- (điện ảnh) khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng)|* động từ|- cài vào nhau|- khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy)|- (ngành đường sắt) phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...)||@interlock|- (máy tính) cấm // vùng cấm

48894. interlocking directorate nghĩa tiếng việt là danh từ|- ban quản trị phối hợp (có một hay nhiều thành viên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlocking directorate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlocking directorate danh từ|- ban quản trị phối hợp (có một hay nhiều thành viên cùng ở trong ban quản trị một công ty khác). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlocking directorate
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlɔkiɳdirektərit]
  • Nghĩa tiếng việt của interlocking directorate là: danh từ|- ban quản trị phối hợp (có một hay nhiều thành viên cùng ở trong ban quản trị một công ty khác)

48895. interlocking directorates nghĩa tiếng việt là (econ) các ban giám đốc chung, các ban giám đốc kết hợp.|+ chi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlocking directorates là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlocking directorates(econ) các ban giám đốc chung, các ban giám đốc kết hợp.|+ chỉ tình huống trong đó một hay nhiều người tham gia vào ban giám đốc của hai hay nhiều công ty.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlocking directorates
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interlocking directorates là: (econ) các ban giám đốc chung, các ban giám đốc kết hợp.|+ chỉ tình huống trong đó một hay nhiều người tham gia vào ban giám đốc của hai hay nhiều công ty.

48896. interlocution nghĩa tiếng việt là danh từ|- cuộc nói chuyện, cuộc đàm thoại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlocution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlocution danh từ|- cuộc nói chuyện, cuộc đàm thoại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlocution
  • Phiên âm (nếu có): [intəloukju:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interlocution là: danh từ|- cuộc nói chuyện, cuộc đàm thoại

48897. interlocutor nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nói chuyện, người đàm thoại|- (từ mỹ,nghĩa (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlocutor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlocutor danh từ|- người nói chuyện, người đàm thoại|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người hỏi (trong ban đồng ca da đen)|- người giới thiệu (giới thiệu chương trình và thuyết minh của một đội văn công, (thường) da đen). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlocutor
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlɔkjutə]
  • Nghĩa tiếng việt của interlocutor là: danh từ|- người nói chuyện, người đàm thoại|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người hỏi (trong ban đồng ca da đen)|- người giới thiệu (giới thiệu chương trình và thuyết minh của một đội văn công, (thường) da đen)

48898. interlocutory nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) cuộc nói chuyện; xảy ra trong cuộc nói chu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlocutory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlocutory tính từ|- (thuộc) cuộc nói chuyện; xảy ra trong cuộc nói chuyện|- xen vào trong cuộc nói chuyện|- (pháp lý) tạm thời (quyết định). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlocutory
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlɔkjutəri]
  • Nghĩa tiếng việt của interlocutory là: tính từ|- (thuộc) cuộc nói chuyện; xảy ra trong cuộc nói chuyện|- xen vào trong cuộc nói chuyện|- (pháp lý) tạm thời (quyết định)

48899. interlocutress nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn bà nói chuyện, người đàn bà đàm thoại|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlocutress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlocutress danh từ|- người đàn bà nói chuyện, người đàn bà đàm thoại|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người hỏi (đàn bà). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlocutress
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlɔkjutris]
  • Nghĩa tiếng việt của interlocutress là: danh từ|- người đàn bà nói chuyện, người đàn bà đàm thoại|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người hỏi (đàn bà)

48900. interlocutrice nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn bà nói chuyện, người đàn bà đàm thoại|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlocutrice là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlocutrice danh từ|- người đàn bà nói chuyện, người đàn bà đàm thoại|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người hỏi (đàn bà). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlocutrice
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlɔkjutris]
  • Nghĩa tiếng việt của interlocutrice là: danh từ|- người đàn bà nói chuyện, người đàn bà đàm thoại|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người hỏi (đàn bà)

48901. interlocutrix nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn bà nói chuyện, người đàn bà đàm thoại|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlocutrix là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlocutrix danh từ|- người đàn bà nói chuyện, người đàn bà đàm thoại|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người hỏi (đàn bà). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlocutrix
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlɔkjutris]
  • Nghĩa tiếng việt của interlocutrix là: danh từ|- người đàn bà nói chuyện, người đàn bà đàm thoại|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người hỏi (đàn bà)

48902. interlope nghĩa tiếng việt là nội động từ|- xâm phạm vào quyền lợi của người khác (để ki(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlope là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlope nội động từ|- xâm phạm vào quyền lợi của người khác (để kiếm chác)|- dính mũi vào chuyện người khác|- (sử học) buôn không có môn bài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlope
  • Phiên âm (nếu có): [,intəloup]
  • Nghĩa tiếng việt của interlope là: nội động từ|- xâm phạm vào quyền lợi của người khác (để kiếm chác)|- dính mũi vào chuyện người khác|- (sử học) buôn không có môn bài

48903. interloper nghĩa tiếng việt là danh từ|- người xâm phạm quyền lợi người khác|- người dính m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interloper là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interloper danh từ|- người xâm phạm quyền lợi người khác|- người dính mũi vào chuyện người khác|- (sử học) con buôn không có môn bài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interloper
  • Phiên âm (nếu có): [,intəloupə]
  • Nghĩa tiếng việt của interloper là: danh từ|- người xâm phạm quyền lợi người khác|- người dính mũi vào chuyện người khác|- (sử học) con buôn không có môn bài

48904. interludal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) lúc nghỉ biểu diễn, (thuộc) tiết mục nhẹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interludal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interludal tính từ|- (thuộc) lúc nghỉ biểu diễn, (thuộc) tiết mục nhẹ diễn trong lúc nghỉ|- (thuộc) thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau)|- (thuộc) dạo giữa|- (sử học) (thuộc) màn chen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interludal
  • Phiên âm (nếu có): [intətu:dəl]
  • Nghĩa tiếng việt của interludal là: tính từ|- (thuộc) lúc nghỉ biểu diễn, (thuộc) tiết mục nhẹ diễn trong lúc nghỉ|- (thuộc) thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau)|- (thuộc) dạo giữa|- (sử học) (thuộc) màn chen

48905. interlude nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sân khấu) tiết mục chuyển tiếp|- thời gian ở giữa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlude là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlude danh từ|- (sân khấu) tiết mục chuyển tiếp|- thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau, quãng giữa; sự việc xảy ra trong thời gian ở giữa)|- (âm nhạc) dạo giữa|- (sử học) màn chen (màn kịch ngắn, xen vào giữa hai màn, trong vở kịch tôn giáo...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlude
  • Phiên âm (nếu có): [intətu:d]
  • Nghĩa tiếng việt của interlude là: danh từ|- (sân khấu) tiết mục chuyển tiếp|- thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau, quãng giữa; sự việc xảy ra trong thời gian ở giữa)|- (âm nhạc) dạo giữa|- (sử học) màn chen (màn kịch ngắn, xen vào giữa hai màn, trong vở kịch tôn giáo...)

48906. interlunar nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thời kỳ không có trăng (trong tháng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlunar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlunar tính từ|- (thuộc) thời kỳ không có trăng (trong tháng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlunar
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlu:nə]
  • Nghĩa tiếng việt của interlunar là: tính từ|- (thuộc) thời kỳ không có trăng (trong tháng)

48907. interlunation nghĩa tiếng việt là danh từ|- thời kỳ không có trăng (trong tháng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interlunation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interlunation danh từ|- thời kỳ không có trăng (trong tháng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interlunation
  • Phiên âm (nếu có): [,intəlu:neiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interlunation là: danh từ|- thời kỳ không có trăng (trong tháng)

48908. intermarriage nghĩa tiếng việt là danh từ|- hôn nhân khác chủng tộc|- hôn nhân họ gần|- hôn nhân (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermarriage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermarriage danh từ|- hôn nhân khác chủng tộc|- hôn nhân họ gần|- hôn nhân cùng nhóm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermarriage
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmæridʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của intermarriage là: danh từ|- hôn nhân khác chủng tộc|- hôn nhân họ gần|- hôn nhân cùng nhóm

48909. intermarry nghĩa tiếng việt là nội động từ|- có người lấy nhau, thông gia với nhau (hai dân t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermarry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermarry nội động từ|- có người lấy nhau, thông gia với nhau (hai dân tộc, hai bộ lạc, hai gia đình...)|- lấy nhau trong họ gần|- lấy người cùng nhóm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermarry
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmæri]
  • Nghĩa tiếng việt của intermarry là: nội động từ|- có người lấy nhau, thông gia với nhau (hai dân tộc, hai bộ lạc, hai gia đình...)|- lấy nhau trong họ gần|- lấy người cùng nhóm

48910. intermaxillary nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) giữa hai xương hàm, gian hàm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermaxillary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermaxillary tính từ|- (giải phẫu) giữa hai xương hàm, gian hàm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermaxillary
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmækriləri]
  • Nghĩa tiếng việt của intermaxillary là: tính từ|- (giải phẫu) giữa hai xương hàm, gian hàm

48911. intermeddle nghĩa tiếng việt là nội động từ|- (+ in, with) can thiệp vào, dính vào (người kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermeddle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermeddle nội động từ|- (+ in, with) can thiệp vào, dính vào (người khác). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermeddle
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmedl]
  • Nghĩa tiếng việt của intermeddle là: nội động từ|- (+ in, with) can thiệp vào, dính vào (người khác)

48912. intermeddler nghĩa tiếng việt là danh từ|- người can thiệp vào, người dính vào (chuyện người (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermeddler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermeddler danh từ|- người can thiệp vào, người dính vào (chuyện người khác). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermeddler
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmedlə]
  • Nghĩa tiếng việt của intermeddler là: danh từ|- người can thiệp vào, người dính vào (chuyện người khác)

48913. intermedia nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều intermedia, intermediums|- vật ở giữa, vật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermedia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermedia danh từ, số nhiều intermedia, intermediums|- vật ở giữa, vật trung gian|- phương tiện chuyển (năng lượng qua không gian). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermedia
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmi:djəm]
  • Nghĩa tiếng việt của intermedia là: danh từ, số nhiều intermedia, intermediums|- vật ở giữa, vật trung gian|- phương tiện chuyển (năng lượng qua không gian)

48914. intermediacy nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng ở giữa, tình trạng trung gian|- sự làm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediacy danh từ|- tình trạng ở giữa, tình trạng trung gian|- sự làm trung gian. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediacy
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmi:djəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của intermediacy là: danh từ|- tình trạng ở giữa, tình trạng trung gian|- sự làm trung gian

48915. intermediary nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở giữa|- trung gian, đóng vai trò hoà giải|* danh (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediary tính từ|- ở giữa|- trung gian, đóng vai trò hoà giải|* danh từ|- người làm trung gian, người hoà giải|- vật ở giữa, vật trung gian|- hình thức trung gian, giai đoạn trung gian|- phương tiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediary
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmi:djəri]
  • Nghĩa tiếng việt của intermediary là: tính từ|- ở giữa|- trung gian, đóng vai trò hoà giải|* danh từ|- người làm trung gian, người hoà giải|- vật ở giữa, vật trung gian|- hình thức trung gian, giai đoạn trung gian|- phương tiện

48916. intermediate nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở giữa|* danh từ ((cũng) intermediary)|- người làm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediate tính từ|- ở giữa|* danh từ ((cũng) intermediary)|- người làm trung gian, người hoà giải|- vật ở giữa, vật trung gian|* danh từ|- (hoá học) sản phẩm trung gian[,intəmi:dieit],|* ngoại động từ|- làm môi giới, làm trung gian hoà giải||@intermediate|- trung gian phụ |. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediate
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmi:djət]
  • Nghĩa tiếng việt của intermediate là: tính từ|- ở giữa|* danh từ ((cũng) intermediary)|- người làm trung gian, người hoà giải|- vật ở giữa, vật trung gian|* danh từ|- (hoá học) sản phẩm trung gian[,intəmi:dieit],|* ngoại động từ|- làm môi giới, làm trung gian hoà giải||@intermediate|- trung gian phụ |

48917. intermediate areas nghĩa tiếng việt là (econ) các vùng trung gian.|+ xem hunt report, assisted areas.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediate areas là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediate areas(econ) các vùng trung gian.|+ xem hunt report, assisted areas.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediate areas
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intermediate areas là: (econ) các vùng trung gian.|+ xem hunt report, assisted areas.

48918. intermediate goods nghĩa tiếng việt là (econ) hàng hoá trung gian.|+ hàng hoá được sử dụng vào một t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediate goods là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediate goods(econ) hàng hoá trung gian.|+ hàng hoá được sử dụng vào một thời điểm nào đó trong quá trình sản xuất các hàng hoá khác chứ không phải để cho tiêu dùng cuối cùng.||@intermediate goods|- (econ) hàng hoá trung gian.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediate goods
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intermediate goods là: (econ) hàng hoá trung gian.|+ hàng hoá được sử dụng vào một thời điểm nào đó trong quá trình sản xuất các hàng hoá khác chứ không phải để cho tiêu dùng cuối cùng.||@intermediate goods|- (econ) hàng hoá trung gian.

48919. intermediate lag nghĩa tiếng việt là (econ) độ trễ trung gian.|+ đây là một phần trễ của độ trễ ho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediate lag là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediate lag(econ) độ trễ trung gian.|+ đây là một phần trễ của độ trễ hoạt động có liên quan với chính sách tiền tệ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediate lag
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intermediate lag là: (econ) độ trễ trung gian.|+ đây là một phần trễ của độ trễ hoạt động có liên quan với chính sách tiền tệ.

48920. intermediate technology nghĩa tiếng việt là (econ) công nghệ trung gian.|+ tập hợp các kỹ thuật và quá tri(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediate technology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediate technology(econ) công nghệ trung gian.|+ tập hợp các kỹ thuật và quá trình công nghệ nằm ở giữa công nghệ dùng nhiều vốn của thế giới phương tây và các kỹ thuật nội sinh, thô sơ của các nước đang phát triển.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediate technology
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intermediate technology là: (econ) công nghệ trung gian.|+ tập hợp các kỹ thuật và quá trình công nghệ nằm ở giữa công nghệ dùng nhiều vốn của thế giới phương tây và các kỹ thuật nội sinh, thô sơ của các nước đang phát triển.

48921. intermediate technology development group nghĩa tiếng việt là (econ) nhóm phát triển công nghệ trung gian.|+ nhóm do e.f.schuma(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediate technology development group là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediate technology development group(econ) nhóm phát triển công nghệ trung gian.|+ nhóm do e.f.schumacher thành lập vào năm 1965 ở london. có 3 hoạt động chính. 1)kế hoạch thu thập và thư mục hoá số liệu về các kỹ thuật dùng nhiều lao động có hiệu quả phù hợp với việc áp dụng quy mô nhỏ. 2)xuất bản các ý tưởng về công nghệ trung gian thông qua các bài báo, sách, bài giảng, tạp chí riêng và thông qua cả nỗ lực gây ảnh hưởng đối với chính sách viện trợ của các chính phủ và các tổ chức quốc tế. 3)có một chương trình cung cấp viện trợ cho các dự án đặc biệt ở các nước chậm phát triển, các dự án này nhấn mạnh đến quá trình tự giúp đỡ thông qua việc sử dụng công nghệ thích hợp cho các cộng đông dân cư nhỏ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediate technology development group
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intermediate technology development group là: (econ) nhóm phát triển công nghệ trung gian.|+ nhóm do e.f.schumacher thành lập vào năm 1965 ở london. có 3 hoạt động chính. 1)kế hoạch thu thập và thư mục hoá số liệu về các kỹ thuật dùng nhiều lao động có hiệu quả phù hợp với việc áp dụng quy mô nhỏ. 2)xuất bản các ý tưởng về công nghệ trung gian thông qua các bài báo, sách, bài giảng, tạp chí riêng và thông qua cả nỗ lực gây ảnh hưởng đối với chính sách viện trợ của các chính phủ và các tổ chức quốc tế. 3)có một chương trình cung cấp viện trợ cho các dự án đặc biệt ở các nước chậm phát triển, các dự án này nhấn mạnh đến quá trình tự giúp đỡ thông qua việc sử dụng công nghệ thích hợp cho các cộng đông dân cư nhỏ.

48922. intermediate variables nghĩa tiếng việt là (econ) biến trung gian|+ xem intermediate lag.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediate variables là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediate variables(econ) biến trung gian|+ xem intermediate lag.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediate variables
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intermediate variables là: (econ) biến trung gian|+ xem intermediate lag.

48923. intermediate-range nghĩa tiếng việt là tính từ|- intermediate-range ballistic ((viết tắt) i.r.b.m.) tên (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediate-range là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediate-range tính từ|- intermediate-range ballistic ((viết tắt) i.r.b.m.) tên lửa tầm trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediate-range
  • Phiên âm (nếu có): [intəmi:djətreindʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của intermediate-range là: tính từ|- intermediate-range ballistic ((viết tắt) i.r.b.m.) tên lửa tầm trong

48924. intermediately nghĩa tiếng việt là phó từ|- với tính cách trung gian(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediately phó từ|- với tính cách trung gian. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intermediately là: phó từ|- với tính cách trung gian

48925. intermediateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất ở giữa, tính chất trung gian(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediateness danh từ|- tính chất ở giữa, tính chất trung gian. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediateness
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmi:djətnis]
  • Nghĩa tiếng việt của intermediateness là: danh từ|- tính chất ở giữa, tính chất trung gian

48926. intermediation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediation danh từ|- sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediation
  • Phiên âm (nếu có): [intə,mi:dieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intermediation là: danh từ|- sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải

48927. intermediator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediator danh từ|- người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà giải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediator
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmi:dieitə]
  • Nghĩa tiếng việt của intermediator là: danh từ|- người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà giải

48928. intermediatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) người làm môi giới, (thuộc) người làm trun(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermediatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermediatory tính từ|- (thuộc) người làm môi giới, (thuộc) người làm trung gian, (thuộc) người hoà giải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermediatory
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmi:dieitəri]
  • Nghĩa tiếng việt của intermediatory là: tính từ|- (thuộc) người làm môi giới, (thuộc) người làm trung gian, (thuộc) người hoà giải

48929. intermedium nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều intermedia, intermediums|- vật ở giữa, vật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermedium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermedium danh từ, số nhiều intermedia, intermediums|- vật ở giữa, vật trung gian|- phương tiện chuyển (năng lượng qua không gian). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermedium
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmi:djəm]
  • Nghĩa tiếng việt của intermedium là: danh từ, số nhiều intermedia, intermediums|- vật ở giữa, vật trung gian|- phương tiện chuyển (năng lượng qua không gian)

48930. interment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interment danh từ|- sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interment
  • Phiên âm (nếu có): [intə:mənt]
  • Nghĩa tiếng việt của interment là: danh từ|- sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng

48931. intermezzi nghĩa tiếng việt là danh từ|- (âm nhạc) khúc trung gian|- màn chen (màn ngắn giữa (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermezzi là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermezzi danh từ|- (âm nhạc) khúc trung gian|- màn chen (màn ngắn giữa hai màn kịch). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermezzi
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmetsi]
  • Nghĩa tiếng việt của intermezzi là: danh từ|- (âm nhạc) khúc trung gian|- màn chen (màn ngắn giữa hai màn kịch)

48932. intermezzo nghĩa tiếng việt là danh từ|- (âm nhạc) khúc trung gian|- màn chen (màn ngắn giữa (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermezzo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermezzo danh từ|- (âm nhạc) khúc trung gian|- màn chen (màn ngắn giữa hai màn kịch). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermezzo
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmetsi]
  • Nghĩa tiếng việt của intermezzo là: danh từ|- (âm nhạc) khúc trung gian|- màn chen (màn ngắn giữa hai màn kịch)

48933. intermigration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhập cư trao đổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermigration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermigration danh từ|- sự nhập cư trao đổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermigration
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmaigreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intermigration là: danh từ|- sự nhập cư trao đổi

48934. interminability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không cùng, tính vô tận, tính không bao giờ kế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interminability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interminability danh từ|- tính không cùng, tính vô tận, tính không bao giờ kết thúc|- tính dài dòng, tính tràng giang đại hải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interminability
  • Phiên âm (nếu có): [in,tə:minəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của interminability là: danh từ|- tính không cùng, tính vô tận, tính không bao giờ kết thúc|- tính dài dòng, tính tràng giang đại hải

48935. interminable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không cùng, vô tận, không bao giờ kết thúc|- dài do(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interminable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interminable tính từ|- không cùng, vô tận, không bao giờ kết thúc|- dài dòng, tràng giang đại hải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interminable
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmiɳgl]
  • Nghĩa tiếng việt của interminable là: tính từ|- không cùng, vô tận, không bao giờ kết thúc|- dài dòng, tràng giang đại hải

48936. interminableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không cùng, tính vô tận, tính không bao giờ kế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interminableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interminableness danh từ|- tính không cùng, tính vô tận, tính không bao giờ kết thúc|- tính dài dòng, tính tràng giang đại hải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interminableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,tə:minəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của interminableness là: danh từ|- tính không cùng, tính vô tận, tính không bao giờ kết thúc|- tính dài dòng, tính tràng giang đại hải

48937. interminably nghĩa tiếng việt là xem interminable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interminably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interminablyxem interminable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interminably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interminably là: xem interminable

48938. intermingle nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- trộn lẫn|* nội động từ|- trà trộn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermingle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermingle ngoại động từ|- trộn lẫn|* nội động từ|- trà trộn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermingle
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmiɳgl]
  • Nghĩa tiếng việt của intermingle là: ngoại động từ|- trộn lẫn|* nội động từ|- trà trộn

48939. interminglement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự trộn lẫn, sự trà trộn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interminglement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interminglement danh từ|- sự trộn lẫn, sự trà trộn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interminglement
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmiɳglmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của interminglement là: danh từ|- sự trộn lẫn, sự trà trộn

48940. interministerial nghĩa tiếng việt là tính từ|- liên bộ|* tính từ|- liên bộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interministerial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interministerial tính từ|- liên bộ|* tính từ|- liên bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interministerial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interministerial là: tính từ|- liên bộ|* tính từ|- liên bộ

48941. intermission nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ngừng; thời gian ngừng|=without intermission|+ khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermission là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermission danh từ|- sự ngừng; thời gian ngừng|=without intermission|+ không ngừng|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) lúc tạm nghỉ (biểu diễn); bài nhạc chơi trong lúc tạm nghỉ biểu diễn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermission
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intermission là: danh từ|- sự ngừng; thời gian ngừng|=without intermission|+ không ngừng|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) lúc tạm nghỉ (biểu diễn); bài nhạc chơi trong lúc tạm nghỉ biểu diễn

48942. intermissive nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự ngừng|- thỉnh thoảng lại ngừng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermissive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermissive tính từ|- (thuộc) sự ngừng|- thỉnh thoảng lại ngừng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermissive
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmisiv]
  • Nghĩa tiếng việt của intermissive là: tính từ|- (thuộc) sự ngừng|- thỉnh thoảng lại ngừng

48943. intermit nghĩa tiếng việt là động từ|- thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermit động từ|- thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn||@intermit|- làm đứt đoạn làm gián đoạn |. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermit
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmit]
  • Nghĩa tiếng việt của intermit là: động từ|- thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn||@intermit|- làm đứt đoạn làm gián đoạn |

48944. intermittence nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermittence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermittence danh từ|- tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình trạng gián đoạn|- (y học) tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi|- sự chạy trục trặc (máy)|- tình trạng lúc chảy, lúc không, tình trạng có nước theo vụ (suối, hồ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermittence
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmitəns]
  • Nghĩa tiếng việt của intermittence là: danh từ|- tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình trạng gián đoạn|- (y học) tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi|- sự chạy trục trặc (máy)|- tình trạng lúc chảy, lúc không, tình trạng có nước theo vụ (suối, hồ...)

48945. intermittent nghĩa tiếng việt là tính từ|- thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermittent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermittent tính từ|- thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn|- (y học) từng cơn, từng hồi|- chạy trục trặc (máy)|- lúc chảy lúc không, có nước theo vụ||@intermittent|- đứt đoạn, gián đoạn rời rạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermittent
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmitənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intermittent là: tính từ|- thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn|- (y học) từng cơn, từng hồi|- chạy trục trặc (máy)|- lúc chảy lúc không, có nước theo vụ||@intermittent|- đứt đoạn, gián đoạn rời rạc

48946. intermittent fever nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sốt từng cơn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermittent fever là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermittent fever danh từ|- (y học) sốt từng cơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermittent fever
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmitəntfi:və]
  • Nghĩa tiếng việt của intermittent fever là: danh từ|- (y học) sốt từng cơn

48947. intermittently nghĩa tiếng việt là phó từ|- từng cơn từng hồi, không liên tục(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermittently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermittently phó từ|- từng cơn từng hồi, không liên tục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermittently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intermittently là: phó từ|- từng cơn từng hồi, không liên tục

48948. intermitter nghĩa tiếng việt là xem intermit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermitter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermitterxem intermit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermitter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intermitter là: xem intermit

48949. intermittingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermittingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermittingly phó từ|- thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, chập chờn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermittingly
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmitiɳli]
  • Nghĩa tiếng việt của intermittingly là: phó từ|- thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, chập chờn

48950. intermix nghĩa tiếng việt là động từ|- trộn lẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermix là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermix động từ|- trộn lẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermix
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmiks]
  • Nghĩa tiếng việt của intermix là: động từ|- trộn lẫn

48951. intermixable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể trộn lẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermixable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermixable tính từ|- có thể trộn lẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermixable
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmiksəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của intermixable là: tính từ|- có thể trộn lẫn

48952. intermixture nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự trộn lẫn|- món trộn lẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermixture là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermixture danh từ|- sự trộn lẫn|- món trộn lẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermixture
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmikstʃə]
  • Nghĩa tiếng việt của intermixture là: danh từ|- sự trộn lẫn|- món trộn lẫn

48953. intermodulation nghĩa tiếng việt là danh từ|- (raddiô) sự điều biến qua lại||@intermodulation|- (vậ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermodulation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermodulation danh từ|- (raddiô) sự điều biến qua lại||@intermodulation|- (vật lí) biến điệu tương hỗ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermodulation
  • Phiên âm (nếu có): [intə,mɔdjuleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intermodulation là: danh từ|- (raddiô) sự điều biến qua lại||@intermodulation|- (vật lí) biến điệu tương hỗ

48954. intermolecular nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các phân tử, gian phân tử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermolecular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermolecular tính từ|- giữa các phân tử, gian phân tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermolecular
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmoulekjulə]
  • Nghĩa tiếng việt của intermolecular là: tính từ|- giữa các phân tử, gian phân tử

48955. intermontane nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các núi, gian sơn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermontane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermontane tính từ|- giữa các núi, gian sơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermontane
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmɔntein]
  • Nghĩa tiếng việt của intermontane là: tính từ|- giữa các núi, gian sơn
#VALUE!

48957. intermundane nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các thiên thể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermundane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermundane tính từ|- giữa các thiên thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermundane
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmʌndein]
  • Nghĩa tiếng việt của intermundane là: tính từ|- giữa các thiên thể

48958. intermural nghĩa tiếng việt là tính từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- giữa những bức tường (của mộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intermural là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intermural tính từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- giữa những bức tường (của một ngôi nhà...)|- giữa hai tổ chức; giữa hai thành phố|=an intermural match|+ cuộc đấu giữa hai hội thể thao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intermural
  • Phiên âm (nếu có): [,intəmjuərəl]
  • Nghĩa tiếng việt của intermural là: tính từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- giữa những bức tường (của một ngôi nhà...)|- giữa hai tổ chức; giữa hai thành phố|=an intermural match|+ cuộc đấu giữa hai hội thể thao

48959. intern nghĩa tiếng việt là danh từ (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- (như) interne|- người bị giam giữ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intern là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intern danh từ (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- (như) interne|- người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...)|* ngoại động từ|- giam giữ (trong một khu vực nhất định...)|* nội động từ (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú|- là giáo sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intern
  • Phiên âm (nếu có): [intə:n]
  • Nghĩa tiếng việt của intern là: danh từ (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- (như) interne|- người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...)|* ngoại động từ|- giam giữ (trong một khu vực nhất định...)|* nội động từ (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú|- là giáo sinh

48960. interna rate of return nghĩa tiếng việt là (econ) nội suất thu hồi vốn/ tỷ lệ hoàn vốn nội bộ.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interna rate of return là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interna rate of return(econ) nội suất thu hồi vốn/ tỷ lệ hoàn vốn nội bộ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interna rate of return
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interna rate of return là: (econ) nội suất thu hồi vốn/ tỷ lệ hoàn vốn nội bộ.

48961. internal nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở trong, nội bộ|- trong nước|- (thuộc) nội tâm, (th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internal tính từ|- ở trong, nội bộ|- trong nước|- (thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan|- (thuộc) bản chất; nội tại|=internal evidence|+ chứng cớ nội tại|- (y học) dùng trong (thuốc)||@internal|- trong, nội bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internal
  • Phiên âm (nếu có): [intə:nl]
  • Nghĩa tiếng việt của internal là: tính từ|- ở trong, nội bộ|- trong nước|- (thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan|- (thuộc) bản chất; nội tại|=internal evidence|+ chứng cớ nội tại|- (y học) dùng trong (thuốc)||@internal|- trong, nội bộ

48962. internal balance nghĩa tiếng việt là (econ) cân bằng bên trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internal balance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internal balance(econ) cân bằng bên trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internal balance
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internal balance là: (econ) cân bằng bên trong

48963. internal combustion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đốt trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internal combustion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internal combustion danh từ|- sự đốt trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internal combustion
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internal combustion là: danh từ|- sự đốt trong

48964. internal convertibility of soft currencies nghĩa tiếng việt là (econ) khả năng chuyển đổi trong nước của tiền yếu.|+ điều kiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internal convertibility of soft currencies là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internal convertibility of soft currencies(econ) khả năng chuyển đổi trong nước của tiền yếu.|+ điều kiện dễ dàng cho công dân một nước muốn đổi nội tệ với khối lượng tiền không hạn chế lấy ngoại tệ theo một tỷ giá do ngân hàng trung ương quy định ở những nơi về việc sử dụng ngoại tệ được hạn chế trong các giao dịch thuộc tài khoản vãng lai.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internal convertibility of soft currencies
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internal convertibility of soft currencies là: (econ) khả năng chuyển đổi trong nước của tiền yếu.|+ điều kiện dễ dàng cho công dân một nước muốn đổi nội tệ với khối lượng tiền không hạn chế lấy ngoại tệ theo một tỷ giá do ngân hàng trung ương quy định ở những nơi về việc sử dụng ngoại tệ được hạn chế trong các giao dịch thuộc tài khoản vãng lai.

48965. internal drain nghĩa tiếng việt là (econ) sự xả tiền trong nước.|+ sự vận động của tiền mặt, tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internal drain là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internal drain(econ) sự xả tiền trong nước.|+ sự vận động của tiền mặt, tức là một phương tiện lưu thông, từ các ngân hàng vào lưu thông trong nước.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internal drain
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internal drain là: (econ) sự xả tiền trong nước.|+ sự vận động của tiền mặt, tức là một phương tiện lưu thông, từ các ngân hàng vào lưu thông trong nước.

48966. internal finance nghĩa tiếng việt là (econ) tài chính bên trong.|+ khoản tiền giữ lại từ lợi nhuận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internal finance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internal finance(econ) tài chính bên trong.|+ khoản tiền giữ lại từ lợi nhuận ròng để sử dụng cho việc tài trợ các hoạt động của một doanh nghiệp. xem external finance.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internal finance
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internal finance là: (econ) tài chính bên trong.|+ khoản tiền giữ lại từ lợi nhuận ròng để sử dụng cho việc tài trợ các hoạt động của một doanh nghiệp. xem external finance.

48967. internal growth nghĩa tiếng việt là (econ) tăng trưởng nhờ nội ứng.|+ phần mở rộng của một doanh (…)


Nghĩa tiếng việt của từ internal growth là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internal growth(econ) tăng trưởng nhờ nội ứng.|+ phần mở rộng của một doanh nghiệp được tạo ra bởi đầu tư trong nội bộ doanh nghiệp chứ không phải đầu tư có được thông qua thu mua của các doanh nghiệp khác và hoạt động hợp nhất, nghĩa là tăng trưởng từ bên ngoài.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internal growth
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internal growth là: (econ) tăng trưởng nhờ nội ứng.|+ phần mở rộng của một doanh nghiệp được tạo ra bởi đầu tư trong nội bộ doanh nghiệp chứ không phải đầu tư có được thông qua thu mua của các doanh nghiệp khác và hoạt động hợp nhất, nghĩa là tăng trưởng từ bên ngoài.

48968. internal labuor market nghĩa tiếng việt là (econ) thị trường lao động nội vi.|+ một dàn xếp qua đó lao đô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internal labuor market là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internal labuor market(econ) thị trường lao động nội vi.|+ một dàn xếp qua đó lao động được cung và cầu trong phạm vi một doanh nghiệp mà không có sự tham gia trực tiếp vào thị trường lao động bên ngoài.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internal labuor market
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internal labuor market là: (econ) thị trường lao động nội vi.|+ một dàn xếp qua đó lao động được cung và cầu trong phạm vi một doanh nghiệp mà không có sự tham gia trực tiếp vào thị trường lao động bên ngoài.

48969. internal medicine nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) khoa nội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internal medicine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internal medicine danh từ|- (y học) khoa nội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internal medicine
  • Phiên âm (nếu có): [intə:nlmedsin]
  • Nghĩa tiếng việt của internal medicine là: danh từ|- (y học) khoa nội

48970. internal rate of return nghĩa tiếng việt là (econ) nội suất sinh lợi|+ xem rate of return.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internal rate of return là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internal rate of return(econ) nội suất sinh lợi|+ xem rate of return.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internal rate of return
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internal rate of return là: (econ) nội suất sinh lợi|+ xem rate of return.

48971. internal revenue nghĩa tiếng việt là danh từ|- thu hoạch thuế trong nước (trừ thuế quan...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internal revenue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internal revenue danh từ|- thu hoạch thuế trong nước (trừ thuế quan...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internal revenue
  • Phiên âm (nếu có): [intə:nlrevinju:]
  • Nghĩa tiếng việt của internal revenue là: danh từ|- thu hoạch thuế trong nước (trừ thuế quan...)

48972. internal wage differentials nghĩa tiếng việt là (econ) các mức chênh lệch tiền công nội tại.|+ xem relativities.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internal wage differentials là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internal wage differentials(econ) các mức chênh lệch tiền công nội tại.|+ xem relativities.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internal wage differentials
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internal wage differentials là: (econ) các mức chênh lệch tiền công nội tại.|+ xem relativities.

48973. internal-combustion nghĩa tiếng việt là tính từ|- (kỹ thuật) internal-combustion engine động cơ đốt tro(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internal-combustion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internal-combustion tính từ|- (kỹ thuật) internal-combustion engine động cơ đốt trong, máy nổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internal-combustion
  • Phiên âm (nếu có): [intə:nlkəmbʌstʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của internal-combustion là: tính từ|- (kỹ thuật) internal-combustion engine động cơ đốt trong, máy nổ

48974. internality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất ở trong, tính chất nội bộ|- tính chất t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internality danh từ|- tính chất ở trong, tính chất nội bộ|- tính chất trong nước|- tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internality
  • Phiên âm (nếu có): [,intə:næliti]
  • Nghĩa tiếng việt của internality là: danh từ|- tính chất ở trong, tính chất nội bộ|- tính chất trong nước|- tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan

48975. internalization nghĩa tiếng việt là (econ) nội hoá.|+ một tình huống trong đó một ngoại ứng, thươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internalization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internalization(econ) nội hoá.|+ một tình huống trong đó một ngoại ứng, thường là ngoại ứng phi kinh tế, được tính toán đến và sản lượng của hàng hoá gây ra tác động không tốt được giảm xuống mức tối ưu, đồng thời vẫn tồn tại một lượng ngoại ứng tối ưu, nghĩa là chi phí của việc giảm ngoại ứng đi thêm một đơn vị nữa lớn hơn lợi ích thu được từ việc làm như vậy.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internalization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internalization là: (econ) nội hoá.|+ một tình huống trong đó một ngoại ứng, thường là ngoại ứng phi kinh tế, được tính toán đến và sản lượng của hàng hoá gây ra tác động không tốt được giảm xuống mức tối ưu, đồng thời vẫn tồn tại một lượng ngoại ứng tối ưu, nghĩa là chi phí của việc giảm ngoại ứng đi thêm một đơn vị nữa lớn hơn lợi ích thu được từ việc làm như vậy.

48976. internalization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tiếp thu (phong tục, văn hoá...)|- sự chủ quan ho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internalization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internalization danh từ|- sự tiếp thu (phong tục, văn hoá...)|- sự chủ quan hoá, sự làm cho có tính chất chủ quan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internalization
  • Phiên âm (nếu có): [in,tə:nəlaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của internalization là: danh từ|- sự tiếp thu (phong tục, văn hoá...)|- sự chủ quan hoá, sự làm cho có tính chất chủ quan

48977. internalize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- tiếp thu (phong tục, văn hoá...)|- chủ quan ho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internalize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internalize ngoại động từ|- tiếp thu (phong tục, văn hoá...)|- chủ quan hoá, làm cho có tính chất chủ quan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internalize
  • Phiên âm (nếu có): [intə:nəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của internalize là: ngoại động từ|- tiếp thu (phong tục, văn hoá...)|- chủ quan hoá, làm cho có tính chất chủ quan

48978. internally nghĩa tiếng việt là phó từ|- bên trong, nội tại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internally phó từ|- bên trong, nội tại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internally là: phó từ|- bên trong, nội tại

48979. internalness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất ở trong, tính chất nội bộ|- tính chất t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internalness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internalness danh từ|- tính chất ở trong, tính chất nội bộ|- tính chất trong nước|- tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internalness
  • Phiên âm (nếu có): [,intə:næliti]
  • Nghĩa tiếng việt của internalness là: danh từ|- tính chất ở trong, tính chất nội bộ|- tính chất trong nước|- tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan

48980. internals nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- (giải phẫu) cơ quan bên trong; ruột, lòng|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internals là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internals danh từ số nhiều|- (giải phẫu) cơ quan bên trong; ruột, lòng|- đặc tính, bản chất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internals
  • Phiên âm (nếu có): [intə:nlz]
  • Nghĩa tiếng việt của internals là: danh từ số nhiều|- (giải phẫu) cơ quan bên trong; ruột, lòng|- đặc tính, bản chất

48981. international nghĩa tiếng việt là tính từ|- quốc tế|- (thuộc) tổ chức quốc tế cộng sản|* da(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international tính từ|- quốc tế|- (thuộc) tổ chức quốc tế cộng sản|* danh từ|- vận động viên trình độ quốc tế|- đại biểu quốc tế cộng sản|- cuộc thi đấu quốc tế|- (international) quốc tế cộng sản|=the first international|+ quốc tế cộng sản i|=the second international|+ quốc tế cộng sản ii|=the third international|+ quốc tế cộng sản iii. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international
  • Phiên âm (nếu có): [,intənæʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của international là: tính từ|- quốc tế|- (thuộc) tổ chức quốc tế cộng sản|* danh từ|- vận động viên trình độ quốc tế|- đại biểu quốc tế cộng sản|- cuộc thi đấu quốc tế|- (international) quốc tế cộng sản|=the first international|+ quốc tế cộng sản i|=the second international|+ quốc tế cộng sản ii|=the third international|+ quốc tế cộng sản iii

48982. international bank for reconstruction and development nghĩa tiếng việt là (econ) ngâb hàng tái thiết và phát triển quốc tế.|+ một ngân (…)


Nghĩa tiếng việt của từ international bank for reconstruction and development là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international bank for reconstruction and development(econ) ngâb hàng tái thiết và phát triển quốc tế.|+ một ngân hàng phát triển quốc tế được thành lập vào năm 1945 cùng với quỹ tiền tệ quốc tế imf theo các điều khoản của hiệp định được ký trong hội nghị về tài chính và tiền tệ của liên hợp quốc tổ chức tại bretton woods, new hampshire tháng 7 năm 1944.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international bank for reconstruction and development
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international bank for reconstruction and development là: (econ) ngâb hàng tái thiết và phát triển quốc tế.|+ một ngân hàng phát triển quốc tế được thành lập vào năm 1945 cùng với quỹ tiền tệ quốc tế imf theo các điều khoản của hiệp định được ký trong hội nghị về tài chính và tiền tệ của liên hợp quốc tổ chức tại bretton woods, new hampshire tháng 7 năm 1944.

48983. international cartel nghĩa tiếng việt là (econ) cartel quốc tế.|+ một hiệp định giữa các nhà sản xuất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international cartel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international cartel(econ) cartel quốc tế.|+ một hiệp định giữa các nhà sản xuất, khi số lượng sản xuất của họ còn nhỏ, để phân chia với nhau thị trường thế giới về một loại hàng hoá nhằm thu được lợi nhuận trên mức cạnh tranh và khi suy thoái thì lại tránh được cạnh tranh khốc liệt.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international cartel
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international cartel là: (econ) cartel quốc tế.|+ một hiệp định giữa các nhà sản xuất, khi số lượng sản xuất của họ còn nhỏ, để phân chia với nhau thị trường thế giới về một loại hàng hoá nhằm thu được lợi nhuận trên mức cạnh tranh và khi suy thoái thì lại tránh được cạnh tranh khốc liệt.

48984. international clearing unions nghĩa tiếng việt là (econ) các liên minh thanh toán quốc tế.|+ xem keynes plan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international clearing unions là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international clearing unions(econ) các liên minh thanh toán quốc tế.|+ xem keynes plan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international clearing unions
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international clearing unions là: (econ) các liên minh thanh toán quốc tế.|+ xem keynes plan

48985. international commodity agreements nghĩa tiếng việt là (econ) các hiệp định hàng hoá quốc tế.|+ các hiệp định giữa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international commodity agreements là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international commodity agreements(econ) các hiệp định hàng hoá quốc tế.|+ các hiệp định giữa các nước sản xuất và tiêu dùng, nhưng đôi khi chỉ là hiệp định của các bên sản xuất, nhằm bảo đảm ổn định giá cả các hàng hóa sơ chế.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international commodity agreements
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international commodity agreements là: (econ) các hiệp định hàng hoá quốc tế.|+ các hiệp định giữa các nước sản xuất và tiêu dùng, nhưng đôi khi chỉ là hiệp định của các bên sản xuất, nhằm bảo đảm ổn định giá cả các hàng hóa sơ chế.

48986. international debt crisis nghĩa tiếng việt là (econ) khủng hoảng nợ quốc tế.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international debt crisis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international debt crisis(econ) khủng hoảng nợ quốc tế.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international debt crisis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international debt crisis là: (econ) khủng hoảng nợ quốc tế.

48987. international development association nghĩa tiếng việt là (econ) hiệp hội phát triển quốc tế|+ một cơ quan chuyên môn củ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international development association là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international development association(econ) hiệp hội phát triển quốc tế|+ một cơ quan chuyên môn của liên hợp quốc được thành lập vào năm 1960 với tư cách là một phân hiệu của ngân hàng tái thiết và phát triển quốc tế hay ngân hàng thế giới.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international development association
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international development association là: (econ) hiệp hội phát triển quốc tế|+ một cơ quan chuyên môn của liên hợp quốc được thành lập vào năm 1960 với tư cách là một phân hiệu của ngân hàng tái thiết và phát triển quốc tế hay ngân hàng thế giới.

48988. international development co-operation agency (id) nghĩa tiếng việt là (econ) tổ chức hợp tác phát triển quốc tế.|+ một tổ chức ha(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international development co-operation agency (id) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international development co-operation agency (id)(econ) tổ chức hợp tác phát triển quốc tế.|+ một tổ chức hành chính được thành lập năm 1970 nhằm giám sát tất cả các hình thức trợ giúp của mỹ đối với các nước chậm phát triển, bao gồm tiền viện trợ nước ngoài, các khoản cho vay ưu đãi, viện trợ lương thực, thực phẩm theo luật công chúng 480, trợ giúp kỹ thuật và chuyển giao nhân lực (ví dụ như các đội quân gìn giữ hoà bình).. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international development co-operation agency (id)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international development co-operation agency (id) là: (econ) tổ chức hợp tác phát triển quốc tế.|+ một tổ chức hành chính được thành lập năm 1970 nhằm giám sát tất cả các hình thức trợ giúp của mỹ đối với các nước chậm phát triển, bao gồm tiền viện trợ nước ngoài, các khoản cho vay ưu đãi, viện trợ lương thực, thực phẩm theo luật công chúng 480, trợ giúp kỹ thuật và chuyển giao nhân lực (ví dụ như các đội quân gìn giữ hoà bình).

48989. international division of labour nghĩa tiếng việt là (econ) sự phân chia lao động quốc tế.|+ chuyên môn hoá trong sản(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international division of labour là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international division of labour(econ) sự phân chia lao động quốc tế.|+ chuyên môn hoá trong sản xuất trên cơ sở quốc gia.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international division of labour
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international division of labour là: (econ) sự phân chia lao động quốc tế.|+ chuyên môn hoá trong sản xuất trên cơ sở quốc gia.

48990. international economics nghĩa tiếng việt là (econ) kinh tế học quốc tế|+ bộ phận của kinh tế học nghiên c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international economics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international economics(econ) kinh tế học quốc tế|+ bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các giao dịch giữa các nước trong lĩnh vực hàng hoá và dịch vụ, lưu thông tài chính và di chuyển các yếu tố sản xuất.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international economics
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international economics là: (econ) kinh tế học quốc tế|+ bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các giao dịch giữa các nước trong lĩnh vực hàng hoá và dịch vụ, lưu thông tài chính và di chuyển các yếu tố sản xuất.

48991. international finance corporation nghĩa tiếng việt là (econ) công ty tài chính quốc tế.|+ một tổ chức phát triển qu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international finance corporation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international finance corporation(econ) công ty tài chính quốc tế.|+ một tổ chức phát triển quốc tế được thành lập vào năm 1956 và sau đó trở thành một cơ quan chuyên môn của liên hợp quốc vào năm 1957.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international finance corporation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international finance corporation là: (econ) công ty tài chính quốc tế.|+ một tổ chức phát triển quốc tế được thành lập vào năm 1956 và sau đó trở thành một cơ quan chuyên môn của liên hợp quốc vào năm 1957.

48992. international labuor office nghĩa tiếng việt là (econ) văn phòng lao động quốc tế.|+ một tổ chức liên chính ph(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international labuor office là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international labuor office(econ) văn phòng lao động quốc tế.|+ một tổ chức liên chính phủ được thành lập năm 1919 theo hiệp ước versaille, sau đó trở thanh một cơ quan chuyên môn của liên hợp quốcvào năm 1946. tổ chức này mong muốn xúc tiến sự hợp tác quốc tế theo các chính sách được đề ra mhàm mục đích đạt được mục tiêu đủ việc làm, cải thiện điều kiện làm việc, mở rộng bảo hiểm xã hội và nâng cao mức sống nói chung.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international labuor office
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international labuor office là: (econ) văn phòng lao động quốc tế.|+ một tổ chức liên chính phủ được thành lập năm 1919 theo hiệp ước versaille, sau đó trở thanh một cơ quan chuyên môn của liên hợp quốcvào năm 1946. tổ chức này mong muốn xúc tiến sự hợp tác quốc tế theo các chính sách được đề ra mhàm mục đích đạt được mục tiêu đủ việc làm, cải thiện điều kiện làm việc, mở rộng bảo hiểm xã hội và nâng cao mức sống nói chung.

48993. international liquidity nghĩa tiếng việt là (econ) thanh khoản quốc tế.|+ phân tích đến cùng, các khoản nơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international liquidity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international liquidity(econ) thanh khoản quốc tế.|+ phân tích đến cùng, các khoản nợ giữa các nước khác nhau được giải quyết bằng cách chuyển giao các phương tiện thanh toán được quốc tế chấp nhận như: vàng, một hoặc nhiều đồng tiền dự trữ chủ yếu, hoặc trong phạm vi hẹp hơn là các quyền rút tiền đặc biệt (sdrs).. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international liquidity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international liquidity là: (econ) thanh khoản quốc tế.|+ phân tích đến cùng, các khoản nợ giữa các nước khác nhau được giải quyết bằng cách chuyển giao các phương tiện thanh toán được quốc tế chấp nhận như: vàng, một hoặc nhiều đồng tiền dự trữ chủ yếu, hoặc trong phạm vi hẹp hơn là các quyền rút tiền đặc biệt (sdrs).

48994. international monetarism nghĩa tiếng việt là (econ) chủ nghĩa trọng tiền quốc tế.|+ một trường phái tư tươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international monetarism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international monetarism(econ) chủ nghĩa trọng tiền quốc tế.|+ một trường phái tư tưởng cho rằng những thay đổi của mức cung tiền thế giới là nguồn gốc cơ bản tạo ra sức ép lạm phát và giảm phát trong nền kinh tế thế giới.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international monetarism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international monetarism là: (econ) chủ nghĩa trọng tiền quốc tế.|+ một trường phái tư tưởng cho rằng những thay đổi của mức cung tiền thế giới là nguồn gốc cơ bản tạo ra sức ép lạm phát và giảm phát trong nền kinh tế thế giới.

48995. international monetary fund nghĩa tiếng việt là (econ) (imf) - quỹ tiền tệ quốc tế.|+ (imf) - quỹ tiền tệ quố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international monetary fund là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international monetary fund(econ) (imf) - quỹ tiền tệ quốc tế.|+ (imf) - quỹ tiền tệ quốc tế được thành lập vào 12/1945 theo sự phê chuẩn các điều khoản của hiệp định về quỹ, được lập ra tại hội nghị tài chính và tiền tệ của liên hợp quốc tổ chưc tại bretton woods, new hampshire, 1944. mục đích của quỹ là khuyến khích sự hợp tác về tiền tệ quốc tế, tạo điều kiện cho việc mở rộng tăng trưởng cân đối trong thương mại quốc tế, giúp đỡ các nước thành viên trong việc khắc phục cán cân thanh toán và xúc tiến việc ổn định ngoại tệ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international monetary fund
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international monetary fund là: (econ) (imf) - quỹ tiền tệ quốc tế.|+ (imf) - quỹ tiền tệ quốc tế được thành lập vào 12/1945 theo sự phê chuẩn các điều khoản của hiệp định về quỹ, được lập ra tại hội nghị tài chính và tiền tệ của liên hợp quốc tổ chưc tại bretton woods, new hampshire, 1944. mục đích của quỹ là khuyến khích sự hợp tác về tiền tệ quốc tế, tạo điều kiện cho việc mở rộng tăng trưởng cân đối trong thương mại quốc tế, giúp đỡ các nước thành viên trong việc khắc phục cán cân thanh toán và xúc tiến việc ổn định ngoại tệ.

48996. international payments system nghĩa tiếng việt là (econ) hệ thống thanh toán quốc tế.|+ một cụm thuật ngữ chung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international payments system là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international payments system(econ) hệ thống thanh toán quốc tế.|+ một cụm thuật ngữ chung chỉ cách thức tiến hành các giao dịch tài chính quốc tế, nghĩa là các thanh toán giữa công dân của các nước đang giữ các đồng nội tệ khác nhau.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international payments system
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international payments system là: (econ) hệ thống thanh toán quốc tế.|+ một cụm thuật ngữ chung chỉ cách thức tiến hành các giao dịch tài chính quốc tế, nghĩa là các thanh toán giữa công dân của các nước đang giữ các đồng nội tệ khác nhau.

48997. international standard industrial classification nghĩa tiếng việt là (econ) (isic)-phân loại ngành công nghiệp theo c1683tiêu chuẩn quô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international standard industrial classification là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international standard industrial classification(econ) (isic)-phân loại ngành công nghiệp theo c1683tiêu chuẩn quốc tế.|+ sự phân loại công nghiệp về các hoạt động kinh tế được đề ra nhằm tăng cường khả năng so sánh quốc tế của các số liệu thống kê do liên hợp quốc tập hợp và xuất bản.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international standard industrial classification
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international standard industrial classification là: (econ) (isic)-phân loại ngành công nghiệp theo c1683tiêu chuẩn quốc tế.|+ sự phân loại công nghiệp về các hoạt động kinh tế được đề ra nhằm tăng cường khả năng so sánh quốc tế của các số liệu thống kê do liên hợp quốc tập hợp và xuất bản.

48998. international trade nghĩa tiếng việt là (econ) thương mại quốc tế.|+ trao đổi buôn bán hàng hoá và dị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international trade là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international trade(econ) thương mại quốc tế.|+ trao đổi buôn bán hàng hoá và dịch vụ giữa các quốc gia.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international trade
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international trade là: (econ) thương mại quốc tế.|+ trao đổi buôn bán hàng hoá và dịch vụ giữa các quốc gia.

48999. international trade organization nghĩa tiếng việt là (econ) (ito) - tổ chức thương mại quốc tế.|+ năm 1947, hội đồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international trade organization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international trade organization(econ) (ito) - tổ chức thương mại quốc tế.|+ năm 1947, hội đồng kinh tế và xã hội của liên hợp quốc nhóm họp ở havana, cuba, một hội nghị quốc tế về thương mại và phát triển nhằm mục đích thúc đẩy sản xuất, trao đổi và tiêu dùng hàng hoá.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international trade organization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international trade organization là: (econ) (ito) - tổ chức thương mại quốc tế.|+ năm 1947, hội đồng kinh tế và xã hội của liên hợp quốc nhóm họp ở havana, cuba, một hội nghị quốc tế về thương mại và phát triển nhằm mục đích thúc đẩy sản xuất, trao đổi và tiêu dùng hàng hoá.

49000. international wheat council nghĩa tiếng việt là (econ) hội đồng lúa mỳ quốc tế.|+ một tổ chức hành hoá quố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ international wheat council là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh international wheat council(econ) hội đồng lúa mỳ quốc tế.|+ một tổ chức hành hoá quốc tế được thành lập năm 1979 theo hiệp định về lúa mỳ quốc tế lần thứ nhất nhằm điều hành công ước buôn bán lúa mỳ theo hiệp định về lúa mì quốc tế năm 1971.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:international wheat council
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của international wheat council là: (econ) hội đồng lúa mỳ quốc tế.|+ một tổ chức hành hoá quốc tế được thành lập năm 1979 theo hiệp định về lúa mỳ quốc tế lần thứ nhất nhằm điều hành công ước buôn bán lúa mỳ theo hiệp định về lúa mì quốc tế năm 1971.

49001. internationale nghĩa tiếng việt là danh từ|- bài ca quốc tế, quốc tế ca(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internationale là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internationale danh từ|- bài ca quốc tế, quốc tế ca. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internationale
  • Phiên âm (nếu có): [,intənæʃənɑ:l]
  • Nghĩa tiếng việt của internationale là: danh từ|- bài ca quốc tế, quốc tế ca

49002. internationalisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự quốc tế hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internationalisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internationalisation danh từ|- sự quốc tế hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internationalisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internationalisation là: danh từ|- sự quốc tế hoá

49003. internationalise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- quốc tế hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internationalise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internationalise ngoại động từ|- quốc tế hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internationalise
  • Phiên âm (nếu có): [,intənæʃnəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của internationalise là: ngoại động từ|- quốc tế hoá

49004. internationalism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa quốc tế|=proletarian internationalism|+ chủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internationalism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internationalism danh từ|- chủ nghĩa quốc tế|=proletarian internationalism|+ chủ nghĩa quốc tế vô sản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internationalism
  • Phiên âm (nếu có): [,intənæʃnəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của internationalism là: danh từ|- chủ nghĩa quốc tế|=proletarian internationalism|+ chủ nghĩa quốc tế vô sản

49005. internationalist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo chủ nghĩa quốc tế|- người giỏi luật quô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internationalist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internationalist danh từ|- người theo chủ nghĩa quốc tế|- người giỏi luật quốc tế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internationalist
  • Phiên âm (nếu có): [,intənæʃnəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của internationalist là: danh từ|- người theo chủ nghĩa quốc tế|- người giỏi luật quốc tế

49006. internationality nghĩa tiếng việt là xem international(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internationality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internationalityxem international. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internationality
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internationality là: xem international

49007. internationalization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự quốc tế hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internationalization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internationalization danh từ|- sự quốc tế hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internationalization
  • Phiên âm (nếu có): [intə,næʃnəlaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của internationalization là: danh từ|- sự quốc tế hoá

49008. internationalize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- quốc tế hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internationalize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internationalize ngoại động từ|- quốc tế hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internationalize
  • Phiên âm (nếu có): [,intənæʃnəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của internationalize là: ngoại động từ|- quốc tế hoá

49009. internationally nghĩa tiếng việt là phó từ|- trên bình diện quốc tế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internationally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internationally phó từ|- trên bình diện quốc tế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internationally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internationally là: phó từ|- trên bình diện quốc tế

49010. interne nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) intern)|- học sinh y nội trú; bác sĩ thực tậ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interne là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interne danh từ ((cũng) intern)|- học sinh y nội trú; bác sĩ thực tập nội trú|- giáo sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interne
  • Phiên âm (nếu có): [intə:n]
  • Nghĩa tiếng việt của interne là: danh từ ((cũng) intern)|- học sinh y nội trú; bác sĩ thực tập nội trú|- giáo sinh

49011. internecine nghĩa tiếng việt là tính từ|- giết hại lẫn nhau; nồi da nấu thịt; cốt nhục tươn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internecine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internecine tính từ|- giết hại lẫn nhau; nồi da nấu thịt; cốt nhục tương tàn|- có tính chất tàn sát quy mô, có tính chất sát hại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internecine
  • Phiên âm (nếu có): [,intəni:sain]
  • Nghĩa tiếng việt của internecine là: tính từ|- giết hại lẫn nhau; nồi da nấu thịt; cốt nhục tương tàn|- có tính chất tàn sát quy mô, có tính chất sát hại

49012. internecive nghĩa tiếng việt là tính từ|- giết hại lẫn nhau; nồi da nấu thịt; cốt nhục tươn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internecive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internecive tính từ|- giết hại lẫn nhau; nồi da nấu thịt; cốt nhục tương tàn|- có tính chất tàn sát quy mô, có tính chất sát hại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internecive
  • Phiên âm (nếu có): [,intəni:sain]
  • Nghĩa tiếng việt của internecive là: tính từ|- giết hại lẫn nhau; nồi da nấu thịt; cốt nhục tương tàn|- có tính chất tàn sát quy mô, có tính chất sát hại

49013. internee nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định); tu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internee danh từ|- người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định); tù binh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internee
  • Phiên âm (nếu có): [,intə:ni:]
  • Nghĩa tiếng việt của internee là: danh từ|- người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định); tù binh

49014. internet nghĩa tiếng việt là một hệ thống các mạng máy tính được liên kết với nhau trên p(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internetmột hệ thống các mạng máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internet
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internet là: một hệ thống các mạng máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới

49015. internist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) bác sĩ nội khoa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internist danh từ|- (y học) bác sĩ nội khoa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internist
  • Phiên âm (nếu có): [intə:nist]
  • Nghĩa tiếng việt của internist là: danh từ|- (y học) bác sĩ nội khoa

49016. internment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internment danh từ|- sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internment
  • Phiên âm (nếu có): [intə:nmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của internment là: danh từ|- sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định)

49017. internodal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thực vật học) (thuộc) gióng, (thuộc) lóng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internodal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internodal tính từ|- (thực vật học) (thuộc) gióng, (thuộc) lóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internodal
  • Phiên âm (nếu có): [intənoudl]
  • Nghĩa tiếng việt của internodal là: tính từ|- (thực vật học) (thuộc) gióng, (thuộc) lóng

49018. internode nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) gióng, lóng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internode là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internode danh từ|- (thực vật học) gióng, lóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internode
  • Phiên âm (nếu có): [intənoud]
  • Nghĩa tiếng việt của internode là: danh từ|- (thực vật học) gióng, lóng

49019. internship nghĩa tiếng việt là danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- cương vị học sinh nội trú, chứ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internship danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- cương vị học sinh nội trú, chức vị bác sĩ thực tập nội trú|- cương vị giáo sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internship
  • Phiên âm (nếu có): [intə:nʃip]
  • Nghĩa tiếng việt của internship là: danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- cương vị học sinh nội trú, chức vị bác sĩ thực tập nội trú|- cương vị giáo sinh

49020. internuclear nghĩa tiếng việt là tính từ|- tồn tại giữa hạt nhân nguyên tử hoặc tế bào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internuclear là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internuclear tính từ|- tồn tại giữa hạt nhân nguyên tử hoặc tế bào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internuclear
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internuclear là: tính từ|- tồn tại giữa hạt nhân nguyên tử hoặc tế bào

49021. internuncial nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc công sứ toà thánh|- dùng để nối tế bào thâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ internuncial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internuncial tính từ|- thuộc công sứ toà thánh|- dùng để nối tế bào thần kinh đưa lên não và tủy sống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internuncial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của internuncial là: tính từ|- thuộc công sứ toà thánh|- dùng để nối tế bào thần kinh đưa lên não và tủy sống

49022. internuncio nghĩa tiếng việt là danh từ|- công sứ toà thánh (đại diện cho giáo hoàng)|- (sử (…)


Nghĩa tiếng việt của từ internuncio là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh internuncio danh từ|- công sứ toà thánh (đại diện cho giáo hoàng)|- (sử học) công sứ aó ở thổ nhĩ kỳ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:internuncio
  • Phiên âm (nếu có): [,intənʌnʃiou]
  • Nghĩa tiếng việt của internuncio là: danh từ|- công sứ toà thánh (đại diện cho giáo hoàng)|- (sử học) công sứ aó ở thổ nhĩ kỳ

49023. interoceanic nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các đại dương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interoceanic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interoceanic tính từ|- giữa các đại dương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interoceanic
  • Phiên âm (nếu có): [intər,ouʃiænik]
  • Nghĩa tiếng việt của interoceanic là: tính từ|- giữa các đại dương

49024. interoceptive nghĩa tiếng việt là tính từ|- (sinh vật học) nhận cảm trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interoceptive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interoceptive tính từ|- (sinh vật học) nhận cảm trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interoceptive
  • Phiên âm (nếu có): [,intərouseptiv]
  • Nghĩa tiếng việt của interoceptive là: tính từ|- (sinh vật học) nhận cảm trong

49025. interoceptor nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh vật học) bộ nhận cảm trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interoceptor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interoceptor danh từ|- (sinh vật học) bộ nhận cảm trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interoceptor
  • Phiên âm (nếu có): [,intərouseptə]
  • Nghĩa tiếng việt của interoceptor là: danh từ|- (sinh vật học) bộ nhận cảm trong

49026. interocular nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa hai mắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interocular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interocular tính từ|- giữa hai mắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interocular
  • Phiên âm (nếu có): [,intəɔkjulə]
  • Nghĩa tiếng việt của interocular là: tính từ|- giữa hai mắt

49027. interoffice nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các phòng, vụ (của một hãng, một tổ chức..(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interoffice là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interoffice tính từ|- giữa các phòng, vụ (của một hãng, một tổ chức...); trong nội bộ một hãng, trong nội bộ một tổ chức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interoffice
  • Phiên âm (nếu có): [intərɔfis]
  • Nghĩa tiếng việt của interoffice là: tính từ|- giữa các phòng, vụ (của một hãng, một tổ chức...); trong nội bộ một hãng, trong nội bộ một tổ chức

49028. interosculate nghĩa tiếng việt là nội động từ|- nhập lẫn vào nhau|- liền với nhau|- (sinh vật (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interosculate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interosculate nội động từ|- nhập lẫn vào nhau|- liền với nhau|- (sinh vật học) có tính chất chung (các loài sinh vật). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interosculate
  • Phiên âm (nếu có): [,intərɔskjuleit]
  • Nghĩa tiếng việt của interosculate là: nội động từ|- nhập lẫn vào nhau|- liền với nhau|- (sinh vật học) có tính chất chung (các loài sinh vật)

49029. interosculation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhập lẫn vào nhau|- sự liền với nhau|- (sinh vậ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interosculation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interosculation danh từ|- sự nhập lẫn vào nhau|- sự liền với nhau|- (sinh vật học) sự có tính chất chung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interosculation
  • Phiên âm (nếu có): [intər,ɔskjuleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interosculation là: danh từ|- sự nhập lẫn vào nhau|- sự liền với nhau|- (sinh vật học) sự có tính chất chung

49030. interosseous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) giữa các xương, gian xương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interosseous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interosseous tính từ|- (giải phẫu) giữa các xương, gian xương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interosseous
  • Phiên âm (nếu có): [,intərɔsiəs]
  • Nghĩa tiếng việt của interosseous là: tính từ|- (giải phẫu) giữa các xương, gian xương

49031. interpage nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- in vào trang ở giữa; thêm vào trang ở giữa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpage ngoại động từ|- in vào trang ở giữa; thêm vào trang ở giữa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpage
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpeidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của interpage là: ngoại động từ|- in vào trang ở giữa; thêm vào trang ở giữa

49032. interparticle nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các hạt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interparticle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interparticle tính từ|- giữa các hạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interparticle
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpɑ:tikl]
  • Nghĩa tiếng việt của interparticle là: tính từ|- giữa các hạt

49033. interpellant nghĩa tiếng việt là danh từ|- người chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpellant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpellant danh từ|- người chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghị viện). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpellant
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpelənt]
  • Nghĩa tiếng việt của interpellant là: danh từ|- người chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghị viện)

49034. interpellate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpellate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpellate ngoại động từ|- chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghị viện). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpellate
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpeleit]
  • Nghĩa tiếng việt của interpellate là: ngoại động từ|- chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghị viện)

49035. interpellation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpellation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpellation danh từ|- sự chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghị viện). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpellation
  • Phiên âm (nếu có): [in,tə:peleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interpellation là: danh từ|- sự chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghị viện)

49036. interpenetrable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể nhập sâu, có thể thâm nhập|- có thể nhập (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpenetrable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpenetrable tính từ|- có thể nhập sâu, có thể thâm nhập|- có thể nhập sâu vào nhau, có thể xuyên vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpenetrable
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpenitrəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của interpenetrable là: tính từ|- có thể nhập sâu, có thể thâm nhập|- có thể nhập sâu vào nhau, có thể xuyên vào nhau

49037. interpenetrant nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhập sâu, thâm nhập|- nhập sâu vào nhau, xuyên vào n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpenetrant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpenetrant tính từ|- nhập sâu, thâm nhập|- nhập sâu vào nhau, xuyên vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpenetrant
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpenitrətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của interpenetrant là: tính từ|- nhập sâu, thâm nhập|- nhập sâu vào nhau, xuyên vào nhau

49038. interpenetrate nghĩa tiếng việt là động từ|- nhập sâu, thâm nhập|- nhập sâu vào nhau, xuyên vào n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpenetrate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpenetrate động từ|- nhập sâu, thâm nhập|- nhập sâu vào nhau, xuyên vào nhau||@interpenetrate|- thấm vào nhau, thâm nhập sâu sắc, xuyên vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpenetrate
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpenitreit]
  • Nghĩa tiếng việt của interpenetrate là: động từ|- nhập sâu, thâm nhập|- nhập sâu vào nhau, xuyên vào nhau||@interpenetrate|- thấm vào nhau, thâm nhập sâu sắc, xuyên vào nhau

49039. interpenetration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhập sâu, sự thâm nhập|- sự nhập sâu vào nhau, s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpenetration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpenetration danh từ|- sự nhập sâu, sự thâm nhập|- sự nhập sâu vào nhau, sự xuyên vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpenetration
  • Phiên âm (nếu có): [intə,penitreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interpenetration là: danh từ|- sự nhập sâu, sự thâm nhập|- sự nhập sâu vào nhau, sự xuyên vào nhau

49040. interpenetrative nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhập sâu, thâm nhập|- nhập sâu vào nhau, xuyên vào n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpenetrative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpenetrative tính từ|- nhập sâu, thâm nhập|- nhập sâu vào nhau, xuyên vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpenetrative
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpenitrətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của interpenetrative là: tính từ|- nhập sâu, thâm nhập|- nhập sâu vào nhau, xuyên vào nhau

49041. interpersonal nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa cá nhân với nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpersonal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpersonal tính từ|- giữa cá nhân với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpersonal
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpə:snl]
  • Nghĩa tiếng việt của interpersonal là: tính từ|- giữa cá nhân với nhau

49042. interpersonal comparisons of utility nghĩa tiếng việt là (econ) so sánh độ thoả dụng giữa các cá nhân.|+ xem welfare eco(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpersonal comparisons of utility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpersonal comparisons of utility(econ) so sánh độ thoả dụng giữa các cá nhân.|+ xem welfare economics.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpersonal comparisons of utility
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interpersonal comparisons of utility là: (econ) so sánh độ thoả dụng giữa các cá nhân.|+ xem welfare economics.

49043. interpersonally nghĩa tiếng việt là xem interpersonal(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpersonally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpersonallyxem interpersonal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpersonally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interpersonally là: xem interpersonal

49044. interperter nghĩa tiếng việt là trình thông dịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interperter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpertertrình thông dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interperter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interperter là: trình thông dịch

49045. interphase nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh học) kỳ gian phân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interphase là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interphase danh từ|- (sinh học) kỳ gian phân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interphase
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interphase là: danh từ|- (sinh học) kỳ gian phân

49046. interphone nghĩa tiếng việt là danh từ|- hệ thống dây nói nội bộ, hệ thống máy nói nội bô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interphone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interphone danh từ|- hệ thống dây nói nội bộ, hệ thống máy nói nội bộ (một cơ quan, một chiếc tàu...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interphone
  • Phiên âm (nếu có): [intəfoun]
  • Nghĩa tiếng việt của interphone là: danh từ|- hệ thống dây nói nội bộ, hệ thống máy nói nội bộ (một cơ quan, một chiếc tàu...)

49047. interplait nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- tết vào nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interplait là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interplait ngoại động từ|- tết vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interplait
  • Phiên âm (nếu có): [,intəplæt]
  • Nghĩa tiếng việt của interplait là: ngoại động từ|- tết vào nhau

49048. interplanetarry nghĩa tiếng việt là giữa các hành tinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interplanetarry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interplanetarrygiữa các hành tinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interplanetarry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interplanetarry là: giữa các hành tinh

49049. interplanetary nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các hành tinh; giữa (một) hành tinh và mặt t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interplanetary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interplanetary tính từ|- giữa các hành tinh; giữa (một) hành tinh và mặt trời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interplanetary
  • Phiên âm (nếu có): [,intəplænitəri]
  • Nghĩa tiếng việt của interplanetary là: tính từ|- giữa các hành tinh; giữa (một) hành tinh và mặt trời

49050. interplant nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- trồng (hoa màu) xen vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interplant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interplant ngoại động từ|- trồng (hoa màu) xen vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interplant
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interplant là: ngoại động từ|- trồng (hoa màu) xen vào

49051. interplay nghĩa tiếng việt là danh từ|- ảnh hưởng lẫn nhau; sự tác động lẫn nhau[,intəplei](…)


Nghĩa tiếng việt của từ interplay là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interplay danh từ|- ảnh hưởng lẫn nhau; sự tác động lẫn nhau[,intəplei],|* nội động từ|- ảnh hưởng lẫn nhau; tác động lẫn nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interplay
  • Phiên âm (nếu có): [intəplei]
  • Nghĩa tiếng việt của interplay là: danh từ|- ảnh hưởng lẫn nhau; sự tác động lẫn nhau[,intəplei],|* nội động từ|- ảnh hưởng lẫn nhau; tác động lẫn nhau

49052. interplead nghĩa tiếng việt là nội động từ|- (pháp lý) ra toà xử xem (giữa hai người) ai la(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interplead là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interplead nội động từ|- (pháp lý) ra toà xử xem (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interplead
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpli:d]
  • Nghĩa tiếng việt của interplead là: nội động từ|- (pháp lý) ra toà xử xem (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba)

49053. interpleader nghĩa tiếng việt là danh từ|- (pháp lý) thủ tục phân xử (giữa hai người) ai là b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpleader là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpleader danh từ|- (pháp lý) thủ tục phân xử (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpleader
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpli:də]
  • Nghĩa tiếng việt của interpleader là: danh từ|- (pháp lý) thủ tục phân xử (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba)

49054. interpol nghĩa tiếng việt là danh từ|- (viết tắt) của international police tổ chức cảnh sá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpol là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpol danh từ|- (viết tắt) của international police tổ chức cảnh sát quốc tế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpol
  • Phiên âm (nếu có): [,intə:poul]
  • Nghĩa tiếng việt của interpol là: danh từ|- (viết tắt) của international police tổ chức cảnh sát quốc tế

49055. interpolar nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa hai cực (quả đất); giữa các cực, gian cực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpolar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpolar tính từ|- giữa hai cực (quả đất); giữa các cực, gian cực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpolar
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpoulə]
  • Nghĩa tiếng việt của interpolar là: tính từ|- giữa hai cực (quả đất); giữa các cực, gian cực

49056. interpolate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- tự ý thêm từ vào (một văn kiện...); tự ý t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpolate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpolate ngoại động từ|- tự ý thêm từ vào (một văn kiện...); tự ý thêm (từ) vào một văn kiện...|- (toán học) nội suy|* nội động từ|- tự ý thêm từ vào một văn kiện||@interpolate|- nội suy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpolate
  • Phiên âm (nếu có): [intə:pouleit]
  • Nghĩa tiếng việt của interpolate là: ngoại động từ|- tự ý thêm từ vào (một văn kiện...); tự ý thêm (từ) vào một văn kiện...|- (toán học) nội suy|* nội động từ|- tự ý thêm từ vào một văn kiện||@interpolate|- nội suy

49057. interpolater nghĩa tiếng việt là danh từ|- người tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpolater là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpolater danh từ|- người tự ý thêm từ (vào một văn kiện...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpolater
  • Phiên âm (nếu có): [intə:pouleitə]
  • Nghĩa tiếng việt của interpolater là: danh từ|- người tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)

49058. interpolation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpolation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpolation danh từ|- sự tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); đoạn tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)|- (toán học) phép nội suy||@interpolation|- phép nội suy; quá trình nội suy i. by central difference|- phép nội suy bằng sai phân giữa; i. by prportional parts phép nội suy|- bằng phần tỷ lệ |- cubic i. gt phép nội suy bậc ba |- direct i. phép nội suy trực tiếp |- inverse i. phép nội suy ngược|- linear i. phép nội suy tuyến tính |- numerical i. phép nội suy bằng số |- osculatory i. phép nội suy mật tiếp |- polynomial i. phép nội suy bằng đa thức |- quadratic i. phép nội suy bậc hai|- regressive i. phép nội suy hồi quy|- trigonometric i. phép nội suy lượng giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpolation
  • Phiên âm (nếu có): [in,tə:pouleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interpolation là: danh từ|- sự tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); đoạn tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)|- (toán học) phép nội suy||@interpolation|- phép nội suy; quá trình nội suy i. by central difference|- phép nội suy bằng sai phân giữa; i. by prportional parts phép nội suy|- bằng phần tỷ lệ |- cubic i. gt phép nội suy bậc ba |- direct i. phép nội suy trực tiếp |- inverse i. phép nội suy ngược|- linear i. phép nội suy tuyến tính |- numerical i. phép nội suy bằng số |- osculatory i. phép nội suy mật tiếp |- polynomial i. phép nội suy bằng đa thức |- quadratic i. phép nội suy bậc hai|- regressive i. phép nội suy hồi quy|- trigonometric i. phép nội suy lượng giác

49059. interpolative nghĩa tiếng việt là tính từ|- để thêm vào một văn kiện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpolative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpolative tính từ|- để thêm vào một văn kiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpolative
  • Phiên âm (nếu có): [intə:poulətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của interpolative là: tính từ|- để thêm vào một văn kiện

49060. interpolator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)||@interpol(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpolator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpolator danh từ|- người tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)||@interpolator|- (máy tính) máy nội suy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpolator
  • Phiên âm (nếu có): [intə:pouleitə]
  • Nghĩa tiếng việt của interpolator là: danh từ|- người tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)||@interpolator|- (máy tính) máy nội suy

49061. interposable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể đặt vào giữa|- có thể can thiệp vào|- có(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interposable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interposable tính từ|- có thể đặt vào giữa|- có thể can thiệp vào|- có thể ngắt; có thể xen vào một lời nhận xét. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interposable
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpouzəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của interposable là: tính từ|- có thể đặt vào giữa|- có thể can thiệp vào|- có thể ngắt; có thể xen vào một lời nhận xét

49062. interposal nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đặt (cái gì) vào giữa (hai cái gì); sự đặt (v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interposal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interposal danh từ|- sự đặt (cái gì) vào giữa (hai cái gì); sự đặt (vật chướng ngại...)|- sự can thiệp (bằng quyền lực..., hoặc để can hai người cãi nhau...)|- sự ngắt lời; sự xen (một lời nhận xét...) vào câu chuyện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interposal
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpouzl]
  • Nghĩa tiếng việt của interposal là: danh từ|- sự đặt (cái gì) vào giữa (hai cái gì); sự đặt (vật chướng ngại...)|- sự can thiệp (bằng quyền lực..., hoặc để can hai người cãi nhau...)|- sự ngắt lời; sự xen (một lời nhận xét...) vào câu chuyện

49063. interpose nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đặt (cái gì) vào giữa (những cái khác); đă(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpose là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpose ngoại động từ|- đặt (cái gì) vào giữa (những cái khác); đặt (vật chướng ngại...)|- can thiệp (bằng quyền lực...)|=to interpose a veto|+ can thiệp (bằng quyền phủ quyết|- xen (một nhận xét vào câu chuyện người khác)|* nội động từ|- xen vào giữa những vật khác|- can thiệp vào giữa hai phía tranh chấp, làm trung gian hoà giải|- ngắt lời, xen vào một câu chuyện||@interpose|- đưa vào, đặt, để. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpose
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpouz]
  • Nghĩa tiếng việt của interpose là: ngoại động từ|- đặt (cái gì) vào giữa (những cái khác); đặt (vật chướng ngại...)|- can thiệp (bằng quyền lực...)|=to interpose a veto|+ can thiệp (bằng quyền phủ quyết|- xen (một nhận xét vào câu chuyện người khác)|* nội động từ|- xen vào giữa những vật khác|- can thiệp vào giữa hai phía tranh chấp, làm trung gian hoà giải|- ngắt lời, xen vào một câu chuyện||@interpose|- đưa vào, đặt, để

49064. interposer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đặt vào giữa|- người can, người can thiệp|- n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interposer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interposer danh từ|- người đặt vào giữa|- người can, người can thiệp|- người ngắt lời; người xen vào một câu chuyện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interposer
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpouzə]
  • Nghĩa tiếng việt của interposer là: danh từ|- người đặt vào giữa|- người can, người can thiệp|- người ngắt lời; người xen vào một câu chuyện

49065. interposingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- đặt vào giữa|- can, can thiệp vào|- ngắt lời, xen v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interposingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interposingly phó từ|- đặt vào giữa|- can, can thiệp vào|- ngắt lời, xen vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interposingly
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpouziɳli]
  • Nghĩa tiếng việt của interposingly là: phó từ|- đặt vào giữa|- can, can thiệp vào|- ngắt lời, xen vào

49066. interposition nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại...); vậ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interposition là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interposition danh từ|- sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại|- sự can, sự can thiệp, sự làm trung gian hoà giải|- sự ngắt lời, sự xen lời; lời xen vào|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) thuyết phản đối (cho rằng mỗi bang có quyền chống lại hành động của liên bang có hại đến chủ quyền của mình). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interposition
  • Phiên âm (nếu có): [in,tə:pəziʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interposition là: danh từ|- sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại|- sự can, sự can thiệp, sự làm trung gian hoà giải|- sự ngắt lời, sự xen lời; lời xen vào|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) thuyết phản đối (cho rằng mỗi bang có quyền chống lại hành động của liên bang có hại đến chủ quyền của mình)

49067. interpret nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- giải thích, làm sáng tỏ|=to interpret the hid(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpret là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpret ngoại động từ|- giải thích, làm sáng tỏ|=to interpret the hidden meaning of a prophecy|+ giải thích nghĩa bí ẩn của một lời tiên tri|- hiểu (theo một cách nào đó)|=to interpret an answer as an agreement|+ hiểu một câu trả lời là đồng ý|- trình diễn ra được, diễn xuất ra được; thể hiện|- dịch|* nội động từ|- làm phiên dịch|- giải thích, đưa ra lời giải thích||@interpret|- (logic học) giải thích, thể hiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpret
  • Phiên âm (nếu có): [intə:prit]
  • Nghĩa tiếng việt của interpret là: ngoại động từ|- giải thích, làm sáng tỏ|=to interpret the hidden meaning of a prophecy|+ giải thích nghĩa bí ẩn của một lời tiên tri|- hiểu (theo một cách nào đó)|=to interpret an answer as an agreement|+ hiểu một câu trả lời là đồng ý|- trình diễn ra được, diễn xuất ra được; thể hiện|- dịch|* nội động từ|- làm phiên dịch|- giải thích, đưa ra lời giải thích||@interpret|- (logic học) giải thích, thể hiện

49068. interpretability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể giải thích được, tính có thể làm sá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpretability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpretability danh từ|- tính có thể giải thích được, tính có thể làm sáng tỏ được|- tính có thể hiểu được (một cách nào đó)|- tính có thể trình diện, tính có thể diễn xuất được; tính thể hiện|- tính có thể dịch được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpretability
  • Phiên âm (nếu có): [in,tə:pritəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của interpretability là: danh từ|- tính có thể giải thích được, tính có thể làm sáng tỏ được|- tính có thể hiểu được (một cách nào đó)|- tính có thể trình diện, tính có thể diễn xuất được; tính thể hiện|- tính có thể dịch được

49069. interpretable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể giải thích được, có thể làm sáng tỏ đượ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpretable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpretable tính từ|- có thể giải thích được, có thể làm sáng tỏ được|- có thể hiểu được (một cách nào đó)|- có thể trình diện, có thể diễn xuất được; thể hiện|- có thể dịch được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpretable
  • Phiên âm (nếu có): [intə:pritəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của interpretable là: tính từ|- có thể giải thích được, có thể làm sáng tỏ được|- có thể hiểu được (một cách nào đó)|- có thể trình diện, có thể diễn xuất được; thể hiện|- có thể dịch được

49070. interpretableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể giải thích được, tính có thể làm sá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpretableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpretableness danh từ|- tính có thể giải thích được, tính có thể làm sáng tỏ được|- tính có thể hiểu được (một cách nào đó)|- tính có thể trình diện, tính có thể diễn xuất được; tính thể hiện|- tính có thể dịch được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpretableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,tə:pritəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của interpretableness là: danh từ|- tính có thể giải thích được, tính có thể làm sáng tỏ được|- tính có thể hiểu được (một cách nào đó)|- tính có thể trình diện, tính có thể diễn xuất được; tính thể hiện|- tính có thể dịch được

49071. interpretation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự giải thích, sự làm sáng tỏ|- sự hiểu (theo mộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpretation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpretation danh từ|- sự giải thích, sự làm sáng tỏ|- sự hiểu (theo một cách nào đó); cách hiểu|- sự trình diễn ra được, sự diễn xuất ra được; sự thể hiện|- sự phiên dịch||@interpretation|- [cái, sự],giải thích, sự thể hiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpretation
  • Phiên âm (nếu có): [in,tə:priteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interpretation là: danh từ|- sự giải thích, sự làm sáng tỏ|- sự hiểu (theo một cách nào đó); cách hiểu|- sự trình diễn ra được, sự diễn xuất ra được; sự thể hiện|- sự phiên dịch||@interpretation|- [cái, sự],giải thích, sự thể hiện

49072. interpretational nghĩa tiếng việt là xem interpretation(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpretational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpretationalxem interpretation. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpretational
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interpretational là: xem interpretation

49073. interpretative nghĩa tiếng việt là tính từ|- để giải thích|- được dẫn giải ra|- (thuộc) nghệ t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpretative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpretative tính từ|- để giải thích|- được dẫn giải ra|- (thuộc) nghệ thuật trình diễn, (thuộc) nghệ thuật đóng kịch||@interpretative|- giải thích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpretative
  • Phiên âm (nếu có): [intə:pritətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của interpretative là: tính từ|- để giải thích|- được dẫn giải ra|- (thuộc) nghệ thuật trình diễn, (thuộc) nghệ thuật đóng kịch||@interpretative|- giải thích

49074. interpretative dance nghĩa tiếng việt là danh từ|- (nghệ thuật) điệu múa diễn xuất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpretative dance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpretative dance danh từ|- (nghệ thuật) điệu múa diễn xuất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpretative dance
  • Phiên âm (nếu có): [intə:pritətivdɑ:ns]
  • Nghĩa tiếng việt của interpretative dance là: danh từ|- (nghệ thuật) điệu múa diễn xuất

49075. interpretatively nghĩa tiếng việt là xem interpretative(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpretatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpretativelyxem interpretative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpretatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interpretatively là: xem interpretative

49076. interpreter nghĩa tiếng việt là danh từ|- người giải thích, người làm sáng tỏ|- người hiểu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpreter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpreter danh từ|- người giải thích, người làm sáng tỏ|- người hiểu (theo một cách nhất định)|- người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện|- người phiên dịch||@interpreter|- người phiên dịch, bộ dịch|- card i. (máy tính) máy ghi lên bìa|- electronic i. (máy tính) bộ dịch điện tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpreter
  • Phiên âm (nếu có): [intə:pritə]
  • Nghĩa tiếng việt của interpreter là: danh từ|- người giải thích, người làm sáng tỏ|- người hiểu (theo một cách nhất định)|- người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện|- người phiên dịch||@interpreter|- người phiên dịch, bộ dịch|- card i. (máy tính) máy ghi lên bìa|- electronic i. (máy tính) bộ dịch điện tử

49077. interpretership nghĩa tiếng việt là danh từ|- chức vị người phiên dịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpretership là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpretership danh từ|- chức vị người phiên dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpretership
  • Phiên âm (nếu có): [intə:pritəʃip]
  • Nghĩa tiếng việt của interpretership là: danh từ|- chức vị người phiên dịch

49078. interpreting nghĩa tiếng việt là danh từ|- công việc phiên dịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpreting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpreting danh từ|- công việc phiên dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpreting
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interpreting là: danh từ|- công việc phiên dịch

49079. interpretive nghĩa tiếng việt là tính từ|- để giải thích|- được dẫn giải ra|- (thuộc) nghệ t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpretive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpretive tính từ|- để giải thích|- được dẫn giải ra|- (thuộc) nghệ thuật trình diễn, (thuộc) nghệ thuật đóng kịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpretive
  • Phiên âm (nếu có): [intə:pritətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của interpretive là: tính từ|- để giải thích|- được dẫn giải ra|- (thuộc) nghệ thuật trình diễn, (thuộc) nghệ thuật đóng kịch

49080. interpretively nghĩa tiếng việt là xem interpretive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpretively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpretivelyxem interpretive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpretively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interpretively là: xem interpretive

49081. interpretress nghĩa tiếng việt là danh từ|- cô phiên dịch; bà phiên dịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpretress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpretress danh từ|- cô phiên dịch; bà phiên dịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpretress
  • Phiên âm (nếu có): [intə:pritris]
  • Nghĩa tiếng việt của interpretress là: danh từ|- cô phiên dịch; bà phiên dịch

49082. interprocess nghĩa tiếng việt là liên quá trình, liên tiến trình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interprocess là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interprocessliên quá trình, liên tiến trình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interprocess
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interprocess là: liên quá trình, liên tiến trình

49083. interprovincial nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các tỉnh, liên tỉnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interprovincial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interprovincial tính từ|- giữa các tỉnh, liên tỉnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interprovincial
  • Phiên âm (nếu có): [,intəprəvinʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của interprovincial là: tính từ|- giữa các tỉnh, liên tỉnh

49084. interpunctuate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- chấm câu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interpunctuate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interpunctuate ngoại động từ|- chấm câu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interpunctuate
  • Phiên âm (nếu có): [,intəpʌɳktjueit]
  • Nghĩa tiếng việt của interpunctuate là: ngoại động từ|- chấm câu

49085. interquartile range nghĩa tiếng việt là (econ) khoảng cách giữa các tứ vị phân vị.|+ một thước đo sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interquartile range là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interquartile range(econ) khoảng cách giữa các tứ vị phân vị.|+ một thước đo sự phân tán của số liệu mẫu hoặc phân phối, thuật ngữ này được định nghĩa như sự chênh lệch giữa giá trị cao nhất và thấp nhất của các tứ phân vị, và vì vậy nó chứa 50% giá trị trung tâm các quan sát của các biến số liên quan.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interquartile range
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interquartile range là: (econ) khoảng cách giữa các tứ vị phân vị.|+ một thước đo sự phân tán của số liệu mẫu hoặc phân phối, thuật ngữ này được định nghĩa như sự chênh lệch giữa giá trị cao nhất và thấp nhất của các tứ phân vị, và vì vậy nó chứa 50% giá trị trung tâm các quan sát của các biến số liên quan.

49086. interracial nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các chủng tộc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interracial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interracial tính từ|- giữa các chủng tộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interracial
  • Phiên âm (nếu có): [,intəreiʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của interracial là: tính từ|- giữa các chủng tộc

49087. interract nghĩa tiếng việt là tương tác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interract là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interracttương tác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interract
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interract là: tương tác

49088. interreges nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đứng đầu tạm thời (một nước trong khi chưa co(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interreges là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interreges danh từ|- người đứng đầu tạm thời (một nước trong khi chưa có người đứng đầu chính thức). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interreges
  • Phiên âm (nếu có): [intəreks]
  • Nghĩa tiếng việt của interreges là: danh từ|- người đứng đầu tạm thời (một nước trong khi chưa có người đứng đầu chính thức)

49089. interregional nghĩa tiếng việt là tính từ|- liên khu|* tính từ|- liên khu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interregional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interregional tính từ|- liên khu|* tính từ|- liên khu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interregional
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interregional là: tính từ|- liên khu|* tính từ|- liên khu

49090. interregna nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều interregna /interregna/, interregnums /inter(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interregna là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interregna danh từ, số nhiều interregna /interregna/, interregnums /interregnums/|- thời kỳ giữa hai đời vua; thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); thời kỳ không có nhà chức trách thông thường|- lúc tạm ngừng; sự đứt quãng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interregna
  • Phiên âm (nếu có): [,intəregnəm]
  • Nghĩa tiếng việt của interregna là: danh từ, số nhiều interregna /interregna/, interregnums /interregnums/|- thời kỳ giữa hai đời vua; thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); thời kỳ không có nhà chức trách thông thường|- lúc tạm ngừng; sự đứt quãng

49091. interregnal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thời kỳ giữa hai đời vua; (thuộc) thời kỳ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interregnal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interregnal tính từ|- (thuộc) thời kỳ giữa hai đời vua; (thuộc) thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); (thuộc) thời kỳ không có nhà chức trách thông thường|- (thuộc) lúc tạm ngừng; (thuộc) sự đứt quãng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interregnal
  • Phiên âm (nếu có): [,intəregnəl]
  • Nghĩa tiếng việt của interregnal là: tính từ|- (thuộc) thời kỳ giữa hai đời vua; (thuộc) thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); (thuộc) thời kỳ không có nhà chức trách thông thường|- (thuộc) lúc tạm ngừng; (thuộc) sự đứt quãng

49092. interregnum nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều interregna /interregna/, interregnums /inter(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interregnum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interregnum danh từ, số nhiều interregna /interregna/, interregnums /interregnums/|- thời kỳ giữa hai đời vua; thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); thời kỳ không có nhà chức trách thông thường|- lúc tạm ngừng; sự đứt quãng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interregnum
  • Phiên âm (nếu có): [,intəregnəm]
  • Nghĩa tiếng việt của interregnum là: danh từ, số nhiều interregna /interregna/, interregnums /interregnums/|- thời kỳ giữa hai đời vua; thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); thời kỳ không có nhà chức trách thông thường|- lúc tạm ngừng; sự đứt quãng

49093. interrelate nghĩa tiếng việt là nội động từ|- có quan hệ với nhau, tương quan với nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrelate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrelate nội động từ|- có quan hệ với nhau, tương quan với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrelate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interrelate là: nội động từ|- có quan hệ với nhau, tương quan với nhau

49094. interrelatedness nghĩa tiếng việt là xem interrelate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrelatedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrelatednessxem interrelate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrelatedness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interrelatedness là: xem interrelate

49095. interrelation nghĩa tiếng việt là danh từ|- quan hệ qua lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrelation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrelation danh từ|- quan hệ qua lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrelation
  • Phiên âm (nếu có): [intərileiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interrelation là: danh từ|- quan hệ qua lại

49096. interrelationship nghĩa tiếng việt là danh từ|- mối quan hệ (tình cảm, bà con...) qua lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrelationship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrelationship danh từ|- mối quan hệ (tình cảm, bà con...) qua lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrelationship
  • Phiên âm (nếu có): [intərileiʃnʃip]
  • Nghĩa tiếng việt của interrelationship là: danh từ|- mối quan hệ (tình cảm, bà con...) qua lại

49097. interrex nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đứng đầu tạm thời (một nước trong khi chưa co(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrex là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrex danh từ|- người đứng đầu tạm thời (một nước trong khi chưa có người đứng đầu chính thức). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrex
  • Phiên âm (nếu có): [intəreks]
  • Nghĩa tiếng việt của interrex là: danh từ|- người đứng đầu tạm thời (một nước trong khi chưa có người đứng đầu chính thức)

49098. interrobang nghĩa tiếng việt là danh từ|- cũng interabang|- dấu chấm than(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrobang là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrobang danh từ|- cũng interabang|- dấu chấm than. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrobang
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interrobang là: danh từ|- cũng interabang|- dấu chấm than

49099. interrogable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể hỏi dò được, có thể thẩm vấn, có thể ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrogable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrogable tính từ|- có thể hỏi dò được, có thể thẩm vấn, có thể chất vấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrogable
  • Phiên âm (nếu có): [interəgəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của interrogable là: tính từ|- có thể hỏi dò được, có thể thẩm vấn, có thể chất vấn

49100. interrogate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrogate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrogate ngoại động từ|- hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrogate
  • Phiên âm (nếu có): [interəgeit]
  • Nghĩa tiếng việt của interrogate là: ngoại động từ|- hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn

49101. interrogation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrogation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrogation danh từ|- sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn|- (như) question-mark. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrogation
  • Phiên âm (nếu có): [in,terəgeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interrogation là: danh từ|- sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn|- (như) question-mark

49102. interrogational nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự hỏi dò|- (thuộc) sự tra hỏi, (thuộc) s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrogational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrogational tính từ|- (thuộc) sự hỏi dò|- (thuộc) sự tra hỏi, (thuộc) sự thẩm vấn, (thuộc) sự chất vấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrogational
  • Phiên âm (nếu có): [in,terəgeiʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của interrogational là: tính từ|- (thuộc) sự hỏi dò|- (thuộc) sự tra hỏi, (thuộc) sự thẩm vấn, (thuộc) sự chất vấn

49103. interrogative nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) câu hỏi; đưa ra câu hỏi; có tính chất là c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrogative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrogative tính từ|- (thuộc) câu hỏi; đưa ra câu hỏi; có tính chất là câu hỏi|- hỏi vặn|- (ngôn ngữ học) nghi vấn|=interrogative pronoun|+ đại từ nghi vấn|* danh từ|- (ngôn ngữ học) từ nghi vấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrogative
  • Phiên âm (nếu có): [,intərɔgətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của interrogative là: tính từ|- (thuộc) câu hỏi; đưa ra câu hỏi; có tính chất là câu hỏi|- hỏi vặn|- (ngôn ngữ học) nghi vấn|=interrogative pronoun|+ đại từ nghi vấn|* danh từ|- (ngôn ngữ học) từ nghi vấn

49104. interrogatively nghĩa tiếng việt là phó từ|- dò hỏi, nghi vấn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrogatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrogatively phó từ|- dò hỏi, nghi vấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrogatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interrogatively là: phó từ|- dò hỏi, nghi vấn

49105. interrogator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người hỏi dò|- người tra hỏi, người thẩm vấn, ngươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrogator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrogator danh từ|- người hỏi dò|- người tra hỏi, người thẩm vấn, người chất vấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrogator
  • Phiên âm (nếu có): [interəgeitə]
  • Nghĩa tiếng việt của interrogator là: danh từ|- người hỏi dò|- người tra hỏi, người thẩm vấn, người chất vấn

49106. interrogatorily nghĩa tiếng việt là xem interrogatory(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrogatorily là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrogatorilyxem interrogatory. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrogatorily
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interrogatorily là: xem interrogatory

49107. interrogatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- hỏi dò; hỏi vặn|- tra hỏi, thẩm vấn, chất vấn|* (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrogatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrogatory tính từ|- hỏi dò; hỏi vặn|- tra hỏi, thẩm vấn, chất vấn|* danh từ|- câu hỏi; loạt câu hỏi|- (pháp lý) lời thẩm vấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrogatory
  • Phiên âm (nếu có): [,interɔgətəri]
  • Nghĩa tiếng việt của interrogatory là: tính từ|- hỏi dò; hỏi vặn|- tra hỏi, thẩm vấn, chất vấn|* danh từ|- câu hỏi; loạt câu hỏi|- (pháp lý) lời thẩm vấn

49108. interrupt nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm gián đoạn, làm đứt quãng|- ngắt lời|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrupt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrupt ngoại động từ|- làm gián đoạn, làm đứt quãng|- ngắt lời|- án ngữ, chắn (sự nhìn...)|- (điện học) ngắt||@interrupt|- gián đoạn, đứt đoạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrupt
  • Phiên âm (nếu có): [,intərʌpt]
  • Nghĩa tiếng việt của interrupt là: ngoại động từ|- làm gián đoạn, làm đứt quãng|- ngắt lời|- án ngữ, chắn (sự nhìn...)|- (điện học) ngắt||@interrupt|- gián đoạn, đứt đoạn

49109. interruptedly nghĩa tiếng việt là phó từ|- gián đoạn, đứt quãng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interruptedly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interruptedly phó từ|- gián đoạn, đứt quãng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interruptedly
  • Phiên âm (nếu có): [,intərʌptili]
  • Nghĩa tiếng việt của interruptedly là: phó từ|- gián đoạn, đứt quãng

49110. interruptedness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất gián đoạn, tính chất đứt quãng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interruptedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interruptedness danh từ|- tính chất gián đoạn, tính chất đứt quãng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interruptedness
  • Phiên âm (nếu có): [,intərʌptidnis]
  • Nghĩa tiếng việt của interruptedness là: danh từ|- tính chất gián đoạn, tính chất đứt quãng

49111. interrupter nghĩa tiếng việt là danh từ|- người gián đoạn|- người ngắt lời|- (điện học) cái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interrupter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interrupter danh từ|- người gián đoạn|- người ngắt lời|- (điện học) cái ngắt (điện). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interrupter
  • Phiên âm (nếu có): [,intərʌptə]
  • Nghĩa tiếng việt của interrupter là: danh từ|- người gián đoạn|- người ngắt lời|- (điện học) cái ngắt (điện)

49112. interruptible nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể làm gián đoạn được|- có thể làm ngắt lờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interruptible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interruptible tính từ|- có thể làm gián đoạn được|- có thể làm ngắt lời được|- (điện học) có thể ngắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interruptible
  • Phiên âm (nếu có): [,intərʌptəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của interruptible là: tính từ|- có thể làm gián đoạn được|- có thể làm ngắt lời được|- (điện học) có thể ngắt

49113. interruption nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng|- sư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interruption là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interruption danh từ|- sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng|- sự ngắt lời; sự bị ngắt lời|- cái làm gián đoạn|- sự ngừng|- (điện học) sự ngắt||@interruption|- sự gián đoạn, sự tạm dừng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interruption
  • Phiên âm (nếu có): [,intərʌpʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interruption là: danh từ|- sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng|- sự ngắt lời; sự bị ngắt lời|- cái làm gián đoạn|- sự ngừng|- (điện học) sự ngắt||@interruption|- sự gián đoạn, sự tạm dừng

49114. interruptive nghĩa tiếng việt là tính từ|- để gián đoạn|- để ngắt lời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interruptive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interruptive tính từ|- để gián đoạn|- để ngắt lời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interruptive
  • Phiên âm (nếu có): [,intərʌptiv]
  • Nghĩa tiếng việt của interruptive là: tính từ|- để gián đoạn|- để ngắt lời

49115. interruptor nghĩa tiếng việt là danh từ|- người gián đoạn|- người ngắt lời|- (điện học) cái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interruptor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interruptor danh từ|- người gián đoạn|- người ngắt lời|- (điện học) cái ngắt (điện). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interruptor
  • Phiên âm (nếu có): [,intərʌptə]
  • Nghĩa tiếng việt của interruptor là: danh từ|- người gián đoạn|- người ngắt lời|- (điện học) cái ngắt (điện)

49116. interruptory nghĩa tiếng việt là tính từ|- để gián đoạn|- để ngắt lời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interruptory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interruptory tính từ|- để gián đoạn|- để ngắt lời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interruptory
  • Phiên âm (nếu có): [,intərʌptiv]
  • Nghĩa tiếng việt của interruptory là: tính từ|- để gián đoạn|- để ngắt lời

49117. interscholastic nghĩa tiếng việt là tính từ|- liên trường|=an interscholastic football match|+ một cu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interscholastic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interscholastic tính từ|- liên trường|=an interscholastic football match|+ một cuộc đấu bóng đá giữa nhiều trường trung học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interscholastic
  • Phiên âm (nếu có): [,intəskəlæstik]
  • Nghĩa tiếng việt của interscholastic là: tính từ|- liên trường|=an interscholastic football match|+ một cuộc đấu bóng đá giữa nhiều trường trung học

49118. interscholastically nghĩa tiếng việt là xem interscholastic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interscholastically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interscholasticallyxem interscholastic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interscholastically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interscholastically là: xem interscholastic

49119. intersect nghĩa tiếng việt là nội động từ|- cắt ngang nhau, chéo nhau|- (toán học) cắt giao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersect nội động từ|- cắt ngang nhau, chéo nhau|- (toán học) cắt giao nhau||@intersect|- cắt, giao nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersect
  • Phiên âm (nếu có): [,intəsekt]
  • Nghĩa tiếng việt của intersect là: nội động từ|- cắt ngang nhau, chéo nhau|- (toán học) cắt giao nhau||@intersect|- cắt, giao nhau

49120. intersectant nghĩa tiếng việt là tính từ|- cắt ngang(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersectant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersectant tính từ|- cắt ngang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersectant
  • Phiên âm (nếu có): [,intəsektənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intersectant là: tính từ|- cắt ngang

49121. intersecting nghĩa tiếng việt là tính từ|- cắt nhau, giao nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersecting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersecting tính từ|- cắt nhau, giao nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersecting
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intersecting là: tính từ|- cắt nhau, giao nhau

49122. intersection nghĩa tiếng việt là (econ) giao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersection(econ) giao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersection
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intersection là: (econ) giao

49123. intersection nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự giao nhau, sự cắt ngang|- chỗ giao nhau, chỗ cắt (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersection danh từ|- sự giao nhau, sự cắt ngang|- chỗ giao nhau, chỗ cắt ngang|- (toán học) sự giao nhau; điểm giao, đường giao||@intersection|- (tương) giao|- i. of events (xác suất) giao của các biến số |- i. of sets giao của các tập hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersection
  • Phiên âm (nếu có): [,intəsekʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intersection là: danh từ|- sự giao nhau, sự cắt ngang|- chỗ giao nhau, chỗ cắt ngang|- (toán học) sự giao nhau; điểm giao, đường giao||@intersection|- (tương) giao|- i. of events (xác suất) giao của các biến số |- i. of sets giao của các tập hợp

49124. intersectional nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự cắt ngang|- (toán học) (thuộc) sự giao (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersectional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersectional tính từ|- (thuộc) sự cắt ngang|- (toán học) (thuộc) sự giao nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersectional
  • Phiên âm (nếu có): [,intəsekʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của intersectional là: tính từ|- (thuộc) sự cắt ngang|- (toán học) (thuộc) sự giao nhau

49125. intersegmental nghĩa tiếng việt là tính từ|- tồn tại hoặc nảy sinh hai phân đoạn (sâu hoặc côn t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersegmental là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersegmental tính từ|- tồn tại hoặc nảy sinh hai phân đoạn (sâu hoặc côn trùng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersegmental
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intersegmental là: tính từ|- tồn tại hoặc nảy sinh hai phân đoạn (sâu hoặc côn trùng)

49126. intersession nghĩa tiếng việt là danh từ|- thời kỳ giữa hai thời kỳ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersession là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersession danh từ|- thời kỳ giữa hai thời kỳ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersession
  • Phiên âm (nếu có): [,intəseʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intersession là: danh từ|- thời kỳ giữa hai thời kỳ

49127. intersessional nghĩa tiếng việt là xem intersession(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersessional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersessionalxem intersession. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersessional
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intersessional là: xem intersession

49128. intersex nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng chuyển giới tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersex là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersex danh từ|- tình trạng chuyển giới tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersex
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intersex là: danh từ|- tình trạng chuyển giới tính

49129. intersexual nghĩa tiếng việt là tính từ|- chuyển giới tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersexual là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersexual tính từ|- chuyển giới tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersexual
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intersexual là: tính từ|- chuyển giới tính

49130. intersexuality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất chuyển giới tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersexuality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersexuality danh từ|- tính chất chuyển giới tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersexuality
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intersexuality là: danh từ|- tính chất chuyển giới tính

49131. intershoot nghĩa tiếng việt là động từ|- thỉnh thoảng lại bắn, thỉnh thoảng lại nhìn; thấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intershoot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intershoot động từ|- thỉnh thoảng lại bắn, thỉnh thoảng lại nhìn; thấp thoáng|- xen lẫn vào|=flames intershooting smoke|+ ngọn lửa xen lẫn vào khói. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intershoot
  • Phiên âm (nếu có): [,intəʃu:t]
  • Nghĩa tiếng việt của intershoot là: động từ|- thỉnh thoảng lại bắn, thỉnh thoảng lại nhìn; thấp thoáng|- xen lẫn vào|=flames intershooting smoke|+ ngọn lửa xen lẫn vào khói

49132. interspace nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoảng trống ở giữa; khoảng thời gian ở giữa|* ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interspace là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interspace danh từ|- khoảng trống ở giữa; khoảng thời gian ở giữa|* ngoại động từ|- lấp khoảng trống ở giữa|- để một khoảng trống ở giữa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interspace
  • Phiên âm (nếu có): [intəspeis]
  • Nghĩa tiếng việt của interspace là: danh từ|- khoảng trống ở giữa; khoảng thời gian ở giữa|* ngoại động từ|- lấp khoảng trống ở giữa|- để một khoảng trống ở giữa

49133. interspatial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) khoảng trống ở giữa; (thuộc) thời gian ở (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interspatial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interspatial tính từ|- (thuộc) khoảng trống ở giữa; (thuộc) thời gian ở giữa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interspatial
  • Phiên âm (nếu có): [intəspeiʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của interspatial là: tính từ|- (thuộc) khoảng trống ở giữa; (thuộc) thời gian ở giữa

49134. interspecies nghĩa tiếng việt là tính từ|- xem interspecific(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interspecies là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interspecies tính từ|- xem interspecific. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interspecies
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interspecies là: tính từ|- xem interspecific

49135. interspecific nghĩa tiếng việt là tính từ|- (sinh vật học) giữa các loài khác, khác loài(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interspecific là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interspecific tính từ|- (sinh vật học) giữa các loài khác, khác loài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interspecific
  • Phiên âm (nếu có): [,intəspisifik]
  • Nghĩa tiếng việt của interspecific là: tính từ|- (sinh vật học) giữa các loài khác, khác loài

49136. interspersal nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự rắc, sự rải(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interspersal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interspersal danh từ|- sự rắc, sự rải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interspersal
  • Phiên âm (nếu có): [,intəspə:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interspersal là: danh từ|- sự rắc, sự rải

49137. intersperse nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- rắc, rải(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersperse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersperse ngoại động từ|- rắc, rải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersperse
  • Phiên âm (nếu có): [,intəspə:s]
  • Nghĩa tiếng việt của intersperse là: ngoại động từ|- rắc, rải

49138. interspersedly nghĩa tiếng việt là xem intersperse(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interspersedly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interspersedlyxem intersperse. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interspersedly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interspersedly là: xem intersperse

49139. interspersion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự rắc, sự rải(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interspersion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interspersion danh từ|- sự rắc, sự rải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interspersion
  • Phiên âm (nếu có): [,intəspə:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interspersion là: danh từ|- sự rắc, sự rải

49140. interstate nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interstate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interstate tính từ|- giữa các nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interstate
  • Phiên âm (nếu có): [intəsteit]
  • Nghĩa tiếng việt của interstate là: tính từ|- giữa các nước

49141. interstate commerce act nghĩa tiếng việt là (econ) đạo luật thương mại giữa các tiểu bang.|+ đạo luật này(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interstate commerce act là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interstate commerce act(econ) đạo luật thương mại giữa các tiểu bang.|+ đạo luật này thiết lập uỷ ban thương mại giữa các bang (icc) ở mỹ năm 1887. icc là tổ chức điều tiết liên bang đầu tiên.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interstate commerce act
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interstate commerce act là: (econ) đạo luật thương mại giữa các tiểu bang.|+ đạo luật này thiết lập uỷ ban thương mại giữa các bang (icc) ở mỹ năm 1887. icc là tổ chức điều tiết liên bang đầu tiên.

49142. interstellar nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các sao||@interstellar|- (thiên văn) giữa các vi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interstellar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interstellar tính từ|- giữa các sao||@interstellar|- (thiên văn) giữa các vì sao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interstellar
  • Phiên âm (nếu có): [intəstelə]
  • Nghĩa tiếng việt của interstellar là: tính từ|- giữa các sao||@interstellar|- (thiên văn) giữa các vì sao

49143. intersterile nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có khả năng lai giống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersterile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersterile tính từ|- không có khả năng lai giống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersterile
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intersterile là: tính từ|- không có khả năng lai giống

49144. intersterility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không có khả năng lai giống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersterility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersterility danh từ|- sự không có khả năng lai giống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersterility
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intersterility là: danh từ|- sự không có khả năng lai giống

49145. interstice nghĩa tiếng việt là danh từ|- khe, kẽ hở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interstice là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interstice danh từ|- khe, kẽ hở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interstice
  • Phiên âm (nếu có): [intə:stis]
  • Nghĩa tiếng việt của interstice là: danh từ|- khe, kẽ hở

49146. intersticed nghĩa tiếng việt là tính từ|- có khe, có kẽ hở(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersticed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersticed tính từ|- có khe, có kẽ hở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersticed
  • Phiên âm (nếu có): [intə:stist]
  • Nghĩa tiếng việt của intersticed là: tính từ|- có khe, có kẽ hở

49147. interstitial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) khe, (thuộc) kẽ hở|- (giải phẫu) kẽ|=inter(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interstitial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interstitial tính từ|- (thuộc) khe, (thuộc) kẽ hở|- (giải phẫu) kẽ|=interstitial cell|+ tế bào kẽ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interstitial
  • Phiên âm (nếu có): [,intəstiʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của interstitial là: tính từ|- (thuộc) khe, (thuộc) kẽ hở|- (giải phẫu) kẽ|=interstitial cell|+ tế bào kẽ

49148. interstitially nghĩa tiếng việt là xem interstitial(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interstitially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interstitiallyxem interstitial. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interstitially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interstitially là: xem interstitial

49149. interstratification nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xếp lớp, xen kẽ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interstratification là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interstratification danh từ|- sự xếp lớp, xen kẽ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interstratification
  • Phiên âm (nếu có): [intə,strætifikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của interstratification là: danh từ|- sự xếp lớp, xen kẽ

49150. interstratified nghĩa tiếng việt là tính từ|- xếp lớp, xen kẽ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interstratified là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interstratified tính từ|- xếp lớp, xen kẽ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interstratified
  • Phiên âm (nếu có): [,intəstrætifaid]
  • Nghĩa tiếng việt của interstratified là: tính từ|- xếp lớp, xen kẽ

49151. interstratify nghĩa tiếng việt là động từ|- xếp lớp, xen kẽ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interstratify là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interstratify động từ|- xếp lớp, xen kẽ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interstratify
  • Phiên âm (nếu có): [,intəstrætifai]
  • Nghĩa tiếng việt của interstratify là: động từ|- xếp lớp, xen kẽ

49152. intersubjective nghĩa tiếng việt là tính từ|- xảy đến giữa những bộ óc nhận thức được điều đa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersubjective là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersubjective tính từ|- xảy đến giữa những bộ óc nhận thức được điều đang xảy ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersubjective
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intersubjective là: tính từ|- xảy đến giữa những bộ óc nhận thức được điều đang xảy ra

49153. intersubjectivity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất xảy đến giữa những bộ óc nhận thức đươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intersubjectivity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intersubjectivity danh từ|- tính chất xảy đến giữa những bộ óc nhận thức được điều đang xảy ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intersubjectivity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intersubjectivity là: danh từ|- tính chất xảy đến giữa những bộ óc nhận thức được điều đang xảy ra

49154. intertangle nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intertangle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intertangle ngoại động từ|- làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại|- làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng|- làm rối rắm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intertangle
  • Phiên âm (nếu có): [intæɳgl]
  • Nghĩa tiếng việt của intertangle là: ngoại động từ|- làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại|- làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng|- làm rối rắm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

49155. intertidal nghĩa tiếng việt là tính từ|- phần của bờ biển giữa lúc triều lên và triều xuô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intertidal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intertidal tính từ|- phần của bờ biển giữa lúc triều lên và triều xuống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intertidal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intertidal là: tính từ|- phần của bờ biển giữa lúc triều lên và triều xuống

49156. intertribal nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa các bộ lạc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intertribal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intertribal tính từ|- giữa các bộ lạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intertribal
  • Phiên âm (nếu có): [,intə]
  • Nghĩa tiếng việt của intertribal là: tính từ|- giữa các bộ lạc

49157. intertropical nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa hai chí tuyến(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intertropical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intertropical tính từ|- giữa hai chí tuyến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intertropical
  • Phiên âm (nếu có): [,intətrɔpikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của intertropical là: tính từ|- giữa hai chí tuyến

49158. intertwine nghĩa tiếng việt là động từ|- quấn vào nhau, bện vào nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intertwine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intertwine động từ|- quấn vào nhau, bện vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intertwine
  • Phiên âm (nếu có): [,intətwain]
  • Nghĩa tiếng việt của intertwine là: động từ|- quấn vào nhau, bện vào nhau

49159. intertwinement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự quấn vào nhau, sự bện vào nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intertwinement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intertwinement danh từ|- sự quấn vào nhau, sự bện vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intertwinement
  • Phiên âm (nếu có): [,intətwainmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intertwinement là: danh từ|- sự quấn vào nhau, sự bện vào nhau

49160. intertwining nghĩa tiếng việt là tính từ|- quấn vào nhau, bện vào nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intertwining là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intertwining tính từ|- quấn vào nhau, bện vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intertwining
  • Phiên âm (nếu có): [,intətwainiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của intertwining là: tính từ|- quấn vào nhau, bện vào nhau

49161. intertwist nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xoắn vào nhau|* động từ|- xoắn vào nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intertwist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intertwist danh từ|- sự xoắn vào nhau|* động từ|- xoắn vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intertwist
  • Phiên âm (nếu có): [,intətwist]
  • Nghĩa tiếng việt của intertwist là: danh từ|- sự xoắn vào nhau|* động từ|- xoắn vào nhau

49162. intertwisting nghĩa tiếng việt là tính từ|- xoắn vào nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intertwisting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intertwisting tính từ|- xoắn vào nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intertwisting
  • Phiên âm (nếu có): [,intətwistiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của intertwisting là: tính từ|- xoắn vào nhau

49163. interuban nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa hai thành phố, liên thành|=an interuban railway|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interuban là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interuban tính từ|- giữa hai thành phố, liên thành|=an interuban railway|+ đường xe lửa giữa hai thành phố|* danh từ|- đường xe lửa giữa hai thành phố; đường xe điện giữa hai thành phố|- xe chạy giữa hai thành phố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interuban
  • Phiên âm (nếu có): [,intərə:bən]
  • Nghĩa tiếng việt của interuban là: tính từ|- giữa hai thành phố, liên thành|=an interuban railway|+ đường xe lửa giữa hai thành phố|* danh từ|- đường xe lửa giữa hai thành phố; đường xe điện giữa hai thành phố|- xe chạy giữa hai thành phố

49164. interurban nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa hai thành phố, liên thành|= an interurban railwa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interurban là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interurban tính từ|- giữa hai thành phố, liên thành|= an interurban railway|+ đường xe lửa giữa hai thành phố|* danh từ|- đường xe lửa giữa hai thành phố; đường xe điện giữa hai thành phố|- xe chạy giữa hai thành phố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interurban
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interurban là: tính từ|- giữa hai thành phố, liên thành|= an interurban railway|+ đường xe lửa giữa hai thành phố|* danh từ|- đường xe lửa giữa hai thành phố; đường xe điện giữa hai thành phố|- xe chạy giữa hai thành phố

49165. interval nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách|- lúc ngh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interval là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interval danh từ|- khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách|- lúc nghỉ, lúc ngớt, lúc ngừng|- (quân sự) khoảng cách, cự ly|- (âm nhạc) quãng|- (toán học) khoảng||@interval|- khoảng đoạn // chia thành đoạn|- i. of convergence (giải tích) khoảng hội tụ |- central confidence i. khoảng tin cậy trung tâm|- class i. khoảng nhóm|- closed i. khoảng đóng|- confidence i. (thống kê) khoảng tin cậy|- control i. (điều khiển học) khoảng kiểm tra |- degenerate i. khoảng suy biến |- difference i. bước sai phân |- focal i. khoảng tiêu|- half open i. khoảng nửa mở|- nested i. các khoảng lồng nhau|- non-central confidence i. (thống kê) khoảng tin cậy không tâm |- open i. khoảng mở|- predition i. khoảng dự đoán|- shortest condifidence i. khoảng tin cậy ngắn nhất|- time i. khoảng thời gian|- unit i. khoảng đơn vị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interval
  • Phiên âm (nếu có): [intəvəl]
  • Nghĩa tiếng việt của interval là: danh từ|- khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách|- lúc nghỉ, lúc ngớt, lúc ngừng|- (quân sự) khoảng cách, cự ly|- (âm nhạc) quãng|- (toán học) khoảng||@interval|- khoảng đoạn // chia thành đoạn|- i. of convergence (giải tích) khoảng hội tụ |- central confidence i. khoảng tin cậy trung tâm|- class i. khoảng nhóm|- closed i. khoảng đóng|- confidence i. (thống kê) khoảng tin cậy|- control i. (điều khiển học) khoảng kiểm tra |- degenerate i. khoảng suy biến |- difference i. bước sai phân |- focal i. khoảng tiêu|- half open i. khoảng nửa mở|- nested i. các khoảng lồng nhau|- non-central confidence i. (thống kê) khoảng tin cậy không tâm |- open i. khoảng mở|- predition i. khoảng dự đoán|- shortest condifidence i. khoảng tin cậy ngắn nhất|- time i. khoảng thời gian|- unit i. khoảng đơn vị

49166. interval estimation nghĩa tiếng việt là (econ) ước lượng khoảng.|+ ước lượng một khoảng trong đó giá (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interval estimation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interval estimation(econ) ước lượng khoảng.|+ ước lượng một khoảng trong đó giá trị của tham số thực tế có khả năng rơi vào.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interval estimation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interval estimation là: (econ) ước lượng khoảng.|+ ước lượng một khoảng trong đó giá trị của tham số thực tế có khả năng rơi vào.

49167. intervale nghĩa tiếng việt là danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- vùng lòng châo (giữa những dây (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervale là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervale danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- vùng lòng châo (giữa những dây đồi)|- dùng đất bằng dọc triền sông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervale
  • Phiên âm (nếu có): [intəvəl]
  • Nghĩa tiếng việt của intervale là: danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- vùng lòng châo (giữa những dây đồi)|- dùng đất bằng dọc triền sông

49168. intervalic nghĩa tiếng việt là xem interval(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervalic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervalicxem interval. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervalic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intervalic là: xem interval

49169. intervallic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) khoảng, (thuộc) khoảng cách|- (thuộc) lúc (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervallic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervallic tính từ|- (thuộc) khoảng, (thuộc) khoảng cách|- (thuộc) lúc nghỉ, (thuộc) lúc ngớt, (thuộc) lúc ngừng|- (quân sự) (thuộc) khoảng cách, (thuộc) cự ly|- (âm nhạc) (thuộc) quãng|- (toán học) (thuộc) khoảng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervallic
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvæslik]
  • Nghĩa tiếng việt của intervallic là: tính từ|- (thuộc) khoảng, (thuộc) khoảng cách|- (thuộc) lúc nghỉ, (thuộc) lúc ngớt, (thuộc) lúc ngừng|- (quân sự) (thuộc) khoảng cách, (thuộc) cự ly|- (âm nhạc) (thuộc) quãng|- (toán học) (thuộc) khoảng

49170. intervalometer nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái kiểm soát khoảng cách (của máy ảnh)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervalometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervalometer danh từ|- cái kiểm soát khoảng cách (của máy ảnh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervalometer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intervalometer là: danh từ|- cái kiểm soát khoảng cách (của máy ảnh)

49171. intervascular nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) giữa các mạch, gian mạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervascular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervascular tính từ|- (giải phẫu) giữa các mạch, gian mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervascular
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvæskjulə]
  • Nghĩa tiếng việt của intervascular là: tính từ|- (giải phẫu) giữa các mạch, gian mạch

49172. interveinal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) giữa các tĩnh mạch, gian tĩnh mạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interveinal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interveinal tính từ|- (giải phẫu) giữa các tĩnh mạch, gian tĩnh mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interveinal
  • Phiên âm (nếu có): [,intəveinəl]
  • Nghĩa tiếng việt của interveinal là: tính từ|- (giải phẫu) giữa các tĩnh mạch, gian tĩnh mạch

49173. intervene nghĩa tiếng việt là nội động từ|- xen vào, can thiệp|=to intervene in a quarrel|+ xe(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervene là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervene nội động từ|- xen vào, can thiệp|=to intervene in a quarrel|+ xen vào một cuộc cãi cọ|=to intervene in someones affrais|+ can thiệp vào công việc của ai|- ở giữa, xảy ra ở giữa|=many events intervened between the august revolution and the 1954 geveva conference|+ nhiều sự kiện đã xảy ra từ cách mạng tháng tám đến hội nghị giơ-ne-vơ năm 1954. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervene
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvi:n]
  • Nghĩa tiếng việt của intervene là: nội động từ|- xen vào, can thiệp|=to intervene in a quarrel|+ xen vào một cuộc cãi cọ|=to intervene in someones affrais|+ can thiệp vào công việc của ai|- ở giữa, xảy ra ở giữa|=many events intervened between the august revolution and the 1954 geveva conference|+ nhiều sự kiện đã xảy ra từ cách mạng tháng tám đến hội nghị giơ-ne-vơ năm 1954

49174. intervener nghĩa tiếng việt là danh từ|- người xen vào, người can thiệp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervener là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervener danh từ|- người xen vào, người can thiệp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervener
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvi:nə]
  • Nghĩa tiếng việt của intervener là: danh từ|- người xen vào, người can thiệp

49175. intervenient nghĩa tiếng việt là tính từ|- xen vào|- ở giữa, xảy ra ở giữa|* danh từ|- ngườ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervenient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervenient tính từ|- xen vào|- ở giữa, xảy ra ở giữa|* danh từ|- người xen vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervenient
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvi:njənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intervenient là: tính từ|- xen vào|- ở giữa, xảy ra ở giữa|* danh từ|- người xen vào

49176. intervenor nghĩa tiếng việt là xem intervene(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervenor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervenorxem intervene. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervenor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intervenor là: xem intervene

49177. intervention nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xen vào, sự can thiệp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervention là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervention danh từ|- sự xen vào, sự can thiệp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervention
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvenʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intervention là: danh từ|- sự xen vào, sự can thiệp

49178. interventional nghĩa tiếng việt là tính từ|- xen vào, can thiệp vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interventional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interventional tính từ|- xen vào, can thiệp vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interventional
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvenʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của interventional là: tính từ|- xen vào, can thiệp vào

49179. interventionism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa can thiệp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interventionism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interventionism danh từ|- chủ nghĩa can thiệp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interventionism
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvenʃnizm]
  • Nghĩa tiếng việt của interventionism là: danh từ|- chủ nghĩa can thiệp

49180. interventionist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo chủ nghĩa can thiệp; người can thiệp|* t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interventionist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interventionist danh từ|- người theo chủ nghĩa can thiệp; người can thiệp|* tính từ|- (thuộc) chủ nghĩa can thiệp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interventionist
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvenʃnist]
  • Nghĩa tiếng việt của interventionist là: danh từ|- người theo chủ nghĩa can thiệp; người can thiệp|* tính từ|- (thuộc) chủ nghĩa can thiệp

49181. intervertebral nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) giữa các đốt sống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervertebral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervertebral tính từ|- (giải phẫu) giữa các đốt sống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervertebral
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvə:tibrəl]
  • Nghĩa tiếng việt của intervertebral là: tính từ|- (giải phẫu) giữa các đốt sống

49182. intervertebrally nghĩa tiếng việt là xem intervertebral(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervertebrally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervertebrallyxem intervertebral. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervertebrally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intervertebrally là: xem intervertebral

49183. interview nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng|=an (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interview là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interview danh từ|- sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng|=an interview between a job applicicant and the director|+ cuộc gặp riêng giữa người xin việc với ông giám đốc|- cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn|=a newpaper interview|+ cuộc phóng vấn báo chí|* động từ|- gặp riêng, nói chuyện riêng|=to interview job applicants|+ gặp riêng (hỏi riêng) những người đến xin việc|- phỏng vấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interview
  • Phiên âm (nếu có): [intəvju:]
  • Nghĩa tiếng việt của interview là: danh từ|- sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng|=an interview between a job applicicant and the director|+ cuộc gặp riêng giữa người xin việc với ông giám đốc|- cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn|=a newpaper interview|+ cuộc phóng vấn báo chí|* động từ|- gặp riêng, nói chuyện riêng|=to interview job applicants|+ gặp riêng (hỏi riêng) những người đến xin việc|- phỏng vấn

49184. interviewable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể gặp mặt, có thể gặp riêng|- có thể phỏng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interviewable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interviewable tính từ|- có thể gặp mặt, có thể gặp riêng|- có thể phỏng vấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interviewable
  • Phiên âm (nếu có): [intəvju:əbl]
  • Nghĩa tiếng việt của interviewable là: tính từ|- có thể gặp mặt, có thể gặp riêng|- có thể phỏng vấn

49185. interviewee nghĩa tiếng việt là danh từ|- người được gặp mặt, người được gặp riêng (đến xin (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interviewee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interviewee danh từ|- người được gặp mặt, người được gặp riêng (đến xin việc...)|- người được phỏng vấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interviewee
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvju:i:]
  • Nghĩa tiếng việt của interviewee là: danh từ|- người được gặp mặt, người được gặp riêng (đến xin việc...)|- người được phỏng vấn

49186. interviewer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người gặp riêng (những người đến xin việc làm)|- ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interviewer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interviewer danh từ|- người gặp riêng (những người đến xin việc làm)|- người phỏng vấn|- lỗ nhòm (trong cửa vào). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interviewer
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvju:ə]
  • Nghĩa tiếng việt của interviewer là: danh từ|- người gặp riêng (những người đến xin việc làm)|- người phỏng vấn|- lỗ nhòm (trong cửa vào)

49187. intervisit nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đi thăm lẫn nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervisit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervisit ngoại động từ|- đi thăm lẫn nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervisit
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvizit]
  • Nghĩa tiếng việt của intervisit là: ngoại động từ|- đi thăm lẫn nhau

49188. intervisitation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đi thăm lẫn nhau|=class-room intervisitations teacher(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervisitation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervisitation danh từ|- sự đi thăm lẫn nhau|=class-room intervisitations teachers|+ những sự đi thăm lớp lẫn nhau của giáo viên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervisitation
  • Phiên âm (nếu có): [intə,viziteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intervisitation là: danh từ|- sự đi thăm lẫn nhau|=class-room intervisitations teachers|+ những sự đi thăm lớp lẫn nhau của giáo viên

49189. intervocalic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (ngôn ngữ học) giữa hai nguyên âm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervocalic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervocalic tính từ|- (ngôn ngữ học) giữa hai nguyên âm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervocalic
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvoukælik]
  • Nghĩa tiếng việt của intervocalic là: tính từ|- (ngôn ngữ học) giữa hai nguyên âm

49190. intervolution nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cuốn vào với nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervolution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervolution danh từ|- sự cuốn vào với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervolution
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvəlju:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intervolution là: danh từ|- sự cuốn vào với nhau

49191. intervolve nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cuốn vào với nhau(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intervolve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intervolve ngoại động từ|- cuốn vào với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intervolve
  • Phiên âm (nếu có): [,intəvɔlv]
  • Nghĩa tiếng việt của intervolve là: ngoại động từ|- cuốn vào với nhau

49192. interwar nghĩa tiếng việt là tính từ|- giữa hai chiến tranh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interwar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interwar tính từ|- giữa hai chiến tranh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interwar
  • Phiên âm (nếu có): [,intəwɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của interwar là: tính từ|- giữa hai chiến tranh

49193. interweave nghĩa tiếng việt là động từ interwove; interwoven|- dệt lẫn với nhau|=to interweave (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interweave là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interweave động từ interwove; interwoven|- dệt lẫn với nhau|=to interweave a nylon warp with a cotton weft|+ dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông|- trộn lẫn với nhau; xen lẫn|=to interweave facts with fiction|+ xen lẫn sự thật với hư cấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interweave
  • Phiên âm (nếu có): [,intəwi:və]
  • Nghĩa tiếng việt của interweave là: động từ interwove; interwoven|- dệt lẫn với nhau|=to interweave a nylon warp with a cotton weft|+ dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông|- trộn lẫn với nhau; xen lẫn|=to interweave facts with fiction|+ xen lẫn sự thật với hư cấu

49194. interweavement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự dệt lẫn với nhau|- sự trộn lẫn với nhau; sự xe(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interweavement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interweavement danh từ|- sự dệt lẫn với nhau|- sự trộn lẫn với nhau; sự xen lẫn với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interweavement
  • Phiên âm (nếu có): [,intəwi:vmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của interweavement là: danh từ|- sự dệt lẫn với nhau|- sự trộn lẫn với nhau; sự xen lẫn với nhau

49195. interweaver nghĩa tiếng việt là danh từ|- người dệt lẫn với nhau|- người trộn lẫn; người xen(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interweaver là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interweaver danh từ|- người dệt lẫn với nhau|- người trộn lẫn; người xen lẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interweaver
  • Phiên âm (nếu có): [,intəwi:və]
  • Nghĩa tiếng việt của interweaver là: danh từ|- người dệt lẫn với nhau|- người trộn lẫn; người xen lẫn

49196. interwind nghĩa tiếng việt là động từ interwound /interwound/|- cuộn vào với nhau, quấn vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interwind là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interwind động từ interwound /interwound/|- cuộn vào với nhau, quấn vào với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interwind
  • Phiên âm (nếu có): [,intəwaind]
  • Nghĩa tiếng việt của interwind là: động từ interwound /interwound/|- cuộn vào với nhau, quấn vào với nhau

49197. interwine nghĩa tiếng việt là xoắn lại, bện lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interwine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interwinexoắn lại, bện lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interwine
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của interwine là: xoắn lại, bện lại

49198. interwork nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- dệt vào với nhau|* nội động từ|- ảnh hưởn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interwork là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interwork ngoại động từ|- dệt vào với nhau|* nội động từ|- ảnh hưởng lẫn nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interwork
  • Phiên âm (nếu có): [,intəwə:k]
  • Nghĩa tiếng việt của interwork là: ngoại động từ|- dệt vào với nhau|* nội động từ|- ảnh hưởng lẫn nhau

49199. interwound nghĩa tiếng việt là động từ interwound /interwound/|- cuộn vào với nhau, quấn vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interwound là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interwound động từ interwound /interwound/|- cuộn vào với nhau, quấn vào với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interwound
  • Phiên âm (nếu có): [,intəwaind]
  • Nghĩa tiếng việt của interwound là: động từ interwound /interwound/|- cuộn vào với nhau, quấn vào với nhau

49200. interwove nghĩa tiếng việt là động từ interwove; interwoven|- dệt lẫn với nhau|=to interweave (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interwove là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interwove động từ interwove; interwoven|- dệt lẫn với nhau|=to interweave a nylon warp with a cotton weft|+ dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông|- trộn lẫn với nhau; xen lẫn|=to interweave facts with fiction|+ xen lẫn sự thật với hư cấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interwove
  • Phiên âm (nếu có): [,intəwi:və]
  • Nghĩa tiếng việt của interwove là: động từ interwove; interwoven|- dệt lẫn với nhau|=to interweave a nylon warp with a cotton weft|+ dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông|- trộn lẫn với nhau; xen lẫn|=to interweave facts with fiction|+ xen lẫn sự thật với hư cấu

49201. interwoven nghĩa tiếng việt là động từ interwove; interwoven|- dệt lẫn với nhau|=to interweave (…)


Nghĩa tiếng việt của từ interwoven là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interwoven động từ interwove; interwoven|- dệt lẫn với nhau|=to interweave a nylon warp with a cotton weft|+ dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông|- trộn lẫn với nhau; xen lẫn|=to interweave facts with fiction|+ xen lẫn sự thật với hư cấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interwoven
  • Phiên âm (nếu có): [,intəwi:və]
  • Nghĩa tiếng việt của interwoven là: động từ interwove; interwoven|- dệt lẫn với nhau|=to interweave a nylon warp with a cotton weft|+ dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông|- trộn lẫn với nhau; xen lẫn|=to interweave facts with fiction|+ xen lẫn sự thật với hư cấu

49202. interwreathe nghĩa tiếng việt là động từ interwound /interwound/|- cuộn vào với nhau, quấn vào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ interwreathe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh interwreathe động từ interwound /interwound/|- cuộn vào với nhau, quấn vào với nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:interwreathe
  • Phiên âm (nếu có): [,intəwaind]
  • Nghĩa tiếng việt của interwreathe là: động từ interwound /interwound/|- cuộn vào với nhau, quấn vào với nhau

49203. intestable nghĩa tiếng việt là tính từ|- (pháp lý) không có thẩm quyền làm di chúc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intestable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intestable tính từ|- (pháp lý) không có thẩm quyền làm di chúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intestable
  • Phiên âm (nếu có): [intestəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của intestable là: tính từ|- (pháp lý) không có thẩm quyền làm di chúc

49204. intestacy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (pháp lý) tình trạng chết không để lại di chúc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intestacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intestacy danh từ|- (pháp lý) tình trạng chết không để lại di chúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intestacy
  • Phiên âm (nếu có): [intestəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của intestacy là: danh từ|- (pháp lý) tình trạng chết không để lại di chúc

49205. intestate nghĩa tiếng việt là tính từ, (pháp lý)|- không để lại di chúc (người)|- không co(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intestate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intestate tính từ, (pháp lý)|- không để lại di chúc (người)|- không có di chúc dặn sử dụng như thế nào (tài sản)|* danh từ|- (pháp lý) người chết không để lại di chúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intestate
  • Phiên âm (nếu có): [intestit]
  • Nghĩa tiếng việt của intestate là: tính từ, (pháp lý)|- không để lại di chúc (người)|- không có di chúc dặn sử dụng như thế nào (tài sản)|* danh từ|- (pháp lý) người chết không để lại di chúc

49206. intestinal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) ruột; giống ruột|- trong ruột(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intestinal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intestinal tính từ|- (thuộc) ruột; giống ruột|- trong ruột. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intestinal
  • Phiên âm (nếu có): [intestinl]
  • Nghĩa tiếng việt của intestinal là: tính từ|- (thuộc) ruột; giống ruột|- trong ruột

49207. intestinal fortitude nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự gan dạ; tính can trường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intestinal fortitude là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intestinal fortitude danh từ|- sự gan dạ; tính can trường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intestinal fortitude
  • Phiên âm (nếu có): [intestinlfɔ:titju:d]
  • Nghĩa tiếng việt của intestinal fortitude là: danh từ|- sự gan dạ; tính can trường

49208. intestinally nghĩa tiếng việt là xem intestinal(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intestinally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intestinallyxem intestinal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intestinally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intestinally là: xem intestinal

49209. intestine nghĩa tiếng việt là danh từ, (thường) số nhiều|- (giải phẫu) ruột|=small intestin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intestine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intestine danh từ, (thường) số nhiều|- (giải phẫu) ruột|=small intestine|+ ruột non|=large intestine|+ ruột già|* tính từ|- nội bộ|=intestine war|+ nội chiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intestine
  • Phiên âm (nếu có): [intestin]
  • Nghĩa tiếng việt của intestine là: danh từ, (thường) số nhiều|- (giải phẫu) ruột|=small intestine|+ ruột non|=large intestine|+ ruột già|* tính từ|- nội bộ|=intestine war|+ nội chiến

49210. intima nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giải phẫu) màng trong mạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intima là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intima danh từ|- (giải phẫu) màng trong mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intima
  • Phiên âm (nếu có): [intimə]
  • Nghĩa tiếng việt của intima là: danh từ|- (giải phẫu) màng trong mạch

49211. intimacy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimacy danh từ|- sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc|- sự chung chăn chung gối; sự ăn nằm với (ai); sự gian dâm, sự thông dâm|- sự riêng biệt, sự riêng tư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimacy
  • Phiên âm (nếu có): [intiməsi]
  • Nghĩa tiếng việt của intimacy là: danh từ|- sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc|- sự chung chăn chung gối; sự ăn nằm với (ai); sự gian dâm, sự thông dâm|- sự riêng biệt, sự riêng tư

49212. intimae nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giải phẫu) màng trong mạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimae là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimae danh từ|- (giải phẫu) màng trong mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimae
  • Phiên âm (nếu có): [intimə]
  • Nghĩa tiếng việt của intimae là: danh từ|- (giải phẫu) màng trong mạch

49213. intimal nghĩa tiếng việt là xem intima(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimalxem intima. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intimal là: xem intima

49214. intimate nghĩa tiếng việt là tính từ|- thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc|- riêng t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimate tính từ|- thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc|- riêng tư, riêng biệt; ấm cúng|- chung chăn chung gối; gian gâm, thông dâm|- (thuộc) bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...)|* danh từ|- người thân, người tâm phúc|- người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào...)|* ngoại động từ|- báo cho biết, cho biết|- gợi cho biết, gợi ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimate
  • Phiên âm (nếu có): [intimit]
  • Nghĩa tiếng việt của intimate là: tính từ|- thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc|- riêng tư, riêng biệt; ấm cúng|- chung chăn chung gối; gian gâm, thông dâm|- (thuộc) bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...)|* danh từ|- người thân, người tâm phúc|- người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào...)|* ngoại động từ|- báo cho biết, cho biết|- gợi cho biết, gợi ý

49215. intimately nghĩa tiếng việt là phó từ|- thân mật, mật thiết|- tường tận, sâu sắc|=to know in(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimately phó từ|- thân mật, mật thiết|- tường tận, sâu sắc|=to know intimately something|+ biết tường tận về cái gì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimately
  • Phiên âm (nếu có): [intimitli]
  • Nghĩa tiếng việt của intimately là: phó từ|- thân mật, mật thiết|- tường tận, sâu sắc|=to know intimately something|+ biết tường tận về cái gì

49216. intimateness nghĩa tiếng việt là xem intimate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimatenessxem intimate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimateness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intimateness là: xem intimate

49217. intimater nghĩa tiếng việt là danh từ|- người báo cáo cho biết|- người gợi cho biết, người(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimater là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimater danh từ|- người báo cáo cho biết|- người gợi cho biết, người gợi ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimater
  • Phiên âm (nếu có): [intimeitə]
  • Nghĩa tiếng việt của intimater là: danh từ|- người báo cáo cho biết|- người gợi cho biết, người gợi ý

49218. intimation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự báo cho biết; sự cho biết; điều báo cho biết|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimation danh từ|- sự báo cho biết; sự cho biết; điều báo cho biết|- sự gợi cho biết, sự gợi ý; điều gợi cho biết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimation
  • Phiên âm (nếu có): [,intimeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intimation là: danh từ|- sự báo cho biết; sự cho biết; điều báo cho biết|- sự gợi cho biết, sự gợi ý; điều gợi cho biết

49219. intimidate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimidate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimidate ngoại động từ|- hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimidate
  • Phiên âm (nếu có): [intimideit]
  • Nghĩa tiếng việt của intimidate là: ngoại động từ|- hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm

49220. intimidating nghĩa tiếng việt là tính từ|- đáng kinh hãi, đáng sợ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimidating là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimidating tính từ|- đáng kinh hãi, đáng sợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimidating
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intimidating là: tính từ|- đáng kinh hãi, đáng sợ

49221. intimidatingly nghĩa tiếng việt là xem intimidate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimidatingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimidatinglyxem intimidate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimidatingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intimidatingly là: xem intimidate

49222. intimidation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hăm doạ, sự đe doạ, sự doạ dẫm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimidation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimidation danh từ|- sự hăm doạ, sự đe doạ, sự doạ dẫm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimidation
  • Phiên âm (nếu có): [in,timideiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intimidation là: danh từ|- sự hăm doạ, sự đe doạ, sự doạ dẫm

49223. intimidator nghĩa tiếng việt là danh từ|- kẻ hăm doạ, kẻ đe doạ, kẻ doạ dẫm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimidator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimidator danh từ|- kẻ hăm doạ, kẻ đe doạ, kẻ doạ dẫm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimidator
  • Phiên âm (nếu có): [intimideitə]
  • Nghĩa tiếng việt của intimidator là: danh từ|- kẻ hăm doạ, kẻ đe doạ, kẻ doạ dẫm

49224. intimidatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimidatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimidatory tính từ|- hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimidatory
  • Phiên âm (nếu có): [intimideitəri]
  • Nghĩa tiếng việt của intimidatory là: tính từ|- hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm

49225. intimity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính riêng tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intimity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intimity danh từ|- tính riêng tư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intimity
  • Phiên âm (nếu có): [intimiti]
  • Nghĩa tiếng việt của intimity là: danh từ|- tính riêng tư

49226. intinction nghĩa tiếng việt là danh từ|- lễ ăn bánh thánh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intinction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intinction danh từ|- lễ ăn bánh thánh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intinction
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intinction là: danh từ|- lễ ăn bánh thánh

49227. intine nghĩa tiếng việt là danh từ|- lớp bên trong của thành bào tử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intine danh từ|- lớp bên trong của thành bào tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intine
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intine là: danh từ|- lớp bên trong của thành bào tử

49228. intitulation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đặt tên cho (một đạo luật của nghị viện)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intitulation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intitulation danh từ|- sự đặt tên cho (một đạo luật của nghị viện). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intitulation
  • Phiên âm (nếu có): [in,titju:leiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intitulation là: danh từ|- sự đặt tên cho (một đạo luật của nghị viện)

49229. intitule nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đặt tên cho (một đạo luật của nghị viện)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intitule là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intitule ngoại động từ|- đặt tên cho (một đạo luật của nghị viện). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intitule
  • Phiên âm (nếu có): [intitju:l]
  • Nghĩa tiếng việt của intitule là: ngoại động từ|- đặt tên cho (một đạo luật của nghị viện)

49230. into nghĩa tiếng việt là danh từ|- vào, vào trong|=to go into the garden|+ đi vào vườn|=t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ into là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh into danh từ|- vào, vào trong|=to go into the garden|+ đi vào vườn|=to throw waste paper into the night|+ khuya về đêm|=far into the distance|+ tít tận đằng xa|- thành, thành ra; hoá ra|=to translate kieu into english|+ dịch truyện kiều ra tiếng anh|=to collect broken bricks into heaps|+ nhặt gạch vụn để thành đống|=to divide a class into groups|+ chia một lớp thành nhiều nhóm|=to cow somebody into submission|+ làm cho ai sợ hãi mà quy phục|- (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) với (nhân, chia)|=7 into 3 is 21|+ nhân 7 với 3 là 21|=3 into 21 is 7|+ 21 chia cho 3 được 7. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:into
  • Phiên âm (nếu có): [intu, intə]
  • Nghĩa tiếng việt của into là: danh từ|- vào, vào trong|=to go into the garden|+ đi vào vườn|=to throw waste paper into the night|+ khuya về đêm|=far into the distance|+ tít tận đằng xa|- thành, thành ra; hoá ra|=to translate kieu into english|+ dịch truyện kiều ra tiếng anh|=to collect broken bricks into heaps|+ nhặt gạch vụn để thành đống|=to divide a class into groups|+ chia một lớp thành nhiều nhóm|=to cow somebody into submission|+ làm cho ai sợ hãi mà quy phục|- (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) với (nhân, chia)|=7 into 3 is 21|+ nhân 7 với 3 là 21|=3 into 21 is 7|+ 21 chia cho 3 được 7

49231. intolerability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất không thể chịu đựng nổi|- tính chất quá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intolerability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intolerability danh từ|- tính chất không thể chịu đựng nổi|- tính chất quá quắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intolerability
  • Phiên âm (nếu có): [in,tɔlərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của intolerability là: danh từ|- tính chất không thể chịu đựng nổi|- tính chất quá quắt

49232. intolerable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể chịu đựng nổi|- quá quắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intolerable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intolerable tính từ|- không thể chịu đựng nổi|- quá quắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intolerable
  • Phiên âm (nếu có): [intɔlərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của intolerable là: tính từ|- không thể chịu đựng nổi|- quá quắt

49233. intolerableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất không thể chịu đựng nổi|- tính chất quá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intolerableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intolerableness danh từ|- tính chất không thể chịu đựng nổi|- tính chất quá quắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intolerableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,tɔlərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của intolerableness là: danh từ|- tính chất không thể chịu đựng nổi|- tính chất quá quắt

49234. intolerably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không chịu nổi, quá quắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intolerably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intolerably phó từ|- không chịu nổi, quá quắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intolerably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intolerably là: phó từ|- không chịu nổi, quá quắt

49235. intolerance nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không dung thứ, tính không khoan dung; sự không d(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intolerance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intolerance danh từ|- tính không dung thứ, tính không khoan dung; sự không dung thứ, sự không khoan dung (nhất là về tôn giáo)|- tính không chịu được (một thứ thuốc nào đó...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intolerance
  • Phiên âm (nếu có): [intɔlərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của intolerance là: danh từ|- tính không dung thứ, tính không khoan dung; sự không dung thứ, sự không khoan dung (nhất là về tôn giáo)|- tính không chịu được (một thứ thuốc nào đó...)

49236. intolerant nghĩa tiếng việt là tính từ|- không dung thứ, không khoan dung; cố chấp (nhất là v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intolerant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intolerant tính từ|- không dung thứ, không khoan dung; cố chấp (nhất là về tôn giáo)|- không chịu được|* danh từ|- người không dung thứ, không khoan dung; người cố chấp (nhất là về tôn giáo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intolerant
  • Phiên âm (nếu có): [intɔlərənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intolerant là: tính từ|- không dung thứ, không khoan dung; cố chấp (nhất là về tôn giáo)|- không chịu được|* danh từ|- người không dung thứ, không khoan dung; người cố chấp (nhất là về tôn giáo)

49237. intolerantly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không khoan dung, cố chấp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intolerantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intolerantly phó từ|- không khoan dung, cố chấp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intolerantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intolerantly là: phó từ|- không khoan dung, cố chấp

49238. intonate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ngâm|- phát âm có ngữ điệu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intonate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intonate ngoại động từ|- ngâm|- phát âm có ngữ điệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intonate
  • Phiên âm (nếu có): [intoutou]
  • Nghĩa tiếng việt của intonate là: ngoại động từ|- ngâm|- phát âm có ngữ điệu

49239. intonation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ngâm nga|- (ngôn ngữ học) ngữ điệu|- (âm nhạc) âm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intonation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intonation danh từ|- sự ngâm nga|- (ngôn ngữ học) ngữ điệu|- (âm nhạc) âm điệu; âm chuẩn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intonation
  • Phiên âm (nếu có): [,intouneiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intonation là: danh từ|- sự ngâm nga|- (ngôn ngữ học) ngữ điệu|- (âm nhạc) âm điệu; âm chuẩn

49240. intonational nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngâm nga|- (ngôn ngữ học) (thuộc) ngữ điệu|- (âm nha(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intonational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intonational tính từ|- ngâm nga|- (ngôn ngữ học) (thuộc) ngữ điệu|- (âm nhạc) (thuộc) âm điệu; (thuộc) âm chuẩn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intonational
  • Phiên âm (nếu có): [,intouneiʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của intonational là: tính từ|- ngâm nga|- (ngôn ngữ học) (thuộc) ngữ điệu|- (âm nhạc) (thuộc) âm điệu; (thuộc) âm chuẩn

49241. intone nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ngâm|- phát âm có ngữ điệu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intone ngoại động từ|- ngâm|- phát âm có ngữ điệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intone
  • Phiên âm (nếu có): [intoutou]
  • Nghĩa tiếng việt của intone là: ngoại động từ|- ngâm|- phát âm có ngữ điệu

49242. intonement nghĩa tiếng việt là xem intone(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intonement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intonementxem intone. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intonement
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intonement là: xem intone

49243. intoner nghĩa tiếng việt là xem intone(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intoner là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intonerxem intone. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intoner
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intoner là: xem intone

49244. intoto nghĩa tiếng việt là phó từ|- toàn bộ, gộp chung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intoto là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intoto phó từ|- toàn bộ, gộp chung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intoto
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intoto là: phó từ|- toàn bộ, gộp chung

49245. intown nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở khu đông đúc trong thành phố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intown là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intown tính từ|- ở khu đông đúc trong thành phố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intown
  • Phiên âm (nếu có): [intaun]
  • Nghĩa tiếng việt của intown là: tính từ|- ở khu đông đúc trong thành phố

49246. intoxicant nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm say|* danh từ|- chất làm say(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intoxicant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intoxicant tính từ|- làm say|* danh từ|- chất làm say. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intoxicant
  • Phiên âm (nếu có): [intɔksikənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intoxicant là: tính từ|- làm say|* danh từ|- chất làm say

49247. intoxicate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm say|- làm say sưa ((nghĩa bóng))|- (y học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intoxicate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intoxicate ngoại động từ|- làm say|- làm say sưa ((nghĩa bóng))|- (y học) làm nhiễm độc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intoxicate
  • Phiên âm (nếu có): [intɔksikeit]
  • Nghĩa tiếng việt của intoxicate là: ngoại động từ|- làm say|- làm say sưa ((nghĩa bóng))|- (y học) làm nhiễm độc

49248. intoxicated nghĩa tiếng việt là tính từ|- say|- say sưa ((nghĩa bóng))(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intoxicated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intoxicated tính từ|- say|- say sưa ((nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intoxicated
  • Phiên âm (nếu có): [intɔksikeitid]
  • Nghĩa tiếng việt của intoxicated là: tính từ|- say|- say sưa ((nghĩa bóng))

49249. intoxicating nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm say|- cất (rượu) (đối với ủ men)|- làm say sưa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intoxicating là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intoxicating tính từ|- làm say|- cất (rượu) (đối với ủ men)|- làm say sưa ((nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intoxicating
  • Phiên âm (nếu có): [intɔksikeitiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của intoxicating là: tính từ|- làm say|- cất (rượu) (đối với ủ men)|- làm say sưa ((nghĩa bóng))

49250. intoxicatingly nghĩa tiếng việt là xem intoxicate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intoxicatingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intoxicatinglyxem intoxicate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intoxicatingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intoxicatingly là: xem intoxicate

49251. intoxication nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự say, tình trạng say|- sự say sưa ((nghĩa bóng))|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intoxication là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intoxication danh từ|- sự say, tình trạng say|- sự say sưa ((nghĩa bóng))|- (y học) sự làm nhiễm độc, sự trúng độc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intoxication
  • Phiên âm (nếu có): [in,tɔksikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intoxication là: danh từ|- sự say, tình trạng say|- sự say sưa ((nghĩa bóng))|- (y học) sự làm nhiễm độc, sự trúng độc

49252. intoxicative nghĩa tiếng việt là xem intoxicate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intoxicative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intoxicativexem intoxicate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intoxicative
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intoxicative là: xem intoxicate

49253. intoxicator nghĩa tiếng việt là xem intoxicate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intoxicator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intoxicatorxem intoxicate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intoxicator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intoxicator là: xem intoxicate

49254. intra-industrial trade nghĩa tiếng việt là (econ) thương mại trong ngành.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intra-industrial trade là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intra-industrial trade(econ) thương mại trong ngành.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intra-industrial trade
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intra-industrial trade là: (econ) thương mại trong ngành.

49255. intra-uterine nghĩa tiếng việt là tính từ|- trong tử cung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intra-uterine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intra-uterine tính từ|- trong tử cung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intra-uterine
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intra-uterine là: tính từ|- trong tử cung

49256. intra-uterine device nghĩa tiếng việt là danh từ, viết tắt là iud|- vòng tránh thai(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intra-uterine device là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intra-uterine device danh từ, viết tắt là iud|- vòng tránh thai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intra-uterine device
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intra-uterine device là: danh từ, viết tắt là iud|- vòng tránh thai

49257. intraabdominal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) trong bụng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intraabdominal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intraabdominal tính từ|- (giải phẫu) trong bụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intraabdominal
  • Phiên âm (nếu có): [,intrəæbdɔminl]
  • Nghĩa tiếng việt của intraabdominal là: tính từ|- (giải phẫu) trong bụng

49258. intraarterial nghĩa tiếng việt là tính từ|- trong động mạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intraarterial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intraarterial tính từ|- trong động mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intraarterial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intraarterial là: tính từ|- trong động mạch

49259. intraatomic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (vật lý) trong nguyên tử, nội nguyên tử|=intraatomic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intraatomic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intraatomic tính từ|- (vật lý) trong nguyên tử, nội nguyên tử|=intraatomic energy|+ năng lượng nội nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intraatomic
  • Phiên âm (nếu có): [,intrəətɔmik]
  • Nghĩa tiếng việt của intraatomic là: tính từ|- (vật lý) trong nguyên tử, nội nguyên tử|=intraatomic energy|+ năng lượng nội nguyên tử

49260. intrablock nghĩa tiếng việt là (thống kê) trong khối(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrablock là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrablock(thống kê) trong khối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrablock
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intrablock là: (thống kê) trong khối

49261. intracardiac nghĩa tiếng việt là tính từ, cũng intracardial|- trong tim|= intracardiac surgery|+ ph(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intracardiac là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intracardiac tính từ, cũng intracardial|- trong tim|= intracardiac surgery|+ phẫu thuật tim. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intracardiac
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intracardiac là: tính từ, cũng intracardial|- trong tim|= intracardiac surgery|+ phẫu thuật tim

49262. intracellular nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) trong tế bào, nội bào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intracellular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intracellular tính từ|- (giải phẫu) trong tế bào, nội bào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intracellular
  • Phiên âm (nếu có): [,intrəseljulə]
  • Nghĩa tiếng việt của intracellular là: tính từ|- (giải phẫu) trong tế bào, nội bào

49263. intracellularly nghĩa tiếng việt là xem intracellular(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intracellularly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intracellularlyxem intracellular. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intracellularly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intracellularly là: xem intracellular

49264. intracerebral nghĩa tiếng việt là tính từ|- trong não, trong óc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intracerebral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intracerebral tính từ|- trong não, trong óc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intracerebral
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intracerebral là: tính từ|- trong não, trong óc

49265. intraclass nghĩa tiếng việt là (thống kê) trong lớp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intraclass là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intraclass(thống kê) trong lớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intraclass
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intraclass là: (thống kê) trong lớp

49266. intracranial nghĩa tiếng việt là tính từ|- trong sọ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intracranial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intracranial tính từ|- trong sọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intracranial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intracranial là: tính từ|- trong sọ

49267. intractability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo (người)|- tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intractability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intractability danh từ|- tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo (người)|- tính khó uốn nắn, tính khó làm (vật liệu...)|- tính khó chữa (bệnh...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intractability
  • Phiên âm (nếu có): [in,træktəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của intractability là: danh từ|- tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo (người)|- tính khó uốn nắn, tính khó làm (vật liệu...)|- tính khó chữa (bệnh...)

49268. intractable nghĩa tiếng việt là tính từ|- cứng đầu cứng cổ, khó bảo (người)|- khó uốn nắn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intractable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intractable tính từ|- cứng đầu cứng cổ, khó bảo (người)|- khó uốn nắn, khó làm (vật liệu...)|- khó chữa (bệnh...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intractable
  • Phiên âm (nếu có): [intræktəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của intractable là: tính từ|- cứng đầu cứng cổ, khó bảo (người)|- khó uốn nắn, khó làm (vật liệu...)|- khó chữa (bệnh...)

49269. intractableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo (người)|- tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intractableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intractableness danh từ|- tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo (người)|- tính khó uốn nắn, tính khó làm (vật liệu...)|- tính khó chữa (bệnh...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intractableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,træktəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của intractableness là: danh từ|- tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo (người)|- tính khó uốn nắn, tính khó làm (vật liệu...)|- tính khó chữa (bệnh...)

49270. intractably nghĩa tiếng việt là phó từ|- bướng bỉnh, ươn ngạnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intractably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intractably phó từ|- bướng bỉnh, ươn ngạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intractably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intractably là: phó từ|- bướng bỉnh, ươn ngạnh

49271. intracutaneous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) trong da(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intracutaneous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intracutaneous tính từ|- (giải phẫu) trong da. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intracutaneous
  • Phiên âm (nếu có): [,intrəkju:teinjəs]
  • Nghĩa tiếng việt của intracutaneous là: tính từ|- (giải phẫu) trong da

49272. intracutaneously nghĩa tiếng việt là xem intracutaneous(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intracutaneously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intracutaneouslyxem intracutaneous. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intracutaneously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intracutaneously là: xem intracutaneous

49273. intradermal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) trong da(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intradermal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intradermal tính từ|- (giải phẫu) trong da. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intradermal
  • Phiên âm (nếu có): [,intrədə:məl]
  • Nghĩa tiếng việt của intradermal là: tính từ|- (giải phẫu) trong da

49274. intradermally nghĩa tiếng việt là xem intradermal(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intradermally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intradermallyxem intradermal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intradermally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intradermally là: xem intradermal

49275. intradermic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) trong da(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intradermic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intradermic tính từ|- (giải phẫu) trong da. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intradermic
  • Phiên âm (nếu có): [,intrədə:məl]
  • Nghĩa tiếng việt của intradermic là: tính từ|- (giải phẫu) trong da

49276. intrados nghĩa tiếng việt là danh từ; số nhiều intrados, intradoses|- mặt bên trong của nhị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrados là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrados danh từ; số nhiều intrados, intradoses|- mặt bên trong của nhịp cuốn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrados
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intrados là: danh từ; số nhiều intrados, intradoses|- mặt bên trong của nhịp cuốn

49277. intragalactic nghĩa tiếng việt là tính từ|- trong ngân hà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intragalactic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intragalactic tính từ|- trong ngân hà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intragalactic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intragalactic là: tính từ|- trong ngân hà

49278. intramolecular nghĩa tiếng việt là tính từ|- (vật lý) trong phân tử, nội phân tử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intramolecular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intramolecular tính từ|- (vật lý) trong phân tử, nội phân tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intramolecular
  • Phiên âm (nếu có): [,intrəmoulekjulə]
  • Nghĩa tiếng việt của intramolecular là: tính từ|- (vật lý) trong phân tử, nội phân tử

49279. intramolecularly nghĩa tiếng việt là xem intramolecular(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intramolecularly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intramolecularlyxem intramolecular. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intramolecularly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intramolecularly là: xem intramolecular

49280. intramural nghĩa tiếng việt là tính từ|- của nội bộ (một trường, thành phố, khối nhà...)|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intramural là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intramural tính từ|- của nội bộ (một trường, thành phố, khối nhà...)|- (giải phẫu) trong vách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intramural
  • Phiên âm (nếu có): [intrəmjuərəl]
  • Nghĩa tiếng việt của intramural là: tính từ|- của nội bộ (một trường, thành phố, khối nhà...)|- (giải phẫu) trong vách

49281. intramurally nghĩa tiếng việt là xem intramural(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intramurally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intramurallyxem intramural. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intramurally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intramurally là: xem intramural

49282. intramuscular nghĩa tiếng việt là tính từ|- trong cơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intramuscular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intramuscular tính từ|- trong cơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intramuscular
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intramuscular là: tính từ|- trong cơ

49283. intramuscularly nghĩa tiếng việt là xem intramuscular(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intramuscularly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intramuscularlyxem intramuscular. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intramuscularly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intramuscularly là: xem intramuscular

49284. intramuscullar nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) trong cơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intramuscullar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intramuscullar tính từ|- (giải phẫu) trong cơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intramuscullar
  • Phiên âm (nếu có): [,intrəmʌskjulə]
  • Nghĩa tiếng việt của intramuscullar là: tính từ|- (giải phẫu) trong cơ

49285. intranational nghĩa tiếng việt là tính từ|- trong nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intranational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intranational tính từ|- trong nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intranational
  • Phiên âm (nếu có): [,intrənæʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của intranational là: tính từ|- trong nước
#VALUE!

49287. intransigeant nghĩa tiếng việt là tính từ|- không khoan nhượng (về chính trị)|* danh từ|- người(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intransigeant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intransigeant tính từ|- không khoan nhượng (về chính trị)|* danh từ|- người không khoan nhượng (về chính trị). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intransigeant
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intransigeant là: tính từ|- không khoan nhượng (về chính trị)|* danh từ|- người không khoan nhượng (về chính trị)

49288. intransigence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không khoan nhượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intransigence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intransigence danh từ|- sự không khoan nhượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intransigence
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intransigence là: danh từ|- sự không khoan nhượng

49289. intransigency nghĩa tiếng việt là xem intransigent(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intransigency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intransigencyxem intransigent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intransigency
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intransigency là: xem intransigent

49290. intransigent nghĩa tiếng việt là tính từ|- không khoan nhượng (về chính trị)|* danh từ|- ngườ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intransigent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intransigent tính từ|- không khoan nhượng (về chính trị)|* danh từ|- người không khoan nhượng (về chính trị). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intransigent
  • Phiên âm (nếu có): [intrænsidʤənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intransigent là: tính từ|- không khoan nhượng (về chính trị)|* danh từ|- người không khoan nhượng (về chính trị)

49291. intransigentism nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không khoan nhượng|- chủ nghĩa không khoan nhượn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intransigentism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intransigentism danh từ|- tính không khoan nhượng|- chủ nghĩa không khoan nhượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intransigentism
  • Phiên âm (nếu có): [intrænsidʤəntizm]
  • Nghĩa tiếng việt của intransigentism là: danh từ|- tính không khoan nhượng|- chủ nghĩa không khoan nhượng

49292. intransigently nghĩa tiếng việt là phó từ|- dứt khoát, không khoan nhượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intransigently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intransigently phó từ|- dứt khoát, không khoan nhượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intransigently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intransigently là: phó từ|- dứt khoát, không khoan nhượng

49293. intransitive nghĩa tiếng việt là tính từ|- (ngôn ngữ học) nội dung (động từ)|=intransitive verb(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intransitive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intransitive tính từ|- (ngôn ngữ học) nội dung (động từ)|=intransitive verb|+ nội động từ|* danh từ|- (ngôn ngữ học) nội động từ||@intransitive|- (logic học) không bắc cầu, không truyền ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intransitive
  • Phiên âm (nếu có): [intrænsitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của intransitive là: tính từ|- (ngôn ngữ học) nội dung (động từ)|=intransitive verb|+ nội động từ|* danh từ|- (ngôn ngữ học) nội động từ||@intransitive|- (logic học) không bắc cầu, không truyền ứng

49294. intransitively nghĩa tiếng việt là phó từ|- không cần bổ ngữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intransitively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intransitively phó từ|- không cần bổ ngữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intransitively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intransitively là: phó từ|- không cần bổ ngữ

49295. intransitiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- (ngôn ngữ học) tính chất nội động từ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intransitiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intransitiveness danh từ|- (ngôn ngữ học) tính chất nội động từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intransitiveness
  • Phiên âm (nếu có): [intrænsitivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của intransitiveness là: danh từ|- (ngôn ngữ học) tính chất nội động từ

49296. intransitivity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất nội động từ (không có bổ ngữ trực tiếp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intransitivity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intransitivity danh từ|- tính chất nội động từ (không có bổ ngữ trực tiếp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intransitivity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intransitivity là: danh từ|- tính chất nội động từ (không có bổ ngữ trực tiếp)

49297. intrant nghĩa tiếng việt là danh từ|- người gia nhập, người vào (đại học...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrant danh từ|- người gia nhập, người vào (đại học...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrant
  • Phiên âm (nếu có): [intrənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intrant là: danh từ|- người gia nhập, người vào (đại học...)

49298. intranuclear nghĩa tiếng việt là tính từ|- (vật lý) trong hạt nhân, nội nhân||@intranuclear|- tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intranuclear là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intranuclear tính từ|- (vật lý) trong hạt nhân, nội nhân||@intranuclear|- trong hạt nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intranuclear
  • Phiên âm (nếu có): [,intrənju:kliə]
  • Nghĩa tiếng việt của intranuclear là: tính từ|- (vật lý) trong hạt nhân, nội nhân||@intranuclear|- trong hạt nhân

49299. intraparty nghĩa tiếng việt là tính từ|- trong nội bộ đảng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intraparty là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intraparty tính từ|- trong nội bộ đảng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intraparty
  • Phiên âm (nếu có): [,intrəpɑ:ti]
  • Nghĩa tiếng việt của intraparty là: tính từ|- trong nội bộ đảng

49300. intraperitoneal nghĩa tiếng việt là tính từ|- trong bụng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intraperitoneal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intraperitoneal tính từ|- trong bụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intraperitoneal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intraperitoneal là: tính từ|- trong bụng

49301. intrapersonal nghĩa tiếng việt là tính từ|- trong đầu của một người(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrapersonal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrapersonal tính từ|- trong đầu của một người. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrapersonal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intrapersonal là: tính từ|- trong đầu của một người

49302. intrapsychic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (tâm lý học) nội tâm lý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrapsychic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrapsychic tính từ|- (tâm lý học) nội tâm lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrapsychic
  • Phiên âm (nếu có): [,intrəsaikik]
  • Nghĩa tiếng việt của intrapsychic là: tính từ|- (tâm lý học) nội tâm lý

49303. intrapsychically nghĩa tiếng việt là xem intrapsychic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrapsychically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrapsychicallyxem intrapsychic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrapsychically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intrapsychically là: xem intrapsychic

49304. intraspecies nghĩa tiếng việt là tính từ|- xem intraspecific(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intraspecies là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intraspecies tính từ|- xem intraspecific. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intraspecies
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intraspecies là: tính từ|- xem intraspecific

49305. intraspecific nghĩa tiếng việt là tính từ|- trong chủng loại, trong loài(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intraspecific là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intraspecific tính từ|- trong chủng loại, trong loài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intraspecific
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intraspecific là: tính từ|- trong chủng loại, trong loài

49306. intrastate nghĩa tiếng việt là tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) trong bụng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrastate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrastate tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) trong bụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrastate
  • Phiên âm (nếu có): [,intrəsteit]
  • Nghĩa tiếng việt của intrastate là: tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) trong bụng

49307. intrauterine nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) trong tử cung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrauterine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrauterine tính từ|- (giải phẫu) trong tử cung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrauterine
  • Phiên âm (nếu có): [,intrəju:tərain]
  • Nghĩa tiếng việt của intrauterine là: tính từ|- (giải phẫu) trong tử cung

49308. intravascular nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) trong mạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intravascular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intravascular tính từ|- (giải phẫu) trong mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intravascular
  • Phiên âm (nếu có): [,intrəvæskjulə]
  • Nghĩa tiếng việt của intravascular là: tính từ|- (giải phẫu) trong mạch

49309. intravascularly nghĩa tiếng việt là xem intravascular(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intravascularly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intravascularlyxem intravascular. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intravascularly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intravascularly là: xem intravascular

49310. intravenous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) trong tĩnh mạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intravenous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intravenous tính từ|- (giải phẫu) trong tĩnh mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intravenous
  • Phiên âm (nếu có): [,intrəvi:nəs]
  • Nghĩa tiếng việt của intravenous là: tính từ|- (giải phẫu) trong tĩnh mạch

49311. intravenously nghĩa tiếng việt là phó từ|- trong tựnh mạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intravenously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intravenously phó từ|- trong tựnh mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intravenously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intravenously là: phó từ|- trong tựnh mạch

49312. intravital nghĩa tiếng việt là tính từ|- xem intravitam(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intravital là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intravital tính từ|- xem intravitam. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intravital
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intravital là: tính từ|- xem intravitam

49313. intravitam nghĩa tiếng việt là tính từ|- thấy trong những vật sống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intravitam là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intravitam tính từ|- thấy trong những vật sống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intravitam
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intravitam là: tính từ|- thấy trong những vật sống

49314. intreat nghĩa tiếng việt là động từ|- (từ cổ, nghĩa cổ) xem entreat(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intreat là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intreat động từ|- (từ cổ, nghĩa cổ) xem entreat. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intreat
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intreat là: động từ|- (từ cổ, nghĩa cổ) xem entreat

49315. intrench nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (quân sự) đào hào xung quanh (thành phố, cứ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrench là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrench ngoại động từ|- (quân sự) đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...)|=to entrench oneself|+ cố thủ|* nội động từ|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ upon) vi phạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrench
  • Phiên âm (nếu có): [intrentʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của intrench là: ngoại động từ|- (quân sự) đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...)|=to entrench oneself|+ cố thủ|* nội động từ|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ upon) vi phạm

49316. intrenchment nghĩa tiếng việt là danh từ|- (quân sự) sự đào hào xung quanh (thành phố, cứ điể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrenchment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrenchment danh từ|- (quân sự) sự đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...)|- sự cố thủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrenchment
  • Phiên âm (nếu có): [intrentʃmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intrenchment là: danh từ|- (quân sự) sự đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...)|- sự cố thủ

49317. intrepid nghĩa tiếng việt là tính từ|- gan dạ, dũng cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrepid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrepid tính từ|- gan dạ, dũng cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrepid
  • Phiên âm (nếu có): [intrepid]
  • Nghĩa tiếng việt của intrepid là: tính từ|- gan dạ, dũng cảm

49318. intrepidity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính gan dạ, tính dũng cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrepidity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrepidity danh từ|- tính gan dạ, tính dũng cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrepidity
  • Phiên âm (nếu có): [,intripiditi]
  • Nghĩa tiếng việt của intrepidity là: danh từ|- tính gan dạ, tính dũng cảm

49319. intrepidly nghĩa tiếng việt là phó từ|- gan dạ, dũng cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrepidly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrepidly phó từ|- gan dạ, dũng cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrepidly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intrepidly là: phó từ|- gan dạ, dũng cảm

49320. intrepidness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính gan dạ, tính dũng cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrepidness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrepidness danh từ|- tính gan dạ, tính dũng cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrepidness
  • Phiên âm (nếu có): [,intripiditi]
  • Nghĩa tiếng việt của intrepidness là: danh từ|- tính gan dạ, tính dũng cảm

49321. intricacy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) intricateness|- điều rắc rối, điều phức tạp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intricacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intricacy danh từ|- (như) intricateness|- điều rắc rối, điều phức tạp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intricacy
  • Phiên âm (nếu có): [intrikəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của intricacy là: danh từ|- (như) intricateness|- điều rắc rối, điều phức tạp

49322. intricate nghĩa tiếng việt là tính từ|- rối beng|- rắc rối, phức tạp, khó hiểu|=an intrica(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intricate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intricate tính từ|- rối beng|- rắc rối, phức tạp, khó hiểu|=an intricate machine|+ một cái máy phức tạp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intricate
  • Phiên âm (nếu có): [intrikit]
  • Nghĩa tiếng việt của intricate là: tính từ|- rối beng|- rắc rối, phức tạp, khó hiểu|=an intricate machine|+ một cái máy phức tạp

49323. intricately nghĩa tiếng việt là phó từ|- rắc rối, phức tạp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intricately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intricately phó từ|- rắc rối, phức tạp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intricately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intricately là: phó từ|- rắc rối, phức tạp

49324. intricateness nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) intricacy)|- tính rối beng|- tính rắc rối, tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intricateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intricateness danh từ ((cũng) intricacy)|- tính rối beng|- tính rắc rối, tính phức tạp, tính khó hiểu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intricateness
  • Phiên âm (nếu có): [intrepidnis]
  • Nghĩa tiếng việt của intricateness là: danh từ ((cũng) intricacy)|- tính rối beng|- tính rắc rối, tính phức tạp, tính khó hiểu

49325. intrigant nghĩa tiếng việt là danh từ|- người lắm mưu đồ; người hay vận động ngầm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrigant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrigant danh từ|- người lắm mưu đồ; người hay vận động ngầm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrigant
  • Phiên âm (nếu có): [intrigənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intrigant là: danh từ|- người lắm mưu đồ; người hay vận động ngầm

49326. intrigante nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận độ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrigante là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrigante danh từ|- người đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận động ngầm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrigante
  • Phiên âm (nếu có): [,intrigɑ:nt]
  • Nghĩa tiếng việt của intrigante là: danh từ|- người đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận động ngầm

49327. intriguant nghĩa tiếng việt là danh từ|- người lắm mưu đồ; người hay vận động ngầm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intriguant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intriguant danh từ|- người lắm mưu đồ; người hay vận động ngầm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intriguant
  • Phiên âm (nếu có): [intrigənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intriguant là: danh từ|- người lắm mưu đồ; người hay vận động ngầm

49328. intriguante nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận độ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intriguante là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intriguante danh từ|- người đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận động ngầm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intriguante
  • Phiên âm (nếu có): [,intrigɑ:nt]
  • Nghĩa tiếng việt của intriguante là: danh từ|- người đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận động ngầm

49329. intrigue nghĩa tiếng việt là danh từ|- mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrigue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrigue danh từ|- mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm|- mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng)|- tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện|* nội động từ|- có mưu đồ; vận động ngầm|- dan díu, tằng tịu (với người có chồng)|* ngoại động từ|- mưu đồ làm (cái gì); vận động ngần làm (cái gì)|=to intrigue a bill through congress|+ vận động ngầm thông qua một đạo luật dự thảo ở quốc hội|- hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò|=to be intrigued by a new idea|+ bị một ý mới hấp dẫn|- làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ|=to intrigued by the suddenness of an event|+ ngạc nhiên vì tính chất đột ngột của một sự việc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrigue
  • Phiên âm (nếu có): [intri:g]
  • Nghĩa tiếng việt của intrigue là: danh từ|- mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm|- mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng)|- tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện|* nội động từ|- có mưu đồ; vận động ngầm|- dan díu, tằng tịu (với người có chồng)|* ngoại động từ|- mưu đồ làm (cái gì); vận động ngần làm (cái gì)|=to intrigue a bill through congress|+ vận động ngầm thông qua một đạo luật dự thảo ở quốc hội|- hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò|=to be intrigued by a new idea|+ bị một ý mới hấp dẫn|- làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ|=to intrigued by the suddenness of an event|+ ngạc nhiên vì tính chất đột ngột của một sự việc

49330. intriguer nghĩa tiếng việt là xem intrigue(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intriguer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intriguerxem intrigue. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intriguer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intriguer là: xem intrigue

49331. intriguing nghĩa tiếng việt là tính từ|- hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò|- l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intriguing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intriguing tính từ|- hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò|- làm say đắm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intriguing
  • Phiên âm (nếu có): [intri:giɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của intriguing là: tính từ|- hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò|- làm say đắm

49332. intriguingly nghĩa tiếng việt là xem intrigue(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intriguingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intriguinglyxem intrigue. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intriguingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intriguingly là: xem intrigue

49333. intrinsic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong|=intrinsic va(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrinsic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrinsic tính từ|- (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong|=intrinsic value|+ giá trị bên trong; giá trị thực chất|- (giải phẫu) ở bên trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrinsic
  • Phiên âm (nếu có): [intrinsik]
  • Nghĩa tiếng việt của intrinsic là: tính từ|- (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong|=intrinsic value|+ giá trị bên trong; giá trị thực chất|- (giải phẫu) ở bên trong

49334. intrinsic(al) nghĩa tiếng việt là trong, nội tại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrinsic(al) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrinsic(al)trong, nội tại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrinsic(al)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intrinsic(al) là: trong, nội tại

49335. intrinsical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong|=intrinsic va(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrinsical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrinsical tính từ|- (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong|=intrinsic value|+ giá trị bên trong; giá trị thực chất|- (giải phẫu) ở bên trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrinsical
  • Phiên âm (nếu có): [intrinsik]
  • Nghĩa tiếng việt của intrinsical là: tính từ|- (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong|=intrinsic value|+ giá trị bên trong; giá trị thực chất|- (giải phẫu) ở bên trong

49336. intrinsically nghĩa tiếng việt là phó từ|- về bản chất, thực chất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrinsically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrinsically phó từ|- về bản chất, thực chất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrinsically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intrinsically là: phó từ|- về bản chất, thực chất

49337. intro nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự giới thiệu, sự tiến cử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intro là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intro danh từ|- sự giới thiệu, sự tiến cử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intro
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intro là: danh từ|- sự giới thiệu, sự tiến cử

49338. introduce nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- giới thiệu|=to introduce someone to someone|+ gi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introduce là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introduce ngoại động từ|- giới thiệu|=to introduce someone to someone|+ giới thiệu ai với ai|=ddưa vào (phong tục, cây lạ...)|+ đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện|- bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho|- mở đầu|=to introduce a lecture with ab anecdote|+ mở đầu cuộc nói chuyện bằng một mẩu giai thoại||@introduce|- đưa vào, giới thiệu, làm quen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introduce
  • Phiên âm (nếu có): [,intrədju:s]
  • Nghĩa tiếng việt của introduce là: ngoại động từ|- giới thiệu|=to introduce someone to someone|+ giới thiệu ai với ai|=ddưa vào (phong tục, cây lạ...)|+ đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện|- bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho|- mở đầu|=to introduce a lecture with ab anecdote|+ mở đầu cuộc nói chuyện bằng một mẩu giai thoại||@introduce|- đưa vào, giới thiệu, làm quen

49339. introducer nghĩa tiếng việt là xem introduce(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introducer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introducerxem introduce. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introducer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của introducer là: xem introduce

49340. introducible nghĩa tiếng việt là xem introduce(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introducible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introduciblexem introduce. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introducible
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của introducible là: xem introduce

49341. introduction nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự giới thiệu, lời giới thiệu|- sự đưa vào (phong (…)


Nghĩa tiếng việt của từ introduction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introduction danh từ|- sự giới thiệu, lời giới thiệu|- sự đưa vào (phong tục, cây lạ...)|- sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện|- sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng|- lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu|- (âm nhạc) khúc mở đầu; nhạc mở đầu||@introduction|- lời giới thiệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introduction
  • Phiên âm (nếu có): [,intrədʌkʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của introduction là: danh từ|- sự giới thiệu, lời giới thiệu|- sự đưa vào (phong tục, cây lạ...)|- sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện|- sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng|- lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu|- (âm nhạc) khúc mở đầu; nhạc mở đầu||@introduction|- lời giới thiệu

49342. introductive nghĩa tiếng việt là tính từ|- để giới thiệu|- mở đầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introductive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introductive tính từ|- để giới thiệu|- mở đầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introductive
  • Phiên âm (nếu có): [,intrədʌktəri]
  • Nghĩa tiếng việt của introductive là: tính từ|- để giới thiệu|- mở đầu

49343. introductorily nghĩa tiếng việt là xem introductory(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introductorily là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introductorilyxem introductory. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introductorily
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của introductorily là: xem introductory

49344. introductoriness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất giới thiệu|- tính chất mở đầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introductoriness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introductoriness danh từ|- tính chất giới thiệu|- tính chất mở đầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introductoriness
  • Phiên âm (nếu có): [,intrədʌktərinis]
  • Nghĩa tiếng việt của introductoriness là: danh từ|- tính chất giới thiệu|- tính chất mở đầu

49345. introductory nghĩa tiếng việt là tính từ|- để giới thiệu|- mở đầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introductory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introductory tính từ|- để giới thiệu|- mở đầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introductory
  • Phiên âm (nếu có): [,intrədʌktəri]
  • Nghĩa tiếng việt của introductory là: tính từ|- để giới thiệu|- mở đầu

49346. introgressant nghĩa tiếng việt là danh từ|- gen thẩm nhập(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introgressant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introgressant danh từ|- gen thẩm nhập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introgressant
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của introgressant là: danh từ|- gen thẩm nhập

49347. introgression nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đưa một gen vào gen một loại khác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introgression là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introgression danh từ|- sự đưa một gen vào gen một loại khác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introgression
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của introgression là: danh từ|- sự đưa một gen vào gen một loại khác

49348. introgressive nghĩa tiếng việt là tính từ|- thẩm nhập(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introgressive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introgressive tính từ|- thẩm nhập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introgressive
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của introgressive là: tính từ|- thẩm nhập

49349. introit nghĩa tiếng việt là danh từ|- (tôn giáo) bài thánh ca khai lễ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introit danh từ|- (tôn giáo) bài thánh ca khai lễ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introit
  • Phiên âm (nếu có): [intrɔit]
  • Nghĩa tiếng việt của introit là: danh từ|- (tôn giáo) bài thánh ca khai lễ

49350. introject nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- tiếp nhận (thái độ hoặc ý kiến) một cách (…)


Nghĩa tiếng việt của từ introject là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introject ngoại động từ|- tiếp nhận (thái độ hoặc ý kiến) một cách không hay biết vào cá tính của mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introject
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của introject là: ngoại động từ|- tiếp nhận (thái độ hoặc ý kiến) một cách không hay biết vào cá tính của mình

49351. introjection nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tiếp nhận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introjection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introjection danh từ|- sự tiếp nhận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introjection
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của introjection là: danh từ|- sự tiếp nhận

49352. intromission nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đưa vào, sự đút(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intromission là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intromission danh từ|- sự đưa vào, sự đút. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intromission
  • Phiên âm (nếu có): [,introumiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intromission là: danh từ|- sự đưa vào, sự đút

49353. intromissive nghĩa tiếng việt là xem intromission(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intromissive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intromissivexem intromission. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intromissive
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intromissive là: xem intromission

49354. intromit nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đưa vào, đút(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intromit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intromit ngoại động từ|- đưa vào, đút. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intromit
  • Phiên âm (nếu có): [,introumit]
  • Nghĩa tiếng việt của intromit là: ngoại động từ|- đưa vào, đút

49355. intromittent nghĩa tiếng việt là tính từ|- để đưa vào, để đút(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intromittent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intromittent tính từ|- để đưa vào, để đút. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intromittent
  • Phiên âm (nếu có): [,introumitənt]
  • Nghĩa tiếng việt của intromittent là: tính từ|- để đưa vào, để đút

49356. intromitter nghĩa tiếng việt là xem intromit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intromitter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intromitterxem intromit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intromitter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intromitter là: xem intromit

49357. introrse nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thực vật học) hướng trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introrse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introrse tính từ|- (thực vật học) hướng trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introrse
  • Phiên âm (nếu có): [intrɔ:s]
  • Nghĩa tiếng việt của introrse là: tính từ|- (thực vật học) hướng trong

49358. introspect nghĩa tiếng việt là nội động từ|- tự xem xét nội|* ngoại động từ|- tự xem xét(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introspect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introspect nội động từ|- tự xem xét nội|* ngoại động từ|- tự xem xét (nội tâm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introspect
  • Phiên âm (nếu có): [,introuspekt]
  • Nghĩa tiếng việt của introspect là: nội động từ|- tự xem xét nội|* ngoại động từ|- tự xem xét (nội tâm)

49359. introspectable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể tự xem xét (nội tâm)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introspectable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introspectable tính từ|- có thể tự xem xét (nội tâm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introspectable
  • Phiên âm (nếu có): [,introuspektəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của introspectable là: tính từ|- có thể tự xem xét (nội tâm)

49360. introspectible nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể tự xem xét (nội tâm)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introspectible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introspectible tính từ|- có thể tự xem xét (nội tâm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introspectible
  • Phiên âm (nếu có): [,introuspektəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của introspectible là: tính từ|- có thể tự xem xét (nội tâm)

49361. introspection nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tự xem xét nội tâm; sự nội quan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introspection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introspection danh từ|- sự tự xem xét nội tâm; sự nội quan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introspection
  • Phiên âm (nếu có): [,introuspekʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của introspection là: danh từ|- sự tự xem xét nội tâm; sự nội quan

49362. introspectional nghĩa tiếng việt là tính từ|- nội quan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introspectional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introspectional tính từ|- nội quan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introspectional
  • Phiên âm (nếu có): [,introuspekʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của introspectional là: tính từ|- nội quan

49363. introspectionism nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuyết nội quan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introspectionism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introspectionism danh từ|- thuyết nội quan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introspectionism
  • Phiên âm (nếu có): [,introuspekʃnizm]
  • Nghĩa tiếng việt của introspectionism là: danh từ|- thuyết nội quan

49364. introspective nghĩa tiếng việt là tính từ|- hay tự xem xét nội tâm; hay nội quan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introspective là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introspective tính từ|- hay tự xem xét nội tâm; hay nội quan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introspective
  • Phiên âm (nếu có): [,introuspektiv]
  • Nghĩa tiếng việt của introspective là: tính từ|- hay tự xem xét nội tâm; hay nội quan

49365. introspectively nghĩa tiếng việt là xem introspect(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introspectively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introspectivelyxem introspect. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introspectively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của introspectively là: xem introspect

49366. introspectiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hay tự xem xét nội tâm; tính hay nội quan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introspectiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introspectiveness danh từ|- tính hay tự xem xét nội tâm; tính hay nội quan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introspectiveness
  • Phiên âm (nếu có): [,introuspektivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của introspectiveness là: danh từ|- tính hay tự xem xét nội tâm; tính hay nội quan

49367. introversion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ introversion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introversion danh từ|- sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột)|- (tâm lý học) sự thu mình vào trong, sự hướng vào nội tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introversion
  • Phiên âm (nếu có): [,introuvə:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của introversion là: danh từ|- sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột)|- (tâm lý học) sự thu mình vào trong, sự hướng vào nội tâm

49368. introversive nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introversive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introversive tính từ|- (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong|- (tâm lý học) (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introversive
  • Phiên âm (nếu có): [,introuvə:siv]
  • Nghĩa tiếng việt của introversive là: tính từ|- (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong|- (tâm lý học) (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm

49369. introvert nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái lồng tụt vào trong (như ruột)|- (tâm lý học) ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introvert là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introvert danh từ|- cái lồng tụt vào trong (như ruột)|- (tâm lý học) người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm|- (thông tục) người nhút nhát|* động từ|- lồng tụt vào trong|- (tâm lý học) thu mình vào trong, hướng vào nội tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introvert
  • Phiên âm (nếu có): [,introuvə:t]
  • Nghĩa tiếng việt của introvert là: danh từ|- cái lồng tụt vào trong (như ruột)|- (tâm lý học) người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm|- (thông tục) người nhút nhát|* động từ|- lồng tụt vào trong|- (tâm lý học) thu mình vào trong, hướng vào nội tâm

49370. introvertive nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ introvertive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh introvertive tính từ|- (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong|- (tâm lý học) (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:introvertive
  • Phiên âm (nếu có): [,introuvə:siv]
  • Nghĩa tiếng việt của introvertive là: tính từ|- (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong|- (tâm lý học) (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm

49371. intrude nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ấn bừa, tống ấn, đưa bừa|- bắt phải chịu|=(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrude là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrude ngoại động từ|- ấn bừa, tống ấn, đưa bừa|- bắt phải chịu|=to intrude ones opinion on somebody|+ bắt ai phải theo ý kiến của mình|=to intrude oneself upon someones company|+ bắt ai phải chịu đựng mình|- (địa lý,ddịa chất) làm xâm nhập|* nội động từ (+ into)|- vào bừa; không mời mà đến|=to intrude into a place|+ đi bừa vào một nơi|- xâm phạm, xâm nhập|=to intrude upon someones privacy|+ xâm phạm đến đời sống riêng tư của ai|- (địa lý,ddịa chất) xâm nhập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrude
  • Phiên âm (nếu có): [intru:d]
  • Nghĩa tiếng việt của intrude là: ngoại động từ|- ấn bừa, tống ấn, đưa bừa|- bắt phải chịu|=to intrude ones opinion on somebody|+ bắt ai phải theo ý kiến của mình|=to intrude oneself upon someones company|+ bắt ai phải chịu đựng mình|- (địa lý,ddịa chất) làm xâm nhập|* nội động từ (+ into)|- vào bừa; không mời mà đến|=to intrude into a place|+ đi bừa vào một nơi|- xâm phạm, xâm nhập|=to intrude upon someones privacy|+ xâm phạm đến đời sống riêng tư của ai|- (địa lý,ddịa chất) xâm nhập

49372. intruder nghĩa tiếng việt là danh từ|- người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intruder là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intruder danh từ|- người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào)|- người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai...)|- (quân sự) máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương)|- người bắt người khác phải chịu đựng mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intruder
  • Phiên âm (nếu có): [intru:də]
  • Nghĩa tiếng việt của intruder là: danh từ|- người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào)|- người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai...)|- (quân sự) máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương)|- người bắt người khác phải chịu đựng mình

49373. intrudingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- vào bừa; không mời mà đến|- xâm phạm, xâm nhập|- bă(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrudingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrudingly phó từ|- vào bừa; không mời mà đến|- xâm phạm, xâm nhập|- bắt người khác phải chịu đựng mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrudingly
  • Phiên âm (nếu có): [intru:diɳli]
  • Nghĩa tiếng việt của intrudingly là: phó từ|- vào bừa; không mời mà đến|- xâm phạm, xâm nhập|- bắt người khác phải chịu đựng mình

49374. intrusion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrusion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrusion danh từ|- sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa|- sự xâm phạm, sự xâm nhập|- sự bắt người khác phải chịu đựng mình|- (pháp lý) sự xâm phạm|- sự xâm nhập, thế xâm nhập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrusion
  • Phiên âm (nếu có): [intru:ʤn]
  • Nghĩa tiếng việt của intrusion là: danh từ|- sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa|- sự xâm phạm, sự xâm nhập|- sự bắt người khác phải chịu đựng mình|- (pháp lý) sự xâm phạm|- sự xâm nhập, thế xâm nhập

49375. intrusional nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự bị ấn bừa, (thuộc) sự bị đưa bừa|- (t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrusional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrusional tính từ|- (thuộc) sự bị ấn bừa, (thuộc) sự bị đưa bừa|- (thuộc) sự xâm phạm, (thuộc) sự xâm nhập|- (thuộc) sự bắt người khác phải chịu đựng mình|- (pháp lý) (thuộc) sự xâm phạm|- (địa lý,ddịa chất) xâm nhập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrusional
  • Phiên âm (nếu có): [intru:ʤənl]
  • Nghĩa tiếng việt của intrusional là: tính từ|- (thuộc) sự bị ấn bừa, (thuộc) sự bị đưa bừa|- (thuộc) sự xâm phạm, (thuộc) sự xâm nhập|- (thuộc) sự bắt người khác phải chịu đựng mình|- (pháp lý) (thuộc) sự xâm phạm|- (địa lý,ddịa chất) xâm nhập

49376. intrusive nghĩa tiếng việt là tính từ|- ấn bừa, tống bừa, đưa bừa, vào bừa|- xâm phạm, xâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrusive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrusive tính từ|- ấn bừa, tống bừa, đưa bừa, vào bừa|- xâm phạm, xâm nhập|- bắt người khác phải chịu đựng mình|- (địa lý,ddịa chất) xâm nhập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrusive
  • Phiên âm (nếu có): [intru:siv]
  • Nghĩa tiếng việt của intrusive là: tính từ|- ấn bừa, tống bừa, đưa bừa, vào bừa|- xâm phạm, xâm nhập|- bắt người khác phải chịu đựng mình|- (địa lý,ddịa chất) xâm nhập

49377. intrusively nghĩa tiếng việt là xem intrusive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrusively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrusivelyxem intrusive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrusively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intrusively là: xem intrusive

49378. intrusiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hay vào bừa|- tính hay xâm phạm, tính chất xâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intrusiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intrusiveness danh từ|- tính hay vào bừa|- tính hay xâm phạm, tính chất xâm phạm; tính chất xâm nhập|- tính hay bắt người khác phải chịu đựng mình; tính chất bắt người khác phải chịu đựng mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intrusiveness
  • Phiên âm (nếu có): [intru:sivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của intrusiveness là: danh từ|- tính hay vào bừa|- tính hay xâm phạm, tính chất xâm phạm; tính chất xâm nhập|- tính hay bắt người khác phải chịu đựng mình; tính chất bắt người khác phải chịu đựng mình

49379. intubate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (y học) sự luồn ống vào (khí quản...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intubate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intubate ngoại động từ|- (y học) sự luồn ống vào (khí quản...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intubate
  • Phiên âm (nếu có): [intjubeit]
  • Nghĩa tiếng việt của intubate là: ngoại động từ|- (y học) sự luồn ống vào (khí quản...)

49380. intubation nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự luồn ống vào (khí quản...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intubation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intubation danh từ|- (y học) sự luồn ống vào (khí quản...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intubation
  • Phiên âm (nếu có): [,intjubeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intubation là: danh từ|- (y học) sự luồn ống vào (khí quản...)

49381. intubational nghĩa tiếng việt là xem intubate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intubational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intubationalxem intubate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intubational
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intubational là: xem intubate

49382. intubationally nghĩa tiếng việt là xem intubate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intubationally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intubationallyxem intubate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intubationally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intubationally là: xem intubate

49383. intuit nghĩa tiếng việt là động từ|- biết qua trực giác, trực cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuit động từ|- biết qua trực giác, trực cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuit
  • Phiên âm (nếu có): [intju:it]
  • Nghĩa tiếng việt của intuit là: động từ|- biết qua trực giác, trực cảm

49384. intuitable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể biết qua trực giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuitable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuitable tính từ|- có thể biết qua trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuitable
  • Phiên âm (nếu có): [intju:itəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của intuitable là: tính từ|- có thể biết qua trực giác

49385. intuition nghĩa tiếng việt là danh từ|- trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuition là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuition danh từ|- trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác|- điều (hiểu qua) trực giác||@intuition|- (logic học) trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuition
  • Phiên âm (nếu có): [,intju:iʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intuition là: danh từ|- trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác|- điều (hiểu qua) trực giác||@intuition|- (logic học) trực giác

49386. intuitional nghĩa tiếng việt là tính từ|- trực giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuitional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuitional tính từ|- trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuitional
  • Phiên âm (nếu có): [,intju:iʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của intuitional là: tính từ|- trực giác

49387. intuitionalism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) thuyết trực giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuitionalism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuitionalism danh từ|- (triết học) thuyết trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuitionalism
  • Phiên âm (nếu có): [,intju:iʃnəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của intuitionalism là: danh từ|- (triết học) thuyết trực giác

49388. intuitionalist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) người theo thuyết trực giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuitionalist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuitionalist danh từ|- (triết học) người theo thuyết trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuitionalist
  • Phiên âm (nếu có): [,intju:iʃnəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của intuitionalist là: danh từ|- (triết học) người theo thuyết trực giác

49389. intuitionally nghĩa tiếng việt là xem intuition(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuitionally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuitionallyxem intuition. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuitionally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intuitionally là: xem intuition

49390. intuitionism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) thuyết trực giác||@intuitionism|- (logic (…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuitionism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuitionism danh từ|- (triết học) thuyết trực giác||@intuitionism|- (logic học) chủ nghĩa trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuitionism
  • Phiên âm (nếu có): [,intju:iʃnəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của intuitionism là: danh từ|- (triết học) thuyết trực giác||@intuitionism|- (logic học) chủ nghĩa trực giác

49391. intuitionist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) người theo thuyết trực giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuitionist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuitionist danh từ|- (triết học) người theo thuyết trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuitionist
  • Phiên âm (nếu có): [,intju:iʃnəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của intuitionist là: danh từ|- (triết học) người theo thuyết trực giác

49392. intuitionistic nghĩa tiếng việt là (thuộc) chủ nghĩa trực giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuitionistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuitionistic(thuộc) chủ nghĩa trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuitionistic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intuitionistic là: (thuộc) chủ nghĩa trực giác

49393. intuitisist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) người theo thuyết trực giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuitisist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuitisist danh từ|- (triết học) người theo thuyết trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuitisist
  • Phiên âm (nếu có): [,intju:iʃnəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của intuitisist là: danh từ|- (triết học) người theo thuyết trực giác

49394. intuitive nghĩa tiếng việt là tính từ|- trực giác||@intuitive|- trực giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuitive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuitive tính từ|- trực giác||@intuitive|- trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuitive
  • Phiên âm (nếu có): [intju:itiv]
  • Nghĩa tiếng việt của intuitive là: tính từ|- trực giác||@intuitive|- trực giác

49395. intuitively nghĩa tiếng việt là phó từ|- bằng trực giác, qua trực giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuitively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuitively phó từ|- bằng trực giác, qua trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuitively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intuitively là: phó từ|- bằng trực giác, qua trực giác

49396. intuitiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính trực giác|- khả năng trực giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuitiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuitiveness danh từ|- tính trực giác|- khả năng trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuitiveness
  • Phiên âm (nếu có): [intju:itivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của intuitiveness là: danh từ|- tính trực giác|- khả năng trực giác

49397. intuitivism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) thuyết trực giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuitivism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuitivism danh từ|- (triết học) thuyết trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuitivism
  • Phiên âm (nếu có): [,intju:iʃnəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của intuitivism là: danh từ|- (triết học) thuyết trực giác

49398. intuitivist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo thuyết trực giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuitivist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuitivist danh từ|- người theo thuyết trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuitivist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intuitivist là: danh từ|- người theo thuyết trực giác

49399. intumesce nghĩa tiếng việt là nội động từ|- sưng, phồng, cương lên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intumesce là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intumesce nội động từ|- sưng, phồng, cương lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intumesce
  • Phiên âm (nếu có): [,intju:mes]
  • Nghĩa tiếng việt của intumesce là: nội động từ|- sưng, phồng, cương lên

49400. intumescence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự sưng, sự phồng, sự cương lên|- u, khối phồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intumescence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intumescence danh từ|- sự sưng, sự phồng, sự cương lên|- u, khối phồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intumescence
  • Phiên âm (nếu có): [,intju:mesns]
  • Nghĩa tiếng việt của intumescence là: danh từ|- sự sưng, sự phồng, sự cương lên|- u, khối phồng

49401. intumescent nghĩa tiếng việt là tính từ|- sưng, phồng, cương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intumescent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intumescent tính từ|- sưng, phồng, cương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intumescent
  • Phiên âm (nếu có): [,intju:mesnt]
  • Nghĩa tiếng việt của intumescent là: tính từ|- sưng, phồng, cương

49402. intuotional nghĩa tiếng việt là (logic học) (thuộc) trực giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intuotional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intuotional(logic học) (thuộc) trực giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intuotional
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intuotional là: (logic học) (thuộc) trực giác

49403. intussuscept nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- tiếp thu, hấp thụ (tư tưởng...)|- (sinh vật h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intussuscept là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intussuscept ngoại động từ|- tiếp thu, hấp thụ (tư tưởng...)|- (sinh vật học) hấp thụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intussuscept
  • Phiên âm (nếu có): [,intəsəsept]
  • Nghĩa tiếng việt của intussuscept là: ngoại động từ|- tiếp thu, hấp thụ (tư tưởng...)|- (sinh vật học) hấp thụ

49404. intussusception nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tiếp thu, sự hấp thụ (tư tưởng...)|- (sinh vật h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intussusception là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intussusception danh từ|- sự tiếp thu, sự hấp thụ (tư tưởng...)|- (sinh vật học) sự hấp thụ|- (y học) bệnh lồng ruột. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intussusception
  • Phiên âm (nếu có): [,intəsəsepʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của intussusception là: danh từ|- sự tiếp thu, sự hấp thụ (tư tưởng...)|- (sinh vật học) sự hấp thụ|- (y học) bệnh lồng ruột

49405. intussusceptive nghĩa tiếng việt là xem intussuscept(…)


Nghĩa tiếng việt của từ intussusceptive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh intussusceptivexem intussuscept. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:intussusceptive
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của intussusceptive là: xem intussuscept

49406. inulin nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) inulin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inulin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inulin danh từ|- (hoá học) inulin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inulin
  • Phiên âm (nếu có): [injulin]
  • Nghĩa tiếng việt của inulin là: danh từ|- (hoá học) inulin

49407. inunction nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xoa dầu, sự bóp dầu|- dầu xoa, dầu bóp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inunction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inunction danh từ|- sự xoa dầu, sự bóp dầu|- dầu xoa, dầu bóp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inunction
  • Phiên âm (nếu có): [,inʌndeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inunction là: danh từ|- sự xoa dầu, sự bóp dầu|- dầu xoa, dầu bóp

49408. inundate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- tràn ngập(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inundate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inundate ngoại động từ|- tràn ngập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inundate
  • Phiên âm (nếu có): [inʌndeit]
  • Nghĩa tiếng việt của inundate là: ngoại động từ|- tràn ngập

49409. inundation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tràn ngập|- lụt; sự ngập nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inundation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inundation danh từ|- sự tràn ngập|- lụt; sự ngập nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inundation
  • Phiên âm (nếu có): [,inʌndeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inundation là: danh từ|- sự tràn ngập|- lụt; sự ngập nước

49410. inundator nghĩa tiếng việt là xem inundate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inundator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inundatorxem inundate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inundator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inundator là: xem inundate

49411. inundatory nghĩa tiếng việt là xem inundate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inundatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inundatoryxem inundate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inundatory
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inundatory là: xem inundate

49412. inurbane nghĩa tiếng việt là tính từ|- không lịch sự, không tao nhã, không nhã nhặn, khiếm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inurbane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inurbane tính từ|- không lịch sự, không tao nhã, không nhã nhặn, khiếm nhã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inurbane
  • Phiên âm (nếu có): [,inə:bein]
  • Nghĩa tiếng việt của inurbane là: tính từ|- không lịch sự, không tao nhã, không nhã nhặn, khiếm nhã

49413. inurbanity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không lịch sự, sự không tao nhã, sự không nhã nh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inurbanity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inurbanity danh từ|- sự không lịch sự, sự không tao nhã, sự không nhã nhặn, sự khiếm nhã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inurbanity
  • Phiên âm (nếu có): [,inə:bæniti]
  • Nghĩa tiếng việt của inurbanity là: danh từ|- sự không lịch sự, sự không tao nhã, sự không nhã nhặn, sự khiếm nhã

49414. inure nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho quen|=to inure someone to hardship|+ làm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inure ngoại động từ|- làm cho quen|=to inure someone to hardship|+ làm cho quen với sự gian khổ|* nội động từ|- (pháp lý) có hiệu lực, có tác dụng|- có lợi|=to serve common interest inures to ones own|+ phục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inure
  • Phiên âm (nếu có): [injuə]
  • Nghĩa tiếng việt của inure là: ngoại động từ|- làm cho quen|=to inure someone to hardship|+ làm cho quen với sự gian khổ|* nội động từ|- (pháp lý) có hiệu lực, có tác dụng|- có lợi|=to serve common interest inures to ones own|+ phục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng

49415. inurement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm cho quen; sự quen(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inurement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inurement danh từ|- sự làm cho quen; sự quen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inurement
  • Phiên âm (nếu có): [injuəmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inurement là: danh từ|- sự làm cho quen; sự quen

49416. inurn nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cho (tro hoả táng) vào bình|- chôn vùi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inurn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inurn ngoại động từ|- cho (tro hoả táng) vào bình|- chôn vùi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inurn
  • Phiên âm (nếu có): [inə:n]
  • Nghĩa tiếng việt của inurn là: ngoại động từ|- cho (tro hoả táng) vào bình|- chôn vùi

49417. inurnment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cho (tro hoả táng) vào bình|- sự chôn vùi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inurnment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inurnment danh từ|- sự cho (tro hoả táng) vào bình|- sự chôn vùi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inurnment
  • Phiên âm (nếu có): [injuəmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inurnment là: danh từ|- sự cho (tro hoả táng) vào bình|- sự chôn vùi

49418. inutile nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô ích(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inutile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inutile tính từ|- vô ích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inutile
  • Phiên âm (nếu có): [inju:til]
  • Nghĩa tiếng việt của inutile là: tính từ|- vô ích

49419. inutilely nghĩa tiếng việt là xem inutile(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inutilely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inutilelyxem inutile. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inutilely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inutilely là: xem inutile

49420. inutility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất vô ích|- người vô ích, người vô tích sự;(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inutility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inutility danh từ|- tính chất vô ích|- người vô ích, người vô tích sự; vật vô ích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inutility
  • Phiên âm (nếu có): [,inju:tiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inutility là: danh từ|- tính chất vô ích|- người vô ích, người vô tích sự; vật vô ích

49421. invadable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể xâm lược, có thể xâm chiếm, có thể xâm lấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invadable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invadable tính từ|- có thể xâm lược, có thể xâm chiếm, có thể xâm lấn|- có thể xâm phạm|- có thể bị tràn lan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invadable
  • Phiên âm (nếu có): [inveidəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của invadable là: tính từ|- có thể xâm lược, có thể xâm chiếm, có thể xâm lấn|- có thể xâm phạm|- có thể bị tràn lan

49422. invade nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn|- xâm phạm (quyề(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invade là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invade ngoại động từ|- xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn|- xâm phạm (quyền lợi...)|- tràn lan, toả khắp|=the smell of cooking invaded the house|+ mùi nấu thức ăn toả khắp nhà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invade
  • Phiên âm (nếu có): [inveid]
  • Nghĩa tiếng việt của invade là: ngoại động từ|- xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn|- xâm phạm (quyền lợi...)|- tràn lan, toả khắp|=the smell of cooking invaded the house|+ mùi nấu thức ăn toả khắp nhà

49423. invader nghĩa tiếng việt là danh từ|- kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn|- kẻ xâm phạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invader là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invader danh từ|- kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn|- kẻ xâm phạm (quyền lợi...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invader
  • Phiên âm (nếu có): [inveidə]
  • Nghĩa tiếng việt của invader là: danh từ|- kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn|- kẻ xâm phạm (quyền lợi...)

49424. invaginable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể cho vào bao, có thể cho vào ống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invaginable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invaginable tính từ|- có thể cho vào bao, có thể cho vào ống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invaginable
  • Phiên âm (nếu có): [invædʤinəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của invaginable là: tính từ|- có thể cho vào bao, có thể cho vào ống

49425. invaginate nghĩa tiếng việt là động từ|- cho vào bao, cho vào ống(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invaginate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invaginate động từ|- cho vào bao, cho vào ống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invaginate
  • Phiên âm (nếu có): [invædʤineit]
  • Nghĩa tiếng việt của invaginate là: động từ|- cho vào bao, cho vào ống

49426. invagination nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cho vào bao, sự cho vào ống|- (sinh vật học) sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invagination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invagination danh từ|- sự cho vào bao, sự cho vào ống|- (sinh vật học) sự lõm vào|- (y học) bệnh lồng ruột. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invagination
  • Phiên âm (nếu có): [in,vædʤineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của invagination là: danh từ|- sự cho vào bao, sự cho vào ống|- (sinh vật học) sự lõm vào|- (y học) bệnh lồng ruột

49427. invalid nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế|* t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invalid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invalid danh từ|- người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế|* tính từ|- bệnh tật, tàn tật, tàn phế|- cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế|=an invalid home|+ nơi an dưỡng cho những người tàn tật|* tính từ|- không có hiệu lực|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không có căn cứ|=invalid arguments|+ những lý lẽ không có căn cứ|- (toán học) vô hiệu|* ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ|- làm cho không đủ năng lực vì bệnh tật|- đối đãi như một kẻ tàn phế|- cho giải ngũ vì tàn phế|* nội động từ|- trở thành tàn phế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invalid
  • Phiên âm (nếu có): [invəli:d]
  • Nghĩa tiếng việt của invalid là: danh từ|- người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế|* tính từ|- bệnh tật, tàn tật, tàn phế|- cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế|=an invalid home|+ nơi an dưỡng cho những người tàn tật|* tính từ|- không có hiệu lực|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không có căn cứ|=invalid arguments|+ những lý lẽ không có căn cứ|- (toán học) vô hiệu|* ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ|- làm cho không đủ năng lực vì bệnh tật|- đối đãi như một kẻ tàn phế|- cho giải ngũ vì tàn phế|* nội động từ|- trở thành tàn phế

49428. invalidate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm mất hiệu lực|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invalidate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invalidate ngoại động từ|- làm mất hiệu lực|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm cho không có căn cứ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invalidate
  • Phiên âm (nếu có): [invælideit]
  • Nghĩa tiếng việt của invalidate là: ngoại động từ|- làm mất hiệu lực|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) làm cho không có căn cứ

49429. invalidation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm mất hiệu lực; sự mất hiệu lực|- (từ mỹ,n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invalidation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invalidation danh từ|- sự làm mất hiệu lực; sự mất hiệu lực|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự làm cho không có căn cứ; sự mất căn cứ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invalidation
  • Phiên âm (nếu có): [in,vælideiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của invalidation là: danh từ|- sự làm mất hiệu lực; sự mất hiệu lực|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự làm cho không có căn cứ; sự mất căn cứ

49430. invalidator nghĩa tiếng việt là xem invalidate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invalidator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invalidatorxem invalidate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invalidator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invalidator là: xem invalidate

49431. invalidhood nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật, tình tra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invalidhood là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invalidhood danh từ|- tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật, tình trạng tàn phế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invalidhood
  • Phiên âm (nếu có): [invəli:dhud]
  • Nghĩa tiếng việt của invalidhood là: danh từ|- tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật, tình trạng tàn phế

49432. invalidism nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật, tình tra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invalidism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invalidism danh từ|- tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật, tình trạng tàn phế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invalidism
  • Phiên âm (nếu có): [invəli:dhud]
  • Nghĩa tiếng việt của invalidism là: danh từ|- tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật, tình trạng tàn phế

49433. invalidity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không có hiệu lực|- sự bệnh tật, sự tàn tật, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ invalidity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invalidity danh từ|- sự không có hiệu lực|- sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invalidity
  • Phiên âm (nếu có): [,invəliditi]
  • Nghĩa tiếng việt của invalidity là: danh từ|- sự không có hiệu lực|- sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế

49434. invalidly nghĩa tiếng việt là xem invalid(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invalidly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invalidlyxem invalid. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invalidly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invalidly là: xem invalid

49435. invaluable nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô giá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invaluable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invaluable tính từ|- vô giá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invaluable
  • Phiên âm (nếu có): [invæljuəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của invaluable là: tính từ|- vô giá

49436. invaluableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô giá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invaluableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invaluableness danh từ|- tính vô giá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invaluableness
  • Phiên âm (nếu có): [invæljuəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của invaluableness là: danh từ|- tính vô giá

49437. invaluably nghĩa tiếng việt là xem invaluable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invaluably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invaluablyxem invaluable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invaluably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invaluably là: xem invaluable

49438. invar nghĩa tiếng việt là danh từ|- (kỹ thuật) hợp kim inva(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invar danh từ|- (kỹ thuật) hợp kim inva. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invar
  • Phiên âm (nếu có): [invɑ:]
  • Nghĩa tiếng việt của invar là: danh từ|- (kỹ thuật) hợp kim inva

49439. invariability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thay đổi, tính cố định(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invariability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invariability danh từ|- tính không thay đổi, tính cố định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invariability
  • Phiên âm (nếu có): [inveəriəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của invariability là: danh từ|- tính không thay đổi, tính cố định

49440. invariable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thay đổi, cố định|- (toán học) không đổi|* d(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invariable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invariable tính từ|- không thay đổi, cố định|- (toán học) không đổi|* danh từ|- cái không thay đổi, cái cố định||@invariable|- không đổi, bất biến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invariable
  • Phiên âm (nếu có): [inveəriəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của invariable là: tính từ|- không thay đổi, cố định|- (toán học) không đổi|* danh từ|- cái không thay đổi, cái cố định||@invariable|- không đổi, bất biến

49441. invariableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thay đổi, tính cố định(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invariableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invariableness danh từ|- tính không thay đổi, tính cố định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invariableness
  • Phiên âm (nếu có): [inveəriəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của invariableness là: danh từ|- tính không thay đổi, tính cố định

49442. invariably nghĩa tiếng việt là phó từ|- luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invariably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invariably phó từ|- luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invariably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invariably là: phó từ|- luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy

49443. invariance nghĩa tiếng việt là xem invariant||@invariance|- tính bất biến|- binary i. bất biến n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invariance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invariancexem invariant||@invariance|- tính bất biến|- binary i. bất biến nhị nguyên|- orientational i. tính bất biến định hướng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invariance
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invariance là: xem invariant||@invariance|- tính bất biến|- binary i. bất biến nhị nguyên|- orientational i. tính bất biến định hướng

49444. invariant nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thay đổi, bất biến|* danh từ|- (toán học) lư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invariant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invariant tính từ|- không thay đổi, bất biến|* danh từ|- (toán học) lượng không đổi, lượng bất biến||@invariant|- bất biến|- adiabatic i. bất biến đoạn nhiệt |- algebraic i. bất biến đại số|- analytic i. (giải tích) bất biến giải tích |- arithmetical i. bất biến số học |- bending i. bất biến khi uốn |- conformal i. (giải tích) bất biến bảo giác |- differential i. bất biến vi phân|- geometric i. bất biến hình học|- homogeneous i. bất biến thuần nhất |- integral i. bất biến tích phân|- irrational i bất biến vô tỷ |- isotopy i bất biến hợp luân|- iterative i. (giải tích) bất biến lặp|- left i (hình học) bất biến trái|- modular i. bất biến môđula|- numerical i. bất biến bằng số|- primary i.s các bất biến nguyên sơ|- projective i. bất biến xạ ảnh|- rational i. bất biến hữu tỷ|- relative i. bất biến tương đối|- right i. bất biến phải|- typical basic i. bất biến cơ bản điển hình|- unrestricted i bất biến không bị ràng buộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invariant
  • Phiên âm (nếu có): [inveəriənt]
  • Nghĩa tiếng việt của invariant là: tính từ|- không thay đổi, bất biến|* danh từ|- (toán học) lượng không đổi, lượng bất biến||@invariant|- bất biến|- adiabatic i. bất biến đoạn nhiệt |- algebraic i. bất biến đại số|- analytic i. (giải tích) bất biến giải tích |- arithmetical i. bất biến số học |- bending i. bất biến khi uốn |- conformal i. (giải tích) bất biến bảo giác |- differential i. bất biến vi phân|- geometric i. bất biến hình học|- homogeneous i. bất biến thuần nhất |- integral i. bất biến tích phân|- irrational i bất biến vô tỷ |- isotopy i bất biến hợp luân|- iterative i. (giải tích) bất biến lặp|- left i (hình học) bất biến trái|- modular i. bất biến môđula|- numerical i. bất biến bằng số|- primary i.s các bất biến nguyên sơ|- projective i. bất biến xạ ảnh|- rational i. bất biến hữu tỷ|- relative i. bất biến tương đối|- right i. bất biến phải|- typical basic i. bất biến cơ bản điển hình|- unrestricted i bất biến không bị ràng buộc

49445. invasion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn|- sự xâm phạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invasion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invasion danh từ|- sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn|- sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư...)|- sự lan tràn, sự tràn ngập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invasion
  • Phiên âm (nếu có): [inveiʤn]
  • Nghĩa tiếng việt của invasion là: danh từ|- sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn|- sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư...)|- sự lan tràn, sự tràn ngập

49446. invasive nghĩa tiếng việt là tính từ|- xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn|- xâm phạm|- lan tràn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invasive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invasive tính từ|- xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn|- xâm phạm|- lan tràn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invasive
  • Phiên âm (nếu có): [inveisiv]
  • Nghĩa tiếng việt của invasive là: tính từ|- xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn|- xâm phạm|- lan tràn

49447. invasively nghĩa tiếng việt là xem invasive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invasively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invasivelyxem invasive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invasively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invasively là: xem invasive

49448. invasiveness nghĩa tiếng việt là xem invasive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invasiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invasivenessxem invasive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invasiveness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invasiveness là: xem invasive

49449. invective nghĩa tiếng việt là danh từ|- lời công kích dữ dội, lời tố cáo kịch liệt|- lời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invective là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invective danh từ|- lời công kích dữ dội, lời tố cáo kịch liệt|- lời chửi rủa thậm tệ, lời thoá mạ|* tính từ|- công kích dữ dội, tố cáo kịch liệt|- chửi rủa thậm tệ, thoá mạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invective
  • Phiên âm (nếu có): [invektiv]
  • Nghĩa tiếng việt của invective là: danh từ|- lời công kích dữ dội, lời tố cáo kịch liệt|- lời chửi rủa thậm tệ, lời thoá mạ|* tính từ|- công kích dữ dội, tố cáo kịch liệt|- chửi rủa thậm tệ, thoá mạ

49450. invectively nghĩa tiếng việt là xem invective(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invectively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invectivelyxem invective. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invectively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invectively là: xem invective

49451. invectiveness nghĩa tiếng việt là xem invective(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invectiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invectivenessxem invective. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invectiveness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invectiveness là: xem invective

49452. inveigh nghĩa tiếng việt là nội động từ|- (+ against) công kích, đả kích|- phản kháng kị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inveigh là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inveigh nội động từ|- (+ against) công kích, đả kích|- phản kháng kịch liệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inveigh
  • Phiên âm (nếu có): [invei]
  • Nghĩa tiếng việt của inveigh là: nội động từ|- (+ against) công kích, đả kích|- phản kháng kịch liệt

49453. inveigher nghĩa tiếng việt là xem inveigh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inveigher là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inveigherxem inveigh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inveigher
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inveigher là: xem inveigh

49454. inveigle nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- dụ dỗ|=to inveigle someone into doing something|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inveigle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inveigle ngoại động từ|- dụ dỗ|=to inveigle someone into doing something|+ dụ dỗ ai làm gì|- tán lấy được|=to inveigle something from somebody|+ tán ai lấy được cái gì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inveigle
  • Phiên âm (nếu có): [invi:gl]
  • Nghĩa tiếng việt của inveigle là: ngoại động từ|- dụ dỗ|=to inveigle someone into doing something|+ dụ dỗ ai làm gì|- tán lấy được|=to inveigle something from somebody|+ tán ai lấy được cái gì

49455. inveiglement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự dụ dỗ; khoé dụ dỗ|- sự tán lấy được; cách ta(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inveiglement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inveiglement danh từ|- sự dụ dỗ; khoé dụ dỗ|- sự tán lấy được; cách tán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inveiglement
  • Phiên âm (nếu có): [invi:glmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của inveiglement là: danh từ|- sự dụ dỗ; khoé dụ dỗ|- sự tán lấy được; cách tán

49456. inveigler nghĩa tiếng việt là danh từ|- người dụ dỗ|- người tán lấy được (cái gì)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inveigler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inveigler danh từ|- người dụ dỗ|- người tán lấy được (cái gì). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inveigler
  • Phiên âm (nếu có): [invi:glə]
  • Nghĩa tiếng việt của inveigler là: danh từ|- người dụ dỗ|- người tán lấy được (cái gì)

49457. invent nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- phát minh, sáng chế|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hư c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invent ngoại động từ|- phát minh, sáng chế|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hư cấu; sáng tác (truyện)|- bịa đặt (chuyện...)||@invent|- phát minh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invent
  • Phiên âm (nếu có): [invent]
  • Nghĩa tiếng việt của invent là: ngoại động từ|- phát minh, sáng chế|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) hư cấu; sáng tác (truyện)|- bịa đặt (chuyện...)||@invent|- phát minh

49458. inventable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể phát minh, có thể sáng chế|- (từ mỹ,nghĩ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inventable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inventable tính từ|- có thể phát minh, có thể sáng chế|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) có thể hư cấu; có thể sáng tác ra|- có thể bịa đặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inventable
  • Phiên âm (nếu có): [inventəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inventable là: tính từ|- có thể phát minh, có thể sáng chế|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) có thể hư cấu; có thể sáng tác ra|- có thể bịa đặt

49459. inventible nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể phát minh, có thể sáng chế|- (từ mỹ,nghĩ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inventible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inventible tính từ|- có thể phát minh, có thể sáng chế|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) có thể hư cấu; có thể sáng tác ra|- có thể bịa đặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inventible
  • Phiên âm (nếu có): [inventəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inventible là: tính từ|- có thể phát minh, có thể sáng chế|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) có thể hư cấu; có thể sáng tác ra|- có thể bịa đặt

49460. invention nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sán(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invention là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invention danh từ|- sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến|- tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo|- sự sáng tác; vật sáng tác|- chuyện đặt||@invention|- sự phát minh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invention
  • Phiên âm (nếu có): [invenʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của invention là: danh từ|- sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến|- tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo|- sự sáng tác; vật sáng tác|- chuyện đặt||@invention|- sự phát minh

49461. invention and innovation nghĩa tiếng việt là (econ) phát minh và phát kiến.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invention and innovation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invention and innovation(econ) phát minh và phát kiến.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invention and innovation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invention and innovation là: (econ) phát minh và phát kiến.

49462. invention and official financing nghĩa tiếng việt là (econ) can thiệp và tài trợ chính thức.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invention and official financing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invention and official financing(econ) can thiệp và tài trợ chính thức.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invention and official financing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invention and official financing là: (econ) can thiệp và tài trợ chính thức.

49463. inventional nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế; (thuộc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inventional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inventional tính từ|- (thuộc) sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế; (thuộc) óc sáng chế|- (thuộc) sự hư cấu; (thuộc) sự sáng tác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inventional
  • Phiên âm (nếu có): [invenʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của inventional là: tính từ|- (thuộc) sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế; (thuộc) óc sáng chế|- (thuộc) sự hư cấu; (thuộc) sự sáng tác

49464. inventive nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tài phát minh, có tài sáng chế; có óc sáng t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inventive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inventive tính từ|- có tài phát minh, có tài sáng chế; có óc sáng tạo; đầy sáng tạo|- để phát minh, để sáng chế; để sáng tạo|- (thuộc) sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inventive
  • Phiên âm (nếu có): [inventiv]
  • Nghĩa tiếng việt của inventive là: tính từ|- có tài phát minh, có tài sáng chế; có óc sáng tạo; đầy sáng tạo|- để phát minh, để sáng chế; để sáng tạo|- (thuộc) sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo

49465. inventively nghĩa tiếng việt là xem inventive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inventively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inventivelyxem inventive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inventively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inventively là: xem inventive

49466. inventiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tài phát minh, tài sáng chế, óc sáng tạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inventiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inventiveness danh từ|- tài phát minh, tài sáng chế, óc sáng tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inventiveness
  • Phiên âm (nếu có): [inventivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inventiveness là: danh từ|- tài phát minh, tài sáng chế, óc sáng tạo

49467. inventor nghĩa tiếng việt là danh từ|- người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inventor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inventor danh từ|- người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inventor
  • Phiên âm (nếu có): [inventə]
  • Nghĩa tiếng việt của inventor là: danh từ|- người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo

49468. inventorial nghĩa tiếng việt là xem inventory(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inventorial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inventorialxem inventory. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inventorial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inventorial là: xem inventory

49469. inventorially nghĩa tiếng việt là xem inventory(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inventorially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inventoriallyxem inventory. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inventorially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inventorially là: xem inventory

49470. inventories nghĩa tiếng việt là (econ) hang tồn kho, dữ trữ.|+ dự trữ hay mức duy trì hành hoa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inventories là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inventories(econ) hang tồn kho, dữ trữ.|+ dự trữ hay mức duy trì hành hoá của các doanh nghiệp để đáp ứng những dao động thất thường tạm thời trong sản xuất hay kinh doanh.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inventories
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inventories là: (econ) hang tồn kho, dữ trữ.|+ dự trữ hay mức duy trì hành hoá của các doanh nghiệp để đáp ứng những dao động thất thường tạm thời trong sản xuất hay kinh doanh.

49471. inventory nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ mỹ,nghĩa mỹ) hàng h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inventory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inventory danh từ|- sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ mỹ,nghĩa mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự tóm tắt; bản tóm tắt|- bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng...)|* ngoại động từ|- kiểm kê|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tóm tắt|* nội động từ|- đáng giá (theo kiểm kê)|=stocks inventorying at 2,000,000|+ kho hàng đáng giá 2 triệu đồng theo kiểm kê||@inventory|- (thống kê) kiểm kê; danh sách kiểm kê; quỹ luân chuyển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inventory
  • Phiên âm (nếu có): [inventri]
  • Nghĩa tiếng việt của inventory là: danh từ|- sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ mỹ,nghĩa mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự tóm tắt; bản tóm tắt|- bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng...)|* ngoại động từ|- kiểm kê|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tóm tắt|* nội động từ|- đáng giá (theo kiểm kê)|=stocks inventorying at 2,000,000|+ kho hàng đáng giá 2 triệu đồng theo kiểm kê||@inventory|- (thống kê) kiểm kê; danh sách kiểm kê; quỹ luân chuyển

49472. inventory cycle nghĩa tiếng việt là (econ) chu kỳ hàng tồn kho.|+ những dao động của mức sản lượn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inventory cycle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inventory cycle(econ) chu kỳ hàng tồn kho.|+ những dao động của mức sản lượng do những thay đổi của lượng tồn kho.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inventory cycle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inventory cycle là: (econ) chu kỳ hàng tồn kho.|+ những dao động của mức sản lượng do những thay đổi của lượng tồn kho.

49473. inventory investment nghĩa tiếng việt là (econ) đầu tư tồn kho|+ sự tích luỹ hàng tồn kho khi sản xuất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inventory investment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inventory investment(econ) đầu tư tồn kho|+ sự tích luỹ hàng tồn kho khi sản xuất vượt quá sản lượng bán thực tế.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inventory investment
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inventory investment là: (econ) đầu tư tồn kho|+ sự tích luỹ hàng tồn kho khi sản xuất vượt quá sản lượng bán thực tế.

49474. inveracity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính sai với sự thật|- điều sai sót với sự thật, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inveracity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inveracity danh từ|- tính sai với sự thật|- điều sai sót với sự thật, điều dối trá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inveracity
  • Phiên âm (nếu có): [,invəræsiti]
  • Nghĩa tiếng việt của inveracity là: danh từ|- tính sai với sự thật|- điều sai sót với sự thật, điều dối trá

49475. inverness nghĩa tiếng việt là danh từ|- áo choàng (của đàn ông ê-cốt)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inverness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inverness danh từ|- áo choàng (của đàn ông ê-cốt). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inverness
  • Phiên âm (nếu có): [,invənes]
  • Nghĩa tiếng việt của inverness là: danh từ|- áo choàng (của đàn ông ê-cốt)

49476. invernesscape nghĩa tiếng việt là danh từ|- áo choàng (của đàn ông ê-cốt)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invernesscape là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invernesscape danh từ|- áo choàng (của đàn ông ê-cốt). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invernesscape
  • Phiên âm (nếu có): [,invənes]
  • Nghĩa tiếng việt của invernesscape là: danh từ|- áo choàng (của đàn ông ê-cốt)

49477. inverse nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngược lại|- (toán học) ngược, nghịch đảo|=inverse (…)


Nghĩa tiếng việt của từ inverse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inverse tính từ|- ngược lại|- (toán học) ngược, nghịch đảo|=inverse ratio|+ tỷ số ngược|* danh từ|- cái ngược lại; điều ngược lại|- (toán học) số nghịch đảo||@inverse|- ngược, nghịch đảo|- i. of a number nghịch đảo của một số|- right i. nghịch đảo phải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inverse
  • Phiên âm (nếu có): [invə:s]
  • Nghĩa tiếng việt của inverse là: tính từ|- ngược lại|- (toán học) ngược, nghịch đảo|=inverse ratio|+ tỷ số ngược|* danh từ|- cái ngược lại; điều ngược lại|- (toán học) số nghịch đảo||@inverse|- ngược, nghịch đảo|- i. of a number nghịch đảo của một số|- right i. nghịch đảo phải

49478. inverse function rule nghĩa tiếng việt là (econ) quy tắc hàm ngược.|+ một quy tắc xác định đạo hàm của(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inverse function rule là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inverse function rule(econ) quy tắc hàm ngược.|+ một quy tắc xác định đạo hàm của một hàm số, trong đó biến số mà chúng ta muốn lấy đạo hàm được biểu diễn dưới dạng biến phụ thuộc.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inverse function rule
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inverse function rule là: (econ) quy tắc hàm ngược.|+ một quy tắc xác định đạo hàm của một hàm số, trong đó biến số mà chúng ta muốn lấy đạo hàm được biểu diễn dưới dạng biến phụ thuộc.

49479. inverse relation nghĩa tiếng việt là (econ) tương quan nghịch biến.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inverse relation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inverse relation(econ) tương quan nghịch biến.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inverse relation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inverse relation là: (econ) tương quan nghịch biến.

49480. inversely nghĩa tiếng việt là phó từ|- ngược lại, nghịch đảo||@inversely|- ngược lại, nghị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inversely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inversely phó từ|- ngược lại, nghịch đảo||@inversely|- ngược lại, nghịch đảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inversely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inversely là: phó từ|- ngược lại, nghịch đảo||@inversely|- ngược lại, nghịch đảo

49481. inversion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inversion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inversion danh từ|- sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược|- (ngôn ngữ học) phép đảo (trật tự của từ)|- (hoá học) sự nghịch chuyển|- (tâm lý học) sự yêu người cùng tính; sự đồng dâm|- (toán học) phép nghịch đảo||@inversion|- phép nghịch đảo, phép biến đổi ngược; nghịch thế (trong phép|- thế); (vật lí) phép đổi điện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inversion
  • Phiên âm (nếu có): [invə:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của inversion là: danh từ|- sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược|- (ngôn ngữ học) phép đảo (trật tự của từ)|- (hoá học) sự nghịch chuyển|- (tâm lý học) sự yêu người cùng tính; sự đồng dâm|- (toán học) phép nghịch đảo||@inversion|- phép nghịch đảo, phép biến đổi ngược; nghịch thế (trong phép|- thế); (vật lí) phép đổi điện

49482. inversive nghĩa tiếng việt là tính từ|- lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inversive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inversive tính từ|- lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inversive
  • Phiên âm (nếu có): [invə:siv]
  • Nghĩa tiếng việt của inversive là: tính từ|- lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược

49483. invert nghĩa tiếng việt là danh từ|- (kiến trúc) vòm võng xuống|- (tâm lý học) người yê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invert là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invert danh từ|- (kiến trúc) vòm võng xuống|- (tâm lý học) người yêu người cùng tính; người đồng dâm|* ngoại động từ|- lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài|- đảo (trật tự của từ...)|- (hoá học) nghịch chuyển|* nội động từ|- (hoá học) đã nghịch chuyển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invert
  • Phiên âm (nếu có): [invə:t]
  • Nghĩa tiếng việt của invert là: danh từ|- (kiến trúc) vòm võng xuống|- (tâm lý học) người yêu người cùng tính; người đồng dâm|* ngoại động từ|- lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài|- đảo (trật tự của từ...)|- (hoá học) nghịch chuyển|* nội động từ|- (hoá học) đã nghịch chuyển

49484. invertase nghĩa tiếng việt là danh từ|- invectaza(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invertase là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invertase danh từ|- invectaza. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invertase
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invertase là: danh từ|- invectaza

49485. invertasre nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học); (sinh vật học) invectaza(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invertasre là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invertasre danh từ|- (hoá học); (sinh vật học) invectaza. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invertasre
  • Phiên âm (nếu có): [invə:teis]
  • Nghĩa tiếng việt của invertasre là: danh từ|- (hoá học); (sinh vật học) invectaza

49486. invertebrate nghĩa tiếng việt là tính từ|- (động vật học) không xương sống|- (nghĩa bóng) nhu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ invertebrate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invertebrate tính từ|- (động vật học) không xương sống|- (nghĩa bóng) nhu nhược|* danh từ|- (động vật học) loài không xương sống|- (nghĩa bóng) người nhu nhược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invertebrate
  • Phiên âm (nếu có): [invə:tibrit]
  • Nghĩa tiếng việt của invertebrate là: tính từ|- (động vật học) không xương sống|- (nghĩa bóng) nhu nhược|* danh từ|- (động vật học) loài không xương sống|- (nghĩa bóng) người nhu nhược

49487. inverted nghĩa tiếng việt là bị nghịch đảo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inverted là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invertedbị nghịch đảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inverted
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inverted là: bị nghịch đảo

49488. inverted commas nghĩa tiếng việt là danh từ|- dấu ngoặc kép(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inverted commas là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inverted commas danh từ|- dấu ngoặc kép. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inverted commas
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inverted commas là: danh từ|- dấu ngoặc kép

49489. inverted snob nghĩa tiếng việt là danh từ|- người muốn chứng minh rằng mình không phải thuộc lo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inverted snob là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inverted snob danh từ|- người muốn chứng minh rằng mình không phải thuộc loại trưởng giả học làm sang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inverted snob
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inverted snob là: danh từ|- người muốn chứng minh rằng mình không phải thuộc loại trưởng giả học làm sang

49490. inverted snobbery nghĩa tiếng việt là danh từ|- cách xử sự của người muốn chứng minh rằng mình kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inverted snobbery là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inverted snobbery danh từ|- cách xử sự của người muốn chứng minh rằng mình không phải thuộc loại trưởng giả học làm sang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inverted snobbery
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inverted snobbery là: danh từ|- cách xử sự của người muốn chứng minh rằng mình không phải thuộc loại trưởng giả học làm sang

49491. inverted sugar nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) đường nghịch chuyển(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inverted sugar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inverted sugar danh từ|- (hoá học) đường nghịch chuyển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inverted sugar
  • Phiên âm (nếu có): [invə:tidʃugə]
  • Nghĩa tiếng việt của inverted sugar là: danh từ|- (hoá học) đường nghịch chuyển

49492. inverter nghĩa tiếng việt là danh từ|- (điện học) máy đổi điện||@inverter|- (điều khiển ho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inverter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inverter danh từ|- (điện học) máy đổi điện||@inverter|- (điều khiển học) bộ phận biển đổi nghịch đảo|- phase i. bộ phận đảo pha, bộ phận đổi dấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inverter
  • Phiên âm (nếu có): [invə:tə]
  • Nghĩa tiếng việt của inverter là: danh từ|- (điện học) máy đổi điện||@inverter|- (điều khiển học) bộ phận biển đổi nghịch đảo|- phase i. bộ phận đảo pha, bộ phận đổi dấu

49493. invertibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể lộn ngược, tính có thể đảo ngược, ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invertibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invertibility danh từ|- tính có thể lộn ngược, tính có thể đảo ngược, tính có thể xoay ngược; tính có thể lộn trong ra ngoài||@invertibility|- tính nghịch đảo ngược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invertibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,və:tibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của invertibility là: danh từ|- tính có thể lộn ngược, tính có thể đảo ngược, tính có thể xoay ngược; tính có thể lộn trong ra ngoài||@invertibility|- tính nghịch đảo ngược

49494. invertible nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, có thể xoay(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invertible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invertible tính từ|- có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, có thể xoay ngược; có thể lộn trong ra ngoài||@invertible|- nghịch đảo được, khả nghịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invertible
  • Phiên âm (nếu có): [invə:təbl]
  • Nghĩa tiếng việt của invertible là: tính từ|- có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, có thể xoay ngược; có thể lộn trong ra ngoài||@invertible|- nghịch đảo được, khả nghịch

49495. invest nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- đầu tư|=to invest capital in some indertaking|+ đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invest ngoại động từ|- đầu tư|=to invest capital in some indertaking|+ đầu tư vốn vào một việc kinh doanh|- trao (quyền) cho; dành (quyền) cho|- khoác (áo...) cho, mặc (áo) cho|- truyền cho (ai) (đức tính...)|- làm lễ nhậm chức cho (ai)|- (quân sự) bao vây, phong toả (một thành phố...)|* nội động từ|- đầu tư vốn||@invest|- (toán kinh tế) hùn (vốn); đầu tư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invest
  • Phiên âm (nếu có): [invest]
  • Nghĩa tiếng việt của invest là: ngoại động từ|- đầu tư|=to invest capital in some indertaking|+ đầu tư vốn vào một việc kinh doanh|- trao (quyền) cho; dành (quyền) cho|- khoác (áo...) cho, mặc (áo) cho|- truyền cho (ai) (đức tính...)|- làm lễ nhậm chức cho (ai)|- (quân sự) bao vây, phong toả (một thành phố...)|* nội động từ|- đầu tư vốn||@invest|- (toán kinh tế) hùn (vốn); đầu tư

49496. investable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể đầu tư được (vốn)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investable tính từ|- có thể đầu tư được (vốn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investable
  • Phiên âm (nếu có): [investəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của investable là: tính từ|- có thể đầu tư được (vốn)

49497. investibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể đầu tư được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investibility danh từ|- tính có thể đầu tư được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,vestibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của investibility là: danh từ|- tính có thể đầu tư được

49498. investible nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể đầu tư được (vốn)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investible tính từ|- có thể đầu tư được (vốn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investible
  • Phiên âm (nếu có): [investəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của investible là: tính từ|- có thể đầu tư được (vốn)

49499. investigable nghĩa tiếng việt là xem investigate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investigable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investigablexem investigate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investigable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của investigable là: xem investigate

49500. investigate nghĩa tiếng việt là động từ|- điều tra nghiên cứu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investigate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investigate động từ|- điều tra nghiên cứu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investigate
  • Phiên âm (nếu có): [investigeit]
  • Nghĩa tiếng việt của investigate là: động từ|- điều tra nghiên cứu

49501. investigation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự điều tra nghiên cứu||@investigation|- sự nghiên cứ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investigation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investigation danh từ|- sự điều tra nghiên cứu||@investigation|- sự nghiên cứu; điều tra||@investigation|- sự nghiên, sự điều tra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investigation
  • Phiên âm (nếu có): [in,vestigeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của investigation là: danh từ|- sự điều tra nghiên cứu||@investigation|- sự nghiên cứu; điều tra||@investigation|- sự nghiên, sự điều tra

49502. investigational nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự điều tra nghiên cứu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investigational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investigational tính từ|- (thuộc) sự điều tra nghiên cứu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investigational
  • Phiên âm (nếu có): [in,vestigeiʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của investigational là: tính từ|- (thuộc) sự điều tra nghiên cứu

49503. investigative nghĩa tiếng việt là tính từ|- điều tra nghiên cứu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investigative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investigative tính từ|- điều tra nghiên cứu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investigative
  • Phiên âm (nếu có): [investigeitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của investigative là: tính từ|- điều tra nghiên cứu

49504. investigator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người điều tra nghiên cứu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investigator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investigator danh từ|- người điều tra nghiên cứu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investigator
  • Phiên âm (nếu có): [investigeitə]
  • Nghĩa tiếng việt của investigator là: danh từ|- người điều tra nghiên cứu

49505. investigatorial nghĩa tiếng việt là xem investigator(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investigatorial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investigatorialxem investigator. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investigatorial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của investigatorial là: xem investigator

49506. investigatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- điều tra nghiên cứu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investigatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investigatory tính từ|- điều tra nghiên cứu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investigatory
  • Phiên âm (nếu có): [investigeitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của investigatory là: tính từ|- điều tra nghiên cứu

49507. investitive nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự trao quyền(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investitive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investitive tính từ|- (thuộc) sự trao quyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investitive
  • Phiên âm (nếu có): [investitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của investitive là: tính từ|- (thuộc) sự trao quyền

49508. investiture nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) investment)|- lễ phong chức|- sự được phong chư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investiture là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investiture danh từ ((cũng) investment)|- lễ phong chức|- sự được phong chức, sự được trao quyền; sự được khoác (áo...)|- sự truyền (đức tính...) cho ai|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) vật trang hoàng, vật khoác lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investiture
  • Phiên âm (nếu có): [investitʃə]
  • Nghĩa tiếng việt của investiture là: danh từ ((cũng) investment)|- lễ phong chức|- sự được phong chức, sự được trao quyền; sự được khoác (áo...)|- sự truyền (đức tính...) cho ai|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) vật trang hoàng, vật khoác lên

49509. investment nghĩa tiếng việt là (econ) đầu tư.|+ thuật ngữ này được sử dụng phổ biến nhất đê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investment(econ) đầu tư.|+ thuật ngữ này được sử dụng phổ biến nhất để mô tả lưu lượng chi tiêu được dùng để tăng hay duy trì dung lượng vốn thực tế.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investment
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của investment là: (econ) đầu tư.|+ thuật ngữ này được sử dụng phổ biến nhất để mô tả lưu lượng chi tiêu được dùng để tăng hay duy trì dung lượng vốn thực tế.

49510. investment nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đầu tư; vốn đầu tư; cái được đầu tư|- (như) inve(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investment danh từ|- sự đầu tư; vốn đầu tư; cái được đầu tư|- (như) investiture|- (quân sự) sự bao vây, sự phong toả||@investment|- (toán kinh tế) vốn đầu tư; sự hùn (vốn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investment
  • Phiên âm (nếu có): [investmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của investment là: danh từ|- sự đầu tư; vốn đầu tư; cái được đầu tư|- (như) investiture|- (quân sự) sự bao vây, sự phong toả||@investment|- (toán kinh tế) vốn đầu tư; sự hùn (vốn)

49511. investment criteria nghĩa tiếng việt là (econ) các tiêu chuẩn đầu tư.|+ (đối với các nước đang phát tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investment criteria là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investment criteria(econ) các tiêu chuẩn đầu tư.|+ (đối với các nước đang phát triển). các tiêu chuẩn được đề ra nhằm làm cơ sở cho việc phân bố các nguồn lực đầu tư.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investment criteria
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của investment criteria là: (econ) các tiêu chuẩn đầu tư.|+ (đối với các nước đang phát triển). các tiêu chuẩn được đề ra nhằm làm cơ sở cho việc phân bố các nguồn lực đầu tư.

49512. investment demand schedule nghĩa tiếng việt là (econ) biểu đồ nhu cầu đầu tư.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investment demand schedule là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investment demand schedule(econ) biểu đồ nhu cầu đầu tư.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investment demand schedule
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của investment demand schedule là: (econ) biểu đồ nhu cầu đầu tư.

49513. investment grants nghĩa tiếng việt là (econ) trợ cấp đầu tư.|+ các khoản tiền do chính phủ hay các (…)


Nghĩa tiếng việt của từ investment grants là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investment grants(econ) trợ cấp đầu tư.|+ các khoản tiền do chính phủ hay các tổ chức khác cung cấp nhằm mục đích khuyến khích các doanh nghiệp chi tiêu mua vônd vật chất.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investment grants
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của investment grants là: (econ) trợ cấp đầu tư.|+ các khoản tiền do chính phủ hay các tổ chức khác cung cấp nhằm mục đích khuyến khích các doanh nghiệp chi tiêu mua vônd vật chất.

49514. investment trust nghĩa tiếng việt là (econ) tờ-rớt đầu tư.|+ một công ty với chức năng đầu tư vào c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investment trust là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investment trust(econ) tờ-rớt đầu tư.|+ một công ty với chức năng đầu tư vào các tổ chức khác.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investment trust
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của investment trust là: (econ) tờ-rớt đầu tư.|+ một công ty với chức năng đầu tư vào các tổ chức khác.

49515. investor nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đầu tư||@investor|- (toán kinh tế) người hùn ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ investor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investor danh từ|- người đầu tư||@investor|- (toán kinh tế) người hùn (vốn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investor
  • Phiên âm (nếu có): [investə]
  • Nghĩa tiếng việt của investor là: danh từ|- người đầu tư||@investor|- (toán kinh tế) người hùn (vốn)

49516. investors in industry nghĩa tiếng việt là (econ) các nhà đầu tư trong công nghiệp.|+ một công ty tài chín(…)


Nghĩa tiếng việt của từ investors in industry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh investors in industry(econ) các nhà đầu tư trong công nghiệp.|+ một công ty tài chính phát triển được ngân hàng anh và ngân hàng thanh toán london và scotland thành lập năm 1946 gọi là hiệp hội tài chính công nghiệp và thương mại (icfc) với sự trợ giúp của chính phủ anh nhằm lấp một trong những lỗ hổng của thị trường vốn anh do uỷ ban macmillan xác định.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:investors in industry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của investors in industry là: (econ) các nhà đầu tư trong công nghiệp.|+ một công ty tài chính phát triển được ngân hàng anh và ngân hàng thanh toán london và scotland thành lập năm 1946 gọi là hiệp hội tài chính công nghiệp và thương mại (icfc) với sự trợ giúp của chính phủ anh nhằm lấp một trong những lỗ hổng của thị trường vốn anh do uỷ ban macmillan xác định.

49517. inveteracy nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính thâm căn cố đế; tính lâu năm (bệnh)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inveteracy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inveteracy danh từ|- tính thâm căn cố đế; tính lâu năm (bệnh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inveteracy
  • Phiên âm (nếu có): [invetərəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của inveteracy là: danh từ|- tính thâm căn cố đế; tính lâu năm (bệnh)

49518. inveterate nghĩa tiếng việt là tính từ|- thâm căn cố đế, ăn sâu (tật...); lâu năm (bệnh)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inveterate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inveterate tính từ|- thâm căn cố đế, ăn sâu (tật...); lâu năm (bệnh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inveterate
  • Phiên âm (nếu có): [invetərit]
  • Nghĩa tiếng việt của inveterate là: tính từ|- thâm căn cố đế, ăn sâu (tật...); lâu năm (bệnh)

49519. inveterately nghĩa tiếng việt là phó từ|- thâm căn cố đế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inveterately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inveterately phó từ|- thâm căn cố đế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inveterately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inveterately là: phó từ|- thâm căn cố đế

49520. inveterateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính thâm căn cố đế; tính lâu năm (bệnh)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inveterateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inveterateness danh từ|- tính thâm căn cố đế; tính lâu năm (bệnh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inveterateness
  • Phiên âm (nếu có): [invetərəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của inveterateness là: danh từ|- tính thâm căn cố đế; tính lâu năm (bệnh)

49521. inviability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng không thể sống nổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inviability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inviability danh từ|- tình trạng không thể sống nổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inviability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inviability là: danh từ|- tình trạng không thể sống nổi

49522. inviable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể sống, không thể sống nổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inviable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inviable tính từ|- không thể sống, không thể sống nổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inviable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inviable là: tính từ|- không thể sống, không thể sống nổi

49523. invidious nghĩa tiếng việt là tính từ|- gây sự ghen ghét, gây ác cảm|- xúc phạm đến tự á(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invidious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invidious tính từ|- gây sự ghen ghét, gây ác cảm|- xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)|=invidious remarks|+ những lời nhận xét xúc phạm đến tự ái (vì bất công...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invidious
  • Phiên âm (nếu có): [invidiəs]
  • Nghĩa tiếng việt của invidious là: tính từ|- gây sự ghen ghét, gây ác cảm|- xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)|=invidious remarks|+ những lời nhận xét xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)

49524. invidiously nghĩa tiếng việt là phó từ|- dễ gây ác cảm, dễ ghét(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invidiously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invidiously phó từ|- dễ gây ác cảm, dễ ghét. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invidiously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invidiously là: phó từ|- dễ gây ác cảm, dễ ghét

49525. invidiousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính dễ gây sự ghen ghét, tính dễ gây ác cảm|- tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invidiousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invidiousness danh từ|- tính dễ gây sự ghen ghét, tính dễ gây ác cảm|- tính chất xúc phạm đến tự ái (vì bất công...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invidiousness
  • Phiên âm (nếu có): [invidiəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của invidiousness là: danh từ|- tính dễ gây sự ghen ghét, tính dễ gây ác cảm|- tính chất xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)

49526. invigilate nghĩa tiếng việt là nội động từ|- coi thi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invigilate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invigilate nội động từ|- coi thi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invigilate
  • Phiên âm (nếu có): [invidʤileit]
  • Nghĩa tiếng việt của invigilate là: nội động từ|- coi thi

49527. invigilation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự coi thi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invigilation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invigilation danh từ|- sự coi thi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invigilation
  • Phiên âm (nếu có): [in,vidʤileiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của invigilation là: danh từ|- sự coi thi

49528. invigilator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người coi thi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invigilator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invigilator danh từ|- người coi thi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invigilator
  • Phiên âm (nếu có): [invidʤileitə]
  • Nghĩa tiếng việt của invigilator là: danh từ|- người coi thi

49529. invigorant nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuốc bổ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invigorant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invigorant danh từ|- thuốc bổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invigorant
  • Phiên âm (nếu có): [invigərənt]
  • Nghĩa tiếng việt của invigorant là: danh từ|- thuốc bổ

49530. invigorate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ invigorate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invigorate ngoại động từ|- làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invigorate
  • Phiên âm (nếu có): [invigəreit]
  • Nghĩa tiếng việt của invigorate là: ngoại động từ|- làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái

49531. invigorating nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm cường tráng, tiếp sinh lực; làm thêm hăng hái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invigorating là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invigorating tính từ|- làm cường tráng, tiếp sinh lực; làm thêm hăng hái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invigorating
  • Phiên âm (nếu có): [invigəreitiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của invigorating là: tính từ|- làm cường tráng, tiếp sinh lực; làm thêm hăng hái

49532. invigoratingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- gây phấn khởi, khích lệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invigoratingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invigoratingly phó từ|- gây phấn khởi, khích lệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invigoratingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invigoratingly là: phó từ|- gây phấn khởi, khích lệ

49533. invigoration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm cường tráng, sự tiếp sinh lực; sự làm thêm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invigoration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invigoration danh từ|- sự làm cường tráng, sự tiếp sinh lực; sự làm thêm hăng hái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invigoration
  • Phiên âm (nếu có): [in,vigəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của invigoration là: danh từ|- sự làm cường tráng, sự tiếp sinh lực; sự làm thêm hăng hái

49534. invigorative nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm cho cường tráng, tiếp sinh lực; làm hăng hái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invigorative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invigorative tính từ|- làm cho cường tráng, tiếp sinh lực; làm hăng hái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invigorative
  • Phiên âm (nếu có): [invigərətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của invigorative là: tính từ|- làm cho cường tráng, tiếp sinh lực; làm hăng hái

49535. invigorator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người tiếp sinh lực|- thuốc bổ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invigorator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invigorator danh từ|- người tiếp sinh lực|- thuốc bổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invigorator
  • Phiên âm (nếu có): [invigəreitə]
  • Nghĩa tiếng việt của invigorator là: danh từ|- người tiếp sinh lực|- thuốc bổ

49536. invincibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô địch, tính không thể bị đánh bại|- tính kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invincibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invincibility danh từ|- tính vô địch, tính không thể bị đánh bại|- tính không thể khắc phục được (khó khăn...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invincibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,vinsibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của invincibility là: danh từ|- tính vô địch, tính không thể bị đánh bại|- tính không thể khắc phục được (khó khăn...)

49537. invincible nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô địch, không thể bị đánh bại|- không thể khắc ph(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invincible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invincible tính từ|- vô địch, không thể bị đánh bại|- không thể khắc phục được (khó khăn...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invincible
  • Phiên âm (nếu có): [invinsəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của invincible là: tính từ|- vô địch, không thể bị đánh bại|- không thể khắc phục được (khó khăn...)

49538. invincibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vô địch, tính không thể bị đánh bại|- tính kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invincibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invincibleness danh từ|- tính vô địch, tính không thể bị đánh bại|- tính không thể khắc phục được (khó khăn...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invincibleness
  • Phiên âm (nếu có): [in,vinsibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của invincibleness là: danh từ|- tính vô địch, tính không thể bị đánh bại|- tính không thể khắc phục được (khó khăn...)

49539. invincibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể bị đánh bại, vô địch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invincibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invincibly phó từ|- không thể bị đánh bại, vô địch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invincibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invincibly là: phó từ|- không thể bị đánh bại, vô địch

49540. inviolability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inviolability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inviolability danh từ|- tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inviolability
  • Phiên âm (nếu có): [in,vaiələbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inviolability là: danh từ|- tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm

49541. inviolable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể xâm phạm, không thể vi phạm, không thể xú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inviolable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inviolable tính từ|- không thể xâm phạm, không thể vi phạm, không thể xúc phạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inviolable
  • Phiên âm (nếu có): [invaiələbl]
  • Nghĩa tiếng việt của inviolable là: tính từ|- không thể xâm phạm, không thể vi phạm, không thể xúc phạm

49542. inviolableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inviolableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inviolableness danh từ|- tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inviolableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,vaiələbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của inviolableness là: danh từ|- tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm

49543. inviolably nghĩa tiếng việt là phó từ|- bất khả xâm phạm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inviolably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inviolably phó từ|- bất khả xâm phạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inviolably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inviolably là: phó từ|- bất khả xâm phạm

49544. inviolacy nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inviolacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inviolacy danh từ|- tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inviolacy
  • Phiên âm (nếu có): [invaiələsi]
  • Nghĩa tiếng việt của inviolacy là: danh từ|- tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm

49545. inviolate nghĩa tiếng việt là tính từ|- không bị xâm phạm, không bị vi phạm, không bị xúc p(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inviolate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inviolate tính từ|- không bị xâm phạm, không bị vi phạm, không bị xúc phạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inviolate
  • Phiên âm (nếu có): [invaiəlit]
  • Nghĩa tiếng việt của inviolate là: tính từ|- không bị xâm phạm, không bị vi phạm, không bị xúc phạm

49546. inviolately nghĩa tiếng việt là xem inviolate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inviolately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inviolatelyxem inviolate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inviolately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inviolately là: xem inviolate

49547. inviolateness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inviolateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inviolateness danh từ|- tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inviolateness
  • Phiên âm (nếu có): [invaiələsi]
  • Nghĩa tiếng việt của inviolateness là: danh từ|- tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm

49548. invisibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể trông thấy được, tính vô hình|- tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invisibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invisibility danh từ|- tính không thể trông thấy được, tính vô hình|- tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invisibility
  • Phiên âm (nếu có): [in,vizəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của invisibility là: danh từ|- tính không thể trông thấy được, tính vô hình|- tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó)

49549. invisible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể trông thấy được, tính vô hình|- không thể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invisible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invisible tính từ|- không thể trông thấy được, tính vô hình|- không thể gặp được (ở một lúc nào đó)|* danh từ|- vật không nhìn thấy được, vật vô hình; người không nhìn thấy được, người vô hình|- (the invisible) thế giới vô hình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invisible
  • Phiên âm (nếu có): [invizəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của invisible là: tính từ|- không thể trông thấy được, tính vô hình|- không thể gặp được (ở một lúc nào đó)|* danh từ|- vật không nhìn thấy được, vật vô hình; người không nhìn thấy được, người vô hình|- (the invisible) thế giới vô hình

49550. invisible hand nghĩa tiếng việt là the,(econ) bàn tay vô hình.|+ một cụm thuật ngữ chỉ một quá (…)


Nghĩa tiếng việt của từ invisible hand là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invisible hand the,(econ) bàn tay vô hình.|+ một cụm thuật ngữ chỉ một quá trình phối hợp không trông thấy được nhằm đảm bảo cho sự nhất quán của các kế hoạch cá nhân trong nền kinh tế thị trường phi tập trung.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invisible hand
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invisible hand là: the,(econ) bàn tay vô hình.|+ một cụm thuật ngữ chỉ một quá trình phối hợp không trông thấy được nhằm đảm bảo cho sự nhất quán của các kế hoạch cá nhân trong nền kinh tế thị trường phi tập trung.

49551. invisible ink nghĩa tiếng việt là danh từ|- mực hoá học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invisible ink là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invisible ink danh từ|- mực hoá học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invisible ink
  • Phiên âm (nếu có): [invizəbliɳk]
  • Nghĩa tiếng việt của invisible ink là: danh từ|- mực hoá học

49552. invisible mending nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự mạng sang sợi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invisible mending là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invisible mending danh từ|- sự mạng sang sợi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invisible mending
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invisible mending là: danh từ|- sự mạng sang sợi

49553. invisibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể trông thấy được, tính vô hình|- tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invisibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invisibleness danh từ|- tính không thể trông thấy được, tính vô hình|- tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invisibleness
  • Phiên âm (nếu có): [in,vizəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của invisibleness là: danh từ|- tính không thể trông thấy được, tính vô hình|- tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó)

49554. invisibles nghĩa tiếng việt là (econ) khoản vô hình|+ xem balance of payments, balance of trade, cu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invisibles là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invisibles(econ) khoản vô hình|+ xem balance of payments, balance of trade, current account, exports.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invisibles
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invisibles là: (econ) khoản vô hình|+ xem balance of payments, balance of trade, current account, exports.

49555. invisibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thấy được, vô hình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invisibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invisibly phó từ|- không thấy được, vô hình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invisibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invisibly là: phó từ|- không thấy được, vô hình

49556. invitation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự mời, lời mời, giấy mời|- cái lôi cuốn, cái hấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invitation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invitation danh từ|- sự mời, lời mời, giấy mời|- cái lôi cuốn, cái hấp dẫn|- sự chuốc lấy, sự mua láy (bóng), sự tự gây cho mình|=an invitation for trouble|+ sự chuốc lấy điều phiền luỵ|* định ngữ|- (thể dục,thể thao) dành cho người được mời, dành cho đội được mời|=an invitation competition|+ cuộc thi dành cho những người được mời, cuộc thi dành cho những đội được mời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invitation
  • Phiên âm (nếu có): [,inviteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của invitation là: danh từ|- sự mời, lời mời, giấy mời|- cái lôi cuốn, cái hấp dẫn|- sự chuốc lấy, sự mua láy (bóng), sự tự gây cho mình|=an invitation for trouble|+ sự chuốc lấy điều phiền luỵ|* định ngữ|- (thể dục,thể thao) dành cho người được mời, dành cho đội được mời|=an invitation competition|+ cuộc thi dành cho những người được mời, cuộc thi dành cho những đội được mời

49557. invitatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- để mời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invitatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invitatory tính từ|- để mời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invitatory
  • Phiên âm (nếu có): [invaitətəri]
  • Nghĩa tiếng việt của invitatory là: tính từ|- để mời

49558. invite nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- mời|- đem lại|=carelessness invites accidentd|+ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ invite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invite ngoại động từ|- mời|- đem lại|=carelessness invites accidentd|+ sự cẩu thả thường đem lại tai nạn|- lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng|=a scenery which invites a painters brush|+ một cảnh gây hứng cho người nghệ sĩ|* nội động từ|- đưa ra lời mời|- lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng[invait],|* danh từ, (thông tục)|- sự mời; lời mời|- giấy mời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invite
  • Phiên âm (nếu có): [invait]
  • Nghĩa tiếng việt của invite là: ngoại động từ|- mời|- đem lại|=carelessness invites accidentd|+ sự cẩu thả thường đem lại tai nạn|- lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng|=a scenery which invites a painters brush|+ một cảnh gây hứng cho người nghệ sĩ|* nội động từ|- đưa ra lời mời|- lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng[invait],|* danh từ, (thông tục)|- sự mời; lời mời|- giấy mời

49559. invitee nghĩa tiếng việt là danh từ|- người được mời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invitee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invitee danh từ|- người được mời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invitee
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invitee là: danh từ|- người được mời

49560. inviter nghĩa tiếng việt là danh từ|- người mời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inviter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inviter danh từ|- người mời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inviter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của inviter là: danh từ|- người mời

49561. inviting nghĩa tiếng việt là tính từ|- mời mọc|- lôi cuốn, hấp dẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inviting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inviting tính từ|- mời mọc|- lôi cuốn, hấp dẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inviting
  • Phiên âm (nếu có): [invaitiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của inviting là: tính từ|- mời mọc|- lôi cuốn, hấp dẫn

49562. invitingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- lôi cuốn, hấp dẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invitingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invitingly phó từ|- lôi cuốn, hấp dẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invitingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invitingly là: phó từ|- lôi cuốn, hấp dẫn

49563. invitingness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất mời mọc|- tính chất lôi cuốn, tính chất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invitingness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invitingness danh từ|- tính chất mời mọc|- tính chất lôi cuốn, tính chất hấp dẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invitingness
  • Phiên âm (nếu có): [invaitiɳnis]
  • Nghĩa tiếng việt của invitingness là: danh từ|- tính chất mời mọc|- tính chất lôi cuốn, tính chất hấp dẫn

49564. invocate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (từ cổ, nghĩa cổ) xem invoke(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invocate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invocate ngoại động từ|- (từ cổ, nghĩa cổ) xem invoke. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invocate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invocate là: ngoại động từ|- (từ cổ, nghĩa cổ) xem invoke

49565. invocation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cầu khẩn; lời cầu khẩn|- lời cầu khẩn nàng th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invocation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invocation danh từ|- sự cầu khẩn; lời cầu khẩn|- lời cầu khẩn nàng thơ (mở đầu một bài anh hùng ca...)|- câu thần chú|- sự viện, sự dẫn chứng (tài liệu, nguyên tắc...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invocation
  • Phiên âm (nếu có): [,invoukeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của invocation là: danh từ|- sự cầu khẩn; lời cầu khẩn|- lời cầu khẩn nàng thơ (mở đầu một bài anh hùng ca...)|- câu thần chú|- sự viện, sự dẫn chứng (tài liệu, nguyên tắc...)

49566. invocational nghĩa tiếng việt là tính từ|- cầu khẩn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invocational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invocational tính từ|- cầu khẩn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invocational
  • Phiên âm (nếu có): [,invoukeiʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của invocational là: tính từ|- cầu khẩn

49567. invocative nghĩa tiếng việt là tính từ|- để cầu khẩn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invocative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invocative tính từ|- để cầu khẩn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invocative
  • Phiên âm (nếu có): [invɔkətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của invocative là: tính từ|- để cầu khẩn

49568. invocatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- để cầu khẩn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invocatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invocatory tính từ|- để cầu khẩn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invocatory
  • Phiên âm (nếu có): [invɔkətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của invocatory là: tính từ|- để cầu khẩn

49569. invoice nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thương nghiệp) danh đơn hàng gửi (có giá và tiền g(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invoice là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invoice danh từ|- (thương nghiệp) danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi|* ngoại động từ, (thương nghiệp)|- lập danh đơn (hàng gửi...)|- gửi danh đơn hàng gửi cho||@invoice|- (toán kinh tế) giấy biên nhận, hoá đơn // làm hoá đơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invoice
  • Phiên âm (nếu có): [invɔis]
  • Nghĩa tiếng việt của invoice là: danh từ|- (thương nghiệp) danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi)|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi|* ngoại động từ, (thương nghiệp)|- lập danh đơn (hàng gửi...)|- gửi danh đơn hàng gửi cho||@invoice|- (toán kinh tế) giấy biên nhận, hoá đơn // làm hoá đơn

49570. invoke nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cầu khẩn|- gọi cho hiện lên (ma quỷ...)|- viê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invoke là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invoke ngoại động từ|- cầu khẩn|- gọi cho hiện lên (ma quỷ...)|- viện dẫn chứng|- cầu khẩn (sự giúp đỡ, sự trả thù...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invoke
  • Phiên âm (nếu có): [invouk]
  • Nghĩa tiếng việt của invoke là: ngoại động từ|- cầu khẩn|- gọi cho hiện lên (ma quỷ...)|- viện dẫn chứng|- cầu khẩn (sự giúp đỡ, sự trả thù...)

49571. invoker nghĩa tiếng việt là xem invoke(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invoker là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invokerxem invoke. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invoker
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invoker là: xem invoke

49572. involucral nghĩa tiếng việt là xem involucre(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involucral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involucralxem involucre. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involucral
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của involucral là: xem involucre

49573. involucrate nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thực vật học) có tổng bao (cụm hoa)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involucrate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involucrate tính từ|- (thực vật học) có tổng bao (cụm hoa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involucrate
  • Phiên âm (nếu có): [,invəlu:krit]
  • Nghĩa tiếng việt của involucrate là: tính từ|- (thực vật học) có tổng bao (cụm hoa)

49574. involucre nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) tổng bao|- (giải phẫu) báo, áo, mà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involucre là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involucre danh từ|- (thực vật học) tổng bao|- (giải phẫu) báo, áo, màng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involucre
  • Phiên âm (nếu có): [invəlu:kə]
  • Nghĩa tiếng việt của involucre là: danh từ|- (thực vật học) tổng bao|- (giải phẫu) báo, áo, màng

49575. involucrum nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) tổng bao|- (giải phẫu) báo, áo, mà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involucrum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involucrum danh từ|- (thực vật học) tổng bao|- (giải phẫu) báo, áo, màng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involucrum
  • Phiên âm (nếu có): [invəlu:kə]
  • Nghĩa tiếng việt của involucrum là: danh từ|- (thực vật học) tổng bao|- (giải phẫu) báo, áo, màng

49576. involuntarily nghĩa tiếng việt là phó từ|- không cố ý, không chủ tâm, vô tình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involuntarily là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involuntarily phó từ|- không cố ý, không chủ tâm, vô tình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involuntarily
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của involuntarily là: phó từ|- không cố ý, không chủ tâm, vô tình

49577. involuntariness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không cố ý, sự không chủ tâm, sự vô tình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involuntariness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involuntariness danh từ|- sự không cố ý, sự không chủ tâm, sự vô tình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involuntariness
  • Phiên âm (nếu có): [invɔləntərinis]
  • Nghĩa tiếng việt của involuntariness là: danh từ|- sự không cố ý, sự không chủ tâm, sự vô tình

49578. involuntary nghĩa tiếng việt là tính từ|- không cố ý, không chủ tâm, vô tình|- (sinh vật học)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involuntary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involuntary tính từ|- không cố ý, không chủ tâm, vô tình|- (sinh vật học) không tuỳ ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involuntary
  • Phiên âm (nếu có): [invɔləntəri]
  • Nghĩa tiếng việt của involuntary là: tính từ|- không cố ý, không chủ tâm, vô tình|- (sinh vật học) không tuỳ ý

49579. involuntary unemployment nghĩa tiếng việt là (econ) thất nghiệp không tự nguyện.|+ thất nghiệp sẽ được loạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involuntary unemployment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involuntary unemployment(econ) thất nghiệp không tự nguyện.|+ thất nghiệp sẽ được loại bỏ khi tổng cầu tăng lên, tổng cầu làm cho giá cả tăng lên và tiền công thực tế thấp đi.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involuntary unemployment
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của involuntary unemployment là: (econ) thất nghiệp không tự nguyện.|+ thất nghiệp sẽ được loại bỏ khi tổng cầu tăng lên, tổng cầu làm cho giá cả tăng lên và tiền công thực tế thấp đi.

49580. involute nghĩa tiếng việt là tính từ|- rắc rối, phức tạp|- xoắn ốc|- (thực vật học) cuô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involute là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involute tính từ|- rắc rối, phức tạp|- xoắn ốc|- (thực vật học) cuốn trong (lá)|* danh từ|- (toán học) đường thân khai|* nội động từ|- cuộn, xoắn|- trở lại bình thường|- (toán học) nâng lên luỹ thừa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involute
  • Phiên âm (nếu có): [invəlu:t]
  • Nghĩa tiếng việt của involute là: tính từ|- rắc rối, phức tạp|- xoắn ốc|- (thực vật học) cuốn trong (lá)|* danh từ|- (toán học) đường thân khai|* nội động từ|- cuộn, xoắn|- trở lại bình thường|- (toán học) nâng lên luỹ thừa

49581. involutely nghĩa tiếng việt là xem involute(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involutely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involutelyxem involute. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involutely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của involutely là: xem involute

49582. involution nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự dính dáng, sự mắc míu|- điều rắc rối, điều ph(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involution danh từ|- sự dính dáng, sự mắc míu|- điều rắc rối, điều phức tạp|- sự cuộn, sự xoắn ốc; phần cuộn, phần xoắn ốc|- (toán học) sự nâng lên luỹ thừa|- (thực vật học) sự cuốn trong|- (y học) sự thu teo, sự co hồi (tử cung sau khi đẻ)||@involution|- phép nâng lên luỹ thừa; phép đối hợp; ánh xạ đối i. on a line|- phép đối hợp tuyến |- i. of high order phép đối hợp cấp cao|- biaxial i. phép đối hợp song trục|- central i. phép đối hợp tâm |- cyclic i. phép đối hợp tuần hoàn |- elliptic i. phép đối hợp ellipic|- extremal i. (đại số) phép đối hợp cực trị|- focal i. phép đối hợp tiêu|- hyperbolic i. phép đối hợp hypebolic|- line i. phép đối hợp tuyến|- n-array i. phép đối hợp bộ n|- orthogonal i. phép đối hợp trực giao|- point i. phép đối hợp điểm|- rational i. phép đối hợp hữu tỷ |- quadratic i. phép đối hợp bậc hai|- skew i. phép đối hợp lệch|- symmetric i. phép đối hợp đối xứng |- ternary i. phép đối hợp bộ ba. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involution
  • Phiên âm (nếu có): [,invəlu:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của involution là: danh từ|- sự dính dáng, sự mắc míu|- điều rắc rối, điều phức tạp|- sự cuộn, sự xoắn ốc; phần cuộn, phần xoắn ốc|- (toán học) sự nâng lên luỹ thừa|- (thực vật học) sự cuốn trong|- (y học) sự thu teo, sự co hồi (tử cung sau khi đẻ)||@involution|- phép nâng lên luỹ thừa; phép đối hợp; ánh xạ đối i. on a line|- phép đối hợp tuyến |- i. of high order phép đối hợp cấp cao|- biaxial i. phép đối hợp song trục|- central i. phép đối hợp tâm |- cyclic i. phép đối hợp tuần hoàn |- elliptic i. phép đối hợp ellipic|- extremal i. (đại số) phép đối hợp cực trị|- focal i. phép đối hợp tiêu|- hyperbolic i. phép đối hợp hypebolic|- line i. phép đối hợp tuyến|- n-array i. phép đối hợp bộ n|- orthogonal i. phép đối hợp trực giao|- point i. phép đối hợp điểm|- rational i. phép đối hợp hữu tỷ |- quadratic i. phép đối hợp bậc hai|- skew i. phép đối hợp lệch|- symmetric i. phép đối hợp đối xứng |- ternary i. phép đối hợp bộ ba

49583. involutional nghĩa tiếng việt là xem involution(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involutional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involutionalxem involution. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involutional
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của involutional là: xem involution

49584. involutory nghĩa tiếng việt là đối hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involutory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involutoryđối hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involutory
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của involutory là: đối hợp

49585. involve nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- gồm, bao hàm|- làm cho mắc míu (vào chuyện (…)


Nghĩa tiếng việt của từ involve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involve ngoại động từ|- gồm, bao hàm|- làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng|- ((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì)|=he was involved in working out a solution to the problem|+ anh ấy để hết tâm trí tìm cách giải quyết vấn đề|- đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo|=expansion is business involves expenditure|+ sự mở rộng việc kinh doanh đòi hỏi phải chi tiêu|- cuộn vào, quấn lại||@involve|- nâng lên luỹ thừa; suy ra, kéo theo; xoáy, xoắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involve
  • Phiên âm (nếu có): [invɔlv]
  • Nghĩa tiếng việt của involve là: ngoại động từ|- gồm, bao hàm|- làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng|- ((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì)|=he was involved in working out a solution to the problem|+ anh ấy để hết tâm trí tìm cách giải quyết vấn đề|- đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo|=expansion is business involves expenditure|+ sự mở rộng việc kinh doanh đòi hỏi phải chi tiêu|- cuộn vào, quấn lại||@involve|- nâng lên luỹ thừa; suy ra, kéo theo; xoáy, xoắn

49586. involved nghĩa tiếng việt là tính từ|- rắc rối, phức tạp|- bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involved là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involved tính từ|- rắc rối, phức tạp|- bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng|- để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involved
  • Phiên âm (nếu có): [invɔlvd]
  • Nghĩa tiếng việt của involved là: tính từ|- rắc rối, phức tạp|- bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng|- để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...)

49587. involvedly nghĩa tiếng việt là xem involved(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involvedly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involvedlyxem involved. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involvedly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của involvedly là: xem involved

49588. involvement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự gồm, sự bao hàm|- sự làm cho mắc míu; sự làm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ involvement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involvement danh từ|- sự gồm, sự bao hàm|- sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng|- sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào|- tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn|- sự cuộn vào, sự quấn lại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involvement
  • Phiên âm (nếu có): [invɔlvmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của involvement là: danh từ|- sự gồm, sự bao hàm|- sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng|- sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào|- tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn|- sự cuộn vào, sự quấn lại

49589. involver nghĩa tiếng việt là xem involve(…)


Nghĩa tiếng việt của từ involver là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh involverxem involve. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:involver
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của involver là: xem involve

49590. invulberability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bị thương được ((nghĩa đen) & (nghĩa (…)


Nghĩa tiếng việt của từ invulberability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invulberability danh từ|- tính không thể bị thương được ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- tính không thể bị tấn công được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invulberability
  • Phiên âm (nếu có): [in,vʌlnərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của invulberability là: danh từ|- tính không thể bị thương được ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- tính không thể bị tấn công được

49591. invulberable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể bị thương được|- không thể bị tấn công đư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invulberable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invulberable tính từ|- không thể bị thương được|- không thể bị tấn công được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invulberable
  • Phiên âm (nếu có): [invɔlnərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của invulberable là: tính từ|- không thể bị thương được|- không thể bị tấn công được

49592. invulberableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bị thương được ((nghĩa đen) & (nghĩa (…)


Nghĩa tiếng việt của từ invulberableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invulberableness danh từ|- tính không thể bị thương được ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- tính không thể bị tấn công được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invulberableness
  • Phiên âm (nếu có): [in,vʌlnərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của invulberableness là: danh từ|- tính không thể bị thương được ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- tính không thể bị tấn công được

49593. invulnerability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bị thương được <đen&bóng>|- tính khôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invulnerability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invulnerability danh từ|- tính không thể bị thương được <đen&bóng>|- tính không thể bị tấn công được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invulnerability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invulnerability là: danh từ|- tính không thể bị thương được <đen&bóng>|- tính không thể bị tấn công được

49594. invulnerable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể bị thương được|- không thể bị tấn công đư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invulnerable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invulnerable tính từ|- không thể bị thương được|- không thể bị tấn công được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invulnerable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invulnerable là: tính từ|- không thể bị thương được|- không thể bị tấn công được

49595. invulnerableness nghĩa tiếng việt là tính không thể bị thương được <đen&bóng>|- tính không thể bị t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invulnerableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invulnerablenesstính không thể bị thương được <đen&bóng>|- tính không thể bị tấn công được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invulnerableness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invulnerableness là: tính không thể bị thương được <đen&bóng>|- tính không thể bị tấn công được

49596. invulnerably nghĩa tiếng việt là xem invulnerable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ invulnerably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh invulnerablyxem invulnerable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:invulnerably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của invulnerably là: xem invulnerable

49597. inward nghĩa tiếng việt là tính từ|- hướng vào trong, đi vào trong|- ở trong, ở trong thâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inward là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inward tính từ|- hướng vào trong, đi vào trong|- ở trong, ở trong thân thể|- (thuộc) nội tâm|- riêng, kín, bí mật|* phó từ ((cũng) inwards)|- phía trong|- trong tâm trí; trong thâm tâm|* danh từ|- phần ở trong|- (số nhiều) (thông tục) ruột||@inward|- trong , hướng vào trong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inward
  • Phiên âm (nếu có): [inwəd]
  • Nghĩa tiếng việt của inward là: tính từ|- hướng vào trong, đi vào trong|- ở trong, ở trong thân thể|- (thuộc) nội tâm|- riêng, kín, bí mật|* phó từ ((cũng) inwards)|- phía trong|- trong tâm trí; trong thâm tâm|* danh từ|- phần ở trong|- (số nhiều) (thông tục) ruột||@inward|- trong , hướng vào trong

49598. inwardly nghĩa tiếng việt là phó từ|- ở phía trong|- thầm kín, trong thâm tâm; với thâm tâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inwardly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inwardly phó từ|- ở phía trong|- thầm kín, trong thâm tâm; với thâm tâm (nói). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inwardly
  • Phiên âm (nếu có): [inwədli]
  • Nghĩa tiếng việt của inwardly là: phó từ|- ở phía trong|- thầm kín, trong thâm tâm; với thâm tâm (nói)

49599. inwardness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất ở trong|- tính sâu sắc (ý nghĩ, tình cả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inwardness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inwardness danh từ|- tính chất ở trong|- tính sâu sắc (ý nghĩ, tình cảm...); ý nghĩ sâu sắc|- sự chỉ quan tâm đến việc riêng của mình, sự chỉ quan tâm đến bản thân mình|- sự quan tâm đến tâm trí con người|- thực chất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inwardness
  • Phiên âm (nếu có): [inwədnis]
  • Nghĩa tiếng việt của inwardness là: danh từ|- tính chất ở trong|- tính sâu sắc (ý nghĩ, tình cảm...); ý nghĩ sâu sắc|- sự chỉ quan tâm đến việc riêng của mình, sự chỉ quan tâm đến bản thân mình|- sự quan tâm đến tâm trí con người|- thực chất

49600. inwards nghĩa tiếng việt là tính từ|- hướng vào trong, đi vào trong|- ở trong, ở trong thâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inwards là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inwards tính từ|- hướng vào trong, đi vào trong|- ở trong, ở trong thân thể|- (thuộc) nội tâm|- riêng, kín, bí mật|* phó từ ((cũng) inwards)|- phía trong|- trong tâm trí; trong thâm tâm|* danh từ|- phần ở trong|- (số nhiều) (thông tục) ruột. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inwards
  • Phiên âm (nếu có): [inwəd]
  • Nghĩa tiếng việt của inwards là: tính từ|- hướng vào trong, đi vào trong|- ở trong, ở trong thân thể|- (thuộc) nội tâm|- riêng, kín, bí mật|* phó từ ((cũng) inwards)|- phía trong|- trong tâm trí; trong thâm tâm|* danh từ|- phần ở trong|- (số nhiều) (thông tục) ruột

49601. inweave nghĩa tiếng việt là ngoại động từ inwove; inwoven|- dệt lẫn (cái này vào với cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inweave là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inweave ngoại động từ inwove; inwoven|- dệt lẫn (cái này vào với cái khác), dệt xen ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inweave
  • Phiên âm (nếu có): [inwədz]
  • Nghĩa tiếng việt của inweave là: ngoại động từ inwove; inwoven|- dệt lẫn (cái này vào với cái khác), dệt xen ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

49602. inwove nghĩa tiếng việt là ngoại động từ inwove; inwoven|- dệt lẫn (cái này vào với cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inwove là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inwove ngoại động từ inwove; inwoven|- dệt lẫn (cái này vào với cái khác), dệt xen ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inwove
  • Phiên âm (nếu có): [inwədz]
  • Nghĩa tiếng việt của inwove là: ngoại động từ inwove; inwoven|- dệt lẫn (cái này vào với cái khác), dệt xen ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

49603. inwoven nghĩa tiếng việt là ngoại động từ inwove; inwoven|- dệt lẫn (cái này vào với cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inwoven là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inwoven ngoại động từ inwove; inwoven|- dệt lẫn (cái này vào với cái khác), dệt xen ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inwoven
  • Phiên âm (nếu có): [inwədz]
  • Nghĩa tiếng việt của inwoven là: ngoại động từ inwove; inwoven|- dệt lẫn (cái này vào với cái khác), dệt xen ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

49604. inwrought nghĩa tiếng việt là tính từ|- xen lẫn; dát vào|- trang trí (vải) (bằng hình, hoa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inwrought là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inwrought tính từ|- xen lẫn; dát vào|- trang trí (vải) (bằng hình, hoa...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inwrought
  • Phiên âm (nếu có): [inrɔ:t]
  • Nghĩa tiếng việt của inwrought là: tính từ|- xen lẫn; dát vào|- trang trí (vải) (bằng hình, hoa...)

49605. inyala nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) linh dương nam-phi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ inyala là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh inyala danh từ|- (động vật học) linh dương nam-phi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:inyala
  • Phiên âm (nếu có): [injɑ:lə]
  • Nghĩa tiếng việt của inyala là: danh từ|- (động vật học) linh dương nam-phi

49606. iodic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (hoá học) ioddic|=iodic acid|+ axit ioddic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iodic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iodic tính từ|- (hoá học) ioddic|=iodic acid|+ axit ioddic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iodic
  • Phiên âm (nếu có): [aiɔdik]
  • Nghĩa tiếng việt của iodic là: tính từ|- (hoá học) ioddic|=iodic acid|+ axit ioddic

49607. iodide nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) ioddua(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iodide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iodide danh từ|- (hoá học) ioddua. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iodide
  • Phiên âm (nếu có): [aiədaid]
  • Nghĩa tiếng việt của iodide là: danh từ|- (hoá học) ioddua

49608. iodine nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) iot(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iodine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iodine danh từ|- (hoá học) iot. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iodine
  • Phiên âm (nếu có): [aiədi:n]
  • Nghĩa tiếng việt của iodine là: danh từ|- (hoá học) iot

49609. iodism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự nhiễm độc iôt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iodism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iodism danh từ|- (y học) sự nhiễm độc iôt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iodism
  • Phiên âm (nếu có): [iaədizm]
  • Nghĩa tiếng việt của iodism là: danh từ|- (y học) sự nhiễm độc iôt

49610. iodization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bôi iôt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iodization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iodization danh từ|- sự bôi iôt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iodization
  • Phiên âm (nếu có): [,aiədaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của iodization là: danh từ|- sự bôi iôt

49611. iodize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- bôi iôt vào (vết thương)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iodize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iodize ngoại động từ|- bôi iôt vào (vết thương). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iodize
  • Phiên âm (nếu có): [aiənaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của iodize là: ngoại động từ|- bôi iôt vào (vết thương)

49612. iolite nghĩa tiếng việt là danh từ|- (khoáng chất) iôlit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iolite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iolite danh từ|- (khoáng chất) iôlit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iolite
  • Phiên âm (nếu có): [aiəlait]
  • Nghĩa tiếng việt của iolite là: danh từ|- (khoáng chất) iôlit

49613. iom nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- đảo man (isle of man)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iom là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iom (viết tắt)|- đảo man (isle of man). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iom
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iom là: (viết tắt)|- đảo man (isle of man)

49614. ion nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) ion||@ion|- (vật lí) iôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ion danh từ|- (vật lý) ion||@ion|- (vật lí) iôn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ion
  • Phiên âm (nếu có): [aiən]
  • Nghĩa tiếng việt của ion là: danh từ|- (vật lý) ion||@ion|- (vật lí) iôn

49615. ionic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (vật lý) (thuộc) ion||@ionic|- (vật lí) (thuộc) iôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ionic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ionic tính từ|- (vật lý) (thuộc) ion||@ionic|- (vật lí) (thuộc) iôn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ionic
  • Phiên âm (nếu có): [aiɔnik]
  • Nghĩa tiếng việt của ionic là: tính từ|- (vật lý) (thuộc) ion||@ionic|- (vật lí) (thuộc) iôn

49616. ionisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ion hoá|- độ ion hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ionisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ionisation danh từ|- sự ion hoá|- độ ion hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ionisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ionisation là: danh từ|- sự ion hoá|- độ ion hoá

49617. ionise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (vật lý); (hoá học) ion hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ionise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ionise ngoại động từ|- (vật lý); (hoá học) ion hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ionise
  • Phiên âm (nếu có): [iaənaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của ionise là: ngoại động từ|- (vật lý); (hoá học) ion hoá

49618. ionization nghĩa tiếng việt là danh từ, (vật lý)|- sự ion hoá|- độ ion hoá||@ionization|- (v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ionization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ionization danh từ, (vật lý)|- sự ion hoá|- độ ion hoá||@ionization|- (vật lí) sự iôn hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ionization
  • Phiên âm (nếu có): [,aiənaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của ionization là: danh từ, (vật lý)|- sự ion hoá|- độ ion hoá||@ionization|- (vật lí) sự iôn hoá

49619. ionize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (vật lý); (hoá học) ion hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ionize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ionize ngoại động từ|- (vật lý); (hoá học) ion hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ionize
  • Phiên âm (nếu có): [iaənaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của ionize là: ngoại động từ|- (vật lý); (hoá học) ion hoá

49620. ionizer nghĩa tiếng việt là xem ionize(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ionizer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ionizerxem ionize. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ionizer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ionizer là: xem ionize

49621. ionophore nghĩa tiếng việt là danh từ|- thể mang ion(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ionophore là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ionophore danh từ|- thể mang ion. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ionophore
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ionophore là: danh từ|- thể mang ion

49622. ionosphere nghĩa tiếng việt là danh từ|- tầng điện ly||@ionosphere|- vl(đại số) tính bất thươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ionosphere là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ionosphere danh từ|- tầng điện ly||@ionosphere|- vl(đại số) tính bất thường mặt ngoài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ionosphere
  • Phiên âm (nếu có): [aiɔnəsfiə]
  • Nghĩa tiếng việt của ionosphere là: danh từ|- tầng điện ly||@ionosphere|- vl(đại số) tính bất thường mặt ngoài

49623. ionospheric nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) tầng điện ly(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ionospheric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ionospheric tính từ|- (thuộc) tầng điện ly. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ionospheric
  • Phiên âm (nếu có): [ai,ɔnəsferik]
  • Nghĩa tiếng việt của ionospheric là: tính từ|- (thuộc) tầng điện ly

49624. iota nghĩa tiếng việt là danh từ|- lượng rất bé, tí ti, mảy may|=there is not an iota of(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iota là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iota danh từ|- lượng rất bé, tí ti, mảy may|=there is not an iota of truth in his story|+ không có một mảy may sự thật nào trong câu chuyện của nó|- iôta (chữa cái hy-lạp), i. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iota
  • Phiên âm (nếu có): [aioutə]
  • Nghĩa tiếng việt của iota là: danh từ|- lượng rất bé, tí ti, mảy may|=there is not an iota of truth in his story|+ không có một mảy may sự thật nào trong câu chuyện của nó|- iôta (chữa cái hy-lạp), i

49625. iou nghĩa tiếng việt là danh từ|- (viết tắt) của i owe you, văn tự, giấy nợ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iou là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iou danh từ|- (viết tắt) của i owe you, văn tự, giấy nợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iou
  • Phiên âm (nếu có): [aiouju:]
  • Nghĩa tiếng việt của iou là: danh từ|- (viết tắt) của i owe you, văn tự, giấy nợ

49626. iou money nghĩa tiếng việt là (econ) tiền dựa theo nợ.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iou money là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iou money(econ) tiền dựa theo nợ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iou money
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iou money là: (econ) tiền dựa theo nợ.

49627. ipa nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- hội ngữ âm quốc tế (international phonetic alphabe(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ipa là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ipa (viết tắt)|- hội ngữ âm quốc tế (international phonetic alphabet association)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ipa
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ipa là: (viết tắt)|- hội ngữ âm quốc tế (international phonetic alphabet association))

49628. ipc nghĩa tiếng việt là truyền thông liên quá trình|- tên hãng sản xuất máy tính của (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ipc là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ipctruyền thông liên quá trình|- tên hãng sản xuất máy tính của singapore. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ipc
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ipc là: truyền thông liên quá trình|- tên hãng sản xuất máy tính của singapore

49629. ipecac nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) thô cằn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ipecac là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ipecac danh từ|- (thực vật học) thô cằn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ipecac
  • Phiên âm (nếu có): [ipikæk]
  • Nghĩa tiếng việt của ipecac là: danh từ|- (thực vật học) thô cằn

49630. ipecacuanha nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) thô cằn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ipecacuanha là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ipecacuanha danh từ|- (thực vật học) thô cằn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ipecacuanha
  • Phiên âm (nếu có): [ipikæk]
  • Nghĩa tiếng việt của ipecacuanha là: danh từ|- (thực vật học) thô cằn

49631. ipsilateral nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ipsilateral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ipsilateral tính từ|- thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ipsilateral
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ipsilateral là: tính từ|- thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể

49632. ipso facto nghĩa tiếng việt là phó từ|- bởi tự bản thân điều đó, bởi tự bản thân việc đó(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ipso facto là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ipso facto phó từ|- bởi tự bản thân điều đó, bởi tự bản thân việc đó. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ipso facto
  • Phiên âm (nếu có): [ipsoufæktou]
  • Nghĩa tiếng việt của ipso facto là: phó từ|- bởi tự bản thân điều đó, bởi tự bản thân việc đó

49633. iq nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- hệ số thông minh (so với một người bình (thường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iq là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iq (viết tắt)|- hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (intelligence quotient)|- viết tắt|- hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (intelligence quotient). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iq
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iq là: (viết tắt)|- hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (intelligence quotient)|- viết tắt|- hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (intelligence quotient)

49634. ira nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- quân đội cộng hoà ailen, quân đội cộng hoà ai nh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ira là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ira (viết tắt)|- quân đội cộng hoà ailen, quân đội cộng hoà ai nhự lan (irish republic army). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ira
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ira là: (viết tắt)|- quân đội cộng hoà ailen, quân đội cộng hoà ai nhự lan (irish republic army)

49635. iraki nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) i-rắc|* danh từ|- người i-rắc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iraki là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iraki tính từ|- (thuộc) i-rắc|* danh từ|- người i-rắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iraki
  • Phiên âm (nếu có): [irɑ:ki]
  • Nghĩa tiếng việt của iraki là: tính từ|- (thuộc) i-rắc|* danh từ|- người i-rắc

49636. iranian nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) i-ran|* danh từ|- người i-ran|- tiếng i-ran(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iranian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iranian tính từ|- (thuộc) i-ran|* danh từ|- người i-ran|- tiếng i-ran. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iranian
  • Phiên âm (nếu có): [aireinjən]
  • Nghĩa tiếng việt của iranian là: tính từ|- (thuộc) i-ran|* danh từ|- người i-ran|- tiếng i-ran

49637. iraqi nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) i-rắc|* danh từ|- người i-rắc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iraqi là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iraqi tính từ|- (thuộc) i-rắc|* danh từ|- người i-rắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iraqi
  • Phiên âm (nếu có): [irɑ:ki]
  • Nghĩa tiếng việt của iraqi là: tính từ|- (thuộc) i-rắc|* danh từ|- người i-rắc

49638. irascibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irascibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irascibility danh từ|- tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irascibility
  • Phiên âm (nếu có): [i,ræsibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irascibility là: danh từ|- tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận

49639. irascible nghĩa tiếng việt là tính từ|- nóng tính, dễ cáu, dễ nổi giận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irascible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irascible tính từ|- nóng tính, dễ cáu, dễ nổi giận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irascible
  • Phiên âm (nếu có): [iræsibl]
  • Nghĩa tiếng việt của irascible là: tính từ|- nóng tính, dễ cáu, dễ nổi giận

49640. irascibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irascibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irascibleness danh từ|- tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irascibleness
  • Phiên âm (nếu có): [i,ræsibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irascibleness là: danh từ|- tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận

49641. irascibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- nóng nảy, cáu kỉnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irascibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irascibly phó từ|- nóng nảy, cáu kỉnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irascibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irascibly là: phó từ|- nóng nảy, cáu kỉnh

49642. irate nghĩa tiếng việt là tính từ|- nổi giận, giận dữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irate tính từ|- nổi giận, giận dữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irate
  • Phiên âm (nếu có): [aireit]
  • Nghĩa tiếng việt của irate là: tính từ|- nổi giận, giận dữ

49643. irately nghĩa tiếng việt là phó từ|- cáu tiết, giận dữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irately phó từ|- cáu tiết, giận dữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irately là: phó từ|- cáu tiết, giận dữ

49644. irateness nghĩa tiếng việt là xem irate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iratenessxem irate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irateness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irateness là: xem irate

49645. irbm nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- tên lửa đạn đạo tầm trung (intermediate-range ball(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irbm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irbm (viết tắt)|- tên lửa đạn đạo tầm trung (intermediate-range ballistic missile). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irbm
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irbm là: (viết tắt)|- tên lửa đạn đạo tầm trung (intermediate-range ballistic missile)

49646. ire nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thơ ca) sự nổi giận, sự giận dữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ire là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ire danh từ|- (thơ ca) sự nổi giận, sự giận dữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ire
  • Phiên âm (nếu có): [aiə]
  • Nghĩa tiếng việt của ire là: danh từ|- (thơ ca) sự nổi giận, sự giận dữ

49647. ireful nghĩa tiếng việt là tính từ|- nổi giận, giận dữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ireful là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ireful tính từ|- nổi giận, giận dữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ireful
  • Phiên âm (nếu có): [aiəful]
  • Nghĩa tiếng việt của ireful là: tính từ|- nổi giận, giận dữ

49648. irefully nghĩa tiếng việt là xem ireful(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irefully là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irefullyxem ireful. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irefully
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irefully là: xem ireful

49649. irefulness nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thơ ca) sự giận dữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irefulness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irefulness danh từ|- (thơ ca) sự giận dữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irefulness
  • Phiên âm (nếu có): [aiəfulnis]
  • Nghĩa tiếng việt của irefulness là: danh từ|- (thơ ca) sự giận dữ

49650. irenic nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhằm đem lại hoà bình|- yêu hoà bình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irenic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irenic tính từ|- nhằm đem lại hoà bình|- yêu hoà bình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irenic
  • Phiên âm (nếu có): [airi:nik]
  • Nghĩa tiếng việt của irenic là: tính từ|- nhằm đem lại hoà bình|- yêu hoà bình

49651. irenical nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhằm đem lại hoà bình|- yêu hoà bình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irenical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irenical tính từ|- nhằm đem lại hoà bình|- yêu hoà bình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irenical
  • Phiên âm (nếu có): [airi:nik]
  • Nghĩa tiếng việt của irenical là: tính từ|- nhằm đem lại hoà bình|- yêu hoà bình

49652. irenically nghĩa tiếng việt là xem irenic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irenically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irenicallyxem irenic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irenically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irenically là: xem irenic

49653. iridaceous nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc cầu vồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iridaceous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iridaceous tính từ|- thuộc cầu vồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iridaceous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iridaceous là: tính từ|- thuộc cầu vồng

49654. iridescence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự phát ngũ sắc; sự óng ánh nhiều màu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iridescence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iridescence danh từ|- sự phát ngũ sắc; sự óng ánh nhiều màu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iridescence
  • Phiên âm (nếu có): [,iridesns]
  • Nghĩa tiếng việt của iridescence là: danh từ|- sự phát ngũ sắc; sự óng ánh nhiều màu

49655. iridescent nghĩa tiếng việt là tính từ|- phát ngũ sắc; óng ánh nhiều màu|* danh từ|- loạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iridescent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iridescent tính từ|- phát ngũ sắc; óng ánh nhiều màu|* danh từ|- loại vải óng ánh (đổi màu khi đổi góc nhìn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iridescent
  • Phiên âm (nếu có): [,iridesnt]
  • Nghĩa tiếng việt của iridescent là: tính từ|- phát ngũ sắc; óng ánh nhiều màu|* danh từ|- loại vải óng ánh (đổi màu khi đổi góc nhìn)

49656. iridescently nghĩa tiếng việt là xem iridescent(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iridescently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iridescentlyxem iridescent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iridescently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iridescently là: xem iridescent

49657. iridic nghĩa tiếng việt là tính từ|- chứa chất iriđi|- thuộc mống mắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iridic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iridic tính từ|- chứa chất iriđi|- thuộc mống mắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iridic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iridic là: tính từ|- chứa chất iriđi|- thuộc mống mắt

49658. iridium nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) iriddi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iridium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iridium danh từ|- (hoá học) iriddi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iridium
  • Phiên âm (nếu có): [airidiəm]
  • Nghĩa tiếng việt của iridium là: danh từ|- (hoá học) iriddi

49659. iridosmine nghĩa tiếng việt là danh từ|- (khoáng chất) iriđôtmin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iridosmine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iridosmine danh từ|- (khoáng chất) iriđôtmin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iridosmine
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iridosmine là: danh từ|- (khoáng chất) iriđôtmin

49660. iris nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giải phẫu) mống mắt, tròng đen|- (thực vật học) c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iris là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iris danh từ|- (giải phẫu) mống mắt, tròng đen|- (thực vật học) cây irit|- (khoáng chất) đá ngũ sắc|- cầu vòng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iris
  • Phiên âm (nếu có): [aiəris]
  • Nghĩa tiếng việt của iris là: danh từ|- (giải phẫu) mống mắt, tròng đen|- (thực vật học) cây irit|- (khoáng chất) đá ngũ sắc|- cầu vòng

49661. iris-in nghĩa tiếng việt là danh từ|- (điện ảnh) cảnh gạt tròn rõ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iris-in là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iris-in danh từ|- (điện ảnh) cảnh gạt tròn rõ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iris-in
  • Phiên âm (nếu có): [aiərisin]
  • Nghĩa tiếng việt của iris-in là: danh từ|- (điện ảnh) cảnh gạt tròn rõ

49662. iris-out nghĩa tiếng việt là danh từ|- (điện ảnh) cảnh gạt tròn mờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iris-out là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iris-out danh từ|- (điện ảnh) cảnh gạt tròn mờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iris-out
  • Phiên âm (nếu có): [aiərisaut]
  • Nghĩa tiếng việt của iris-out là: danh từ|- (điện ảnh) cảnh gạt tròn mờ

49663. irisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự phát ngũ sắc; sự óng ánh nhiều màu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irisation danh từ|- sự phát ngũ sắc; sự óng ánh nhiều màu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irisation
  • Phiên âm (nếu có): [,iridesns]
  • Nghĩa tiếng việt của irisation là: danh từ|- sự phát ngũ sắc; sự óng ánh nhiều màu

49664. irish nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) ai-len(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irish là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irish tính từ|- (thuộc) ai-len. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irish
  • Phiên âm (nếu có): [aiəriʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của irish là: tính từ|- (thuộc) ai-len

49665. irish bull nghĩa tiếng việt là danh từ|- tiếng ai-len|- (the irish_bull) dân tộc ai-len|* danh t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irish bull là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irish bull danh từ|- tiếng ai-len|- (the irish_bull) dân tộc ai-len|* danh từ|- câu nói vô tình đâm ra dớ dẩn, câu nói vô tình đâm ra mâu thuẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irish bull
  • Phiên âm (nếu có): [aiəriʃbul]
  • Nghĩa tiếng việt của irish bull là: danh từ|- tiếng ai-len|- (the irish_bull) dân tộc ai-len|* danh từ|- câu nói vô tình đâm ra dớ dẩn, câu nói vô tình đâm ra mâu thuẫn

49666. irish coffee nghĩa tiếng việt là danh từ|- cà phê nóng có pha rượu uytki và có lớp kem nổi bê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irish coffee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irish coffee danh từ|- cà phê nóng có pha rượu uytki và có lớp kem nổi bên trên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irish coffee
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irish coffee là: danh từ|- cà phê nóng có pha rượu uytki và có lớp kem nổi bên trên

49667. irish setter nghĩa tiếng việt là danh từ|- chó có lông mượt màu nâu đỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irish setter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irish setter danh từ|- chó có lông mượt màu nâu đỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irish setter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irish setter là: danh từ|- chó có lông mượt màu nâu đỏ

49668. irish stew nghĩa tiếng việt là danh từ|- món thịt hầm ai-len (thịt hầm khoai tây và hành)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irish stew là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irish stew danh từ|- món thịt hầm ai-len (thịt hầm khoai tây và hành). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irish stew
  • Phiên âm (nếu có): [aiəriʃstju:]
  • Nghĩa tiếng việt của irish stew là: danh từ|- món thịt hầm ai-len (thịt hầm khoai tây và hành)

49669. irishism nghĩa tiếng việt là danh từ|- phóng cách ai-len(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irishism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irishism danh từ|- phóng cách ai-len. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irishism
  • Phiên âm (nếu có): [aiəriʃizm]
  • Nghĩa tiếng việt của irishism là: danh từ|- phóng cách ai-len

49670. irishize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ai-len hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irishize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irishize ngoại động từ|- ai-len hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irishize
  • Phiên âm (nếu có): [aiəriʃaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của irishize là: ngoại động từ|- ai-len hoá

49671. irishman nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ai-len(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irishman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irishman danh từ|- người ai-len. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irishman
  • Phiên âm (nếu có): [aiəriʃmən]
  • Nghĩa tiếng việt của irishman là: danh từ|- người ai-len

49672. irishry nghĩa tiếng việt là danh từ|- đặc tính hoặc tính chất airơlân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irishry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irishry danh từ|- đặc tính hoặc tính chất airơlân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irishry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irishry là: danh từ|- đặc tính hoặc tính chất airơlân

49673. irishwoman nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ai-len (nữ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irishwoman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irishwoman danh từ|- người ai-len (nữ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irishwoman
  • Phiên âm (nếu có): [aiəriʃ,wumən]
  • Nghĩa tiếng việt của irishwoman là: danh từ|- người ai-len (nữ)

49674. iritic nghĩa tiếng việt là xem iritis(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iritic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iriticxem iritis. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iritic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iritic là: xem iritis

49675. iritis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) viêm mống mắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iritis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iritis danh từ|- (y học) viêm mống mắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iritis
  • Phiên âm (nếu có): [aiəraitis]
  • Nghĩa tiếng việt của iritis là: danh từ|- (y học) viêm mống mắt

49676. irk nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) làm phiền, làm khó chịu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irk là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irk ngoại động từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) làm phiền, làm khó chịu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irk
  • Phiên âm (nếu có): [ə:k]
  • Nghĩa tiếng việt của irk là: ngoại động từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) làm phiền, làm khó chịu

49677. irksome nghĩa tiếng việt là tính từ|- tê, chán ngấy|- làm phiền, làm tức, làm khó chịu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irksome là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irksome tính từ|- tê, chán ngấy|- làm phiền, làm tức, làm khó chịu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irksome
  • Phiên âm (nếu có): [ə:ksəm]
  • Nghĩa tiếng việt của irksome là: tính từ|- tê, chán ngấy|- làm phiền, làm tức, làm khó chịu

49678. irksomely nghĩa tiếng việt là xem irksome(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irksomely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irksomelyxem irksome. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irksomely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irksomely là: xem irksome

49679. irksomeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính tê, tính chán ngấy|- sự làm phiền, sự làm tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irksomeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irksomeness danh từ|- tính tê, tính chán ngấy|- sự làm phiền, sự làm tức, sự làm khó chịu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irksomeness
  • Phiên âm (nếu có): [ə:ksəmnis]
  • Nghĩa tiếng việt của irksomeness là: danh từ|- tính tê, tính chán ngấy|- sự làm phiền, sự làm tức, sự làm khó chịu

49680. iron nghĩa tiếng việt là danh từ|- sắt|- chất sắc (thuốc bổ)|- đồ sắt, đồ dùng bằng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron danh từ|- sắt|- chất sắc (thuốc bổ)|- đồ sắt, đồ dùng bằng sắt|- bàn là|- ((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...)|=to be in irons|+ bị khoá tay; bị xiềng xích|- (từ lóng) súng lục|- có nhiều việc trong một lúc|- có nhiều mưu lắm kế|- không để lỡ mất cơ hội|* tính từ|- bằng sắt|- cứng cỏi, sắt đá|- nhẫn tâm|* ngoại động từ|- tra sắt vào; bọc sắt|- xiềng xích|- là (quần áo...)|* nội động từ|- là quần áo|- giải quyết (khó khăn, vấn đề...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron
  • Phiên âm (nếu có): [aiən]
  • Nghĩa tiếng việt của iron là: danh từ|- sắt|- chất sắc (thuốc bổ)|- đồ sắt, đồ dùng bằng sắt|- bàn là|- ((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...)|=to be in irons|+ bị khoá tay; bị xiềng xích|- (từ lóng) súng lục|- có nhiều việc trong một lúc|- có nhiều mưu lắm kế|- không để lỡ mất cơ hội|* tính từ|- bằng sắt|- cứng cỏi, sắt đá|- nhẫn tâm|* ngoại động từ|- tra sắt vào; bọc sắt|- xiềng xích|- là (quần áo...)|* nội động từ|- là quần áo|- giải quyết (khó khăn, vấn đề...)

49681. iron age nghĩa tiếng việt là danh từ|- thời kỳ đồ sắt|- thời kỳ tàn bạo, thời đại áp b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron age là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron age danh từ|- thời kỳ đồ sắt|- thời kỳ tàn bạo, thời đại áp bức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron age
  • Phiên âm (nếu có): [aiəneidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của iron age là: danh từ|- thời kỳ đồ sắt|- thời kỳ tàn bạo, thời đại áp bức

49682. iron cross nghĩa tiếng việt là danh từ|- huân chương chữ thập sắt (của đức)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron cross là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron cross danh từ|- huân chương chữ thập sắt (của đức). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron cross
  • Phiên âm (nếu có): [aiənkrɔs]
  • Nghĩa tiếng việt của iron cross là: danh từ|- huân chương chữ thập sắt (của đức)

49683. iron curtain nghĩa tiếng việt là danh từ|- màn sắt (từ đế quốc dùng để chỉ sự ngăn cấm tin.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron curtain là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron curtain danh từ|- màn sắt (từ đế quốc dùng để chỉ sự ngăn cấm tin... của các nước xã hội chủ nghĩa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron curtain
  • Phiên âm (nếu có): [aiənkə:tn]
  • Nghĩa tiếng việt của iron curtain là: danh từ|- màn sắt (từ đế quốc dùng để chỉ sự ngăn cấm tin... của các nước xã hội chủ nghĩa)

49684. iron foundry nghĩa tiếng việt là danh từ|- xưởng đúc sắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron foundry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron foundry danh từ|- xưởng đúc sắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron foundry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iron foundry là: danh từ|- xưởng đúc sắt

49685. iron hand nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự kiểm soát chặt chẽ; sự cai trị hà khắc, bàn t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron hand là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron hand danh từ|- sự kiểm soát chặt chẽ; sự cai trị hà khắc, bàn tay sắt ((nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron hand
  • Phiên âm (nếu có): [aiənhænd]
  • Nghĩa tiếng việt của iron hand là: danh từ|- sự kiểm soát chặt chẽ; sự cai trị hà khắc, bàn tay sắt ((nghĩa bóng))

49686. iron horse nghĩa tiếng việt là danh từ|- ngựa sắt (đầu máy xe lửa, xe đạp...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron horse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron horse danh từ|- ngựa sắt (đầu máy xe lửa, xe đạp...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron horse
  • Phiên âm (nếu có): [iaənhɔ:s]
  • Nghĩa tiếng việt của iron horse là: danh từ|- ngựa sắt (đầu máy xe lửa, xe đạp...)

49687. iron law nghĩa tiếng việt là danh từ|- quy luật không thay đổi được, nguyên tắc không thay đô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron law là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron law danh từ|- quy luật không thay đổi được, nguyên tắc không thay đổi được, luật sắt ((nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron law
  • Phiên âm (nếu có): [aiənlɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của iron law là: danh từ|- quy luật không thay đổi được, nguyên tắc không thay đổi được, luật sắt ((nghĩa bóng))

49688. iron law of wages nghĩa tiếng việt là (econ) quy luật sắt về tiền công.|+ giả thiết rằng, với bất k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron law of wages là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron law of wages(econ) quy luật sắt về tiền công.|+ giả thiết rằng, với bất kể khả năng tăng tiền công trong ngắn hạn, tiền công chắc chắn sẽ trở lại mức vừa đủ sống trong dài hạn.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron law of wages
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iron law of wages là: (econ) quy luật sắt về tiền công.|+ giả thiết rằng, với bất kể khả năng tăng tiền công trong ngắn hạn, tiền công chắc chắn sẽ trở lại mức vừa đủ sống trong dài hạn.

49689. iron law of wages nghĩa tiếng việt là danh từ|- (kinh tế); (chính trị) thuyết tiền lương, đảm bảo t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron law of wages là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron law of wages danh từ|- (kinh tế); (chính trị) thuyết tiền lương, đảm bảo tối thiểu (cho rằng tiền lương có xu hướng đạt mức sống tối thiểu). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron law of wages
  • Phiên âm (nếu có): [aiənlɔ:əvweidʤiz]
  • Nghĩa tiếng việt của iron law of wages là: danh từ|- (kinh tế); (chính trị) thuyết tiền lương, đảm bảo tối thiểu (cho rằng tiền lương có xu hướng đạt mức sống tối thiểu)

49690. iron lung nghĩa tiếng việt là danh từ|- phổi nhân tạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron lung là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron lung danh từ|- phổi nhân tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron lung
  • Phiên âm (nếu có): [aiənlʌɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của iron lung là: danh từ|- phổi nhân tạo

49691. iron man nghĩa tiếng việt là danh từ|- người xương đồng da sắt, người có thể làm việc nặ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron man là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron man danh từ|- người xương đồng da sắt, người có thể làm việc nặng lâu không biết mỏi|- máy làm thay người|- tờ giấy bạc một đô la; đồng đô la bạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron man
  • Phiên âm (nếu có): [ainəmæn]
  • Nghĩa tiếng việt của iron man là: danh từ|- người xương đồng da sắt, người có thể làm việc nặng lâu không biết mỏi|- máy làm thay người|- tờ giấy bạc một đô la; đồng đô la bạc

49692. iron rations nghĩa tiếng việt là danh từ|- (quân sự) khẩu phần dự trữ cuối cùng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron rations là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron rations danh từ|- (quân sự) khẩu phần dự trữ cuối cùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron rations
  • Phiên âm (nếu có): [aiənræʃnz]
  • Nghĩa tiếng việt của iron rations là: danh từ|- (quân sự) khẩu phần dự trữ cuối cùng

49693. iron-bound nghĩa tiếng việt là tính từ|- bó bằng sắt|- đầy mỏm đá lởm chởm|- (nghĩa bóng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron-bound là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron-bound tính từ|- bó bằng sắt|- đầy mỏm đá lởm chởm|- (nghĩa bóng) hắc; cứng rắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron-bound
  • Phiên âm (nếu có): [aiənbaund]
  • Nghĩa tiếng việt của iron-bound là: tính từ|- bó bằng sắt|- đầy mỏm đá lởm chởm|- (nghĩa bóng) hắc; cứng rắn

49694. iron-fisted nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhẫn tâm, tàn bạo; độc đoán|- hà tiện, keo kiệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron-fisted là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron-fisted tính từ|- nhẫn tâm, tàn bạo; độc đoán|- hà tiện, keo kiệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron-fisted
  • Phiên âm (nếu có): [aiənfistid]
  • Nghĩa tiếng việt của iron-fisted là: tính từ|- nhẫn tâm, tàn bạo; độc đoán|- hà tiện, keo kiệt

49695. iron-grey nghĩa tiếng việt là tính từ|- xám sắt|* danh từ|- màu xám sắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron-grey là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron-grey tính từ|- xám sắt|* danh từ|- màu xám sắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron-grey
  • Phiên âm (nếu có): [aiəngrei]
  • Nghĩa tiếng việt của iron-grey là: tính từ|- xám sắt|* danh từ|- màu xám sắt

49696. iron-handed nghĩa tiếng việt là tính từ|- kiểm soát chặt chẽ; cai trị hà khắc, có bàn tay (…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron-handed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron-handed tính từ|- kiểm soát chặt chẽ; cai trị hà khắc, có bàn tay sắt ((nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron-handed
  • Phiên âm (nếu có): [aiənhændid]
  • Nghĩa tiếng việt của iron-handed là: tính từ|- kiểm soát chặt chẽ; cai trị hà khắc, có bàn tay sắt ((nghĩa bóng))

49697. iron-handedness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất chặt chẽ; tính chất hà khắc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron-handedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron-handedness danh từ|- tính chất chặt chẽ; tính chất hà khắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron-handedness
  • Phiên âm (nếu có): [aiənhændidnis]
  • Nghĩa tiếng việt của iron-handedness là: danh từ|- tính chất chặt chẽ; tính chất hà khắc

49698. iron-hearted nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhẫn tâm, lòng sắt đá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron-hearted là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron-hearted tính từ|- nhẫn tâm, lòng sắt đá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron-hearted
  • Phiên âm (nếu có): [aiənhɑ:tidnis]
  • Nghĩa tiếng việt của iron-hearted là: tính từ|- nhẫn tâm, lòng sắt đá

49699. iron-heartedness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính nhẫn tâm, tính sắt đá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron-heartedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron-heartedness danh từ|- tính nhẫn tâm, tính sắt đá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron-heartedness
  • Phiên âm (nếu có): [aiənhɑ:tidnis]
  • Nghĩa tiếng việt của iron-heartedness là: danh từ|- tính nhẫn tâm, tính sắt đá

49700. iron-jawed nghĩa tiếng việt là tính từ|- có hàm sắt, có hàm cứng như sắt|- kiên quyết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron-jawed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron-jawed tính từ|- có hàm sắt, có hàm cứng như sắt|- kiên quyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron-jawed
  • Phiên âm (nếu có): [aiəndʤɔ:d]
  • Nghĩa tiếng việt của iron-jawed là: tính từ|- có hàm sắt, có hàm cứng như sắt|- kiên quyết

49701. iron-mould nghĩa tiếng việt là danh từ|- vết gỉ sắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron-mould là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron-mould danh từ|- vết gỉ sắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron-mould
  • Phiên âm (nếu có): [aiənmould]
  • Nghĩa tiếng việt của iron-mould là: danh từ|- vết gỉ sắt

49702. iron-stone nghĩa tiếng việt là danh từ|- (khoáng chất) quặng sắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iron-stone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iron-stone danh từ|- (khoáng chất) quặng sắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iron-stone
  • Phiên âm (nếu có): [aiənstoun]
  • Nghĩa tiếng việt của iron-stone là: danh từ|- (khoáng chất) quặng sắt

49703. ironclad nghĩa tiếng việt là tính từ|- bọc sắt|- cứng rắn|* danh từ|- (sử học) tàu bọc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironclad là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironclad tính từ|- bọc sắt|- cứng rắn|* danh từ|- (sử học) tàu bọc sắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironclad
  • Phiên âm (nếu có): [iaənklæd]
  • Nghĩa tiếng việt của ironclad là: tính từ|- bọc sắt|- cứng rắn|* danh từ|- (sử học) tàu bọc sắt

49704. ironhanded nghĩa tiếng việt là xem iron hand(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironhanded là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironhandedxem iron hand. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironhanded
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ironhanded là: xem iron hand

49705. ironhandedness nghĩa tiếng việt là xem iron hand(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironhandedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironhandednessxem iron hand. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironhandedness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ironhandedness là: xem iron hand

49706. ironic nghĩa tiếng việt là tính từ|- mỉa, mỉa mai, châm biếm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironic tính từ|- mỉa, mỉa mai, châm biếm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironic
  • Phiên âm (nếu có): [airɔnik]
  • Nghĩa tiếng việt của ironic là: tính từ|- mỉa, mỉa mai, châm biếm

49707. ironical nghĩa tiếng việt là tính từ|- mỉa, mỉa mai, châm biếm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironical tính từ|- mỉa, mỉa mai, châm biếm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironical
  • Phiên âm (nếu có): [airɔnik]
  • Nghĩa tiếng việt của ironical là: tính từ|- mỉa, mỉa mai, châm biếm

49708. ironically nghĩa tiếng việt là phó từ|- mỉa mai, trớ trêu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironically phó từ|- mỉa mai, trớ trêu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ironically là: phó từ|- mỉa mai, trớ trêu

49709. ironicalness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironicalness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironicalness danh từ|- sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironicalness
  • Phiên âm (nếu có): [airɔnikəlnis]
  • Nghĩa tiếng việt của ironicalness là: danh từ|- sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm

49710. ironing nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự là|- quần áo là(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironing danh từ|- sự là|- quần áo là. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironing
  • Phiên âm (nếu có): [aiəniɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của ironing là: danh từ|- sự là|- quần áo là

49711. ironing-board nghĩa tiếng việt là danh từ|- bàn để đặt quần áo lên mà là ủi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironing-board là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironing-board danh từ|- bàn để đặt quần áo lên mà là ủi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironing-board
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ironing-board là: danh từ|- bàn để đặt quần áo lên mà là ủi

49712. ironist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người hay nói mỉa, người hay mỉa mai, người hay châm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironist danh từ|- người hay nói mỉa, người hay mỉa mai, người hay châm biếm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironist
  • Phiên âm (nếu có): [aiərənist]
  • Nghĩa tiếng việt của ironist là: danh từ|- người hay nói mỉa, người hay mỉa mai, người hay châm biếm

49713. ironize nghĩa tiếng việt là động từ|- mỉa, mỉa mai, châm biếm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironize động từ|- mỉa, mỉa mai, châm biếm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironize
  • Phiên âm (nếu có): [aiərənaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của ironize là: động từ|- mỉa, mỉa mai, châm biếm

49714. ironlike nghĩa tiếng việt là tính từ|- giống như sắt; sắt đá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironlike là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironlike tính từ|- giống như sắt; sắt đá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironlike
  • Phiên âm (nếu có): [aiənlaik]
  • Nghĩa tiếng việt của ironlike là: tính từ|- giống như sắt; sắt đá

49715. ironmaster nghĩa tiếng việt là danh từ|- người sản xuất gang(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironmaster là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironmaster danh từ|- người sản xuất gang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironmaster
  • Phiên âm (nếu có): [aiən,mɑ:stə]
  • Nghĩa tiếng việt của ironmaster là: danh từ|- người sản xuất gang

49716. ironmonger nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bán đồ sắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironmonger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironmonger danh từ|- người bán đồ sắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironmonger
  • Phiên âm (nếu có): [aiən,mʌɳgə]
  • Nghĩa tiếng việt của ironmonger là: danh từ|- người bán đồ sắt

49717. ironmongery nghĩa tiếng việt là danh từ|- đồ sắt|- cửa hàng bán đồ sắt|- kỹ thuật làm đồ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironmongery là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironmongery danh từ|- đồ sắt|- cửa hàng bán đồ sắt|- kỹ thuật làm đồ sắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironmongery
  • Phiên âm (nếu có): [aiən,mʌɳgəri]
  • Nghĩa tiếng việt của ironmongery là: danh từ|- đồ sắt|- cửa hàng bán đồ sắt|- kỹ thuật làm đồ sắt

49718. ironside nghĩa tiếng việt là danh từ|- người có sức chịu đựng phi thường; người kiên quyế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironside là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironside danh từ|- người có sức chịu đựng phi thường; người kiên quyết phi thường, người dũng cảm phi thường|- (ironsides) (sử học) quân đội crôm-oen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironside
  • Phiên âm (nếu có): [aiənsaid]
  • Nghĩa tiếng việt của ironside là: danh từ|- người có sức chịu đựng phi thường; người kiên quyết phi thường, người dũng cảm phi thường|- (ironsides) (sử học) quân đội crôm-oen

49719. ironsmith nghĩa tiếng việt là danh từ|- thợ rèn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironsmith là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironsmith danh từ|- thợ rèn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironsmith
  • Phiên âm (nếu có): [aiənsmiθ]
  • Nghĩa tiếng việt của ironsmith là: danh từ|- thợ rèn

49720. ironstone nghĩa tiếng việt là danh từ|- quặng sắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironstone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironstone danh từ|- quặng sắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironstone
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ironstone là: danh từ|- quặng sắt

49721. ironware nghĩa tiếng việt là danh từ|- đồ nồi niêu bằng gang; đồ sắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironware là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironware danh từ|- đồ nồi niêu bằng gang; đồ sắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironware
  • Phiên âm (nếu có): [aiənweə]
  • Nghĩa tiếng việt của ironware là: danh từ|- đồ nồi niêu bằng gang; đồ sắt

49722. ironwood nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) gỗ cứng, thiết mộc (gỗ lim...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironwood là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironwood danh từ|- (thực vật học) gỗ cứng, thiết mộc (gỗ lim...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironwood
  • Phiên âm (nếu có): [aiənwud]
  • Nghĩa tiếng việt của ironwood là: danh từ|- (thực vật học) gỗ cứng, thiết mộc (gỗ lim...)

49723. ironwork nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghề làm đồ sắt|- đồ (bằng) sắt|- bộ phận bằng s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironwork là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironwork danh từ|- nghề làm đồ sắt|- đồ (bằng) sắt|- bộ phận bằng sắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironwork
  • Phiên âm (nếu có): [aiənwə:k]
  • Nghĩa tiếng việt của ironwork là: danh từ|- nghề làm đồ sắt|- đồ (bằng) sắt|- bộ phận bằng sắt

49724. ironworks nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều (dùng như số ít hoặc số nhiều)|- xưởng đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ironworks là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ironworks danh từ, số nhiều (dùng như số ít hoặc số nhiều)|- xưởng đúc gang, xưởng làm đồ sắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ironworks
  • Phiên âm (nếu có): [iaənwə:ks]
  • Nghĩa tiếng việt của ironworks là: danh từ, số nhiều (dùng như số ít hoặc số nhiều)|- xưởng đúc gang, xưởng làm đồ sắt

49725. irony nghĩa tiếng việt là tính từ|- giống thép, giống gang|* danh từ|- sự mỉa, sự mỉ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irony là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irony tính từ|- giống thép, giống gang|* danh từ|- sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm|- socratic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irony
  • Phiên âm (nếu có): [aiəni]
  • Nghĩa tiếng việt của irony là: tính từ|- giống thép, giống gang|* danh từ|- sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm|- socratic

49726. irq nghĩa tiếng việt là đường dây yêu cầu ngắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irq là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irqđường dây yêu cầu ngắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irq
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irq là: đường dây yêu cầu ngắt

49727. irradiance nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự sáng chói|- (vật lý) sự chiếu (bức xạ...), sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irradiance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irradiance danh từ|- sự sáng chói|- (vật lý) sự chiếu (bức xạ...), sự rọi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irradiance
  • Phiên âm (nếu có): [ireidjəns]
  • Nghĩa tiếng việt của irradiance là: danh từ|- sự sáng chói|- (vật lý) sự chiếu (bức xạ...), sự rọi

49728. irradiancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự sáng chói|- (vật lý) sự chiếu (bức xạ...), sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irradiancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irradiancy danh từ|- sự sáng chói|- (vật lý) sự chiếu (bức xạ...), sự rọi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irradiancy
  • Phiên âm (nếu có): [ireidjəns]
  • Nghĩa tiếng việt của irradiancy là: danh từ|- sự sáng chói|- (vật lý) sự chiếu (bức xạ...), sự rọi

49729. irradiant nghĩa tiếng việt là tính từ|- sáng chói, sáng ngời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irradiant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irradiant tính từ|- sáng chói, sáng ngời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irradiant
  • Phiên âm (nếu có): [ireidjənt]
  • Nghĩa tiếng việt của irradiant là: tính từ|- sáng chói, sáng ngời

49730. irradiate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- làm s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irradiate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irradiate ngoại động từ|- soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- làm sáng ngời|- cho ánh sáng rọi vào; (vật lý) chiếu (bức xạ...) rọi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irradiate
  • Phiên âm (nếu có): [ireidieit]
  • Nghĩa tiếng việt của irradiate là: ngoại động từ|- soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- làm sáng ngời|- cho ánh sáng rọi vào; (vật lý) chiếu (bức xạ...) rọi

49731. irradiation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự soi sáng; được soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bó(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irradiation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irradiation danh từ|- sự soi sáng; được soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- sự sáng chói|- tia sáng|- (vật lý) sự chiếu (bức xạ...); sự rọi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irradiation
  • Phiên âm (nếu có): [i,reidieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của irradiation là: danh từ|- sự soi sáng; được soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- sự sáng chói|- tia sáng|- (vật lý) sự chiếu (bức xạ...); sự rọi

49732. irradiative nghĩa tiếng việt là tính từ|- để soi sáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irradiative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irradiative tính từ|- để soi sáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irradiative
  • Phiên âm (nếu có): [ireidieitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của irradiative là: tính từ|- để soi sáng

49733. irradiator nghĩa tiếng việt là xem irradiate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irradiator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irradiatorxem irradiate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irradiator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irradiator là: xem irradiate

49734. irrational nghĩa tiếng việt là tính từ|- không hợp lý, phi lý|- không có lý trí|- (toán họ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrational tính từ|- không hợp lý, phi lý|- không có lý trí|- (toán học) vô lý|=irrational function|+ hàm vô tỷ|* danh từ|- (toán học) số vô tỷ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrational
  • Phiên âm (nếu có): [iræʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrational là: tính từ|- không hợp lý, phi lý|- không có lý trí|- (toán học) vô lý|=irrational function|+ hàm vô tỷ|* danh từ|- (toán học) số vô tỷ

49735. irrationaliness nghĩa tiếng việt là danh từ|- (như) irrationality|- sự không có lý trí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrationaliness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrationaliness danh từ|- (như) irrationality|- sự không có lý trí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrationaliness
  • Phiên âm (nếu có): [iræʃənlnis]
  • Nghĩa tiếng việt của irrationaliness là: danh từ|- (như) irrationality|- sự không có lý trí

49736. irrationalise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm thành không hợp lý, làm thành phi lý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrationalise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrationalise ngoại động từ|- làm thành không hợp lý, làm thành phi lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrationalise
  • Phiên âm (nếu có): [iræʃənəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của irrationalise là: ngoại động từ|- làm thành không hợp lý, làm thành phi lý

49737. irrationality nghĩa tiếng việt là danh từ ((cũng) irrationaliness)|- tính không hợp lý, tính phi (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrationality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrationality danh từ ((cũng) irrationaliness)|- tính không hợp lý, tính phi lý|- điều không hợp lý, điều phi lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrationality
  • Phiên âm (nếu có): [i,ræʃənæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irrationality là: danh từ ((cũng) irrationaliness)|- tính không hợp lý, tính phi lý|- điều không hợp lý, điều phi lý

49738. irrationalize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm thành không hợp lý, làm thành phi lý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrationalize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrationalize ngoại động từ|- làm thành không hợp lý, làm thành phi lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrationalize
  • Phiên âm (nếu có): [iræʃənəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của irrationalize là: ngoại động từ|- làm thành không hợp lý, làm thành phi lý

49739. irrationally nghĩa tiếng việt là phó từ|- vô lý, phi lý, bất hợp lý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrationally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrationally phó từ|- vô lý, phi lý, bất hợp lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrationally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irrationally là: phó từ|- vô lý, phi lý, bất hợp lý

49740. irrationalness nghĩa tiếng việt là xem irrational(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrationalness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrationalnessxem irrational. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrationalness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irrationalness là: xem irrational

49741. irrebuttable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể bẻ, không thể bác bỏ (lý lẽ...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrebuttable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrebuttable tính từ|- không thể bẻ, không thể bác bỏ (lý lẽ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrebuttable
  • Phiên âm (nếu có): [,iribʌtəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrebuttable là: tính từ|- không thể bẻ, không thể bác bỏ (lý lẽ...)

49742. irreclaimability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể khai hoang được (đất)|- tính không thê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreclaimability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreclaimability danh từ|- tính không thể khai hoang được (đất)|- tính không thể cải tạo được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreclaimability
  • Phiên âm (nếu có): [iri,kleiməbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irreclaimability là: danh từ|- tính không thể khai hoang được (đất)|- tính không thể cải tạo được

49743. irreclaimable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể khai hoang được (đất)|- không thể cải tạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreclaimable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreclaimable tính từ|- không thể khai hoang được (đất)|- không thể cải tạo được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreclaimable
  • Phiên âm (nếu có): [,irikleiməbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irreclaimable là: tính từ|- không thể khai hoang được (đất)|- không thể cải tạo được

49744. irreclaimableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể khai hoang được (đất)|- tính không thê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreclaimableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreclaimableness danh từ|- tính không thể khai hoang được (đất)|- tính không thể cải tạo được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreclaimableness
  • Phiên âm (nếu có): [iri,kleiməbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irreclaimableness là: danh từ|- tính không thể khai hoang được (đất)|- tính không thể cải tạo được

49745. irreclaimably nghĩa tiếng việt là xem irreclaimable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreclaimably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreclaimablyxem irreclaimable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreclaimably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irreclaimably là: xem irreclaimable

49746. irrecocilability nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể hoà giải được|- sự không thể hoà hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrecocilability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrecocilability danh từ|- sự không thể hoà giải được|- sự không thể hoà hợp với nhau được, sự không thể đồng ý với nhau được, sự không thể nhân nhượng nhau được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrecocilability
  • Phiên âm (nếu có): [i,rekənsailəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irrecocilability là: danh từ|- sự không thể hoà giải được|- sự không thể hoà hợp với nhau được, sự không thể đồng ý với nhau được, sự không thể nhân nhượng nhau được

49747. irrecognizable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể công nhận được|- không thể nhận ra được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrecognizable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrecognizable tính từ|- không thể công nhận được|- không thể nhận ra được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrecognizable
  • Phiên âm (nếu có): [irekəgnaizəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrecognizable là: tính từ|- không thể công nhận được|- không thể nhận ra được

49748. irreconcilability nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể hoà giải được|- sự không thể hoà hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreconcilability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreconcilability danh từ|- sự không thể hoà giải được|- sự không thể hoà hợp với nhau được, sự không thể đồng ý với nhau được, sự không thể nhân nhượng nhau được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreconcilability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irreconcilability là: danh từ|- sự không thể hoà giải được|- sự không thể hoà hợp với nhau được, sự không thể đồng ý với nhau được, sự không thể nhân nhượng nhau được

49749. irreconcilable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể hoà giải được|- không thể hoà hợp với n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreconcilable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreconcilable tính từ|- không thể hoà giải được|- không thể hoà hợp với nhau được, không thể đồng ý với nhau được, không thể nhân nhượng nhau được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreconcilable
  • Phiên âm (nếu có): [irekənsailəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irreconcilable là: tính từ|- không thể hoà giải được|- không thể hoà hợp với nhau được, không thể đồng ý với nhau được, không thể nhân nhượng nhau được

49750. irreconcilableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể hoà giải được|- sự không thể hoà hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreconcilableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreconcilableness danh từ|- sự không thể hoà giải được|- sự không thể hoà hợp với nhau được, sự không thể đồng ý với nhau được, sự không thể nhân nhượng nhau được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreconcilableness
  • Phiên âm (nếu có): [i,rekənsailəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irreconcilableness là: danh từ|- sự không thể hoà giải được|- sự không thể hoà hợp với nhau được, sự không thể đồng ý với nhau được, sự không thể nhân nhượng nhau được

49751. irreconcilably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không hoà giải được, không hoà hợp được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreconcilably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreconcilably phó từ|- không hoà giải được, không hoà hợp được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreconcilably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irreconcilably là: phó từ|- không hoà giải được, không hoà hợp được

49752. irrecoverable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể lấy lại được|- không thể cứu chữa được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrecoverable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrecoverable tính từ|- không thể lấy lại được|- không thể cứu chữa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrecoverable
  • Phiên âm (nếu có): [,irikʌvərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrecoverable là: tính từ|- không thể lấy lại được|- không thể cứu chữa được

49753. irrecoverableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể lấy lại được|- tính không thể cứu c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrecoverableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrecoverableness danh từ|- tính không thể lấy lại được|- tính không thể cứu chữa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrecoverableness
  • Phiên âm (nếu có): [,irikʌvərəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của irrecoverableness là: danh từ|- tính không thể lấy lại được|- tính không thể cứu chữa được

49754. irrecoverably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể thu hồi được|- không thể cứu chữa được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrecoverably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrecoverably phó từ|- không thể thu hồi được|- không thể cứu chữa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrecoverably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irrecoverably là: phó từ|- không thể thu hồi được|- không thể cứu chữa được

49755. irrecusable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể bác bỏ được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrecusable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrecusable tính từ|- không thể bác bỏ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrecusable
  • Phiên âm (nếu có): [,irikju:zəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrecusable là: tính từ|- không thể bác bỏ được

49756. irrecusably nghĩa tiếng việt là xem irrecusable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrecusably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrecusablyxem irrecusable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrecusably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irrecusably là: xem irrecusable

49757. irredeemable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể hoàn lại được|- không thể chuyển thành t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irredeemable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irredeemable tính từ|- không thể hoàn lại được|- không thể chuyển thành thành tiền đồng (giấy bạc)|- không thể cải tạo|- không thể cứu vãn, tuyệt vọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irredeemable
  • Phiên âm (nếu có): [,iridi:məbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irredeemable là: tính từ|- không thể hoàn lại được|- không thể chuyển thành thành tiền đồng (giấy bạc)|- không thể cải tạo|- không thể cứu vãn, tuyệt vọng

49758. irredeemable loan stock nghĩa tiếng việt là (econ) lượng cho vay không trả được.|+ xem financial capital(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irredeemable loan stock là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irredeemable loan stock(econ) lượng cho vay không trả được.|+ xem financial capital. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irredeemable loan stock
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irredeemable loan stock là: (econ) lượng cho vay không trả được.|+ xem financial capital

49759. irredeemable preference shares nghĩa tiếng việt là (econ) các cổ phiếu ưu tiên không trả được.|+ xem financial capit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irredeemable preference shares là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irredeemable preference shares(econ) các cổ phiếu ưu tiên không trả được.|+ xem financial capital.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irredeemable preference shares
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irredeemable preference shares là: (econ) các cổ phiếu ưu tiên không trả được.|+ xem financial capital.

49760. irredeemableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể hoàn lại được|- tính không thể chuyê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irredeemableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irredeemableness danh từ|- tính không thể hoàn lại được|- tính không thể chuyển thành thành tiền đồng (giấy bạc)|- tính không thể cải tạo|- tính không thể cứu vãn, tính tuyệt vọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irredeemableness
  • Phiên âm (nếu có): [,iridi:məblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của irredeemableness là: danh từ|- tính không thể hoàn lại được|- tính không thể chuyển thành thành tiền đồng (giấy bạc)|- tính không thể cải tạo|- tính không thể cứu vãn, tính tuyệt vọng

49761. irredeemably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể cứu vãn, tuyệt vọng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irredeemably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irredeemably phó từ|- không thể cứu vãn, tuyệt vọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irredeemably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irredeemably là: phó từ|- không thể cứu vãn, tuyệt vọng

49762. irredentism nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuyết phục hồi lãnh thổ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irredentism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irredentism danh từ|- thuyết phục hồi lãnh thổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irredentism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irredentism là: danh từ|- thuyết phục hồi lãnh thổ

49763. irredentist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sử học) người chủ trương đòi lại nước y những vù(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irredentist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irredentist danh từ|- (sử học) người chủ trương đòi lại nước y những vùng của người y|- (chính trị) người chủ trương đòi lại đất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irredentist
  • Phiên âm (nếu có): [,iridentist]
  • Nghĩa tiếng việt của irredentist là: danh từ|- (sử học) người chủ trương đòi lại nước y những vùng của người y|- (chính trị) người chủ trương đòi lại đất

49764. irreducibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể giảm bớt, tính không thể làm thành (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreducibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreducibility danh từ|- tính không thể giảm bớt, tính không thể làm thành đơn giản, tính không thể làm nhỏ hơn|- tính không thể làm thay đổi hình dạng được|- (toán học) tính tối giản, tính không rút gọn được|- (y học) sự không thể làm trở lại như cũ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreducibility
  • Phiên âm (nếu có): [iri,dju:səbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irreducibility là: danh từ|- tính không thể giảm bớt, tính không thể làm thành đơn giản, tính không thể làm nhỏ hơn|- tính không thể làm thay đổi hình dạng được|- (toán học) tính tối giản, tính không rút gọn được|- (y học) sự không thể làm trở lại như cũ

49765. irreducible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể giảm bớt, không thể làm thành đơn giản, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreducible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreducible tính từ|- không thể giảm bớt, không thể làm thành đơn giản, không thể làm nhỏ hơn|- không thể làm thay đổi hình dạng được|- (toán học) tối giản, không rút gọn được|- (y học) không thể làm trở lại như cũ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreducible
  • Phiên âm (nếu có): [,iridju:səbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irreducible là: tính từ|- không thể giảm bớt, không thể làm thành đơn giản, không thể làm nhỏ hơn|- không thể làm thay đổi hình dạng được|- (toán học) tối giản, không rút gọn được|- (y học) không thể làm trở lại như cũ

49766. irreducibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể giảm bớt, tính không thể làm thành (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreducibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreducibleness danh từ|- tính không thể giảm bớt, tính không thể làm thành đơn giản, tính không thể làm nhỏ hơn|- tính không thể làm thay đổi hình dạng được|- (toán học) tính tối giản, tính không rút gọn được|- (y học) sự không thể làm trở lại như cũ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreducibleness
  • Phiên âm (nếu có): [iri,dju:səbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irreducibleness là: danh từ|- tính không thể giảm bớt, tính không thể làm thành đơn giản, tính không thể làm nhỏ hơn|- tính không thể làm thay đổi hình dạng được|- (toán học) tính tối giản, tính không rút gọn được|- (y học) sự không thể làm trở lại như cũ

49767. irreducibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể rút gọn, không thể làm cho đơn giản hơn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreducibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreducibly phó từ|- không thể rút gọn, không thể làm cho đơn giản hơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreducibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irreducibly là: phó từ|- không thể rút gọn, không thể làm cho đơn giản hơn

49768. irreformable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể cải tạo, không thể cứu chữa|- không thể (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreformable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreformable tính từ|- không thể cải tạo, không thể cứu chữa|- không thể làm hoàn mỹ hơn nữa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreformable
  • Phiên âm (nếu có): [,irifɔ:məbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irreformable là: tính từ|- không thể cải tạo, không thể cứu chữa|- không thể làm hoàn mỹ hơn nữa

49769. irrefragability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bẻ bai được, tính không thể vặn lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrefragability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrefragability danh từ|- tính không thể bẻ bai được, tính không thể vặn lại được, tính không thể phủ nhận (người, lý lẽ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrefragability
  • Phiên âm (nếu có): [i,refrəgəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irrefragability là: danh từ|- tính không thể bẻ bai được, tính không thể vặn lại được, tính không thể phủ nhận (người, lý lẽ...)

49770. irrefragable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể bẻ bai được, không thể vặn lại được, khô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrefragable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrefragable tính từ|- không thể bẻ bai được, không thể vặn lại được, không thể phủ nhận (người, lý lẽ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrefragable
  • Phiên âm (nếu có): [irefrəgəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrefragable là: tính từ|- không thể bẻ bai được, không thể vặn lại được, không thể phủ nhận (người, lý lẽ...)

49771. irrefragableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bẻ bai được, tính không thể vặn lại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrefragableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrefragableness danh từ|- tính không thể bẻ bai được, tính không thể vặn lại được, tính không thể phủ nhận (người, lý lẽ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrefragableness
  • Phiên âm (nếu có): [i,refrəgəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irrefragableness là: danh từ|- tính không thể bẻ bai được, tính không thể vặn lại được, tính không thể phủ nhận (người, lý lẽ...)

49772. irrefragably nghĩa tiếng việt là xem irrefragable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrefragably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrefragablyxem irrefragable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrefragably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irrefragably là: xem irrefragable

49773. irrefrangible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể bẻ cong; không thể xâm phạm; tuyệt đối(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrefrangible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrefrangible tính từ|- không thể bẻ cong; không thể xâm phạm; tuyệt đối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrefrangible
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irrefrangible là: tính từ|- không thể bẻ cong; không thể xâm phạm; tuyệt đối

49774. irrefutability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bác được (lý lẽ...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrefutability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrefutability danh từ|- tính không thể bác được (lý lẽ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrefutability
  • Phiên âm (nếu có): [i,refjutəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irrefutability là: danh từ|- tính không thể bác được (lý lẽ...)

49775. irrefutable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể bác được (lý lẽ...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrefutable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrefutable tính từ|- không thể bác được (lý lẽ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrefutable
  • Phiên âm (nếu có): [irefjutəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrefutable là: tính từ|- không thể bác được (lý lẽ...)

49776. irrefutableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bác được (lý lẽ...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrefutableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrefutableness danh từ|- tính không thể bác được (lý lẽ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrefutableness
  • Phiên âm (nếu có): [i,refjutəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irrefutableness là: danh từ|- tính không thể bác được (lý lẽ...)

49777. irrefutably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể bác bỏ, rành rành(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrefutably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrefutably phó từ|- không thể bác bỏ, rành rành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrefutably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irrefutably là: phó từ|- không thể bác bỏ, rành rành

49778. irregardless nghĩa tiếng việt là phó từ|- không kể tới; bất chấp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irregardless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irregardless phó từ|- không kể tới; bất chấp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irregardless
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irregardless là: phó từ|- không kể tới; bất chấp

49779. irregular nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đều|- không theo quy luật; không đúng quy cách (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irregular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irregular tính từ|- không đều|- không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...)|- (ngôn ngữ học) không theo quy tắc|* danh từ|- hàng không đúng quy cách|- (quân sự) không chính quy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irregular
  • Phiên âm (nếu có): [iregjulə]
  • Nghĩa tiếng việt của irregular là: tính từ|- không đều|- không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...)|- (ngôn ngữ học) không theo quy tắc|* danh từ|- hàng không đúng quy cách|- (quân sự) không chính quy

49780. irregularity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không đều; cái không đều|- tính không theo quy l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irregularity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irregularity danh từ|- tính không đều; cái không đều|- tính không theo quy luật; tính không đúng quy cách (hàng...); tính không chính quy (quân đội...); tính không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...); điều trái quy luật, điều không chính quy, điều trái lễ giáo (lễ nghi, phong tục...)|- (ngôn ngữ học) tính không theo quy tắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irregularity
  • Phiên âm (nếu có): [i,regjulæriti]
  • Nghĩa tiếng việt của irregularity là: danh từ|- tính không đều; cái không đều|- tính không theo quy luật; tính không đúng quy cách (hàng...); tính không chính quy (quân đội...); tính không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...); điều trái quy luật, điều không chính quy, điều trái lễ giáo (lễ nghi, phong tục...)|- (ngôn ngữ học) tính không theo quy tắc

49781. irregularly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không đều, không đều đặn, thất thường, bất thường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irregularly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irregularly phó từ|- không đều, không đều đặn, thất thường, bất thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irregularly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irregularly là: phó từ|- không đều, không đều đặn, thất thường, bất thường

49782. irrelative nghĩa tiếng việt là tính từ|- không dính dáng, không liên quan, không quan hệ (với.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrelative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrelative tính từ|- không dính dáng, không liên quan, không quan hệ (với...)|- không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrelative
  • Phiên âm (nếu có): [irelətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của irrelative là: tính từ|- không dính dáng, không liên quan, không quan hệ (với...)|- không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ

49783. irrelatively nghĩa tiếng việt là xem irrelative(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrelatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrelativelyxem irrelative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrelatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irrelatively là: xem irrelative

49784. irrelativeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không dính dáng, sự không liên quan, sự không qu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrelativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrelativeness danh từ|- tính không dính dáng, sự không liên quan, sự không quan hệ (với...)|- tính không thích hợp, tính không đúng lúc, tính không đúng chỗ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrelativeness
  • Phiên âm (nếu có): [irelətivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của irrelativeness là: danh từ|- tính không dính dáng, sự không liên quan, sự không quan hệ (với...)|- tính không thích hợp, tính không đúng lúc, tính không đúng chỗ

49785. irrelevance nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không dính dáng, tính không thích hợp|- điều k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrelevance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrelevance danh từ|- tính không dính dáng, tính không thích hợp|- điều không thích đáng; điều không thích hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrelevance
  • Phiên âm (nếu có): [irelivəns]
  • Nghĩa tiếng việt của irrelevance là: danh từ|- tính không dính dáng, tính không thích hợp|- điều không thích đáng; điều không thích hợp

49786. irrelevancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không dính dáng, tính không thích hợp|- điều k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrelevancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrelevancy danh từ|- tính không dính dáng, tính không thích hợp|- điều không thích đáng; điều không thích hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrelevancy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irrelevancy là: danh từ|- tính không dính dáng, tính không thích hợp|- điều không thích đáng; điều không thích hợp

49787. irrelevant nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thích đáng; không thích hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrelevant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrelevant tính từ|- không thích đáng; không thích hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrelevant
  • Phiên âm (nếu có): [irelivənt]
  • Nghĩa tiếng việt của irrelevant là: tính từ|- không thích đáng; không thích hợp

49788. irrelevantly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thích hợp, không thích đáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrelevantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrelevantly phó từ|- không thích hợp, không thích đáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrelevantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irrelevantly là: phó từ|- không thích hợp, không thích đáng

49789. irrelievable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không làm cho đỡ (đau...) được, không làm cho bớt (k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrelievable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrelievable tính từ|- không làm cho đỡ (đau...) được, không làm cho bớt (khổ...) được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrelievable
  • Phiên âm (nếu có): [,irili:vəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrelievable là: tính từ|- không làm cho đỡ (đau...) được, không làm cho bớt (khổ...) được

49790. irreligion nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không tín ngưỡng; sự không trọng tín ngưỡng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreligion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreligion danh từ|- sự không tín ngưỡng; sự không trọng tín ngưỡng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreligion
  • Phiên âm (nếu có): [,irilidʤn]
  • Nghĩa tiếng việt của irreligion là: danh từ|- sự không tín ngưỡng; sự không trọng tín ngưỡng

49791. irreligionist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người không tín ngưỡng; người không trọng tín ngưỡn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreligionist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreligionist danh từ|- người không tín ngưỡng; người không trọng tín ngưỡng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreligionist
  • Phiên âm (nếu có): [,irilidʤənist]
  • Nghĩa tiếng việt của irreligionist là: danh từ|- người không tín ngưỡng; người không trọng tín ngưỡng

49792. irreligiosity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không tín ngưỡng; tính không trọng tín ngưỡng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreligiosity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreligiosity danh từ|- tính không tín ngưỡng; tính không trọng tín ngưỡng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreligiosity
  • Phiên âm (nếu có): [,irilidʤəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của irreligiosity là: danh từ|- tính không tín ngưỡng; tính không trọng tín ngưỡng

49793. irreligious nghĩa tiếng việt là tính từ|- không tín ngưỡng; không trọng tín ngưỡng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreligious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreligious tính từ|- không tín ngưỡng; không trọng tín ngưỡng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreligious
  • Phiên âm (nếu có): [,irilidʤəs]
  • Nghĩa tiếng việt của irreligious là: tính từ|- không tín ngưỡng; không trọng tín ngưỡng

49794. irreligiously nghĩa tiếng việt là xem irreligious(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreligiously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreligiouslyxem irreligious. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreligiously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irreligiously là: xem irreligious

49795. irreligiousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không tín ngưỡng; tính không trọng tín ngưỡng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreligiousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreligiousness danh từ|- tính không tín ngưỡng; tính không trọng tín ngưỡng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreligiousness
  • Phiên âm (nếu có): [,irilidʤəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của irreligiousness là: danh từ|- tính không tín ngưỡng; tính không trọng tín ngưỡng

49796. irremeable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không quay lại chỗ cũ được, không trở lại tình tra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irremeable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irremeable tính từ|- không quay lại chỗ cũ được, không trở lại tình trạng cũ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irremeable
  • Phiên âm (nếu có): [iremiəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irremeable là: tính từ|- không quay lại chỗ cũ được, không trở lại tình trạng cũ được

49797. irremediable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể chữa được (bệnh...)|- không thể sửa chữa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irremediable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irremediable tính từ|- không thể chữa được (bệnh...)|- không thể sửa chữa được (sai lầm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irremediable
  • Phiên âm (nếu có): [,irimi:djəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irremediable là: tính từ|- không thể chữa được (bệnh...)|- không thể sửa chữa được (sai lầm)

49798. irremediableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể chữa được|- tính không thể sửa chữa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irremediableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irremediableness danh từ|- tính không thể chữa được|- tính không thể sửa chữa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irremediableness
  • Phiên âm (nếu có): [,irimi:djəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của irremediableness là: danh từ|- tính không thể chữa được|- tính không thể sửa chữa được

49799. irremediably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể sửa chữa, không thể cứu chữa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irremediably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irremediably phó từ|- không thể sửa chữa, không thể cứu chữa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irremediably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irremediably là: phó từ|- không thể sửa chữa, không thể cứu chữa

49800. irremissibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể tha thứ được (tội...)|- tính không th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irremissibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irremissibility danh từ|- tính không thể tha thứ được (tội...)|- tính không thể tránh được, tính không thể trì hoân được (nhiệm vụ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irremissibility
  • Phiên âm (nếu có): [iri,misibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irremissibility là: danh từ|- tính không thể tha thứ được (tội...)|- tính không thể tránh được, tính không thể trì hoân được (nhiệm vụ...)

49801. irremissible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể tha thứ được (tội...)|- không thể tránh đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irremissible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irremissible tính từ|- không thể tha thứ được (tội...)|- không thể tránh được, không thể trì hoân được (nhiệm vụ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irremissible
  • Phiên âm (nếu có): [,irimisibl]
  • Nghĩa tiếng việt của irremissible là: tính từ|- không thể tha thứ được (tội...)|- không thể tránh được, không thể trì hoân được (nhiệm vụ...)

49802. irremissibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể tha thứ được (tội...)|- tính không th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irremissibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irremissibleness danh từ|- tính không thể tha thứ được (tội...)|- tính không thể tránh được, tính không thể trì hoân được (nhiệm vụ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irremissibleness
  • Phiên âm (nếu có): [iri,misibiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irremissibleness là: danh từ|- tính không thể tha thứ được (tội...)|- tính không thể tránh được, tính không thể trì hoân được (nhiệm vụ...)

49803. irremissibly nghĩa tiếng việt là xem irremissible(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irremissibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irremissiblyxem irremissible. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irremissibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irremissibly là: xem irremissible

49804. irremovability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể chuyển đi được (một chức vụ...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irremovability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irremovability danh từ|- tính không thể chuyển đi được (một chức vụ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irremovability
  • Phiên âm (nếu có): [iri,mu:vəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irremovability là: danh từ|- tính không thể chuyển đi được (một chức vụ...)

49805. irremovable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể chuyển đi được (một chức vụ...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irremovable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irremovable tính từ|- không thể chuyển đi được (một chức vụ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irremovable
  • Phiên âm (nếu có): [,irimu:vəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irremovable là: tính từ|- không thể chuyển đi được (một chức vụ...)

49806. irremovableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể chuyển đi được (một chức vụ...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irremovableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irremovableness danh từ|- tính không thể chuyển đi được (một chức vụ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irremovableness
  • Phiên âm (nếu có): [iri,mu:vəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irremovableness là: danh từ|- tính không thể chuyển đi được (một chức vụ...)

49807. irremovably nghĩa tiếng việt là xem irremovable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irremovably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irremovablyxem irremovable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irremovably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irremovably là: xem irremovable

49808. irrepairable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể sửa chữa được (máy hỏng...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrepairable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrepairable tính từ|- không thể sửa chữa được (máy hỏng...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrepairable
  • Phiên âm (nếu có): [,iripeərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrepairable là: tính từ|- không thể sửa chữa được (máy hỏng...)

49809. irreparability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể đền bù lại được; tính không thể sử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreparability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreparability danh từ|- tính không thể đền bù lại được; tính không thể sửa lại được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreparability
  • Phiên âm (nếu có): [i,repərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irreparability là: danh từ|- tính không thể đền bù lại được; tính không thể sửa lại được

49810. irreparable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể đền bù lại được; không thể sửa lại đượ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreparable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreparable tính từ|- không thể đền bù lại được; không thể sửa lại được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreparable
  • Phiên âm (nếu có): [irepərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irreparable là: tính từ|- không thể đền bù lại được; không thể sửa lại được

49811. irreparableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể đền bù lại được; tính không thể sử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreparableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreparableness danh từ|- tính không thể đền bù lại được; tính không thể sửa lại được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreparableness
  • Phiên âm (nếu có): [i,repərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irreparableness là: danh từ|- tính không thể đền bù lại được; tính không thể sửa lại được

49812. irreparably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể sửa chữa, không thể đền bù(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreparably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreparably phó từ|- không thể sửa chữa, không thể đền bù. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreparably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irreparably là: phó từ|- không thể sửa chữa, không thể đền bù

49813. irrepatriable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể cho trở về nước được (vì vấn đề chính (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrepatriable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrepatriable tính từ|- không thể cho trở về nước được (vì vấn đề chính trị). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrepatriable
  • Phiên âm (nếu có): [,iripætriəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrepatriable là: tính từ|- không thể cho trở về nước được (vì vấn đề chính trị)

49814. irrepealability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bâi bỏ được (điều khoản, quy định...(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrepealability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrepealability danh từ|- tính không thể bâi bỏ được (điều khoản, quy định...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrepealability
  • Phiên âm (nếu có): [iri,pi:ləbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irrepealability là: danh từ|- tính không thể bâi bỏ được (điều khoản, quy định...)

49815. irrepealable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể bâi bỏ được (điều khoản, quy định...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrepealable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrepealable tính từ|- không thể bâi bỏ được (điều khoản, quy định...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrepealable
  • Phiên âm (nếu có): [,iripi:ləbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrepealable là: tính từ|- không thể bâi bỏ được (điều khoản, quy định...)

49816. irrepealableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bâi bỏ được (điều khoản, quy định...(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrepealableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrepealableness danh từ|- tính không thể bâi bỏ được (điều khoản, quy định...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrepealableness
  • Phiên âm (nếu có): [iri,pi:ləbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irrepealableness là: danh từ|- tính không thể bâi bỏ được (điều khoản, quy định...)

49817. irreplaceability nghĩa tiếng việt là xem irreplaceable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreplaceability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreplaceabilityxem irreplaceable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreplaceability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irreplaceability là: xem irreplaceable

49818. irreplaceable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể thay thế được (khi mất... đi)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreplaceable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreplaceable tính từ|- không thể thay thế được (khi mất... đi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreplaceable
  • Phiên âm (nếu có): [,iripleisəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irreplaceable là: tính từ|- không thể thay thế được (khi mất... đi)

49819. irreplaceableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể thay thế được (khi mất... đi)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreplaceableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreplaceableness danh từ|- tính không thể thay thế được (khi mất... đi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreplaceableness
  • Phiên âm (nếu có): [,iripleisəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của irreplaceableness là: danh từ|- tính không thể thay thế được (khi mất... đi)

49820. irreplaceably nghĩa tiếng việt là xem irreplaceable(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreplaceably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreplaceablyxem irreplaceable. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreplaceably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irreplaceably là: xem irreplaceable

49821. irrepressibility nghĩa tiếng việt là tính từ|- tính không thể kiềm chế được; tính không thể nén (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrepressibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrepressibility tính từ|- tính không thể kiềm chế được; tính không thể nén được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrepressibility
  • Phiên âm (nếu có): [iri,presəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irrepressibility là: tính từ|- tính không thể kiềm chế được; tính không thể nén được

49822. irrepressible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể kiềm chế được; không thể nén được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrepressible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrepressible tính từ|- không thể kiềm chế được; không thể nén được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrepressible
  • Phiên âm (nếu có): [,iripresəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrepressible là: tính từ|- không thể kiềm chế được; không thể nén được

49823. irrepressibleness nghĩa tiếng việt là tính từ|- tính không thể kiềm chế được; tính không thể nén (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrepressibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrepressibleness tính từ|- tính không thể kiềm chế được; tính không thể nén được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrepressibleness
  • Phiên âm (nếu có): [iri,presəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irrepressibleness là: tính từ|- tính không thể kiềm chế được; tính không thể nén được

49824. irrepressibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể kìm lại, không thể dằn nén(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrepressibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrepressibly phó từ|- không thể kìm lại, không thể dằn nén. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrepressibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irrepressibly là: phó từ|- không thể kìm lại, không thể dằn nén

49825. irreproachability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể chê trách được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreproachability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreproachability danh từ|- tính không thể chê trách được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreproachability
  • Phiên âm (nếu có): [iri,proutʃəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irreproachability là: danh từ|- tính không thể chê trách được

49826. irreproachable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể chê trách được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreproachable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreproachable tính từ|- không thể chê trách được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreproachable
  • Phiên âm (nếu có): [,iriproutʃəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irreproachable là: tính từ|- không thể chê trách được

49827. irreproachableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể chê trách được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreproachableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreproachableness danh từ|- tính không thể chê trách được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreproachableness
  • Phiên âm (nếu có): [iri,proutʃəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irreproachableness là: danh từ|- tính không thể chê trách được

49828. irreproachably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không chê trách được, không chê vào đâu được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreproachably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreproachably phó từ|- không chê trách được, không chê vào đâu được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreproachably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irreproachably là: phó từ|- không chê trách được, không chê vào đâu được

49829. irresistibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không chống lại được, tính không thể cưỡng lạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresistibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresistibility danh từ|- tính không chống lại được, tính không thể cưỡng lại được, tính hấp dẫn không cưỡng lại được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresistibility
  • Phiên âm (nếu có): [iri,zistəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irresistibility là: danh từ|- tính không chống lại được, tính không thể cưỡng lại được, tính hấp dẫn không cưỡng lại được

49830. irresistible nghĩa tiếng việt là danh từ|- không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresistible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresistible danh từ|- không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn không cưỡng lại được|* danh từ|- người hấp dẫn mạnh mẽ; vật hấp dẫn mạnh mẽ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresistible
  • Phiên âm (nếu có): [,iriziatəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irresistible là: danh từ|- không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn không cưỡng lại được|* danh từ|- người hấp dẫn mạnh mẽ; vật hấp dẫn mạnh mẽ

49831. irresistibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không chống lại được, tính không thể cưỡng lạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresistibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresistibleness danh từ|- tính không chống lại được, tính không thể cưỡng lại được, tính hấp dẫn không cưỡng lại được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresistibleness
  • Phiên âm (nếu có): [iri,zistəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irresistibleness là: danh từ|- tính không chống lại được, tính không thể cưỡng lại được, tính hấp dẫn không cưỡng lại được

49832. irresistibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không cưỡng lại được, hấp dẫn đến nỗi không cưỡng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresistibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresistibly phó từ|- không cưỡng lại được, hấp dẫn đến nỗi không cưỡng lại được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresistibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irresistibly là: phó từ|- không cưỡng lại được, hấp dẫn đến nỗi không cưỡng lại được

49833. irresolubility nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể giải được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresolubility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresolubility danh từ|- tính không thể giải được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính không thể giải thích được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresolubility
  • Phiên âm (nếu có): [i,rezəljubiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irresolubility là: danh từ|- tính không thể giải được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) tính không thể giải thích được

49834. irresoluble nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể giải được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không thể (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresoluble là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresoluble tính từ|- không thể giải được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không thể giải thích được|=an irresoluble phenomenon|+ một hiện tượng không thể giải thích được||@irresoluble|- không giải được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresoluble
  • Phiên âm (nếu có): [irezəljubl]
  • Nghĩa tiếng việt của irresoluble là: tính từ|- không thể giải được|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) không thể giải thích được|=an irresoluble phenomenon|+ một hiện tượng không thể giải thích được||@irresoluble|- không giải được

49835. irresolute nghĩa tiếng việt là tính từ|- do dự, phân vân, lưỡng lự|- thiếu quyết tâm, thiếu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresolute là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresolute tính từ|- do dự, phân vân, lưỡng lự|- thiếu quyết tâm, thiếu quả quyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresolute
  • Phiên âm (nếu có): [irezəlu:t]
  • Nghĩa tiếng việt của irresolute là: tính từ|- do dự, phân vân, lưỡng lự|- thiếu quyết tâm, thiếu quả quyết

49836. irresolutely nghĩa tiếng việt là phó từ|- do dự, phân vân, lưỡng lự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresolutely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresolutely phó từ|- do dự, phân vân, lưỡng lự. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresolutely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irresolutely là: phó từ|- do dự, phân vân, lưỡng lự

49837. irresoluteness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính do dự, tính phân vân, tính lưỡng lự|- tính thi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresoluteness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresoluteness danh từ|- tính do dự, tính phân vân, tính lưỡng lự|- tính thiếu quyết tâm, tính thiếu quả quyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresoluteness
  • Phiên âm (nếu có): [irezəlu:tnis]
  • Nghĩa tiếng việt của irresoluteness là: danh từ|- tính do dự, tính phân vân, tính lưỡng lự|- tính thiếu quyết tâm, tính thiếu quả quyết

49838. irresolution nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự do dự, sự phân vân, sự lưỡng lự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresolution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresolution danh từ|- sự do dự, sự phân vân, sự lưỡng lự. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresolution
  • Phiên âm (nếu có): [i,rezəlu:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của irresolution là: danh từ|- sự do dự, sự phân vân, sự lưỡng lự

49839. irresolvability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể phân tách ra từng phần được|- tính k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresolvability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresolvability danh từ|- tính không thể phân tách ra từng phần được|- tính không thể giải thích được (bài toán...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresolvability
  • Phiên âm (nếu có): [iri,zɔvəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irresolvability là: danh từ|- tính không thể phân tách ra từng phần được|- tính không thể giải thích được (bài toán...)

49840. irresolvable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể phân tách ra từng phần được|- không thể g(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresolvable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresolvable tính từ|- không thể phân tách ra từng phần được|- không thể giải thích được (bài toán...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresolvable
  • Phiên âm (nếu có): [,irizɔlvəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irresolvable là: tính từ|- không thể phân tách ra từng phần được|- không thể giải thích được (bài toán...)

49841. irresolvableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể phân tách ra từng phần được|- tính k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresolvableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresolvableness danh từ|- tính không thể phân tách ra từng phần được|- tính không thể giải thích được (bài toán...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresolvableness
  • Phiên âm (nếu có): [iri,zɔvəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irresolvableness là: danh từ|- tính không thể phân tách ra từng phần được|- tính không thể giải thích được (bài toán...)

49842. irrespective nghĩa tiếng việt là tính từ (+ of)|- không kể, bất chấp|=irrespective of nationality(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrespective là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrespective tính từ (+ of)|- không kể, bất chấp|=irrespective of nationality|+ không kể quốc tịch nước nào, không kể dân tộc nào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrespective
  • Phiên âm (nếu có): [,irispektiv]
  • Nghĩa tiếng việt của irrespective là: tính từ (+ of)|- không kể, bất chấp|=irrespective of nationality|+ không kể quốc tịch nước nào, không kể dân tộc nào

49843. irrespectively nghĩa tiếng việt là xem irrespective(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrespectively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrespectivelyxem irrespective. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrespectively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irrespectively là: xem irrespective

49844. irrespirable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thở được, ngột ngạt (không khí)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrespirable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrespirable tính từ|- không thở được, ngột ngạt (không khí). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrespirable
  • Phiên âm (nếu có): [,irispaiərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrespirable là: tính từ|- không thở được, ngột ngạt (không khí)

49845. irresponsibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu tinh thần trách nhiệm|- sự chưa đủ trách (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresponsibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresponsibility danh từ|- sự thiếu tinh thần trách nhiệm|- sự chưa đủ trách nhiệm|- sự không chịu trách nhiệm (đối với ai...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresponsibility
  • Phiên âm (nếu có): [iris,pɔnsəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irresponsibility là: danh từ|- sự thiếu tinh thần trách nhiệm|- sự chưa đủ trách nhiệm|- sự không chịu trách nhiệm (đối với ai...)

49846. irresponsible nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu tinh thần trách nhiệm|- chưa đủ trách nhiệm|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresponsible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresponsible tính từ|- thiếu tinh thần trách nhiệm|- chưa đủ trách nhiệm|- không chịu trách nhiệm (đối với ai...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresponsible
  • Phiên âm (nếu có): [,irispɔnsəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irresponsible là: tính từ|- thiếu tinh thần trách nhiệm|- chưa đủ trách nhiệm|- không chịu trách nhiệm (đối với ai...)

49847. irresponsibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu tinh thần trách nhiệm|- sự chưa đủ trách (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresponsibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresponsibleness danh từ|- sự thiếu tinh thần trách nhiệm|- sự chưa đủ trách nhiệm|- sự không chịu trách nhiệm (đối với ai...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresponsibleness
  • Phiên âm (nếu có): [iris,pɔnsəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irresponsibleness là: danh từ|- sự thiếu tinh thần trách nhiệm|- sự chưa đủ trách nhiệm|- sự không chịu trách nhiệm (đối với ai...)

49848. irresponsibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm, tắc trách(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresponsibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresponsibly phó từ|- vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm, tắc trách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresponsibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irresponsibly là: phó từ|- vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm, tắc trách

49849. irresponsive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đáp lại, không phản ứng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresponsive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresponsive tính từ|- không đáp lại, không phản ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresponsive
  • Phiên âm (nếu có): [,irispɔnsiv]
  • Nghĩa tiếng việt của irresponsive là: tính từ|- không đáp lại, không phản ứng

49850. irresponsively nghĩa tiếng việt là xem irresponsive(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresponsively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresponsivelyxem irresponsive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresponsively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irresponsively là: xem irresponsive

49851. irresponsiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không đáp lại, sự không phản ứng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irresponsiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irresponsiveness danh từ|- sự không đáp lại, sự không phản ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irresponsiveness
  • Phiên âm (nếu có): [,irispɔnsivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của irresponsiveness là: danh từ|- sự không đáp lại, sự không phản ứng

49852. irretention nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không giữ được|- sự không ghi nhớ được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irretention là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irretention danh từ|- sự không giữ được|- sự không ghi nhớ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irretention
  • Phiên âm (nếu có): [,iritenʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của irretention là: danh từ|- sự không giữ được|- sự không ghi nhớ được

49853. irretentive nghĩa tiếng việt là tính từ|- không giữ được|- không ghi nhớ được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irretentive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irretentive tính từ|- không giữ được|- không ghi nhớ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irretentive
  • Phiên âm (nếu có): [iri,tri:vəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irretentive là: tính từ|- không giữ được|- không ghi nhớ được

49854. irretentiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không giữ được|- sự không ghi nhớ được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irretentiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irretentiveness danh từ|- sự không giữ được|- sự không ghi nhớ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irretentiveness
  • Phiên âm (nếu có): [,iritenʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của irretentiveness là: danh từ|- sự không giữ được|- sự không ghi nhớ được

49855. irretrievability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể lấy lại được|- tính không thể phục (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irretrievability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irretrievability danh từ|- tính không thể lấy lại được|- tính không thể phục hồi lại được|- tính không thể bù lại được|- tính không thể nhớ lại được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irretrievability
  • Phiên âm (nếu có): [iri,tri:vəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irretrievability là: danh từ|- tính không thể lấy lại được|- tính không thể phục hồi lại được|- tính không thể bù lại được|- tính không thể nhớ lại được

49856. irretrievable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể lấy lại được|- không thể phục hồi lại đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irretrievable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irretrievable tính từ|- không thể lấy lại được|- không thể phục hồi lại được|- không thể bù lại được|- không thể nhớ lại được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irretrievable
  • Phiên âm (nếu có): [,iritri:vəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irretrievable là: tính từ|- không thể lấy lại được|- không thể phục hồi lại được|- không thể bù lại được|- không thể nhớ lại được

49857. irretrievableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể lấy lại được|- tính không thể phục (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irretrievableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irretrievableness danh từ|- tính không thể lấy lại được|- tính không thể phục hồi lại được|- tính không thể bù lại được|- tính không thể nhớ lại được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irretrievableness
  • Phiên âm (nếu có): [iri,tri:vəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irretrievableness là: danh từ|- tính không thể lấy lại được|- tính không thể phục hồi lại được|- tính không thể bù lại được|- tính không thể nhớ lại được

49858. irretrievably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể cứu vãn, không thể bù đắp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irretrievably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irretrievably phó từ|- không thể cứu vãn, không thể bù đắp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irretrievably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irretrievably là: phó từ|- không thể cứu vãn, không thể bù đắp

49859. irreverence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thiếu tôn kính, sự bất kính; hành động thiếu t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreverence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreverence danh từ|- sự thiếu tôn kính, sự bất kính; hành động thiếu tôn kính, hành động bất kính|- sự không được tôn kính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreverence
  • Phiên âm (nếu có): [irevərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của irreverence là: danh từ|- sự thiếu tôn kính, sự bất kính; hành động thiếu tôn kính, hành động bất kính|- sự không được tôn kính

49860. irreverent nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu tôn kính, bất kính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreverent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreverent tính từ|- thiếu tôn kính, bất kính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreverent
  • Phiên âm (nếu có): [irevərənt]
  • Nghĩa tiếng việt của irreverent là: tính từ|- thiếu tôn kính, bất kính

49861. irreverential nghĩa tiếng việt là tính từ|- thiếu tôn kính, bất kính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreverential là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreverential tính từ|- thiếu tôn kính, bất kính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreverential
  • Phiên âm (nếu có): [irevərənt]
  • Nghĩa tiếng việt của irreverential là: tính từ|- thiếu tôn kính, bất kính

49862. irreverently nghĩa tiếng việt là phó từ|- thiếu tôn kính, bất kính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreverently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreverently phó từ|- thiếu tôn kính, bất kính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreverently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irreverently là: phó từ|- thiếu tôn kính, bất kính

49863. irreversibility nghĩa tiếng việt là (econ) tính bất khả đảo; tính không thể đảo ngược được.|+ xé(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreversibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreversibility(econ) tính bất khả đảo; tính không thể đảo ngược được.|+ xét về phương diện tài nguyên thiên nhiên và môi trường, thuật ngữ này chỉ một hành động nào đó có những tác động không thể đảo ngược được một cách tuyệt đối hoặc do chi phí để làm như vậy là quá lớn.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreversibility
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irreversibility là: (econ) tính bất khả đảo; tính không thể đảo ngược được.|+ xét về phương diện tài nguyên thiên nhiên và môi trường, thuật ngữ này chỉ một hành động nào đó có những tác động không thể đảo ngược được một cách tuyệt đối hoặc do chi phí để làm như vậy là quá lớn.

49864. irreversibility nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể đảo ngược lại; sự không thể thay đổi (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreversibility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreversibility danh từ|- sự không thể đảo ngược lại; sự không thể thay đổi được|- (hoá học) tính không thuận nghịch||@irreversibility|- tính không khả nghịch, tính không đoa rngược được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreversibility
  • Phiên âm (nếu có): [iri,və:səbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irreversibility là: danh từ|- sự không thể đảo ngược lại; sự không thể thay đổi được|- (hoá học) tính không thuận nghịch||@irreversibility|- tính không khả nghịch, tính không đoa rngược được

49865. irreversible nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể đảo ngược lại; không thể thay đổi được|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreversible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreversible tính từ|- không thể đảo ngược lại; không thể thay đổi được|- (hoá học) không thuận nghịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreversible
  • Phiên âm (nếu có): [,irivə:səbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irreversible là: tính từ|- không thể đảo ngược lại; không thể thay đổi được|- (hoá học) không thuận nghịch

49866. irreversibleness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự không thể đảo ngược lại; sự không thể thay đổi (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreversibleness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreversibleness danh từ|- sự không thể đảo ngược lại; sự không thể thay đổi được|- (hoá học) tính không thuận nghịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreversibleness
  • Phiên âm (nếu có): [iri,və:səbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irreversibleness là: danh từ|- sự không thể đảo ngược lại; sự không thể thay đổi được|- (hoá học) tính không thuận nghịch

49867. irreversibly nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể đảo ngược được, không thể thay đổi được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irreversibly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irreversibly phó từ|- không thể đảo ngược được, không thể thay đổi được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irreversibly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irreversibly là: phó từ|- không thể đảo ngược được, không thể thay đổi được

49868. irrevocability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bâi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ;(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrevocability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrevocability danh từ|- tính không thể bâi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ; tính không thể thay đổi (ý kiến...)|- tính không thể thu hồi (giấy phép...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrevocability
  • Phiên âm (nếu có): [i,revəkəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irrevocability là: danh từ|- tính không thể bâi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ; tính không thể thay đổi (ý kiến...)|- tính không thể thu hồi (giấy phép...)

49869. irrevocable nghĩa tiếng việt là tính từ|- không thể bâi bỏ được, không thể huỷ bỏ; không thể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrevocable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrevocable tính từ|- không thể bâi bỏ được, không thể huỷ bỏ; không thể thay đổi (ý kiến...)|- không thể thu hồi (giấy phép...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrevocable
  • Phiên âm (nếu có): [irevəkəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrevocable là: tính từ|- không thể bâi bỏ được, không thể huỷ bỏ; không thể thay đổi (ý kiến...)|- không thể thu hồi (giấy phép...)

49870. irrevocableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không thể bâi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ;(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrevocableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrevocableness danh từ|- tính không thể bâi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ; tính không thể thay đổi (ý kiến...)|- tính không thể thu hồi (giấy phép...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrevocableness
  • Phiên âm (nếu có): [i,revəkəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irrevocableness là: danh từ|- tính không thể bâi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ; tính không thể thay đổi (ý kiến...)|- tính không thể thu hồi (giấy phép...)

49871. irrevocably nghĩa tiếng việt là phó từ|- không thể hủy bỏ, không thể thay đổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrevocably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrevocably phó từ|- không thể hủy bỏ, không thể thay đổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrevocably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irrevocably là: phó từ|- không thể hủy bỏ, không thể thay đổi

49872. irrigable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể tưới được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrigable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrigable tính từ|- có thể tưới được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrigable
  • Phiên âm (nếu có): [irigəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrigable là: tính từ|- có thể tưới được

49873. irrigate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- tưới (đất, ruộng)|- (y học) rửa (vết thương.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrigate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrigate ngoại động từ|- tưới (đất, ruộng)|- (y học) rửa (vết thương...)|- làm ướt, làm ẩm|* nội động từ|- tưới|- (từ lóng) uống bứ bừ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrigate
  • Phiên âm (nếu có): [irigeit]
  • Nghĩa tiếng việt của irrigate là: ngoại động từ|- tưới (đất, ruộng)|- (y học) rửa (vết thương...)|- làm ướt, làm ẩm|* nội động từ|- tưới|- (từ lóng) uống bứ bừ

49874. irrigation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrigation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrigation danh từ|- sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới|- (y học) sự rửa (vết thương). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrigation
  • Phiên âm (nếu có): [,irigeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của irrigation là: danh từ|- sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới|- (y học) sự rửa (vết thương)

49875. irrigational nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự tưới(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrigational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrigational tính từ|- (thuộc) sự tưới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrigational
  • Phiên âm (nếu có): [,irigeiʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của irrigational là: tính từ|- (thuộc) sự tưới

49876. irrigative nghĩa tiếng việt là tính từ|- để tưới(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrigative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrigative tính từ|- để tưới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrigative
  • Phiên âm (nếu có): [irigeitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của irrigative là: tính từ|- để tưới

49877. irrigator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người tưới (ruộng)|- (y học) ống rửa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrigator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrigator danh từ|- người tưới (ruộng)|- (y học) ống rửa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrigator
  • Phiên âm (nếu có): [irigeitə]
  • Nghĩa tiếng việt của irrigator là: danh từ|- người tưới (ruộng)|- (y học) ống rửa

49878. irritability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính dễ cáu, tính cáu kỉnh|- (sinh vật học); (y ho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irritability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irritability danh từ|- tính dễ cáu, tính cáu kỉnh|- (sinh vật học); (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irritability
  • Phiên âm (nếu có): [,iritəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irritability là: danh từ|- tính dễ cáu, tính cáu kỉnh|- (sinh vật học); (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng

49879. irritable nghĩa tiếng việt là tính từ|- dễ cáu; cáu kỉnh|- (sinh vật học); (y học) dễ bị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irritable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irritable tính từ|- dễ cáu; cáu kỉnh|- (sinh vật học); (y học) dễ bị kích thích, dễ cảm ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irritable
  • Phiên âm (nếu có): [iritəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của irritable là: tính từ|- dễ cáu; cáu kỉnh|- (sinh vật học); (y học) dễ bị kích thích, dễ cảm ứng

49880. irritableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính dễ cáu, tính cáu kỉnh|- (sinh vật học); (y ho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irritableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irritableness danh từ|- tính dễ cáu, tính cáu kỉnh|- (sinh vật học); (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irritableness
  • Phiên âm (nếu có): [,iritəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của irritableness là: danh từ|- tính dễ cáu, tính cáu kỉnh|- (sinh vật học); (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng

49881. irritably nghĩa tiếng việt là phó từ|- cáu kỉnh, cáu gắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irritably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irritably phó từ|- cáu kỉnh, cáu gắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irritably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irritably là: phó từ|- cáu kỉnh, cáu gắt

49882. irritancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm cáu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irritancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irritancy danh từ|- sự làm cáu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irritancy
  • Phiên âm (nếu có): [iritənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của irritancy là: danh từ|- sự làm cáu

49883. irritant nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm cáu|- (sinh vật học) kích thích|* danh từ|- đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irritant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irritant tính từ|- làm cáu|- (sinh vật học) kích thích|* danh từ|- điều làm cái|- (sinh vật học) chất kích thích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irritant
  • Phiên âm (nếu có): [iritənt]
  • Nghĩa tiếng việt của irritant là: tính từ|- làm cáu|- (sinh vật học) kích thích|* danh từ|- điều làm cái|- (sinh vật học) chất kích thích

49884. irritate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm phát cáu, chọc tức|- (sinh vật học) kí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irritate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irritate ngoại động từ|- làm phát cáu, chọc tức|- (sinh vật học) kích thích|- (y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...)|* nội động từ|- làm phát cáu, chọc tức|* ngoại động từ|- (pháp lý) bác bỏ, làm cho mất giá trị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irritate
  • Phiên âm (nếu có): [iriteit]
  • Nghĩa tiếng việt của irritate là: ngoại động từ|- làm phát cáu, chọc tức|- (sinh vật học) kích thích|- (y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...)|* nội động từ|- làm phát cáu, chọc tức|* ngoại động từ|- (pháp lý) bác bỏ, làm cho mất giá trị

49885. irritated nghĩa tiếng việt là tính từ|- tức tối; cáu|- (y học) bị kích thích; tấy lên, ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irritated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irritated tính từ|- tức tối; cáu|- (y học) bị kích thích; tấy lên, rát (da...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irritated
  • Phiên âm (nếu có): [iriteitid]
  • Nghĩa tiếng việt của irritated là: tính từ|- tức tối; cáu|- (y học) bị kích thích; tấy lên, rát (da...)

49886. irritating nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm phát cáu, chọc tức|- (sinh vật học) kích thí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irritating là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irritating tính từ|- làm phát cáu, chọc tức|- (sinh vật học) kích thích|- (y học) kích thích, làm tấy lên, làm rát (da...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irritating
  • Phiên âm (nếu có): [iriteitiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của irritating là: tính từ|- làm phát cáu, chọc tức|- (sinh vật học) kích thích|- (y học) kích thích, làm tấy lên, làm rát (da...)

49887. irritatingly nghĩa tiếng việt là xem irritate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irritatingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irritatinglyxem irritate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irritatingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irritatingly là: xem irritate

49888. irritation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irritation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irritation danh từ|- sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức|- (sinh vật học) sự kích thích|- (y học) sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irritation
  • Phiên âm (nếu có): [,iriteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của irritation là: danh từ|- sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức|- (sinh vật học) sự kích thích|- (y học) sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da...)

49889. irritative nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm phát cáu, chọc tức|- (sinh vật học) kích thí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irritative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irritative tính từ|- làm phát cáu, chọc tức|- (sinh vật học) kích thích|- (y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irritative
  • Phiên âm (nếu có): [iriteitiv]
  • Nghĩa tiếng việt của irritative là: tính từ|- làm phát cáu, chọc tức|- (sinh vật học) kích thích|- (y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...)

49890. irritativeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- khả năng làm phát cáu; tính chất chọc tức|- (sinh (…)


Nghĩa tiếng việt của từ irritativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irritativeness danh từ|- khả năng làm phát cáu; tính chất chọc tức|- (sinh vật học) tính kích thích|- (y học) sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irritativeness
  • Phiên âm (nếu có): [iriteitivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của irritativeness là: danh từ|- khả năng làm phát cáu; tính chất chọc tức|- (sinh vật học) tính kích thích|- (y học) sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da...)

49891. irritator nghĩa tiếng việt là xem irritate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irritator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irritatorxem irritate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irritator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irritator là: xem irritate

49892. irrotational nghĩa tiếng việt là tính từ|- không quay||@irrotational|- (hình học) không xoáy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrotational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrotational tính từ|- không quay||@irrotational|- (hình học) không xoáy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrotational
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của irrotational là: tính từ|- không quay||@irrotational|- (hình học) không xoáy

49893. irrupt nghĩa tiếng việt là nội động từ|- xông vào, xâm nhập|- nổ bùng (sự phẫn nộ của(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irrupt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irrupt nội động từ|- xông vào, xâm nhập|- nổ bùng (sự phẫn nộ của quần chúng...)|- tăng vọt (số dân...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irrupt
  • Phiên âm (nếu có): [irʌpt]
  • Nghĩa tiếng việt của irrupt là: nội động từ|- xông vào, xâm nhập|- nổ bùng (sự phẫn nộ của quần chúng...)|- tăng vọt (số dân...)

49894. irruption nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xông vào, sự xâm nhập|- sự nổ bùng (của sự phâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irruption là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irruption danh từ|- sự xông vào, sự xâm nhập|- sự nổ bùng (của sự phẫn nộ của quần chúng...)|- sự tăng vọt (số dân...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irruption
  • Phiên âm (nếu có): [irʌpʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của irruption là: danh từ|- sự xông vào, sự xâm nhập|- sự nổ bùng (của sự phẫn nộ của quần chúng...)|- sự tăng vọt (số dân...)

49895. irruptive nghĩa tiếng việt là tính từ|- xông vào, xâm nhập|- nổ bùng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ irruptive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh irruptive tính từ|- xông vào, xâm nhập|- nổ bùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:irruptive
  • Phiên âm (nếu có): [irʌptiv]
  • Nghĩa tiếng việt của irruptive là: tính từ|- xông vào, xâm nhập|- nổ bùng

49896. is nghĩa tiếng việt là ngôi 3 số ít thời hiện tại của be(…)


Nghĩa tiếng việt của từ is là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh is ngôi 3 số ít thời hiện tại của be. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:is
  • Phiên âm (nếu có): [iz]
  • Nghĩa tiếng việt của is là: ngôi 3 số ít thời hiện tại của be

49897. is and lm schedule nghĩa tiếng việt là (econ) biểu đồ is và lm.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ is and lm schedule là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh is and lm schedule(econ) biểu đồ is và lm.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:is and lm schedule
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của is and lm schedule là: (econ) biểu đồ is và lm.

49898. is curve nghĩa tiếng việt là (econ) đường is|+ xem is - lm diagram(…)


Nghĩa tiếng việt của từ is curve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh is curve(econ) đường is|+ xem is - lm diagram. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:is curve
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của is curve là: (econ) đường is|+ xem is - lm diagram

49899. is- lm diagram nghĩa tiếng việt là (econ) lược đồ is - lm.|+ lược đồ mô tả việc xác định đông thơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ is- lm diagram là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh is- lm diagram(econ) lược đồ is - lm.|+ lược đồ mô tả việc xác định đông thờicác giá trị cân bằng của lãi suất và mức thu nhập quốc dân do kết quả thực hiện các điều kiện trong thị trường hàng hoá và tiền tệ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:is- lm diagram
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của is- lm diagram là: (econ) lược đồ is - lm.|+ lược đồ mô tả việc xác định đông thờicác giá trị cân bằng của lãi suất và mức thu nhập quốc dân do kết quả thực hiện các điều kiện trong thị trường hàng hoá và tiền tệ.

49900. isagogic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (tôn giáo) mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh)|*(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isagogic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isagogic tính từ|- (tôn giáo) mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh)|* danh từ+ (isagogics) /,aisəgɔdʤiks/|- (tôn giáo) sự nghiên cứu mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isagogic
  • Phiên âm (nếu có): [,aisəgɔdʤik]
  • Nghĩa tiếng việt của isagogic là: tính từ|- (tôn giáo) mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh)|* danh từ+ (isagogics) /,aisəgɔdʤiks/|- (tôn giáo) sự nghiên cứu mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh)

49901. isagogics nghĩa tiếng việt là tính từ|- (tôn giáo) mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh)|*(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isagogics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isagogics tính từ|- (tôn giáo) mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh)|* danh từ+ (isagogics) /,aisəgɔdʤiks/|- (tôn giáo) sự nghiên cứu mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isagogics
  • Phiên âm (nếu có): [,aisəgɔdʤik]
  • Nghĩa tiếng việt của isagogics là: tính từ|- (tôn giáo) mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh)|* danh từ+ (isagogics) /,aisəgɔdʤiks/|- (tôn giáo) sự nghiên cứu mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh)

49902. isallobar nghĩa tiếng việt là danh từ|- đường trên bản đồ nối những điểm có cùng áp suất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isallobar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isallobar danh từ|- đường trên bản đồ nối những điểm có cùng áp suất không khí trong một thời gian nhất định nào đó. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isallobar
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isallobar là: danh từ|- đường trên bản đồ nối những điểm có cùng áp suất không khí trong một thời gian nhất định nào đó

49903. isbn nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- mã số sách tiêu chuẩn quốc tế (international sta(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isbn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isbn (viết tắt)|- mã số sách tiêu chuẩn quốc tế (international standard book number). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isbn
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isbn là: (viết tắt)|- mã số sách tiêu chuẩn quốc tế (international standard book number)

49904. ischemia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng thiếu máu cục bộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ischemia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ischemia danh từ|- (y học) chứng thiếu máu cục bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ischemia
  • Phiên âm (nếu có): [iski:miə]
  • Nghĩa tiếng việt của ischemia là: danh từ|- (y học) chứng thiếu máu cục bộ

49905. ischemic nghĩa tiếng việt là xem ischemia(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ischemic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ischemicxem ischemia. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ischemic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ischemic là: xem ischemia

49906. ischiadic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) ụ ngồi, ngồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ischiadic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ischiadic tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) ụ ngồi, ngồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ischiadic
  • Phiên âm (nếu có): [,iskiædik]
  • Nghĩa tiếng việt của ischiadic là: tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) ụ ngồi, ngồi

49907. ischial nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc đốt háng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ischial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ischial tính từ|- thuộc đốt háng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ischial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ischial là: tính từ|- thuộc đốt háng

49908. ischiatic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) ụ ngồi, ngồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ischiatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ischiatic tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) ụ ngồi, ngồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ischiatic
  • Phiên âm (nếu có): [,iskiædik]
  • Nghĩa tiếng việt của ischiatic là: tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) ụ ngồi, ngồi

49909. ischium nghĩa tiếng việt là danh từ|- số nhiều ischia|- (giải phẫu) đốt háng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ischium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ischium danh từ|- số nhiều ischia|- (giải phẫu) đốt háng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ischium
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ischium là: danh từ|- số nhiều ischia|- (giải phẫu) đốt háng

49910. isd nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- điện thoại quốc tế đường dài (international subs(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isd là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isd (viết tắt)|- điện thoại quốc tế đường dài (international subscriber dialling). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isd
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isd là: (viết tắt)|- điện thoại quốc tế đường dài (international subscriber dialling)

49911. isentropic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (vật lý) thuộc đẳng entropi||@isentropic|- (vật lí)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isentropic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isentropic tính từ|- (vật lý) thuộc đẳng entropi||@isentropic|- (vật lí) đẳng entrôpi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isentropic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isentropic là: tính từ|- (vật lý) thuộc đẳng entropi||@isentropic|- (vật lí) đẳng entrôpi

49912. ishmael nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bị xã hội ruồng bỏ|- người chống lại xã hô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ishmael là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ishmael danh từ|- người bị xã hội ruồng bỏ|- người chống lại xã hội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ishmael
  • Phiên âm (nếu có): [iʃmeiəl]
  • Nghĩa tiếng việt của ishmael là: danh từ|- người bị xã hội ruồng bỏ|- người chống lại xã hội

49913. ishmaelite nghĩa tiếng việt là danh từ|- một người bị xã hội ruồng bỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ishmaelite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ishmaelite danh từ|- một người bị xã hội ruồng bỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ishmaelite
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ishmaelite là: danh từ|- một người bị xã hội ruồng bỏ

49914. isic nghĩa tiếng việt là (econ) phân loại ngành công nghiệp theo tiêu chuẩn quốc tế.|+ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ isic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isic(econ) phân loại ngành công nghiệp theo tiêu chuẩn quốc tế.|+ xem international standard industral classification. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isic là: (econ) phân loại ngành công nghiệp theo tiêu chuẩn quốc tế.|+ xem international standard industral classification

49915. isinglass nghĩa tiếng việt là danh từ|- thạch (lấy ở bong bóng cá)|- mi ca(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isinglass là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isinglass danh từ|- thạch (lấy ở bong bóng cá)|- mi ca. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isinglass
  • Phiên âm (nếu có): [aiziɳglɑ:s]
  • Nghĩa tiếng việt của isinglass là: danh từ|- thạch (lấy ở bong bóng cá)|- mi ca

49916. islam nghĩa tiếng việt là danh từ|- đạo hồi|- dân theo đạo hồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ islam là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh islam danh từ|- đạo hồi|- dân theo đạo hồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:islam
  • Phiên âm (nếu có): [izlɑ:m]
  • Nghĩa tiếng việt của islam là: danh từ|- đạo hồi|- dân theo đạo hồi

49917. islamic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) đạo hồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ islamic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh islamic tính từ|- (thuộc) đạo hồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:islamic
  • Phiên âm (nếu có): [izlæmik]
  • Nghĩa tiếng việt của islamic là: tính từ|- (thuộc) đạo hồi

49918. islamic development bank nghĩa tiếng việt là (econ) ngân hàng phát triển hồi giáo.|+ một ngân hàng phát tri(…)


Nghĩa tiếng việt của từ islamic development bank là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh islamic development bank(econ) ngân hàng phát triển hồi giáo.|+ một ngân hàng phát triển khu vực được tổ chức hội nghị đạo hồi thành lập năm 1974 nhằm khuyến khích tăng trưởng kinh tế ở các nước và cộng đồng hồi giáo.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:islamic development bank
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của islamic development bank là: (econ) ngân hàng phát triển hồi giáo.|+ một ngân hàng phát triển khu vực được tổ chức hội nghị đạo hồi thành lập năm 1974 nhằm khuyến khích tăng trưởng kinh tế ở các nước và cộng đồng hồi giáo.

49919. islamisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm cho theo đạo hồi, sự làm cho phù hợp với đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ islamisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh islamisation danh từ|- sự làm cho theo đạo hồi, sự làm cho phù hợp với đạo hồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:islamisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của islamisation là: danh từ|- sự làm cho theo đạo hồi, sự làm cho phù hợp với đạo hồi

49920. islamise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho theo đạo hồi, làm cho phù hợp với đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ islamise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh islamise ngoại động từ|- làm cho theo đạo hồi, làm cho phù hợp với đạo hồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:islamise
  • Phiên âm (nếu có): [izləmaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của islamise là: ngoại động từ|- làm cho theo đạo hồi, làm cho phù hợp với đạo hồi

49921. islamism nghĩa tiếng việt là danh từ|- đạo hồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ islamism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh islamism danh từ|- đạo hồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:islamism
  • Phiên âm (nếu có): [izləmizm]
  • Nghĩa tiếng việt của islamism là: danh từ|- đạo hồi

49922. islamite nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo đạo hồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ islamite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh islamite danh từ|- người theo đạo hồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:islamite
  • Phiên âm (nếu có): [izləmait]
  • Nghĩa tiếng việt của islamite là: danh từ|- người theo đạo hồi

49923. islamization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm cho theo đạo hồi, sự làm cho phù hợp với đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ islamization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh islamization danh từ|- sự làm cho theo đạo hồi, sự làm cho phù hợp với đạo hồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:islamization
  • Phiên âm (nếu có): [,izləmaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của islamization là: danh từ|- sự làm cho theo đạo hồi, sự làm cho phù hợp với đạo hồi

49924. islamize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho theo đạo hồi, làm cho phù hợp với đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ islamize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh islamize ngoại động từ|- làm cho theo đạo hồi, làm cho phù hợp với đạo hồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:islamize
  • Phiên âm (nếu có): [izləmaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của islamize là: ngoại động từ|- làm cho theo đạo hồi, làm cho phù hợp với đạo hồi

49925. island nghĩa tiếng việt là danh từ|- hòn đảo|- (nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ island là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh island danh từ|- hòn đảo|- (nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường)|- (giải phẫu) đảo|* ngoại động từ|- biến thành hòn đảo|- làm thành những hòn đảo ở|=a plain islanded with green bamboo grove|+ một đồng bằng trên có những hòn đảo tre xanh|- đưa ra một hòn đảo; cô lập (như ở trên một hòn đảo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:island
  • Phiên âm (nếu có): [ailənd]
  • Nghĩa tiếng việt của island là: danh từ|- hòn đảo|- (nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường)|- (giải phẫu) đảo|* ngoại động từ|- biến thành hòn đảo|- làm thành những hòn đảo ở|=a plain islanded with green bamboo grove|+ một đồng bằng trên có những hòn đảo tre xanh|- đưa ra một hòn đảo; cô lập (như ở trên một hòn đảo)

49926. islander nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ở đảo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ islander là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh islander danh từ|- người ở đảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:islander
  • Phiên âm (nếu có): [ailəndə]
  • Nghĩa tiếng việt của islander là: danh từ|- người ở đảo

49927. islandish nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) hòn đảo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ islandish là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh islandish tính từ|- (thuộc) hòn đảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:islandish
  • Phiên âm (nếu có): [ailəndiʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của islandish là: tính từ|- (thuộc) hòn đảo

49928. isle nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thơ ca) hòn đảo nhỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isle danh từ|- (thơ ca) hòn đảo nhỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isle
  • Phiên âm (nếu có): [ail]
  • Nghĩa tiếng việt của isle là: danh từ|- (thơ ca) hòn đảo nhỏ

49929. islet nghĩa tiếng việt là danh từ|- hòn đảo nhỏ|- mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ islet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh islet danh từ|- hòn đảo nhỏ|- mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:islet
  • Phiên âm (nếu có): [ailit]
  • Nghĩa tiếng việt của islet là: danh từ|- hòn đảo nhỏ|- mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt

49930. ism nghĩa tiếng việt là danh từ|- học thuyết, chủ nghĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ ism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ism danh từ|- học thuyết, chủ nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ism là: danh từ|- học thuyết, chủ nghĩa

49931. isnt nghĩa tiếng việt là (viết tắt) của is not(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isnt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isnt (viết tắt) của is not. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isnt
  • Phiên âm (nếu có): [iznt]
  • Nghĩa tiếng việt của isnt là: (viết tắt) của is not

49932. iso nghĩa tiếng việt là (international standards organization) tổ chức tiêu chuẩn quốc tế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iso là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iso(international standards organization) tổ chức tiêu chuẩn quốc tế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iso
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iso là: (international standards organization) tổ chức tiêu chuẩn quốc tế

49933. iso-cost curve nghĩa tiếng việt là (econ) đường đẳng phí.|+ đương cong hay đường thẳng mô tả tổ hơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iso-cost curve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iso-cost curve(econ) đường đẳng phí.|+ đương cong hay đường thẳng mô tả tổ hợp của hai đầu vào bất kỳ có thể mua được với một số tiền cố định.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iso-cost curve
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iso-cost curve là: (econ) đường đẳng phí.|+ đương cong hay đường thẳng mô tả tổ hợp của hai đầu vào bất kỳ có thể mua được với một số tiền cố định.

49934. iso-outlay line nghĩa tiếng việt là (econ) đường đẳng chi.|+ (còn được gọi là đường cong đẳng chi)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iso-outlay line là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iso-outlay line(econ) đường đẳng chi.|+ (còn được gọi là đường cong đẳng chi). xem iso-cost curve.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iso-outlay line
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iso-outlay line là: (econ) đường đẳng chi.|+ (còn được gọi là đường cong đẳng chi). xem iso-cost curve.

49935. iso-product curve nghĩa tiếng việt là (econ) đường đẳng sản phẩm.|+ (còn được gọi là đường bàng qu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iso-product curve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iso-product curve(econ) đường đẳng sản phẩm.|+ (còn được gọi là đường bàng quan của người sản xuất hay đường đẳng lượng). một đường đẳng sản phẩm là tập hợp các tổ hợp của hai hay nhiều đầu vào tạo ra cùng một mức sản lượng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iso-product curve
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iso-product curve là: (econ) đường đẳng sản phẩm.|+ (còn được gọi là đường bàng quan của người sản xuất hay đường đẳng lượng). một đường đẳng sản phẩm là tập hợp các tổ hợp của hai hay nhiều đầu vào tạo ra cùng một mức sản lượng.

49936. iso-profit curve nghĩa tiếng việt là (econ) các đường đẳng nhuận.|+ quỹ tích các tổ hợp của hai h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iso-profit curve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iso-profit curve(econ) các đường đẳng nhuận.|+ quỹ tích các tổ hợp của hai hay nhiều biến phụ thuộc của hàm lợi nhuận tạo nên một mức lợi nhuận như nhau.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iso-profit curve
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iso-profit curve là: (econ) các đường đẳng nhuận.|+ quỹ tích các tổ hợp của hai hay nhiều biến phụ thuộc của hàm lợi nhuận tạo nên một mức lợi nhuận như nhau.

49937. iso-revenue line (curve) nghĩa tiếng việt là (econ) đường đẳng thu.|+ quỹ tích các tổ hợp sản lượng và ph(…)


Nghĩa tiếng việt của từ iso-revenue line (curve) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh iso-revenue line (curve)(econ) đường đẳng thu.|+ quỹ tích các tổ hợp sản lượng và phí tổn tiếp thị tạo nên một mức tổng doanh thu nhất định.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:iso-revenue line (curve)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của iso-revenue line (curve) là: (econ) đường đẳng thu.|+ quỹ tích các tổ hợp sản lượng và phí tổn tiếp thị tạo nên một mức tổng doanh thu nhất định.

49938. isoagglutination nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự ngưng kết đồng loại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isoagglutination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isoagglutination danh từ|- (y học) sự ngưng kết đồng loại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isoagglutination
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isoagglutination là: danh từ|- (y học) sự ngưng kết đồng loại

49939. isoagglutinative nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc sự ngưng kết đồng loại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isoagglutinative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isoagglutinative tính từ|- thuộc sự ngưng kết đồng loại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isoagglutinative
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isoagglutinative là: tính từ|- thuộc sự ngưng kết đồng loại

49940. isoantibody nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh học) kháng thể đồng loại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isoantibody là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isoantibody danh từ|- (sinh học) kháng thể đồng loại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isoantibody
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isoantibody là: danh từ|- (sinh học) kháng thể đồng loại

49941. isobar nghĩa tiếng việt là danh từ|- (khí tượng) đường đẳng áp|- (hoá học) nguyên tố đô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isobar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isobar danh từ|- (khí tượng) đường đẳng áp|- (hoá học) nguyên tố đồng khởi ((cũng) isobare)||@isobar|- (vật lí) đường đẳng áp; nguyên tố có cùng nguyên tử lượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isobar
  • Phiên âm (nếu có): [aisoubɑ:]
  • Nghĩa tiếng việt của isobar là: danh từ|- (khí tượng) đường đẳng áp|- (hoá học) nguyên tố đồng khởi ((cũng) isobare)||@isobar|- (vật lí) đường đẳng áp; nguyên tố có cùng nguyên tử lượng

49942. isobaric nghĩa tiếng việt là tính từ|- (khí tượng) đẳng áp|- (hoá học) đồng khởi||@isoba(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isobaric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isobaric tính từ|- (khí tượng) đẳng áp|- (hoá học) đồng khởi||@isobaric|- (thuộc) đường đẳng áp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isobaric
  • Phiên âm (nếu có): [,aisoubærik]
  • Nghĩa tiếng việt của isobaric là: tính từ|- (khí tượng) đẳng áp|- (hoá học) đồng khởi||@isobaric|- (thuộc) đường đẳng áp

49943. isochromatic nghĩa tiếng việt là tính từ|- cùng màu, đẳng sắc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isochromatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isochromatic tính từ|- cùng màu, đẳng sắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isochromatic
  • Phiên âm (nếu có): [,aisoukroumætik]
  • Nghĩa tiếng việt của isochromatic là: tính từ|- cùng màu, đẳng sắc

49944. isochronal nghĩa tiếng việt là tính từ|- chiếm thời gian bằng nhau, đẳng thời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isochronal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isochronal tính từ|- chiếm thời gian bằng nhau, đẳng thời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isochronal
  • Phiên âm (nếu có): [aisɔkrənl]
  • Nghĩa tiếng việt của isochronal là: tính từ|- chiếm thời gian bằng nhau, đẳng thời

49945. isochronally nghĩa tiếng việt là xem isochronal(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isochronally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isochronallyxem isochronal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isochronally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isochronally là: xem isochronal

49946. isochrone nghĩa tiếng việt là danh từ|- đường đẳng thời||@isochrone|- (vật lí) đẳng thời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isochrone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isochrone danh từ|- đường đẳng thời||@isochrone|- (vật lí) đẳng thời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isochrone
  • Phiên âm (nếu có): [aisoukrɔn]
  • Nghĩa tiếng việt của isochrone là: danh từ|- đường đẳng thời||@isochrone|- (vật lí) đẳng thời

49947. isochronism nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính đẳng thời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isochronism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isochronism danh từ|- tính đẳng thời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isochronism
  • Phiên âm (nếu có): [aisɔkrənizm]
  • Nghĩa tiếng việt của isochronism là: danh từ|- tính đẳng thời

49948. isochronize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho đẳng thời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isochronize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isochronize ngoại động từ|- làm cho đẳng thời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isochronize
  • Phiên âm (nếu có): [aisɔkrənaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của isochronize là: ngoại động từ|- làm cho đẳng thời

49949. isochronous nghĩa tiếng việt là tính từ|- chiếm thời gian bằng nhau, đẳng thời||@isochronous|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isochronous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isochronous tính từ|- chiếm thời gian bằng nhau, đẳng thời||@isochronous|- có tính đẳng thời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isochronous
  • Phiên âm (nếu có): [aisɔkrənl]
  • Nghĩa tiếng việt của isochronous là: tính từ|- chiếm thời gian bằng nhau, đẳng thời||@isochronous|- có tính đẳng thời

49950. isochronously nghĩa tiếng việt là xem isochronous(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isochronously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isochronouslyxem isochronous. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isochronously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isochronously là: xem isochronous

49951. isochrony nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xảy ra cùng lúc; tính đồng thời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isochrony là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isochrony danh từ|- sự xảy ra cùng lúc; tính đồng thời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isochrony
  • Phiên âm (nếu có): [aisɔkrəni]
  • Nghĩa tiếng việt của isochrony là: danh từ|- sự xảy ra cùng lúc; tính đồng thời

49952. isoclinal nghĩa tiếng việt là tính từ|- đẳng khuynh|=isoclinic line|+ đường đẳng khuynh|* dan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isoclinal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isoclinal tính từ|- đẳng khuynh|=isoclinic line|+ đường đẳng khuynh|* danh từ|- đường đẳng khuynh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isoclinal
  • Phiên âm (nếu có): [,aisouklainik]
  • Nghĩa tiếng việt của isoclinal là: tính từ|- đẳng khuynh|=isoclinic line|+ đường đẳng khuynh|* danh từ|- đường đẳng khuynh

49953. isoclinally nghĩa tiếng việt là xem isoclinal(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isoclinally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isoclinallyxem isoclinal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isoclinally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isoclinally là: xem isoclinal

49954. isocline nghĩa tiếng việt là danh từ|- đường đẳng khuynh||@isocline|- đường đẳng tà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isocline là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isocline danh từ|- đường đẳng khuynh||@isocline|- đường đẳng tà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isocline
  • Phiên âm (nếu có): [aisouklain]
  • Nghĩa tiếng việt của isocline là: danh từ|- đường đẳng khuynh||@isocline|- đường đẳng tà

49955. isoclinic nghĩa tiếng việt là tính từ|- đẳng khuynh|=isoclinic line|+ đường đẳng khuynh|* dan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isoclinic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isoclinic tính từ|- đẳng khuynh|=isoclinic line|+ đường đẳng khuynh|* danh từ|- đường đẳng khuynh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isoclinic
  • Phiên âm (nếu có): [,aisouklainik]
  • Nghĩa tiếng việt của isoclinic là: tính từ|- đẳng khuynh|=isoclinic line|+ đường đẳng khuynh|* danh từ|- đường đẳng khuynh

49956. isoclinically nghĩa tiếng việt là xem isoclinic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isoclinically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isoclinicallyxem isoclinic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isoclinically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isoclinically là: xem isoclinic

49957. isocracy nghĩa tiếng việt là danh từ|- chính thể đồng quyền(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isocracy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isocracy danh từ|- chính thể đồng quyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isocracy
  • Phiên âm (nếu có): [aisɔkrəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của isocracy là: danh từ|- chính thể đồng quyền

49958. isocrat nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ở trong chính thể đồng quyền(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isocrat là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isocrat danh từ|- người ở trong chính thể đồng quyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isocrat
  • Phiên âm (nếu có): [aisəkræt]
  • Nghĩa tiếng việt của isocrat là: danh từ|- người ở trong chính thể đồng quyền

49959. isocratic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) chính thể đồng quyền(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isocratic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isocratic tính từ|- (thuộc) chính thể đồng quyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isocratic
  • Phiên âm (nếu có): [,aisəkrætik]
  • Nghĩa tiếng việt của isocratic là: tính từ|- (thuộc) chính thể đồng quyền

49960. isocyanate nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) izoxianat(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isocyanate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isocyanate danh từ|- (hoá học) izoxianat. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isocyanate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isocyanate là: danh từ|- (hoá học) izoxianat

49961. isodiametric nghĩa tiếng việt là tính từ|- có cùng một đường kính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isodiametric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isodiametric tính từ|- có cùng một đường kính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isodiametric
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isodiametric là: tính từ|- có cùng một đường kính

49962. isodynamic nghĩa tiếng việt là tính từ|- đẳng từ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isodynamic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isodynamic tính từ|- đẳng từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isodynamic
  • Phiên âm (nếu có): [,aisoudainæmik]
  • Nghĩa tiếng việt của isodynamic là: tính từ|- đẳng từ

49963. isodynamical nghĩa tiếng việt là tính từ|- đẳng từ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isodynamical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isodynamical tính từ|- đẳng từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isodynamical
  • Phiên âm (nếu có): [,aisoudainæmik]
  • Nghĩa tiếng việt của isodynamical là: tính từ|- đẳng từ

49964. isoelectric nghĩa tiếng việt là tính từ|- (vật lý) đẳng điện|=isoelectric points|+ điểm đẳng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ isoelectric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isoelectric tính từ|- (vật lý) đẳng điện|=isoelectric points|+ điểm đẳng điện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isoelectric
  • Phiên âm (nếu có): [,aisouilektrik]
  • Nghĩa tiếng việt của isoelectric là: tính từ|- (vật lý) đẳng điện|=isoelectric points|+ điểm đẳng điện

49965. isoelectronic nghĩa tiếng việt là tính từ|- có ùng số electron, đồng electron(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isoelectronic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isoelectronic tính từ|- có ùng số electron, đồng electron. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isoelectronic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isoelectronic là: tính từ|- có ùng số electron, đồng electron

49966. isoendomorphism nghĩa tiếng việt là (đại số) phép đẳng tự đồng cấu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isoendomorphism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isoendomorphism(đại số) phép đẳng tự đồng cấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isoendomorphism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isoendomorphism là: (đại số) phép đẳng tự đồng cấu

49967. isoenergetic nghĩa tiếng việt là đẳng năng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isoenergetic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isoenergeticđẳng năng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isoenergetic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isoenergetic là: đẳng năng

49968. isogamous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (sinh vật học) đẳng giao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isogamous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isogamous tính từ|- (sinh vật học) đẳng giao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isogamous
  • Phiên âm (nếu có): [aisɔdʤinəs]
  • Nghĩa tiếng việt của isogamous là: tính từ|- (sinh vật học) đẳng giao

49969. isogamy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh vật học) sự đẳng giao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isogamy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isogamy danh từ|- (sinh vật học) sự đẳng giao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isogamy
  • Phiên âm (nếu có): [aisɔgəmi]
  • Nghĩa tiếng việt của isogamy là: danh từ|- (sinh vật học) sự đẳng giao

49970. isogeneic nghĩa tiếng việt là tính từ|- có cùng nguồn gốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isogeneic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isogeneic tính từ|- có cùng nguồn gốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isogeneic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isogeneic là: tính từ|- có cùng nguồn gốc

49971. isogenous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (sinh vật học) cùng dòng||@isogenous|- hh (đại số) (…)


Nghĩa tiếng việt của từ isogenous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isogenous tính từ|- (sinh vật học) cùng dòng||@isogenous|- hh (đại số) đẳng giống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isogenous
  • Phiên âm (nếu có): [aisɔʤinəs]
  • Nghĩa tiếng việt của isogenous là: tính từ|- (sinh vật học) cùng dòng||@isogenous|- hh (đại số) đẳng giống

49972. isogeny nghĩa tiếng việt là xem isogenous(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isogeny là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isogenyxem isogenous. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isogeny
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isogeny là: xem isogenous

49973. isogloss nghĩa tiếng việt là danh từ|- đường đồng ngữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isogloss là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isogloss danh từ|- đường đồng ngữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isogloss
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isogloss là: danh từ|- đường đồng ngữ

49974. isoglossal nghĩa tiếng việt là tính từ|- thuộc đường đồng ngữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isoglossal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isoglossal tính từ|- thuộc đường đồng ngữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isoglossal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isoglossal là: tính từ|- thuộc đường đồng ngữ

49975. isogon nghĩa tiếng việt là danh từ|- đường đẳng thiên|- (toán học) đẳng giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isogon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isogon danh từ|- đường đẳng thiên|- (toán học) đẳng giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isogon
  • Phiên âm (nếu có): [aisougən]
  • Nghĩa tiếng việt của isogon là: danh từ|- đường đẳng thiên|- (toán học) đẳng giác

49976. isogonal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (toán học) đẳng giác|=isogonal line|+ đường đẳng gi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isogonal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isogonal tính từ|- (toán học) đẳng giác|=isogonal line|+ đường đẳng giác||@isogonal|- đẳng giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isogonal
  • Phiên âm (nếu có): [aisougənəl]
  • Nghĩa tiếng việt của isogonal là: tính từ|- (toán học) đẳng giác|=isogonal line|+ đường đẳng giác||@isogonal|- đẳng giác

49977. isogonality nghĩa tiếng việt là phép biến đổi đẳng giác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isogonality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isogonalityphép biến đổi đẳng giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isogonality
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isogonality là: phép biến đổi đẳng giác

49978. isogonic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (toán học) đẳng giác||@isogonic|- (vật lí) có cùn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isogonic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isogonic tính từ|- (toán học) đẳng giác||@isogonic|- (vật lí) có cùng độ nghiêng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isogonic
  • Phiên âm (nếu có): [,aisougɔnik]
  • Nghĩa tiếng việt của isogonic là: tính từ|- (toán học) đẳng giác||@isogonic|- (vật lí) có cùng độ nghiêng

49979. isograh nghĩa tiếng việt là (máy tính) máy giải phương trình đại số(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isograh là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isograh(máy tính) máy giải phương trình đại số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isograh
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isograh là: (máy tính) máy giải phương trình đại số

49980. isohel nghĩa tiếng việt là danh từ|- đường trên bản đồ nổi những vùng có cùng lượng á(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isohel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isohel danh từ|- đường trên bản đồ nổi những vùng có cùng lượng ánh sáng mặt trời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isohel
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isohel là: danh từ|- đường trên bản đồ nổi những vùng có cùng lượng ánh sáng mặt trời

49981. isohyet nghĩa tiếng việt là danh từ|- đường trên bản đồ nối những vùng có cùng lượng mư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isohyet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isohyet danh từ|- đường trên bản đồ nối những vùng có cùng lượng mưa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isohyet
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của isohyet là: danh từ|- đường trên bản đồ nối những vùng có cùng lượng mưa

49982. isolability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể cô lập được|- (y học) tính có thể cá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ isolability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh isolability danh từ|- tính có thể cô lập được|- (y học) tính có thể cách ly được|- (điện học) tính có thể cách|- (hoá học) tính có thể tách ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:isolability
  • Phiên âm (nếu có): [,aisələbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của isolability là: danh từ|- tính có thể cô lập được|- (y học) tính có thể cách ly được|- (điện học) tính có thể cách|- (hoá học) tính có thể tách ra

49983. isolable nghĩa tiếng việt là tính từ|- c